• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
3.1.2. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre mới nhất theo Quyết định 23/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 14/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 thông qua chủ trương sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 20/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 20/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 23/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen thanh phu tinh ben tre
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre

3. Bảng giá đất huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Từ 0m đến 85m;

– Vị trí 2: Từ trên 85m đến 135m;

– Vị trí 3: Từ trên 135m đến 185m;

– Vị trí 4: Từ trên 185m đến 235m;

– Vị trí 5: Từ trên 235m.

3.1.2. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Từ 0m đến 35m;

– Vị trí 2: Từ trên 35m đến 85m;

– Vị trí 3: Từ trên 85m đến 135m;

– Vị trí 4: Từ trên 135m đến 185m;

– Vị trí 5: Trên 185 m.

3.2. Bảng giá đất huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Dãy 1 Bưu điện cũ (Dãy 1 Bưu điện cũ ) - Chợ cá cũ (Chợ cá cũ ) Đất ở đô thị 3.420.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Dãy 1 Bưu điện cũ (Thửa 79 tờ 31) - Chợ cá cũ (Thửa 129 tờ 32) Đất ở đô thị 3.420.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Chợ cá cũ (Thửa 130 tờ 31) - Nhà ông Tư Thới( Ranh khu dân cư TTTP (Thửa 589 tờ 37) Đất ở đô thị 2.520.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường nội ô chợ Giồng Miễu - Chợ Giồng Miểu Dãy 2 Thư viện (Thửa 73 tờ 31) - Nhà ông Bảy Nguyện (Thửa 152 tờ 28) Đất ở đô thị 3.420.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Lộ thủy sản (HL 13) Nhà Bà Võ Thị Gái (Thửa 117 tờ 28) - Phòng TN & MT cũ (Thửa 45 tờ 10) Đất ở đô thị 2.040.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Lộ thủy sản (HL 13) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 3 tờ 11) Đất ở đô thị 1.140.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Lộ thủy sản (HL 13) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 37 tờ 11) Đất ở đô thị 1.140.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Lộ thủy sản (HL 13) Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 38 tờ 10) - Cống cổ Rạng (Thửa 36 tờ 11) Đất ở đô thị 636.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Lộ thủy sản (HL 13) Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 6 tờ 10) - Cống cổ Rạng ((Sông Rạch Miễu)) Đất ở đô thị 636.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Đoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 68 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 131 tờ 28) Đất ở đô thị 2.160.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Đoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 117 tờ 28) Đất ở đô thị 2.160.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 101tờ 29) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 513 tờ 6) Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 63 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 689 tờ 6) Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 547 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 55 tờ 6) Đất ở đô thị 1.020.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 493 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 57 tờ 6) Đất ở đô thị 1.020.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 05 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) Đất ở đô thị 1.920.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 15 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 56 tờ 27) Đất ở đô thị 1.920.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 105 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 63 tờ 49) Đất ở đô thị 2.160.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 14 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 69 tờ 49) Đất ở đô thị 2.160.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 71 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 50 tờ 53) Đất ở đô thị 1.920.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 75 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 36 tờ 54) Đất ở đô thị 1.920.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 62 tờ 36) Đất ở đô thị 2.772.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 61 tờ 35) Đất ở đô thị 2.772.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 72 tờ 36) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 34 tờ 54) Đất ở đô thị 1.140.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 79 tờ 35) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 54 tờ 34) Đất ở đô thị 1.140.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 77 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 103 tờ 34) Đất ở đô thị 1.644.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 59 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 67 tờ 34) Đất ở đô thị 1.644.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 41 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 245tờ 37) Đất ở đô thị 1.140.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 64 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 608 tờ 37) Đất ở đô thị 1.140.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Nhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 210 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 1013 tờ 37) Đất ở đô thị 866.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Nhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 612 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 379 tờ 37) Đất ở đô thị 866.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Tiết Đoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 15 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 75 tờ 31) Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Tiết Đoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 22 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 78 tờ 31) Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường nội ô chợ Giồng Miễu Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 101 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 95 tờ 28) Đất ở đô thị 756.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường nội ô chợ Giồng Miễu Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 102 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 86 tờ 28) Đất ở đô thị 756.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng) Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 139 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 152 tờ 36) Đất ở đô thị 756.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng) Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 140 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 44 tờ 36) Đất ở đô thị 756.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Giồng Dầu Đoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 69 tờ 34) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Thửa 72 tờ 52) Đất ở đô thị 504.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Giồng Dầu Đoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 16 tờ 48) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Xã Bình Thạnh) Đất ở đô thị 504.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Lê Văn Vàng Nhà ông Lê Xuân Trường (Thửa 50 tờ 53) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 4 tờ 56) Đất ở đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Lê Văn Vàng Nhà ông Lê Xuân Trường (- Giáp xã Bình Thạnh) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 75 tờ 52) Đất ở đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thanh Tân Đoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 46 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 261 tờ 6) Đất ở đô thị 636.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thanh Tân Đoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 68 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 730 tờ 6) Đất ở đô thị 636.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường 30/10 Phạm Thị Vẹn (Thửa 118 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 9 tờ 23) Đất ở đô thị 756.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường 30/10 Phạm Thị Vẹn (Thửa 65 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 98 tờ 23) Đất ở đô thị 756.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Hẻm XN nước mắm Từ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 90 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 8 tờ 36) Đất ở đô thị 504.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Hẻm XN nước mắm Từ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 91 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 1 tờ 42) Đất ở đô thị 504.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Huỳnh Ngọc Trí Nhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 99 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 73 tờ 53) Đất ở đô thị 636.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Huỳnh Ngọc Trí Nhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 159 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 54 tờ 53) Đất ở đô thị 636.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường 30/10 Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 60 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng) Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường 30/10 Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 111 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng) Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Huyện Thạnh Phú Các vị trí còn lại - Đất ở đô thị 432.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Dãy 1 Bưu điện cũ (Dãy 1 Bưu điện cũ ) - Chợ cá cũ (Chợ cá cũ ) Đất TM-DV đô thị 2.736.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Dãy 1 Bưu điện cũ (Thửa 79 tờ 31) - Chợ cá cũ (Thửa 129 tờ 32) Đất TM-DV đô thị 2.736.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Chợ cá cũ (Thửa 130 tờ 31) - Nhà ông Tư Thới( Ranh khu dân cư TTTP (Thửa 589 tờ 37) Đất TM-DV đô thị 2.016.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường nội ô chợ Giồng Miễu - Chợ Giồng Miểu Dãy 2 Thư viện (Thửa 73 tờ 31) - Nhà ông Bảy Nguyện (Thửa 152 tờ 28) Đất TM-DV đô thị 2.736.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Lộ thủy sản (HL 13) Nhà Bà Võ Thị Gái (Thửa 117 tờ 28) - Phòng TN & MT cũ (Thửa 45 tờ 10) Đất TM-DV đô thị 1.632.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Lộ thủy sản (HL 13) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 3 tờ 11) Đất TM-DV đô thị 912.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Lộ thủy sản (HL 13) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 37 tờ 11) Đất TM-DV đô thị 912.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Lộ thủy sản (HL 13) Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 38 tờ 10) - Cống cổ Rạng (Thửa 36 tờ 11) Đất TM-DV đô thị 509.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Lộ thủy sản (HL 13) Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 6 tờ 10) - Cống cổ Rạng ((Sông Rạch Miễu)) Đất TM-DV đô thị 509.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Đoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 68 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 131 tờ 28) Đất TM-DV đô thị 1.728.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Đoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 117 tờ 28) Đất TM-DV đô thị 1.728.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 101tờ 29) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 513 tờ 6) Đất TM-DV đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 63 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 689 tờ 6) Đất TM-DV đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 547 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 55 tờ 6) Đất TM-DV đô thị 816.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 493 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 57 tờ 6) Đất TM-DV đô thị 816.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 05 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) Đất TM-DV đô thị 1.536.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 15 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 56 tờ 27) Đất TM-DV đô thị 1.536.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 105 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 63 tờ 49) Đất TM-DV đô thị 1.728.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 14 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 69 tờ 49) Đất TM-DV đô thị 1.728.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 71 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 50 tờ 53) Đất TM-DV đô thị 1.536.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 75 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 36 tờ 54) Đất TM-DV đô thị 1.536.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 62 tờ 36) Đất TM-DV đô thị 2.218.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 61 tờ 35) Đất TM-DV đô thị 2.218.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 72 tờ 36) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 34 tờ 54) Đất TM-DV đô thị 912.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 79 tờ 35) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 54 tờ 34) Đất TM-DV đô thị 912.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 77 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 103 tờ 34) Đất TM-DV đô thị 1.315.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 59 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 67 tờ 34) Đất TM-DV đô thị 1.315.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 41 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 245tờ 37) Đất TM-DV đô thị 912.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 64 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 608 tờ 37) Đất TM-DV đô thị 912.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Nhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 210 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 1013 tờ 37) Đất TM-DV đô thị 693.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Nhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 612 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 379 tờ 37) Đất TM-DV đô thị 693.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Tiết Đoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 15 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 75 tờ 31) Đất TM-DV đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Tiết Đoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 22 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 78 tờ 31) Đất TM-DV đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường nội ô chợ Giồng Miễu Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 101 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 95 tờ 28) Đất TM-DV đô thị 605.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường nội ô chợ Giồng Miễu Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 102 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 86 tờ 28) Đất TM-DV đô thị 605.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng) Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 139 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 152 tờ 36) Đất TM-DV đô thị 605.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng) Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 140 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 44 tờ 36) Đất TM-DV đô thị 605.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Giồng Dầu Đoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 69 tờ 34) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Thửa 72 tờ 52) Đất TM-DV đô thị 403.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Giồng Dầu Đoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 16 tờ 48) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Xã Bình Thạnh) Đất TM-DV đô thị 403.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Lê Văn Vàng Nhà ông Lê Xuân Trường (Thửa 50 tờ 53) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 4 tờ 56) Đất TM-DV đô thị 461.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Lê Văn Vàng Nhà ông Lê Xuân Trường (- Giáp xã Bình Thạnh) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 75 tờ 52) Đất TM-DV đô thị 461.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thanh Tân Đoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 46 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 261 tờ 6) Đất TM-DV đô thị 509.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thanh Tân Đoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 68 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 730 tờ 6) Đất TM-DV đô thị 509.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường 30/10 Phạm Thị Vẹn (Thửa 118 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 9 tờ 23) Đất TM-DV đô thị 605.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường 30/10 Phạm Thị Vẹn (Thửa 65 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 98 tờ 23) Đất TM-DV đô thị 605.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Hẻm XN nước mắm Từ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 90 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 8 tờ 36) Đất TM-DV đô thị 403.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Hẻm XN nước mắm Từ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 91 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 1 tờ 42) Đất TM-DV đô thị 403.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Huỳnh Ngọc Trí Nhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 99 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 73 tờ 53) Đất TM-DV đô thị 509.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Huỳnh Ngọc Trí Nhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 159 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 54 tờ 53) Đất TM-DV đô thị 509.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường 30/10 Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 60 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng) Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường 30/10 Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 111 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng) Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Huyện Thạnh Phú Các vị trí còn lại - Đất TM-DV đô thị 346.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Dãy 1 Bưu điện cũ (Dãy 1 Bưu điện cũ ) - Chợ cá cũ (Chợ cá cũ ) Đất SX-KD đô thị 2.052.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Dãy 1 Bưu điện cũ (Thửa 79 tờ 31) - Chợ cá cũ (Thửa 129 tờ 32) Đất SX-KD đô thị 2.052.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Chợ cá cũ (Thửa 130 tờ 31) - Nhà ông Tư Thới( Ranh khu dân cư TTTP (Thửa 589 tờ 37) Đất SX-KD đô thị 1.512.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường nội ô chợ Giồng Miễu - Chợ Giồng Miểu Dãy 2 Thư viện (Thửa 73 tờ 31) - Nhà ông Bảy Nguyện (Thửa 152 tờ 28) Đất SX-KD đô thị 2.052.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Lộ thủy sản (HL 13) Nhà Bà Võ Thị Gái (Thửa 117 tờ 28) - Phòng TN & MT cũ (Thửa 45 tờ 10) Đất SX-KD đô thị 1.224.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Lộ thủy sản (HL 13) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 3 tờ 11) Đất SX-KD đô thị 684.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Lộ thủy sản (HL 13) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 37 tờ 11) Đất SX-KD đô thị 684.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Lộ thủy sản (HL 13) Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 38 tờ 10) - Cống cổ Rạng (Thửa 36 tờ 11) Đất SX-KD đô thị 382.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Lộ thủy sản (HL 13) Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 6 tờ 10) - Cống cổ Rạng ((Sông Rạch Miễu)) Đất SX-KD đô thị 382.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Đoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 68 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 131 tờ 28) Đất SX-KD đô thị 1.296.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Đoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 117 tờ 28) Đất SX-KD đô thị 1.296.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 101tờ 29) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 513 tờ 6) Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 63 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 689 tờ 6) Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 547 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 55 tờ 6) Đất SX-KD đô thị 612.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 493 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 57 tờ 6) Đất SX-KD đô thị 612.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 05 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) Đất SX-KD đô thị 1.152.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 15 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 56 tờ 27) Đất SX-KD đô thị 1.152.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 105 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 63 tờ 49) Đất SX-KD đô thị 1.296.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 14 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 69 tờ 49) Đất SX-KD đô thị 1.296.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 71 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 50 tờ 53) Đất SX-KD đô thị 1.152.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 75 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 36 tờ 54) Đất SX-KD đô thị 1.152.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 62 tờ 36) Đất SX-KD đô thị 1.663.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 61 tờ 35) Đất SX-KD đô thị 1.663.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 72 tờ 36) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 34 tờ 54) Đất SX-KD đô thị 684.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 79 tờ 35) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 54 tờ 34) Đất SX-KD đô thị 684.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 77 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 103 tờ 34) Đất SX-KD đô thị 986.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 59 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 67 tờ 34) Đất SX-KD đô thị 986.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 41 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 245tờ 37) Đất SX-KD đô thị 684.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 64 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 608 tờ 37) Đất SX-KD đô thị 684.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Nhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 210 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 1013 tờ 37) Đất SX-KD đô thị 520.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Nhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 612 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 379 tờ 37) Đất SX-KD đô thị 520.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Tiết Đoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 15 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 75 tờ 31) Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Tiết Đoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 22 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 78 tờ 31) Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường nội ô chợ Giồng Miễu Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 101 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 95 tờ 28) Đất SX-KD đô thị 454.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường nội ô chợ Giồng Miễu Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 102 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 86 tờ 28) Đất SX-KD đô thị 454.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng) Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 139 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 152 tờ 36) Đất SX-KD đô thị 454.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng) Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 140 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 44 tờ 36) Đất SX-KD đô thị 454.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Giồng Dầu Đoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 69 tờ 34) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Thửa 72 tờ 52) Đất SX-KD đô thị 302.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Giồng Dầu Đoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 16 tờ 48) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Xã Bình Thạnh) Đất SX-KD đô thị 302.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Lê Văn Vàng Nhà ông Lê Xuân Trường (Thửa 50 tờ 53) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 4 tờ 56) Đất SX-KD đô thị 346.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Lê Văn Vàng Nhà ông Lê Xuân Trường (- Giáp xã Bình Thạnh) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 75 tờ 52) Đất SX-KD đô thị 346.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thanh Tân Đoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 46 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 261 tờ 6) Đất SX-KD đô thị 382.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thanh Tân Đoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 68 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 730 tờ 6) Đất SX-KD đô thị 382.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường 30/10 Phạm Thị Vẹn (Thửa 118 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 9 tờ 23) Đất SX-KD đô thị 454.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường 30/10 Phạm Thị Vẹn (Thửa 65 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 98 tờ 23) Đất SX-KD đô thị 454.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Hẻm XN nước mắm Từ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 90 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 8 tờ 36) Đất SX-KD đô thị 302.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Hẻm XN nước mắm Từ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 91 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 1 tờ 42) Đất SX-KD đô thị 302.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Huỳnh Ngọc Trí Nhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 99 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 73 tờ 53) Đất SX-KD đô thị 382.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Huỳnh Ngọc Trí Nhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 159 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 54 tờ 53) Đất SX-KD đô thị 382.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường 30/10 Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 60 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng) Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường 30/10 Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 111 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng) Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Huyện Thạnh Phú Các vị trí còn lại - Đất ở đô thị 259.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Đại Điền Cổng chào xã Phú Khánh (Thửa 90 tờ 14) - Hết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 300 tờ15) Đất ở nông thôn 1.020.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Đại Điền Cổng chào xã Phú Khánh (Thửa 2 tờ 14) - Hết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 226 tờ 15) Đất ở nông thôn 1.020.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Xã Đại Điền Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền - Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Phan Văn Ân (Thửa 154 tờ 15) - Đầu huyện lộ 24 (Thửa 106 tờ 15) Đất ở nông thôn 1.720.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Phan Văn Ân (Thửa 250 tờ 15) - Đầu huyện lộ 24 (Thửa 252 tờ 15) Đất ở nông thôn 1.720.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 69 tờ 15) - Đầu lộ Cái Lức (Thửa 370 tờ 17) Đất ở nông thôn 1.512.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 269 tờ 15) - Đầu lộ Cái Lức (Thửa 10 tờ 17) Đất ở nông thôn 1.512.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Tân Phong Đầu Huyện lộ 24 (Thửa 79 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 69 tờ 15) Đất ở nông thôn 2.040.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Tân Phong Đầu Huyện lộ 24 (Thửa 46 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 43 tờ 15) Đất ở nông thôn 2.040.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Phan Văn Ân (Thửa 250 tờ 15) - Lộ đan nhà Sáu Quí (Thửa 08 tờ 14) Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Phan Văn Ân (Thửa 154 tờ 15) - Lộ đan nhà Sáu Quí (Thửa 25 tờ 25) Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Lê Văn Quí (Thửa 25 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Sa Liêm (Thửa 411 tờ 26) Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Lê Văn Quí (Thửa 8 tờ 14) - Nhà ông Nguyễn Sa Liêm (Thửa 215 tờ 26) Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Tân Phong Đầu cầu Tân Phong (Thửa 19 tờ 15) - Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 420 tờ 12) Đất ở nông thôn 1.140.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Tân Phong Đầu cầu Tân Phong (Thửa 22 tờ 15) - Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 6 tờ 13) Đất ở nông thôn 1.140.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Tân Phong Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 420 tờ 12) - Đình Đại Điền (Thửa 5 tờ 7) Đất ở nông thôn 950.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Tân Phong Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 6 tờ 13) - Đình Đại Điền (Thửa 4 tờ 7) Đất ở nông thôn 950.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Tân Phong Trạm y tế (Thửa 233 tờ 15) - Cống Sáu Anh (Thửa 04 tờ 25) Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Tân Phong Trạm y tế (Thửa 172 tờ 15) - Cống Sáu Anh (Thửa 33 tờ 25) Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 24 (HL 24) - Xã Tân Phong Cống Sáu Anh (Thửa 39 tờ 25) - Cổng chào Thới Thạnh (Thửa 51 tờ 29) Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 24 (HL 24) - Xã Tân Phong Cống Sáu Anh (Thửa 30 tờ 25) - Cổng chào Thới Thạnh (Thửa 91 tờ 29) Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Tân Phong Đầu lộ Cái Lức (Thửa 368 tờ 17) - Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 185 tờ 18) Đất ở nông thôn 1.140.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Tân Phong Đầu lộ Cái Lức (Thửa 569 tờ 17) - Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 150 tờ 18) Đất ở nông thôn 1.140.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Tân Phong Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 584 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 167 tờ 3) Đất ở nông thôn 950.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Tân Phong Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 546 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 99 tờ 3) Đất ở nông thôn 950.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Phú Khánh Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 02 tờ 22) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 105 tờ 18) Đất ở nông thôn 696.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Phú Khánh Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 05 tờ 22) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 229 tờ 18) Đất ở nông thôn 696.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 - Xã Phú Khánh Thửa 102; 72 tờ 22 - Thửa 42 tờ 23 Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 - Xã Phú Khánh Thửa 104; 102 tờ 18 - Thửa 07, 18 tờ 12 Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Quới Điền Lộ kho bạc (Thửa 30 tờ 28) - Trường mẫu giáo Quới Điền (Thửa117 tờ 20) Đất ở nông thôn 1.140.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Quới Điền Lộ kho bạc (Xã Hòa Lợi) - Trường mẫu giáo Quới Điền (Thửa 154 tờ 20) Đất ở nông thôn 1.140.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Nguyễn Văn Thật (Thửa 9 tờ 30) - Nhà thờ Cầu Đúc (Thửa 5 tờ 29) Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Nguyễn Văn Thật (Xã Hòa Lợi) - Nhà thờ Cầu Đúc (Xã Hòa Lợi) Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Hồ Văn Nhứt (Thửa 137 tờ 20) - Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 574 tờ 19) Đất ở nông thôn 1.020.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Hồ Văn Nhứt (Thửa 36 tờ 20) - Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 202 tờ 19) Đất ở nông thôn 1.020.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 189 tờ 19) - Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 429 tờ 19) Đất ở nông thôn 696.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 204 tờ 19) - Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 602 tờ 19) Đất ở nông thôn 696.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Quới Điền Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 380 tờ 14) - Nhà ông Huỳnh Văn Mười (Xã Tân Phong) Đất ở nông thôn 636.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Quới Điền Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 379 tờ 19) - Nhà ông Huỳnh Văn Mười (Thửa 2 tờ 13) Đất ở nông thôn 636.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã Quới Điền Nhà ông Liêu Hữu Tài (Thửa 192 tờ 19) - Kênh Chín Thước (Thửa 119 tờ 19) Đất ở nông thôn 636.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã Quới Điền Nhà ông Liêu Hữu Tài (Thửa 165 tờ 19) - Kênh Chín Thước (Thửa 121 tờ 19) Đất ở nông thôn 636.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH- 92 - Xã Quới Điền Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng (Thửa 445 tờ 19) - Nhà ông Lê Văn Hồng (Thửa 29 tờ 9) Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH- 92 - Xã Quới Điền Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng (Thửa 84 tờ 19) - Nhà ông Lê Văn Hồng (Thửa 17 tờ 9) Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 26 - Xã Quới Điền Đất bà Đào Thị Tuôi (Đất bà Đào Thị Tuôi ) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Nhà ông Phan Duy Thanh) Đất ở nông thôn 756.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 26 - Xã Quới Điền Đất bà Đào Thị Tuôi (Thửa 86 tờ 20) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Thửa 13 tờ 27) Đất ở nông thôn 756.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 26 - Xã Quới Điền Đất bà Đào Thị Tuôi (Thửa 88 tờ 20) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Thửa 10 tờ 27) Đất ở nông thôn 756.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Quới Điền Ngã Tư Băng Cung (đất ông Cao Văn vẹn) (Thửa 82 tờ 9) - Giáp xã Mỹ Hưng (đất bà Huỳnh Thị Thậm) (Thửa 72 tờ 9) Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Quới Điền Ngã Tư Băng Cung (đất ông Cao Văn vẹn) (Thửa 36 tờ 9) - Giáp xã Mỹ Hưng (đất bà Huỳnh Thị Thậm) (Thửa 71 tờ 9) Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH11 - Xã Mỹ Hưng Cổng UBND xã - Hết trường cấp 2 Đất ở nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH11 - Xã Mỹ Hưng Từ trường học cấp 2 Mỹ Hưng (Thửa 85 tờ 11) - Đến ngã ba Sân Trâu (Thửa 353 tờ 15) Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đê sông Băng Cung - Xã Mỹ Hưng Từ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8) (Từ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8)) - Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24) (Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24)) Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 45 tờ 11) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 131 tờ 8) Đất ở nông thôn 605.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 33 tờ 12) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 95 tờ 8) Đất ở nông thôn 605.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) (Thửa 131 tờ 8) - Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú) (Thửa 237 tờ 23) Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) (Thửa 133 tờ 8) - Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú) (Thửa 294 tờ 23) Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ranh UBND xã (Thửa 9 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 92 tờ 9) Đất ở nông thôn 605.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ranh UBND xã (Thửa 5 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 5 tờ 9) Đất ở nông thôn 605.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Từ cống Hai Tấn (Thửa 14 tờ 8) - Đến giáp xã Quới Điền (Thửa 164 tờ 2) Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Từ cống Hai Tấn (Thửa 12 tờ 8) - Đến giáp xã Quới Điền (Thửa 3 tờ 2) Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Nhà văn hóa xã (Thửa 5 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 23 tờ 11) Đất ở nông thôn 636.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Nhà văn hóa xã (Thửa 9 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 25 tờ 11) Đất ở nông thôn 636.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Mỹ Hưng Nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 318 tờ 15) - Hết cây xăng Thiên Phúc (Thửa 390 tờ 15) Đất ở nông thôn 696.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Mỹ Hưng Nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 331 tờ 15) - Hết cây xăng Thiên Phúc (Thửa 540 tờ 5) Đất ở nông thôn 696.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Mỹ Hưng Giáp cây xăng Thiên Phúc (Thửa 552 tờ 15) - Giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 162 tờ 28) Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Mỹ Hưng Giáp nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 318 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Văn Thật (giáp xã Quới Điền) (Thửa 57 tờ 14) Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đê sông Băng Cung (ĐH DK47) - Xã Mỹ Hưng Ngã ba đường về xã Mỹ An - Nhà ông Nguyễn Văn tính (Thửa 131 tờ 18) - Giáp ranh thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24) Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường giao thông nông thôn - Xã An Thạnh Đầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh (Thửa 27 tờ 12) - Đầu chợ An Thạnh ĐH19 (Thửa 02 tờ 12) Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường giao thông nông thôn - Xã An Thạnh Đầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh (Thửa 41 tờ 12) - Đầu chợ An Thạnh ĐH19 (Thửa 25 tờ 12) Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 19 cũ - Xã An Thạnh Nhà ông Huỳnh Văn Phục (Thửa 59 tờ 12) - Trường Trung học cơ sở An Thạnh (Thửa 71 tờ 12) Đất ở nông thôn 756.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 19 cũ - Xã An Thạnh Nhà ông Huỳnh Văn Phục (Thửa 56 tờ 12) - Trường Trung học cơ sở An Thạnh (Thửa 120 tờ 7) Đất ở nông thôn 756.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 27 - Xã An Thạnh Đầu huyện lộ 27 (Thửa 34 tờ 12) - Cổng chào xã An Thạnh (Thửa 205 tờ 20) Đất ở nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 27 - Xã An Thạnh Đầu huyện lộ 27 (Thửa 40 tờ 12) - Cổng chào xã An Thạnh (Thửa 204 tờ 20) Đất ở nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú - Xã An Thạnh - Xã An Thạnh - Giáp ranh xã An Qui (Thửa 240 tờ 21) Đất ở nông thôn 444.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú - Xã An Thạnh - Xã An Thạnh - Giáp ranh xã An Qui (Thửa 234 tờ 21) Đất ở nông thôn 444.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Cống Cổ Rạng (Thửa 59 tờ 03) - Nhà ông Đoàn Văn Em (Thửa 59 tờ 04) Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Cống Cổ Rạng (Thửa 71 tờ 03) - Nhà ông Đoàn Văn Em (Thửa 94 tờ 04) Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Nhà ông Nguyễn Ngọc Trước (Thửa 54 tờ 04) - Mặt đập Rạch Giòng (Thửa 12 tờ 01) Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Nhà ông Nguyễn Ngọc Trước (Thửa 39 tờ 04) - Mặt đập Rạch Giòng (Thửa 19 tờ 01) Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường tỉnh 881 - Xã An Thạnh Giáp Đường huyện 27 (Thửa 418 tờ 16) - Sông Băng Cung (Thửa 19 tờ 7) Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường tỉnh 881 - Xã An Thạnh Giáp Đường huyện 27 (Thửa 347 tờ 16) - Sông Băng Cung (Thửa 21 tờ 7) Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Bình Thạnh Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh (Thửa 03 tờ 4) - Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 114 tờ 12) Đất ở nông thôn 1.512.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Bình Thạnh Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh (Thửa 28 tờ 5) - Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 292 tờ 11) Đất ở nông thôn 1.512.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Bình Thạnh Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện) - Giáp ranh xã An Thuận (Giáp ranh xã An Thuận ) Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Bình Thạnh Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 304 tờ 11) - Giáp ranh xã An Thuận (Thửa 12 tờ 18) Đất ở nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Bình Thạnh Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 562 tờ 11) - Giáp ranh xã An Thuận (Thửa 15 tờ 18) Đất ở nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Ngã tư bến Sung (Thửa 157 tờ 5) - Cuối đất ông Nguyễn Hữu Phước(Thửa 253 tờ 17) Đất ở nông thôn 756.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Ngã tư bến Sung (Thửa 130 tờ 5) - Cuối đất ông Nguyễn Hữu Phước( Thửa 14 tờ 17) Đất ở nông thôn 756.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Xí nghiệp nước đá (Thửa 28 tờ 5) - Ngã tư Bến Sung (Thửa 105 tờ 5) Đất ở nông thôn 1.140.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Xí nghiệp nước đá (Thửa 430 tờ 5) - Ngã tư Bến Sung (Thửa 97 tờ 5) Đất ở nông thôn 1.140.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Xã ĐX01( ĐH - 15) - Xã Bình Thạnh Nhà ông Nghe (Thửa 9 tờ 4) - Đến ngã ba Bến Vong (Thửa 260 tờ 22) Đất ở nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Xã ĐX01( ĐH - 15) - Xã Bình Thạnh Nhà ông Nghe (Thửa 7 tờ 4) - Đến ngã ba Bến Vong (Thửa 474 tờ 22) Đất ở nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường tỉnh 881 - Xã Bình Thạnh Giáp ranh xã An Thạnh (Thửa 81 tờ 6) - Sông Cổ Chiên (Thửa 59 tờ 26) Đất ở nông thôn 756.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường tỉnh 881 - Xã Bình Thạnh Giáp ranh xã An Thạnh (Thửa 35 tờ 6) - Sông Cổ Chiên (Thửa 60 tờ 26) Đất ở nông thôn 756.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Cầu Trạm y tế cũ (Thửa 50 tờ 23) - Nhà ông Phạm Văn Đoàn(Thửa 181 tờ 31) Đất ở nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Cầu Trạm y tế cũ (Kênh tờ 23) - Nhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 179 tờ 31) Đất ở nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Trạm y tế (Thửa 80 tờ 24) - Giáp cầu Rạch Cừ (Thửa 174 tờ 4) Đất ở nông thôn 448.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Trạm y tế (Thửa 84 tờ 24) - Giáp cầu Rạch Cừ (Thửa 180 tờ 4) Đất ở nông thôn 448.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 29 - Xã An Điền Ngã ba An Điền (Thửa 205 tờ 31) - Đất ông Trần Văn Huy (Phương Linh) (Thửa 188 tờ 30) Đất ở nông thôn 833.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 29 - Xã An Điền Ngã ba An Điền (Thửa 94 tờ 31) - Đất ông Trần Văn Huy (Phương Linh) (Thửa 196 tờ 30) Đất ở nông thôn 833.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 29 - Xã An Điền Giáp Đất ông Trần Văn Huy (Phương Linh) (Thửa 105 tờ 30) - Cầu Dây Văng (Thửa 110 tờ 36) Đất ở nông thôn 410.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 29 - Xã An Điền Giáp Đất ông Trần Văn Huy (Phương Linh) (Thửa 124 tờ 30) - Cầu Dây Văng ( Thửa 44 tờ số 36) Đất ở nông thôn 410.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Nhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 179 tờ 31) - Cầu Vàm Rổng (Thửa 3 tờ số 18) Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Nhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 184 tờ 31) - Cầu Vàm Rổng (Thửa 01 tờ số 34) Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 30 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 39 tờ 20) - Cuối Trường Mẫu giáo (Thửa 81 tờ 20) Đất ở nông thôn 1.020.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 30 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 94 tờ 19) - Cuối Trường Mẫu giáo (Thửa 78 tờ 20) Đất ở nông thôn 1.020.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Tiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 110 tờ 17) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 63 tờ 17) Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Tiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 94 tờ 18) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 33 tờ 18) Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Lộ Bờ Lớn (Thửa 55 tờ 17) - Lộ Tạo Giác (Thửa 360 tờ 12) Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Lộ Bờ Lớn (Thửa 32 tờ 18) - Lộ Tạo Giác (Thửa 135 tờ 12) Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Quốc lộ 57 giao đường huyện 30 (Thửa 39 tờ 20) - Nửa mặt đập Khém Thuyền (Thửa 34 tờ 16) Đất ở nông thôn 1.380.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Quốc lộ 57 giao đường huyện 30 (Thửa 3 tờ 20) - Nửa mặt đập Khém Thuyền (Thửa 9 tờ 16) Đất ở nông thôn 1.380.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Mần (Cổng trường cấp 3) (Thửa 306 tờ 11) - Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 36 tờ 19) Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Mần (Cổng trường cấp 3) (Thửa 432 tờ 11) - Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 30 tờ 19) Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Chăng (Thửa 305 tờ 11) - Nhà ông Hồ Văn Bình (Thửa 10 tờ 11) Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Chăng (Thửa 432 tờ 11) - Nhà ông Hồ Văn Bình (Thửa 32 tờ 11) Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 36, tờ 19) - Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 03, tờ 20) Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 35, tờ 19) - Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 39, tờ 20) Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Dõng (Thửa 28 tờ 7) - Nhà ông Lê Văn Trạng (Thửa 15 tờ 13) Đất ở nông thôn 1.066.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Dõng (Thửa 43 tờ 7) - Nhà ông Lê Văn Trạng (Thửa 5 tờ 13) Đất ở nông thôn 1.066.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Đoàn Gia Mô (Thửa 24 tờ 13) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền (Thửa 87 tờ 16) Đất ở nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Đoàn Gia Mô (Thửa 9 tờ 13) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền (Thửa 99 tờ 16) Đất ở nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Huỳnh Văn Vui (Thửa 89 tờ 16) - Nhà ông Đặng Văn Na (Thửa 37 tờ 23) Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Huỳnh Văn Vui (Thửa 93 số tờ 16) - Nhà ông Đặng Văn Na (Thửa 15 tờ 23) Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 93 - Xã An Nhơn Đường huyện 93 (Giáp QL57) (Thửa 7 số tờ 17) - Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 45 tờ 22) Đất ở nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 93 - Xã An Nhơn Đường huyện 93 (Giáp QL57) (Thửa 8 số tờ 17) - Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 493 tờ 22) Đất ở nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 49 tờ 22) - Nhà ông Lê Văn Vũ ( Thửa 81 tờ 31) Đất ở nông thôn 422.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 46 tờ 22) - Nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 82 tờ 31) Đất ở nông thôn 422.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 81 tờ 31) - Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93) (Thửa 4 tờ 40) Đất ở nông thôn 384.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 82 tờ 31) - Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93) (Thửa 6 tờ 40) Đất ở nông thôn 384.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Tuyến đường ĐX02 - Xã An Nhơn Ấp An Hòa - Ấp An Bình Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình - Xã An Nhơn Ấp An Bình (Thửa 9 tờ 7) -  Ấp An Bình (Thửa 48 tờ 3) Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình - Xã An Nhơn Ấp An Bình (Thửa 12 tờ 7) -  Ấp An Bình (Thửa 38 tờ 3) Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Giồng Sầm, Sân muối - Xã An Nhơn Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ (Thửa 88 tờ 7) - Nhà ông Cao Văn Tửng (Thửa 4 tờ 7) Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường Giồng Sầm, Sân muối - Xã An Nhơn Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ (Thửa 41 tờ 7) - Nhà ông Cao Văn Tửng (- Giáp với An Qui) Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường lộ Giồng Ngang ấp An Định - Xã An Nhơn Ngã ba chợ (Thửa 311 tờ 27) - Nhà ông Phạm Văn Bé (Thửa 6 tờ 30) Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú Đường lộ Giồng Ngang ấp An Định - Xã An Nhơn Ngã ba chợ (Thửa 330 tờ 27) - Nhà ông Phạm Văn Bé (Thửa 5 tờ 30) Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Thuận Đất ông Trịnh Văn Vui (Thửa 481 tờ 8) - Đất ông Bùi Văn Quyền (Thửa 77 tờ 15) Đất ở nông thôn 1.296.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Thuận Đất ông Trịnh Văn Vui (Thửa 321 tờ 8) - Đất ông Bùi Văn Quyền (Thửa 87 tờ 15) Đất ở nông thôn 1.296.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Thuận Đất ông Nguyễn Văn Tác (Thửa 366 tờ 8) - Giáp ranh xã Bình Thạnh (Thửa 36 tờ 7) Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Thuận Đất ông Nguyễn Văn Tác (Thửa 480 tờ 8) - Giáp ranh xã Bình Thạnh (Thửa 274 tờ 7) Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh (Thửa 69 tờ 13) - Miếu bà ấp An Hội A (Thửa 217 tờ 8) Đất ở nông thôn 756.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh (Thửa 71 tờ 13) - Miếu bà ấp An Hội A (Thửa 218 tờ 8) Đất ở nông thôn 756.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 27 - Xã An Thuận Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại) (Thửa 86 tờ 13) - Cổng chùa An Phú (Thửa 241 tờ 12) Đất ở nông thôn 756.000 0 0 0
Huyện Thạnh Phú ĐH 27 - Xã An Thuận Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại) (Thửa 129 tờ 13) - Cổng chùa An Phú (Thửa 357 tờ 12) Đất ở nông thôn 756.000 0 0 0
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
5/5 - (1251 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
Bảng giá đất xã Hoằng Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
Bảng giá đất xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.