• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Tân Hưng, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
26/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Tân Hưng, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Tân Hưng, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Tân Hưng, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Tân Hưng, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Hưng, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất phường Tân Hưng, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Tân Hưng, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất phường Tân Hưng, TP. Hải Phòng

Phường Tân Hưng sắp xếp từ: Phường Hải Tân, Tân Hưng, xã Ngọc Sơn và phần còn lại của phường Trần Phú.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
102Hải Phòng phường Tân HưngThanh Niên Cầu Tam Giang → Ngã tư Hải TânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp74.000.00039.200.00023.500.00018.800.000
159Hải Phòng phường Tân HưngLê Thanh Nghị Thửa số 5 tờ 33 → Cống ĐọĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.000.00036.000.00018.000.00014.400.000
216Hải Phòng phường Tân HưngLạc Long Quân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.900.00026.700.00017.800.00014.200.000
217Hải Phòng phường Tân HưngPhạm Ngọc Khánh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.900.00026.700.00017.800.00014.200.000
218Hải Phòng phường Tân HưngBạch Năng Thi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.900.00026.700.00017.800.00014.200.000
219Hải Phòng phường Tân HưngBùi Thị Xuân Cầu Hải Tân → Chương DươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.900.00026.700.00017.800.00014.200.000
261Hải Phòng phường Tân HưngĐinh Tiên Hoàng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.300.00023.000.00010.000.0008.000.000
262Hải Phòng phường Tân HưngYết Kiêu Ngã tư Hải Tân → Lối rẽ vào UBND phường Hải TânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.300.00023.000.00010.000.0008.000.000
336Hải Phòng phường Tân HưngLê Thanh Nghị Cống Đọ → Công ty CP Giầy Hải DươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00025.000.00016.000.00012.800.000
342Hải Phòng phường Tân HưngKhu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Lê Duẩn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.500.00022.000.00010.000.0008.000.000
343Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Thị Định Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.400.00022.000.00011.000.0008.800.000
352Hải Phòng phường Tân HưngPhạm Xuân Huân Thanh Niên → Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.500.00021.000.0009.000.0007.200.000
353Hải Phòng phường Tân HưngHàm Nghi Thanh Niên → Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.500.00022.000.00011.000.0008.800.000
410Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Bỉnh Khiêm Hàm Nghi → Phạm Xuân HuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00016.250.0007.000.0005.600.000
411Hải Phòng phường Tân HưngLương Thế Vinh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00021.000.00010.000.0008.000.000
421Hải Phòng phường Tân HưngKhu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải An Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.400.00020.000.0009.000.0007.200.000
422Hải Phòng phường Tân HưngKhu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải Hưng Nguyễn Lương Bằng → Lê DuẩnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.400.00020.000.0009.000.0007.200.000
450Hải Phòng phường Tân HưngHuy Cận đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.000.00019.000.0009.000.0006.000.000
451Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Đình Thi đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.000.00019.000.0009.000.0006.000.000
452Hải Phòng phường Tân HưngChế Lan Viên đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.000.00019.000.0009.000.0006.000.000
550Hải Phòng phường Tân HưngAn Dương Vương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00015.400.0007.000.0005.600.000
555Hải Phòng phường Tân HưngKhu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải Hưng Lê Duẩn → Đê sông Thái BìnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.600.00018.500.0008.000.0006.400.000
569Hải Phòng phường Tân HưngPhạm Xuân Huân Nguyễn Bỉnh Khiêm → Lương Thế VinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.400.00017.000.0007.000.0005.600.000
683Hải Phòng phường Tân HưngPhạm Công Bân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00019.350.00015.600.00012.480.000
684Hải Phòng phường Tân HưngHàm Nghi Nguyễn Bỉnh Khiêm → Lương Thế VinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00019.350.00015.600.00012.480.000
703Hải Phòng phường Tân HưngNgô Hoán Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.000.00015.000.0008.000.0006.400.000
704Hải Phòng phường Tân HưngNgô Bệ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.000.00015.000.0008.000.0006.400.000
711Hải Phòng phường Tân HưngYết Kiêu Lối vào UBND phường Hải Tân → Vũ Khâm LânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.500.00017.000.00010.800.0008.640.000
801Hải Phòng phường Tân HưngCao Bá Quát Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.000.00010.000.0008.000.000
879Hải Phòng phường Tân HưngĐường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.00010.000.0008.000.000
880Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Mại Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
881Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Tuấn Trình Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
882Hải Phòng phường Tân HưngLương Như Hộc Cống Đọ → Hết trụ sở Đảng ủy phường Tân HưngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00016.250.0007.000.0005.600.000
883Hải Phòng phường Tân HưngLê Đình Vũ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
884Hải Phòng phường Tân HưngVũ Thạnh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
885Hải Phòng phường Tân HưngTô Hiến Thành Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
954Hải Phòng phường Tân HưngĐường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.00010.000.0008.000.000
955Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Mại Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
956Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Tuấn Trình Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
957Hải Phòng phường Tân HưngLương Như Hộc Cống Đọ → Hết trụ sở Đảng ủy phường Tân HưngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00016.250.0007.000.0005.600.000
958Hải Phòng phường Tân HưngLê Đình Vũ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
959Hải Phòng phường Tân HưngVũ Thạnh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
960Hải Phòng phường Tân HưngTô Hiến Thành Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
961Hải Phòng phường Tân HưngTrần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.00010.000.0008.000.000
962Hải Phòng phường Tân HưngTrần Sùng Dĩnh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
1010Hải Phòng phường Tân HưngThiện Nhân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.600.00014.000.0007.000.0005.600.000
1011Hải Phòng phường Tân HưngThiện Khánh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.600.00014.000.0007.000.0005.600.000
1012Hải Phòng phường Tân HưngPhạm Lệnh Công Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.600.00014.000.0007.000.0005.600.000
1013Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Bỉnh Khiêm Phạm Xuân Huân → Lương Thế VinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.600.00013.000.0006.000.0004.800.000
1014Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Bỉnh Khiêm Hàm Nghi → Đinh Tiên HoàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.600.00013.000.0006.000.0004.800.000
1015Hải Phòng phường Tân HưngĐào Duy Từ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.600.00014.000.0007.000.0005.600.000
1016Hải Phòng phường Tân HưngDương Tốn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.600.00013.000.0007.000.0005.600.000
1018Hải Phòng phường Tân HưngTriệu Việt Vương đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.500.00016.150.0007.000.0006.000.000
1053Hải Phòng phường Tân HưngChương Dương Đường Thanh Niên → Hết bãi quay xeĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00013.000.0007.000.0005.600.000
1054Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Đổng Chi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00014.000.0007.000.0005.600.000
1120Hải Phòng phường Tân HưngĐại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua phường Tân Hưng cũ) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00018.000.00010.000.0007.000.000
1121Hải Phòng phường Tân HưngĐại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua xã Ngọc Sơn cũ) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00018.000.00010.000.0007.000.000
1152Hải Phòng phường Tân HưngTô Ngọc Vân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.000.00013.000.0006.500.0005.200.000
1159Hải Phòng phường Tân HưngThanh Niên Cầu Tam Giang → Ngã tư Hải TânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.900.00013.720.0008.225.0006.580.000
1179Hải Phòng phường Tân HưngTố Hữu đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1180Hải Phòng phường Tân HưngTrần Điền đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1181Hải Phòng phường Tân HưngTrần Duy Hưng đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1182Hải Phòng phường Tân HưngVăn Cao đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1183Hải Phòng phường Tân HưngVũ Khâm Lân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1184Hải Phòng phường Tân HưngTrần Hữu Tước đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1185Hải Phòng phường Tân HưngTrần Quốc Hoàn đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1186Hải Phòng phường Tân HưngTrần Quý Cáp đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1187Hải Phòng phường Tân HưngTrần Quý Kiên đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1188Hải Phòng phường Tân HưngVũ Tông Phan Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1189Hải Phòng phường Tân HưngXuân Quỳnh đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1190Hải Phòng phường Tân HưngĐặng Huyền Thông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0005.500.0004.400.000
1191Hải Phòng phường Tân HưngĐặng Thùy Trâm đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1192Hải Phòng phường Tân HưngĐào Duy Anh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0005.500.0004.400.000
1193Hải Phòng phường Tân HưngBùi Viện đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1194Hải Phòng phường Tân HưngĐỗ Nhuận Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0005.500.0004.400.000
1195Hải Phòng phường Tân HưngĐoàn Trần Nghiệp đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1196Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Khắc Nhu đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1197Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Khang đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1198Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Khánh Toàn đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1199Hải Phòng phường Tân HưngMạc Hiển Tích Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0005.500.0004.400.000
1200Hải Phòng phường Tân HưngLý Quốc Sư đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1201Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Văn Ngọc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0005.500.0004.400.000
1202Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Phong Sắc đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1203Hải Phòng phường Tân HưngLê Văn Lương đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1204Hải Phòng phường Tân HưngLưu Quang Vũ đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1205Hải Phòng phường Tân HưngHuy Du đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1206Hải Phòng phường Tân HưngHàn Mạc Tử đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1207Hải Phòng phường Tân HưngLê Anh Xuân đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1446Hải Phòng phường Tân HưngLý Tự Trọng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0005.000.0004.000.000
1447Hải Phòng phường Tân HưngĐường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
1448Hải Phòng phường Tân HưngĐường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00010.500.0005.000.0004.000.000
1453Hải Phòng phường Tân HưngPhạm Thọ Khảo Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00011.500.0005.000.0004.000.000
1454Hải Phòng phường Tân HưngLương Đình Của Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00011.500.0005.000.0004.000.000
1535Hải Phòng phường Tân HưngĐường 391 Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.500.000
1555Hải Phòng phường Tân HưngVũ Tụ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.400.00011.500.0005.000.0004.000.000
1556Hải Phòng phường Tân HưngVũ Văn Mật Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.400.00011.500.0005.000.0004.000.000
1557Hải Phòng phường Tân HưngVũ Văn Uyên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.400.00011.500.0005.000.0004.000.000
1588Hải Phòng phường Tân HưngLê Thanh Nghị Thửa số 5 tờ 33 → Cống ĐọĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.750.00012.600.0006.300.0005.040.000
1667Hải Phòng phường Tân HưngLê Quý Đôn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00011.000.0006.000.0004.800.000
1668Hải Phòng phường Tân HưngChương Dương Bãi quay xe → Đường khu dân cư Kim LaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00011.000.0006.000.0004.800.000
1669Hải Phòng phường Tân HưngBá Liễu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00011.000.0006.000.0004.800.000
1743Hải Phòng phường Tân HưngYết Kiêu Vũ Khâm Lân → Cống CâuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00010.200.0005.400.0004.320.000
1827Hải Phòng phường Tân HưngĐường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân có Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.0009.000.0005.000.0004.000.000
1828Hải Phòng phường Tân HưngĐường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường ≥ 21m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00010.000.0006.000.0004.800.000
1830Hải Phòng phường Tân HưngBạch Năng Thi Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.965.0009.345.0006.230.0004.970.000
1831Hải Phòng phường Tân HưngBùi Thị Xuân Cầu Hải Tân → Chương DươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.965.0009.345.0006.230.0004.970.000
1832Hải Phòng phường Tân HưngLạc Long Quân Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.965.0009.345.0006.230.0004.970.000
1833Hải Phòng phường Tân HưngPhạm Ngọc Khánh Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.965.0009.345.0006.230.0004.970.000
2106Hải Phòng phường Tân HưngPhạm Cự Lượng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.800.0004.200.0003.360.000
2107Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Phi Khanh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.800.0004.200.0003.360.000
2108Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Sinh Sắc Chùa Đống Cao → Phố Lương Như HộcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.500.0005.000.0004.000.000
2109Hải Phòng phường Tân HưngNhữ Tiến Dụng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.800.0004.200.0003.360.000
2110Hải Phòng phường Tân HưngLã Thị Lương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.800.0004.200.0003.360.000
2111Hải Phòng phường Tân HưngLê Anh Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.500.0005.000.0004.000.000
2112Hải Phòng phường Tân HưngLê Cảnh Tuân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.800.0004.200.0003.360.000
2113Hải Phòng phường Tân HưngHuyền Quang Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.500.0005.000.0004.000.000
2114Hải Phòng phường Tân HưngLê Hiến Tông Phố Lý Nhân Tông → Phố Lê Văn ThịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.500.0005.000.0004.000.000
2115Hải Phòng phường Tân HưngLý Anh Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.800.0004.200.0003.360.000
2116Hải Phòng phường Tân HưngBảo Tháp Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.800.0004.200.0003.360.000
2117Hải Phòng phường Tân HưngĐinh Liệt Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.500.0005.000.0004.000.000
2119Hải Phòng phường Tân HưngVương Hữu Lễ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.500.0005.000.0004.000.000
2120Hải Phòng phường Tân HưngVương Phúc Chính Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.500.0005.000.0004.000.000
2121Hải Phòng phường Tân HưngTrần Quang Diệu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.800.0004.000.0003.200.000
2122Hải Phòng phường Tân HưngTrần Ích Phát Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.800.0004.000.0003.200.000
2123Hải Phòng phường Tân HưngVũ Nạp Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.800.0004.000.0003.200.000
2124Hải Phòng phường Tân HưngVũ Như Tô Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.800.0004.000.0003.200.000
2125Hải Phòng phường Tân HưngVũ Quỳnh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.800.0004.200.0003.360.000
2126Hải Phòng phường Tân HưngTrần Hiến Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.500.0005.000.0004.000.000
2127Hải Phòng phường Tân HưngTrần Duệ Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.500.0005.000.0004.000.000
2128Hải Phòng phường Tân HưngThắng Lợi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.800.0004.200.0003.360.000
2129Hải Phòng phường Tân HưngPhúc Duyên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.800.0004.200.0003.360.000
2201Hải Phòng phường Tân HưngLương Thế Vinh Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.040.0007.350.0003.500.0002.800.000
2251Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Bính Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
2252Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Mậu Tài Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
2253Hải Phòng phường Tân HưngBạch Thái Bưởi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
2254Hải Phòng phường Tân HưngĐỗ Vinh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
2255Hải Phòng phường Tân HưngĐường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường < 15,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
2256Hải Phòng phường Tân HưngVương Tảo Phố Nguyễn Mậu Tài → Phố Vương Hữu LễĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
2257Hải Phòng phường Tân HưngVương Bảo Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
2258Hải Phòng phường Tân HưngVương Bạt Tụy Phố Nguyễn Mậu Tài → Phố Vương Hữu LễĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
2259Hải Phòng phường Tân HưngTriệu Quốc Đạt Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
2274Hải Phòng phường Tân HưngThanh Niên Cầu Tam Giang → Ngã tư Hải TânĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.800.0005.875.0004.700.000
2480Hải Phòng phường Tân HưngCống Câu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0007.500.0004.000.0003.200.000
2481Hải Phòng phường Tân HưngLương Như Hộc Trụ sở Đảng ủy phường Tân Hưng → Cống Đồng NghệĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2487Hải Phòng phường Tân HưngĐinh Tiên Hoàng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.955.0008.050.0003.500.0002.800.000
2488Hải Phòng phường Tân HưngYết Kiêu Ngã tư Hải Tân → Lối rẽ vào UBND phường Hải TânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.955.0008.050.0003.500.0002.800.000
2594Hải Phòng phường Tân HưngKhu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Lê Duẩn Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.325.0007.700.0003.500.0002.800.000
2596Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Thị Định Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.290.0007.700.0003.850.0003.080.000
2665Hải Phòng phường Tân HưngPhạm Xuân Huân Thanh Niên → Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.625.0007.350.0003.150.0002.520.000
2666Hải Phòng phường Tân HưngHàm Nghi Thanh Niên → Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.625.0007.700.0003.850.0003.080.000
2693Hải Phòng phường Tân HưngLê Thanh Nghị Thửa số 5 tờ 33 → Cống ĐọĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.250.0009.000.0004.500.0003.600.000
2762Hải Phòng phường Tân HưngĐường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Hải Tân cũ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.0008.900.0006.400.0003.900.000
2763Hải Phòng phường Tân HưngĐường 395 Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.0006.760.0003.200.0002.100.000
2869Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Bỉnh Khiêm Hàm Nghi → Phạm Xuân HuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0005.688.0002.450.0001.960.000
2900Hải Phòng phường Tân HưngKhu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải An Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.190.0007.000.0003.150.0002.520.000
2901Hải Phòng phường Tân HưngKhu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải Hưng Nguyễn Lương Bằng → Lê DuẩnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.190.0007.000.0003.150.0002.520.000
3214Hải Phòng phường Tân HưngPhạm Ngọc Khánh Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.975.0006.675.0004.450.0003.550.000
3215Hải Phòng phường Tân HưngLạc Long Quân Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.975.0006.675.0004.450.0003.550.000
3216Hải Phòng phường Tân HưngBùi Thị Xuân Cầu Hải Tân → Chương DươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.975.0006.675.0004.450.0003.550.000
3217Hải Phòng phường Tân HưngBạch Năng Thi Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.975.0006.675.0004.450.0003.550.000
3236Hải Phòng phường Tân HưngĐường quy hoạch trong khu dân cư Liễu Tràng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.700.0007.500.0004.000.0003.200.000
3264Hải Phòng phường Tân HưngChế Lan Viên đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.350.0006.650.0003.150.0002.100.000
3265Hải Phòng phường Tân HưngHuy Cận đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.350.0006.650.0003.150.0002.100.000
3266Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Đình Thi đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.350.0006.650.0003.150.0002.100.000
3401Hải Phòng phường Tân HưngAn Dương Vương Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0005.390.0002.450.0001.960.000
3417Hải Phòng phường Tân HưngKhu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải Hưng Lê Duẩn → Đê sông Thái BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.860.0006.475.0002.800.0002.240.000
3436Hải Phòng phường Tân HưngLương Thế Vinh Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0005.250.0002.500.0002.000.000
3439Hải Phòng phường Tân HưngPhạm Công Bân Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.545.0006.773.0005.460.0004.368.000
3440Hải Phòng phường Tân HưngHàm Nghi Nguyễn Bỉnh Khiêm → Lương Thế VinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.545.0006.773.0005.460.0004.368.000
3564Hải Phòng phường Tân HưngĐường trục chính của các khu dân cư Khuê Liễu, Khuê Chiền (đoạn từ đường Lương Như Hộc đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18; đoạn từ đường Lương Như Hộc qua nhà Văn hóa khu Khuê Liễu, nhà Văn hóa khu Khuê Chiền đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 20 và đoạn từ đường Lương Như Hộc đến nhà trẻ khu Khuê Liễu) và đoạn từ phố Thanh Liễu đến địa giới phường Thạch Khôi thuộc phường Tân Hưng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0006.500.0004.000.0003.200.000
3565Hải Phòng phường Tân HưngLiễu Tràng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0006.500.0004.000.0003.200.000
3566Hải Phòng phường Tân HưngPhúc Liễu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0006.500.0004.000.0003.200.000
3567Hải Phòng phường Tân HưngThanh Liễu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0006.500.0004.000.0003.200.000
3594Hải Phòng phường Tân HưngPhạm Xuân Huân Nguyễn Bỉnh Khiêm → Lương Thế VinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.090.0005.950.0002.450.0001.960.000
3675Hải Phòng phường Tân HưngĐinh Tiên Hoàng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.825.0005.750.0002.500.0002.000.000
3676Hải Phòng phường Tân HưngYết Kiêu Ngã tư Hải Tân → Lối rẽ vào UBND phường Hải TânĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.825.0005.750.0002.500.0002.000.000
3741Hải Phòng phường Tân HưngLê Thanh Nghị Cống Đọ → Công ty CP Giầy Hải DươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.0006.250.0004.000.0003.200.000
3744Hải Phòng phường Tân HưngKhu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Lê Duẩn Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.375.0005.500.0002.500.0002.000.000
3745Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Thị Định Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.350.0005.500.0002.750.0002.200.000
4079Hải Phòng phường Tân HưngPhạm Xuân Huân Thanh Niên → Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.875.0005.250.0002.250.0001.800.000
4080Hải Phòng phường Tân HưngHàm Nghi Thanh Niên → Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.875.0005.500.0002.750.0002.200.000
4097Hải Phòng phường Tân HưngNgô Hoán Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.550.0005.250.0002.800.0002.240.000
4098Hải Phòng phường Tân HưngNgô Bệ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.550.0005.250.0002.800.0002.240.000
4126Hải Phòng phường Tân HưngYết Kiêu Lối vào UBND phường Hải Tân → Vũ Khâm LânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.375.0005.950.0003.780.0003.024.000
4252Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Bỉnh Khiêm Hàm Nghi → Phạm Xuân HuânĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0004.063.0001.750.0001.400.000
4379Hải Phòng phường Tân HưngKhu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải An Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.850.0005.000.0002.250.0001.800.000
4380Hải Phòng phường Tân HưngKhu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải Hưng Nguyễn Lương Bằng → Lê DuẩnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.850.0005.000.0002.250.0001.800.000
4428Hải Phòng phường Tân HưngCao Bá Quát Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.780.0005.250.0003.500.0002.800.000
4613Hải Phòng phường Tân HưngCương Xá Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0005.500.0003.000.0002.400.000
4614Hải Phòng phường Tân HưngBảo Thái Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0005.500.0003.000.0002.400.000
4615Hải Phòng phường Tân HưngĐông Quan Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0005.500.0003.000.0002.400.000
4616Hải Phòng phường Tân HưngĐường còn lại trong khu Đông Quan (đoạn từ thửa số 84, tờ bản đồ số 56 đến thửa số 60, tờ bản đồ số 55) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0005.500.0003.000.0002.400.000
4617Hải Phòng phường Tân HưngĐường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0005.250.0003.500.0002.800.000
4618Hải Phòng phường Tân HưngLê Đình Vũ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0005.250.0002.625.0002.100.000
4619Hải Phòng phường Tân HưngLương Như Hộc Cống Đọ → Hết trụ sở Đảng ủy phường Tân HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0005.688.0002.450.0001.960.000
4620Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Mại Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0005.250.0002.625.0002.100.000
4621Hải Phòng phường Tân HưngNguyễn Tuấn Trình Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0005.250.0002.625.0002.100.000
4623Hải Phòng phường Tân HưngVũ Thạnh Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0005.250.0002.625.0002.100.000
4624Hải Phòng phường Tân HưngTô Hiến Thành Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0003.850.0002.100.0001.680.000
4625Hải Phòng phường Tân HưngTrần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0005.250.0003.500.0002.800.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
5/5 - (1378 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Hồng Vân, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Hồng Vân, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên 2026
Bảng giá đất huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên 2026
Quy định về giá đất tính tiền sử dụng đất mới nhất
Quy định về giá đất tính tiền sử dụng đất mới nhất
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.