Bảng giá đất huyện Chư Pưh – tỉnh Gia Lai

0 5.013

Bảng giá đất huyện Chư Pưh – tỉnh Gia Lai mới nhất theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 201/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai (được sửa đổi tại Nghị quyết 176/NQ-HĐND ngày 09/12/2022);

– Quyết định 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai;

– Quyết định 01/2023/QĐ-UBND ngày 10/01/2023 về điều chỉnh Quy định bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Chư Păh, huyện Đak Pơ, thị xã Ayun Pa, huyện Ia Pa và huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Chư Pưh – tỉnh Gia Lai

3. Bảng giá đất huyện Chư Pưh – tỉnh Gia Lai mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Quyết định 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai và Quyết định 01/2023/QĐ-UBND ngày 10/01/2023 về điều chỉnh Quy định bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Chư Păh, huyện Đak Pơ, thị xã Ayun Pa, huyện Ia Pa và huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai.

3.2. Bảng giá đất huyện Chư Pưh – tỉnh Gia Lai

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Chư PưhXã Ia HlaKhu vực 2-----Đất TM-DV nông thôn
2Huyện Chư PưhXã Ia HlaKhu vực 2-----Đất ở nông thôn
3Huyện Chư PưhXã Ia HlaKhu vực 1-----Đất TM-DV nông thôn
4Huyện Chư PưhXã Ia HlaKhu vực 1-----Đất ở nông thôn
5Huyện Chư PưhXã Ia BlứKhu vực 3-----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Chư PưhXã Ia BlứKhu vực 3-----Đất ở nông thôn
7Huyện Chư PưhXã Ia BlứKhu vực 2-----Đất TM-DV nông thôn
8Huyện Chư PưhXã Ia BlứKhu vực 2-----Đất ở nông thôn
9Huyện Chư PưhVị trí 6 Xã Ia BlứKhu vực 1-----Đất TM-DV nông thôn
10Huyện Chư PưhVị trí 6 Xã Ia BlứKhu vực 1-----Đất ở nông thôn
11Huyện Chư PưhXã Ia BlứKhu vực 1-----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Chư PưhXã Ia BlứKhu vực 1-----Đất ở nông thôn
13Huyện Chư PưhXã Ia LeKhu vực 3-----Đất TM-DV nông thôn
14Huyện Chư PưhXã Ia LeKhu vực 3-----Đất ở nông thôn
15Huyện Chư PưhXã Ia LeKhu vực 2-----Đất TM-DV nông thôn
16Huyện Chư PưhXã Ia LeKhu vực 2-----Đất ở nông thôn
17Huyện Chư PưhXã Ia LeKhu vực 1-----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Chư PưhXã Ia LeKhu vực 1-----Đất ở nông thôn
19Huyện Chư PưhXã Chư DonKhu vực 3-----Đất TM-DV nông thôn
20Huyện Chư PưhXã Chư DonKhu vực 3-----Đất ở nông thôn
21Huyện Chư PưhXã Chư DonKhu vực 2-----Đất TM-DV nông thôn
22Huyện Chư PưhXã Chư DonKhu vực 2-----Đất ở nông thôn
23Huyện Chư PưhXã Chư DonKhu vực 1-----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Chư PưhXã Chư DonKhu vực 1-----Đất ở nông thôn
25Huyện Chư PưhXã Ia PhangKhu vực 3-----Đất TM-DV nông thôn
26Huyện Chư PưhXã Ia PhangKhu vực 3-----Đất ở nông thôn
27Huyện Chư PưhXã Ia PhangKhu vực 2-----Đất TM-DV nông thôn
28Huyện Chư PưhXã Ia PhangKhu vực 2-----Đất ở nông thôn
29Huyện Chư PưhVị trí 6 Xã Ia PhangKhu vực 1-----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Chư PưhVị trí 6 Xã Ia PhangKhu vực 1-----Đất ở nông thôn
31Huyện Chư PưhXã Ia PhangKhu vực 1-----Đất TM-DV nông thôn
32Huyện Chư PưhXã Ia PhangKhu vực 1-----Đất ở nông thôn
33Huyện Chư PưhXã Ia DrengKhu vực 2-----Đất TM-DV nông thôn
34Huyện Chư PưhXã Ia DrengKhu vực 2-----Đất ở nông thôn
35Huyện Chư PưhXã Ia DrengKhu vực 1-----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Chư PưhXã Ia DrengKhu vực 1-----Đất ở nông thôn
37Huyện Chư PưhXã Ia HrúKhu vực 3-----Đất TM-DV nông thôn
38Huyện Chư PưhXã Ia HrúKhu vực 3-----Đất ở nông thôn
39Huyện Chư PưhXã Ia HrúKhu vực 2-----Đất TM-DV nông thôn
40Huyện Chư PưhXã Ia HrúKhu vực 2-----Đất ở nông thôn
41Huyện Chư PưhXã Ia HrúKhu vực 1-----Đất SX-KD nông thôn
42Huyện Chư PưhXã Ia HrúKhu vực 1-----Đất TM-DV nông thôn
43Huyện Chư PưhXã Ia HrúKhu vực 1-----Đất ở nông thôn
44Huyện Chư PưhXã Ia RongKhu vực 3-----Đất SX-KD nông thôn
45Huyện Chư PưhXã Ia RongKhu vực 3-----Đất TM-DV nông thôn
46Huyện Chư PưhXã Ia RongKhu vực 3-----Đất ở nông thôn
47Huyện Chư PưhXã Ia RongKhu vực 2-----Đất SX-KD nông thôn
48Huyện Chư PưhXã Ia RongKhu vực 2-----Đất TM-DV nông thôn
49Huyện Chư PưhXã Ia RongKhu vực 2-----Đất ở nông thôn
50Huyện Chư PưhXã Ia RongKhu vực 1-----Đất SX-KD nông thôn
51Huyện Chư PưhXã Ia RongKhu vực 1-----Đất TM-DV nông thôn
52Huyện Chư PưhXã Ia RongKhu vực 1-----Đất ở nông thôn
53Huyện Chư PưhĐường QH R 13 m - Khu QH chi tiết Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh - Thị trấn NhơnTừ lô số 35 - đến hết lô 68-----Đất ở đô thị
54Huyện Chư PưhĐường QH R 13 m - Khu QH chi tiết Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh - Thị trấn NhơnTừ lô số 153 - đến hết lô 168-----Đất ở đô thị
55Huyện Chư PưhĐường QH R 13 m - Khu QH chi tiết Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh - Thị trấn NhơnTừ lô số 85 - đến hết lô 120-----Đất ở đô thị
56Huyện Chư PưhĐường QH R 13 m - Khu QH chi tiết Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh - Thị trấn NhơnTừ lô số 34 - đến hết lô 234-----Đất ở đô thị
57Huyện Chư PưhĐường QH R 17,5 m - Khu QH chi tiết Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh - Thị trấn NhTừ lô số 34 - đến hết lô số 169-----Đất ở đô thị
58Huyện Chư PưhĐường QH R 17,5 m - Khu QH chi tiết Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh - Thị trấn NhTừ lô số 86 - đến hết lô số 200-----Đất ở đô thị
59Huyện Chư PưhĐường QH R 30 m - Khu QH chi tiết Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh - Thị trấn NhơnTừ lô số 169 - đến hết lô 203-----Đất ở đô thị
60Huyện Chư PưhĐường quy hoạch lô 3,4,5 (Bắc - Nam) - Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk - Thị trấn Nhơn HòaGiáp Huyện đội - Hết đường-----Đất ở đô thị
61Huyện Chư PưhĐường quy hoạch lô 2 (Bắc - Nam) - Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk - Thị trấn Nhơn HòaGiáp Huyện đội - Hết đường-----Đất ở đô thị
62Huyện Chư PưhĐường quy hoạch - Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk (2 đường Đông - Tây) - Thị trấn Nhơn HòaQuốc lộ 14 - Đường vành đai-----Đất ở đô thị
63Huyện Chư PưhĐường D6 - Khu QH dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi - Thị trấn Nhơn HòaĐường 7-1 - Đường D7-----Đất ở đô thị
64Huyện Chư PưhĐường D7 - Khu QH dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi - Thị trấn Nhơn HòaĐường D6 - Đường D6-1-----Đất ở đô thị
65Huyện Chư PưhĐường D7 - Khu QH dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi - Thị trấn Nhơn HòaQuốc lộ 14 - Đường D6-----Đất ở đô thị
66Huyện Chư PưhĐường D7-1 - Khu QH dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi - Thị trấn Nhơn HòaQuốc lộ 14 - Đường D6-1-----Đất ở đô thị
67Huyện Chư PưhĐường D6-1 - Khu QH dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi - Thị trấn Nhơn HòaĐường D7 - Đường D7-1-----Đất ở đô thị
68Huyện Chư PưhLý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông-----Đất ở đô thị
69Huyện Chư PưhLý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông-----Đất TM-DV đô thị
70Huyện Chư PưhLý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông-----Đất ở đô thị
71Huyện Chư PưhLý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông-----Đất TM-DV đô thị
72Huyện Chư PưhLý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông-----Đất ở đô thị
73Huyện Chư PưhLý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
74Huyện Chư PưhLý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất ở đô thị
75Huyện Chư PưhLý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
76Huyện Chư PưhLý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất ở đô thị
77Huyện Chư PưhLý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
78Huyện Chư PưhLý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất ở đô thị
79Huyện Chư PưhLý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
80Huyện Chư PưhLý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất ở đô thị
81Huyện Chư PưhD4 (QH số 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (QH) - D25-----Đất TM-DV đô thị
82Huyện Chư PưhD4 (QH số 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (QH) - D25-----Đất ở đô thị
83Huyện Chư PưhD4 (QH số 4) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (QH) - D25-----Đất TM-DV đô thị
84Huyện Chư PưhD4 (QH số 4) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (QH) - D25-----Đất ở đô thị
85Huyện Chư PưhD4 (QH số 4) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (QH) - D25-----Đất TM-DV đô thị
86Huyện Chư PưhD4 (QH số 4) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (QH) - D25-----Đất ở đô thị
87Huyện Chư PưhD3 (QH số 3) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất TM-DV đô thị
88Huyện Chư PưhD3 (QH số 3) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất ở đô thị
89Huyện Chư PưhD3 (QH số 3) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất TM-DV đô thị
90Huyện Chư PưhD3 (QH số 3) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất ở đô thị
91Huyện Chư PưhD3 (QH số 3) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất TM-DV đô thị
92Huyện Chư PưhD3 (QH số 3) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất ở đô thị
93Huyện Chư PưhD3 (QH số 3) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất TM-DV đô thị
94Huyện Chư PưhD3 (QH số 3) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất ở đô thị
95Huyện Chư PưhD2 (QH số 2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất TM-DV đô thị
96Huyện Chư PưhD2 (QH số 2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất ở đô thị
97Huyện Chư PưhD2 (QH số 2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất TM-DV đô thị
98Huyện Chư PưhD2 (QH số 2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất ở đô thị
99Huyện Chư PưhD2 (QH số 2) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất TM-DV đô thị
100Huyện Chư PưhD2 (QH số 2) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất ở đô thị
101Huyện Chư PưhD2 (QH số 2) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất TM-DV đô thị
102Huyện Chư PưhD2 (QH số 2) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất ở đô thị
103Huyện Chư PưhD1 (QH số 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòAnh Hùng Núp - D25-----Đất TM-DV đô thị
104Huyện Chư PưhD1 (QH số 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòAnh Hùng Núp - D25-----Đất ở đô thị
105Huyện Chư PưhD1 (QH số 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòAnh Hùng Núp - D25-----Đất TM-DV đô thị
106Huyện Chư PưhD1 (QH số 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòAnh Hùng Núp - D25-----Đất ở đô thị
107Huyện Chư PưhD1 (QH số 1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất TM-DV đô thị
108Huyện Chư PưhD1 (QH số 1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất ở đô thị
109Huyện Chư PưhD1 (QH số 1) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất TM-DV đô thị
110Huyện Chư PưhD1 (QH số 1) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất ở đô thị
111Huyện Chư PưhNguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaPhạm Hồng Thái - Kpă Klơng-----Đất TM-DV đô thị
112Huyện Chư PưhNguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaPhạm Hồng Thái - Kpă Klơng-----Đất ở đô thị
113Huyện Chư PưhNguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaPhạm Hồng Thái - Kpă Klơng-----Đất TM-DV đô thị
114Huyện Chư PưhNguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaPhạm Hồng Thái - Kpă Klơng-----Đất ở đô thị
115Huyện Chư PưhNguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaPhạm Hồng Thái - Kpă Klơng-----Đất TM-DV đô thị
116Huyện Chư PưhNguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaPhạm Hồng Thái - Kpă Klơng-----Đất ở đô thị
117Huyện Chư PưhNguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaPhạm Hồng Thái - Kpă Klơng-----Đất TM-DV đô thị
118Huyện Chư PưhNguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaPhạm Hồng Thái - Kpă Klơng-----Đất ở đô thị
119Huyện Chư PưhNay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Du-----Đất TM-DV đô thị
120Huyện Chư PưhNay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Du-----Đất ở đô thị
121Huyện Chư PưhNay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Du-----Đất TM-DV đô thị
122Huyện Chư PưhNay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Du-----Đất ở đô thị
123Huyện Chư PưhNay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Du-----Đất TM-DV đô thị
124Huyện Chư PưhNay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Du-----Đất ở đô thị
125Huyện Chư PưhNay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Du-----Đất TM-DV đô thị
126Huyện Chư PưhNay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Du-----Đất ở đô thị
127Huyện Chư PưhNguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơNguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư-----Đất TM-DV đô thị
128Huyện Chư PưhNguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơNguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư-----Đất ở đô thị
129Huyện Chư PưhNguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơNguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư-----Đất TM-DV đô thị
130Huyện Chư PưhNguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơNguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư-----Đất ở đô thị
131Huyện Chư PưhNguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư-----Đất TM-DV đô thị
132Huyện Chư PưhNguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư-----Đất ở đô thị
133Huyện Chư PưhNguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư-----Đất TM-DV đô thị
134Huyện Chư PưhNguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư-----Đất ở đô thị
135Huyện Chư PưhNguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơHùng Vương - Nguyễn Du-----Đất TM-DV đô thị
136Huyện Chư PưhNguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơHùng Vương - Nguyễn Du-----Đất ở đô thị
137Huyện Chư PưhNguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơHùng Vương - Nguyễn Du-----Đất TM-DV đô thị
138Huyện Chư PưhNguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơHùng Vương - Nguyễn Du-----Đất ở đô thị
139Huyện Chư PưhNguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Du-----Đất TM-DV đô thị
140Huyện Chư PưhNguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Du-----Đất ở đô thị
141Huyện Chư PưhNguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Du-----Đất TM-DV đô thị
142Huyện Chư PưhNguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Du-----Đất ở đô thị
143Huyện Chư PưhHoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Lê Hồng Phong-----Đất TM-DV đô thị
144Huyện Chư PưhHoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Lê Hồng Phong-----Đất ở đô thị
145Huyện Chư PưhHoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Lê Hồng Phong-----Đất TM-DV đô thị
146Huyện Chư PưhHoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Lê Hồng Phong-----Đất ở đô thị
147Huyện Chư PưhHoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Lê Hồng Phong-----Đất TM-DV đô thị
148Huyện Chư PưhHoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Lê Hồng Phong-----Đất ở đô thị
149Huyện Chư PưhHoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Lê Hồng Phong-----Đất TM-DV đô thị
150Huyện Chư PưhHoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Lê Hồng Phong-----Đất ở đô thị
151Huyện Chư PưhPhạm Hồng Thái (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HHùng Vương - Lê Hồng Phong-----Đất TM-DV đô thị
152Huyện Chư PưhPhạm Hồng Thái (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HHùng Vương - Lê Hồng Phong-----Đất ở đô thị
153Huyện Chư PưhPhạm Hồng Thái (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Lê Hồng Phong-----Đất TM-DV đô thị
154Huyện Chư PưhPhạm Hồng Thái (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Lê Hồng Phong-----Đất ở đô thị
155Huyện Chư PưhPhạm Hồng Thái (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Lê Hồng Phong-----Đất TM-DV đô thị
156Huyện Chư PưhPhạm Hồng Thái (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Lê Hồng Phong-----Đất ở đô thị
157Huyện Chư PưhTôn Thất Thuyết (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnLê Duẩn - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
158Huyện Chư PưhTôn Thất Thuyết (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnLê Duẩn - Quang Trung-----Đất ở đô thị
159Huyện Chư PưhTôn Thất Thuyết (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnLê Duẩn - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
160Huyện Chư PưhTôn Thất Thuyết (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnLê Duẩn - Quang Trung-----Đất ở đô thị
161Huyện Chư PưhTôn Thất Thuyết (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnLê Duẩn - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
162Huyện Chư PưhTôn Thất Thuyết (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnLê Duẩn - Quang Trung-----Đất ở đô thị
163Huyện Chư PưhTôn Thất Thuyết (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
164Huyện Chư PưhTôn Thất Thuyết (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất ở đô thị
165Huyện Chư PưhTôn Thất Thuyết (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
166Huyện Chư PưhTôn Thất Thuyết (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất ở đô thị
167Huyện Chư PưhNguyễn Văn Cừ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòLê Duẩn - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
168Huyện Chư PưhNguyễn Văn Cừ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòLê Duẩn - Quang Trung-----Đất ở đô thị
169Huyện Chư PưhNguyễn Văn Cừ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòLê Duẩn - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
170Huyện Chư PưhNguyễn Văn Cừ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòLê Duẩn - Quang Trung-----Đất ở đô thị
171Huyện Chư PưhNguyễn Văn Cừ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòLê Duẩn - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
172Huyện Chư PưhNguyễn Văn Cừ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòLê Duẩn - Quang Trung-----Đất ở đô thị
173Huyện Chư PưhNguyễn Văn Cừ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
174Huyện Chư PưhNguyễn Văn Cừ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất ở đô thị
175Huyện Chư PưhNguyễn Văn Cừ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
176Huyện Chư PưhNguyễn Văn Cừ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất ở đô thị
177Huyện Chư PưhPhan Đăng Lưu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất TM-DV đô thị
178Huyện Chư PưhPhan Đăng Lưu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất ở đô thị
179Huyện Chư PưhPhan Đăng Lưu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất TM-DV đô thị
180Huyện Chư PưhPhan Đăng Lưu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất ở đô thị
181Huyện Chư PưhPhan Đăng Lưu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất TM-DV đô thị
182Huyện Chư PưhPhan Đăng Lưu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất ở đô thị
183Huyện Chư PưhPhan Đăng Lưu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất TM-DV đô thị
184Huyện Chư PưhPhan Đăng Lưu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất ở đô thị
185Huyện Chư PưhNguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất TM-DV đô thị
186Huyện Chư PưhNguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất ở đô thị
187Huyện Chư PưhNguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất TM-DV đô thị
188Huyện Chư PưhNguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất ở đô thị
189Huyện Chư PưhNguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất TM-DV đô thị
190Huyện Chư PưhNguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất ở đô thị
191Huyện Chư PưhNguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất TM-DV đô thị
192Huyện Chư PưhNguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất ở đô thị
193Huyện Chư PưhNguyễn Bính (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Linh - Trường Chinh-----Đất TM-DV đô thị
194Huyện Chư PưhNguyễn Bính (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Linh - Trường Chinh-----Đất ở đô thị
195Huyện Chư PưhNguyễn Bính (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Linh - Trường Chinh-----Đất TM-DV đô thị
196Huyện Chư PưhNguyễn Bính (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Linh - Trường Chinh-----Đất ở đô thị
197Huyện Chư PưhNguyễn Bính (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Linh - Trường Chinh-----Đất TM-DV đô thị
198Huyện Chư PưhNguyễn Bính (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Linh - Trường Chinh-----Đất ở đô thị
199Huyện Chư PưhNguyễn Bính (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Linh - Trường Chinh-----Đất TM-DV đô thị
200Huyện Chư PưhNguyễn Bính (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Linh - Trường Chinh-----Đất ở đô thị
201Huyện Chư PưhChu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
202Huyện Chư PưhChu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất ở đô thị
203Huyện Chư PưhChu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
204Huyện Chư PưhChu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất ở đô thị
205Huyện Chư PưhChu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
206Huyện Chư PưhChu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất ở đô thị
207Huyện Chư PưhChu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
208Huyện Chư PưhChu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất ở đô thị
209Huyện Chư PưhChu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
210Huyện Chư PưhChu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất ở đô thị
211Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ-----Đất TM-DV đô thị
212Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ-----Đất ở đô thị
213Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ-----Đất TM-DV đô thị
214Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ-----Đất ở đô thị
215Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ-----Đất TM-DV đô thị
216Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ-----Đất ở đô thị
217Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ-----Đất TM-DV đô thị
218Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ-----Đất ở đô thị
219Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ-----Đất TM-DV đô thị
220Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ-----Đất ở đô thị
221Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnHết RG Điện lực huyện Chư Pưh - Đinh Tiên Hoàng-----Đất TM-DV đô thị
222Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnHết RG Điện lực huyện Chư Pưh - Đinh Tiên Hoàng-----Đất ở đô thị
223Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnHết RG Điện lực huyện Chư Pưh - Đinh Tiên Hoàng-----Đất TM-DV đô thị
224Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnHết RG Điện lực huyện Chư Pưh - Đinh Tiên Hoàng-----Đất ở đô thị
225Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnHết RG Điện lực huyện Chư Pưh - Đinh Tiên Hoàng-----Đất TM-DV đô thị
226Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnHết RG Điện lực huyện Chư Pưh - Đinh Tiên Hoàng-----Đất ở đô thị
227Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHết RG Điện lực huyện Chư Pưh - Đinh Tiên Hoàng-----Đất TM-DV đô thị
228Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHết RG Điện lực huyện Chư Pưh - Đinh Tiên Hoàng-----Đất ở đô thị
229Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHết RG Điện lực huyện Chư Pưh - Đinh Tiên Hoàng-----Đất TM-DV đô thị
230Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHết RG Điện lực huyện Chư Pưh - Đinh Tiên Hoàng-----Đất ở đô thị
231Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh-----Đất TM-DV đô thị
232Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh-----Đất ở đô thị
233Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh-----Đất TM-DV đô thị
234Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh-----Đất ở đô thị
235Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh-----Đất TM-DV đô thị
236Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh-----Đất ở đô thị
237Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh-----Đất TM-DV đô thị
238Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh-----Đất ở đô thị
239Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh-----Đất TM-DV đô thị
240Huyện Chư PưhNguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh-----Đất ở đô thị
241Huyện Chư PưhVăn Cao (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Đường vào đất sản xuất-----Đất TM-DV đô thị
242Huyện Chư PưhVăn Cao (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Đường vào đất sản xuất-----Đất ở đô thị
243Huyện Chư PưhVăn Cao (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Đường vào đất sản xuất-----Đất TM-DV đô thị
244Huyện Chư PưhVăn Cao (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Đường vào đất sản xuất-----Đất ở đô thị
245Huyện Chư PưhVăn Cao (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Đường vào đất sản xuất-----Đất TM-DV đô thị
246Huyện Chư PưhVăn Cao (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Đường vào đất sản xuất-----Đất ở đô thị
247Huyện Chư PưhVăn Cao (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Đường vào đất sản xuất-----Đất TM-DV đô thị
248Huyện Chư PưhVăn Cao (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Đường vào đất sản xuất-----Đất ở đô thị
249Huyện Chư PưhVăn Cao (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
250Huyện Chư PưhVăn Cao (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Quang Trung-----Đất ở đô thị
251Huyện Chư PưhVăn Cao (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
252Huyện Chư PưhVăn Cao (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Quang Trung-----Đất ở đô thị
253Huyện Chư PưhVăn Cao (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
254Huyện Chư PưhVăn Cao (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Quang Trung-----Đất ở đô thị
255Huyện Chư PưhVăn Cao (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
256Huyện Chư PưhVăn Cao (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Quang Trung-----Đất ở đô thị
257Huyện Chư PưhHàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaTrường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ-----Đất TM-DV đô thị
258Huyện Chư PưhHàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaTrường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ-----Đất ở đô thị
259Huyện Chư PưhHàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaTrường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ-----Đất TM-DV đô thị
260Huyện Chư PưhHàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaTrường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ-----Đất ở đô thị
261Huyện Chư PưhHàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaTrường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ-----Đất TM-DV đô thị
262Huyện Chư PưhHàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaTrường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ-----Đất ở đô thị
263Huyện Chư PưhHàm Nghi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaTrường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ-----Đất TM-DV đô thị
264Huyện Chư PưhHàm Nghi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaTrường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ-----Đất ở đô thị
265Huyện Chư PưhLê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòTrường Chinh - Tô Đức Thắng-----Đất TM-DV đô thị
266Huyện Chư PưhLê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòTrường Chinh - Tô Đức Thắng-----Đất ở đô thị
267Huyện Chư PưhLê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòTrường Chinh - Tô Đức Thắng-----Đất TM-DV đô thị
268Huyện Chư PưhLê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòTrường Chinh - Tô Đức Thắng-----Đất ở đô thị
269Huyện Chư PưhLê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaTrường Chinh - Tô Đức Thắng-----Đất TM-DV đô thị
270Huyện Chư PưhLê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaTrường Chinh - Tô Đức Thắng-----Đất ở đô thị
271Huyện Chư PưhLê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaTrường Chinh - Tô Đức Thắng-----Đất TM-DV đô thị
272Huyện Chư PưhLê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaTrường Chinh - Tô Đức Thắng-----Đất ở đô thị
273Huyện Chư PưhAn Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HTrần Phú - Trường Chinh-----Đất TM-DV đô thị
274Huyện Chư PưhAn Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HTrần Phú - Trường Chinh-----Đất ở đô thị
275Huyện Chư PưhAn Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HTrần Phú - Trường Chinh-----Đất TM-DV đô thị
276Huyện Chư PưhAn Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HTrần Phú - Trường Chinh-----Đất ở đô thị
277Huyện Chư PưhAn Dương Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Phú - Trường Chinh-----Đất TM-DV đô thị
278Huyện Chư PưhAn Dương Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Phú - Trường Chinh-----Đất ở đô thị
279Huyện Chư PưhAn Dương Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Phú - Trường Chinh-----Đất TM-DV đô thị
280Huyện Chư PưhAn Dương Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Phú - Trường Chinh-----Đất ở đô thị
281Huyện Chư PưhTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHàm Nghi - Đường liên xã (đường vành đai)-----Đất TM-DV đô thị
282Huyện Chư PưhTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHàm Nghi - Đường liên xã (đường vành đai)-----Đất ở đô thị
283Huyện Chư PưhTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHàm Nghi - Đường liên xã (đường vành đai)-----Đất TM-DV đô thị
284Huyện Chư PưhTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHàm Nghi - Đường liên xã (đường vành đai)-----Đất ở đô thị
285Huyện Chư PưhTrần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHàm Nghi - Đường liên xã (đường vành đai)-----Đất TM-DV đô thị
286Huyện Chư PưhTrần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHàm Nghi - Đường liên xã (đường vành đai)-----Đất ở đô thị
287Huyện Chư PưhTrần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHàm Nghi - Đường liên xã (đường vành đai)-----Đất TM-DV đô thị
288Huyện Chư PưhTrần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHàm Nghi - Đường liên xã (đường vành đai)-----Đất ở đô thị
289Huyện Chư PưhTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất TM-DV đô thị
290Huyện Chư PưhTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất ở đô thị
291Huyện Chư PưhTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất TM-DV đô thị
292Huyện Chư PưhTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất ở đô thị
293Huyện Chư PưhTrần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất TM-DV đô thị
294Huyện Chư PưhTrần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất ở đô thị
295Huyện Chư PưhTrần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất TM-DV đô thị
296Huyện Chư PưhTrần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLê Thánh Tông - Hàm Nghi-----Đất ở đô thị
297Huyện Chư PưhTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - Lê Thánh Tông-----Đất TM-DV đô thị
298Huyện Chư PưhTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - Lê Thánh Tông-----Đất ở đô thị
299Huyện Chư PưhTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - Lê Thánh Tông-----Đất TM-DV đô thị
300Huyện Chư PưhTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - Lê Thánh Tông-----Đất ở đô thị
301Huyện Chư PưhTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - Lê Thánh Tông-----Đất TM-DV đô thị
302Huyện Chư PưhTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - Lê Thánh Tông-----Đất ở đô thị
303Huyện Chư PưhTrần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - Lê Thánh Tông-----Đất TM-DV đô thị
304Huyện Chư PưhTrần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - Lê Thánh Tông-----Đất ở đô thị
305Huyện Chư PưhTrần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - Lê Thánh Tông-----Đất TM-DV đô thị
306Huyện Chư PưhTrần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - Lê Thánh Tông-----Đất ở đô thị
307Huyện Chư PưhDuy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhQuang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư-----Đất TM-DV đô thị
308Huyện Chư PưhDuy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhQuang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư-----Đất ở đô thị
309Huyện Chư PưhDuy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhQuang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư-----Đất TM-DV đô thị
310Huyện Chư PưhDuy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhQuang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư-----Đất ở đô thị
311Huyện Chư PưhDuy Tân (đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư-----Đất TM-DV đô thị
312Huyện Chư PưhDuy Tân (đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư-----Đất ở đô thị
313Huyện Chư PưhDuy Tân (đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư-----Đất TM-DV đô thị
314Huyện Chư PưhDuy Tân (đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư-----Đất ở đô thị
315Huyện Chư PưhDuy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhKhu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu-----Đất TM-DV đô thị
316Huyện Chư PưhDuy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhKhu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu-----Đất ở đô thị
317Huyện Chư PưhDuy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhKhu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu-----Đất TM-DV đô thị
318Huyện Chư PưhDuy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhKhu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu-----Đất ở đô thị
319Huyện Chư PưhDuy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhKhu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu-----Đất TM-DV đô thị
320Huyện Chư PưhDuy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhKhu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu-----Đất ở đô thị
321Huyện Chư PưhDuy Tân (đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKhu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu-----Đất TM-DV đô thị
322Huyện Chư PưhDuy Tân (đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKhu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu-----Đất ở đô thị
323Huyện Chư PưhDuy Tân (đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKhu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu-----Đất TM-DV đô thị
324Huyện Chư PưhDuy Tân (đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKhu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu-----Đất ở đô thị
325Huyện Chư PưhD34 (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HLý Thái Tổ - Huỳnh Thúc Kháng (QH)-----Đất TM-DV đô thị
326Huyện Chư PưhD34 (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HLý Thái Tổ - Huỳnh Thúc Kháng (QH)-----Đất ở đô thị
327Huyện Chư PưhD34 (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HLý Thái Tổ - Huỳnh Thúc Kháng (QH)-----Đất TM-DV đô thị
328Huyện Chư PưhD34 (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HLý Thái Tổ - Huỳnh Thúc Kháng (QH)-----Đất ở đô thị
329Huyện Chư PưhD34 (Đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ - Huỳnh Thúc Kháng (QH)-----Đất TM-DV đô thị
330Huyện Chư PưhD34 (Đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ - Huỳnh Thúc Kháng (QH)-----Đất ở đô thị
331Huyện Chư PưhD34 (Đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ - Huỳnh Thúc Kháng (QH)-----Đất TM-DV đô thị
332Huyện Chư PưhD34 (Đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ - Huỳnh Thúc Kháng (QH)-----Đất ở đô thị
333Huyện Chư PưhCao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
334Huyện Chư PưhCao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất ở đô thị
335Huyện Chư PưhCao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
336Huyện Chư PưhCao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất ở đô thị
337Huyện Chư PưhCao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
338Huyện Chư PưhCao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất ở đô thị
339Huyện Chư PưhCao Bá Quát (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
340Huyện Chư PưhCao Bá Quát (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất ở đô thị
341Huyện Chư PưhCao Bá Quát (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
342Huyện Chư PưhCao Bá Quát (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLê Duẩn - Quang Trung-----Đất ở đô thị
343Huyện Chư PưhCao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaĐường 17 tháng 3 - Lê Duẩn-----Đất TM-DV đô thị
344Huyện Chư PưhCao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaĐường 17 tháng 3 - Lê Duẩn-----Đất ở đô thị
345Huyện Chư PưhCao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaĐường 17 tháng 3 - Lê Duẩn-----Đất TM-DV đô thị
346Huyện Chư PưhCao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaĐường 17 tháng 3 - Lê Duẩn-----Đất ở đô thị
347Huyện Chư PưhCao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaĐường 17 tháng 3 - Lê Duẩn-----Đất TM-DV đô thị
348Huyện Chư PưhCao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaĐường 17 tháng 3 - Lê Duẩn-----Đất ở đô thị
349Huyện Chư PưhCao Bá Quát (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaĐường 17 tháng 3 - Lê Duẩn-----Đất TM-DV đô thị
350Huyện Chư PưhCao Bá Quát (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaĐường 17 tháng 3 - Lê Duẩn-----Đất ở đô thị
351Huyện Chư PưhCao Bá Quát (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaĐường 17 tháng 3 - Lê Duẩn-----Đất TM-DV đô thị
352Huyện Chư PưhCao Bá Quát (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaĐường 17 tháng 3 - Lê Duẩn-----Đất ở đô thị
353Huyện Chư PưhHoàng Hoa Thám (QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NĐường 17 tháng 3 - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
354Huyện Chư PưhHoàng Hoa Thám (QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NĐường 17 tháng 3 - Quang Trung-----Đất ở đô thị
355Huyện Chư PưhHoàng Hoa Thám (QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NĐường 17 tháng 3 - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
356Huyện Chư PưhHoàng Hoa Thám (QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NĐường 17 tháng 3 - Quang Trung-----Đất ở đô thị
357Huyện Chư PưhHoàng Hoa Thám (QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NĐường 17 tháng 3 - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
358Huyện Chư PưhHoàng Hoa Thám (QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NĐường 17 tháng 3 - Quang Trung-----Đất ở đô thị
359Huyện Chư PưhHoàng Hoa Thám (QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaĐường 17 tháng 3 - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
360Huyện Chư PưhHoàng Hoa Thám (QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaĐường 17 tháng 3 - Quang Trung-----Đất ở đô thị
361Huyện Chư PưhHoàng Hoa Thám (QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaĐường 17 tháng 3 - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
362Huyện Chư PưhHoàng Hoa Thám (QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaĐường 17 tháng 3 - Quang Trung-----Đất ở đô thị
363Huyện Chư PưhA Sanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất TM-DV đô thị
364Huyện Chư PưhA Sanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất ở đô thị
365Huyện Chư PưhA Sanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất TM-DV đô thị
366Huyện Chư PưhA Sanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất ở đô thị
367Huyện Chư PưhA Sanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất TM-DV đô thị
368Huyện Chư PưhA Sanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất ở đô thị
369Huyện Chư PưhA Sanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất TM-DV đô thị
370Huyện Chư PưhA Sanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - D25-----Đất ở đô thị
371Huyện Chư PưhWừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - Hết đường-----Đất TM-DV đô thị
372Huyện Chư PưhWừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - Hết đường-----Đất ở đô thị
373Huyện Chư PưhWừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - Hết đường-----Đất TM-DV đô thị
374Huyện Chư PưhWừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - Hết đường-----Đất ở đô thị
375Huyện Chư PưhWừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - Hết đường-----Đất TM-DV đô thị
376Huyện Chư PưhWừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - Hết đường-----Đất ở đô thị
377Huyện Chư PưhWừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - Hết đường-----Đất TM-DV đô thị
378Huyện Chư PưhWừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - Hết đường-----Đất ở đô thị
379Huyện Chư PưhLê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông-----Đất TM-DV đô thị
380Huyện Chư PưhLê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông-----Đất ở đô thị
381Huyện Chư PưhLê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông-----Đất TM-DV đô thị
382Huyện Chư PưhLê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông-----Đất ở đô thị
383Huyện Chư PưhLê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông-----Đất TM-DV đô thị
384Huyện Chư PưhLê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông-----Đất ở đô thị
385Huyện Chư PưhLê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông-----Đất TM-DV đô thị
386Huyện Chư PưhLê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông-----Đất ở đô thị
387Huyện Chư PưhLê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
388Huyện Chư PưhLê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất ở đô thị
389Huyện Chư PưhLê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
390Huyện Chư PưhLê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất ở đô thị
391Huyện Chư PưhLê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
392Huyện Chư PưhLê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất ở đô thị
393Huyện Chư PưhLê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
394Huyện Chư PưhLê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất ở đô thị
395Huyện Chư PưhNguyễn Đức Cảnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông-----Đất TM-DV đô thị
396Huyện Chư PưhNguyễn Đức Cảnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông-----Đất ở đô thị
397Huyện Chư PưhNguyễn Đức Cảnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông-----Đất TM-DV đô thị
398Huyện Chư PưhNguyễn Đức Cảnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông-----Đất ở đô thị
399Huyện Chư PưhNguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông-----Đất TM-DV đô thị
400Huyện Chư PưhNguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông-----Đất ở đô thị
401Huyện Chư PưhNguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông-----Đất TM-DV đô thị
402Huyện Chư PưhNguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông-----Đất ở đô thị
403Huyện Chư PưhNguyễn Đức Cảnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
404Huyện Chư PưhNguyễn Đức Cảnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất ở đô thị
405Huyện Chư PưhNguyễn Đức Cảnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
406Huyện Chư PưhNguyễn Đức Cảnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất ở đô thị
407Huyện Chư PưhNguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
408Huyện Chư PưhNguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất ở đô thị
409Huyện Chư PưhNguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
410Huyện Chư PưhNguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung-----Đất ở đô thị
411Huyện Chư PưhTrường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHàm Nghi - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất TM-DV đô thị
412Huyện Chư PưhTrường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHàm Nghi - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất ở đô thị
413Huyện Chư PưhTrường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHàm Nghi - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất TM-DV đô thị
414Huyện Chư PưhTrường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHàm Nghi - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất ở đô thị
415Huyện Chư PưhTrường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHàm Nghi - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất TM-DV đô thị
416Huyện Chư PưhTrường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHàm Nghi - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất ở đô thị
417Huyện Chư PưhTrường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaAn Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi-----Đất TM-DV đô thị
418Huyện Chư PưhTrường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaAn Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi-----Đất ở đô thị
419Huyện Chư PưhTrường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaAn Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi-----Đất TM-DV đô thị
420Huyện Chư PưhTrường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaAn Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi-----Đất ở đô thị
421Huyện Chư PưhTrường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaAn Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi-----Đất TM-DV đô thị
422Huyện Chư PưhTrường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaAn Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi-----Đất ở đô thị
423Huyện Chư PưhTrường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaAn Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi-----Đất TM-DV đô thị
424Huyện Chư PưhTrường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaAn Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi-----Đất ở đô thị
425Huyện Chư PưhTrường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
426Huyện Chư PưhTrường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)-----Đất ở đô thị
427Huyện Chư PưhTrường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
428Huyện Chư PưhTrường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)-----Đất ở đô thị
429Huyện Chư PưhTrường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
430Huyện Chư PưhTrường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)-----Đất ở đô thị
431Huyện Chư PưhTrường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
432Huyện Chư PưhTrường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)-----Đất ở đô thị
433Huyện Chư PưhĐường Vành Đai (D25) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấnKpă Klơng - Nguyễn Trãi-----Đất TM-DV đô thị
434Huyện Chư PưhĐường Vành Đai (D25) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấnKpă Klơng - Nguyễn Trãi-----Đất ở đô thị
435Huyện Chư PưhĐường Vành Đai (D25) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấnKpă Klơng - Nguyễn Trãi-----Đất TM-DV đô thị
436Huyện Chư PưhĐường Vành Đai (D25) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấnKpă Klơng - Nguyễn Trãi-----Đất ở đô thị
437Huyện Chư PưhĐường Vành Đai (D25) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng - Nguyễn Trãi-----Đất TM-DV đô thị
438Huyện Chư PưhĐường Vành Đai (D25) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng - Nguyễn Trãi-----Đất ở đô thị
439Huyện Chư PưhĐường Vành Đai (D25) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng - Nguyễn Trãi-----Đất TM-DV đô thị
440Huyện Chư PưhĐường Vành Đai (D25) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng - Nguyễn Trãi-----Đất ở đô thị
441Huyện Chư PưhQH Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnD25 - Hết Đường-----Đất TM-DV đô thị
442Huyện Chư PưhQH Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnD25 - Hết Đường-----Đất ở đô thị
443Huyện Chư PưhQH Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnD25 - Hết Đường-----Đất TM-DV đô thị
444Huyện Chư PưhQH Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnD25 - Hết Đường-----Đất ở đô thị
445Huyện Chư PưhQH Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaD25 - Hết Đường-----Đất TM-DV đô thị
446Huyện Chư PưhQH Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaD25 - Hết Đường-----Đất ở đô thị
447Huyện Chư PưhQH Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaD25 - Hết Đường-----Đất TM-DV đô thị
448Huyện Chư PưhQH Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaD25 - Hết Đường-----Đất ở đô thị
449Huyện Chư PưhQH Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnĐường D30 (Đường QH) - D25-----Đất TM-DV đô thị
450Huyện Chư PưhQH Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnĐường D30 (Đường QH) - D25-----Đất ở đô thị
451Huyện Chư PưhQH Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnĐường D30 (Đường QH) - D25-----Đất TM-DV đô thị
452Huyện Chư PưhQH Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnĐường D30 (Đường QH) - D25-----Đất ở đô thị
453Huyện Chư PưhQH Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaĐường D30 (Đường QH) - D25-----Đất TM-DV đô thị
454Huyện Chư PưhQH Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaĐường D30 (Đường QH) - D25-----Đất ở đô thị
455Huyện Chư PưhQH Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaĐường D30 (Đường QH) - D25-----Đất TM-DV đô thị
456Huyện Chư PưhQH Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaĐường D30 (Đường QH) - D25-----Đất ở đô thị
457Huyện Chư Pưh17 tháng 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn-----Đất TM-DV đô thị
458Huyện Chư Pưh17 tháng 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn-----Đất ở đô thị
459Huyện Chư Pưh17 tháng 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn-----Đất TM-DV đô thị
460Huyện Chư Pưh17 tháng 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn-----Đất ở đô thị
461Huyện Chư Pưh17 tháng 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn-----Đất TM-DV đô thị
462Huyện Chư Pưh17 tháng 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn-----Đất ở đô thị
463Huyện Chư Pưh17 tháng 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn-----Đất TM-DV đô thị
464Huyện Chư Pưh17 tháng 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn-----Đất ở đô thị
465Huyện Chư Pưh17 tháng 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn-----Đất TM-DV đô thị
466Huyện Chư Pưh17 tháng 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn-----Đất ở đô thị
467Huyện Chư PưhTriệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - ThịNguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng-----Đất TM-DV đô thị
468Huyện Chư PưhTriệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - ThịNguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng-----Đất ở đô thị
469Huyện Chư PưhTriệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - ThịNguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng-----Đất TM-DV đô thị
470Huyện Chư PưhTriệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - ThịNguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng-----Đất ở đô thị
471Huyện Chư PưhTriệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - ThịNguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng-----Đất TM-DV đô thị
472Huyện Chư PưhTriệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - ThịNguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng-----Đất ở đô thị
473Huyện Chư PưhTriệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng-----Đất TM-DV đô thị
474Huyện Chư PưhTriệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng-----Đất ở đô thị
475Huyện Chư PưhTriệu Thị Trinh (Đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng-----Đất TM-DV đô thị
476Huyện Chư PưhTriệu Thị Trinh (Đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng-----Đất ở đô thị
477Huyện Chư PưhD22(Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòLý Thái Tổ - Hết đường-----Đất TM-DV đô thị
478Huyện Chư PưhD22(Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòLý Thái Tổ - Hết đường-----Đất ở đô thị
479Huyện Chư PưhD22(Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòLý Thái Tổ - Hết đường-----Đất TM-DV đô thị
480Huyện Chư PưhD22(Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòLý Thái Tổ - Hết đường-----Đất ở đô thị
481Huyện Chư PưhD22(Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòLý Thái Tổ - Hết đường-----Đất TM-DV đô thị
482Huyện Chư PưhD22(Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòLý Thái Tổ - Hết đường-----Đất ở đô thị
483Huyện Chư PưhD22(Đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ - Hết đường-----Đất TM-DV đô thị
484Huyện Chư PưhD22(Đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ - Hết đường-----Đất ở đô thị
485Huyện Chư PưhD22(Đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ - Hết đường-----Đất TM-DV đô thị
486Huyện Chư PưhD22(Đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ - Hết đường-----Đất ở đô thị
487Huyện Chư Pưh30 tháng 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất TM-DV đô thị
488Huyện Chư Pưh30 tháng 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất ở đô thị
489Huyện Chư Pưh30 tháng 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất TM-DV đô thị
490Huyện Chư Pưh30 tháng 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất ở đô thị
491Huyện Chư Pưh30 tháng 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất TM-DV đô thị
492Huyện Chư Pưh30 tháng 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất ở đô thị
493Huyện Chư Pưh30 tháng 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất TM-DV đô thị
494Huyện Chư Pưh30 tháng 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất ở đô thị
495Huyện Chư Pưh30 tháng 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất TM-DV đô thị
496Huyện Chư Pưh30 tháng 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất ở đô thị
497Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất TM-DV đô thị
498Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất ở đô thị
499Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất TM-DV đô thị
500Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất ở đô thị
501Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất TM-DV đô thị
502Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất ở đô thị
503Huyện Chư PưhQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất TM-DV đô thị
504Huyện Chư PưhQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất ở đô thị
505Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh-----Đất TM-DV đô thị
506Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh-----Đất ở đô thị
507Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh-----Đất TM-DV đô thị
508Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh-----Đất ở đô thị
509Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh-----Đất TM-DV đô thị
510Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh-----Đất ở đô thị
511Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh-----Đất TM-DV đô thị
512Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh-----Đất ở đô thị
513Huyện Chư PưhQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh-----Đất TM-DV đô thị
514Huyện Chư PưhQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh-----Đất ở đô thị
515Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng-----Đất TM-DV đô thị
516Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng-----Đất ở đô thị
517Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng-----Đất TM-DV đô thị
518Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng-----Đất ở đô thị
519Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng-----Đất TM-DV đô thị
520Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng-----Đất ở đô thị
521Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng-----Đất TM-DV đô thị
522Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng-----Đất ở đô thị
523Huyện Chư PưhQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng-----Đất TM-DV đô thị
524Huyện Chư PưhQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng-----Đất ở đô thị
525Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaĐường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ-----Đất TM-DV đô thị
526Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaĐường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ-----Đất ở đô thị
527Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaĐường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ-----Đất TM-DV đô thị
528Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaĐường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ-----Đất ở đô thị
529Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaĐường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ-----Đất TM-DV đô thị
530Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaĐường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ-----Đất ở đô thị
531Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaĐường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ-----Đất TM-DV đô thị
532Huyện Chư PưhQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaĐường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ-----Đất ở đô thị
533Huyện Chư PưhQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaĐường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ-----Đất TM-DV đô thị
534Huyện Chư PưhQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaĐường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ-----Đất ở đô thị
535Huyện Chư PưhKpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hết ranh giới TT-----Đất TM-DV đô thị
536Huyện Chư PưhKpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hết ranh giới TT-----Đất ở đô thị
537Huyện Chư PưhKpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hết ranh giới TT-----Đất TM-DV đô thị
538Huyện Chư PưhKpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hết ranh giới TT-----Đất ở đô thị
539Huyện Chư PưhKpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hết ranh giới TT-----Đất TM-DV đô thị
540Huyện Chư PưhKpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hết ranh giới TT-----Đất ở đô thị
541Huyện Chư PưhKpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hết ranh giới TT-----Đất TM-DV đô thị
542Huyện Chư PưhKpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hết ranh giới TT-----Đất ở đô thị
543Huyện Chư PưhKpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
544Huyện Chư PưhKpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
545Huyện Chư PưhKpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
546Huyện Chư PưhKpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
547Huyện Chư PưhKpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
548Huyện Chư PưhKpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
549Huyện Chư PưhKpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
550Huyện Chư PưhKpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
551Huyện Chư PưhKpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
552Huyện Chư PưhKpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
553Huyện Chư PưhVõ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
554Huyện Chư PưhVõ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
555Huyện Chư PưhVõ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
556Huyện Chư PưhVõ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
557Huyện Chư PưhVõ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
558Huyện Chư PưhVõ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
559Huyện Chư PưhVõ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
560Huyện Chư PưhVõ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
561Huyện Chư PưhVõ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
562Huyện Chư PưhVõ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
563Huyện Chư PưhD25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới TT-----Đất TM-DV đô thị
564Huyện Chư PưhD25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới TT-----Đất ở đô thị
565Huyện Chư PưhD25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới TT-----Đất TM-DV đô thị
566Huyện Chư PưhD25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới TT-----Đất ở đô thị
567Huyện Chư PưhD25 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới TT-----Đất TM-DV đô thị
568Huyện Chư PưhD25 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới TT-----Đất ở đô thị
569Huyện Chư PưhD25 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới TT-----Đất TM-DV đô thị
570Huyện Chư PưhD25 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới TT-----Đất ở đô thị
571Huyện Chư PưhD25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
572Huyện Chư PưhD25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất ở đô thị
573Huyện Chư PưhD25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
574Huyện Chư PưhD25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất ở đô thị
575Huyện Chư PưhD25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
576Huyện Chư PưhD25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất ở đô thị
577Huyện Chư PưhD25 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
578Huyện Chư PưhD25 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất ở đô thị
579Huyện Chư PưhD25 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
580Huyện Chư PưhD25 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất ở đô thị
581Huyện Chư PưhLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất TM-DV đô thị
582Huyện Chư PưhLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất ở đô thị
583Huyện Chư PưhLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất TM-DV đô thị
584Huyện Chư PưhLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất ở đô thị
585Huyện Chư PưhLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất TM-DV đô thị
586Huyện Chư PưhLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất ở đô thị
587Huyện Chư PưhLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất TM-DV đô thị
588Huyện Chư PưhLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất ở đô thị
589Huyện Chư PưhLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất TM-DV đô thị
590Huyện Chư PưhLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất ở đô thị
591Huyện Chư PưhLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất TM-DV đô thị
592Huyện Chư PưhLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất ở đô thị
593Huyện Chư PưhLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất TM-DV đô thị
594Huyện Chư PưhLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất ở đô thị
595Huyện Chư PưhLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất TM-DV đô thị
596Huyện Chư PưhLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất ở đô thị
597Huyện Chư PưhLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất TM-DV đô thị
598Huyện Chư PưhLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất ở đô thị
599Huyện Chư PưhPhan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị tNguyễn Tất Thành - Hết đường-----Đất TM-DV đô thị
600Huyện Chư PưhPhan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị tNguyễn Tất Thành - Hết đường-----Đất ở đô thị
601Huyện Chư PưhPhan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị tNguyễn Tất Thành - Hết đường-----Đất TM-DV đô thị
602Huyện Chư PưhPhan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị tNguyễn Tất Thành - Hết đường-----Đất ở đô thị
603Huyện Chư PưhPhan Bội Châu (đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Tất Thành - Hết đường-----Đất TM-DV đô thị
604Huyện Chư PưhPhan Bội Châu (đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Tất Thành - Hết đường-----Đất ở đô thị
605Huyện Chư PưhPhan Bội Châu (đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Tất Thành - Hết đường-----Đất TM-DV đô thị
606Huyện Chư PưhPhan Bội Châu (đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Tất Thành - Hết đường-----Đất ở đô thị
607Huyện Chư PưhPhan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị tHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất TM-DV đô thị
608Huyện Chư PưhPhan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị tHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất ở đô thị
609Huyện Chư PưhPhan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị tHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất TM-DV đô thị
610Huyện Chư PưhPhan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị tHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất ở đô thị
611Huyện Chư PưhPhan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị tHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất TM-DV đô thị
612Huyện Chư PưhPhan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị tHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất ở đô thị
613Huyện Chư PưhPhan Bội Châu (đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất TM-DV đô thị
614Huyện Chư PưhPhan Bội Châu (đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất ở đô thị
615Huyện Chư PưhPhan Bội Châu (đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất TM-DV đô thị
616Huyện Chư PưhPhan Bội Châu (đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất ở đô thị
617Huyện Chư PưhPhạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
618Huyện Chư PưhPhạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
619Huyện Chư PưhPhạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
620Huyện Chư PưhPhạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
621Huyện Chư PưhPhạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
622Huyện Chư PưhPhạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
623Huyện Chư PưhPhạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
624Huyện Chư PưhPhạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
625Huyện Chư PưhPhạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
626Huyện Chư PưhPhạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
627Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnHết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn-----Đất TM-DV đô thị
628Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnHết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn-----Đất ở đô thị
629Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnHết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn-----Đất TM-DV đô thị
630Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnHết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn-----Đất ở đô thị
631Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn-----Đất TM-DV đô thị
632Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn-----Đất ở đô thị
633Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn-----Đất TM-DV đô thị
634Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn-----Đất ở đô thị
635Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnQuang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận-----Đất TM-DV đô thị
636Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnQuang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận-----Đất ở đô thị
637Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnQuang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận-----Đất TM-DV đô thị
638Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnQuang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận-----Đất ở đô thị
639Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận-----Đất TM-DV đô thị
640Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận-----Đất ở đô thị
641Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận-----Đất TM-DV đô thị
642Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận-----Đất ở đô thị
643Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnNguyễn Tất Thành - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
644Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnNguyễn Tất Thành - Quang Trung-----Đất ở đô thị
645Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnNguyễn Tất Thành - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
646Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnNguyễn Tất Thành - Quang Trung-----Đất ở đô thị
647Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnNguyễn Tất Thành - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
648Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnNguyễn Tất Thành - Quang Trung-----Đất ở đô thị
649Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Tất Thành - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
650Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Tất Thành - Quang Trung-----Đất ở đô thị
651Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Tất Thành - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
652Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Tất Thành - Quang Trung-----Đất ở đô thị
653Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất TM-DV đô thị
654Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất ở đô thị
655Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất TM-DV đô thị
656Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất ở đô thị
657Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất TM-DV đô thị
658Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất ở đô thị
659Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất TM-DV đô thị
660Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất ở đô thị
661Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất TM-DV đô thị
662Huyện Chư PưhHuỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất ở đô thị
663Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnHuỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
664Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnHuỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)-----Đất ở đô thị
665Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnHuỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
666Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnHuỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)-----Đất ở đô thị
667Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHuỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
668Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHuỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)-----Đất ở đô thị
669Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHuỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
670Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHuỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)-----Đất ở đô thị
671Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnNguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng-----Đất TM-DV đô thị
672Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnNguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng-----Đất ở đô thị
673Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnNguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng-----Đất TM-DV đô thị
674Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnNguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng-----Đất ở đô thị
675Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnNguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng-----Đất TM-DV đô thị
676Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnNguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng-----Đất ở đô thị
677Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng-----Đất TM-DV đô thị
678Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng-----Đất ở đô thị
679Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng-----Đất TM-DV đô thị
680Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng-----Đất ở đô thị
681Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnLý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh-----Đất TM-DV đô thị
682Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnLý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh-----Đất ở đô thị
683Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnLý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh-----Đất TM-DV đô thị
684Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnLý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh-----Đất ở đô thị
685Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnLý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh-----Đất TM-DV đô thị
686Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnLý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh-----Đất ở đô thị
687Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh-----Đất TM-DV đô thị
688Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh-----Đất ở đô thị
689Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh-----Đất TM-DV đô thị
690Huyện Chư PưhNguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh-----Đất ở đô thị
691Huyện Chư PưhNguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnNguyễn Tất Thành - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
692Huyện Chư PưhNguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnNguyễn Tất Thành - Quang Trung-----Đất ở đô thị
693Huyện Chư PưhNguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnNguyễn Tất Thành - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
694Huyện Chư PưhNguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnNguyễn Tất Thành - Quang Trung-----Đất ở đô thị
695Huyện Chư PưhNguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnNguyễn Tất Thành - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
696Huyện Chư PưhNguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnNguyễn Tất Thành - Quang Trung-----Đất ở đô thị
697Huyện Chư PưhNguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Tất Thành - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
698Huyện Chư PưhNguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Tất Thành - Quang Trung-----Đất ở đô thị
699Huyện Chư PưhNguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Tất Thành - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
700Huyện Chư PưhNguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Tất Thành - Quang Trung-----Đất ở đô thị
701Huyện Chư PưhNguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất TM-DV đô thị
702Huyện Chư PưhNguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất ở đô thị
703Huyện Chư PưhNguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất TM-DV đô thị
704Huyện Chư PưhNguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất ở đô thị
705Huyện Chư PưhNguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất TM-DV đô thị
706Huyện Chư PưhNguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất ở đô thị
707Huyện Chư PưhNguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất TM-DV đô thị
708Huyện Chư PưhNguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất ở đô thị
709Huyện Chư PưhNguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất TM-DV đô thị
710Huyện Chư PưhNguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Tất Thành-----Đất ở đô thị
711Huyện Chư PưhTrần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất TM-DV đô thị
712Huyện Chư PưhTrần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất ở đô thị
713Huyện Chư PưhTrần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất TM-DV đô thị
714Huyện Chư PưhTrần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất ở đô thị
715Huyện Chư PưhTrần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất TM-DV đô thị
716Huyện Chư PưhTrần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất ở đô thị
717Huyện Chư PưhTrần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất TM-DV đô thị
718Huyện Chư PưhTrần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất ở đô thị
719Huyện Chư PưhTrần Quang Khải (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất TM-DV đô thị
720Huyện Chư PưhTrần Quang Khải (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất ở đô thị
721Huyện Chư PưhNgô Thời Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
722Huyện Chư PưhNgô Thời Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
723Huyện Chư PưhNgô Thời Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
724Huyện Chư PưhNgô Thời Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
725Huyện Chư PưhNgô Thời Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
726Huyện Chư PưhNgô Thời Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
727Huyện Chư PưhNgô Thời Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
728Huyện Chư PưhNgô Thời Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
729Huyện Chư PưhNgô Thời Nhậm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
730Huyện Chư PưhNgô Thời Nhậm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
731Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaLê Hồng Phong - Hết ranh giới TT-----Đất TM-DV đô thị
732Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaLê Hồng Phong - Hết ranh giới TT-----Đất ở đô thị
733Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaLê Hồng Phong - Hết ranh giới TT-----Đất TM-DV đô thị
734Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaLê Hồng Phong - Hết ranh giới TT-----Đất ở đô thị
735Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaLê Hồng Phong - Hết ranh giới TT-----Đất TM-DV đô thị
736Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaLê Hồng Phong - Hết ranh giới TT-----Đất ở đô thị
737Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLê Hồng Phong - Hết ranh giới TT-----Đất TM-DV đô thị
738Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLê Hồng Phong - Hết ranh giới TT-----Đất ở đô thị
739Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLê Hồng Phong - Hết ranh giới TT-----Đất TM-DV đô thị
740Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLê Hồng Phong - Hết ranh giới TT-----Đất ở đô thị
741Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaCách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong-----Đất TM-DV đô thị
742Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaCách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong-----Đất ở đô thị
743Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaCách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong-----Đất TM-DV đô thị
744Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaCách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong-----Đất ở đô thị
745Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaCách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong-----Đất TM-DV đô thị
746Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaCách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong-----Đất ở đô thị
747Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaCách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong-----Đất TM-DV đô thị
748Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaCách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong-----Đất ở đô thị
749Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaCách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong-----Đất TM-DV đô thị
750Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaCách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong-----Đất ở đô thị
751Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất TM-DV đô thị
752Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất ở đô thị
753Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất TM-DV đô thị
754Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất ở đô thị
755Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất TM-DV đô thị
756Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất ở đô thị
757Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất TM-DV đô thị
758Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất ở đô thị
759Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất TM-DV đô thị
760Huyện Chư PưhNguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất ở đô thị
761Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới thị trấn-----Đất TM-DV đô thị
762Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới thị trấn-----Đất ở đô thị
763Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới thị trấn-----Đất TM-DV đô thị
764Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới thị trấn-----Đất ở đô thị
765Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới thị trấn-----Đất TM-DV đô thị
766Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới thị trấn-----Đất ở đô thị
767Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới thị trấn-----Đất TM-DV đô thị
768Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới thị trấn-----Đất ở đô thị
769Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòLê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
770Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòLê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất ở đô thị
771Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòLê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
772Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòLê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất ở đô thị
773Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòLê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
774Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòLê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất ở đô thị
775Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
776Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất ở đô thị
777Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
778Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất ở đô thị
779Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong-----Đất TM-DV đô thị
780Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong-----Đất ở đô thị
781Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong-----Đất TM-DV đô thị
782Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong-----Đất ở đô thị
783Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong-----Đất TM-DV đô thị
784Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong-----Đất ở đô thị
785Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong-----Đất TM-DV đô thị
786Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong-----Đất ở đô thị
787Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong-----Đất TM-DV đô thị
788Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong-----Đất ở đô thị
789Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
790Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
791Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
792Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
793Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
794Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
795Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
796Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
797Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
798Huyện Chư PưhTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
799Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất TM-DV đô thị
800Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất ở đô thị
801Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất TM-DV đô thị
802Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất ở đô thị
803Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất TM-DV đô thị
804Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất ở đô thị
805Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất TM-DV đô thị
806Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất ở đô thị
807Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất TM-DV đô thị
808Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất ở đô thị
809Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất TM-DV đô thị
810Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất ở đô thị
811Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất TM-DV đô thị
812Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất ở đô thị
813Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất TM-DV đô thị
814Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất ở đô thị
815Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất TM-DV đô thị
816Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất ở đô thị
817Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất TM-DV đô thị
818Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất ở đô thị
819Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NNguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo-----Đất TM-DV đô thị
820Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NNguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo-----Đất ở đô thị
821Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NNguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo-----Đất TM-DV đô thị
822Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NNguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo-----Đất ở đô thị
823Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NNguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo-----Đất TM-DV đô thị
824Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NNguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo-----Đất ở đô thị
825Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo-----Đất TM-DV đô thị
826Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo-----Đất ở đô thị
827Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo-----Đất TM-DV đô thị
828Huyện Chư PưhCách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo-----Đất ở đô thị
829Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất TM-DV đô thị
830Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất ở đô thị
831Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất TM-DV đô thị
832Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất ở đô thị
833Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất TM-DV đô thị
834Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất ở đô thị
835Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất TM-DV đô thị
836Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất ở đô thị
837Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất TM-DV đô thị
838Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng-----Đất ở đô thị
839Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất TM-DV đô thị
840Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất ở đô thị
841Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất TM-DV đô thị
842Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất ở đô thị
843Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất TM-DV đô thị
844Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất ở đô thị
845Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất TM-DV đô thị
846Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất ở đô thị
847Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất TM-DV đô thị
848Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi-----Đất ở đô thị
849Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo-----Đất TM-DV đô thị
850Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo-----Đất ở đô thị
851Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo-----Đất TM-DV đô thị
852Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo-----Đất ở đô thị
853Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo-----Đất TM-DV đô thị
854Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo-----Đất ở đô thị
855Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo-----Đất TM-DV đô thị
856Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo-----Đất ở đô thị
857Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo-----Đất TM-DV đô thị
858Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo-----Đất ở đô thị
859Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)-----Đất TM-DV đô thị
860Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)-----Đất ở đô thị
861Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)-----Đất TM-DV đô thị
862Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)-----Đất ở đô thị
863Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)-----Đất TM-DV đô thị
864Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)-----Đất ở đô thị
865Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)-----Đất TM-DV đô thị
866Huyện Chư PưhAnh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)-----Đất ở đô thị
867Huyện Chư PưhĐường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ củHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất TM-DV đô thị
868Huyện Chư PưhĐường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ củHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất ở đô thị
869Huyện Chư PưhĐường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) -Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất TM-DV đô thị
870Huyện Chư PưhĐường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) -Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất ở đô thị
871Huyện Chư PưhĐường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất TM-DV đô thị
872Huyện Chư PưhĐường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám-----Đất ở đô thị
873Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn)-----Đất TM-DV đô thị
874Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn)-----Đất ở đô thị
875Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn)-----Đất TM-DV đô thị
876Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn)-----Đất ở đô thị
877Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn)-----Đất TM-DV đô thị
878Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn)-----Đất ở đô thị
879Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn)-----Đất TM-DV đô thị
880Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn)-----Đất ở đô thị
881Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
882Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất ở đô thị
883Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
884Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất ở đô thị
885Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
886Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất ở đô thị
887Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
888Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất ở đô thị
889Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
890Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)-----Đất ở đô thị
891Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
892Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
893Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
894Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
895Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
896Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
897Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
898Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
899Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất TM-DV đô thị
900Huyện Chư PưhNguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Anh Hùng Núp-----Đất ở đô thị
901Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138-----Đất TM-DV đô thị
902Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138-----Đất ở đô thị
903Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138-----Đất TM-DV đô thị
904Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138-----Đất ở đô thị
905Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138-----Đất TM-DV đô thị
906Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138-----Đất ở đô thị
907Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138-----Đất TM-DV đô thị
908Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138-----Đất ở đô thị
909Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138-----Đất TM-DV đô thị
910Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138-----Đất ở đô thị
911Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
912Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung-----Đất ở đô thị
913Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
914Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung-----Đất ở đô thị
915Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
916Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung-----Đất ở đô thị
917Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
918Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung-----Đất ở đô thị
919Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
920Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung-----Đất ở đô thị
921Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách-----Đất TM-DV đô thị
922Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách-----Đất ở đô thị
923Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách-----Đất TM-DV đô thị
924Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách-----Đất ở đô thị
925Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách-----Đất TM-DV đô thị
926Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách-----Đất ở đô thị
927Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách-----Đất TM-DV đô thị
928Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách-----Đất ở đô thị
929Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách-----Đất TM-DV đô thị
930Huyện Chư PưhLý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách-----Đất ở đô thị
931Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnBắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will-----Đất TM-DV đô thị
932Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnBắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will-----Đất ở đô thị
933Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnBắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will-----Đất TM-DV đô thị
934Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnBắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will-----Đất ở đô thị
935Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaBắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will-----Đất TM-DV đô thị
936Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaBắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will-----Đất ở đô thị
937Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaBắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will-----Đất TM-DV đô thị
938Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaBắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will-----Đất ở đô thị
939Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnQuang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will-----Đất TM-DV đô thị
940Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnQuang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will-----Đất ở đô thị
941Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnQuang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will-----Đất TM-DV đô thị
942Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnQuang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will-----Đất ở đô thị
943Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnQuang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will-----Đất TM-DV đô thị
944Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnQuang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will-----Đất ở đô thị
945Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will-----Đất TM-DV đô thị
946Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will-----Đất ở đô thị
947Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will-----Đất TM-DV đô thị
948Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaQuang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will-----Đất ở đô thị
949Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnNguyễn Thái Học - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
950Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnNguyễn Thái Học - Quang Trung-----Đất ở đô thị
951Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnNguyễn Thái Học - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
952Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnNguyễn Thái Học - Quang Trung-----Đất ở đô thị
953Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnNguyễn Thái Học - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
954Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnNguyễn Thái Học - Quang Trung-----Đất ở đô thị
955Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Thái Học - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
956Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Thái Học - Quang Trung-----Đất ở đô thị
957Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Thái Học - Quang Trung-----Đất TM-DV đô thị
958Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Thái Học - Quang Trung-----Đất ở đô thị
959Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Thái Học-----Đất TM-DV đô thị
960Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Thái Học-----Đất ở đô thị
961Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Thái Học-----Đất TM-DV đô thị
962Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Thái Học-----Đất ở đô thị
963Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Thái Học-----Đất TM-DV đô thị
964Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Thái Học-----Đất ở đô thị
965Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Thái Học-----Đất TM-DV đô thị
966Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Thái Học-----Đất ở đô thị
967Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Thái Học-----Đất TM-DV đô thị
968Huyện Chư PưhĐinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Thái Học-----Đất ở đô thị
969Huyện Chư PưhLê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
970Huyện Chư PưhLê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)-----Đất ở đô thị
971Huyện Chư PưhLê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
972Huyện Chư PưhLê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)-----Đất ở đô thị
973Huyện Chư PưhLê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
974Huyện Chư PưhLê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)-----Đất ở đô thị
975Huyện Chư PưhLê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
976Huyện Chư PưhLê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)-----Đất ở đô thị
977Huyện Chư PưhLê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)-----Đất TM-DV đô thị
978Huyện Chư PưhLê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)-----Đất ở đô thị
979Huyện Chư PưhLê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaKhu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng-----Đất TM-DV đô thị
980Huyện Chư PưhLê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaKhu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng-----Đất ở đô thị
981Huyện Chư PưhLê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaKhu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng-----Đất TM-DV đô thị
982Huyện Chư PưhLê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaKhu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng-----Đất ở đô thị
983Huyện Chư PưhLê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKhu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng-----Đất TM-DV đô thị
984Huyện Chư PưhLê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaKhu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng-----Đất ở đô thị
985Huyện Chư PưhLê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKhu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng-----Đất TM-DV đô thị
986Huyện Chư PưhLê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaKhu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng-----Đất ở đô thị
987Huyện Chư PưhNguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Thái Học-----Đất TM-DV đô thị
988Huyện Chư PưhNguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Thái Học-----Đất ở đô thị
989Huyện Chư PưhNguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Thái Học-----Đất TM-DV đô thị
990Huyện Chư PưhNguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnHùng Vương - Nguyễn Thái Học-----Đất ở đô thị
991Huyện Chư PưhNguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Thái Học-----Đất TM-DV đô thị
992Huyện Chư PưhNguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Thái Học-----Đất ở đô thị
993Huyện Chư PưhNguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Thái Học-----Đất TM-DV đô thị
994Huyện Chư PưhNguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Nguyễn Thái Học-----Đất ở đô thị
995Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaVăn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất TM-DV đô thị
996Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaVăn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất ở đô thị
997Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaVăn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất TM-DV đô thị
998Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaVăn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất ở đô thị
999Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaVăn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất TM-DV đô thị
1000Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaVăn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất ở đô thị
1001Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaVăn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất TM-DV đô thị
1002Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaVăn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất ở đô thị
1003Huyện Chư PưhHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaVăn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất TM-DV đô thị
1004Huyện Chư PưhHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaVăn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn-----Đất ở đô thị
1005Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaHuỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151-----Đất TM-DV đô thị
1006Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaHuỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151-----Đất ở đô thị
1007Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHuỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151-----Đất TM-DV đô thị
1008Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHuỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151-----Đất ở đô thị
1009Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHuỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151-----Đất TM-DV đô thị
1010Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHuỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151-----Đất ở đô thị
1011Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHuỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151-----Đất TM-DV đô thị
1012Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHuỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151-----Đất ở đô thị
1013Huyện Chư PưhHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHuỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151-----Đất TM-DV đô thị
1014Huyện Chư PưhHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHuỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151-----Đất ở đô thị
1015Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng-----Đất TM-DV đô thị
1016Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng-----Đất ở đô thị
1017Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng-----Đất TM-DV đô thị
1018Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng-----Đất ở đô thị
1019Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng-----Đất TM-DV đô thị
1020Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng-----Đất ở đô thị
1021Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng-----Đất TM-DV đô thị
1022Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng-----Đất ở đô thị
1023Huyện Chư PưhHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng-----Đất TM-DV đô thị
1024Huyện Chư PưhHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng-----Đất ở đô thị
1025Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu-----Đất TM-DV đô thị
1026Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu-----Đất ở đô thị
1027Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu-----Đất TM-DV đô thị
1028Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu-----Đất ở đô thị
1029Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu-----Đất TM-DV đô thị
1030Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu-----Đất ở đô thị
1031Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu-----Đất TM-DV đô thị
1032Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu-----Đất ở đô thị
1033Huyện Chư PưhHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu-----Đất TM-DV đô thị
1034Huyện Chư PưhHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaLý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu-----Đất ở đô thị
1035Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng-----Đất TM-DV đô thị
1036Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng-----Đất ở đô thị
1037Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng-----Đất TM-DV đô thị
1038Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng-----Đất ở đô thị
1039Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng-----Đất TM-DV đô thị
1040Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng-----Đất ở đô thị
1041Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng-----Đất TM-DV đô thị
1042Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng-----Đất ở đô thị
1043Huyện Chư PưhHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng-----Đất TM-DV đô thị
1044Huyện Chư PưhHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaĐinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng-----Đất ở đô thị
1045Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly-----Đất TM-DV đô thị
1046Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly-----Đất ở đô thị
1047Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly-----Đất TM-DV đô thị
1048Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly-----Đất ở đô thị
1049Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly-----Đất TM-DV đô thị
1050Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly-----Đất ở đô thị
1051Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly-----Đất TM-DV đô thị
1052Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly-----Đất ở đô thị
1053Huyện Chư PưhHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly-----Đất TM-DV đô thị
1054Huyện Chư PưhHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly-----Đất ở đô thị
1055Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaHết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ-----Đất TM-DV đô thị
1056Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn HòaHết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ-----Đất ở đô thị
1057Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ-----Đất TM-DV đô thị
1058Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn HòaHết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ-----Đất ở đô thị
1059Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ-----Đất TM-DV đô thị
1060Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn HòaHết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ-----Đất ở đô thị
1061Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ-----Đất TM-DV đô thị
1062Huyện Chư PưhHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaHết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ-----Đất ở đô thị
1063Huyện Chư PưhHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ-----Đất TM-DV đô thị
1064Huyện Chư PưhHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaHết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ-----Đất ở đô thị
1065Huyện Chư PưhKinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnNguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen-----Đất TM-DV đô thị
1066Huyện Chư PưhKinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnNguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen-----Đất ở đô thị
1067Huyện Chư PưhKinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnNguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen-----Đất TM-DV đô thị
1068Huyện Chư PưhKinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnNguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen-----Đất ở đô thị
1069Huyện Chư PưhKinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnNguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen-----Đất TM-DV đô thị
1070Huyện Chư PưhKinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnNguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen-----Đất ở đô thị
1071Huyện Chư PưhKinh Dương Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen-----Đất TM-DV đô thị
1072Huyện Chư PưhKinh Dương Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen-----Đất ở đô thị
1073Huyện Chư PưhKinh Dương Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen-----Đất TM-DV đô thị
1074Huyện Chư PưhKinh Dương Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaNguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen-----Đất ở đô thị
1075Huyện Chư PưhKinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnRanh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118-----Đất TM-DV đô thị
1076Huyện Chư PưhKinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn NhơnRanh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118-----Đất ở đô thị
1077Huyện Chư PưhKinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnRanh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118-----Đất TM-DV đô thị
1078Huyện Chư PưhKinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn NhơnRanh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118-----Đất ở đô thị
1079Huyện Chư PưhKinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnRanh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118-----Đất TM-DV đô thị
1080Huyện Chư PưhKinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn NhơnRanh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118-----Đất ở đô thị
1081Huyện Chư PưhKinh Dương Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaRanh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118-----Đất TM-DV đô thị
1082Huyện Chư PưhKinh Dương Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn HòaRanh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118-----Đất ở đô thị
1083Huyện Chư PưhKinh Dương Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaRanh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118-----Đất SX-KD đô thị
1084Huyện Chư PưhKinh Dương Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaRanh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118-----Đất TM-DV đô thị
1085Huyện Chư PưhKinh Dương Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn HòaRanh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118-----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x