• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
06/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Tây Thạnh sắp xếp từ: Phường Tây Thạnh và một phần phường Sơn Kỳ.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1616Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhTRƯỜNG CHINH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp114.900.00057.450.00045.960.00036.768.000
2334Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhTÂY THẠNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.000.00047.000.00037.600.00030.080.000
2654Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhHỒ ĐẮC DI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
2655Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhLÊ TRỌNG TẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
2656Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CN6 ĐƯỜNG CN1 → ĐƯỜNG CN11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
2814Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhDƯƠNG ĐỨC HIỀN LÊ TRỌNG TẤN → CHẾ LAN VIÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.500.00043.750.00035.000.00028.000.000
3022Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhTÂN KỲ TÂN QUÝ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
3022Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhTÂN KỲ TÂN QUÝ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
3601Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhCHẾ LAN VIÊN TRƯỜNG CHINH → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.100.00038.050.00030.440.00024.352.000
3678Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D9 TÂY THẠNH → CHẾ LAN VIÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
3679Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC13 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
3680Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhNGUYỄN HỮU DẬT TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
3681Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhLƯU CHÍ HIẾU CHẾ LAN VIÊN → ĐƯỜNG C2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
3682Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhNGUYỄN HỮU TIẾN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
3826Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CC3 ĐƯỜNG CC4 → ĐƯỜNG CC2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3981Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC6 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.100.00035.050.00028.040.00022.432.000
4077Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhTRƯỜNG CHINH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4156Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhHUỲNH VĂN GẤM TÂN KỲ TÂN QUÝ → HỒ ĐẮC DIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
4157Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S4 (P. TÂY THẠNH) ĐƯỜNG S1 → ĐƯỜNG S11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
4158Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S1 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
3532Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CN11 ĐƯỜNG CN1 → TÂY THẠNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
3536Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhCN13 LÊ TRỌNG TẤN → CN1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
4205Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhBÙI XUÂN PHÁI LÊ TRỌNG TẤN → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.200.00033.600.00026.880.00021.504.000
4220Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhNGUYỄN ĐỖ CUNG LÊ TRỌNG TẤN → PHẠM NGỌC THẢOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.900.00033.450.00026.760.00021.408.000
4221Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhPHẠM NGỌC THẢO DƯƠNG ĐỨC HIỀN → NGUYỄN HỮU DẬTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.900.00033.450.00026.760.00021.408.000
4316Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S5 ĐƯỜNG S2 → KÊNH 19/5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
4317Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S11 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 → TÂY THẠNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
4318Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S2 (P. TÂY THẠNH) ĐƯỜNG S11 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
3601Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhCHẾ LAN VIÊN TRƯỜNG CHINH → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.100.00038.050.00030.440.00024.352.000
3678Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D9 TÂY THẠNH → CHẾ LAN VIÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
3679Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC13 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
3680Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhNGUYỄN HỮU DẬT TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
3681Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhLƯU CHÍ HIẾU CHẾ LAN VIÊN → ĐƯỜNG C2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
3682Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhNGUYỄN HỮU TIẾN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
3826Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CC3 ĐƯỜNG CC4 → ĐƯỜNG CC2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
3981Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC6 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.100.00035.050.00028.040.00022.432.000
4077Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhTRƯỜNG CHINH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4153Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG C2 (P. TÂY THẠNH) ĐƯỜNG S11 → LƯU CHÍ HIẾUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
4156Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhHUỲNH VĂN GẤM TÂN KỲ TÂN QUÝ → HỒ ĐẮC DIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
4157Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S4 (P. TÂY THẠNH) ĐƯỜNG S1 → ĐƯỜNG S11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
4158Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S1 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
4205Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhBÙI XUÂN PHÁI LÊ TRỌNG TẤN → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.200.00033.600.00026.880.00021.504.000
4220Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhNGUYỄN ĐỖ CUNG LÊ TRỌNG TẤN → PHẠM NGỌC THẢOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.900.00033.450.00026.760.00021.408.000
4221Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhPHẠM NGỌC THẢO DƯƠNG ĐỨC HIỀN → NGUYỄN HỮU DẬTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.900.00033.450.00026.760.00021.408.000
4316Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S5 ĐƯỜNG S2 → KÊNH 19/5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
4317Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S11 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 → TÂY THẠNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
4318Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S2 (P. TÂY THẠNH) ĐƯỜNG S11 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
4390Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG B4 ĐƯỜNG B1 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4391Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG B1 ĐƯỜNG B4 → TÂY THẠNH (CHƯA THÔNG)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4392Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG B2 ĐƯỜNG B1 → HẺM 229 TÂY THẠNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4393Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG B3 TÂY THẠNH → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4403Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S3 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 → ĐƯỜNG S2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4404Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC3 ĐƯỜNG CN6 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4405Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC4 ĐƯỜNG DC9 → ĐƯỜNG CN11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4406Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CN1 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 → LÊ TRỌNG TẤNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4407Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D10 ĐƯỜNG D9 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4408Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D11 ĐƯỜNG D10 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4409Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D16 ĐƯỜNG D9 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4410Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D12 ĐƯỜNG D13 → ĐƯỜNG D15Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4411Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D13 TÂY THẠNH → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4412Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D14A ĐƯỜNG D13 → ĐƯỜNG D15Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4413Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D14B ĐƯỜNG D13 → ĐƯỜNG D15Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4414Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S7 ĐƯỜNG S2 → ĐƯỜNG KÊNH 19/5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4415Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S9 ĐƯỜNG S2 → ĐƯỜNG KÊNH 19/5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4416Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG T8 ĐƯỜNG T3 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4417Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhLƯU CHÍ HIẾU ĐƯỜNG C2 → KÊNH 19/5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4532Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG T4A ĐƯỜNG T3 → ĐƯỜNG T5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp63.600.00031.800.00025.440.00020.352.000
4533Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG T4B ĐƯỜNG T3 → ĐƯỜNG T5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp63.600.00031.800.00025.440.00020.352.000
4566Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG T1 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
4567Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG T3 (P. TÂY THẠNH) ĐƯỜNG T2 → KÊNH 19/5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
4568Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG T5 (P. TÂY THẠNH) ĐƯỜNG T4A → KÊNH 19/5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
4676Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhNGUYỄN SÁNG LÊ TRỌNG TẤN → NGUYỄN ĐỖ CUNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp61.600.00030.800.00024.640.00019.712.000
4677Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG KÊNH 19/5 BÌNH LONG → LƯU CHÍ HIẾUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp61.600.00030.800.00024.640.00019.712.000
4761Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC9 ĐƯỜNG CN1 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
4762Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC11 ĐƯỜNG CN1 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
4763Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC5 ĐƯỜNG CN6 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
4764Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC7 ĐƯỜNG CN6 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
4765Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC1 ĐƯỜNG CN1 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
4768Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG C4 ĐƯỜNG C5 → ĐƯỜNG C7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
4769Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG C4A ĐƯỜNG S11 → ĐƯỜNG C1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
4770Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG C8 ĐƯỜNG C7 → ĐƯỜNG S11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
5059Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhTRƯỜNG CHINH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp57.500.00028.750.00023.000.00018.400.000
5125Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D15 ĐƯỜNG D10 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
5126Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CC5 ĐƯỜNG CN1 → ĐƯỜNG CC2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
5128Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG C5 ĐƯỜNG C8 → ĐƯỜNG C2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
5129Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG C6 ĐƯỜNG C5 → ĐƯỜNG C7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
5130Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG C6A ĐƯỜNG S11 → ĐƯỜNG C1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
5131Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG C1 ĐƯỜNG C8 → ĐƯỜNG C2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
5188Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhTÂY THẠNH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.400.00028.200.00022.560.00018.048.000
5059Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhTRƯỜNG CHINH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp57.500.00028.750.00023.000.00018.400.000
5333Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CC1 ĐƯỜNG CN1 → ĐƯỜNG CC2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.100.00027.550.00022.040.00017.632.000
5125Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D15 ĐƯỜNG D10 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
5126Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CC5 ĐƯỜNG CN1 → ĐƯỜNG CC2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
5128Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG C5 ĐƯỜNG C8 → ĐƯỜNG C2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
5129Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG C6 ĐƯỜNG C5 → ĐƯỜNG C7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
5130Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG C6A ĐƯỜNG S11 → ĐƯỜNG C1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
5131Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG C1 ĐƯỜNG C8 → ĐƯỜNG C2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
5188Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhTÂY THẠNH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.400.00028.200.00022.560.00018.048.000
5518Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhHỒ ĐẮC DI TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5519Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhLÊ TRỌNG TẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5520Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CN6 ĐƯỜNG CN1 → ĐƯỜNG CN11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5333Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CC1 ĐƯỜNG CN1 → ĐƯỜNG CC2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.100.00027.550.00022.040.00017.632.000
5648Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CC2 ĐƯỜNG DC9 → ĐƯỜNG CN1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
5651Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CC4 ĐƯỜNG CC5 → ĐƯỜNG CN1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
5673Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhDƯƠNG ĐỨC HIỀN LÊ TRỌNG TẤN → CHẾ LAN VIÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.500.00026.250.00021.000.00016.800.000
5518Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhHỒ ĐẮC DI TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5519Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhLÊ TRỌNG TẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5520Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CN6 ĐƯỜNG CN1 → ĐƯỜNG CN11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5648Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CC2 ĐƯỜNG DC9 → ĐƯỜNG CN1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
5651Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CC4 ĐƯỜNG CC5 → ĐƯỜNG CN1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
5673Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhDƯƠNG ĐỨC HIỀN LÊ TRỌNG TẤN → CHẾ LAN VIÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.500.00026.250.00021.000.00016.800.000
5965Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhTÂN KỲ TÂN QUÝ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp50.500.00025.250.00020.200.00016.160.000
6464Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhTÂY THẠNH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.000.00023.500.00018.800.00015.040.000
6618Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CN11 ĐƯỜNG CN1 → TÂY THẠNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6625Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhCN13 LÊ TRỌNG TẤN → CN1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6695Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhCHẾ LAN VIÊN TRƯỜNG CHINH → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.700.00022.850.00018.280.00014.624.000
6889Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D9 TÂY THẠNH → CHẾ LAN VIÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp44.700.00022.350.00017.880.00014.304.000
6890Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC13 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp44.700.00022.350.00017.880.00014.304.000
6891Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhNGUYỄN HỮU DẬT TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp44.700.00022.350.00017.880.00014.304.000
6892Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhLƯU CHÍ HIẾU CHẾ LAN VIÊN → ĐƯỜNG C2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp44.700.00022.350.00017.880.00014.304.000
6893Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhNGUYỄN HỮU TIẾN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp44.700.00022.350.00017.880.00014.304.000
6928Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhHỒ ĐẮC DI TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
6929Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhLÊ TRỌNG TẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
6930Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CN6 ĐƯỜNG CN1 → ĐƯỜNG CN11Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
7136Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhDƯƠNG ĐỨC HIỀN LÊ TRỌNG TẤN → CHẾ LAN VIÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp43.800.00021.900.00017.520.00014.016.000
7165Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC8 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7166Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CC3 ĐƯỜNG CC4 → ĐƯỜNG CC2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7167Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG T6 LÊ TRỌNG TẤN → ĐƯỜNG S1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
6618Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CN11 ĐƯỜNG CN1 → TÂY THẠNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6625Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhCN13 LÊ TRỌNG TẤN → CN1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6695Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhCHẾ LAN VIÊN TRƯỜNG CHINH → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.700.00022.850.00018.280.00014.624.000
7397Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhTÂN KỲ TÂN QUÝ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.100.00021.050.00016.840.00013.472.000
7398Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC6 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.100.00021.050.00016.840.00013.472.000
7411Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC6 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.100.00021.050.00016.840.00013.472.000
6889Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D9 TÂY THẠNH → CHẾ LAN VIÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp44.700.00022.350.00017.880.00014.304.000
6890Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC13 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp44.700.00022.350.00017.880.00014.304.000
6891Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhNGUYỄN HỮU DẬT TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp44.700.00022.350.00017.880.00014.304.000
6892Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhLƯU CHÍ HIẾU CHẾ LAN VIÊN → ĐƯỜNG C2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp44.700.00022.350.00017.880.00014.304.000
6893Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhNGUYỄN HỮU TIẾN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp44.700.00022.350.00017.880.00014.304.000
6928Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhHỒ ĐẮC DI TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
6929Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhLÊ TRỌNG TẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
6930Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CN6 ĐƯỜNG CN1 → ĐƯỜNG CN11Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
7136Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhDƯƠNG ĐỨC HIỀN LÊ TRỌNG TẤN → CHẾ LAN VIÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp43.800.00021.900.00017.520.00014.016.000
7165Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC8 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7166Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CC3 ĐƯỜNG CC4 → ĐƯỜNG CC2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7167Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG T6 LÊ TRỌNG TẤN → ĐƯỜNG S1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7704Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhBÙI XUÂN PHÁI LÊ TRỌNG TẤN → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.300.00020.150.00016.120.00012.896.000
7751Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhNGUYỄN ĐỖ CUNG LÊ TRỌNG TẤN → PHẠM NGỌC THẢOĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.100.00020.050.00016.040.00012.832.000
7752Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhPHẠM NGỌC THẢO DƯƠNG ĐỨC HIỀN → NGUYỄN HỮU DẬTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.100.00020.050.00016.040.00012.832.000
7844Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S5 ĐƯỜNG S2 → KÊNH 19/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp39.400.00019.700.00015.760.00012.608.000
7845Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S11 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 → TÂY THẠNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp39.400.00019.700.00015.760.00012.608.000
7846Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S2 (P. TÂY THẠNH) ĐƯỜNG S11 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp39.400.00019.700.00015.760.00012.608.000
7397Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhTÂN KỲ TÂN QUÝ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.100.00021.050.00016.840.00013.472.000
7398Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC6 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.100.00021.050.00016.840.00013.472.000
7411Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC6 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.100.00021.050.00016.840.00013.472.000
7958Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG B4 ĐƯỜNG B1 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7959Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG B1 ĐƯỜNG B4 → TÂY THẠNH (CHƯA THÔNG)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7960Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG B3 TÂY THẠNH → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7961Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG B2 ĐƯỜNG B1 → HẺM 229 TÂY THẠNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7966Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S3 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 → ĐƯỜNG S2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7967Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC4 ĐƯỜNG DC9 → ĐƯỜNG CN11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7968Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC3 ĐƯỜNG CN6 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7969Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CN1 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 → LÊ TRỌNG TẤNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7970Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D11 ĐƯỜNG D10 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7971Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D10 ĐƯỜNG D9 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7972Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D16 ĐƯỜNG D9 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7973Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D14B ĐƯỜNG D13 → ĐƯỜNG D15Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7974Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D14A ĐƯỜNG D13 → ĐƯỜNG D15Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7975Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D13 TÂY THẠNH → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7976Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D12 ĐƯỜNG D13 → ĐƯỜNG D15Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7977Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S9 ĐƯỜNG S2 → ĐƯỜNG KÊNH 19/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7978Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S7 ĐƯỜNG S2 → ĐƯỜNG KÊNH 19/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7979Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG T8 ĐƯỜNG T3 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7980Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhLƯU CHÍ HIẾU ĐƯỜNG C2 → KÊNH 19/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7981Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S7 ĐƯỜNG S2 → ĐƯỜNG KÊNH 19/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7982Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG T8 ĐƯỜNG T3 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7983Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhLƯU CHÍ HIẾU ĐƯỜNG C2 → KÊNH 19/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7704Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhBÙI XUÂN PHÁI LÊ TRỌNG TẤN → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.300.00020.150.00016.120.00012.896.000
7751Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhNGUYỄN ĐỖ CUNG LÊ TRỌNG TẤN → PHẠM NGỌC THẢOĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.100.00020.050.00016.040.00012.832.000
7752Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhPHẠM NGỌC THẢO DƯƠNG ĐỨC HIỀN → NGUYỄN HỮU DẬTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.100.00020.050.00016.040.00012.832.000
7844Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S5 ĐƯỜNG S2 → KÊNH 19/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp39.400.00019.700.00015.760.00012.608.000
7845Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S11 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 → TÂY THẠNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp39.400.00019.700.00015.760.00012.608.000
7846Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S2 (P. TÂY THẠNH) ĐƯỜNG S11 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp39.400.00019.700.00015.760.00012.608.000
7958Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG B4 ĐƯỜNG B1 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7959Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG B1 ĐƯỜNG B4 → TÂY THẠNH (CHƯA THÔNG)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7960Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG B3 TÂY THẠNH → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7961Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG B2 ĐƯỜNG B1 → HẺM 229 TÂY THẠNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7966Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S3 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 → ĐƯỜNG S2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7967Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC4 ĐƯỜNG DC9 → ĐƯỜNG CN11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7968Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG DC3 ĐƯỜNG CN6 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7969Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG CN1 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 → LÊ TRỌNG TẤNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7970Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D11 ĐƯỜNG D10 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7971Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D10 ĐƯỜNG D9 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7972Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D16 ĐƯỜNG D9 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7973Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D14B ĐƯỜNG D13 → ĐƯỜNG D15Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7974Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D14A ĐƯỜNG D13 → ĐƯỜNG D15Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7975Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D13 TÂY THẠNH → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7976Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG D12 ĐƯỜNG D13 → ĐƯỜNG D15Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7977Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S9 ĐƯỜNG S2 → ĐƯỜNG KÊNH 19/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7978Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây ThạnhĐƯỜNG S7 ĐƯỜNG S2 → ĐƯỜNG KÊNH 19/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (972 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn 2026
Bảng giá đất Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn 2026
Bảng giá đất xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.