Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp
Phường Trung An Sắp xếp từ: Phường 10, xã Phước Thạnh, xã Trung An.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trung An | Đoàn Thị Nghiệp Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | Đất ở đô thị | 5.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đoàn Thị Nghiệp Đường tỉnh 870B - Đường tỉnh 870 | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Nguyễn Công Bình Cầu Nguyễn Công Bình - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | Đất ở đô thị | 7.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang Nguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền Giang | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Ấp Bắc Cầu Đạo Ngạn - Cầu Trung Lương | Đất ở đô thị | 19.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Ấp Bắc Cầu Trung Lương - Vòng xoay Trung Lương | Đất ở đô thị | 16.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Hồ Văn Nhánh Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60) | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Nguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc | Đất ở đô thị | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Quốc lộ 1 Từ cầu Bến Chùa - Đường huyện 93 | Đất ở đô thị | 6.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Quốc lộ 1 Đường huyện 93 - Đường tỉnh 870 | Đất ở đô thị | 4.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Quốc lộ 50 (tuyến tránh TP.Mỹ Tho) Quốc lộ 1 - Cống Bảo Định | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Phạm Hùng (ĐT.870B) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864) Cầu Bình Đức - Đường tỉnh 870 | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Đoàn Giỏi Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Đoàn Giỏi Đường phụ khu dân cư Bình Tạo - | Đất ở đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường huyện 92 Quốc Lộ 1 - Cầu Công Dân | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94) Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) - Rạch Cái Ngang | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ) Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Nguyễn Quân Ấp Bắc - Cầu Đạo Thạnh | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường tỉnh 870 Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) | Đất ở đô thị | 4.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường tỉnh 870 Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) - Quốc lộ 1 | Đất ở đô thị | 2.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Đỗ Văn Thống Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Miểu Cây Dông (ĐH 93) Quốc Lộ 1 - Đường Trần Văn Hiển | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Nguyễn Tử Vân, toàn tuyến Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường tổ 3, khu phố Trung Lương Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Đê Hùng Vương Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường dọc kênh kho Đạn Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường cầu Ván (ĐH 95) Trần Văn Hiển - Nguyễn Công Bình | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Một Quang Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Phùng Há Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Trần Thị Điểu Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Trần Trọng Quốc Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Trần Văn Cửu Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Ba Thiện Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Bờ Cộ Trên (đường Một Còn) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường 30/4 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Đìa Lá Đường Đê Hùng Vương - Đường huyện 93 | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Lâm Sản 8 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường 19/5 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Mỹ Hưng Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Tổ 7-14-16-17, khu phố Long Hưng Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Số 1, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Số 1 nối dài, khu phố Long Hưng + Long Mỹ Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Số 7, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Tám Mai Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Chín Châu Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Liên khu phố Phước Hòa-Phước Thuận Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Bà Tư Gạo Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Gò Me Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Kênh Đìa Thùng Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Số 2, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Tổ 8, 9, 10 khu phố Long Hưng Đường Bờ cộ trên - Bệnh viện Đa khoa TT Tiền Giang | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường D7 Đường Nguyễn Công Bình - Đường Đoàn Thị Nghiệp | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đoàn Thị Nghiệp Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | Đất TM-DV đô thị | 4.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đoàn Thị Nghiệp Đường tỉnh 870B - Đường tỉnh 870 | Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Nguyễn Công Bình Cầu Nguyễn Công Bình - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | Đất TM-DV đô thị | 5.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang Nguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền Giang | Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Ấp Bắc Cầu Đạo Ngạn - Cầu Trung Lương | Đất TM-DV đô thị | 15.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Ấp Bắc Cầu Trung Lương - Vòng xoay Trung Lương | Đất TM-DV đô thị | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Hồ Văn Nhánh Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60) | Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Nguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc | Đất TM-DV đô thị | 7.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Quốc lộ 1 Từ cầu Bến Chùa - Đường huyện 93 | Đất TM-DV đô thị | 5.408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Quốc lộ 1 Đường huyện 93 - Đường tỉnh 870 | Đất TM-DV đô thị | 3.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Quốc lộ 50 (tuyến tránh TP.Mỹ Tho) Quốc lộ 1 - Cống Bảo Định | Đất TM-DV đô thị | 6.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Phạm Hùng (ĐT.870B) Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864) Cầu Bình Đức - Đường tỉnh 870 | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Đoàn Giỏi Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) - | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Đoàn Giỏi Đường phụ khu dân cư Bình Tạo - | Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường huyện 92 Quốc Lộ 1 - Cầu Công Dân | Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94) Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) - Rạch Cái Ngang | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ) Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Nguyễn Quân Ấp Bắc - Cầu Đạo Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường tỉnh 870 Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) | Đất TM-DV đô thị | 3.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường tỉnh 870 Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) - Quốc lộ 1 | Đất TM-DV đô thị | 2.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Đỗ Văn Thống Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Miểu Cây Dông (ĐH 93) Quốc Lộ 1 - Đường Trần Văn Hiển | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Nguyễn Tử Vân, toàn tuyến Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường tổ 3, khu phố Trung Lương Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302 Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Đê Hùng Vương Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường dọc kênh kho Đạn Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường cầu Ván (ĐH 95) Trần Văn Hiển - Nguyễn Công Bình | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Một Quang Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Phùng Há Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Trần Thị Điểu Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Trần Trọng Quốc Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Trần Văn Cửu Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Ba Thiện Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Bờ Cộ Trên (đường Một Còn) Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường 30/4 Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Đìa Lá Đường Đê Hùng Vương - Đường huyện 93 | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Lâm Sản 8 Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường 19/5 Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Mỹ Hưng Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Tổ 7-14-16-17, khu phố Long Hưng Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Số 1, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Số 1 nối dài, khu phố Long Hưng + Long Mỹ Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Số 7, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Tám Mai Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Chín Châu Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Liên khu phố Phước Hòa-Phước Thuận Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Bà Tư Gạo Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Gò Me Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Kênh Đìa Thùng Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Số 2, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Tổ 8, 9, 10 khu phố Long Hưng Đường Bờ cộ trên - Bệnh viện Đa khoa TT Tiền Giang | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường D7 Đường Nguyễn Công Bình - Đường Đoàn Thị Nghiệp | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đoàn Thị Nghiệp Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | Đất SX-KD đô thị | 3.042.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đoàn Thị Nghiệp Đường tỉnh 870B - Đường tỉnh 870 | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Nguyễn Công Bình Cầu Nguyễn Công Bình - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | Đất SX-KD đô thị | 4.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang Nguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền Giang | Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Ấp Bắc Cầu Đạo Ngạn - Cầu Trung Lương | Đất SX-KD đô thị | 11.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Ấp Bắc Cầu Trung Lương - Vòng xoay Trung Lương | Đất SX-KD đô thị | 9.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Hồ Văn Nhánh Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60) | Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Nguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc | Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Quốc lộ 1 Từ cầu Bến Chùa - Đường huyện 93 | Đất SX-KD đô thị | 4.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Quốc lộ 1 Đường huyện 93 - Đường tỉnh 870 | Đất SX-KD đô thị | 2.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Quốc lộ 50 (tuyến tránh TP.Mỹ Tho) Quốc lộ 1 - Cống Bảo Định | Đất SX-KD đô thị | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Phạm Hùng (ĐT.870B) Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864) Cầu Bình Đức - Đường tỉnh 870 | Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Đoàn Giỏi Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) - | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Đoàn Giỏi Đường phụ khu dân cư Bình Tạo - | Đất SX-KD đô thị | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường huyện 92 Quốc Lộ 1 - Cầu Công Dân | Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94) Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) - Rạch Cái Ngang | Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ) Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Nguyễn Quân Ấp Bắc - Cầu Đạo Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường tỉnh 870 Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) | Đất SX-KD đô thị | 2.574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường tỉnh 870 Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) - Quốc lộ 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.794.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Đỗ Văn Thống Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Miểu Cây Dông (ĐH 93) Quốc Lộ 1 - Đường Trần Văn Hiển | Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Nguyễn Tử Vân, toàn tuyến Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường tổ 3, khu phố Trung Lương Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302 Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Đê Hùng Vương Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường dọc kênh kho Đạn Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường cầu Ván (ĐH 95) Trần Văn Hiển - Nguyễn Công Bình | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Một Quang Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Phùng Há Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Trần Thị Điểu Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Trần Trọng Quốc Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Trần Văn Cửu Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Ba Thiện Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Bờ Cộ Trên (đường Một Còn) Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường 30/4 Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Đìa Lá Đường Đê Hùng Vương - Đường huyện 93 | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Lâm Sản 8 Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường 19/5 Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Mỹ Hưng Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Tổ 7-14-16-17, khu phố Long Hưng Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Số 1, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Số 1 nối dài, khu phố Long Hưng + Long Mỹ Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Số 7, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Tám Mai Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Chín Châu Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Liên khu phố Phước Hòa-Phước Thuận Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Bà Tư Gạo Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Gò Me Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Kênh Đìa Thùng Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Số 2, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường Tổ 8, 9, 10 khu phố Long Hưng Đường Bờ cộ trên - Bệnh viện Đa khoa TT Tiền Giang | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Đường D7 Đường Nguyễn Công Bình - Đường Đoàn Thị Nghiệp | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Khu vực 2 - Phường Trung An (địa bàn xã Phước Thạnh, xã Trung An trước khi sáp nhập) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 675.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Trung An | Khu vực 2 - Phường Trung An (địa bàn xã Phước Thạnh, xã Trung An trước khi sáp nhập) - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 540.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Trung An | Khu vực 2 - Phường Trung An (địa bàn xã Phước Thạnh, xã Trung An trước khi sáp nhập) - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 405.000 | 324.000 | 0 |
| Phường Trung An | Cụm công nghiệp Trung An - | Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - | Đất trồng lúa | 300.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 |
| Phường Trung An | Vị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - | Đất trồng lúa | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Phường Trung An (các vị trí còn lại) - | Đất trồng lúa | 270.000 | 215.000 | 190.000 | 160.000 |
| Phường Trung An | Vị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) - | Đất trồng lúa | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 |
| Phường Trung An | Vị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Phường Trung An (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây hàng năm | 270.000 | 215.000 | 190.000 | 160.000 |
| Phường Trung An | Vị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 290.000 | 250.000 | 215.000 |
| Phường Trung An | Vị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây lâu năm | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Phường Trung An (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 265.000 | 230.000 | 200.000 |
| Phường Trung An | Vị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - | Đất rừng sản xuất | 360.000 | 290.000 | 250.000 | 215.000 |
| Phường Trung An | Vị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - | Đất rừng sản xuất | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Phường Trung An (các vị trí còn lại) - | Đất rừng sản xuất | 330.000 | 265.000 | 230.000 | 200.000 |
| Phường Trung An | Vị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) - | Đất rừng sản xuất | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - | Đất rừng phòng hộ | 288.000 | 232.000 | 200.000 | 172.000 |
| Phường Trung An | Vị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - | Đất rừng phòng hộ | 116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Phường Trung An (các vị trí còn lại) - | Đất rừng phòng hộ | 264.000 | 212.000 | 184.000 | 160.000 |
| Phường Trung An | Vị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) - | Đất rừng phòng hộ | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - | Đất rừng đặc dụng | 288.000 | 232.000 | 200.000 | 172.000 |
| Phường Trung An | Vị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - | Đất rừng đặc dụng | 116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Phường Trung An (các vị trí còn lại) - | Đất rừng đặc dụng | 264.000 | 212.000 | 184.000 | 160.000 |
| Phường Trung An | Vị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) - | Đất rừng đặc dụng | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 300.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 |
| Phường Trung An | Vị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Phường Trung An (các vị trí còn lại) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 215.000 | 190.000 | 160.000 |
| Phường Trung An | Vị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 360.000 | 290.000 | 250.000 | 215.000 |
| Phường Trung An | Vị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trung An | Phường Trung An (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 265.000 | 230.000 | 200.000 |
| Phường Trung An | Vị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 0 | 0 | 0 |


