Bảng giá đất huyện Tương Dương – tỉnh Nghệ An

0 5.012

Bảng giá đất huyện Tương Dương – tỉnh Nghệ An mới nhất theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020);

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tương Dương – tỉnh Nghệ An

3. Bảng giá đất huyện Tương Dương – tỉnh Nghệ An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

3.2. Bảng giá đất huyện Tương Dương – tỉnh Nghệ An

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cành Toong (Tờ 33, thửa: 17; 18; 19; 20; 26; 240----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cành Toong (Tờ 33, thửa: 17; 18; 19; 20; 26; 244----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cành Toong (Tờ 33, thửa: 17; 18; 19; 20; 26; 280----Đất ở nông thôn
4Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: từ thửa 61 thứ tự đến 88;Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia40----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: từ thửa 61 thứ tự đến 88;Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia44----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: từ thửa 61 thứ tự đến 88;Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia80----Đất ở nông thôn
7Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Cuộm (Tờ 36, thửa: 1; 3; 5; 8) (Tờ 35, thĐầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia40----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Cuộm (Tờ 36, thửa: 1; 3; 5; 8) (Tờ 35, thĐầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia44----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Cuộm (Tờ 36, thửa: 1; 3; 5; 8) (Tờ 35, thĐầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia80----Đất ở nông thôn
10Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cặp Chạng (Tờ 25, thửa: từ thửa số 01 đến thửaĐầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia40----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cặp Chạng (Tờ 25, thửa: từ thửa số 01 đến thửaĐầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia44----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cặp Chạng (Tờ 25, thửa: từ thửa số 01 đến thửaĐầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia80----Đất ở nông thôn
13Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Chả Lúm (Tờ 16, từ thửa số 2 đến 37) (Tờ 15, tĐầu bản Chả Lúm - Cuối bản Chả Lúm,40----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Chả Lúm (Tờ 16, từ thửa số 2 đến 37) (Tờ 15, tĐầu bản Chả Lúm - Cuối bản Chả Lúm,44----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Chả Lúm (Tờ 16, từ thửa số 2 đến 37) (Tờ 15, tĐầu bản Chả Lúm - Cuối bản Chả Lúm,80----Đất ở nông thôn
16Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Na Cáng (Tờ 12, thửa: 38 đến 51) (Tờ 9, thửa: 2; 3Ngã ba đi Hữu Khuông - Đường khu tái định cư40----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Na Cáng (Tờ 12, thửa: 38 đến 51) (Tờ 9, thửa: 2; 3Ngã ba đi Hữu Khuông - Đường khu tái định cư44----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Na Cáng (Tờ 12, thửa: 38 đến 51) (Tờ 9, thửa: 2; 3Ngã ba đi Hữu Khuông - Đường khu tái định cư80----Đất ở nông thôn
19Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Huồi Pai (Tờ 18, từ thửa số 8 thứ tự đến 79.) (TờĐầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi Pai40----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Huồi Pai (Tờ 18, từ thửa số 8 thứ tự đến 79.) (TờĐầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi Pai44----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Huồi Pai (Tờ 18, từ thửa số 8 thứ tự đến 79.) (TờĐầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi Pai80----Đất ở nông thôn
22Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Pả Khốm (Tờ 20, thửa: 38; 41; 52; 53; 54; 55; 62;Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả Khốm40----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Pả Khốm (Tờ 20, thửa: 38; 41; 52; 53; 54; 55; 62;Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả Khốm44----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Pả Khốm (Tờ 20, thửa: 38; 41; 52; 53; 54; 55; 62;Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả Khốm80----Đất ở nông thôn
25Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Hạt (Tờ 23, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 23, thửa: 9Đầu bản Hạt - Cuối bản Hạt40----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Hạt (Tờ 23, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 23, thửa: 9Đầu bản Hạt - Cuối bản Hạt44----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Hạt (Tờ 23, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 23, thửa: 9Đầu bản Hạt - Cuối bản Hạt80----Đất ở nông thôn
28Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Đất tổ chức (Tờ 30, thửa: 67) (Tờ 27, thửa: 99) (TĐầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Na Cáng75----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Đất tổ chức (Tờ 30, thửa: 67) (Tờ 27, thửa: 99) (TĐầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Na Cáng83----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Đất tổ chức (Tờ 30, thửa: 67) (Tờ 27, thửa: 99) (TĐầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Na Cáng150----Đất ở nông thôn
31Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Đất tổ chức (Tờ 36, thửa: 18, 19) (Tờ 35, thửa: 56) (Tờ 26, thửa: 32) (Tờ 33, tĐầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Hạt100----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Đất tổ chức (Tờ 36, thửa: 18, 19) (Tờ 35, thửa: 56) (Tờ 26, thửa: 32) (Tờ 33, tĐầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Hạt110----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Đất tổ chức (Tờ 36, thửa: 18, 19) (Tờ 35, thửa: 56) (Tờ 26, thửa: 32) (Tờ 33, tĐầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Hạt200----Đất ở nông thôn
34Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 1; 2; 3; 10; 15; 16; 17; 18; 19) (Tờ 23, thửa: 19; 20; 21Đầu bản Hạt - Cuối bản Hạt55----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 1; 2; 3; 10; 15; 16; 17; 18; 19) (Tờ 23, thửa: 19; 20; 21Đầu bản Hạt - Cuối bản Hạt61----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 1; 2; 3; 10; 15; 16; 17; 18; 19) (Tờ 23, thửa: 19; 20; 21Đầu bản Hạt - Cuối bản Hạt110----Đất ở nông thôn
37Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Na Cáng (Tờ 12, thửa: từ thửa số 01 đến 28) - Xã Yên TĩnhĐầu bản Na Cáng - Cuối bản Na Cáng55----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Na Cáng (Tờ 12, thửa: từ thửa số 01 đến 28) - Xã Yên TĩnhĐầu bản Na Cáng - Cuối bản Na Cáng61----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Na Cáng (Tờ 12, thửa: từ thửa số 01 đến 28) - Xã Yên TĩnhĐầu bản Na Cáng - Cuối bản Na Cáng110----Đất ở nông thôn
40Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 15, thửa: 38; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 47; 48; 49; 50; 53; 54; 5Đầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha Lúm55----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 15, thửa: 38; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 47; 48; 49; 50; 53; 54; 5Đầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha Lúm61----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 15, thửa: 38; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 47; 48; 49; 50; 53; 54; 5Đầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha Lúm110----Đất ở nông thôn
43Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 10, từ thửa số 01 đến 21) (Tờ 11, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 14, thĐầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha Lúm55----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 10, từ thửa số 01 đến 21) (Tờ 11, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 14, thĐầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha Lúm61----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 10, từ thửa số 01 đến 21) (Tờ 11, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 14, thĐầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha Lúm110----Đất ở nông thôn
46Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Huồi Pai (Tờ 17, từ thửa số 01 đến 14) (Tờ 18, thửa: 3, 4) - Xã Yên TĩnhĐầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi Pai55----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Huồi Pai (Tờ 17, từ thửa số 01 đến 14) (Tờ 18, thửa: 3, 4) - Xã Yên TĩnhĐầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi Pai61----Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Huồi Pai (Tờ 17, từ thửa số 01 đến 14) (Tờ 18, thửa: 3, 4) - Xã Yên TĩnhĐầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi Pai110----Đất ở nông thôn
49Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Pả Khốm (Tờ 19, thửa: 1; 3; 7; 10; 11; 12; 13) (Tờ 20, thửa: 1; 5; 6; 9; 11Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả Khốm55----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Pả Khốm (Tờ 19, thửa: 1; 3; 7; 10; 11; 12; 13) (Tờ 20, thửa: 1; 5; 6; 9; 11Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả Khốm61----Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Pả Khốm (Tờ 19, thửa: 1; 3; 7; 10; 11; 12; 13) (Tờ 20, thửa: 1; 5; 6; 9; 11Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả Khốm110----Đất ở nông thôn
52Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cành Toong (Tờ 31, thửa: 1; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 1Đầu bản Cành Toong - Cuối bản Cành Toong55----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cành Toong (Tờ 31, thửa: 1; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 1Đầu bản Cành Toong - Cuối bản Cành Toong61----Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cành Toong (Tờ 31, thửa: 1; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 1Đầu bản Cành Toong - Cuối bản Cành Toong110----Đất ở nông thôn
55Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: 16; 18; 22; 23; 26; 27; 28; 29; 31; 33; 34; 35; 36; 37;Đầu bản Pa Tý - Cuối bản Pa Tý55----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: 16; 18; 22; 23; 26; 27; 28; 29; 31; 33; 34; 35; 36; 37;Đầu bản Pa Tý - Cuối bản Pa Tý61----Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: 16; 18; 22; 23; 26; 27; 28; 29; 31; 33; 34; 35; 36; 37;Đầu bản Pa Tý - Cuối bản Pa Tý110----Đất ở nông thôn
58Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Văng Cuộm (Tờ 34, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 18, 19, 21Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Văng Cuộm55----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Văng Cuộm (Tờ 34, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 18, 19, 21Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Văng Cuộm61----Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Văng Cuộm (Tờ 34, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 18, 19, 21Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Văng Cuộm110----Đất ở nông thôn
61Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cặp Chạng (Tờ 27, thửa: 21; 22; 23; 25; 27; 33; 35, 14, 17, 18, 19, 45; 55;Đầu bản Cặp Chạng - Cuối bản Cặp Chạng55----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cặp Chạng (Tờ 27, thửa: 21; 22; 23; 25; 27; 33; 35, 14, 17, 18, 19, 45; 55;Đầu bản Cặp Chạng - Cuối bản Cặp Chạng61----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cặp Chạng (Tờ 27, thửa: 21; 22; 23; 25; 27; 33; 35, 14, 17, 18, 19, 45; 55;Đầu bản Cặp Chạng - Cuối bản Cặp Chạng110----Đất ở nông thôn
64Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Tất cả các bản trong địa bàn xã (Tờ 18, thửa: 2, 3Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên gia - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên gia40----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Tất cả các bản trong địa bàn xã (Tờ 18, thửa: 2, 3Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên gia - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên gia44----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Tất cả các bản trong địa bàn xã (Tờ 18, thửa: 2, 3Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên gia - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên gia80----Đất ở nông thôn
67Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Tạt (Tờ 24, thửa: 92, 98, 77, 54, 38, 16, 39, 56, 57, 59, 60, 62, 65Đầu bản Tạt - Cuối bản Tạt40----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Tạt (Tờ 24, thửa: 92, 98, 77, 54, 38, 16, 39, 56, 57, 59, 60, 62, 65Đầu bản Tạt - Cuối bản Tạt44----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Tạt (Tờ 24, thửa: 92, 98, 77, 54, 38, 16, 39, 56, 57, 59, 60, 62, 65Đầu bản Tạt - Cuối bản Tạt80----Đất ở nông thôn
70Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xốp Cốc (Tờ 27, thửa: 86, 57, 41, 42, 43, 27, 28, 11, 12, 13, 7, 31, 32,Đầu bản Xốp Cốc - Cuối bản Xốp Cốc45----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xốp Cốc (Tờ 27, thửa: 86, 57, 41, 42, 43, 27, 28, 11, 12, 13, 7, 31, 32,Đầu bản Xốp Cốc - Cuối bản Xốp Cốc50----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xốp Cốc (Tờ 27, thửa: 86, 57, 41, 42, 43, 27, 28, 11, 12, 13, 7, 31, 32,Đầu bản Xốp Cốc - Cuối bản Xốp Cốc90----Đất ở nông thôn
73Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Văng Lin (Tờ 18, thửa: 1, 4, 6, 8, 9, 10, 14, 15, 17, 55, 80, 193) -Đầu bản Văng Lin - Cuối bản Văng Lin45----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Văng Lin (Tờ 18, thửa: 1, 4, 6, 8, 9, 10, 14, 15, 17, 55, 80, 193) -Đầu bản Văng Lin - Cuối bản Văng Lin50----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Văng Lin (Tờ 18, thửa: 1, 4, 6, 8, 9, 10, 14, 15, 17, 55, 80, 193) -Đầu bản Văng Lin - Cuối bản Văng Lin90----Đất ở nông thôn
76Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Pủng (Tờ 23, thửa: 2, 9, 10, 11, 19, 25, 29, 33, 38, 39, 46, 58, 60,Đầu bản Pủng - Cuối bản Pủng45----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Pủng (Tờ 23, thửa: 2, 9, 10, 11, 19, 25, 29, 33, 38, 39, 46, 58, 60,Đầu bản Pủng - Cuối bản Pủng50----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Pủng (Tờ 23, thửa: 2, 9, 10, 11, 19, 25, 29, 33, 38, 39, 46, 58, 60,Đầu bản Pủng - Cuối bản Pủng90----Đất ở nông thôn
79Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Lườm (Tờ 20, thửa: 2, 4, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 22, 2Đầu bản Lườm - Cuối bản Lườm45----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Lườm (Tờ 20, thửa: 2, 4, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 22, 2Đầu bản Lườm - Cuối bản Lườm50----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Lườm (Tờ 20, thửa: 2, 4, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 22, 2Đầu bản Lườm - Cuối bản Lườm90----Đất ở nông thôn
82Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cành Tạng (Tờ 10, thửa: 5, 6, 10, 14, 16) (Tờ 12, thửa: 9, 10, , 11, 17,Đầu bản Cành Tạng - Cuối bản Cành Tạng45----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cành Tạng (Tờ 10, thửa: 5, 6, 10, 14, 16) (Tờ 12, thửa: 9, 10, , 11, 17,Đầu bản Cành Tạng - Cuối bản Cành Tạng50----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cành Tạng (Tờ 10, thửa: 5, 6, 10, 14, 16) (Tờ 12, thửa: 9, 10, , 11, 17,Đầu bản Cành Tạng - Cuối bản Cành Tạng90----Đất ở nông thôn
85Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 8, 9, 18, 21, 22, 28, 31, 32, 33, 34, 38, 41, 46,Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp Khấu50----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 8, 9, 18, 21, 22, 28, 31, 32, 33, 34, 38, 41, 46,Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp Khấu55----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 8, 9, 18, 21, 22, 28, 31, 32, 33, 34, 38, 41, 46,Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp Khấu100----Đất ở nông thôn
88Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 24, thửa: 82, 83, 43) (Tờ 27, thửa: 10, 30, 46) (Tờ 18,Cầu Trung Thắng - Hết đất bản Tạt150----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 24, thửa: 82, 83, 43) (Tờ 27, thửa: 10, 30, 46) (Tờ 18,Cầu Trung Thắng - Hết đất bản Tạt165----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 24, thửa: 82, 83, 43) (Tờ 27, thửa: 10, 30, 46) (Tờ 18,Cầu Trung Thắng - Hết đất bản Tạt300----Đất ở nông thôn
91Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Trung Thắng (Tờ 9, thửa: 17, 20, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33) (Tờ 11,Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung Thắng55----Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Trung Thắng (Tờ 9, thửa: 17, 20, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33) (Tờ 11,Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung Thắng61----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Trung Thắng (Tờ 9, thửa: 17, 20, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33) (Tờ 11,Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung Thắng110----Đất ở nông thôn
94Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Lườm (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 7, 910, 13, 15, 17, 8) (Tờ 13, thửa: 3, 5, 6) (Tờ 17,Đầu bản Lườm - Cuối bản Lườm65----Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Lườm (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 7, 910, 13, 15, 17, 8) (Tờ 13, thửa: 3, 5, 6) (Tờ 17,Đầu bản Lườm - Cuối bản Lườm72----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Lườm (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 7, 910, 13, 15, 17, 8) (Tờ 13, thửa: 3, 5, 6) (Tờ 17,Đầu bản Lườm - Cuối bản Lườm130----Đất ở nông thôn
97Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Cành Tạng (Tờ 12, thửa: 5, 4, 1, 7, 12, 30, 38, 37, 47, 55, 46, 65, 70, 75, 74, 72Đầu bản Cành Tạng - Đến cuối bản Cành Tạng60----Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Cành Tạng (Tờ 12, thửa: 5, 4, 1, 7, 12, 30, 38, 37, 47, 55, 46, 65, 70, 75, 74, 72Đầu bản Cành Tạng - Đến cuối bản Cành Tạng66----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Cành Tạng (Tờ 12, thửa: 5, 4, 1, 7, 12, 30, 38, 37, 47, 55, 46, 65, 70, 75, 74, 72Đầu bản Cành Tạng - Đến cuối bản Cành Tạng120----Đất ở nông thôn
100Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 35, 42, 43, 85, 72, 14, 16, 17, 20, 24, 27, 29, 63, 74, 76,Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp Khấu65----Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 35, 42, 43, 85, 72, 14, 16, 17, 20, 24, 27, 29, 63, 74, 76,Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp Khấu72----Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 35, 42, 43, 85, 72, 14, 16, 17, 20, 24, 27, 29, 63, 74, 76,Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp Khấu130----Đất ở nông thôn
103Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Pủng (Tờ 22, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 10, 14, 15, 20, 22, 23) (Tờ 23, thửa: 79, 32, 82Đầu bản Pủng - Đến cuối bản Pủng70----Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Pủng (Tờ 22, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 10, 14, 15, 20, 22, 23) (Tờ 23, thửa: 79, 32, 82Đầu bản Pủng - Đến cuối bản Pủng77----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Pủng (Tờ 22, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 10, 14, 15, 20, 22, 23) (Tờ 23, thửa: 79, 32, 82Đầu bản Pủng - Đến cuối bản Pủng140----Đất ở nông thôn
106Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Đất tổ chức (Tờ 23, thửa: 31, 12, 44, 75) (Tờ 5, thửa: 31, 53, 63) (Tờ 11, thửa: 45, 4Đầu bản Pủng - Cuối bản Xốp Khấu300----Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Đất tổ chức (Tờ 23, thửa: 31, 12, 44, 75) (Tờ 5, thửa: 31, 53, 63) (Tờ 11, thửa: 45, 4Đầu bản Pủng - Cuối bản Xốp Khấu330----Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Đất tổ chức (Tờ 23, thửa: 31, 12, 44, 75) (Tờ 5, thửa: 31, 53, 63) (Tờ 11, thửa: 45, 4Đầu bản Pủng - Cuối bản Xốp Khấu600----Đất ở nông thôn
109Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Trung Thắng (Tờ 7, thửa: 4, 5, 6, 7) (Tờ 6, thửa: 1, 2, 6, 9) (Tờ 8, thửa: 1, 2, 4Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung Thắng75----Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Trung Thắng (Tờ 7, thửa: 4, 5, 6, 7) (Tờ 6, thửa: 1, 2, 6, 9) (Tờ 8, thửa: 1, 2, 4Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung Thắng83----Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Trung Thắng (Tờ 7, thửa: 4, 5, 6, 7) (Tờ 6, thửa: 1, 2, 6, 9) (Tờ 8, thửa: 1, 2, 4Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung Thắng150----Đất ở nông thôn
112Huyện Tương Dương543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Đất tổ chức (Từ đầu xã đến cuối xã) - Xã Yên NaĐầu bản Vẽ - Cuối bản Na Pu250----Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Tương Dương543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Đất tổ chức (Từ đầu xã đến cuối xã) - Xã Yên NaĐầu bản Vẽ - Cuối bản Na Pu275----Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Tương Dương543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Đất tổ chức (Từ đầu xã đến cuối xã) - Xã Yên NaĐầu bản Vẽ - Cuối bản Na Pu500----Đất ở nông thôn
115Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Có Phảo (Các thửa đất thuộc khu tái định cư bản CóĐầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có Phảo - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có Phảo40----Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Có Phảo (Các thửa đất thuộc khu tái định cư bản CóĐầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có Phảo - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có Phảo44----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Có Phảo (Các thửa đất thuộc khu tái định cư bản CóĐầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có Phảo - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có Phảo80----Đất ở nông thôn
118Huyện Tương Dương543B - Có Phảo (Các Thửa đất bám đường 543B (Vẽ - Yên Hòa).) - Xã Yên NaĐầu bản Có Phảo - Cuối bản Có Phảo75----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Tương Dương543B - Có Phảo (Các Thửa đất bám đường 543B (Vẽ - Yên Hòa).) - Xã Yên NaĐầu bản Có Phảo - Cuối bản Có Phảo83----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Tương Dương543B - Có Phảo (Các Thửa đất bám đường 543B (Vẽ - Yên Hòa).) - Xã Yên NaĐầu bản Có Phảo - Cuối bản Có Phảo150----Đất ở nông thôn
121Huyện Tương DươngĐường siêu trọng - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ) - Xã Yên NaĐầu bản Vẽ - giáp đất Xá lượng45----Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Tương DươngĐường siêu trọng - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ) - Xã Yên NaĐầu bản Vẽ - giáp đất Xá lượng50----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Tương DươngĐường siêu trọng - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ) - Xã Yên NaĐầu bản Vẽ - giáp đất Xá lượng90----Đất ở nông thôn
124Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên gia - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ.) -Đầu bản Vẽ - Cuối bản Vẽ45----Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên gia - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ.) -Đầu bản Vẽ - Cuối bản Vẽ50----Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên gia - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ.) -Đầu bản Vẽ - Cuối bản Vẽ90----Đất ở nông thôn
127Huyện Tương Dương543B - Na Pu (Tờ 29, thửa: 60, 57, 56, 52, 51, 2, 3, 18, 19, 29, 28, 31, 32, 42, 41, 34, 40, 43, 44,Từ đầu bản - Đến cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Tương Dương543B - Na Pu (Tờ 29, thửa: 60, 57, 56, 52, 51, 2, 3, 18, 19, 29, 28, 31, 32, 42, 41, 34, 40, 43, 44,Từ đầu bản - Đến cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Tương Dương543B - Na Pu (Tờ 29, thửa: 60, 57, 56, 52, 51, 2, 3, 18, 19, 29, 28, 31, 32, 42, 41, 34, 40, 43, 44,Từ đầu bản - Đến cuối bản90----Đất ở nông thôn
130Huyện Tương Dương543B - Bản Bón (Tờ 26, thửa: 41, 24, 25, 20, 13, 9) (Tờ 27, thửa: 34, 35, 26, 28, 37, 36, 38, 39, 55Từ đầu bản - Đến cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Tương Dương543B - Bản Bón (Tờ 26, thửa: 41, 24, 25, 20, 13, 9) (Tờ 27, thửa: 34, 35, 26, 28, 37, 36, 38, 39, 55Từ đầu bản - Đến cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Tương Dương543B - Bản Bón (Tờ 26, thửa: 41, 24, 25, 20, 13, 9) (Tờ 27, thửa: 34, 35, 26, 28, 37, 36, 38, 39, 55Từ đầu bản - Đến cuối bản90----Đất ở nông thôn
133Huyện Tương Dương543B - Xiềng Nứa (Tờ 18, thửa: 8) (Tờ 20, thửa: 5) (Tờ 23, thửa: 21) (Tờ 24, thửa: 28, 76, 77, 78, 3Từ đầu bản - Đến cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Tương Dương543B - Xiềng Nứa (Tờ 18, thửa: 8) (Tờ 20, thửa: 5) (Tờ 23, thửa: 21) (Tờ 24, thửa: 28, 76, 77, 78, 3Từ đầu bản - Đến cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Tương Dương543B - Xiềng Nứa (Tờ 18, thửa: 8) (Tờ 20, thửa: 5) (Tờ 23, thửa: 21) (Tờ 24, thửa: 28, 76, 77, 78, 3Từ đầu bản - Đến cuối bản90----Đất ở nông thôn
136Huyện Tương Dương543B - Bản Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 1, 2, 5, 13, 14, 18) (Tờ 14, thửa: 1, 3, 6, 46, 39, 35, 28, 22, 10,Từ đầu bản - Đến cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Tương Dương543B - Bản Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 1, 2, 5, 13, 14, 18) (Tờ 14, thửa: 1, 3, 6, 46, 39, 35, 28, 22, 10,Từ đầu bản - Đến cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Tương Dương543B - Bản Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 1, 2, 5, 13, 14, 18) (Tờ 14, thửa: 1, 3, 6, 46, 39, 35, 28, 22, 10,Từ đầu bản - Đến cuối bản90----Đất ở nông thôn
139Huyện Tương Dương543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 15, 14, 12, 26, 40, 56, 42) (Tờ 11, thửa: 47, 36, 37, 23, 17, 15, 1Từ đầu bản - Đến cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Tương Dương543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 15, 14, 12, 26, 40, 56, 42) (Tờ 11, thửa: 47, 36, 37, 23, 17, 15, 1Từ đầu bản - Đến cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Tương Dương543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 15, 14, 12, 26, 40, 56, 42) (Tờ 11, thửa: 47, 36, 37, 23, 17, 15, 1Từ đầu bản - Đến cuối bản90----Đất ở nông thôn
142Huyện Tương Dương543B - Bản Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 1, 2, 55, 56, 45, 36, 37, 46, 64) (Tờ 9, thửa: 43, 65, 69, 76, 72)-45----Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Tương Dương543B - Bản Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 1, 2, 55, 56, 45, 36, 37, 46, 64) (Tờ 9, thửa: 43, 65, 69, 76, 72)-50----Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Tương Dương543B - Bản Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 1, 2, 55, 56, 45, 36, 37, 46, 64) (Tờ 9, thửa: 43, 65, 69, 76, 72)-90----Đất ở nông thôn
145Huyện Tương Dương543B - Bản Na khốm (Tờ 5, thửa: 33, 34, 10) (Tờ 6, thửa: 53, 54, 48, 55, 70, 10, 1, 9, 28, 14, 43, 3Từ đầu bản - Đến cuối bản55----Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Tương Dương543B - Bản Na khốm (Tờ 5, thửa: 33, 34, 10) (Tờ 6, thửa: 53, 54, 48, 55, 70, 10, 1, 9, 28, 14, 43, 3Từ đầu bản - Đến cuối bản61----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Tương Dương543B - Bản Na khốm (Tờ 5, thửa: 33, 34, 10) (Tờ 6, thửa: 53, 54, 48, 55, 70, 10, 1, 9, 28, 14, 43, 3Từ đầu bản - Đến cuối bản110----Đất ở nông thôn
148Huyện Tương Dương543B - Bản Na Pu (Tờ 29, thửa: 58, 48, 50, 47, 7, 6, 11, 14, 45, 20, 22, 25) (Tờ 30, thửa: 2, 3, 6,Từ đầu bản - Đến cuối bản55----Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Tương Dương543B - Bản Na Pu (Tờ 29, thửa: 58, 48, 50, 47, 7, 6, 11, 14, 45, 20, 22, 25) (Tờ 30, thửa: 2, 3, 6,Từ đầu bản - Đến cuối bản61----Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Tương Dương543B - Bản Na Pu (Tờ 29, thửa: 58, 48, 50, 47, 7, 6, 11, 14, 45, 20, 22, 25) (Tờ 30, thửa: 2, 3, 6,Từ đầu bản - Đến cuối bản110----Đất ở nông thôn
151Huyện Tương Dương543B - Bản Bón (Tờ 27, thửa: 1, 6, 10, 11, 31, 43, 45, 46, 47, 60, 61, 62, 70, 3, 4, 12, 13, 14, 15,Từ đầu bản - Đến cuối bản65----Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Tương Dương543B - Bản Bón (Tờ 27, thửa: 1, 6, 10, 11, 31, 43, 45, 46, 47, 60, 61, 62, 70, 3, 4, 12, 13, 14, 15,Từ đầu bản - Đến cuối bản72----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Tương Dương543B - Bản Bón (Tờ 27, thửa: 1, 6, 10, 11, 31, 43, 45, 46, 47, 60, 61, 62, 70, 3, 4, 12, 13, 14, 15,Từ đầu bản - Đến cuối bản130----Đất ở nông thôn
154Huyện Tương Dương543C - Xiềng Nứa (Tờ 21, thửa: 44, 46, 47, 34, 29, 30, 21, 19, 45, 15, 12, 8, 9, 6, 36, 35, 31, 24,Ngã ba Xiềng Nứa - Giáp đất Yên Tĩnh50----Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Tương Dương543C - Xiềng Nứa (Tờ 21, thửa: 44, 46, 47, 34, 29, 30, 21, 19, 45, 15, 12, 8, 9, 6, 36, 35, 31, 24,Ngã ba Xiềng Nứa - Giáp đất Yên Tĩnh55----Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Tương Dương543C - Xiềng Nứa (Tờ 21, thửa: 44, 46, 47, 34, 29, 30, 21, 19, 45, 15, 12, 8, 9, 6, 36, 35, 31, 24,Ngã ba Xiềng Nứa - Giáp đất Yên Tĩnh100----Đất ở nông thôn
157Huyện Tương Dương543B - Xiềng Nứa (Tờ 17, thửa: 52, 56, 68, 70, 72, 73, 74, 75, 77, 80, 81, 82, 86, 87, 89) (Tờ 20, tTừ đầu bản - Đến cuối bản75----Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Tương Dương543B - Xiềng Nứa (Tờ 17, thửa: 52, 56, 68, 70, 72, 73, 74, 75, 77, 80, 81, 82, 86, 87, 89) (Tờ 20, tTừ đầu bản - Đến cuối bản83----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Tương Dương543B - Xiềng Nứa (Tờ 17, thửa: 52, 56, 68, 70, 72, 73, 74, 75, 77, 80, 81, 82, 86, 87, 89) (Tờ 20, tTừ đầu bản - Đến cuối bản150----Đất ở nông thôn
160Huyện Tương Dương543B - Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 6, 9, 21, 23, 16, 17, 12, 7) (Tờ 14, thửa: 2, 5, 17, 18, 19, 21, 24, 25,Từ đầu bản - Đến cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Tương Dương543B - Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 6, 9, 21, 23, 16, 17, 12, 7) (Tờ 14, thửa: 2, 5, 17, 18, 19, 21, 24, 25,Từ đầu bản - Đến cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Tương Dương543B - Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 6, 9, 21, 23, 16, 17, 12, 7) (Tờ 14, thửa: 2, 5, 17, 18, 19, 21, 24, 25,Từ đầu bản - Đến cuối bản90----Đất ở nông thôn
163Huyện Tương Dương543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 10, thửa: 1, 2, 5, 8, 9, 11) (Tờ 11, thửa: 58, 59, 65, 66, 69, 50, 41, 31, 3Từ đầu bản - Đến cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Tương Dương543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 10, thửa: 1, 2, 5, 8, 9, 11) (Tờ 11, thửa: 58, 59, 65, 66, 69, 50, 41, 31, 3Từ đầu bản - Đến cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Tương Dương543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 10, thửa: 1, 2, 5, 8, 9, 11) (Tờ 11, thửa: 58, 59, 65, 66, 69, 50, 41, 31, 3Từ đầu bản - Đến cuối bản90----Đất ở nông thôn
166Huyện Tương Dương543B - Huồi Xén (Tờ 7, thửa: 58) - Xã Yên NaTừ đầu bản - Đến cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Tương Dương543B - Huồi Xén (Tờ 7, thửa: 58) - Xã Yên NaTừ đầu bản - Đến cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Tương Dương543B - Huồi Xén (Tờ 7, thửa: 58) - Xã Yên NaTừ đầu bản - Đến cuối bản90----Đất ở nông thôn
169Huyện Tương Dương543B - Huồi Xén, Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 7, 17, 8, 9, 2, 3, 4, 22, 23, 3, 5, 39, 25, 15, 14, 12) - XãTừ đầu bản - Đến cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Tương Dương543B - Huồi Xén, Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 7, 17, 8, 9, 2, 3, 4, 22, 23, 3, 5, 39, 25, 15, 14, 12) - XãTừ đầu bản - Đến cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Tương Dương543B - Huồi Xén, Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 7, 17, 8, 9, 2, 3, 4, 22, 23, 3, 5, 39, 25, 15, 14, 12) - XãTừ đầu bản - Đến cuối bản90----Đất ở nông thôn
172Huyện Tương Dương543B - Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 32, 33, 17, 18, 28, 29, 39, 48, 52, 57, 58, 60, 54, 53, 41, 22, 19, 11,Từ đầu bản - Đến cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Tương Dương543B - Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 32, 33, 17, 18, 28, 29, 39, 48, 52, 57, 58, 60, 54, 53, 41, 22, 19, 11,Từ đầu bản - Đến cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Tương Dương543B - Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 32, 33, 17, 18, 28, 29, 39, 48, 52, 57, 58, 60, 54, 53, 41, 22, 19, 11,Từ đầu bản - Đến cuối bản90----Đất ở nông thôn
175Huyện Tương Dương543B - Na khốm (Tờ 5, thửa: 1, 3, 17, 27, 23, 24, 36, 32, 30, 18, 19, 15, 9, 5, 11, 20, 25, 8) (Tờ 6Từ đầu bản - Đến cuối bản55----Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Tương Dương543B - Na khốm (Tờ 5, thửa: 1, 3, 17, 27, 23, 24, 36, 32, 30, 18, 19, 15, 9, 5, 11, 20, 25, 8) (Tờ 6Từ đầu bản - Đến cuối bản61----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Tương Dương543B - Na khốm (Tờ 5, thửa: 1, 3, 17, 27, 23, 24, 36, 32, 30, 18, 19, 15, 9, 5, 11, 20, 25, 8) (Tờ 6Từ đầu bản - Đến cuối bản110----Đất ở nông thôn
178Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Yên Hương (Tờ 8, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20,Đầu Bản Yên Hương - Cuối Bản Yên Hương40----Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Yên Hương (Tờ 8, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20,Đầu Bản Yên Hương - Cuối Bản Yên Hương44----Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Yên Hương (Tờ 8, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20,Đầu Bản Yên Hương - Cuối Bản Yên Hương80----Đất ở nông thôn
181Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20,Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp Kha40----Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20,Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp Kha44----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20,Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp Kha80----Đất ở nông thôn
184Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 6, thửa: 1, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19,Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp Kha40----Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 6, thửa: 1, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19,Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp Kha44----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 6, thửa: 1, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19,Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp Kha80----Đất ở nông thôn
187Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Đình Yên (Tờ 30, thửa: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 14, 24) - Xã Yên HòaĐầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình Yên40----Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Đình Yên (Tờ 30, thửa: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 14, 24) - Xã Yên HòaĐầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình Yên44----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Đình Yên (Tờ 30, thửa: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 14, 24) - Xã Yên HòaĐầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình Yên80----Đất ở nông thôn
190Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Xốp Cháo (Tờ 24, thửa: 5, 7, 11, 9, 8, 15, 29, 28, 33, 39, 47, 56, 64, 69, 76,Đầu Bản Xốp Cháo - Cuối Bản Xốp Cháo40----Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Xốp Cháo (Tờ 24, thửa: 5, 7, 11, 9, 8, 15, 29, 28, 33, 39, 47, 56, 64, 69, 76,Đầu Bản Xốp Cháo - Cuối Bản Xốp Cháo44----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Xốp Cháo (Tờ 24, thửa: 5, 7, 11, 9, 8, 15, 29, 28, 33, 39, 47, 56, 64, 69, 76,Đầu Bản Xốp Cháo - Cuối Bản Xốp Cháo80----Đất ở nông thôn
193Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Cành Khỉn (Tờ 22, thửa: 50, 51, 56, 61, 62, 63) (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 1Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn40----Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Cành Khỉn (Tờ 22, thửa: 50, 51, 56, 61, 62, 63) (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 1Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn44----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Cành Khỉn (Tờ 22, thửa: 50, 51, 56, 61, 62, 63) (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 1Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn80----Đất ở nông thôn
196Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 69, 71, 72, 73, 80) (Tờ 25, thửa: 1, 7, 8, 10, 11, 12) - XãĐầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn40----Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 69, 71, 72, 73, 80) (Tờ 25, thửa: 1, 7, 8, 10, 11, 12) - XãĐầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn44----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 69, 71, 72, 73, 80) (Tờ 25, thửa: 1, 7, 8, 10, 11, 12) - XãĐầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn80----Đất ở nông thôn
199Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 35, thửa: 33, 34, 41, 42, 48, 51, 52) (Tờ 36, thửa: 14, 24) - Xã YêĐầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp Chảng55----Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 35, thửa: 33, 34, 41, 42, 48, 51, 52) (Tờ 36, thửa: 14, 24) - Xã YêĐầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp Chảng61----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 35, thửa: 33, 34, 41, 42, 48, 51, 52) (Tờ 36, thửa: 14, 24) - Xã YêĐầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp Chảng110----Đất ở nông thôn
202Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Cành Khỉn (Tờ 22, thửa: 19, 20, 50, 51) - Xã Yên HòaĐầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn75----Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Cành Khỉn (Tờ 22, thửa: 19, 20, 50, 51) - Xã Yên HòaĐầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn83----Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Cành Khỉn (Tờ 22, thửa: 19, 20, 50, 51) - Xã Yên HòaĐầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn150----Đất ở nông thôn
205Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Cọoc (Tờ 16, thửa: 13, 14, 16, 32, 62, 64) - Xã Yên HòaĐầu bản Cọoc - Cuối Bản Cọoc75----Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Cọoc (Tờ 16, thửa: 13, 14, 16, 32, 62, 64) - Xã Yên HòaĐầu bản Cọoc - Cuối Bản Cọoc83----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Cọoc (Tờ 16, thửa: 13, 14, 16, 32, 62, 64) - Xã Yên HòaĐầu bản Cọoc - Cuối Bản Cọoc150----Đất ở nông thôn
208Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 7, 14, 21, 18, 19) - Xã Yên HòaĐầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn60----Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 7, 14, 21, 18, 19) - Xã Yên HòaĐầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn66----Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 7, 14, 21, 18, 19) - Xã Yên HòaĐầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn120----Đất ở nông thôn
211Huyện Tương DươngĐường Vẽ - Yên Hòa - Bản Xiêng Líp (Tờ 14, thửa: 5, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 18, 22, 23, 25) - Xã Yên HòĐầu Bản Xiềng Líp - Cuối Bản Xiềng Líp110----Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Tương DươngĐường Vẽ - Yên Hòa - Bản Xiêng Líp (Tờ 14, thửa: 5, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 18, 22, 23, 25) - Xã Yên HòĐầu Bản Xiềng Líp - Cuối Bản Xiềng Líp121----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Tương DươngĐường Vẽ - Yên Hòa - Bản Xiêng Líp (Tờ 14, thửa: 5, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 18, 22, 23, 25) - Xã Yên HòĐầu Bản Xiềng Líp - Cuối Bản Xiềng Líp220----Đất ở nông thôn
214Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 31, thửa: 3, 9, 25, 29) (Tờ 35, thửa: 29, 31, 40, 44) (Tờ 36, thửa:Đầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp Chảng80----Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 31, thửa: 3, 9, 25, 29) (Tờ 35, thửa: 29, 31, 40, 44) (Tờ 36, thửa:Đầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp Chảng88----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 31, thửa: 3, 9, 25, 29) (Tờ 35, thửa: 29, 31, 40, 44) (Tờ 36, thửa:Đầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp Chảng160----Đất ở nông thôn
217Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xốp Kịt (Tờ 33, thửa: 4, 5, 7, 9, 10, 11, 17, 37) (Tờ 34, thửa: 6, 7, 8, 14) - XãĐầu Bản Xốp Kịt - Cuối Bản Xốp Kịt80----Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xốp Kịt (Tờ 33, thửa: 4, 5, 7, 9, 10, 11, 17, 37) (Tờ 34, thửa: 6, 7, 8, 14) - XãĐầu Bản Xốp Kịt - Cuối Bản Xốp Kịt88----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xốp Kịt (Tờ 33, thửa: 4, 5, 7, 9, 10, 11, 17, 37) (Tờ 34, thửa: 6, 7, 8, 14) - XãĐầu Bản Xốp Kịt - Cuối Bản Xốp Kịt160----Đất ở nông thôn
220Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Đình Yên (Tờ 29, thửa: 3, 8, 13, 17, 22, 23, 28, 36, 37, 38, 39, 44, 54, 66, 67,Đầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình Yên80----Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Đình Yên (Tờ 29, thửa: 3, 8, 13, 17, 22, 23, 28, 36, 37, 38, 39, 44, 54, 66, 67,Đầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình Yên88----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Đình Yên (Tờ 29, thửa: 3, 8, 13, 17, 22, 23, 28, 36, 37, 38, 39, 44, 54, 66, 67,Đầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình Yên160----Đất ở nông thôn
223Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Văng Môn (Tờ 26, thửa: 21, 19, 35) - Xã Yên HòaĐầu Bản Văng Môn - Cuối Bản Văng Môn80----Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Văng Môn (Tờ 26, thửa: 21, 19, 35) - Xã Yên HòaĐầu Bản Văng Môn - Cuối Bản Văng Môn88----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Văng Môn (Tờ 26, thửa: 21, 19, 35) - Xã Yên HòaĐầu Bản Văng Môn - Cuối Bản Văng Môn160----Đất ở nông thôn
226Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Cành Khỉn (Tờ 20, thửa: 231, 240) (Tờ 21, thửa: 63, 64, 141) (Tờ 22, thửa: 2, 8,Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn100----Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Cành Khỉn (Tờ 20, thửa: 231, 240) (Tờ 21, thửa: 63, 64, 141) (Tờ 22, thửa: 2, 8,Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn110----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Cành Khỉn (Tờ 20, thửa: 231, 240) (Tờ 21, thửa: 63, 64, 141) (Tờ 22, thửa: 2, 8,Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn200----Đất ở nông thôn
229Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Cọoc (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 5, 10, 12, 29, 31, 44, 45, 61, 63, 83, 84, 107, 149,Đầu bản Cọoc - Cuối Bản Cọoc125----Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Cọoc (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 5, 10, 12, 29, 31, 44, 45, 61, 63, 83, 84, 107, 149,Đầu bản Cọoc - Cuối Bản Cọoc138----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Cọoc (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 5, 10, 12, 29, 31, 44, 45, 61, 63, 83, 84, 107, 149,Đầu bản Cọoc - Cuối Bản Cọoc250----Đất ở nông thôn
232Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 11, 22, 28) (Tờ 19, thửa: 59, 79) (Tờ 25, thửa: 3) - Xã Yên HòĐầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn90----Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 11, 22, 28) (Tờ 19, thửa: 59, 79) (Tờ 25, thửa: 3) - Xã Yên HòĐầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn99----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 11, 22, 28) (Tờ 19, thửa: 59, 79) (Tờ 25, thửa: 3) - Xã Yên HòĐầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn180----Đất ở nông thôn
235Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Xiềng Líp (Tờ 14, thửa: 3, 4, 13, 19, 20, 24, 26, 28, 33, 34, 37, 43, 44, 51,Đầu Bản Xiềng - Cuối Bản Xiềng140----Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Xiềng Líp (Tờ 14, thửa: 3, 4, 13, 19, 20, 24, 26, 28, 33, 34, 37, 43, 44, 51,Đầu Bản Xiềng - Cuối Bản Xiềng154----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Xiềng Líp (Tờ 14, thửa: 3, 4, 13, 19, 20, 24, 26, 28, 33, 34, 37, 43, 44, 51,Đầu Bản Xiềng - Cuối Bản Xiềng280----Đất ở nông thôn
238Huyện Tương DươngĐường Vẽ - Yên Hòa - Bản Hào (Tờ 10, thửa: 30) - Xã Yên HòaĐầu Bản Hào - Cuối Hào Bản90----Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Tương DươngĐường Vẽ - Yên Hòa - Bản Hào (Tờ 10, thửa: 30) - Xã Yên HòaĐầu Bản Hào - Cuối Hào Bản99----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Tương DươngĐường Vẽ - Yên Hòa - Bản Hào (Tờ 10, thửa: 30) - Xã Yên HòaĐầu Bản Hào - Cuối Hào Bản180----Đất ở nông thôn
241Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 31, thửa: 4, 10, 16, 20, 23, 30, 27, 11, 17, 22, 21, 32, 35, 36) (TĐầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp Chảng125----Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 31, thửa: 4, 10, 16, 20, 23, 30, 27, 11, 17, 22, 21, 32, 35, 36) (TĐầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp Chảng138----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 31, thửa: 4, 10, 16, 20, 23, 30, 27, 11, 17, 22, 21, 32, 35, 36) (TĐầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp Chảng250----Đất ở nông thôn
244Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xốp Kịt (Tờ 33, thửa: 6, 27, 27, 29, 30, 32, 33) (Tờ 34, thửa: 4, 10, 12, 15) - XĐầu Bản Xốp Kịt - Cuối Bản Xốp Kịt125----Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xốp Kịt (Tờ 33, thửa: 6, 27, 27, 29, 30, 32, 33) (Tờ 34, thửa: 4, 10, 12, 15) - XĐầu Bản Xốp Kịt - Cuối Bản Xốp Kịt138----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xốp Kịt (Tờ 33, thửa: 6, 27, 27, 29, 30, 32, 33) (Tờ 34, thửa: 4, 10, 12, 15) - XĐầu Bản Xốp Kịt - Cuối Bản Xốp Kịt250----Đất ở nông thôn
247Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Đình Yên (Tờ 29, thửa: 1, 2, 7, 80, 9, 12, 16, 20, 21, 25, 35, 43, 44, 45, 63, 4,Đầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình Yên125----Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Đình Yên (Tờ 29, thửa: 1, 2, 7, 80, 9, 12, 16, 20, 21, 25, 35, 43, 44, 45, 63, 4,Đầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình Yên138----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Đình Yên (Tờ 29, thửa: 1, 2, 7, 80, 9, 12, 16, 20, 21, 25, 35, 43, 44, 45, 63, 4,Đầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình Yên250----Đất ở nông thôn
250Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Văng Môn (Tờ 26, thửa: 3, 7, 8, 20, 28, 29) (Tờ 27, thửa: 7, 13, 14, 18, 8, 10, 1Đầu Bản Văng Môn - Cuối Bản Văng Môn125----Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Văng Môn (Tờ 26, thửa: 3, 7, 8, 20, 28, 29) (Tờ 27, thửa: 7, 13, 14, 18, 8, 10, 1Đầu Bản Văng Môn - Cuối Bản Văng Môn138----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Văng Môn (Tờ 26, thửa: 3, 7, 8, 20, 28, 29) (Tờ 27, thửa: 7, 13, 14, 18, 8, 10, 1Đầu Bản Văng Môn - Cuối Bản Văng Môn250----Đất ở nông thôn
253Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xốp Cháo (Tờ 24, thửa: 94, 100, 103, 108) - Xã Yên HòaĐầu Bản Xốp Cháo - Cuối Bản Xốp Cháo125----Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xốp Cháo (Tờ 24, thửa: 94, 100, 103, 108) - Xã Yên HòaĐầu Bản Xốp Cháo - Cuối Bản Xốp Cháo138----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xốp Cháo (Tờ 24, thửa: 94, 100, 103, 108) - Xã Yên HòaĐầu Bản Xốp Cháo - Cuối Bản Xốp Cháo250----Đất ở nông thôn
256Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Cành Khỉn (Tờ 20, thửa: 159, 189, 132, 137, 139) (Tờ 21, thửa: 12, 17, 18, 19, 26Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn150----Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Cành Khỉn (Tờ 20, thửa: 159, 189, 132, 137, 139) (Tờ 21, thửa: 12, 17, 18, 19, 26Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn165----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Cành Khỉn (Tờ 20, thửa: 159, 189, 132, 137, 139) (Tờ 21, thửa: 12, 17, 18, 19, 26Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn300----Đất ở nông thôn
259Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Cọoc (Tờ 16, thửa: 19->23, 33, 34, 35, 37, 38->43, 83, 103, 105, 106, 134, 135, 1Đầu bản Cọoc - Cuối Bản Cọoc175----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Cọoc (Tờ 16, thửa: 19->23, 33, 34, 35, 37, 38->43, 83, 103, 105, 106, 134, 135, 1Đầu bản Cọoc - Cuối Bản Cọoc193----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Cọoc (Tờ 16, thửa: 19->23, 33, 34, 35, 37, 38->43, 83, 103, 105, 106, 134, 135, 1Đầu bản Cọoc - Cuối Bản Cọoc350----Đất ở nông thôn
262Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Ngọc (Tờ 18, thửa: 8, 9, 10, 13, 15, 16, 17, 18, 23, 29, 30, 32, 33, 42, 43, 44,Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn150----Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Ngọc (Tờ 18, thửa: 8, 9, 10, 13, 15, 16, 17, 18, 23, 29, 30, 32, 33, 42, 43, 44,Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn165----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Ngọc (Tờ 18, thửa: 8, 9, 10, 13, 15, 16, 17, 18, 23, 29, 30, 32, 33, 42, 43, 44,Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn300----Đất ở nông thôn
265Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xiềng Líp (Tờ 15, thửa: 75, 78, 80, 82, 83, 84, 85, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 9Đầu bản Xiềng Líp - Cuối bản Xiềng Líp200----Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xiềng Líp (Tờ 15, thửa: 75, 78, 80, 82, 83, 84, 85, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 9Đầu bản Xiềng Líp - Cuối bản Xiềng Líp220----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xiềng Líp (Tờ 15, thửa: 75, 78, 80, 82, 83, 84, 85, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 9Đầu bản Xiềng Líp - Cuối bản Xiềng Líp400----Đất ở nông thôn
268Huyện Tương DươngĐường Vẽ - Yên Hòa - Bản Xiêng Líp (Tờ 12, thửa: 21, 22, 23, 27, 31, 32, 34) (Tờ 13, thửa: 1, 3, 4,Đầu Bản Xiềng Líp - Cuối Bản Xiềng Líp200----Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Tương DươngĐường Vẽ - Yên Hòa - Bản Xiêng Líp (Tờ 12, thửa: 21, 22, 23, 27, 31, 32, 34) (Tờ 13, thửa: 1, 3, 4,Đầu Bản Xiềng Líp - Cuối Bản Xiềng Líp220----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Tương DươngĐường Vẽ - Yên Hòa - Bản Xiêng Líp (Tờ 12, thửa: 21, 22, 23, 27, 31, 32, 34) (Tờ 13, thửa: 1, 3, 4,Đầu Bản Xiềng Líp - Cuối Bản Xiềng Líp400----Đất ở nông thôn
271Huyện Tương DươngĐường Vẽ - Yên Hòa - Bản Hào (Tờ 12, thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 12, 18, 19, 20) (Tờ 10, thửa: 1, 2, 6,Đầu Bản Hào - Cuối Hào Bản125----Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Tương DươngĐường Vẽ - Yên Hòa - Bản Hào (Tờ 12, thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 12, 18, 19, 20) (Tờ 10, thửa: 1, 2, 6,Đầu Bản Hào - Cuối Hào Bản138----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Tương DươngĐường Vẽ - Yên Hòa - Bản Hào (Tờ 12, thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 12, 18, 19, 20) (Tờ 10, thửa: 1, 2, 6,Đầu Bản Hào - Cuối Hào Bản250----Đất ở nông thôn
274Huyện Tương DươngQuốc lộ 48 C - Đất tổ chức (các thửa đất bám mặt đường) - Xã Yên HòaĐầu Bản Ngọn - Cuối Bản Xốp Chảng250----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Tương DươngQuốc lộ 48 C - Đất tổ chức (các thửa đất bám mặt đường) - Xã Yên HòaĐầu Bản Ngọn - Cuối Bản Xốp Chảng275----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Tương DươngQuốc lộ 48 C - Đất tổ chức (các thửa đất bám mặt đường) - Xã Yên HòaĐầu Bản Ngọn - Cuối Bản Xốp Chảng500----Đất ở nông thôn
277Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Đình Tài (Tờ 23, thửa: 10, 7, 19, 11, 9, 6, 4, 1, 2, 3, 5, 16, 13, 30, 37, 21, 28,Đầu bản - Cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Đình Tài (Tờ 23, thửa: 10, 7, 19, 11, 9, 6, 4, 1, 2, 3, 5, 16, 13, 30, 37, 21, 28,Đầu bản - Cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Đình Tài (Tờ 23, thửa: 10, 7, 19, 11, 9, 6, 4, 1, 2, 3, 5, 16, 13, 30, 37, 21, 28,Đầu bản - Cuối bản90----Đất ở nông thôn
280Huyện Tương DươngĐường đến trung tâm xã - Đình Tài (Tờ 23, thửa: 71, 64, 62, 55, 52, 50, 48, 41, 40, 31, 25, 18, 14,Đầu bản - Cuối bản55----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Tương DươngĐường đến trung tâm xã - Đình Tài (Tờ 23, thửa: 71, 64, 62, 55, 52, 50, 48, 41, 40, 31, 25, 18, 14,Đầu bản - Cuối bản61----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Tương DươngĐường đến trung tâm xã - Đình Tài (Tờ 23, thửa: 71, 64, 62, 55, 52, 50, 48, 41, 40, 31, 25, 18, 14,Đầu bản - Cuối bản110----Đất ở nông thôn
283Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Cha Hìa (Tờ 34, thửa: 16, 20, 25, 26, 28, 32, 34, 37, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 47,Đầu bản - Cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Cha Hìa (Tờ 34, thửa: 16, 20, 25, 26, 28, 32, 34, 37, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 47,Đầu bản - Cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Cha Hìa (Tờ 34, thửa: 16, 20, 25, 26, 28, 32, 34, 37, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 47,Đầu bản - Cuối bản90----Đất ở nông thôn
286Huyện Tương DươngĐường đến trung tâm xã - Bản Cha Hìa (Tờ 34, thửa: 14, 11, 2, 6, 4, 1, và các thửa còn lại) (Tờ 30,Đầu bản - Cuối bản55----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Tương DươngĐường đến trung tâm xã - Bản Cha Hìa (Tờ 34, thửa: 14, 11, 2, 6, 4, 1, và các thửa còn lại) (Tờ 30,Đầu bản - Cuối bản61----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Tương DươngĐường đến trung tâm xã - Bản Cha Hìa (Tờ 34, thửa: 14, 11, 2, 6, 4, 1, và các thửa còn lại) (Tờ 30,Đầu bản - Cuối bản110----Đất ở nông thôn
289Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Bản Phẩy (Tờ 27, thửa: 27, 31, 35, 38, 41, 25, 39, 42, 48, 57, 71, 73, 65, 61, 5Đầu bản - Cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Bản Phẩy (Tờ 27, thửa: 27, 31, 35, 38, 41, 25, 39, 42, 48, 57, 71, 73, 65, 61, 5Đầu bản - Cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Bản Phẩy (Tờ 27, thửa: 27, 31, 35, 38, 41, 25, 39, 42, 48, 57, 71, 73, 65, 61, 5Đầu bản - Cuối bản90----Đất ở nông thôn
292Huyện Tương DươngĐường đến trung tâm xã - Bản Phẩy (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, và các thửa còn lại) (Tờ 27, thĐầu bản - Cuối bản55----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Tương DươngĐường đến trung tâm xã - Bản Phẩy (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, và các thửa còn lại) (Tờ 27, thĐầu bản - Cuối bản61----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Tương DươngĐường đến trung tâm xã - Bản Phẩy (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, và các thửa còn lại) (Tờ 27, thĐầu bản - Cuối bản110----Đất ở nông thôn
295Huyện Tương DươngĐường QL 48c - Khe Quỳnh (Cac thửa nằm trong đường làng) - Xã Xiêng MyĐầu bản - Cuối bản43----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Tương DươngĐường QL 48c - Khe Quỳnh (Cac thửa nằm trong đường làng) - Xã Xiêng MyĐầu bản - Cuối bản47----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Tương DươngĐường QL 48c - Khe Quỳnh (Cac thửa nằm trong đường làng) - Xã Xiêng MyĐầu bản - Cuối bản85----Đất ở nông thôn
298Huyện Tương DươngĐường QL 48c - Khe Quỳnh (Các thửa bám đường QL 48c) - Xã Xiêng MyĐầu bản - Cuối bản75----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Tương DươngĐường QL 48c - Khe Quỳnh (Các thửa bám đường QL 48c) - Xã Xiêng MyĐầu bản - Cuối bản83----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Tương DươngĐường QL 48c - Khe Quỳnh (Các thửa bám đường QL 48c) - Xã Xiêng MyĐầu bản - Cuối bản150----Đất ở nông thôn
301Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Bản Piêng Ồ (Tờ 19, thửa: 17, 22, 36, 33, 42, 47, 62, 51, 64, 61, 56, 69, và các tĐầu bản - Cuối bản43----Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Bản Piêng Ồ (Tờ 19, thửa: 17, 22, 36, 33, 42, 47, 62, 51, 64, 61, 56, 69, và các tĐầu bản - Cuối bản47----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Bản Piêng Ồ (Tờ 19, thửa: 17, 22, 36, 33, 42, 47, 62, 51, 64, 61, 56, 69, và các tĐầu bản - Cuối bản85----Đất ở nông thôn
304Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Bản Piêng Ồ (Tờ 18, thửa: 28, 27, 25, 23, 20, 16, 12, 11, 9, 7, 8, 2, 1, 5, 3, 4Đầu bản - Cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Bản Piêng Ồ (Tờ 18, thửa: 28, 27, 25, 23, 20, 16, 12, 11, 9, 7, 8, 2, 1, 5, 3, 4Đầu bản - Cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Bản Piêng Ồ (Tờ 18, thửa: 28, 27, 25, 23, 20, 16, 12, 11, 9, 7, 8, 2, 1, 5, 3, 4Đầu bản - Cuối bản90----Đất ở nông thôn
307Huyện Tương DươngĐường QL 48c - Bản Piêng Ồ (Tờ 18, thửa: 42, 32, 31, 35, 36, 37, 38, 43, 41, 44, 46, 48, 62, 56, 55,Đầu bản - Cuối bản75----Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Tương DươngĐường QL 48c - Bản Piêng Ồ (Tờ 18, thửa: 42, 32, 31, 35, 36, 37, 38, 43, 41, 44, 46, 48, 62, 56, 55,Đầu bản - Cuối bản83----Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Tương DươngĐường QL 48c - Bản Piêng Ồ (Tờ 18, thửa: 42, 32, 31, 35, 36, 37, 38, 43, 41, 44, 46, 48, 62, 56, 55,Đầu bản - Cuối bản150----Đất ở nông thôn
310Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Bản Nóng Mò (Tờ 17, thửa: 15, 11, 7, 8, và các thửa còn lại) - Xã Xiêng MyĐầu bản - Cuối bản40----Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Bản Nóng Mò (Tờ 17, thửa: 15, 11, 7, 8, và các thửa còn lại) - Xã Xiêng MyĐầu bản - Cuối bản44----Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Bản Nóng Mò (Tờ 17, thửa: 15, 11, 7, 8, và các thửa còn lại) - Xã Xiêng MyĐầu bản - Cuối bản80----Đất ở nông thôn
313Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Bản Nóng Mò (Tờ 17, thửa: 51, 44, 50, 33, 31, 32, 14, 13, 21, 26, 39, 35, 22, và cĐầu bản - Cuối bản43----Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Bản Nóng Mò (Tờ 17, thửa: 51, 44, 50, 33, 31, 32, 14, 13, 21, 26, 39, 35, 22, và cĐầu bản - Cuối bản47----Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Bản Nóng Mò (Tờ 17, thửa: 51, 44, 50, 33, 31, 32, 14, 13, 21, 26, 39, 35, 22, và cĐầu bản - Cuối bản85----Đất ở nông thôn
316Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Bản Nóng Mò (Tờ 16, thửa: 16, 10, 6, 5, 4, 3, 9, 11, 12, 14, 15, 17, 20, và các thĐầu bản - Cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Bản Nóng Mò (Tờ 16, thửa: 16, 10, 6, 5, 4, 3, 9, 11, 12, 14, 15, 17, 20, và các thĐầu bản - Cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Bản Nóng Mò (Tờ 16, thửa: 16, 10, 6, 5, 4, 3, 9, 11, 12, 14, 15, 17, 20, và các thĐầu bản - Cuối bản90----Đất ở nông thôn
319Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 48c - Bản Nóng Mò (Tờ 17, thửa: 70, 66, 61, 65, 52, 47, 46, 36, 29, 37, 78, 75, 79) -Đầu bản - Cuối bản65----Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 48c - Bản Nóng Mò (Tờ 17, thửa: 70, 66, 61, 65, 52, 47, 46, 36, 29, 37, 78, 75, 79) -Đầu bản - Cuối bản72----Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 48c - Bản Nóng Mò (Tờ 17, thửa: 70, 66, 61, 65, 52, 47, 46, 36, 29, 37, 78, 75, 79) -Đầu bản - Cuối bản130----Đất ở nông thôn
322Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 48c - Bản Nóng Mò (Tờ 16, thửa: 18, 21, và các thửa còn lại) (Tờ 17, thửa: 84, 85, 86,Đầu bản - Cuối bản75----Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 48c - Bản Nóng Mò (Tờ 16, thửa: 18, 21, và các thửa còn lại) (Tờ 17, thửa: 84, 85, 86,Đầu bản - Cuối bản83----Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 48c - Bản Nóng Mò (Tờ 16, thửa: 18, 21, và các thửa còn lại) (Tờ 17, thửa: 84, 85, 86,Đầu bản - Cuối bản150----Đất ở nông thôn
325Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Bản Chon (Tờ 9, thửa: 37, 38, 14, 5, 6, 34, 35, 31, 32, 23, 15, 21, 16, 24, 25,Đầu bản - Cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Bản Chon (Tờ 9, thửa: 37, 38, 14, 5, 6, 34, 35, 31, 32, 23, 15, 21, 16, 24, 25,Đầu bản - Cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Tương DươngĐường Làng, xóm - Bản Chon (Tờ 9, thửa: 37, 38, 14, 5, 6, 34, 35, 31, 32, 23, 15, 21, 16, 24, 25,Đầu bản - Cuối bản90----Đất ở nông thôn
328Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 48c - Bản Chon (Tờ 15, thửa: 45, 44, 26, 18, và các thửa còn lại) - Xã Xiêng MyĐầu bản - Cuối bản55----Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 48c - Bản Chon (Tờ 15, thửa: 45, 44, 26, 18, và các thửa còn lại) - Xã Xiêng MyĐầu bản - Cuối bản61----Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 48c - Bản Chon (Tờ 15, thửa: 45, 44, 26, 18, và các thửa còn lại) - Xã Xiêng MyĐầu bản - Cuối bản110----Đất ở nông thôn
331Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 48c - Bản Chon (Tờ 15, thửa: 39, 2, 7, 8, 40, 42, 34, và các thửa còn lại) - Xã XiêngĐầu bản - Cuối bản65----Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 48c - Bản Chon (Tờ 15, thửa: 39, 2, 7, 8, 40, 42, 34, và các thửa còn lại) - Xã XiêngĐầu bản - Cuối bản72----Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 48c - Bản Chon (Tờ 15, thửa: 39, 2, 7, 8, 40, 42, 34, và các thửa còn lại) - Xã XiêngĐầu bản - Cuối bản130----Đất ở nông thôn
334Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 48c - Bản Chon (Tờ 15, thửa: 1, 3, 4, 6, 9, 11, 13, 17, 24, 29, 21, 31, 32, 33, 36,Đầu bản - Cuối bản75----Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 48c - Bản Chon (Tờ 15, thửa: 1, 3, 4, 6, 9, 11, 13, 17, 24, 29, 21, 31, 32, 33, 36,Đầu bản - Cuối bản83----Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 48c - Bản Chon (Tờ 15, thửa: 1, 3, 4, 6, 9, 11, 13, 17, 24, 29, 21, 31, 32, 33, 36,Đầu bản - Cuối bản150----Đất ở nông thôn
337Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Na Bè (Tờ 24, thửa: 1, 2, 3, 5, 9, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 28, 29, 3Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên giá - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên giá40----Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Na Bè (Tờ 24, thửa: 1, 2, 3, 5, 9, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 28, 29, 3Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên giá - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên giá44----Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Na Bè (Tờ 24, thửa: 1, 2, 3, 5, 9, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 28, 29, 3Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên giá - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên giá80----Đất ở nông thôn
340Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Hợp Thành (Tờ 24, thửa: 162, 165, 166, 172, 175, 179, 181, 182, 189, 191Đầu đường l. thôn, l.bản - Cuối đường l. thôn, l.bản40----Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Hợp Thành (Tờ 24, thửa: 162, 165, 166, 172, 175, 179, 181, 182, 189, 191Đầu đường l. thôn, l.bản - Cuối đường l. thôn, l.bản44----Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Hợp Thành (Tờ 24, thửa: 162, 165, 166, 172, 175, 179, 181, 182, 189, 191Đầu đường l. thôn, l.bản - Cuối đường l. thôn, l.bản80----Đất ở nông thôn
343Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Na Bè và Hợp Thành (Tờ 15, thửa: 114, 115, 117, 118, 119, 120, 121, 122,Đầu đường l. thôn, l.bản - Cuối đường l. thôn, l.bản40----Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Na Bè và Hợp Thành (Tờ 15, thửa: 114, 115, 117, 118, 119, 120, 121, 122,Đầu đường l. thôn, l.bản - Cuối đường l. thôn, l.bản44----Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Na Bè và Hợp Thành (Tờ 15, thửa: 114, 115, 117, 118, 119, 120, 121, 122,Đầu đường l. thôn, l.bản - Cuối đường l. thôn, l.bản80----Đất ở nông thôn
346Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Na Bè và Hợp Thành (Tờ 15, thửa: 103, 104, 107, 108, 110, 111, 112, ) -liên bản, liên hương, liên gia - liên bản, liên hương, liên gia40----Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Na Bè và Hợp Thành (Tờ 15, thửa: 103, 104, 107, 108, 110, 111, 112, ) -liên bản, liên hương, liên gia - liên bản, liên hương, liên gia44----Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Na Bè và Hợp Thành (Tờ 15, thửa: 103, 104, 107, 108, 110, 111, 112, ) -liên bản, liên hương, liên gia - liên bản, liên hương, liên gia80----Đất ở nông thôn
349Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Khe Ngậu (Tờ 11, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 13, 14, 19, 20, 25, 26, 27, 31,liên bản, liên hương, liên gia - liên bản, liên hương, liên gia40----Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Khe Ngậu (Tờ 11, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 13, 14, 19, 20, 25, 26, 27, 31,liên bản, liên hương, liên gia - liên bản, liên hương, liên gia44----Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Khe Ngậu (Tờ 11, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 13, 14, 19, 20, 25, 26, 27, 31,liên bản, liên hương, liên gia - liên bản, liên hương, liên gia80----Đất ở nông thôn
352Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 2 (Tờ 10, thửa: 1, 2, 5, 7, 8, 9, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 26, 27Đầu đường liên thôn - Cuối đường, liên thôn40----Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 2 (Tờ 10, thửa: 1, 2, 5, 7, 8, 9, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 26, 27Đầu đường liên thôn - Cuối đường, liên thôn44----Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 2 (Tờ 10, thửa: 1, 2, 5, 7, 8, 9, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 26, 27Đầu đường liên thôn - Cuối đường, liên thôn80----Đất ở nông thôn
355Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 2 (Tờ 9, thửa: 1, 2, 4) - Xã Thạch Giáml. thôn, l.bản - l. thôn, l.bản40----Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 2 (Tờ 9, thửa: 1, 2, 4) - Xã Thạch Giáml. thôn, l.bản - l. thôn, l.bản44----Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 2 (Tờ 9, thửa: 1, 2, 4) - Xã Thạch Giáml. thôn, l.bản - l. thôn, l.bản80----Đất ở nông thôn
358Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 2 (Tờ 5, thửa: 16, Các thửa đất còn lại của Cửa Rào 1 và Cửa Ràol. thôn, l.bản - l. thôn, l.bản75----Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 2 (Tờ 5, thửa: 16, Các thửa đất còn lại của Cửa Rào 1 và Cửa Ràol. thôn, l.bản - l. thôn, l.bản83----Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 2 (Tờ 5, thửa: 16, Các thửa đất còn lại của Cửa Rào 1 và Cửa Ràol. thôn, l.bản - l. thôn, l.bản150----Đất ở nông thôn
361Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 1 (Tờ 4, thửa: 19, 20, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29) - Xã Thạch GiĐầu đường - Cuối đường50----Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 1 (Tờ 4, thửa: 19, 20, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29) - Xã Thạch GiĐầu đường - Cuối đường55----Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 1 (Tờ 4, thửa: 19, 20, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29) - Xã Thạch GiĐầu đường - Cuối đường100----Đất ở nông thôn
364Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Hợp Thành (Tờ 24, thửa: 4, 11, 12, 14, 15, 16, 24, 26, 37, 46, 52, 60, 6Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản40----Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Hợp Thành (Tờ 24, thửa: 4, 11, 12, 14, 15, 16, 24, 26, 37, 46, 52, 60, 6Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản44----Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Hợp Thành (Tờ 24, thửa: 4, 11, 12, 14, 15, 16, 24, 26, 37, 46, 52, 60, 6Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản80----Đất ở nông thôn
367Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Na Bè (Tờ 22, thửa: 1, 4, 5, 10, 18, 19, 26, 50, 58, 60, 67, 68, 74, 75)Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản40----Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Na Bè (Tờ 22, thửa: 1, 4, 5, 10, 18, 19, 26, 50, 58, 60, 67, 68, 74, 75)Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản44----Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Na Bè (Tờ 22, thửa: 1, 4, 5, 10, 18, 19, 26, 50, 58, 60, 67, 68, 74, 75)Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản80----Đất ở nông thôn
370Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Khe Ngậu (Tờ 10, thửa: 11, 12, 15, 16, 21, 22, 24, 28, 29, 33, 36, 40, 4Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản45----Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Khe Ngậu (Tờ 10, thửa: 11, 12, 15, 16, 21, 22, 24, 28, 29, 33, 36, 40, 4Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản50----Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Khe Ngậu (Tờ 10, thửa: 11, 12, 15, 16, 21, 22, 24, 28, 29, 33, 36, 40, 4Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản90----Đất ở nông thôn
373Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xiêng Hương (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 17,Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản45----Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xiêng Hương (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 17,Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản50----Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xiêng Hương (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 17,Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản90----Đất ở nông thôn
376Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Lở (Tờ 16, thửa: 36, 37, 38) (Tờ 17, thửa: 7, 8, 9, 11, 12, 16, 17,Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản50----Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Lở (Tờ 16, thửa: 36, 37, 38) (Tờ 17, thửa: 7, 8, 9, 11, 12, 16, 17,Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản55----Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Lở (Tờ 16, thửa: 36, 37, 38) (Tờ 17, thửa: 7, 8, 9, 11, 12, 16, 17,Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản100----Đất ở nông thôn
379Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Ang (Tờ 21, thửa: 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 101, 103, 104, 105Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản50----Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Ang (Tờ 21, thửa: 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 101, 103, 104, 105Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản55----Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Ang (Tờ 21, thửa: 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 101, 103, 104, 105Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản100----Đất ở nông thôn
382Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Ang (Tờ 19, thửa: 2, 4, 6, 7, 8, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 24, 25) (TờĐầu đường liên bản - Cuối đường liên bản50----Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Ang (Tờ 19, thửa: 2, 4, 6, 7, 8, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 24, 25) (TờĐầu đường liên bản - Cuối đường liên bản55----Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Ang (Tờ 19, thửa: 2, 4, 6, 7, 8, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 24, 25) (TờĐầu đường liên bản - Cuối đường liên bản100----Đất ở nông thôn
385Huyện Tương DươngĐường 543B - Cửa Rào 2 (Tờ 8, thửa: 7, 13, 14, 20, 21, 22) (Tờ 13, thửa: 10, Các thửa đất còn lại báĐiểm nối đường QL 7A - Cuối đường liên bản135----Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Tương DươngĐường 543B - Cửa Rào 2 (Tờ 8, thửa: 7, 13, 14, 20, 21, 22) (Tờ 13, thửa: 10, Các thửa đất còn lại báĐiểm nối đường QL 7A - Cuối đường liên bản149----Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Tương DươngĐường 543B - Cửa Rào 2 (Tờ 8, thửa: 7, 13, 14, 20, 21, 22) (Tờ 13, thửa: 10, Các thửa đất còn lại báĐiểm nối đường QL 7A - Cuối đường liên bản270----Đất ở nông thôn
388Huyện Tương DươngĐường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 6, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 13, 14, 15, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 32, 37, 38, 3Nhà ông Trần Văn Thảo - Nhà ông Phạm Hồng Thân85----Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Tương DươngĐường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 6, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 13, 14, 15, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 32, 37, 38, 3Nhà ông Trần Văn Thảo - Nhà ông Phạm Hồng Thân94----Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Tương DươngĐường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 6, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 13, 14, 15, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 32, 37, 38, 3Nhà ông Trần Văn Thảo - Nhà ông Phạm Hồng Thân170----Đất ở nông thôn
391Huyện Tương DươngĐường 543B - Xiêng Hương (Tờ 2, thửa: 17, 18, 22, 23, 25 và các thửa còn lại bám đường 38) - Xã ThạcLa Văn Ly - Lượng Minh85----Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Tương DươngĐường 543B - Xiêng Hương (Tờ 2, thửa: 17, 18, 22, 23, 25 và các thửa còn lại bám đường 38) - Xã ThạcLa Văn Ly - Lượng Minh94----Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Tương DươngĐường 543B - Xiêng Hương (Tờ 2, thửa: 17, 18, 22, 23, 25 và các thửa còn lại bám đường 38) - Xã ThạcLa Văn Ly - Lượng Minh170----Đất ở nông thôn
394Huyện Tương DươngĐường 543B - Xiêng Hương (Tờ 2, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, ) - Xã ThạchNhà ông - Giáp đất xã85----Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Tương DươngĐường 543B - Xiêng Hương (Tờ 2, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, ) - Xã ThạchNhà ông - Giáp đất xã94----Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Tương DươngĐường 543B - Xiêng Hương (Tờ 2, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, ) - Xã ThạchNhà ông - Giáp đất xã170----Đất ở nông thôn
397Huyện Tương DươngĐường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, Các thửa đất còn lại bám đường 38) - Xã ThạXá Lượng 2 - Xiêng Hương100----Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Tương DươngĐường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, Các thửa đất còn lại bám đường 38) - Xã ThạXá Lượng 2 - Xiêng Hương110----Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Tương DươngĐường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, Các thửa đất còn lại bám đường 38) - Xã ThạXá Lượng 2 - Xiêng Hương200----Đất ở nông thôn
400Huyện Tương DươngĐường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 4, thửa: 8, 16, 17, 18./) - Xã Thạch GiámTrường TH - Giáp đất bản110----Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Tương DươngĐường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 4, thửa: 8, 16, 17, 18./) - Xã Thạch GiámTrường TH - Giáp đất bản121----Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Tương DươngĐường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 4, thửa: 8, 16, 17, 18./) - Xã Thạch GiámTrường TH - Giáp đất bản220----Đất ở nông thôn
403Huyện Tương DươngĐường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,Cửa Rào - Xá Lượng 2110----Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Tương DươngĐường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,Cửa Rào - Xá Lượng 2121----Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Tương DươngĐường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,Cửa Rào - Xá Lượng 2220----Đất ở nông thôn
406Huyện Tương DươngĐường QL7A - Bản Ang (Tờ 6, thửa: 7, 8, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 26, 27, 28, 34, 35, 36, 41, 42)Cửa Rào - Xá Lượng 2110----Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Tương DươngĐường QL7A - Bản Ang (Tờ 6, thửa: 7, 8, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 26, 27, 28, 34, 35, 36, 41, 42)Cửa Rào - Xá Lượng 2121----Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Tương DươngĐường QL7A - Bản Ang (Tờ 6, thửa: 7, 8, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 26, 27, 28, 34, 35, 36, 41, 42)Cửa Rào - Xá Lượng 2220----Đất ở nông thôn
409Huyện Tương DươngĐường QL7A - Bản Ang (Tờ 5, thửa: 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 174) -Cầu cứng - Trường TH85----Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Tương DươngĐường QL7A - Bản Ang (Tờ 5, thửa: 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 174) -Cầu cứng - Trường TH94----Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Tương DươngĐường QL7A - Bản Ang (Tờ 5, thửa: 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 174) -Cầu cứng - Trường TH170----Đất ở nông thôn
412Huyện Tương DươngĐường QL7A - Bản Ang (Tờ 19, thửa: 29, 31) (Tờ 21, thửa: 138) (Tờ 5, thửa: 5, 9, 11, 12, 13, 14, 15,Trạm rừng phòng hộ - Hết đất bản Ang85----Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Tương DươngĐường QL7A - Bản Ang (Tờ 19, thửa: 29, 31) (Tờ 21, thửa: 138) (Tờ 5, thửa: 5, 9, 11, 12, 13, 14, 15,Trạm rừng phòng hộ - Hết đất bản Ang94----Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Tương DươngĐường QL7A - Bản Ang (Tờ 19, thửa: 29, 31) (Tờ 21, thửa: 138) (Tờ 5, thửa: 5, 9, 11, 12, 13, 14, 15,Trạm rừng phòng hộ - Hết đất bản Ang170----Đất ở nông thôn
415Huyện Tương DươngĐường QL7A - Bản Ang (Tờ 21, thửa: 9, 10, 11, 21, 36, 38, 47, 49, 59, 60, 61, 63, 72, 73, 74, 86, 98Đầu bản Ang - Trạm rừng phòng hộ110----Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Tương DươngĐường QL7A - Bản Ang (Tờ 21, thửa: 9, 10, 11, 21, 36, 38, 47, 49, 59, 60, 61, 63, 72, 73, 74, 86, 98Đầu bản Ang - Trạm rừng phòng hộ121----Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Tương DươngĐường QL7A - Bản Ang (Tờ 21, thửa: 9, 10, 11, 21, 36, 38, 47, 49, 59, 60, 61, 63, 72, 73, 74, 86, 98Đầu bản Ang - Trạm rừng phòng hộ220----Đất ở nông thôn
418Huyện Tương DươngĐường QL7A - Bản Lở (Tờ 16, thửa: 1, 3, 5, 6, 10, 14, 15, 20, 22, 27, 28, 33, 38, 39, ) (Tờ 17Cầu treo Khe Ngậu - Hết đất bản Lở110----Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Tương DươngĐường QL7A - Bản Lở (Tờ 16, thửa: 1, 3, 5, 6, 10, 14, 15, 20, 22, 27, 28, 33, 38, 39, ) (Tờ 17Cầu treo Khe Ngậu - Hết đất bản Lở121----Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Tương DươngĐường QL7A - Bản Lở (Tờ 16, thửa: 1, 3, 5, 6, 10, 14, 15, 20, 22, 27, 28, 33, 38, 39, ) (Tờ 17Cầu treo Khe Ngậu - Hết đất bản Lở220----Đất ở nông thôn
421Huyện Tương DươngĐường QL7A - Bản Lở (Tờ 16, thửa: 1, 5, 6, 8, 13, 21, 22, 23, 27, 30, 31, 34, 35) - Xã Thạch GiámNhà bà Thái Thị Khang - Cầu treo Khe Ngậu110----Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Tương DươngĐường QL7A - Bản Lở (Tờ 16, thửa: 1, 5, 6, 8, 13, 21, 22, 23, 27, 30, 31, 34, 35) - Xã Thạch GiámNhà bà Thái Thị Khang - Cầu treo Khe Ngậu121----Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Tương DươngĐường QL7A - Bản Lở (Tờ 16, thửa: 1, 5, 6, 8, 13, 21, 22, 23, 27, 30, 31, 34, 35) - Xã Thạch GiámNhà bà Thái Thị Khang - Cầu treo Khe Ngậu220----Đất ở nông thôn
424Huyện Tương DươngĐường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 12, thửa: 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15) (Tờ 15, thửa: 54, 61, 63, CácNhà bà Thái Thị Khang - Cầu treo Khe Ngậu135----Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Tương DươngĐường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 12, thửa: 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15) (Tờ 15, thửa: 54, 61, 63, CácNhà bà Thái Thị Khang - Cầu treo Khe Ngậu149----Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Tương DươngĐường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 12, thửa: 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15) (Tờ 15, thửa: 54, 61, 63, CácNhà bà Thái Thị Khang - Cầu treo Khe Ngậu270----Đất ở nông thôn
427Huyện Tương DươngĐường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 6, thửa: 50, 51) (Tờ 12, thửa: 4, Các thửa đất còn lại bám đường QL7ANhà bà Thái Thị Tình - Nhà ông Lương Đình Kiểm290----Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Tương DươngĐường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 6, thửa: 50, 51) (Tờ 12, thửa: 4, Các thửa đất còn lại bám đường QL7ANhà bà Thái Thị Tình - Nhà ông Lương Đình Kiểm319----Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Tương DươngĐường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 6, thửa: 50, 51) (Tờ 12, thửa: 4, Các thửa đất còn lại bám đường QL7ANhà bà Thái Thị Tình - Nhà ông Lương Đình Kiểm580----Đất ở nông thôn
430Huyện Tương DươngĐường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 7, thửa: 58, 59, 60, 61, 62, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83,Nhà ông Trịnh Văn Phát - Nhà ông Thái Trung Thành345----Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Tương DươngĐường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 7, thửa: 58, 59, 60, 61, 62, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83,Nhà ông Trịnh Văn Phát - Nhà ông Thái Trung Thành380----Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Tương DươngĐường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 7, thửa: 58, 59, 60, 61, 62, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83,Nhà ông Trịnh Văn Phát - Nhà ông Thái Trung Thành690----Đất ở nông thôn
433Huyện Tương DươngĐường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 7, thửa: 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40,Nhà bà Đậu Thị Oanh - Nhà ông Trịnh Văn Phát375----Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Tương DươngĐường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 7, thửa: 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40,Nhà bà Đậu Thị Oanh - Nhà ông Trịnh Văn Phát413----Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Tương DươngĐường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 7, thửa: 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40,Nhà bà Đậu Thị Oanh - Nhà ông Trịnh Văn Phát750----Đất ở nông thôn
436Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Khe Chi (Tờ 22, thửa: 7, 10, 11, 13, 18, 19, 22, 2Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản50----Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Khe Chi (Tờ 22, thửa: 7, 10, 11, 13, 18, 19, 22, 2Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản55----Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Khe Chi (Tờ 22, thửa: 7, 10, 11, 13, 18, 19, 22, 2Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản100----Đất ở nông thôn
439Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Thạch Dương (Tờ 1, thửa: 1, 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10,Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản75----Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Thạch Dương (Tờ 1, thửa: 1, 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10,Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản83----Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Thạch Dương (Tờ 1, thửa: 1, 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10,Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản150----Đất ở nông thôn
442Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Mon (Tờ 7, thửa: 3, 4, 7, 10, 14, 47, 50, 56, 62, 70, 78) (Tờ 8, thửĐầu đường liên bản - Cuối đường liên bản75----Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Mon (Tờ 7, thửa: 3, 4, 7, 10, 14, 47, 50, 56, 62, 70, 78) (Tờ 8, thửĐầu đường liên bản - Cuối đường liên bản83----Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Mon (Tờ 7, thửa: 3, 4, 7, 10, 14, 47, 50, 56, 62, 70, 78) (Tờ 8, thửĐầu đường liên bản - Cuối đường liên bản150----Đất ở nông thôn
445Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Chắn (Tờ 9, thửa: 3, 4, 10, 11, 14, 15, 19, 38, 47, 48, 49, 51, 52,Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản75----Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Chắn (Tờ 9, thửa: 3, 4, 10, 11, 14, 15, 19, 38, 47, 48, 49, 51, 52,Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản83----Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Chắn (Tờ 9, thửa: 3, 4, 10, 11, 14, 15, 19, 38, 47, 48, 49, 51, 52,Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản150----Đất ở nông thôn
448Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 20, thửa: 42, 43, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản75----Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 20, thửa: 42, 43, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản83----Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 20, thửa: 42, 43, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản150----Đất ở nông thôn
451Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 15, thửa: 1, 19, 20, 28, 34, 43, 48, 53, 58, 59, 61, 65, 6Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản100----Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 15, thửa: 1, 19, 20, 28, 34, 43, 48, 53, 58, 59, 61, 65, 6Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản110----Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 15, thửa: 1, 19, 20, 28, 34, 43, 48, 53, 58, 59, 61, 65, 6Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản200----Đất ở nông thôn
454Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cây Me (Tờ 29, thửa: 1, 3, 4, 10, 20, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản50----Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cây Me (Tờ 29, thửa: 1, 3, 4, 10, 20, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản55----Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cây Me (Tờ 29, thửa: 1, 3, 4, 10, 20, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản100----Đất ở nông thôn
457Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Lau (Tờ 23, thửa: 1, 3, 7, 10, 37, 38, 12, 15, 17, 21, 22, 23, 24, 2Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản75----Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Lau (Tờ 23, thửa: 1, 3, 7, 10, 37, 38, 12, 15, 17, 21, 22, 23, 24, 2Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản83----Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Lau (Tờ 23, thửa: 1, 3, 7, 10, 37, 38, 12, 15, 17, 21, 22, 23, 24, 2Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản150----Đất ở nông thôn
460Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Nhặn (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản50----Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Nhặn (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản55----Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Nhặn (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản100----Đất ở nông thôn
463Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản (Tờ 31, thửa: 1, 2, 7, 11, 14, 18, 19, 20, 24, 28, 29, 34, 35, 40, 44, 45,75----Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản (Tờ 31, thửa: 1, 2, 7, 11, 14, 18, 19, 20, 24, 28, 29, 34, 35, 40, 44, 45,83----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản (Tờ 31, thửa: 1, 2, 7, 11, 14, 18, 19, 20, 24, 28, 29, 34, 35, 40, 44, 45,150----Đất ở nông thôn
466Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cây Me (Tờ 30, thửa: 15, 19, 26, 17, 23, 29, 33, 39, 40, 43, 44, 49, 54,Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản75----Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cây Me (Tờ 30, thửa: 15, 19, 26, 17, 23, 29, 33, 39, 40, 43, 44, 49, 54,Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản83----Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cây Me (Tờ 30, thửa: 15, 19, 26, 17, 23, 29, 33, 39, 40, 43, 44, 49, 54,Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản150----Đất ở nông thôn
469Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Chắn (Tờ 10, thửa: 1, 102, 103, 5, 6, 7, 95, 96, 9, 12, 16, 19, 20,Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản125----Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Chắn (Tờ 10, thửa: 1, 102, 103, 5, 6, 7, 95, 96, 9, 12, 16, 19, 20,Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản138----Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Chắn (Tờ 10, thửa: 1, 102, 103, 5, 6, 7, 95, 96, 9, 12, 16, 19, 20,Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản250----Đất ở nông thôn
472Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 15, thửa: 120, 121, 16, 105, 106, 107, 21, 22, 23, 24, 25,Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản100----Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 15, thửa: 120, 121, 16, 105, 106, 107, 21, 22, 23, 24, 25,Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản110----Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 15, thửa: 120, 121, 16, 105, 106, 107, 21, 22, 23, 24, 25,Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản200----Đất ở nông thôn
475Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 15, thửa: 2, 114, 115, 118, 119, 5, 6, 109, 99, 100, 9, 10Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản150----Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 15, thửa: 2, 114, 115, 118, 119, 5, 6, 109, 99, 100, 9, 10Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản165----Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 15, thửa: 2, 114, 115, 118, 119, 5, 6, 109, 99, 100, 9, 10Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản300----Đất ở nông thôn
478Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Thạch Hòa (Bản Mác) (Tờ 14, thửa: 17, 64, 65, 19, 56, 57, 58, 59, 60, 21125----Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Thạch Hòa (Bản Mác) (Tờ 14, thửa: 17, 64, 65, 19, 56, 57, 58, 59, 60, 21138----Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Thạch Hòa (Bản Mác) (Tờ 14, thửa: 17, 64, 65, 19, 56, 57, 58, 59, 60, 21250----Đất ở nông thôn
481Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Thạch Hòa (Bản Mác) (Tờ 18, thửa: 4, 7, 8, 9, 10 và Các thửa còn lại chưĐầu đường liên bản - Cuối đường liên bản75----Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Thạch Hòa (Bản Mác) (Tờ 18, thửa: 4, 7, 8, 9, 10 và Các thửa còn lại chưĐầu đường liên bản - Cuối đường liên bản83----Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Thạch Hòa (Bản Mác) (Tờ 18, thửa: 4, 7, 8, 9, 10 và Các thửa còn lại chưĐầu đường liên bản - Cuối đường liên bản150----Đất ở nông thôn
484Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Chi (Tờ 26, thửa: 3, 4, 6, 8, 9, 11, 15, 16, 17) - Xã Thạch Giám50----Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Chi (Tờ 26, thửa: 3, 4, 6, 8, 9, 11, 15, 16, 17) - Xã Thạch Giám55----Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Chi (Tờ 26, thửa: 3, 4, 6, 8, 9, 11, 15, 16, 17) - Xã Thạch Giám100----Đất ở nông thôn
487Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Chi (Tờ 25, thửa: 20, 21, 25, 26, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39Trường mầm non - Cuối bản50----Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Chi (Tờ 25, thửa: 20, 21, 25, 26, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39Trường mầm non - Cuối bản55----Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Chi (Tờ 25, thửa: 20, 21, 25, 26, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39Trường mầm non - Cuối bản100----Đất ở nông thôn
490Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Chi (Tờ 22, thửa: 40, 44, 45, 46, 51, 55, 56, 1, 2, 4, 5, 7, 8,Đường vào bãi rác - Trường mầm non50----Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Chi (Tờ 22, thửa: 40, 44, 45, 46, 51, 55, 56, 1, 2, 4, 5, 7, 8,Đường vào bãi rác - Trường mầm non55----Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Chi (Tờ 22, thửa: 40, 44, 45, 46, 51, 55, 56, 1, 2, 4, 5, 7, 8,Đường vào bãi rác - Trường mầm non100----Đất ở nông thôn
493Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 15, 16, 20, 21, 27, 31,Đường vào bãi rác - Trường mầm non50----Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 15, 16, 20, 21, 27, 31,Đường vào bãi rác - Trường mầm non55----Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 15, 16, 20, 21, 27, 31,Đường vào bãi rác - Trường mầm non100----Đất ở nông thôn
496Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 17, thửa: 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38) - Xã Thạch GiámNgã ba Khe Chi - Đường rẽ vào bãi rác150----Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 17, thửa: 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38) - Xã Thạch GiámNgã ba Khe Chi - Đường rẽ vào bãi rác165----Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 17, thửa: 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38) - Xã Thạch GiámNgã ba Khe Chi - Đường rẽ vào bãi rác300----Đất ở nông thôn
499Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 11, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 20,Từ bãi rác - Hết đường ra bến sông50----Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 11, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 20,Từ bãi rác - Hết đường ra bến sông55----Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 11, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 20,Từ bãi rác - Hết đường ra bến sông100----Đất ở nông thôn
502Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 17, thửa: 4, 9, 10, 11) - Xã Thạch GiámTừ nhà bà Thái - Đến nhà ông Xuân250----Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 17, thửa: 4, 9, 10, 11) - Xã Thạch GiámTừ nhà bà Thái - Đến nhà ông Xuân275----Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 17, thửa: 4, 9, 10, 11) - Xã Thạch GiámTừ nhà bà Thái - Đến nhà ông Xuân500----Đất ở nông thôn
505Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Mon (Tờ 7, thửa: 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67, 68, 69, 72, 73, 77) (Tờ 8, thửĐầu đường liên bản - Cuối đường liên bản75----Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Mon (Tờ 7, thửa: 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67, 68, 69, 72, 73, 77) (Tờ 8, thửĐầu đường liên bản - Cuối đường liên bản83----Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Mon (Tờ 7, thửa: 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67, 68, 69, 72, 73, 77) (Tờ 8, thửĐầu đường liên bản - Cuối đường liên bản150----Đất ở nông thôn
508Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Thạch Dương (Tờ 4, thửa: 5, 14, 15, 18, 28) (Tờ 7, thửa: 1, 5, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 18Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản75----Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Thạch Dương (Tờ 4, thửa: 5, 14, 15, 18, 28) (Tờ 7, thửa: 1, 5, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 18Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản83----Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Thạch Dương (Tờ 4, thửa: 5, 14, 15, 18, 28) (Tờ 7, thửa: 1, 5, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 18Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản150----Đất ở nông thôn
511Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Nhặn (Tờ 4, thửa: Các thửa đất bám QL7A chưa đo đạc) - Xã Thạch GiámĐầu bản Nhặn - Hết đất ở bản Nhặn100----Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Nhặn (Tờ 4, thửa: Các thửa đất bám QL7A chưa đo đạc) - Xã Thạch GiámĐầu bản Nhặn - Hết đất ở bản Nhặn110----Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Nhặn (Tờ 4, thửa: Các thửa đất bám QL7A chưa đo đạc) - Xã Thạch GiámĐầu bản Nhặn - Hết đất ở bản Nhặn200----Đất ở nông thôn
514Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Cây Me (Tờ 28, thửa: 9, 10, 16, 17, 15 và các thửa chưa đo đạc) (Tờ 19, thửa: 6, 18Đầu bản Cây Me - Hết đất ở bản Cây Me125----Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Cây Me (Tờ 28, thửa: 9, 10, 16, 17, 15 và các thửa chưa đo đạc) (Tờ 19, thửa: 6, 18Đầu bản Cây Me - Hết đất ở bản Cây Me138----Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Cây Me (Tờ 28, thửa: 9, 10, 16, 17, 15 và các thửa chưa đo đạc) (Tờ 19, thửa: 6, 18Đầu bản Cây Me - Hết đất ở bản Cây Me250----Đất ở nông thôn
517Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Thạch Hòa (Tờ 18, thửa: 21, 13, 14, 15, 21, 22, 12, 13, Các thửa còn lại bám QL7A cĐầu bản Thạch Hòa (B.Mác) - Hết đất ở bản Thạch Hòa150----Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Thạch Hòa (Tờ 18, thửa: 21, 13, 14, 15, 21, 22, 12, 13, Các thửa còn lại bám QL7A cĐầu bản Thạch Hòa (B.Mác) - Hết đất ở bản Thạch Hòa165----Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Thạch Hòa (Tờ 18, thửa: 21, 13, 14, 15, 21, 22, 12, 13, Các thửa còn lại bám QL7A cĐầu bản Thạch Hòa (B.Mác) - Hết đất ở bản Thạch Hòa300----Đất ở nông thôn
520Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Bệnh Viện (Tờ 12, thửa: Đất bệnh viện và TT y tế 8 (17), 4, 6, 9, 10, 11) - Xã ThạcNgã ba đường vào Khe Chi - Cầu Khe Chi1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Bệnh Viện (Tờ 12, thửa: Đất bệnh viện và TT y tế 8 (17), 4, 6, 9, 10, 11) - Xã ThạcNgã ba đường vào Khe Chi - Cầu Khe Chi1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Bệnh Viện (Tờ 12, thửa: Đất bệnh viện và TT y tế 8 (17), 4, 6, 9, 10, 11) - Xã ThạcNgã ba đường vào Khe Chi - Cầu Khe Chi3.000.000----Đất ở nông thôn
523Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Bệnh Viện (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 40, 12, 13, 50, 51, 15, 16, 17, 18, 56, 57, 20, 47Ngã ba đường vào bản Khe Chi - Cầu Khe Chi400----Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Bệnh Viện (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 40, 12, 13, 50, 51, 15, 16, 17, 18, 56, 57, 20, 47Ngã ba đường vào bản Khe Chi - Cầu Khe Chi440----Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Bệnh Viện (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 40, 12, 13, 50, 51, 15, 16, 17, 18, 56, 57, 20, 47Ngã ba đường vào bản Khe Chi - Cầu Khe Chi800----Đất ở nông thôn
526Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Mon (Tờ 7, thửa: 35, 39, 40, 41, 46, 53, 66, 76, 79, 80, 81, 82, 83, 86, 87, 90, 91Đầu bản Mon - Hết đất ở bản Mon175----Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Mon (Tờ 7, thửa: 35, 39, 40, 41, 46, 53, 66, 76, 79, 80, 81, 82, 83, 86, 87, 90, 91Đầu bản Mon - Hết đất ở bản Mon193----Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Mon (Tờ 7, thửa: 35, 39, 40, 41, 46, 53, 66, 76, 79, 80, 81, 82, 83, 86, 87, 90, 91Đầu bản Mon - Hết đất ở bản Mon350----Đất ở nông thôn
529Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Thạch Dương (Tờ 4, thửa: 7, 12, 17, 20, 21, 22, 26, 28, 27, 29, 30, 31, 33, 34, 36,Đầu bản Thạch Dương - Hết đất ở bản Thạch Dương175----Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Thạch Dương (Tờ 4, thửa: 7, 12, 17, 20, 21, 22, 26, 28, 27, 29, 30, 31, 33, 34, 36,Đầu bản Thạch Dương - Hết đất ở bản Thạch Dương193----Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Thạch Dương (Tờ 4, thửa: 7, 12, 17, 20, 21, 22, 26, 28, 27, 29, 30, 31, 33, 34, 36,Đầu bản Thạch Dương - Hết đất ở bản Thạch Dương350----Đất ở nông thôn
532Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Xoóng Con (Tờ 19, thửa: 8, 11, 12) (Tờ 22, thửa: 3, 7, 12, 15, 25, 31, 1, 2, 8,Đầu đường - Cuối đường40----Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Xoóng Con (Tờ 19, thửa: 8, 11, 12) (Tờ 22, thửa: 3, 7, 12, 15, 25, 31, 1, 2, 8,Đầu đường - Cuối đường44----Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Xoóng Con (Tờ 19, thửa: 8, 11, 12) (Tờ 22, thửa: 3, 7, 12, 15, 25, 31, 1, 2, 8,Đầu đường - Cuối đường80----Đất ở nông thôn
535Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Khổi (Tờ 10, thửa: 2, 3, 6, 8, 1, 4, 7, 14, 19, 23, 24) (Tờ 11, thửa: 1, 2, 3,Đầu đường - Cuối đường40----Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Khổi (Tờ 10, thửa: 2, 3, 6, 8, 1, 4, 7, 14, 19, 23, 24) (Tờ 11, thửa: 1, 2, 3,Đầu đường - Cuối đường44----Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Khổi (Tờ 10, thửa: 2, 3, 6, 8, 1, 4, 7, 14, 19, 23, 24) (Tờ 11, thửa: 1, 2, 3,Đầu đường - Cuối đường80----Đất ở nông thôn
538Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Đoọc Búa (Tờ 15, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 2Đầu đường - Cuối đường40----Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Đoọc Búa (Tờ 15, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 2Đầu đường - Cuối đường44----Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Đoọc Búa (Tờ 15, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 2Đầu đường - Cuối đường80----Đất ở nông thôn
541Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Can (Tờ 12, thửa: 44, 45, 46, 49, 50, 51, 55, 56, 61, 62, 68, 69, 70, 71, 73, 7Đầu đường - Cuối đường40----Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Can (Tờ 12, thửa: 44, 45, 46, 49, 50, 51, 55, 56, 61, 62, 68, 69, 70, 71, 73, 7Đầu đường - Cuối đường44----Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Can (Tờ 12, thửa: 44, 45, 46, 49, 50, 51, 55, 56, 61, 62, 68, 69, 70, 71, 73, 7Đầu đường - Cuối đường80----Đất ở nông thôn
544Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 19, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 36, 38) (Tờ 6, thửa: 35, 46,Đầu đường - Cuối đường40----Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 19, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 36, 38) (Tờ 6, thửa: 35, 46,Đầu đường - Cuối đường44----Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 19, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 36, 38) (Tờ 6, thửa: 35, 46,Đầu đường - Cuối đường80----Đất ở nông thôn
547Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 20) (Tờ 6, thửa: 47, 53, 57, 60, 63) (Tờ 7, thửa: 25, 27, 31,Đầu đường - Cuối đường50----Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 20) (Tờ 6, thửa: 47, 53, 57, 60, 63) (Tờ 7, thửa: 25, 27, 31,Đầu đường - Cuối đường55----Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 20) (Tờ 6, thửa: 47, 53, 57, 60, 63) (Tờ 7, thửa: 25, 27, 31,Đầu đường - Cuối đường100----Đất ở nông thôn
550Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 28, 32) - Xã Tam TháiĐầu đường - Cuối đường175----Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 28, 32) - Xã Tam TháiĐầu đường - Cuối đường193----Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 28, 32) - Xã Tam TháiĐầu đường - Cuối đường350----Đất ở nông thôn
553Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam TháiBà On - Ông Thành40----Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam TháiBà On - Ông Thành44----Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam TháiBà On - Ông Thành80----Đất ở nông thôn
556Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam TháiChàng Văn Ngọc - bản Na Tổng40----Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam TháiChàng Văn Ngọc - bản Na Tổng44----Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam TháiChàng Văn Ngọc - bản Na Tổng80----Đất ở nông thôn
559Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam TháiSát đất ông - Vườn rau sạch40----Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam TháiSát đất ông - Vườn rau sạch44----Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam TháiSát đất ông - Vườn rau sạch80----Đất ở nông thôn
562Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam TháiĐất ông Thắng - Đất ông Sơn40----Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam TháiĐất ông Thắng - Đất ông Sơn44----Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam TháiĐất ông Thắng - Đất ông Sơn80----Đất ở nông thôn
565Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam TháiNhà Văn Hóa bản - Các đường nhánh nội bản40----Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam TháiNhà Văn Hóa bản - Các đường nhánh nội bản44----Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam TháiNhà Văn Hóa bản - Các đường nhánh nội bản80----Đất ở nông thôn
568Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam TháiĐiểm nối đất ông Phấn - Giáp đất ông Trung75----Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam TháiĐiểm nối đất ông Phấn - Giáp đất ông Trung83----Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam TháiĐiểm nối đất ông Phấn - Giáp đất ông Trung150----Đất ở nông thôn
571Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam TháiNgã 3 đường QL 7A - Suối Chà Lạp75----Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam TháiNgã 3 đường QL 7A - Suối Chà Lạp83----Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam TháiNgã 3 đường QL 7A - Suối Chà Lạp150----Đất ở nông thôn
574Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng (Tờ 9, thửa: 8, 12, 13, 18, 19, 20, 24, 25, 33, 36, 37, 40, 41, 42, 43,Ngã 3 đường QL 7A - Suối Chà Lạp75----Đất SX-KD nông thôn
575Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng (Tờ 9, thửa: 8, 12, 13, 18, 19, 20, 24, 25, 33, 36, 37, 40, 41, 42, 43,Ngã 3 đường QL 7A - Suối Chà Lạp83----Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Tương DươngĐường Nội Thôn - Bản Na Tổng (Tờ 9, thửa: 8, 12, 13, 18, 19, 20, 24, 25, 33, 36, 37, 40, 41, 42, 43,Ngã 3 đường QL 7A - Suối Chà Lạp150----Đất ở nông thôn
577Huyện Tương DươngKhu tái định cư - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 2Đầu khu tái định cư - Cuối khu tái định cư40----Đất SX-KD nông thôn
578Huyện Tương DươngKhu tái định cư - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 2Đầu khu tái định cư - Cuối khu tái định cư44----Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Tương DươngKhu tái định cư - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 2Đầu khu tái định cư - Cuối khu tái định cư80----Đất ở nông thôn
580Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 1, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 37, 46, 53, 56, 65, 74, 75, 76, 7Trường Mầm Non - Khu Tái định cư Cánh Tráp40----Đất SX-KD nông thôn
581Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 1, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 37, 46, 53, 56, 65, 74, 75, 76, 7Trường Mầm Non - Khu Tái định cư Cánh Tráp44----Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 1, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 37, 46, 53, 56, 65, 74, 75, 76, 7Trường Mầm Non - Khu Tái định cư Cánh Tráp80----Đất ở nông thôn
583Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 55, 58, 59, 60, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 73, 87, 88, 89,QL 7A40----Đất SX-KD nông thôn
584Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 55, 58, 59, 60, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 73, 87, 88, 89,QL 7A44----Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 55, 58, 59, 60, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 73, 87, 88, 89,QL 7A80----Đất ở nông thôn
586Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 31, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, ) -Điểm nối đường - Đất ông Lương Văn Tiến40----Đất SX-KD nông thôn
587Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 31, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, ) -Điểm nối đường - Đất ông Lương Văn Tiến44----Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 31, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, ) -Điểm nối đường - Đất ông Lương Văn Tiến80----Đất ở nông thôn
589Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 3, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 24, 26, 2Đất ông Lô Văn Tân - Hết đất bản Cánh Tráp40----Đất SX-KD nông thôn
590Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 3, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 24, 26, 2Đất ông Lô Văn Tân - Hết đất bản Cánh Tráp44----Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 3, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 24, 26, 2Đất ông Lô Văn Tân - Hết đất bản Cánh Tráp80----Đất ở nông thôn
592Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiÔng Chiến - Cuối đường100----Đất SX-KD nông thôn
593Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiÔng Chiến - Cuối đường110----Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiÔng Chiến - Cuối đường200----Đất ở nông thôn
595Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiÔng Ìm - Cuối đường100----Đất SX-KD nông thôn
596Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiÔng Ìm - Cuối đường110----Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiÔng Ìm - Cuối đường200----Đất ở nông thôn
598Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiCổng làng - Ông Ìm100----Đất SX-KD nông thôn
599Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiCổng làng - Ông Ìm110----Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiCổng làng - Ông Ìm200----Đất ở nông thôn
601Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiĐất Bà Oanh - Ông Thái100----Đất SX-KD nông thôn
602Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiĐất Bà Oanh - Ông Thái110----Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiĐất Bà Oanh - Ông Thái200----Đất ở nông thôn
604Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiĐất ông Ngoan - Cuối đường nội thôn100----Đất SX-KD nông thôn
605Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiĐất ông Ngoan - Cuối đường nội thôn110----Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiĐất ông Ngoan - Cuối đường nội thôn200----Đất ở nông thôn
607Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiÔng Xuân - Cuối đường nội thôn100----Đất SX-KD nông thôn
608Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiÔng Xuân - Cuối đường nội thôn110----Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiÔng Xuân - Cuối đường nội thôn200----Đất ở nông thôn
610Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiCổng làng - Ông Ỏn100----Đất SX-KD nông thôn
611Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiCổng làng - Ông Ỏn110----Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiCổng làng - Ông Ỏn200----Đất ở nông thôn
613Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiĐất ông Nhâm - Ông Xuân150----Đất SX-KD nông thôn
614Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiĐất ông Nhâm - Ông Xuân165----Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam TháiĐất ông Nhâm - Ông Xuân300----Đất ở nông thôn
616Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - Bản Xoóng Con (Tờ 20, 22, thửa: 4 (tờ bản đồ 20), 38 (tờ bản đồ 22))100----Đất SX-KD nông thôn
617Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - Bản Xoóng Con (Tờ 20, 22, thửa: 4 (tờ bản đồ 20), 38 (tờ bản đồ 22))110----Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - Bản Xoóng Con (Tờ 20, 22, thửa: 4 (tờ bản đồ 20), 38 (tờ bản đồ 22))200----Đất ở nông thôn
619Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - B. Đoọc Búa (Tờ 15, thửa: 23) - Xã Tam Thái100----Đất SX-KD nông thôn
620Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - B. Đoọc Búa (Tờ 15, thửa: 23) - Xã Tam Thái110----Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - B. Đoọc Búa (Tờ 15, thửa: 23) - Xã Tam Thái200----Đất ở nông thôn
622Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) (Tờ 12, 21, thửa: 52, 64 (Tờ BĐ số 12) 1 ( Tờ bĐ số 21)) (Tờ 18, thửa:100----Đất SX-KD nông thôn
623Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) (Tờ 12, 21, thửa: 52, 64 (Tờ BĐ số 12) 1 ( Tờ bĐ số 21)) (Tờ 18, thửa:110----Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) (Tờ 12, 21, thửa: 52, 64 (Tờ BĐ số 12) 1 ( Tờ bĐ số 21)) (Tờ 18, thửa:200----Đất ở nông thôn
625Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - Bản Khổi (Tờ 10, 11, thửa: 5 (Tờ BĐ số 10), 15 ( Tờ BĐ số 11)) - Xã T100----Đất SX-KD nông thôn
626Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - Bản Khổi (Tờ 10, 11, thửa: 5 (Tờ BĐ số 10), 15 ( Tờ BĐ số 11)) - Xã T110----Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - Bản Khổi (Tờ 10, 11, thửa: 5 (Tờ BĐ số 10), 15 ( Tờ BĐ số 11)) - Xã T200----Đất ở nông thôn
628Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 46) - Xã Tam TháiNgã ba Tam Thái - Hết đất xã Tam Thái100----Đất SX-KD nông thôn
629Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 46) - Xã Tam TháiNgã ba Tam Thái - Hết đất xã Tam Thái110----Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 46) - Xã Tam TháiNgã ba Tam Thái - Hết đất xã Tam Thái200----Đất ở nông thôn
631Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) (Tờ 9, thửa: 30, 51) - Xã Tam TháiĐầu bản - Cuối bản100----Đất SX-KD nông thôn
632Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) (Tờ 9, thửa: 30, 51) - Xã Tam TháiĐầu bản - Cuối bản110----Đất TM-DV nông thôn
633Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) (Tờ 9, thửa: 30, 51) - Xã Tam TháiĐầu bản - Cuối bản200----Đất ở nông thôn
634Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) (Tờ 3, 5, 6, thửa: 23 (Tờ bản đồ số 3), 112 (Tờ bản đồ số 5), 1 (Tờ bĐầu bản - Cuối bản100----Đất SX-KD nông thôn
635Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) (Tờ 3, 5, 6, thửa: 23 (Tờ bản đồ số 3), 112 (Tờ bản đồ số 5), 1 (Tờ bĐầu bản - Cuối bản110----Đất TM-DV nông thôn
636Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) (Tờ 3, 5, 6, thửa: 23 (Tờ bản đồ số 3), 112 (Tờ bản đồ số 5), 1 (Tờ bĐầu bản - Cuối bản200----Đất ở nông thôn
637Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp - Bản Xoóng Con (Tờ 19, thửa: 1, 2, 5, 6, 10, 15) (Tờ 20, thửa: 1, 3, 7, 9) (Tờ 22, tĐầu bản - Cuối bản50----Đất SX-KD nông thôn
638Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp - Bản Xoóng Con (Tờ 19, thửa: 1, 2, 5, 6, 10, 15) (Tờ 20, thửa: 1, 3, 7, 9) (Tờ 22, tĐầu bản - Cuối bản55----Đất TM-DV nông thôn
639Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp - Bản Xoóng Con (Tờ 19, thửa: 1, 2, 5, 6, 10, 15) (Tờ 20, thửa: 1, 3, 7, 9) (Tờ 22, tĐầu bản - Cuối bản100----Đất ở nông thôn
640Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp - Bản Khổi (Tờ 10, thửa: 6, 10, 11, 12, 16, 21, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32) (Tờ 11, tĐầu bản - Cuối bản50----Đất SX-KD nông thôn
641Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp - Bản Khổi (Tờ 10, thửa: 6, 10, 11, 12, 16, 21, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32) (Tờ 11, tĐầu bản - Cuối bản55----Đất TM-DV nông thôn
642Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp - Bản Khổi (Tờ 10, thửa: 6, 10, 11, 12, 16, 21, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32) (Tờ 11, tĐầu bản - Cuối bản100----Đất ở nông thôn
643Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp - Bản Đọoc Búa - Xã Tam TháiCuối bản - Cuối bản50----Đất SX-KD nông thôn
644Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp - Bản Đọoc Búa - Xã Tam TháiCuối bản - Cuối bản55----Đất TM-DV nông thôn
645Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp - Bản Đọoc Búa - Xã Tam TháiCuối bản - Cuối bản100----Đất ở nông thôn
646Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp - Bản Can (Tờ 12, thửa: 37, 42, 46, 48, 53, 58, 59, 65, 66, 77, 78, 83, 85, 99, 100,Đầu bản Can - Hết đất bản Can100----Đất SX-KD nông thôn
647Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp - Bản Can (Tờ 12, thửa: 37, 42, 46, 48, 53, 58, 59, 65, 66, 77, 78, 83, 85, 99, 100,Đầu bản Can - Hết đất bản Can110----Đất TM-DV nông thôn
648Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp - Bản Can (Tờ 12, thửa: 37, 42, 46, 48, 53, 58, 59, 65, 66, 77, 78, 83, 85, 99, 100,Đầu bản Can - Hết đất bản Can200----Đất ở nông thôn
649Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp - Bản Lũng (Tờ 6, thửa: 1, 3, 4, 7, 8, 9, 11, 17, 22, 23, 25, 27, 32, 33, 36, 39, 40,Nga ba đi Tam Hợp - Hết đất bản Lũng125----Đất SX-KD nông thôn
650Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp - Bản Lũng (Tờ 6, thửa: 1, 3, 4, 7, 8, 9, 11, 17, 22, 23, 25, 27, 32, 33, 36, 39, 40,Nga ba đi Tam Hợp - Hết đất bản Lũng138----Đất TM-DV nông thôn
651Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp - Bản Lũng (Tờ 6, thửa: 1, 3, 4, 7, 8, 9, 11, 17, 22, 23, 25, 27, 32, 33, 36, 39, 40,Nga ba đi Tam Hợp - Hết đất bản Lũng250----Đất ở nông thôn
652Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 40, 41, 45, 47, 48, 51, 53, 54, 55, 58, 60, 63, 64) - Xã TamNga ba đi Tam Hợp - Hết đất bản Lũng250----Đất SX-KD nông thôn
653Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 40, 41, 45, 47, 48, 51, 53, 54, 55, 58, 60, 63, 64) - Xã TamNga ba đi Tam Hợp - Hết đất bản Lũng275----Đất TM-DV nông thôn
654Huyện Tương DươngT.Thái - T.Hợp - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 40, 41, 45, 47, 48, 51, 53, 54, 55, 58, 60, 63, 64) - Xã TamNga ba đi Tam Hợp - Hết đất bản Lũng500----Đất ở nông thôn
655Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Đất tổ chức - Xã Tam TháiĐầu bản Tân Hợp - Hết đất bản Na Tổng1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
656Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Đất tổ chức - Xã Tam TháiĐầu bản Tân Hợp - Hết đất bản Na Tổng1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
657Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Đất tổ chức - Xã Tam TháiĐầu bản Tân Hợp - Hết đất bản Na Tổng2.000.000----Đất ở nông thôn
658Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Na Tổng (Tờ 14, thửa: 10) - Xã Tam TháiĐầu bản Na Tổng - Hết đất bản Na Tổng75----Đất SX-KD nông thôn
659Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Na Tổng (Tờ 14, thửa: 10) - Xã Tam TháiĐầu bản Na Tổng - Hết đất bản Na Tổng83----Đất TM-DV nông thôn
660Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Na Tổng (Tờ 14, thửa: 10) - Xã Tam TháiĐầu bản Na Tổng - Hết đất bản Na Tổng150----Đất ở nông thôn
661Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Na Tổng (Tờ 9, thửa: 66, 69, 81, 82, 89, 90, 91, 98, 99, 106, 108, 109, 110) (Tờ 14Đầu bản Na Tổng - Hết đất bản Na Tổng275----Đất SX-KD nông thôn
662Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Na Tổng (Tờ 9, thửa: 66, 69, 81, 82, 89, 90, 91, 98, 99, 106, 108, 109, 110) (Tờ 14Đầu bản Na Tổng - Hết đất bản Na Tổng303----Đất TM-DV nông thôn
663Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Na Tổng (Tờ 9, thửa: 66, 69, 81, 82, 89, 90, 91, 98, 99, 106, 108, 109, 110) (Tờ 14Đầu bản Na Tổng - Hết đất bản Na Tổng550----Đất ở nông thôn
664Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Na Tổng (Tờ 9, thửa: 9, 10, 11, 14, 15, 16, 22, 23, 26, 45, 55) - Xã Tam TháiĐầu bản Na Tổng - Hết đất bản Na Tổng300----Đất SX-KD nông thôn
665Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Na Tổng (Tờ 9, thửa: 9, 10, 11, 14, 15, 16, 22, 23, 26, 45, 55) - Xã Tam TháiĐầu bản Na Tổng - Hết đất bản Na Tổng330----Đất TM-DV nông thôn
666Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Na Tổng (Tờ 9, thửa: 9, 10, 11, 14, 15, 16, 22, 23, 26, 45, 55) - Xã Tam TháiĐầu bản Na Tổng - Hết đất bản Na Tổng600----Đất ở nông thôn
667Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Canh Tráp - Xã Tam TháiĐầu B. Cánh Tráp - Hết đất B. Cánh Tráp300----Đất SX-KD nông thôn
668Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Canh Tráp - Xã Tam TháiĐầu B. Cánh Tráp - Hết đất B. Cánh Tráp330----Đất TM-DV nông thôn
669Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Canh Tráp - Xã Tam TháiĐầu B. Cánh Tráp - Hết đất B. Cánh Tráp600----Đất ở nông thôn
670Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiBà Mai Thị Loan - Ông Ngân Hải Tình225----Đất SX-KD nông thôn
671Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiBà Mai Thị Loan - Ông Ngân Hải Tình248----Đất TM-DV nông thôn
672Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiBà Mai Thị Loan - Ông Ngân Hải Tình450----Đất ở nông thôn
673Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiTrường Mầm Non - Ông Tình225----Đất SX-KD nông thôn
674Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiTrường Mầm Non - Ông Tình248----Đất TM-DV nông thôn
675Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiTrường Mầm Non - Ông Tình450----Đất ở nông thôn
676Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiÔng Vinh - Bà Nương175----Đất SX-KD nông thôn
677Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiÔng Vinh - Bà Nương193----Đất TM-DV nông thôn
678Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiÔng Vinh - Bà Nương350----Đất ở nông thôn
679Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiBà Lâm - Ông Đặng175----Đất SX-KD nông thôn
680Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiBà Lâm - Ông Đặng193----Đất TM-DV nông thôn
681Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiBà Lâm - Ông Đặng350----Đất ở nông thôn
682Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiÔng Phòng - Bà Hóa175----Đất SX-KD nông thôn
683Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiÔng Phòng - Bà Hóa193----Đất TM-DV nông thôn
684Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiÔng Phòng - Bà Hóa350----Đất ở nông thôn
685Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiGiáp đất Na Tổng - Khe Ngua150----Đất SX-KD nông thôn
686Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiGiáp đất Na Tổng - Khe Ngua165----Đất TM-DV nông thôn
687Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiGiáp đất Na Tổng - Khe Ngua300----Đất ở nông thôn
688Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiKhe Cà Mỏ - Giáp đất Cánh Tráp300----Đất SX-KD nông thôn
689Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiKhe Cà Mỏ - Giáp đất Cánh Tráp330----Đất TM-DV nông thôn
690Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiKhe Cà Mỏ - Giáp đất Cánh Tráp600----Đất ở nông thôn
691Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiKhe Cà Mỏ - Giáp đất Na Tổng300----Đất SX-KD nông thôn
692Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiKhe Cà Mỏ - Giáp đất Na Tổng330----Đất TM-DV nông thôn
693Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiKhe Cà Mỏ - Giáp đất Na Tổng600----Đất ở nông thôn
694Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiGiáp đất Tân Hợp - Khe Cà Mỏ275----Đất SX-KD nông thôn
695Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiGiáp đất Tân Hợp - Khe Cà Mỏ303----Đất TM-DV nông thôn
696Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiGiáp đất Tân Hợp - Khe Cà Mỏ550----Đất ở nông thôn
697Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiBà Lâm - Khe Cà Mỏ275----Đất SX-KD nông thôn
698Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiBà Lâm - Khe Cà Mỏ303----Đất TM-DV nông thôn
699Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiBà Lâm - Khe Cà Mỏ550----Đất ở nông thôn
700Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiGiáp đất Tân Hợp - Ông Phòng275----Đất SX-KD nông thôn
701Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiGiáp đất Tân Hợp - Ông Phòng303----Đất TM-DV nông thôn
702Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam TháiGiáp đất Tân Hợp - Ông Phòng550----Đất ở nông thôn
703Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Tân Hợp (Tờ 1, thửa: 4, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 20, 21) (Tờ 2, thửa: 12, 14) (Đầu bản Tân Hợp - Cuối bản Tân Hợp250----Đất SX-KD nông thôn
704Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Tân Hợp (Tờ 1, thửa: 4, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 20, 21) (Tờ 2, thửa: 12, 14) (Đầu bản Tân Hợp - Cuối bản Tân Hợp275----Đất TM-DV nông thôn
705Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Tân Hợp (Tờ 1, thửa: 4, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 20, 21) (Tờ 2, thửa: 12, 14) (Đầu bản Tân Hợp - Cuối bản Tân Hợp500----Đất ở nông thôn
706Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản - Bản Liên Hương (Tờ 36, thửa: 4, 77) (Tờ 38, thửa: 1, 2, 8, 9, 10, 11, 12,Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản40----Đất SX-KD nông thôn
707Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản - Bản Liên Hương (Tờ 36, thửa: 4, 77) (Tờ 38, thửa: 1, 2, 8, 9, 10, 11, 12,Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản44----Đất TM-DV nông thôn
708Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản - Bản Liên Hương (Tờ 36, thửa: 4, 77) (Tờ 38, thửa: 1, 2, 8, 9, 10, 11, 12,Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản80----Đất ở nông thôn
709Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản - Bản Tùng Hương (Tờ 36, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 16, 18,Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản40----Đất SX-KD nông thôn
710Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản - Bản Tùng Hương (Tờ 36, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 16, 18,Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản44----Đất TM-DV nông thôn
711Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản - Bản Tùng Hương (Tờ 36, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 16, 18,Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản80----Đất ở nông thôn
712Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản - Bản Tân Hương (Tờ 35, thửa: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 2Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản40----Đất SX-KD nông thôn
713Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản - Bản Tân Hương (Tờ 35, thửa: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 2Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản44----Đất TM-DV nông thôn
714Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản - Bản Tân Hương (Tờ 35, thửa: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 2Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản80----Đất ở nông thôn
715Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản - Bản Tam Liên (Tờ 30, thửa: 1, 2, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23,Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản50----Đất SX-KD nông thôn
716Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản - Bản Tam Liên (Tờ 30, thửa: 1, 2, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23,Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản55----Đất TM-DV nông thôn
717Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản - Bản Tam Liên (Tờ 30, thửa: 1, 2, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23,Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản100----Đất ở nông thôn
718Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản - Làng Bãi Sở (Tờ 27, thửa: 9, 14, 18, 20, 21, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 35,Đầu đường liên thôn - Đến cuối đường liên thôn50----Đất SX-KD nông thôn
719Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản - Làng Bãi Sở (Tờ 27, thửa: 9, 14, 18, 20, 21, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 35,Đầu đường liên thôn - Đến cuối đường liên thôn55----Đất TM-DV nông thôn
720Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản - Làng Bãi Sở (Tờ 27, thửa: 9, 14, 18, 20, 21, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 35,Đầu đường liên thôn - Đến cuối đường liên thôn100----Đất ở nông thôn
721Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản - Bản Tam Hương (Tờ 25, thửa: 19, 20, 21, 24, 25, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 3Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản50----Đất SX-KD nông thôn
722Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản - Bản Tam Hương (Tờ 25, thửa: 19, 20, 21, 24, 25, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 3Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản55----Đất TM-DV nông thôn
723Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản - Bản Tam Hương (Tờ 25, thửa: 19, 20, 21, 24, 25, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 3Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản100----Đất ở nông thôn
724Huyện Tương DươngĐường liên xã - 03 bản vùng trong (Tờ 35, thửa: 1, 3, 6, 7, 82) (Tờ 36, thửa: 27, 47, 52, 68, 73, 74Đầu bản Tân Hương - Trường Mầm non Liên Hương60----Đất SX-KD nông thôn
725Huyện Tương DươngĐường liên xã - 03 bản vùng trong (Tờ 35, thửa: 1, 3, 6, 7, 82) (Tờ 36, thửa: 27, 47, 52, 68, 73, 74Đầu bản Tân Hương - Trường Mầm non Liên Hương66----Đất TM-DV nông thôn
726Huyện Tương DươngĐường liên xã - 03 bản vùng trong (Tờ 35, thửa: 1, 3, 6, 7, 82) (Tờ 36, thửa: 27, 47, 52, 68, 73, 74Đầu bản Tân Hương - Trường Mầm non Liên Hương120----Đất ở nông thôn
727Huyện Tương DươngĐường liên xã - Xóm Tam Liên (Tờ 31, thửa: 11, 12, 14, 16, 30, 32, 34, 35, 36, 38 ) (Tờ 33, thửa: 2,Khe Nặm Khủn - Khe Nhuộng75----Đất SX-KD nông thôn
728Huyện Tương DươngĐường liên xã - Xóm Tam Liên (Tờ 31, thửa: 11, 12, 14, 16, 30, 32, 34, 35, 36, 38 ) (Tờ 33, thửa: 2,Khe Nặm Khủn - Khe Nhuộng83----Đất TM-DV nông thôn
729Huyện Tương DươngĐường liên xã - Xóm Tam Liên (Tờ 31, thửa: 11, 12, 14, 16, 30, 32, 34, 35, 36, 38 ) (Tờ 33, thửa: 2,Khe Nặm Khủn - Khe Nhuộng150----Đất ở nông thôn
730Huyện Tương DươngĐường liên xã - Xóm Bãi Sở (Tờ 27, thửa: 6, 7, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 19, 22, 24, 25) (Tờ 28, tKhe Bạng - Khe Nặm Khủn100----Đất SX-KD nông thôn
731Huyện Tương DươngĐường liên xã - Xóm Bãi Sở (Tờ 27, thửa: 6, 7, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 19, 22, 24, 25) (Tờ 28, tKhe Bạng - Khe Nặm Khủn110----Đất TM-DV nông thôn
732Huyện Tương DươngĐường liên xã - Xóm Bãi Sở (Tờ 27, thửa: 6, 7, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 19, 22, 24, 25) (Tờ 28, tKhe Bạng - Khe Nặm Khủn200----Đất ở nông thôn
733Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Xóm Tam Hương (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22) (Tờ 26,Từ đểm Khe Mụ - Đập Thủy điện Khe bố250----Đất SX-KD nông thôn
734Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Xóm Tam Hương (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22) (Tờ 26,Từ đểm Khe Mụ - Đập Thủy điện Khe bố275----Đất TM-DV nông thôn
735Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Xóm Tam Hương (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22) (Tờ 26,Từ đểm Khe Mụ - Đập Thủy điện Khe bố500----Đất ở nông thôn
736Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Bãi Xa (Tờ 22, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 1Đầu đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia75----Đất SX-KD nông thôn
737Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Bãi Xa (Tờ 22, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 1Đầu đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia83----Đất TM-DV nông thôn
738Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Bãi Xa (Tờ 22, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 1Đầu đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia150----Đất ở nông thôn
739Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Làng Nhùng (Tờ 17, thửa: 46) (Tờ 19, thửa: 1, 7Đầu đường liên thôn liên bản - Cuối đường liên thôn liên bản75----Đất SX-KD nông thôn
740Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Làng Nhùng (Tờ 17, thửa: 46) (Tờ 19, thửa: 1, 7Đầu đường liên thôn liên bản - Cuối đường liên thôn liên bản83----Đất TM-DV nông thôn
741Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Làng Nhùng (Tờ 17, thửa: 46) (Tờ 19, thửa: 1, 7Đầu đường liên thôn liên bản - Cuối đường liên thôn liên bản150----Đất ở nông thôn
742Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Tam Bông (Tờ 3, thửa: 18, 20, 21, 22, 25, 26, 2Đầu đường liên thôn liên bản - Cuối đường liên thôn liên bản75----Đất SX-KD nông thôn
743Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Tam Bông (Tờ 3, thửa: 18, 20, 21, 22, 25, 26, 2Đầu đường liên thôn liên bản - Cuối đường liên thôn liên bản83----Đất TM-DV nông thôn
744Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Tam Bông (Tờ 3, thửa: 18, 20, 21, 22, 25, 26, 2Đầu đường liên thôn liên bản - Cuối đường liên thôn liên bản150----Đất ở nông thôn
745Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Sơn Hà (Tờ 12, thửa: 30, 42, 49, 55) (Tờ 14, thĐầu đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia75----Đất SX-KD nông thôn
746Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Sơn Hà (Tờ 12, thửa: 30, 42, 49, 55) (Tờ 14, thĐầu đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia83----Đất TM-DV nông thôn
747Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Sơn Hà (Tờ 12, thửa: 30, 42, 49, 55) (Tờ 14, thĐầu đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia150----Đất ở nông thôn
748Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Làng Hưu Mỏ (Tờ 8, thửa: 37, 42) (Tờ 13, thửa: 3, 4Đầu đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia100----Đất SX-KD nông thôn
749Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Làng Hưu Mỏ (Tờ 8, thửa: 37, 42) (Tờ 13, thửa: 3, 4Đầu đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia110----Đất TM-DV nông thôn
750Huyện Tương DươngĐường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Làng Hưu Mỏ (Tờ 8, thửa: 37, 42) (Tờ 13, thửa: 3, 4Đầu đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia200----Đất ở nông thôn
751Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Làng Nhùng (Tờ 21, thửa: 63, 66) (Tờ 22, thửa: 32, 33, 45, 46, 47, 4Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn100----Đất SX-KD nông thôn
752Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Làng Nhùng (Tờ 21, thửa: 63, 66) (Tờ 22, thửa: 32, 33, 45, 46, 47, 4Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn110----Đất TM-DV nông thôn
753Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Làng Nhùng (Tờ 21, thửa: 63, 66) (Tờ 22, thửa: 32, 33, 45, 46, 47, 4Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn200----Đất ở nông thôn
754Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Làng Nhùng (Tờ 17, thửa: 37, 49, 51, 52) (Tờ 18, thửa: 28, 29, 42, 4Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn125----Đất SX-KD nông thôn
755Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Làng Nhùng (Tờ 17, thửa: 37, 49, 51, 52) (Tờ 18, thửa: 28, 29, 42, 4Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn138----Đất TM-DV nông thôn
756Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Làng Nhùng (Tờ 17, thửa: 37, 49, 51, 52) (Tờ 18, thửa: 28, 29, 42, 4Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn250----Đất ở nông thôn
757Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Tóm Tam Bông (Tờ 6, thửa: 23, 31, 37, 38, 39, 44, 45, 47, 48, 49, 50, 52Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn100----Đất SX-KD nông thôn
758Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Tóm Tam Bông (Tờ 6, thửa: 23, 31, 37, 38, 39, 44, 45, 47, 48, 49, 50, 52Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn110----Đất TM-DV nông thôn
759Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Tóm Tam Bông (Tờ 6, thửa: 23, 31, 37, 38, 39, 44, 45, 47, 48, 49, 50, 52Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn200----Đất ở nông thôn
760Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Tam Bông (Tờ 2, thửa: 12, 15, 17, 24, 26, 27, 35, 36, 42, 49, 50, 56Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn100----Đất SX-KD nông thôn
761Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Tam Bông (Tờ 2, thửa: 12, 15, 17, 24, 26, 27, 35, 36, 42, 49, 50, 56Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn110----Đất TM-DV nông thôn
762Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Tam Bông (Tờ 2, thửa: 12, 15, 17, 24, 26, 27, 35, 36, 42, 49, 50, 56Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn200----Đất ở nông thôn
763Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Sơn Hà (Tờ 9, thửa: 1, 2, 16, 17) (Tờ 10, thửa: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn125----Đất SX-KD nông thôn
764Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Sơn Hà (Tờ 9, thửa: 1, 2, 16, 17) (Tờ 10, thửa: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn138----Đất TM-DV nông thôn
765Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Sơn Hà (Tờ 9, thửa: 1, 2, 16, 17) (Tờ 10, thửa: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn250----Đất ở nông thôn
766Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 6, 9, 12, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 26, 31, 32, 3Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn225----Đất SX-KD nông thôn
767Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 6, 9, 12, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 26, 31, 32, 3Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn248----Đất TM-DV nông thôn
768Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 6, 9, 12, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 26, 31, 32, 3Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn450----Đất ở nông thôn
769Huyện Tương DươngĐường liên xã (Tờ 8, thửa: 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 39) (Tờ 13, thửa: 15, 16, 22, 25, 26, 29, 30,Cầu cứng Tam Quang - Trường tiểu học Mỏ Than150----Đất SX-KD nông thôn
770Huyện Tương DươngĐường liên xã (Tờ 8, thửa: 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 39) (Tờ 13, thửa: 15, 16, 22, 25, 26, 29, 30,Cầu cứng Tam Quang - Trường tiểu học Mỏ Than165----Đất TM-DV nông thôn
771Huyện Tương DươngĐường liên xã (Tờ 8, thửa: 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 39) (Tờ 13, thửa: 15, 16, 22, 25, 26, 29, 30,Cầu cứng Tam Quang - Trường tiểu học Mỏ Than300----Đất ở nông thôn
772Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Xóm Khe Bố (Tờ 8, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 10, 12, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 25,Cầu cứng Tam Quang - Khe ông Thông175----Đất SX-KD nông thôn
773Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Xóm Khe Bố (Tờ 8, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 10, 12, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 25,Cầu cứng Tam Quang - Khe ông Thông193----Đất TM-DV nông thôn
774Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Xóm Khe Bố (Tờ 8, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 10, 12, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 25,Cầu cứng Tam Quang - Khe ông Thông350----Đất ở nông thôn
775Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 3, 5, 7, 10, 11, 14, 24, 27, 33, 37, 38, 39, 40, 46, 47, 52,Đường vào Hội trường Khe Bố - Cầu cứng Tam Quang1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
776Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 3, 5, 7, 10, 11, 14, 24, 27, 33, 37, 38, 39, 40, 46, 47, 52,Đường vào Hội trường Khe Bố - Cầu cứng Tam Quang1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
777Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 3, 5, 7, 10, 11, 14, 24, 27, 33, 37, 38, 39, 40, 46, 47, 52,Đường vào Hội trường Khe Bố - Cầu cứng Tam Quang2.000.000----Đất ở nông thôn
778Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 117, 118, 134, 135, 136, 137, 150, 151, 152, 165) - Xã Tam QuNgã ba Khe Bố - Đường vào Hội trường Khe Bố1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
779Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 117, 118, 134, 135, 136, 137, 150, 151, 152, 165) - Xã Tam QuNgã ba Khe Bố - Đường vào Hội trường Khe Bố1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
780Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 117, 118, 134, 135, 136, 137, 150, 151, 152, 165) - Xã Tam QuNgã ba Khe Bố - Đường vào Hội trường Khe Bố3.500.000----Đất ở nông thôn
781Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Bãi Xa (Tờ 20, thửa: 3, 4, 7, 8, 9, 11, 13, 16, 17, 18, 19, 21) (Tờ 21, thửa: 2, 4,Cầu Hói Kẻng - Trạm điện lực Bãi Xa350----Đất SX-KD nông thôn
782Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Bãi Xa (Tờ 20, thửa: 3, 4, 7, 8, 9, 11, 13, 16, 17, 18, 19, 21) (Tờ 21, thửa: 2, 4,Cầu Hói Kẻng - Trạm điện lực Bãi Xa385----Đất TM-DV nông thôn
783Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Bãi Xa (Tờ 20, thửa: 3, 4, 7, 8, 9, 11, 13, 16, 17, 18, 19, 21) (Tờ 21, thửa: 2, 4,Cầu Hói Kẻng - Trạm điện lực Bãi Xa700----Đất ở nông thôn
784Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Làng Nhùng (Tờ 19, thửa: 40, 41, 43, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 55, 57, 60, 63, 64, 66Cầu Khe Nhùng - Hết làng Nhùng600----Đất SX-KD nông thôn
785Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Làng Nhùng (Tờ 19, thửa: 40, 41, 43, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 55, 57, 60, 63, 64, 66Cầu Khe Nhùng - Hết làng Nhùng660----Đất TM-DV nông thôn
786Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Làng Nhùng (Tờ 19, thửa: 40, 41, 43, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 55, 57, 60, 63, 64, 66Cầu Khe Nhùng - Hết làng Nhùng1.200.000----Đất ở nông thôn
787Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Làng Nhùng (Tờ 19, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 14, 15, 16, 21, 23, 24, 26, 27, 28,Cầu Khe Nhùng - Hết làng Nhùng600----Đất SX-KD nông thôn
788Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Làng Nhùng (Tờ 19, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 14, 15, 16, 21, 23, 24, 26, 27, 28,Cầu Khe Nhùng - Hết làng Nhùng660----Đất TM-DV nông thôn
789Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Làng Nhùng (Tờ 19, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 14, 15, 16, 21, 23, 24, 26, 27, 28,Cầu Khe Nhùng - Hết làng Nhùng1.200.000----Đất ở nông thôn
790Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Làng Nhùng (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 6, 8, 12, 15, 16, 17, 20, 36, 38, 39, 41, 42, 44,Cầu Khe Vôi - Cầu Khe Nhùng750----Đất SX-KD nông thôn
791Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Làng Nhùng (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 6, 8, 12, 15, 16, 17, 20, 36, 38, 39, 41, 42, 44,Cầu Khe Vôi - Cầu Khe Nhùng825----Đất TM-DV nông thôn
792Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Làng Nhùng (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 6, 8, 12, 15, 16, 17, 20, 36, 38, 39, 41, 42, 44,Cầu Khe Vôi - Cầu Khe Nhùng1.500.000----Đất ở nông thôn
793Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 16, thửa: 9, 10, 19, 55, 57, 58, 60, 61, 62, 63, 64) (Tờ 17, thửa: 14, 1Cầu Khe Bố - Cầu Khe Vôi1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
794Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 16, thửa: 9, 10, 19, 55, 57, 58, 60, 61, 62, 63, 64) (Tờ 17, thửa: 14, 1Cầu Khe Bố - Cầu Khe Vôi1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
795Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 16, thửa: 9, 10, 19, 55, 57, 58, 60, 61, 62, 63, 64) (Tờ 17, thửa: 14, 1Cầu Khe Bố - Cầu Khe Vôi2.000.000----Đất ở nông thôn
796Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 16, thửa: 33, 36, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 53, 54) - Xã Tam QuangTrạm y tế xã - Cầu Khe Bố1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
797Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 16, thửa: 33, 36, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 53, 54) - Xã Tam QuangTrạm y tế xã - Cầu Khe Bố1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
798Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 16, thửa: 33, 36, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 53, 54) - Xã Tam QuangTrạm y tế xã - Cầu Khe Bố3.000.000----Đất ở nông thôn
799Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 129, 130, 131, 132, 133, 147, 148, 158, 159, 160, 161, 162, 16Khe Búng - Trạm y tế xã2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
800Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 129, 130, 131, 132, 133, 147, 148, 158, 159, 160, 161, 162, 16Khe Búng - Trạm y tế xã2.200.000----Đất TM-DV nông thôn
801Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 129, 130, 131, 132, 133, 147, 148, 158, 159, 160, 161, 162, 16Khe Búng - Trạm y tế xã4.000.000----Đất ở nông thôn
802Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 89, 97, 113, 114, 128, 126, 142, 143, 144, 146) - Xã Tam QuangCổng trụ sở UBND xã - Khe Búng1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
803Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 89, 97, 113, 114, 128, 126, 142, 143, 144, 146) - Xã Tam QuangCổng trụ sở UBND xã - Khe Búng1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
804Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 89, 97, 113, 114, 128, 126, 142, 143, 144, 146) - Xã Tam QuangCổng trụ sở UBND xã - Khe Búng3.000.000----Đất ở nông thôn
805Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Chợ Khe Bố (Tờ 16, thửa: 11) - Xã Tam QuangĐầu làng Khe Bố - Hết làng Khe Bố2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
806Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Chợ Khe Bố (Tờ 16, thửa: 11) - Xã Tam QuangĐầu làng Khe Bố - Hết làng Khe Bố2.750.000----Đất TM-DV nông thôn
807Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Chợ Khe Bố (Tờ 16, thửa: 11) - Xã Tam QuangĐầu làng Khe Bố - Hết làng Khe Bố5.000.000----Đất ở nông thôn
808Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 11, thửa: 72, 105, 107, 108, 109, 110) (Tờ 12, thửa: 63, 64, 65, 66, 67,Nhà ông Nguyên Vượng - Cổng trụ sở UBND xã750----Đất SX-KD nông thôn
809Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 11, thửa: 72, 105, 107, 108, 109, 110) (Tờ 12, thửa: 63, 64, 65, 66, 67,Nhà ông Nguyên Vượng - Cổng trụ sở UBND xã825----Đất TM-DV nông thôn
810Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 11, thửa: 72, 105, 107, 108, 109, 110) (Tờ 12, thửa: 63, 64, 65, 66, 67,Nhà ông Nguyên Vượng - Cổng trụ sở UBND xã1.500.000----Đất ở nông thôn
811Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 11, thửa: 66, 68, 69, 70, 71, 100, 103) - Xã Tam QuangKhe Thị - Nhà ông Nguyên Vượng500----Đất SX-KD nông thôn
812Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 11, thửa: 66, 68, 69, 70, 71, 100, 103) - Xã Tam QuangKhe Thị - Nhà ông Nguyên Vượng550----Đất TM-DV nông thôn
813Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 11, thửa: 66, 68, 69, 70, 71, 100, 103) - Xã Tam QuangKhe Thị - Nhà ông Nguyên Vượng1.000.000----Đất ở nông thôn
814Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 10, thửa: 60, 61, 62, 69, 81, 84, 93, 94, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102,Cột số Km 124+100 - Khe Thị375----Đất SX-KD nông thôn
815Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 10, thửa: 60, 61, 62, 69, 81, 84, 93, 94, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102,Cột số Km 124+100 - Khe Thị413----Đất TM-DV nông thôn
816Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 10, thửa: 60, 61, 62, 69, 81, 84, 93, 94, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102,Cột số Km 124+100 - Khe Thị750----Đất ở nông thôn
817Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 9, thửa: 8, 9, 10, 12, 13, 15, 21, 22, 23, 24, 27, 29) (Tờ 10, thửa: 86)Trạm rừng Phòng hộ - Cột số Km 124+100 (nhà Ô. Thái)250----Đất SX-KD nông thôn
818Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 9, thửa: 8, 9, 10, 12, 13, 15, 21, 22, 23, 24, 27, 29) (Tờ 10, thửa: 86)Trạm rừng Phòng hộ - Cột số Km 124+100 (nhà Ô. Thái)275----Đất TM-DV nông thôn
819Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 9, thửa: 8, 9, 10, 12, 13, 15, 21, 22, 23, 24, 27, 29) (Tờ 10, thửa: 86)Trạm rừng Phòng hộ - Cột số Km 124+100 (nhà Ô. Thái)500----Đất ở nông thôn
820Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Tam Bông (Tờ 7, thửa: 6, 7, 8, 11, 12, 13, 20, 21, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 30, 33)Đường P3 vào thủy điện - Khe Thẳrm Poọng225----Đất SX-KD nông thôn
821Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Tam Bông (Tờ 7, thửa: 6, 7, 8, 11, 12, 13, 20, 21, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 30, 33)Đường P3 vào thủy điện - Khe Thẳrm Poọng248----Đất TM-DV nông thôn
822Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Tam Bông (Tờ 7, thửa: 6, 7, 8, 11, 12, 13, 20, 21, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 30, 33)Đường P3 vào thủy điện - Khe Thẳrm Poọng450----Đất ở nông thôn
823Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Tam Bông (Tờ 3, thửa: 55, 56, 57, 58, 61, 62, 64, 69, 70, 73, 75, 76, 78, 81) (Tờ 4Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm) - Đường P3 vào thủy điện375----Đất SX-KD nông thôn
824Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Tam Bông (Tờ 3, thửa: 55, 56, 57, 58, 61, 62, 64, 69, 70, 73, 75, 76, 78, 81) (Tờ 4Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm) - Đường P3 vào thủy điện413----Đất TM-DV nông thôn
825Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Tam Bông (Tờ 3, thửa: 55, 56, 57, 58, 61, 62, 64, 69, 70, 73, 75, 76, 78, 81) (Tờ 4Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm) - Đường P3 vào thủy điện750----Đất ở nông thôn
826Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Tam Bông (Tờ 1, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 11, 12, 13) (Tờ 2, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8,Chân dốc Chuối - Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm)250----Đất SX-KD nông thôn
827Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Tam Bông (Tờ 1, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 11, 12, 13) (Tờ 2, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8,Chân dốc Chuối - Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm)275----Đất TM-DV nông thôn
828Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Tam Bông (Tờ 1, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 11, 12, 13) (Tờ 2, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8,Chân dốc Chuối - Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm)500----Đất ở nông thôn
829Huyện Tương DươngĐường nội thôn (Tờ 20, thửa: 67, 68, 69, 71, 72, 74, 75, 77, 79, 33, 7, 60, 1, 2, 3, 5, 53, 54, 55,các thửa còn lại -40----Đất SX-KD nông thôn
830Huyện Tương DươngĐường nội thôn (Tờ 20, thửa: 67, 68, 69, 71, 72, 74, 75, 77, 79, 33, 7, 60, 1, 2, 3, 5, 53, 54, 55,các thửa còn lại -44----Đất TM-DV nông thôn
831Huyện Tương DươngĐường nội thôn (Tờ 20, thửa: 67, 68, 69, 71, 72, 74, 75, 77, 79, 33, 7, 60, 1, 2, 3, 5, 53, 54, 55,các thửa còn lại -80----Đất ở nông thôn
832Huyện Tương DươngĐường nội thôn Phả Lỏm (Tờ 18, thửa: 9, 10, 11, 8, 14, 17, 18) (Tờ 19, thửa: 96, 87, 86, 77, 95, 91)Từ ngã ba đương Tam Thái-Tam Hợp - cầu khe Chà Lạp40----Đất SX-KD nông thôn
833Huyện Tương DươngĐường nội thôn Phả Lỏm (Tờ 18, thửa: 9, 10, 11, 8, 14, 17, 18) (Tờ 19, thửa: 96, 87, 86, 77, 95, 91)Từ ngã ba đương Tam Thái-Tam Hợp - cầu khe Chà Lạp44----Đất TM-DV nông thôn
834Huyện Tương DươngĐường nội thôn Phả Lỏm (Tờ 18, thửa: 9, 10, 11, 8, 14, 17, 18) (Tờ 19, thửa: 96, 87, 86, 77, 95, 91)Từ ngã ba đương Tam Thái-Tam Hợp - cầu khe Chà Lạp80----Đất ở nông thôn
835Huyện Tương DươngĐường nội thôn Phả Lỏm (Tờ 19, thửa: 92, 99, 97) (Tờ 22, thửa: 2) - Xã Tam HợpĐất tổ chức -150----Đất SX-KD nông thôn
836Huyện Tương DươngĐường nội thôn Phả Lỏm (Tờ 19, thửa: 92, 99, 97) (Tờ 22, thửa: 2) - Xã Tam HợpĐất tổ chức -165----Đất TM-DV nông thôn
837Huyện Tương DươngĐường nội thôn Phả Lỏm (Tờ 19, thửa: 92, 99, 97) (Tờ 22, thửa: 2) - Xã Tam HợpĐất tổ chức -300----Đất ở nông thôn
838Huyện Tương DươngĐường nội thôn Huồi Sơn (Tờ 21, thửa: 2, 3, 4) (Tờ 26, thửa: 29, 28, 27, 33, 34, 24, 23, 22, 21, 20,các thửa còn lại -40----Đất SX-KD nông thôn
839Huyện Tương DươngĐường nội thôn Huồi Sơn (Tờ 21, thửa: 2, 3, 4) (Tờ 26, thửa: 29, 28, 27, 33, 34, 24, 23, 22, 21, 20,các thửa còn lại -44----Đất TM-DV nông thôn
840Huyện Tương DươngĐường nội thôn Huồi Sơn (Tờ 21, thửa: 2, 3, 4) (Tờ 26, thửa: 29, 28, 27, 33, 34, 24, 23, 22, 21, 20,các thửa còn lại -80----Đất ở nông thôn
841Huyện Tương DươngĐường nội thôn Huồi Sơn (Tờ 23, thửa: 6, 8) (Tờ 25, thửa: 1, 9, 12, 14, 20, 24, 27, 28, 29, 2, 13, 3Đầu đường - cuối đường40----Đất SX-KD nông thôn
842Huyện Tương DươngĐường nội thôn Huồi Sơn (Tờ 23, thửa: 6, 8) (Tờ 25, thửa: 1, 9, 12, 14, 20, 24, 27, 28, 29, 2, 13, 3Đầu đường - cuối đường44----Đất TM-DV nông thôn
843Huyện Tương DươngĐường nội thôn Huồi Sơn (Tờ 23, thửa: 6, 8) (Tờ 25, thửa: 1, 9, 12, 14, 20, 24, 27, 28, 29, 2, 13, 3Đầu đường - cuối đường80----Đất ở nông thôn
844Huyện Tương DươngĐường nội thôn Huồi Sơn (Tờ 23, thửa: 1, 4, 5) (Tờ 25, thửa: 48) - Xã Tam HợpĐất tổ chức -100----Đất SX-KD nông thôn
845Huyện Tương DươngĐường nội thôn Huồi Sơn (Tờ 23, thửa: 1, 4, 5) (Tờ 25, thửa: 48) - Xã Tam HợpĐất tổ chức -110----Đất TM-DV nông thôn
846Huyện Tương DươngĐường nội thôn Huồi Sơn (Tờ 23, thửa: 1, 4, 5) (Tờ 25, thửa: 48) - Xã Tam HợpĐất tổ chức -200----Đất ở nông thôn
847Huyện Tương DươngĐường nội thôn - Xóm Văng Môn (Tờ 13, thửa: 6, 5, 3, 2, 1) (Tờ 12, thửa: 69, 68, 66, 63, 62, 61, 60,các thửa còn lại40----Đất SX-KD nông thôn
848Huyện Tương DươngĐường nội thôn - Xóm Văng Môn (Tờ 13, thửa: 6, 5, 3, 2, 1) (Tờ 12, thửa: 69, 68, 66, 63, 62, 61, 60,các thửa còn lại44----Đất TM-DV nông thôn
849Huyện Tương DươngĐường nội thôn - Xóm Văng Môn (Tờ 13, thửa: 6, 5, 3, 2, 1) (Tờ 12, thửa: 69, 68, 66, 63, 62, 61, 60,các thửa còn lại80----Đất ở nông thôn
850Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Thông Văn Môn (Tờ 12, thửa: 24, 22, 23, 21, 20, 14, 13, 12) (Tờ 13, thửa: 11, 9, 15Bà Thịu - Ông Nghệ40----Đất SX-KD nông thôn
851Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Thông Văn Môn (Tờ 12, thửa: 24, 22, 23, 21, 20, 14, 13, 12) (Tờ 13, thửa: 11, 9, 15Bà Thịu - Ông Nghệ44----Đất TM-DV nông thôn
852Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Thông Văn Môn (Tờ 12, thửa: 24, 22, 23, 21, 20, 14, 13, 12) (Tờ 13, thửa: 11, 9, 15Bà Thịu - Ông Nghệ80----Đất ở nông thôn
853Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Văng Môn (Tờ 13, thửa: 4, 8, 12) - Xã Tam HợpĐất tổ chức150----Đất SX-KD nông thôn
854Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Văng Môn (Tờ 13, thửa: 4, 8, 12) - Xã Tam HợpĐất tổ chức165----Đất TM-DV nông thôn
855Huyện Tương DươngĐường Nội thôn - Bản Văng Môn (Tờ 13, thửa: 4, 8, 12) - Xã Tam HợpĐất tổ chức300----Đất ở nông thôn
856Huyện Tương DươngĐường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 181, 180, 177, 174, 173, 172, 171, 170, 169, 167, 166, 165,Các thửa còn lại40----Đất SX-KD nông thôn
857Huyện Tương DươngĐường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 181, 180, 177, 174, 173, 172, 171, 170, 169, 167, 166, 165,Các thửa còn lại44----Đất TM-DV nông thôn
858Huyện Tương DươngĐường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 181, 180, 177, 174, 173, 172, 171, 170, 169, 167, 166, 165,Các thửa còn lại80----Đất ở nông thôn
859Huyện Tương DươngĐường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 15, 24, 38, 60, 61, 78, 95, 113, 126, 127, 137, 152, 168, 1Ông Kỳ - Ông Nhạc40----Đất SX-KD nông thôn
860Huyện Tương DươngĐường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 15, 24, 38, 60, 61, 78, 95, 113, 126, 127, 137, 152, 168, 1Ông Kỳ - Ông Nhạc44----Đất TM-DV nông thôn
861Huyện Tương DươngĐường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 15, 24, 38, 60, 61, 78, 95, 113, 126, 127, 137, 152, 168, 1Ông Kỳ - Ông Nhạc80----Đất ở nông thôn
862Huyện Tương DươngĐường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 3, 131, 97) - Xã Tam HợpĐất tổ chức150----Đất SX-KD nông thôn
863Huyện Tương DươngĐường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 3, 131, 97) - Xã Tam HợpĐất tổ chức165----Đất TM-DV nông thôn
864Huyện Tương DươngĐường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 3, 131, 97) - Xã Tam HợpĐất tổ chức300----Đất ở nông thôn
865Huyện Tương DươngĐường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 15, 24, 38, 60, 61, 78, 95, 113, 126, 127, 137, 152, 168, 1Từ nhà Ông Kỳ - Đến Nhà Nhạc25----Đất SX-KD nông thôn
866Huyện Tương DươngĐường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 15, 24, 38, 60, 61, 78, 95, 113, 126, 127, 137, 152, 168, 1Từ nhà Ông Kỳ - Đến Nhà Nhạc28----Đất TM-DV nông thôn
867Huyện Tương DươngĐường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 15, 24, 38, 60, 61, 78, 95, 113, 126, 127, 137, 152, 168, 1Từ nhà Ông Kỳ - Đến Nhà Nhạc50----Đất ở nông thôn
868Huyện Tương DươngĐường liên bản - Bản Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 75, 72, 71, 68, 67, 66, 63, 61, 60, 57, 54, 48, 38, 33, 2các thửa còn lại40----Đất SX-KD nông thôn
869Huyện Tương DươngĐường liên bản - Bản Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 75, 72, 71, 68, 67, 66, 63, 61, 60, 57, 54, 48, 38, 33, 2các thửa còn lại44----Đất TM-DV nông thôn
870Huyện Tương DươngĐường liên bản - Bản Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 75, 72, 71, 68, 67, 66, 63, 61, 60, 57, 54, 48, 38, 33, 2các thửa còn lại80----Đất ở nông thôn
871Huyện Tương DươngĐường liên bản - Xóm Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 14, 15, 20, 25, 31, 36, 41, 45, 52, 53, 56, 77, 79, 80, 1Từ nhà Bà Hoan - Cuối đường nội thôn50----Đất SX-KD nông thôn
872Huyện Tương DươngĐường liên bản - Xóm Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 14, 15, 20, 25, 31, 36, 41, 45, 52, 53, 56, 77, 79, 80, 1Từ nhà Bà Hoan - Cuối đường nội thôn55----Đất TM-DV nông thôn
873Huyện Tương DươngĐường liên bản - Xóm Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 14, 15, 20, 25, 31, 36, 41, 45, 52, 53, 56, 77, 79, 80, 1Từ nhà Bà Hoan - Cuối đường nội thôn100----Đất ở nông thôn
874Huyện Tương DươngĐường liên bản - Bản Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 10) - Xã Tam HợpĐất Lô Văn Anh - Đất Lô Văn Anh75----Đất SX-KD nông thôn
875Huyện Tương DươngĐường liên bản - Bản Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 10) - Xã Tam HợpĐất Lô Văn Anh - Đất Lô Văn Anh83----Đất TM-DV nông thôn
876Huyện Tương DươngĐường liên bản - Bản Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 10) - Xã Tam HợpĐất Lô Văn Anh - Đất Lô Văn Anh150----Đất ở nông thôn
877Huyện Tương DươngĐường Tam Thái-Tam Hợp - Xóm Phá Lỏm (Tờ 22, thửa: 15, 16, 22, 30, 34) - Xã Tam HợpĐầu bản Phá Lỏm - Đầu bản Phá Lỏm50----Đất SX-KD nông thôn
878Huyện Tương DươngĐường Tam Thái-Tam Hợp - Xóm Phá Lỏm (Tờ 22, thửa: 15, 16, 22, 30, 34) - Xã Tam HợpĐầu bản Phá Lỏm - Đầu bản Phá Lỏm55----Đất TM-DV nông thôn
879Huyện Tương DươngĐường Tam Thái-Tam Hợp - Xóm Phá Lỏm (Tờ 22, thửa: 15, 16, 22, 30, 34) - Xã Tam HợpĐầu bản Phá Lỏm - Đầu bản Phá Lỏm100----Đất ở nông thôn
880Huyện Tương DươngĐường Tam Thái-Tam Hợp - Xóm Văng Môn (Tờ 12, thửa: 78, 76, 71, 43) (Tờ 13, thửa: 19, 17, 20) (Tờ 14Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn60----Đất SX-KD nông thôn
881Huyện Tương DươngĐường Tam Thái-Tam Hợp - Xóm Văng Môn (Tờ 12, thửa: 78, 76, 71, 43) (Tờ 13, thửa: 19, 17, 20) (Tờ 14Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn66----Đất TM-DV nông thôn
882Huyện Tương DươngĐường Tam Thái-Tam Hợp - Xóm Văng Môn (Tờ 12, thửa: 78, 76, 71, 43) (Tờ 13, thửa: 19, 17, 20) (Tờ 14Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn120----Đất ở nông thôn
883Huyện Tương DươngĐường Tam Thái-Tam Hợp - Bản Xốp Nặm (Tờ 11, thửa: 3, 12) (Tờ 15, thửa: 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, ) (CácĐầu bản Xốp Nặm - Cuối bản Xốp Nặm75----Đất SX-KD nông thôn
884Huyện Tương DươngĐường Tam Thái-Tam Hợp - Bản Xốp Nặm (Tờ 11, thửa: 3, 12) (Tờ 15, thửa: 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, ) (CácĐầu bản Xốp Nặm - Cuối bản Xốp Nặm83----Đất TM-DV nông thôn
885Huyện Tương DươngĐường Tam Thái-Tam Hợp - Bản Xốp Nặm (Tờ 11, thửa: 3, 12) (Tờ 15, thửa: 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, ) (CácĐầu bản Xốp Nặm - Cuối bản Xốp Nặm150----Đất ở nông thôn
886Huyện Tương DươngĐường Tam Thái-Tam Hợp - Xóm Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 11, 12, 13, 76, 78, 82) (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 10Đất tổ chức -250----Đất SX-KD nông thôn
887Huyện Tương DươngĐường Tam Thái-Tam Hợp - Xóm Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 11, 12, 13, 76, 78, 82) (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 10Đất tổ chức -275----Đất TM-DV nông thôn
888Huyện Tương DươngĐường Tam Thái-Tam Hợp - Xóm Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 11, 12, 13, 76, 78, 82) (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 10Đất tổ chức -500----Đất ở nông thôn
889Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Hương (Tờ 13, thửa: 1, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 15, 16,Đầu đường - Cuối đường50----Đất SX-KD nông thôn
890Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Hương (Tờ 13, thửa: 1, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 15, 16,Đầu đường - Cuối đường55----Đất TM-DV nông thôn
891Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Hương (Tờ 13, thửa: 1, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 15, 16,Đầu đường - Cuối đường100----Đất ở nông thôn
892Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Thắng (Tờ 17, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12,Đầu đường - Cuối đường50----Đất SX-KD nông thôn
893Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Thắng (Tờ 17, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12,Đầu đường - Cuối đường55----Đất TM-DV nông thôn
894Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Thắng (Tờ 17, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12,Đầu đường - Cuối đường100----Đất ở nông thôn
895Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Thắng (Tờ 12, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 1Đầu đường - Cuối đường50----Đất SX-KD nông thôn
896Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Thắng (Tờ 12, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 1Đầu đường - Cuối đường55----Đất TM-DV nông thôn
897Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Thắng (Tờ 12, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 1Đầu đường - Cuối đường100----Đất ở nông thôn
898Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Tiến (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 13Đầu đường - Cuối đường55----Đất SX-KD nông thôn
899Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Tiến (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 13Đầu đường - Cuối đường61----Đất TM-DV nông thôn
900Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Tiến (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 13Đầu đường - Cuối đường110----Đất ở nông thôn
901Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Phong (Tờ 19, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 2Đầu đường - Cuối đường50----Đất SX-KD nông thôn
902Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Phong (Tờ 19, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 2Đầu đường - Cuối đường55----Đất TM-DV nông thôn
903Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Phong (Tờ 19, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 2Đầu đường - Cuối đường100----Đất ở nông thôn
904Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 36, 45, 68, 71, 72) (Tờ 8, thửa:Đầu đường - Cuối đường60----Đất SX-KD nông thôn
905Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 36, 45, 68, 71, 72) (Tờ 8, thửa:Đầu đường - Cuối đường66----Đất TM-DV nông thôn
906Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 36, 45, 68, 71, 72) (Tờ 8, thửa:Đầu đường - Cuối đường120----Đất ở nông thôn
907Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Phúc (Tờ 2, thửa: 4, 15, 16, 17, 28, 29, 40, 55, 138Đầu đường - Cuối đường60----Đất SX-KD nông thôn
908Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Phúc (Tờ 2, thửa: 4, 15, 16, 17, 28, 29, 40, 55, 138Đầu đường - Cuối đường66----Đất TM-DV nông thôn
909Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Phúc (Tờ 2, thửa: 4, 15, 16, 17, 28, 29, 40, 55, 138Đầu đường - Cuối đường120----Đất ở nông thôn
910Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Hương (Tờ 13, thửa: 10, 14, 21, 22, 25, 26, 27, 29, 3Đầu bản - Cuối bản50----Đất SX-KD nông thôn
911Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Hương (Tờ 13, thửa: 10, 14, 21, 22, 25, 26, 27, 29, 3Đầu bản - Cuối bản55----Đất TM-DV nông thôn
912Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Hương (Tờ 13, thửa: 10, 14, 21, 22, 25, 26, 27, 29, 3Đầu bản - Cuối bản100----Đất ở nông thôn
913Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Thắng (Tờ 14, thửa: 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 1Đầu bản - Cuối bản50----Đất SX-KD nông thôn
914Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Thắng (Tờ 14, thửa: 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 1Đầu bản - Cuối bản55----Đất TM-DV nông thôn
915Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Thắng (Tờ 14, thửa: 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 1Đầu bản - Cuối bản100----Đất ở nông thôn
916Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 48C (Tờ 21, thửa: 4, 5, 6) (Tờ 22, thửa: 39, 40, 41, 45, 49, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 6Đầu bản - Cuối bản75----Đất SX-KD nông thôn
917Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 48C (Tờ 21, thửa: 4, 5, 6) (Tờ 22, thửa: 39, 40, 41, 45, 49, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 6Đầu bản - Cuối bản83----Đất TM-DV nông thôn
918Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 48C (Tờ 21, thửa: 4, 5, 6) (Tờ 22, thửa: 39, 40, 41, 45, 49, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 6Đầu bản - Cuối bản150----Đất ở nông thôn
919Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 35, 40, 44, 49, 52, 53, 56, 57, 6Đầu bản - Cuối bản60----Đất SX-KD nông thôn
920Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 35, 40, 44, 49, 52, 53, 56, 57, 6Đầu bản - Cuối bản66----Đất TM-DV nông thôn
921Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 35, 40, 44, 49, 52, 53, 56, 57, 6Đầu bản - Cuối bản120----Đất ở nông thôn
922Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Phúc (Tờ 1, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 1Đầu bản - Cuối bản60----Đất SX-KD nông thôn
923Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Phúc (Tờ 1, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 1Đầu bản - Cuối bản66----Đất TM-DV nông thôn
924Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Phúc (Tờ 1, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 1Đầu bản - Cuối bản120----Đất ở nông thôn
925Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Yên (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 9, 10, 11, 12, 18, 85, 86,Đầu bản - Cuối bản60----Đất SX-KD nông thôn
926Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Yên (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 9, 10, 11, 12, 18, 85, 86,Đầu bản - Cuối bản66----Đất TM-DV nông thôn
927Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Yên (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 9, 10, 11, 12, 18, 85, 86,Đầu bản - Cuối bản120----Đất ở nông thôn
928Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Phong (Tờ 18, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12Quốc lộ 7A - Cầu treo bản Đình Phong50----Đất SX-KD nông thôn
929Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Phong (Tờ 18, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12Quốc lộ 7A - Cầu treo bản Đình Phong55----Đất TM-DV nông thôn
930Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Phong (Tờ 18, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12Quốc lộ 7A - Cầu treo bản Đình Phong100----Đất ở nông thôn
931Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Phúc (Tờ 3, thửa: 17, 22, 27, 29, 35) (Tờ 4, thửa: 7Quốc lộ 7A - Hết bản Quang Phúc60----Đất SX-KD nông thôn
932Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Phúc (Tờ 3, thửa: 17, 22, 27, 29, 35) (Tờ 4, thửa: 7Quốc lộ 7A - Hết bản Quang Phúc66----Đất TM-DV nông thôn
933Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Phúc (Tờ 3, thửa: 17, 22, 27, 29, 35) (Tờ 4, thửa: 7Quốc lộ 7A - Hết bản Quang Phúc120----Đất ở nông thôn
934Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Quang Phúc (Tờ 1, thửa: 14, 19, 21, 23, 24, 25, 26) (Tờ 2, thửQuốc lộ 7A - Hết bản Quang Phúc60----Đất SX-KD nông thôn
935Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Quang Phúc (Tờ 1, thửa: 14, 19, 21, 23, 24, 25, 26) (Tờ 2, thửQuốc lộ 7A - Hết bản Quang Phúc66----Đất TM-DV nông thôn
936Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Quang Phúc (Tờ 1, thửa: 14, 19, 21, 23, 24, 25, 26) (Tờ 2, thửQuốc lộ 7A - Hết bản Quang Phúc120----Đất ở nông thôn
937Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 16, 18, 20, 22, 23, 24, 26, 31, 32, 3Quốc lộ 7A - Hết bản Quang Thịnh75----Đất SX-KD nông thôn
938Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 16, 18, 20, 22, 23, 24, 26, 31, 32, 3Quốc lộ 7A - Hết bản Quang Thịnh83----Đất TM-DV nông thôn
939Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 16, 18, 20, 22, 23, 24, 26, 31, 32, 3Quốc lộ 7A - Hết bản Quang Thịnh150----Đất ở nông thôn
940Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Yên (Tờ 5, thửa: 8, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 25, 26,Quốc lộ 7A - Hết bản Quang Yên75----Đất SX-KD nông thôn
941Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Yên (Tờ 5, thửa: 8, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 25, 26,Quốc lộ 7A - Hết bản Quang Yên83----Đất TM-DV nông thôn
942Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Yên (Tờ 5, thửa: 8, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 25, 26,Quốc lộ 7A - Hết bản Quang Yên150----Đất ở nông thôn
943Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 16, thửa: 39, 60, 66) - Xã Tam ĐìnhĐầu bản Đình Hương - Cuối bản Đình Hương750----Đất SX-KD nông thôn
944Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 16, thửa: 39, 60, 66) - Xã Tam ĐìnhĐầu bản Đình Hương - Cuối bản Đình Hương825----Đất TM-DV nông thôn
945Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 16, thửa: 39, 60, 66) - Xã Tam ĐìnhĐầu bản Đình Hương - Cuối bản Đình Hương1.500.000----Đất ở nông thôn
946Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 15, thửa: 3, 13, 19) - Xã Tam ĐìnhĐầu bản Đình Thắng - Cuối bản Đình Thắng750----Đất SX-KD nông thôn
947Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 15, thửa: 3, 13, 19) - Xã Tam ĐìnhĐầu bản Đình Thắng - Cuối bản Đình Thắng825----Đất TM-DV nông thôn
948Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 15, thửa: 3, 13, 19) - Xã Tam ĐìnhĐầu bản Đình Thắng - Cuối bản Đình Thắng1.500.000----Đất ở nông thôn
949Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 22, thửa: 46, 67, 68) - Xã Tam ĐìnhĐầu bản Đình Tiến - Cuối bản Đình Tiến750----Đất SX-KD nông thôn
950Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 22, thửa: 46, 67, 68) - Xã Tam ĐìnhĐầu bản Đình Tiến - Cuối bản Đình Tiến825----Đất TM-DV nông thôn
951Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 22, thửa: 46, 67, 68) - Xã Tam ĐìnhĐầu bản Đình Tiến - Cuối bản Đình Tiến1.500.000----Đất ở nông thôn
952Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 18, thửa: 18, 19, 20, 21) (Tờ 19, thửa: 17) - Xã Tam ĐìnĐầu bản Đình Phong - Cuối bản Đình Phong750----Đất SX-KD nông thôn
953Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 18, thửa: 18, 19, 20, 21) (Tờ 19, thửa: 17) - Xã Tam ĐìnĐầu bản Đình Phong - Cuối bản Đình Phong825----Đất TM-DV nông thôn
954Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 18, thửa: 18, 19, 20, 21) (Tờ 19, thửa: 17) - Xã Tam ĐìnĐầu bản Đình Phong - Cuối bản Đình Phong1.500.000----Đất ở nông thôn
955Huyện Tương DươngĐường QL 7A - Đất tổ chức (Tờ 2, thửa: 179, 192, 201, ) (Tờ 6, thửa: 16, 30, 39, 68, 71, 72, 90, 105Quang Phúc - Quang Thịnh1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
956Huyện Tương DươngĐường QL 7A - Đất tổ chức (Tờ 2, thửa: 179, 192, 201, ) (Tờ 6, thửa: 16, 30, 39, 68, 71, 72, 90, 105Quang Phúc - Quang Thịnh1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
957Huyện Tương DươngĐường QL 7A - Đất tổ chức (Tờ 2, thửa: 179, 192, 201, ) (Tờ 6, thửa: 16, 30, 39, 68, 71, 72, 90, 105Quang Phúc - Quang Thịnh2.000.000----Đất ở nông thôn
958Huyện Tương DươngĐường QL 7A - Xóm Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 2, 4, 7, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 17, 21, 28, 38, 39) (Tờ 8,Đầu bản - Cuối bản175----Đất SX-KD nông thôn
959Huyện Tương DươngĐường QL 7A - Xóm Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 2, 4, 7, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 17, 21, 28, 38, 39) (Tờ 8,Đầu bản - Cuối bản193----Đất TM-DV nông thôn
960Huyện Tương DươngĐường QL 7A - Xóm Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 2, 4, 7, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 17, 21, 28, 38, 39) (Tờ 8,Đầu bản - Cuối bản350----Đất ở nông thôn
961Huyện Tương DươngĐường QL 7A - Quang Phúc (Tờ 1, thửa: 27, 28, 29, 30, 33) (Tờ 2, thửa: 1, 3, 5, 8, 11, 12, 19, 23, 3Đầu bản - Cuối bản175----Đất SX-KD nông thôn
962Huyện Tương DươngĐường QL 7A - Quang Phúc (Tờ 1, thửa: 27, 28, 29, 30, 33) (Tờ 2, thửa: 1, 3, 5, 8, 11, 12, 19, 23, 3Đầu bản - Cuối bản193----Đất TM-DV nông thôn
963Huyện Tương DươngĐường QL 7A - Quang Phúc (Tờ 1, thửa: 27, 28, 29, 30, 33) (Tờ 2, thửa: 1, 3, 5, 8, 11, 12, 19, 23, 3Đầu bản - Cuối bản350----Đất ở nông thôn
964Huyện Tương DươngĐường QL 7A - Xóm Quang Yên (Tờ 5, thửa: 6, 7, 15, 24, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 4Đầu bản Quang Yên - Cuối bản Quang Yên200----Đất SX-KD nông thôn
965Huyện Tương DươngĐường QL 7A - Xóm Quang Yên (Tờ 5, thửa: 6, 7, 15, 24, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 4Đầu bản Quang Yên - Cuối bản Quang Yên220----Đất TM-DV nông thôn
966Huyện Tương DươngĐường QL 7A - Xóm Quang Yên (Tờ 5, thửa: 6, 7, 15, 24, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 4Đầu bản Quang Yên - Cuối bản Quang Yên400----Đất ở nông thôn
967Huyện Tương Dươngliên gia các bản - Bản Xốp Kho (Tờ 17, thửa: 1, 2, 57, 54, 53, 49, 52, 51, 48, 45, 43, 3, 4, 5, 6, 3Đầu bản Xốp Kho - Cuối bản Xốp Kho40----Đất SX-KD nông thôn
968Huyện Tương Dươngliên gia các bản - Bản Xốp Kho (Tờ 17, thửa: 1, 2, 57, 54, 53, 49, 52, 51, 48, 45, 43, 3, 4, 5, 6, 3Đầu bản Xốp Kho - Cuối bản Xốp Kho44----Đất TM-DV nông thôn
969Huyện Tương Dươngliên gia các bản - Bản Xốp Kho (Tờ 17, thửa: 1, 2, 57, 54, 53, 49, 52, 51, 48, 45, 43, 3, 4, 5, 6, 3Đầu bản Xốp Kho - Cuối bản Xốp Kho80----Đất ở nông thôn
970Huyện Tương Dươngliên gia các bản - Bản Na Kho (Tờ 14, thửa: 1, 4, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 18, 19, 21, 22, 24, 25, 2Đầu bản Na Kho - Cuối bản Na Kho40----Đất SX-KD nông thôn
971Huyện Tương Dươngliên gia các bản - Bản Na Kho (Tờ 14, thửa: 1, 4, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 18, 19, 21, 22, 24, 25, 2Đầu bản Na Kho - Cuối bản Na Kho44----Đất TM-DV nông thôn
972Huyện Tương Dươngliên gia các bản - Bản Na Kho (Tờ 14, thửa: 1, 4, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 18, 19, 21, 22, 24, 25, 2Đầu bản Na Kho - Cuối bản Na Kho80----Đất ở nông thôn
973Huyện Tương Dươngliên gia các bản - Bản Na Ngân (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 2Đầu bản Na Ngân - Cuối bản Na Ngân40----Đất SX-KD nông thôn
974Huyện Tương Dươngliên gia các bản - Bản Na Ngân (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 2Đầu bản Na Ngân - Cuối bản Na Ngân44----Đất TM-DV nông thôn
975Huyện Tương Dươngliên gia các bản - Bản Na Ngân (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 2Đầu bản Na Ngân - Cuối bản Na Ngân80----Đất ở nông thôn
976Huyện Tương Dươngliên gia các bản - Bản Canh (Tờ 21, thửa: 15, 18, 17, 20, 51, 50, 49, 48, 47, 45, 46, 44, 33, 34, 32Đầu bản Canh - Cuối bản Canh40----Đất SX-KD nông thôn
977Huyện Tương Dươngliên gia các bản - Bản Canh (Tờ 21, thửa: 15, 18, 17, 20, 51, 50, 49, 48, 47, 45, 46, 44, 33, 34, 32Đầu bản Canh - Cuối bản Canh44----Đất TM-DV nông thôn
978Huyện Tương Dươngliên gia các bản - Bản Canh (Tờ 21, thửa: 15, 18, 17, 20, 51, 50, 49, 48, 47, 45, 46, 44, 33, 34, 32Đầu bản Canh - Cuối bản Canh80----Đất ở nông thôn
979Huyện Tương Dươngliên gia các bản - Bản Đàng (Tờ 24, thửa: 1, 48, 47, 37, 36, 35, 22, 21, 12, 13) (Tờ 25, thửa: 39, 4Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng40----Đất SX-KD nông thôn
980Huyện Tương Dươngliên gia các bản - Bản Đàng (Tờ 24, thửa: 1, 48, 47, 37, 36, 35, 22, 21, 12, 13) (Tờ 25, thửa: 39, 4Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng44----Đất TM-DV nông thôn
981Huyện Tương Dươngliên gia các bản - Bản Đàng (Tờ 24, thửa: 1, 48, 47, 37, 36, 35, 22, 21, 12, 13) (Tờ 25, thửa: 39, 4Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng80----Đất ở nông thôn
982Huyện Tương Dươngliên gia các bản - Bản Pột (Tờ 27, thửa: 15, 16, 21, 26, 33, 54, 58, 65, 17, 12, 11, 9, 1, 3) (Tờ 28Đầu bản Pột - Cuối bản Pột40----Đất SX-KD nông thôn
983Huyện Tương Dươngliên gia các bản - Bản Pột (Tờ 27, thửa: 15, 16, 21, 26, 33, 54, 58, 65, 17, 12, 11, 9, 1, 3) (Tờ 28Đầu bản Pột - Cuối bản Pột44----Đất TM-DV nông thôn
984Huyện Tương Dươngliên gia các bản - Bản Pột (Tờ 27, thửa: 15, 16, 21, 26, 33, 54, 58, 65, 17, 12, 11, 9, 1, 3) (Tờ 28Đầu bản Pột - Cuối bản Pột80----Đất ở nông thôn
985Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 11, 19, 24, 34, 35, 43, 68, 69, 71) (Tờ 31, thửa: 83, 67, 18Đầu bản Bay - Cuối bản Bay40----Đất SX-KD nông thôn
986Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 11, 19, 24, 34, 35, 43, 68, 69, 71) (Tờ 31, thửa: 83, 67, 18Đầu bản Bay - Cuối bản Bay44----Đất TM-DV nông thôn
987Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 11, 19, 24, 34, 35, 43, 68, 69, 71) (Tờ 31, thửa: 83, 67, 18Đầu bản Bay - Cuối bản Bay80----Đất ở nông thôn
988Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Canh (Tờ 21, thửa: 26, 21, 17, 39, 27, 28, 29, 22, 23, 14, 10, 9, 8,Đầu bản Canh - Cuối bản Canh40----Đất SX-KD nông thôn
989Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Canh (Tờ 21, thửa: 26, 21, 17, 39, 27, 28, 29, 22, 23, 14, 10, 9, 8,Đầu bản Canh - Cuối bản Canh44----Đất TM-DV nông thôn
990Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Canh (Tờ 21, thửa: 26, 21, 17, 39, 27, 28, 29, 22, 23, 14, 10, 9, 8,Đầu bản Canh - Cuối bản Canh80----Đất ở nông thôn
991Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Na Ca (Tờ 32, thửa: 44, 26, 32, 35, 31, 46, 48, 36, 49, 50, 37, 28,Đấu bản Na Ca - Cuối bản Na Ca40----Đất SX-KD nông thôn
992Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Na Ca (Tờ 32, thửa: 44, 26, 32, 35, 31, 46, 48, 36, 49, 50, 37, 28,Đấu bản Na Ca - Cuối bản Na Ca44----Đất TM-DV nông thôn
993Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Na Ca (Tờ 32, thửa: 44, 26, 32, 35, 31, 46, 48, 36, 49, 50, 37, 28,Đấu bản Na Ca - Cuối bản Na Ca80----Đất ở nông thôn
994Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 54, 55, 50, 45, 42, 49, 64, 63, 59, 66) (Tờ 31, thĐầu bản Bay - Cuối bản Bay40----Đất SX-KD nông thôn
995Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 54, 55, 50, 45, 42, 49, 64, 63, 59, 66) (Tờ 31, thĐầu bản Bay - Cuối bản Bay44----Đất TM-DV nông thôn
996Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 54, 55, 50, 45, 42, 49, 64, 63, 59, 66) (Tờ 31, thĐầu bản Bay - Cuối bản Bay80----Đất ở nông thôn
997Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Pột (Tờ 30, thửa: 17, 21) (Tờ 27, thửa: 89, 95, 93, 91, 94, 92, 90,Đầu bản Pột - Cuối bản Pột40----Đất SX-KD nông thôn
998Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Pột (Tờ 30, thửa: 17, 21) (Tờ 27, thửa: 89, 95, 93, 91, 94, 92, 90,Đầu bản Pột - Cuối bản Pột44----Đất TM-DV nông thôn
999Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Pột (Tờ 30, thửa: 17, 21) (Tờ 27, thửa: 89, 95, 93, 91, 94, 92, 90,Đầu bản Pột - Cuối bản Pột80----Đất ở nông thôn
1000Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Bản Văng Môn (Tờ 37, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 39, 40, 44, 46, 50, 52, 33, 32, 41, 43,Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn40----Đất SX-KD nông thôn
1001Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Bản Văng Môn (Tờ 37, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 39, 40, 44, 46, 50, 52, 33, 32, 41, 43,Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn44----Đất TM-DV nông thôn
1002Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Bản Văng Môn (Tờ 37, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 39, 40, 44, 46, 50, 52, 33, 32, 41, 43,Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn80----Đất ở nông thôn
1003Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 5, 4, 6, 9, 7, 3, 2, 1) (Tờ 24, thửa: 5, 3, 4, 10, 60, 49,Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng40----Đất SX-KD nông thôn
1004Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 5, 4, 6, 9, 7, 3, 2, 1) (Tờ 24, thửa: 5, 3, 4, 10, 60, 49,Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng44----Đất TM-DV nông thôn
1005Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 5, 4, 6, 9, 7, 3, 2, 1) (Tờ 24, thửa: 5, 3, 4, 10, 60, 49,Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng80----Đất ở nông thôn
1006Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Bản Na Ca (Tờ 32, thửa: 17, 19, 22, 33, 45) (Tờ 33, thửa: 1, 6, 13, 19, 18, 20, 23Đấu bản Na Ca - Cuối bản Na Ca55----Đất SX-KD nông thôn
1007Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Bản Na Ca (Tờ 32, thửa: 17, 19, 22, 33, 45) (Tờ 33, thửa: 1, 6, 13, 19, 18, 20, 23Đấu bản Na Ca - Cuối bản Na Ca61----Đất TM-DV nông thôn
1008Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Bản Na Ca (Tờ 32, thửa: 17, 19, 22, 33, 45) (Tờ 33, thửa: 1, 6, 13, 19, 18, 20, 23Đấu bản Na Ca - Cuối bản Na Ca110----Đất ở nông thôn
1009Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Trường học (Tờ 33, thửa: 49, 35) (Tờ 30, thửa: 60) (Tờ 31, thửa: 118) (Tờ 28, thửaĐầu bản Đàng - Cuối bản Na Ngân250----Đất SX-KD nông thôn
1010Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Trường học (Tờ 33, thửa: 49, 35) (Tờ 30, thửa: 60) (Tờ 31, thửa: 118) (Tờ 28, thửaĐầu bản Đàng - Cuối bản Na Ngân275----Đất TM-DV nông thôn
1011Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Trường học (Tờ 33, thửa: 49, 35) (Tờ 30, thửa: 60) (Tờ 31, thửa: 118) (Tờ 28, thửaĐầu bản Đàng - Cuối bản Na Ngân500----Đất ở nông thôn
1012Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Trụ sở UBND, nhà văn hóa, Bưu điện, trạm y tế (Tờ 30, thửa: 58, 61, 53) (Tờ 31, thĐầu bản Đàng - Cuối bản Na Ca250----Đất SX-KD nông thôn
1013Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Trụ sở UBND, nhà văn hóa, Bưu điện, trạm y tế (Tờ 30, thửa: 58, 61, 53) (Tờ 31, thĐầu bản Đàng - Cuối bản Na Ca275----Đất TM-DV nông thôn
1014Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Trụ sở UBND, nhà văn hóa, Bưu điện, trạm y tế (Tờ 30, thửa: 58, 61, 53) (Tờ 31, thĐầu bản Đàng - Cuối bản Na Ca500----Đất ở nông thôn
1015Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 52, 51, 48, 47) (Tờ 31, thửa: 84, 85, 89, 94, 95, 102, 101,Đầu bản Bay - Cuối bản Bay60----Đất SX-KD nông thôn
1016Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 52, 51, 48, 47) (Tờ 31, thửa: 84, 85, 89, 94, 95, 102, 101,Đầu bản Bay - Cuối bản Bay66----Đất TM-DV nông thôn
1017Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 52, 51, 48, 47) (Tờ 31, thửa: 84, 85, 89, 94, 95, 102, 101,Đầu bản Bay - Cuối bản Bay120----Đất ở nông thôn
1018Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Bản Pột (Tờ 30, thửa: 46, 41, 40, 39, 72, 38, 30, 26, 23, 22, 16, 12, 10, 6, 5, 24Đầu bản Pột - Cuối bản Pột60----Đất SX-KD nông thôn
1019Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Bản Pột (Tờ 30, thửa: 46, 41, 40, 39, 72, 38, 30, 26, 23, 22, 16, 12, 10, 6, 5, 24Đầu bản Pột - Cuối bản Pột66----Đất TM-DV nông thôn
1020Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Bản Pột (Tờ 30, thửa: 46, 41, 40, 39, 72, 38, 30, 26, 23, 22, 16, 12, 10, 6, 5, 24Đầu bản Pột - Cuối bản Pột120----Đất ở nông thôn
1021Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Bản Văng Môn (Tờ 37, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 12, 10, 8, 23, 31, 30,Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn55----Đất SX-KD nông thôn
1022Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Bản Văng Môn (Tờ 37, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 12, 10, 8, 23, 31, 30,Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn61----Đất TM-DV nông thôn
1023Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Bản Văng Môn (Tờ 37, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 12, 10, 8, 23, 31, 30,Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn110----Đất ở nông thôn
1024Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 16, 18, 21, 23, 20) (Tờ 24, thửa: 6, 7, 8, 16, 27, 32, 40,Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng55----Đất SX-KD nông thôn
1025Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 16, 18, 21, 23, 20) (Tờ 24, thửa: 6, 7, 8, 16, 27, 32, 40,Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng61----Đất TM-DV nông thôn
1026Huyện Tương DươngĐường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 16, 18, 21, 23, 20) (Tờ 24, thửa: 6, 7, 8, 16, 27, 32, 40,Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng110----Đất ở nông thôn
1027Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Chà Lò 2 (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 4, 5,Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 2 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 240----Đất SX-KD nông thôn
1028Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Chà Lò 2 (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 4, 5,Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 2 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 244----Đất TM-DV nông thôn
1029Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Chà Lò 2 (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 4, 5,Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 2 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 280----Đất ở nông thôn
1030Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Chà Lò 1 (Tờ 26, thửa: 84, 97, 77, 100Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 140----Đất SX-KD nông thôn
1031Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Chà Lò 1 (Tờ 26, thửa: 84, 97, 77, 100Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 144----Đất TM-DV nông thôn
1032Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Chà Lò 1 (Tờ 26, thửa: 84, 97, 77, 100Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 180----Đất ở nông thôn
1033Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Na Hang (Tờ 10, thửa: 1, 3, 6, 10, 21,Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Hang - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Hang40----Đất SX-KD nông thôn
1034Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Na Hang (Tờ 10, thửa: 1, 3, 6, 10, 21,Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Hang - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Hang44----Đất TM-DV nông thôn
1035Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Na Hang (Tờ 10, thửa: 1, 3, 6, 10, 21,Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Hang - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Hang80----Đất ở nông thôn
1036Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Phá Kháo (Tờ 5, thửa: 45, 21, 7, 8, 16Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Phá Kháo - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Phá Kháo40----Đất SX-KD nông thôn
1037Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Phá Kháo (Tờ 5, thửa: 45, 21, 7, 8, 16Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Phá Kháo - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Phá Kháo44----Đất TM-DV nông thôn
1038Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Phá Kháo (Tờ 5, thửa: 45, 21, 7, 8, 16Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Phá Kháo - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Phá Kháo80----Đất ở nông thôn
1039Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Piêng Coọc (Tờ 7, thửa: 18, 22, 29, 34Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Coọc - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Coọc40----Đất SX-KD nông thôn
1040Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Piêng Coọc (Tờ 7, thửa: 18, 22, 29, 34Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Coọc - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Coọc44----Đất TM-DV nông thôn
1041Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Piêng Coọc (Tờ 7, thửa: 18, 22, 29, 34Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Coọc - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Coọc80----Đất ở nông thôn
1042Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Na Kha (Tờ 12, thửa: 27, 16, 18, 14, 1Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Kha - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Kha40----Đất SX-KD nông thôn
1043Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Na Kha (Tờ 12, thửa: 27, 16, 18, 14, 1Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Kha - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Kha44----Đất TM-DV nông thôn
1044Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Na Kha (Tờ 12, thửa: 27, 16, 18, 14, 1Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Kha - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Kha80----Đất ở nông thôn
1045Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Tố 2 (Tờ 18, thửa: 5, 7, 12, 13,Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 2 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 240----Đất SX-KD nông thôn
1046Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Tố 2 (Tờ 18, thửa: 5, 7, 12, 13,Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 2 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 244----Đất TM-DV nông thôn
1047Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Tố 2 (Tờ 18, thửa: 5, 7, 12, 13,Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 2 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 280----Đất ở nông thôn
1048Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 20, thửa: 24) (Tờ 23, thĐầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 140----Đất SX-KD nông thôn
1049Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 20, thửa: 24) (Tờ 23, thĐầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 144----Đất TM-DV nông thôn
1050Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 20, thửa: 24) (Tờ 23, thĐầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 180----Đất ở nông thôn
1051Huyện Tương DươngTrục đường bê tông liên thôn và nội bản >=5m - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 19, thửa: 65, 72 , 66, 64, 54, 55,Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 140----Đất SX-KD nông thôn
1052Huyện Tương DươngTrục đường bê tông liên thôn và nội bản >=5m - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 19, thửa: 65, 72 , 66, 64, 54, 55,Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 144----Đất TM-DV nông thôn
1053Huyện Tương DươngTrục đường bê tông liên thôn và nội bản >=5m - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 19, thửa: 65, 72 , 66, 64, 54, 55,Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 180----Đất ở nông thôn
1054Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 35, 19, 20, 23,Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Xá - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Xá40----Đất SX-KD nông thôn
1055Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 35, 19, 20, 23,Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Xá - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Xá44----Đất TM-DV nông thôn
1056Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 35, 19, 20, 23,Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Xá - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Xá80----Đất ở nông thôn
1057Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Piêng Mựn (Tờ 21, thửa: 3, 14, 19) (TờĐầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Mựn - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Mựn40----Đất SX-KD nông thôn
1058Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Piêng Mựn (Tờ 21, thửa: 3, 14, 19) (TờĐầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Mựn - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Mựn44----Đất TM-DV nông thôn
1059Huyện Tương DươngCác trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Piêng Mựn (Tờ 21, thửa: 3, 14, 19) (TờĐầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Mựn - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Mựn80----Đất ở nông thôn
1060Huyện Tương DươngTrục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Na Hang (Tờ 10, thửa: 12, 13, 14, 8, 7, 5, 4, 2Đầu Bản Na Hang - Cuối Bản Na Hang40----Đất SX-KD nông thôn
1061Huyện Tương DươngTrục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Na Hang (Tờ 10, thửa: 12, 13, 14, 8, 7, 5, 4, 2Đầu Bản Na Hang - Cuối Bản Na Hang44----Đất TM-DV nông thôn
1062Huyện Tương DươngTrục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Na Hang (Tờ 10, thửa: 12, 13, 14, 8, 7, 5, 4, 2Đầu Bản Na Hang - Cuối Bản Na Hang80----Đất ở nông thôn
1063Huyện Tương DươngTrục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Phá Kháo (Tờ 5, thửa: 29, 44) - Xã Mai SơnĐầu Bản Phá Kháo - Cuối Bản Phá Kháo40----Đất SX-KD nông thôn
1064Huyện Tương DươngTrục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Phá Kháo (Tờ 5, thửa: 29, 44) - Xã Mai SơnĐầu Bản Phá Kháo - Cuối Bản Phá Kháo44----Đất TM-DV nông thôn
1065Huyện Tương DươngTrục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Phá Kháo (Tờ 5, thửa: 29, 44) - Xã Mai SơnĐầu Bản Phá Kháo - Cuối Bản Phá Kháo80----Đất ở nông thôn
1066Huyện Tương DươngTrục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Na Kha (Tờ 12, thửa: 10, 4, 2, 23, 17) - Xã MaiĐầu Bản Na Kha - Cuối Bản Na Kha40----Đất SX-KD nông thôn
1067Huyện Tương DươngTrục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Na Kha (Tờ 12, thửa: 10, 4, 2, 23, 17) - Xã MaiĐầu Bản Na Kha - Cuối Bản Na Kha44----Đất TM-DV nông thôn
1068Huyện Tương DươngTrục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Na Kha (Tờ 12, thửa: 10, 4, 2, 23, 17) - Xã MaiĐầu Bản Na Kha - Cuối Bản Na Kha80----Đất ở nông thôn
1069Huyện Tương DươngTrục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Tố 2 (Tờ 13, thửa: 2) (Tờ 14, thửa: 36, 35Đầu Bản Huồi Tố 2 - Cuối Bản Huồi Tố 240----Đất SX-KD nông thôn
1070Huyện Tương DươngTrục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Tố 2 (Tờ 13, thửa: 2) (Tờ 14, thửa: 36, 35Đầu Bản Huồi Tố 2 - Cuối Bản Huồi Tố 244----Đất TM-DV nông thôn
1071Huyện Tương DươngTrục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Tố 2 (Tờ 13, thửa: 2) (Tờ 14, thửa: 36, 35Đầu Bản Huồi Tố 2 - Cuối Bản Huồi Tố 280----Đất ở nông thôn
1072Huyện Tương DươngTrục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 20, thửa: 1, 3, 4, 7, 6, 8, 12, 1Khe Meo - Giáp ranh bản Huồi Tố 240----Đất SX-KD nông thôn
1073Huyện Tương DươngTrục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 20, thửa: 1, 3, 4, 7, 6, 8, 12, 1Khe Meo - Giáp ranh bản Huồi Tố 244----Đất TM-DV nông thôn
1074Huyện Tương DươngTrục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 20, thửa: 1, 3, 4, 7, 6, 8, 12, 1Khe Meo - Giáp ranh bản Huồi Tố 280----Đất ở nông thôn
1075Huyện Tương DươngTrục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 89, 90, 91, 79, 65, 68, 7Đầu bản Huồi Xá - Cuối bản Huồi Xá40----Đất SX-KD nông thôn
1076Huyện Tương DươngTrục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 89, 90, 91, 79, 65, 68, 7Đầu bản Huồi Xá - Cuối bản Huồi Xá44----Đất TM-DV nông thôn
1077Huyện Tương DươngTrục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 89, 90, 91, 79, 65, 68, 7Đầu bản Huồi Xá - Cuối bản Huồi Xá80----Đất ở nông thôn
1078Huyện Tương DươngTrục đường nhựa vào Trung tâm xã - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 95, 96, 97, 98, 88, 77, 82, 92, 84, 83Ngã ba nối Quốc lộ 16 - Khe Meo40----Đất SX-KD nông thôn
1079Huyện Tương DươngTrục đường nhựa vào Trung tâm xã - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 95, 96, 97, 98, 88, 77, 82, 92, 84, 83Ngã ba nối Quốc lộ 16 - Khe Meo44----Đất TM-DV nông thôn
1080Huyện Tương DươngTrục đường nhựa vào Trung tâm xã - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 95, 96, 97, 98, 88, 77, 82, 92, 84, 83Ngã ba nối Quốc lộ 16 - Khe Meo80----Đất ở nông thôn
1081Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 16C - Bản Chà Lò 2 (Tờ 26, thửa: 21, 22, 25, 26, 76) - Xã Mai SơnĐầu Bản Chà Lò 2 - Cuối Bản Chà Lò 250----Đất SX-KD nông thôn
1082Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 16C - Bản Chà Lò 2 (Tờ 26, thửa: 21, 22, 25, 26, 76) - Xã Mai SơnĐầu Bản Chà Lò 2 - Cuối Bản Chà Lò 255----Đất TM-DV nông thôn
1083Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 16C - Bản Chà Lò 2 (Tờ 26, thửa: 21, 22, 25, 26, 76) - Xã Mai SơnĐầu Bản Chà Lò 2 - Cuối Bản Chà Lò 2100----Đất ở nông thôn
1084Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 16C - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 19, thửa: 35, 29, 38, 49, 57, 70) (Tờ 23, thửa: 8, 9, 11) (TờĐầu Bản Huồi Tố 1 - Cuối Bản Huồi Tố 160----Đất SX-KD nông thôn
1085Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 16C - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 19, thửa: 35, 29, 38, 49, 57, 70) (Tờ 23, thửa: 8, 9, 11) (TờĐầu Bản Huồi Tố 1 - Cuối Bản Huồi Tố 166----Đất TM-DV nông thôn
1086Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 16C - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 19, thửa: 35, 29, 38, 49, 57, 70) (Tờ 23, thửa: 8, 9, 11) (TờĐầu Bản Huồi Tố 1 - Cuối Bản Huồi Tố 1120----Đất ở nông thôn
1087Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 16C - Bản Huồi Xá (Tờ 16, thửa: 9) (Tờ 19, thửa: 3, 5, 9, 13, 18, 19, 21) - Xã Mai SơnĐầu bản Huồi Xá - Cuối bản Huồi Xá60----Đất SX-KD nông thôn
1088Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 16C - Bản Huồi Xá (Tờ 16, thửa: 9) (Tờ 19, thửa: 3, 5, 9, 13, 18, 19, 21) - Xã Mai SơnĐầu bản Huồi Xá - Cuối bản Huồi Xá66----Đất TM-DV nông thôn
1089Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 16C - Bản Huồi Xá (Tờ 16, thửa: 9) (Tờ 19, thửa: 3, 5, 9, 13, 18, 19, 21) - Xã Mai SơnĐầu bản Huồi Xá - Cuối bản Huồi Xá120----Đất ở nông thôn
1090Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 16C - Bản Piêng Mựn (Tờ 21, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 13, 17, 18) (Tờ 24, thửa: 3Đầu bản Piêng Mựn - Cuối bản Piêng Mựn50----Đất SX-KD nông thôn
1091Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 16C - Bản Piêng Mựn (Tờ 21, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 13, 17, 18) (Tờ 24, thửa: 3Đầu bản Piêng Mựn - Cuối bản Piêng Mựn55----Đất TM-DV nông thôn
1092Huyện Tương DươngĐường Quốc lộ 16C - Bản Piêng Mựn (Tờ 21, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 13, 17, 18) (Tờ 24, thửa: 3Đầu bản Piêng Mựn - Cuối bản Piêng Mựn100----Đất ở nông thôn
1093Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Tất cả các bản - Xã Lưu KiềnĐầu đường - Cuối đường40----Đất SX-KD nông thôn
1094Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Tất cả các bản - Xã Lưu KiềnĐầu đường - Cuối đường44----Đất TM-DV nông thôn
1095Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Tất cả các bản - Xã Lưu KiềnĐầu đường - Cuối đường80----Đất ở nông thôn
1096Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Lưu Thông (Tờ 5, thửa: 21, 22, 24, 26, 27, 29, 31, 32, 36, 37, 39, 41, 4Quốc lộ 7A - Hết bản55----Đất SX-KD nông thôn
1097Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Lưu Thông (Tờ 5, thửa: 21, 22, 24, 26, 27, 29, 31, 32, 36, 37, 39, 41, 4Quốc lộ 7A - Hết bản61----Đất TM-DV nông thôn
1098Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Lưu Thông (Tờ 5, thửa: 21, 22, 24, 26, 27, 29, 31, 32, 36, 37, 39, 41, 4Quốc lộ 7A - Hết bản110----Đất ở nông thôn
1099Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Pủng (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 13, 13, 17, 19, 21Quốc lộ 7A - Hết bản55----Đất SX-KD nông thôn
1100Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Pủng (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 13, 13, 17, 19, 21Quốc lộ 7A - Hết bản61----Đất TM-DV nông thôn
1101Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Pủng (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 13, 13, 17, 19, 21Quốc lộ 7A - Hết bản110----Đất ở nông thôn
1102Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Lưu Phong (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11, 12, 19, 20, 21, 26, 2Đường Khe Kiền - Na ngoi - Hết bản55----Đất SX-KD nông thôn
1103Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Lưu Phong (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11, 12, 19, 20, 21, 26, 2Đường Khe Kiền - Na ngoi - Hết bản61----Đất TM-DV nông thôn
1104Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Lưu Phong (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11, 12, 19, 20, 21, 26, 2Đường Khe Kiền - Na ngoi - Hết bản110----Đất ở nông thôn
1105Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Xoóng Con (Tờ 18, thửa: 7, 17, 21, 22, 23, 25, 26) (Tờ 19, thửa: 1,Đường Khe Kiền - Na ngoi - Hết bản55----Đất SX-KD nông thôn
1106Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Xoóng Con (Tờ 18, thửa: 7, 17, 21, 22, 23, 25, 26) (Tờ 19, thửa: 1,Đường Khe Kiền - Na ngoi - Hết bản61----Đất TM-DV nông thôn
1107Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Xoóng Con (Tờ 18, thửa: 7, 17, 21, 22, 23, 25, 26) (Tờ 19, thửa: 1,Đường Khe Kiền - Na ngoi - Hết bản110----Đất ở nông thôn
1108Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 16, thửa: 1, 2, 4, 7, 8, 10, 11, 17, 19, 28Khe Kiền - Hết bản Con Mương65----Đất SX-KD nông thôn
1109Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 16, thửa: 1, 2, 4, 7, 8, 10, 11, 17, 19, 28Khe Kiền - Hết bản Con Mương72----Đất TM-DV nông thôn
1110Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 16, thửa: 1, 2, 4, 7, 8, 10, 11, 17, 19, 28Khe Kiền - Hết bản Con Mương130----Đất ở nông thôn
1111Huyện Tương DươngĐường Khe Kiền - Na Ngoi -Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 11, thửa: 23, 24, 25, 26, 38, 39, 40, 41, 45,Khe Kiền - Hết bản Con Mương65----Đất SX-KD nông thôn
1112Huyện Tương DươngĐường Khe Kiền - Na Ngoi -Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 11, thửa: 23, 24, 25, 26, 38, 39, 40, 41, 45,Khe Kiền - Hết bản Con Mương72----Đất TM-DV nông thôn
1113Huyện Tương DươngĐường Khe Kiền - Na Ngoi -Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 11, thửa: 23, 24, 25, 26, 38, 39, 40, 41, 45,Khe Kiền - Hết bản Con Mương130----Đất ở nông thôn
1114Huyện Tương DươngĐường Khe Kiền - Na Ngoi -Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 10, thửa: 22, 23, 24, 25, 36, 37, 42, 47, 49,Khe Kiền - Hết bản Con Mương65----Đất SX-KD nông thôn
1115Huyện Tương DươngĐường Khe Kiền - Na Ngoi -Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 10, thửa: 22, 23, 24, 25, 36, 37, 42, 47, 49,Khe Kiền - Hết bản Con Mương72----Đất TM-DV nông thôn
1116Huyện Tương DươngĐường Khe Kiền - Na Ngoi -Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 10, thửa: 22, 23, 24, 25, 36, 37, 42, 47, 49,Khe Kiền - Hết bản Con Mương130----Đất ở nông thôn
1117Huyện Tương DươngĐường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Lưu Phong (Tờ 23, thửa: 7, 8, 14, 15, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 33, 34,Pủng Tâu - Dốc Ba Han65----Đất SX-KD nông thôn
1118Huyện Tương DươngĐường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Lưu Phong (Tờ 23, thửa: 7, 8, 14, 15, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 33, 34,Pủng Tâu - Dốc Ba Han72----Đất TM-DV nông thôn
1119Huyện Tương DươngĐường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Lưu Phong (Tờ 23, thửa: 7, 8, 14, 15, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 33, 34,Pủng Tâu - Dốc Ba Han130----Đất ở nông thôn
1120Huyện Tương DươngĐường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Xoóng Con (Tờ 17, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16,Khe Ngụn - Pủng Tâu65----Đất SX-KD nông thôn
1121Huyện Tương DươngĐường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Xoóng Con (Tờ 17, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16,Khe Ngụn - Pủng Tâu72----Đất TM-DV nông thôn
1122Huyện Tương DươngĐường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Xoóng Con (Tờ 17, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16,Khe Ngụn - Pủng Tâu130----Đất ở nông thôn
1123Huyện Tương DươngĐường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 11, thửa: 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35Ngã ba Khe Kiền - Khe Ngụn75----Đất SX-KD nông thôn
1124Huyện Tương DươngĐường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 11, thửa: 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35Ngã ba Khe Kiền - Khe Ngụn83----Đất TM-DV nông thôn
1125Huyện Tương DươngĐường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 11, thửa: 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35Ngã ba Khe Kiền - Khe Ngụn150----Đất ở nông thôn
1126Huyện Tương DươngĐường Khe Kiền - Na ngoi - Khe Kiền - Con Mương (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,Ngã ba Khe Kiền - Khe Ngụn75----Đất SX-KD nông thôn
1127Huyện Tương DươngĐường Khe Kiền - Na ngoi - Khe Kiền - Con Mương (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,Ngã ba Khe Kiền - Khe Ngụn83----Đất TM-DV nông thôn
1128Huyện Tương DươngĐường Khe Kiền - Na ngoi - Khe Kiền - Con Mương (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,Ngã ba Khe Kiền - Khe Ngụn150----Đất ở nông thôn
1129Huyện Tương DươngĐường QL 7A - Bản Pủng (Tờ 4, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 22, 24, 26, 27,Km 172 - Km 17675----Đất SX-KD nông thôn
1130Huyện Tương DươngĐường QL 7A - Bản Pủng (Tờ 4, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 22, 24, 26, 27,Km 172 - Km 17683----Đất TM-DV nông thôn
1131Huyện Tương DươngĐường QL 7A - Bản Pủng (Tờ 4, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 22, 24, 26, 27,Km 172 - Km 176150----Đất ở nông thôn
1132Huyện Tương DươngĐường QL 7A - Bản Pủng (Tờ 1, thửa: 1, 2, 9, 10 ) - Xã Lưu KiềnKm 172 - Km 176150----Đất SX-KD nông thôn
1133Huyện Tương DươngĐường QL 7A - Bản Pủng (Tờ 1, thửa: 1, 2, 9, 10 ) - Xã Lưu KiềnKm 172 - Km 176165----Đất TM-DV nông thôn
1134Huyện Tương DươngĐường QL 7A - Bản Pủng (Tờ 1, thửa: 1, 2, 9, 10 ) - Xã Lưu KiềnKm 172 - Km 176300----Đất ở nông thôn
1135Huyện Tương DươngĐường QL 7A - Bản Khe Kiền (Tờ 8, thửa: 11, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 27, 28) (Tờ 9, thửa:Km 165 - Km 172150----Đất SX-KD nông thôn
1136Huyện Tương DươngĐường QL 7A - Bản Khe Kiền (Tờ 8, thửa: 11, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 27, 28) (Tờ 9, thửa:Km 165 - Km 172165----Đất TM-DV nông thôn
1137Huyện Tương DươngĐường QL 7A - Bản Khe Kiền (Tờ 8, thửa: 11, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 27, 28) (Tờ 9, thửa:Km 165 - Km 172300----Đất ở nông thôn
1138Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 35, thửa: 33 và các thửa còn lại) - Xã Lượng MinhĐầu Nhạn Săn - Cuối Nhạn Săn90----Đất SX-KD nông thôn
1139Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 35, thửa: 33 và các thửa còn lại) - Xã Lượng MinhĐầu Nhạn Săn - Cuối Nhạn Săn99----Đất TM-DV nông thôn
1140Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 35, thửa: 33 và các thửa còn lại) - Xã Lượng MinhĐầu Nhạn Săn - Cuối Nhạn Săn180----Đất ở nông thôn
1141Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 35, thửa: 23, 41, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 13, 30, 15, 16, 17, 18, 11,Đầu Nhạn Săn - Cuối Nhạn Săn100----Đất SX-KD nông thôn
1142Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 35, thửa: 23, 41, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 13, 30, 15, 16, 17, 18, 11,Đầu Nhạn Săn - Cuối Nhạn Săn110----Đất TM-DV nông thôn
1143Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 35, thửa: 23, 41, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 13, 30, 15, 16, 17, 18, 11,Đầu Nhạn Săn - Cuối Nhạn Săn200----Đất ở nông thôn
1144Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 24, 26, 41, 39, 40, 50, 47, 48, 61, 58, 59, 60, 56, 57, 69, 68, 55Đầu bản - Cuối bản65----Đất SX-KD nông thôn
1145Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 24, 26, 41, 39, 40, 50, 47, 48, 61, 58, 59, 60, 56, 57, 69, 68, 55Đầu bản - Cuối bản72----Đất TM-DV nông thôn
1146Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 24, 26, 41, 39, 40, 50, 47, 48, 61, 58, 59, 60, 56, 57, 69, 68, 55Đầu bản - Cuối bản130----Đất ở nông thôn
1147Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 9, 8, 25, 7, 6, 19, 21, 22, 18, 37, 34, 35, 33, 45, 46, 53) - Xã LĐầu bản - Cuối bản80----Đất SX-KD nông thôn
1148Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 9, 8, 25, 7, 6, 19, 21, 22, 18, 37, 34, 35, 33, 45, 46, 53) - Xã LĐầu bản - Cuối bản88----Đất TM-DV nông thôn
1149Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 9, 8, 25, 7, 6, 19, 21, 22, 18, 37, 34, 35, 33, 45, 46, 53) - Xã LĐầu bản - Cuối bản160----Đất ở nông thôn
1150Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 103, 101, 99, 100, 97, 98, 93, 96, 94, 92, 91 và các thửa báĐầu bản - Cuối bản90----Đất SX-KD nông thôn
1151Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 103, 101, 99, 100, 97, 98, 93, 96, 94, 92, 91 và các thửa báĐầu bản - Cuối bản99----Đất TM-DV nông thôn
1152Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 103, 101, 99, 100, 97, 98, 93, 96, 94, 92, 91 và các thửa báĐầu bản - Cuối bản180----Đất ở nông thôn
1153Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 33, thửa: 30, 29, 26, 24, 20, 21, 19, 18, 13, 11, 9, 7 và các thửa bámĐầu bản - Cuối bản90----Đất SX-KD nông thôn
1154Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 33, thửa: 30, 29, 26, 24, 20, 21, 19, 18, 13, 11, 9, 7 và các thửa bámĐầu bản - Cuối bản99----Đất TM-DV nông thôn
1155Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 33, thửa: 30, 29, 26, 24, 20, 21, 19, 18, 13, 11, 9, 7 và các thửa bámĐầu bản - Cuối bản180----Đất ở nông thôn
1156Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Lạ (Tờ 32, thửa: 1, 3, 6, 7, 57, 44, 41, 42, 40, 54, 39, 52, 50, 62 và các thửa cònĐầu bản - Cuối bản65----Đất SX-KD nông thôn
1157Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Lạ (Tờ 32, thửa: 1, 3, 6, 7, 57, 44, 41, 42, 40, 54, 39, 52, 50, 62 và các thửa cònĐầu bản - Cuối bản72----Đất TM-DV nông thôn
1158Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Lạ (Tờ 32, thửa: 1, 3, 6, 7, 57, 44, 41, 42, 40, 54, 39, 52, 50, 62 và các thửa cònĐầu bản - Cuối bản130----Đất ở nông thôn
1159Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Lạ (Tờ 32, thửa: 65, 66, 58, 59, 60, 47, 35, 48, 36, 26, 27, 20, 23, 13, 18, 8, 10,Đầu bản - Cuối bản80----Đất SX-KD nông thôn
1160Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Lạ (Tờ 32, thửa: 65, 66, 58, 59, 60, 47, 35, 48, 36, 26, 27, 20, 23, 13, 18, 8, 10,Đầu bản - Cuối bản88----Đất TM-DV nông thôn
1161Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Lạ (Tờ 32, thửa: 65, 66, 58, 59, 60, 47, 35, 48, 36, 26, 27, 20, 23, 13, 18, 8, 10,Đầu bản - Cuối bản160----Đất ở nông thôn
1162Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Xốp Mạt (Tờ 31, thửa: 35, 36, 30, 40, 41, 37, 42, 43, 44, 48, 54, 55, 56, 57, 58, 8Đầu bản - Cuối bản60----Đất SX-KD nông thôn
1163Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Xốp Mạt (Tờ 31, thửa: 35, 36, 30, 40, 41, 37, 42, 43, 44, 48, 54, 55, 56, 57, 58, 8Đầu bản - Cuối bản66----Đất TM-DV nông thôn
1164Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Xốp Mạt (Tờ 31, thửa: 35, 36, 30, 40, 41, 37, 42, 43, 44, 48, 54, 55, 56, 57, 58, 8Đầu bản - Cuối bản120----Đất ở nông thôn
1165Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Xốp Mạt (Tờ 31, thửa: 3, 7, 14, 21, 28, 33, 39, 46, 47) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản75----Đất SX-KD nông thôn
1166Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Xốp Mạt (Tờ 31, thửa: 3, 7, 14, 21, 28, 33, 39, 46, 47) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản83----Đất TM-DV nông thôn
1167Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Xốp Mạt (Tờ 31, thửa: 3, 7, 14, 21, 28, 33, 39, 46, 47) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản150----Đất ở nông thôn
1168Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Xốp Mạt (Tờ 30, thửa: 50, 51, 42, 43, 44, 48, 16, 12, 15, 11, 10, 9, 8, 6, 4,Đầu bản - Cuối bản85----Đất SX-KD nông thôn
1169Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Xốp Mạt (Tờ 30, thửa: 50, 51, 42, 43, 44, 48, 16, 12, 15, 11, 10, 9, 8, 6, 4,Đầu bản - Cuối bản94----Đất TM-DV nông thôn
1170Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Xốp Mạt (Tờ 30, thửa: 50, 51, 42, 43, 44, 48, 16, 12, 15, 11, 10, 9, 8, 6, 4,Đầu bản - Cuối bản170----Đất ở nông thôn
1171Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 29, thửa: 21, 22, 23, 18, 16, 19, 15, 10, 5, 3, 2, 1, 4 và cáĐầu bản - Cuối bản80----Đất SX-KD nông thôn
1172Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 29, thửa: 21, 22, 23, 18, 16, 19, 15, 10, 5, 3, 2, 1, 4 và cáĐầu bản - Cuối bản88----Đất TM-DV nông thôn
1173Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 29, thửa: 21, 22, 23, 18, 16, 19, 15, 10, 5, 3, 2, 1, 4 và cáĐầu bản - Cuối bản160----Đất ở nông thôn
1174Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 28, thửa: 1, 3, 7, 10, 11, 12, 17, 18, 19, 22, 23, 34, 25, 26Đầu bản - Cuối bản80----Đất SX-KD nông thôn
1175Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 28, thửa: 1, 3, 7, 10, 11, 12, 17, 18, 19, 22, 23, 34, 25, 26Đầu bản - Cuối bản88----Đất TM-DV nông thôn
1176Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 28, thửa: 1, 3, 7, 10, 11, 12, 17, 18, 19, 22, 23, 34, 25, 26Đầu bản - Cuối bản160----Đất ở nông thôn
1177Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 24, thửa: 8) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản70----Đất SX-KD nông thôn
1178Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 24, thửa: 8) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản77----Đất TM-DV nông thôn
1179Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 24, thửa: 8) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản140----Đất ở nông thôn
1180Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 24, thửa: 17, 19, 4, 6 và các thửa bám đường còn lại) - Xã LưĐầu bản - Cuối bản80----Đất SX-KD nông thôn
1181Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 24, thửa: 17, 19, 4, 6 và các thửa bám đường còn lại) - Xã LưĐầu bản - Cuối bản88----Đất TM-DV nông thôn
1182Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 24, thửa: 17, 19, 4, 6 và các thửa bám đường còn lại) - Xã LưĐầu bản - Cuối bản160----Đất ở nông thôn
1183Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Đửa (Tờ 27, thửa: 3, 4 và các thửa bám đường còn lại) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản65----Đất SX-KD nông thôn
1184Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Đửa (Tờ 27, thửa: 3, 4 và các thửa bám đường còn lại) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản72----Đất TM-DV nông thôn
1185Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Đửa (Tờ 27, thửa: 3, 4 và các thửa bám đường còn lại) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản130----Đất ở nông thôn
1186Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Đửa (Tờ 26, thửa: 12) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
1187Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Đửa (Tờ 26, thửa: 12) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
1188Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Đửa (Tờ 26, thửa: 12) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản90----Đất ở nông thôn
1189Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Đửa (Tờ 25, thửa: 2, 3, 5, 8 và các thửa còn lại) (Tờ 26, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 9, 1Đầu bản - Cuối bản65----Đất SX-KD nông thôn
1190Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Đửa (Tờ 25, thửa: 2, 3, 5, 8 và các thửa còn lại) (Tờ 26, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 9, 1Đầu bản - Cuối bản72----Đất TM-DV nông thôn
1191Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Đửa (Tờ 25, thửa: 2, 3, 5, 8 và các thửa còn lại) (Tờ 26, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 9, 1Đầu bản - Cuối bản130----Đất ở nông thôn
1192Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Đửa (Tờ 23, thửa: 1, 5, 7, 13, 12, 10, 17, 14, 20, 18, 21, 22, 15, 19 và các thửa cĐầu bản - Cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
1193Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Đửa (Tờ 23, thửa: 1, 5, 7, 13, 12, 10, 17, 14, 20, 18, 21, 22, 15, 19 và các thửa cĐầu bản - Cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
1194Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Đửa (Tờ 23, thửa: 1, 5, 7, 13, 12, 10, 17, 14, 20, 18, 21, 22, 15, 19 và các thửa cĐầu bản - Cuối bản90----Đất ở nông thôn
1195Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 44, 57, 55, 56, 67, 66, 71, 72, 17, 27, 24, 26, 28, 33, 34, 36, 4Đầu bản - Cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
1196Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 44, 57, 55, 56, 67, 66, 71, 72, 17, 27, 24, 26, 28, 33, 34, 36, 4Đầu bản - Cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
1197Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 44, 57, 55, 56, 67, 66, 71, 72, 17, 27, 24, 26, 28, 33, 34, 36, 4Đầu bản - Cuối bản90----Đất ở nông thôn
1198Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 63, 64, 52, 53, 31, 21, 43, 32, 22, 13) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản55----Đất SX-KD nông thôn
1199Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 63, 64, 52, 53, 31, 21, 43, 32, 22, 13) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản61----Đất TM-DV nông thôn
1200Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 63, 64, 52, 53, 31, 21, 43, 32, 22, 13) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản110----Đất ở nông thôn
1201Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 3, 5, 12, 10, 11, 8, 20, 29, 41, 40, 51, 62, 69, 68, 60, 61, 48 vĐầu bản - Cuối bản65----Đất SX-KD nông thôn
1202Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 3, 5, 12, 10, 11, 8, 20, 29, 41, 40, 51, 62, 69, 68, 60, 61, 48 vĐầu bản - Cuối bản72----Đất TM-DV nông thôn
1203Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 3, 5, 12, 10, 11, 8, 20, 29, 41, 40, 51, 62, 69, 68, 60, 61, 48 vĐầu bản - Cuối bản130----Đất ở nông thôn
1204Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 24, 28, 23 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh75----Đất SX-KD nông thôn
1205Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 24, 28, 23 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh83----Đất TM-DV nông thôn
1206Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 24, 28, 23 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh150----Đất ở nông thôn
1207Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 1, 2, 7, 13, 14, 4, 26, 16, 6, 18, 19, 20, 21) - Xã Lượng Mi55----Đất SX-KD nông thôn
1208Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 1, 2, 7, 13, 14, 4, 26, 16, 6, 18, 19, 20, 21) - Xã Lượng Mi61----Đất TM-DV nông thôn
1209Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 1, 2, 7, 13, 14, 4, 26, 16, 6, 18, 19, 20, 21) - Xã Lượng Mi110----Đất ở nông thôn
1210Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 58, 55, 44, 61, 36, 45, 37, 48, 49, 38, 39, 50, 51, 57 và cáĐầu bản - Cuối bản75----Đất SX-KD nông thôn
1211Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 58, 55, 44, 61, 36, 45, 37, 48, 49, 38, 39, 50, 51, 57 và cáĐầu bản - Cuối bản83----Đất TM-DV nông thôn
1212Huyện Tương DươngĐường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 58, 55, 44, 61, 36, 45, 37, 48, 49, 38, 39, 50, 51, 57 và cáĐầu bản - Cuối bản150----Đất ở nông thôn
1213Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Côi (Tờ 20, thửa: 110, 109, 102, 108, 101, 100, 89, 99, 88, 98, 97, 87, 84, 85, 86,Đầu bản - Cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
1214Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Côi (Tờ 20, thửa: 110, 109, 102, 108, 101, 100, 89, 99, 88, 98, 97, 87, 84, 85, 86,Đầu bản - Cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
1215Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Côi (Tờ 20, thửa: 110, 109, 102, 108, 101, 100, 89, 99, 88, 98, 97, 87, 84, 85, 86,Đầu bản - Cuối bản90----Đất ở nông thôn
1216Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Côi (Tờ 105, 104, 76, 75, 14, 15, 27, 38, 39, 40, 9, 8, 21, 6, 7, 32, 56, 70, 71) -Đầu bản - Cuối bản55----Đất SX-KD nông thôn
1217Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Côi (Tờ 105, 104, 76, 75, 14, 15, 27, 38, 39, 40, 9, 8, 21, 6, 7, 32, 56, 70, 71) -Đầu bản - Cuối bản61----Đất TM-DV nông thôn
1218Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Côi (Tờ 105, 104, 76, 75, 14, 15, 27, 38, 39, 40, 9, 8, 21, 6, 7, 32, 56, 70, 71) -Đầu bản - Cuối bản110----Đất ở nông thôn
1219Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Côi (Tờ 20, thửa: 96, 78, 77, 58, 46, 45, 34, 35, 33, 23, 11, 10, 3, 13, 25, 26, 36Đầu bản - Cuối bản65----Đất SX-KD nông thôn
1220Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Côi (Tờ 20, thửa: 96, 78, 77, 58, 46, 45, 34, 35, 33, 23, 11, 10, 3, 13, 25, 26, 36Đầu bản - Cuối bản72----Đất TM-DV nông thôn
1221Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Côi (Tờ 20, thửa: 96, 78, 77, 58, 46, 45, 34, 35, 33, 23, 11, 10, 3, 13, 25, 26, 36Đầu bản - Cuối bản130----Đất ở nông thôn
1222Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 19, thửa: 20, 21, 39, 41, 42, 33, 34, 45, 44, 54, 52, 53, 62, 63, 55Đầu bản - Cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
1223Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 19, thửa: 20, 21, 39, 41, 42, 33, 34, 45, 44, 54, 52, 53, 62, 63, 55Đầu bản - Cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
1224Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 19, thửa: 20, 21, 39, 41, 42, 33, 34, 45, 44, 54, 52, 53, 62, 63, 55Đầu bản - Cuối bản90----Đất ở nông thôn
1225Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 19, thửa: 64, 72, 86, 87, 89, 88, 104, 102, 126, 127, 135, 133, 124,Đầu bản - Cuối bản55----Đất SX-KD nông thôn
1226Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 19, thửa: 64, 72, 86, 87, 89, 88, 104, 102, 126, 127, 135, 133, 124,Đầu bản - Cuối bản61----Đất TM-DV nông thôn
1227Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 19, thửa: 64, 72, 86, 87, 89, 88, 104, 102, 126, 127, 135, 133, 124,Đầu bản - Cuối bản110----Đất ở nông thôn
1228Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 18, thửa: 6, 7, 8, 10, 11, 14, 16, 19, 17, 22 và các thửa còn lại) -Đầu bản - Cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
1229Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 18, thửa: 6, 7, 8, 10, 11, 14, 16, 19, 17, 22 và các thửa còn lại) -Đầu bản - Cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
1230Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 18, thửa: 6, 7, 8, 10, 11, 14, 16, 19, 17, 22 và các thửa còn lại) -Đầu bản - Cuối bản90----Đất ở nông thôn
1231Huyện Tương DươngĐường Nhựa Xốp Mạt - Minh Thành - Bản Minh Thành (Tờ 18, thửa: 2, 21 và các thửa bám đường còn lại)Đầu bản - Cuối bản55----Đất SX-KD nông thôn
1232Huyện Tương DươngĐường Nhựa Xốp Mạt - Minh Thành - Bản Minh Thành (Tờ 18, thửa: 2, 21 và các thửa bám đường còn lại)Đầu bản - Cuối bản61----Đất TM-DV nông thôn
1233Huyện Tương DươngĐường Nhựa Xốp Mạt - Minh Thành - Bản Minh Thành (Tờ 18, thửa: 2, 21 và các thửa bám đường còn lại)Đầu bản - Cuối bản110----Đất ở nông thôn
1234Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Tiến (Tờ 15, thửa: 5, 7, 8, 9, 10) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
1235Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Tiến (Tờ 15, thửa: 5, 7, 8, 9, 10) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
1236Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Tiến (Tờ 15, thửa: 5, 7, 8, 9, 10) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản90----Đất ở nông thôn
1237Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 7, 12, 13, 14, 21, 12, 18, 33 và các thửa còn lại) - Xã LưĐầu bản - Cuối bản40----Đất SX-KD nông thôn
1238Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 7, 12, 13, 14, 21, 12, 18, 33 và các thửa còn lại) - Xã LưĐầu bản - Cuối bản44----Đất TM-DV nông thôn
1239Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 7, 12, 13, 14, 21, 12, 18, 33 và các thửa còn lại) - Xã LưĐầu bản - Cuối bản80----Đất ở nông thôn
1240Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 8, 16, 17, 18) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
1241Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 8, 16, 17, 18) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
1242Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 8, 16, 17, 18) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản90----Đất ở nông thôn
1243Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 4, 5, 9, 19, 24, 21, 43, 26, 41 và các thửa còn lại) - XãĐầu bản - Cuối bản55----Đất SX-KD nông thôn
1244Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 4, 5, 9, 19, 24, 21, 43, 26, 41 và các thửa còn lại) - XãĐầu bản - Cuối bản61----Đất TM-DV nông thôn
1245Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 4, 5, 9, 19, 24, 21, 43, 26, 41 và các thửa còn lại) - XãĐầu bản - Cuối bản110----Đất ở nông thôn
1246Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 9, 11 và các thửa còn lại) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
1247Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 9, 11 và các thửa còn lại) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
1248Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 9, 11 và các thửa còn lại) - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản90----Đất ở nông thôn
1249Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 25, 16, 10, 17, 49, 50, 53, 54, 47, 59, 60, 62, 63, 56) -Đầu bản - Cuối bản55----Đất SX-KD nông thôn
1250Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 25, 16, 10, 17, 49, 50, 53, 54, 47, 59, 60, 62, 63, 56) -Đầu bản - Cuối bản61----Đất TM-DV nông thôn
1251Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 25, 16, 10, 17, 49, 50, 53, 54, 47, 59, 60, 62, 63, 56) -Đầu bản - Cuối bản110----Đất ở nông thôn
1252Huyện Tương DươngĐường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 13, 19, 20, 21, 37, 3Đầu bản - Cuối bản65----Đất SX-KD nông thôn
1253Huyện Tương DươngĐường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 13, 19, 20, 21, 37, 3Đầu bản - Cuối bản72----Đất TM-DV nông thôn
1254Huyện Tương DươngĐường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 13, 19, 20, 21, 37, 3Đầu bản - Cuối bản130----Đất ở nông thôn
1255Huyện Tương DươngĐường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 5, 6, 7, 10, 11, 14, 15 và các thửaĐầu bản - Cuối bản65----Đất SX-KD nông thôn
1256Huyện Tương DươngĐường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 5, 6, 7, 10, 11, 14, 15 và các thửaĐầu bản - Cuối bản72----Đất TM-DV nông thôn
1257Huyện Tương DươngĐường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 5, 6, 7, 10, 11, 14, 15 và các thửaĐầu bản - Cuối bản130----Đất ở nông thôn
1258Huyện Tương DươngĐường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 4, 10 và các thửa bám đườngĐầu bản - Cuối bản65----Đất SX-KD nông thôn
1259Huyện Tương DươngĐường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 4, 10 và các thửa bám đườngĐầu bản - Cuối bản72----Đất TM-DV nông thôn
1260Huyện Tương DươngĐường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 4, 10 và các thửa bám đườngĐầu bản - Cuối bản130----Đất ở nông thôn
1261Huyện Tương DươngĐường làng Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 71, 68, 67, 69, 61, 62, 55, 63, 64, 56, 50, 51, 47, 40, 26,-45----Đất SX-KD nông thôn
1262Huyện Tương DươngĐường làng Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 71, 68, 67, 69, 61, 62, 55, 63, 64, 56, 50, 51, 47, 40, 26,-50----Đất TM-DV nông thôn
1263Huyện Tương DươngĐường làng Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 71, 68, 67, 69, 61, 62, 55, 63, 64, 56, 50, 51, 47, 40, 26,-90----Đất ở nông thôn
1264Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 65, 57, 66, 58, 52, 60, 53, 54, 49, 48, 36, 37, 32, 38, 33-55----Đất SX-KD nông thôn
1265Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 65, 57, 66, 58, 52, 60, 53, 54, 49, 48, 36, 37, 32, 38, 33-61----Đất TM-DV nông thôn
1266Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 65, 57, 66, 58, 52, 60, 53, 54, 49, 48, 36, 37, 32, 38, 33-110----Đất ở nông thôn
1267Huyện Tương DươngĐường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 96, 97, 82, 81, 79, 78, 77, 76, 75,Đầu bản - Cuối bản65----Đất SX-KD nông thôn
1268Huyện Tương DươngĐường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 96, 97, 82, 81, 79, 78, 77, 76, 75,Đầu bản - Cuối bản72----Đất TM-DV nông thôn
1269Huyện Tương DươngĐường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 96, 97, 82, 81, 79, 78, 77, 76, 75,Đầu bản - Cuối bản130----Đất ở nông thôn
1270Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 10, thửa: 1, 3, 4, 6, 9, 10, 24, 8, 13, 14, 15, 16, 18, 22, 17, 23 vĐầu bản - Cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
1271Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 10, thửa: 1, 3, 4, 6, 9, 10, 24, 8, 13, 14, 15, 16, 18, 22, 17, 23 vĐầu bản - Cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
1272Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 10, thửa: 1, 3, 4, 6, 9, 10, 24, 8, 13, 14, 15, 16, 18, 22, 17, 23 vĐầu bản - Cuối bản90----Đất ở nông thôn
1273Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 11, thửa: 16, 26, 32, 34, 35, 40, 41, 46, 47, 70, 72, 73, 79, 69, 78Đầu bản - Cuối bản45----Đất SX-KD nông thôn
1274Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 11, thửa: 16, 26, 32, 34, 35, 40, 41, 46, 47, 70, 72, 73, 79, 69, 78Đầu bản - Cuối bản50----Đất TM-DV nông thôn
1275Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 11, thửa: 16, 26, 32, 34, 35, 40, 41, 46, 47, 70, 72, 73, 79, 69, 78Đầu bản - Cuối bản90----Đất ở nông thôn
1276Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 11, thửa: 33, 39, 53, 54, 55, 58, 60, 56, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 4,Đầu bản - Cuối bản55----Đất SX-KD nông thôn
1277Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 11, thửa: 33, 39, 53, 54, 55, 58, 60, 56, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 4,Đầu bản - Cuối bản61----Đất TM-DV nông thôn
1278Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 11, thửa: 33, 39, 53, 54, 55, 58, 60, 56, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 4,Đầu bản - Cuối bản110----Đất ở nông thôn
1279Huyện Tương DươngĐường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản65----Đất SX-KD nông thôn
1280Huyện Tương DươngĐường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản72----Đất TM-DV nông thôn
1281Huyện Tương DươngĐường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản130----Đất ở nông thôn
1282Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Cà Moong - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản40----Đất SX-KD nông thôn
1283Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Cà Moong - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản44----Đất TM-DV nông thôn
1284Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Cà Moong - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản80----Đất ở nông thôn
1285Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Xốp Cháo - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản40----Đất SX-KD nông thôn
1286Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Xốp Cháo - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản44----Đất TM-DV nông thôn
1287Huyện Tương DươngĐường làng - Bản Xốp Cháo - Xã Lượng MinhĐầu bản - Cuối bản80----Đất ở nông thôn
1288Huyện Tương DươngLiên bản, liên hương, liên gia - Tất cả các bản - Xã Hữu Khuôngliên bản, liên hương, liên gia - liên bản, liên hương, liên gia40----Đất SX-KD nông thôn
1289Huyện Tương DươngLiên bản, liên hương, liên gia - Tất cả các bản - Xã Hữu Khuôngliên bản, liên hương, liên gia - liên bản, liên hương, liên gia44----Đất TM-DV nông thôn
1290Huyện Tương DươngLiên bản, liên hương, liên gia - Tất cả các bản - Xã Hữu Khuôngliên bản, liên hương, liên gia - liên bản, liên hương, liên gia80----Đất ở nông thôn
1291Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Huồi Pủng (Tờ 11, thửa: 4, 5) - Xã Hữu KhuôngĐầu bản Huồi Pủng - Cuối bản Huồi Pủng45----Đất SX-KD nông thôn
1292Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Huồi Pủng (Tờ 11, thửa: 4, 5) - Xã Hữu KhuôngĐầu bản Huồi Pủng - Cuối bản Huồi Pủng50----Đất TM-DV nông thôn
1293Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Huồi Pủng (Tờ 11, thửa: 4, 5) - Xã Hữu KhuôngĐầu bản Huồi Pủng - Cuối bản Huồi Pủng90----Đất ở nông thôn
1294Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Chà Lâng (Tờ 7, thửa: 35, 38, 42, 29, 20) - Xã Hữu KhuôngĐầu bản Chà Lâng - Cuối bản Chà Lâng45----Đất SX-KD nông thôn
1295Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Chà Lâng (Tờ 7, thửa: 35, 38, 42, 29, 20) - Xã Hữu KhuôngĐầu bản Chà Lâng - Cuối bản Chà Lâng50----Đất TM-DV nông thôn
1296Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Chà Lâng (Tờ 7, thửa: 35, 38, 42, 29, 20) - Xã Hữu KhuôngĐầu bản Chà Lâng - Cuối bản Chà Lâng90----Đất ở nông thôn
1297Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Tủng Hốc (Tờ 8, thửa: 71, 72, 73, 56, 59, 62) (Tờ 9, thửa: 27, 38, 39, 4Đầu bản Tủng Hốc - Cuối bản Tủng Hốc45----Đất SX-KD nông thôn
1298Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Tủng Hốc (Tờ 8, thửa: 71, 72, 73, 56, 59, 62) (Tờ 9, thửa: 27, 38, 39, 4Đầu bản Tủng Hốc - Cuối bản Tủng Hốc50----Đất TM-DV nông thôn
1299Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Tủng Hốc (Tờ 8, thửa: 71, 72, 73, 56, 59, 62) (Tờ 9, thửa: 27, 38, 39, 4Đầu bản Tủng Hốc - Cuối bản Tủng Hốc90----Đất ở nông thôn
1300Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Huồi Cọ (Tờ 23, thửa: 1, 2, 5, 7, 15, 16, 9, 10, 11, 12, 13, 24, 32, 33,Đầu bản Huồi Cọ - Cuối bản Huồi Cọ45----Đất SX-KD nông thôn
1301Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Huồi Cọ (Tờ 23, thửa: 1, 2, 5, 7, 15, 16, 9, 10, 11, 12, 13, 24, 32, 33,Đầu bản Huồi Cọ - Cuối bản Huồi Cọ50----Đất TM-DV nông thôn
1302Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Huồi Cọ (Tờ 23, thửa: 1, 2, 5, 7, 15, 16, 9, 10, 11, 12, 13, 24, 32, 33,Đầu bản Huồi Cọ - Cuối bản Huồi Cọ90----Đất ở nông thôn
1303Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Pủng Bón (Tờ 16, thửa: 4, 6, 8, 12, 22, 47, 54, 55) (Tờ 17, thửa: 1, 4,Đầu bản Pủng Bón - Cuối bản Pủng Bón50----Đất SX-KD nông thôn
1304Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Pủng Bón (Tờ 16, thửa: 4, 6, 8, 12, 22, 47, 54, 55) (Tờ 17, thửa: 1, 4,Đầu bản Pủng Bón - Cuối bản Pủng Bón55----Đất TM-DV nông thôn
1305Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Pủng Bón (Tờ 16, thửa: 4, 6, 8, 12, 22, 47, 54, 55) (Tờ 17, thửa: 1, 4,Đầu bản Pủng Bón - Cuối bản Pủng Bón100----Đất ở nông thôn
1306Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Con Phen (Tờ 12, thửa: 2, 12, 14, 15, 18, 22, 24) (Tờ 14, thửa: 4, 5, 7,Đầu bản Con Phen - Cuối bản Con Phen55----Đất SX-KD nông thôn
1307Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Con Phen (Tờ 12, thửa: 2, 12, 14, 15, 18, 22, 24) (Tờ 14, thửa: 4, 5, 7,Đầu bản Con Phen - Cuối bản Con Phen61----Đất TM-DV nông thôn
1308Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Con Phen (Tờ 12, thửa: 2, 12, 14, 15, 18, 22, 24) (Tờ 14, thửa: 4, 5, 7,Đầu bản Con Phen - Cuối bản Con Phen110----Đất ở nông thôn
1309Huyện Tương DươngĐường Tỉnh lộ 543 C - Bản Xàn (Tờ 20, thửa: 83, 85, 86, 113, 174, 229) (Tờ 22, thửa: 8, 9) - Xã HữuĐầu bản Xàn - Cuối bản Xàn55----Đất SX-KD nông thôn
1310Huyện Tương DươngĐường Tỉnh lộ 543 C - Bản Xàn (Tờ 20, thửa: 83, 85, 86, 113, 174, 229) (Tờ 22, thửa: 8, 9) - Xã HữuĐầu bản Xàn - Cuối bản Xàn61----Đất TM-DV nông thôn
1311Huyện Tương DươngĐường Tỉnh lộ 543 C - Bản Xàn (Tờ 20, thửa: 83, 85, 86, 113, 174, 229) (Tờ 22, thửa: 8, 9) - Xã HữuĐầu bản Xàn - Cuối bản Xàn110----Đất ở nông thôn
1312Huyện Tương DươngĐường Tỉnh lộ 543 C - Bản Huồi Cọ (Tờ 23, thửa: 57) (Tờ 24, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 14, 2Đầu bản Huồi Cọ - Cuối bản Huồi Cọ50----Đất SX-KD nông thôn
1313Huyện Tương DươngĐường Tỉnh lộ 543 C - Bản Huồi Cọ (Tờ 23, thửa: 57) (Tờ 24, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 14, 2Đầu bản Huồi Cọ - Cuối bản Huồi Cọ55----Đất TM-DV nông thôn
1314Huyện Tương DươngĐường Tỉnh lộ 543 C - Bản Huồi Cọ (Tờ 23, thửa: 57) (Tờ 24, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 14, 2Đầu bản Huồi Cọ - Cuối bản Huồi Cọ100----Đất ở nông thôn
1315Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Thị trấn Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 105, 106, 374, 341a) - Thị trấn Hò250----Đất SX-KD nông thôn
1316Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Thị trấn Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 105, 106, 374, 341a) - Thị trấn Hò275----Đất TM-DV nông thôn
1317Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Thị trấn Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 105, 106, 374, 341a) - Thị trấn Hò500----Đất ở nông thôn
1318Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bình (Tờ 6, thửa: 70, 75, 363, 364, 365, 366, 368, 75a (400----Đất SX-KD đô thị
1319Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bình (Tờ 6, thửa: 70, 75, 363, 364, 365, 366, 368, 75a (440----Đất TM-DV đô thị
1320Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bình (Tờ 6, thửa: 70, 75, 363, 364, 365, 366, 368, 75a (800----Đất ở đô thị
1321Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 367) - Thị trấn Hòa Bình750----Đất SX-KD đô thị
1322Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 367) - Thị trấn Hòa Bình825----Đất TM-DV đô thị
1323Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 367) - Thị trấn Hòa Bình1.500.000----Đất ở đô thị
1324Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 36, 43, 44, 48, 57, 58, 347, 365, 366,250----Đất SX-KD đô thị
1325Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 36, 43, 44, 48, 57, 58, 347, 365, 366,275----Đất TM-DV đô thị
1326Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 36, 43, 44, 48, 57, 58, 347, 365, 366,500----Đất ở đô thị
1327Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 213, 227, 228, 229, 230, 260, 514, 515500----Đất SX-KD đô thị
1328Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 213, 227, 228, 229, 230, 260, 514, 515550----Đất TM-DV đô thị
1329Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 213, 227, 228, 229, 230, 260, 514, 5151.000.000----Đất ở đô thị
1330Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 239, 242, 243, 264, 265, 266, 267, 365Đường vào nhà Su Ly (gần Ht khối Hòa Trung)500----Đất SX-KD đô thị
1331Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 239, 242, 243, 264, 265, 266, 267, 365Đường vào nhà Su Ly (gần Ht khối Hòa Trung)550----Đất TM-DV đô thị
1332Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 239, 242, 243, 264, 265, 266, 267, 365Đường vào nhà Su Ly (gần Ht khối Hòa Trung)1.000.000----Đất ở đô thị
1333Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 13, 120, 123, 124, 128, 129, 360, 361,Khu vực nhà ông Vang Dương Hải, Trần Tuấn Quang750----Đất SX-KD đô thị
1334Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 13, 120, 123, 124, 128, 129, 360, 361,Khu vực nhà ông Vang Dương Hải, Trần Tuấn Quang825----Đất TM-DV đô thị
1335Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 13, 120, 123, 124, 128, 129, 360, 361,Khu vực nhà ông Vang Dương Hải, Trần Tuấn Quang1.500.000----Đất ở đô thị
1336Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 236, 246) - Thị trấn Hòa BìnhGiáp trục đường HT khối Hòa Trung - Đường nhánh350----Đất SX-KD đô thị
1337Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 236, 246) - Thị trấn Hòa BìnhGiáp trục đường HT khối Hòa Trung - Đường nhánh385----Đất TM-DV đô thị
1338Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 236, 246) - Thị trấn Hòa BìnhGiáp trục đường HT khối Hòa Trung - Đường nhánh700----Đất ở đô thị
1339Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 8, thửa: 2) - Thị trấn Hòa Bình400----Đất SX-KD đô thị
1340Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 8, thửa: 2) - Thị trấn Hòa Bình440----Đất TM-DV đô thị
1341Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 8, thửa: 2) - Thị trấn Hòa Bình800----Đất ở đô thị
1342Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 221, 396) - Thị trấn Hòa BìnhSau Nhà BS Thành - Nhà Bà Nội300----Đất SX-KD đô thị
1343Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 221, 396) - Thị trấn Hòa BìnhSau Nhà BS Thành - Nhà Bà Nội330----Đất TM-DV đô thị
1344Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 221, 396) - Thị trấn Hòa BìnhSau Nhà BS Thành - Nhà Bà Nội600----Đất ở đô thị
1345Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 58, 155, 159, 180, 181, 183, 221) - Thị trấn Hòa BìnhKhu vực chợ750----Đất SX-KD đô thị
1346Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 58, 155, 159, 180, 181, 183, 221) - Thị trấn Hòa BìnhKhu vực chợ825----Đất TM-DV đô thị
1347Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 58, 155, 159, 180, 181, 183, 221) - Thị trấn Hòa BìnhKhu vực chợ1.500.000----Đất ở đô thị
1348Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 179, 184, 185, 220, 223, 403, 415, 196Đường ven chợ (Phương Lục)1.250.000----Đất SX-KD đô thị
1349Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 179, 184, 185, 220, 223, 403, 415, 196Đường ven chợ (Phương Lục)1.375.000----Đất TM-DV đô thị
1350Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 179, 184, 185, 220, 223, 403, 415, 196Đường ven chợ (Phương Lục)2.500.000----Đất ở đô thị
1351Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 11, thửa: 41, 42) - Thị trấn Hòa BìnhSau nhà ông Hoàng Đình Hợi350----Đất SX-KD đô thị
1352Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 11, thửa: 41, 42) - Thị trấn Hòa BìnhSau nhà ông Hoàng Đình Hợi385----Đất TM-DV đô thị
1353Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 11, thửa: 41, 42) - Thị trấn Hòa BìnhSau nhà ông Hoàng Đình Hợi700----Đất ở đô thị
1354Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 331) (Tờ 8, thửa: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 1Sau HT khối Hòa Đông450----Đất SX-KD đô thị
1355Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 331) (Tờ 8, thửa: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 1Sau HT khối Hòa Đông495----Đất TM-DV đô thị
1356Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 331) (Tờ 8, thửa: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 1Sau HT khối Hòa Đông900----Đất ở đô thị
1357Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 8, thửa: 3, 4) (Tờ 7, thửa: 324, 281, 282) - ThSau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức)400----Đất SX-KD đô thị
1358Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 8, thửa: 3, 4) (Tờ 7, thửa: 324, 281, 282) - ThSau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức)440----Đất TM-DV đô thị
1359Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 8, thửa: 3, 4) (Tờ 7, thửa: 324, 281, 282) - ThSau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức)800----Đất ở đô thị
1360Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 17, 19, 362, 363, 479, 91, 10Bám kè375----Đất SX-KD đô thị
1361Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 17, 19, 362, 363, 479, 91, 10Bám kè413----Đất TM-DV đô thị
1362Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 17, 19, 362, 363, 479, 91, 10Bám kè750----Đất ở đô thị
1363Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 116, 124, 125, 136, 137, 139, 150) - ThĐường hẻm sau VTNN300----Đất SX-KD đô thị
1364Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 116, 124, 125, 136, 137, 139, 150) - ThĐường hẻm sau VTNN330----Đất TM-DV đô thị
1365Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 116, 124, 125, 136, 137, 139, 150) - ThĐường hẻm sau VTNN600----Đất ở đô thị
1366Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 63, 82, 83, 85, 86) - Thị trấn Hòa Bình400----Đất SX-KD đô thị
1367Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 63, 82, 83, 85, 86) - Thị trấn Hòa Bình440----Đất TM-DV đô thị
1368Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 63, 82, 83, 85, 86) - Thị trấn Hòa Bình800----Đất ở đô thị
1369Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân - Thị trấn Hoà BìnhGiáp nhà ông Trần Phúc Đạo - Nhà Ông Vi Đình Cát500----Đất SX-KD đô thị
1370Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân - Thị trấn Hoà BìnhGiáp nhà ông Trần Phúc Đạo - Nhà Ông Vi Đình Cát550----Đất TM-DV đô thị
1371Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân - Thị trấn Hoà BìnhGiáp nhà ông Trần Phúc Đạo - Nhà Ông Vi Đình Cát1.000.000----Đất ở đô thị
1372Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Thị trấn Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 105, 106, 374, 341a) - Thị trấn HòSau Dược750----Đất SX-KD đô thị
1373Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Thị trấn Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 105, 106, 374, 341a) - Thị trấn HòSau Dược825----Đất TM-DV đô thị
1374Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Thị trấn Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 105, 106, 374, 341a) - Thị trấn HòSau Dược1.500.000----Đất ở đô thị
1375Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 87, 43, 41, 58, 66, 65, 64, 181) - ThịNhà Phượng Cường - Nhà Cường Huệ450----Đất SX-KD đô thị
1376Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 87, 43, 41, 58, 66, 65, 64, 181) - ThịNhà Phượng Cường - Nhà Cường Huệ495----Đất TM-DV đô thị
1377Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 87, 43, 41, 58, 66, 65, 64, 181) - ThịNhà Phượng Cường - Nhà Cường Huệ900----Đất ở đô thị
1378Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 27, 167, 168, 40) - Thị trấn Hòa BìnhTrường mần non - Nhà ông Ngân Đình Châu400----Đất SX-KD đô thị
1379Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 27, 167, 168, 40) - Thị trấn Hòa BìnhTrường mần non - Nhà ông Ngân Đình Châu440----Đất TM-DV đô thị
1380Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 27, 167, 168, 40) - Thị trấn Hòa BìnhTrường mần non - Nhà ông Ngân Đình Châu800----Đất ở đô thị
1381Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 179, 80a, 67, 56, 44, 165, 166) - Thị tĐường vào trường mầm non -1.000.000----Đất SX-KD đô thị
1382Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 179, 80a, 67, 56, 44, 165, 166) - Thị tĐường vào trường mầm non -1.100.000----Đất TM-DV đô thị
1383Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 179, 80a, 67, 56, 44, 165, 166) - Thị tĐường vào trường mầm non -2.000.000----Đất ở đô thị
1384Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 91a, 55, 47, 36, 39, 171, 172Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến750----Đất SX-KD đô thị
1385Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 91a, 55, 47, 36, 39, 171, 172Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến825----Đất TM-DV đô thị
1386Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 91a, 55, 47, 36, 39, 171, 172Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến1.500.000----Đất ở đô thị
1387Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 23, 181, 12, 14) - Thị trấn Hoà BìnhBám kè350----Đất SX-KD đô thị
1388Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 23, 181, 12, 14) - Thị trấn Hoà BìnhBám kè385----Đất TM-DV đô thị
1389Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 23, 181, 12, 14) - Thị trấn Hoà BìnhBám kè700----Đất ở đô thị
1390Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a) - ThịKhu vực sau NHNN450----Đất SX-KD đô thị
1391Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a) - ThịKhu vực sau NHNN495----Đất TM-DV đô thị
1392Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a) - ThịKhu vực sau NHNN900----Đất ở đô thị
1393Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi450----Đất SX-KD đô thị
1394Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi495----Đất TM-DV đô thị
1395Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi900----Đất ở đô thị
1396Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 32a, 97 (Tách từ thửa 34)) (Tờ 4, thửa:Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa400----Đất SX-KD đô thị
1397Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 32a, 97 (Tách từ thửa 34)) (Tờ 4, thửa:Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa440----Đất TM-DV đô thị
1398Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 32a, 97 (Tách từ thửa 34)) (Tờ 4, thửa:Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa800----Đất ở đô thị
1399Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144) (TGiáp nhà ông Kha Chiến Thắng - Quỳnh Photo1.000.000----Đất SX-KD đô thị
1400Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144) (TGiáp nhà ông Kha Chiến Thắng - Quỳnh Photo1.100.000----Đất TM-DV đô thị
1401Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144) (TGiáp nhà ông Kha Chiến Thắng - Quỳnh Photo2.000.000----Đất ở đô thị
1402Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 113, 114) - Thị trấn Hòa BìnhDốc bên cạnh Tòa Án1.250.000----Đất SX-KD đô thị
1403Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 113, 114) - Thị trấn Hòa BìnhDốc bên cạnh Tòa Án1.375.000----Đất TM-DV đô thị
1404Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 113, 114) - Thị trấn Hòa BìnhDốc bên cạnh Tòa Án2.500.000----Đất ở đô thị
1405Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 6, 14, 88, 207) - Thị trấn Hòa Bình400----Đất SX-KD đô thị
1406Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 6, 14, 88, 207) - Thị trấn Hòa Bình440----Đất TM-DV đô thị
1407Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 6, 14, 88, 207) - Thị trấn Hòa Bình800----Đất ở đô thị
1408Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 20, 23) - Thị trấn Hòa BìnhĐường vào nhà bà Thắng350----Đất SX-KD đô thị
1409Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 20, 23) - Thị trấn Hòa BìnhĐường vào nhà bà Thắng385----Đất TM-DV đô thị
1410Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 20, 23) - Thị trấn Hòa BìnhĐường vào nhà bà Thắng700----Đất ở đô thị
1411Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189) - ThĐường vào nhà ông Nguyễn Phùng Hùng450----Đất SX-KD đô thị
1412Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189) - ThĐường vào nhà ông Nguyễn Phùng Hùng495----Đất TM-DV đô thị
1413Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189) - ThĐường vào nhà ông Nguyễn Phùng Hùng900----Đất ở đô thị
1414Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 10, 80, 165, 166, 167, 168) - Thị trấnĐường vào nhà Bà Bùi Thị Loan450----Đất SX-KD đô thị
1415Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 10, 80, 165, 166, 167, 168) - Thị trấnĐường vào nhà Bà Bùi Thị Loan495----Đất TM-DV đô thị
1416Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 10, 80, 165, 166, 167, 168) - Thị trấnĐường vào nhà Bà Bùi Thị Loan900----Đất ở đô thị
1417Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 210, 211, 8, 208, 209, 173) - Thị trấnĐường vào HT Khối -500----Đất SX-KD đô thị
1418Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 210, 211, 8, 208, 209, 173) - Thị trấnĐường vào HT Khối -550----Đất TM-DV đô thị
1419Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 210, 211, 8, 208, 209, 173) - Thị trấnĐường vào HT Khối -1.000.000----Đất ở đô thị
1420Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 86b, 22, 201, 200) - Thị trấn Hòa BìnhNhà ông Trần Phúc Nhẫn - Nhà Ông Vi Văn Hải400----Đất SX-KD đô thị
1421Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 86b, 22, 201, 200) - Thị trấn Hòa BìnhNhà ông Trần Phúc Nhẫn - Nhà Ông Vi Văn Hải440----Đất TM-DV đô thị
1422Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 86b, 22, 201, 200) - Thị trấn Hòa BìnhNhà ông Trần Phúc Nhẫn - Nhà Ông Vi Văn Hải800----Đất ở đô thị
1423Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 129, 130, 90, 91, 92, 23, 180, 181, 182Nhà Bà Trần Thị Nga - Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt400----Đất SX-KD đô thị
1424Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 129, 130, 90, 91, 92, 23, 180, 181, 182Nhà Bà Trần Thị Nga - Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt440----Đất TM-DV đô thị
1425Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 129, 130, 90, 91, 92, 23, 180, 181, 182Nhà Bà Trần Thị Nga - Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt800----Đất ở đô thị
1426Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 66) (Tờ 5, thửa: 2, 27, 28, 39, 40) - TNhà Bà Thìn - Nhà Ông Độ400----Đất SX-KD đô thị
1427Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 66) (Tờ 5, thửa: 2, 27, 28, 39, 40) - TNhà Bà Thìn - Nhà Ông Độ440----Đất TM-DV đô thị
1428Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 66) (Tờ 5, thửa: 2, 27, 28, 39, 40) - TNhà Bà Thìn - Nhà Ông Độ800----Đất ở đô thị
1429Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 60, 142, 89, 202, 203, 204, 205, 109, 1Sau nhà Ông Lô Thanh Như - Nhà Ông Vi Văn Lưu500----Đất SX-KD đô thị
1430Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 60, 142, 89, 202, 203, 204, 205, 109, 1Sau nhà Ông Lô Thanh Như - Nhà Ông Vi Văn Lưu550----Đất TM-DV đô thị
1431Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 60, 142, 89, 202, 203, 204, 205, 109, 1Sau nhà Ông Lô Thanh Như - Nhà Ông Vi Văn Lưu1.000.000----Đất ở đô thị
1432Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 89 - Ton Huong) (Tờ 5, thửa: 19, 20, 21Sau Nhà ông Mạc Xuân Tần - Nhà Bà Thuận500----Đất SX-KD đô thị
1433Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 89 - Ton Huong) (Tờ 5, thửa: 19, 20, 21Sau Nhà ông Mạc Xuân Tần - Nhà Bà Thuận550----Đất TM-DV đô thị
1434Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 89 - Ton Huong) (Tờ 5, thửa: 19, 20, 21Sau Nhà ông Mạc Xuân Tần - Nhà Bà Thuận1.000.000----Đất ở đô thị
1435Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 90, 152, 153, 154) - Thị trấn Hoà BìnhĐường vào Khe Ban - Nhà ông Mạc Xuân Tần750----Đất SX-KD đô thị
1436Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 90, 152, 153, 154) - Thị trấn Hoà BìnhĐường vào Khe Ban - Nhà ông Mạc Xuân Tần825----Đất TM-DV đô thị
1437Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 90, 152, 153, 154) - Thị trấn Hoà BìnhĐường vào Khe Ban - Nhà ông Mạc Xuân Tần1.500.000----Đất ở đô thị
1438Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 26, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 103, 116) -Sau UBND Huyện ủy -500----Đất SX-KD đô thị
1439Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 26, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 103, 116) -Sau UBND Huyện ủy -550----Đất TM-DV đô thị
1440Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 26, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 103, 116) -Sau UBND Huyện ủy -1.000.000----Đất ở đô thị
1441Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 7Nhà Khanh Vị - Nhà Hà Sim1.250.000----Đất SX-KD đô thị
1442Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 7Nhà Khanh Vị - Nhà Hà Sim1.375.000----Đất TM-DV đô thị
1443Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 7Nhà Khanh Vị - Nhà Hà Sim2.500.000----Đất ở đô thị
1444Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 1211.000.000----Đất SX-KD đô thị
1445Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 1211.100.000----Đất TM-DV đô thị
1446Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 1212.000.000----Đất ở đô thị
1447Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 56, 191, 192) - Thị trấn Hoà BìnhSân bóng - HT Hòa Bắc1.000.000----Đất SX-KD đô thị
1448Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 56, 191, 192) - Thị trấn Hoà BìnhSân bóng - HT Hòa Bắc1.100.000----Đất TM-DV đô thị
1449Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 56, 191, 192) - Thị trấn Hoà BìnhSân bóng - HT Hòa Bắc2.000.000----Đất ở đô thị
1450Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 11, 13, 15, 33, 34, 36, 132, 133, 181,Khu vực Quanh sân bóng1.250.000----Đất SX-KD đô thị
1451Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 11, 13, 15, 33, 34, 36, 132, 133, 181,Khu vực Quanh sân bóng1.375.000----Đất TM-DV đô thị
1452Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 11, 13, 15, 33, 34, 36, 132, 133, 181,Khu vực Quanh sân bóng2.500.000----Đất ở đô thị
1453Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây - Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 18, 1Khu vực Huyện đội - Sân bóng -750----Đất SX-KD đô thị
1454Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây - Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 18, 1Khu vực Huyện đội - Sân bóng -825----Đất TM-DV đô thị
1455Huyện Tương DươngĐường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây - Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 18, 1Khu vực Huyện đội - Sân bóng -1.500.000----Đất ở đô thị
1456Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 193, 122, 123, 129, 130, 49, 53, 54, 118) - Thị trấn HoàDuong 7 vao HT Hoa Bac -1.250.000----Đất SX-KD đô thị
1457Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 193, 122, 123, 129, 130, 49, 53, 54, 118) - Thị trấn HoàDuong 7 vao HT Hoa Bac -1.375.000----Đất TM-DV đô thị
1458Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 193, 122, 123, 129, 130, 49, 53, 54, 118) - Thị trấn HoàDuong 7 vao HT Hoa Bac -2.500.000----Đất ở đô thị
1459Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 210, 237, 238, 244, 245, 246, 259, 268, 394, 245a) - ThBám trục đường HT khối Hòa Trung -1.000.000----Đất SX-KD đô thị
1460Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 210, 237, 238, 244, 245, 246, 259, 268, 394, 245a) - ThBám trục đường HT khối Hòa Trung -1.100.000----Đất TM-DV đô thị
1461Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 210, 237, 238, 244, 245, 246, 259, 268, 394, 245a) - ThBám trục đường HT khối Hòa Trung -2.000.000----Đất ở đô thị
1462Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 184, 185, 361, 362) (Tờ 10, thửa: 7, 8, 9, 20, 9a, 9b, 10-600----Đất SX-KD đô thị
1463Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 184, 185, 361, 362) (Tờ 10, thửa: 7, 8, 9, 20, 9a, 9b, 10-660----Đất TM-DV đô thị
1464Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 184, 185, 361, 362) (Tờ 10, thửa: 7, 8, 9, 20, 9a, 9b, 10-1.200.000----Đất ở đô thị
1465Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 83, 84, 84a, 198, 199, 200, 201, 202, 370, 73, 74, 74a) -Giáp nhà Ông Liêu - Gíap đất Thạch Giám750----Đất SX-KD đô thị
1466Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 83, 84, 84a, 198, 199, 200, 201, 202, 370, 73, 74, 74a) -Giáp nhà Ông Liêu - Gíap đất Thạch Giám825----Đất TM-DV đô thị
1467Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 83, 84, 84a, 198, 199, 200, 201, 202, 370, 73, 74, 74a) -Giáp nhà Ông Liêu - Gíap đất Thạch Giám1.500.000----Đất ở đô thị
1468Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 6, thửa: 50, 51, 354, 353, 252, 253, 360, 85, 86, 167, 168) - Th-750----Đất SX-KD đô thị
1469Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 6, thửa: 50, 51, 354, 353, 252, 253, 360, 85, 86, 167, 168) - Th-825----Đất TM-DV đô thị
1470Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 6, thửa: 50, 51, 354, 353, 252, 253, 360, 85, 86, 167, 168) - Th-1.500.000----Đất ở đô thị
1471Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 372, 373, 406, 407, 408, 409, 304, 305, 306, 307, 303,Nhà Nguyên Thành - Giáp nhà Ông Liêu750----Đất SX-KD đô thị
1472Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 372, 373, 406, 407, 408, 409, 304, 305, 306, 307, 303,Nhà Nguyên Thành - Giáp nhà Ông Liêu825----Đất TM-DV đô thị
1473Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 372, 373, 406, 407, 408, 409, 304, 305, 306, 307, 303,Nhà Nguyên Thành - Giáp nhà Ông Liêu1.500.000----Đất ở đô thị
1474Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 270, 271, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 296, 297, 298,-1.000.000----Đất SX-KD đô thị
1475Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 270, 271, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 296, 297, 298,-1.100.000----Đất TM-DV đô thị
1476Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 270, 271, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 296, 297, 298,-2.000.000----Đất ở đô thị
1477Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Thị trấn Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 288) - Thị trấn Hòa BìnhNhà Hoài Lam - Nhà Nguyên Thành2.500.000----Đất SX-KD đô thị
1478Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Thị trấn Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 288) - Thị trấn Hòa BìnhNhà Hoài Lam - Nhà Nguyên Thành2.750.000----Đất TM-DV đô thị
1479Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Thị trấn Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 288) - Thị trấn Hòa BìnhNhà Hoài Lam - Nhà Nguyên Thành5.000.000----Đất ở đô thị
1480Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 6, thửa: 12, 140, 141, 143, 172, 175, 178, 179, 347, 348, 349) -Ngã tư Truyền hình - Giáp đất ông Hieu (Hoa)1.250.000----Đất SX-KD đô thị
1481Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 6, thửa: 12, 140, 141, 143, 172, 175, 178, 179, 347, 348, 349) -Ngã tư Truyền hình - Giáp đất ông Hieu (Hoa)1.375.000----Đất TM-DV đô thị
1482Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 6, thửa: 12, 140, 141, 143, 172, 175, 178, 179, 347, 348, 349) -Ngã tư Truyền hình - Giáp đất ông Hieu (Hoa)2.500.000----Đất ở đô thị
1483Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Hòa Bắc (Tờ 6, thửa: 7, 8a, 8b, 8c, 9c 9a, 9b, 9c, 9d, 11, 16b, 16Ngã tư Truyền hình - Giáp đất ông Mạc Xuân Tần1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1484Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Hòa Bắc (Tờ 6, thửa: 7, 8a, 8b, 8c, 9c 9a, 9b, 9c, 9d, 11, 16b, 16Ngã tư Truyền hình - Giáp đất ông Mạc Xuân Tần1.650.000----Đất TM-DV đô thị
1485Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Hòa Bắc (Tờ 6, thửa: 7, 8a, 8b, 8c, 9c 9a, 9b, 9c, 9d, 11, 16b, 16Ngã tư Truyền hình - Giáp đất ông Mạc Xuân Tần3.000.000----Đất ở đô thị
1486Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 80, 119, 142, 348, 430) - Thị trấn Hòa BìnhÔng Lô Minh Trọng - Ngã tư Truyền hình1.000.000----Đất SX-KD đô thị
1487Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 80, 119, 142, 348, 430) - Thị trấn Hòa BìnhÔng Lô Minh Trọng - Ngã tư Truyền hình1.100.000----Đất TM-DV đô thị
1488Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 80, 119, 142, 348, 430) - Thị trấn Hòa BìnhÔng Lô Minh Trọng - Ngã tư Truyền hình2.000.000----Đất ở đô thị
1489Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 9, thửa: 9, 10, 14, 17, 19, 23, 24, 31, 32, 33, 40, 41, 42, 44, 45Nhà Hoa Bính (Dốc Hòa Nam) - Giáp đất Thạch Giám400----Đất SX-KD đô thị
1490Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 9, thửa: 9, 10, 14, 17, 19, 23, 24, 31, 32, 33, 40, 41, 42, 44, 45Nhà Hoa Bính (Dốc Hòa Nam) - Giáp đất Thạch Giám440----Đất TM-DV đô thị
1491Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 9, thửa: 9, 10, 14, 17, 19, 23, 24, 31, 32, 33, 40, 41, 42, 44, 45Nhà Hoa Bính (Dốc Hòa Nam) - Giáp đất Thạch Giám800----Đất ở đô thị
1492Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 31, 32, 33, 45, 148, 149, 150, 151, 152, 208, 210, 342, 3HT Hòa Nam cũ - Nhà Hòa Bính (Dốc Hòa Nam)500----Đất SX-KD đô thị
1493Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 31, 32, 33, 45, 148, 149, 150, 151, 152, 208, 210, 342, 3HT Hòa Nam cũ - Nhà Hòa Bính (Dốc Hòa Nam)550----Đất TM-DV đô thị
1494Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 31, 32, 33, 45, 148, 149, 150, 151, 152, 208, 210, 342, 3HT Hòa Nam cũ - Nhà Hòa Bính (Dốc Hòa Nam)1.000.000----Đất ở đô thị
1495Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 14, 26, 28, 29, 30, 35, 37, 38, 39, 107, 204, 205, 38a, 3Ngã 3 ao cá Hòa Nam - HT Hòa Nam cũ750----Đất SX-KD đô thị
1496Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 14, 26, 28, 29, 30, 35, 37, 38, 39, 107, 204, 205, 38a, 3Ngã 3 ao cá Hòa Nam - HT Hòa Nam cũ825----Đất TM-DV đô thị
1497Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 14, 26, 28, 29, 30, 35, 37, 38, 39, 107, 204, 205, 38a, 3Ngã 3 ao cá Hòa Nam - HT Hòa Nam cũ1.500.000----Đất ở đô thị
1498Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 41, 42, 90, 91, 101, 102, 103, 104, 121, 142,Ngã 3 Nhà ông Hiếu Hòa - Ngã 3 ao cá Hòa Nam1.000.000----Đất SX-KD đô thị
1499Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 41, 42, 90, 91, 101, 102, 103, 104, 121, 142,Ngã 3 Nhà ông Hiếu Hòa - Ngã 3 ao cá Hòa Nam1.100.000----Đất TM-DV đô thị
1500Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 41, 42, 90, 91, 101, 102, 103, 104, 121, 142,Ngã 3 Nhà ông Hiếu Hòa - Ngã 3 ao cá Hòa Nam2.000.000----Đất ở đô thị
1501Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Thị trấn Hòa BìnhCổng phụ trường cấp3 - Giáp sân cỏ nhân tạo1.250.000----Đất SX-KD đô thị
1502Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Thị trấn Hòa BìnhCổng phụ trường cấp3 - Giáp sân cỏ nhân tạo1.375.000----Đất TM-DV đô thị
1503Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Thị trấn Hòa BìnhCổng phụ trường cấp3 - Giáp sân cỏ nhân tạo2.500.000----Đất ở đô thị
1504Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, 425, 426, 233,Nhà Hòa Trinh đến - Cổng phụ trường cấp31.500.000----Đất SX-KD đô thị
1505Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, 425, 426, 233,Nhà Hòa Trinh đến - Cổng phụ trường cấp31.650.000----Đất TM-DV đô thị
1506Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, 425, 426, 233,Nhà Hòa Trinh đến - Cổng phụ trường cấp33.000.000----Đất ở đô thị
1507Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 166, 167) - Thị trấn Hòa Bình-1.750.000----Đất SX-KD đô thị
1508Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 166, 167) - Thị trấn Hòa Bình-1.925.000----Đất TM-DV đô thị
1509Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 166, 167) - Thị trấn Hòa Bình-3.500.000----Đất ở đô thị
1510Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Tân - Hòa Đông - Thị trấn Hòa BìnhNhà bà Trần Thị Liên(Nhân) - Giáp nhà Ông Hòa Trinh1.750.000----Đất SX-KD đô thị
1511Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Tân - Hòa Đông - Thị trấn Hòa BìnhNhà bà Trần Thị Liên(Nhân) - Giáp nhà Ông Hòa Trinh1.925.000----Đất TM-DV đô thị
1512Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Tân - Hòa Đông - Thị trấn Hòa BìnhNhà bà Trần Thị Liên(Nhân) - Giáp nhà Ông Hòa Trinh3.500.000----Đất ở đô thị
1513Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Tân - Hòa Đông - Thị trấn Hòa BìnhĐường từ Chợ vào cầu treo Bản Chắn -2.000.000----Đất SX-KD đô thị
1514Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Tân - Hòa Đông - Thị trấn Hòa BìnhĐường từ Chợ vào cầu treo Bản Chắn -2.200.000----Đất TM-DV đô thị
1515Huyện Tương DươngĐường quy hoạch - Xóm Hòa Tân - Hòa Đông - Thị trấn Hòa BìnhĐường từ Chợ vào cầu treo Bản Chắn -4.000.000----Đất ở đô thị
1516Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 11, thửa: 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,Cấu Khe Phòng - Bệnh Viện2.000.000----Đất SX-KD đô thị
1517Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 11, thửa: 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,Cấu Khe Phòng - Bệnh Viện2.200.000----Đất TM-DV đô thị
1518Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 11, thửa: 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,Cấu Khe Phòng - Bệnh Viện4.000.000----Đất ở đô thị
1519Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 11, thửa: 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, 47, 48, 49, 5Nhà Ông Lễ Văn Tiến - Cầu Khe Phòng3.500.000----Đất SX-KD đô thị
1520Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 11, thửa: 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, 47, 48, 49, 5Nhà Ông Lễ Văn Tiến - Cầu Khe Phòng3.850.000----Đất TM-DV đô thị
1521Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 11, thửa: 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, 47, 48, 49, 5Nhà Ông Lễ Văn Tiến - Cầu Khe Phòng7.000.000----Đất ở đô thị
1522Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 8, thửa: 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22,Nhà Hoài Lam - Nhà ông Lễ Văn Tiến4.500.000----Đất SX-KD đô thị
1523Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 8, thửa: 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22,Nhà Hoài Lam - Nhà ông Lễ Văn Tiến4.950.000----Đất TM-DV đô thị
1524Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 8, thửa: 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22,Nhà Hoài Lam - Nhà ông Lễ Văn Tiến9.000.000----Đất ở đô thị
1525Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 217, 283, 285, 286, 317, 318, 319, 320,Nhà Hoài Lam - Nhà ông Lễ Văn Tiến5.000.000----Đất SX-KD đô thị
1526Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 217, 283, 285, 286, 317, 318, 319, 320,Nhà Hoài Lam - Nhà ông Lễ Văn Tiến5.500.000----Đất TM-DV đô thị
1527Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 217, 283, 285, 286, 317, 318, 319, 320,Nhà Hoài Lam - Nhà ông Lễ Văn Tiến10.000.000----Đất ở đô thị
1528Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 96, 97, 103, 121, 122, 140, 143, 144, 14Trường cấp 3 - Nhà Hoài Lam5.000.000----Đất SX-KD đô thị
1529Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 96, 97, 103, 121, 122, 140, 143, 144, 14Trường cấp 3 - Nhà Hoài Lam5.500.000----Đất TM-DV đô thị
1530Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 96, 97, 103, 121, 122, 140, 143, 144, 14Trường cấp 3 - Nhà Hoài Lam10.000.000----Đất ở đô thị
1531Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 23, 24, 25, 28, 30,Ngân hàng NN - Trường cấp 34.500.000----Đất SX-KD đô thị
1532Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 23, 24, 25, 28, 30,Ngân hàng NN - Trường cấp 34.950.000----Đất TM-DV đô thị
1533Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 23, 24, 25, 28, 30,Ngân hàng NN - Trường cấp 39.000.000----Đất ở đô thị
1534Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây - Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 24, 25, 43, 51, 54, 61, 70, 71, 73, 74, 75, 80, 81,Huyện đội - Ngân hàng NN4.000.000----Đất SX-KD đô thị
1535Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây - Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 24, 25, 43, 51, 54, 61, 70, 71, 73, 74, 75, 80, 81,Huyện đội - Ngân hàng NN4.400.000----Đất TM-DV đô thị
1536Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây - Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 24, 25, 43, 51, 54, 61, 70, 71, 73, 74, 75, 80, 81,Huyện đội - Ngân hàng NN8.000.000----Đất ở đô thị
1537Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 44, 64) (Tờ 3, thửa: 45, 46, 48, 66, 68, 97, 98, 99, 109, 110,Nhà bà Nga - Giáp đất Huyện đội3.750.000----Đất SX-KD đô thị
1538Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 44, 64) (Tờ 3, thửa: 45, 46, 48, 66, 68, 97, 98, 99, 109, 110,Nhà bà Nga - Giáp đất Huyện đội4.125.000----Đất TM-DV đô thị
1539Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 44, 64) (Tờ 3, thửa: 45, 46, 48, 66, 68, 97, 98, 99, 109, 110,Nhà bà Nga - Giáp đất Huyện đội7.500.000----Đất ở đô thị
1540Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 20, 21, 27, 28, 46, 47, 78, 84, 92, 94, 95, 96, 99, 100, 101,Hội trường Khối Hòa Tây - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ3.500.000----Đất SX-KD đô thị
1541Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 20, 21, 27, 28, 46, 47, 78, 84, 92, 94, 95, 96, 99, 100, 101,Hội trường Khối Hòa Tây - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ3.850.000----Đất TM-DV đô thị
1542Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 20, 21, 27, 28, 46, 47, 78, 84, 92, 94, 95, 96, 99, 100, 101,Hội trường Khối Hòa Tây - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ7.000.000----Đất ở đô thị
1543Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 15, 29, 30, 31, 33, 35, 36, 37, 48, 49, 51, 81, 82, 83, 87, 10Giáp xăng Sơn Lan - HT Khối Hòa Tây3.250.000----Đất SX-KD đô thị
1544Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 15, 29, 30, 31, 33, 35, 36, 37, 48, 49, 51, 81, 82, 83, 87, 10Giáp xăng Sơn Lan - HT Khối Hòa Tây3.575.000----Đất TM-DV đô thị
1545Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 15, 29, 30, 31, 33, 35, 36, 37, 48, 49, 51, 81, 82, 83, 87, 10Giáp xăng Sơn Lan - HT Khối Hòa Tây6.500.000----Đất ở đô thị
1546Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 41(97, 98), 38, 39, 40, 42, 55, 58, 67, 186, 190, 191, 193, 19Khe Xình - Cây xăng Sơn Lan3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1547Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 41(97, 98), 38, 39, 40, 42, 55, 58, 67, 186, 190, 191, 193, 19Khe Xình - Cây xăng Sơn Lan3.300.000----Đất TM-DV đô thị
1548Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 41(97, 98), 38, 39, 40, 42, 55, 58, 67, 186, 190, 191, 193, 19Khe Xình - Cây xăng Sơn Lan6.000.000----Đất ở đô thị
1549Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 1, thửa: 1, 2) (Tờ 2, thửa: 71, 72) - Thị trấn Hòa BìnhKhe Xình - Giáp đất bản Mon2.000.000----Đất SX-KD đô thị
1550Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 1, thửa: 1, 2) (Tờ 2, thửa: 71, 72) - Thị trấn Hòa BìnhKhe Xình - Giáp đất bản Mon2.200.000----Đất TM-DV đô thị
1551Huyện Tương DươngQuốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 1, thửa: 1, 2) (Tờ 2, thửa: 71, 72) - Thị trấn Hòa BìnhKhe Xình - Giáp đất bản Mon4.000.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x