• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Ba Vì, Hà Nội 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Huyện Ba Vì, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất Huyện Ba Vì, Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen ba vi ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Ba Vì – Hà Nội

3. Bảng giá đất Huyện Ba Vì, Hà Nội

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

3.2. Bảng giá đất Huyện Ba Vì, Hà Nội mới nhất

Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:

STTKhu vựcXã/phường
1Khu vực 1Phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng
2Khu vực 2Phường: Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
3Khu vực 3Phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
4Khu vực 4Phường: Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm
5Khu vực 5Phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
6Khu vực 6Phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7Khu vực 7Xã: Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh, Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc
8Khu vực 8Xã: Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
9Khu vực 9Xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Sơn Đồng, An Khánh
10Khu vực 10Xã: Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù, Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
11Khu vực 11Xã: Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
12Khu vực 12Phường, xã: Sơn Tây, Tùng Thiện, Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn
13Khu vực 13Xã: Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
14Khu vực 14Xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
15Khu vực 15Phường, xã: Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
16Khu vực 16Xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn
17Khu vực 17Xã: Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Huyện Ba Vì, Hà Nội trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Ba VìĐường Chùa Cao Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì - đến chân chùa CaoĐất ở9.400.0006.746.0005.356.0004.968.000
2Huyện Ba VìĐường Cổng Ải Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại số nhà 158 - đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa CaoĐất ở9.400.0006.746.0005.356.0004.968.000
3Huyện Ba VìĐường Đông Hưng Từ khu dân cư giáp chủa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai - đến cổng vào đình Tây ĐằngĐất ở10.753.0008.279.0006.549.0006.061.000
4Huyện Ba VìĐường ĐT 412 Từ tiếp giáp QL 32 - đến hết UBND thị trấn Tây ĐằngĐất ở11.069.0008.523.0006.742.0006.239.000
5Huyện Ba VìĐường ĐT 412 Từ UBND thị trấn Tây Đằng - đến Trụ sở Nông trường Suối HaiĐất ở8.539.0006.746.0005.356.0004.968.000
6Huyện Ba VìĐường ĐT 412: Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai - đến hết đường TL412Đất ở6.958.0005.566.0004.428.0004.111.000
7Huyện Ba VìĐường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32) đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 - đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba VìĐất ở10.753.0008.279.0006.549.0006.061.000
8Huyện Ba VìĐường Gò Sóc Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Ba Vì - đến tiếp giáp đường Chùa CaoĐất ở9.400.0006.746.0005.356.0004.968.000
9Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32Đất ở10.753.0008.279.0006.549.0006.061.000
10Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ Từ tiếp giáp đường tránh QL32 - đến giáp đê Sông HồngĐất ở8.539.0006.746.0005.356.0004.968.000
11Huyện Ba VìQuốc lộ 32 (Quảng Oai) Đoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng - đến ngã tư giao với đường ĐT 412Đất ở12.334.0009.374.0007.400.0006.840.000
12Huyện Ba VìQuốc lộ 32 (Quảng Oai) Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 - đến tiếp giáp xã Vật LạiĐất ở14.231.00010.673.0008.409.0007.763.000
13Huyện Ba VìĐường Tây Đằng -Đất ở10.753.0008.279.0006.549.0006.061.000
14Huyện Ba VìĐại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài) -Đất ở7.590.0005.996.0004.761.0004.416.000
15Huyện Ba VìQuốc lộ 32 Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp thị trấn Tây ĐằngĐất ở11.069.0008.523.0006.742.0006.239.000
16Huyện Ba VìQuốc lộ 32 Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng - đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng TháiĐất ở11.069.0008.523.0006.742.0006.239.000
17Huyện Ba VìQuốc lộ 32 Từ trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái - đến trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú SơnĐất ở8.539.0006.746.0005.356.0004.968.000
18Huyện Ba VìQuốc lộ 32 Từ trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn - đến hết địa phận huyện Ba VìĐất ở9.171.0007.154.0005.670.0005.253.000
19Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Đoạn từ giáp QL32 - đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32Đất ở8.539.0005.596.0004.444.0004.122.000
20Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 - đến đê sông Hồng, xã Cổ ĐôĐất ở7.054.0004.682.0003.724.0003.458.000
21Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng: Từ km 0+00 - đến hết Trường THCS Vạn ThắngĐất ở5.852.0004.682.0003.724.0003.458.000
22Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu Sơn: Từ giáp trường THCS Vạn Thắng - đến giáp đê Sông HồngĐất ở4.700.0003.742.0002.982.0002.772.000
23Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Thụy An: Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy AnĐất ở7.084.0005.596.0004.444.0004.122.000
24Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn Đà: Từ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An - đến hết thôn Chi Phú xã Sơn ĐàĐất ở5.852.0004.682.0003.724.0003.458.000
25Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Sơn Đà: Từ giáp thôn Chi Phú xã Sơn Đà - đến Đê Sông Đà thuộc xã Sơn ĐàĐất ở4.928.0003.992.0003.181.0002.957.000
26Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414C Từ giáp đường ĐT 414 đường 414 - đến hết UBND xã Ba TrạiĐất ở4.312.0003.493.0002.783.0002.587.000
27Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414C Từ giáp UBND xã Ba Trại - đến Đê sông Đà xã Thuần MỹĐất ở3.696.0003.031.0002.419.0002.251.000
28Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Đoạn qua địa phận các xã Vật Lại, Đồng Thái, Phú Sơn: Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến cây đaĐất ở8.539.0006.570.0005.216.0004.838.000
29Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ cây đa Bác Hồ - đến bờ đê Sông Đà tiếp giáp xã Tòng BạtĐất ở6.958.0005.421.0004.312.0004.004.000
30Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ tiếp giáp phường Xuân Khanh - Sơn Tây - đến hết xã Tản LĩnhĐất ở7.392.0005.840.0004.637.0004.301.000
31Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến đường ĐT 414CĐất ở5.852.0004.682.0003.724.0003.458.000
32Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến ngã ba Đá ChôngĐất ở4.928.0003.992.0003.181.0002.957.000
33Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+00 - đến km 0+500 đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản LĩnhĐất ở5.852.0004.682.0003.724.0003.458.000
34Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+500 - đến bãi rác Xuân Sơn - Tản LĩnhĐất ở4.928.0003.992.0003.181.0002.957.000
35Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai, Ba Trại Nối từ đường ĐT 413 - đến đườngĐất ở4.928.0003.992.0003.181.0002.957.000
36Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn qua xã Minh Quang, Ba Vì, Khánh Thượng Từ Đá Chông xã Minh Quang - đến Chẹ Khánh ThượngĐất ở4.400.0003.243.0002.584.0002.402.000
37Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 84 cũ Từ cây xăng Tản Lĩnh - đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam qua địa phận xã Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên BàiĐất ở6.100.0004.682.0003.724.0003.458.000
38Huyện Ba VìĐường Ba Vành-Suối Mơ tại xã Yên Bài -Đất ở4.400.0003.430.0002.734.0002.541.000
39Huyện Ba VìĐường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến giáp trụ sở UBND xã Thụy AnĐất ở8.539.0005.974.0004.744.0004.400.000
40Huyện Ba VìĐường Suối Ổi Từ Suối Ổi - đến giáp UBND xã Vân HòaĐất ở4.400.0003.430.0002.734.0002.541.000
41Huyện Ba VìHuyện Ba Vì Đường từ Bãi rác xã Tản Lĩnh - đến giáp đường ĐT 414 Cây xăng Tản LĩnhĐất ở4.400.0003.430.0002.734.0002.541.000
42Huyện Ba VìHuyện Ba Vì Đường từ Cổng Vườn Quốc gia - đến giáp khu du lịch Hồ Tiên SaĐất ở4.400.0003.430.0002.734.0002.541.000
43Huyện Ba VìHuyện Ba Vì Đường từ Cổng vườn Quốc gia - đến Suối ỔiĐất ở4.400.0003.430.0002.734.0002.541.000
44Huyện Ba VìĐường vào khu du lịch Ao Vua Từ giáp đường ĐT 414 - đến giáp khu du lịch Ao VuaĐất ở5.445.0004.356.0003.465.0003.218.000
45Huyện Ba VìĐường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ Từ giáp đường 84 cũ - đến tiếp giáp khu du lịch Khoang XanhĐất ở4.840.0003.920.0003.124.0002.904.000
46Huyện Ba VìĐường vào Vườn Quốc gia Từ giáp đường ĐT 414 - đến giáp Vườn Quốc giaĐất ở5.445.0004.356.0003.465.0003.218.000
47Huyện Ba VìTuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Trong đê -Đất ở4.400.0003.430.0002.734.0002.541.000
48Huyện Ba VìTuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Ngoài đê -Đất ở3.850.0003.119.0002.485.0002.310.000
49Huyện Ba VìTuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 -Đất ở8.539.0005.596.0004.444.0004.122.000
50Huyện Ba VìĐường Vân Trai Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 588 - đến giáp đường đi thôn Kim Bí, xã Tiên PhongĐất ở8.539.0005.974.0004.744.0004.400.000
51Huyện Ba VìHuyện Ba Vì Đường từ Tỉnh lộ 415 - qua chợ Mộc xã Minh Quang, điểm cuối tiếp giáp đường đê Minh KhánhĐất ở4.400.0003.243.0002.584.0002.402.000
52Huyện Ba VìHuyện Ba Vì Đường từ Tỉnh lộ 414 - đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà, xã Vân HòaĐất ở4.400.0003.430.0002.734.0002.541.000
53Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ba Trại -Đất ở1.241.000---
54Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ba Vì -Đất ở1.241.000---
55Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cẩm Lĩnh -Đất ở1.706.000---
56Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cam Thượng -Đất ở1.706.000---
57Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Châu Sơn -Đất ở2.081.000---
58Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Chu Minh -Đất ở2.081.000---
59Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cổ Đô -Đất ở2.081.000---
60Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đông Quang -Đất ở2.081.000---
61Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đồng Thái -Đất ở2.081.000---
62Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Khánh Thượng -Đất ở1.241.000---
63Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Minh Châu -Đất ở1.293.000---
64Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Minh Quang -Đất ở1.241.000---
65Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phong Vân -Đất ở1.706.000---
66Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Châu -Đất ở2.081.000---
67Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Cường -Đất ở2.081.000---
68Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Đông -Đất ở1.706.000---
69Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Phương -Đất ở2.081.000---
70Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Sơn -Đất ở1.706.000---
71Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Sơn Đà -Đất ở1.706.000---
72Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tản Hồng -Đất ở2.081.000---
73Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tản Lĩnh -Đất ở1.241.000---
74Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thái Hòa -Đất ở1.706.000---
75Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thuần Mỹ -Đất ở1.706.000---
76Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thụy An -Đất ở1.706.000---
77Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tiên Phong -Đất ở1.706.000---
78Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tòng Bạt -Đất ở1.706.000---
79Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Hòa -Đất ở1.241.000---
80Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vạn Thắng -Đất ở2.081.000---
81Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vật Lại -Đất ở1.706.000---
82Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Yên Bài -Đất ở1.241.000---
83Huyện Ba VìĐường Chùa Cao Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì - đến chân chùa CaoĐất TM-DV2.740.0002.009.0001.519.0001.441.000
84Huyện Ba VìĐường Cổng Ải Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại số nhà 158 - đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa CaoĐất TM-DV2.740.0002.009.0001.519.0001.441.000
85Huyện Ba VìĐường Đông Hưng Từ khu dân cư giáp chủa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai - đến cổng vào đình Tây ĐằngĐất TM-DV4.057.0003.111.0002.009.0001.946.000
86Huyện Ba VìĐường ĐT 412 Từ tiếp giáp QL 32 - đến hết UBND thị trấn Tây ĐằngĐất TM-DV4.176.0003.202.0002.069.0002.003.000
87Huyện Ba VìĐường ĐT 412 Từ UBND thị trấn Tây Đằng - đến Trụ sở Nông trường Suối HaiĐất TM-DV2.489.0002.009.0001.519.0001.441.000
88Huyện Ba VìĐường ĐT 412: Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai - đến hết đường TL412Đất TM-DV2.029.0001.658.0001.256.0001.193.000
89Huyện Ba VìĐường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32) đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 - đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba VìĐất TM-DV4.057.0003.111.0002.009.0001.946.000
90Huyện Ba VìĐường Gò Sóc Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Ba Vì - đến tiếp giáp đường Chùa CaoĐất TM-DV2.740.0002.009.0001.519.0001.441.000
91Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32Đất TM-DV4.057.0003.111.0002.009.0001.946.000
92Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ Từ tiếp giáp đường tránh QL32 - đến giáp đê Sông HồngĐất TM-DV2.489.0002.009.0001.519.0001.441.000
93Huyện Ba VìQuốc lộ 32 (Quảng Oai) Đoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng - đến ngã tư giao với đường ĐT 412Đất TM-DV4.869.0003.732.0002.411.0002.335.000
94Huyện Ba VìQuốc lộ 32 (Quảng Oai) Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 - đến tiếp giáp xã Vật LạiĐất TM-DV5.680.0004.300.0002.712.0002.486.000
95Huyện Ba VìĐường Tây Đằng -Đất TM-DV4.057.0003.111.0002.009.0001.946.000
96Huyện Ba VìĐại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài) -Đất TM-DV2.214.0001.785.0001.350.0001.281.000
97Huyện Ba VìQuốc lộ 32 Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp thị trấn Tây ĐằngĐất TM-DV4.057.0003.165.0002.109.0002.035.000
98Huyện Ba VìQuốc lộ 32 Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng - đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng TháiĐất TM-DV4.057.0003.165.0002.109.0002.035.000
99Huyện Ba VìQuốc lộ 32 Từ trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái - đến trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú SơnĐất TM-DV2.491.0002.009.0001.519.0001.443.000
100Huyện Ba VìQuốc lộ 32 Từ trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn - đến hết địa phận huyện Ba VìĐất TM-DV3.273.0002.587.0001.815.0001.739.000
101Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Đoạn từ giáp QL32 - đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32Đất TM-DV2.489.0001.667.0001.261.0001.195.000
102Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 - đến đê sông Hồng, xã Cổ ĐôĐất TM-DV2.056.0001.394.0001.056.0001.003.000
103Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng: Từ km 0+00 - đến hết Trường THCS Vạn ThắngĐất TM-DV1.706.0001.394.0001.056.0001.003.000
104Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu Sơn: Từ giáp trường THCS Vạn Thắng - đến giáp đê Sông HồngĐất TM-DV1.370.0001.115.000846.000804.000
105Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Thụy An: Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy AnĐất TM-DV2.065.0001.667.0001.261.0001.195.000
106Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn Đà: Từ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An - đến hết thôn Chi Phú xã Sơn ĐàĐất TM-DV1.706.0001.394.0001.056.0001.003.000
107Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Sơn Đà: Từ giáp thôn Chi Phú xã Sơn Đà - đến Đê Sông Đà thuộc xã Sơn ĐàĐất TM-DV1.436.0001.189.000903.000858.000
108Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414C Từ giáp đường ĐT 414 đường 414 - đến hết UBND xã Ba TrạiĐất TM-DV1.258.0001.040.000789.000751.000
109Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414C Từ giáp UBND xã Ba Trại - đến Đê sông Đà xã Thuần MỹĐất TM-DV1.077.000903.000686.000654.000
110Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Đoạn qua địa phận các xã Vật Lại, Đồng Thái, Phú Sơn: Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến cây đaĐất TM-DV2.490.0001.957.0001.479.0001.405.000
111Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ cây đa Bác Hồ - đến bờ đê Sông Đà tiếp giáp xã Tòng BạtĐất TM-DV2.029.0001.615.0001.223.0001.162.000
112Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ tiếp giáp phường Xuân Khanh - Sơn Tây - đến hết xã Tản LĩnhĐất TM-DV2.156.0001.739.0001.315.0001.248.000
113Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến đường ĐT 414CĐất TM-DV1.706.0001.394.0001.056.0001.003.000
114Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+00 - đến km 0+500 đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản LĩnhĐất TM-DV1.706.0001.394.0001.056.0001.003.000
115Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+500 - đến bãi rác Xuân Sơn - Tản LĩnhĐất TM-DV1.436.0001.189.000903.000858.000
116Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai, Ba Trại Nối từ đường ĐT 413 - đến đườngĐất TM-DV1.436.0001.189.000903.000858.000
117Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn qua xã Minh Quang, Ba Vì, Khánh Thượng Từ Đá Chông xã Minh Quang - đến Chẹ Khánh ThượngĐất TM-DV1.284.000966.000732.000697.000
118Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 84 cũ Từ cây xăng Tản Lĩnh - đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam qua địa phận xã Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên BàiĐất TM-DV1.778.0001.394.0001.056.0001.003.000
119Huyện Ba VìĐường Ba Vành-Suối Mơ tại xã Yên Bài -Đất TM-DV1.283.0001.021.000775.000738.000
120Huyện Ba VìĐường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến giáp trụ sở UBND xã Thụy AnĐất TM-DV2.739.0001.779.0001.346.0001.277.000
121Huyện Ba VìĐường Suối Ổi Từ Suối Ổi - đến giáp UBND xã Vân HòaĐất TM-DV1.283.0001.021.000775.000738.000
122Huyện Ba VìHuyện Ba Vì Đường từ Bãi rác xã Tản Lĩnh - đến giáp đường ĐT 414 Cây xăng Tản LĩnhĐất TM-DV1.283.0001.021.000775.000738.000
123Huyện Ba VìHuyện Ba Vì Đường từ Cổng Vườn Quốc gia - đến giáp khu du lịch Hồ Tiên SaĐất TM-DV1.283.0001.021.000775.000738.000
124Huyện Ba VìHuyện Ba Vì Đường từ Cổng vườn Quốc gia - đến Suối ỔiĐất TM-DV1.283.0001.021.000775.000738.000
125Huyện Ba VìĐường vào khu du lịch Ao Vua Từ giáp đường ĐT 414 - đến giáp khu du lịch Ao VuaĐất TM-DV1.588.0001.297.000982.000934.000
126Huyện Ba VìĐường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ Từ giáp đường 84 cũ - đến tiếp giáp khu du lịch Khoang XanhĐất TM-DV1.411.0001.167.000887.000842.000
127Huyện Ba VìĐường vào Vườn Quốc gia Từ giáp đường ĐT 414 - đến giáp Vườn Quốc giaĐất TM-DV1.588.0001.297.000982.000934.000
128Huyện Ba VìTuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Trong đê -Đất TM-DV1.283.0001.021.000775.000738.000
129Huyện Ba VìTuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Ngoài đê -Đất TM-DV1.123.000928.000705.000671.000
130Huyện Ba VìTuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 -Đất TM-DV2.489.0001.667.0001.261.0001.195.000
131Huyện Ba VìĐường Vân Trai Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 588 - đến giáp đường đi thôn Kim Bí, xã Tiên PhongĐất TM-DV2.490.0001.779.0001.346.0001.277.000
132Huyện Ba VìHuyện Ba Vì Đường từ Tỉnh lộ 415 - qua chợ Mộc xã Minh Quang, điểm cuối tiếp giáp đường đê Minh KhánhĐất TM-DV1.168.000966.000732.000697.000
133Huyện Ba VìHuyện Ba Vì Đường từ Tỉnh lộ 414 - đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà, xã Vân HòaĐất TM-DV1.235.0001.021.000775.000738.000
134Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ba Trại -Đất TM-DV541.000---
135Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ba Vì -Đất TM-DV541.000---
136Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cẩm Lĩnh -Đất TM-DV672.000---
137Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cam Thượng -Đất TM-DV672.000---
138Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Châu Sơn -Đất TM-DV841.000---
139Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Chu Minh -Đất TM-DV841.000---
140Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cổ Đô -Đất TM-DV841.000---
141Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đông Quang -Đất TM-DV841.000---
142Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đồng Thái -Đất TM-DV841.000---
143Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Khánh Thượng -Đất TM-DV541.000---
144Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Minh Châu -Đất TM-DV601.000---
145Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Minh Quang -Đất TM-DV541.000---
146Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phong Vân -Đất TM-DV672.000---
147Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Châu -Đất TM-DV841.000---
148Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Cường -Đất TM-DV841.000---
149Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Đông -Đất TM-DV672.000---
150Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Phương -Đất TM-DV841.000---
151Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Sơn -Đất TM-DV672.000---
152Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Sơn Đà -Đất TM-DV672.000---
153Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tản Hồng -Đất TM-DV841.000---
154Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tản Lĩnh -Đất TM-DV541.000---
155Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thái Hòa -Đất TM-DV672.000---
156Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thuần Mỹ -Đất TM-DV672.000---
157Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thụy An -Đất TM-DV672.000---
158Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tiên Phong -Đất TM-DV672.000---
159Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tòng Bạt -Đất TM-DV672.000---
160Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Hòa -Đất TM-DV541.000---
161Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vạn Thắng -Đất TM-DV841.000---
162Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vật Lại -Đất TM-DV672.000---
163Huyện Ba VìKHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Yên Bài -Đất TM-DV541.000---
164Huyện Ba VìĐường Chùa Cao Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì - đến chân chùa CaoĐất SX-KD1.774.0001.300.0001.016.000965.000
165Huyện Ba VìĐường Cổng Ải Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại số nhà 158 - đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa CaoĐất SX-KD1.774.0001.300.0001.016.000965.000
166Huyện Ba VìĐường Đông Hưng Từ khu dân cư giáp chủa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai - đến cổng vào đình Tây ĐằngĐất SX-KD2.625.0002.013.0001.344.0001.302.000
167Huyện Ba VìĐường ĐT 412 Từ tiếp giáp QL 32 - đến hết UBND thị trấn Tây ĐằngĐất SX-KD2.703.0002.071.0001.384.0001.340.000
168Huyện Ba VìĐường ĐT 412 Từ UBND thị trấn Tây Đằng - đến Trụ sở Nông trường Suối HaiĐất SX-KD1.611.0001.300.0001.016.000965.000
169Huyện Ba VìĐường ĐT 412: Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai - đến hết đường TL412Đất SX-KD1.313.0001.073.000840.000798.000
170Huyện Ba VìĐường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32) đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 - đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba VìĐất SX-KD2.625.0002.013.0001.344.0001.302.000
171Huyện Ba VìĐường Gò Sóc Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Ba Vì - đến tiếp giáp đường Chùa CaoĐất SX-KD1.774.0001.300.0001.016.000965.000
172Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32Đất SX-KD2.625.0002.013.0001.344.0001.302.000
173Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ Từ tiếp giáp đường tránh QL32 - đến giáp đê Sông HồngĐất SX-KD1.611.0001.300.0001.016.000965.000
174Huyện Ba VìQuốc lộ 32 (Quảng Oai) Đoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng - đến ngã tư giao với đường ĐT 412Đất SX-KD3.150.0002.415.0001.613.0001.562.000
175Huyện Ba VìQuốc lộ 32 (Quảng Oai) Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 - đến tiếp giáp xã Vật LạiĐất SX-KD3.675.0002.783.0001.814.0001.663.000
176Huyện Ba VìĐường Tây Đằng -Đất SX-KD2.625.0002.013.0001.344.0001.302.000
177Huyện Ba VìĐại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài) -Đất SX-KD1.431.0001.155.000904.000857.000
178Huyện Ba VìQuốc lộ 32 Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp thị trấn Tây ĐằngĐất SX-KD2.625.0002.048.0001.411.0001.361.000
179Huyện Ba VìQuốc lộ 32 Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng - đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng TháiĐất SX-KD2.625.0002.048.0001.411.0001.361.000
180Huyện Ba VìQuốc lộ 32 Từ trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái - đến trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú SơnĐất SX-KD1.611.0001.300.0001.016.000965.000
181Huyện Ba VìQuốc lộ 32 Từ trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn - đến hết địa phận huyện Ba VìĐất SX-KD2.119.0001.674.0001.214.0001.163.000
182Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Đoạn từ giáp QL32 - đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32Đất SX-KD1.654.0001.108.000865.000822.000
183Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 - đến đê sông Hồng, xã Cổ ĐôĐất SX-KD1.366.000926.000726.000689.000
184Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng: Từ km 0+00 - đến hết Trường THCS Vạn ThắngĐất SX-KD1.134.000926.000726.000689.000
185Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu Sơn: Từ giáp trường THCS Vạn Thắng - đến giáp đê Sông HồngĐất SX-KD911.000740.000581.000552.000
186Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Thụy An: Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy AnĐất SX-KD1.373.0001.108.000865.000822.000
187Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn Đà: Từ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An - đến hết thôn Chi Phú xã Sơn ĐàĐất SX-KD1.134.000926.000726.000689.000
188Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Sơn Đà: Từ giáp thôn Chi Phú xã Sơn Đà - đến Đê Sông Đà thuộc xã Sơn ĐàĐất SX-KD955.000790.000619.000589.000
189Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414C Từ giáp đường ĐT 414 đường 414 - đến hết UBND xã Ba TrạiĐất SX-KD835.000691.000542.000516.000
190Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414C Từ giáp UBND xã Ba Trại - đến Đê sông Đà xã Thuần MỹĐất SX-KD716.000600.000472.000449.000
191Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Đoạn qua địa phận các xã Vật Lại, Đồng Thái, Phú Sơn: Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến cây đaĐất SX-KD1.654.0001.300.0001.016.000965.000
192Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ cây đa Bác Hồ - đến bờ đê Sông Đà tiếp giáp xã Tòng BạtĐất SX-KD1.348.0001.073.000840.000798.000
193Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ tiếp giáp phường Xuân Khanh - Sơn Tây - đến hết xã Tản LĩnhĐất SX-KD1.431.0001.155.000904.000857.000
194Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến đường ĐT 414CĐất SX-KD1.134.000926.000726.000689.000
195Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến ngã ba Đá ChôngĐất SX-KD955.000790.000619.000589.000
196Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+00 - đến km 0+500 đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản LĩnhĐất SX-KD1.134.000926.000726.000689.000
197Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+500 - đến bãi rác Xuân Sơn - Tản LĩnhĐất SX-KD955.000790.000619.000589.000
198Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai, Ba Trại Nối từ đường ĐT 413 - đến đườngĐất SX-KD955.000790.000619.000589.000
199Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn qua xã Minh Quang, Ba Vì, Khánh Thượng Từ Đá Chông xã Minh Quang - đến Chẹ Khánh ThượngĐất SX-KD852.000641.000504.000479.000
200Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 84 cũ Từ cây xăng Tản Lĩnh - đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam qua địa phận xã Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên BàiĐất SX-KD1.182.000926.000726.000689.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (903 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng 2026
Bảng giá đất quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La 2026
Bảng giá đất huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.