• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Thành Đông, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
26/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Thành Đông, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Thành Đông, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Thành Đông, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Thành Đông, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thành Đông, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất phường Thành Đông, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Thành Đông, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất phường Thành Đông, TP. Hải Phòng

Phường Thành Đông sắp xếp từ: Các phường Cẩm Thượng, Bình Hàn, Nguyễn Trãi và xã An Thượng.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
17Hải Phòng phường Thành ĐôngĐại lộ Hồ Chí Minh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp130.000.00055.000.00032.000.00026.000.000
54Hải Phòng phường Thành ĐôngTuệ Tĩnh Điện Biên Phú → Ngô QuyềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp92.000.00042.000.00031.500.00025.000.000
90Hải Phòng phường Thành ĐôngNguyễn Lương Bằng Ngã tư Máy Sứ → Ngô QuyềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.000.00036.000.00028.000.00022.400.000
91Hải Phòng phường Thành ĐôngTuệ Tĩnh Đường Hoàng Hoa Thám → Điện Biên PhủĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.600.00034.000.00020.700.00016.600.000
140Hải Phòng phường Thành ĐôngĐiện Biên Phủ Ngã tư giao với đường Tuệ Tĩnh → Đường sắtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.500.00031.500.00022.500.00018.000.000
167Hải Phòng phường Thành ĐôngHoàng Hoa Thám Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp63.000.00027.900.00013.500.00010.800.000
174Hải Phòng phường Thành ĐôngNguyễn Trãi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.300.00034.700.00020.800.00016.600.000
205Hải Phòng phường Thành ĐôngNgô Quyền Nguyễn Lương Bằng → Đường An ĐịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.00030.000.00018.000.00014.400.000
206Hải Phòng phường Thành ĐôngNguyễn Cao Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.00022.100.00010.400.0008.320.000
232Hải Phòng phường Thành ĐôngChi Lăng Ngã tư Máy Xay → Cống Hào ThànhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.800.00027.000.00013.000.00010.400.000
243Hải Phòng phường Thành ĐôngHồng Quang Quảng trường Độc lập → GaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.000.00027.000.00013.000.00010.400.000
244Hải Phòng phường Thành ĐôngMai Hắc Đế Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.000.00020.800.00010.400.0008.320.000
245Hải Phòng phường Thành ĐôngĐiện Biên Phủ Đường sắt → An ĐịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.000.00025.000.00016.000.00012.800.000
259Hải Phòng phường Thành ĐôngĐại lộ Hồ Chí Minh Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.000.00019.250.00011.200.0009.100.000
260Hải Phòng phường Thành ĐôngLê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.000.00031.500.00018.810.00015.050.000
357Hải Phòng phường Thành ĐôngHào Thành cống Tuệ Tĩnh → Phạm Ngũ LãoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.000.00025.300.00015.200.00012.100.000
368Hải Phòng phường Thành ĐôngBình Lao Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
369Hải Phòng phường Thành ĐôngLại Kim Bảng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
370Hải Phòng phường Thành ĐôngLộng Chương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
371Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường còn lại trong khu dân cư Lilama Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00018.750.0008.750.0007.000.000
372Hải Phòng phường Thành ĐôngĐặng Dung Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
373Hải Phòng phường Thành ĐôngĐoàn Đình Duyệt Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
382Hải Phòng phường Thành ĐôngBình Lao Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
383Hải Phòng phường Thành ĐôngLại Kim Bảng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
384Hải Phòng phường Thành ĐôngLộng Chương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
385Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường còn lại trong khu dân cư Lilama Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00018.750.0008.750.0007.000.000
386Hải Phòng phường Thành ĐôngĐặng Dung Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
387Hải Phòng phường Thành ĐôngĐoàn Đình Duyệt Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
392Hải Phòng phường Thành ĐôngNguyễn Trọng Thuật Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
393Hải Phòng phường Thành ĐôngNguyễn Dữ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
394Hải Phòng phường Thành ĐôngPhạm Thị Trân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
395Hải Phòng phường Thành ĐôngPhố Cao Thắng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
396Hải Phòng phường Thành ĐôngPhố Hoàng Đạo Nguyễn Lễ → Vũ CánĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
397Hải Phòng phường Thành ĐôngPhố Nguyễn Lễ Phố Lộng Chương → Phố Nguyễn Trọng ThuậtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
398Hải Phòng phường Thành ĐôngPhố Phạm Hạp Đường Ngô Quyền → Giáp KDC số 7 P. Việt Hoà cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
399Hải Phòng phường Thành ĐôngPhố Phạm Hợi Phố Lộng Chương → Phố Nguyễn Trọng ThuậtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
400Hải Phòng phường Thành ĐôngPhố Vũ Cán Tôn Thất Thuyết → Lô Nhà vườn 8 KĐT Tuệ TĩnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
401Hải Phòng phường Thành ĐôngTrần Khắc Chung Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
402Hải Phòng phường Thành ĐôngTrần Khắc Chung Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
403Hải Phòng phường Thành ĐôngTrần Nguyên Hãn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
404Hải Phòng phường Thành ĐôngTrần Tiến Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
405Hải Phòng phường Thành ĐôngTăng Bạt Hổ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
406Hải Phòng phường Thành ĐôngTăng Bạt Hổ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
407Hải Phòng phường Thành ĐôngTôn Thất Thuyết Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00019.000.00010.400.0008.500.000
416Hải Phòng phường Thành ĐôngNguyễn Thượng Mẫn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.200.00022.100.00010.400.0008.320.000
441Hải Phòng phường Thành ĐôngChi Lăng Cống Hào Thành → Đường sắtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00020.500.00010.200.0008.160.000
579Hải Phòng phường Thành ĐôngTạ Quang Bửu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.400.00018.200.0009.100.0007.280.000
590Hải Phòng phường Thành ĐôngQuang Trung Nguyễn Công Hoan → Đường sắtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.00015.400.0008.000.0006.400.000
591Hải Phòng phường Thành ĐôngTrần Công Hiến Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.00015.400.0008.000.0006.400.000
592Hải Phòng phường Thành ĐôngNgô Quyền Đường Hoàng Ngân → Cầu HànĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.00018.000.0009.000.0003.600.000
593Hải Phòng phường Thành ĐôngQuán Thánh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.00015.400.0008.000.0006.400.000
598Hải Phòng phường Thành ĐôngAn Ninh Cống ba cửa → GaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.00018.000.0009.000.0007.200.000
599Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường trong KDC Đá Mài 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 296, 310 Điện Biên Phủ) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.00015.400.0008.000.0006.400.000
643Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường dọc kênh T2 Bn ≤ 5,0m (từ khu 12 Bình Hàn đến đường Tuệ Tĩnh kéo dài) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00015.400.0008.000.0006.400.000
707Hải Phòng phường Thành ĐôngĐại lộ Hồ Chí Minh Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.500.00013.750.0008.000.0006.500.000
718Hải Phòng phường Thành ĐôngTuệ Tĩnh Điện Biên Phú → Ngô QuyềnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.200.00014.700.00011.025.0008.750.000
805Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường trong bến xe khách Đường Hồng Quang → Đường Chi LăngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.600.00013.800.0007.000.0005.600.000
806Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường có mặt cắt 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (đoạn sau Bến ô tô) Chi Lăng → Đường Hồng QuangĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.600.00014.000.0007.000.0005.600.000
807Hải Phòng phường Thành ĐôngHải Thượng Lãn Ông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.600.00014.000.0007.000.0005.600.000
1002Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường từ trường THCS Trần Phú đến chợ Kho đỏ đường Chi Lăng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.600.00013.000.0006.800.0005.440.000
1003Hải Phòng phường Thành ĐôngNgô Gia Tự Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.600.00013.000.0006.800.0005.440.000
1037Hải Phòng phường Thành ĐôngCựu Thành Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00013.000.0006.500.0005.200.000
1038Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường 13,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00014.000.0007.000.0005.600.000
1065Hải Phòng phường Thành ĐôngPhạm Đình Hổ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.500.00013.000.0006.500.0005.200.000
1066Hải Phòng phường Thành ĐôngVõ Thị Sáu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.500.00012.500.0006.300.0005.040.000
1101Hải Phòng phường Thành ĐôngCô Đông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00017.000.0008.000.0006.400.000
1122Hải Phòng phường Thành ĐôngNguyễn Lương Bằng Ngã tư Máy Sứ → Ngô QuyềnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.950.00012.600.0009.800.0007.840.000
1126Hải Phòng phường Thành ĐôngTuệ Tĩnh Đường Hoàng Hoa Thám → Điện Biên PhủĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.810.00011.900.0007.245.0005.810.000
1252Hải Phòng phường Thành ĐôngAn Định Đường Thanh Niên → Đường Ngô QuyềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00013.000.0006.500.0005.200.000
1407Hải Phòng phường Thành ĐôngTự Đông Đường Ngô Quyền → Đường An ĐịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
1408Hải Phòng phường Thành ĐôngPhương Độ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0003.600.000
1409Hải Phòng phường Thành ĐôngThái Hoà Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0003.600.000
1410Hải Phòng phường Thành ĐôngThuần Mỹ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0003.600.000
1411Hải Phòng phường Thành ĐôngNguyễn Công Trứ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.480.000
1412Hải Phòng phường Thành ĐôngPhan Bội Châu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
1416Hải Phòng phường Thành ĐôngAn Lạc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0003.600.000
1419Hải Phòng phường Thành ĐôngCô Đoài Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0003.600.000
1420Hải Phòng phường Thành ĐôngAn Lưu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0003.600.000
1422Hải Phòng phường Thành ĐôngĐinh Đàm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.000.000
1423Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường ven kè Hào Thành Tuệ Tĩnh → Chi LăngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
1424Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường ven kè Hào Thành Tuệ Tĩnh → Chi LăngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
1425Hải Phòng phường Thành ĐôngGiáp Đình Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0003.600.000
1546Hải Phòng phường Thành ĐôngĐiện Biên Phủ Ngã tư giao với đường Tuệ Tĩnh → Đường sắtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.625.00011.025.0007.875.0006.300.000
1580Hải Phòng phường Thành ĐôngTuệ Tĩnh Điện Biên Phú → Ngô QuyềnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00010.500.0007.875.0006.250.000
1649Hải Phòng phường Thành ĐôngTrần Cảnh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00011.000.0006.000.0004.800.000
1650Hải Phòng phường Thành ĐôngPhan Đình Phùng Đường sắt → Đường An ĐịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00011.000.0006.000.0004.800.000
1655Hải Phòng phường Thành ĐôngHoàng Diệu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00011.000.0006.000.0004.800.000
1683Hải Phòng phường Thành ĐôngHoàng Hoa Thám Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.050.0009.765.0004.725.0003.780.000
1727Hải Phòng phường Thành ĐôngAn Thái Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00011.000.0006.000.0004.800.000
1767Hải Phòng phường Thành ĐôngNguyễn Trãi Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.105.00012.145.0007.280.0005.810.000
1805Hải Phòng phường Thành ĐôngNguyễn Cao Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.0007.735.0003.640.0002.912.000
1806Hải Phòng phường Thành ĐôngNgô Quyền Nguyễn Lương Bằng → Đường An ĐịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00010.500.0006.300.0005.040.000
1948Hải Phòng phường Thành ĐôngĐào Đạo Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
1949Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường từ đường Nguyễn Thượng Mẫn đến đường An Thái (ngõ 167 NTM) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.000.0005.000.0004.000.000
2166Hải Phòng phường Thành ĐôngChi Lăng Ngã tư Máy Xay → Cống Hào ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.530.0009.450.0004.550.0003.640.000
2188Hải Phòng phường Thành ĐôngĐiện Biên Phủ Đường sắt → An ĐịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.250.0008.750.0005.600.0004.480.000
2189Hải Phòng phường Thành ĐôngHồng Quang Quảng trường Độc lập → GaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.250.0009.450.0004.550.0003.640.000
2190Hải Phòng phường Thành ĐôngMai Hắc Đế Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.250.0007.280.0003.640.0002.912.000
2196Hải Phòng phường Thành ĐôngNguyễn Lương Bằng Ngã tư Máy Sứ → Ngô QuyềnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.250.0009.000.0007.000.0005.600.000
2198Hải Phòng phường Thành ĐôngTuệ Tĩnh Đường Hoàng Hoa Thám → Điện Biên PhủĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.150.0008.500.0005.175.0004.150.000
2250Hải Phòng phường Thành ĐôngCựu Khê Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
2284Hải Phòng phường Thành ĐôngLê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.200.00011.025.0006.584.0005.268.000
2403Hải Phòng phường Thành ĐôngHồng Quang kéo dài Đường sắt → Đường An ĐịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2404Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Chi Lăng đến đường Điện Biên Phủ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2405Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường Hoàng Ngân Đường Thanh Niên → Giáp phường Việt HòaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2423Hải Phòng phường Thành ĐôngHồng Quang kéo dài Đường sắt → Đường An ĐịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2424Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Chi Lăng đến đường Điện Biên Phủ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2425Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường Hoàng Ngân Đường Thanh Niên → Giáp phường Việt HòaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2456Hải Phòng phường Thành ĐôngQuang Trung Đường sắt → An ĐịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00010.000.0006.000.0004.800.000
2559Hải Phòng phường Thành ĐôngPhan Đình Phùng Hoàng Ngân → Nhà máy nướcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.400.0004.000.0003.200.000
2561Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường từ đường Điện Biên Phủ đến phố Cô Đoài Bn ≤ 5,0m (ngõ 456 Điện Biên Phủ) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.400.0004.500.0003.600.000
2562Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≥ 5,0m (ngõ 36 Cô Đông) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.400.0004.500.0003.600.000
2563Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường trong Khu dân cư May I có mặt cắt đường Bn ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.00012.740.0006.370.0003.640.000
2564Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường ven kè Hào Thành Chi Lăng → Cống Ba CửaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.400.0004.500.0003.600.000
2565Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường từ đường ven đường tàu đến phố Quán Thánh qua đường sắt) đến phố Đinh Văn Tả 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 13 Quán Thánh) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.400.0004.500.0003.600.000
2600Hải Phòng phường Thành ĐôngHàn Thượng Đường Điện Biên Phủ → Hết phường Bình Hàn cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.190.0008.000.0004.000.0003.200.000
2653Hải Phòng phường Thành ĐôngĐiện Biên Phủ Ngã tư giao với đường Tuệ Tĩnh → Đường sắtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.875.0007.875.0005.625.0004.500.000
2708Hải Phòng phường Thành ĐôngHào Thành cống Tuệ Tĩnh → Phạm Ngũ LãoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.855.0005.320.0004.235.000
2809Hải Phòng phường Thành ĐôngBình Lao Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
2810Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường còn lại trong khu dân cư Lilama Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.563.0003.063.0002.450.000
2811Hải Phòng phường Thành ĐôngĐặng Dung Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
2812Hải Phòng phường Thành ĐôngĐoàn Đình Duyệt Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
2813Hải Phòng phường Thành ĐôngĐinh Văn Tả Đường Hoàng Ngân → Đê Thái BìnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0007.500.0004.000.0003.200.000
2814Hải Phòng phường Thành ĐôngHoàng Hoa Thám Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.975.0003.375.0002.700.000
2815Hải Phòng phường Thành ĐôngLại Kim Bảng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
2816Hải Phòng phường Thành ĐôngLộng Chương Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
2841Hải Phòng phường Thành ĐôngPhố Cao Thắng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
2842Hải Phòng phường Thành ĐôngPhạm Thị Trân Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
2843Hải Phòng phường Thành ĐôngPhố Vũ Cán Tôn Thất Thuyết → Lô Nhà vườn 8 KĐT Tuệ TĩnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
2844Hải Phòng phường Thành ĐôngPhố Phạm Hợi Phố Lộng Chương → Phố Nguyễn Trọng ThuậtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
2845Hải Phòng phường Thành ĐôngPhố Phạm Hạp Đường Ngô Quyền → Giáp KDC số 7 P. Việt Hoà cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
2846Hải Phòng phường Thành ĐôngPhố Nguyễn Lễ Phố Lộng Chương → Phố Nguyễn Trọng ThuậtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
2847Hải Phòng phường Thành ĐôngPhố Hoàng Đạo Nguyễn Lễ → Vũ CánĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
2848Hải Phòng phường Thành ĐôngNguyễn Trọng Thuật Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
2849Hải Phòng phường Thành ĐôngNguyễn Dữ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
2850Hải Phòng phường Thành ĐôngNguyễn Khuyến Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0008.000.0004.500.0003.600.000
2851Hải Phòng phường Thành ĐôngTăng Bạt Hổ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
2852Hải Phòng phường Thành ĐôngTăng Bạt Hổ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
2853Hải Phòng phường Thành ĐôngTôn Thất Thuyết Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
2854Hải Phòng phường Thành ĐôngTrần Nguyên Hãn Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
2855Hải Phòng phường Thành ĐôngTrần Khắc Chung Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
2856Hải Phòng phường Thành ĐôngTrần Khắc Chung Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
2857Hải Phòng phường Thành ĐôngTrần Tiến Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.650.0003.640.0002.975.000
2858Hải Phòng phường Thành ĐôngTriệu Quang Phục Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0008.000.0004.500.0003.600.000
2888Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường trong khu Chợ Hồ Máy Sứ Bn ≤ 5,0m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.500.0007.840.0004.000.0003.200.000
2889Hải Phòng phường Thành ĐôngNguyễn Thượng Mẫn Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.470.0007.735.0003.640.0002.912.000
2892Hải Phòng phường Thành ĐôngĐinh Văn Tả Đường An Ninh → Đường An ĐịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.400.0007.000.0004.000.0003.200.000
2904Hải Phòng phường Thành ĐôngNguyễn Trãi Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.075.0008.675.0005.200.0004.150.000
3058Hải Phòng phường Thành ĐôngNgô Quyền Nguyễn Lương Bằng → Đường An ĐịnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.500.0004.500.0003.600.000
3059Hải Phòng phường Thành ĐôngNguyễn Cao Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0005.525.0002.600.0002.080.000
3060Hải Phòng phường Thành ĐôngPhố Bến Hàn Đường Hoàng Ngân (Nhà hàng 559) → Đường Hoàng Ngân (Nhà hàng Bánh đậu xanh Quê HươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
3133Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu ) Ngã ba bến Hàn → Giáp xã Nam SáchĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.000.0003.500.0002.500.000
3134Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≤ 5,0m (ngõ 74 Cô Đông) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
3135Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường giáp đê sông Thái Bình Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
3136Hải Phòng phường Thành ĐôngHàn Thượng Giáp ranh phường Bình Hàn cũ → Đường sắtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
3137Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường từ đường ven đường tàu đến phố Quang Trung Bn ≤ 5,0m (ngõ 207 Quang Trung) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
3138Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường từ phố Nguyễn Khuyến đến phố Triệu Quang Phục 5,0m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
3139Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường từ phố Phan Bội Châu đến phố Phan Đình Phùng ≤ 5,0m (ngõ 114 Phan Đình Phùng) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
3140Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Quán Thánh đến đường Điện Biên Phủ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
3141Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường từ phố Phan Đình Phùng đến đường Hoàng Ngân Bn ≤ 5,0m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
3142Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m Đường Điện Biên Phủ → Đường Hàn ThượngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
3143Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m Đường Điện Biên Phủ → Đường Tự ĐôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.840.0004.000.0003.200.000
3229Hải Phòng phường Thành ĐôngChi Lăng Cống Hào Thành → Đường sắtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.700.0007.175.0003.570.0002.856.000
3414Hải Phòng phường Thành ĐôngChi Lăng Ngã tư Máy Xay → Cống Hào ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.950.0006.750.0003.250.0002.600.000
3423Hải Phòng phường Thành ĐôngMai Hắc Đế Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.750.0005.200.0002.600.0002.080.000
3424Hải Phòng phường Thành ĐôngHồng Quang Quảng trường Độc lập → GaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.750.0006.750.0003.250.0002.600.000
3425Hải Phòng phường Thành ĐôngĐiện Biên Phủ Đường sắt → An ĐịnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.750.0006.250.0004.000.0003.200.000
3618Hải Phòng phường Thành ĐôngLê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0007.875.0004.703.0003.763.000
3685Hải Phòng phường Thành ĐôngTạ Quang Bửu Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.740.0006.370.0003.185.0002.548.000
3693Hải Phòng phường Thành ĐôngQuang Trung Nguyễn Công Hoan → Đường sắtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0005.390.0002.800.0002.240.000
3694Hải Phòng phường Thành ĐôngTrần Công Hiến Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0005.390.0002.800.0002.240.000
3695Hải Phòng phường Thành ĐôngQuán Thánh Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0005.390.0002.800.0002.240.000
3696Hải Phòng phường Thành ĐôngNgô Quyền Đường Hoàng Ngân → Cầu HànĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0006.300.0003.150.0001.260.000
3699Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường dọc kênh T2 Bn ≤ 5,0m (từ khu 12 Bình Hàn đến đường Tuệ Tĩnh kéo dài) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0005.390.0002.800.0002.240.000
3700Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường trong KDC Đá Mài 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 296, 310 Điện Biên Phủ) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0005.390.0002.800.0002.240.000
3701Hải Phòng phường Thành ĐôngAn Ninh Cống ba cửa → GaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0006.300.0003.150.0002.520.000
3725Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường trong Khu dân cư May I có mặt cắt đường Bn ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.0009.100.0004.550.0002.600.000
3945Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu ) Ngã ba bến Hàn → Giáp phường Nam ĐồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0005.200.0003.200.0002.400.000
4111Hải Phòng phường Thành ĐôngHào Thành cống Tuệ Tĩnh → Phạm Ngũ LãoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0006.325.0003.800.0003.025.000
4180Hải Phòng phường Thành ĐôngBình Lao Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
4182Hải Phòng phường Thành ĐôngLộng Chương Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
4183Hải Phòng phường Thành ĐôngLại Kim Bảng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
4184Hải Phòng phường Thành ĐôngĐoàn Đình Duyệt Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
4185Hải Phòng phường Thành ĐôngĐặng Dung Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
4186Hải Phòng phường Thành ĐôngĐường còn lại trong khu dân cư Lilama Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.688.0002.188.0001.750.000
4232Hải Phòng phường Thành ĐôngNguyễn Dữ Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
4233Hải Phòng phường Thành ĐôngNguyễn Trọng Thuật Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
4234Hải Phòng phường Thành ĐôngPhạm Thị Trân Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
4235Hải Phòng phường Thành ĐôngPhố Vũ Cán Tôn Thất Thuyết → Lô Nhà vườn 8 KĐT Tuệ TĩnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
4236Hải Phòng phường Thành ĐôngPhố Nguyễn Lễ Phố Lộng Chương → Phố Nguyễn Trọng ThuậtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
4237Hải Phòng phường Thành ĐôngPhố Cao Thắng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
4238Hải Phòng phường Thành ĐôngPhố Hoàng Đạo Nguyễn Lễ → Vũ CánĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
4239Hải Phòng phường Thành ĐôngPhố Phạm Hạp Đường Ngô Quyền → Giáp KDC số 7 P. Việt Hoà cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
4240Hải Phòng phường Thành ĐôngPhố Phạm Hợi Phố Lộng Chương → Phố Nguyễn Trọng ThuậtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
4241Hải Phòng phường Thành ĐôngTrần Khắc Chung Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
4242Hải Phòng phường Thành ĐôngTrần Khắc Chung Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
4243Hải Phòng phường Thành ĐôngTôn Thất Thuyết Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
4244Hải Phòng phường Thành ĐôngTăng Bạt Hổ Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
4245Hải Phòng phường Thành ĐôngTăng Bạt Hổ Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
4246Hải Phòng phường Thành ĐôngTrần Nguyên Hãn Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.750.0002.600.0002.125.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (962 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai 2026
Bảng giá đất huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai 2026
Bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên 2026
Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.