• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
14/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội năm 2026

2. Bảng giá đất phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội thuộc bảng giá đất khu vực 1, thành phố Hà Nội.

Phường Tây Hồ Sắp xếp từ: Phường Bưởi, một phần của phường Phú Thượng và phường Xuân La, phần còn lại của các phường Nhật Tân, Quảng An, Tứ Liên, Yên Phụ, Nghĩa Đô và Thụy Khuê trước đây

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Hà Nội Khu Vực 1Bà Triệu Hàng Khay → Trần Hưng ĐạoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp702.194.000316.389.000229.626.000196.388.000
2Hà Nội Khu Vực 1Đinh Tiên Hoàng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp702.194.000316.389.000229.626.000196.388.000
3Hà Nội Khu Vực 1Hai Bà Trưng Lê Thánh Tông → Quán SứĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp702.194.000316.389.000229.626.000196.388.000
4Hà Nội Khu Vực 1Hàng Đào Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp702.194.000316.389.000229.626.000196.388.000
5Hà Nội Khu Vực 1Hàng Khay Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp702.194.000316.389.000229.626.000196.388.000
6Hà Nội Khu Vực 1Hàng Ngang Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp702.194.000316.389.000229.626.000196.388.000
7Hà Nội Khu Vực 1Lê Thái Tổ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp702.194.000316.389.000229.626.000196.388.000
8Hà Nội Khu Vực 1Lý Thường Kiệt Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp702.194.000316.389.000229.626.000196.388.000
9Hà Nội Khu Vực 1Nhà Thờ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp702.194.000316.389.000229.626.000196.388.000
10Hà Nội Khu Vực 1Trần Hưng Đạo Trần Thánh Tông → Lê DuẩnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp702.194.000316.389.000229.626.000196.388.000
11Hà Nội Khu Vực 1Hai Bà Trưng Quán Sứ → Lê DuẩnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp601.798.000276.329.000201.663.000173.161.000
12Hà Nội Khu Vực 1Hàng Bài Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp576.059.000265.566.000193.915.000166.451.000
13Hà Nội Khu Vực 1Bà Triệu Trần Hưng Đạo → Nguyễn DuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp576.059.000265.566.000193.915.000166.451.000
14Hà Nội Khu Vực 1Trần Hưng Đạo Trần Khánh Dư → Trần Thánh TôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp576.059.000265.566.000193.915.000166.451.000
15Hà Nội Khu Vực 1Quang Trung Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp576.059.000265.566.000193.915.000166.451.000
16Hà Nội Khu Vực 1Hàng Đường Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp485.042.000225.616.000166.642.000143.897.000
17Hà Nội Khu Vực 1Hàng Gai Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp485.042.000225.616.000166.642.000143.897.000
18Hà Nội Khu Vực 1Hàng Mã Hàng Lược → Đồng XuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp468.654.000220.131.000163.485.000141.541.000
19Hà Nội Khu Vực 1Hồ Hoàn Kiếm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp468.654.000220.131.000163.485.000141.541.000
20Hà Nội Khu Vực 1Hàng Bông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp468.654.000220.131.000163.485.000141.541.000
21Hà Nội Khu Vực 1Phan Đình Phùng Lý Nam Đế → Mai Xuân ThưởngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp468.654.000220.131.000163.485.000141.541.000
22Hà Nội Khu Vực 1Tràng Tiền Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp452.186.000212.722.000157.625.000136.218.000
23Hà Nội Khu Vực 1Đường Độc lập Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp452.186.000212.722.000157.625.000136.218.000
24Hà Nội Khu Vực 1Đồng Xuân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp452.186.000212.722.000157.625.000136.218.000
25Hà Nội Khu Vực 1Lương Văn Can Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp452.186.000212.722.000157.625.000136.218.000
26Hà Nội Khu Vực 1Lãn Ông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp452.186.000212.722.000157.625.000136.218.000
27Hà Nội Khu Vực 1Điện Biên Phủ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp430.348.000204.030.000154.331.000133.705.000
28Hà Nội Khu Vực 1Tràng Thi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp430.348.000204.030.000154.331.000133.705.000
29Hà Nội Khu Vực 1Thuốc Bắc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp430.348.000204.030.000154.331.000133.705.000
30Hà Nội Khu Vực 1Phan Đình Phùng Hàng Cót → Lý Nam ĐếĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
31Hà Nội Khu Vực 1Trần Phú Điện Biên Phủ → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
32Hà Nội Khu Vực 1Bắc Sơn Đường Độc Lập → Hoàng DiệuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
33Hà Nội Khu Vực 1Cầu Gỗ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
34Hà Nội Khu Vực 1Hàng Buồm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
35Hà Nội Khu Vực 1Hàng Bạc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
36Hà Nội Khu Vực 1Hàng Cân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
37Hà Nội Khu Vực 1Hàng Chiếu Ô Quan Chưởng → Hàng MãĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
38Hà Nội Khu Vực 1Hàng Trống Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
39Hà Nội Khu Vực 1Hàng Khoai Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
40Hà Nội Khu Vực 1Hàng Giấy Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
41Hà Nội Khu Vực 1Hàng Dầu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
42Hà Nội Khu Vực 1Hàng Điếu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp400.022.000190.936.000141.559.000122.383.000
43Hà Nội Khu Vực 1Hoàng Diệu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp400.022.000190.936.000141.559.000122.383.000
44Hà Nội Khu Vực 1Hùng Vương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp400.022.000190.936.000141.559.000122.383.000
45Hà Nội Khu Vực 1Ngô Quyền Hàng Vôi → Lý Thường KiệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp400.022.000190.936.000141.559.000122.383.000
46Hà Nội Khu Vực 1Phố Huế Hàm Long → Nguyễn DuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp400.022.000190.936.000141.559.000122.383.000
47Hà Nội Khu Vực 1Phố Huế Nguyễn Du → Nguyễn Công TrứĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp379.039.000182.437.000136.031.000118.224.000
48Hà Nội Khu Vực 1Nguyễn Du Quang Trung → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp379.039.000182.437.000136.031.000118.224.000
49Hà Nội Khu Vực 1Hàng Lược Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp379.039.000182.437.000136.031.000118.224.000
50Hà Nội Khu Vực 1Hàng Da Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp379.039.000182.437.000136.031.000118.224.000
51Hà Nội Khu Vực 1Chả Cá Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp379.039.000182.437.000136.031.000118.224.000
52Hà Nội Khu Vực 1Bảo Khánh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp379.039.000182.437.000136.031.000118.224.000
53Hà Nội Khu Vực 1Cửa Nam Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp379.039.000182.437.000136.031.000118.224.000
54Hà Nội Khu Vực 1Bà Triệu Nguyễn Du → Thái PhiênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp366.135.000175.612.000133.146.000115.584.000
55Hà Nội Khu Vực 1Hàng Bè Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp366.135.000175.612.000133.146.000115.584.000
56Hà Nội Khu Vực 1Hàng Mành Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp366.135.000175.612.000133.146.000115.584.000
57Hà Nội Khu Vực 1Hàng Nón Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp366.135.000175.612.000133.146.000115.584.000
58Hà Nội Khu Vực 1Hàng Quạt Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp366.135.000175.612.000133.146.000115.584.000
59Hà Nội Khu Vực 1Hàng Thiếc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp366.135.000175.612.000133.146.000115.584.000
60Hà Nội Khu Vực 1Hàng Hòm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp366.135.000175.612.000133.146.000115.584.000
61Hà Nội Khu Vực 1Nguyễn Thái Học Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp366.135.000175.612.000133.146.000115.584.000
62Hà Nội Khu Vực 1Mã Mây Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp366.135.000175.612.000133.146.000115.584.000
63Hà Nội Khu Vực 1Phủ Doãn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp366.135.000175.612.000133.146.000115.584.000
64Hà Nội Khu Vực 1Nguyễn Xí Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp366.135.000175.612.000133.146.000115.584.000
65Hà Nội Khu Vực 1Nhà Chung Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp366.135.000175.612.000133.146.000115.584.000
66Hà Nội Khu Vực 1Quán Sứ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp366.135.000175.612.000133.146.000115.584.000
67Hà Nội Khu Vực 1Tạ Hiện Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp366.135.000175.612.000133.146.000115.584.000
68Hà Nội Khu Vực 1Trần Nhân Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp366.135.000175.612.000133.146.000115.584.000
69Hà Nội Khu Vực 1Phan Chu Trinh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp352.298.000171.154.000129.120.000112.155.000
70Hà Nội Khu Vực 1Lý Nam Đế Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp352.298.000171.154.000129.120.000112.155.000
71Hà Nội Khu Vực 1Lý Quốc Sư Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp352.298.000171.154.000129.120.000112.155.000
72Hà Nội Khu Vực 1Lý Thái Tổ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp352.298.000171.154.000129.120.000112.155.000
73Hà Nội Khu Vực 1Lê Thạch Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp352.298.000171.154.000129.120.000112.155.000
74Hà Nội Khu Vực 1Lê Lai Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp352.298.000171.154.000129.120.000112.155.000
75Hà Nội Khu Vực 1Nguyễn Hữu Huân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp352.298.000171.154.000129.120.000112.155.000
76Hà Nội Khu Vực 1Ngô Quyền Lý Thường Kiệt → Hàm LongĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp352.298.000171.154.000129.120.000112.155.000
77Hà Nội Khu Vực 1Hàng Đồng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp352.298.000171.154.000129.120.000112.155.000
78Hà Nội Khu Vực 1Hàng Bồ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp352.298.000171.154.000129.120.000112.155.000
79Hà Nội Khu Vực 1Chu Văn An Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp352.298.000171.154.000129.120.000112.155.000
80Hà Nội Khu Vực 1Cầu Đông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp352.298.000171.154.000129.120.000112.155.000
81Hà Nội Khu Vực 1Cửa Đông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp352.298.000171.154.000129.120.000112.155.000
82Hà Nội Khu Vực 1Hàng Cá Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp339.503.000164.626.000124.539.000108.229.000
83Hà Nội Khu Vực 1Hàng Cót Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp339.503.000164.626.000124.539.000108.229.000
84Hà Nội Khu Vực 1Đường Thành Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp339.503.000164.626.000124.539.000108.229.000
85Hà Nội Khu Vực 1Hàm Long Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp339.503.000164.626.000124.539.000108.229.000
86Hà Nội Khu Vực 1Hàng Gà Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp339.503.000164.626.000124.539.000108.229.000
87Hà Nội Khu Vực 1Nguyễn Cảnh Chân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp339.503.000164.626.000124.539.000108.229.000
88Hà Nội Khu Vực 1Lê Hồng Phong Điện Biên Phủ → Hùng VươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp339.503.000164.626.000124.539.000108.229.000
89Hà Nội Khu Vực 1Quán Thánh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp339.503.000164.626.000124.539.000108.229.000
90Hà Nội Khu Vực 1Thợ Nhuộm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp339.503.000164.626.000124.539.000108.229.000
91Hà Nội Khu Vực 1Tông Đản Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp339.503.000164.626.000124.539.000108.229.000
92Hà Nội Khu Vực 1Trần Phú Phùng Hưng → Điện Biên PhủĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp339.503.000164.626.000124.539.000108.229.000
93Hà Nội Khu Vực 1Phan Bội Châu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp328.720.000159.259.000119.096.000103.834.000
94Hà Nội Khu Vực 1Lò Rèn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp328.720.000159.259.000119.096.000103.834.000
95Hà Nội Khu Vực 1Lò Sũ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp328.720.000159.259.000119.096.000103.834.000
96Hà Nội Khu Vực 1Hàng Đậu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp328.720.000159.259.000119.096.000103.834.000
97Hà Nội Khu Vực 1Hàng Mã Phùng Hưng → Hàng LượcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp328.720.000159.259.000119.096.000103.834.000
98Hà Nội Khu Vực 1Hàng Tre Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp328.720.000159.259.000119.096.000103.834.000
99Hà Nội Khu Vực 1Hàng Rươi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp328.720.000159.259.000119.096.000103.834.000
100Hà Nội Khu Vực 1Hàng Phèn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp328.720.000159.259.000119.096.000103.834.000
101Hà Nội Khu Vực 1Hàng Vôi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp328.720.000159.259.000119.096.000103.834.000
102Hà Nội Khu Vực 1Hà Trung Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp328.720.000159.259.000119.096.000103.834.000
103Hà Nội Khu Vực 1Gia Ngư Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp328.720.000159.259.000119.096.000103.834.000
104Hà Nội Khu Vực 1Đinh Lễ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp328.720.000159.259.000119.096.000103.834.000
105Hà Nội Khu Vực 1Đinh Liệt Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp328.720.000159.259.000119.096.000103.834.000
106Hà Nội Khu Vực 1Bát Đàn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp328.720.000159.259.000119.096.000103.834.000
107Hà Nội Khu Vực 1Bát Sứ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp328.720.000159.259.000119.096.000103.834.000
108Hà Nội Khu Vực 1Bà Huyện Thanh Quan Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp318.569.000158.485.000119.490.000104.760.000
109Hà Nội Khu Vực 1Chùa Một Cột Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp318.569.000158.485.000119.490.000104.760.000
110Hà Nội Khu Vực 1Lê Duẩn (không có đường tàu) Điện Biên Phủ → Trần Nhân TôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp318.569.000158.485.000119.490.000104.760.000
111Hà Nội Khu Vực 1Láng Hạ La Thành → Thái HàĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp318.569.000158.485.000119.490.000104.760.000
112Hà Nội Khu Vực 1Ngô Thì Nhậm Hàm Long → Lê Văn HưuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp318.569.000158.485.000119.490.000104.760.000
113Hà Nội Khu Vực 1Ngõ Nguyễn Hữu Huân Đầu ngõ → Cuối ngõĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.814.000150.489.000112.845.00098.406.000
114Hà Nội Khu Vực 1Nguyễn Chí Thanh Kim Mã → Huỳnh Thúc KhángĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.814.000150.489.000112.845.00098.406.000
115Hà Nội Khu Vực 1Nguyễn Du Phố Huế → Quang TrungĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.814.000150.489.000112.845.00098.406.000
116Hà Nội Khu Vực 1Nguyễn Thiếp Gầm cầu → Hàng KhoaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.814.000150.489.000112.845.00098.406.000
117Hà Nội Khu Vực 1Lê Thánh Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.814.000150.489.000112.845.00098.406.000
118Hà Nội Khu Vực 1Cao Thắng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.814.000150.489.000112.845.00098.406.000
119Hà Nội Khu Vực 1Bắc Sơn Ông Ích Khiêm → Ngọc HàĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.814.000150.489.000112.845.00098.406.000
120Hà Nội Khu Vực 1Đình Ngang Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.814.000150.489.000112.845.00098.406.000
121Hà Nội Khu Vực 1Dã Tượng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.814.000150.489.000112.845.00098.406.000
122Hà Nội Khu Vực 1Giảng Võ Cát Linh → Láng HạĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.814.000150.489.000112.845.00098.406.000
123Hà Nội Khu Vực 1Hàng Vải Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.814.000150.489.000112.845.00098.406.000
124Hà Nội Khu Vực 1Hàng Muối Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.814.000150.489.000112.845.00098.406.000
125Hà Nội Khu Vực 1Hàng Mắm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.814.000150.489.000112.845.00098.406.000
126Hà Nội Khu Vực 1Phố Huế Nguyễn Công Trứ → Đại Cồ ViệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.814.000150.489.000112.845.00098.406.000
127Hà Nội Khu Vực 1Nguyễn Siêu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.814.000150.489.000112.845.00098.406.000
128Hà Nội Khu Vực 1Ô Quan Chưởng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.814.000150.489.000112.845.00098.406.000
129Hà Nội Khu Vực 1Phùng Hưng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.814.000150.489.000112.845.00098.406.000
130Hà Nội Khu Vực 1Phùng Khắc Khoan Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp296.662.000145.483.000108.907.00095.468.000
131Hà Nội Khu Vực 1Trần Bình Trọng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp296.662.000145.483.000108.907.00095.468.000
132Hà Nội Khu Vực 1Trần Xuân Soạn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp296.662.000145.483.000108.907.00095.468.000
133Hà Nội Khu Vực 1Triệu Việt Vương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp296.662.000145.483.000108.907.00095.468.000
134Hà Nội Khu Vực 1Trương Hán Siêu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp296.662.000145.483.000108.907.00095.468.000
135Hà Nội Khu Vực 1Yết Kiêu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp296.662.000145.483.000108.907.00095.468.000
136Hà Nội Khu Vực 1Giảng Võ Nguyễn Thái Học → Cát LinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp296.662.000145.483.000108.907.00095.468.000
137Hà Nội Khu Vực 1Bà Triệu Thái Phiên → Đại Cồ ViệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp296.662.000145.483.000108.907.00095.468.000
138Hà Nội Khu Vực 1Bùi Thị Xuân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp296.662.000145.483.000108.907.00095.468.000
139Hà Nội Khu Vực 1Lê Văn Hưu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp296.662.000145.483.000108.907.00095.468.000
140Hà Nội Khu Vực 1Liên Trì Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp296.662.000145.483.000108.907.00095.468.000
141Hà Nội Khu Vực 1Mai Hắc Đế Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp296.662.000145.483.000108.907.00095.468.000
142Hà Nội Khu Vực 1Hoàng Văn Thụ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp296.662.000145.483.000108.907.00095.468.000
143Hà Nội Khu Vực 1Nguyễn Gia Thiều Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp296.662.000145.483.000108.907.00095.468.000
144Hà Nội Khu Vực 1Ngõ Gạch Đầu ngõ → Cuối ngõĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp296.662.000145.483.000108.907.00095.468.000
145Hà Nội Khu Vực 1Ngô Thì Nhậm Lê Văn Hưu → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp296.662.000145.483.000108.907.00095.468.000
146Hà Nội Khu Vực 1Ngô Văn Sở Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp286.878.000140.620.000106.940.00093.106.000
147Hà Nội Khu Vực 1Kim Mã Nguyễn Thái Học → Liễu GiaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp286.878.000140.620.000106.940.00093.106.000
148Hà Nội Khu Vực 1Nam Ngư Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp286.878.000140.620.000106.940.00093.106.000
149Hà Nội Khu Vực 1Liễu Giai Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp286.878.000140.620.000106.940.00093.106.000
150Hà Nội Khu Vực 1Tuệ Tĩnh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp286.878.000140.620.000106.940.00093.106.000
151Hà Nội Khu Vực 1Văn Cao Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp273.422.000135.588.000103.127.00090.670.000
152Hà Nội Khu Vực 1Xã Đàn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp273.422.000135.588.000103.127.00090.670.000
153Hà Nội Khu Vực 1Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp273.422.000135.588.000103.127.00090.670.000
154Hà Nội Khu Vực 1Tống Duy Tân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp273.422.000135.588.000103.127.00090.670.000
155Hà Nội Khu Vực 1Tôn Đức Thắng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp273.422.000135.588.000103.127.00090.670.000
156Hà Nội Khu Vực 1Thanh Niên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp273.422.000135.588.000103.127.00090.670.000
157Hà Nội Khu Vực 1Nguyễn Văn Tố Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp273.422.000135.588.000103.127.00090.670.000
158Hà Nội Khu Vực 1Lương Ngọc Quyến Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp273.422.000135.588.000103.127.00090.670.000
159Hà Nội Khu Vực 1Nguyễn Thượng Hiền Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp273.422.000135.588.000103.127.00090.670.000
160Hà Nội Khu Vực 1Cát Linh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp273.422.000135.588.000103.127.00090.670.000
161Hà Nội Khu Vực 1Hàng Thùng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp273.422.000135.588.000103.127.00090.670.000
162Hà Nội Khu Vực 1Hàn Thuyên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp264.042.000132.410.00099.497.00087.135.000
163Hà Nội Khu Vực 1Đoàn Trần Nghiệp Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp264.042.000132.410.00099.497.00087.135.000
164Hà Nội Khu Vực 1Nguyễn Công Trứ Phố Huế → Lò ĐúcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp264.042.000132.410.00099.497.00087.135.000
165Hà Nội Khu Vực 1Ngõ Phan Chu Trinh Đầu ngõ → Cuối ngõĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp264.042.000132.410.00099.497.00087.135.000
166Hà Nội Khu Vực 1Ngõ Hàng Hành Đầu ngõ → Cuối ngõĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp264.042.000132.410.00099.497.00087.135.000
167Hà Nội Khu Vực 1Ngõ Hàng Hương Đầu ngõ → Cuối ngõĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp264.042.000132.410.00099.497.00087.135.000
168Hà Nội Khu Vực 1Ngõ Hội Vũ Đầu ngõ → Cuối ngõĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp264.042.000132.410.00099.497.00087.135.000
169Hà Nội Khu Vực 1Ngõ Bảo Khánh Đầu ngõ → Cuối ngõĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp264.042.000132.410.00099.497.00087.135.000
170Hà Nội Khu Vực 1Hồ Xuân Hương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp264.042.000132.410.00099.497.00087.135.000
171Hà Nội Khu Vực 1Lê Duẩn (không có đường tàu) Trần Nhân Tông → Đại Cồ ViệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp264.042.000132.410.00099.497.00087.135.000
172Hà Nội Khu Vực 1Tô Hiến Thành Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp264.042.000132.410.00099.497.00087.135.000
173Hà Nội Khu Vực 1Thi Sách Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp264.042.000132.410.00099.497.00087.135.000
174Hà Nội Khu Vực 1Thiền Quang Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp264.042.000132.410.00099.497.00087.135.000
175Hà Nội Khu Vực 1Triệu Quốc Đạt Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp264.042.000132.410.00099.497.00087.135.000
176Hà Nội Khu Vực 1Bà Triệu Hàng Khay → Trần Hưng ĐạoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp258.954.000116.529.00081.570.00069.918.000
177Hà Nội Khu Vực 1Đinh Tiên Hoàng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp258.954.000116.529.00081.570.00069.918.000
178Hà Nội Khu Vực 1Hai Bà Trưng Lê Thánh Tông → Quán SứĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp258.954.000116.529.00081.570.00069.918.000
179Hà Nội Khu Vực 1Hàng Đào Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp258.954.000116.529.00081.570.00069.918.000
180Hà Nội Khu Vực 1Hàng Khay Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp258.954.000116.529.00081.570.00069.918.000
181Hà Nội Khu Vực 1Hàng Ngang Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp258.954.000116.529.00081.570.00069.918.000
182Hà Nội Khu Vực 1Lê Thái Tổ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp258.954.000116.529.00081.570.00069.918.000
183Hà Nội Khu Vực 1Lý Thường Kiệt Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp258.954.000116.529.00081.570.00069.918.000
184Hà Nội Khu Vực 1Nhà Thờ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp258.954.000116.529.00081.570.00069.918.000
185Hà Nội Khu Vực 1Trần Hưng Đạo Trần Thánh Tông → Lê DuẩnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp258.954.000116.529.00081.570.00069.918.000
186Hà Nội Khu Vực 1Tôn Thất Đàm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp253.239.000126.456.00097.499.00084.720.000
187Hà Nội Khu Vực 1Lê Hồng Phong Hùng Vương → Đội CấnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp253.239.000126.456.00097.499.00084.720.000
188Hà Nội Khu Vực 1Lò Đúc Phan Chu Trinh → Nguyễn Công TrứĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp253.239.000126.456.00097.499.00084.720.000
189Hà Nội Khu Vực 1Hàng Than Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp253.239.000126.456.00097.499.00084.720.000
190Hà Nội Khu Vực 1Hào Nam Hoàng Cầu → Vũ ThạnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.697.000121.959.00091.758.00080.346.000
191Hà Nội Khu Vực 1Hàng Giầy Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.697.000121.959.00091.758.00080.346.000
192Hà Nội Khu Vực 1Hàng Chĩnh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.697.000121.959.00091.758.00080.346.000
193Hà Nội Khu Vực 1Hàng Chỉ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.697.000121.959.00091.758.00080.346.000
194Hà Nội Khu Vực 1Hàng Bút Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.697.000121.959.00091.758.00080.346.000
195Hà Nội Khu Vực 1Chợ Gạo Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.697.000121.959.00091.758.00080.346.000
196Hà Nội Khu Vực 1Đặng Thái Thân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.697.000121.959.00091.758.00080.346.000
197Hà Nội Khu Vực 1Đào Duy Từ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.697.000121.959.00091.758.00080.346.000
198Hà Nội Khu Vực 1Đào Tấn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.697.000121.959.00091.758.00080.346.000
199Hà Nội Khu Vực 1Cấm Chỉ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.697.000121.959.00091.758.00080.346.000
200Hà Nội Khu Vực 1Cổ Tân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.697.000121.959.00091.758.00080.346.000
Xem thêm (Trang 1/18): 1[2][3] ...18
4.8/5 - (960 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Hải Bình, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Hải Bình, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất huyện Ứng Hòa, Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Ứng Hòa, Hà Nội 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.