• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp

Phường Trung An Sắp xếp từ: Phường 10, xã Phước Thạnh, xã Trung An.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
5378Phường Trung AnĐoàn Thị Nghiệp Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)Đất ở đô thị5.070.000000
5379Phường Trung AnĐoàn Thị Nghiệp Đường tỉnh 870B - Đường tỉnh 870Đất ở đô thị1.680.000000
5380Phường Trung AnNguyễn Công Bình Cầu Nguyễn Công Bình - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)Đất ở đô thị7.050.000000
5381Phường Trung AnĐường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang Nguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền GiangĐất ở đô thị4.680.000000
5382Phường Trung AnẤp Bắc Cầu Đạo Ngạn - Cầu Trung LươngĐất ở đô thị19.320.000000
5383Phường Trung AnẤp Bắc Cầu Trung Lương - Vòng xoay Trung LươngĐất ở đô thị16.100.000000
5384Phường Trung AnHồ Văn Nhánh Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60)Đất ở đô thị4.680.000000
5385Phường Trung AnNguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Văn Phẩm - Ấp BắcĐất ở đô thị8.820.000000
5386Phường Trung AnQuốc lộ 1 Từ cầu Bến Chùa - Đường huyện 93Đất ở đô thị6.760.000000
5387Phường Trung AnQuốc lộ 1 Đường huyện 93 - Đường tỉnh 870Đất ở đô thị4.940.000000
5388Phường Trung AnQuốc lộ 50 (tuyến tránh TP.Mỹ Tho) Quốc lộ 1 - Cống Bảo ĐịnhĐất ở đô thị7.600.000000
5389Phường Trung AnPhạm Hùng (ĐT.870B) Toàn tuyến -Đất ở đô thị11.000.000000
5390Phường Trung AnĐường Ngô Gia Tự (ĐT.864) Cầu Bình Đức - Đường tỉnh 870Đất ở đô thị11.000.000000
5391Phường Trung AnĐường Đoàn Giỏi Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) -Đất ở đô thị4.400.000000
5392Phường Trung AnĐường Đoàn Giỏi Đường phụ khu dân cư Bình Tạo -Đất ở đô thị2.040.000000
5393Phường Trung AnĐường huyện 92 Quốc Lộ 1 - Cầu Công DânĐất ở đô thị2.640.000000
5394Phường Trung AnĐường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94) Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) - Rạch Cái NgangĐất ở đô thị2.160.000000
5395Phường Trung AnĐường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ) Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)Đất ở đô thị3.360.000000
5396Phường Trung AnNguyễn Quân Ấp Bắc - Cầu Đạo ThạnhĐất ở đô thị8.000.000000
5397Phường Trung AnĐường tỉnh 870 Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)Đất ở đô thị4.290.000000
5398Phường Trung AnĐường tỉnh 870 Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) - Quốc lộ 1Đất ở đô thị2.990.000000
5399Phường Trung AnĐường Đỗ Văn Thống Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.360.000000
5400Phường Trung AnĐường Miểu Cây Dông (ĐH 93) Quốc Lộ 1 - Đường Trần Văn HiểnĐất ở đô thị2.160.000000
5401Phường Trung AnĐường Nguyễn Tử Vân, toàn tuyến Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.760.000000
5402Phường Trung AnĐường tổ 3, khu phố Trung Lương Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.040.000000
5403Phường Trung AnĐường vào khu nhà ở thuộc kho 302 Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.400.000000
5404Phường Trung AnĐường Đê Hùng Vương Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.400.000000
5405Phường Trung AnĐường dọc kênh kho Đạn Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.440.000000
5406Phường Trung AnĐường cầu Ván (ĐH 95) Trần Văn Hiển - Nguyễn Công BìnhĐất ở đô thị3.360.000000
5407Phường Trung AnĐường Một Quang Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.440.000000
5408Phường Trung AnĐường Phùng Há Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
5409Phường Trung AnĐường Trần Thị Điểu Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
5410Phường Trung AnĐường Trần Trọng Quốc Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
5411Phường Trung AnĐường Trần Văn Cửu Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
5412Phường Trung AnĐường Ba Thiện Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
5413Phường Trung AnĐường Bờ Cộ Trên (đường Một Còn) Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
5414Phường Trung AnĐường 30/4 Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
5415Phường Trung AnĐường Đìa Lá Đường Đê Hùng Vương - Đường huyện 93Đất ở đô thị1.440.000000
5416Phường Trung AnĐường Lâm Sản 8 Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
5417Phường Trung AnĐường 19/5 Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
5418Phường Trung AnĐường Mỹ Hưng Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
5419Phường Trung AnĐường Tổ 7-14-16-17, khu phố Long Hưng Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
5420Phường Trung AnĐường Số 1, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
5421Phường Trung AnĐường Số 1 nối dài, khu phố Long Hưng + Long Mỹ Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
5422Phường Trung AnĐường Số 7, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
5423Phường Trung AnĐường Tám Mai Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
5424Phường Trung AnĐường Chín Châu Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
5425Phường Trung AnĐường Liên khu phố Phước Hòa-Phước Thuận Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
5426Phường Trung AnĐường Bà Tư Gạo Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
5427Phường Trung AnĐường Gò Me Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
5428Phường Trung AnĐường Kênh Đìa Thùng Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
5429Phường Trung AnĐường Số 2, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
5430Phường Trung AnĐường Tổ 8, 9, 10 khu phố Long Hưng Đường Bờ cộ trên - Bệnh viện Đa khoa TT Tiền GiangĐất ở đô thị1.000.000000
5431Phường Trung AnĐường D7 Đường Nguyễn Công Bình - Đường Đoàn Thị NghiệpĐất ở đô thị3.600.000000
5432Phường Trung AnĐoàn Thị Nghiệp Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)Đất TM-DV đô thị4.056.000000
5433Phường Trung AnĐoàn Thị Nghiệp Đường tỉnh 870B - Đường tỉnh 870Đất TM-DV đô thị1.344.000000
5434Phường Trung AnNguyễn Công Bình Cầu Nguyễn Công Bình - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)Đất TM-DV đô thị5.640.000000
5435Phường Trung AnĐường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang Nguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền GiangĐất TM-DV đô thị3.744.000000
5436Phường Trung AnẤp Bắc Cầu Đạo Ngạn - Cầu Trung LươngĐất TM-DV đô thị15.456.000000
5437Phường Trung AnẤp Bắc Cầu Trung Lương - Vòng xoay Trung LươngĐất TM-DV đô thị12.880.000000
5438Phường Trung AnHồ Văn Nhánh Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60)Đất TM-DV đô thị3.744.000000
5439Phường Trung AnNguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Văn Phẩm - Ấp BắcĐất TM-DV đô thị7.056.000000
5440Phường Trung AnQuốc lộ 1 Từ cầu Bến Chùa - Đường huyện 93Đất TM-DV đô thị5.408.000000
5441Phường Trung AnQuốc lộ 1 Đường huyện 93 - Đường tỉnh 870Đất TM-DV đô thị3.952.000000
5442Phường Trung AnQuốc lộ 50 (tuyến tránh TP.Mỹ Tho) Quốc lộ 1 - Cống Bảo ĐịnhĐất TM-DV đô thị6.080.000000
5443Phường Trung AnPhạm Hùng (ĐT.870B) Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị8.800.000000
5444Phường Trung AnĐường Ngô Gia Tự (ĐT.864) Cầu Bình Đức - Đường tỉnh 870Đất TM-DV đô thị8.800.000000
5445Phường Trung AnĐường Đoàn Giỏi Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) -Đất TM-DV đô thị3.520.000000
5446Phường Trung AnĐường Đoàn Giỏi Đường phụ khu dân cư Bình Tạo -Đất TM-DV đô thị1.632.000000
5447Phường Trung AnĐường huyện 92 Quốc Lộ 1 - Cầu Công DânĐất TM-DV đô thị2.112.000000
5448Phường Trung AnĐường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94) Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) - Rạch Cái NgangĐất TM-DV đô thị1.728.000000
5449Phường Trung AnĐường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ) Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)Đất TM-DV đô thị2.688.000000
5450Phường Trung AnNguyễn Quân Ấp Bắc - Cầu Đạo ThạnhĐất TM-DV đô thị6.400.000000
5451Phường Trung AnĐường tỉnh 870 Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)Đất TM-DV đô thị3.432.000000
5452Phường Trung AnĐường tỉnh 870 Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) - Quốc lộ 1Đất TM-DV đô thị2.392.000000
5453Phường Trung AnĐường Đỗ Văn Thống Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.688.000000
5454Phường Trung AnĐường Miểu Cây Dông (ĐH 93) Quốc Lộ 1 - Đường Trần Văn HiểnĐất TM-DV đô thị1.728.000000
5455Phường Trung AnĐường Nguyễn Tử Vân, toàn tuyến Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.208.000000
5456Phường Trung AnĐường tổ 3, khu phố Trung Lương Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.632.000000
5457Phường Trung AnĐường vào khu nhà ở thuộc kho 302 Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.920.000000
5458Phường Trung AnĐường Đê Hùng Vương Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.920.000000
5459Phường Trung AnĐường dọc kênh kho Đạn Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.152.000000
5460Phường Trung AnĐường cầu Ván (ĐH 95) Trần Văn Hiển - Nguyễn Công BìnhĐất TM-DV đô thị2.688.000000
5461Phường Trung AnĐường Một Quang Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.152.000000
5462Phường Trung AnĐường Phùng Há Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.000000
5463Phường Trung AnĐường Trần Thị Điểu Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.000000
5464Phường Trung AnĐường Trần Trọng Quốc Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.000000
5465Phường Trung AnĐường Trần Văn Cửu Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.000000
5466Phường Trung AnĐường Ba Thiện Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.000000
5467Phường Trung AnĐường Bờ Cộ Trên (đường Một Còn) Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.000000
5468Phường Trung AnĐường 30/4 Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.000000
5469Phường Trung AnĐường Đìa Lá Đường Đê Hùng Vương - Đường huyện 93Đất TM-DV đô thị1.152.000000
5470Phường Trung AnĐường Lâm Sản 8 Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.000000
5471Phường Trung AnĐường 19/5 Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.000000
5472Phường Trung AnĐường Mỹ Hưng Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.000000
5473Phường Trung AnĐường Tổ 7-14-16-17, khu phố Long Hưng Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.000000
5474Phường Trung AnĐường Số 1, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.000000
5475Phường Trung AnĐường Số 1 nối dài, khu phố Long Hưng + Long Mỹ Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.000000
5476Phường Trung AnĐường Số 7, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.000000
5477Phường Trung AnĐường Tám Mai Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.000000
5478Phường Trung AnĐường Chín Châu Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.000000
5479Phường Trung AnĐường Liên khu phố Phước Hòa-Phước Thuận Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.000000
5480Phường Trung AnĐường Bà Tư Gạo Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.000000
5481Phường Trung AnĐường Gò Me Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.000000
5482Phường Trung AnĐường Kênh Đìa Thùng Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.000000
5483Phường Trung AnĐường Số 2, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.000000
5484Phường Trung AnĐường Tổ 8, 9, 10 khu phố Long Hưng Đường Bờ cộ trên - Bệnh viện Đa khoa TT Tiền GiangĐất TM-DV đô thị800.000000
5485Phường Trung AnĐường D7 Đường Nguyễn Công Bình - Đường Đoàn Thị NghiệpĐất TM-DV đô thị2.880.000000
5486Phường Trung AnĐoàn Thị Nghiệp Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)Đất SX-KD đô thị3.042.000000
5487Phường Trung AnĐoàn Thị Nghiệp Đường tỉnh 870B - Đường tỉnh 870Đất SX-KD đô thị1.008.000000
5488Phường Trung AnNguyễn Công Bình Cầu Nguyễn Công Bình - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)Đất SX-KD đô thị4.230.000000
5489Phường Trung AnĐường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang Nguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền GiangĐất SX-KD đô thị2.808.000000
5490Phường Trung AnẤp Bắc Cầu Đạo Ngạn - Cầu Trung LươngĐất SX-KD đô thị11.592.000000
5491Phường Trung AnẤp Bắc Cầu Trung Lương - Vòng xoay Trung LươngĐất SX-KD đô thị9.660.000000
5492Phường Trung AnHồ Văn Nhánh Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60)Đất SX-KD đô thị2.808.000000
5493Phường Trung AnNguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Văn Phẩm - Ấp BắcĐất SX-KD đô thị5.292.000000
5494Phường Trung AnQuốc lộ 1 Từ cầu Bến Chùa - Đường huyện 93Đất SX-KD đô thị4.056.000000
5495Phường Trung AnQuốc lộ 1 Đường huyện 93 - Đường tỉnh 870Đất SX-KD đô thị2.964.000000
5496Phường Trung AnQuốc lộ 50 (tuyến tránh TP.Mỹ Tho) Quốc lộ 1 - Cống Bảo ĐịnhĐất SX-KD đô thị4.560.000000
5497Phường Trung AnPhạm Hùng (ĐT.870B) Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị6.600.000000
5498Phường Trung AnĐường Ngô Gia Tự (ĐT.864) Cầu Bình Đức - Đường tỉnh 870Đất SX-KD đô thị6.600.000000
5499Phường Trung AnĐường Đoàn Giỏi Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) -Đất SX-KD đô thị2.640.000000
5500Phường Trung AnĐường Đoàn Giỏi Đường phụ khu dân cư Bình Tạo -Đất SX-KD đô thị1.224.000000
5501Phường Trung AnĐường huyện 92 Quốc Lộ 1 - Cầu Công DânĐất SX-KD đô thị1.584.000000
5502Phường Trung AnĐường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94) Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) - Rạch Cái NgangĐất SX-KD đô thị1.296.000000
5503Phường Trung AnĐường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ) Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)Đất SX-KD đô thị2.016.000000
5504Phường Trung AnNguyễn Quân Ấp Bắc - Cầu Đạo ThạnhĐất SX-KD đô thị4.800.000000
5505Phường Trung AnĐường tỉnh 870 Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)Đất SX-KD đô thị2.574.000000
5506Phường Trung AnĐường tỉnh 870 Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) - Quốc lộ 1Đất SX-KD đô thị1.794.000000
5507Phường Trung AnĐường Đỗ Văn Thống Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.016.000000
5508Phường Trung AnĐường Miểu Cây Dông (ĐH 93) Quốc Lộ 1 - Đường Trần Văn HiểnĐất SX-KD đô thị1.296.000000
5509Phường Trung AnĐường Nguyễn Tử Vân, toàn tuyến Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.656.000000
5510Phường Trung AnĐường tổ 3, khu phố Trung Lương Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.224.000000
5511Phường Trung AnĐường vào khu nhà ở thuộc kho 302 Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.440.000000
5512Phường Trung AnĐường Đê Hùng Vương Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.440.000000
5513Phường Trung AnĐường dọc kênh kho Đạn Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị864.000000
5514Phường Trung AnĐường cầu Ván (ĐH 95) Trần Văn Hiển - Nguyễn Công BìnhĐất SX-KD đô thị2.016.000000
5515Phường Trung AnĐường Một Quang Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị864.000000
5516Phường Trung AnĐường Phùng Há Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị720.000000
5517Phường Trung AnĐường Trần Thị Điểu Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị720.000000
5518Phường Trung AnĐường Trần Trọng Quốc Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị720.000000
5519Phường Trung AnĐường Trần Văn Cửu Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị720.000000
5520Phường Trung AnĐường Ba Thiện Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị720.000000
5521Phường Trung AnĐường Bờ Cộ Trên (đường Một Còn) Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị720.000000
5522Phường Trung AnĐường 30/4 Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị720.000000
5523Phường Trung AnĐường Đìa Lá Đường Đê Hùng Vương - Đường huyện 93Đất SX-KD đô thị864.000000
5524Phường Trung AnĐường Lâm Sản 8 Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị720.000000
5525Phường Trung AnĐường 19/5 Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị720.000000
5526Phường Trung AnĐường Mỹ Hưng Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị720.000000
5527Phường Trung AnĐường Tổ 7-14-16-17, khu phố Long Hưng Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị720.000000
5528Phường Trung AnĐường Số 1, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị720.000000
5529Phường Trung AnĐường Số 1 nối dài, khu phố Long Hưng + Long Mỹ Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị720.000000
5530Phường Trung AnĐường Số 7, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị720.000000
5531Phường Trung AnĐường Tám Mai Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị720.000000
5532Phường Trung AnĐường Chín Châu Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị720.000000
5533Phường Trung AnĐường Liên khu phố Phước Hòa-Phước Thuận Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị720.000000
5534Phường Trung AnĐường Bà Tư Gạo Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị720.000000
5535Phường Trung AnĐường Gò Me Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị720.000000
5536Phường Trung AnĐường Kênh Đìa Thùng Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị720.000000
5537Phường Trung AnĐường Số 2, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị720.000000
5538Phường Trung AnĐường Tổ 8, 9, 10 khu phố Long Hưng Đường Bờ cộ trên - Bệnh viện Đa khoa TT Tiền GiangĐất SX-KD đô thị600.000000
5539Phường Trung AnĐường D7 Đường Nguyễn Công Bình - Đường Đoàn Thị NghiệpĐất SX-KD đô thị2.160.000000
5540Phường Trung AnKhu vực 2 - Phường Trung An (địa bàn xã Phước Thạnh, xã Trung An trước khi sáp nhập) -Đất ở nông thôn900.000675.000540.0000
5541Phường Trung AnKhu vực 2 - Phường Trung An (địa bàn xã Phước Thạnh, xã Trung An trước khi sáp nhập) -Đất TM-DV nông thôn720.000540.000432.0000
5542Phường Trung AnKhu vực 2 - Phường Trung An (địa bàn xã Phước Thạnh, xã Trung An trước khi sáp nhập) -Đất SX-KD nông thôn540.000405.000324.0000
5543Phường Trung AnCụm công nghiệp Trung An -Đất SX-KD1.800.000000
5544Phường Trung AnPhường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) -Đất trồng lúa300.000240.000210.000180.000
5545Phường Trung AnVị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) -Đất trồng lúa120.000000
5546Phường Trung AnPhường Trung An (các vị trí còn lại) -Đất trồng lúa270.000215.000190.000160.000
5547Phường Trung AnVị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) -Đất trồng lúa110.000000
5548Phường Trung AnPhường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây hàng năm300.000240.000210.000180.000
5549Phường Trung AnVị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây hàng năm120.000000
5550Phường Trung AnPhường Trung An (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây hàng năm270.000215.000190.000160.000
5551Phường Trung AnVị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây hàng năm110.000000
5552Phường Trung AnPhường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây lâu năm360.000290.000250.000215.000
5553Phường Trung AnVị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây lâu năm145.000000
5554Phường Trung AnPhường Trung An (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây lâu năm330.000265.000230.000200.000
5555Phường Trung AnVị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây lâu năm130.000000
5556Phường Trung AnPhường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) -Đất rừng sản xuất360.000290.000250.000215.000
5557Phường Trung AnVị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) -Đất rừng sản xuất145.000000
5558Phường Trung AnPhường Trung An (các vị trí còn lại) -Đất rừng sản xuất330.000265.000230.000200.000
5559Phường Trung AnVị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) -Đất rừng sản xuất130.000000
5560Phường Trung AnPhường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) -Đất rừng phòng hộ288.000232.000200.000172.000
5561Phường Trung AnVị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) -Đất rừng phòng hộ116.000000
5562Phường Trung AnPhường Trung An (các vị trí còn lại) -Đất rừng phòng hộ264.000212.000184.000160.000
5563Phường Trung AnVị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) -Đất rừng phòng hộ104.000000
5564Phường Trung AnPhường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) -Đất rừng đặc dụng288.000232.000200.000172.000
5565Phường Trung AnVị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) -Đất rừng đặc dụng116.000000
5566Phường Trung AnPhường Trung An (các vị trí còn lại) -Đất rừng đặc dụng264.000212.000184.000160.000
5567Phường Trung AnVị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) -Đất rừng đặc dụng104.000000
5568Phường Trung AnPhường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) -Đất nuôi trồng thủy sản300.000240.000210.000180.000
5569Phường Trung AnVị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) -Đất nuôi trồng thủy sản120.000000
5570Phường Trung AnPhường Trung An (các vị trí còn lại) -Đất nuôi trồng thủy sản270.000215.000190.000160.000
5571Phường Trung AnVị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) -Đất nuôi trồng thủy sản110.000000
5572Phường Trung AnPhường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác360.000290.000250.000215.000
5573Phường Trung AnVị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác145.000000
5574Phường Trung AnPhường Trung An (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác330.000265.000230.000200.000
5575Phường Trung AnVị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác130.000000
4.8/5 - (962 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Mao Điền, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Mao Điền, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Thới An Hội, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Thới An Hội, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định 2026
Bảng giá đất huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.