• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Tân Dân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
18/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Tân Dân, tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Tân Dân, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất phường Tân Dân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Tân Dân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Dân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

2. Bảng giá đất phường Tân Dân, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất phường Tân Dân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

2.2. Bảng giá đất phường Tân Dân, tỉnh Thanh Hóa

Phường Tân Dân sắp xếp từ: Phường Hải An, phường Tân Dân, xã Ngọc Lĩnh.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânQuốc lộ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh - Tổ dân phố Hồ Trung - Tổ dân phố Hồ Thịnh (từ nhà ông Vũ Tiến Vinh đến nhà ông Hoàng Văn Dương)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânQuốc lộ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh (từ giáp nhà ông Lê Văn Hoa đến nhà ông Bùi Khắc Quý)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânQuốc lộ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Hồ Thịnh - Tổ dân phố Tiền Phong (từ nhà ông Hoàng Văn Huệ đến nhà ông Phạm Hữu Nài)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânQuốc lộ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Tiền Phong (từ giáp nhà ông Phạm Hữu Nài đến giáp phường Hải Lĩnh)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTỉnh lộ 512 (Đường 12) | Từ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Quang HồngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânQuốc lộ 1A | Đường Lê Đại Hành đến đường Lê Thái Tổ (từ thửa 18, tờ 2 đến thửa 1797 tờ 9)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTỉnh lộ 512 (Đường 12) | Từ nhà ông Hoàng Ngọc Đại đến nhà ông Bùi Khắc Soạn (Tuyết)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânMặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- D13, D14; CL- E01 đến E05; CL- F01 đến F04 thuộc tờ bản đồ số 05 và CL- E16 đến E20; CL- F15 đến F18Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânMBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Trung) | Đoạn khu biệt thự lô đất BT-A01 đến lô đất khu biệt thự BT- A28Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânMặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- B13 đến B16; CL- C13 đến C16; CL- D01 đến D04Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânPHƯỜNG TÂN DÂN CŨ | Đoạn từ lô CL-A01 đến lô đất số CL-A12; đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B08Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânMặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- A01 đến A03; CL- B01 đến B04; CL- C01 đến C 04Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânPHƯỜNG TÂN DÂN CŨ | Đoạn từ lô CL- A13 đến lô đất số CL A-24; đoạn từ lô CL- B09 đến lô đất số CL- B17Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânMBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Trung) | Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL-D20Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Thanh Minh - Hồ Thượng | Từ giáp ngã tư đường 12 (giáp Quốc lộ 1A) đến nhà ông Bùi Khắc KhanhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânMặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- A04 đến A13; CL- B05 đến B12 và CL- B17 đến B24; CL- C17 đến C24; CL- D15 đến D22; CL- C17 đến C24; CL- E21 đến E39; CL- F05 đến F14 và CL- F19 đến F28Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânPHƯỜNG TÂN DÂN CŨ | Đoạn khu biệt thự BT-A gồm 06 lô biệt thự; đoạn khu biệt thự BT- B gồm 06 lô biệt thựĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânMBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Trung) | Đoạn từ lô CL- E01 đến lô đất số CL-E11Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Hồ Trung | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn DũngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânPHƯỜNG TÂN DÂN CŨ | Từ giáp Quốc lộ 1A (ông Lợi Hiểu) đến nhà ông Bùi Khắc DungĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Hồ Thịnh | Từ giáp ngã ba Quốc lộ 1A đến đất ông Khương Văn SángĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTỉnh lộ 512 (Đường 12) | Từ nhà ông Hồ Văn Hùng (Loan) đến giáp Hồ Văn Tuấn (Tiếp)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTỉnh lộ 512 (Đường 12) | Giáp nhà ông Hồ Văn Tuấn (Tiếp) đến Cầu Kênh (từ thửa 304, tờ 12 đến thửa 15 tờ 11)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTỉnh lộ 512 (Đường 12) | Giáp xã Tân Dân cũ đến Cầu Kênh (từ thửa 304, tờ 12 đến thửa 15 tờ 11)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânMặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- C05 đến C12; CL- D05 đến D12 và CL- E 06 đến DE15Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânPHƯỜNG TÂN DÂN CŨ | Đoạn từ lô CL- C01 đến lô đất số CL- C18Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânThôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Từ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà bà HoạtĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.460.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Thanh Minh - Hồ Thượng | Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Khanh đến giáp BiểnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Hồ Trung | Từ nhà ông Hồ Đình Minh đến nhà bà Nguyễn Thị PhúcĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Hồ Thịnh | Từ giáp đất nhà ông Khương Văn Sáng đến nhà ông Hoàng Văn HưngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.040.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Hồ Thịnh | Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Tuyển đến hộ ông Đậu Hữu Dân (từ thửa 557, tờ bản đồ số 09 đến giáp thửa 193, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.040.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânPHƯỜNG TÂN DÂN CŨ | Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL- D18Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Hồ Thịnh | Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Hưng đến giáp BiểnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Hồ Trung | Từ giáp nhà ông Hồ Thị Phúc đến giáp BiểnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Tiền Phong + Minh Sơn | Từ giáp Quốc lộ 1A đến Cầu Quán TuyếtĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânThôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Từ nhà ông Hồ Văn Tiếp đến nhà bà Lê Thị QuyênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânPHƯỜNG TÂN DÂN CŨ | Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Dung đến giáp biểnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh - Tổ dân phố Hồ Trung - TDP Hồ Thịnh: Từ nhà ông Vũ Tiến Vinh đến nhà ông Hoàng Văn DươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.663.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânXÃ NGỌC LĨNH CŨ | Đường Lương Lâm: Đoạn từ cầu kênh bắc đến nhà ông MơĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTỉnh lộ 512 (Đường 12) | Từ cầu Kênh đến giáp đất Hoàng Kim Lan (từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 11 tờ 11)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTỉnh lộ 512 (Đường 12) | Từ Cầu Kênh đến giáp đất Xã Ngọc Lĩnh cũ (từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 11 tờ 11)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTỉnh lộ 512 (Đường 12) | Giáp nhà ông Hoàng Kim Lan đến giáp xã Hùng Sơn cũ nay là xã Các SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânPHƯỜNG HẢI AN CŨ | MBQH số 2381D/MBQH ngày 03/8/2015 (Khu vực Cầu Kênh, Tổ dân phố 4): Đoạn từ lô lô số 01 đến lô số 11Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânXÃ NGỌC LĨNH CŨ | Đường 8B: Đoạn từ cầu ngái cát đến áp Kênh BắcĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânThôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Đường liên thôn: Từ giáp ông Bùi Khắc Tăng đến nhà ông Hồ Văn Hiếu (Hồ Thượng, Hồ Trung)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Thanh Minh - Hồ Thượng | Đoạn từ giáp nhà bà Tống Thị Tập đến nhà ông Lê Công Hiệp (từ thửa 121, tờ bản đồ số 03 đến hết thửa 122, tờ bản đồ số 03)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Tiền Phong + Minh Sơn | Từ giáp Cầu Quán Tuyết đến cống số 4Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânThôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Từ ngã ba Nhà văn hóa Tân Sơn cũ đến nhà ông Hồ Văn TiếpĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Thanh Minh - Hồ Thượng | Đoạn từ giáp nhà bà Tống Thị Tập đến nhà ông Lê Công Hiệp (từ thửa 121, tờ bản đồ số 03 đến hết thửa 122, tờ bản đồ số 03)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Tiền Phong + Minh Sơn | Từ giáp Cầu Quán Tuyết đến cống số 4Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânThôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Từ ngã ba Nhà văn hóa Tân Sơn cũ đến nhà ông Hồ Văn TiếpĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Tiền Phong + Minh Sơn | Từ giáp Cầu Quán Tuyết đến cống số 4Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânThôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Từ ngã ba Nhà văn hóa Tân Sơn cũ đến nhà ông Hồ Văn TiếpĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânPHƯỜNG HẢI AN CŨ | Đường Vũ Uy (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển - Tổ dân phố 1) (từ thửa 1741, tờ 05 đến thửa 08 tờ 10)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Hồ Trung | Từ giáp đường trục Hồ Trung đến nhà anh Lê Đình KhánhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânMBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ Trung - Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô số TDC-02:01 đến TDC-02:04, TDC-02:17; từ lô số TDC-03:01 đến TDC-05:14Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Lê Đại Hành đến đường Lê Thái Tổ (Từ thửa 18, tờ 2 đến thửa 1797 tờ 9)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh - Tổ dân phố Hồ Trung - TDP Hồ Thịnh: Từ nhà ông Vũ Tiến Vinh đến nhà ông Hoàng Văn DươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.886.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Tiền Phong: Từ giáp nhà ông Phạm Hữu Nài đến giáp phường Hải LĩnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânPHƯỜNG TÂN DÂN CŨ | Đường từ ngõ anh Quyền đến nhà ông LọcĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Hồ Trung | Giáp đường mương tưới Hồ Trung đến nhà ông XanhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânMBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ Trung - Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô số TDC-02:05 đến TDC-02:09; từ lô số TDC-02:10 đến TDC-02:16Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânXÃ NGỌC LĨNH CŨ | Đường Lương Lâm: Đoạn từ ngõ ông Mơ (thửa 1506, tờ 4) đến giáp phường Ngọc SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânPHƯỜNG TÂN DÂN CŨ | Từ ngõ ông Lọc qua nhà ông Bùi Văn Vinh đến nhà ông Bùi Khắc TôĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Hồ Trung | Từ giáp nhà ông Xanh đến giáp phường Hải LĩnhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânMBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ Trung - Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô số TDC-03:13 đến TDC-03:23; từ lô số TDC-04:01 đến TDC-04:08Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânMBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ Trung - Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô số TDC-04:09 đến TDC-04:16; từ lô số TDC-05:02 đến TDC-05:12Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânThôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Đoạn từ ngã ba hộ ông Hồ Văn Tiếp đến hết Trạm bơm (từ thửa 83, tờ bản đồ số 8 đến hết thửa 516, tờ bản đồ số 08)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.570.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh: Từ giáp nhà ông Lê Văn Hoa đến nhà ông Bùi Khắc QuýĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.532.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Hồ Thịnh - Tổ dân phố Tiền Phong: Từ nhà ông Hoàng Văn Huệ đến nhà ông Phạm Hữu NàiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.532.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânPHƯỜNG TÂN DÂN CŨ | Từ giáp nhà ông Lọc đến giáp nhà ông Hồ Văn DongĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Thanh Minh | Từ đường trục Thanh Minh đến nhà thờ họ Hồ NgọcĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Thanh Minh | Đường từ giáp Quốc lộ 1A Trạm Y tế đến đất ông Lê Quang BìnhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Hồ Thịnh | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu đến giáp phường Hải LĩnhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Hồ Thịnh | Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Linh đến nhà ông Hồ Ngọc VânĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Tiền Phong + Minh Sơn | Từ giáp hồ Đập Chõ đến ngõ anh HuyĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânThôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Đoạn từ giáp nhà bà Lê Thị Quyên đến nhà bà Bùi Thị NguộcĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânGiáp nhà ông Hồ Văn Tuấn (Tiếp) đến Cầu Kênh (Từ thửa 304, tờ 12 đến thửa 15 tờ 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Lê Đại Hành đến đường Lê Thái Tổ (Từ thửa 18, tờ 2 đến thửa 1797 tờ 9)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Tiền Phong: Từ giáp nhà ông Phạm Hữu Nài đến giáp phường Hải LĩnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Quang HồngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânPHƯỜNG HẢI AN CŨ | Đường Nguyễn Thái Học (từ thửa 1647, tờ 09 đến thửa 1712 tờ 09)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânPHƯỜNG HẢI AN CŨ | Đường Trương Lôi (từ thửa 309, tờ 09 đến thửa 384 tờ 10)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânPHƯỜNG HẢI AN CŨ | Từ giáp Quốc lộ 1A (ông Thể) đến khu giãn dân - tổ dân phố 1Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Tổ dân phố | Từ Nhà Bà Ân (giáp phường Ngọc Sơn) đến nhà Bà Phượng (Tổ dân phố 2) (Từ thửa 197, tờ 05 đến thửa 1389 tờ 09)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânPHƯỜNG HẢI AN CŨ | Đường Lê Huy Trì (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển - Tổ dân phố 1) (từ thửa 1212, tờ 05 đến thửa 715 tờ 06)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Tổ dân phố | Từ nhà ông Kiều (Tổ dân phố 1) đến nhà ông Linh (Tổ dân phố 2) (từ thửa 444, tờ 05 đến thửa 919 tờ 06)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Tổ dân phố | Từ nhà ông Hồng Tâm (Tổ dân phố 1) đi Đầm Thần (Tổ dân phố 2) (Từ thửa 28, tờ 05 đến thửa 940 tờ 09)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Tổ dân phố | Từ nhà Ông Hoan (Tổ dân phố 1) đến nhà ông Cành (Tổ dân phố 2) (từ thửa 695, tờ 06 đến thửa 1258 tờ 09)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Tổ dân phố | Từ Trường THCS Hải An đến Trạm xá (từ thửa 1921, tờ 5 hoặc thửa 78, tờ 09 đến thửa 294 tờ 09)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố 3 | Từ nhà Lâm Ngọc Châu đến nhà anh ông Lê Hữu Khỏe (từ thửa 1420, tờ 9 đến thửa 1682, tờ 09)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ lô CL- A01 đến lô đất số CL-A18; Đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B07; Đoạn từ lô CL - C01 đến lô đất CL- C05Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânCác trục đường chính trong xã | Từ quán Cung đến ngõ ông Mai ĐạoĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânPHƯỜNG HẢI AN CŨ | Đường Vũ Uy (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lý - Tổ dân phố 5) (từ thửa 1630, tờ 05 đến thửa 803 tờ 04)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânPHƯỜNG HẢI AN CŨ | Đường Lê Lý (từ thửa 112, tờ 09 đến thửa 1373 tờ 07)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânPHƯỜNG HẢI AN CŨ | Đường Lê Huy Trì (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Ngọc Trường - Tổ dân phố 5) (từ thửa 1074, tờ 05 đến thửa 295 tờ 04)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânPHƯỜNG HẢI AN CŨ | Đường Trương Chiến (từ thửa 896, tờ 09 đến thửa 455 tờ 08)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânPHƯỜNG HẢI AN CŨ | Đường Đặng Quang (từ thửa 1766, tờ 09 đến thửa 322 tờ 08)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Tổ dân phố | Từ nhà anh Thạo (Tổ dân phố 3) đến nhà anh Thơ (Tổ dân phố 3) (từ thửa 306B, tờ 09 đến thửa 332 tờ 08)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố 3 | Từ nhà Lâm Ngọc Đương đến nhà bà Lê Thị Luyện (từ thửa 781, tờ 9 đến thửa 1688, tờ 09)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânMBQH số 5119/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 (Khu Tái định cư Hồ Đông - Hồ Nam) | Đoạn từ lô số TDC-01:01 đến TDC-03:16Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Tổ dân phố | Từ nhà bà Tình (tổ dân phố 3) đến nhà Anh Dũng Thanh (tổ dân phố 3) (từ thửa 1041, tờ 5 đến thửa 291 tờ 09)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Tổ dân phố | Từ nhà anh Huynh (tổ dân phố 4) đến nhà anh Tình (Tổ dân phố 4) (từ thửa 222, tờ 12 đến thửa 377 tờ 04)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Tiền Phong | Từ nhà anh Nguyễn Văn Đàn đến đất anh Nguyễn Văn BảoĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Tiền Phong | Từ giáp Quốc lộ 1A đến đất ông Nguyễn Văn HiênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ lô số: CL- B13 đến B16; CL- C13 đến C16; CL- D01 đến D04Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ lô CL-A01 đến lô đất số CL-A12; Đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B08;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânGiáp nhà ông Hồ Văn Tuấn (Tiếp) đến Cầu Kênh (Từ thửa 304, tờ 12 đến thửa 15 tờ 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ nhà ông Hoàng Ngọc Đại đến nhà ông Bùi Khắc Soạn (Tuyết)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ Cầu Kênh đến giấp đất Hoàng Kim Lan (Từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 11 tờ 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Tổ dân phố | Từ Cống tiêu Đầm Vực ( Tổ dân phố 4) đến phường Ngọc Sơn (từ thửa 295, tờ 12 đến thửa 645 tờ 04)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Tiền Phong | Từ đất ông Vũ Sỹ Hoàng đến đất ông Phạm Hữu CâuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Tiền Phong | Tổ dân phố Hồ Thịnh: Từ giáp đường trục Hồ Thịnh đến nhà anh Hồ Ngọc HùngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố Hồ Trung | Từ đường trục Hồ Trung đến đất nhà ông Đậu Xuân ThayĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp ngã tư đường 12 (Giáp Quốc lộ 1A) đến nhà ông Bùi Khắc KhanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.648.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Quang HồngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ lô số: CL- A01 đến A03; CL- B01 đến B04; CL- C01 đến C 04Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ lô CL- A13 đến lô đất số CL A-24; Đoạn từ lô CL- B09 đến lô đất số CL- B17;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL-D20;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Tổ dân phố | Từ kênh Bắc B6 đến nhà anh Nhu (Tổ dân phố 4) (từ thửa 1141, tờ 04 đến thửa 1342 tờ 08)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn DũngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.556.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố 1 | Từ nhà Lê Khắc Trung đến nhà anh ông Hoàng Huy Ký (từ thửa 368, tờ 5 đến thửa 1188, tờ 05)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố 1 | Từ nhà Lê Thị Đa đến nhà anh ông Lê Trọng Đông (từ thửa 506, tờ 6 đến thửa 687, tờ 06)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố 3 | Từ nhà Lê Văn Tài đến nhà anh ông Nguyễn Hải Lý (từ thửa 612, tờ 5 đến thửa 1450, tờ 05)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố 3 | Từ nhà Lê Thị Inh đến nhà anh ông Nguyễn Xuân Ngơn (từ thửa 909, tờ 5 đến thửa 1452, tờ 05)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Thuộc phường Tân Dân cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố 1 | Từ nhà Lê Khắc Trung đến nhà anh ông Hoàng Huy Ký (từ thửa 368, tờ 5 đến thửa 1188, tờ 05)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố 1 | Từ nhà Lê Thị Đa đến nhà anh ông Lê Trọng Đông (từ thửa 506, tờ 6 đến thửa 687, tờ 06)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố 3 | Từ nhà Lê Văn Tài đến nhà anh ông Nguyễn Hải Lý (từ thửa 612, tờ 5 đến thửa 1450, tờ 05)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố 3 | Từ nhà Lê Thị Inh đến nhà anh ông Nguyễn Xuân Ngơn (từ thửa 909, tờ 5 đến thửa 1452, tờ 05)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Thuộc phường Tân Dân cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp Quốc lộ 1A (ông Lợi Hiểu) đến nhà ông Bùi Khắc DungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.465.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp ngã ba Quốc lộ 1A đến đất ông Khương Văn SángĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.465.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ lô số: CL- A04 đến A13; CL- B05 đến B12 và CL- B17 đến B24; CL- C17 đến C24; CL- D15 đến D22; CL- C17 đến C24; CL- E21 đến E39; CL- F05 đến F14 và CL- F19 đến F28Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn khu biệt thự BT-A gồm 06 lô biệt thự; Đoạn khu biệt thự BT- B gồm 06 lô biệt thựĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ lô CL- E01 đến lô đất số CL-E11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ lô số: CL- D13, D14; CL- E01 đến E05; CL- F01 đến F04 thuộc tờ bản đồ số 05 và CL- E16 đến E20;CL- F15 đến F18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn khu biệt thự lô đất BT-A01 đến lô đất khu biệt thự BT- A28Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ nhà ông Hồ Văn Hùng (Loan) đến giáp Hồ Văn Tuấn (Tiếp)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânCác trục đường chính trong xã | Từ nhà ông Nhiên đến nhà ông BảyĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp nhà ông Bùi Khắc Khanh đến giáp BiểnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ nhà ông Hồ Đình Minh đến nhà bà Nguyễn Thị PhúcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ nhà ông Hoàng Ngọc Đại đến nhà ông Bùi Khắc Soạn (Tuyết)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ Cầu Kênh đến giấp đất Hoàng Kim Lan (Từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 11 tờ 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ lô CL- A01 đến lô đất số CL-A18; Đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B07; Đoạn từ lô CL - C01 đến lô đất CL- C05Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp ngã tư đường 12 (Giáp Quốc lộ 1A) đến nhà ông Bùi Khắc KhanhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.206.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà bà HoạtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.204.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ lô số: CL- C05 đến C12; CL- D05 đến D12 và CL- E 06 đến DE15Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ lô CL- C01 đến lô đất số CL- C18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố 2 | Từ nhà Nguyễn Thị Du đến nhà anh ông Lâm Ngọc Kỳ (từ thửa 1845, tờ 5 đến thửa 1249, tờ 09)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố 4 | Từ nhà Hoàng Văn Tuấn đến nhà anh Lê Thị Xuyên (từ thửa thửa 208, tờ 0 8 đến thửa 1166, tờ 8 )Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố 4 | Từ nhà Lê Văn Binh đến nhà anh Lê Văn Len (từ thửa thửa 1525, tờ 08 đến thửa 258, tờ 12)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố 5 | Từ nhà Nguyễn Trọng Năm đến nhà ông Nguyễn Trọng Thanh (từ thửa 90, tờ 4 đến thửa 98, tờ 04)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp đất nhà ông Khương Văn Sáng đến nhà ông Hoàng Văn HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Tuyển đến hộ ông Đậu Hữu Dân (từ thửa 557, tờ BĐĐC số 09 đến giáp thửa 193, tờ BĐĐC số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn DũngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp nhà ông Hồ Thị Phúc đến giáp BiểnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp nhà ông Hoàng Văn Hưng đến giáp BiểnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp Quốc lộ 1A đến Cầu Quán TuyếtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ lô số: CL- B13 đến B16; CL- C13 đến C16; CL- D01 đến D04Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ lô CL-A01 đến lô đất số CL-A12; Đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B08;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânCác trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Ngân, Tổ dân phố 11 đến áp B9Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp nhà ông Bùi Khắc Dung đến giáp BiểnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.054.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp Quốc lộ 1A (ông Lợi Hiểu) đến nhà ông Bùi Khắc DungĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.054.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp ngã ba Quốc lộ 1A đến đất ông Khương Văn SángĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.054.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL- D18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố 4 | Từ nhà Lê Thị Bình đến nhà anh ông Lâm Thị Vậy (từ thửa 648, tờ 8 đến thửa 1175, tờ 08)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTổ dân phố 5 | Từ nhà Lê Công Toản đến nhà ông Lê Văn Chiến (từ thửa 04, tờ 1 đến thửa 68, tờ 04)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânGiáp xã Tân Dân (cũ) đến Cầu Kênh (Từ thửa 304, tờ 12 đến thửa 15 tờ 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ nhà ông Hồ Văn Hùng (Loan) đến giáp Hồ Văn Tuấn (Tiếp)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ nhà ông Hồ Văn Tiếp đến nhà bà Lê Thị QuyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ lô số: CL- A01 đến A03; CL- B01 đến B04; CL- C01 đến C 04Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ lô CL- A13 đến lô đất số CL A-24; Đoạn từ lô CL- B09 đến lô đất số CL- B17;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL-D20;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Thuộc phường Hải An cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Phạm Thị Ngọc Trần (Từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 03 tờ 01)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.917.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Vũ Uy (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển - TDP1) (Từ thửa 1741, tờ 05 đến thửa 08 tờ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.917.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp ông Bùi Khắc Tăng đến nhà ông Hồ Văn HiếuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.917.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp nhà ông Bùi Khắc Khanh đến giáp BiểnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ nhà ông Hồ Đình Minh đến nhà bà Nguyễn Thị PhúcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Nguyễn Thái Học (Từ thửa 1647, tờ 09 đến thửa 1712 tờ 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.860.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Trương Lôi (Từ thửa 309, tờ 09 đến thửa 384 tờ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.860.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ Giáp Quốc lộ 1A (Ông Thể) đến khu giãn dân - TDP1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.860.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà bà HoạtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.837.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ giáp nhà bà Tống Thị Tập đến nhà ông Lê Công Hiệp (từ thửa 121, tờ BĐĐC số 03 đến hết thửa 122, tờ BĐĐC số 03)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.826.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp đất nhà ông Khương Văn Sáng đến nhà ông Hoàng Văn HưngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.826.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Tuyển đến hộ ông Đậu Hữu Dân (từ thửa 557, tờ BĐĐC số 09 đến giáp thửa 193, tờ BĐĐC số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.826.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Lê Huy Trì (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển -TDP1) (Từ thửa 1212, tờ 05 đến thửa 715 tờ 06)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ Trường THCS Hải An đến Trạm xá (Từ thửa 1921- Tờ 5 Hoặc 78, tờ 09 đến thửa 294 tờ 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ lô lô số 01 đến lô số 11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ lô số: CL- A04 đến A13; CL- B05 đến B12 và CL- B17 đến B24; CL- C17 đến C24; CL- D15 đến D22; CL- C17 đến C24; CL- E21 đến E39; CL- F05 đến F14 và CL- F19 đến F28Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn khu biệt thự BT-A gồm 06 lô biệt thự; Đoạn khu biệt thự BT- B gồm 06 lô biệt thựĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐoạn từ lô CL- E01 đến lô đất số CL-E11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânCác trục đường chính trong xã | Đoạn từ ngõ ông Trúc đến ngõ B9Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânCác trục đường chính trong xã | Cửa ông Mơ đến anh Sinh, Tổ dân phố 13Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânCác trục đường chính trong xã | Từ thửa anh Giới đến Bà Vân Tổ dân phố 13Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp nhà ông Hồ Thị Phúc đến giáp BiểnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp nhà ông Hoàng Văn Hưng đến giáp BiểnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânTừ giáp Quốc lộ 1A đến Cầu Quán TuyếtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân DânĐường Vũ Uy (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lý - TDP5) (Từ thửa 1630, tờ 05 đến thửa 803 tờ 04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.740.000000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (933 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương 2026
Bảng giá đất Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương 2026
Bảng giá đất quận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng 2026
Bảng giá đất quận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng 2026
Bảng giá đất huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre 2026
Bảng giá đất huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.