• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đông Anh, Hà Nội 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Huyện Đông Anh, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất Huyện Đông Anh, Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen dong anh ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Đông Anh – Hà Nội

3. Bảng giá đất Huyện Đông Anh, Hà Nội

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

3.2. Bảng giá đất Huyện Đông Anh, Hà Nội mới nhất

Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:

STTKhu vựcXã/phường
1Khu vực 1Phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng
2Khu vực 2Phường: Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
3Khu vực 3Phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
4Khu vực 4Phường: Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm
5Khu vực 5Phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
6Khu vực 6Phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7Khu vực 7Xã: Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh, Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc
8Khu vực 8Xã: Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
9Khu vực 9Xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Sơn Đồng, An Khánh
10Khu vực 10Xã: Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù, Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
11Khu vực 11Xã: Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
12Khu vực 12Phường, xã: Sơn Tây, Tùng Thiện, Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn
13Khu vực 13Xã: Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
14Khu vực 14Xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
15Khu vực 15Phường, xã: Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
16Khu vực 16Xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn
17Khu vực 17Xã: Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Huyện Đông Anh, Hà Nội trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Đông AnhQuốc lộ 3 (đoạn qua thị trấn Đông Anh) -Đất ở46.023.00029.455.00023.567.00021.385.000
2Huyện Đông AnhĐường Cao Lỗ (đoạn qua thị trấn Đông Anh) -Đất ở46.023.00029.455.00023.567.00021.385.000
3Huyện Đông AnhĐường Đào Cam Mộc - Thị trấn Đông Anh -Đất ở36.018.00024.132.00019.468.00017.761.000
4Huyện Đông AnhĐường từ ngã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa - Thị trấn Đông Anh -Đất ở40.687.00026.447.00021.220.00019.291.000
5Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 đi Công ty Đông Thành - Thị trấn Đông Anh -Đất ở40.687.00026.447.00021.220.00019.291.000
6Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó - Thị trấn Đông Anh -Đất ở40.687.00026.447.00021.220.00019.291.000
7Huyện Đông AnhĐường Hùng Sơn - Thị trấn Đông Anh Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ tại Bệnh viện đa khoa Đông Anh - đến hết địa bàn thị trấn Đông AnhĐất ở36.018.00024.132.00019.468.00017.761.000
8Huyện Đông AnhĐường Kính Nỗ - Thị trấn Đông Anh Đoạn từ ngã ba giao cắt tại điểm cuối Đản Dị và Ga Đông Anh (ngã ba Ấp Tó) - đến ngã ba giao cắt Thụy Lâm tại thôn Lương Quy) (Thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh)Đất ở36.018.00024.132.00019.468.00017.761.000
9Huyện Đông AnhĐường Lâm Tiên - Thị trấn Đông Anh -Đất ở40.687.00026.447.00021.220.00019.291.000
10Huyện Đông AnhĐường Lê Đình Thiệp - Thị trấn Đông Anh Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 3 tại tô 3,4 thị trấn Đông Anh - hết địa bàn thị trấn Đông AnhĐất ở36.018.00024.132.00019.468.00017.761.000
11Huyện Đông AnhĐường Phúc Lộc (thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh) -Đất ở36.018.00024.132.00019.468.00017.761.000
12Huyện Đông AnhĐường Uy Nỗ (thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh) -Đất ở36.018.00024.132.00019.468.00017.761.000
13Huyện Đông AnhThị trấn Đông Anh Đoạn đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất đấu giá X3, xã Uy Nỗ - đến ngã ba đường Phúc LộcĐất ở36.018.00024.132.00019.468.00017.761.000
14Huyện Đông AnhQuốc lộ 3 Đoạn Cầu Đuống - Cầu ĐôiĐất ở27.347.00018.869.00015.300.00014.004.000
15Huyện Đông AnhQuốc lộ 3 Đoạn thị trấn Đông Anh - Ngã tư Nguyên Khê (qua các xã Vĩnh Ngọc, Tiên Dương, Uy Nỗ, Nguyên Khê)Đất ở32.816.00022.643.00018.360.00016.804.000
16Huyện Đông AnhQuốc lộ 3 Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù LỗĐất ở19.010.00013.877.00011.357.00010.455.000
17Huyện Đông AnhQuốc lộ 23 Từ dốc Đại Độ đi qua xã Võng La, Đại Mạch - đến hết địa phận Hà NộiĐất ở14.007.00010.645.0008.766.0008.102.000
18Huyện Đông AnhQuốc lộ 23 qua Kim Chung-Võng La Từ ngã ba giao cắt đường vành đai khu công nghiệp Đông Anh qua xã Kim Chung - Võng La - đến ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 23 đoạn giáp huyện Mê LinhĐất ở13.340.00010.138.0008.349.0007.717.000
19Huyện Đông AnhĐường 23B Đoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Tiên Dương, Vân Nội, Nam Hồng - đến hết địa phận Hà NộiĐất ở19.010.00013.877.00011.357.00010.455.000
20Huyện Đông AnhĐường từ Đường Võ Văn Kiệt qua xã Hải Bối, xã Vĩnh Ngọc đến Quốc lộ 3 -Đất ở13.398.00010.182.0008.385.0007.750.000
21Huyện Đông AnhĐường Võ Nguyên Giáp -Đất ở14.007.00010.645.0008.766.0008.102.000
22Huyện Đông AnhĐường Võ Văn Kiệt -Đất ở14.007.00010.645.0008.766.0008.102.000
23Huyện Đông AnhĐường Hoàng Sa -Đất ở14.007.00010.645.0008.766.0008.102.000
24Huyện Đông AnhĐường Trường Sa -Đất ở14.007.00010.645.0008.766.0008.102.000
25Huyện Đông AnhĐường Anh Dũng Đoạn từ ngã ba giao đường liên xã Kim Nỗ - Kim Chung tại công làng thôn Bắc - đến ngã ba giao cắt đường dẫn chân cầu Thăng Long tại thôn Cổ Điển, xã Hải BốiĐất ở13.398.00010.182.0008.385.0007.750.000
26Huyện Đông AnhĐường Bắc Hồng (từ cầu Đò So bắc qua sông Cà Lồ - đến ngã ba cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quan Âm, xã Bắc Hồng)Đất ở10.846.0008.351.0006.891.0006.377.000
27Huyện Đông AnhĐường Cao Lỗ (đoạn thuộc xã Uy Nỗ) -Đất ở36.018.00024.132.00019.468.00017.761.000
28Huyện Đông AnhCầu Kênh giữa đi UBND xã Kim Nỗ đến di tích Viên Nội -Đất ở11.484.0008.843.0007.296.0006.752.000
29Huyện Đông AnhCây gạo Ba Đê Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hoàng Sa tại chợ thôn Đông - đến ngã ba giao đê tả sông Hồng tại thôn Đông, đối diện điếm canh đê số 10Đất ở13.398.00010.182.0008.385.0007.750.000
30Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua thôn Nguyên Khê - đến Ngã 3 chợ Kim, xã Xuân NộnĐất ở14.355.00010.766.0008.848.0008.168.000
31Huyện Đông AnhChợ Vân Trì đi ga Bắc Hồng -Đất ở10.846.0008.351.0006.891.0006.377.000
32Huyện Đông AnhĐường Cổ Loa Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 3 - đến ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ đoạn ngã tư xay sátĐất ở18.183.00013.274.00010.863.00010.001.000
33Huyện Đông AnhCông ty phụ tùng đến đường kinh tế miền Đông (xã Việt Hùng) -Đất ở9.889.0007.713.0006.377.0005.908.000
34Huyện Đông AnhĐường Đản Dị (từ ngã ba giao cắt với đường Cao Lỗ đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh) -Đất ở27.347.00018.870.00015.301.00014.003.000
35Huyện Đông AnhĐường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ, Việt Hùng -Đất ở27.347.00018.870.00015.301.00014.003.000
36Huyện Đông AnhĐường Đào Duy Tùng -Đất ở18.183.00013.274.00010.863.00010.001.000
37Huyện Đông AnhĐường Tàm Xá Từ ngã ba giao cắt đường Trường Sa tại công viên nghĩa trang Tàm Xá- Vĩnh Thanh - đến ngã ba giao chân đê tả sông Hồng tại thôn Đoài - Đông, xã Tàm XáĐất ở13.398.00010.182.0008.385.0007.750.000
38Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Giáp UBND xã Uy Nỗ) - đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy TùngĐất ở18.183.00013.273.00010.863.00010.002.000
39Huyện Đông AnhĐường Lê Đình Thiệp (từ giáp thị trấn Đông Anh - đến đến ngã ba giao cắt đường DKĐT "Hùng Sơn", cạnh Nhà tang lễ Đông Anh (TDP 1, TT. Đông Anh))Đất ở27.347.00018.870.00015.301.00014.003.000
40Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đoạn từ nút giao thông giữa đường 5 kéo dài với đường Võ Văn Kiệt - đến Nhà máy bia Hà Nội Mê Linh (hết địa phận Đông Anh)Đất ở13.642.00010.368.0008.538.0007.891.000
41Huyện Đông AnhĐường Dục Nội Từ ngã ba Việt Hùng- Cao Lỗ - đến ngã ba rẽ vào UBND xã Việt HùngĐất ở13.398.00010.182.0008.385.0007.750.000
42Huyện Đông AnhĐường Dục Tú Đoạn từ Quốc lộ 3 ngã ba rẽ vào trục kinh tế miền đông cũ, phố Lộc Hà xã Mai Lâm - đến ngã ba sát với UBND xã Dục TúĐất ở13.398.00010.182.0008.385.0007.750.000
43Huyện Đông AnhĐường cầu Kênh Giữa qua Nam Hồng, ga mới Bắc Hồng - cầu Đò So Đoạn từ ngã ba giao cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quân Âm, xã Bắc Hồng - đến thôn Tằng My, xã Nam HồngĐất ở10.846.0008.351.0006.891.0006.377.000
44Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đường từ Dốc Vân thuộc địa phận xã Mai Lâm, huyện Đông Anh - đi xã Yên Thường, huyện Gia LâmĐất ở19.343.00013.927.00011.372.00010.455.000
45Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đường từ Khu di tích lịch sử Đền Sái - đến đê Cà LồĐất ở10.846.0008.351.0006.891.0006.377.000
46Huyện Đông AnhĐường từ ngã ba giao cắt đường Kính Nỗ và đường Thụy Lâm qua thôn Lương Quy, xã Xuân Nộn (UBND xã Xuân Nộn) lên đê sông Cà Lồ -Đất ở10.846.0008.351.0006.891.0006.377.000
47Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đường từ ngã ba giao cắt đường Vân Trì - đến ngã ba đường Hoàng SaĐất ở10.846.0008.351.0006.891.0006.377.000
48Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đường từ nhà máy nước Bắc Thăng Long - đi Bệnh viện Nhiệt đới Trung ương (Địa phận xã Võng La Kim Chung)Đất ở13.340.00010.138.0008.349.0007.717.000
49Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đường từ Quốc Lộ 3 đi Công ty Đông Thành - đi ga mới Bắc Hồng (đoạn qua các xã Nguyên Khê, Tiên Dương, Bắc Hồng)Đất ở18.183.00013.274.00010.863.00010.001.000
50Huyện Đông AnhĐường kinh tế miền Đông (qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà) Đoạn từ cuối đường Việt Hùng (trường Trung học cơ sở Việt Hùng) - đến đầu đường Liên Hà (cầu Bài của xã Việt Hùng)Đất ở10.846.0008.351.0006.891.0006.377.000
51Huyện Đông AnhĐường kinh tế miền Đông (qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà) Đoạn từ cuối đường Liên Hà (ngã ba thôn Thù Lỗ xã Liên Hà) - đến đầu đường Vân Hà (ngã ba Cổ Châu)Đất ở10.846.0008.351.0006.891.0006.377.000
52Huyện Đông AnhĐường kinh tế miền Đông (qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà) Đoạn từ cuối đường Vân Hà (lối rẽ vào thôn Châu Phong) - đến cuối đường Dục Tú (ngã ba sát UBND xã Dục Tú)Đất ở10.846.0008.351.0006.891.0006.377.000
53Huyện Đông AnhGa Đông Anh Đoạn từ Quốc lộ 3 - đến ngã ba Ấp TóĐất ở27.347.00018.870.00015.301.00014.003.000
54Huyện Đông AnhGa Kim Nỗ qua chợ Cổ Điển - đến đê Sông HồngĐất ở10.846.0008.351.0006.891.0006.377.000
55Huyện Đông AnhĐường Gia Lương Từ cuối Dục Nội (giáp Ga Cổ Loa) - đến ngã ba giao cắt đi vào thôn Thư Cưu, xã Cổ Loa)Đất ở13.398.00010.182.0008.385.0007.750.000
56Huyện Đông AnhĐường Hải Bối Từ ngã ba thôn Đồng Nhân, xã Hải Bối (cắt 6km đi cầu Thăng Long) - đến đê Sông HồngĐất ở13.398.00010.182.0008.385.0007.750.000
57Huyện Đông AnhĐường Hùng Sơn Giáp thị trấn Đông Anh - đến ngã ba giao cắt đường liên thôn Đài Bi - Phúc Lộc tại thôn Phúc LộcĐất ở27.347.00018.870.00015.301.00014.003.000
58Huyện Đông AnhĐường Kính Nỗ Thuộc địa bàn xã Xuân Nộn và Uy Nỗ -Đất ở27.347.00018.870.00015.301.00014.003.000
59Huyện Đông AnhĐường Lê Hữu Tựu Từ ngã tư Nguyên Khê - đến ngã ba giáp chùa Khê Nữ và Nhà văn hóa thôn Khê NữĐất ở14.355.00010.766.0008.848.0008.168.000
60Huyện Đông AnhĐường Liên Hà Đoạn từ cầu Bài của xã Việt Hùng đi qua thôn Lỗ Khê, thôn Hà Hương, rẽ vào UBND xã Liên Hà - đến ngã ba thôn Thù Lỗ xã Liên HàĐất ở13.398.00010.182.0008.385.0007.750.000
61Huyện Đông AnhĐường Nam Hà Từ đường kinh tế miền Đông - qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà, Dục TúĐất ở10.846.0008.351.0006.891.0006.377.000
62Huyện Đông AnhĐường Nam Hồng Từ ngã ba Quốc lộ 23b - đến ngã ba đi xã Bắc Hồng - thôn Tằng My, xã Nam HồngĐất ở11.484.0008.843.0007.296.0006.752.000
63Huyện Đông AnhNgã ba giao đường Cổ Loa vào khu di tích Cổ Loa -Đất ở13.398.00010.182.0008.385.0007.750.000
64Huyện Đông AnhĐường Nguyên Khê Từ Nhà văn hóa thôn Khê Nữ - đến đập Sơn DuĐất ở13.398.00010.182.0008.385.0007.750.000
65Huyện Đông AnhĐường Phúc Lộc Đoạn thuộc xã Uy Nỗ -Đất ở27.347.00018.870.00015.301.00014.003.000
66Huyện Đông AnhĐường Phương Trạch Từ ngã tư thôn Phương Trạch (đối diện Vân Trì) - đến đê Sông HồngĐất ở13.398.00010.182.0008.385.0007.750.000
67Huyện Đông AnhĐường Thư Lâm Từ ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thụy Lâm) - đến ngã ba thôn Mạnh Tân (đường rẽ vào thôn Hương Trầm)Đất ở10.846.0008.351.0006.891.0006.377.000
68Huyện Đông AnhĐường Thụy Lâm từ ngã ba thôn Lương Quy (xã Xuân Nộn) - đến ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thụy Lâm)Đất ở10.846.0008.351.0006.891.0006.377.000
69Huyện Đông AnhĐường Thụy Lội từ ngã ba thôn Mạnh Tân - đến Khu di tích lịch sử Đền SáiĐất ở10.846.0008.351.0006.891.0006.377.000
70Huyện Đông AnhĐường Uy Nỗ xã Uy Nỗ Từ Ngã ba Ga Đông Anh qua bệnh viện Bắc Thăng Long - đến đường Chợ Kim đi Nguyên KhêĐất ở27.347.00018.870.00015.301.00014.003.000
71Huyện Đông AnhĐường Vân Hà Đoạn từ ngã ba Cổ Châu - đến ngã ba thôn Thiết Úng và Ngọc Lôi đến lối rẽ vào thôn Châu PhongĐất ở11.484.0008.843.0007.296.0006.752.000
72Huyện Đông AnhĐường Vân Nội Từ ngã ba giao cắt phố Vân Trì - đến rẽ đi thôn Mỹ Nội, xã Bắc HồngĐất ở13.398.00010.182.0008.385.0007.750.000
73Huyện Đông AnhĐường Vân Trì Từ ngã ba chợ Vân Trì, xã Vân Nội - đến ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim NỗĐất ở13.398.00010.182.0008.385.0007.750.000
74Huyện Đông AnhĐường Việt Hùng Đoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua rẽ vào thôn Ấp Tó xã Uy Lỗ - đến trường Trung học cơ sở Việt HùngĐất ở18.183.00013.274.00010.863.00010.001.000
75Huyện Đông AnhĐường Xuân Canh Từ ngã ba Dâu - đến ngã ba giao cắt với đê Tả Sông HồngĐất ở13.398.00010.182.0008.385.0007.750.000
76Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Giáp UBND xã Uy Mỗ) - đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy TùngĐất ở18.183.00013.273.00010.863.00010.002.000
77Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất TĐC Bộ Công An - qua UBND xã Mai Lâm đến đê sông ĐuốngĐất ở13.398.00010.182.0008.385.0007.750.000
78Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đường từ ngã ba giao cắt đường QL23 qua sân gôn Vân Trì qua thôn Thọ Đa, thôn Bắc, xã Kim Nỗ - đến ngã ba giao cắt đường từ khu di tích Viên Nội qua xã Kim Nỗ đến cổng làng thôn Bắc xã Kim NỗĐất ở11.484.0008.843.0007.296.0006.752.000
79Huyện Đông AnhĐường Đông Hội Từ quốc lộ 3 - ngã ba thôn Đông Hội - đến đê Sông ĐuốngĐất ở13.398.00010.182.0008.385.0007.750.000
80Huyện Đông AnhQuốc lộ 3 (đoạn qua thị trấn Đông Anh) -Đất TM-DV14.904.0009.912.0008.346.0007.512.000
81Huyện Đông AnhĐường Cao Lỗ (đoạn qua thị trấn Đông Anh) -Đất TM-DV14.904.0009.912.0008.346.0007.512.000
82Huyện Đông AnhĐường Đào Cam Mộc - Thị trấn Đông Anh -Đất TM-DV13.414.0008.449.0004.756.0004.257.000
83Huyện Đông AnhĐường từ ngã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa - Thị trấn Đông Anh -Đất TM-DV13.973.0009.781.0007.825.0007.042.000
84Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 đi Công ty Đông Thành - Thị trấn Đông Anh -Đất TM-DV13.973.0009.781.0007.825.0007.042.000
85Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó - Thị trấn Đông Anh -Đất TM-DV13.973.0009.781.0007.825.0007.042.000
86Huyện Đông AnhĐường Hùng Sơn - Thị trấn Đông Anh Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ tại Bệnh viện đa khoa Đông Anh - đến hết địa bàn thị trấn Đông AnhĐất TM-DV13.414.0008.449.0004.756.0004.257.000
87Huyện Đông AnhĐường Kính Nỗ - Thị trấn Đông Anh Đoạn từ ngã ba giao cắt tại điểm cuối Đản Dị và Ga Đông Anh (ngã ba Ấp Tó) - đến ngã ba giao cắt Thụy Lâm tại thôn Lương Quy) (Thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh)Đất TM-DV13.414.0008.449.0004.756.0004.257.000
88Huyện Đông AnhĐường Lâm Tiên - Thị trấn Đông Anh -Đất TM-DV13.973.0009.781.0007.825.0007.042.000
89Huyện Đông AnhĐường Lê Đình Thiệp - Thị trấn Đông Anh Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 3 tại tô 3,4 thị trấn Đông Anh - hết địa bàn thị trấn Đông AnhĐất TM-DV13.414.0008.449.0004.756.0004.257.000
90Huyện Đông AnhĐường Phúc Lộc (thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh) -Đất TM-DV13.414.0008.449.0004.756.0004.257.000
91Huyện Đông AnhĐường Uy Nỗ (thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh) -Đất TM-DV13.414.0008.449.0004.756.0004.257.000
92Huyện Đông AnhThị trấn Đông Anh Đoạn đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất đấu giá X3, xã Uy Nỗ - đến ngã ba đường Phúc LộcĐất TM-DV13.414.0008.449.0004.756.0004.257.000
93Huyện Đông AnhQuốc lộ 3 Đoạn Cầu Đuống - Cầu ĐôiĐất TM-DV10.143.0007.404.0005.963.0005.490.000
94Huyện Đông AnhQuốc lộ 3 Đoạn thị trấn Đông Anh - Ngã tư Nguyên Khê (qua các xã Vĩnh Ngọc, Tiên Dương, Uy Nỗ, Nguyên Khê)Đất TM-DV12.172.0008.884.0007.156.0006.588.000
95Huyện Đông AnhQuốc lộ 3 Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù LỗĐất TM-DV7.245.0005.434.0004.260.0003.922.000
96Huyện Đông AnhQuốc lộ 23 Từ dốc Đại Độ đi qua xã Võng La, Đại Mạch - đến hết địa phận Hà NộiĐất TM-DV5.680.0004.318.0003.499.0003.234.000
97Huyện Đông AnhQuốc lộ 23 qua Kim Chung-Võng La Từ ngã ba giao cắt đường vành đai khu công nghiệp Đông Anh qua xã Kim Chung - Võng La - đến ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 23 đoạn giáp huyện Mê LinhĐất TM-DV4.782.0003.729.0002.677.0002.515.000
98Huyện Đông AnhĐường 23B Đoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Tiên Dương, Vân Nội, Nam Hồng - đến hết địa phận Hà NộiĐất TM-DV7.245.0005.434.0004.260.0003.922.000
99Huyện Đông AnhĐường từ Đường Võ Văn Kiệt qua xã Hải Bối, xã Vĩnh Ngọc đến Quốc lộ 3 -Đất TM-DV5.433.0004.130.0003.346.0003.094.000
100Huyện Đông AnhĐường Võ Nguyên Giáp -Đất TM-DV5.680.0004.318.0003.499.0003.234.000
101Huyện Đông AnhĐường Võ Văn Kiệt -Đất TM-DV5.680.0004.318.0003.499.0003.234.000
102Huyện Đông AnhĐường Hoàng Sa -Đất TM-DV5.680.0004.318.0003.499.0003.234.000
103Huyện Đông AnhĐường Trường Sa -Đất TM-DV5.680.0004.318.0003.499.0003.234.000
104Huyện Đông AnhĐường Anh Dũng Đoạn từ ngã ba giao đường liên xã Kim Nỗ - Kim Chung tại công làng thôn Bắc - đến ngã ba giao cắt đường dẫn chân cầu Thăng Long tại thôn Cổ Điển, xã Hải BốiĐất TM-DV5.433.0004.130.0003.346.0003.094.000
105Huyện Đông AnhĐường Bắc Hồng (từ cầu Đò So bắc qua sông Cà Lồ - đến ngã ba cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quan Âm, xã Bắc Hồng)Đất TM-DV4.019.0003.095.0002.439.0002.288.000
106Huyện Đông AnhĐường Cao Lỗ (đoạn thuộc xã Uy Nỗ) -Đất TM-DV13.414.0008.449.0004.756.0004.257.000
107Huyện Đông AnhCầu Kênh giữa đi UBND xã Kim Nỗ đến di tích Viên Nội -Đất TM-DV4.297.0003.201.0002.523.0002.367.000
108Huyện Đông AnhCây gạo Ba Đê Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hoàng Sa tại chợ thôn Đông - đến ngã ba giao đê tả sông Hồng tại thôn Đông, đối diện điếm canh đê số 10Đất TM-DV5.433.0004.130.0003.346.0003.094.000
109Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua thôn Nguyên Khê - đến Ngã 3 chợ Kim, xã Xuân NộnĐất TM-DV5.821.0004.366.0003.531.0003.260.000
110Huyện Đông AnhChợ Vân Trì đi ga Bắc Hồng -Đất TM-DV4.019.0003.095.0002.439.0002.288.000
111Huyện Đông AnhĐường Cổ Loa Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 3 - đến ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ đoạn ngã tư xay sátĐất TM-DV6.930.0005.198.0004.075.0003.751.000
112Huyện Đông AnhCông ty phụ tùng đến đường kinh tế miền Đông (xã Việt Hùng) -Đất TM-DV3.665.0002.858.0002.258.0002.119.000
113Huyện Đông AnhĐường Đản Dị (từ ngã ba giao cắt với đường Cao Lỗ đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh) -Đất TM-DV10.143.0007.404.0005.964.0005.491.000
114Huyện Đông AnhĐường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ, Việt Hùng -Đất TM-DV10.143.0007.404.0005.964.0005.491.000
115Huyện Đông AnhĐường Đào Duy Tùng -Đất TM-DV6.930.0005.198.0004.075.0003.751.000
116Huyện Đông AnhĐường Tàm Xá Từ ngã ba giao cắt đường Trường Sa tại công viên nghĩa trang Tàm Xá- Vĩnh Thanh - đến ngã ba giao chân đê tả sông Hồng tại thôn Đoài - Đông, xã Tàm XáĐất TM-DV5.433.0004.130.0003.346.0003.094.000
117Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Giáp UBND xã Uy Nỗ) - đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy TùngĐất TM-DV6.930.0005.198.0004.075.0003.752.000
118Huyện Đông AnhĐường Lê Đình Thiệp (từ giáp thị trấn Đông Anh - đến đến ngã ba giao cắt đường DKĐT "Hùng Sơn", cạnh Nhà tang lễ Đông Anh (TDP 1, TT. Đông Anh))Đất TM-DV10.143.0007.404.0005.964.0005.491.000
119Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đoạn từ nút giao thông giữa đường 5 kéo dài với đường Võ Văn Kiệt - đến Nhà máy bia Hà Nội Mê Linh (hết địa phận Đông Anh)Đất TM-DV5.532.0004.205.0003.407.0003.150.000
120Huyện Đông AnhĐường Dục Nội Từ ngã ba Việt Hùng- Cao Lỗ - đến ngã ba rẽ vào UBND xã Việt HùngĐất TM-DV5.433.0004.130.0003.346.0003.094.000
121Huyện Đông AnhĐường Dục Tú Đoạn từ Quốc lộ 3 ngã ba rẽ vào trục kinh tế miền đông cũ, phố Lộc Hà xã Mai Lâm - đến ngã ba sát với UBND xã Dục TúĐất TM-DV5.433.0004.130.0003.346.0003.094.000
122Huyện Đông AnhĐường cầu Kênh Giữa qua Nam Hồng, ga mới Bắc Hồng - cầu Đò So Đoạn từ ngã ba giao cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quân Âm, xã Bắc Hồng - đến thôn Tằng My, xã Nam HồngĐất TM-DV4.019.0003.095.0002.439.0002.288.000
123Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đường từ Dốc Vân thuộc địa phận xã Mai Lâm, huyện Đông Anh - đi xã Yên Thường, huyện Gia LâmĐất TM-DV7.004.0005.043.0004.053.0003.726.000
124Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đường từ Khu di tích lịch sử Đền Sái - đến đê Cà LồĐất TM-DV4.019.0003.095.0002.439.0002.288.000
125Huyện Đông AnhĐường từ ngã ba giao cắt đường Kính Nỗ và đường Thụy Lâm qua thôn Lương Quy, xã Xuân Nộn (UBND xã Xuân Nộn) lên đê sông Cà Lồ -Đất TM-DV4.019.0003.095.0002.439.0002.288.000
126Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đường từ ngã ba giao cắt đường Vân Trì - đến ngã ba đường Hoàng SaĐất TM-DV4.019.0003.095.0002.439.0002.288.000
127Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đường từ nhà máy nước Bắc Thăng Long - đi Bệnh viện Nhiệt đới Trung ương (Địa phận xã Võng La Kim Chung)Đất TM-DV4.782.0003.729.0002.677.0002.514.000
128Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đường từ Quốc Lộ 3 đi Công ty Đông Thành - đi ga mới Bắc Hồng (đoạn qua các xã Nguyên Khê, Tiên Dương, Bắc Hồng)Đất TM-DV6.930.0005.198.0004.075.0003.751.000
129Huyện Đông AnhĐường kinh tế miền Đông (qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà) Đoạn từ cuối đường Việt Hùng (trường Trung học cơ sở Việt Hùng) - đến đầu đường Liên Hà (cầu Bài của xã Việt Hùng)Đất TM-DV4.019.0003.095.0002.439.0002.288.000
130Huyện Đông AnhĐường kinh tế miền Đông (qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà) Đoạn từ cuối đường Liên Hà (ngã ba thôn Thù Lỗ xã Liên Hà) - đến đầu đường Vân Hà (ngã ba Cổ Châu)Đất TM-DV4.019.0003.095.0002.439.0002.288.000
131Huyện Đông AnhĐường kinh tế miền Đông (qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà) Đoạn từ cuối đường Vân Hà (lối rẽ vào thôn Châu Phong) - đến cuối đường Dục Tú (ngã ba sát UBND xã Dục Tú)Đất TM-DV4.019.0003.095.0002.439.0002.288.000
132Huyện Đông AnhGa Đông Anh Đoạn từ Quốc lộ 3 - đến ngã ba Ấp TóĐất TM-DV10.143.0007.404.0005.964.0005.491.000
133Huyện Đông AnhGa Kim Nỗ qua chợ Cổ Điển - đến đê Sông HồngĐất TM-DV4.019.0003.095.0002.439.0002.288.000
134Huyện Đông AnhĐường Gia Lương Từ cuối Dục Nội (giáp Ga Cổ Loa) - đến ngã ba giao cắt đi vào thôn Thư Cưu, xã Cổ Loa)Đất TM-DV5.433.0004.130.0003.346.0003.094.000
135Huyện Đông AnhĐường Hải Bối Từ ngã ba thôn Đồng Nhân, xã Hải Bối (cắt 6km đi cầu Thăng Long) - đến đê Sông HồngĐất TM-DV5.433.0004.130.0003.346.0003.094.000
136Huyện Đông AnhĐường Hùng Sơn Giáp thị trấn Đông Anh - đến ngã ba giao cắt đường liên thôn Đài Bi - Phúc Lộc tại thôn Phúc LộcĐất TM-DV10.143.0007.404.0005.964.0005.491.000
137Huyện Đông AnhĐường Kính Nỗ Thuộc địa bàn xã Xuân Nộn và Uy Nỗ -Đất TM-DV10.143.0007.404.0005.964.0005.491.000
138Huyện Đông AnhĐường Lê Hữu Tựu Từ ngã tư Nguyên Khê - đến ngã ba giáp chùa Khê Nữ và Nhà văn hóa thôn Khê NữĐất TM-DV5.821.0004.366.0003.531.0003.260.000
139Huyện Đông AnhĐường Liên Hà Đoạn từ cầu Bài của xã Việt Hùng đi qua thôn Lỗ Khê, thôn Hà Hương, rẽ vào UBND xã Liên Hà - đến ngã ba thôn Thù Lỗ xã Liên HàĐất TM-DV5.433.0004.130.0003.346.0003.094.000
140Huyện Đông AnhĐường Nam Hà Từ đường kinh tế miền Đông - qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà, Dục TúĐất TM-DV4.019.0003.095.0002.439.0002.288.000
141Huyện Đông AnhĐường Nam Hồng Từ ngã ba Quốc lộ 23b - đến ngã ba đi xã Bắc Hồng - thôn Tằng My, xã Nam HồngĐất TM-DV4.297.0003.201.0002.523.0002.367.000
142Huyện Đông AnhNgã ba giao đường Cổ Loa vào khu di tích Cổ Loa -Đất TM-DV5.433.0004.130.0003.346.0003.094.000
143Huyện Đông AnhĐường Nguyên Khê Từ Nhà văn hóa thôn Khê Nữ - đến đập Sơn DuĐất TM-DV5.433.0004.130.0003.346.0003.094.000
144Huyện Đông AnhĐường Phúc Lộc Đoạn thuộc xã Uy Nỗ -Đất TM-DV10.143.0007.404.0005.964.0005.491.000
145Huyện Đông AnhĐường Phương Trạch Từ ngã tư thôn Phương Trạch (đối diện Vân Trì) - đến đê Sông HồngĐất TM-DV5.433.0004.130.0003.346.0003.094.000
146Huyện Đông AnhĐường Thư Lâm Từ ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thụy Lâm) - đến ngã ba thôn Mạnh Tân (đường rẽ vào thôn Hương Trầm)Đất TM-DV4.019.0003.095.0002.439.0002.288.000
147Huyện Đông AnhĐường Thụy Lâm từ ngã ba thôn Lương Quy (xã Xuân Nộn) - đến ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thụy Lâm)Đất TM-DV4.019.0003.095.0002.439.0002.288.000
148Huyện Đông AnhĐường Thụy Lội từ ngã ba thôn Mạnh Tân - đến Khu di tích lịch sử Đền SáiĐất TM-DV4.019.0003.095.0002.439.0002.288.000
149Huyện Đông AnhĐường Uy Nỗ xã Uy Nỗ Từ Ngã ba Ga Đông Anh qua bệnh viện Bắc Thăng Long - đến đường Chợ Kim đi Nguyên KhêĐất TM-DV10.143.0007.404.0005.964.0005.491.000
150Huyện Đông AnhĐường Vân Hà Đoạn từ ngã ba Cổ Châu - đến ngã ba thôn Thiết Úng và Ngọc Lôi đến lối rẽ vào thôn Châu PhongĐất TM-DV4.297.0003.201.0002.523.0002.367.000
151Huyện Đông AnhĐường Vân Nội Từ ngã ba giao cắt phố Vân Trì - đến rẽ đi thôn Mỹ Nội, xã Bắc HồngĐất TM-DV5.433.0004.130.0003.346.0003.094.000
152Huyện Đông AnhĐường Vân Trì Từ ngã ba chợ Vân Trì, xã Vân Nội - đến ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim NỗĐất TM-DV5.433.0004.130.0003.346.0003.094.000
153Huyện Đông AnhĐường Việt Hùng Đoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua rẽ vào thôn Ấp Tó xã Uy Lỗ - đến trường Trung học cơ sở Việt HùngĐất TM-DV6.930.0005.198.0004.075.0003.751.000
154Huyện Đông AnhĐường Xuân Canh Từ ngã ba Dâu - đến ngã ba giao cắt với đê Tả Sông HồngĐất TM-DV5.433.0004.130.0003.346.0003.094.000
155Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Giáp UBND xã Uy Mỗ) - đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy TùngĐất TM-DV6.930.0005.198.0004.075.0003.752.000
156Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất TĐC Bộ Công An - qua UBND xã Mai Lâm đến đê sông ĐuốngĐất TM-DV5.433.0004.130.0003.346.0003.094.000
157Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đường từ ngã ba giao cắt đường QL23 qua sân gôn Vân Trì qua thôn Thọ Đa, thôn Bắc, xã Kim Nỗ - đến ngã ba giao cắt đường từ khu di tích Viên Nội qua xã Kim Nỗ đến cổng làng thôn Bắc xã Kim NỗĐất TM-DV4.297.0003.201.0002.523.0002.367.000
158Huyện Đông AnhĐường Đông Hội Từ quốc lộ 3 - ngã ba thôn Đông Hội - đến đê Sông ĐuốngĐất TM-DV5.433.0004.130.0003.346.0003.094.000
159Huyện Đông AnhQuốc lộ 3 (đoạn qua thị trấn Đông Anh) -Đất SX-KD9.216.0006.129.0005.400.0004.860.000
160Huyện Đông AnhĐường Cao Lỗ (đoạn qua thị trấn Đông Anh) -Đất SX-KD9.216.0006.129.0005.400.0004.860.000
161Huyện Đông AnhĐường Đào Cam Mộc - Thị trấn Đông Anh -Đất SX-KD8.294.0005.225.0004.052.0003.730.000
162Huyện Đông AnhĐường từ ngã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa - Thị trấn Đông Anh -Đất SX-KD8.640.0006.048.0005.063.0004.556.000
163Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 đi Công ty Đông Thành - Thị trấn Đông Anh -Đất SX-KD8.640.0006.048.0005.063.0004.556.000
164Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó - Thị trấn Đông Anh -Đất SX-KD8.640.0006.048.0005.063.0004.556.000
165Huyện Đông AnhĐường Hùng Sơn - Thị trấn Đông Anh Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ tại Bệnh viện đa khoa Đông Anh - đến hết địa bàn thị trấn Đông AnhĐất SX-KD8.294.0005.225.0004.052.0003.730.000
166Huyện Đông AnhĐường Kính Nỗ - Thị trấn Đông Anh Đoạn từ ngã ba giao cắt tại điểm cuối Đản Dị và Ga Đông Anh (ngã ba Ấp Tó) - đến ngã ba giao cắt Thụy Lâm tại thôn Lương Quy) (Thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh)Đất SX-KD8.294.0005.225.0004.052.0003.730.000
167Huyện Đông AnhĐường Lâm Tiên - Thị trấn Đông Anh -Đất SX-KD8.640.0006.048.0005.063.0004.556.000
168Huyện Đông AnhĐường Lê Đình Thiệp - Thị trấn Đông Anh Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 3 tại tô 3,4 thị trấn Đông Anh - hết địa bàn thị trấn Đông AnhĐất SX-KD8.294.0005.225.0004.052.0003.730.000
169Huyện Đông AnhĐường Phúc Lộc (thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh) -Đất SX-KD8.294.0005.225.0004.052.0003.730.000
170Huyện Đông AnhĐường Uy Nỗ (thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh) -Đất SX-KD8.294.0005.225.0004.052.0003.730.000
171Huyện Đông AnhThị trấn Đông Anh Đoạn đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất đấu giá X3, xã Uy Nỗ - đến ngã ba đường Phúc LộcĐất SX-KD8.294.0005.225.0004.052.0003.730.000
172Huyện Đông AnhQuốc lộ 3 Đoạn Cầu Đuống - Cầu ĐôiĐất SX-KD6.272.0004.579.0003.859.0003.553.000
173Huyện Đông AnhQuốc lộ 3 Đoạn thị trấn Đông Anh - Ngã tư Nguyên Khê (qua các xã Vĩnh Ngọc, Tiên Dương, Uy Nỗ, Nguyên Khê)Đất SX-KD7.526.0005.494.0004.631.0004.263.000
174Huyện Đông AnhQuốc lộ 3 Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù LỗĐất SX-KD4.480.0003.360.0002.756.0002.538.000
175Huyện Đông AnhQuốc lộ 23 Từ dốc Đại Độ đi qua xã Võng La, Đại Mạch - đến hết địa phận Hà NộiĐất SX-KD3.512.0002.669.0002.264.0002.093.000
176Huyện Đông AnhQuốc lộ 23 qua Kim Chung-Võng La Từ ngã ba giao cắt đường vành đai khu công nghiệp Đông Anh qua xã Kim Chung - Võng La - đến ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 23 đoạn giáp huyện Mê LinhĐất SX-KD2.957.0002.307.0001.733.0001.628.000
177Huyện Đông AnhĐường 23B Đoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Tiên Dương, Vân Nội, Nam Hồng - đến hết địa phận Hà NộiĐất SX-KD4.480.0003.360.0002.756.0002.538.000
178Huyện Đông AnhĐường từ Đường Võ Văn Kiệt qua xã Hải Bối, xã Vĩnh Ngọc đến Quốc lộ 3 -Đất SX-KD3.512.0002.669.0002.264.0002.093.000
179Huyện Đông AnhĐường Võ Nguyên Giáp -Đất SX-KD3.512.0002.669.0002.264.0002.093.000
180Huyện Đông AnhĐường Võ Văn Kiệt -Đất SX-KD3.512.0002.669.0002.264.0002.093.000
181Huyện Đông AnhĐường Hoàng Sa -Đất SX-KD3.512.0002.669.0002.264.0002.093.000
182Huyện Đông AnhĐường Trường Sa -Đất SX-KD3.512.0002.669.0002.264.0002.093.000
183Huyện Đông AnhĐường Anh Dũng Đoạn từ ngã ba giao đường liên xã Kim Nỗ - Kim Chung tại công làng thôn Bắc - đến ngã ba giao cắt đường dẫn chân cầu Thăng Long tại thôn Cổ Điển, xã Hải BốiĐất SX-KD3.512.0002.669.0002.264.0002.093.000
184Huyện Đông AnhĐường Bắc Hồng (từ cầu Đò So bắc qua sông Cà Lồ - đến ngã ba cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quan Âm, xã Bắc Hồng)Đất SX-KD2.598.0002.001.0001.650.0001.548.000
185Huyện Đông AnhĐường Cao Lỗ (đoạn thuộc xã Uy Nỗ) -Đất SX-KD8.294.0005.225.0004.052.0003.730.000
186Huyện Đông AnhCầu Kênh giữa đi UBND xã Kim Nỗ đến di tích Viên Nội -Đất SX-KD2.778.0002.070.0001.706.0001.601.000
187Huyện Đông AnhCây gạo Ba Đê Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hoàng Sa tại chợ thôn Đông - đến ngã ba giao đê tả sông Hồng tại thôn Đông, đối diện điếm canh đê số 10Đất SX-KD3.512.0002.669.0002.264.0002.093.000
188Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua thôn Nguyên Khê - đến Ngã 3 chợ Kim, xã Xuân NộnĐất SX-KD3.763.0002.822.0002.389.0002.205.000
189Huyện Đông AnhChợ Vân Trì đi ga Bắc Hồng -Đất SX-KD2.598.0002.001.0001.650.0001.548.000
190Huyện Đông AnhĐường Cổ Loa Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 3 - đến ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ đoạn ngã tư xay sátĐất SX-KD4.480.0003.360.0002.756.0002.538.000
191Huyện Đông AnhCông ty phụ tùng đến đường kinh tế miền Đông (xã Việt Hùng) -Đất SX-KD2.369.0001.848.0001.526.0001.434.000
192Huyện Đông AnhĐường Đản Dị (từ ngã ba giao cắt với đường Cao Lỗ đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh) -Đất SX-KD6.272.0004.579.0003.859.0003.553.000
193Huyện Đông AnhĐường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ, Việt Hùng -Đất SX-KD6.272.0004.579.0003.859.0003.553.000
194Huyện Đông AnhĐường Đào Duy Tùng -Đất SX-KD4.480.0003.360.0002.756.0002.538.000
195Huyện Đông AnhĐường Tàm Xá Từ ngã ba giao cắt đường Trường Sa tại công viên nghĩa trang Tàm Xá- Vĩnh Thanh - đến ngã ba giao chân đê tả sông Hồng tại thôn Đoài - Đông, xã Tàm XáĐất SX-KD3.512.0002.669.0002.264.0002.093.000
196Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Giáp UBND xã Uy Nỗ) - đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy TùngĐất SX-KD4.480.0003.360.0002.756.0002.538.000
197Huyện Đông AnhĐường Lê Đình Thiệp (từ giáp thị trấn Đông Anh - đến đến ngã ba giao cắt đường DKĐT "Hùng Sơn", cạnh Nhà tang lễ Đông Anh (TDP 1, TT. Đông Anh))Đất SX-KD6.272.0004.579.0003.859.0003.553.000
198Huyện Đông AnhHuyện Đông Anh Đoạn từ nút giao thông giữa đường 5 kéo dài với đường Võ Văn Kiệt - đến Nhà máy bia Hà Nội Mê Linh (hết địa phận Đông Anh)Đất SX-KD3.512.0002.669.0002.264.0002.093.000
199Huyện Đông AnhĐường Dục Nội Từ ngã ba Việt Hùng- Cao Lỗ - đến ngã ba rẽ vào UBND xã Việt HùngĐất SX-KD3.512.0002.669.0002.264.0002.093.000
200Huyện Đông AnhĐường Dục Tú Đoạn từ Quốc lộ 3 ngã ba rẽ vào trục kinh tế miền đông cũ, phố Lộc Hà xã Mai Lâm - đến ngã ba sát với UBND xã Dục TúĐất SX-KD3.512.0002.669.0002.264.0002.093.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (973 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất tỉnh Sơn La mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Sơn La mới nhất 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Bảng giá đất huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.