Bảng giá đất tại huyện Hòa Vang – Đà Nẵng

0 11.142

Bảng giá đất tại huyện Hòa Vang – Thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi bởi Quyết định 07/2021/QĐ-UBND và Quyết định 12/2022/QĐ-UBND)


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 09/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 07/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 09/2020/QĐ-UBND quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 12/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND và 07/2021/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Hòa Vang – Đà Nẵng

3. Bảng giá đất tại huyện Hòa Vang – Thành phố Đà Nẵng mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở đô thị

– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.

– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.

– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.

– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.

– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.

3.1.2. Đối với đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn

– Vị trí 1: Tính từ ranh giới thửa đất gần nhất với mép trong vỉa hè đối với đường có vỉa hè, hoặc mép đường đối với đường không có vỉa hè vào 50m (từ 0m đến ≤ 50m) nhân hệ số k = 1,0.

– Vị trí 2: Từ trên 50m đến 100m (từ > 50m đến ≤ 100m), nhân hệ số k = 0,9.

– Vị trí 3: Từ trên 100m (> 100m), nhân hệ số k = 0,8.

3.1.3. Đối với đất ở nông thôn

– Vị trí 1 gồm các quận và huyện Hòa Vang (trừ các xã quy định tại điểm b khoản này).

– Vị trí 2 gồm xã Hòa Ninh, xã Hòa Phú và xã Hòa Bắc.

3.2. Bảng giá đất tại huyện Hòa Vang – Thành phố Đà Nẵng mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Hòa VangÂu Dương LânĐoạn 10,5m -9.010.000----Đất ở nông thôn
2Huyện Hòa VangÂu Dương LânĐoạn 7,5m -7.000.000----Đất ở nông thôn
3Huyện Hòa VangBàu Cầu 1-6.000.000----Đất ở nông thôn
4Huyện Hòa VangBàu Cầu 2-6.000.000----Đất ở nông thôn
5Huyện Hòa VangBàu Cầu 3-6.000.000----Đất ở nông thôn
6Huyện Hòa VangBàu Cầu 4-6.000.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Hòa VangBàu Cầu 5-6.000.000----Đất ở nông thôn
8Huyện Hòa VangBàu Cầu 6-6.000.000----Đất ở nông thôn
9Huyện Hòa VangBàu Cầu 7-6.000.000----Đất ở nông thôn
10Huyện Hòa VangBàu Cầu 8-6.000.000----Đất ở nông thôn
11Huyện Hòa VangBàu Cầu 9-6.000.000----Đất ở nông thôn
12Huyện Hòa VangBàu Cầu 10-6.000.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Hòa VangBàu Cầu 11-6.000.000----Đất ở nông thôn
14Huyện Hòa VangBàu Cầu 12-6.000.000----Đất ở nông thôn
15Huyện Hòa VangBàu Cầu 14-6.000.000----Đất ở nông thôn
16Huyện Hòa VangBàu Cầu 15-6.000.000----Đất ở nông thôn
17Huyện Hòa VangBàu Cầu 16-6.000.000----Đất ở nông thôn
18Huyện Hòa VangBàu Cầu 17-6.000.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Hòa VangBàu Cầu 18-6.000.000----Đất ở nông thôn
20Huyện Hòa VangBàu Cầu 19-6.000.000----Đất ở nông thôn
21Huyện Hòa VangBàu Cầu 20-6.000.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Hòa VangBàu Cầu 21-6.000.000----Đất ở nông thôn
23Huyện Hòa VangBàu Cầu 22-6.000.000----Đất ở nông thôn
24Huyện Hòa VangBàu Cầu 23-6.000.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Hòa VangBàu Cầu 24-6.000.000----Đất ở nông thôn
26Huyện Hòa VangBàu Cầu 25-8.560.000----Đất ở nông thôn
27Huyện Hòa VangBàu Cầu 26-6.000.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Hòa VangBàu Cầu 27-6.000.000----Đất ở nông thôn
29Huyện Hòa VangBàu Cầu 28-6.000.000----Đất ở nông thôn
30Huyện Hòa VangBùi Cầm Hổ-6.000.000----Đất ở nông thôn
31Huyện Hòa VangBùi Huy Đáp-6.000.000----Đất ở nông thôn
32Huyện Hòa VangCao Bá Đạt-6.000.000----Đất ở nông thôn
33Huyện Hòa VangCầu Đỏ - Túy Loan-5.930.0004.320.0003.700.0003.030.0002.470.000Đất ở nông thôn
34Huyện Hòa VangCồn Đình-6.000.000----Đất ở nông thôn
35Huyện Hòa VangĐại La 1-2.910.000----Đất ở nông thôn
36Huyện Hòa VangĐại La 2-2.390.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Hòa VangĐại La 3Đoạn 7,5m -2.910.000----Đất ở nông thôn
38Huyện Hòa VangĐại La 3Đoạn 5,5m -2.390.000----Đất ở nông thôn
39Huyện Hòa VangĐại La 4-2.390.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Hòa VangĐại La 5-2.390.000----Đất ở nông thôn
41Huyện Hòa VangĐại La 6-2.390.000----Đất ở nông thôn
42Huyện Hòa VangĐào Trinh Nhất-6.000.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Hòa VangĐặng Đức Siêu-7.870.000----Đất ở nông thôn
44Huyện Hòa VangĐặng Văn Kiều-6.000.000----Đất ở nông thôn
45Huyện Hòa VangGò Lăng 1-4.210.000----Đất ở nông thôn
46Huyện Hòa VangGò Lăng 2-5.440.000----Đất ở nông thôn
47Huyện Hòa VangGò Lăng 3-4.210.000----Đất ở nông thôn
48Huyện Hòa VangGò Lăng 4-5.440.000----Đất ở nông thôn
49Huyện Hòa VangGò Lăng 5-4.210.000----Đất ở nông thôn
50Huyện Hòa VangGò Lăng 6-4.210.000----Đất ở nông thôn
51Huyện Hòa VangGò Lăng 7-4.210.000----Đất ở nông thôn
52Huyện Hòa VangHà Duy Phiên-9.090.000----Đất ở nông thôn
53Huyện Hòa VangHoàng Đạo Thành-8.100.000----Đất ở nông thôn
54Huyện Hòa VangHoàng Sâm-9.250.000----Đất ở nông thôn
55Huyện Hòa VangHoàng Văn Thái-10.050.0005.130.0004.300.0003.710.0003.040.000Đất ở nông thôn
56Huyện Hòa VangHuỳnh Tịnh Của-6.000.000----Đất ở nông thôn
57Huyện Hòa VangKiều Sơn Đen-7.330.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Hòa VangKha Vạng Cân-8.560.000----Đất ở nông thôn
59Huyện Hòa VangLê Đình Diên-8.100.000----Đất ở nông thôn
60Huyện Hòa VangLê TrựcĐoạn 7,5m -8.560.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Hòa VangLê TrựcĐoạn 5,5m -6.000.000----Đất ở nông thôn
62Huyện Hòa VangLê Văn Hoan-5.500.000----Đất ở nông thôn
63Huyện Hòa VangLý Thiên Bảo-6.670.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Hòa VangMai An Tiêm-6.000.000----Đất ở nông thôn
65Huyện Hòa Vang- Đoạn 7,5m- Đoạn 7,5m -9.980.000----Đất ở nông thôn
66Huyện Hòa VangMê Linh-11.660.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Hòa VangMiếu Bông 1-6.000.000----Đất ở nông thôn
68Huyện Hòa VangMiếu Bông 2-6.000.000----Đất ở nông thôn
69Huyện Hòa VangMiếu Bông 3-6.000.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Hòa VangMiếu Bông 4-6.000.000----Đất ở nông thôn
71Huyện Hòa VangMiếu Bông 5-6.000.000----Đất ở nông thôn
72Huyện Hòa VangNam Kỳ Khởi NghĩaĐoạn từ cầu Hòa Phước - đến Quốc Lộ 1A10.920.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Hòa VangNguyễn Bảo-6.670.000----Đất ở nông thôn
74Huyện Hòa VangNguyễn Hàm Ninh-6.000.000----Đất ở nông thôn
75Huyện Hòa VangNguyễn Hồng Ánh-10.000.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Hòa VangNguyễn Huy Oánh-6.000.000----Đất ở nông thôn
77Huyện Hòa VangNguyễn Kim-8.460.000----Đất ở nông thôn
78Huyện Hòa VangNguyễn Khả Trạc-6.000.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Hòa VangNguyễn Tất ThànhĐoạn từ đường tránh Hải Vân Túy Loan - đến hết địa phận huyện Hòa Vang10.430.000----Đất ở nông thôn
80Huyện Hòa VangNguyễn Văn Tỵ-6.000.000----Đất ở nông thôn
81Huyện Hòa VangNguyễn Văn Vĩnh-6.630.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Hòa VangNguyễn Văn Xuân-7.870.000----Đất ở nông thôn
83Huyện Hòa VangPhạm Hùng-18.500.0004.910.0004.000.0002.790.0002.170.000Đất ở nông thôn
84Huyện Hòa VangPhạm Hữu Nghi-8.520.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Hòa VangPhan Thúc Trực-6.000.000----Đất ở nông thôn
86Huyện Hòa VangPhan Văn ĐángĐoạn 10,5m -7.330.0004.250.0003.800.0002.520.0002.060.000Đất ở nông thôn
87Huyện Hòa VangPhan Văn ĐángĐoạn 7,5m -6.000.0004.250.0003.800.0002.520.0002.060.000Đất ở nông thôn
88Huyện Hòa VangTế Hanh-7.600.000----Đất ở nông thôn
89Huyện Hòa VangTúy Loan 1-4.050.000----Đất ở nông thôn
90Huyện Hòa VangTúy Loan 2-4.050.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Hòa VangTúy Loan 3-3.310.000----Đất ở nông thôn
92Huyện Hòa VangTúy Loan 4-5.500.000----Đất ở nông thôn
93Huyện Hòa VangTúy Loan 5-3.310.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Hòa VangTúy Loan 6-5.500.000----Đất ở nông thôn
95Huyện Hòa VangTúy Loan 7-5.500.000----Đất ở nông thôn
96Huyện Hòa VangTúy Loan 8-4.050.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Hòa VangTúy Loan 9-4.050.000----Đất ở nông thôn
98Huyện Hòa VangThu Bồn-7.280.000----Đất ở nông thôn
99Huyện Hòa VangTrần Tử Bình-7.330.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Hòa VangTrần Văn Giàu-6.000.000----Đất ở nông thôn
101Huyện Hòa VangÂu Dương LânĐoạn 10,5m -9.010.000----Đất ở nông thôn
102Huyện Hòa VangÂu Dương LânĐoạn 7,5m -7.000.000----Đất ở nông thôn
103Huyện Hòa VangBàu Cầu 1-6.000.000----Đất ở nông thôn
104Huyện Hòa VangBàu Cầu 2-6.000.000----Đất ở nông thôn
105Huyện Hòa VangBàu Cầu 3-6.000.000----Đất ở nông thôn
106Huyện Hòa VangBàu Cầu 4-6.000.000----Đất ở nông thôn
107Huyện Hòa VangBàu Cầu 5-6.000.000----Đất ở nông thôn
108Huyện Hòa VangBàu Cầu 6-6.000.000----Đất ở nông thôn
109Huyện Hòa VangBàu Cầu 7-6.000.000----Đất ở nông thôn
110Huyện Hòa VangBàu Cầu 8-6.000.000----Đất ở nông thôn
111Huyện Hòa VangBàu Cầu 9-6.000.000----Đất ở nông thôn
112Huyện Hòa VangBàu Cầu 10-6.000.000----Đất ở nông thôn
113Huyện Hòa VangBàu Cầu 11-6.000.000----Đất ở nông thôn
114Huyện Hòa VangBàu Cầu 12-6.000.000----Đất ở nông thôn
115Huyện Hòa VangBàu Cầu 14-6.000.000----Đất ở nông thôn
116Huyện Hòa VangBàu Cầu 15-6.000.000----Đất ở nông thôn
117Huyện Hòa VangBàu Cầu 16-6.000.000----Đất ở nông thôn
118Huyện Hòa VangBàu Cầu 17-6.000.000----Đất ở nông thôn
119Huyện Hòa VangBàu Cầu 18-6.000.000----Đất ở nông thôn
120Huyện Hòa VangBàu Cầu 19-6.000.000----Đất ở nông thôn
121Huyện Hòa VangBàu Cầu 20-6.000.000----Đất ở nông thôn
122Huyện Hòa VangBàu Cầu 21-6.000.000----Đất ở nông thôn
123Huyện Hòa VangBàu Cầu 22-6.000.000----Đất ở nông thôn
124Huyện Hòa VangBàu Cầu 23-6.000.000----Đất ở nông thôn
125Huyện Hòa VangBàu Cầu 24-6.000.000----Đất ở nông thôn
126Huyện Hòa VangBàu Cầu 25-8.560.000----Đất ở nông thôn
127Huyện Hòa VangBàu Cầu 26-6.000.000----Đất ở nông thôn
128Huyện Hòa VangBàu Cầu 27-6.000.000----Đất ở nông thôn
129Huyện Hòa VangBàu Cầu 28-6.000.000----Đất ở nông thôn
130Huyện Hòa VangBùi Cầm Hổ-6.000.000----Đất ở nông thôn
131Huyện Hòa VangBùi Huy Đáp-6.000.000----Đất ở nông thôn
132Huyện Hòa VangCao Bá Đạt-6.000.000----Đất ở nông thôn
133Huyện Hòa VangCầu Đỏ - Túy Loan-5.930.0004.320.0003.700.0003.030.0002.470.000Đất ở nông thôn
134Huyện Hòa VangCồn Đình-6.000.000----Đất ở nông thôn
135Huyện Hòa VangĐại La 1-2.910.000----Đất ở nông thôn
136Huyện Hòa VangĐại La 2-2.390.000----Đất ở nông thôn
137Huyện Hòa VangĐại La 3Đoạn 7,5m -2.910.000----Đất ở nông thôn
138Huyện Hòa VangĐại La 3Đoạn 5,5m -2.390.000----Đất ở nông thôn
139Huyện Hòa VangĐại La 4-2.390.000----Đất ở nông thôn
140Huyện Hòa VangĐại La 5-2.390.000----Đất ở nông thôn
141Huyện Hòa VangĐại La 6-2.390.000----Đất ở nông thôn
142Huyện Hòa VangĐào Trinh Nhất-6.000.000----Đất ở nông thôn
143Huyện Hòa VangĐặng Đức Siêu-7.870.000----Đất ở nông thôn
144Huyện Hòa VangĐặng Văn Kiều-6.000.000----Đất ở nông thôn
145Huyện Hòa VangGò Lăng 1-4.210.000----Đất ở nông thôn
146Huyện Hòa VangGò Lăng 2-5.440.000----Đất ở nông thôn
147Huyện Hòa VangGò Lăng 3-4.210.000----Đất ở nông thôn
148Huyện Hòa VangGò Lăng 4-5.440.000----Đất ở nông thôn
149Huyện Hòa VangGò Lăng 5-4.210.000----Đất ở nông thôn
150Huyện Hòa VangGò Lăng 6-4.210.000----Đất ở nông thôn
151Huyện Hòa VangGò Lăng 7-4.210.000----Đất ở nông thôn
152Huyện Hòa VangHà Duy Phiên-9.090.000----Đất ở nông thôn
153Huyện Hòa VangHoàng Đạo Thành-8.100.000----Đất ở nông thôn
154Huyện Hòa VangHoàng Sâm-9.250.000----Đất ở nông thôn
155Huyện Hòa VangHoàng Văn Thái-10.050.0005.130.0004.300.0003.710.0003.040.000Đất ở nông thôn
156Huyện Hòa VangHuỳnh Tịnh Của-6.000.000----Đất ở nông thôn
157Huyện Hòa VangKiều Sơn Đen-7.330.000----Đất ở nông thôn
158Huyện Hòa VangKha Vạng Cân-8.560.000----Đất ở nông thôn
159Huyện Hòa VangLê Đình Diên-8.100.000----Đất ở nông thôn
160Huyện Hòa VangLê TrựcĐoạn 7,5m -8.560.000----Đất ở nông thôn
161Huyện Hòa VangLê TrựcĐoạn 5,5m -6.000.000----Đất ở nông thôn
162Huyện Hòa VangLê Văn Hoan-5.500.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Hòa VangLý Thiên Bảo-6.670.000----Đất ở nông thôn
164Huyện Hòa VangMai An Tiêm-6.000.000----Đất ở nông thôn
165Huyện Hòa Vang- Đoạn 7,5m- Đoạn 7,5m -9.980.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Hòa VangMê Linh-11.660.000----Đất ở nông thôn
167Huyện Hòa VangMiếu Bông 1-6.000.000----Đất ở nông thôn
168Huyện Hòa VangMiếu Bông 2-6.000.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Hòa VangMiếu Bông 3-6.000.000----Đất ở nông thôn
170Huyện Hòa VangMiếu Bông 4-6.000.000----Đất ở nông thôn
171Huyện Hòa VangMiếu Bông 5-6.000.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Hòa VangNam Kỳ Khởi NghĩaĐoạn từ cầu Hòa Phước - đến Quốc Lộ 1A10.920.000----Đất ở nông thôn
173Huyện Hòa VangNguyễn Bảo-6.670.000----Đất ở nông thôn
174Huyện Hòa VangNguyễn Hàm Ninh-6.000.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Hòa VangNguyễn Hồng Ánh-10.000.000----Đất ở nông thôn
176Huyện Hòa VangNguyễn Huy Oánh-6.000.000----Đất ở nông thôn
177Huyện Hòa VangNguyễn Kim-8.460.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Hòa VangNguyễn Khả Trạc-6.000.000----Đất ở nông thôn
179Huyện Hòa VangNguyễn Tất ThànhĐoạn từ đường tránh Hải Vân Túy Loan - đến hết địa phận huyện Hòa Vang10.430.000----Đất ở nông thôn
180Huyện Hòa VangNguyễn Văn Tỵ-6.000.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Hòa VangNguyễn Văn Vĩnh-6.630.000----Đất ở nông thôn
182Huyện Hòa VangNguyễn Văn Xuân-7.870.000----Đất ở nông thôn
183Huyện Hòa VangPhạm Hùng-18.500.0004.910.0004.000.0002.790.0002.170.000Đất ở nông thôn
184Huyện Hòa VangPhạm Hữu Nghi-8.520.000----Đất ở nông thôn
185Huyện Hòa VangPhan Thúc Trực-6.000.000----Đất ở nông thôn
186Huyện Hòa VangPhan Văn ĐángĐoạn 10,5m -7.330.0004.250.0003.800.0002.520.0002.060.000Đất ở nông thôn
187Huyện Hòa VangPhan Văn ĐángĐoạn 7,5m -6.000.0004.250.0003.800.0002.520.0002.060.000Đất ở nông thôn
188Huyện Hòa VangTế Hanh-7.600.000----Đất ở nông thôn
189Huyện Hòa VangTúy Loan 1-4.050.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Hòa VangTúy Loan 2-4.050.000----Đất ở nông thôn
191Huyện Hòa VangTúy Loan 3-3.310.000----Đất ở nông thôn
192Huyện Hòa VangTúy Loan 4-5.500.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Hòa VangTúy Loan 5-3.310.000----Đất ở nông thôn
194Huyện Hòa VangTúy Loan 6-5.500.000----Đất ở nông thôn
195Huyện Hòa VangTúy Loan 7-5.500.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Hòa VangTúy Loan 8-4.050.000----Đất ở nông thôn
197Huyện Hòa VangTúy Loan 9-4.050.000----Đất ở nông thôn
198Huyện Hòa VangThu Bồn-7.280.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Hòa VangTrần Tử Bình-7.330.000----Đất ở nông thôn
200Huyện Hòa VangTrần Văn Giàu-6.000.000----Đất ở nông thôn
201Huyện Hòa VangTrịnh Quang Xuân-6.000.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Hòa VangTrung Đồng-6.000.000----Đất ở nông thôn
203Huyện Hòa VangTrường SơnĐoạn từ trường quân sự QK5 - đến Trạm biến áp 500KV8.700.0004.510.0003.890.0003.180.0002.590.000Đất ở nông thôn
204Huyện Hòa VangTrường SơnĐoạn còn lại -7.260.0004.510.0003.890.0003.180.0002.590.000Đất ở nông thôn
205Huyện Hòa VangTrương Vĩnh KýĐoạn 10,5m -8.150.000----Đất ở nông thôn
206Huyện Hòa VangTrương Vĩnh KýĐoạn 7,5m -7.000.000----Đất ở nông thôn
207Huyện Hòa VangVõ Thành Vỹ-7.330.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Hòa VangVũ Miên-6.000.0005.710.0004.640.0002.790.0002.170.000Đất ở nông thôn
209Huyện Hòa VangQuốc lộ 1A cũ - Xã Hòa Châu-3.200.000----Đất ở nông thôn
210Huyện Hòa VangQuốc lộ 1A - Xã Hòa Châu-9.710.000----Đất ở nông thôn
211Huyện Hòa VangĐường ĐT 605 - Xã Hòa Châu-5.680.000----Đất ở nông thôn
212Huyện Hòa VangĐường 409 - Xã Hòa ChâuĐoạn từ giáp Hòa Phước - đến giáp Hòa Tiến1.540.000----Đất ở nông thôn
213Huyện Hòa VangĐường nhựa thôn Phong Nam - Xã Hòa Châu-3.220.000----Đất ở nông thôn
214Huyện Hòa VangĐường chính thôn Đông Hòa - Xã Hòa ChâuĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp trường Lê Kim Lăng1.720.000----Đất ở nông thôn
215Huyện Hòa VangTuyến đường Quang Châu - Xã Hòa ChâuĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến đình làng Quang Châu3.220.000----Đất ở nông thôn
216Huyện Hòa VangĐường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Châu-4.000.000----Đất ở nông thôn
217Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa ChâuĐường rộng từ 5m trở lên -1.540.000----Đất ở nông thôn
218Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa ChâuĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -1.260.000----Đất ở nông thôn
219Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa ChâuĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -1.030.000----Đất ở nông thôn
220Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa ChâuĐường rộng dưới 2m -840.000----Đất ở nông thôn
221Huyện Hòa VangĐường ĐT 605 - Xã Hòa TiếnĐoạn từ giáp Hòa Châu - đến Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409)7.070.000----Đất ở nông thôn
222Huyện Hòa VangĐường ĐT 605 - Xã Hòa TiếnĐoạn còn lại -5.000.000----Đất ở nông thôn
223Huyện Hòa Vangđường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa TiếnĐoạn từ giáp Hòa Châu - đến giáp đường sắt (Hòa Tiến)2.950.000----Đất ở nông thôn
224Huyện Hòa Vangđường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa TiếnĐoạn từ đường sắt đường (Hòa Tiến) - đến giáp phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 13.640.000----Đất ở nông thôn
225Huyện Hòa Vangđường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa TiếnĐoạn từ phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 - đến phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 13.210.000----Đất ở nông thôn
226Huyện Hòa Vangđường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa TiếnĐoạn từ phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 - đến giáp cầu Bến Giang1.760.000----Đất ở nông thôn
227Huyện Hòa Vangđường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa TiếnĐoạn từ cầu Bến Giang - đến giáp đình làng An Trạch1.800.000----Đất ở nông thôn
228Huyện Hòa Vangđường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa TiếnĐoạn từ đình làng An Trạch - đến giáp Ba ra An Trạch1.390.000----Đất ở nông thôn
229Huyện Hòa VangĐường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong) - Xã Hòa TiếnĐoạn từ đường ĐT 605 - đến cầu Đá3.520.000----Đất ở nông thôn
230Huyện Hòa VangĐường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong) - Xã Hòa TiếnĐoạn còn lại -2.870.000----Đất ở nông thôn
231Huyện Hòa VangĐường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa TiếnĐoạn từ giáp Hòa Châu - đến đường liên thôn Lệ Sơn La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605)6.000.000----Đất ở nông thôn
232Huyện Hòa VangĐường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa TiếnĐoạn còn lại -4.000.000----Đất ở nông thôn
233Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa TiếnĐường rộng từ 5m trở lên -1.440.000----Đất ở nông thôn
234Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa TiếnĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -1.200.000----Đất ở nông thôn
235Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa TiếnĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -980.000----Đất ở nông thôn
236Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa TiếnĐường rộng dưới 2m -800.000----Đất ở nông thôn
237Huyện Hòa VangQuốc lộ 1A - Xã Hòa PhướcĐoạn từ giáp Hòa Chân - đến cầu Quá Giáng9.710.000----Đất ở nông thôn
238Huyện Hòa VangQuốc lộ 1A - Xã Hòa PhướcĐoạn từ cầu Quá Giáng - đến UBND xã Hòa Phước10.750.000----Đất ở nông thôn
239Huyện Hòa VangQuốc lộ 1A - Xã Hòa PhướcĐoạn từ UBND xã Hòa Phước - đến giáp tỉnh Quàng Nam9.260.000----Đất ở nông thôn
240Huyện Hòa VangĐường 409 - Xã Hòa PhướcĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Hòa Châu4.710.000----Đất ở nông thôn
241Huyện Hòa VangXã Hòa PhướcĐường từ ngã ba Tứ Câu - đến giáp cầu Tứ Câu6.090.000----Đất ở nông thôn
242Huyện Hòa VangTuyến đường Quang Châu - địa phận xã Hòa PhướcĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến đình làng Quang Châu3.220.000----Đất ở nông thôn
243Huyện Hòa VangĐường Hòa Phước - Hòa Khương-4.000.000----Đất ở nông thôn
244Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng - Xã Hòa PhướcĐường rộng từ 5m trở lên -1.990.000----Đất ở nông thôn
245Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng - Xã Hòa PhướcĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -1.470.000----Đất ở nông thôn
246Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng - Xã Hòa PhướcĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -1.210.000----Đất ở nông thôn
247Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng - Xã Hòa PhướcĐường rộng dưới 2m -1.000.000----Đất ở nông thôn
248Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Gián - Xã Hòa PhướcĐường rộng từ 5m trở lên -1.760.000----Đất ở nông thôn
249Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Gián - Xã Hòa PhướcĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -1.450.000----Đất ở nông thôn
250Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Gián - Xã Hòa PhướcĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -1.200.000----Đất ở nông thôn
251Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Gián - Xã Hòa PhướcĐường rộng dưới 2m -980.000----Đất ở nông thôn
252Huyện Hòa VangQuốc lộ 14B - Xã Hòa NhơnĐoạn từ đường tránh Hải Vân Túy Loan - đến cầu Túy Loan5.610.000----Đất ở nông thôn
253Huyện Hòa VangĐường Quảng Xương - Xã Hòa NhơnĐoạn từ giáp Quốc lộ 14B - đến cầu Giăng (thuộc Quốc lộ 14G)5.730.000----Đất ở nông thôn
254Huyện Hòa VangĐường DH 2 - Xã Hòa NhơnĐoạn từ cầu Giăng - đến tiếp giáp Khu Tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH22.040.000----Đất ở nông thôn
255Huyện Hòa VangĐường DH 2 - Xã Hòa NhơnĐoạn từ cầu Tây - đến giáp Hòa Sơn1.740.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Hòa VangĐường DH 2 - Xã Hòa NhơnĐoạn (đường quy hoạch 10,5m) thuộc Khu Tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2 -5.562.000----Đất ở nông thôn
257Huyện Hòa VangĐường DH 2 - Xã Hòa NhơnĐoạn từ hết Khu Tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2 đi Cầu Tây -2.040.000----Đất ở nông thôn
258Huyện Hòa VangĐường từ Ngã 3 cây Thông đi Diêu Phong (DH10) - Xã Hòa NhơnĐoạn từ ngã 3 cây thông - đến cầu Tân Thanh1.580.000----Đất ở nông thôn
259Huyện Hòa VangĐường từ Ngã 3 cây Thông đi Diêu Phong (DH10) - Xã Hòa NhơnĐoạn từ cầu Tân Thanh đi Diêu Phong -1.240.000----Đất ở nông thôn
260Huyện Hòa VangXã Hòa NhơnĐường từ cầu Giăng - đến cầu chợ Túy Loan vòng ra đốc Thủ Kỳ1.740.000----Đất ở nông thôn
261Huyện Hòa VangĐường vào mỏ đá Hòa NhơnTừ đường - đến ngã ba Khu nghĩa địa thôn Phước Thuận2.320.000----Đất ở nông thôn
262Huyện Hòa VangĐường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn)-3.470.000----Đất ở nông thôn
263Huyện Hòa VangBà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn) - Xã Hòa Nhơn-6.080.000----Đất ở nông thôn
264Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa NhơnĐường rộng từ 5m trở lên -900.000----Đất ở nông thôn
265Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa NhơnĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -700.000----Đất ở nông thôn
266Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa NhơnĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -540.000----Đất ở nông thôn
267Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa NhơnĐường rộng dưới 2m -470.000----Đất ở nông thôn
268Huyện Hòa VangQuốc lộ 14B - Xã Hòa PhongĐoạn từ cầu Túy Loan - đến giáp Hòa Khương4.080.000----Đất ở nông thôn
269Huyện Hòa VangĐường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa PhongĐoạn từ cầu Giăng - đến của Bảy Nhâm5.720.000----Đất ở nông thôn
270Huyện Hòa VangĐường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa PhongĐoạn từ của Bảy Nhâm - đến giáp Đường vào chợ Túy Loan cũ8.000.000----Đất ở nông thôn
271Huyện Hòa VangĐường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa PhongĐoạn từ Đường vào chợ Túy Loan cũ - đến giáp Cầu Túy Loan8.500.000----Đất ở nông thôn
272Huyện Hòa VangĐường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa PhongĐoạn còn lại -7.500.000----Đất ở nông thôn
273Huyện Hòa VangĐường vào chợ và mặt tiền quanh chợ Túy Loan cũ - Xã Hòa Phong-3.060.000----Đất ở nông thôn
274Huyện Hòa VangĐường DH 5 - Xã Hòa PhongĐoạn từ Quốc lộ 14B - đến hết khu dân cư quân đội2.310.000----Đất ở nông thôn
275Huyện Hòa VangĐường DH 5 - Xã Hòa PhongĐoạn còn lại (giáp xã Hòa Phú) -1.180.000----Đất ở nông thôn
276Huyện Hòa VangQuốc lộ 14G - Xã Hòa PhongĐoạn từ ngã ba Túy Loan - đến đồi Chu Hương1.900.000----Đất ở nông thôn
277Huyện Hòa VangQuốc lộ 14G - Xã Hòa PhongĐoạn từ đồi Chu Hương - đến giáp Hòa Phú1.320.000----Đất ở nông thôn
278Huyện Hòa VangĐường từ Hòa Phong đi Hòa Tiến - Xã Hòa PhongĐoạn từ QL14B - đến cầu Sông Yên2.820.000----Đất ở nông thôn
279Huyện Hòa VangĐường từ Quốc lộ 14B cũ đi Trạm y tế Hòa Phong - Xã Hòa Phong-2.030.000----Đất ở nông thôn
280Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa PhongĐường rộng từ 5m trở lên -1.180.000----Đất ở nông thôn
281Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa PhongĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -910.000----Đất ở nông thôn
282Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa PhongĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -780.000----Đất ở nông thôn
283Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa PhongĐường rộng dưới 2m -630.000----Đất ở nông thôn
284Huyện Hòa VangQuốc lộ 14B - Xã Hòa Khương-3.230.000----Đất ở nông thôn
285Huyện Hòa VangĐường DH 4 (409) - Xã Hòa KhươngĐoạn từ Ba ra An Trạch - đến ngã tư đường nối Hòa Phước Hòa Khương1.010.000----Đất ở nông thôn
286Huyện Hòa VangĐường DH 4 (409)Đoạn từ đường Hòa Phước Hòa Khương - đến Quốc lộ 14B1.520.000----Đất ở nông thôn
287Huyện Hòa VangĐường DH 8 - Xã Hòa KhươngĐoạn từ Quốc lộ 14B đi Tiểu đoàn 355 -2.010.000----Đất ở nông thôn
288Huyện Hòa VangĐường DH 8 - Xã Hòa KhươngĐoạn từ Tiểu đoàn 355 - đến hồ Đồng Nghệ1.120.000----Đất ở nông thôn
289Huyện Hòa VangĐường từ Quốc lộ 14B đi La Châu - Xã Hòa Khương-1.630.000----Đất ở nông thôn
290Huyện Hòa VangĐường từ Quốc lộ 14B đi thôn 5 - Xã Hòa Khương-1.630.000----Đất ở nông thôn
291Huyện Hòa VangĐường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Khương-4.000.000----Đất ở nông thôn
292Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa KhươngĐường rộng từ 5m trở lên -1.010.000----Đất ở nông thôn
293Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa KhươngĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -810.000----Đất ở nông thôn
294Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa KhươngĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -720.000----Đất ở nông thôn
295Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa KhươngĐường rộng dưới 2m -620.000----Đất ở nông thôn
296Huyện Hòa VangĐường ĐT 602 - Xã Hòa SơnĐoạn từ cuối đường Âu Cơ - đến đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn8.070.000----Đất ở nông thôn
297Huyện Hòa VangĐường ĐT 602 - Xã Hòa SơnĐoạn còn lại -5.010.000----Đất ở nông thôn
298Huyện Hòa VangĐường ĐT 601 - Xã Hòa SơnĐoạn từ UBND xã Hòa Sơn - đến giáp Hòa Liên4.500.000----Đất ở nông thôn
299Huyện Hòa VangĐường DH 2 - Xã Hòa SơnĐoạn từ ngã ba Tùng Sơn - đến giáp Hòa Nhơn2.280.000----Đất ở nông thôn
300Huyện Hòa VangĐường Hoàng Văn Thái nối dài cũ - Xã Hòa SơnĐoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ -3.100.000----Đất ở nông thôn
301Huyện Hòa VangĐường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn-4.290.000----Đất ở nông thôn
302Huyện Hòa VangBà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn-8.660.000----Đất ở nông thôn
303Huyện Hòa VangThôn An Ngãi Đông - Xã Hòa SơnĐường rộng từ 5m trở lên -1.080.000----Đất ở nông thôn
304Huyện Hòa VangThôn An Ngãi Đông - Xã Hòa SơnĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -890.000----Đất ở nông thôn
305Huyện Hòa VangThôn An Ngãi Đông - Xã Hòa SơnĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -730.000----Đất ở nông thôn
306Huyện Hòa VangThôn An Ngãi Đông - Xã Hòa SơnĐường rộng dưới 2m -590.000----Đất ở nông thôn
307Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa SơnĐường rộng từ 5m trở lên -980.000----Đất ở nông thôn
308Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa SơnĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -810.000----Đất ở nông thôn
309Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa SơnĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -670.000----Đất ở nông thôn
310Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa SơnĐường rộng dưới 2m -540.000----Đất ở nông thôn
311Huyện Hòa VangĐường ĐT 601 - Xã Hòa LiênĐoạn từ giáp Hòa Sơn - đến cua đi Hòa Bắc2.230.000----Đất ở nông thôn
312Huyện Hòa VangĐường ĐT 601 - Xã Hòa LiênĐoạn còn lại và đi Hòa Hiệp -1.710.000----Đất ở nông thôn
313Huyện Hòa VangĐường nhựa liên thôn Hưởng Phước - Tân Ninh - Xã Hòa Liên-1.710.000----Đất ở nông thôn
314Huyện Hòa VangXã Hòa LiênĐoạn từ cầu Trường Định - đến đường Thủy Tú Phò Nam1.710.000----Đất ở nông thôn
315Huyện Hòa VangĐường Thủy Tú - Phò Nam - Xã Hòa LiênĐoạn từ Hòa Hiệp Bắc đi Hòa Bắc -1.130.000----Đất ở nông thôn
316Huyện Hòa VangĐường tránh Hải Vân - Túy Loan - Xã Hòa LiênĐoạn thuộc xã Hòa Liên -3.470.000----Đất ở nông thôn
317Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa LiênĐường rộng từ 5m trở lên -1.220.000----Đất ở nông thôn
318Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa LiênĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -1.000.000----Đất ở nông thôn
319Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa LiênĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -840.000----Đất ở nông thôn
320Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa LiênĐường rộng dưới 2m -690.000----Đất ở nông thôn
321Huyện Hòa VangQuốc lộ 14G - Xã Hòa PhúĐoạn từ giáp xã Hòa Phong - đến kho K971.250.000----Đất ở nông thôn
322Huyện Hòa VangQuốc lộ 14G - Xã Hòa PhúĐoạn từ kho K97 - đến hết thôn Hòa Hải1.640.000----Đất ở nông thôn
323Huyện Hòa VangQuốc lộ 14G - Xã Hòa PhúĐoạn còn lại -1.060.000----Đất ở nông thôn
324Huyện Hòa VangĐường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh (Đường DH10) - Xã Hòa PhúĐoạn từ ngã ba chợ Hòa Phú - đến giáp cầu Hội Phước1.640.000----Đất ở nông thôn
325Huyện Hòa VangĐường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh (Đường DH10) - Xã Hòa PhúĐoạn còn lại từ cầu Hội Phước - đến giáp Hòa Ninh1.060.000----Đất ở nông thôn
326Huyện Hòa VangĐường DH 5 - Xã Hòa PhúĐoạn từ giáp xã Hòa Phong - đến Quốc lộ 14G1.060.000----Đất ở nông thôn
327Huyện Hòa VangBà Nà - Suối Mơ - Xã Hòa PhúĐoạn thuộc xã Hòa Phú -6.080.000----Đất ở nông thôn
328Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa PhúĐường rộng từ 5m trở lên -873.000----Đất ở nông thôn
329Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa PhúĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -637.000----Đất ở nông thôn
330Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa PhúĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -473.000----Đất ở nông thôn
331Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa PhúĐường rộng dưới 2m -387.000----Đất ở nông thôn
332Huyện Hòa VangĐường ĐT 602 - Xã Hòa NinhĐoạn giáp Hòa Son - đến Khu Tái định cư số 4 ĐT 6026.010.000----Đất ở nông thôn
333Huyện Hòa VangĐường ĐT 602 - Xã Hòa NinhĐoạn còn lại từ Khu Tái định cư số 4 - đến đường vào Suổi Mơ7.510.000----Đất ở nông thôn
334Huyện Hòa VangĐường từ Hòa Ninh đến giáp Hòa Phú - Xã Hòa Ninh-1.060.000----Đất ở nông thôn
335Huyện Hòa VangĐường từ ĐT 602 đến Chân đèo Đá Gân - Xã Hòa NinhĐoạn từ giáp ĐT 602 tại ngã 3 Sơn Phước - đến cống Mỹ Sơn Đoạn có lề đường, mương thoát nước1.060.000----Đất ở nông thôn
336Huyện Hòa VangĐường từ ĐT 602 đến Chân đèo Đá Gân - Xã Hòa NinhĐoạn còn lại từ cống Mỹ Sơn - đến cuối thôn Mỹ Sơn tại chân đèo Đá Gân Đoạn không có lề đường, mương thoát nước1.060.000----Đất ở nông thôn
337Huyện Hòa VangXã Hòa NinhĐường từ chân đèo Đá Gân - đến Nghĩa trang liệt sỹ Hòa Ninh (giáp đường ĐT 602)900.000----Đất ở nông thôn
338Huyện Hòa VangĐường bê tông - Xã Hòa Ninhtừ giáp ĐT 602 - đến ngã 3 giáp đường liên thôn đi thôn Trung Nghĩa800.000----Đất ở nông thôn
339Huyện Hòa VangĐường từ ngã ba đường liên thôn đi Hố Túi thôn Trung Nghĩa - Xã Hòa Ninh-900.000----Đất ở nông thôn
340Huyện Hòa VangBà Nà - Suối Mơ - Xã Hòa NinhĐoạn thuộc xã Hòa Ninh -8.500.000----Đất ở nông thôn
341Huyện Hòa VangThôn An Sơn - Xã Hòa NinhĐường rộng từ 5m trở lên -1.460.000----Đất ở nông thôn
342Huyện Hòa VangThôn An Sơn - Xã Hòa NinhĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -1.110.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Hòa VangThôn An Sơn - Xã Hòa NinhĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -980.000----Đất ở nông thôn
344Huyện Hòa VangThôn An Sơn - Xã Hòa NinhĐường rộng dưới 2m -800.000----Đất ở nông thôn
345Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa NinhĐường rộng từ 5m trở lên -920.000----Đất ở nông thôn
346Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa NinhĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -780.000----Đất ở nông thôn
347Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa NinhĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -670.000----Đất ở nông thôn
348Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa NinhĐường rộng dưới 2m -560.000----Đất ở nông thôn
349Huyện Hòa VangĐường ĐT 601 - Xã Hòa BắcĐoạn từ giáp xã Hòa Liên - đến Khe Cầu Mít540.000----Đất ở nông thôn
350Huyện Hòa VangĐường ĐT 601 - Xã Hòa BắcĐoạn từ Khe cầu Mít - đến UBND xã Hòa Bắc810.000----Đất ở nông thôn
351Huyện Hòa VangĐường ĐT 601 - Xã Hòa BắcĐoạn từ UBND xã Hòa Bắc - đến cầu Khe Đào540.000----Đất ở nông thôn
352Huyện Hòa VangĐường ĐT 601 - Xã Hòa BắcĐoạn còn lại -490.000----Đất ở nông thôn
353Huyện Hòa VangĐường Thủy Tú - Phò Nam - Xã Hòa BắcĐoạn từ giáp xã Hòa Liên - đến nhà văn hóa thôn Nam Yên540.000----Đất ở nông thôn
354Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa BắcĐường rộng từ 5m trở lên -400.000----Đất ở nông thôn
355Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa BắcĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -320.000----Đất ở nông thôn
356Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa BắcĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -270.000----Đất ở nông thôn
357Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa BắcĐường rộng dưới 2m -250.000----Đất ở nông thôn
358Huyện Hòa VangKhu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa ChâuĐường 5,5m -6.000.000----Đất ở nông thôn
359Huyện Hòa VangKhu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa ChâuĐường 7,5m -7.060.000----Đất ở nông thôn
360Huyện Hòa VangKhu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa ChâuĐường 10,5m -8.000.000----Đất ở nông thôn
361Huyện Hòa VangKhu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa ChâuĐường 15m -9.170.000----Đất ở nông thôn
362Huyện Hòa VangKhu tái định cư ĐT 605 - xã Hòa ChâuĐường 5,5m -4.250.000----Đất ở nông thôn
363Huyện Hòa VangKhu tái định cư ĐT 605 - xã Hòa ChâuĐường 7,5m -5.200.000----Đất ở nông thôn
364Huyện Hòa VangKhu tái định cư số 1,2 đường ĐT 605 - xã Hòa ChâuĐường 5,5m -4.250.000----Đất ở nông thôn
365Huyện Hòa VangKhu tái định cư số 1,2 đường ĐT 605 - xã Hòa ChâuĐường 7,5m -5.200.000----Đất ở nông thôn
366Huyện Hòa VangKhu tái định cư số 1,2 đường ĐT 605 - xã Hòa ChâuĐường 10,5m -5.780.000----Đất ở nông thôn
367Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam - xã Hòa ChâuĐường 3,5m -3.150.000----Đất ở nông thôn
368Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam - xã Hòa ChâuĐường 3,75m -3.300.000----Đất ở nông thôn
369Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam - xã Hòa ChâuĐường 5,5m -4.020.000----Đất ở nông thôn
370Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam - xã Hòa ChâuĐường 7,5m -4.930.000----Đất ở nông thôn
371Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam 2 - xã Hòa ChâuĐường 3,5m -3.150.000----Đất ở nông thôn
372Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam 2 - xã Hòa ChâuĐường 3,75m -3.300.000----Đất ở nông thôn
373Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam 2 - xã Hòa ChâuĐường 5,5m -4.020.000----Đất ở nông thôn
374Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam 2 - xã Hòa ChâuĐường 7,5m -4.930.000----Đất ở nông thôn
375Huyện Hòa VangKhu dân cư thôn La Bông - xã Hòa TiếnĐường 3,5m -2.040.000----Đất ở nông thôn
376Huyện Hòa VangKhu dân cư thôn La Bông - xã Hòa TiếnĐường 5,5m -2.490.000----Đất ở nông thôn
377Huyện Hòa VangKhu dân cư thôn La Bông - xã Hòa TiếnĐường 7,5m -3.260.000----Đất ở nông thôn
378Huyện Hòa VangKhu dân cư thôn La Bông - xã Hòa TiếnĐường 10,5m -3.560.000----Đất ở nông thôn
379Huyện Hòa VangKhu tái định cư thôn Lệ Sơn 1 - xã Hòa TiếnĐường 5,5m -3.740.000----Đất ở nông thôn
380Huyện Hòa VangKhu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa PhướcĐường 5,5m -6.000.000----Đất ở nông thôn
381Huyện Hòa VangKhu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa PhướcĐường 7,5m -7.060.000----Đất ở nông thôn
382Huyện Hòa VangKhu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa PhướcĐường 10,5m -8.000.000----Đất ở nông thôn
383Huyện Hòa VangKhu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa PhướcĐường 15m -9.170.000----Đất ở nông thôn
384Huyện Hòa VangKhu tái định cư Giáng Nam 2 - xã Hòa PhướcĐường 3,5m -3.440.000----Đất ở nông thôn
385Huyện Hòa VangKhu tái định cư Giáng Nam 2 - xã Hòa PhướcĐường 3,75m -3.600.000----Đất ở nông thôn
386Huyện Hòa VangKhu tái định cư Giáng Nam 2 - xã Hòa PhướcĐường 7,5m -4.210.000----Đất ở nông thôn
387Huyện Hòa VangKhu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam - xã Hòa PhướcĐường 5,5m -4.470.000----Đất ở nông thôn
388Huyện Hòa VangKhu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam - xã Hòa PhướcĐường 7,5m -5.210.000----Đất ở nông thôn
389Huyện Hòa VangKhu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng - xã Hòa PhướcĐường 5,5m -4.470.000----Đất ở nông thôn
390Huyện Hòa VangKhu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng - xã Hòa PhướcĐường 7,5m -5.210.000----Đất ở nông thôn
391Huyện Hòa VangKhu tái định cư phục vụ bến xe phía Nam - xã Hòa PhướcĐường 5,5m -4.070.000----Đất ở nông thôn
392Huyện Hòa VangKhu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng - xã Hòa PhướcĐường 5,5m -4.480.000----Đất ở nông thôn
393Huyện Hòa VangKhu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng - xã Hòa PhướcĐường 7,5m -5.220.000----Đất ở nông thôn
394Huyện Hòa VangKhu dân cư gia đình quân đội - xã Hòa PhướcĐường 5,5m -4.010.000----Đất ở nông thôn
395Huyện Hòa VangKhu tái định cư dọc 2 bên tuyến đường Cầu đỏ - Túy Loan - xã Hòa NhơnĐường 5,5m -4.210.000----Đất ở nông thôn
396Huyện Hòa VangKhu tái định cư dọc 2 bên tuyến đường Cầu đỏ - Túy Loan - xã Hòa NhơnĐường 7,5m -5.440.000----Đất ở nông thôn
397Huyện Hòa VangKhu tái định cư Hòa Nhơn - xã Hòa NhơnĐường 5,5m -4.000.000----Đất ở nông thôn
398Huyện Hòa VangKhu tái định cư Hòa Nhơn - xã Hòa NhơnĐường 7,5m -5.150.000----Đất ở nông thôn
399Huyện Hòa VangKhu dân cư Hòa Nhơn - xã Hòa NhơnĐường 5,5m -4.000.000----Đất ở nông thôn
400Huyện Hòa VangKhu TĐC Phía đông chợ Túy Loan - xã Hòa PhongĐường 3,5m -3.310.000----Đất ở nông thôn
401Huyện Hòa VangKhu TĐC Phía đông chợ Túy Loan - xã Hòa PhongĐường 5,5m -4.050.000----Đất ở nông thôn
402Huyện Hòa VangKhu TĐC Phía đông chợ Túy Loan - xã Hòa PhongĐường 7,5m -5.500.000----Đất ở nông thôn
403Huyện Hòa VangKhu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong) - xã Hòa PhongĐường 3,5m -3.490.000----Đất ở nông thôn
404Huyện Hòa VangKhu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong) - xã Hòa PhongĐường 5,5m -4.490.000----Đất ở nông thôn
405Huyện Hòa VangKhu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong) - xã Hòa PhongĐường 7,5m -5.840.000----Đất ở nông thôn
406Huyện Hòa VangKhu TĐC Trung tâm hành chính chợ Túy Loan (Hòa Phong) - xã Hòa PhongĐường 3,5m -3.310.000----Đất ở nông thôn
407Huyện Hòa VangKhu TĐC Trung tâm hành chính chợ Túy Loan (Hòa Phong) - xã Hòa PhongĐường 5,5m -4.050.000----Đất ở nông thôn
408Huyện Hòa VangKhu TĐC Trung tâm hành chính chợ Túy Loan (Hòa Phong) - xã Hòa PhongĐường 7,5m -5.500.000----Đất ở nông thôn
409Huyện Hòa VangCác đường thuộc Trung tâm hành chính huyện Hòa VangĐường 3,5m -3.310.000----Đất ở nông thôn
410Huyện Hòa VangCác đường thuộc Trung tâm hành chính huyện Hòa VangĐường 5,5m -4.050.000----Đất ở nông thôn
411Huyện Hòa VangCác đường thuộc Trung tâm hành chính huyện Hòa VangĐường 7,5m -5.500.000----Đất ở nông thôn
412Huyện Hòa VangKhu tái định cư Hòa Khương - xã Hòa KhươngĐường 5,5m -2.000.000----Đất ở nông thôn
413Huyện Hòa VangKhu tái định cư Hòa Khương - xã Hòa KhươngĐường 7,5m -2.440.000----Đất ở nông thôn
414Huyện Hòa VangKhu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang) - xã Hòa NinhĐường 3,5m -1.640.000----Đất ở nông thôn
415Huyện Hòa VangKhu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang) - xã Hòa NinhĐường 5,5m -1.900.000----Đất ở nông thôn
416Huyện Hòa VangKhu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang) - xã Hòa NinhĐường 7,5m -2.200.000----Đất ở nông thôn
417Huyện Hòa VangKhu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa NinhĐường 3,5m -1.980.000----Đất ở nông thôn
418Huyện Hòa VangKhu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa NinhĐường 5,5m -2.150.000----Đất ở nông thôn
419Huyện Hòa VangKhu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa NinhĐường 7,5m -2.550.000----Đất ở nông thôn
420Huyện Hòa VangKhu TĐC số 1 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa NinhĐường 5,5m -1.530.000----Đất ở nông thôn
421Huyện Hòa VangKhu TĐC số 1 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa NinhĐường 7,5m -1.970.000----Đất ở nông thôn
422Huyện Hòa VangKhu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa NinhĐường 5,5m -1.420.000----Đất ở nông thôn
423Huyện Hòa VangKhu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa NinhĐường 7,5m -1.870.000----Đất ở nông thôn
424Huyện Hòa VangKhu dân cư Golden Hills - xã Hòa LiênĐường 5,5m -5.450.000----Đất ở nông thôn
425Huyện Hòa VangKhu dân cư Golden Hills - xã Hòa LiênĐường 7,5m -6.030.000----Đất ở nông thôn
426Huyện Hòa VangKhu dân cư Golden Hills - xã Hòa LiênĐường 10,5m -6.670.000----Đất ở nông thôn
427Huyện Hòa VangKhu dân cư Golden Hills - xã Hòa LiênĐường 15m -7.480.000----Đất ở nông thôn
428Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Liên 2,3,4 - xã Hòa LiênĐường 5,5m -3.520.000----Đất ở nông thôn
429Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Liên 2,3,4 - xã Hòa LiênĐường 7,5m -3.960.000----Đất ở nông thôn
430Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Liên 5 - xã Hòa LiênĐường 5,5m -4.470.000----Đất ở nông thôn
431Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Liên 5 - xã Hòa LiênĐường 7,5m -4.930.000----Đất ở nông thôn
432Huyện Hòa VangKhu TĐC xã Hòa Liên và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa LiênĐường 5,5m -3.870.000----Đất ở nông thôn
433Huyện Hòa VangKhu TĐC xã Hòa Liên và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa LiênĐường 7,5m -4.500.000----Đất ở nông thôn
434Huyện Hòa VangKhu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa LiênĐường 5,5m -5.220.000----Đất ở nông thôn
435Huyện Hòa VangKhu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa LiênĐường 7,5m -5.800.000----Đất ở nông thôn
436Huyện Hòa VangKhu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa LiênĐường 10,5m -6.420.000----Đất ở nông thôn
437Huyện Hòa VangVệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa LiênĐường 5,5m -5.220.000----Đất ở nông thôn
438Huyện Hòa VangVệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa LiênĐường 7,5m -5.800.000----Đất ở nông thôn
439Huyện Hòa VangKhu tái định cư phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ cao - xã Hòa LiênĐường 5,5m -3.220.000----Đất ở nông thôn
440Huyện Hòa VangKhu tái định cư phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ cao - xã Hòa LiênĐường 7,5m -3.650.000----Đất ở nông thôn
441Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường ĐT 602 - xã Hòa SơnĐường 5,5m -2.650.000----Đất ở nông thôn
442Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường ĐT 602 - xã Hòa SơnĐường 7,5m -3.170.000----Đất ở nông thôn
443Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường ĐT 602 - xã Hòa SơnĐường 10,5m -3.630.000----Đất ở nông thôn
444Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa SơnĐường 5,5m -2.270.000----Đất ở nông thôn
445Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa SơnĐường 7,5m -2.770.000----Đất ở nông thôn
446Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa SơnĐường 10,5m -3.220.000----Đất ở nông thôn
447Huyện Hòa VangKhu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài - xã Hòa SơnĐường 5,5m -2.390.000----Đất ở nông thôn
448Huyện Hòa VangKhu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài - xã Hòa SơnĐường 7,5m -2.910.000----Đất ở nông thôn
449Huyện Hòa VangĐường 10,5m từ ĐT 602 đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh Vinh) và các đường 10,5m thuộc Cụm CN Thanh Vinh-10.080.000----Đất ở nông thôn
450Huyện Hòa VangKhu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5 - xã Hòa BắcĐường 3,5m -389.000----Đất ở nông thôn
451Huyện Hòa VangKhu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5 - xã Hòa BắcĐường 5,5m -432.000----Đất ở nông thôn
452Huyện Hòa VangKhu TĐC trung tâm xã Hòa Bắc và Khu TĐC Tà Lang Giàn Bí - xã Hòa BắcĐường 5,5m -432.000----Đất ở nông thôn
453Huyện Hòa VangKhu TĐC trung tâm xã Hòa Bắc và Khu TĐC Tà Lang Giàn Bí - xã Hòa BắcĐường 7,5m -454.000----Đất ở nông thôn
454Huyện Hòa VangCác khu dân cư nhà ở cán bộ giáo dưỡng số 3 - xã Hòa PhúĐường 5,5m -1.060.000----Đất ở nông thôn
455Huyện Hòa VangKhu tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2Đường 5,5m -3.600.000----Đất ở nông thôn
456Huyện Hòa VangKhu tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH3Đường 7,5m -4.635.000----Đất ở nông thôn
457Huyện Hòa VangĐinh Văn Chất-6.120.000----Đất ở nông thôn
458Huyện Hòa VangNguyễn Bá Loan-4.856.000----Đất ở nông thôn
459Huyện Hòa VangHà Văn Mao-4.856.000----Đất ở nông thôn
460Huyện Hòa VangNguyễn Án-4.856.000----Đất ở nông thôn
461Huyện Hòa VangBờ Đằm 1-5.392.000----Đất ở nông thôn
462Huyện Hòa VangBờ Đằm 2-4.856.000----Đất ở nông thôn
463Huyện Hòa VangBờ Đằm 3-4.856.000----Đất ở nông thôn
464Huyện Hòa VangBờ Đằm 4Đoạn 7,5m -5.392.000----Đất ở nông thôn
465Huyện Hòa VangBờ Đằm 4Đoạn 5,5m -4.856.000----Đất ở nông thôn
466Huyện Hòa VangBờ Đằm 5-4.856.000----Đất ở nông thôn
467Huyện Hòa VangBờ Đằm 6-4.856.000----Đất ở nông thôn
468Huyện Hòa VangBờ Đằm 7-4.856.000----Đất ở nông thôn
469Huyện Hòa VangBờ Đằm 8-4.856.000----Đất ở nông thôn
470Huyện Hòa VangBờ Đằm 9-4.856.000----Đất ở nông thôn
471Huyện Hòa VangBờ Đằm 10-4.856.000----Đất ở nông thôn
472Huyện Hòa VangBờ Đằm 11-4.856.000----Đất ở nông thôn
473Huyện Hòa VangBờ Đằm 12-4.856.000----Đất ở nông thôn
474Huyện Hòa VangBờ Đằm 14-4.856.000----Đất ở nông thôn
475Huyện Hòa VangỐng Khế 1-4.381.000----Đất ở nông thôn
476Huyện Hòa VangỐng Khế 2-3.724.000----Đất ở nông thôn
477Huyện Hòa VangỐng Khế 3-3.724.000----Đất ở nông thôn
478Huyện Hòa VangỐng Khế 4-3.724.000----Đất ở nông thôn
479Huyện Hòa VangỐng Khế 5-3.724.000----Đất ở nông thôn
480Huyện Hòa VangỐng Khế 6-3.724.000----Đất ở nông thôn
481Huyện Hòa VangĐá Bàn 1-5.992.000----Đất ở nông thôn
482Huyện Hòa VangĐá Bàn 2-4.200.000----Đất ở nông thôn
483Huyện Hòa VangĐá Bàn 3-4.200.000----Đất ở nông thôn
484Huyện Hòa VangĐá Bàn 4-4.200.000----Đất ở nông thôn
485Huyện Hòa VangĐá Bàn 5-3.570.000----Đất ở nông thôn
486Huyện Hòa VangĐá Bàn 6Đoạn 7,5m -5.992.000----Đất ở nông thôn
487Huyện Hòa VangĐá Bàn 7Đoạn 3,75m -3.570.000----Đất ở nông thôn
488Huyện Hòa VangĐá Bàn 7-3.570.000----Đất ở nông thôn
489Huyện Hòa VangĐá Bàn 8-3.570.000----Đất ở nông thôn
490Huyện Hòa VangĐá Bàn 9-4.200.000----Đất ở nông thôn
491Huyện Hòa VangĐá Bàn 10-3.570.000----Đất ở nông thôn
492Huyện Hòa VangĐá Bàn 11-5.992.000----Đất ở nông thôn
493Huyện Hòa VangTrà Ban 1-4.370.000----Đất ở nông thôn
494Huyện Hòa VangTrà Ban 2-4.370.000----Đất ở nông thôn
495Huyện Hòa VangTrà Ban 3-4.370.000----Đất ở nông thôn
496Huyện Hòa VangDương Sơn 1 - Đoạn 10,5m-6.921.000----Đất ở nông thôn
497Huyện Hòa VangDương Sơn 1 - Đoạn 7,5m-6.292.000----Đất ở nông thôn
498Huyện Hòa VangDương Sơn 2-6.292.000----Đất ở nông thôn
499Huyện Hòa VangDương Sơn 3-6.292.000----Đất ở nông thôn
500Huyện Hòa VangDương Sơn 4-6.292.000----Đất ở nông thôn
501Huyện Hòa VangDương Sơn 5-4.410.000----Đất ở nông thôn
502Huyện Hòa VangDương Sơn 6-4.410.000----Đất ở nông thôn
503Huyện Hòa VangDương Sơn 7-4.410.000----Đất ở nông thôn
504Huyện Hòa VangDương Sơn 8-4.410.000----Đất ở nông thôn
505Huyện Hòa VangDương Sơn 9-4.410.000----Đất ở nông thôn
506Huyện Hòa VangDương Sơn 10-6.292.000----Đất ở nông thôn
507Huyện Hòa VangDương Sơn 11-6.292.000----Đất ở nông thôn
508Huyện Hòa VangLa Bông 1-3.570.000----Đất ở nông thôn
509Huyện Hòa VangLa Bông 2-5.992.000----Đất ở nông thôn
510Huyện Hòa VangLa Bông 3-3.570.000----Đất ở nông thôn
511Huyện Hòa VangLa Bông 4-3.570.000----Đất ở nông thôn
512Huyện Hòa VangLa Bông 5-3.570.000----Đất ở nông thôn
513Huyện Hòa VangLa Bông 6-3.570.000----Đất ở nông thôn
514Huyện Hòa VangPhan Thêm-3.870.000----Đất ở nông thôn
515Huyện Hòa VangNguyễn Chí Trung-3.870.000----Đất ở nông thôn
516Huyện Hòa VangNguyễn Triệu Luật-3.150.000----Đất ở nông thôn
517Huyện Hòa VangNguyễn Minh Vân-3.870.000----Đất ở nông thôn
518Huyện Hòa VangPhan Quang Định-3.870.000----Đất ở nông thôn
519Huyện Hòa VangVũ Phạm Hàm-3.150.000----Đất ở nông thôn
520Huyện Hòa VangHoàng Phê-3.870.000----Đất ở nông thôn
521Huyện Hòa VangBàu Nghè 1-3.150.000----Đất ở nông thôn
522Huyện Hòa VangBàu Nghè 2-3.150.000----Đất ở nông thôn
523Huyện Hòa VangBàu Nghè 3-3.150.000----Đất ở nông thôn
524Huyện Hòa VangBàu Nghè 4-3.150.000----Đất ở nông thôn
525Huyện Hòa VangBàu Nghè 5-3.870.000----Đất ở nông thôn
526Huyện Hòa VangBàu Nghè 6-3.150.000----Đất ở nông thôn
527Huyện Hòa VangBàu Nghè 7-3.150.000----Đất ở nông thôn
528Huyện Hòa VangBàu Nghè 8-3.150.000----Đất ở nông thôn
529Huyện Hòa VangBàu Nghè 9-3.150.000----Đất ở nông thôn
530Huyện Hòa VangAn Ngãi 1-3.150.000----Đất ở nông thôn
531Huyện Hòa VangAn Ngãi 2-3.150.000----Đất ở nông thôn
532Huyện Hòa VangAn Ngãi 3-3.870.000----Đất ở nông thôn
533Huyện Hòa VangAn Ngãi 4-3.150.000----Đất ở nông thôn
534Huyện Hòa VangAn Ngãi 5-3.150.000----Đất ở nông thôn
535Huyện Hòa VangAn Ngãi 6-3.150.000----Đất ở nông thôn
536Huyện Hòa VangAn Ngãi 7-3.150.000----Đất ở nông thôn
537Huyện Hòa VangAn Ngãi 8-3.150.000----Đất ở nông thôn
538Huyện Hòa VangAn Ngãi 9-3.150.000----Đất ở nông thôn
539Huyện Hòa VangĐường 15mnối từ Trung tâm Logictics của Công ty CP Cảng Đà Nẵng - đến đường tránh Hải Vân - Túy Loan3.297.000----Đất ở nông thôn
540Huyện Hòa VangÂu Dương LânĐoạn 10,5m -6.310.000----Đất TM-DV nông thôn
541Huyện Hòa VangÂu Dương LânĐoạn 7,5m -4.900.000----Đất TM-DV nông thôn
542Huyện Hòa VangBàu Cầu 1-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Hòa VangBàu Cầu 2-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
544Huyện Hòa VangBàu Cầu 3-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
545Huyện Hòa VangBàu Cầu 4-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Hòa VangBàu Cầu 5-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
547Huyện Hòa VangBàu Cầu 6-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
548Huyện Hòa VangBàu Cầu 7-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Hòa VangBàu Cầu 8-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
550Huyện Hòa VangBàu Cầu 9-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
551Huyện Hòa VangBàu Cầu 10-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Hòa VangBàu Cầu 11-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
553Huyện Hòa VangBàu Cầu 12-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
554Huyện Hòa VangBàu Cầu 14-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Hòa VangBàu Cầu 15-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
556Huyện Hòa VangBàu Cầu 16-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
557Huyện Hòa VangBàu Cầu 17-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Hòa VangBàu Cầu 18-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
559Huyện Hòa VangBàu Cầu 19-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
560Huyện Hòa VangBàu Cầu 20-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Hòa VangBàu Cầu 21-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
562Huyện Hòa VangBàu Cầu 22-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
563Huyện Hòa VangBàu Cầu 23-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Hòa VangBàu Cầu 24-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
565Huyện Hòa VangBàu Cầu 25-5.990.000----Đất TM-DV nông thôn
566Huyện Hòa VangBàu Cầu 26-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Hòa VangBàu Cầu 27-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
568Huyện Hòa VangBàu Cầu 28-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
569Huyện Hòa VangBùi Cầm Hổ-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Hòa VangBùi Huy Đáp-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
571Huyện Hòa VangCao Bá Đạt-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
572Huyện Hòa VangCầu Đỏ - Túy Loan-4.150.0003.020.0002.590.0002.120.0001.730.000Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Hòa VangCồn Đình-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
574Huyện Hòa VangĐại La 1-2.040.000----Đất TM-DV nông thôn
575Huyện Hòa VangĐại La 2-1.670.000----Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Hòa VangĐại La 3Đoạn 7,5m -2.040.000----Đất TM-DV nông thôn
577Huyện Hòa VangĐại La 3Đoạn 5,5m -1.670.000----Đất TM-DV nông thôn
578Huyện Hòa VangĐại La 4-1.670.000----Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Hòa VangĐại La 5-1.670.000----Đất TM-DV nông thôn
580Huyện Hòa VangĐại La 6-1.670.000----Đất TM-DV nông thôn
581Huyện Hòa VangĐào Trinh Nhất-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Hòa VangĐặng Đức Siêu-5.510.000----Đất TM-DV nông thôn
583Huyện Hòa VangĐặng Văn Kiều-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
584Huyện Hòa VangGò Lăng 1-2.950.000----Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Hòa VangGò Lăng 2-3.810.000----Đất TM-DV nông thôn
586Huyện Hòa VangGò Lăng 3-2.950.000----Đất TM-DV nông thôn
587Huyện Hòa VangGò Lăng 4-3.810.000----Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Hòa VangGò Lăng 5-2.950.000----Đất TM-DV nông thôn
589Huyện Hòa VangGò Lăng 6-2.950.000----Đất TM-DV nông thôn
590Huyện Hòa VangGò Lăng 7-2.950.000----Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Hòa VangHà Duy Phiên-6.360.000----Đất TM-DV nông thôn
592Huyện Hòa VangHoàng Đạo Thành-5.670.000----Đất TM-DV nông thôn
593Huyện Hòa VangHoàng Sâm-6.480.000----Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Hòa VangHoàng Văn Thái-7.040.0003.590.0003.010.0002.600.0002.130.000Đất TM-DV nông thôn
595Huyện Hòa VangHuỳnh Tịnh Của-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
596Huyện Hòa VangKiều Sơn Đen-5.130.000----Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Hòa VangKha Vạng Cân-5.990.000----Đất TM-DV nông thôn
598Huyện Hòa VangLê Đình Diên-5.670.000----Đất TM-DV nông thôn
599Huyện Hòa VangLê TrựcĐoạn 7,5m -5.990.000----Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Hòa VangLê TrựcĐoạn 5,5m -4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
601Huyện Hòa VangLê Văn Hoan-3.850.000----Đất TM-DV nông thôn
602Huyện Hòa VangLý Thiên Bảo-4.670.000----Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Hòa VangMai An Tiêm-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
604Huyện Hòa VangNguyễn Tất Thành- Đoạn 7,5m -6.990.000----Đất TM-DV nông thôn
605Huyện Hòa VangMê Linh-8.160.000----Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Hòa VangMiếu Bông 1-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
607Huyện Hòa VangMiếu Bông 2-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
608Huyện Hòa VangMiếu Bông 3-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Hòa VangMiếu Bông 4-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
610Huyện Hòa VangMiếu Bông 5-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
611Huyện Hòa VangNam Kỳ Khởi NghĩaĐoạn từ cầu Hòa Phước - đến Quốc Lộ 1A7.640.000----Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Hòa VangNguyễn Bảo-4.670.000----Đất TM-DV nông thôn
613Huyện Hòa VangNguyễn Hàm Ninh-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
614Huyện Hòa VangNguyễn Hồng Ánh-7.000.000----Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Hòa VangNguyễn Huy Oánh-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
616Huyện Hòa VangNguyễn Kim-5.920.000----Đất TM-DV nông thôn
617Huyện Hòa VangNguyễn Khả Trạc-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Hòa VangNguyễn Tất ThànhĐoạn từ đường tránh Hải Vân Túy Loan - đến hết địa phận huyện Hòa Vang7.300.000----Đất TM-DV nông thôn
619Huyện Hòa VangNguyễn Văn Tỵ-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
620Huyện Hòa VangNguyễn Văn Vĩnh-4.640.000----Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Hòa VangNguyễn Văn Xuân-5.510.000----Đất TM-DV nông thôn
622Huyện Hòa VangPhạm Hùng-12.950.0003.440.0002.800.0001.950.0001.520.000Đất TM-DV nông thôn
623Huyện Hòa VangPhạm Hữu Nghi-5.960.000----Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Hòa VangPhan Thúc Trực-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
625Huyện Hòa VangPhan Văn ĐángĐoạn 10,5m -5.130.0002.980.0002.660.0001.760.0001.440.000Đất TM-DV nông thôn
626Huyện Hòa VangPhan Văn ĐángĐoạn 7,5m -4.200.0002.980.0002.660.0001.760.0001.440.000Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Hòa VangTế Hanh-5.320.000----Đất TM-DV nông thôn
628Huyện Hòa VangTúy Loan 1-2.840.000----Đất TM-DV nông thôn
629Huyện Hòa VangTúy Loan 2-2.840.000----Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Hòa VangTúy Loan 3-2.320.000----Đất TM-DV nông thôn
631Huyện Hòa VangTúy Loan 4-3.850.000----Đất TM-DV nông thôn
632Huyện Hòa VangTúy Loan 5-2.320.000----Đất TM-DV nông thôn
633Huyện Hòa VangTúy Loan 6-3.850.000----Đất TM-DV nông thôn
634Huyện Hòa VangTúy Loan 7-3.850.000----Đất TM-DV nông thôn
635Huyện Hòa VangTúy Loan 8-2.840.000----Đất TM-DV nông thôn
636Huyện Hòa VangTúy Loan 9-2.840.000----Đất TM-DV nông thôn
637Huyện Hòa VangThu Bồn-5.100.000----Đất TM-DV nông thôn
638Huyện Hòa VangTrần Tử Bình-5.130.000----Đất TM-DV nông thôn
639Huyện Hòa VangTrần Văn Giàu-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
640Huyện Hòa VangTrịnh Quang Xuân-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
641Huyện Hòa VangTrung Đồng-4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
642Huyện Hòa VangTrường SơnĐoạn từ trường quân sự QK5 - đến Trạm biến áp 500KV6.090.0003.160.0002.720.0002.230.0001.810.000Đất TM-DV nông thôn
643Huyện Hòa VangTrường SơnĐoạn còn lại -5.080.0003.160.0002.720.0002.230.0001.810.000Đất TM-DV nông thôn
644Huyện Hòa VangTrương Vĩnh KýĐoạn 10,5m -5.710.000----Đất TM-DV nông thôn
645Huyện Hòa VangTrương Vĩnh KýĐoạn 7,5m -4.900.000----Đất TM-DV nông thôn
646Huyện Hòa VangVõ Thành Vỹ-5.131.000----Đất TM-DV nông thôn
647Huyện Hòa VangVũ Miên-4.200.0004.000.0003.250.0001.950.0001.520.000Đất TM-DV nông thôn
648Huyện Hòa VangQuốc lộ 1A cũ - Xã Hòa Châu-2.240.000----Đất TM-DV nông thôn
649Huyện Hòa VangQuốc lộ 1A - Xã Hòa Châu-6.800.000----Đất TM-DV nông thôn
650Huyện Hòa VangĐường ĐT 605 - Xã Hòa Châu-3.980.000----Đất TM-DV nông thôn
651Huyện Hòa VangĐường 409 - Xã Hòa ChâuĐoạn từ giáp Hòa Phước - đến giáp Hòa Tiến1.080.000----Đất TM-DV nông thôn
652Huyện Hòa VangĐường nhựa thôn Phong Nam - Xã Hòa Châu-2.250.000----Đất TM-DV nông thôn
653Huyện Hòa VangĐường chính thôn Đông Hòa - Xã Hòa ChâuĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp trường Lê Kim Lăng1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
654Huyện Hòa VangTuyến đường Quang Châu - Xã Hòa ChâuĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến đình làng Quang Châu2.250.000----Đất TM-DV nông thôn
655Huyện Hòa VangĐường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Châu-2.800.000----Đất TM-DV nông thôn
656Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa ChâuĐường rộng từ 5m trở lên -1.078.000----Đất TM-DV nông thôn
657Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa ChâuĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -882.000----Đất TM-DV nông thôn
658Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa ChâuĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -721.000----Đất TM-DV nông thôn
659Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa ChâuĐường rộng dưới 2m -588.000----Đất TM-DV nông thôn
660Huyện Hòa VangĐường ĐT 605 - Xã Hòa TiếnĐoạn từ giáp Hòa Châu - đến Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409)4.949.000----Đất TM-DV nông thôn
661Huyện Hòa VangĐường ĐT 605 - Xã Hòa TiếnĐoạn còn lại -3.500.000----Đất TM-DV nông thôn
662Huyện Hòa Vangđường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa TiếnĐoạn từ giáp Hòa Châu - đến giáp đường sắt (Hòa Tiến)2.065.000----Đất TM-DV nông thôn
663Huyện Hòa Vangđường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa TiếnĐoạn từ đường sắt đường (Hòa Tiến) - đến giáp phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 12.548.000----Đất TM-DV nông thôn
664Huyện Hòa Vangđường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa TiếnĐoạn từ phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 - đến phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 12.247.000----Đất TM-DV nông thôn
665Huyện Hòa Vangđường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa TiếnĐoạn từ phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 - đến giáp cầu Bến Giang1.232.000----Đất TM-DV nông thôn
666Huyện Hòa Vangđường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa TiếnĐoạn từ cầu Bến Giang - đến giáp đình làng An Trạch1.260.000----Đất TM-DV nông thôn
667Huyện Hòa Vangđường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa TiếnĐoạn từ đình làng An Trạch - đến giáp Ba ra An Trạch973.000----Đất TM-DV nông thôn
668Huyện Hòa VangĐường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong) - Xã Hòa TiếnĐoạn từ đường ĐT 605 - đến cầu Đá2.464.000----Đất TM-DV nông thôn
669Huyện Hòa VangĐường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong) - Xã Hòa TiếnĐoạn còn lại -2.009.000----Đất TM-DV nông thôn
670Huyện Hòa VangĐường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa TiếnĐoạn từ giáp Hòa Châu - đến đường liên thôn Lệ Sơn La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605)4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
671Huyện Hòa VangĐường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa TiếnĐoạn còn lại -2.800.000----Đất TM-DV nông thôn
672Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa TiếnĐường rộng từ 5m trở lên -1.008.000----Đất TM-DV nông thôn
673Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa TiếnĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -840.000----Đất TM-DV nông thôn
674Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa TiếnĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -686.000----Đất TM-DV nông thôn
675Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa TiếnĐường rộng dưới 2m -560.000----Đất TM-DV nông thôn
676Huyện Hòa VangQuốc lộ 1A - Xã Hòa PhướcĐoạn từ giáp Hòa Chân - đến cầu Quá Giáng6.800.000----Đất TM-DV nông thôn
677Huyện Hòa VangQuốc lộ 1A - Xã Hòa PhướcĐoạn từ cầu Quá Giáng - đến UBND xã Hòa Phước7.530.000----Đất TM-DV nông thôn
678Huyện Hòa VangQuốc lộ 1A - Xã Hòa PhướcĐoạn từ UBND xã Hòa Phước - đến giáp tỉnh Quàng Nam6.480.000----Đất TM-DV nông thôn
679Huyện Hòa VangĐường 409 - Xã Hòa PhướcĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Hòa Châu3.300.000----Đất TM-DV nông thôn
680Huyện Hòa VangXã Hòa PhướcĐường từ ngã ba Tứ Câu - đến giáp cầu Tứ Câu4.260.000----Đất TM-DV nông thôn
681Huyện Hòa VangTuyến đường Quang Châu - địa phận xã Hòa PhướcĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến đình làng Quang Châu2.250.000----Đất TM-DV nông thôn
682Huyện Hòa VangĐường Hòa Phước - Hòa Khương-2.800.000----Đất TM-DV nông thôn
683Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng - Xã Hòa PhướcĐường rộng từ 5m trở lên -1.390.000----Đất TM-DV nông thôn
684Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng - Xã Hòa PhướcĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -1.030.000----Đất TM-DV nông thôn
685Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng - Xã Hòa PhướcĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -850.000----Đất TM-DV nông thôn
686Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng - Xã Hòa PhướcĐường rộng dưới 2m -700.000----Đất TM-DV nông thôn
687Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Gián - Xã Hòa PhướcĐường rộng từ 5m trở lên -1.230.000----Đất TM-DV nông thôn
688Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Gián - Xã Hòa PhướcĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -1.020.000----Đất TM-DV nông thôn
689Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Gián - Xã Hòa PhướcĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -840.000----Đất TM-DV nông thôn
690Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Gián - Xã Hòa PhướcĐường rộng dưới 2m -690.000----Đất TM-DV nông thôn
691Huyện Hòa VangQuốc lộ 14B - Xã Hòa NhơnĐoạn từ đường tránh Hải Vân Túy Loan - đến cầu Túy Loan3.930.000----Đất TM-DV nông thôn
692Huyện Hòa VangĐường Quảng Xương - Xã Hòa NhơnĐoạn từ giáp Quốc lộ 14B - đến cầu Giăng (thuộc Quốc lộ 14G)4.010.000----Đất TM-DV nông thôn
693Huyện Hòa VangĐường DH 2 - Xã Hòa NhơnĐoạn từ cầu Giăng - đến tiếp giáp Khu Tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH21.428.000----Đất TM-DV nông thôn
694Huyện Hòa VangĐường DH 2 - Xã Hòa NhơnĐoạn từ cầu Tây - đến giáp Hòa Sơn1.218.000----Đất TM-DV nông thôn
695Huyện Hòa VangĐường DH 2 - Xã Hòa NhơnĐoạn (đường quy hoạch 10,5m) thuộc Khu Tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2 -3.893.000----Đất TM-DV nông thôn
696Huyện Hòa VangĐường DH 2 - Xã Hòa NhơnĐoạn từ hết Khu Tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2 đi Cầu Tây -1.428.000----Đất TM-DV nông thôn
697Huyện Hòa VangĐường từ Ngã 3 cây Thông đi Diêu Phong (DH10) - Xã Hòa NhơnĐoạn từ ngã 3 cây thông - đến cầu Tân Thanh1.110.000----Đất TM-DV nông thôn
698Huyện Hòa VangĐường từ Ngã 3 cây Thông đi Diêu Phong (DH10) - Xã Hòa NhơnĐoạn từ cầu Tân Thanh đi Diêu Phong -870.000----Đất TM-DV nông thôn
699Huyện Hòa VangXã Hòa NhơnĐường từ cầu Giăng - đến cầu chợ Túy Loan vòng ra đốc Thủ Kỳ1.220.000----Đất TM-DV nông thôn
700Huyện Hòa VangĐường vào mỏ đá Hòa NhơnTừ đường - đến ngã ba Khu nghĩa địa thôn Phước Thuận1.620.000----Đất TM-DV nông thôn
701Huyện Hòa VangĐường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn)-2.430.000----Đất TM-DV nông thôn
702Huyện Hòa VangBà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn) - Xã Hòa Nhơn-4.260.000----Đất TM-DV nông thôn
703Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa NhơnĐường rộng từ 5m trở lên -630.000----Đất TM-DV nông thôn
704Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa NhơnĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -490.000----Đất TM-DV nông thôn
705Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa NhơnĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -380.000----Đất TM-DV nông thôn
706Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa NhơnĐường rộng dưới 2m -330.000----Đất TM-DV nông thôn
707Huyện Hòa VangQuốc lộ 14B - Xã Hòa PhongĐoạn từ cầu Túy Loan - đến giáp Hòa Khương2.860.000----Đất TM-DV nông thôn
708Huyện Hòa VangĐường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa PhongĐoạn từ cầu Giăng - đến của Bảy Nhâm4.000.000----Đất TM-DV nông thôn
709Huyện Hòa VangĐường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa PhongĐoạn từ của Bảy Nhâm - đến giáp Đường vào chợ Túy Loan cũ5.600.000----Đất TM-DV nông thôn
710Huyện Hòa VangĐường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa PhongĐoạn từ Đường vào chợ Túy Loan cũ - đến giáp Cầu Túy Loan5.950.000----Đất TM-DV nông thôn
711Huyện Hòa VangĐường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa PhongĐoạn còn lại -5.250.000----Đất TM-DV nông thôn
712Huyện Hòa VangĐường vào chợ và mặt tiền quanh chợ Túy Loan cũ - Xã Hòa Phong-2.140.000----Đất TM-DV nông thôn
713Huyện Hòa VangĐường DH 5 - Xã Hòa PhongĐoạn từ Quốc lộ 14B - đến hết khu dân cư quân đội1.620.000----Đất TM-DV nông thôn
714Huyện Hòa VangĐường DH 5 - Xã Hòa PhongĐoạn còn lại (giáp xã Hòa Phú) -830.000----Đất TM-DV nông thôn
715Huyện Hòa VangQuốc lộ 14G - Xã Hòa PhongĐoạn từ ngã ba Túy Loan - đến đồi Chu Hương1.330.000----Đất TM-DV nông thôn
716Huyện Hòa VangQuốc lộ 14G - Xã Hòa PhongĐoạn từ đồi Chu Hương - đến giáp Hòa Phú920.000----Đất TM-DV nông thôn
717Huyện Hòa VangĐường từ Hòa Phong đi Hòa Tiến - Xã Hòa PhongĐoạn từ QL14B - đến cầu Sông Yên1.970.000----Đất TM-DV nông thôn
718Huyện Hòa VangĐường từ Quốc lộ 14B cũ đi Trạm y tế Hòa Phong - Xã Hòa Phong-1.420.000----Đất TM-DV nông thôn
719Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa PhongĐường rộng từ 5m trở lên -830.000----Đất TM-DV nông thôn
720Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa PhongĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -640.000----Đất TM-DV nông thôn
721Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa PhongĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -550.000----Đất TM-DV nông thôn
722Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa PhongĐường rộng dưới 2m -440.000----Đất TM-DV nông thôn
723Huyện Hòa VangQuốc lộ 14B - Xã Hòa Khương-2.260.000----Đất TM-DV nông thôn
724Huyện Hòa VangĐường DH 4 (409) - Xã Hòa KhươngĐoạn từ Ba ra An Trạch - đến ngã tư đường nối Hòa Phước Hòa Khương710.000----Đất TM-DV nông thôn
725Huyện Hòa VangĐường DH 4 (409)Đoạn từ đường Hòa Phước Hòa Khương - đến Quốc lộ 14B1.060.000----Đất TM-DV nông thôn
726Huyện Hòa VangĐường DH 8 - Xã Hòa KhươngĐoạn từ Quốc lộ 14B đi Tiểu đoàn 355 -1.410.000----Đất TM-DV nông thôn
727Huyện Hòa VangĐường DH 8 - Xã Hòa KhươngĐoạn từ Tiểu đoàn 355 - đến hồ Đồng Nghệ780.000----Đất TM-DV nông thôn
728Huyện Hòa VangĐường từ Quốc lộ 14B đi La Châu - Xã Hòa Khương-1.140.000----Đất TM-DV nông thôn
729Huyện Hòa VangĐường từ Quốc lộ 14B đi thôn 5 - Xã Hòa Khương-1.140.000----Đất TM-DV nông thôn
730Huyện Hòa VangĐường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Khương-2.800.000----Đất TM-DV nông thôn
731Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa KhươngĐường rộng từ 5m trở lên -710.000----Đất TM-DV nông thôn
732Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa KhươngĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -570.000----Đất TM-DV nông thôn
733Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa KhươngĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -500.000----Đất TM-DV nông thôn
734Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa KhươngĐường rộng dưới 2m -430.000----Đất TM-DV nông thôn
735Huyện Hòa VangĐường ĐT 602 - Xã Hòa SơnĐoạn từ cuối đường Âu Cơ - đến đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn5.650.000----Đất TM-DV nông thôn
736Huyện Hòa VangĐường ĐT 602 - Xã Hòa SơnĐoạn còn lại -3.510.000----Đất TM-DV nông thôn
737Huyện Hòa VangĐường ĐT 601 - Xã Hòa SơnĐoạn từ UBND xã Hòa Sơn - đến giáp Hòa Liên3.150.000----Đất TM-DV nông thôn
738Huyện Hòa VangĐường DH 2 - Xã Hòa SơnĐoạn từ ngã ba Tùng Sơn - đến giáp Hòa Nhơn1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
739Huyện Hòa VangĐường Hoàng Văn Thái nối dài cũ - Xã Hòa SơnĐoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ -2.170.000----Đất TM-DV nông thôn
740Huyện Hòa VangĐường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn-3.000.000----Đất TM-DV nông thôn
741Huyện Hòa VangBà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn-6.060.000----Đất TM-DV nông thôn
742Huyện Hòa VangThôn An Ngãi Đông - Xã Hòa SơnĐường rộng từ 5m trở lên -760.000----Đất TM-DV nông thôn
743Huyện Hòa VangThôn An Ngãi Đông - Xã Hòa SơnĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -620.000----Đất TM-DV nông thôn
744Huyện Hòa VangThôn An Ngãi Đông - Xã Hòa SơnĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -510.000----Đất TM-DV nông thôn
745Huyện Hòa VangThôn An Ngãi Đông - Xã Hòa SơnĐường rộng dưới 2m -410.000----Đất TM-DV nông thôn
746Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa SơnĐường rộng từ 5m trở lên -690.000----Đất TM-DV nông thôn
747Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa SơnĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -570.000----Đất TM-DV nông thôn
748Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa SơnĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -470.000----Đất TM-DV nông thôn
749Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa SơnĐường rộng dưới 2m -380.000----Đất TM-DV nông thôn
750Huyện Hòa VangĐường ĐT 601 - Xã Hòa LiênĐoạn từ giáp Hòa Sơn - đến cua đi Hòa Bắc1.560.000----Đất TM-DV nông thôn
751Huyện Hòa VangĐường ĐT 601 - Xã Hòa LiênĐoạn còn lại và đi Hòa Hiệp -1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
752Huyện Hòa VangĐường nhựa liên thôn Hưởng Phước - Tân Ninh - Xã Hòa Liên-1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
753Huyện Hòa VangXã Hòa LiênĐoạn từ cầu Trường Định - đến đường Thủy Tú Phò Nam1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
754Huyện Hòa VangĐường Thủy Tú - Phò Nam - Xã Hòa LiênĐoạn từ Hòa Hiệp Bắc đi Hòa Bắc -790.000----Đất TM-DV nông thôn
755Huyện Hòa VangĐường tránh Hải Vân - Túy Loan - Xã Hòa LiênĐoạn thuộc xã Hòa Liên -2.430.000----Đất TM-DV nông thôn
756Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa LiênĐường rộng từ 5m trở lên -850.000----Đất TM-DV nông thôn
757Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa LiênĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -700.000----Đất TM-DV nông thôn
758Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa LiênĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -590.000----Đất TM-DV nông thôn
759Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa LiênĐường rộng dưới 2m -480.000----Đất TM-DV nông thôn
760Huyện Hòa VangQuốc lộ 14G - Xã Hòa PhúĐoạn từ giáp xã Hòa Phong - đến kho K97880.000----Đất TM-DV nông thôn
761Huyện Hòa VangQuốc lộ 14G - Xã Hòa PhúĐoạn từ kho K97 - đến hết thôn Hòa Hải1.150.000----Đất TM-DV nông thôn
762Huyện Hòa VangQuốc lộ 14G - Xã Hòa PhúĐoạn còn lại -740.000----Đất TM-DV nông thôn
763Huyện Hòa VangĐường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh (Đường DH10) - Xã Hòa PhúĐoạn từ ngã ba chợ Hòa Phú - đến giáp cầu Hội Phước1.150.000----Đất TM-DV nông thôn
764Huyện Hòa VangĐường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh (Đường DH10) - Xã Hòa PhúĐoạn còn lại từ cầu Hội Phước - đến giáp Hòa Ninh740.000----Đất TM-DV nông thôn
765Huyện Hòa VangĐường DH 5 - Xã Hòa PhúĐoạn từ giáp xã Hòa Phong - đến Quốc lộ 14G740.000----Đất TM-DV nông thôn
766Huyện Hòa VangBà Nà - Suối Mơ - Xã Hòa PhúĐoạn thuộc xã Hòa Phú -4.260.000----Đất TM-DV nông thôn
767Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa PhúĐường rộng từ 5m trở lên -610.000----Đất TM-DV nông thôn
768Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa PhúĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -450.000----Đất TM-DV nông thôn
769Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa PhúĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -330.000----Đất TM-DV nông thôn
770Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa PhúĐường rộng dưới 2m -270.000----Đất TM-DV nông thôn
771Huyện Hòa VangĐường ĐT 602 - Xã Hòa NinhĐoạn giáp Hòa Son - đến Khu Tái định cư số 4 ĐT 6024.210.000----Đất TM-DV nông thôn
772Huyện Hòa VangĐường ĐT 602 - Xã Hòa NinhĐoạn còn lại từ Khu Tái định cư số 4 - đến đường vào Suổi Mơ5.260.000----Đất TM-DV nông thôn
773Huyện Hòa VangĐường từ Hòa Ninh đến giáp Hòa Phú - Xã Hòa Ninh-740.000----Đất TM-DV nông thôn
774Huyện Hòa VangĐường từ ĐT 602 đến Chân đèo Đá Gân - Xã Hòa NinhĐoạn từ giáp ĐT 602 tại ngã 3 Sơn Phước - đến cống Mỹ Sơn Đoạn có lề đường, mương thoát nước740.000----Đất TM-DV nông thôn
775Huyện Hòa VangĐường từ ĐT 602 đến Chân đèo Đá Gân - Xã Hòa NinhĐoạn còn lại từ cống Mỹ Sơn - đến cuối thôn Mỹ Sơn tại chân đèo Đá Gân Đoạn không có lề đường, mương thoát nước740.000----Đất TM-DV nông thôn
776Huyện Hòa VangXã Hòa NinhĐường từ chân đèo Đá Gân - đến Nghĩa trang liệt sỹ Hòa Ninh (giáp đường ĐT 602)630.000----Đất TM-DV nông thôn
777Huyện Hòa VangĐường bê tông - Xã Hòa Ninhtừ giáp ĐT 602 - đến ngã 3 giáp đường liên thôn đi thôn Trung Nghĩa560.000----Đất TM-DV nông thôn
778Huyện Hòa VangĐường từ ngã ba đường liên thôn đi Hố Túi thôn Trung Nghĩa - Xã Hòa Ninh-630.000----Đất TM-DV nông thôn
779Huyện Hòa VangBà Nà - Suối Mơ - Xã Hòa NinhĐoạn thuộc xã Hòa Ninh -5.950.000----Đất TM-DV nông thôn
780Huyện Hòa VangThôn An Sơn - Xã Hòa NinhĐường rộng từ 5m trở lên -1.020.000----Đất TM-DV nông thôn
781Huyện Hòa VangThôn An Sơn - Xã Hòa NinhĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -780.000----Đất TM-DV nông thôn
782Huyện Hòa VangThôn An Sơn - Xã Hòa NinhĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -690.000----Đất TM-DV nông thôn
783Huyện Hòa VangThôn An Sơn - Xã Hòa NinhĐường rộng dưới 2m -560.000----Đất TM-DV nông thôn
784Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa NinhĐường rộng từ 5m trở lên -640.000----Đất TM-DV nông thôn
785Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa NinhĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -550.000----Đất TM-DV nông thôn
786Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa NinhĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -470.000----Đất TM-DV nông thôn
787Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa NinhĐường rộng dưới 2m -390.000----Đất TM-DV nông thôn
788Huyện Hòa VangĐường ĐT 601 - Xã Hòa BắcĐoạn từ giáp xã Hòa Liên - đến Khe Cầu Mít380.000----Đất TM-DV nông thôn
789Huyện Hòa VangĐường ĐT 601 - Xã Hòa BắcĐoạn từ Khe cầu Mít - đến UBND xã Hòa Bắc570.000----Đất TM-DV nông thôn
790Huyện Hòa VangĐường ĐT 601 - Xã Hòa BắcĐoạn từ UBND xã Hòa Bắc - đến cầu Khe Đào380.000----Đất TM-DV nông thôn
791Huyện Hòa VangĐường ĐT 601 - Xã Hòa BắcĐoạn còn lại -340.000----Đất TM-DV nông thôn
792Huyện Hòa VangĐường Thủy Tú - Phò Nam - Xã Hòa BắcĐoạn từ giáp xã Hòa Liên - đến nhà văn hóa thôn Nam Yên380.000----Đất TM-DV nông thôn
793Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa BắcĐường rộng từ 5m trở lên -280.000----Đất TM-DV nông thôn
794Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa BắcĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -220.000----Đất TM-DV nông thôn
795Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa BắcĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -190.000----Đất TM-DV nông thôn
796Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa BắcĐường rộng dưới 2m -180.000----Đất TM-DV nông thôn
797Huyện Hòa VangKhu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa ChâuĐường 5,5m -4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
798Huyện Hòa VangKhu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa ChâuĐường 7,5m -4.940.000----Đất TM-DV nông thôn
799Huyện Hòa VangKhu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa ChâuĐường 10,5m -5.600.000----Đất TM-DV nông thôn
800Huyện Hòa VangKhu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa ChâuĐường 15m -6.420.000----Đất TM-DV nông thôn
801Huyện Hòa VangKhu tái định cư ĐT 605 - xã Hòa ChâuĐường 5,5m -2.980.000----Đất TM-DV nông thôn
802Huyện Hòa VangKhu tái định cư ĐT 605 - xã Hòa ChâuĐường 7,5m -3.640.000----Đất TM-DV nông thôn
803Huyện Hòa VangKhu tái định cư số 1,2 đường ĐT 605 - xã Hòa ChâuĐường 5,5m -2.980.000----Đất TM-DV nông thôn
804Huyện Hòa VangKhu tái định cư số 1,2 đường ĐT 605 - xã Hòa ChâuĐường 7,5m -3.640.000----Đất TM-DV nông thôn
805Huyện Hòa VangKhu tái định cư số 1,2 đường ĐT 605 - xã Hòa ChâuĐường 10,5m -4.050.000----Đất TM-DV nông thôn
806Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam - xã Hòa ChâuĐường 3,5m -2.210.000----Đất TM-DV nông thôn
807Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam - xã Hòa ChâuĐường 3,75m -2.310.000----Đất TM-DV nông thôn
808Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam - xã Hòa ChâuĐường 5,5m -2.810.000----Đất TM-DV nông thôn
809Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam - xã Hòa ChâuĐường 7,5m -3.450.000----Đất TM-DV nông thôn
810Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam 2 - xã Hòa ChâuĐường 3,5m -2.210.000----Đất TM-DV nông thôn
811Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam 2 - xã Hòa ChâuĐường 3,75m -2.310.000----Đất TM-DV nông thôn
812Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam 2 - xã Hòa ChâuĐường 5,5m -2.810.000----Đất TM-DV nông thôn
813Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam 2 - xã Hòa ChâuĐường 7,5m -3.450.000----Đất TM-DV nông thôn
814Huyện Hòa VangKhu dân cư thôn La Bông - xã Hòa TiếnĐường 3,5m -1.430.000----Đất TM-DV nông thôn
815Huyện Hòa VangKhu dân cư thôn La Bông - xã Hòa TiếnĐường 5,5m -1.740.000----Đất TM-DV nông thôn
816Huyện Hòa VangKhu dân cư thôn La Bông - xã Hòa TiếnĐường 7,5m -2.280.000----Đất TM-DV nông thôn
817Huyện Hòa VangKhu dân cư thôn La Bông - xã Hòa TiếnĐường 10,5m -2.490.000----Đất TM-DV nông thôn
818Huyện Hòa VangKhu tái định cư thôn Lệ Sơn 1 - xã Hòa TiếnĐường 5,5m -2.620.000----Đất TM-DV nông thôn
819Huyện Hòa VangKhu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa PhướcĐường 5,5m -4.200.000----Đất TM-DV nông thôn
820Huyện Hòa VangKhu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa PhướcĐường 7,5m -4.940.000----Đất TM-DV nông thôn
821Huyện Hòa VangKhu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa PhướcĐường 10,5m -5.600.000----Đất TM-DV nông thôn
822Huyện Hòa VangKhu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa PhướcĐường 15m -6.420.000----Đất TM-DV nông thôn
823Huyện Hòa VangKhu tái định cư Giáng Nam 2 - xã Hòa PhướcĐường 3,5m -2.410.000----Đất TM-DV nông thôn
824Huyện Hòa VangKhu tái định cư Giáng Nam 2 - xã Hòa PhướcĐường 3,75m -2.520.000----Đất TM-DV nông thôn
825Huyện Hòa VangKhu tái định cư Giáng Nam 2 - xã Hòa PhướcĐường 7,5m -2.950.000----Đất TM-DV nông thôn
826Huyện Hòa VangKhu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam - xã Hòa PhướcĐường 5,5m -3.130.000----Đất TM-DV nông thôn
827Huyện Hòa VangKhu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam - xã Hòa PhướcĐường 7,5m -3.650.000----Đất TM-DV nông thôn
828Huyện Hòa VangKhu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng - xã Hòa PhướcĐường 5,5m -3.130.000----Đất TM-DV nông thôn
829Huyện Hòa VangKhu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng - xã Hòa PhướcĐường 7,5m -3.650.000----Đất TM-DV nông thôn
830Huyện Hòa VangKhu tái định cư phục vụ bến xe phía Nam - xã Hòa PhướcĐường 5,5m -2.850.000----Đất TM-DV nông thôn
831Huyện Hòa VangKhu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng - xã Hòa PhướcĐường 5,5m -3.140.000----Đất TM-DV nông thôn
832Huyện Hòa VangKhu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng - xã Hòa PhướcĐường 7,5m -3.650.000----Đất TM-DV nông thôn
833Huyện Hòa VangKhu dân cư gia đình quân đội - xã Hòa PhướcĐường 5,5m -2.810.000----Đất TM-DV nông thôn
834Huyện Hòa VangKhu tái định cư dọc 2 bên tuyến đường Cầu đỏ - Túy Loan - xã Hòa NhơnĐường 5,5m -2.950.000----Đất TM-DV nông thôn
835Huyện Hòa VangKhu tái định cư dọc 2 bên tuyến đường Cầu đỏ - Túy Loan - xã Hòa NhơnĐường 7,5m -3.810.000----Đất TM-DV nông thôn
836Huyện Hòa VangKhu tái định cư Hòa Nhơn - xã Hòa NhơnĐường 5,5m -2.800.000----Đất TM-DV nông thôn
837Huyện Hòa VangKhu tái định cư Hòa Nhơn - xã Hòa NhơnĐường 7,5m -3.610.000----Đất TM-DV nông thôn
838Huyện Hòa VangKhu dân cư Hòa Nhơn - xã Hòa NhơnĐường 5,5m -2.800.000----Đất TM-DV nông thôn
839Huyện Hòa VangKhu TĐC Phía đông chợ Túy Loan - xã Hòa PhongĐường 3,5m -2.320.000----Đất TM-DV nông thôn
840Huyện Hòa VangKhu TĐC Phía đông chợ Túy Loan - xã Hòa PhongĐường 5,5m -2.840.000----Đất TM-DV nông thôn
841Huyện Hòa VangKhu TĐC Phía đông chợ Túy Loan - xã Hòa PhongĐường 7,5m -3.850.000----Đất TM-DV nông thôn
842Huyện Hòa VangKhu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong) - xã Hòa PhongĐường 3,5m -2.440.000----Đất TM-DV nông thôn
843Huyện Hòa VangKhu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong) - xã Hòa PhongĐường 5,5m -3.140.000----Đất TM-DV nông thôn
844Huyện Hòa VangKhu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong) - xã Hòa PhongĐường 7,5m -4.090.000----Đất TM-DV nông thôn
845Huyện Hòa VangKhu TĐC Trung tâm hành chính chợ Túy Loan (Hòa Phong) - xã Hòa PhongĐường 3,5m -2.320.000----Đất TM-DV nông thôn
846Huyện Hòa VangKhu TĐC Trung tâm hành chính chợ Túy Loan (Hòa Phong) - xã Hòa PhongĐường 5,5m -2.840.000----Đất TM-DV nông thôn
847Huyện Hòa VangKhu TĐC Trung tâm hành chính chợ Túy Loan (Hòa Phong) - xã Hòa PhongĐường 7,5m -3.850.000----Đất TM-DV nông thôn
848Huyện Hòa VangCác đường thuộc Trung tâm hành chính huyện Hòa VangĐường 3,5m -2.320.000----Đất TM-DV nông thôn
849Huyện Hòa VangCác đường thuộc Trung tâm hành chính huyện Hòa VangĐường 5,5m -2.840.000----Đất TM-DV nông thôn
850Huyện Hòa VangCác đường thuộc Trung tâm hành chính huyện Hòa VangĐường 7,5m -3.850.000----Đất TM-DV nông thôn
851Huyện Hòa VangKhu tái định cư Hòa Khương - xã Hòa KhươngĐường 5,5m -1.400.000----Đất TM-DV nông thôn
852Huyện Hòa VangKhu tái định cư Hòa Khương - xã Hòa KhươngĐường 7,5m -1.710.000----Đất TM-DV nông thôn
853Huyện Hòa VangKhu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang) - xã Hòa NinhĐường 3,5m -1.150.000----Đất TM-DV nông thôn
854Huyện Hòa VangKhu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang) - xã Hòa NinhĐường 5,5m -1.330.000----Đất TM-DV nông thôn
855Huyện Hòa VangKhu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang) - xã Hòa NinhĐường 7,5m -1.540.000----Đất TM-DV nông thôn
856Huyện Hòa VangKhu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa NinhĐường 3,5m -1.390.000----Đất TM-DV nông thôn
857Huyện Hòa VangKhu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa NinhĐường 5,5m -1.510.000----Đất TM-DV nông thôn
858Huyện Hòa VangKhu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa NinhĐường 7,5m -1.790.000----Đất TM-DV nông thôn
859Huyện Hòa VangKhu TĐC số 1 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa NinhĐường 5,5m -1.070.000----Đất TM-DV nông thôn
860Huyện Hòa VangKhu TĐC số 1 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa NinhĐường 7,5m -1.380.000----Đất TM-DV nông thôn
861Huyện Hòa VangKhu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa NinhĐường 5,5m -990.000----Đất TM-DV nông thôn
862Huyện Hòa VangKhu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa NinhĐường 7,5m -1.310.000----Đất TM-DV nông thôn
863Huyện Hòa VangKhu dân cư Golden Hills - xã Hòa LiênĐường 5,5m -3.820.000----Đất TM-DV nông thôn
864Huyện Hòa VangKhu dân cư Golden Hills - xã Hòa LiênĐường 7,5m -4.220.000----Đất TM-DV nông thôn
865Huyện Hòa VangKhu dân cư Golden Hills - xã Hòa LiênĐường 10,5m -4.670.000----Đất TM-DV nông thôn
866Huyện Hòa VangKhu dân cư Golden Hills - xã Hòa LiênĐường 15m -5.240.000----Đất TM-DV nông thôn
867Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Liên 2,3,4 - xã Hòa LiênĐường 5,5m -2.460.000----Đất TM-DV nông thôn
868Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Liên 2,3,4 - xã Hòa LiênĐường 7,5m -2.770.000----Đất TM-DV nông thôn
869Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Liên 5 - xã Hòa LiênĐường 5,5m -3.130.000----Đất TM-DV nông thôn
870Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Liên 5 - xã Hòa LiênĐường 7,5m -3.450.000----Đất TM-DV nông thôn
871Huyện Hòa VangKhu TĐC xã Hòa Liên và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa LiênĐường 5,5m -2.710.000----Đất TM-DV nông thôn
872Huyện Hòa VangKhu TĐC xã Hòa Liên và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa LiênĐường 7,5m -3.150.000----Đất TM-DV nông thôn
873Huyện Hòa VangKhu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa LiênĐường 5,5m -3.650.000----Đất TM-DV nông thôn
874Huyện Hòa VangKhu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa LiênĐường 7,5m -4.060.000----Đất TM-DV nông thôn
875Huyện Hòa VangKhu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa LiênĐường 10,5m -4.490.000----Đất TM-DV nông thôn
876Huyện Hòa VangVệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa LiênĐường 5,5m -3.650.000----Đất TM-DV nông thôn
877Huyện Hòa VangVệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa LiênĐường 7,5m -4.060.000----Đất TM-DV nông thôn
878Huyện Hòa VangKhu tái định cư phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ cao - xã Hòa LiênĐường 5,5m -2.250.000----Đất TM-DV nông thôn
879Huyện Hòa VangKhu tái định cư phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ cao - xã Hòa LiênĐường 7,5m -2.560.000----Đất TM-DV nông thôn
880Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường ĐT 602 - xã Hòa SơnĐường 5,5m -1.860.000----Đất TM-DV nông thôn
881Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường ĐT 602 - xã Hòa SơnĐường 7,5m -2.220.000----Đất TM-DV nông thôn
882Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường ĐT 602 - xã Hòa SơnĐường 10,5m -2.540.000----Đất TM-DV nông thôn
883Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa SơnĐường 5,5m -1.590.000----Đất TM-DV nông thôn
884Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa SơnĐường 7,5m -1.940.000----Đất TM-DV nông thôn
885Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa SơnĐường 10,5m -2.250.000----Đất TM-DV nông thôn
886Huyện Hòa VangKhu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài - xã Hòa SơnĐường 5,5m -1.670.000----Đất TM-DV nông thôn
887Huyện Hòa VangKhu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài - xã Hòa SơnĐường 7,5m -2.040.000----Đất TM-DV nông thôn
888Huyện Hòa VangĐường 10,5m từ ĐT 602 đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh Vinh) và các đường 10,5m thuộc Cụm CN Thanh Vinh-7.060.000----Đất TM-DV nông thôn
889Huyện Hòa VangKhu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5 - xã Hòa BắcĐường 3,5m -270.000----Đất TM-DV nông thôn
890Huyện Hòa VangKhu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5 - xã Hòa BắcĐường 5,5m -300.000----Đất TM-DV nông thôn
891Huyện Hòa VangKhu TĐC trung tâm xã Hòa Bắc và Khu TĐC Tà Lang Giàn Bí - xã Hòa BắcĐường 5,5m -300.000----Đất TM-DV nông thôn
892Huyện Hòa VangKhu TĐC trung tâm xã Hòa Bắc và Khu TĐC Tà Lang Giàn Bí - xã Hòa BắcĐường 7,5m -320.000----Đất TM-DV nông thôn
893Huyện Hòa VangCác khu dân cư nhà ở cán bộ giáo dưỡng số 3 - xã Hòa PhúĐường 5,5m -740.000----Đất TM-DV nông thôn
894Huyện Hòa VangKhu tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2Đường 5,5m -2.520.000----Đất TM-DV nông thôn
895Huyện Hòa VangKhu tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2Đường 7,5m -3.245.000----Đất TM-DV nông thôn
896Huyện Hòa VangĐinh Văn Chất-4.284.000----Đất TM-DV nông thôn
897Huyện Hòa VangNguyễn Bá Loan-3.399.000----Đất TM-DV nông thôn
898Huyện Hòa VangHà Văn Mao-3.399.000----Đất TM-DV nông thôn
899Huyện Hòa VangNguyễn Án-3.399.000----Đất TM-DV nông thôn
900Huyện Hòa VangBờ Đằm 1-3.774.000----Đất TM-DV nông thôn
901Huyện Hòa VangBờ Đằm 2-3.399.000----Đất TM-DV nông thôn
902Huyện Hòa VangBờ Đằm 3-3.399.000----Đất TM-DV nông thôn
903Huyện Hòa VangBờ Đằm 4Đoạn 7,5m -3.774----Đất TM-DV nông thôn
904Huyện Hòa VangBờ Đằm 4Đoạn 5,5m -3.399----Đất TM-DV nông thôn
905Huyện Hòa VangBờ Đằm 5-3.399----Đất TM-DV nông thôn
906Huyện Hòa VangBờ Đằm 6-3.399----Đất TM-DV nông thôn
907Huyện Hòa VangBờ Đằm 7-3.399----Đất TM-DV nông thôn
908Huyện Hòa VangBờ Đằm 8-3.399----Đất TM-DV nông thôn
909Huyện Hòa VangBờ Đằm 9-3.399----Đất TM-DV nông thôn
910Huyện Hòa VangBờ Đằm 10-3.399----Đất TM-DV nông thôn
911Huyện Hòa VangBờ Đằm 11-3.399----Đất TM-DV nông thôn
912Huyện Hòa VangBờ Đằm 12-3.399----Đất TM-DV nông thôn
913Huyện Hòa VangBờ Đằm 14-3.399----Đất TM-DV nông thôn
914Huyện Hòa VangỐng Khế 1-3.066----Đất TM-DV nông thôn
915Huyện Hòa VangỐng Khế 2-2.606----Đất TM-DV nông thôn
916Huyện Hòa VangỐng Khế 3-2.606.000----Đất TM-DV nông thôn
917Huyện Hòa VangỐng Khế 4-2.606.000----Đất TM-DV nông thôn
918Huyện Hòa VangỐng Khế 5-2.606----Đất TM-DV nông thôn
919Huyện Hòa VangỐng Khế 6-2.606----Đất TM-DV nông thôn
920Huyện Hòa VangĐá Bàn 1-4.194----Đất TM-DV nông thôn
921Huyện Hòa VangĐá Bàn 2-2.940----Đất TM-DV nông thôn
922Huyện Hòa VangĐá Bàn 3-2.940----Đất TM-DV nông thôn
923Huyện Hòa VangĐá Bàn 4-2.940----Đất TM-DV nông thôn
924Huyện Hòa VangĐá Bàn 5-2.499----Đất TM-DV nông thôn
925Huyện Hòa VangĐá Bàn 6Đoạn 7,5m -4.194.000----Đất TM-DV nông thôn
926Huyện Hòa VangĐá Bàn 7Đoạn 3,75m -2.499.000----Đất TM-DV nông thôn
927Huyện Hòa VangĐá Bàn 7-2.499.000----Đất TM-DV nông thôn
928Huyện Hòa VangĐá Bàn 8-2.499.000----Đất TM-DV nông thôn
929Huyện Hòa VangĐá Bàn 9-2.940.000----Đất TM-DV nông thôn
930Huyện Hòa VangĐá Bàn 10-2.499.000----Đất TM-DV nông thôn
931Huyện Hòa VangĐá Bàn 11-4.194.000----Đất TM-DV nông thôn
932Huyện Hòa VangTrà Ban 1-3.059.000----Đất TM-DV nông thôn
933Huyện Hòa VangTrà Ban 2-3.059.000----Đất TM-DV nông thôn
934Huyện Hòa VangTrà Ban 3-3.059.000----Đất TM-DV nông thôn
935Huyện Hòa VangDương Sơn 1 - Đoạn 10,5m-4.845.000----Đất TM-DV nông thôn
936Huyện Hòa VangDương Sơn 1 - Đoạn 7,5m-4.404.000----Đất TM-DV nông thôn
937Huyện Hòa VangDương Sơn 2-4.404.000----Đất TM-DV nông thôn
938Huyện Hòa VangDương Sơn 3-4.404.000----Đất TM-DV nông thôn
939Huyện Hòa VangDương Sơn 4-4.404.000----Đất TM-DV nông thôn
940Huyện Hòa VangDương Sơn 5-3.087.000----Đất TM-DV nông thôn
941Huyện Hòa VangDương Sơn 6-3.087.000----Đất TM-DV nông thôn
942Huyện Hòa VangDương Sơn 7-3.087.000----Đất TM-DV nông thôn
943Huyện Hòa VangDương Sơn 8-3.087.000----Đất TM-DV nông thôn
944Huyện Hòa VangDương Sơn 9-3.087.000----Đất TM-DV nông thôn
945Huyện Hòa VangDương Sơn 10-4.404.000----Đất TM-DV nông thôn
946Huyện Hòa VangDương Sơn 11-4.404.000----Đất TM-DV nông thôn
947Huyện Hòa VangLa Bông 1-2.499.000----Đất TM-DV nông thôn
948Huyện Hòa VangLa Bông 2-4.194.000----Đất TM-DV nông thôn
949Huyện Hòa VangLa Bông 3-2.499.000----Đất TM-DV nông thôn
950Huyện Hòa VangLa Bông 4-2.499.000----Đất TM-DV nông thôn
951Huyện Hòa VangLa Bông 5-2.499.000----Đất TM-DV nông thôn
952Huyện Hòa VangLa Bông 6-2.499.000----Đất TM-DV nông thôn
953Huyện Hòa VangPhan Thêm-2.709.000----Đất TM-DV nông thôn
954Huyện Hòa VangNguyễn Chí Trung-2.709.000----Đất TM-DV nông thôn
955Huyện Hòa VangNguyễn Triệu Luật-2.205.000----Đất TM-DV nông thôn
956Huyện Hòa VangNguyễn Minh Vân-2.709.000----Đất TM-DV nông thôn
957Huyện Hòa VangPhan Quang Định-2.709.000----Đất TM-DV nông thôn
958Huyện Hòa VangVũ Phạm Hàm-2.205.000----Đất TM-DV nông thôn
959Huyện Hòa VangHoàng Phê-2.709.000----Đất TM-DV nông thôn
960Huyện Hòa VangBàu Nghè 1-2.205.000----Đất TM-DV nông thôn
961Huyện Hòa VangBàu Nghè 2-2.205.000----Đất TM-DV nông thôn
962Huyện Hòa VangBàu Nghè 3-2.205.000----Đất TM-DV nông thôn
963Huyện Hòa VangBàu Nghè 4-2.205.000----Đất TM-DV nông thôn
964Huyện Hòa VangBàu Nghè 5-2.709.000----Đất TM-DV nông thôn
965Huyện Hòa VangBàu Nghè 6-2.205.000----Đất TM-DV nông thôn
966Huyện Hòa VangBàu Nghè 7-2.205.000----Đất TM-DV nông thôn
967Huyện Hòa VangBàu Nghè 8-2.205.000----Đất TM-DV nông thôn
968Huyện Hòa VangBàu Nghè 9-2.205.000----Đất TM-DV nông thôn
969Huyện Hòa VangAn Ngãi 1-2.205.000----Đất TM-DV nông thôn
970Huyện Hòa VangAn Ngãi 2-2.205.000----Đất TM-DV nông thôn
971Huyện Hòa VangAn Ngãi 3-2.709.000----Đất TM-DV nông thôn
972Huyện Hòa VangAn Ngãi 4-2.205.000----Đất TM-DV nông thôn
973Huyện Hòa VangAn Ngãi 5-2.205.000----Đất TM-DV nông thôn
974Huyện Hòa VangAn Ngãi 6-2.205.000----Đất TM-DV nông thôn
975Huyện Hòa VangAn Ngãi 7-2.205.000----Đất TM-DV nông thôn
976Huyện Hòa VangAn Ngãi 8-2.205.000----Đất TM-DV nông thôn
977Huyện Hòa VangAn Ngãi 9-2.205.000----Đất TM-DV nông thôn
978Huyện Hòa VangĐường 15mnối từ Trung tâm Logictics của Công ty CP Cảng Đà Nẵng - đến đường tránh Hải Vân - Túy Loan2.038.000----Đất TM-DV nông thôn
979Huyện Hòa VangÂu Dương LânĐoạn 10,5m -4.510.000----Đất SX-KD nông thôn
980Huyện Hòa VangÂu Dương LânĐoạn 7,5m -3.500.000----Đất SX-KD nông thôn
981Huyện Hòa VangBàu Cầu 1-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
982Huyện Hòa VangBàu Cầu 2-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
983Huyện Hòa VangBàu Cầu 3-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
984Huyện Hòa VangBàu Cầu 4-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
985Huyện Hòa VangBàu Cầu 5-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
986Huyện Hòa VangBàu Cầu 6-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
987Huyện Hòa VangBàu Cầu 7-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
988Huyện Hòa VangBàu Cầu 8-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
989Huyện Hòa VangBàu Cầu 9-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
990Huyện Hòa VangBàu Cầu 10-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
991Huyện Hòa VangBàu Cầu 11-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
992Huyện Hòa VangBàu Cầu 12-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
993Huyện Hòa VangBàu Cầu 14-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
994Huyện Hòa VangBàu Cầu 15-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
995Huyện Hòa VangBàu Cầu 16-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
996Huyện Hòa VangBàu Cầu 17-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
997Huyện Hòa VangBàu Cầu 18-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
998Huyện Hòa VangBàu Cầu 19-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
999Huyện Hòa VangBàu Cầu 20-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1000Huyện Hòa VangBàu Cầu 21-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1001Huyện Hòa VangBàu Cầu 22-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1002Huyện Hòa VangBàu Cầu 23-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1003Huyện Hòa VangBàu Cầu 24-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1004Huyện Hòa VangBàu Cầu 25-4.280.000----Đất SX-KD nông thôn
1005Huyện Hòa VangBàu Cầu 26-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1006Huyện Hòa VangBàu Cầu 27-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1007Huyện Hòa VangBàu Cầu 28-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1008Huyện Hòa VangBùi Cầm Hổ-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1009Huyện Hòa VangBùi Huy Đáp-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1010Huyện Hòa VangCao Bá Đạt-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1011Huyện Hòa VangCầu Đỏ - Túy Loan-2.970.0002.160.0001.850.0001.520.0001.240.000Đất SX-KD nông thôn
1012Huyện Hòa VangCồn Đình-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1013Huyện Hòa VangĐại La 1-1.460.000----Đất SX-KD nông thôn
1014Huyện Hòa VangĐại La 2-1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
1015Huyện Hòa VangĐại La 3Đoạn 7,5m -1.460.000----Đất SX-KD nông thôn
1016Huyện Hòa VangĐại La 3Đoạn 5,5m -1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
1017Huyện Hòa VangĐại La 4-1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
1018Huyện Hòa VangĐại La 5-1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
1019Huyện Hòa VangĐại La 6-1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
1020Huyện Hòa VangĐào Trinh Nhất-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1021Huyện Hòa VangĐặng Đức Siêu-3.940.000----Đất SX-KD nông thôn
1022Huyện Hòa VangĐặng Văn Kiều-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1023Huyện Hòa VangGò Lăng 1-2.110.000----Đất SX-KD nông thôn
1024Huyện Hòa VangGò Lăng 2-2.720.000----Đất SX-KD nông thôn
1025Huyện Hòa VangGò Lăng 3-2.110.000----Đất SX-KD nông thôn
1026Huyện Hòa VangGò Lăng 4-2.720.000----Đất SX-KD nông thôn
1027Huyện Hòa VangGò Lăng 5-2.110.000----Đất SX-KD nông thôn
1028Huyện Hòa VangGò Lăng 6-2.110.000----Đất SX-KD nông thôn
1029Huyện Hòa VangGò Lăng 7-2.110.000----Đất SX-KD nông thôn
1030Huyện Hòa VangHà Duy Phiên-4.550.000----Đất SX-KD nông thôn
1031Huyện Hòa VangHoàng Đạo Thành-4.050.000----Đất SX-KD nông thôn
1032Huyện Hòa VangHoàng Sâm-4.630.000----Đất SX-KD nông thôn
1033Huyện Hòa VangHoàng Văn Thái-5.030.0002.570.0002.150.0001.860.0001.520.000Đất SX-KD nông thôn
1034Huyện Hòa VangHuỳnh Tịnh Của-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1035Huyện Hòa VangKiều Sơn Đen-3.670.000----Đất SX-KD nông thôn
1036Huyện Hòa VangKha Vạng Cân-4.280.000----Đất SX-KD nông thôn
1037Huyện Hòa VangLê Đình Diên-4.050.000----Đất SX-KD nông thôn
1038Huyện Hòa VangLê TrựcĐoạn 7,5m -4.280.000----Đất SX-KD nông thôn
1039Huyện Hòa VangLê TrựcĐoạn 5,5m -3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1040Huyện Hòa VangLê Văn Hoan-2.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1041Huyện Hòa VangLý Thiên Bảo-3.340.000----Đất SX-KD nông thôn
1042Huyện Hòa VangMai An Tiêm-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1043Huyện Hòa VangNguyễn Tất Thành- Đoạn 7,5m -4.990.000----Đất SX-KD nông thôn
1044Huyện Hòa VangMê Linh-5.830.000----Đất SX-KD nông thôn
1045Huyện Hòa VangMiếu Bông 1-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1046Huyện Hòa VangMiếu Bông 2-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1047Huyện Hòa VangMiếu Bông 3-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1048Huyện Hòa VangMiếu Bông 4-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1049Huyện Hòa VangMiếu Bông 5-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1050Huyện Hòa VangNam Kỳ Khởi NghĩaĐoạn từ cầu Hòa Phước - đến Quốc Lộ 1A5.460.000----Đất SX-KD nông thôn
1051Huyện Hòa VangNguyễn Bảo-3.340.000----Đất SX-KD nông thôn
1052Huyện Hòa VangNguyễn Hàm Ninh-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1053Huyện Hòa VangNguyễn Hồng Ánh-5.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1054Huyện Hòa VangNguyễn Huy Oánh-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1055Huyện Hòa VangNguyễn Kim-4.230.000----Đất SX-KD nông thôn
1056Huyện Hòa VangNguyễn Khả Trạc-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1057Huyện Hòa VangNguyễn Tất ThànhĐoạn từ đường tránh Hải Vân Túy Loan - đến hết địa phận huyện Hòa Vang5.220.000----Đất SX-KD nông thôn
1058Huyện Hòa VangNguyễn Văn Tỵ-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1059Huyện Hòa VangNguyễn Văn Vĩnh-3.320.000----Đất SX-KD nông thôn
1060Huyện Hòa VangNguyễn Văn Xuân-3.940.000----Đất SX-KD nông thôn
1061Huyện Hòa VangPhạm Hùng-9.250.0002.460.0002.000.0001.400.0001.090.000Đất SX-KD nông thôn
1062Huyện Hòa VangPhạm Hữu Nghi-4.260.000----Đất SX-KD nông thôn
1063Huyện Hòa VangPhan Thúc Trực-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1064Huyện Hòa VangPhan Văn ĐángĐoạn 10,5m -3.670.0002.130.0001.900.0001.260.0001.030.000Đất SX-KD nông thôn
1065Huyện Hòa VangPhan Văn ĐángĐoạn 7,5m -3.000.0002.130.0001.900.0001.260.0001.030.000Đất SX-KD nông thôn
1066Huyện Hòa VangTế Hanh-3.800.000----Đất SX-KD nông thôn
1067Huyện Hòa VangTúy Loan 1-2.030.000----Đất SX-KD nông thôn
1068Huyện Hòa VangTúy Loan 2-2.030.000----Đất SX-KD nông thôn
1069Huyện Hòa VangTúy Loan 3-1.660.000----Đất SX-KD nông thôn
1070Huyện Hòa VangTúy Loan 4-2.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1071Huyện Hòa VangTúy Loan 5-1.660.000----Đất SX-KD nông thôn
1072Huyện Hòa VangTúy Loan 6-2.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1073Huyện Hòa VangTúy Loan 7-2.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1074Huyện Hòa VangTúy Loan 8-2.030.000----Đất SX-KD nông thôn
1075Huyện Hòa VangTúy Loan 9-2.030.000----Đất SX-KD nông thôn
1076Huyện Hòa VangThu Bồn-3.640.000----Đất SX-KD nông thôn
1077Huyện Hòa VangTrần Tử Bình-3.670.000----Đất SX-KD nông thôn
1078Huyện Hòa VangTrần Văn Giàu-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1079Huyện Hòa VangTrịnh Quang Xuân-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1080Huyện Hòa VangTrung Đồng-3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1081Huyện Hòa VangTrường SơnĐoạn từ trường quân sự QK5 - đến Trạm biến áp 500KV4.350.0002.260.0001.950.0001.590.0001.300.000Đất SX-KD nông thôn
1082Huyện Hòa VangTrường SơnĐoạn còn lại -3.630.0002.260.0001.950.0001.590.0001.300.000Đất SX-KD nông thôn
1083Huyện Hòa VangTrương Vĩnh KýĐoạn 10,5m -4.080.000----Đất SX-KD nông thôn
1084Huyện Hòa VangTrương Vĩnh KýĐoạn 7,5m -3.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1085Huyện Hòa VangVõ Thành Vỹ-3.665.000----Đất SX-KD nông thôn
1086Huyện Hòa VangVũ Miên-3.000.0002.860.0002.320.0001.400.0001.090.000Đất SX-KD nông thôn
1087Huyện Hòa VangQuốc lộ 1A cũ - Xã Hòa Châu-1.600.000----Đất SX-KD nông thôn
1088Huyện Hòa VangQuốc lộ 1A - Xã Hòa Châu-4.860.000----Đất SX-KD nông thôn
1089Huyện Hòa VangĐường ĐT 605 - Xã Hòa Châu-2.840.000----Đất SX-KD nông thôn
1090Huyện Hòa VangĐường 409 - Xã Hòa ChâuĐoạn từ giáp Hòa Phước - đến giáp Hòa Tiến770.000----Đất SX-KD nông thôn
1091Huyện Hòa VangĐường nhựa thôn Phong Nam - Xã Hòa Châu-1.610.000----Đất SX-KD nông thôn
1092Huyện Hòa VangĐường chính thôn Đông Hòa - Xã Hòa ChâuĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp trường Lê Kim Lăng860.000----Đất SX-KD nông thôn
1093Huyện Hòa VangTuyến đường Quang Châu - Xã Hòa ChâuĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến đình làng Quang Châu1.610.000----Đất SX-KD nông thôn
1094Huyện Hòa VangĐường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Châu-2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1095Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa ChâuĐường rộng từ 5m trở lên -770.000----Đất SX-KD nông thôn
1096Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa ChâuĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -630.000----Đất SX-KD nông thôn
1097Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa ChâuĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -515.000----Đất SX-KD nông thôn
1098Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa ChâuĐường rộng dưới 2m -420.000----Đất SX-KD nông thôn
1099Huyện Hòa VangĐường ĐT 605 - Xã Hòa TiếnĐoạn từ giáp Hòa Châu - đến Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409)3.535.000----Đất SX-KD nông thôn
1100Huyện Hòa VangĐường ĐT 605 - Xã Hòa TiếnĐoạn còn lại -2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1101Huyện Hòa Vangđường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa TiếnĐoạn từ giáp Hòa Châu - đến giáp đường sắt (Hòa Tiến)1.475.000----Đất SX-KD nông thôn
1102Huyện Hòa Vangđường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa TiếnĐoạn từ đường sắt đường (Hòa Tiến) - đến giáp phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 11.820.000----Đất SX-KD nông thôn
1103Huyện Hòa Vangđường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa TiếnĐoạn từ phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 - đến phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 11.605.000----Đất SX-KD nông thôn
1104Huyện Hòa Vangđường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa TiếnĐoạn từ phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 - đến giáp cầu Bến Giang880.000----Đất SX-KD nông thôn
1105Huyện Hòa Vangđường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa TiếnĐoạn từ cầu Bến Giang - đến giáp đình làng An Trạch900.000----Đất SX-KD nông thôn
1106Huyện Hòa Vangđường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa TiếnĐoạn từ đình làng An Trạch - đến giáp Ba ra An Trạch695.000----Đất SX-KD nông thôn
1107Huyện Hòa VangĐường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong) - Xã Hòa TiếnĐoạn từ đường ĐT 605 - đến cầu Đá1.760.000----Đất SX-KD nông thôn
1108Huyện Hòa VangĐường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong) - Xã Hòa TiếnĐoạn còn lại -1.435.000----Đất SX-KD nông thôn
1109Huyện Hòa VangĐường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa TiếnĐoạn từ giáp Hòa Châu - đến đường liên thôn Lệ Sơn La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605)3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1110Huyện Hòa VangĐường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa TiếnĐoạn còn lại -2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1111Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa TiếnĐường rộng từ 5m trở lên -720.000----Đất SX-KD nông thôn
1112Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa TiếnĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -600.000----Đất SX-KD nông thôn
1113Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa TiếnĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -490.000----Đất SX-KD nông thôn
1114Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa TiếnĐường rộng dưới 2m -400.000----Đất SX-KD nông thôn
1115Huyện Hòa VangQuốc lộ 1A - Xã Hòa PhướcĐoạn từ giáp Hòa Chân - đến cầu Quá Giáng4.860.000----Đất SX-KD nông thôn
1116Huyện Hòa VangQuốc lộ 1A - Xã Hòa PhướcĐoạn từ cầu Quá Giáng - đến UBND xã Hòa Phước5.380.000----Đất SX-KD nông thôn
1117Huyện Hòa VangQuốc lộ 1A - Xã Hòa PhướcĐoạn từ UBND xã Hòa Phước - đến giáp tỉnh Quàng Nam4.630.000----Đất SX-KD nông thôn
1118Huyện Hòa VangĐường 409 - Xã Hòa PhướcĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Hòa Châu2.360.000----Đất SX-KD nông thôn
1119Huyện Hòa VangXã Hòa PhướcĐường từ ngã ba Tứ Câu - đến giáp cầu Tứ Câu3.050.000----Đất SX-KD nông thôn
1120Huyện Hòa VangTuyến đường Quang Châu - địa phận xã Hòa PhướcĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến đình làng Quang Châu1.610.000----Đất SX-KD nông thôn
1121Huyện Hòa VangĐường Hòa Phước - Hòa Khương-2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1122Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng - Xã Hòa PhướcĐường rộng từ 5m trở lên -1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1123Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng - Xã Hòa PhướcĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -740.000----Đất SX-KD nông thôn
1124Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng - Xã Hòa PhướcĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -610.000----Đất SX-KD nông thôn
1125Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng - Xã Hòa PhướcĐường rộng dưới 2m -500.000----Đất SX-KD nông thôn
1126Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Gián - Xã Hòa PhướcĐường rộng từ 5m trở lên -880.000----Đất SX-KD nông thôn
1127Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Gián - Xã Hòa PhướcĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -730.000----Đất SX-KD nông thôn
1128Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Gián - Xã Hòa PhướcĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -600.000----Đất SX-KD nông thôn
1129Huyện Hòa VangCác thôn - Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Gián - Xã Hòa PhướcĐường rộng dưới 2m -490.000----Đất SX-KD nông thôn
1130Huyện Hòa VangQuốc lộ 14B - Xã Hòa NhơnĐoạn từ đường tránh Hải Vân Túy Loan - đến cầu Túy Loan2.810.000----Đất SX-KD nông thôn
1131Huyện Hòa VangĐường Quảng Xương - Xã Hòa NhơnĐoạn từ giáp Quốc lộ 14B - đến cầu Giăng (thuộc Quốc lộ 14G)2.870.000----Đất SX-KD nông thôn
1132Huyện Hòa VangĐường DH 2 - Xã Hòa NhơnĐoạn từ cầu Giăng đi cầu Tây -1.020.000----Đất SX-KD nông thôn
1133Huyện Hòa VangĐường DH 2 - Xã Hòa NhơnĐoạn từ cầu Tây - đến giáp Hòa Sơn870.000----Đất SX-KD nông thôn
1134Huyện Hòa VangĐường DH 2 - Xã Hòa NhơnĐoạn (đường quy hoạch 10,5m) thuộc Khu Tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2 -2.781.000----Đất SX-KD nông thôn
1135Huyện Hòa VangĐường DH 2 - Xã Hòa NhơnĐoạn từ hết Khu Tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2 đi Cầu Tây -1.020.000----Đất SX-KD nông thôn
1136Huyện Hòa VangĐường từ Ngã 3 cây Thông đi Diêu Phong (DH10) - Xã Hòa NhơnĐoạn từ ngã 3 cây thông - đến cầu Tân Thanh790.000----Đất SX-KD nông thôn
1137Huyện Hòa VangĐường từ Ngã 3 cây Thông đi Diêu Phong (DH10) - Xã Hòa NhơnĐoạn từ cầu Tân Thanh đi Diêu Phong -620.000----Đất SX-KD nông thôn
1138Huyện Hòa VangXã Hòa NhơnĐường từ cầu Giăng - đến cầu chợ Túy Loan vòng ra đốc Thủ Kỳ870.000----Đất SX-KD nông thôn
1139Huyện Hòa VangĐường vào mỏ đá Hòa NhơnTừ đường - đến ngã ba Khu nghĩa địa thôn Phước Thuận1.160.000----Đất SX-KD nông thôn
1140Huyện Hòa VangĐường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn)-1.740.000----Đất SX-KD nông thôn
1141Huyện Hòa VangBà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn) - Xã Hòa Nhơn-3.040.000----Đất SX-KD nông thôn
1142Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa NhơnĐường rộng từ 5m trở lên -450.000----Đất SX-KD nông thôn
1143Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa NhơnĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -350.000----Đất SX-KD nông thôn
1144Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa NhơnĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -270.000----Đất SX-KD nông thôn
1145Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa NhơnĐường rộng dưới 2m -240.000----Đất SX-KD nông thôn
1146Huyện Hòa VangQuốc lộ 14B - Xã Hòa PhongĐoạn từ cầu Túy Loan - đến giáp Hòa Khương2.040.000----Đất SX-KD nông thôn
1147Huyện Hòa VangĐường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa PhongĐoạn từ cầu Giăng - đến của Bảy Nhâm2.860.000----Đất SX-KD nông thôn
1148Huyện Hòa VangĐường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa PhongĐoạn từ của Bảy Nhâm - đến giáp Đường vào chợ Túy Loan cũ4.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1149Huyện Hòa VangĐường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa PhongĐoạn từ Đường vào chợ Túy Loan cũ - đến giáp Cầu Túy Loan4.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1150Huyện Hòa VangĐường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa PhongĐoạn còn lại -3.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1151Huyện Hòa VangĐường vào chợ và mặt tiền quanh chợ Túy Loan cũ - Xã Hòa Phong-1.530.000----Đất SX-KD nông thôn
1152Huyện Hòa VangĐường DH 5 - Xã Hòa PhongĐoạn từ Quốc lộ 14B - đến hết khu dân cư quân đội1.160.000----Đất SX-KD nông thôn
1153Huyện Hòa VangĐường DH 5 - Xã Hòa PhongĐoạn còn lại (giáp xã Hòa Phú) -590.000----Đất SX-KD nông thôn
1154Huyện Hòa VangQuốc lộ 14G - Xã Hòa PhongĐoạn từ ngã ba Túy Loan - đến đồi Chu Hương950.000----Đất SX-KD nông thôn
1155Huyện Hòa VangQuốc lộ 14G - Xã Hòa PhongĐoạn từ đồi Chu Hương - đến giáp Hòa Phú660.000----Đất SX-KD nông thôn
1156Huyện Hòa VangĐường từ Hòa Phong đi Hòa Tiến - Xã Hòa PhongĐoạn từ QL14B - đến cầu Sông Yên1.410.000----Đất SX-KD nông thôn
1157Huyện Hòa VangĐường từ Quốc lộ 14B cũ đi Trạm y tế Hòa Phong - Xã Hòa Phong-1.020.000----Đất SX-KD nông thôn
1158Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa PhongĐường rộng từ 5m trở lên -590.000----Đất SX-KD nông thôn
1159Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa PhongĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -460.000----Đất SX-KD nông thôn
1160Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa PhongĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -390.000----Đất SX-KD nông thôn
1161Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa PhongĐường rộng dưới 2m -320.000----Đất SX-KD nông thôn
1162Huyện Hòa VangQuốc lộ 14B - Xã Hòa Khương-1.620.000----Đất SX-KD nông thôn
1163Huyện Hòa VangĐường DH 4 (409) - Xã Hòa KhươngĐoạn từ Ba ra An Trạch - đến ngã tư đường nối Hòa Phước Hòa Khương510.000----Đất SX-KD nông thôn
1164Huyện Hòa VangĐường DH 4 (409)Đoạn từ đường Hòa Phước Hòa Khương - đến Quốc lộ 14B760.000----Đất SX-KD nông thôn
1165Huyện Hòa VangĐường DH 8 - Xã Hòa KhươngĐoạn từ Quốc lộ 14B đi Tiểu đoàn 355 -1.010.000----Đất SX-KD nông thôn
1166Huyện Hòa VangĐường DH 8 - Xã Hòa KhươngĐoạn từ Tiểu đoàn 355 - đến hồ Đồng Nghệ560.000----Đất SX-KD nông thôn
1167Huyện Hòa VangĐường từ Quốc lộ 14B đi La Châu - Xã Hòa Khương-820.000----Đất SX-KD nông thôn
1168Huyện Hòa VangĐường từ Quốc lộ 14B đi thôn 5 - Xã Hòa Khương-820.000----Đất SX-KD nông thôn
1169Huyện Hòa VangĐường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Khương-2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1170Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa KhươngĐường rộng từ 5m trở lên -510.000----Đất SX-KD nông thôn
1171Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa KhươngĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -410.000----Đất SX-KD nông thôn
1172Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa KhươngĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -360.000----Đất SX-KD nông thôn
1173Huyện Hòa VangCác thôn - Xã Hòa KhươngĐường rộng dưới 2m -310.000----Đất SX-KD nông thôn
1174Huyện Hòa VangĐường ĐT 602 - Xã Hòa SơnĐoạn từ cuối đường Âu Cơ - đến đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn4.040.000----Đất SX-KD nông thôn
1175Huyện Hòa VangĐường ĐT 602 - Xã Hòa SơnĐoạn còn lại -2.510.000----Đất SX-KD nông thôn
1176Huyện Hòa VangĐường ĐT 601 - Xã Hòa SơnĐoạn từ UBND xã Hòa Sơn - đến giáp Hòa Liên2.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1177Huyện Hòa VangĐường DH 2 - Xã Hòa SơnĐoạn từ ngã ba Tùng Sơn - đến giáp Hòa Nhơn1.140.000----Đất SX-KD nông thôn
1178Huyện Hòa VangĐường Hoàng Văn Thái nối dài cũ - Xã Hòa SơnĐoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ -1.550.000----Đất SX-KD nông thôn
1179Huyện Hòa VangĐường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn-2.150.000----Đất SX-KD nông thôn
1180Huyện Hòa VangBà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn-4.330.000----Đất SX-KD nông thôn
1181Huyện Hòa VangThôn An Ngãi Đông - Xã Hòa SơnĐường rộng từ 5m trở lên -540.000----Đất SX-KD nông thôn
1182Huyện Hòa VangThôn An Ngãi Đông - Xã Hòa SơnĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -450.000----Đất SX-KD nông thôn
1183Huyện Hòa VangThôn An Ngãi Đông - Xã Hòa SơnĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -370.000----Đất SX-KD nông thôn
1184Huyện Hòa VangThôn An Ngãi Đông - Xã Hòa SơnĐường rộng dưới 2m -300.000----Đất SX-KD nông thôn
1185Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa SơnĐường rộng từ 5m trở lên -490.000----Đất SX-KD nông thôn
1186Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa SơnĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -410.000----Đất SX-KD nông thôn
1187Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa SơnĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -340.000----Đất SX-KD nông thôn
1188Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa SơnĐường rộng dưới 2m -270.000----Đất SX-KD nông thôn
1189Huyện Hòa VangĐường ĐT 601 - Xã Hòa LiênĐoạn từ giáp Hòa Sơn - đến cua đi Hòa Bắc1.120.000----Đất SX-KD nông thôn
1190Huyện Hòa VangĐường ĐT 601 - Xã Hòa LiênĐoạn còn lại và đi Hòa Hiệp -860.000----Đất SX-KD nông thôn
1191Huyện Hòa VangĐường nhựa liên thôn Hưởng Phước - Tân Ninh - Xã Hòa Liên-860.000----Đất SX-KD nông thôn
1192Huyện Hòa VangXã Hòa LiênĐoạn từ cầu Trường Định - đến đường Thủy Tú Phò Nam860.000----Đất SX-KD nông thôn
1193Huyện Hòa VangĐường Thủy Tú - Phò Nam - Xã Hòa LiênĐoạn từ Hòa Hiệp Bắc đi Hòa Bắc -570.000----Đất SX-KD nông thôn
1194Huyện Hòa VangĐường tránh Hải Vân - Túy Loan - Xã Hòa LiênĐoạn thuộc xã Hòa Liên -1.740.000----Đất SX-KD nông thôn
1195Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa LiênĐường rộng từ 5m trở lên -610.000----Đất SX-KD nông thôn
1196Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa LiênĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -500.000----Đất SX-KD nông thôn
1197Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa LiênĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -420.000----Đất SX-KD nông thôn
1198Huyện Hòa VangCác thôn còn lại - Xã Hòa LiênĐường rộng dưới 2m -350.000----Đất SX-KD nông thôn
1199Huyện Hòa VangQuốc lộ 14G - Xã Hòa PhúĐoạn từ giáp xã Hòa Phong - đến kho K97630.000----Đất SX-KD nông thôn
1200Huyện Hòa VangQuốc lộ 14G - Xã Hòa PhúĐoạn từ kho K97 - đến hết thôn Hòa Hải820.000----Đất SX-KD nông thôn
1201Huyện Hòa VangQuốc lộ 14G - Xã Hòa PhúĐoạn còn lại -530.000----Đất SX-KD nông thôn
1202Huyện Hòa VangĐường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh (Đường DH10) - Xã Hòa PhúĐoạn từ ngã ba chợ Hòa Phú - đến giáp cầu Hội Phước820.000----Đất SX-KD nông thôn
1203Huyện Hòa VangĐường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh (Đường DH10) - Xã Hòa PhúĐoạn còn lại từ cầu Hội Phước - đến giáp Hòa Ninh530.000----Đất SX-KD nông thôn
1204Huyện Hòa VangĐường DH 5 - Xã Hòa PhúĐoạn từ giáp xã Hòa Phong - đến Quốc lộ 14G530.000----Đất SX-KD nông thôn
1205Huyện Hòa VangBà Nà - Suối Mơ - Xã Hòa PhúĐoạn thuộc xã Hòa Phú -3.040.000----Đất SX-KD nông thôn
1206Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa PhúĐường rộng từ 5m trở lên -440.000----Đất SX-KD nông thôn
1207Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa PhúĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -320.000----Đất SX-KD nông thôn
1208Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa PhúĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -240.000----Đất SX-KD nông thôn
1209Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa PhúĐường rộng dưới 2m -190.000----Đất SX-KD nông thôn
1210Huyện Hòa VangĐường ĐT 602 - Xã Hòa NinhĐoạn giáp Hòa Son - đến Khu Tái định cư số 4 ĐT 6023.010.000----Đất SX-KD nông thôn
1211Huyện Hòa VangĐường ĐT 602 - Xã Hòa NinhĐoạn còn lại từ Khu Tái định cư số 4 - đến đường vào Suổi Mơ3.760.000----Đất SX-KD nông thôn
1212Huyện Hòa VangĐường từ Hòa Ninh đến giáp Hòa Phú - Xã Hòa Ninh-530.000----Đất SX-KD nông thôn
1213Huyện Hòa VangĐường từ ĐT 602 đến Chân đèo Đá Gân - Xã Hòa NinhĐoạn từ giáp ĐT 602 tại ngã 3 Sơn Phước - đến cống Mỹ Sơn Đoạn có lề đường, mương thoát nước530.000----Đất SX-KD nông thôn
1214Huyện Hòa VangĐường từ ĐT 602 đến Chân đèo Đá Gân - Xã Hòa NinhĐoạn còn lại từ cống Mỹ Sơn - đến cuối thôn Mỹ Sơn tại chân đèo Đá Gân Đoạn không có lề đường, mương thoát nước530.000----Đất SX-KD nông thôn
1215Huyện Hòa VangXã Hòa NinhĐường từ chân đèo Đá Gân - đến Nghĩa trang liệt sỹ Hòa Ninh (giáp đường ĐT 602)450.000----Đất SX-KD nông thôn
1216Huyện Hòa VangĐường bê tông - Xã Hòa Ninhtừ giáp ĐT 602 - đến ngã 3 giáp đường liên thôn đi thôn Trung Nghĩa400.000----Đất SX-KD nông thôn
1217Huyện Hòa VangĐường từ ngã ba đường liên thôn đi Hố Túi thôn Trung Nghĩa - Xã Hòa Ninh-450.000----Đất SX-KD nông thôn
1218Huyện Hòa VangBà Nà - Suối Mơ - Xã Hòa NinhĐoạn thuộc xã Hòa Ninh -4.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1219Huyện Hòa VangThôn An Sơn - Xã Hòa NinhĐường rộng từ 5m trở lên -730.000----Đất SX-KD nông thôn
1220Huyện Hòa VangThôn An Sơn - Xã Hòa NinhĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -560.000----Đất SX-KD nông thôn
1221Huyện Hòa VangThôn An Sơn - Xã Hòa NinhĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -490.000----Đất SX-KD nông thôn
1222Huyện Hòa VangThôn An Sơn - Xã Hòa NinhĐường rộng dưới 2m -400.000----Đất SX-KD nông thôn
1223Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa NinhĐường rộng từ 5m trở lên -460.000----Đất SX-KD nông thôn
1224Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa NinhĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -390.000----Đất SX-KD nông thôn
1225Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa NinhĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -340.000----Đất SX-KD nông thôn
1226Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa NinhĐường rộng dưới 2m -280.000----Đất SX-KD nông thôn
1227Huyện Hòa VangĐường ĐT 601 - Xã Hòa BắcĐoạn từ giáp xã Hòa Liên - đến Khe Cầu Mít270.000----Đất SX-KD nông thôn
1228Huyện Hòa VangĐường ĐT 601 - Xã Hòa BắcĐoạn từ Khe cầu Mít - đến UBND xã Hòa Bắc410.000----Đất SX-KD nông thôn
1229Huyện Hòa VangĐường ĐT 601 - Xã Hòa BắcĐoạn từ UBND xã Hòa Bắc - đến cầu Khe Đào270.000----Đất SX-KD nông thôn
1230Huyện Hòa VangĐường ĐT 601 - Xã Hòa BắcĐoạn còn lại -250.000----Đất SX-KD nông thôn
1231Huyện Hòa VangĐường Thủy Tú - Phò Nam - Xã Hòa BắcĐoạn từ giáp xã Hòa Liên - đến nhà văn hóa thôn Nam Yên270.000----Đất SX-KD nông thôn
1232Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa BắcĐường rộng từ 5m trở lên -200.000----Đất SX-KD nông thôn
1233Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa BắcĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m -160.000----Đất SX-KD nông thôn
1234Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa BắcĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m -140.000----Đất SX-KD nông thôn
1235Huyện Hòa VangCác đường còn lại - Xã Hòa BắcĐường rộng dưới 2m -130.000----Đất SX-KD nông thôn
1236Huyện Hòa VangKhu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa ChâuĐường 5,5m -3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1237Huyện Hòa VangKhu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa ChâuĐường 7,5m -3.530.000----Đất SX-KD nông thôn
1238Huyện Hòa VangKhu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa ChâuĐường 10,5m -4.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1239Huyện Hòa VangKhu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa ChâuĐường 15m -4.590.000----Đất SX-KD nông thôn
1240Huyện Hòa VangKhu tái định cư ĐT 605 - xã Hòa ChâuĐường 5,5m -2.130.000----Đất SX-KD nông thôn
1241Huyện Hòa VangKhu tái định cư ĐT 605 - xã Hòa ChâuĐường 7,5m -2.600.000----Đất SX-KD nông thôn
1242Huyện Hòa VangKhu tái định cư số 1,2 đường ĐT 605 - xã Hòa ChâuĐường 5,5m -2.130.000----Đất SX-KD nông thôn
1243Huyện Hòa VangKhu tái định cư số 1,2 đường ĐT 605 - xã Hòa ChâuĐường 7,5m -2.600.000----Đất SX-KD nông thôn
1244Huyện Hòa VangKhu tái định cư số 1,2 đường ĐT 605 - xã Hòa ChâuĐường 10,5m -2.890.000----Đất SX-KD nông thôn
1245Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam - xã Hòa ChâuĐường 3,5m -1.580.000----Đất SX-KD nông thôn
1246Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam - xã Hòa ChâuĐường 3,75m -1.650.000----Đất SX-KD nông thôn
1247Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam - xã Hòa ChâuĐường 5,5m -2.010.000----Đất SX-KD nông thôn
1248Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam - xã Hòa ChâuĐường 7,5m -2.470.000----Đất SX-KD nông thôn
1249Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam 2 - xã Hòa ChâuĐường 3,5m -1.580.000----Đất SX-KD nông thôn
1250Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam 2 - xã Hòa ChâuĐường 3,75m -1.650.000----Đất SX-KD nông thôn
1251Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam 2 - xã Hòa ChâuĐường 5,5m -2.010.000----Đất SX-KD nông thôn
1252Huyện Hòa VangKhu dân cư Phong Nam 2 - xã Hòa ChâuĐường 7,5m -2.470.000----Đất SX-KD nông thôn
1253Huyện Hòa VangKhu dân cư thôn La Bông - xã Hòa TiếnĐường 3,5m -1.020.000----Đất SX-KD nông thôn
1254Huyện Hòa VangKhu dân cư thôn La Bông - xã Hòa TiếnĐường 5,5m -1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1255Huyện Hòa VangKhu dân cư thôn La Bông - xã Hòa TiếnĐường 7,5m -1.630.000----Đất SX-KD nông thôn
1256Huyện Hòa VangKhu dân cư thôn La Bông - xã Hòa TiếnĐường 10,5m -1.780.000----Đất SX-KD nông thôn
1257Huyện Hòa VangKhu tái định cư thôn Lệ Sơn 1 - xã Hòa TiếnĐường 5,5m -1.870.000----Đất SX-KD nông thôn
1258Huyện Hòa VangKhu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa PhướcĐường 5,5m -3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1259Huyện Hòa VangKhu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa PhướcĐường 7,5m -3.530.000----Đất SX-KD nông thôn
1260Huyện Hòa VangKhu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa PhướcĐường 10,5m -4.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1261Huyện Hòa VangKhu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa PhướcĐường 15m -4.590.000----Đất SX-KD nông thôn
1262Huyện Hòa VangKhu tái định cư Giáng Nam 2 - xã Hòa PhướcĐường 3,5m -1.720.000----Đất SX-KD nông thôn
1263Huyện Hòa VangKhu tái định cư Giáng Nam 2 - xã Hòa PhướcĐường 3,75m -1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
1264Huyện Hòa VangKhu tái định cư Giáng Nam 2 - xã Hòa PhướcĐường 7,5m -2.110.000----Đất SX-KD nông thôn
1265Huyện Hòa VangKhu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam - xã Hòa PhướcĐường 5,5m -2.240.000----Đất SX-KD nông thôn
1266Huyện Hòa VangKhu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam - xã Hòa PhướcĐường 7,5m -2.610.000----Đất SX-KD nông thôn
1267Huyện Hòa VangKhu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng - xã Hòa PhướcĐường 5,5m -2.240.000----Đất SX-KD nông thôn
1268Huyện Hòa VangKhu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng - xã Hòa PhướcĐường 7,5m -2.610.000----Đất SX-KD nông thôn
1269Huyện Hòa VangKhu tái định cư phục vụ bến xe phía Nam - xã Hòa PhướcĐường 5,5m -2.040.000----Đất SX-KD nông thôn
1270Huyện Hòa VangKhu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng - xã Hòa PhướcĐường 5,5m -2.240.000----Đất SX-KD nông thôn
1271Huyện Hòa VangKhu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng - xã Hòa PhướcĐường 7,5m -2.610.000----Đất SX-KD nông thôn
1272Huyện Hòa VangKhu dân cư gia đình quân đội - xã Hòa PhướcĐường 5,5m -2.010.000----Đất SX-KD nông thôn
1273Huyện Hòa VangKhu tái định cư dọc 2 bên tuyến đường Cầu đỏ - Túy Loan - xã Hòa NhơnĐường 5,5m -2.110.000----Đất SX-KD nông thôn
1274Huyện Hòa VangKhu tái định cư dọc 2 bên tuyến đường Cầu đỏ - Túy Loan - xã Hòa NhơnĐường 7,5m -2.720.000----Đất SX-KD nông thôn
1275Huyện Hòa VangKhu tái định cư Hòa Nhơn - xã Hòa NhơnĐường 5,5m -2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1276Huyện Hòa VangKhu tái định cư Hòa Nhơn - xã Hòa NhơnĐường 7,5m -2.580.000----Đất SX-KD nông thôn
1277Huyện Hòa VangKhu dân cư Hòa Nhơn - xã Hòa NhơnĐường 5,5m -2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1278Huyện Hòa VangKhu TĐC Phía đông chợ Túy Loan - xã Hòa PhongĐường 3,5m -1.660.000----Đất SX-KD nông thôn
1279Huyện Hòa VangKhu TĐC Phía đông chợ Túy Loan - xã Hòa PhongĐường 5,5m -2.030.000----Đất SX-KD nông thôn
1280Huyện Hòa VangKhu TĐC Phía đông chợ Túy Loan - xã Hòa PhongĐường 7,5m -2.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1281Huyện Hòa VangKhu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong) - xã Hòa PhongĐường 3,5m -1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1282Huyện Hòa VangKhu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong) - xã Hòa PhongĐường 5,5m -2.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1283Huyện Hòa VangKhu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong) - xã Hòa PhongĐường 7,5m -2.920.000----Đất SX-KD nông thôn
1284Huyện Hòa VangKhu TĐC Trung tâm hành chính chợ Túy Loan (Hòa Phong) - xã Hòa PhongĐường 3,5m -1.660.000----Đất SX-KD nông thôn
1285Huyện Hòa VangKhu TĐC Trung tâm hành chính chợ Túy Loan (Hòa Phong) - xã Hòa PhongĐường 5,5m -2.030.000----Đất SX-KD nông thôn
1286Huyện Hòa VangKhu TĐC Trung tâm hành chính chợ Túy Loan (Hòa Phong) - xã Hòa PhongĐường 7,5m -2.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1287Huyện Hòa VangCác đường thuộc Trung tâm hành chính huyện Hòa VangĐường 3,5m -1.660.000----Đất SX-KD nông thôn
1288Huyện Hòa VangCác đường thuộc Trung tâm hành chính huyện Hòa VangĐường 5,5m -2.030.000----Đất SX-KD nông thôn
1289Huyện Hòa VangCác đường thuộc Trung tâm hành chính huyện Hòa VangĐường 7,5m -2.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1290Huyện Hòa VangKhu tái định cư Hòa Khương - xã Hòa KhươngĐường 5,5m -1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
1291Huyện Hòa VangKhu tái định cư Hòa Khương - xã Hòa KhươngĐường 7,5m -1.220.000----Đất SX-KD nông thôn
1292Huyện Hòa VangKhu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang) - xã Hòa NinhĐường 3,5m -820.000----Đất SX-KD nông thôn
1293Huyện Hòa VangKhu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang) - xã Hòa NinhĐường 5,5m -950.000----Đất SX-KD nông thôn
1294Huyện Hòa VangKhu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang) - xã Hòa NinhĐường 7,5m -1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1295Huyện Hòa VangKhu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa NinhĐường 3,5m -990.000----Đất SX-KD nông thôn
1296Huyện Hòa VangKhu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa NinhĐường 5,5m -1.080.000----Đất SX-KD nông thôn
1297Huyện Hòa VangKhu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa NinhĐường 7,5m -1.280.000----Đất SX-KD nông thôn
1298Huyện Hòa VangKhu TĐC số 1 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa NinhĐường 5,5m -770.000----Đất SX-KD nông thôn
1299Huyện Hòa VangKhu TĐC số 1 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa NinhĐường 7,5m -990.000----Đất SX-KD nông thôn
1300Huyện Hòa VangKhu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa NinhĐường 5,5m -710.000----Đất SX-KD nông thôn
1301Huyện Hòa VangKhu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa NinhĐường 7,5m -940.000----Đất SX-KD nông thôn
1302Huyện Hòa VangKhu dân cư Golden Hills - xã Hòa LiênĐường 5,5m -2.730.000----Đất SX-KD nông thôn
1303Huyện Hòa VangKhu dân cư Golden Hills - xã Hòa LiênĐường 7,5m -3.020.000----Đất SX-KD nông thôn
1304Huyện Hòa VangKhu dân cư Golden Hills - xã Hòa LiênĐường 10,5m -3.340.000----Đất SX-KD nông thôn
1305Huyện Hòa VangKhu dân cư Golden Hills - xã Hòa LiênĐường 15m -3.740.000----Đất SX-KD nông thôn
1306Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Liên 2,3,4 - xã Hòa LiênĐường 5,5m -1.760.000----Đất SX-KD nông thôn
1307Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Liên 2,3,4 - xã Hòa LiênĐường 7,5m -1.980.000----Đất SX-KD nông thôn
1308Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Liên 5 - xã Hòa LiênĐường 5,5m -2.240.000----Đất SX-KD nông thôn
1309Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Liên 5 - xã Hòa LiênĐường 7,5m -2.470.000----Đất SX-KD nông thôn
1310Huyện Hòa VangKhu TĐC xã Hòa Liên và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa LiênĐường 5,5m -1.940.000----Đất SX-KD nông thôn
1311Huyện Hòa VangKhu TĐC xã Hòa Liên và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa LiênĐường 7,5m -2.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1312Huyện Hòa VangKhu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa LiênĐường 5,5m -2.610.000----Đất SX-KD nông thôn
1313Huyện Hòa VangKhu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa LiênĐường 7,5m -2.900.000----Đất SX-KD nông thôn
1314Huyện Hòa VangKhu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa LiênĐường 10,5m -3.210.000----Đất SX-KD nông thôn
1315Huyện Hòa VangVệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa LiênĐường 5,5m -2.610.000----Đất SX-KD nông thôn
1316Huyện Hòa VangVệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa LiênĐường 7,5m -2.900.000----Đất SX-KD nông thôn
1317Huyện Hòa VangKhu tái định cư phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ cao - xã Hòa LiênĐường 5,5m -1.610.000----Đất SX-KD nông thôn
1318Huyện Hòa VangKhu tái định cư phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ cao - xã Hòa LiênĐường 7,5m -1.830.000----Đất SX-KD nông thôn
1319Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường ĐT 602 - xã Hòa SơnĐường 5,5m -1.330.000----Đất SX-KD nông thôn
1320Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường ĐT 602 - xã Hòa SơnĐường 7,5m -1.590.000----Đất SX-KD nông thôn
1321Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường ĐT 602 - xã Hòa SơnĐường 10,5m -1.820.000----Đất SX-KD nông thôn
1322Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa SơnĐường 5,5m -1.140.000----Đất SX-KD nông thôn
1323Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa SơnĐường 7,5m -1.390.000----Đất SX-KD nông thôn
1324Huyện Hòa VangKhu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa SơnĐường 10,5m -1.610.000----Đất SX-KD nông thôn
1325Huyện Hòa VangKhu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài - xã Hòa SơnĐường 5,5m -1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
1326Huyện Hòa VangKhu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài - xã Hòa SơnĐường 7,5m -1.460.000----Đất SX-KD nông thôn
1327Huyện Hòa VangĐường 10,5m từ ĐT 602 đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh Vinh) và các đường 10,5m thuộc Cụm CN Thanh Vinh-5.040.000----Đất SX-KD nông thôn
1328Huyện Hòa VangKhu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5 - xã Hòa BắcĐường 3,5m -190.000----Đất SX-KD nông thôn
1329Huyện Hòa VangKhu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5 - xã Hòa BắcĐường 5,5m -220.000----Đất SX-KD nông thôn
1330Huyện Hòa VangKhu TĐC trung tâm xã Hòa Bắc và Khu TĐC Tà Lang Giàn Bí - xã Hòa BắcĐường 5,5m -220.000----Đất SX-KD nông thôn
1331Huyện Hòa VangKhu TĐC trung tâm xã Hòa Bắc và Khu TĐC Tà Lang Giàn Bí - xã Hòa BắcĐường 7,5m -230.000----Đất SX-KD nông thôn
1332Huyện Hòa VangCác khu dân cư nhà ở cán bộ giáo dưỡng số 3 - xã Hòa PhúĐường 5,5m -530.000----Đất SX-KD nông thôn
1333Huyện Hòa VangKhu tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2Đường 5,5m -1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
1334Huyện Hòa VangKhu tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2Đường 7,5m -2.318.000----Đất SX-KD nông thôn
1335Huyện Hòa VangĐinh Văn Chất-3.060.000----Đất SX-KD nông thôn
1336Huyện Hòa VangNguyễn Bá Loan-2.428.000----Đất SX-KD nông thôn
1337Huyện Hòa VangHà Văn Mao-2.428.000----Đất SX-KD nông thôn
1338Huyện Hòa VangNguyễn Án-2.428.000----Đất SX-KD nông thôn
1339Huyện Hòa VangBờ Đằm 1-2.696.000----Đất SX-KD nông thôn
1340Huyện Hòa VangBờ Đằm 2-2.428.000----Đất SX-KD nông thôn
1341Huyện Hòa VangBờ Đằm 3-2.428.000----Đất SX-KD nông thôn
1342Huyện Hòa VangBờ Đằm 4Đoạn 7,5m -2.696.000----Đất SX-KD nông thôn
1343Huyện Hòa VangBờ Đằm 4Đoạn 5,5m -2.428.000----Đất SX-KD nông thôn
1344Huyện Hòa VangBờ Đằm 5-2.428.000----Đất SX-KD nông thôn
1345Huyện Hòa VangBờ Đằm 6-2.428.000----Đất SX-KD nông thôn
1346Huyện Hòa VangBờ Đằm 7-2.428.000----Đất SX-KD nông thôn
1347Huyện Hòa VangBờ Đằm 8-2.428.000----Đất SX-KD nông thôn
1348Huyện Hòa VangBờ Đằm 9-2.428.000----Đất SX-KD nông thôn
1349Huyện Hòa VangBờ Đằm 10-2.428.000----Đất SX-KD nông thôn
1350Huyện Hòa VangBờ Đằm 11-2.428.000----Đất SX-KD nông thôn
1351Huyện Hòa VangBờ Đằm 12-2.428.000----Đất SX-KD nông thôn
1352Huyện Hòa VangBờ Đằm 14-2.428.000----Đất SX-KD nông thôn
1353Huyện Hòa VangỐng Khế 1-2.190.000----Đất SX-KD nông thôn
1354Huyện Hòa VangỐng Khế 2-1.862.000----Đất SX-KD nông thôn
1355Huyện Hòa VangỐng Khế 3-1.862.000----Đất SX-KD nông thôn
1356Huyện Hòa VangỐng Khế 4-1.862.000----Đất SX-KD nông thôn
1357Huyện Hòa VangỐng Khế 5-1.862.000----Đất SX-KD nông thôn
1358Huyện Hòa VangỐng Khế 6-1.862.000----Đất SX-KD nông thôn
1359Huyện Hòa VangĐá Bàn 1-2.996.000----Đất SX-KD nông thôn
1360Huyện Hòa VangĐá Bàn 2-2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1361Huyện Hòa VangĐá Bàn 3-2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1362Huyện Hòa VangĐá Bàn 4-2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1363Huyện Hòa VangĐá Bàn 5-1.785.000----Đất SX-KD nông thôn
1364Huyện Hòa VangĐá Bàn 6Đoạn 7,5m -2.996.000----Đất SX-KD nông thôn
1365Huyện Hòa VangĐá Bàn 7Đoạn 3,75m -1.785.000----Đất SX-KD nông thôn
1366Huyện Hòa VangĐá Bàn 7-1.785.000----Đất SX-KD nông thôn
1367Huyện Hòa VangĐá Bàn 8-1.785.000----Đất SX-KD nông thôn
1368Huyện Hòa VangĐá Bàn 9-2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
1369Huyện Hòa VangĐá Bàn 10-1.785.000----Đất SX-KD nông thôn
1370Huyện Hòa VangĐá Bàn 11-2.996.000----Đất SX-KD nông thôn
1371Huyện Hòa VangTrà Ban 1-2.185.000----Đất SX-KD nông thôn
1372Huyện Hòa VangTrà Ban 2-2.185.000----Đất SX-KD nông thôn
1373Huyện Hòa VangTrà Ban 3-2.185.000----Đất SX-KD nông thôn
1374Huyện Hòa VangDương Sơn 1 - Đoạn 10,5m-3.461.000----Đất SX-KD nông thôn
1375Huyện Hòa VangDương Sơn 1 - Đoạn 7,5m-3.146.000----Đất SX-KD nông thôn
1376Huyện Hòa VangDương Sơn 2-3.146.000----Đất SX-KD nông thôn
1377Huyện Hòa VangDương Sơn 3-3.146.000----Đất SX-KD nông thôn
1378Huyện Hòa VangDương Sơn 4-3.146.000----Đất SX-KD nông thôn
1379Huyện Hòa VangDương Sơn 5-2.205.000----Đất SX-KD nông thôn
1380Huyện Hòa VangDương Sơn 6-2.205.000----Đất SX-KD nông thôn
1381Huyện Hòa VangDương Sơn 7-2.205.000----Đất SX-KD nông thôn
1382Huyện Hòa VangDương Sơn 8-2.205.000----Đất SX-KD nông thôn
1383Huyện Hòa VangDương Sơn 9-2.205.000----Đất SX-KD nông thôn
1384Huyện Hòa VangDương Sơn 10-3.146.000----Đất SX-KD nông thôn
1385Huyện Hòa VangDương Sơn 11-3.146.000----Đất SX-KD nông thôn
1386Huyện Hòa VangLa Bông 1-1.785.000----Đất SX-KD nông thôn
1387Huyện Hòa VangLa Bông 2-2.996.000----Đất SX-KD nông thôn
1388Huyện Hòa VangLa Bông 3-1.785.000----Đất SX-KD nông thôn
1389Huyện Hòa VangLa Bông 4-1.785.000----Đất SX-KD nông thôn
1390Huyện Hòa VangLa Bông 5-1.785.000----Đất SX-KD nông thôn
1391Huyện Hòa VangLa Bông 6-1.785.000----Đất SX-KD nông thôn
1392Huyện Hòa VangPhan Thêm-1.935.000----Đất SX-KD nông thôn
1393Huyện Hòa VangNguyễn Chí Trung-1.935.000----Đất SX-KD nông thôn
1394Huyện Hòa VangNguyễn Triệu Luật-1.575.000----Đất SX-KD nông thôn
1395Huyện Hòa VangNguyễn Minh Vân-1.935.000----Đất SX-KD nông thôn
1396Huyện Hòa VangPhan Quang Định-1.935.000----Đất SX-KD nông thôn
1397Huyện Hòa VangVũ Phạm Hàm-1.575.000----Đất SX-KD nông thôn
1398Huyện Hòa VangHoàng Phê-1.935.000----Đất SX-KD nông thôn
1399Huyện Hòa VangBàu Nghè 1-1.575.000----Đất SX-KD nông thôn
1400Huyện Hòa VangBàu Nghè 2-1.575.000----Đất SX-KD nông thôn

5/5 - (101 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap