Bảng giá đất phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
2.2. Bảng giá đất phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội thuộc bảng giá đất khu vực 3, thành phố Hà Nội.
Phường Vĩnh Hưng sắp xếp từ: Một phần của phường Vĩnh Hưng, phần còn lại của phường Lĩnh Nam, Thanh Trì và Vĩnh Tuy.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã Tư Sở đến Cầu Mới Ngã Tư Sở → Cầu Mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Đại La Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.023.000 | 107.250.000 | 81.524.000 | 71.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Minh Khai Địa phận phường Tương Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.023.000 | 107.250.000 | 81.524.000 | 71.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Trần Đại Nghĩa Đại La → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.023.000 | 107.250.000 | 81.524.000 | 71.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Trường Chinh đến Cầu Trắng Trường Chinh → Cầu Trắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 182.559.000 | 95.147.000 | 73.320.000 | 64.847.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Cầu Giấy Đường Láng → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 182.559.000 | 95.147.000 | 73.320.000 | 64.847.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Trần Duy Hưng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 182.559.000 | 95.147.000 | 73.320.000 | 64.847.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Lê Văn Lương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.760.000 | 90.442.000 | 70.587.000 | 61.756.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Trường Chinh Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Trường Chinh Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.330.000 | 87.384.000 | 65.050.000 | 59.914.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Trãi từ Cầu Mới đến Khuất Duy Tiến Cầu mới → Khuất Duy Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 158.661.000 | 83.324.000 | 64.872.000 | 60.205.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Hoàng Quốc Việt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khuất Duy Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Hoàng Đạo Thúy Cho đoạn từ điểm đầu phố Hoàng Đạo Thúy tại ngã tư giao cắt đường Lê Văn Lương → đến ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Phạm Hùng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Vọng Đại La → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Xuân Thuỷ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Trần Đăng Ninh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.067.000 | 75.921.000 | 58.928.000 | 52.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Tố Hữu Khuất Duy Tiến → Hết địa phận phường Thanh Xuân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.067.000 | 75.921.000 | 58.928.000 | 52.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Phạm Văn Đồng Hoàng Quốc Việt → Xuân Thuỷ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.067.000 | 75.921.000 | 58.928.000 | 52.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Khánh Toàn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.067.000 | 75.921.000 | 58.928.000 | 52.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Võ Chí Công Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 138.168.000 | 74.522.000 | 58.093.000 | 51.779.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Lưu Quang Vũ Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khang tại số nhà 69 → Ngã ba giao cắt ngõ 22 Trung Kính, đối diện Trường THCS Trung Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Mạc Thái Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Phạm Văn Bạch Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Xiển Nguyễn Trãi → Phạm Tu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Tôn Thất Thuyết Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Trung Kính Vũ Phạm Hàm → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Trần Thái Tông Ngã tư Xuân Thủy → Tôn Thất Thuyết | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Vũ Phạm Hàm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát Cầu Trắng → Bến xe Giáp Bát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Vành đai 3 Cầu Dậu → Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Xiển Phạm Tu → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Phạm Tu Vành đai 3 → Quang Liệt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Trãi từ Khuất Duy Tiến đến Lương Thế Vinh Khuất Duy Tiến → Lương Thế Vinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nghiêm Xuân Yêm Địa phận phường Định Công | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn An Ninh Đầu đường → Sông Sét | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Văn Huyên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Phong Sắc Hoàng Quốc Việt → Xuân Thủy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Giải Phóng từ Trường Chinh đến Cầu Trắng (phía đi qua đường tàu) Trường Chinh → Cầu Trắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Hạ Yên Quyết Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Mạc Thái Tổ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Dương Đình Nghệ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Duy Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Chùa Hà Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 119.150.000 | 65.609.000 | 51.077.000 | 46.461.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khúc Thừa Dụ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 119.150.000 | 65.609.000 | 51.077.000 | 46.461.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Đỗ Cung Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phong Sắc → Ngã ba giao cắt phố Chùa Hà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 119.150.000 | 65.609.000 | 51.077.000 | 46.461.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Phạm Văn Đồng Biểu tượng phía nam Cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 119.150.000 | 65.609.000 | 51.077.000 | 46.461.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 60m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 114.223.000 | 62.422.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị Tây Hồ Tây 60m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 114.223.000 | 62.422.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Kim Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Hồng Quang Cổng đến Mẫu giáp Đầm Sen → Ngõ 192 phố Đại Từ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến vành đai 3 Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Trương Định Đại La → Cầu Sét | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Tô Hiệu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Tam Trinh Minh Khai → Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Tân Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Thành Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 50m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.360.000 | 61.372.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị Tây Hồ Tây 50m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.360.000 | 61.372.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) 40,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.360.000 | 61.372.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Trương Công Giai Đầu đường → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Dương Đình Nghệ tại Trạm xăng dầu Dương Đình Nghệ, cạnh Cảnh sát PCCC Hà Nội và tòa nhà Star Tower | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Trần Quý Kiên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Trần Quốc Hoàn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Văn Viên Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn An Ninh Sông Sét → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Chánh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Thị Định Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Đỗ Quang Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Hoàng Quán Chi Từ ngã tư giao phố Thọ Tháp (cạnh Trường tiểu học Thăng Long Kidsmart) → đến ngã tư giao dự án đấu nối hạ tầng kỹ thuật ô đất E2 đô thị mới Cầu Giấy tại tòa nhà Green Park CT1-CT2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Hoàng Minh Giám Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Hoàng Minh Thảo Võ Chí Công → Phạm Văn Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Bạch Đằng Chân cầu Vĩnh Tuy → Nguyễn Khoái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 40m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 106.860.000 | 59.660.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị Tây Hồ Tây 40m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 106.860.000 | 59.660.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Vũ Trọng Phụng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Xuân Quỳnh Ngã ba giao cắt phố Vũ Phạm Hàm, đối diện trung tâm lưu trữ Quốc gia I (Số 5 phố Vũ Phạm Hàm) → Ngã ba giao cắt đối diện tòa nhà Trung Yên Plaza (UDIC) tại tổ dân phố 28 - phường Trung Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Xuân Tảo Cho đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Văn Huyên (số 36 Hoàng Quốc Việt) → đến ngã tư giao cắt đường đường Nguyễn Xuân Khoát tại Đại sứ quán Hàn Quốc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Trần Kim Xuyến Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Trung Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Thọ Tháp Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Tuân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Khang Đường mới Chạy dọc sông Tô Lịch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Bá Khoản Ngã tư giao cắt phố Vũ Phạm Hàm tại số nhà 134 Vũ Phạm Hàm → Ngã ba giao cắt tại tòa nhà Ánh Dương (Sky land) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Vĩnh Bảo Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Bá Khoản, đối diện ngõ 99 Nguyễn Khang (cạnh số 15 lô 4E) → đến ngã ba giao cắt tại TDP26 - phường Trung Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Xuân Linh Ngã ba giao cắt đường Trần Duy Hưng (Tại số nhà 115) → Ngã ba giao cắt đường Lê Văn Lương (Tòa nhà Golden Palace) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Thâm Tâm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Phùng Chí Kiên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Dịch Vọng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn trong đê Đường Võ Chí Công → Đường Tân Xuân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Doãn Khuê Từ ngã ba giao đường Hoàng Minh Thảo tại toà chung cư N01-T2 khu Ngoại Giao Đoàn → Ngã ba giao phố Nguyễn Xuân Khoát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Hoàng Sâm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Học Phi Ngã 3 giao Vũ Phạm Hàm → Ngã 3 giao Xuân Quỳnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Lê Trọng Tấn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Lê Văn Thiêm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Dịch Vọng Hậu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.127.000 | 56.595.000 | 44.764.000 | 39.754.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Định Công Giải Phóng → Ngõ 122 phố Định Côn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.127.000 | 56.595.000 | 44.764.000 | 39.754.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Trần Quốc Vượng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.127.000 | 56.595.000 | 44.764.000 | 39.754.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị Nam Thăng Long 40,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 99.009.000 | 55.319.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà) 40,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 99.009.000 | 55.319.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Đinh Núp Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Chánh (Tại ô đất A5 và A7) → Ngã tư giao cắt phố Tú Mỡ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Đỗ Mười Từ ngã tư giao cắt đường Giải Phóng - phố Hoàng Liệt → Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Đỗ Mười Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư → Chân cầu Thanh Trì (tại tổ dân phố 12 - phường Lĩnh Nam) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Đỗ Nhuận Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Dương Quảng Hàm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Đặng Thùy Trâm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Cù Chính Lan Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Minh Tảo Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố dự kiến đặt tên "Hoàng Minh Thảo" tại Công an và Trạm y tế phường Xuân Tảo → đến ngã ba giao cắt đường Xuân La tại cổng chào làng nghề Xuân Tảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nghĩa Đô Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nghĩa Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Hoàng Văn Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Đường nối Quốc lộ 1A - Trương Định Giải Phóng (Quốc lộ 1A) → Trương Định | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Đường từ ngã tư Pháp Vân đi qua UBND phường Hoàng Mai (cũ) đến điểm giao cắt với đường Tam Trinh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Trương Định Cầu Sét → Đuôi cá (ngã 3 đường Giải Phóng - Trương Định) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Tú Mỡ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Tương Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Tô Vĩnh Diện Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Tôn Quang Phiệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Trần Cung Hoàng Quốc Việt → Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Vương Thừa Vũ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Phương Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Quan Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Tam Trinh Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Xuân Nham Từ ngã tư giao cắt phố Dương Đình Nghệ tại số nhà 09 (cạnh trụ sở Tổng cục Hải quan) → đến ngã ba giao cắt tại trường THCS Cầu Giấy (cạnh tòa nhà Home City) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Đình Hoàn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Viết Xuân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Phạm Tuấn Tài Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Xuân Khoát Cho đoạn từ ngã ba giao phố Đỗ Nhuận, cạnh trụ sở Công an phường Xuân Đỉnh → đến ngã 3 giao cắt phố dự kiến đặt tên "Minh Tảo" tại số nhà BT6,9, tổ dân phố 13 phường Xuân Tảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Phan Văn Trường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Phú Gia Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Phú Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Khang Đường cũ qua khu dân cư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Quốc Trị Đầu đường → Tú Mỡ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Ngọc Nại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Ngọc Vũ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Như Uyên Ngã tư giao cắt đường Trung Kính - Yên Hòa (Số 299 phố Trung Kính) → Ngã tư giao cắt phố Nguyễn Chánh - Nguyễn Quốc Trị (Số 150 Nguyễn Chánh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Thị Duệ Ngã ba giao cắt phố Trung Kính (Tại ngõ 219) → Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Quốc Trị | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Đường hai bên bờ sông Sét Trương Định → Cầu qua sông Sét tại khu đô thị Ao Sào | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Đặng Xuân Bảng Ngã ba phố Đại Từ → Cầu bắc qua sông Lừ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Hoa Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Hoàng Mai Đầu đường → Số 42 Hoàng Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Hoàng Ngân Quan Nhân → Khuất Duy Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khương Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Lộc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Lương Thế Vinh Nguyễn Trãi → Tố Hữu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Định Công Ngõ 122 phố Định Côn → Định Công Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Thị Thập Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Văn Trỗi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Quý Đức Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Đức Cảnh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguỵ Như Kon Tum Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Hoàng Tôn Võ Chí Công → Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Hữu Thọ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Huy Tưởng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Thịnh Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Quan Nhân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Yên Hoà Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Trần Cung Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân → Phạm Văn Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Thượng Thụy Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Trung Kính Đầu đường → Vũ Phạm Hàm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Trần Tử Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 30m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.942.000 | 53.706.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 40m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.942.000 | 53.706.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị Tây Hồ Tây 30m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.942.000 | 53.706.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị Nam Thăng Long 27,0m - 30,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.039.000 | 52.135.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị Định Công 25,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.039.000 | 52.135.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn ngoài đê Đường Võ Chí Công → Đường Tân Xuân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.152.000 | 51.272.000 | 40.849.000 | 35.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Lưu Cơ Từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Minh Thảo đối diện tòa N01T3-Khu đô thị Ngoại giao đoàn → đến ngã tư giao cắt đường tiếp nối đường Xuân Tảo - Phạm Văn Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.152.000 | 51.272.000 | 40.849.000 | 35.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Giáp Nhất Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.152.000 | 51.272.000 | 40.849.000 | 35.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã Tư Sở đến Cầu Mới Ngã Tư Sở → Cầu Mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.132.000 | 43.566.000 | 32.917.000 | 28.802.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Vũ Tông Phan Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Xuân Đỉnh Phạm Văn Đồng → Ngã ba Võ Chí Công - Xuân La | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Xuân La Võ Chí Công → Xuân Đỉnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Thượng Đình Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Phan Đình Giót Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Hoàng Tôn Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) → Phạm Văn Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nguyễn Lân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Hạ Đình Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Hà Kế Tấn Trường Chinh → cầu Lê Trọng Tấn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát Cầu Trắng → Bến xe Giáp Bát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Lương Khánh Thiện Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Kim Giang Cầu Kim Giang → Cầu Hoàng Đạo Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khương Đình Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Bùi Huy Bích Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị Cầu Giấy (phường Cầu Giấy) 40m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.039.000 | 48.169.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 21m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.039.000 | 48.169.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị Tây Hồ Tây 21m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.039.000 | 48.169.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) 17,5m - 25,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.039.000 | 48.169.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Cự Lộc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Chính Kinh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Dương Văn Bé Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Vũ Hữu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Trần Điền Lê Trọng Tấn → Ngõ 28 Trần Điền | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Phú Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Phúc Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Nhân Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.894.000 | 45.162.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị Định Công 12,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.894.000 | 45.162.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị Tây Hồ Tây 17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.894.000 | 45.162.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 | Khu đô thị Nam Thăng Long < 27,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.894.000 | 45.162.000 | 0 | 0 |


