Bảng giá đất phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên
Phường Phúc Thuận sắp xếp từ: Phường Bắc Sơn, xã Minh Đức và Phúc Thuận.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2 Từ ngã 3 đường Liên kết vùng → Cây đa bến Đông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2 Từ ngã 3 đường Liên kết vùng → Cây đa bến Đông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 3 Từ cây đa Bến Đóng → Cầu suối Liếng (hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 7.1 Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2 Từ ngã 3 đường Liên kết vùng → Cây đa bến Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2 Từ ngã 3 đường Liên kết vùng → Cây đa bến Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 8 Đập tràn bến Cao hướng đi xã Thành Công → Hết địa phận phường Phúc Thuận | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 3 Từ cây đa Bến Đóng → Cầu suối Liếng (hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 7.1 Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Khu tái định cư Thuận Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1 Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên → Ngã 3 đường Liên kết vùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 20 Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận → Vào 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 21 Đường liên kết vùng: Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 5 Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố Trung | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.1 Đường Hòa Bình → Hết khu Tái định cư Thuận Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư | Khu dân cư TDP Sơn Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Khu tái định cư Phúc Thuận 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư | Khu dân cư TDP Sơn Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Khu tái định cư Phúc Thuận 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư | Khu dân cư TDP Sơn Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Khu tái định cư Phúc Thuận 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 9 Trung tâm thương nghiệp → Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 10 Đường Hòa Bình → Hồ chữ T | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 11 Đường Hòa Bình đi tổ dân phố Trung Năng → Giáp bờ sông Trung Năng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.2 Hết khu Tái định cư Thuận Đức → Ngã 3 đường đi bến Cao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 7.3 Nghĩa trang suối Ngàn Viên → Nhà văn hóa Thuận Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 7.4 Ngã ba giao với đường T05 → Đập tràn bến Cao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 6 Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 13 Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm → Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng Cóc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 14 Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng → Vào 400m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 6 Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 13 Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm → Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng Cóc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 14 Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng → Vào 400m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 6 Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 13 Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm → Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng Cóc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 14 Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng → Vào 400m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 7.4 Ngã ba giao với đường T05 → Đập tràn bến Cao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 12 Ngã tư Trung tâm Y tế phường Phúc Thuận → Ngã ba đường Hòa Bình đi sông Trung Năng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1 Đường Hòa Bình → Đập Líp (hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2 Đường Hòa Bình → Ngã ba TDP Đậu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 12 Ngã tư Trung tâm Y tế phường Phúc Thuận → Ngã ba đường Hòa Bình đi sông Trung Năng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1 Đường Hòa Bình → Đập Líp (hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2 Đường Hòa Bình → Ngã ba TDP Đậu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 7.2 Ngã ba đường T05 → Ngã ba đường Hòa Bình hạt giao thông số 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.1 Đường Hòa Bình → Hết khu Tái định cư Thuận Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 5 Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 20 Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 21 Đường liên kết vùng: Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 7.2 Ngã ba đường T05 → Ngã ba đường Hòa Bình hạt giao thông số 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.1 Đường Hòa Bình → Hết khu Tái định cư Thuận Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 5 Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 20 Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 21 Đường liên kết vùng: Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 5 Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 7.2 Ngã ba đường T05 → Ngã ba đường Hòa Bình hạt giao thông số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.1 Đường Hòa Bình → Hết khu Tái định cư Thuận Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 20 Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận → Vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 21 Đường liên kết vùng: Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.1 Đường Hòa Bình → Hết khu Tái định cư Thuận Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 5 Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 7.2 Ngã ba đường T05 → Ngã ba đường Hòa Bình hạt giao thông số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 5 Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 20 Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 21 Đường liên kết vùng: Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 7.2 Ngã ba đường T05 → Ngã ba đường Hòa Bình hạt giao thông số 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 5 Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 7.2 Ngã ba đường T05 → Ngã ba đường Hòa Bình hạt giao thông số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.1 Đường Hòa Bình → Hết khu Tái định cư Thuận Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 20 Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận → Vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 21 Đường liên kết vùng: Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 16 Ngã tư Đức Phúc → Đèo Nhỡn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 22 | Đoạn 22.2 Độ rộng mặt đường rộng < 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 3 Ngã ba TDP Đậu → Đập tràn Tân Lập | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 13 Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm → Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng Cóc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 14 Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng → Vào 400m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 6 Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 7.3 Nghĩa trang suối Ngàn Viên → Nhà văn hóa Thuận Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 7.4 Ngã ba giao với đường T05 → Đập tràn bến Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 6 Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 13 Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm → Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng Cóc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 14 Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng → Vào 400m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 13 Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm → Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng Cóc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 14 Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng → Vào 400m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.2 Hết khu Tái định cư Thuận Đức → Ngã 3 đường đi bến Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 6 Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 6 Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.2 Hết khu Tái định cư Thuận Đức → Ngã 3 đường đi bến Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 7.3 Nghĩa trang suối Ngàn Viên → Nhà văn hóa Thuận Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 7.4 Ngã ba giao với đường T05 → Đập tràn bến Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 13 Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm → Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng Cóc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 14 Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng → Vào 400m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 12 Ngã tư Trung tâm Y tế phường Phúc Thuận → Ngã ba đường Hòa Bình đi sông Trung Năng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1 Đường Hòa Bình → Đập Líp (hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2 Đường Hòa Bình → Ngã ba TDP Đậu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 12 Ngã tư Trung tâm Y tế phường Phúc Thuận → Ngã ba đường Hòa Bình đi sông Trung Năng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1 Đường Hòa Bình → Đập Líp (hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2 Đường Hòa Bình → Ngã ba TDP Đậu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 15 Ngã ba Tân Ấp → Hết địa phận phường Phúc Thuận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 17 Đường Hòa Bình → Đầm Ban, tổ dân phố Hồng Cóc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 22 | Đoạn 22.1 Độ rộng mặt đường rộng ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 15 Ngã ba Tân Ấp → Hết địa phận phường Phúc Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 17 Đường Hòa Bình → Đầm Ban, tổ dân phố Hồng Cóc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 7 | Đoạn 12 Ngã tư Trung tâm Y tế phường Phúc Thuận → Ngã ba đường Hòa Bình đi sông Trung Năng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 22 | Đoạn 22.1 Độ rộng mặt đường rộng ≥ 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Đoạn 22 | Đoạn 22.1 Độ rộng mặt đường rộng ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1 Đường Hòa Bình → Đập Líp (hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2 Đường Hòa Bình → Ngã ba TDP Đậu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 2m đến <3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường <2,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường <2,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường <2,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường <2,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 85.000 | 82.000 | 79.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 76.000 | 73.000 | 70.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 76.000 | 73.000 | 70.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 75.000 | 72.000 | 69.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 57.000 | 54.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 57.000 | 54.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Phúc Thuận | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 29.000 | 25.000 | 22.000 | 0 |


