• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
16/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

2. Bảng giá đất phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên

Phường Phúc Thuận sắp xếp từ: Phường Bắc Sơn, xã Minh Đức và Phúc Thuận.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
3362Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2 Từ ngã 3 đường Liên kết vùng → Cây đa bến ĐôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
3412Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2 Từ ngã 3 đường Liên kết vùng → Cây đa bến ĐôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
4426Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 3 Từ cây đa Bến Đóng → Cầu suối Liếng (hết địa phận phường Phúc Thuận)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0001.440.000864.000
4427Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 7.1 Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0001.440.000864.000
5065Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2 Từ ngã 3 đường Liên kết vùng → Cây đa bến ĐôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5108Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2 Từ ngã 3 đường Liên kết vùng → Cây đa bến ĐôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5143Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 8 Đập tràn bến Cao hướng đi xã Thành Công → Hết địa phận phường Phúc ThuậnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
6357Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 3 Từ cây đa Bến Đóng → Cầu suối Liếng (hết địa phận phường Phúc Thuận)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6358Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 7.1 Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6359Thái Nguyên phường Phúc ThuậnKhu tái định cư Phúc Thuận 2 | Khu tái định cư Thuận ĐứcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6360Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1 Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên → Ngã 3 đường Liên kết vùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
7030Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 20 Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận → Vào 200mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7031Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 21 Đường liên kết vùng: Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7032Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 5 Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố TrungĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7082Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.1 Đường Hòa Bình → Hết khu Tái định cư Thuận ĐứcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7153Thái Nguyên phường Phúc ThuậnKhu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7170Thái Nguyên phường Phúc ThuậnKhu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7990Thái Nguyên phường Phúc ThuậnKhu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
7991Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư | Khu dân cư TDP Sơn TrungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
7992Thái Nguyên phường Phúc ThuậnKhu tái định cư Phúc Thuận 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8056Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư | Khu dân cư TDP Sơn TrungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8057Thái Nguyên phường Phúc ThuậnKhu tái định cư Phúc Thuận 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8162Thái Nguyên phường Phúc ThuậnKhu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8163Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư | Khu dân cư TDP Sơn TrungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8164Thái Nguyên phường Phúc ThuậnKhu tái định cư Phúc Thuận 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8187Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 9 Trung tâm thương nghiệp → Trường Trung học phổ thông Bắc SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8188Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 10 Đường Hòa Bình → Hồ chữ TĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8189Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 11 Đường Hòa Bình đi tổ dân phố Trung Năng → Giáp bờ sông Trung NăngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8190Thái Nguyên phường Phúc ThuậnKhu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8463Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.2 Hết khu Tái định cư Thuận Đức → Ngã 3 đường đi bến CaoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8464Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 7.3 Nghĩa trang suối Ngàn Viên → Nhà văn hóa Thuận ĐứcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8465Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 7.4 Ngã ba giao với đường T05 → Đập tràn bến CaoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8492Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 6 Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết ThắngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8493Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 13 Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm → Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng CócĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8494Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 14 Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng → Vào 400mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8543Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 6 Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết ThắngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8544Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 13 Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm → Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng CócĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8545Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 14 Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng → Vào 400mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8582Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 6 Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết ThắngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8583Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 13 Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm → Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng CócĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8584Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 14 Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng → Vào 400mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8596Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 7.4 Ngã ba giao với đường T05 → Đập tràn bến CaoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
9076Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 12 Ngã tư Trung tâm Y tế phường Phúc Thuận → Ngã ba đường Hòa Bình đi sông Trung NăngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
9077Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTrục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1 Đường Hòa Bình → Đập Líp (hết địa phận phường Phúc Thuận)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
9078Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTrục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2 Đường Hòa Bình → Ngã ba TDP ĐậuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
9192Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 12 Ngã tư Trung tâm Y tế phường Phúc Thuận → Ngã ba đường Hòa Bình đi sông Trung NăngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
9193Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTrục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1 Đường Hòa Bình → Đập Líp (hết địa phận phường Phúc Thuận)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
9194Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTrục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2 Đường Hòa Bình → Ngã ba TDP ĐậuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
9273Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 7.2 Ngã ba đường T05 → Ngã ba đường Hòa Bình hạt giao thông số 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9274Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.1 Đường Hòa Bình → Hết khu Tái định cư Thuận ĐứcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9275Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 5 Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố TrungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9276Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 20 Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận → Vào 200mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9277Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 21 Đường liên kết vùng: Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9409Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 7.2 Ngã ba đường T05 → Ngã ba đường Hòa Bình hạt giao thông số 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9410Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.1 Đường Hòa Bình → Hết khu Tái định cư Thuận ĐứcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9411Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 5 Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố TrungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9412Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 20 Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận → Vào 200mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9413Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 21 Đường liên kết vùng: Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9422Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 5 Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố TrungĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9423Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 7.2 Ngã ba đường T05 → Ngã ba đường Hòa Bình hạt giao thông số 3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9425Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.1 Đường Hòa Bình → Hết khu Tái định cư Thuận ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9426Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 20 Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận → Vào 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9427Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 21 Đường liên kết vùng: Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9448Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.1 Đường Hòa Bình → Hết khu Tái định cư Thuận ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9449Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 5 Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố TrungĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9450Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 7.2 Ngã ba đường T05 → Ngã ba đường Hòa Bình hạt giao thông số 3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9490Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 5 Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố TrungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9491Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 20 Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận → Vào 200mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9492Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 21 Đường liên kết vùng: Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9494Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 7.2 Ngã ba đường T05 → Ngã ba đường Hòa Bình hạt giao thông số 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9504Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 5 Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố TrungĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9505Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 7.2 Ngã ba đường T05 → Ngã ba đường Hòa Bình hạt giao thông số 3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9507Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.1 Đường Hòa Bình → Hết khu Tái định cư Thuận ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9508Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 20 Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận → Vào 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9509Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 21 Đường liên kết vùng: Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
10254Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 16 Ngã tư Đức Phúc → Đèo NhỡnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
10654Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 22 | Đoạn 22.2 Độ rộng mặt đường rộng < 3,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10656Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10658Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTrục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 3 Ngã ba TDP Đậu → Đập tràn Tân LậpĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
11098Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 13 Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm → Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng CócĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11099Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 14 Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng → Vào 400mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11100Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 6 Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết ThắngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11146Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 7.3 Nghĩa trang suối Ngàn Viên → Nhà văn hóa Thuận ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11147Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 7.4 Ngã ba giao với đường T05 → Đập tràn bến CaoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11148Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 6 Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết ThắngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11149Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 13 Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm → Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng CócĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11150Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 14 Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng → Vào 400mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11176Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 13 Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm → Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng CócĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11177Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 14 Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng → Vào 400mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11249Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.2 Hết khu Tái định cư Thuận Đức → Ngã 3 đường đi bến CaoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11250Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 6 Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết ThắngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11256Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 6 Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết ThắngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11257Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTừ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.2 Hết khu Tái định cư Thuận Đức → Ngã 3 đường đi bến CaoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11258Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 7.3 Nghĩa trang suối Ngàn Viên → Nhà văn hóa Thuận ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11259Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 7.4 Ngã ba giao với đường T05 → Đập tràn bến CaoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11260Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 13 Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm → Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng CócĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11261Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 14 Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng → Vào 400mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11632Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000780.000468.000281.000
11662Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 12 Ngã tư Trung tâm Y tế phường Phúc Thuận → Ngã ba đường Hòa Bình đi sông Trung NăngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11663Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTrục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1 Đường Hòa Bình → Đập Líp (hết địa phận phường Phúc Thuận)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11664Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTrục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2 Đường Hòa Bình → Ngã ba TDP ĐậuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11702Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 12 Ngã tư Trung tâm Y tế phường Phúc Thuận → Ngã ba đường Hòa Bình đi sông Trung NăngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11703Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTrục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1 Đường Hòa Bình → Đập Líp (hết địa phận phường Phúc Thuận)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11704Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTrục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2 Đường Hòa Bình → Ngã ba TDP ĐậuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11705Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 15 Ngã ba Tân Ấp → Hết địa phận phường Phúc ThuậnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11706Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 17 Đường Hòa Bình → Đầm Ban, tổ dân phố Hồng CócĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11707Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 22 | Đoạn 22.1 Độ rộng mặt đường rộng ≥ 3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11734Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 15 Ngã ba Tân Ấp → Hết địa phận phường Phúc ThuậnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11735Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 17 Đường Hòa Bình → Đầm Ban, tổ dân phố Hồng CócĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11736Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 7 | Đoạn 12 Ngã tư Trung tâm Y tế phường Phúc Thuận → Ngã ba đường Hòa Bình đi sông Trung NăngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11737Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 22 | Đoạn 22.1 Độ rộng mặt đường rộng ≥ 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11738Thái Nguyên phường Phúc ThuậnĐoạn 22 | Đoạn 22.1 Độ rộng mặt đường rộng ≥ 3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11739Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTrục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1 Đường Hòa Bình → Đập Líp (hết địa phận phường Phúc Thuận)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11740Thái Nguyên phường Phúc ThuậnTrục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2 Đường Hòa Bình → Ngã ba TDP ĐậuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
12883Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 2m đến <3,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
13917Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường <2,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
13918Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
14196Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14198Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14220Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14227Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14243Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
15023Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường <2,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15024Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15061Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15092Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường <2,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15093Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15144Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường <2,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15145Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15388Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15925Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
15941Thái Nguyên phường Phúc ThuậnCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
17937Thái Nguyên phường Phúc ThuậnToàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp85.00082.00079.0000
18007Thái Nguyên phường Phúc ThuậnToàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp76.00073.00070.0000
18008Thái Nguyên phường Phúc ThuậnToàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp76.00073.00070.0000
18021Thái Nguyên phường Phúc ThuậnToàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp75.00072.00069.0000
18215Thái Nguyên phường Phúc ThuậnToàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp60.00057.00054.0000
18248Thái Nguyên phường Phúc ThuậnToàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp60.00057.00054.0000
18624Thái Nguyên phường Phúc ThuậnToàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp29.00025.00022.0000
4.9/5 - (916 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng mới nhất 2026
Bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng mới nhất 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng 2026
Bảng giá đất phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.