Bảng giá đất phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Tân Uyên sắp xếp từ: Phường Uyên Hưng, xã Bạch Đằng, Tân Lập và một phần xã Tân Mỹ.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG SỐ 13 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG ĐT.747A → ĐƯỜNG SỐ 8 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | HAI TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ MỚI (UYÊN HƯNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.200.000 | 13.100.000 | 10.480.000 | 8.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG SỐ 3, 5 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG ĐT.747A → TRƯƠNG THỊ NỞ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.300.000 | 12.150.000 | 9.720.000 | 7.776.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.746 ĐT.747A (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.700.000 | 8.850.000 | 7.080.000 | 5.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 05 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ) ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 22) → HUỲNH THỊ CHẤU (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 28) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 01 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ) ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 21) → HUỲNH THỊ CHẤU (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 28) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.746 ĐT.747A (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.700.000 | 8.850.000 | 7.080.000 | 5.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 05 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ) ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 22) → HUỲNH THỊ CHẤU (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 28) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 01 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ) ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 21) → HUỲNH THỊ CHẤU (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 28) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.747A CẦU RẠCH TRE → ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.747A CẦU RẠCH TRE → ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.747B RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP-PHƯỜNG TÂN UYÊN → ĐT.747A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG SỐ 13 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG ĐT.747A → ĐƯỜNG SỐ 8 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.747B RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP-PHƯỜNG TÂN UYÊN → ĐT.747A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG SỐ 13 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG ĐT.747A → ĐƯỜNG SỐ 8 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TỐ HỮU (ĐH.412) HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ → ĐT.747A (DỐC BÀ NGHĨA) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TỐ HỮU (ĐH.412) HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ → ĐT.747A (DỐC BÀ NGHĨA) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.747A TỐ HỮU (DỐC BÀ NGHĨA) → ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ - PHƯỜNG TÂN UYÊN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.747A TỐ HỮU (DỐC BÀ NGHĨA) → ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ - PHƯỜNG TÂN UYÊN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.746 CẦU TÂN HỘI (RANH TÂN VĨNH HIỆP - TÂN HIỆP) → NGÃ 3 BÌNH HÓA (GIÁP ĐT 747A) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.747A ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → TỐ HỮU (DỐC BÀ NGHĨA) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | HAI TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ MỚI (UYÊN HƯNG) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.422) ĐT.746 (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) → TỐ HỮU (NGÃ 3 THÀNH ĐỘI) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.747A ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → TỐ HỮU (DỐC BÀ NGHĨA) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.411) TỐ HỮU (NGÃ 3 THÀNH ĐỘI) → RANH TÂN MỸ - UYÊN HƯNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | HAI TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ MỚI (UYÊN HƯNG) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.422) ĐT.746 (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) → TỐ HỮU (NGÃ 3 THÀNH ĐỘI) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.411) TỐ HỮU (NGÃ 3 THÀNH ĐỘI) → RANH TÂN MỸ - UYÊN HƯNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.746 HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) → RANH UYÊN HƯNG - TÂN MỸ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.747A RANH UYÊN HƯNG - KHÁNH BÌNH + ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY NƯỚC → CẦU RẠCH TRE | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG SỐ 13 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG ĐT.747A → ĐƯỜNG SỐ 8 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.747A RANH UYÊN HƯNG - KHÁNH BÌNH + ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY NƯỚC → CẦU RẠCH TRE | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.746B ĐT.746 → ĐT.747A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.584.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG SỐ 13 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG ĐT.747A → ĐƯỜNG SỐ 8 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.746B ĐT.746 → ĐT.747A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.584.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | LÊ QUÝ ĐÔN (ĐH.421) ĐT.747A (GÒ TƯỢNG) → TỐ HỮU (VÀNH ĐAI ĐH.412) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | LÊ THỊ CỘNG ĐT.747A (CÔNG TY BAYER) → TỐ HỮU (ĐH.412) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | LÊ QUÝ ĐÔN (ĐH.421) ĐT.747A (GÒ TƯỢNG) → TỐ HỮU (VÀNH ĐAI ĐH.412) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | LÊ THỊ CỘNG ĐT.747A (CÔNG TY BAYER) → TỐ HỮU (ĐH.412) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | HAI TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ MỚI (UYÊN HƯNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.746B ĐT.747A → HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.422) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 13 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 99, TỜ BẢN ĐỒ 59) → THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 59 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 28 TỐ HỮU (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 410, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 46 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 99, TỜ BẢN ĐỒ 59) → THỬA ĐẤT SỐ 127 VÀ 626, TỜ BẢN ĐỒ 59 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 52 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 562, TỜ BẢN ĐỒ 52) → SÔNG ĐỒNG NAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG SỐ 3, 5 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG ĐT.747A → TRƯƠNG THỊ NỞ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | HUỲNH THỊ CHẤU ĐT.747A (TRỤ SỞ KHỐI MẶT TRẬN - ĐOÀN THỂ PHƯỜNG UYÊN HƯNG - KHU PHỐ 2) → ĐT.747A (KHU PHỐ 1 - PHƯỜNG UYÊN HƯNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐH.420) ĐT.747A (QUÁN ÔNG TÚ) → ĐT.746 (DỐC CÂY QUÉO) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.746B ĐT.747A → HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.422) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 13 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 99, TỜ BẢN ĐỒ 59) → THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 59 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 28 TỐ HỮU (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 410, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 46 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 99, TỜ BẢN ĐỒ 59) → THỬA ĐẤT SỐ 127 VÀ 626, TỜ BẢN ĐỒ 59 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG SỐ 3, 5 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG ĐT.747A → TRƯƠNG THỊ NỞ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | HUỲNH THỊ CHẤU ĐT.747A (TRỤ SỞ KHỐI MẶT TRẬN - ĐOÀN THỂ PHƯỜNG UYÊN HƯNG - KHU PHỐ 2) → ĐT.747A (KHU PHỐ 1 - PHƯỜNG UYÊN HƯNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.746 RANH XÃ TÂN LẬP - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH → RANH XÃ TÂN LẬP HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - PHƯỜNG HỘI NGHĨA THÀNH PHỐ TÂN UYÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.746 ĐT.747A (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐH.420) ĐT.747A (QUÁN ÔNG TÚ) → ĐT.746 (DỐC CÂY QUÉO) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.746 RANH XÃ TÂN LẬP - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH → RANH XÃ TÂN LẬP HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - PHƯỜNG HỘI NGHĨA THÀNH PHỐ TÂN UYÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐH.411 RANH UYÊN HƯNG CŨ - TÂN MỸ CŨ → RANH PHƯỜNG TÂN UYÊN - XÃ BẮC TÂN UYÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 01 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ) ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 21) → HUỲNH THỊ CHẤU (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 28) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 05 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ) ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 22) → HUỲNH THỊ CHẤU (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 28) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐH.411 RANH UYÊN HƯNG CŨ - TÂN MỸ CŨ → RANH PHƯỜNG TÂN UYÊN - XÃ BẮC TÂN UYÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 01 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ) ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 21) → HUỲNH THỊ CHẤU (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 28) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 05 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ) ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 22) → HUỲNH THỊ CHẤU (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 28) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.746 ĐT.747A (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 08 (ĐƯỜNG PHỐ) HUỲNH THỊ CHẤU → UYÊN HƯNG 05 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 08 (ĐƯỜNG PHỐ) HUỲNH THỊ CHẤU → UYÊN HƯNG 05 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.747A CẦU RẠCH TRE → ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.747A CẦU RẠCH TRE → ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | PHAN ĐÌNH PHÙNG (ĐH 425) ĐT.747A (CẦU RẠCH TRE) → NGUYỄN HỮU CÃNH (ĐH.420) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | PHAN ĐÌNH PHÙNG (ĐH 425) ĐT.747A (CẦU RẠCH TRE) → NGUYỄN HỮU CÃNH (ĐH.420) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | KHU THƯƠNG MẠI, KHU DCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG (CŨ). BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐOÀN THỊ LIÊN TRƯƠNG THỊ NỞ (KHU PHỐ 3) → ĐT.747A (KHU PHỐ 3 - PHƯỜNG UYÊN HƯNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 02 (ĐƯỜNG KHU PHỐ 1) ĐT.747A → HUỲNH THỊ CHẤU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TRƯƠNG THỊ NỞ ĐT.746B (KHU PHỐ 3) → ĐT.747A (KHU PHỐ 3 - PHƯỜNG UYÊN HƯNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 06 (ĐƯỜNG KHU PHỐ 2) ĐT.747A → UYÊN HƯNG 08 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 11 (ĐƯỜNG KHU PHỐ 3) ĐT.747A (QUÁN ÚT KỊCH) → HẾT KHU TẬP THỂ NGÂN HÀNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 13 THỬA ĐẤT SỐ 225, TỜ BẢN ĐỒ 59 → UYÊN HƯNG 46 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 59) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 09 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 26) → UYÊN HƯNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 104, TỜ BẢN ĐỒ 47) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 12 (TRƯƠNG THỊ NỞ NỐI DÀI) ĐT.746B → PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 28 THỬA ĐẤT SỐ 410, TỜ BẢN ĐỒ 30 → RANH KHU CÔNG NGHIỆP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG VÀO CẦU BẠCH ĐẰNG ĐT.747A → THỬA ĐẤT SỐ 479 VÀ 832, TỜ BẢN ĐỒ 52 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.747B RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP-PHƯỜNG TÂN UYÊN → ĐT.747A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.746 ĐT.747A (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TỐ HỮU (ĐH.412) HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ → ĐT.747A (DỐC BÀ NGHĨA) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.746 CẦU TÂN HỘI (RANH TÂN VĨNH HIỆP - TÂN HIỆP) → NGÃ 3 BÌNH HÓA (GIÁP ĐT 747A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.746B HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.422) → HẾT THỬA 1352 TỜ 43 UYÊN HƯNG CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.747A ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → TỐ HỮU (DỐC BÀ NGHĨA) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU BẠCH ĐẰNG 2 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNG CẦU BẠCH ĐẰNG → CÂY XĂNG HUỲNH NHUNG (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.746 RANH UYÊN HƯNG THÀNH PHỐ TÂN UYÊN - RANH TÂN MỸ HUYỆN BẮC TÂN UYÊN → RANH PHƯỜNG TÂN UYÊN - XÃ THƯỜNG TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 38 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 38) → UYÊN HƯNG 63 (THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ 50) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.747A CẦU RẠCH TRE → ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.422) ĐT.746 (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) → TỐ HỮU (NGÃ 3 THÀNH ĐỘI) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 54 (KHÁNH BÌNH 44) ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 373, TỜ BẢN ĐỒ 54) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 51) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 14 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.746 HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) → RANH UYÊN HƯNG - TÂN MỸ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐH.414 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG VỚI ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH) ĐH.411 (LÂM TRƯỜNG CHIẾN KHU D) → RANH PHƯỜNG TÂN UYÊN - XÃ THƯỜNG TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐH.413 ĐT.746 (CẦU RẠCH RỚ) → SỞ CHUỐI (NGÃ 4 ÔNG MINH QUĂN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.747A RANH UYÊN HƯNG - KHÁNH BÌNH + ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY NƯỚC → CẦU RẠCH TRE | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (CŨ THỦ BIÊN - ĐẤT CUỐC) CẦU THỦ BIÊN → RANH XÃ THƯỜNG TÂN-PHƯỜNG TÂN UYÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG CŨ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TỪ VĂN PHƯỚC HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH 422) → TỐ HỮU (ĐH. 412) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 04 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 133, TỜ BẢN ĐỒ 26) → CHÙA ÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ 26) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 13, TỜ BẢN ĐỒ 15) → HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 32) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 20 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 14) → UYÊN HƯNG 19 (THỬA ĐẤT SỐ 320, TỜ BẢN ĐỒ 43) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 50 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THỬA ĐẤT SỐ 281, TỜ BẢN ĐỒ 39 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 63 (KHÁNH BÌNH 33) ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 51) → UYÊN HƯNG 38 (THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ 50) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TỪ VĂN PHƯỚC HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH 422) → TỐ HỮU (ĐH. 412) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 04 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 133, TỜ BẢN ĐỒ 26) → CHÙA ÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ 26) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 13, TỜ BẢN ĐỒ 15) → HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 32) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 20 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 14) → UYÊN HƯNG 19 (THỬA ĐẤT SỐ 320, TỜ BẢN ĐỒ 43) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 50 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THỬA ĐẤT SỐ 281, TỜ BẢN ĐỒ 39 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 63 (KHÁNH BÌNH 33) ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 51) → UYÊN HƯNG 38 (THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ 50) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TỐ HỮU (ĐH.412) HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ → ĐT.747A (DỐC BÀ NGHĨA) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.747B RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP-PHƯỜNG TÂN UYÊN → ĐT.747A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | BẠCH ĐẰNG 31 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 566, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 9) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | BẠCH ĐẰNG 32 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | BẠCH ĐẰNG 33 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 126, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | BẠCH ĐẰNG 34 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG THCS HUỲNH VĂN LŨY, THỬA ĐẤT SỐ 329, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TỐ HỮU (ĐH.412) HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ → ĐT.747A (DỐC BÀ NGHĨA) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.747B RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP-PHƯỜNG TÂN UYÊN → ĐT.747A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | BẠCH ĐẰNG 31 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 566, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 9) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | BẠCH ĐẰNG 32 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | BẠCH ĐẰNG 33 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 126, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | BẠCH ĐẰNG 34 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG THCS HUỲNH VĂN LŨY, THỬA ĐẤT SỐ 329, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.747A TỐ HỮU (DỐC BÀ NGHĨA) → ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ - PHƯỜNG TÂN UYÊN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.746B ĐT.746 → ĐT.747A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 37 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 39 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 4 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 40 LÊ THỊ CỘNG (THỬA ĐẤT SỐ 422, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 382, TỜ BẢN ĐỒ 41 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 41 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 176, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 43 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 251, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 955, TỜ BẢN ĐỒ 34 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 44 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 35) → THỬA ĐẤT SỐ 298, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | UYÊN HƯNG 15 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | LÊ THỊ CỘNG ĐT.747A (CÔNG TY BAYER) → TỐ HỮU (ĐH.412) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | LÊ QUÝ ĐÔN (ĐH.421) ĐT.747A (GÒ TƯỢNG) → TỐ HỮU (VÀNH ĐAI ĐH.412) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.746 CẦU TÂN HỘI (RANH TÂN VĨNH HIỆP - TÂN HIỆP) → NGÃ 3 BÌNH HÓA (GIÁP ĐT 747A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | BẠCH ĐẰNG 35 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 383, TỜ BẢN ĐỒ 1) → SÔNG ĐỒNG NAI (THỬA ĐẤT SỐ 211, TỜ BẢN ĐỒ 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 34 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 597, TỜ BẢN ĐỒ 9) → CÔNG TY TRIỆU PHÚ LỘC (THỬA ĐẤT SỐ 192, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 38 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 41 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 07) → THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 07 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 42 TỪ ĐT.746 (THỬA SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 10) → NHÀ MÁY NƯỚC (THỬA SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 10) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 01 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 02 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ 05) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 01 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 03 TÂN LẬP 02 (THỬA ĐẤT SỐ 05, TỜ BẢN ĐỒ 01) → THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 04 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 976, TỜ BẢN ĐỒ 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 05 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 745, TỜ BẢN ĐỒ 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 06 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 18, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 378, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 08 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 549, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 466, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 09 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 10 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 333, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 11 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 111, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 12 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 623, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 15 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 228, TỜ BẢN ĐỒ 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 17 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 342, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐƯỜNG ĐẤT CỦA NÔNG TRƯỜNG VÀ THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 18 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 346, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 22 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 24 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 436, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐƯỜNG CỦA NÔNG TRƯỜNG (THỬA ĐẤT SỐ 98, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 27 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 14 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 10 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 333, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 11 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 111, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 12 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 623, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 15 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 228, TỜ BẢN ĐỒ 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 17 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 342, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐƯỜNG ĐẤT CỦA NÔNG TRƯỜNG VÀ THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 18 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 346, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 22 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 24 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 436, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐƯỜNG CỦA NÔNG TRƯỜNG (THỬA ĐẤT SỐ 98, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | TÂN LẬP 27 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 14 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.747A ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → TỐ HỮU (DỐC BÀ NGHĨA) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG CŨ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNG CÂY XĂNG HUỲNH NHUNG (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 576, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNG THỬA ĐẤT SỐ 576, TỜ BẢN ĐỒ 12 → THỬA ĐẤT SỐ 488, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNG THỬA ĐẤT SỐ 488, TỜ BẢN ĐỒ 12 → CỔNG SÂN GOLF (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 15) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNG CỔNG SÂN GOLF (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 15) → CÂY XĂNG HUỲNH NHUNG (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐT.747A ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → TỐ HỮU (DỐC BÀ NGHĨA) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG CŨ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNG CÂY XĂNG HUỲNH NHUNG (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 576, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNG THỬA ĐẤT SỐ 576, TỜ BẢN ĐỒ 12 → THỬA ĐẤT SỐ 488, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |


