• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Ninh Kiều Sắp xếp từ: Phường Tân An, Thới Bình, Xuân Khánh.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
5925Phường Ninh KiềuĐường Bà Huyện Thanh Quan (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phan Đăng LưuĐất ở đô thị23.100.0006.930.0004.620.0000
5926Phường Ninh KiềuĐường Bà Triệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Gia Tự - Cuối đườngĐất ở đô thị28.400.0008.520.0005.680.0000
5927Phường Ninh KiềuĐường Bùi Thị Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đăng Lưu - Đường Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị34.700.00010.410.0006.940.0000
5928Phường Ninh KiềuĐường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xoay Bến xe - Đường Phạm Ngũ LãoĐất ở đô thị39.900.00011.970.0007.980.0000
5929Phường Ninh KiềuĐường Cao Bá Quát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị18.900.0005.670.0003.780.0000
5930Phường Ninh KiềuĐường Cao Bá Quát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng KhởiĐất ở đô thị16.200.0004.860.0003.240.0000
5931Phường Ninh KiềuĐường Châu Văn Liêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa BìnhĐất ở đô thị100.300.00030.090.00020.060.0000
5932Phường Ninh KiềuĐường Đề Thám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Nguyễn KhuyếnĐất ở đô thị70.500.00021.150.00014.100.0000
5933Phường Ninh KiềuĐường Đề Thám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Khuyến - Đường Huỳnh CươngĐất ở đô thị63.800.00019.140.00012.760.0000
5934Phường Ninh KiềuĐường Điện Biên Phủ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Tần - Đường Ngô Đức KếĐất ở đô thị36.900.00011.070.0007.380.0000
5935Phường Ninh KiềuĐường Điện Biên Phủ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Đức Kế - Cuối đườngĐất ở đô thị18.900.0005.670.0003.780.0000
5936Phường Ninh KiềuĐường Đinh Tiên Hoàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ TĩnhĐất ở đô thị57.100.00017.130.00011.420.0000
5937Phường Ninh KiềuĐường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Châu Văn LiêmĐất ở đô thị63.100.00018.930.00012.620.0000
5938Phường Ninh KiềuĐường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Châu Văn Liêm - Cuối đườngĐất ở đô thị32.100.0009.630.0006.420.0000
5939Phường Ninh KiềuĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân AnĐất ở đô thị63.800.00019.140.00012.760.0000
5940Phường Ninh KiềuĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Trần Ngọc QuếĐất ở đô thị98.000.00029.400.00019.600.0000
5941Phường Ninh KiềuĐường cặp bờ kè Hồ Búng Xáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II)Đất ở đô thị23.800.0007.140.0004.760.0000
5942Phường Ninh KiềuĐường cặp bờ kè Rạch Khai Luông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Nhà khách Đoàn 30 - Cầu Ninh KiềuĐất ở đô thị21.000.0006.300.0004.200.0000
5943Phường Ninh KiềuĐường nội bộ Vincom Xuân Khánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị31.500.0009.450.0006.300.0000
5944Phường Ninh KiềuĐường Hai Bà Trưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Nhà hàng Ninh Kiều - Đường Nguyễn An NinhĐất ở đô thị100.300.00030.090.00020.060.0000
5945Phường Ninh KiềuĐường Hai Bà Trưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị55.900.00016.770.00011.180.0000
5946Phường Ninh KiềuĐường Hải Thượng Lãn Ông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị34.700.00010.410.0006.940.0000
5947Phường Ninh KiềuĐường Hồ Xuân Hương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị XuânĐất ở đô thị23.100.0006.930.0004.620.0000
5948Phường Ninh KiềuĐường Hồ Xuân Hương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hẻm 67, Đường Phan Đăng LưuĐất ở đô thị16.800.0005.040.0003.360.0000
5949Phường Ninh KiềuĐường Hòa Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị177.800.00053.340.00035.560.0000
5950Phường Ninh KiềuĐường Hoàng Văn Thụ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị47.600.00014.280.0009.520.0000
5951Phường Ninh KiềuĐường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay Bến xeĐất ở đô thị62.700.00018.810.00012.540.0000
5952Phường Ninh KiềuĐường Huỳnh Cương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hoàng Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi - Đường Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị46.800.00014.040.0009.360.0000
5953Phường Ninh KiềuĐường Huỳnh Thúc Kháng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Mậu ThânĐất ở đô thị41.900.00012.570.0008.380.0000
5954Phường Ninh KiềuĐường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nhị Kiều - Đường Yết KiêuĐất ở đô thị21.000.0006.300.0004.200.0000
5955Phường Ninh KiềuĐường Lê Lai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị -Đất ở đô thị21.000.0006.300.0004.200.0000
5956Phường Ninh KiềuĐường Lê Thánh Tôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị78.500.00023.550.00015.700.0000
5957Phường Ninh KiềuĐường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Ngô Gia TựĐất ở đô thị55.700.00016.710.00011.140.0000
5958Phường Ninh KiềuĐường Phan Văn Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị71.400.00021.420.00014.280.0000
5959Phường Ninh KiềuĐường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương ĐịnhĐất ở đô thị109.400.00032.820.00021.880.0000
5960Phường Ninh KiềuĐường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Định - Đường Hòa BìnhĐất ở đô thị71.400.00021.420.00014.280.0000
5961Phường Ninh KiềuĐường Mạc Đĩnh Chi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Định - Cuối đườngĐất ở đô thị18.900.0005.670.0003.780.0000
5962Phường Ninh KiềuĐường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mậu Thân - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị18.900.0005.670.0003.780.0000
5963Phường Ninh KiềuĐường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sông Cần Thơ - Đường Mậu ThânĐất ở đô thị16.800.0005.040.0003.360.0000
5964Phường Ninh KiềuĐường Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tầm Vu - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị35.900.00010.770.0007.180.0000
5965Phường Ninh KiềuĐường Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị85.100.00025.530.00017.020.0000
5966Phường Ninh KiềuĐường Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Rạch Ngỗng 1Đất ở đô thị73.200.00021.960.00014.640.0000
5967Phường Ninh KiềuĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hòa BìnhĐất ở đô thị84.500.00025.350.00016.900.0000
5968Phường Ninh KiềuĐường Ngô Đức Kế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị55.900.00016.770.00011.180.0000
5969Phường Ninh KiềuĐường Ngô Đức Kế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị32.100.0009.630.0006.420.0000
5970Phường Ninh KiềuĐường Ngô Đức Kế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng KhởiĐất ở đô thị21.400.0006.420.0004.280.0000
5971Phường Ninh KiềuĐường Ngô Gia Tự (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị59.400.00017.820.00011.880.0000
5972Phường Ninh KiềuĐường Ngô Gia Tự (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Võ Thị SáuĐất ở đô thị34.700.00010.410.0006.940.0000
5973Phường Ninh KiềuĐường Ngô Hữu Hạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Trương ĐịnhĐất ở đô thị34.700.00010.410.0006.940.0000
5974Phường Ninh KiềuĐường Ngô Hữu Hạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị34.700.00010.410.0006.940.0000
5975Phường Ninh KiềuĐường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bờ sông Cần Thơ - Đường Hòa BìnhĐất ở đô thị87.800.00026.340.00017.560.0000
5976Phường Ninh KiềuĐường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Trương ĐịnhĐất ở đô thị75.200.00022.560.00015.040.0000
5977Phường Ninh KiềuĐường Ngô Văn Sở (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị46.200.00013.860.0009.240.0000
5978Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn An Ninh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa BìnhĐất ở đô thị100.300.00030.090.00020.060.0000
5979Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị46.200.00013.860.0009.240.0000
5980Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn Du (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Châu Văn Liêm - Đường Ngô Đức KếĐất ở đô thị18.900.0005.670.0003.780.0000
5981Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn Đình Chiểu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Hữu HạnhĐất ở đô thị34.700.00010.410.0006.940.0000
5982Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn Khuyến (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Đề ThámĐất ở đô thị46.200.00013.860.0009.240.0000
5983Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa BìnhĐất ở đô thị100.300.00030.090.00020.060.0000
5984Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn Thần Hiến (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Tự Trọng - Cuối đườngĐất ở đô thị23.100.0006.930.0004.620.0000
5985Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Cầu Quang TrungĐất ở đô thị34.700.00010.410.0006.940.0000
5986Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Quang Trung - Đường Tầm VuĐất ở đô thị21.000.0006.300.0004.200.0000
5987Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Vòng xoay Bến xeĐất ở đô thị114.000.00034.200.00022.800.0000
5988Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn Việt Hồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Văn Trị - Đường Mậu ThânĐất ở đô thị39.300.00011.790.0007.860.0000
5989Phường Ninh KiềuĐường Phạm Ngũ Lão (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85Đất ở đô thị32.600.0009.780.0006.520.0000
5990Phường Ninh KiềuĐường Phạm Ngũ Lão (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm 85 - Cuối đườngĐất ở đô thị21.000.0006.300.0004.200.0000
5991Phường Ninh KiềuĐường Phan Bội Châu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị63.100.00018.930.00012.620.0000
5992Phường Ninh KiềuĐường Phan Chu Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị63.100.00018.930.00012.620.0000
5993Phường Ninh KiềuĐường Phan Đăng Lưu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bùi Thị Xuân - Đường Bà Huyện Thanh QuanĐất ở đô thị39.300.00011.790.0007.860.0000
5994Phường Ninh KiềuĐường Phan Đình Phùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Ngô Đức KếĐất ở đô thị87.800.00026.340.00017.560.0000
5995Phường Ninh KiềuĐường Phan Đình Phùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Đức Kế - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị73.200.00021.960.00014.640.0000
5996Phường Ninh KiềuĐường Quang Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 33 và Hẻm 50Đất ở đô thị39.300.00011.790.0007.860.0000
5997Phường Ninh KiềuĐường Quang Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm 33 và Hẻm 50 - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị26.200.0007.860.0005.240.0000
5998Phường Ninh KiềuĐường Tầm Vu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vincom Xuân KhánhĐất ở đô thị14.700.0004.410.0002.940.0000
5999Phường Ninh KiềuĐường Tầm Vu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vincom Xuân Khánh - Đường Trần Ngọc QuếĐất ở đô thị9.500.0002.850.0002.000.0000
6000Phường Ninh KiềuĐường Tân Trào (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị65.500.00019.650.00013.100.0000
6001Phường Ninh KiềuĐường Thủ Khoa Huân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị46.200.00013.860.0009.240.0000
6002Phường Ninh KiềuĐường Trần Bình Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị23.100.0006.930.0004.620.0000
6003Phường Ninh KiềuĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nhị Kiều - Đường Mậu ThânĐất ở đô thị106.400.00031.920.00021.280.0000
6004Phường Ninh KiềuĐường Trần Ngọc Quế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị47.600.00014.280.0009.520.0000
6005Phường Ninh KiềuĐường Trần Ngọc Quế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm VuĐất ở đô thị21.400.0006.420.0004.280.0000
6006Phường Ninh KiềuĐường Trần Quốc Toản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa BìnhĐất ở đô thị46.200.00013.860.0009.240.0000
6007Phường Ninh KiềuĐường Trần Văn Hoài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị47.600.00014.280.0009.520.0000
6008Phường Ninh KiềuĐường Trương Định (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Hữu Hạnh - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị28.400.0008.520.0005.680.0000
6009Phường Ninh KiềuĐường Trương Định (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Đề ThámĐất ở đô thị14.700.0004.410.0002.940.0000
6010Phường Ninh KiềuĐường Trương Định (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đề Thám - Đường Lý Tự TrọngĐất ở đô thị23.100.0006.930.0004.620.0000
6011Phường Ninh KiềuĐường Võ Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị42.000.00012.600.0008.400.0000
6012Phường Ninh KiềuĐường Võ Văn Tần (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa BìnhĐất ở đô thị100.300.00030.090.00020.060.0000
6013Phường Ninh KiềuĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị63.100.00018.930.00012.620.0000
6014Phường Ninh KiềuĐường Yết Kiêu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Lê Anh XuânĐất ở đô thị18.900.0005.670.0003.780.0000
6015Phường Ninh KiềuKhu nội bộ Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cao Thắng -Đất ở đô thị15.600.0004.680.0003.120.0000
6016Phường Ninh KiềuKhu nội bộ Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đinh Công Tráng -Đất ở đô thị15.600.0004.680.0003.120.0000
6017Phường Ninh KiềuKhu nội bộ Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Cư Trinh -Đất ở đô thị15.600.0004.680.0003.120.0000
6018Phường Ninh KiềuKhu nội bộ Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Ngọc Trai -Đất ở đô thị15.600.0004.680.0003.120.0000
6019Phường Ninh KiềuKhu nội bộ Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Trỗi -Đất ở đô thị15.600.0004.680.0003.120.0000
6020Phường Ninh KiềuĐường nội bộ Khu tập thể Công ty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 5) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các trục đường chính -Đất ở đô thị18.900.0005.670.0003.780.0000
6021Phường Ninh KiềuKhu dân cư (Kế Chi cục Thú y) 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 9) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các trục đường chính -Đất ở đô thị18.900.0005.670.0003.780.0000
6022Phường Ninh KiềuKhu dân cư Búng Xáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nội bộ -Đất ở đô thị11.600.0003.480.0002.320.0000
6023Phường Ninh KiềuKhu dân cư Trần Khánh Dư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Ngã ba hẻmĐất ở đô thị20.000.0006.000.0004.000.0000
6024Phường Ninh KiềuKhu dân cư Trần Khánh Dư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các trục chính còn lại -Đất ở đô thị17.900.0005.370.0003.580.0000
6025Phường Ninh KiềuHẻm 54, Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hết trục đường chínhĐất ở đô thị18.900.0005.670.0003.780.0000
6026Phường Ninh KiềuHẻm 14; Hẻm 86, Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Tự Trọng - Đường Đề ThámĐất ở đô thị23.100.0006.930.0004.620.0000
6027Phường Ninh KiềuHẻm 95, Đường Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mậu Thân - Trạm Y tế (cũ)Đất ở đô thị16.800.0005.040.0003.360.0000
6028Phường Ninh KiềuHẻm 72B, Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻmĐất ở đô thị11.600.0003.480.0002.320.0000
6029Phường Ninh KiềuHẻm 88, Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻmĐất ở đô thị11.600.0003.480.0002.320.0000
6030Phường Ninh KiềuHẻm 93, Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻmĐất ở đô thị18.900.0005.670.0003.780.0000
6031Phường Ninh KiềuHẻm 218, Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻmĐất ở đô thị16.800.0005.040.0003.360.0000
6032Phường Ninh KiềuHẻm 50, Đường Quang Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quang Trung - Cuối hẻmĐất ở đô thị9.500.0002.850.0002.000.0000
6033Phường Ninh KiềuHẻm 108, Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Việt HồngĐất ở đô thị18.900.0005.670.0003.780.0000
6034Phường Ninh KiềuĐường Bà Huyện Thanh Quan (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phan Đăng LưuĐất ở đô thị18.480.0005.544.0003.696.0000
6035Phường Ninh KiềuĐường Bà Triệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Gia Tự - Cuối đườngĐất ở đô thị22.720.0006.816.0004.544.0000
6036Phường Ninh KiềuĐường Bùi Thị Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đăng Lưu - Đường Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị27.760.0008.328.0005.552.0000
6037Phường Ninh KiềuĐường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xoay Bến xe - Đường Phạm Ngũ LãoĐất ở đô thị31.920.0009.576.0006.384.0000
6038Phường Ninh KiềuĐường Cao Bá Quát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị15.120.0004.536.0003.024.0000
6039Phường Ninh KiềuĐường Cao Bá Quát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng KhởiĐất ở đô thị12.960.0003.888.0002.592.0000
6040Phường Ninh KiềuĐường Châu Văn Liêm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa BìnhĐất ở đô thị80.240.00024.072.00016.048.0000
6041Phường Ninh KiềuĐường Đề Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Nguyễn KhuyếnĐất ở đô thị56.400.00016.920.00011.280.0000
6042Phường Ninh KiềuĐường Đề Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Khuyến - Đường Huỳnh CươngĐất ở đô thị51.040.00015.312.00010.208.0000
6043Phường Ninh KiềuĐường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Tần - Đường Ngô Đức KếĐất ở đô thị29.520.0008.856.0005.904.0000
6044Phường Ninh KiềuĐường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Đức Kế - Cuối đườngĐất ở đô thị15.120.0004.536.0003.024.0000
6045Phường Ninh KiềuĐường Đinh Tiên Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ TĩnhĐất ở đô thị45.680.00013.704.0009.136.0000
6046Phường Ninh KiềuĐường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Châu Văn LiêmĐất ở đô thị50.480.00015.144.00010.096.0000
6047Phường Ninh KiềuĐường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Châu Văn Liêm - Cuối đườngĐất ở đô thị25.680.0007.704.0005.136.0000
6048Phường Ninh KiềuĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân AnĐất ở đô thị51.040.00015.312.00010.208.0000
6049Phường Ninh KiềuĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Trần Ngọc QuếĐất ở đô thị78.400.00023.520.00015.680.0000
6050Phường Ninh KiềuĐường cặp bờ kè Hồ Búng Xáng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II)Đất ở đô thị19.040.0005.712.0003.808.0000
6051Phường Ninh KiềuĐường cặp bờ kè Rạch Khai Luông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Nhà khách Đoàn 30 - Cầu Ninh KiềuĐất ở đô thị16.800.0005.040.0003.360.0000
6052Phường Ninh KiềuĐường nội bộ Vincom Xuân Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị25.200.0007.560.0005.040.0000
6053Phường Ninh KiềuĐường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Nhà hàng Ninh Kiều - Đường Nguyễn An NinhĐất ở đô thị80.240.00024.072.00016.048.0000
6054Phường Ninh KiềuĐường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị44.720.00013.416.0008.944.0000
6055Phường Ninh KiềuĐường Hải Thượng Lãn Ông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị27.760.0008.328.0005.552.0000
6056Phường Ninh KiềuĐường Hồ Xuân Hương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị XuânĐất ở đô thị18.480.0005.544.0003.696.0000
6057Phường Ninh KiềuĐường Hồ Xuân Hương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Hẻm 67, Đường Phan Đăng LưuĐất ở đô thị13.440.0004.032.0002.688.0000
6058Phường Ninh KiềuĐường Hòa Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị142.240.00042.672.00028.448.0000
6059Phường Ninh KiềuĐường Hoàng Văn Thụ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị38.080.00011.424.0007.616.0000
6060Phường Ninh KiềuĐường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay Bến xeĐất ở đô thị50.160.00015.048.00010.032.0000
6061Phường Ninh KiềuĐường Huỳnh Cương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hoàng Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi - Đường Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị37.440.00011.232.0007.488.0000
6062Phường Ninh KiềuĐường Huỳnh Thúc Kháng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Mậu ThânĐất ở đô thị33.520.00010.056.0006.704.0000
6063Phường Ninh KiềuĐường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nhị Kiều - Đường Yết KiêuĐất ở đô thị16.800.0005.040.0003.360.0000
6064Phường Ninh KiềuĐường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị -Đất ở đô thị16.800.0005.040.0003.360.0000
6065Phường Ninh KiềuĐường Lê Thánh Tôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị62.800.00018.840.00012.560.0000
6066Phường Ninh KiềuĐường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quyền - Đường Ngô Gia TựĐất ở đô thị44.560.00013.368.0008.912.0000
6067Phường Ninh KiềuĐường Phan Văn Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị57.120.00017.136.00011.424.0000
6068Phường Ninh KiềuĐường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương ĐịnhĐất ở đô thị87.520.00026.256.00017.504.0000
6069Phường Ninh KiềuĐường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trương Định - Đường Hòa BìnhĐất ở đô thị57.120.00017.136.00011.424.0000
6070Phường Ninh KiềuĐường Mạc Đĩnh Chi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trương Định - Cuối đườngĐất ở đô thị15.120.0004.536.0003.024.0000
6071Phường Ninh KiềuĐường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mậu Thân - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị15.120.0004.536.0003.024.0000
6072Phường Ninh KiềuĐường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sông Cần Thơ - Đường Mậu ThânĐất ở đô thị13.440.0004.032.0002.688.0000
6073Phường Ninh KiềuĐường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Tầm Vu - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị28.720.0008.616.0005.744.0000
6074Phường Ninh KiềuĐường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị68.080.00020.424.00013.616.0000
6075Phường Ninh KiềuĐường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Rạch Ngỗng 1Đất ở đô thị58.560.00017.568.00011.712.0000
6076Phường Ninh KiềuĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hòa BìnhĐất ở đô thị67.600.00020.280.00013.520.0000
6077Phường Ninh KiềuĐường Ngô Đức Kế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị44.720.00013.416.0008.944.0000
6078Phường Ninh KiềuĐường Ngô Đức Kế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị25.680.0007.704.0005.136.0000
6079Phường Ninh KiềuĐường Ngô Đức Kế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Điện Biên Phủ - Đường Đồng KhởiĐất ở đô thị17.120.0005.136.0003.424.0000
6080Phường Ninh KiềuĐường Ngô Gia Tự (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị47.520.00014.256.0009.504.0000
6081Phường Ninh KiềuĐường Ngô Gia Tự (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Võ Thị SáuĐất ở đô thị27.760.0008.328.0005.552.0000
6082Phường Ninh KiềuĐường Ngô Hữu Hạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Trương ĐịnhĐất ở đô thị27.760.0008.328.0005.552.0000
6083Phường Ninh KiềuĐường Ngô Hữu Hạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị27.760.0008.328.0005.552.0000
6084Phường Ninh KiềuĐường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bờ sông Cần Thơ - Đường Hòa BìnhĐất ở đô thị70.240.00021.072.00014.048.0000
6085Phường Ninh KiềuĐường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Trương ĐịnhĐất ở đô thị60.160.00018.048.00012.032.0000
6086Phường Ninh KiềuĐường Ngô Văn Sở (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị36.960.00011.088.0007.392.0000
6087Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn An Ninh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa BìnhĐất ở đô thị80.240.00024.072.00016.048.0000
6088Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị36.960.00011.088.0007.392.0000
6089Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn Du (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Châu Văn Liêm - Đường Ngô Đức KếĐất ở đô thị15.120.0004.536.0003.024.0000
6090Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn Đình Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô Hữu HạnhĐất ở đô thị27.760.0008.328.0005.552.0000
6091Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn Khuyến (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quyền - Đường Đề ThámĐất ở đô thị36.960.00011.088.0007.392.0000
6092Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa BìnhĐất ở đô thị80.240.00024.072.00016.048.0000
6093Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn Thần Hiến (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lý Tự Trọng - Cuối đườngĐất ở đô thị18.480.0005.544.0003.696.0000
6094Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Cầu Quang TrungĐất ở đô thị27.760.0008.328.0005.552.0000
6095Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Quang Trung - Đường Tầm VuĐất ở đô thị16.800.0005.040.0003.360.0000
6096Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Vòng xoay Bến xeĐất ở đô thị91.200.00027.360.00018.240.0000
6097Phường Ninh KiềuĐường Nguyễn Việt Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Văn Trị - Đường Mậu ThânĐất ở đô thị31.440.0009.432.0006.288.0000
6098Phường Ninh KiềuĐường Phạm Ngũ Lão (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85Đất ở đô thị26.080.0007.824.0005.216.0000
6099Phường Ninh KiềuĐường Phạm Ngũ Lão (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm 85 - Cuối đườngĐất ở đô thị16.800.0005.040.0003.360.0000
6100Phường Ninh KiềuĐường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị50.480.00015.144.00010.096.0000
6101Phường Ninh KiềuĐường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị50.480.00015.144.00010.096.0000
6102Phường Ninh KiềuĐường Phan Đăng Lưu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bùi Thị Xuân - Đường Bà Huyện Thanh QuanĐất ở đô thị31.440.0009.432.0006.288.0000
6103Phường Ninh KiềuĐường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Ngô Đức KếĐất ở đô thị70.240.00021.072.00014.048.0000
6104Phường Ninh KiềuĐường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Đức Kế - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị58.560.00017.568.00011.712.0000
6105Phường Ninh KiềuĐường Quang Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 33 và Hẻm 50Đất ở đô thị31.440.0009.432.0006.288.0000
6106Phường Ninh KiềuĐường Quang Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm 33 và Hẻm 50 - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị20.960.0006.288.0004.192.0000
6107Phường Ninh KiềuĐường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Vincom Xuân KhánhĐất ở đô thị11.760.0003.528.0002.352.0000
6108Phường Ninh KiềuĐường Tầm Vu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vincom Xuân Khánh - Đường Trần Ngọc QuếĐất ở đô thị7.600.0002.280.0002.000.0000
6109Phường Ninh KiềuĐường Tân Trào (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị52.400.00015.720.00010.480.0000
6110Phường Ninh KiềuĐường Thủ Khoa Huân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị36.960.00011.088.0007.392.0000
6111Phường Ninh KiềuĐường Trần Bình Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị18.480.0005.544.0003.696.0000
6112Phường Ninh KiềuĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nhị Kiều - Đường Mậu ThânĐất ở đô thị85.120.00025.536.00017.024.0000
6113Phường Ninh KiềuĐường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị38.080.00011.424.0007.616.0000
6114Phường Ninh KiềuĐường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm VuĐất ở đô thị17.120.0005.136.0003.424.0000
6115Phường Ninh KiềuĐường Trần Quốc Toản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa BìnhĐất ở đô thị36.960.00011.088.0007.392.0000
6116Phường Ninh KiềuĐường Trần Văn Hoài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị38.080.00011.424.0007.616.0000
6117Phường Ninh KiềuĐường Trương Định (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Hữu Hạnh - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị22.720.0006.816.0004.544.0000
6118Phường Ninh KiềuĐường Trương Định (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quyền - Đường Đề ThámĐất ở đô thị11.760.0003.528.0002.352.0000
6119Phường Ninh KiềuĐường Trương Định (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đề Thám - Đường Lý Tự TrọngĐất ở đô thị18.480.0005.544.0003.696.0000
6120Phường Ninh KiềuĐường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị33.600.00010.080.0006.720.0000
6121Phường Ninh KiềuĐường Võ Văn Tần (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường Hòa BìnhĐất ở đô thị80.240.00024.072.00016.048.0000
6122Phường Ninh KiềuĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị50.480.00015.144.00010.096.0000
6123Phường Ninh KiềuĐường Yết Kiêu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Lê Anh XuânĐất ở đô thị15.120.0004.536.0003.024.0000
6124Phường Ninh KiềuKhu nội bộ Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cao Thắng -Đất ở đô thị12.480.0003.744.0002.496.0000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (900 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước 2026
Bảng giá đất huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước 2026
Bảng giá đất huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre 2026
Bảng giá đất huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre 2026
Bảng giá đất phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.