Bảng giá đất huyện Giồng Trôm – tỉnh Bến Tre

0 5.316

Bảng giá đất huyện Giồng Trôm – tỉnh Bến Tre mới nhất theo Quyết định 20/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 (sửa đổi bởi Quyết định 23/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 20/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 23/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 20/2020/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Giồng Trôm – tỉnh Bến Tre

3. Bảng giá đất huyện Giồng Trôm – tỉnh Bến Tre mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Từ 0m đến 85m;

– Vị trí 2: Từ trên 85m đến 135m;

– Vị trí 3: Từ trên 135m đến 185m;

– Vị trí 4: Từ trên 185m đến 235m;

– Vị trí 5: Từ trên 235m.

3.1.2. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Từ 0m đến 35m;

– Vị trí 2: Từ trên 35m đến 85m;

– Vị trí 3: Từ trên 85m đến 135m;

– Vị trí 4: Từ trên 135m đến 185m;

– Vị trí 5: Trên 185 m.

3.2. Bảng giá đất huyện Giồng Trôm

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Giồng TrômPhố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 160 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 167 tờ 72 Thị trấn)3.600.000----Đất ở đô thị
2Huyện Giồng TrômPhố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 177 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 169 tờ 72 Thị trấn)3.600.000----Đất ở đô thị
3Huyện Giồng TrômDãy phố ngang cuối đường (chợ cá)Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 147 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 101 tờ 72 Thị trấn)3.360.000----Đất ở đô thị
4Huyện Giồng TrômDãy phố ngang cuối đường (chợ cá)Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 212 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 3 tờ 71 Thị trấn)3.360.000----Đất ở đô thị
5Huyện Giồng TrômĐường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 17 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 43 tờ 75 Thị trấn)3.360.000----Đất ở đô thị
6Huyện Giồng TrômĐường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 163 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 104 tờ 75 Thị trấn)3.360.000----Đất ở đô thị
7Huyện Giồng TrômĐường 30 tháng 4 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị TrấnThửa 223 tờ 72 Thị trấn - Thửa 188 tờ 72 Thị trấn6.000.000----Đất ở đô thị
8Huyện Giồng TrômĐường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị TrấnThửa 171 tờ 75 Thị trấn - Thửa 43 tờ 75 Thị trấn3.960.000----Đất ở đô thị
9Huyện Giồng TrômĐường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị TrấnThửa 42 tờ 75 Thị trấn - Thửa 67 tờ 75 Thị trấn3.960.000----Đất ở đô thị
10Huyện Giồng TrômĐường Bưu điệnĐường Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 37 tờ 73 Thị trấn)2.640.000----Đất ở đô thị
11Huyện Giồng TrômĐường Bưu điệnĐường Nguyễn Thị Định (Thửa 55 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 38 tờ 73 Thị trấn)2.640.000----Đất ở đô thị
12Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 1 tờ 18 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 34 tờ 27 Thị trấn)3.360.000----Đất ở đô thị
13Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 2 tờ 14 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 102 tờ 27 Thị trấn)3.360.000----Đất ở đô thị
14Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Giáp Nguyễn Thị Định) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Ranh Thị trấn – Bình Thành)3.360.000----Đất ở đô thị
15Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 103 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 52 tờ 79 Thị trấn)3.360.000----Đất ở đô thị
16Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 107 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 80 tờ 78 Thị trấn)3.360.000----Đất ở đô thị
17Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhTuyến tránh ĐT885 (Thửa 48 tờ 27 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 193 tờ 51 Thị trấn)3.600.000----Đất ở đô thị
18Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhTuyến tránh ĐT885 (Thửa 18 tờ 28 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 33 tờ 51 Thị trấn)3.600.000----Đất ở đô thị
19Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhHết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 39 tờ 51Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 216 tờ 72 Thị trấn)4.680.000----Đất ở đô thị
20Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhHết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 97 tờ 51 Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 75 tờ 72 Thị trấn)4.680.000----Đất ở đô thị
21Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 217 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 144 tờ 75 Thị trấn)5.040.000----Đất ở đô thị
22Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 237 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 167 tờ 75 Thị trấn)5.040.000----Đất ở đô thị
23Huyện Giồng TrômĐường Đồng Văn Cống (Đường huyện 10)Vòng xoay đường tỉnh 885 - Đường Nguyễn Thị Định3.600.000----Đất ở đô thị
24Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình TiênGiáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 94 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 115 tờ 61 Thị trấn)2.040.000----Đất ở đô thị
25Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình TiênGiáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 95 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa153 tờ 61 Thị trấn)2.040.000----Đất ở đô thị
26Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình TiênĐường tỉnh 885 (Thửa 63 tờ 61 Thị trấn ) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 151 tờ 41 Bình Hòa)1.320.000----Đất ở đô thị
27Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình TiênĐường tỉnh 885 (Thửa 131 tờ 61 Thị trấn) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa)1.320.000----Đất ở đô thị
28Huyện Giồng TrômĐường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3)Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 52 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 119 tờ 58 Thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
29Huyện Giồng TrômĐường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3)Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 54 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 152 tờ 58 Thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
30Huyện Giồng TrômĐường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 81 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 1 tờ 46 Thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
31Huyện Giồng TrômĐường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 69 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 63 tờ 51 Thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
32Huyện Giồng TrômĐường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 76, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 51, Thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
33Huyện Giồng TrômĐường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 70, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 9, tờ 51, Thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
34Huyện Giồng TrômĐường chợ Bến MiễuGiáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 44 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 42 tờ 31 Thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
35Huyện Giồng TrômĐường chợ Bến MiễuGiáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 97 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 11 tờ 42 Thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
36Huyện Giồng TrômTrọn đường - Đường Đồng KhởiThửa 229 tờ 72 Thị trấn - Thửa 106 tờ 78 Thị trấn3.000.000----Đất ở đô thị
37Huyện Giồng TrômTrọn đường - Đường Đồng KhởiThửa 178 tờ 72 Thị trấn - Thửa 34 tờ 78 Thị trấn3.000.000----Đất ở đô thị
38Huyện Giồng TrômĐường Phan Văn TrịĐường Đồng Văn Cống (Thửa 10 tờ 10 Bình Thành ) - Đường Đồng Khởi (Thửa 36 tờ 70 Thị trấn)3.000.000----Đất ở đô thị
39Huyện Giồng TrômĐường Phan Văn TrịĐường Đồng Văn Cống (Thửa 11 tờ 10 Bình Thành) - Đường Đồng Khởi (Thửa 37 tờ 70 Thị trấn)3.000.000----Đất ở đô thị
40Huyện Giồng TrômĐường Hoàng LamCổng chùa Huệ Quang (Thửa 76 tờ 51 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 82 tờ 47 Thị trấn)960.000----Đất ở đô thị
41Huyện Giồng TrômĐường Hoàng LamCổng chùa Huệ Quang (Thửa 70 tờ 51 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 8 tờ 47 Thị trấn)960.000----Đất ở đô thị
42Huyện Giồng TrômĐường Hoàng LamCổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn)960.000----Đất ở đô thị
43Huyện Giồng TrômĐường Hoàng LamCổng Chùa Huệ Quang (Thửa 199, tờ 51, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn)960.000----Đất ở đô thị
44Huyện Giồng TrômĐường số 1Đường Đồng Khởi (Thửa 34 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 2 (Thửa 56 tờ 70 Thị trấn)1.500.000----Đất ở đô thị
45Huyện Giồng TrômĐường số 2Đường số 1 (Thửa 19 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 3 (Thửa 20 tờ 70 Thị trấn)1.500.000----Đất ở đô thị
46Huyện Giồng TrômĐường số 3Đường số 2 (Thửa 21 tờ 70 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 28 tờ 70 Thị trấn)1.500.000----Đất ở đô thị
47Huyện Giồng TrômHuyện Giồng TrômCác vị trí còn lại -432.000----Đất ở đô thị
48Huyện Giồng TrômPhố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 160 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 167 tờ 72 Thị trấn)2.880.000----Đất TM-DV đô thị
49Huyện Giồng TrômPhố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 177 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 169 tờ 72 Thị trấn)2.880.000----Đất TM-DV đô thị
50Huyện Giồng TrômDãy phố ngang cuối đường (chợ cá)Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 147 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 101 tờ 72 Thị trấn)2.688.000----Đất TM-DV đô thị
51Huyện Giồng TrômDãy phố ngang cuối đường (chợ cá)Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 212 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 3 tờ 71 Thị trấn)2.688.000----Đất TM-DV đô thị
52Huyện Giồng TrômĐường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 17 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 43 tờ 75 Thị trấn)2.688.000----Đất TM-DV đô thị
53Huyện Giồng TrômĐường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 163 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 104 tờ 75 Thị trấn)2.688.000----Đất TM-DV đô thị
54Huyện Giồng TrômĐường 30 tháng 4 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị TrấnThửa 223 tờ 72 Thị trấn - Thửa 188 tờ 72 Thị trấn4.800.000----Đất TM-DV đô thị
55Huyện Giồng TrômĐường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị TrấnThửa 171 tờ 75 Thị trấn - Thửa 43 tờ 75 Thị trấn3.168.000----Đất TM-DV đô thị
56Huyện Giồng TrômĐường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị TrấnThửa 42 tờ 75 Thị trấn - Thửa 67 tờ 75 Thị trấn3.168.000----Đất TM-DV đô thị
57Huyện Giồng TrômĐường Bưu điệnĐường Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 37 tờ 73 Thị trấn)2.112.000----Đất TM-DV đô thị
58Huyện Giồng TrômĐường Bưu điệnĐường Nguyễn Thị Định (Thửa 55 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 38 tờ 73 Thị trấn)2.112.000----Đất TM-DV đô thị
59Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 1 tờ 18 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 34 tờ 27 Thị trấn)2.688.000----Đất TM-DV đô thị
60Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 2 tờ 14 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 102 tờ 27 Thị trấn)2.688.000----Đất TM-DV đô thị
61Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Giáp Nguyễn Thị Định) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Ranh Thị trấn – Bình Thành)2.688.000----Đất TM-DV đô thị
62Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 103 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 52 tờ 79 Thị trấn)2.688.000----Đất TM-DV đô thị
63Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 107 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 80 tờ 78 Thị trấn)2.688.000----Đất TM-DV đô thị
64Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhTuyến tránh ĐT885 (Thửa 48 tờ 27 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 193 tờ 51 Thị trấn)2.880.000----Đất TM-DV đô thị
65Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhTuyến tránh ĐT885 (Thửa 18 tờ 28 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 33 tờ 51 Thị trấn)2.880.000----Đất TM-DV đô thị
66Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhHết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 39 tờ 51Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 216 tờ 72 Thị trấn)3.744.000----Đất TM-DV đô thị
67Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhHết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 97 tờ 51 Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 75 tờ 72 Thị trấn)3.744.000----Đất TM-DV đô thị
68Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 217 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 144 tờ 75 Thị trấn)4.032.000----Đất TM-DV đô thị
69Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 237 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 167 tờ 75 Thị trấn)4.032.000----Đất TM-DV đô thị
70Huyện Giồng TrômĐường Đồng Văn Cống (Đường huyện 10)Vòng xoay đường tỉnh 885 - Đường Nguyễn Thị Định2.880.000----Đất TM-DV đô thị
71Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình TiênGiáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 94 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 115 tờ 61 Thị trấn)1.632.000----Đất TM-DV đô thị
72Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình TiênGiáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 95 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa153 tờ 61 Thị trấn)1.632.000----Đất TM-DV đô thị
73Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình TiênĐường tỉnh 885 (Thửa 63 tờ 61 Thị trấn ) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 151 tờ 41 Bình Hòa)1.056.000----Đất TM-DV đô thị
74Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình TiênĐường tỉnh 885 (Thửa 131 tờ 61 Thị trấn) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa)1.056.000----Đất TM-DV đô thị
75Huyện Giồng TrômĐường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3)Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 52 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 119 tờ 58 Thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
76Huyện Giồng TrômĐường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3)Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 54 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 152 tờ 58 Thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
77Huyện Giồng TrômĐường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 81 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 1 tờ 46 Thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
78Huyện Giồng TrômĐường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 69 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 63 tờ 51 Thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
79Huyện Giồng TrômĐường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 76, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 51, Thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
80Huyện Giồng TrômĐường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 70, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 9, tờ 51, Thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
81Huyện Giồng TrômĐường chợ Bến MiễuGiáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 44 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 42 tờ 31 Thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
82Huyện Giồng TrômĐường chợ Bến MiễuGiáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 97 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 11 tờ 42 Thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
83Huyện Giồng TrômTrọn đường - Đường Đồng KhởiThửa 229 tờ 72 Thị trấn - Thửa 106 tờ 78 Thị trấn2.400.000----Đất TM-DV đô thị
84Huyện Giồng TrômTrọn đường - Đường Đồng KhởiThửa 178 tờ 72 Thị trấn - Thửa 34 tờ 78 Thị trấn2.400.000----Đất TM-DV đô thị
85Huyện Giồng TrômĐường Phan Văn TrịĐường Đồng Văn Cống (Thửa 10 tờ 10 Bình Thành ) - Đường Đồng Khởi (Thửa 36 tờ 70 Thị trấn)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
86Huyện Giồng TrômĐường Phan Văn TrịĐường Đồng Văn Cống (Thửa 11 tờ 10 Bình Thành) - Đường Đồng Khởi (Thửa 37 tờ 70 Thị trấn)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
87Huyện Giồng TrômĐường Hoàng LamCổng chùa Huệ Quang (Thửa 76 tờ 51 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 82 tờ 47 Thị trấn)768.000----Đất TM-DV đô thị
88Huyện Giồng TrômĐường Hoàng LamCổng chùa Huệ Quang (Thửa 70 tờ 51 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 8 tờ 47 Thị trấn)768.000----Đất TM-DV đô thị
89Huyện Giồng TrômĐường Hoàng LamCổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn)768.000----Đất TM-DV đô thị
90Huyện Giồng TrômĐường Hoàng LamCổng Chùa Huệ Quang (Thửa 199, tờ 51, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn)768.000----Đất TM-DV đô thị
91Huyện Giồng TrômĐường số 1Đường Đồng Khởi (Thửa 34 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 2 (Thửa 56 tờ 70 Thị trấn)1.200.000----Đất TM-DV đô thị
92Huyện Giồng TrômĐường số 2Đường số 1 (Thửa 19 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 3 (Thửa 20 tờ 70 Thị trấn)1.200.000----Đất TM-DV đô thị
93Huyện Giồng TrômĐường số 3Đường số 2 (Thửa 21 tờ 70 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 28 tờ 70 Thị trấn)1.200.000----Đất TM-DV đô thị
94Huyện Giồng TrômHuyện Giồng TrômCác vị trí còn lại -346.000----Đất TM-DV đô thị
95Huyện Giồng TrômPhố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 160 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 167 tờ 72 Thị trấn)2.160.000----Đất SX-KD đô thị
96Huyện Giồng TrômPhố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 177 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 169 tờ 72 Thị trấn)2.160.000----Đất SX-KD đô thị
97Huyện Giồng TrômDãy phố ngang cuối đường (chợ cá)Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 147 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 101 tờ 72 Thị trấn)2.016.000----Đất SX-KD đô thị
98Huyện Giồng TrômDãy phố ngang cuối đường (chợ cá)Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 212 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 3 tờ 71 Thị trấn)2.016.000----Đất SX-KD đô thị
99Huyện Giồng TrômĐường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 17 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 43 tờ 75 Thị trấn)2.016.000----Đất SX-KD đô thị
100Huyện Giồng TrômĐường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 163 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 104 tờ 75 Thị trấn)2.016.000----Đất SX-KD đô thị
101Huyện Giồng TrômPhố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 160 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 167 tờ 72 Thị trấn)3.600.000----Đất ở đô thị
102Huyện Giồng TrômPhố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 177 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 169 tờ 72 Thị trấn)3.600.000----Đất ở đô thị
103Huyện Giồng TrômDãy phố ngang cuối đường (chợ cá)Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 147 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 101 tờ 72 Thị trấn)3.360.000----Đất ở đô thị
104Huyện Giồng TrômDãy phố ngang cuối đường (chợ cá)Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 212 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 3 tờ 71 Thị trấn)3.360.000----Đất ở đô thị
105Huyện Giồng TrômĐường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 17 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 43 tờ 75 Thị trấn)3.360.000----Đất ở đô thị
106Huyện Giồng TrômĐường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 163 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 104 tờ 75 Thị trấn)3.360.000----Đất ở đô thị
107Huyện Giồng TrômĐường 30 tháng 4 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị TrấnThửa 223 tờ 72 Thị trấn - Thửa 188 tờ 72 Thị trấn6.000.000----Đất ở đô thị
108Huyện Giồng TrômĐường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị TrấnThửa 171 tờ 75 Thị trấn - Thửa 43 tờ 75 Thị trấn3.960.000----Đất ở đô thị
109Huyện Giồng TrômĐường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị TrấnThửa 42 tờ 75 Thị trấn - Thửa 67 tờ 75 Thị trấn3.960.000----Đất ở đô thị
110Huyện Giồng TrômĐường Bưu điệnĐường Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 37 tờ 73 Thị trấn)2.640.000----Đất ở đô thị
111Huyện Giồng TrômĐường Bưu điệnĐường Nguyễn Thị Định (Thửa 55 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 38 tờ 73 Thị trấn)2.640.000----Đất ở đô thị
112Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 1 tờ 18 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 34 tờ 27 Thị trấn)3.360.000----Đất ở đô thị
113Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 2 tờ 14 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 102 tờ 27 Thị trấn)3.360.000----Đất ở đô thị
114Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Giáp Nguyễn Thị Định) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Ranh Thị trấn – Bình Thành)3.360.000----Đất ở đô thị
115Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 103 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 52 tờ 79 Thị trấn)3.360.000----Đất ở đô thị
116Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 107 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 80 tờ 78 Thị trấn)3.360.000----Đất ở đô thị
117Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhTuyến tránh ĐT885 (Thửa 48 tờ 27 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 193 tờ 51 Thị trấn)3.600.000----Đất ở đô thị
118Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhTuyến tránh ĐT885 (Thửa 18 tờ 28 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 33 tờ 51 Thị trấn)3.600.000----Đất ở đô thị
119Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhHết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 39 tờ 51Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 216 tờ 72 Thị trấn)4.680.000----Đất ở đô thị
120Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhHết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 97 tờ 51 Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 75 tờ 72 Thị trấn)4.680.000----Đất ở đô thị
121Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 217 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 144 tờ 75 Thị trấn)5.040.000----Đất ở đô thị
122Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 237 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 167 tờ 75 Thị trấn)5.040.000----Đất ở đô thị
123Huyện Giồng TrômĐường Đồng Văn Cống (Đường huyện 10)Vòng xoay đường tỉnh 885 - Đường Nguyễn Thị Định3.600.000----Đất ở đô thị
124Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình TiênGiáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 94 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 115 tờ 61 Thị trấn)2.040.000----Đất ở đô thị
125Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình TiênGiáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 95 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa153 tờ 61 Thị trấn)2.040.000----Đất ở đô thị
126Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình TiênĐường tỉnh 885 (Thửa 63 tờ 61 Thị trấn ) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 151 tờ 41 Bình Hòa)1.320.000----Đất ở đô thị
127Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình TiênĐường tỉnh 885 (Thửa 131 tờ 61 Thị trấn) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa)1.320.000----Đất ở đô thị
128Huyện Giồng TrômĐường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3)Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 52 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 119 tờ 58 Thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
129Huyện Giồng TrômĐường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3)Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 54 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 152 tờ 58 Thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
130Huyện Giồng TrômĐường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 81 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 1 tờ 46 Thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
131Huyện Giồng TrômĐường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 69 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 63 tờ 51 Thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
132Huyện Giồng TrômĐường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 76, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 51, Thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
133Huyện Giồng TrômĐường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 70, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 9, tờ 51, Thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
134Huyện Giồng TrômĐường chợ Bến MiễuGiáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 44 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 42 tờ 31 Thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
135Huyện Giồng TrômĐường chợ Bến MiễuGiáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 97 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 11 tờ 42 Thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
136Huyện Giồng TrômTrọn đường - Đường Đồng KhởiThửa 229 tờ 72 Thị trấn - Thửa 106 tờ 78 Thị trấn3.000.000----Đất ở đô thị
137Huyện Giồng TrômTrọn đường - Đường Đồng KhởiThửa 178 tờ 72 Thị trấn - Thửa 34 tờ 78 Thị trấn3.000.000----Đất ở đô thị
138Huyện Giồng TrômĐường Phan Văn TrịĐường Đồng Văn Cống (Thửa 10 tờ 10 Bình Thành ) - Đường Đồng Khởi (Thửa 36 tờ 70 Thị trấn)3.000.000----Đất ở đô thị
139Huyện Giồng TrômĐường Phan Văn TrịĐường Đồng Văn Cống (Thửa 11 tờ 10 Bình Thành) - Đường Đồng Khởi (Thửa 37 tờ 70 Thị trấn)3.000.000----Đất ở đô thị
140Huyện Giồng TrômĐường Hoàng LamCổng chùa Huệ Quang (Thửa 76 tờ 51 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 82 tờ 47 Thị trấn)960.000----Đất ở đô thị
141Huyện Giồng TrômĐường Hoàng LamCổng chùa Huệ Quang (Thửa 70 tờ 51 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 8 tờ 47 Thị trấn)960.000----Đất ở đô thị
142Huyện Giồng TrômĐường Hoàng LamCổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn)960.000----Đất ở đô thị
143Huyện Giồng TrômĐường Hoàng LamCổng Chùa Huệ Quang (Thửa 199, tờ 51, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn)960.000----Đất ở đô thị
144Huyện Giồng TrômĐường số 1Đường Đồng Khởi (Thửa 34 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 2 (Thửa 56 tờ 70 Thị trấn)1.500.000----Đất ở đô thị
145Huyện Giồng TrômĐường số 2Đường số 1 (Thửa 19 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 3 (Thửa 20 tờ 70 Thị trấn)1.500.000----Đất ở đô thị
146Huyện Giồng TrômĐường số 3Đường số 2 (Thửa 21 tờ 70 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 28 tờ 70 Thị trấn)1.500.000----Đất ở đô thị
147Huyện Giồng TrômHuyện Giồng TrômCác vị trí còn lại -432.000----Đất ở đô thị
148Huyện Giồng TrômPhố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 160 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 167 tờ 72 Thị trấn)2.880.000----Đất TM-DV đô thị
149Huyện Giồng TrômPhố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 177 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 169 tờ 72 Thị trấn)2.880.000----Đất TM-DV đô thị
150Huyện Giồng TrômDãy phố ngang cuối đường (chợ cá)Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 147 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 101 tờ 72 Thị trấn)2.688.000----Đất TM-DV đô thị
151Huyện Giồng TrômDãy phố ngang cuối đường (chợ cá)Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 212 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 3 tờ 71 Thị trấn)2.688.000----Đất TM-DV đô thị
152Huyện Giồng TrômĐường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 17 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 43 tờ 75 Thị trấn)2.688.000----Đất TM-DV đô thị
153Huyện Giồng TrômĐường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 163 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 104 tờ 75 Thị trấn)2.688.000----Đất TM-DV đô thị
154Huyện Giồng TrômĐường 30 tháng 4 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị TrấnThửa 223 tờ 72 Thị trấn - Thửa 188 tờ 72 Thị trấn4.800.000----Đất TM-DV đô thị
155Huyện Giồng TrômĐường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị TrấnThửa 171 tờ 75 Thị trấn - Thửa 43 tờ 75 Thị trấn3.168.000----Đất TM-DV đô thị
156Huyện Giồng TrômĐường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị TrấnThửa 42 tờ 75 Thị trấn - Thửa 67 tờ 75 Thị trấn3.168.000----Đất TM-DV đô thị
157Huyện Giồng TrômĐường Bưu điệnĐường Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 37 tờ 73 Thị trấn)2.112.000----Đất TM-DV đô thị
158Huyện Giồng TrômĐường Bưu điệnĐường Nguyễn Thị Định (Thửa 55 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 38 tờ 73 Thị trấn)2.112.000----Đất TM-DV đô thị
159Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 1 tờ 18 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 34 tờ 27 Thị trấn)2.688.000----Đất TM-DV đô thị
160Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 2 tờ 14 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 102 tờ 27 Thị trấn)2.688.000----Đất TM-DV đô thị
161Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Giáp Nguyễn Thị Định) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Ranh Thị trấn – Bình Thành)2.688.000----Đất TM-DV đô thị
162Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 103 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 52 tờ 79 Thị trấn)2.688.000----Đất TM-DV đô thị
163Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 107 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 80 tờ 78 Thị trấn)2.688.000----Đất TM-DV đô thị
164Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhTuyến tránh ĐT885 (Thửa 48 tờ 27 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 193 tờ 51 Thị trấn)2.880.000----Đất TM-DV đô thị
165Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhTuyến tránh ĐT885 (Thửa 18 tờ 28 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 33 tờ 51 Thị trấn)2.880.000----Đất TM-DV đô thị
166Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhHết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 39 tờ 51Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 216 tờ 72 Thị trấn)3.744.000----Đất TM-DV đô thị
167Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhHết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 97 tờ 51 Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 75 tờ 72 Thị trấn)3.744.000----Đất TM-DV đô thị
168Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 217 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 144 tờ 75 Thị trấn)4.032.000----Đất TM-DV đô thị
169Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 237 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 167 tờ 75 Thị trấn)4.032.000----Đất TM-DV đô thị
170Huyện Giồng TrômĐường Đồng Văn Cống (Đường huyện 10)Vòng xoay đường tỉnh 885 - Đường Nguyễn Thị Định2.880.000----Đất TM-DV đô thị
171Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình TiênGiáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 94 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 115 tờ 61 Thị trấn)1.632.000----Đất TM-DV đô thị
172Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình TiênGiáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 95 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa153 tờ 61 Thị trấn)1.632.000----Đất TM-DV đô thị
173Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình TiênĐường tỉnh 885 (Thửa 63 tờ 61 Thị trấn ) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 151 tờ 41 Bình Hòa)1.056.000----Đất TM-DV đô thị
174Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình TiênĐường tỉnh 885 (Thửa 131 tờ 61 Thị trấn) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa)1.056.000----Đất TM-DV đô thị
175Huyện Giồng TrômĐường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3)Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 52 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 119 tờ 58 Thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
176Huyện Giồng TrômĐường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3)Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 54 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 152 tờ 58 Thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
177Huyện Giồng TrômĐường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 81 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 1 tờ 46 Thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
178Huyện Giồng TrômĐường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 69 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 63 tờ 51 Thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
179Huyện Giồng TrômĐường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 76, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 51, Thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
180Huyện Giồng TrômĐường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 70, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 9, tờ 51, Thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
181Huyện Giồng TrômĐường chợ Bến MiễuGiáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 44 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 42 tờ 31 Thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
182Huyện Giồng TrômĐường chợ Bến MiễuGiáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 97 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 11 tờ 42 Thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
183Huyện Giồng TrômTrọn đường - Đường Đồng KhởiThửa 229 tờ 72 Thị trấn - Thửa 106 tờ 78 Thị trấn2.400.000----Đất TM-DV đô thị
184Huyện Giồng TrômTrọn đường - Đường Đồng KhởiThửa 178 tờ 72 Thị trấn - Thửa 34 tờ 78 Thị trấn2.400.000----Đất TM-DV đô thị
185Huyện Giồng TrômĐường Phan Văn TrịĐường Đồng Văn Cống (Thửa 10 tờ 10 Bình Thành ) - Đường Đồng Khởi (Thửa 36 tờ 70 Thị trấn)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
186Huyện Giồng TrômĐường Phan Văn TrịĐường Đồng Văn Cống (Thửa 11 tờ 10 Bình Thành) - Đường Đồng Khởi (Thửa 37 tờ 70 Thị trấn)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
187Huyện Giồng TrômĐường Hoàng LamCổng chùa Huệ Quang (Thửa 76 tờ 51 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 82 tờ 47 Thị trấn)768.000----Đất TM-DV đô thị
188Huyện Giồng TrômĐường Hoàng LamCổng chùa Huệ Quang (Thửa 70 tờ 51 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 8 tờ 47 Thị trấn)768.000----Đất TM-DV đô thị
189Huyện Giồng TrômĐường Hoàng LamCổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn)768.000----Đất TM-DV đô thị
190Huyện Giồng TrômĐường Hoàng LamCổng Chùa Huệ Quang (Thửa 199, tờ 51, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn)768.000----Đất TM-DV đô thị
191Huyện Giồng TrômĐường số 1Đường Đồng Khởi (Thửa 34 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 2 (Thửa 56 tờ 70 Thị trấn)1.200.000----Đất TM-DV đô thị
192Huyện Giồng TrômĐường số 2Đường số 1 (Thửa 19 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 3 (Thửa 20 tờ 70 Thị trấn)1.200.000----Đất TM-DV đô thị
193Huyện Giồng TrômĐường số 3Đường số 2 (Thửa 21 tờ 70 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 28 tờ 70 Thị trấn)1.200.000----Đất TM-DV đô thị
194Huyện Giồng TrômHuyện Giồng TrômCác vị trí còn lại -346.000----Đất TM-DV đô thị
195Huyện Giồng TrômPhố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 160 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 167 tờ 72 Thị trấn)2.160.000----Đất SX-KD đô thị
196Huyện Giồng TrômPhố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 177 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 169 tờ 72 Thị trấn)2.160.000----Đất SX-KD đô thị
197Huyện Giồng TrômDãy phố ngang cuối đường (chợ cá)Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 147 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 101 tờ 72 Thị trấn)2.016.000----Đất SX-KD đô thị
198Huyện Giồng TrômDãy phố ngang cuối đường (chợ cá)Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 212 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 3 tờ 71 Thị trấn)2.016.000----Đất SX-KD đô thị
199Huyện Giồng TrômĐường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 17 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 43 tờ 75 Thị trấn)2.016.000----Đất SX-KD đô thị
200Huyện Giồng TrômĐường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ)Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 163 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 104 tờ 75 Thị trấn)2.016.000----Đất SX-KD đô thị
201Huyện Giồng TrômĐường 30 tháng 4 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị TrấnThửa 223 tờ 72 Thị trấn - Thửa 188 tờ 72 Thị trấn3.600.000----Đất SX-KD đô thị
202Huyện Giồng TrômĐường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị TrấnThửa 171 tờ 75 Thị trấn - Thửa 43 tờ 75 Thị trấn2.376.000----Đất SX-KD đô thị
203Huyện Giồng TrômĐường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị TrấnThửa 42 tờ 75 Thị trấn - Thửa 67 tờ 75 Thị trấn2.376.000----Đất SX-KD đô thị
204Huyện Giồng TrômĐường Bưu điệnĐường Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 37 tờ 73 Thị trấn)1.584.000----Đất SX-KD đô thị
205Huyện Giồng TrômĐường Bưu điệnĐường Nguyễn Thị Định (Thửa 55 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 38 tờ 73 Thị trấn)1.584.000----Đất SX-KD đô thị
206Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 1 tờ 18 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 34 tờ 27 Thị trấn)2.016.000----Đất SX-KD đô thị
207Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 2 tờ 14 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 102 tờ 27 Thị trấn)2.016.000----Đất SX-KD đô thị
208Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Giáp Nguyễn Thị Định) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Ranh Thị trấn – Bình Thành)2.016.000----Đất SX-KD đô thị
209Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 103 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 52 tờ 79 Thị trấn)2.016.000----Đất SX-KD đô thị
210Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 885Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 107 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 80 tờ 78 Thị trấn)2.016.000----Đất SX-KD đô thị
211Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhTuyến tránh ĐT885 (Thửa 48 tờ 27 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 193 tờ 51 Thị trấn)2.160.000----Đất SX-KD đô thị
212Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhTuyến tránh ĐT885 (Thửa 18 tờ 28 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 33 tờ 51 Thị trấn)2.160.000----Đất SX-KD đô thị
213Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhHết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 39 tờ 51Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 216 tờ 72 Thị trấn)2.808.000----Đất SX-KD đô thị
214Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhHết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 97 tờ 51 Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 75 tờ 72 Thị trấn)2.808.000----Đất SX-KD đô thị
215Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 217 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 144 tờ 75 Thị trấn)3.024.000----Đất SX-KD đô thị
216Huyện Giồng TrômĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 237 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 167 tờ 75 Thị trấn)3.024.000----Đất SX-KD đô thị
217Huyện Giồng TrômĐường Đồng Văn Cống (Đường huyện 10)Vòng xoay đường tỉnh 885 - Đường Nguyễn Thị Định2.160.000----Đất SX-KD đô thị
218Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình TiênGiáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 94 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 115 tờ 61 Thị trấn)1.224.000----Đất SX-KD đô thị
219Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình TiênGiáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 95 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa153 tờ 61 Thị trấn)1.224.000----Đất SX-KD đô thị
220Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình TiênĐường tỉnh 885 (Thửa 63 tờ 61 Thị trấn ) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 151 tờ 41 Bình Hòa)792.000----Đất SX-KD đô thị
221Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình TiênĐường tỉnh 885 (Thửa 131 tờ 61 Thị trấn) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa)792.000----Đất SX-KD đô thị
222Huyện Giồng TrômĐường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3)Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 52 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 119 tờ 58 Thị trấn)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
223Huyện Giồng TrômĐường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3)Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 54 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 152 tờ 58 Thị trấn)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
224Huyện Giồng TrômĐường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 81 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 1 tờ 46 Thị trấn)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
225Huyện Giồng TrômĐường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 69 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 63 tờ 51 Thị trấn)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
226Huyện Giồng TrômĐường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 76, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 51, Thị trấn)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
227Huyện Giồng TrômĐường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 70, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 9, tờ 51, Thị trấn)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
228Huyện Giồng TrômĐường chợ Bến MiễuGiáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 44 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 42 tờ 31 Thị trấn)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
229Huyện Giồng TrômĐường chợ Bến MiễuGiáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 97 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 11 tờ 42 Thị trấn)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
230Huyện Giồng TrômTrọn đường - Đường Đồng KhởiThửa 229 tờ 72 Thị trấn - Thửa 106 tờ 78 Thị trấn1.800.000----Đất SX-KD đô thị
231Huyện Giồng TrômTrọn đường - Đường Đồng KhởiThửa 178 tờ 72 Thị trấn - Thửa 34 tờ 78 Thị trấn1.800.000----Đất SX-KD đô thị
232Huyện Giồng TrômĐường Phan Văn TrịĐường Đồng Văn Cống (Thửa 10 tờ 10 Bình Thành ) - Đường Đồng Khởi (Thửa 36 tờ 70 Thị trấn)1.800.000----Đất SX-KD đô thị
233Huyện Giồng TrômĐường Phan Văn TrịĐường Đồng Văn Cống (Thửa 11 tờ 10 Bình Thành) - Đường Đồng Khởi (Thửa 37 tờ 70 Thị trấn)1.800.000----Đất SX-KD đô thị
234Huyện Giồng TrômĐường Hoàng LamCổng chùa Huệ Quang (Thửa 76 tờ 51 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 82 tờ 47 Thị trấn)576.000----Đất SX-KD đô thị
235Huyện Giồng TrômĐường Hoàng LamCổng chùa Huệ Quang (Thửa 70 tờ 51 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 8 tờ 47 Thị trấn)576.000----Đất SX-KD đô thị
236Huyện Giồng TrômĐường Hoàng LamCổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn)576.000----Đất SX-KD đô thị
237Huyện Giồng TrômĐường Hoàng LamCổng Chùa Huệ Quang (Thửa 199, tờ 51, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn)576.000----Đất SX-KD đô thị
238Huyện Giồng TrômĐường số 1Đường Đồng Khởi (Thửa 34 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 2 (Thửa 56 tờ 70 Thị trấn)900.000----Đất SX-KD đô thị
239Huyện Giồng TrômĐường số 2Đường số 1 (Thửa 19 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 3 (Thửa 20 tờ 70 Thị trấn)900.000----Đất SX-KD đô thị
240Huyện Giồng TrômĐường số 3Đường số 2 (Thửa 21 tờ 70 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 28 tờ 70 Thị trấn)900.000----Đất SX-KD đô thị
241Huyện Giồng TrômHuyện Giồng TrômCác vị trí còn lại -259.000----Đất ở đô thị
242Huyện Giồng TrômĐT885Cầu Chẹt Sậy (Thửa 71 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 60 tờ 6 Mỹ Thạnh)2.640.000----Đất ở nông thôn
243Huyện Giồng TrômĐT885Cầu Chẹt Sậy (Thửa 4 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát (Thửa 61 tờ 6 Mỹ Thạnh)2.640.000----Đất ở nông thôn
244Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 11 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 153 tờ 12 Mỹ Thạnh)3.360.000----Đất ở nông thôn
245Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 73 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 171 tờ 12 Mỹ Thạnh)3.360.000----Đất ở nông thôn
246Huyện Giồng TrômĐT885Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 145 tờ 12 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 64 tờ 16 Mỹ Thạnh)4.200.000----Đất ở nông thôn
247Huyện Giồng TrômĐT885Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 109 tờ 15 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh)4.200.000----Đất ở nông thôn
248Huyện Giồng TrômĐT885Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa)3.360.000----Đất ở nông thôn
249Huyện Giồng TrômĐT885Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 178 tờ 1 Lương Hòa)3.360.000----Đất ở nông thôn
250Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 192 tờ 5 Lương Hòa)3.000.000----Đất ở nông thôn
251Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 197 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 131 tờ 5 Lương Hòa)3.000.000----Đất ở nông thôn
252Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 458 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 437 tờ 6 Lương Quới)2.400.000----Đất ở nông thôn
253Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 414 tờ 6 Lương Quới)2.400.000----Đất ở nông thôn
254Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 68 tờ 6 Lương Quới) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 16 tờ 7 Lương Quới)3.000.000----Đất ở nông thôn
255Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 153 tờ 28 Châu Hòa) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 66 tờ 26 Châu Hòa)3.000.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 101 tờ 7 Lương Quới) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 130 tờ 11 Lương Quới)3.360.000----Đất ở nông thôn
257Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 41 tờ 26 Châu Hòa) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 131 tờ 11 Lương Quới)3.360.000----Đất ở nông thôn
258Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 320 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 37 tờ 32 Bình Hòa)2.040.000----Đất ở nông thôn
259Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 235 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 27 tờ 32 Bình Hòa)2.040.000----Đất ở nông thôn
260Huyện Giồng TrômĐT885Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 29 tờ 11 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 301 tờ 29 Bình Thành)3.000.000----Đất ở nông thôn
261Huyện Giồng TrômĐT885Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 97 tờ 12 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 8 tờ 29 Bình Thành)3.000.000----Đất ở nông thôn
262Huyện Giồng TrômĐT885Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 252 tờ 29 Bình Thành) - Quốc lộ 57C (Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng)1.320.000----Đất ở nông thôn
263Huyện Giồng TrômĐT885Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 368 tờ 29 Bình Thành ) - Quốc lộ 57C (Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng)1.320.000----Đất ở nông thôn
264Huyện Giồng TrômĐường huyện 10Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 158 tờ 36 Bình Thành) - Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 26 tờ 15 Bình Thành)1.080.000----Đất ở nông thôn
265Huyện Giồng TrômĐường huyện 10Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 50 tờ 36 Bình Thành) - Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 115 tờ 13 Bình Thành)1.080.000----Đất ở nông thôn
266Huyện Giồng TrômĐường huyện 10Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 112 tờ 13 Bình Thành) - Đường tỉnh 885 (vòng xoay) (Thửa 168 tờ 13 Bình Thành)4.560.000----Đất ở nông thôn
267Huyện Giồng TrômĐường huyện 10Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 125 tờ 13 Bình Thành) - Đường tỉnh 885 (vòng xoay) (Thửa 116 tờ 13 Bình Thành)4.560.000----Đất ở nông thôn
268Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiGiáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 3 tờ 6 Bình Thành) - Ranh Trạm bơm Bình Thành (Thửa 96 tờ 8 Bình Thành)4.560.000----Đất ở nông thôn
269Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiGiáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 6 Bình Thành) - Ranh Trạm bơm Bình Thành (Thửa 105 tờ 8 Bình Thành)4.560.000----Đất ở nông thôn
270Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiRanh trên Trạm bơm Bình Thành (Thửa 111 tờ 8 Bình Thành) - Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 86 tờ 26 Bình Thành)3.120.000----Đất ở nông thôn
271Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiRanh trên Trạm bơm Bình Thành (Thửa 112 tờ 8 Bình Thành) - Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 107 tờ 26 Bình Thành)3.120.000----Đất ở nông thôn
272Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiRanh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 114 tờ 26 Bình Thành) - Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh)2.160.000----Đất ở nông thôn
273Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiRanh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 105 tờ 26 Bình Thành) - Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 19 tờ 26 Tân Thanh)2.160.000----Đất ở nông thôn
274Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiRanh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 108 tờ 21 Hưng Nhượng)1.680.000----Đất ở nông thôn
275Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiRanh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 46 tờ 21 Hưng Nhượng)1.680.000----Đất ở nông thôn
276Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre (Thửa 1 tờ 2 Sơn Phú) - Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 197 tờ 12 Sơn Phú)1.800.000----Đất ở nông thôn
277Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre ((Xã Phú Nhuận - Bến Tre)) - Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú)1.800.000----Đất ở nông thôn
278Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 100 tờ 5 Phước Long)1.560.000----Đất ở nông thôn
279Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 62 tờ 5 Phước Long)1.560.000----Đất ở nông thôn
280Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 127 tờ 17 Thuận Điền) - Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh)1.320.000----Đất ở nông thôn
281Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 125 tờ 17 Thuận Điền) - Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 258 tờ 7 Tân Hào)1.320.000----Đất ở nông thôn
282Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Cầu Lương Ngang (Thửa 436 tờ 16 Tân Hào)1.440.000----Đất ở nông thôn
283Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 307 tờ 7 Tân Hào) - Cầu Lương Ngang (Thửa 161 tờ 16 Tân Hào)1.440.000----Đất ở nông thôn
284Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Cầu Lương Ngang (Thửa 197 tờ 16 Tân Hào) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 34 tờ 21 Hưng Nhượng)1.320.000----Đất ở nông thôn
285Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Cầu Lương Ngang (Thửa 178 tờ 16 Tân Hào) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 53 tờ 21 Hưng Nhượng)1.320.000----Đất ở nông thôn
286Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 122 tờ 21 Hưng Nhượng) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 39 tờ 32 Hưng Nhượng)1.320.000----Đất ở nông thôn
287Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 36 tờ 21 Hưng Nhượng) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 76 tờ 32 Hưng Nhượng)1.320.000----Đất ở nông thôn
288Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Ngã ba Bình Thành ( Thửa 321 tờ 26 Bình Thành) - Cầu Lộ Quẹo (Thửa 63 tờ 13 Tân Hào)1.320.000----Đất ở nông thôn
289Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Ngã ba Bình Thành ( Thửa 233 tờ 26 Bình Thành) - Cầu Lộ Quẹo (Thửa 168 tờ 13 Tân Hào)1.320.000----Đất ở nông thôn
290Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Cầu Lộ Quẹo (Thửa 108 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 44 tờ 15 Tân Hào)1.560.000----Đất ở nông thôn
291Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Cầu Lộ Quẹo (Thửa 114 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 52 tờ 15 Tân Hào)1.560.000----Đất ở nông thôn
292Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Giáp ranh ngã ba Tư Khối – QL57C (Thửa 15 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ (Thửa 39 tờ 19 Thạnh Phú Đông)1.080.000----Đất ở nông thôn
293Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Giáp ranh ngã ba Tư Khối – QL57C (Thửa 381 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ (Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông)1.080.000----Đất ở nông thôn
294Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ)960.000----Đất ở nông thôn
295Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 56 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ)960.000----Đất ở nông thôn
296Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Phong NẫmĐT885 (Thửa 56 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 183 tờ 3 Mỹ Thạnh)2.400.000----Đất ở nông thôn
297Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Phong NẫmĐT885 (Thửa 55 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 184 tờ 17 Phong Nẫm)2.400.000----Đất ở nông thôn
298Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Phong NẫmGiáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 157 tờ 17 Phong Nẫm) - Giáp ĐH173 (cũ) (Thửa 33 tờ 14 Phong Nẫm)1.080.000----Đất ở nông thôn
299Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Phong NẫmGiáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 181 tờ 17 Phong Nẫm) - Giáp ĐH173 (cũ) (Thửa 46 tờ 14 Phong Nẫm)1.080.000----Đất ở nông thôn
300Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm)960.000----Đất ở nông thôn
301Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 2 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 23 tờ 7 Phong Nẫm)960.000----Đất ở nông thôn
302Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Giáp Đường 173 mới xã Phong Nẫm (Thửa 204 tờ 12 Phong Nẫm) - Giáp Đường K20 (Thửa 173 tờ 36 Châu Bình)960.000----Đất ở nông thôn
303Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Giáp Đường 173 mới xã Phong Nẫm (Thửa 13 tờ 11 Phong Nẫm) - Giáp Đường K20 (Thửa 179 tờ 36 Châu Bình)960.000----Đất ở nông thôn
304Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Giáp đường K20 (Thửa 175 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 32 tờ 19 Bình Thành)960.000----Đất ở nông thôn
305Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Giáp đường K20 (Thửa 13 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 24 tờ 19 Bình Thành)960.000----Đất ở nông thôn
306Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) (Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm)960.000----Đất ở nông thôn
307Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) (Thửa 145 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 76 tờ 7 Phong Nẫm)960.000----Đất ở nông thôn
308Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình Tiên - Xã Bình ThànhGiáp ngã 3 Bình Tiên (Lộ K20) (Thửa 13 tờ 11 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 112 tờ 13 Bình Thành)1.320.000----Đất ở nông thôn
309Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình Tiên - Xã Bình ThànhGiáp ngã 3 Bình Tiên (Lộ K20) (Thửa 6 tờ 11 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 114 tờ 13 Bình Thành)1.320.000----Đất ở nông thôn
310Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Thuận ĐiềnĐT885 (Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 1 tờ 18 Mỹ Thạnh)2.880.000----Đất ở nông thôn
311Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Thuận ĐiềnĐT885 (Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 6 tờ 18 Mỹ Thạnh)2.880.000----Đất ở nông thôn
312Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Thuận ĐiềnCầu Mỹ Thạnh (Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh) - Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ) (Thửa 293 tờ 5 Thuận Điền)960.000----Đất ở nông thôn
313Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Thuận ĐiềnCầu Mỹ Thạnh (Thửa 84 tờ 6 Mỹ Thạnh) - Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ) (Thửa 205 tờ 5 Thuận Điền)960.000----Đất ở nông thôn
314Huyện Giồng TrômĐường Lương Quới - Châu HoàĐT885 (Thửa 34 tờ 13 Lương Quới) - Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 3 tờ 25 Châu Hòa)2.160.000----Đất ở nông thôn
315Huyện Giồng TrômĐường Lương Quới - Châu HoàĐT885 (Thửa 35 tờ 13 Lương Quới) - Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 17 tờ 25 Châu Hòa)2.160.000----Đất ở nông thôn
316Huyện Giồng TrômĐường Lương Quới - Châu HoàHết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 107 tờ 24 Châu Hòa) - Giáp ranh ngã ba Cây Điệp (Thửa 344 tờ 11 Châu Hòa)1.320.000----Đất ở nông thôn
317Huyện Giồng TrômĐường Lương Quới - Châu HoàHết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 4 tờ 25 Châu Hòa) - Giáp ranh ngã ba Cây Điệp (Thửa 278 tờ 13 Châu Hòa)1.320.000----Đất ở nông thôn
318Huyện Giồng TrômĐường bến phà Hưng Phong - Phước LongGiáp Quốc lộ 57C (đường 887) (Thửa 52 tờ 5 Phước Long) - Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 409 tờ 8 Phước Long)1.320.000----Đất ở nông thôn
319Huyện Giồng TrômĐường bến phà Hưng Phong - Phước LongGiáp Quốc lộ 57C (đường 887) (Thửa 59 tờ 5 Phước Long) - Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 251 tờ 8 Phước Long)1.320.000----Đất ở nông thôn
320Huyện Giồng TrômĐường bến phà Hưng Phong - Phước LongGiáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 370 tờ 15 Phước Long) - Bến phà Hưng Phong - Phước Long (Thửa 115 tờ 12 Phước Long)1.080.000----Đất ở nông thôn
321Huyện Giồng TrômĐường bến phà Hưng Phong - Phước LongGiáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 141 tờ 15 Phước Long) - Bến phà Hưng Phong - Phước Long (Thửa 114 tờ 12 Phước Long)1.080.000----Đất ở nông thôn
322Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngGiáp thành phố Bến Tre (Thửa 9 tờ 1 Sơn Phú) - Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 129 tờ 11 Sơn Phú)1.320.000----Đất ở nông thôn
323Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngGiáp thành phố Bến Tre ((thành phố Bến Tre)) - Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 21 tờ 11 Sơn Phú)1.320.000----Đất ở nông thôn
324Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngĐường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú) - Cầu Kênh ranh (Sơn Phú - Phước Long) (Thửa 50 tờ 24 Sơn Phú)960.000----Đất ở nông thôn
325Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngĐường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 545 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Kênh ranh (Sơn Phú - Phước Long) (Thửa 48 tờ 24 Sơn Phú)960.000----Đất ở nông thôn
326Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngCầu Kênh ranh (Thửa 1 tờ 6 Phước Long) - Đường vào bến phà Hưng Phong (Thửa 107 tờ 15 Phuớc Long)900.000----Đất ở nông thôn
327Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngCầu Kênh ranh (Thửa 54 tờ 7 Phước Long) - Đường vào bến phà Hưng Phong ( Thửa 370 tờ 15 Phước Long)900.000----Đất ở nông thôn
328Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngĐường vào bến phà Hưng Phong (Thửa 370 tờ 15 Phuớc Long) - Cống Chín Tùng (Thửa 53 tờ 16 Thạnh Phú Đông)800.000----Đất ở nông thôn
329Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngĐường vào bến phà Hưng Phong ( Thửa 141 Tờ 15 Phước Long) - Cống Chín Tùng ( Thửa 45 tờ 16 Thạnh Phú Đông)800.000----Đất ở nông thôn
330Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngCống Chín Tùng (Thửa 421 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Cầu 1A (Thửa 49 tờ 18 Thạnh Phú Đông)900.000----Đất ở nông thôn
331Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngCống Chín Tùng (Thửa 62 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Cầu 1A (Thửa 1 tờ 19 Thạnh Phú Đông)900.000----Đất ở nông thôn
332Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngCầu 1A (Thửa 10 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ)800.000----Đất ở nông thôn
333Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngCầu 1A (Thửa 285 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ)800.000----Đất ở nông thôn
334Huyện Giồng TrômĐường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông)Chợ Cái Mít (Thửa 67 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Đình (Thửa 114 tờ 19 Thạnh Phú Đông)960.000----Đất ở nông thôn
335Huyện Giồng TrômĐường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông)Chợ Cái Mít (Thửa 71 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Đình (Thửa 123 tờ 19 Thạnh Phú Đông)960.000----Đất ở nông thôn
336Huyện Giồng TrômĐường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông)Cầu Đình (Thửa 231 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Sông Hàm Luông (Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông)720.000----Đất ở nông thôn
337Huyện Giồng TrômĐường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông)Cầu Đình (Thửa 250 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Sông Hàm Luông (Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông)720.000----Đất ở nông thôn
338Huyện Giồng TrômĐường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã)ĐT885 (Thửa 53 tờ 13 Lương Quới) - Ranh dưới Trường THCS Lương Quới (Thửa 62 tờ 12 Lương Quới)2.040.000----Đất ở nông thôn
339Huyện Giồng TrômĐường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã)ĐT885 (Thửa 97 tờ 13 Lương Quới) - Ranh dưới Trường THCS Lương Quới (Thửa 137 tờ 13 Lương Quới)2.040.000----Đất ở nông thôn
340Huyện Giồng TrômĐường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã)Ranh dưới trường THCS Lương Quới (Thửa 145 tờ 13 Lương Quới) - Cầu Thủ Ngữ (Thửa 335 tờ 19 Lương Hòa)1.080.000----Đất ở nông thôn
341Huyện Giồng TrômĐường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã)Ranh dưới trường THCS Lương Quới (Thửa 42 tờ 12 Lương Quới) - Cầu Thủ Ngữ (Thửa 391 tờ 19 Lương Hòa)1.080.000----Đất ở nông thôn
342Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Lương Hoà (đường liên xã)ĐT885 (Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa) - UBND xã Lương Hoà (Thửa 178 tờ 10 Lương Hòa)840.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Lương Hoà (đường liên xã)ĐT885 (Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa) - UBND xã Lương Hoà (Thửa 268 tờ 10 Lương Hòa)840.000----Đất ở nông thôn
344Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Lương Phú (đường liên xã)Quốc lộ 57C (ĐT887) (Thửa 3 tờ 22 Thuận Điền) - Bến đò Lương Hoà - Lương Phú (Thửa 65 tờ 8 Lương Phú)840.000----Đất ở nông thôn
345Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Lương Phú (đường liên xã)Quốc lộ 57C (ĐT887) (Thửa 10 tờ 22 Thuận Điền) - Bến đò Lương Hoà - Lương Phú (Thửa 2 tờ 13 Lương Phú)840.000----Đất ở nông thôn
346Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã)Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền)840.000----Đất ở nông thôn
347Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã)Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền)840.000----Đất ở nông thôn
348Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã)Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 53 tờ 19 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền)960.000----Đất ở nông thôn
349Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã)Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền)960.000----Đất ở nông thôn
350Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã)Quốc lộ 57 C (ĐT887) (Thửa 464 tờ 12 Sơn Phú) - Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 430 tờ 12 Sơn Phú)840.000----Đất ở nông thôn
351Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã)Quốc lộ 57 C (ĐT887) (Thửa 160 tờ 12 Sơn Phú) - Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 431 tờ 12 Sơn Phú)840.000----Đất ở nông thôn
352Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã)Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 18 tờ 11 Sơn Phú) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú (Thửa 10 tờ 10 Sơn Phú)840.000----Đất ở nông thôn
353Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã)Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú (Thửa 13 tờ 10 Sơn Phú)840.000----Đất ở nông thôn
354Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Phong Mỹ (đường liên xã)ĐT885 (Đường Bãi pháo) (Thửa 10 tờ 6 Lương Hòa) - Giáp ĐH173 (Thửa 27 tờ 8 Phong Mỹ (nay là xã Phong Nẫm))920.000----Đất ở nông thôn
355Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Phong Mỹ (đường liên xã)ĐT885 (Đường Bãi pháo) (Thửa 3 tờ 2 Lương Quới) - Giáp ĐH173 (Thửa 31 tờ 8 Phong Mỹ (nay là xã Phong Nẫm))920.000----Đất ở nông thôn
356Huyện Giồng TrômĐường K20 (đường Trại giam Châu Bình)Ngã ba đường Bình Tiên (Thửa 73 tờ 46 Bình Hòa) - Giáp ranh Ba Tri (Thửa 10 tờ 22 Châu Bình)1.320.000----Đất ở nông thôn
357Huyện Giồng TrômĐường K20 (đường Trại giam Châu Bình)Ngã ba đường Bình Tiên (Thửa 6 tờ 6 Bình Thành) - Giáp ranh Ba Tri (Sông)1.320.000----Đất ở nông thôn
358Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Hưng NhượngGiáp đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (Thửa 168 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Bà Trầm ( Thửa 14 tờ 18 Hưng Nhượng)1.200.000----Đất ở nông thôn
359Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Hưng NhượngGiáp đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (Thửa 219 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Bà Trầm ( Thửa 20 tờ 18 Hưng Nhượng)1.200.000----Đất ở nông thôn
360Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Hưng NhượngCầu Bà Trầm (Thửa 16 tờ 18 Hưng Nhượng) - Cầu La Mã (Thửa 4 tờ 16 Hưng Nhượng)720.000----Đất ở nông thôn
361Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Hưng NhượngCầu Bà Trầm (Thửa 19 tờ 18 Hưng Nhượng) - Cầu La Mã (Thửa 26 tờ 16 Hưng Nhượng)720.000----Đất ở nông thôn
362Huyện Giồng TrômĐường Hưng Nhượng - Hưng LễQuốc lộ 57C (Thửa 8 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 185 tờ 33 Hưng Nhượng)840.000----Đất ở nông thôn
363Huyện Giồng TrômĐường Hưng Nhượng - Hưng LễQuốc lộ 57C (Thửa 26 tờ 23 Hưng Nhượng) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 186 tờ 33 Hưng Nhượng)840.000----Đất ở nông thôn
364Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình Tiên ngangNgã 3 đường Bình Tiên trong (Thửa 36 tờ 41 Bình Hòa) - Đình Bình Tiên (Thửa 8 tờ 41 Bình Hòa)720.000----Đất ở nông thôn
365Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình Tiên ngangNgã 3 đường Bình Tiên trong (Thửa 33 tờ 41 Bình Hòa) - Đình Bình Tiên (Thửa 7 tờ 41 Bình Hòa)720.000----Đất ở nông thôn
366Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình Tiên ngangNgã ba Bình tiên trong (Thửa 33 tờ 41 Bình Hoà) - Giáp lộ K20 (Thửa 73 tờ 46 Bình Hoà)720.000----Đất ở nông thôn
367Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình Tiên ngangNgã ba Bình tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa) - Giáp lộ K20 (Thửa 69 tờ 46 Bình Hoà)720.000----Đất ở nông thôn
368Huyện Giồng TrômĐường Giồng TrườngGiáp ĐH10 (Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh) - Giáp ĐH11 (Thửa 101 tờ 12 Tân Thanh)840.000----Đất ở nông thôn
369Huyện Giồng TrômĐường Giồng TrườngGiáp ĐH10 (Thửa 11 tờ 26 Tân Thanh) - Giáp ĐH11 (Thửa 216 tờ 13 Tân Thanh)840.000----Đất ở nông thôn
370Huyện Giồng TrômĐường ấp 4 Phong NẫmBia Căm Thù (Thửa 89 tờ 18 Phong Nẫm) - Cầu Phong Nẫm (Thửa 55 tờ 10 Phong Nẫm)720.000----Đất ở nông thôn
371Huyện Giồng TrômĐường ấp 4 Phong NẫmBia Căm Thù (Thửa 94 tờ 18 Phong Nẫm) - Cầu Phong Nẫm (Thửa 72 tờ 10 Phong Nẫm)720.000----Đất ở nông thôn
372Huyện Giồng TrômĐường ấp Bình ĐôngGiáp ĐH10 (Thửa 125 tờ 13 Bình Thành) - Cầu Thu Nguyễn (Thửa 64 tờ 32 Bình Thành)720.000----Đất ở nông thôn
373Huyện Giồng TrômĐường ấp Bình ĐôngGiáp ĐH10 (Thửa 26 tờ 15 Bình Thành) - Cầu Thu Nguyễn (Thửa 56 tờ 33 Bình Thành)720.000----Đất ở nông thôn
374Huyện Giồng TrômĐường Hưng PhongBến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) (Thửa 345 tờ 9 Hưng Phong) - Bến phà cuối đường (Thửa 378 tờ 9 Hưng Phong)720.000----Đất ở nông thôn
375Huyện Giồng TrômĐường Hưng PhongBến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) ( Thửa 84 tờ 9 Hưng Phong) - Bến phà cuối đường (Thửa 300 tờ 9 Hưng Phong)720.000----Đất ở nông thôn
376Huyện Giồng TrômĐường Hưng PhongĐầu Cồn Hưng Phong (Thửa 2 tờ 18 Hưng Phong) - Cuối Cồn Hưng Phong (Thửa 136 tờ 2 Hưng Phong)720.000----Đất ở nông thôn
377Huyện Giồng TrômĐường Hưng PhongĐầu Cồn Hưng Phong ( Thửa 178 tớ 17 Hưng Phong) - Cuối Cồn Hưng Phong (Thửa 137 tờ 2 Hưng Phong)720.000----Đất ở nông thôn
378Huyện Giồng TrômĐường Lương Hoà giữaGiáp ĐT885 (Thửa 32 tờ 6 Lương Hòa) - Cầu Ba Dông (Thửa 347 tờ 12 Lương Hòa)720.000----Đất ở nông thôn
379Huyện Giồng TrômĐường Lương Hoà giữaGiáp ĐT885 (Thửa 34 tờ 6 Lương Hòa) - Cầu Ba Dông (Thửa 348 tờ 12 Lương Hòa)720.000----Đất ở nông thôn
380Huyện Giồng TrômĐường Hồ SenGiáp đường K20 (Thửa 14 tờ 2 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 38 tờ 36 Bình Thành)840.000----Đất ở nông thôn
381Huyện Giồng TrômĐường Giồng KhuêGiáp đường huyện 11 (Thửa 183 tờ 13 Tân Thanh) - Giáp Đường tỉnh 887 (Thửa 72 tờ 32 Tân Thanh)840.000----Đất ở nông thôn
382Huyện Giồng TrômĐường Giồng KhuêGiáp đường huyện 11 (Thửa 184 tờ 13 Tân Thanh) - Giáp Đường tỉnh 887 (Thửa 258 tờ 30 Tân Thanh)840.000----Đất ở nông thôn
383Huyện Giồng TrômLộ Trường GàGiáp ĐT885 (Thửa 164 tờ 6 Lương Quới) - Chùa Hưng Quới Tự (Thửa 284 tờ 6 Lương Quới)840.000----Đất ở nông thôn
384Huyện Giồng TrômLộ Trường GàGiáp ĐT885 (Thửa 166 tờ 6 Lương Quới) - Chùa Hưng Quới Tự (Thửa 375 tờ 6 Lương Quới)840.000----Đất ở nông thôn
385Huyện Giồng TrômĐường 19/5 (Đường vào UBND xã Châu Bình)Giáp đường 173 (Thửa 24 tờ 18 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 46 tờ 9 Châu Bình)720.000----Đất ở nông thôn
386Huyện Giồng TrômĐường 19/5 (Đường vào UBND xã Châu Bình)Giáp đường 173 (Thửa 181 tờ 18 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 44 tờ 9 Châu Bình)720.000----Đất ở nông thôn
387Huyện Giồng TrômĐường Trần Văn Cuộc xã Châu BìnhGiáp đường 173 (Thửa 169 tờ 21 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 1 tờ 2 Châu Bình)504.000----Đất ở nông thôn
388Huyện Giồng TrômĐường Trần Văn Cuộc xã Châu BìnhGiáp đường 173 (Thửa 56 tờ 21 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 6 tờ 1 Châu Bình)504.000----Đất ở nông thôn
389Huyện Giồng TrômĐường 3 tháng 2 xã Châu BìnhGiáp đường 173 (Thửa 53 tờ 9 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 16 tờ 44 Châu Bình)504.000----Đất ở nông thôn
390Huyện Giồng TrômĐường 3 tháng 2 xã Châu BìnhGiáp đường 173 (Thửa 89 tờ 7 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 151 tờ 39 Châu Bình)504.000----Đất ở nông thôn
391Huyện Giồng TrômLộ Trại CưaGiáp đường 19/5 (Thửa 13 tờ 3 Châu Bình) - Giáp xã Châu Hòa (Thửa 19 tờ 3 Châu Bình)480.000----Đất ở nông thôn
392Huyện Giồng TrômLộ Trại CưaGiáp đường 19/5 ( Thửa 110 tờ 3 Châu Bình) - Giáp xã Châu Hòa (Thửa 24 tờ 3 Châu Bình)480.000----Đất ở nông thôn
393Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Tân Hào (đường liên xã)Giáp đường huyện 11 (Thửa 33 tờ 9 Tân Hào) - Cuối đường (Thửa 170 tờ 3 Long Mỹ)960.000----Đất ở nông thôn
394Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Tân Hào (đường liên xã)Giáp đường huyện 11 (Thửa 33 tờ 12 Tân Hào) - Cuối đường (Thửa 111 tờ 4 Long Mỹ)960.000----Đất ở nông thôn
395Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Phước Long (đường liên xã)Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 40 tờ 13 Phước Long) - Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong (Thửa 8 tờ 13 Phước Long)1.440.000----Đất ở nông thôn
396Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Phước Long (đường liên xã)Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 41 tờ 14 Phước Long) - Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong (Thửa 11 tờ 13 Phước Long)1.440.000----Đất ở nông thôn
397Huyện Giồng TrômĐường Giồng MénGiáp đường huyện 11 (Thửa 136 tờ 10 Tân Hào) - Giáp sông Cù U (Thửa 266 tờ 11 Long Mỹ)720.000----Đất ở nông thôn
398Huyện Giồng TrômĐường Giồng MénGiáp đường huyện 11 (Thửa 290 tờ 10 Tân Hào) - Giáp sông Cù U (Thửa 255 tờ 11 Long Mỹ)720.000----Đất ở nông thôn
399Huyện Giồng TrômĐường Giồng ThủGiáp đường huyện 11 (Thửa 178 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 370 tờ 16 Tân Hào)720.000----Đất ở nông thôn
400Huyện Giồng TrômĐường Giồng ThủGiáp đường huyện 11 (Thửa 167 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 367 tờ 16 Tân Hào)720.000----Đất ở nông thôn
401Huyện Giồng TrômĐường Trũng SìnhGiáp ranh đường huyện 10 nối dài (Thửa 48 tờ 26 Bình Thành) - Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 285 tờ 29 Bình Thành)1.080.000----Đất ở nông thôn
402Huyện Giồng TrômĐường Trũng SìnhGiáp ranh đường huyện 10 nối dài (Thửa 314 tờ 26 Bình Thành) - Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 162 tờ 29 Bình Thành)1.080.000----Đất ở nông thôn
403Huyện Giồng TrômĐường Trũng SìnhLộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 157 tờ 29 Bình Thành) - Đường ấp Bình Đông (Thửa 26 tờ 32 Bình Thành)840.000----Đất ở nông thôn
404Huyện Giồng TrômĐường Trũng SìnhLộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 320 tờ 29 Bình Thành) - Đường ấp Bình Đông (Thửa 28 tờ 32 Bình Thành)840.000----Đất ở nông thôn
405Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 883 (Đường huyện 173)Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 77 tờ 7 Phong Nẫm) - Kênh Ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (Thửa 174 tờ 12 Phong Nẫm)800.000----Đất ở nông thôn
406Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 883 (Đường huyện 173)Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 27 tờ 7 Phong Nẫm) - Kênh Ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (Thửa 129 tờ 12 Phong Nẫm)800.000----Đất ở nông thôn
407Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 883 (Đường huyện 173)Kênh ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (Thửa 134 tờ 3 Phong Mỹ) - Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa (Thửa 226 tờ 15 Phong Mỹ)800.000----Đất ở nông thôn
408Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 883 (Đường huyện 173)Kênh ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (Thửa 369 tờ 3 Phong Mỹ) - Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa (Thửa 227 tờ 15 Phong Mỹ)800.000----Đất ở nông thôn
409Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 883 (Đường huyện 173)Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa (Thửa 228 tờ 8 Châu Hoà) - Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa (Thửa 313 tờ 6 Châu Hòa)800.000----Đất ở nông thôn
410Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 883 (Đường huyện 173)Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa (Thửa 229 tờ 8 Châu Hoà) - Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa (Thửa 314 tờ 6 Châu Hòa)800.000----Đất ở nông thôn
411Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 883 (Đường huyện 173)Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa (Thửa 457 tờ 13 Châu Hòa) - Giáp Đường ĐH173 (cũ) Xã Châu Hòa (Thửa 450 tờ 20 Châu Hòa)800.000----Đất ở nông thôn
412Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 883 (Đường huyện 173)Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa (Thửa 495 tờ 13 Châu Hòa) - Giáp Đường ĐH173 (cũ) Xã Châu Hòa (Thửa 451 tờ 20 Châu Hòa)800.000----Đất ở nông thôn
413Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 883 (Đường huyện 173)Giáp Đường ĐH173 (cũ) Xã Châu Hòa (Thửa 481 tờ 32 Châu Hòa) - Xã Châu Bình (Thửa 149 tờ 33 Châu Hoà)800.000----Đất ở nông thôn
414Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 883 (Đường huyện 173)Giáp Đường ĐH173 (cũ) Xã Châu Hòa (Thửa 482 tờ 32 Châu Hòa) - Xã Châu Bình (Thửa 150 tờ 33 Châu Hoà)800.000----Đất ở nông thôn
415Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Mỹ ThạnhThửa 61 tờ 16 - Thửa 82 tờ 152.640.000----Đất ở nông thôn
416Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Mỹ ThạnhThửa 62 tờ 16 - Thửa 95 tờ 152.640.000----Đất ở nông thôn
417Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Hương ĐiểmThửa 130 tờ 9 - Thửa 37 tờ 91.920.000----Đất ở nông thôn
418Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Hương ĐiểmThửa 33 tờ 9 - Thửa 9 tờ 91.920.000----Đất ở nông thôn
419Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Lương QuớiThửa 128 tờ 7 - Thửa 136 tờ 71.920.000----Đất ở nông thôn
420Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Lương QuớiThửa 141 tờ 7 - Thửa 125 tờ 71.920.000----Đất ở nông thôn
421Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Lương QuớiThửa 137 tờ 7 - Thửa 124 tờ 71.920.000----Đất ở nông thôn
422Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Lương QuớiThửa 101 tờ 7 - Thửa 119 tờ 71.920.000----Đất ở nông thôn
423Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Bến TranhThửa 66 tờ 13 - Thửa 57 tờ 131.440.000----Đất ở nông thôn
424Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Bến TranhThửa 92 tờ 13 - Thửa 119 tờ 131.440.000----Đất ở nông thôn
425Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Bến TranhThửa 104 tờ 13 - Thửa 111 tờ 131.440.000----Đất ở nông thôn
426Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Cái MítThửa 38 tờ 19 - Thửa 64 tờ 191.440.000----Đất ở nông thôn
427Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Cái MítThửa 56 tờ 19 - Thửa 96 tờ 191.440.000----Đất ở nông thôn
428Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Phú ĐiềnThửa 438 tờ 19 - Thửa 412 tờ 191.440.000----Đất ở nông thôn
429Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Phú ĐiềnThửa 465 tờ 19 - Thửa 439 tờ 191.440.000----Đất ở nông thôn
430Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Châu PhúThửa 75 tờ 7 - Thửa 52 tờ 71.440.000----Đất ở nông thôn
431Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Châu PhúThửa 132 tờ 7 - Thửa 36 tờ 71.440.000----Đất ở nông thôn
432Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Châu PhúThửa 78 tờ 7 - Thửa 69 tờ 71.440.000----Đất ở nông thôn
433Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Châu PhúThửa 134 tờ 7 - Thửa 31 tờ 71.440.000----Đất ở nông thôn
434Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Châu ThớiThửa 358 tờ 20 - Thửa 357 tờ 201.440.000----Đất ở nông thôn
435Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Châu ThớiThửa 361 tờ 20 - Thửa 363 tờ 201.440.000----Đất ở nông thôn
436Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Hưng NhượngThửa 94 tờ 20 - Thửa 122 tờ 181.440.000----Đất ở nông thôn
437Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Hưng NhượngThửa 92 tờ 20 - Thửa 212 tờ 181.440.000----Đất ở nông thôn
438Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Linh PhụngThửa 415 tờ 15 - Thửa 421 tờ 151.440.000----Đất ở nông thôn
439Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Hưng LễThửa 85 tờ 14 - Thửa 105 tờ 14720.000----Đất ở nông thôn
440Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Hưng LễThửa 106 tờ 14 - Thửa 125 tờ 14720.000----Đất ở nông thôn
441Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Hưng PhongThửa 80 tờ 10 - Thửa 93 tờ 10720.000----Đất ở nông thôn
442Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Hưng PhongThửa 101 tờ 10 - Thửa 115 tờ 10720.000----Đất ở nông thôn
443Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Hưng PhongThửa 94 tờ 10 - Thửa 100 tờ 10720.000----Đất ở nông thôn
444Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Tân ThanhThửa 165 tờ 13 - Thửa 136 tờ 13720.000----Đất ở nông thôn
445Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Tân ThanhThửa 121 tờ 13 - Thửa 108 tờ 13720.000----Đất ở nông thôn
446Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Tân ThanhThửa 109 tờ 13 - Thửa 116 tờ 13720.000----Đất ở nông thôn
447Huyện Giồng TrômĐường D6 (xã Mỹ Thạnh)Thửa 144, tờ 12, Mỹ Thạnh - Thửa 107, tờ 8, Mỹ Thạnh2.400.000----Đất ở nông thôn
448Huyện Giồng TrômĐường D6 (xã Mỹ Thạnh)Thửa 113, tờ 12, Mỹ Thạnh - Thửa 134, tờ 9, Mỹ Thạnh2.400.000----Đất ở nông thôn
449Huyện Giồng TrômĐường Lộ Kênh Kỷ Lục (xã Châu Bình)Giáp Đường K20 (Thửa 178, tờ 27, Châu Bình) - Cuối đường (Thửa 9, tờ 27, Châu Bình)1.320.000----Đất ở nông thôn
450Huyện Giồng TrômĐường Lộ Kênh Kỷ Lục (xã Châu Bình)Giáp Đường K20 (Thửa 179, tờ 27, Châu Bình) - Cuối đường (Thửa 105, tờ 27, Châu Bình)1.320.000----Đất ở nông thôn
451Huyện Giồng TrômChợ Sơn PhúThửa 163, tờ 11, Sơn Phú - Thửa 29, tờ 11, xã Sơn Phú720.000----Đất ở nông thôn
452Huyện Giồng TrômHuyện Giồng Trômcác vị trí còn lại -288.000----Đất ở nông thôn
453Huyện Giồng TrômĐT885Cầu Chẹt Sậy (Thửa 71 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 60 tờ 6 Mỹ Thạnh)2.112.000----Đất TM-DV nông thôn
454Huyện Giồng TrômĐT885Cầu Chẹt Sậy (Thửa 4 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát (Thửa 61 tờ 6 Mỹ Thạnh)2.112.000----Đất TM-DV nông thôn
455Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 11 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 153 tờ 12 Mỹ Thạnh)2.688.000----Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 73 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 171 tờ 12 Mỹ Thạnh)2.688.000----Đất TM-DV nông thôn
457Huyện Giồng TrômĐT885Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 145 tờ 12 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 64 tờ 16 Mỹ Thạnh)3.360.000----Đất TM-DV nông thôn
458Huyện Giồng TrômĐT885Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 109 tờ 15 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh)3.360.000----Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Giồng TrômĐT885Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa)2.688.000----Đất TM-DV nông thôn
460Huyện Giồng TrômĐT885Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 178 tờ 1 Lương Hòa)2.688.000----Đất TM-DV nông thôn
461Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 192 tờ 5 Lương Hòa)2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 197 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 131 tờ 5 Lương Hòa)2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
463Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 458 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 437 tờ 6 Lương Quới)1.920.000----Đất TM-DV nông thôn
464Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 414 tờ 6 Lương Quới)1.920.000----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 68 tờ 6 Lương Quới) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 16 tờ 7 Lương Quới)2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
466Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 153 tờ 28 Châu Hòa) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 66 tờ 26 Châu Hòa)2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
467Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 101 tờ 7 Lương Quới) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 130 tờ 11 Lương Quới)2.688.000----Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 41 tờ 26 Châu Hòa) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 131 tờ 11 Lương Quới)2.688.000----Đất TM-DV nông thôn
469Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 320 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 37 tờ 32 Bình Hòa)1.632.000----Đất TM-DV nông thôn
470Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 235 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 27 tờ 32 Bình Hòa)1.632.000----Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Giồng TrômĐT885Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 29 tờ 11 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 301 tờ 29 Bình Thành)2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
472Huyện Giồng TrômĐT885Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 97 tờ 12 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 8 tờ 29 Bình Thành)2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
473Huyện Giồng TrômĐT885Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 252 tờ 29 Bình Thành) - Quốc lộ 57C (Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Giồng TrômĐT885Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 368 tờ 29 Bình Thành ) - Quốc lộ 57C (Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
475Huyện Giồng TrômĐường huyện 10Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 158 tờ 36 Bình Thành) - Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 26 tờ 15 Bình Thành)864.000----Đất TM-DV nông thôn
476Huyện Giồng TrômĐường huyện 10Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 50 tờ 36 Bình Thành) - Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 115 tờ 13 Bình Thành)864.000----Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Giồng TrômĐường huyện 10Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 112 tờ 13 Bình Thành) - Đường tỉnh 885 (vòng xoay) (Thửa 168 tờ 13 Bình Thành)3.648.000----Đất TM-DV nông thôn
478Huyện Giồng TrômĐường huyện 10Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 125 tờ 13 Bình Thành) - Đường tỉnh 885 (vòng xoay) (Thửa 116 tờ 13 Bình Thành)3.648.000----Đất TM-DV nông thôn
479Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiGiáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 3 tờ 6 Bình Thành) - Ranh Trạm bơm Bình Thành (Thửa 96 tờ 8 Bình Thành)3.648.000----Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiGiáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 6 Bình Thành) - Ranh Trạm bơm Bình Thành (Thửa 105 tờ 8 Bình Thành)3.648.000----Đất TM-DV nông thôn
481Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiRanh trên Trạm bơm Bình Thành (Thửa 111 tờ 8 Bình Thành) - Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 86 tờ 26 Bình Thành)2.496.000----Đất TM-DV nông thôn
482Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiRanh trên Trạm bơm Bình Thành (Thửa 112 tờ 8 Bình Thành) - Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 107 tờ 26 Bình Thành)2.496.000----Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiRanh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 114 tờ 26 Bình Thành) - Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh)1.728.000----Đất TM-DV nông thôn
484Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiRanh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 105 tờ 26 Bình Thành) - Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 19 tờ 26 Tân Thanh)1.728.000----Đất TM-DV nông thôn
485Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiRanh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 108 tờ 21 Hưng Nhượng)1.344.000----Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiRanh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 46 tờ 21 Hưng Nhượng)1.344.000----Đất TM-DV nông thôn
487Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre (Thửa 1 tờ 2 Sơn Phú) - Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 197 tờ 12 Sơn Phú)1.440.000----Đất TM-DV nông thôn
488Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre ((Xã Phú Nhuận - Bến Tre)) - Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú)1.440.000----Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 100 tờ 5 Phước Long)1.248.000----Đất TM-DV nông thôn
490Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 62 tờ 5 Phước Long)1.248.000----Đất TM-DV nông thôn
491Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 127 tờ 17 Thuận Điền) - Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 125 tờ 17 Thuận Điền) - Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 258 tờ 7 Tân Hào)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
493Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Cầu Lương Ngang (Thửa 436 tờ 16 Tân Hào)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
494Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 307 tờ 7 Tân Hào) - Cầu Lương Ngang (Thửa 161 tờ 16 Tân Hào)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Cầu Lương Ngang (Thửa 197 tờ 16 Tân Hào) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 34 tờ 21 Hưng Nhượng)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
496Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Cầu Lương Ngang (Thửa 178 tờ 16 Tân Hào) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 53 tờ 21 Hưng Nhượng)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
497Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 122 tờ 21 Hưng Nhượng) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 39 tờ 32 Hưng Nhượng)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 36 tờ 21 Hưng Nhượng) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 76 tờ 32 Hưng Nhượng)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
499Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Ngã ba Bình Thành ( Thửa 321 tờ 26 Bình Thành) - Cầu Lộ Quẹo (Thửa 63 tờ 13 Tân Hào)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
500Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Ngã ba Bình Thành ( Thửa 233 tờ 26 Bình Thành) - Cầu Lộ Quẹo (Thửa 168 tờ 13 Tân Hào)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Cầu Lộ Quẹo (Thửa 108 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 44 tờ 15 Tân Hào)1.248.000----Đất TM-DV nông thôn
502Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Cầu Lộ Quẹo (Thửa 114 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 52 tờ 15 Tân Hào)1.248.000----Đất TM-DV nông thôn
503Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Giáp ranh ngã ba Tư Khối – QL57C (Thửa 15 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ (Thửa 39 tờ 19 Thạnh Phú Đông)864.000----Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Giáp ranh ngã ba Tư Khối – QL57C (Thửa 381 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ (Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông)864.000----Đất TM-DV nông thôn
505Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ)768.000----Đất TM-DV nông thôn
506Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 56 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ)768.000----Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Phong NẫmĐT885 (Thửa 56 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 183 tờ 3 Mỹ Thạnh)1.920.000----Đất TM-DV nông thôn
508Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Phong NẫmĐT885 (Thửa 55 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 184 tờ 17 Phong Nẫm)1.920.000----Đất TM-DV nông thôn
509Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Phong NẫmGiáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 157 tờ 17 Phong Nẫm) - Giáp ĐH173 (cũ) (Thửa 33 tờ 14 Phong Nẫm)864.000----Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Phong NẫmGiáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 181 tờ 17 Phong Nẫm) - Giáp ĐH173 (cũ) (Thửa 46 tờ 14 Phong Nẫm)864.000----Đất TM-DV nông thôn
511Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm)768.000----Đất TM-DV nông thôn
512Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 2 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 23 tờ 7 Phong Nẫm)768.000----Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Giáp Đường 173 mới xã Phong Nẫm (Thửa 204 tờ 12 Phong Nẫm) - Giáp Đường K20 (Thửa 173 tờ 36 Châu Bình)768.000----Đất TM-DV nông thôn
514Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Giáp Đường 173 mới xã Phong Nẫm (Thửa 13 tờ 11 Phong Nẫm) - Giáp Đường K20 (Thửa 179 tờ 36 Châu Bình)768.000----Đất TM-DV nông thôn
515Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Giáp đường K20 (Thửa 175 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 32 tờ 19 Bình Thành)768.000----Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Giáp đường K20 (Thửa 13 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 24 tờ 19 Bình Thành)768.000----Đất TM-DV nông thôn
517Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) (Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm)768.000----Đất TM-DV nông thôn
518Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) (Thửa 145 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 76 tờ 7 Phong Nẫm)768.000----Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình Tiên - Xã Bình ThànhGiáp ngã 3 Bình Tiên (Lộ K20) (Thửa 13 tờ 11 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 112 tờ 13 Bình Thành)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
520Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình Tiên - Xã Bình ThànhGiáp ngã 3 Bình Tiên (Lộ K20) (Thửa 6 tờ 11 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 114 tờ 13 Bình Thành)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
521Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Thuận ĐiềnĐT885 (Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 1 tờ 18 Mỹ Thạnh)2.304.000----Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Thuận ĐiềnĐT885 (Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 6 tờ 18 Mỹ Thạnh)2.304.000----Đất TM-DV nông thôn
523Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Thuận ĐiềnCầu Mỹ Thạnh (Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh) - Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ) (Thửa 293 tờ 5 Thuận Điền)768.000----Đất TM-DV nông thôn
524Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Thuận ĐiềnCầu Mỹ Thạnh (Thửa 84 tờ 6 Mỹ Thạnh) - Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ) (Thửa 205 tờ 5 Thuận Điền)768.000----Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Giồng TrômĐường Lương Quới - Châu HoàĐT885 (Thửa 34 tờ 13 Lương Quới) - Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 3 tờ 25 Châu Hòa)1.728.000----Đất TM-DV nông thôn
526Huyện Giồng TrômĐường Lương Quới - Châu HoàĐT885 (Thửa 35 tờ 13 Lương Quới) - Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 17 tờ 25 Châu Hòa)1.728.000----Đất TM-DV nông thôn
527Huyện Giồng TrômĐường Lương Quới - Châu HoàHết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 107 tờ 24 Châu Hòa) - Giáp ranh ngã ba Cây Điệp (Thửa 344 tờ 11 Châu Hòa)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Giồng TrômĐường Lương Quới - Châu HoàHết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 4 tờ 25 Châu Hòa) - Giáp ranh ngã ba Cây Điệp (Thửa 278 tờ 13 Châu Hòa)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
529Huyện Giồng TrômĐường bến phà Hưng Phong - Phước LongGiáp Quốc lộ 57C (đường 887) (Thửa 52 tờ 5 Phước Long) - Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 409 tờ 8 Phước Long)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
530Huyện Giồng TrômĐường bến phà Hưng Phong - Phước LongGiáp Quốc lộ 57C (đường 887) (Thửa 59 tờ 5 Phước Long) - Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 251 tờ 8 Phước Long)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Giồng TrômĐường bến phà Hưng Phong - Phước LongGiáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 370 tờ 15 Phước Long) - Bến phà Hưng Phong - Phước Long (Thửa 115 tờ 12 Phước Long)864.000----Đất TM-DV nông thôn
532Huyện Giồng TrômĐường bến phà Hưng Phong - Phước LongGiáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 141 tờ 15 Phước Long) - Bến phà Hưng Phong - Phước Long (Thửa 114 tờ 12 Phước Long)864.000----Đất TM-DV nông thôn
533Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngGiáp thành phố Bến Tre (Thửa 9 tờ 1 Sơn Phú) - Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 129 tờ 11 Sơn Phú)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngGiáp thành phố Bến Tre ((thành phố Bến Tre)) - Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 21 tờ 11 Sơn Phú)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
535Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngĐường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú) - Cầu Kênh ranh (Sơn Phú - Phước Long) (Thửa 50 tờ 24 Sơn Phú)768.000----Đất TM-DV nông thôn
536Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngĐường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 545 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Kênh ranh (Sơn Phú - Phước Long) (Thửa 48 tờ 24 Sơn Phú)768.000----Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngCầu Kênh ranh (Thửa 1 tờ 6 Phước Long) - Đường vào bến phà Hưng Phong (Thửa 107 tờ 15 Phuớc Long)720.000----Đất TM-DV nông thôn
538Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngCầu Kênh ranh (Thửa 54 tờ 7 Phước Long) - Đường vào bến phà Hưng Phong ( Thửa 370 tờ 15 Phước Long)720.000----Đất TM-DV nông thôn
539Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngĐường vào bến phà Hưng Phong (Thửa 370 tờ 15 Phuớc Long) - Cống Chín Tùng (Thửa 53 tờ 16 Thạnh Phú Đông)640.000----Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngĐường vào bến phà Hưng Phong ( Thửa 141 Tờ 15 Phước Long) - Cống Chín Tùng ( Thửa 45 tờ 16 Thạnh Phú Đông)640.000----Đất TM-DV nông thôn
541Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngCống Chín Tùng (Thửa 421 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Cầu 1A (Thửa 49 tờ 18 Thạnh Phú Đông)720.000----Đất TM-DV nông thôn
542Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngCống Chín Tùng (Thửa 62 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Cầu 1A (Thửa 1 tờ 19 Thạnh Phú Đông)720.000----Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngCầu 1A (Thửa 10 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ)640.000----Đất TM-DV nông thôn
544Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngCầu 1A (Thửa 285 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ)640.000----Đất TM-DV nông thôn
545Huyện Giồng TrômĐường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông)Chợ Cái Mít (Thửa 67 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Đình (Thửa 114 tờ 19 Thạnh Phú Đông)768.000----Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Giồng TrômĐường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông)Chợ Cái Mít (Thửa 71 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Đình (Thửa 123 tờ 19 Thạnh Phú Đông)768.000----Đất TM-DV nông thôn
547Huyện Giồng TrômĐường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông)Cầu Đình (Thửa 231 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Sông Hàm Luông (Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông)576.000----Đất TM-DV nông thôn
548Huyện Giồng TrômĐường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông)Cầu Đình (Thửa 250 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Sông Hàm Luông (Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông)576.000----Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Giồng TrômĐường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã)ĐT885 (Thửa 53 tờ 13 Lương Quới) - Ranh dưới Trường THCS Lương Quới (Thửa 62 tờ 12 Lương Quới)1.632.000----Đất TM-DV nông thôn
550Huyện Giồng TrômĐường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã)ĐT885 (Thửa 97 tờ 13 Lương Quới) - Ranh dưới Trường THCS Lương Quới (Thửa 137 tờ 13 Lương Quới)1.632.000----Đất TM-DV nông thôn
551Huyện Giồng TrômĐường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã)Ranh dưới trường THCS Lương Quới (Thửa 145 tờ 13 Lương Quới) - Cầu Thủ Ngữ (Thửa 335 tờ 19 Lương Hòa)864.000----Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Giồng TrômĐường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã)Ranh dưới trường THCS Lương Quới (Thửa 42 tờ 12 Lương Quới) - Cầu Thủ Ngữ (Thửa 391 tờ 19 Lương Hòa)864.000----Đất TM-DV nông thôn
553Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Lương Hoà (đường liên xã)ĐT885 (Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa) - UBND xã Lương Hoà (Thửa 178 tờ 10 Lương Hòa)672.000----Đất TM-DV nông thôn
554Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Lương Hoà (đường liên xã)ĐT885 (Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa) - UBND xã Lương Hoà (Thửa 268 tờ 10 Lương Hòa)672.000----Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Lương Phú (đường liên xã)Quốc lộ 57C (ĐT887) (Thửa 3 tờ 22 Thuận Điền) - Bến đò Lương Hoà - Lương Phú (Thửa 65 tờ 8 Lương Phú)672.000----Đất TM-DV nông thôn
556Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Lương Phú (đường liên xã)Quốc lộ 57C (ĐT887) (Thửa 10 tờ 22 Thuận Điền) - Bến đò Lương Hoà - Lương Phú (Thửa 2 tờ 13 Lương Phú)672.000----Đất TM-DV nông thôn
557Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã)Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền)672.000----Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã)Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền)672.000----Đất TM-DV nông thôn
559Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã)Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 53 tờ 19 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền)768.000----Đất TM-DV nông thôn
560Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã)Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền)768.000----Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã)Quốc lộ 57 C (ĐT887) (Thửa 464 tờ 12 Sơn Phú) - Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 430 tờ 12 Sơn Phú)672.000----Đất TM-DV nông thôn
562Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã)Quốc lộ 57 C (ĐT887) (Thửa 160 tờ 12 Sơn Phú) - Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 431 tờ 12 Sơn Phú)672.000----Đất TM-DV nông thôn
563Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã)Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 18 tờ 11 Sơn Phú) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú (Thửa 10 tờ 10 Sơn Phú)672.000----Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã)Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú (Thửa 13 tờ 10 Sơn Phú)672.000----Đất TM-DV nông thôn
565Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Phong Mỹ (đường liên xã)ĐT885 (Đường Bãi pháo) (Thửa 10 tờ 6 Lương Hòa) - Giáp ĐH173 (Thửa 27 tờ 8 Phong Mỹ (nay là xã Phong Nẫm))736.000----Đất TM-DV nông thôn
566Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Phong Mỹ (đường liên xã)ĐT885 (Đường Bãi pháo) (Thửa 3 tờ 2 Lương Quới) - Giáp ĐH173 (Thửa 31 tờ 8 Phong Mỹ (nay là xã Phong Nẫm))736.000----Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Giồng TrômĐường K20 (đường Trại giam Châu Bình)Ngã ba đường Bình Tiên (Thửa 73 tờ 46 Bình Hòa) - Giáp ranh Ba Tri (Thửa 10 tờ 22 Châu Bình)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
568Huyện Giồng TrômĐường K20 (đường Trại giam Châu Bình)Ngã ba đường Bình Tiên (Thửa 6 tờ 6 Bình Thành) - Giáp ranh Ba Tri (Sông)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
569Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Hưng NhượngGiáp đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (Thửa 168 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Bà Trầm ( Thửa 14 tờ 18 Hưng Nhượng)960.000----Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Hưng NhượngGiáp đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (Thửa 219 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Bà Trầm ( Thửa 20 tờ 18 Hưng Nhượng)960.000----Đất TM-DV nông thôn
571Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Hưng NhượngCầu Bà Trầm (Thửa 16 tờ 18 Hưng Nhượng) - Cầu La Mã (Thửa 4 tờ 16 Hưng Nhượng)576.000----Đất TM-DV nông thôn
572Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Hưng NhượngCầu Bà Trầm (Thửa 19 tờ 18 Hưng Nhượng) - Cầu La Mã (Thửa 26 tờ 16 Hưng Nhượng)576.000----Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Giồng TrômĐường Hưng Nhượng - Hưng LễQuốc lộ 57C (Thửa 8 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 185 tờ 33 Hưng Nhượng)672.000----Đất TM-DV nông thôn
574Huyện Giồng TrômĐường Hưng Nhượng - Hưng LễQuốc lộ 57C (Thửa 26 tờ 23 Hưng Nhượng) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 186 tờ 33 Hưng Nhượng)672.000----Đất TM-DV nông thôn
575Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình Tiên ngangNgã 3 đường Bình Tiên trong (Thửa 36 tờ 41 Bình Hòa) - Đình Bình Tiên (Thửa 8 tờ 41 Bình Hòa)576.000----Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình Tiên ngangNgã 3 đường Bình Tiên trong (Thửa 33 tờ 41 Bình Hòa) - Đình Bình Tiên (Thửa 7 tờ 41 Bình Hòa)576.000----Đất TM-DV nông thôn
577Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình Tiên ngangNgã ba Bình tiên trong (Thửa 33 tờ 41 Bình Hoà) - Giáp lộ K20 (Thửa 73 tờ 46 Bình Hoà)576.000----Đất TM-DV nông thôn
578Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình Tiên ngangNgã ba Bình tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa) - Giáp lộ K20 (Thửa 69 tờ 46 Bình Hoà)576.000----Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Giồng TrômĐường Giồng TrườngGiáp ĐH10 (Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh) - Giáp ĐH11 (Thửa 101 tờ 12 Tân Thanh)672.000----Đất TM-DV nông thôn
580Huyện Giồng TrômĐường Giồng TrườngGiáp ĐH10 (Thửa 11 tờ 26 Tân Thanh) - Giáp ĐH11 (Thửa 216 tờ 13 Tân Thanh)672.000----Đất TM-DV nông thôn
581Huyện Giồng TrômĐường ấp 4 Phong NẫmBia Căm Thù (Thửa 89 tờ 18 Phong Nẫm) - Cầu Phong Nẫm (Thửa 55 tờ 10 Phong Nẫm)576.000----Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Giồng TrômĐường ấp 4 Phong NẫmBia Căm Thù (Thửa 94 tờ 18 Phong Nẫm) - Cầu Phong Nẫm (Thửa 72 tờ 10 Phong Nẫm)576.000----Đất TM-DV nông thôn
583Huyện Giồng TrômĐường ấp Bình ĐôngGiáp ĐH10 (Thửa 125 tờ 13 Bình Thành) - Cầu Thu Nguyễn (Thửa 64 tờ 32 Bình Thành)576.000----Đất TM-DV nông thôn
584Huyện Giồng TrômĐường ấp Bình ĐôngGiáp ĐH10 (Thửa 26 tờ 15 Bình Thành) - Cầu Thu Nguyễn (Thửa 56 tờ 33 Bình Thành)576.000----Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Giồng TrômĐường Hưng PhongBến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) (Thửa 345 tờ 9 Hưng Phong) - Bến phà cuối đường (Thửa 378 tờ 9 Hưng Phong)576.000----Đất TM-DV nông thôn
586Huyện Giồng TrômĐường Hưng PhongBến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) ( Thửa 84 tờ 9 Hưng Phong) - Bến phà cuối đường (Thửa 300 tờ 9 Hưng Phong)576.000----Đất TM-DV nông thôn
587Huyện Giồng TrômĐường Hưng PhongĐầu Cồn Hưng Phong (Thửa 2 tờ 18 Hưng Phong) - Cuối Cồn Hưng Phong (Thửa 136 tờ 2 Hưng Phong)576.000----Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Giồng TrômĐường Hưng PhongĐầu Cồn Hưng Phong ( Thửa 178 tớ 17 Hưng Phong) - Cuối Cồn Hưng Phong (Thửa 137 tờ 2 Hưng Phong)576.000----Đất TM-DV nông thôn
589Huyện Giồng TrômĐường Lương Hoà giữaGiáp ĐT885 (Thửa 32 tờ 6 Lương Hòa) - Cầu Ba Dông (Thửa 347 tờ 12 Lương Hòa)576.000----Đất TM-DV nông thôn
590Huyện Giồng TrômĐường Lương Hoà giữaGiáp ĐT885 (Thửa 34 tờ 6 Lương Hòa) - Cầu Ba Dông (Thửa 348 tờ 12 Lương Hòa)576.000----Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Giồng TrômĐường Hồ SenGiáp đường K20 (Thửa 14 tờ 2 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 38 tờ 36 Bình Thành)672.000----Đất TM-DV nông thôn
592Huyện Giồng TrômĐường Giồng KhuêGiáp đường huyện 11 (Thửa 183 tờ 13 Tân Thanh) - Giáp Đường tỉnh 887 (Thửa 72 tờ 32 Tân Thanh)672.000----Đất TM-DV nông thôn
593Huyện Giồng TrômĐường Giồng KhuêGiáp đường huyện 11 (Thửa 184 tờ 13 Tân Thanh) - Giáp Đường tỉnh 887 (Thửa 258 tờ 30 Tân Thanh)672.000----Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Giồng TrômLộ Trường GàGiáp ĐT885 (Thửa 164 tờ 6 Lương Quới) - Chùa Hưng Quới Tự (Thửa 284 tờ 6 Lương Quới)672.000----Đất TM-DV nông thôn
595Huyện Giồng TrômLộ Trường GàGiáp ĐT885 (Thửa 166 tờ 6 Lương Quới) - Chùa Hưng Quới Tự (Thửa 375 tờ 6 Lương Quới)672.000----Đất TM-DV nông thôn
596Huyện Giồng TrômĐường 19/5 (Đường vào UBND xã Châu Bình)Giáp đường 173 (Thửa 24 tờ 18 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 46 tờ 9 Châu Bình)576.000----Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Giồng TrômĐường 19/5 (Đường vào UBND xã Châu Bình)Giáp đường 173 (Thửa 181 tờ 18 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 44 tờ 9 Châu Bình)576.000----Đất TM-DV nông thôn
598Huyện Giồng TrômĐường Trần Văn Cuộc xã Châu BìnhGiáp đường 173 (Thửa 169 tờ 21 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 1 tờ 2 Châu Bình)403.200----Đất TM-DV nông thôn
599Huyện Giồng TrômĐường Trần Văn Cuộc xã Châu BìnhGiáp đường 173 (Thửa 56 tờ 21 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 6 tờ 1 Châu Bình)403.200----Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Giồng TrômĐường 3 tháng 2 xã Châu BìnhGiáp đường 173 (Thửa 53 tờ 9 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 16 tờ 44 Châu Bình)403.200----Đất TM-DV nông thôn
601Huyện Giồng TrômĐường 3 tháng 2 xã Châu BìnhGiáp đường 173 (Thửa 89 tờ 7 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 151 tờ 39 Châu Bình)403.200----Đất TM-DV nông thôn
602Huyện Giồng TrômLộ Trại CưaGiáp đường 19/5 (Thửa 13 tờ 3 Châu Bình) - Giáp xã Châu Hòa (Thửa 19 tờ 3 Châu Bình)384.000----Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Giồng TrômLộ Trại CưaGiáp đường 19/5 ( Thửa 110 tờ 3 Châu Bình) - Giáp xã Châu Hòa (Thửa 24 tờ 3 Châu Bình)384.000----Đất TM-DV nông thôn
604Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Tân Hào (đường liên xã)Giáp đường huyện 11 (Thửa 33 tờ 9 Tân Hào) - Cuối đường (Thửa 170 tờ 3 Long Mỹ)768.000----Đất TM-DV nông thôn
605Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Tân Hào (đường liên xã)Giáp đường huyện 11 (Thửa 33 tờ 12 Tân Hào) - Cuối đường (Thửa 111 tờ 4 Long Mỹ)768.000----Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Phước Long (đường liên xã)Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 40 tờ 13 Phước Long) - Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong (Thửa 8 tờ 13 Phước Long)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
607Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Phước Long (đường liên xã)Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 41 tờ 14 Phước Long) - Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong (Thửa 11 tờ 13 Phước Long)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
608Huyện Giồng TrômĐường Giồng MénGiáp đường huyện 11 (Thửa 136 tờ 10 Tân Hào) - Giáp sông Cù U (Thửa 266 tờ 11 Long Mỹ)576.000----Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Giồng TrômĐường Giồng MénGiáp đường huyện 11 (Thửa 290 tờ 10 Tân Hào) - Giáp sông Cù U (Thửa 255 tờ 11 Long Mỹ)576.000----Đất TM-DV nông thôn
610Huyện Giồng TrômĐường Giồng ThủGiáp đường huyện 11 (Thửa 178 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 370 tờ 16 Tân Hào)576.000----Đất TM-DV nông thôn
611Huyện Giồng TrômĐường Giồng ThủGiáp đường huyện 11 (Thửa 167 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 367 tờ 16 Tân Hào)576.000----Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Giồng TrômĐường Trũng SìnhGiáp ranh đường huyện 10 nối dài (Thửa 48 tờ 26 Bình Thành) - Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 285 tờ 29 Bình Thành)864.000----Đất TM-DV nông thôn
613Huyện Giồng TrômĐường Trũng SìnhGiáp ranh đường huyện 10 nối dài (Thửa 314 tờ 26 Bình Thành) - Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 162 tờ 29 Bình Thành)864.000----Đất TM-DV nông thôn
614Huyện Giồng TrômĐường Trũng SìnhLộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 157 tờ 29 Bình Thành) - Đường ấp Bình Đông (Thửa 26 tờ 32 Bình Thành)672.000----Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Giồng TrômĐường Trũng SìnhLộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 320 tờ 29 Bình Thành) - Đường ấp Bình Đông (Thửa 28 tờ 32 Bình Thành)672.000----Đất TM-DV nông thôn
616Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 883 (Đường huyện 173)Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 77 tờ 7 Phong Nẫm) - Kênh Ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (Thửa 174 tờ 12 Phong Nẫm)640.000----Đất TM-DV nông thôn
617Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 883 (Đường huyện 173)Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 27 tờ 7 Phong Nẫm) - Kênh Ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (Thửa 129 tờ 12 Phong Nẫm)640.000----Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 883 (Đường huyện 173)Kênh ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (Thửa 134 tờ 3 Phong Mỹ) - Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa (Thửa 226 tờ 15 Phong Mỹ)640.000----Đất TM-DV nông thôn
619Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 883 (Đường huyện 173)Kênh ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (Thửa 369 tờ 3 Phong Mỹ) - Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa (Thửa 227 tờ 15 Phong Mỹ)640.000----Đất TM-DV nông thôn
620Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 883 (Đường huyện 173)Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa (Thửa 228 tờ 8 Châu Hoà) - Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa (Thửa 313 tờ 6 Châu Hòa)640.000----Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 883 (Đường huyện 173)Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa (Thửa 229 tờ 8 Châu Hoà) - Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa (Thửa 314 tờ 6 Châu Hòa)640.000----Đất TM-DV nông thôn
622Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 883 (Đường huyện 173)Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa (Thửa 457 tờ 13 Châu Hòa) - Giáp Đường ĐH173 (cũ) Xã Châu Hòa (Thửa 450 tờ 20 Châu Hòa)640.000----Đất TM-DV nông thôn
623Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 883 (Đường huyện 173)Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa (Thửa 495 tờ 13 Châu Hòa) - Giáp Đường ĐH173 (cũ) Xã Châu Hòa (Thửa 451 tờ 20 Châu Hòa)640.000----Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 883 (Đường huyện 173)Giáp Đường ĐH173 (cũ) Xã Châu Hòa (Thửa 481 tờ 32 Châu Hòa) - Xã Châu Bình (Thửa 149 tờ 33 Châu Hoà)640.000----Đất TM-DV nông thôn
625Huyện Giồng TrômĐường tỉnh 883 (Đường huyện 173)Giáp Đường ĐH173 (cũ) Xã Châu Hòa (Thửa 482 tờ 32 Châu Hòa) - Xã Châu Bình (Thửa 150 tờ 33 Châu Hoà)640.000----Đất TM-DV nông thôn
626Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Mỹ ThạnhThửa 61 tờ 16 - Thửa 82 tờ 152.112.000----Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Mỹ ThạnhThửa 62 tờ 16 - Thửa 95 tờ 152.112.000----Đất TM-DV nông thôn
628Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Hương ĐiểmThửa 130 tờ 9 - Thửa 37 tờ 91.536.000----Đất TM-DV nông thôn
629Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Hương ĐiểmThửa 33 tờ 9 - Thửa 9 tờ 91.536.000----Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Lương QuớiThửa 128 tờ 7 - Thửa 136 tờ 71.536.000----Đất TM-DV nông thôn
631Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Lương QuớiThửa 141 tờ 7 - Thửa 125 tờ 71.536.000----Đất TM-DV nông thôn
632Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Lương QuớiThửa 137 tờ 7 - Thửa 124 tờ 71.536.000----Đất TM-DV nông thôn
633Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Lương QuớiThửa 101 tờ 7 - Thửa 119 tờ 71.536.000----Đất TM-DV nông thôn
634Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Bến TranhThửa 66 tờ 13 - Thửa 57 tờ 131.152.000----Đất TM-DV nông thôn
635Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Bến TranhThửa 92 tờ 13 - Thửa 119 tờ 131.152.000----Đất TM-DV nông thôn
636Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Bến TranhThửa 104 tờ 13 - Thửa 111 tờ 131.152.000----Đất TM-DV nông thôn
637Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Cái MítThửa 38 tờ 19 - Thửa 64 tờ 191.152.000----Đất TM-DV nông thôn
638Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Cái MítThửa 56 tờ 19 - Thửa 96 tờ 191.152.000----Đất TM-DV nông thôn
639Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Phú ĐiềnThửa 438 tờ 19 - Thửa 412 tờ 191.152.000----Đất TM-DV nông thôn
640Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Phú ĐiềnThửa 465 tờ 19 - Thửa 439 tờ 191.152.000----Đất TM-DV nông thôn
641Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Châu PhúThửa 75 tờ 7 - Thửa 52 tờ 71.152.000----Đất TM-DV nông thôn
642Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Châu PhúThửa 132 tờ 7 - Thửa 36 tờ 71.152.000----Đất TM-DV nông thôn
643Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Châu PhúThửa 78 tờ 7 - Thửa 69 tờ 71.152.000----Đất TM-DV nông thôn
644Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Châu PhúThửa 134 tờ 7 - Thửa 31 tờ 71.152.000----Đất TM-DV nông thôn
645Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Châu ThớiThửa 358 tờ 20 - Thửa 357 tờ 201.152.000----Đất TM-DV nông thôn
646Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Châu ThớiThửa 361 tờ 20 - Thửa 363 tờ 201.152.000----Đất TM-DV nông thôn
647Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Hưng NhượngThửa 94 tờ 20 - Thửa 122 tờ 181.152.000----Đất TM-DV nông thôn
648Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Hưng NhượngThửa 92 tờ 20 - Thửa 212 tờ 181.152.000----Đất TM-DV nông thôn
649Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Linh PhụngThửa 415 tờ 15 - Thửa 421 tờ 151.152.000----Đất TM-DV nông thôn
650Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Hưng LễThửa 85 tờ 14 - Thửa 105 tờ 14576.000----Đất TM-DV nông thôn
651Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Hưng LễThửa 106 tờ 14 - Thửa 125 tờ 14576.000----Đất TM-DV nông thôn
652Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Hưng PhongThửa 80 tờ 10 - Thửa 93 tờ 10576.000----Đất TM-DV nông thôn
653Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Hưng PhongThửa 101 tờ 10 - Thửa 115 tờ 10576.000----Đất TM-DV nông thôn
654Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Hưng PhongThửa 94 tờ 10 - Thửa 100 tờ 10576.000----Đất TM-DV nông thôn
655Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Tân ThanhThửa 165 tờ 13 - Thửa 136 tờ 13576.000----Đất TM-DV nông thôn
656Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Tân ThanhThửa 121 tờ 13 - Thửa 108 tờ 13576.000----Đất TM-DV nông thôn
657Huyện Giồng TrômCác dãy phố Chợ Tân ThanhThửa 109 tờ 13 - Thửa 116 tờ 13576.000----Đất TM-DV nông thôn
658Huyện Giồng TrômĐường D6 (xã Mỹ Thạnh)Thửa 144, tờ 12, Mỹ Thạnh - Thửa 107, tờ 8, Mỹ Thạnh1.920.000----Đất TM-DV nông thôn
659Huyện Giồng TrômĐường D6 (xã Mỹ Thạnh)Thửa 113, tờ 12, Mỹ Thạnh - Thửa 134, tờ 9, Mỹ Thạnh1.920.000----Đất TM-DV nông thôn
660Huyện Giồng TrômĐường Lộ Kênh Kỷ Lục (xã Châu Bình)Giáp Đường K20 (Thửa 178, tờ 27, Châu Bình) - Cuối đường (Thửa 9, tờ 27, Châu Bình)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
661Huyện Giồng TrômĐường Lộ Kênh Kỷ Lục (xã Châu Bình)Giáp Đường K20 (Thửa 179, tờ 27, Châu Bình) - Cuối đường (Thửa 105, tờ 27, Châu Bình)1.056.000----Đất TM-DV nông thôn
662Huyện Giồng TrômChợ Sơn PhúThửa 163, tờ 11, Sơn Phú - Thửa 29, tờ 11, xã Sơn Phú576.000----Đất TM-DV nông thôn
663Huyện Giồng TrômHuyện Giồng Trômcác vị trí còn lại -230.400----Đất TM-DV nông thôn
664Huyện Giồng TrômĐT885Cầu Chẹt Sậy (Thửa 71 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 60 tờ 6 Mỹ Thạnh)1.584.000----Đất SX-KD nông thôn
665Huyện Giồng TrômĐT885Cầu Chẹt Sậy (Thửa 4 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát (Thửa 61 tờ 6 Mỹ Thạnh)1.584.000----Đất SX-KD nông thôn
666Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 11 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 153 tờ 12 Mỹ Thạnh)2.016.000----Đất SX-KD nông thôn
667Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 73 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 171 tờ 12 Mỹ Thạnh)2.016.000----Đất SX-KD nông thôn
668Huyện Giồng TrômĐT885Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 145 tờ 12 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 64 tờ 16 Mỹ Thạnh)2.520.000----Đất SX-KD nông thôn
669Huyện Giồng TrômĐT885Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 109 tờ 15 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh)2.520.000----Đất SX-KD nông thôn
670Huyện Giồng TrômĐT885Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa)2.016.000----Đất SX-KD nông thôn
671Huyện Giồng TrômĐT885Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 178 tờ 1 Lương Hòa)2.016.000----Đất SX-KD nông thôn
672Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 192 tờ 5 Lương Hòa)1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
673Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 197 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 131 tờ 5 Lương Hòa)1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
674Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 458 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 437 tờ 6 Lương Quới)1.440.000----Đất SX-KD nông thôn
675Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 414 tờ 6 Lương Quới)1.440.000----Đất SX-KD nông thôn
676Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 68 tờ 6 Lương Quới) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 16 tờ 7 Lương Quới)1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
677Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 153 tờ 28 Châu Hòa) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 66 tờ 26 Châu Hòa)1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
678Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 101 tờ 7 Lương Quới) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 130 tờ 11 Lương Quới)2.016.000----Đất SX-KD nông thôn
679Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 41 tờ 26 Châu Hòa) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 131 tờ 11 Lương Quới)2.016.000----Đất SX-KD nông thôn
680Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 320 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 37 tờ 32 Bình Hòa)1.224.000----Đất SX-KD nông thôn
681Huyện Giồng TrômĐT885Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 235 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 27 tờ 32 Bình Hòa)1.224.000----Đất SX-KD nông thôn
682Huyện Giồng TrômĐT885Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 29 tờ 11 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 301 tờ 29 Bình Thành)1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
683Huyện Giồng TrômĐT885Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 97 tờ 12 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 8 tờ 29 Bình Thành)1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
684Huyện Giồng TrômĐT885Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 252 tờ 29 Bình Thành) - Quốc lộ 57C (Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng)792.000----Đất SX-KD nông thôn
685Huyện Giồng TrômĐT885Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 368 tờ 29 Bình Thành ) - Quốc lộ 57C (Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng)792.000----Đất SX-KD nông thôn
686Huyện Giồng TrômĐường huyện 10Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 158 tờ 36 Bình Thành) - Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 26 tờ 15 Bình Thành)648.000----Đất SX-KD nông thôn
687Huyện Giồng TrômĐường huyện 10Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 50 tờ 36 Bình Thành) - Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 115 tờ 13 Bình Thành)648.000----Đất SX-KD nông thôn
688Huyện Giồng TrômĐường huyện 10Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 112 tờ 13 Bình Thành) - Đường tỉnh 885 (vòng xoay) (Thửa 168 tờ 13 Bình Thành)2.736.000----Đất SX-KD nông thôn
689Huyện Giồng TrômĐường huyện 10Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 125 tờ 13 Bình Thành) - Đường tỉnh 885 (vòng xoay) (Thửa 116 tờ 13 Bình Thành)2.736.000----Đất SX-KD nông thôn
690Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiGiáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 3 tờ 6 Bình Thành) - Ranh Trạm bơm Bình Thành (Thửa 96 tờ 8 Bình Thành)2.736.000----Đất SX-KD nông thôn
691Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiGiáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 6 Bình Thành) - Ranh Trạm bơm Bình Thành (Thửa 105 tờ 8 Bình Thành)2.736.000----Đất SX-KD nông thôn
692Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiRanh trên Trạm bơm Bình Thành (Thửa 111 tờ 8 Bình Thành) - Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 86 tờ 26 Bình Thành)1.872.000----Đất SX-KD nông thôn
693Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiRanh trên Trạm bơm Bình Thành (Thửa 112 tờ 8 Bình Thành) - Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 107 tờ 26 Bình Thành)1.872.000----Đất SX-KD nông thôn
694Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiRanh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 114 tờ 26 Bình Thành) - Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh)1.296.000----Đất SX-KD nông thôn
695Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiRanh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 105 tờ 26 Bình Thành) - Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 19 tờ 26 Tân Thanh)1.296.000----Đất SX-KD nông thôn
696Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiRanh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 108 tờ 21 Hưng Nhượng)1.008.000----Đất SX-KD nông thôn
697Huyện Giồng TrômĐường huyện 10 nối dàiRanh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 46 tờ 21 Hưng Nhượng)1.008.000----Đất SX-KD nông thôn
698Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre (Thửa 1 tờ 2 Sơn Phú) - Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 197 tờ 12 Sơn Phú)1.080.000----Đất SX-KD nông thôn
699Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre ((Xã Phú Nhuận - Bến Tre)) - Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú)1.080.000----Đất SX-KD nông thôn
700Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 100 tờ 5 Phước Long)936.000----Đất SX-KD nông thôn
701Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 62 tờ 5 Phước Long)936.000----Đất SX-KD nông thôn
702Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 127 tờ 17 Thuận Điền) - Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh)792.000----Đất SX-KD nông thôn
703Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 125 tờ 17 Thuận Điền) - Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 258 tờ 7 Tân Hào)792.000----Đất SX-KD nông thôn
704Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Cầu Lương Ngang (Thửa 436 tờ 16 Tân Hào)864.000----Đất SX-KD nông thôn
705Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 307 tờ 7 Tân Hào) - Cầu Lương Ngang (Thửa 161 tờ 16 Tân Hào)864.000----Đất SX-KD nông thôn
706Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Cầu Lương Ngang (Thửa 197 tờ 16 Tân Hào) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 34 tờ 21 Hưng Nhượng)792.000----Đất SX-KD nông thôn
707Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Cầu Lương Ngang (Thửa 178 tờ 16 Tân Hào) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 53 tờ 21 Hưng Nhượng)792.000----Đất SX-KD nông thôn
708Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 122 tờ 21 Hưng Nhượng) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 39 tờ 32 Hưng Nhượng)792.000----Đất SX-KD nông thôn
709Huyện Giồng TrômQuốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 36 tờ 21 Hưng Nhượng) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 76 tờ 32 Hưng Nhượng)792.000----Đất SX-KD nông thôn
710Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Ngã ba Bình Thành ( Thửa 321 tờ 26 Bình Thành) - Cầu Lộ Quẹo (Thửa 63 tờ 13 Tân Hào)792.000----Đất SX-KD nông thôn
711Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Ngã ba Bình Thành ( Thửa 233 tờ 26 Bình Thành) - Cầu Lộ Quẹo (Thửa 168 tờ 13 Tân Hào)792.000----Đất SX-KD nông thôn
712Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Cầu Lộ Quẹo (Thửa 108 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 44 tờ 15 Tân Hào)936.000----Đất SX-KD nông thôn
713Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Cầu Lộ Quẹo (Thửa 114 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 52 tờ 15 Tân Hào)936.000----Đất SX-KD nông thôn
714Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Giáp ranh ngã ba Tư Khối – QL57C (Thửa 15 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ (Thửa 39 tờ 19 Thạnh Phú Đông)648.000----Đất SX-KD nông thôn
715Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Giáp ranh ngã ba Tư Khối – QL57C (Thửa 381 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ (Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông)648.000----Đất SX-KD nông thôn
716Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ)576.000----Đất SX-KD nông thôn
717Huyện Giồng TrômĐH11 (đường huyện 11)Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 56 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ)576.000----Đất SX-KD nông thôn
718Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Phong NẫmĐT885 (Thửa 56 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 183 tờ 3 Mỹ Thạnh)1.440.000----Đất SX-KD nông thôn
719Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Phong NẫmĐT885 (Thửa 55 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 184 tờ 17 Phong Nẫm)1.440.000----Đất SX-KD nông thôn
720Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Phong NẫmGiáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 157 tờ 17 Phong Nẫm) - Giáp ĐH173 (cũ) (Thửa 33 tờ 14 Phong Nẫm)648.000----Đất SX-KD nông thôn
721Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Phong NẫmGiáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 181 tờ 17 Phong Nẫm) - Giáp ĐH173 (cũ) (Thửa 46 tờ 14 Phong Nẫm)648.000----Đất SX-KD nông thôn
722Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm)576.000----Đất SX-KD nông thôn
723Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 2 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 23 tờ 7 Phong Nẫm)576.000----Đất SX-KD nông thôn
724Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Giáp Đường 173 mới xã Phong Nẫm (Thửa 204 tờ 12 Phong Nẫm) - Giáp Đường K20 (Thửa 173 tờ 36 Châu Bình)576.000----Đất SX-KD nông thôn
725Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Giáp Đường 173 mới xã Phong Nẫm (Thửa 13 tờ 11 Phong Nẫm) - Giáp Đường K20 (Thửa 179 tờ 36 Châu Bình)576.000----Đất SX-KD nông thôn
726Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Giáp đường K20 (Thửa 175 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 32 tờ 19 Bình Thành)576.000----Đất SX-KD nông thôn
727Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Giáp đường K20 (Thửa 13 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 24 tờ 19 Bình Thành)576.000----Đất SX-KD nông thôn
728Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) (Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm)576.000----Đất SX-KD nông thôn
729Huyện Giồng TrômĐH173 (đường huyện 173 cũ)Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) (Thửa 145 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 76 tờ 7 Phong Nẫm)576.000----Đất SX-KD nông thôn
730Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình Tiên - Xã Bình ThànhGiáp ngã 3 Bình Tiên (Lộ K20) (Thửa 13 tờ 11 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 112 tờ 13 Bình Thành)792.000----Đất SX-KD nông thôn
731Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình Tiên - Xã Bình ThànhGiáp ngã 3 Bình Tiên (Lộ K20) (Thửa 6 tờ 11 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 114 tờ 13 Bình Thành)792.000----Đất SX-KD nông thôn
732Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Thuận ĐiềnĐT885 (Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 1 tờ 18 Mỹ Thạnh)1.728.000----Đất SX-KD nông thôn
733Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Thuận ĐiềnĐT885 (Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 6 tờ 18 Mỹ Thạnh)1.728.000----Đất SX-KD nông thôn
734Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Thuận ĐiềnCầu Mỹ Thạnh (Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh) - Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ) (Thửa 293 tờ 5 Thuận Điền)576.000----Đất SX-KD nông thôn
735Huyện Giồng TrômĐường Mỹ Thạnh - Thuận ĐiềnCầu Mỹ Thạnh (Thửa 84 tờ 6 Mỹ Thạnh) - Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ) (Thửa 205 tờ 5 Thuận Điền)576.000----Đất SX-KD nông thôn
736Huyện Giồng TrômĐường Lương Quới - Châu HoàĐT885 (Thửa 34 tờ 13 Lương Quới) - Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 3 tờ 25 Châu Hòa)1.296.000----Đất SX-KD nông thôn
737Huyện Giồng TrômĐường Lương Quới - Châu HoàĐT885 (Thửa 35 tờ 13 Lương Quới) - Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 17 tờ 25 Châu Hòa)1.296.000----Đất SX-KD nông thôn
738Huyện Giồng TrômĐường Lương Quới - Châu HoàHết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 107 tờ 24 Châu Hòa) - Giáp ranh ngã ba Cây Điệp (Thửa 344 tờ 11 Châu Hòa)792.000----Đất SX-KD nông thôn
739Huyện Giồng TrômĐường Lương Quới - Châu HoàHết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 4 tờ 25 Châu Hòa) - Giáp ranh ngã ba Cây Điệp (Thửa 278 tờ 13 Châu Hòa)792.000----Đất SX-KD nông thôn
740Huyện Giồng TrômĐường bến phà Hưng Phong - Phước LongGiáp Quốc lộ 57C (đường 887) (Thửa 52 tờ 5 Phước Long) - Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 409 tờ 8 Phước Long)792.000----Đất SX-KD nông thôn
741Huyện Giồng TrômĐường bến phà Hưng Phong - Phước LongGiáp Quốc lộ 57C (đường 887) (Thửa 59 tờ 5 Phước Long) - Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 251 tờ 8 Phước Long)792.000----Đất SX-KD nông thôn
742Huyện Giồng TrômĐường bến phà Hưng Phong - Phước LongGiáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 370 tờ 15 Phước Long) - Bến phà Hưng Phong - Phước Long (Thửa 115 tờ 12 Phước Long)648.000----Đất SX-KD nông thôn
743Huyện Giồng TrômĐường bến phà Hưng Phong - Phước LongGiáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 141 tờ 15 Phước Long) - Bến phà Hưng Phong - Phước Long (Thửa 114 tờ 12 Phước Long)648.000----Đất SX-KD nông thôn
744Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngGiáp thành phố Bến Tre (Thửa 9 tờ 1 Sơn Phú) - Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 129 tờ 11 Sơn Phú)792.000----Đất SX-KD nông thôn
745Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngGiáp thành phố Bến Tre ((thành phố Bến Tre)) - Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 21 tờ 11 Sơn Phú)792.000----Đất SX-KD nông thôn
746Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngĐường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú) - Cầu Kênh ranh (Sơn Phú - Phước Long) (Thửa 50 tờ 24 Sơn Phú)576.000----Đất SX-KD nông thôn
747Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngĐường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 545 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Kênh ranh (Sơn Phú - Phước Long) (Thửa 48 tờ 24 Sơn Phú)576.000----Đất SX-KD nông thôn
748Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngCầu Kênh ranh (Thửa 1 tờ 6 Phước Long) - Đường vào bến phà Hưng Phong (Thửa 107 tờ 15 Phuớc Long)540.000----Đất SX-KD nông thôn
749Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngCầu Kênh ranh (Thửa 54 tờ 7 Phước Long) - Đường vào bến phà Hưng Phong ( Thửa 370 tờ 15 Phước Long)540.000----Đất SX-KD nông thôn
750Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngĐường vào bến phà Hưng Phong (Thửa 370 tờ 15 Phuớc Long) - Cống Chín Tùng (Thửa 53 tờ 16 Thạnh Phú Đông)480.000----Đất SX-KD nông thôn
751Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngĐường vào bến phà Hưng Phong ( Thửa 141 Tờ 15 Phước Long) - Cống Chín Tùng ( Thửa 45 tờ 16 Thạnh Phú Đông)480.000----Đất SX-KD nông thôn
752Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngCống Chín Tùng (Thửa 421 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Cầu 1A (Thửa 49 tờ 18 Thạnh Phú Đông)540.000----Đất SX-KD nông thôn
753Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngCống Chín Tùng (Thửa 62 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Cầu 1A (Thửa 1 tờ 19 Thạnh Phú Đông)540.000----Đất SX-KD nông thôn
754Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngCầu 1A (Thửa 10 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ)480.000----Đất SX-KD nông thôn
755Huyện Giồng TrômĐường huyện cặp sông Hàm LuôngCầu 1A (Thửa 285 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ)480.000----Đất SX-KD nông thôn
756Huyện Giồng TrômĐường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông)Chợ Cái Mít (Thửa 67 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Đình (Thửa 114 tờ 19 Thạnh Phú Đông)576.000----Đất SX-KD nông thôn
757Huyện Giồng TrômĐường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông)Chợ Cái Mít (Thửa 71 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Đình (Thửa 123 tờ 19 Thạnh Phú Đông)576.000----Đất SX-KD nông thôn
758Huyện Giồng TrômĐường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông)Cầu Đình (Thửa 231 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Sông Hàm Luông (Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông)432.000----Đất SX-KD nông thôn
759Huyện Giồng TrômĐường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông)Cầu Đình (Thửa 250 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Sông Hàm Luông (Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông)432.000----Đất SX-KD nông thôn
760Huyện Giồng TrômĐường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã)ĐT885 (Thửa 53 tờ 13 Lương Quới) - Ranh dưới Trường THCS Lương Quới (Thửa 62 tờ 12 Lương Quới)1.224.000----Đất SX-KD nông thôn
761Huyện Giồng TrômĐường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã)ĐT885 (Thửa 97 tờ 13 Lương Quới) - Ranh dưới Trường THCS Lương Quới (Thửa 137 tờ 13 Lương Quới)1.224.000----Đất SX-KD nông thôn
762Huyện Giồng TrômĐường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã)Ranh dưới trường THCS Lương Quới (Thửa 145 tờ 13 Lương Quới) - Cầu Thủ Ngữ (Thửa 335 tờ 19 Lương Hòa)648.000----Đất SX-KD nông thôn
763Huyện Giồng TrômĐường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã)Ranh dưới trường THCS Lương Quới (Thửa 42 tờ 12 Lương Quới) - Cầu Thủ Ngữ (Thửa 391 tờ 19 Lương Hòa)648.000----Đất SX-KD nông thôn
764Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Lương Hoà (đường liên xã)ĐT885 (Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa) - UBND xã Lương Hoà (Thửa 178 tờ 10 Lương Hòa)504.000----Đất SX-KD nông thôn
765Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Lương Hoà (đường liên xã)ĐT885 (Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa) - UBND xã Lương Hoà (Thửa 268 tờ 10 Lương Hòa)504.000----Đất SX-KD nông thôn
766Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Lương Phú (đường liên xã)Quốc lộ 57C (ĐT887) (Thửa 3 tờ 22 Thuận Điền) - Bến đò Lương Hoà - Lương Phú (Thửa 65 tờ 8 Lương Phú)504.000----Đất SX-KD nông thôn
767Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Lương Phú (đường liên xã)Quốc lộ 57C (ĐT887) (Thửa 10 tờ 22 Thuận Điền) - Bến đò Lương Hoà - Lương Phú (Thửa 2 tờ 13 Lương Phú)504.000----Đất SX-KD nông thôn
768Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã)Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền)504.000----Đất SX-KD nông thôn
769Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã)Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền)504.000----Đất SX-KD nông thôn
770Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã)Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 53 tờ 19 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền)576.000----Đất SX-KD nông thôn
771Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã)Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền)576.000----Đất SX-KD nông thôn
772Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã)Quốc lộ 57 C (ĐT887) (Thửa 464 tờ 12 Sơn Phú) - Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 430 tờ 12 Sơn Phú)504.000----Đất SX-KD nông thôn
773Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã)Quốc lộ 57 C (ĐT887) (Thửa 160 tờ 12 Sơn Phú) - Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 431 tờ 12 Sơn Phú)504.000----Đất SX-KD nông thôn
774Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã)Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 18 tờ 11 Sơn Phú) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú (Thửa 10 tờ 10 Sơn Phú)504.000----Đất SX-KD nông thôn
775Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã)Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú (Thửa 13 tờ 10 Sơn Phú)504.000----Đất SX-KD nông thôn
776Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Phong Mỹ (đường liên xã)ĐT885 (Đường Bãi pháo) (Thửa 10 tờ 6 Lương Hòa) - Giáp ĐH173 (Thửa 27 tờ 8 Phong Mỹ (nay là xã Phong Nẫm))552.000----Đất SX-KD nông thôn
777Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Phong Mỹ (đường liên xã)ĐT885 (Đường Bãi pháo) (Thửa 3 tờ 2 Lương Quới) - Giáp ĐH173 (Thửa 31 tờ 8 Phong Mỹ (nay là xã Phong Nẫm))552.000----Đất SX-KD nông thôn
778Huyện Giồng TrômĐường K20 (đường Trại giam Châu Bình)Ngã ba đường Bình Tiên (Thửa 73 tờ 46 Bình Hòa) - Giáp ranh Ba Tri (Thửa 10 tờ 22 Châu Bình)792.000----Đất SX-KD nông thôn
779Huyện Giồng TrômĐường K20 (đường Trại giam Châu Bình)Ngã ba đường Bình Tiên (Thửa 6 tờ 6 Bình Thành) - Giáp ranh Ba Tri (Sông)792.000----Đất SX-KD nông thôn
780Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Hưng NhượngGiáp đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (Thửa 168 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Bà Trầm ( Thửa 14 tờ 18 Hưng Nhượng)720.000----Đất SX-KD nông thôn
781Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Hưng NhượngGiáp đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (Thửa 219 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Bà Trầm ( Thửa 20 tờ 18 Hưng Nhượng)720.000----Đất SX-KD nông thôn
782Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Hưng NhượngCầu Bà Trầm (Thửa 16 tờ 18 Hưng Nhượng) - Cầu La Mã (Thửa 4 tờ 16 Hưng Nhượng)432.000----Đất SX-KD nông thôn
783Huyện Giồng TrômĐường vào UBND xã Hưng NhượngCầu Bà Trầm (Thửa 19 tờ 18 Hưng Nhượng) - Cầu La Mã (Thửa 26 tờ 16 Hưng Nhượng)432.000----Đất SX-KD nông thôn
784Huyện Giồng TrômĐường Hưng Nhượng - Hưng LễQuốc lộ 57C (Thửa 8 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 185 tờ 33 Hưng Nhượng)504.000----Đất SX-KD nông thôn
785Huyện Giồng TrômĐường Hưng Nhượng - Hưng LễQuốc lộ 57C (Thửa 26 tờ 23 Hưng Nhượng) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 186 tờ 33 Hưng Nhượng)504.000----Đất SX-KD nông thôn
786Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình Tiên ngangNgã 3 đường Bình Tiên trong (Thửa 36 tờ 41 Bình Hòa) - Đình Bình Tiên (Thửa 8 tờ 41 Bình Hòa)432.000----Đất SX-KD nông thôn
787Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình Tiên ngangNgã 3 đường Bình Tiên trong (Thửa 33 tờ 41 Bình Hòa) - Đình Bình Tiên (Thửa 7 tờ 41 Bình Hòa)432.000----Đất SX-KD nông thôn
788Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình Tiên ngangNgã ba Bình tiên trong (Thửa 33 tờ 41 Bình Hoà) - Giáp lộ K20 (Thửa 73 tờ 46 Bình Hoà)432.000----Đất SX-KD nông thôn
789Huyện Giồng TrômĐường lộ Bình Tiên ngangNgã ba Bình tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa) - Giáp lộ K20 (Thửa 69 tờ 46 Bình Hoà)432.000----Đất SX-KD nông thôn
790Huyện Giồng TrômĐường Giồng TrườngGiáp ĐH10 (Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh) - Giáp ĐH11 (Thửa 101 tờ 12 Tân Thanh)504.000----Đất SX-KD nông thôn
791Huyện Giồng TrômĐường Giồng TrườngGiáp ĐH10 (Thửa 11 tờ 26 Tân Thanh) - Giáp ĐH11 (Thửa 216 tờ 13 Tân Thanh)504.000----Đất SX-KD nông thôn
792Huyện Giồng TrômĐường ấp 4 Phong NẫmBia Căm Thù (Thửa 89 tờ 18 Phong Nẫm) - Cầu Phong Nẫm (Thửa 55 tờ 10 Phong Nẫm)432.000----Đất SX-KD nông thôn
793Huyện Giồng TrômĐường ấp 4 Phong NẫmBia Căm Thù (Thửa 94 tờ 18 Phong Nẫm) - Cầu Phong Nẫm (Thửa 72 tờ 10 Phong Nẫm)432.000----Đất SX-KD nông thôn
794Huyện Giồng TrômĐường ấp Bình ĐôngGiáp ĐH10 (Thửa 125 tờ 13 Bình Thành) - Cầu Thu Nguyễn (Thửa 64 tờ 32 Bình Thành)432.000----Đất SX-KD nông thôn
795Huyện Giồng TrômĐường ấp Bình ĐôngGiáp ĐH10 (Thửa 26 tờ 15 Bình Thành) - Cầu Thu Nguyễn (Thửa 56 tờ 33 Bình Thành)432.000----Đất SX-KD nông thôn
796Huyện Giồng TrômĐường Hưng PhongBến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) (Thửa 345 tờ 9 Hưng Phong) - Bến phà cuối đường (Thửa 378 tờ 9 Hưng Phong)432.000----Đất SX-KD nông thôn
797Huyện Giồng TrômĐường Hưng PhongBến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) ( Thửa 84 tờ 9 Hưng Phong) - Bến phà cuối đường (Thửa 300 tờ 9 Hưng Phong)432.000----Đất SX-KD nông thôn
798Huyện Giồng TrômĐường Hưng PhongĐầu Cồn Hưng Phong (Thửa 2 tờ 18 Hưng Phong) - Cuối Cồn Hưng Phong (Thửa 136 tờ 2 Hưng Phong)432.000----Đất SX-KD nông thôn
799Huyện Giồng TrômĐường Hưng PhongĐầu Cồn Hưng Phong ( Thửa 178 tớ 17 Hưng Phong) - Cuối Cồn Hưng Phong (Thửa 137 tờ 2 Hưng Phong)432.000----Đất SX-KD nông thôn
800Huyện Giồng TrômĐường Lương Hoà giữaGiáp ĐT885 (Thửa 32 tờ 6 Lương Hòa) - Cầu Ba Dông (Thửa 347 tờ 12 Lương Hòa)432.000----Đất SX-KD nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận