Bảng giá đất huyện Thạnh Phú – tỉnh Bến Tre

0 5.270

Bảng giá đất huyện Thạnh Phú – tỉnh Bến Tre mới nhất theo Quyết định 20/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 (sửa đổi bởi Quyết định 23/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 20/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 23/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 20/2020/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thạnh Phú – tỉnh Bến Tre

3. Bảng giá đất huyện Thạnh Phú – tỉnh Bến Tre mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Từ 0m đến 85m;

– Vị trí 2: Từ trên 85m đến 135m;

– Vị trí 3: Từ trên 135m đến 185m;

– Vị trí 4: Từ trên 185m đến 235m;

– Vị trí 5: Từ trên 235m.

3.1.2. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Từ 0m đến 35m;

– Vị trí 2: Từ trên 35m đến 85m;

– Vị trí 3: Từ trên 85m đến 135m;

– Vị trí 4: Từ trên 135m đến 185m;

– Vị trí 5: Trên 185 m.

3.2. Bảng giá đất huyện Thạnh Phú

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị Triết - Chợ Giồng MiểuDãy 1 Bưu điện cũ (Dãy 1 Bưu điện cũ ) - Chợ cá cũ (Chợ cá cũ )3.420.000----Đất ở đô thị
2Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị Triết - Chợ Giồng MiểuDãy 1 Bưu điện cũ (Thửa 79 tờ 31) - Chợ cá cũ (Thửa 129 tờ 32)3.420.000----Đất ở đô thị
3Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị Triết - Chợ Giồng MiểuChợ cá cũ (Thửa 130 tờ 31) - Nhà ông Tư Thới( Ranh khu dân cư TTTP (Thửa 589 tờ 37)2.520.000----Đất ở đô thị
4Huyện Thạnh PhúĐường nội ô chợ Giồng Miễu - Chợ Giồng MiểuDãy 2 Thư viện (Thửa 73 tờ 31) - Nhà ông Bảy Nguyện (Thửa 152 tờ 28)3.420.000----Đất ở đô thị
5Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Nhà Bà Võ Thị Gái (Thửa 117 tờ 28) - Phòng TN & MT cũ (Thửa 45 tờ 10)2.040.000----Đất ở đô thị
6Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 3 tờ 11)1.140.000----Đất ở đô thị
7Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 37 tờ 11)1.140.000----Đất ở đô thị
8Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 38 tờ 10) - Cống cổ Rạng (Thửa 36 tờ 11)636.000----Đất ở đô thị
9Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 6 tờ 10) - Cống cổ Rạng ((Sông Rạch Miễu))636.000----Đất ở đô thị
10Huyện Thạnh PhúĐường Đồng Văn DẫnĐoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 68 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 131 tờ 28)2.160.000----Đất ở đô thị
11Huyện Thạnh PhúĐường Đồng Văn DẫnĐoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 117 tờ 28)2.160.000----Đất ở đô thị
12Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn Dương (QL 57)Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 101tờ 29) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 513 tờ 6)1.800.000----Đất ở đô thị
13Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn Dương (QL 57)Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 63 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 689 tờ 6)1.800.000----Đất ở đô thị
14Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn Dương (QL 57)Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 547 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 55 tờ 6)1.020.000----Đất ở đô thị
15Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn Dương (QL 57)Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 493 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 57 tờ 6)1.020.000----Đất ở đô thị
16Huyện Thạnh PhúĐường Đồng Văn DẫnNgã ba Bà Cẩu (Thửa 05 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27)1.920.000----Đất ở đô thị
17Huyện Thạnh PhúĐường Đồng Văn DẫnNgã ba Bà Cẩu (Thửa 15 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 56 tờ 27)1.920.000----Đất ở đô thị
18Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn DươngNgã ba Bà Cẩu (Thửa 105 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 63 tờ 49)2.160.000----Đất ở đô thị
19Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn DươngNgã ba Bà Cẩu (Thửa 14 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 69 tờ 49)2.160.000----Đất ở đô thị
20Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn DươngNgã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 71 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 50 tờ 53)1.920.000----Đất ở đô thị
21Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn DươngNgã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 75 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 36 tờ 54)1.920.000----Đất ở đô thị
22Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 62 tờ 36)2.772.000----Đất ở đô thị
23Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 61 tờ 35)2.772.000----Đất ở đô thị
24Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 72 tờ 36) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 34 tờ 54)1.140.000----Đất ở đô thị
25Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 79 tờ 35) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 54 tờ 34)1.140.000----Đất ở đô thị
26Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 77 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 103 tờ 34)1.644.000----Đất ở đô thị
27Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 59 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 67 tờ 34)1.644.000----Đất ở đô thị
28Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 41 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 245tờ 37)1.140.000----Đất ở đô thị
29Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 64 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 608 tờ 37)1.140.000----Đất ở đô thị
30Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưNhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 210 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 379 tờ 37)756.000----Đất ở đô thị
31Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưNhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 612 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 123 tờ 37)756.000----Đất ở đô thị
32Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị TiếtĐoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 15 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 75 tờ 31)1.800.000----Đất ở đô thị
33Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị TiếtĐoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 22 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 78 tờ 31)1.800.000----Đất ở đô thị
34Huyện Thạnh PhúĐường nội ô chợ Giồng MiễuĐoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 101 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 95 tờ 28)756.000----Đất ở đô thị
35Huyện Thạnh PhúĐường nội ô chợ Giồng MiễuĐoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 102 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 86 tờ 28)756.000----Đất ở đô thị
36Huyện Thạnh PhúĐường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng)Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 139 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 152 tờ 36)756.000----Đất ở đô thị
37Huyện Thạnh PhúĐường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng)Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 140 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 44 tờ 36)756.000----Đất ở đô thị
38Huyện Thạnh PhúĐường Giồng DầuĐoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 69 tờ 34) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Thửa 72 tờ 52)504.000----Đất ở đô thị
39Huyện Thạnh PhúĐường Giồng DầuĐoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 16 tờ 48) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Xã Bình Thạnh)504.000----Đất ở đô thị
40Huyện Thạnh PhúĐường Lê Văn VàngNhà ông Lê Xuân Trường (Thửa 50 tờ 53) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 4 tờ 56)576.000----Đất ở đô thị
41Huyện Thạnh PhúĐường Lê Văn VàngNhà ông Lê Xuân Trường (- Giáp xã Bình Thạnh) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 75 tờ 52)576.000----Đất ở đô thị
42Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thanh TânĐoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 46 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 261 tờ 6)636.000----Đất ở đô thị
43Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thanh TânĐoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 68 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 730 tờ 6)636.000----Đất ở đô thị
44Huyện Thạnh PhúĐường 30/10Phạm Thị Vẹn (Thửa 118 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 9 tờ 23)756.000----Đất ở đô thị
45Huyện Thạnh PhúĐường 30/10Phạm Thị Vẹn (Thửa 65 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 98 tờ 23)756.000----Đất ở đô thị
46Huyện Thạnh PhúHẻm XN nước mắmTừ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 90 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 8 tờ 36)504.000----Đất ở đô thị
47Huyện Thạnh PhúHẻm XN nước mắmTừ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 91 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 1 tờ 42)504.000----Đất ở đô thị
48Huyện Thạnh PhúĐường Huỳnh Ngọc TríNhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 99 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 73 tờ 53)636.000----Đất ở đô thị
49Huyện Thạnh PhúĐường Huỳnh Ngọc TríNhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 159 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 54 tờ 53)636.000----Đất ở đô thị
50Huyện Thạnh PhúĐường 30/10Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 60 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng)600.000----Đất ở đô thị
51Huyện Thạnh PhúĐường 30/10Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 111 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng)600.000----Đất ở đô thị
52Huyện Thạnh PhúHuyện Thạnh PhúCác vị trí còn lại -432.000----Đất ở đô thị
53Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị Triết - Chợ Giồng MiểuDãy 1 Bưu điện cũ (Dãy 1 Bưu điện cũ ) - Chợ cá cũ (Chợ cá cũ )2.736.000----Đất TM-DV đô thị
54Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị Triết - Chợ Giồng MiểuDãy 1 Bưu điện cũ (Thửa 79 tờ 31) - Chợ cá cũ (Thửa 129 tờ 32)2.736.000----Đất TM-DV đô thị
55Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị Triết - Chợ Giồng MiểuChợ cá cũ (Thửa 130 tờ 31) - Nhà ông Tư Thới( Ranh khu dân cư TTTP (Thửa 589 tờ 37)2.016.000----Đất TM-DV đô thị
56Huyện Thạnh PhúĐường nội ô chợ Giồng Miễu - Chợ Giồng MiểuDãy 2 Thư viện (Thửa 73 tờ 31) - Nhà ông Bảy Nguyện (Thửa 152 tờ 28)2.736.000----Đất TM-DV đô thị
57Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Nhà Bà Võ Thị Gái (Thửa 117 tờ 28) - Phòng TN & MT cũ (Thửa 45 tờ 10)1.632.000----Đất TM-DV đô thị
58Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 3 tờ 11)912.000----Đất TM-DV đô thị
59Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 37 tờ 11)912.000----Đất TM-DV đô thị
60Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 38 tờ 10) - Cống cổ Rạng (Thửa 36 tờ 11)509.000----Đất TM-DV đô thị
61Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 6 tờ 10) - Cống cổ Rạng ((Sông Rạch Miễu))509.000----Đất TM-DV đô thị
62Huyện Thạnh PhúĐường Đồng Văn DẫnĐoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 68 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 131 tờ 28)1.728.000----Đất TM-DV đô thị
63Huyện Thạnh PhúĐường Đồng Văn DẫnĐoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 117 tờ 28)1.728.000----Đất TM-DV đô thị
64Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn Dương (QL 57)Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 101tờ 29) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 513 tờ 6)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
65Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn Dương (QL 57)Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 63 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 689 tờ 6)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
66Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn Dương (QL 57)Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 547 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 55 tờ 6)816.000----Đất TM-DV đô thị
67Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn Dương (QL 57)Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 493 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 57 tờ 6)816.000----Đất TM-DV đô thị
68Huyện Thạnh PhúĐường Đồng Văn DẫnNgã ba Bà Cẩu (Thửa 05 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27)1.536.000----Đất TM-DV đô thị
69Huyện Thạnh PhúĐường Đồng Văn DẫnNgã ba Bà Cẩu (Thửa 15 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 56 tờ 27)1.536.000----Đất TM-DV đô thị
70Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn DươngNgã ba Bà Cẩu (Thửa 105 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 63 tờ 49)1.728.000----Đất TM-DV đô thị
71Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn DươngNgã ba Bà Cẩu (Thửa 14 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 69 tờ 49)1.728.000----Đất TM-DV đô thị
72Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn DươngNgã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 71 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 50 tờ 53)1.536.000----Đất TM-DV đô thị
73Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn DươngNgã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 75 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 36 tờ 54)1.536.000----Đất TM-DV đô thị
74Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 62 tờ 36)2.218.000----Đất TM-DV đô thị
75Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 61 tờ 35)2.218.000----Đất TM-DV đô thị
76Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 72 tờ 36) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 34 tờ 54)912.000----Đất TM-DV đô thị
77Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 79 tờ 35) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 54 tờ 34)912.000----Đất TM-DV đô thị
78Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 77 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 103 tờ 34)1.315.000----Đất TM-DV đô thị
79Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 59 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 67 tờ 34)1.315.000----Đất TM-DV đô thị
80Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 41 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 245tờ 37)912.000----Đất TM-DV đô thị
81Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 64 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 608 tờ 37)912.000----Đất TM-DV đô thị
82Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưNhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 210 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 379 tờ 37)605.000----Đất TM-DV đô thị
83Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưNhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 612 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 123 tờ 37)605.000----Đất TM-DV đô thị
84Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị TiếtĐoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 15 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 75 tờ 31)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
85Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị TiếtĐoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 22 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 78 tờ 31)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
86Huyện Thạnh PhúĐường nội ô chợ Giồng MiễuĐoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 101 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 95 tờ 28)605.000----Đất TM-DV đô thị
87Huyện Thạnh PhúĐường nội ô chợ Giồng MiễuĐoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 102 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 86 tờ 28)605.000----Đất TM-DV đô thị
88Huyện Thạnh PhúĐường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng)Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 139 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 152 tờ 36)605.000----Đất TM-DV đô thị
89Huyện Thạnh PhúĐường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng)Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 140 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 44 tờ 36)605.000----Đất TM-DV đô thị
90Huyện Thạnh PhúĐường Giồng DầuĐoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 69 tờ 34) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Thửa 72 tờ 52)403.000----Đất TM-DV đô thị
91Huyện Thạnh PhúĐường Giồng DầuĐoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 16 tờ 48) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Xã Bình Thạnh)403.000----Đất TM-DV đô thị
92Huyện Thạnh PhúĐường Lê Văn VàngNhà ông Lê Xuân Trường (Thửa 50 tờ 53) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 4 tờ 56)461.000----Đất TM-DV đô thị
93Huyện Thạnh PhúĐường Lê Văn VàngNhà ông Lê Xuân Trường (- Giáp xã Bình Thạnh) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 75 tờ 52)461.000----Đất TM-DV đô thị
94Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thanh TânĐoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 46 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 261 tờ 6)509.000----Đất TM-DV đô thị
95Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thanh TânĐoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 68 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 730 tờ 6)509.000----Đất TM-DV đô thị
96Huyện Thạnh PhúĐường 30/10Phạm Thị Vẹn (Thửa 118 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 9 tờ 23)605.000----Đất TM-DV đô thị
97Huyện Thạnh PhúĐường 30/10Phạm Thị Vẹn (Thửa 65 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 98 tờ 23)605.000----Đất TM-DV đô thị
98Huyện Thạnh PhúHẻm XN nước mắmTừ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 90 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 8 tờ 36)403.000----Đất TM-DV đô thị
99Huyện Thạnh PhúHẻm XN nước mắmTừ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 91 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 1 tờ 42)403.000----Đất TM-DV đô thị
100Huyện Thạnh PhúĐường Huỳnh Ngọc TríNhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 99 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 73 tờ 53)509.000----Đất TM-DV đô thị
101Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị Triết - Chợ Giồng MiểuDãy 1 Bưu điện cũ (Dãy 1 Bưu điện cũ ) - Chợ cá cũ (Chợ cá cũ )3.420.000----Đất ở đô thị
102Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị Triết - Chợ Giồng MiểuDãy 1 Bưu điện cũ (Thửa 79 tờ 31) - Chợ cá cũ (Thửa 129 tờ 32)3.420.000----Đất ở đô thị
103Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị Triết - Chợ Giồng MiểuChợ cá cũ (Thửa 130 tờ 31) - Nhà ông Tư Thới( Ranh khu dân cư TTTP (Thửa 589 tờ 37)2.520.000----Đất ở đô thị
104Huyện Thạnh PhúĐường nội ô chợ Giồng Miễu - Chợ Giồng MiểuDãy 2 Thư viện (Thửa 73 tờ 31) - Nhà ông Bảy Nguyện (Thửa 152 tờ 28)3.420.000----Đất ở đô thị
105Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Nhà Bà Võ Thị Gái (Thửa 117 tờ 28) - Phòng TN & MT cũ (Thửa 45 tờ 10)2.040.000----Đất ở đô thị
106Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 3 tờ 11)1.140.000----Đất ở đô thị
107Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 37 tờ 11)1.140.000----Đất ở đô thị
108Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 38 tờ 10) - Cống cổ Rạng (Thửa 36 tờ 11)636.000----Đất ở đô thị
109Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 6 tờ 10) - Cống cổ Rạng ((Sông Rạch Miễu))636.000----Đất ở đô thị
110Huyện Thạnh PhúĐường Đồng Văn DẫnĐoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 68 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 131 tờ 28)2.160.000----Đất ở đô thị
111Huyện Thạnh PhúĐường Đồng Văn DẫnĐoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 117 tờ 28)2.160.000----Đất ở đô thị
112Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn Dương (QL 57)Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 101tờ 29) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 513 tờ 6)1.800.000----Đất ở đô thị
113Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn Dương (QL 57)Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 63 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 689 tờ 6)1.800.000----Đất ở đô thị
114Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn Dương (QL 57)Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 547 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 55 tờ 6)1.020.000----Đất ở đô thị
115Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn Dương (QL 57)Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 493 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 57 tờ 6)1.020.000----Đất ở đô thị
116Huyện Thạnh PhúĐường Đồng Văn DẫnNgã ba Bà Cẩu (Thửa 05 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27)1.920.000----Đất ở đô thị
117Huyện Thạnh PhúĐường Đồng Văn DẫnNgã ba Bà Cẩu (Thửa 15 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 56 tờ 27)1.920.000----Đất ở đô thị
118Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn DươngNgã ba Bà Cẩu (Thửa 105 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 63 tờ 49)2.160.000----Đất ở đô thị
119Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn DươngNgã ba Bà Cẩu (Thửa 14 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 69 tờ 49)2.160.000----Đất ở đô thị
120Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn DươngNgã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 71 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 50 tờ 53)1.920.000----Đất ở đô thị
121Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn DươngNgã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 75 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 36 tờ 54)1.920.000----Đất ở đô thị
122Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 62 tờ 36)2.772.000----Đất ở đô thị
123Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 61 tờ 35)2.772.000----Đất ở đô thị
124Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 72 tờ 36) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 34 tờ 54)1.140.000----Đất ở đô thị
125Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 79 tờ 35) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 54 tờ 34)1.140.000----Đất ở đô thị
126Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 77 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 103 tờ 34)1.644.000----Đất ở đô thị
127Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 59 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 67 tờ 34)1.644.000----Đất ở đô thị
128Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 41 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 245tờ 37)1.140.000----Đất ở đô thị
129Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 64 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 608 tờ 37)1.140.000----Đất ở đô thị
130Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưNhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 210 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 379 tờ 37)756.000----Đất ở đô thị
131Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưNhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 612 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 123 tờ 37)756.000----Đất ở đô thị
132Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị TiếtĐoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 15 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 75 tờ 31)1.800.000----Đất ở đô thị
133Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị TiếtĐoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 22 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 78 tờ 31)1.800.000----Đất ở đô thị
134Huyện Thạnh PhúĐường nội ô chợ Giồng MiễuĐoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 101 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 95 tờ 28)756.000----Đất ở đô thị
135Huyện Thạnh PhúĐường nội ô chợ Giồng MiễuĐoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 102 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 86 tờ 28)756.000----Đất ở đô thị
136Huyện Thạnh PhúĐường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng)Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 139 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 152 tờ 36)756.000----Đất ở đô thị
137Huyện Thạnh PhúĐường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng)Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 140 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 44 tờ 36)756.000----Đất ở đô thị
138Huyện Thạnh PhúĐường Giồng DầuĐoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 69 tờ 34) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Thửa 72 tờ 52)504.000----Đất ở đô thị
139Huyện Thạnh PhúĐường Giồng DầuĐoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 16 tờ 48) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Xã Bình Thạnh)504.000----Đất ở đô thị
140Huyện Thạnh PhúĐường Lê Văn VàngNhà ông Lê Xuân Trường (Thửa 50 tờ 53) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 4 tờ 56)576.000----Đất ở đô thị
141Huyện Thạnh PhúĐường Lê Văn VàngNhà ông Lê Xuân Trường (- Giáp xã Bình Thạnh) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 75 tờ 52)576.000----Đất ở đô thị
142Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thanh TânĐoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 46 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 261 tờ 6)636.000----Đất ở đô thị
143Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thanh TânĐoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 68 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 730 tờ 6)636.000----Đất ở đô thị
144Huyện Thạnh PhúĐường 30/10Phạm Thị Vẹn (Thửa 118 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 9 tờ 23)756.000----Đất ở đô thị
145Huyện Thạnh PhúĐường 30/10Phạm Thị Vẹn (Thửa 65 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 98 tờ 23)756.000----Đất ở đô thị
146Huyện Thạnh PhúHẻm XN nước mắmTừ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 90 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 8 tờ 36)504.000----Đất ở đô thị
147Huyện Thạnh PhúHẻm XN nước mắmTừ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 91 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 1 tờ 42)504.000----Đất ở đô thị
148Huyện Thạnh PhúĐường Huỳnh Ngọc TríNhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 99 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 73 tờ 53)636.000----Đất ở đô thị
149Huyện Thạnh PhúĐường Huỳnh Ngọc TríNhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 159 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 54 tờ 53)636.000----Đất ở đô thị
150Huyện Thạnh PhúĐường 30/10Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 60 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng)600.000----Đất ở đô thị
151Huyện Thạnh PhúĐường 30/10Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 111 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng)600.000----Đất ở đô thị
152Huyện Thạnh PhúHuyện Thạnh PhúCác vị trí còn lại -432.000----Đất ở đô thị
153Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị Triết - Chợ Giồng MiểuDãy 1 Bưu điện cũ (Dãy 1 Bưu điện cũ ) - Chợ cá cũ (Chợ cá cũ )2.736.000----Đất TM-DV đô thị
154Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị Triết - Chợ Giồng MiểuDãy 1 Bưu điện cũ (Thửa 79 tờ 31) - Chợ cá cũ (Thửa 129 tờ 32)2.736.000----Đất TM-DV đô thị
155Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị Triết - Chợ Giồng MiểuChợ cá cũ (Thửa 130 tờ 31) - Nhà ông Tư Thới( Ranh khu dân cư TTTP (Thửa 589 tờ 37)2.016.000----Đất TM-DV đô thị
156Huyện Thạnh PhúĐường nội ô chợ Giồng Miễu - Chợ Giồng MiểuDãy 2 Thư viện (Thửa 73 tờ 31) - Nhà ông Bảy Nguyện (Thửa 152 tờ 28)2.736.000----Đất TM-DV đô thị
157Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Nhà Bà Võ Thị Gái (Thửa 117 tờ 28) - Phòng TN & MT cũ (Thửa 45 tờ 10)1.632.000----Đất TM-DV đô thị
158Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 3 tờ 11)912.000----Đất TM-DV đô thị
159Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 37 tờ 11)912.000----Đất TM-DV đô thị
160Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 38 tờ 10) - Cống cổ Rạng (Thửa 36 tờ 11)509.000----Đất TM-DV đô thị
161Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 6 tờ 10) - Cống cổ Rạng ((Sông Rạch Miễu))509.000----Đất TM-DV đô thị
162Huyện Thạnh PhúĐường Đồng Văn DẫnĐoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 68 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 131 tờ 28)1.728.000----Đất TM-DV đô thị
163Huyện Thạnh PhúĐường Đồng Văn DẫnĐoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 117 tờ 28)1.728.000----Đất TM-DV đô thị
164Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn Dương (QL 57)Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 101tờ 29) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 513 tờ 6)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
165Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn Dương (QL 57)Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 63 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 689 tờ 6)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
166Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn Dương (QL 57)Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 547 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 55 tờ 6)816.000----Đất TM-DV đô thị
167Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn Dương (QL 57)Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 493 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 57 tờ 6)816.000----Đất TM-DV đô thị
168Huyện Thạnh PhúĐường Đồng Văn DẫnNgã ba Bà Cẩu (Thửa 05 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27)1.536.000----Đất TM-DV đô thị
169Huyện Thạnh PhúĐường Đồng Văn DẫnNgã ba Bà Cẩu (Thửa 15 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 56 tờ 27)1.536.000----Đất TM-DV đô thị
170Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn DươngNgã ba Bà Cẩu (Thửa 105 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 63 tờ 49)1.728.000----Đất TM-DV đô thị
171Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn DươngNgã ba Bà Cẩu (Thửa 14 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 69 tờ 49)1.728.000----Đất TM-DV đô thị
172Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn DươngNgã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 71 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 50 tờ 53)1.536.000----Đất TM-DV đô thị
173Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn DươngNgã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 75 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 36 tờ 54)1.536.000----Đất TM-DV đô thị
174Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 62 tờ 36)2.218.000----Đất TM-DV đô thị
175Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 61 tờ 35)2.218.000----Đất TM-DV đô thị
176Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 72 tờ 36) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 34 tờ 54)912.000----Đất TM-DV đô thị
177Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 79 tờ 35) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 54 tờ 34)912.000----Đất TM-DV đô thị
178Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 77 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 103 tờ 34)1.315.000----Đất TM-DV đô thị
179Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 59 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 67 tờ 34)1.315.000----Đất TM-DV đô thị
180Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 41 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 245tờ 37)912.000----Đất TM-DV đô thị
181Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 64 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 608 tờ 37)912.000----Đất TM-DV đô thị
182Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưNhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 210 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 379 tờ 37)605.000----Đất TM-DV đô thị
183Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưNhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 612 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 123 tờ 37)605.000----Đất TM-DV đô thị
184Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị TiếtĐoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 15 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 75 tờ 31)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
185Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị TiếtĐoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 22 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 78 tờ 31)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
186Huyện Thạnh PhúĐường nội ô chợ Giồng MiễuĐoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 101 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 95 tờ 28)605.000----Đất TM-DV đô thị
187Huyện Thạnh PhúĐường nội ô chợ Giồng MiễuĐoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 102 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 86 tờ 28)605.000----Đất TM-DV đô thị
188Huyện Thạnh PhúĐường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng)Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 139 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 152 tờ 36)605.000----Đất TM-DV đô thị
189Huyện Thạnh PhúĐường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng)Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 140 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 44 tờ 36)605.000----Đất TM-DV đô thị
190Huyện Thạnh PhúĐường Giồng DầuĐoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 69 tờ 34) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Thửa 72 tờ 52)403.000----Đất TM-DV đô thị
191Huyện Thạnh PhúĐường Giồng DầuĐoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 16 tờ 48) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Xã Bình Thạnh)403.000----Đất TM-DV đô thị
192Huyện Thạnh PhúĐường Lê Văn VàngNhà ông Lê Xuân Trường (Thửa 50 tờ 53) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 4 tờ 56)461.000----Đất TM-DV đô thị
193Huyện Thạnh PhúĐường Lê Văn VàngNhà ông Lê Xuân Trường (- Giáp xã Bình Thạnh) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 75 tờ 52)461.000----Đất TM-DV đô thị
194Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thanh TânĐoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 46 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 261 tờ 6)509.000----Đất TM-DV đô thị
195Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thanh TânĐoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 68 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 730 tờ 6)509.000----Đất TM-DV đô thị
196Huyện Thạnh PhúĐường 30/10Phạm Thị Vẹn (Thửa 118 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 9 tờ 23)605.000----Đất TM-DV đô thị
197Huyện Thạnh PhúĐường 30/10Phạm Thị Vẹn (Thửa 65 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 98 tờ 23)605.000----Đất TM-DV đô thị
198Huyện Thạnh PhúHẻm XN nước mắmTừ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 90 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 8 tờ 36)403.000----Đất TM-DV đô thị
199Huyện Thạnh PhúHẻm XN nước mắmTừ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 91 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 1 tờ 42)403.000----Đất TM-DV đô thị
200Huyện Thạnh PhúĐường Huỳnh Ngọc TríNhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 99 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 73 tờ 53)509.000----Đất TM-DV đô thị
201Huyện Thạnh PhúĐường Huỳnh Ngọc TríNhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 159 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 54 tờ 53)509.000----Đất TM-DV đô thị
202Huyện Thạnh PhúĐường 30/10Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 60 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng)480.000----Đất TM-DV đô thị
203Huyện Thạnh PhúĐường 30/10Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 111 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng)480.000----Đất TM-DV đô thị
204Huyện Thạnh PhúHuyện Thạnh PhúCác vị trí còn lại -346.000----Đất TM-DV đô thị
205Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị Triết - Chợ Giồng MiểuDãy 1 Bưu điện cũ (Dãy 1 Bưu điện cũ ) - Chợ cá cũ (Chợ cá cũ )2.052.000----Đất SX-KD đô thị
206Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị Triết - Chợ Giồng MiểuDãy 1 Bưu điện cũ (Thửa 79 tờ 31) - Chợ cá cũ (Thửa 129 tờ 32)2.052.000----Đất SX-KD đô thị
207Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị Triết - Chợ Giồng MiểuChợ cá cũ (Thửa 130 tờ 31) - Nhà ông Tư Thới( Ranh khu dân cư TTTP (Thửa 589 tờ 37)1.512.000----Đất SX-KD đô thị
208Huyện Thạnh PhúĐường nội ô chợ Giồng Miễu - Chợ Giồng MiểuDãy 2 Thư viện (Thửa 73 tờ 31) - Nhà ông Bảy Nguyện (Thửa 152 tờ 28)2.052.000----Đất SX-KD đô thị
209Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Nhà Bà Võ Thị Gái (Thửa 117 tờ 28) - Phòng TN & MT cũ (Thửa 45 tờ 10)1.224.000----Đất SX-KD đô thị
210Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 3 tờ 11)684.000----Đất SX-KD đô thị
211Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 37 tờ 11)684.000----Đất SX-KD đô thị
212Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 38 tờ 10) - Cống cổ Rạng (Thửa 36 tờ 11)382.000----Đất SX-KD đô thị
213Huyện Thạnh PhúLộ thủy sản (HL 13)Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 6 tờ 10) - Cống cổ Rạng ((Sông Rạch Miễu))382.000----Đất SX-KD đô thị
214Huyện Thạnh PhúĐường Đồng Văn DẫnĐoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 68 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 131 tờ 28)1.296.000----Đất SX-KD đô thị
215Huyện Thạnh PhúĐường Đồng Văn DẫnĐoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 117 tờ 28)1.296.000----Đất SX-KD đô thị
216Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn Dương (QL 57)Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 101tờ 29) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 513 tờ 6)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
217Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn Dương (QL 57)Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 63 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 689 tờ 6)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
218Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn Dương (QL 57)Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 547 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 55 tờ 6)612.000----Đất SX-KD đô thị
219Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn Dương (QL 57)Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 493 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 57 tờ 6)612.000----Đất SX-KD đô thị
220Huyện Thạnh PhúĐường Đồng Văn DẫnNgã ba Bà Cẩu (Thửa 05 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27)1.152.000----Đất SX-KD đô thị
221Huyện Thạnh PhúĐường Đồng Văn DẫnNgã ba Bà Cẩu (Thửa 15 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 56 tờ 27)1.152.000----Đất SX-KD đô thị
222Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn DươngNgã ba Bà Cẩu (Thửa 105 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 63 tờ 49)1.296.000----Đất SX-KD đô thị
223Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn DươngNgã ba Bà Cẩu (Thửa 14 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 69 tờ 49)1.296.000----Đất SX-KD đô thị
224Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn DươngNgã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 71 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 50 tờ 53)1.152.000----Đất SX-KD đô thị
225Huyện Thạnh PhúĐường Dương Văn DươngNgã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 75 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 36 tờ 54)1.152.000----Đất SX-KD đô thị
226Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 62 tờ 36)1.663.000----Đất SX-KD đô thị
227Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 61 tờ 35)1.663.000----Đất SX-KD đô thị
228Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 72 tờ 36) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 34 tờ 54)684.000----Đất SX-KD đô thị
229Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 79 tờ 35) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 54 tờ 34)684.000----Đất SX-KD đô thị
230Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 77 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 103 tờ 34)986.000----Đất SX-KD đô thị
231Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 59 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 67 tờ 34)986.000----Đất SX-KD đô thị
232Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 41 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 245tờ 37)684.000----Đất SX-KD đô thị
233Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưĐoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 64 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 608 tờ 37)684.000----Đất SX-KD đô thị
234Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưNhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 210 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 379 tờ 37)454.000----Đất SX-KD đô thị
235Huyện Thạnh PhúĐường Trần Văn TưNhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 612 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 123 tờ 37)454.000----Đất SX-KD đô thị
236Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị TiếtĐoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 15 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 75 tờ 31)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
237Huyện Thạnh PhúĐường Trần Thị TiếtĐoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 22 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 78 tờ 31)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
238Huyện Thạnh PhúĐường nội ô chợ Giồng MiễuĐoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 101 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 95 tờ 28)454.000----Đất SX-KD đô thị
239Huyện Thạnh PhúĐường nội ô chợ Giồng MiễuĐoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 102 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 86 tờ 28)454.000----Đất SX-KD đô thị
240Huyện Thạnh PhúĐường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng)Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 139 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 152 tờ 36)454.000----Đất SX-KD đô thị
241Huyện Thạnh PhúĐường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng)Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 140 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 44 tờ 36)454.000----Đất SX-KD đô thị
242Huyện Thạnh PhúĐường Giồng DầuĐoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 69 tờ 34) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Thửa 72 tờ 52)302.000----Đất SX-KD đô thị
243Huyện Thạnh PhúĐường Giồng DầuĐoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 16 tờ 48) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Xã Bình Thạnh)302.000----Đất SX-KD đô thị
244Huyện Thạnh PhúĐường Lê Văn VàngNhà ông Lê Xuân Trường (Thửa 50 tờ 53) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 4 tờ 56)346.000----Đất SX-KD đô thị
245Huyện Thạnh PhúĐường Lê Văn VàngNhà ông Lê Xuân Trường (- Giáp xã Bình Thạnh) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 75 tờ 52)346.000----Đất SX-KD đô thị
246Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thanh TânĐoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 46 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 261 tờ 6)382.000----Đất SX-KD đô thị
247Huyện Thạnh PhúĐường Nguyễn Thanh TânĐoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 68 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 730 tờ 6)382.000----Đất SX-KD đô thị
248Huyện Thạnh PhúĐường 30/10Phạm Thị Vẹn (Thửa 118 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 9 tờ 23)454.000----Đất SX-KD đô thị
249Huyện Thạnh PhúĐường 30/10Phạm Thị Vẹn (Thửa 65 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 98 tờ 23)454.000----Đất SX-KD đô thị
250Huyện Thạnh PhúHẻm XN nước mắmTừ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 90 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 8 tờ 36)302.000----Đất SX-KD đô thị
251Huyện Thạnh PhúHẻm XN nước mắmTừ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 91 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 1 tờ 42)302.000----Đất SX-KD đô thị
252Huyện Thạnh PhúĐường Huỳnh Ngọc TríNhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 99 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 73 tờ 53)382.000----Đất SX-KD đô thị
253Huyện Thạnh PhúĐường Huỳnh Ngọc TríNhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 159 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 54 tờ 53)382.000----Đất SX-KD đô thị
254Huyện Thạnh PhúĐường 30/10Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 60 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng)360.000----Đất SX-KD đô thị
255Huyện Thạnh PhúĐường 30/10Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 111 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng)360.000----Đất SX-KD đô thị
256Huyện Thạnh PhúHuyện Thạnh PhúCác vị trí còn lại -259.000----Đất ở đô thị
257Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Đại ĐiềnCổng chào xã Phú Khánh (Thửa 90 tờ 14) - Hết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 300 tờ15)1.020.000----Đất ở nông thôn
258Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Đại ĐiềnCổng chào xã Phú Khánh (Thửa 2 tờ 14) - Hết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 226 tờ 15)1.020.000----Đất ở nông thôn
259Huyện Thạnh PhúXã Đại ĐiềnCác đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền -800.000----Đất ở nông thôn
260Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Phan Văn Ân (Thửa 154 tờ 15) - Đầu huyện lộ 24 (Thửa 106 tờ 15)1.720.000----Đất ở nông thôn
261Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Phan Văn Ân (Thửa 250 tờ 15) - Đầu huyện lộ 24 (Thửa 252 tờ 15)1.720.000----Đất ở nông thôn
262Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 69 tờ 15) - Đầu lộ Cái Lức (Thửa 370 tờ 17)1.512.000----Đất ở nông thôn
263Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 43 tờ 15) - Đầu lộ Cái Lức (Thửa 10 tờ 16)1.512.000----Đất ở nông thôn
264Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongĐầu Huyện lộ 24 (Thửa 79 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 69 tờ 15)2.040.000----Đất ở nông thôn
265Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongĐầu Huyện lộ 24 (Thửa 46 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 43 tờ 15)2.040.000----Đất ở nông thôn
266Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Phan Văn Ân (Thửa 250 tờ 15) - Lộ đan nhà Sáu Quí (Thửa 08 tờ 14)1.300.000----Đất ở nông thôn
267Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Phan Văn Ân (Thửa 154 tờ 15) - Lộ đan nhà Sáu Quí (Thửa 25 tờ 25)1.300.000----Đất ở nông thôn
268Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Lê Văn Quí (Thửa 25 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Sa Liêm (Thửa 411 tờ 26)1.100.000----Đất ở nông thôn
269Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Lê Văn Quí (Thửa 8 tờ 14) - Nhà ông Nguyễn Sa Liêm (Thửa 215 tờ 26)1.100.000----Đất ở nông thôn
270Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongĐầu cầu Tân Phong (Thửa 19 tờ 15) - Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 420 tờ 12)1.140.000----Đất ở nông thôn
271Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongĐầu cầu Tân Phong (Thửa 22 tờ 15) - Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 6 tờ 13)1.140.000----Đất ở nông thôn
272Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongLộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 420 tờ 12) - Đình Đại Điền (Thửa 5 tờ 7)950.000----Đất ở nông thôn
273Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongLộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 6 tờ 13) - Đình Đại Điền (Thửa 4 tờ 7)950.000----Đất ở nông thôn
274Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongTrạm y tế (Thửa 233 tờ 15) - Cống Sáu Anh (Thửa 04 tờ 25)1.260.000----Đất ở nông thôn
275Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongTrạm y tế (Thửa 172 tờ 15) - Cống Sáu Anh (Thửa 33 tờ 25)1.260.000----Đất ở nông thôn
276Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongCống Sáu Anh (Thửa 39 tờ 25) - Cổng chào Thới Thạnh (Thửa 51 tờ 29)1.100.000----Đất ở nông thôn
277Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongCống Sáu Anh (Thửa 30 tờ 25) - Cổng chào Thới Thạnh (Thửa 23 tờ 29)1.100.000----Đất ở nông thôn
278Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Tân PhongĐầu lộ Cái Lức (Thửa 368 tờ 17) - Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 185 tờ 18)1.140.000----Đất ở nông thôn
279Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Tân PhongĐầu lộ Cái Lức (Thửa 169 tờ 17) - Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 150 tờ 18)1.140.000----Đất ở nông thôn
280Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Tân PhongLộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 584 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 167 tờ 3)950.000----Đất ở nông thôn
281Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Tân PhongLộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 546 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 99 tờ 3)950.000----Đất ở nông thôn
282Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Phú KhánhTrường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 02 tờ 05) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 105 tờ 18)696.000----Đất ở nông thôn
283Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Phú KhánhTrường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 05 tờ 22) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 181 tờ 18)696.000----Đất ở nông thôn
284Huyện Thạnh PhúCác đoạn còn lại trên đường huyện 24 - Xã Phú KhánhThửa 07,72 tờ 22 - Thửa 42 tờ 23500.000----Đất ở nông thôn
285Huyện Thạnh PhúCác đoạn còn lại trên đường huyện 24 - Xã Phú KhánhThửa 104, 119 tờ 18 - Thửa 07,18 tờ 12500.000----Đất ở nông thôn
286Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnLộ kho bạc (Thửa 30 tờ 28) - Trường mẫu giáo Quới Điền (Thửa117 tờ 20)1.140.000----Đất ở nông thôn
287Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnLộ kho bạc (Xã Hòa Lợi) - Trường mẫu giáo Quới Điền (Thửa 154 tờ 20)1.140.000----Đất ở nông thôn
288Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Nguyễn Văn Thật (Thửa 9 tờ 30) - Nhà thờ Cầu Đúc (Thửa 5 tờ 29)650.000----Đất ở nông thôn
289Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Nguyễn Văn Thật (Xã Hòa Lợi) - Nhà thờ Cầu Đúc (Xã Hòa Lợi)650.000----Đất ở nông thôn
290Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Hồ Văn Nhứt (Thửa 137 tờ 20) - Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 574 tờ 19)1.020.000----Đất ở nông thôn
291Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Hồ Văn Nhứt (Thửa 36 tờ 20) - Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 202 tờ 19)1.020.000----Đất ở nông thôn
292Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 189 tờ 19) - Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 429 tờ 19)696.000----Đất ở nông thôn
293Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 204 tờ 19) - Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 602 tờ 19)696.000----Đất ở nông thôn
294Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà bà Trương Thị Dung (Thửa 380 tờ 14) - Nhà ông Huỳnh Văn Mười (Xã Tân Phong)636.000----Đất ở nông thôn
295Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà bà Trương Thị Dung (Thửa 379 tờ 19) - Nhà ông Huỳnh Văn Mười (Thửa 2 tờ 13)636.000----Đất ở nông thôn
296Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Liêu Hữu Tài (Thửa 192 tờ 19) - Kênh Chín Thước (Thửa 119 tờ 19)636.000----Đất ở nông thôn
297Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Liêu Hữu Tài (Thửa 165 tờ 19) - Kênh Chín Thước (Thửa 121 tờ 19)636.000----Đất ở nông thôn
298Huyện Thạnh PhúĐH- 92 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Nguyễn Hoàng Gắng (Thửa 445 tờ 19) - Nhà ông Lê Văn Hồng (Thửa 29 tờ 9)550.000----Đất ở nông thôn
299Huyện Thạnh PhúĐH- 92 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Nguyễn Hoàng Gắng (Thửa 84 tờ 19) - Nhà ông Lê Văn Hồng (Thửa 17 tờ 9)550.000----Đất ở nông thôn
300Huyện Thạnh PhúĐH 26 - Xã Quới ĐiềnĐất bà Đào Thị Tuôi (Đất bà Đào Thị Tuôi ) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Nhà ông Phan Duy Thanh)756.000----Đất ở nông thôn
301Huyện Thạnh PhúĐH 26 - Xã Quới ĐiềnĐất bà Đào Thị Tuôi (Thửa 86 tờ 20) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Thửa 13 tờ 27)756.000----Đất ở nông thôn
302Huyện Thạnh PhúĐH 26 - Xã Quới ĐiềnĐất bà Đào Thị Tuôi (Thửa 88 tờ 20) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Thửa 10 tờ 27)756.000----Đất ở nông thôn
303Huyện Thạnh PhúĐH11 - Xã Mỹ HưngCổng UBND xã - Hết trường cấp 2576.000----Đất ở nông thôn
304Huyện Thạnh PhúĐH11 - Xã Mỹ HưngTừ trường học cấp 2 Mỹ Hưng (Thửa 85 tờ 11) - Đến ngã ba Sân Trâu (Thửa 353 tờ 15)480.000----Đất ở nông thôn
305Huyện Thạnh PhúĐê sông Băng Cung - Xã Mỹ HưngTừ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8) (Từ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8)) - Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24) (Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24))400.000----Đất ở nông thôn
306Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngMặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 45 tờ 11) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 131 tờ 8)504.000----Đất ở nông thôn
307Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngMặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 33 tờ 12) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 95 tờ 8)504.000----Đất ở nông thôn
308Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngNgã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) (Thửa 131 tờ 8) - Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú) (Thửa 294 tờ 23)400.000----Đất ở nông thôn
309Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngRanh UBND xã (Thửa 9 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 7 tờ 9)504.000----Đất ở nông thôn
310Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngRanh UBND xã (Thửa 5 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 5 tờ 9)504.000----Đất ở nông thôn
311Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngTừ cống Hai Tấn (Thửa 7 tờ 9) - Đến giáp xã Quới Điền (Cống Chà Là)400.000----Đất ở nông thôn
312Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngNhà văn hóa xã (Thửa 5 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 23 tờ 11)636.000----Đất ở nông thôn
313Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngNhà văn hóa xã (Thửa 9 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 25 tờ 11)636.000----Đất ở nông thôn
314Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Mỹ HưngNhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 318 tờ 15) - Hết cây xăng Thiên Phúc (Thửa 390 tờ 15)696.000----Đất ở nông thôn
315Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Mỹ HưngNhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 331 tờ 15) - Hết cây xăng Thiên Phúc (Thửa 540 tờ 5)696.000----Đất ở nông thôn
316Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Mỹ HưngGiáp cây xăng Thiên Phúc (Thửa 552 tờ 15) - Giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 162 tờ 28)700.000----Đất ở nông thôn
317Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Mỹ HưngGiáp nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 318 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Văn Thật (giáp xã Quới Điền) (Thửa 57 tờ 14)650.000----Đất ở nông thôn
318Huyện Thạnh PhúĐường giao thông nông thôn - Xã An ThạnhĐầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh (Thửa 27 tờ 12) - Đầu chợ An Thạnh ĐH19 (Thửa 02 tờ 12)900.000----Đất ở nông thôn
319Huyện Thạnh PhúĐường giao thông nông thôn - Xã An ThạnhĐầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh (Thửa 41 tờ 12) - Đầu chợ An Thạnh ĐH19 (Thửa 25 tờ 12)900.000----Đất ở nông thôn
320Huyện Thạnh PhúĐH 19 cũ - Xã An ThạnhNhà ông Huỳnh Văn Phục (Thửa 59 tờ 12) - Trường Trung học cơ sở An Thạnh (Thửa 71 tờ 12)756.000----Đất ở nông thôn
321Huyện Thạnh PhúĐH 19 cũ - Xã An ThạnhNhà ông Huỳnh Văn Phục (Thửa 56 tờ 12) - Trường Trung học cơ sở An Thạnh (Thửa 120 tờ 7)756.000----Đất ở nông thôn
322Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThạnhĐầu huyện lộ 27 (Thửa 34 tờ 12) - Cổng chào xã An Thạnh (Thửa 205 tờ 20)576.000----Đất ở nông thôn
323Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThạnhĐầu huyện lộ 27 (Thửa 40 tờ 12) - Cổng chào xã An Thạnh (Thửa 204 tờ 20)576.000----Đất ở nông thôn
324Huyện Thạnh Phú- Xã An Thạnh- Xã An Thạnh - Giáp ranh xã An Qui (Thửa 240 tờ 21)444.000----Đất ở nông thôn
325Huyện Thạnh Phú- Xã An Thạnh- Xã An Thạnh - Giáp ranh xã An Qui (Thửa 234 tờ 21)444.000----Đất ở nông thôn
326Huyện Thạnh PhúĐHTP - 13 - Xã An ThạnhCống Cổ Rạng (Thửa 59 tờ 03) - Nhà ông Đoàn Văn Em (Thửa 59 tờ 04)480.000----Đất ở nông thôn
327Huyện Thạnh PhúĐHTP - 13 - Xã An ThạnhCống Cổ Rạng (Thửa 71 tờ 03) - Nhà ông Đoàn Văn Em (Thửa 94 tờ 04)480.000----Đất ở nông thôn
328Huyện Thạnh PhúĐHTP - 13 - Xã An ThạnhNhà ông Nguyễn Ngọc Trước (Thửa 54 tờ 04) - Mặt đập Rạch Giòng (Thửa 12 tờ 01)480.000----Đất ở nông thôn
329Huyện Thạnh PhúĐHTP - 13 - Xã An ThạnhNhà ông Nguyễn Ngọc Trước (Thửa 39 tờ 04) - Mặt đập Rạch Giòng (Thửa 19 tờ 01)480.000----Đất ở nông thôn
330Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Bình ThạnhNhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh (Thửa 03 tờ 4) - Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 114 tờ 12)1.512.000----Đất ở nông thôn
331Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Bình ThạnhNhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh (Thửa 28 tờ 5) - Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 292 tờ 11)1.512.000----Đất ở nông thôn
332Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Bình ThạnhTừ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện) - Giáp ranh xã An Thuận (Giáp ranh xã An Thuận )900.000----Đất ở nông thôn
333Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Bình ThạnhTừ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 304 tờ 11) - Giáp ranh xã An Thuận (Thửa 12 tờ 18)768.000----Đất ở nông thôn
334Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Bình ThạnhTừ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 562 tờ 11) - Giáp ranh xã An Thuận (Thửa 15 tờ 18)768.000----Đất ở nông thôn
335Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Bình ThạnhTừ ngã tư Bến Sung (Thánh Thất) (Thửa 140 tờ 5) - Đến sông Cổ Chiên (Thửa 59 tờ 26)756.000----Đất ở nông thôn
336Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Bình ThạnhTừ ngã tư Bến Sung (Thánh Thất) (Thửa 157 tờ 5) - Đến sông Cổ Chiên (Thửa 60 tờ 26)756.000----Đất ở nông thôn
337Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Bình ThạnhXí nghiệp nước đá (Thửa 28 tờ 5) - Ngã tư Bến Sung (Thửa 105 tờ 5)1.140.000----Đất ở nông thôn
338Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Bình ThạnhXí nghiệp nước đá (Thửa 430 tờ 5) - Ngã tư Bến Sung (Thửa 97 tờ 5)1.140.000----Đất ở nông thôn
339Huyện Thạnh PhúĐường Xã ĐX01( ĐH - 15) - Xã Bình ThạnhNhà ông Nghe (Thửa 9 tờ 4) - Đến ngã ba Bến Vong (Thửa 260 tờ 22)576.000----Đất ở nông thôn
340Huyện Thạnh PhúĐường Xã ĐX01( ĐH - 15) - Xã Bình ThạnhNhà ông Nghe (Thửa 7 tờ 4) - Đến ngã ba Bến Vong (Thửa 474 tờ 22)576.000----Đất ở nông thôn
341Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà ông Nghe (Thửa 271 tờ 31) - Hết nhà ông Trần Văn Mai (Thửa 28 tờ 31)576.000----Đất ở nông thôn
342Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà ông Nghe (Thửa 232 tờ 31) - Hết nhà ông Trần Văn Mai (Thửa 224 tờ 31)576.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà ông Trần Văn Mai (Thửa 28 tờ 31) - Cầu Rạch Cừ (Thửa 174 tờ 4)400.000----Đất ở nông thôn
344Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà ông Trần Văn Mai (Thửa 224 tờ 31) - Cầu Rạch Cừ (Thửa 180 tờ số 4)400.000----Đất ở nông thôn
345Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà bà Nguyễn Thị Hằng (Thửa 89 tờ 31) - Nhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98 ha) (Thửa 179 tờ 31)444.000----Đất ở nông thôn
346Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà bà Nguyễn Thị Hằng (Thửa 93 tờ 31) - Nhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98 ha) (Thửa 184 tờ 31)444.000----Đất ở nông thôn
347Huyện Thạnh PhúĐH 29 - Xã An ĐiềnCây xăng Bảy Khởi (Thửa 133 tờ 31) - Nhà bà Lữ Thị Ba (Thửa 232 tờ 31)444.000----Đất ở nông thôn
348Huyện Thạnh PhúĐH 29 - Xã An ĐiềnCây xăng Bảy Khởi (Thửa 277 tờ 31) - Nhà bà Lữ Thị Ba (Thửa 94 tờ 31)444.000----Đất ở nông thôn
349Huyện Thạnh PhúĐH 29 - Xã An ĐiềnCây xăng Bảy Khởi (Thửa 133 tờ 31) - Cầu Dây Văng (Thửa 110 tờ 36)360.000----Đất ở nông thôn
350Huyện Thạnh PhúĐH 29 - Xã An ĐiềnCây xăng Bảy Khởi (Thửa 110 tờ số 31) - Cầu Dây Văng ( Thửa 44 tờ số 36)360.000----Đất ở nông thôn
351Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 179 tờ 31) - Cầu Vàm Rổng (Thửa 3 tờ số 18)360.000----Đất ở nông thôn
352Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 184 tờ 31) - Cầu Vàm Rổng (Thửa 01 tờ số 34)360.000----Đất ở nông thôn
353Huyện Thạnh PhúĐH 30 - Xã Giao ThạnhNhà bà Nguyễn Thị Nhứt (Thửa 39 tờ 20) - Cuối Trạm y tế (Thửa 81 tờ 20)1.020.000----Đất ở nông thôn
354Huyện Thạnh PhúĐH 30 - Xã Giao ThạnhNhà bà Nguyễn Thị Nhứt (Thửa 63 tờ 19) - Cuối Trạm y tế (Thửa 78 tờ 20)1.020.000----Đất ở nông thôn
355Huyện Thạnh PhúĐH 30 (HL07) - Xã Giao ThạnhTiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 110 tờ 17) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 63 tờ 17)1.260.000----Đất ở nông thôn
356Huyện Thạnh PhúĐH 30 (HL07) - Xã Giao ThạnhTiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 94 tờ 18) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 33 tờ 18)1.260.000----Đất ở nông thôn
357Huyện Thạnh PhúĐH 30 (HL07) - Xã Giao ThạnhLộ Bờ Lớn (Thửa 55 tờ 17) - Lộ Tạo Giác (Thửa 140 tờ 12)960.000----Đất ở nông thôn
358Huyện Thạnh PhúĐH 30 (HL07) - Xã Giao ThạnhLộ Bờ Lớn (Thửa 32 tờ 18) - Lộ Tạo Giác (Thửa 135 tờ 12)960.000----Đất ở nông thôn
359Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Hồ Văn Khởi (Thửa 35 tờ 19) - Nửa mặt đập Khém Thuyền (Thửa 34 tờ 16)1.380.000----Đất ở nông thôn
360Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Hồ Văn Khởi (Thửa 34 tờ 19) - Nửa mặt đập Khém Thuyền (Thửa 9 tờ 16)1.380.000----Đất ở nông thôn
361Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Đỗ Văn Mần (Cổng trường cấp 3) (Thửa 306 tờ 11) - Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 36 tờ 19)1.260.000----Đất ở nông thôn
362Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Đỗ Văn Mần (Cổng trường cấp 3) (Thửa 432 tờ 11) - Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 30 tờ 19)1.260.000----Đất ở nông thôn
363Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Đỗ Văn Độ (Thửa 305 tờ 11) - Nhà ông Hồ Văn Bình (Thửa 10 tờ 11)900.000----Đất ở nông thôn
364Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Đỗ Văn Độ (Thửa 432 tờ 11) - Nhà ông Hồ Văn Bình (Thửa 32 tờ 11)900.000----Đất ở nông thôn
365Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 36, tờ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt (Thửa 03, tờ 30)1.680.000----Đất ở nông thôn
366Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 35, tờ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt (Thửa 39, tờ 20)1.680.000----Đất ở nông thôn
367Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An NhơnNhà ông Lê Văn Dõng (Thửa 28 tờ 7) - Nhà ông Lê Văn Trạng (Thửa 15 tờ 13)888.000----Đất ở nông thôn
368Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An NhơnNhà ông Lê Văn Dõng (Thửa 43 tờ 7) - Nhà ông Lê Văn Trạng (Thửa 5 tờ 13)888.000----Đất ở nông thôn
369Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An NhơnNhà ông Đoàn Gia Mô (Thửa 24 tờ 13) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền (Thửa 87 tờ 16)900.000----Đất ở nông thôn
370Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An NhơnNhà ông Đoàn Gia Mô (Thửa 9 tờ 13) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền (Thửa 99 tờ 16)900.000----Đất ở nông thôn
371Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An NhơnNhà ông Huỳnh Văn Vui (Thửa 89 tờ 16) - Nhà ông Đặng Văn Na (Thửa 37 tờ 23)700.000----Đất ở nông thôn
372Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An NhơnNhà ông Huỳnh Văn Vui (Thửa 93 số tờ 16) - Nhà ông Đặng Văn Na (Thửa 15 tờ 23)700.000----Đất ở nông thôn
373Huyện Thạnh PhúĐH 93 - Xã An NhơnĐường huyện 93 (Giáp QL57) (Thửa 7 số tờ 17) - Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 45 tờ 22)504.000----Đất ở nông thôn
374Huyện Thạnh PhúĐH 93 - Xã An NhơnĐường huyện 93 (Giáp QL57) (Thửa 8 số tờ 17) - Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 493 tờ 22)504.000----Đất ở nông thôn
375Huyện Thạnh PhúĐH 93 - Xã An NhơnNhà bà Võ Thị Bé (Thửa 49 tờ 22) - Nhà ông Lê Văn Vũ ( Thửa 81 tờ 31)384.000----Đất ở nông thôn
376Huyện Thạnh PhúĐH 93 - Xã An NhơnNhà bà Võ Thị Bé (Thửa 46 tờ 22) - Nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 82 tờ 31)384.000----Đất ở nông thôn
377Huyện Thạnh PhúĐH 93 - Xã An NhơnNhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 81 tờ 31) - Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93) (Thửa 4 tờ 40)384.000----Đất ở nông thôn
378Huyện Thạnh PhúĐH 93 - Xã An NhơnNhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 82 tờ 31) - Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93) (Thửa 6 tờ 40)384.000----Đất ở nông thôn
379Huyện Thạnh PhúTuyến đường ĐX02 - Xã An NhơnẤp An Hòa - Ấp An Bình350.000----Đất ở nông thôn
380Huyện Thạnh PhúĐường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình - Xã An NhơnẤp An Bình (Thửa 9 tờ 7) - Ấp An Bình (Thửa 48 tờ 3)350.000----Đất ở nông thôn
381Huyện Thạnh PhúĐường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình - Xã An NhơnẤp An Bình (Thửa 12 tờ 7) - Ấp An Bình (Thửa 38 tờ 3)350.000----Đất ở nông thôn
382Huyện Thạnh PhúĐường Giồng Sầm, Sân muối - Xã An NhơnNhà ông Nguyễn Văn Kỷ (Thửa 88 tờ 7) - Nhà ông Cao Văn Tửng (Thửa 4 tờ 7)350.000----Đất ở nông thôn
383Huyện Thạnh PhúĐường Giồng Sầm, Sân muối - Xã An NhơnNhà ông Nguyễn Văn Kỷ (Thửa 41 tờ 7) - Nhà ông Cao Văn Tửng (- Giáp với An Qui)350.000----Đất ở nông thôn
384Huyện Thạnh PhúĐường lộ Giồng Ngang ấp An Định - Xã An NhơnNgã ba chợ (Thửa 311 tờ 27) - Nhà ông Phạm Văn Bé (Thửa 6 tờ 30)350.000----Đất ở nông thôn
385Huyện Thạnh PhúĐường lộ Giồng Ngang ấp An Định - Xã An NhơnNgã ba chợ (Thửa 330 tờ 27) - Nhà ông Phạm Văn Bé (Thửa 5 tờ 30)350.000----Đất ở nông thôn
386Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An ThuậnCây xăng Hoàng Trưởng (QL 57) (Thửa 21 tờ 12) - Hết nhà ông Lê Công Danh (QL 57 về An Qui) (Thửa 79 tờ 13)1.080.000----Đất ở nông thôn
387Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An ThuậnCây xăng Hoàng Trưởng (QL 57) (Thửa 440 tờ 12) - Hết nhà ông Lê Công Danh (QL 57 về An Qui) (Thửa 86 tờ 13)1.080.000----Đất ở nông thôn
388Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An ThuậnĐất bà Lưu Trần Phương Sang (QL 57 giáp với cây xăng Hoàng Trưởng) (Thửa 385 tờ 12) - Giáp ranh xã Bình Thạnh (Thửa 247 tờ 7)840.000----Đất ở nông thôn
389Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An ThuậnĐất bà Lưu Trần Phương Sang (QL 57 giáp với cây xăng Hoàng Trưởng) (Thửa 441 tờ 12) - Giáp ranh xã Bình Thạnh (Thửa 36 tờ 7)840.000----Đất ở nông thôn
390Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An ThuậnNhà ông Nguyễn Hoàng Anh (Thửa 38 tờ 15) - Cầu sắt An Qui (Thửa 77 tờ 15)888.000----Đất ở nông thôn
391Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An ThuậnNhà ông Nguyễn Hoàng Anh (Thửa 37 tờ 15) - Cầu sắt An Qui (Thửa 87 tờ 15)888.000----Đất ở nông thôn
392Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThuậnNhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh (Thửa 69 tờ 13) - Miếu bà ấp An Hội A (Thửa 217 tờ 8)756.000----Đất ở nông thôn
393Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThuậnNhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh (Thửa 71 tờ 13) - Miếu bà ấp An Hội A (Thửa 218 tờ 8)756.000----Đất ở nông thôn
394Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThuậnĐầu QL 57 (hướng về Bến Trại) (Thửa 86 tờ 13) - Cổng chùa An Phú (Thửa 241 tờ 12)756.000----Đất ở nông thôn
395Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThuậnĐầu QL 57 (hướng về Bến Trại) (Thửa 129 tờ 13) - Cổng chùa An Phú (Thửa 357 tờ 12)756.000----Đất ở nông thôn
396Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThuậnCổng chùa An Phú (Thửa 256 tờ 12) - Mé sông Cổ Chiên (- Sông Cổ Chiên)840.000----Đất ở nông thôn
397Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThuậnCổng chùa An Phú (Thửa 273 tờ 12) - Mé sông Cổ Chiên (- Sông Cổ Chiên)840.000----Đất ở nông thôn
398Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThuậnNhà ông Bùi Văn Hoàng (Thửa 209 tờ 08) - Giáp ranh xã An Thạnh ( Xã An Thạnh)600.000----Đất ở nông thôn
399Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThuậnNhà ông Bùi Văn Hoàng (Thửa 67 tờ 09) - Giáp ranh xã An Thạnh ( Xã An Thạnh)600.000----Đất ở nông thôn
400Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An QuiCầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da) (Thửa 41 tờ 14) - Ngã 3 An Điền (Thửa 78 tờ 21)888.000----Đất ở nông thôn
401Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An QuiCầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da) (Thửa 59 tờ 14) - Ngã 3 An Điền (Thửa 131 tờ 21)888.000----Đất ở nông thôn
402Huyện Thạnh PhúĐH 28 - Xã An QuiẤp An Ninh (Thửa 83 tờ 1) - Ấp An Thủy (Tới Sông Cổ Chiên)444.000----Đất ở nông thôn
403Huyện Thạnh PhúĐH 28 - Xã An QuiẤp An Ninh (Thửa 88 tờ 1) - Ấp An Thủy (Tới Sông Cổ Chiên)444.000----Đất ở nông thôn
404Huyện Thạnh PhúHL 29 - Xã An QuiNgã 3 vào xã An Điền (Thửa 76 tờ 21) - Giáp cầu An Điền (Thửa 9 tờ 12)360.000----Đất ở nông thôn
405Huyện Thạnh PhúHL 29 - Xã An QuiNgã 3 vào xã An Điền (Thửa 131 tờ 21) - Giáp cầu An Điền (Thửa 47 tờ 12)360.000----Đất ở nông thôn
406Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã Thạnh HảiNgã ba mũi tàu Nhà ông Dương Công Anh (Thửa 76 tờ 26) - Nhà ông Trần Văn Đạt (Thửa 198 tờ 28)756.000----Đất ở nông thôn
407Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã Thạnh HảiNgã ba mũi tàu Nhà ông Dương Công Anh (Thửa 58 tờ 26) - Nhà ông Trần Văn Đạt (Thửa 171 tờ 28)756.000----Đất ở nông thôn
408Huyện Thạnh PhúĐường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh HảiTừ ngã ba cây Keo (nối ĐH 92) (Thửa 199 tờ 28) - Đến nhà nghỉ Vạn Phúc (Thửa 253 tờ 41)636.000----Đất ở nông thôn
409Huyện Thạnh PhúĐường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh HảiTừ ngã ba cây Keo (nối ĐH 92) (Thửa 156 tờ 28) - Đến nhà nghỉ Vạn Phúc (Thửa 219 tờ 41)636.000----Đất ở nông thôn
410Huyện Thạnh PhúĐường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh HảiTừ nhà ông Phạm Văn Vạn (Thửa 252 tờ 41) - Đến nhà ông Hồ Văn Được (Thửa 741 tờ 37)800.000----Đất ở nông thôn
411Huyện Thạnh PhúĐường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh HảiTừ nhà ông Phạm Văn Vạn (Thửa 219 tờ 41) - Đến nhà ông Hồ Văn Được (Thửa 180 tờ 37)800.000----Đất ở nông thôn
412Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã Thạnh HảiTừ ngã ba cây Keo (Thửa 172 tờ 28) - Đến đầu cầu Vàm Rỗng (Thửa 84 tờ 1)636.000----Đất ở nông thôn
413Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã Thạnh HảiTừ ngã ba cây Keo (Thửa 171 tờ 28) - Đến đầu cầu Vàm Rỗng (Thửa 61 tờ 1)636.000----Đất ở nông thôn
414Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Thạnh HảiNhà ông Lâm Văn Huệ (Thửa 7 tờ 26) - Nhà Hà Bảo Trân (Thửa 11 tờ 29)636.000----Đất ở nông thôn
415Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Thạnh HảiNhà ông Lâm Văn Huệ (Thửa 8 tờ 26) - Nhà Hà Bảo Trân (Thửa 4 tờ 29)636.000----Đất ở nông thôn
416Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Thạnh PhongNhà trực điều hành điện lực Thạnh Phú (Thửa 248 tờ 21) - Đến Đồn Biên phòng Cổ Chiên (Thửa 7 tờ 32)636.000----Đất ở nông thôn
417Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Thạnh PhongNhà trực điều hành điện lực Thạnh Phú (Thửa 172 tờ 21) - Đến Đồn Biên phòng Cổ Chiên (Thửa 10 tờ 32)636.000----Đất ở nông thôn
418Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Thạnh PhongTừ nhà ông Trần Văn Tỏi (Thửa 16 tờ 22) - Mặt đập Khém Thuyền (Thửa 04 tờ 09)800.000----Đất ở nông thôn
419Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Thạnh PhongTừ nhà ông Trần Văn Tỏi (Thửa 18 tờ 22) - Mặt đập Khém Thuyền (Thửa 32 tờ 9)800.000----Đất ở nông thôn
420Huyện Thạnh PhúLộ liên xã - Xã Thạnh PhongCầu Bồn Bồn (Thửa 229 tờ 27) - Ngã 3 Bần Mít (Thửa 133 tờ 46)650.000----Đất ở nông thôn
421Huyện Thạnh PhúLộ liên xã - Xã Thạnh PhongCầu Bồn Bồn (Thửa 240 tờ 27) - Ngã 3 Bần Mít (Thửa 139 tờ 46)650.000----Đất ở nông thôn
422Huyện Thạnh PhúLộ liên xã - Xã Thạnh PhongNgã 3 Cù Nèo (Thửa 218 tờ 34) - Đến nhà ông Bừi Văn He (Thửa 34 tờ 23)350.000----Đất ở nông thôn
423Huyện Thạnh PhúLộ liên xã - Xã Thạnh PhongNgã 3 Cù Nèo (Thửa 220 tờ 34) - Đến nhà ông Bừi Văn He (Thửa 40 tờ 23)350.000----Đất ở nông thôn
424Huyện Thạnh PhúĐH26 - Xã Hòa LợiGiáp xã Quới Điền (Thửa 9 tờ 4) - Cầu Hòa Lợi (Thửa 185 tờ 12)480.000----Đất ở nông thôn
425Huyện Thạnh PhúĐH26 - Xã Hòa LợiGiáp xã Quới Điền (Thửa 10 tờ 4) - Cầu Hòa Lợi (Thửa 363 tờ 12)480.000----Đất ở nông thôn
426Huyện Thạnh PhúĐH26 - Xã Hòa LợiCầu Hòa Lợi (Thửa 184 tờ 12) - Hết huyện lộ 26 (Thửa 133 tờ 23)540.000----Đất ở nông thôn
427Huyện Thạnh PhúĐH26 - Xã Hòa LợiCầu Hòa Lợi (Thửa 195 tờ 12) - Hết huyện lộ 26 (Thửa 159 tờ 23)540.000----Đất ở nông thôn
428Huyện Thạnh PhúĐH26 - Xã Hòa LợiKhu vực chợ (Thửa 128 tờ 18) - Giáp huyện lộ 26 (Thửa 68 tờ 18)600.000----Đất ở nông thôn
429Huyện Thạnh PhúĐH26 - Xã Hòa LợiKhu vực chợ (Thửa 106 tờ 18) - Giáp huyện lộ 26 (Thửa 466 tờ 18)600.000----Đất ở nông thôn
430Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Hòa LợiPhía giáp xã Mỹ Hưng (Thửa 58 tờ 5) - Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại (Thửa 11 tờ 4)650.000----Đất ở nông thôn
431Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Hòa LợiPhía giáp xã Mỹ Hưng (Rạch xã Mỹ Hưng) - Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại (Giáp ranh xã Qưới Điền)650.000----Đất ở nông thôn
432Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Thới ThạnhGiáp ranh xã Tân Phong (Thửa 01, tờ 5) - Cầu ấp 40 (Thửa 124, tờ 16)600.000----Đất ở nông thôn
433Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Thới ThạnhGiáp ranh xã Tân Phong (Thửa 2, tờ 5) - Cầu ấp 40 (Thửa 125, tờ 16)600.000----Đất ở nông thôn
434Huyện Thạnh PhúĐX 02 (Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã ) HL - 11 - Xã Thới ThạnhTừ đền thờ liệt sĩ UBND xã (Thửa 19 tờ 10) - UBND xã Thới Thạnh (cũ) (Thửa 230 tờ 4)350.000----Đất ở nông thôn
435Huyện Thạnh PhúĐX 02 (Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã ) HL - 11 - Xã Thới ThạnhTừ đền thờ liệt sĩ UBND xã (Thửa 18 tờ 10 ) - UBND xã Thới Thạnh (cũ) (Thửa 421 tờ 4)350.000----Đất ở nông thôn
436Huyện Thạnh PhúĐH92 - Xã Mỹ AnCầu Băng Cung (Thửa 07 tờ 01) - Rạch Cừ (giáp An Điền) (Thửa 191 tờ 35)480.000----Đất ở nông thôn
437Huyện Thạnh PhúĐH92 - Xã Mỹ AnCầu Băng Cung (Thửa 46 tờ 01) - Rạch Cừ (giáp An Điền) (Thửa 211 tờ 35)480.000----Đất ở nông thôn
438Huyện Thạnh PhúĐH13 - Xã Mỹ AnCầu Mỹ An (Thửa 220 tờ 27) - Phà Mỹ An - An Đức (Thửa 104tờ 13)420.000----Đất ở nông thôn
439Huyện Thạnh PhúĐH13 - Xã Mỹ AnCầu Mỹ An (Thửa 198 tờ 27) - Phà Mỹ An - An Đức (Thửa 36 tờ 13)420.000----Đất ở nông thôn
440Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Phú KhánhNhà bà Nguyễn Thi Sa (thửa 27 tờ 17) - Nhà bà Lê Thị Loan (thửa 19 tờ 17)1.440.000----Đất ở nông thôn
441Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Phú KhánhNhà bà Phạm Thị Ngọc Yến (thửa 56 tờ 17) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa 7 tờ 17)1.440.000----Đất ở nông thôn
442Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Phú KhánhNhà ông Võ Văn Thành (thửa 71 tờ 17) - Nhà ông Phạm Văn Rép (thửa 75 tờ 17)1.440.000----Đất ở nông thôn
443Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Giồng LuôngUBND xã (thửa 28 tờ 15) - Ngà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa 151 tờ 15)1.440.000----Đất ở nông thôn
444Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Giồng LuôngNhà bà Phạm Thị Mười (thửa 107 tờ 15) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhãn (thửa 126 tờ 15)1.440.000----Đất ở nông thôn
445Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Tân PhongTrạm cấp thoát nước (thửa 93 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Văn Lượng (Hết thửa 46 tờ 15)1.920.000----Đất ở nông thôn
446Huyện Thạnh PhúChợ Thới ThạnhUBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4) - UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4)720.000----Đất ở nông thôn
447Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Quới ĐiềnDãy A Quốc lộ 57 (thửa 4 tờ 27) - Rạch Cầu Đúc (thửa 28 tờ 27)1.440.000----Đất ở nông thôn
448Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Quới ĐiềnDãy B Quốc lộ 57 (thửa 23 tờ 27) - Rạch Cầu Đúc (thửa 29 tờ 27)1.440.000----Đất ở nông thôn
449Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Hòa LợiUBND xã quản lý (thửa 387 tờ 18) - UBND xã quản lý (thửa 392 tờ 18)720.000----Đất ở nông thôn
450Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Hòa LợiUBND xã quản lý (thửa 393 tờ 18) - UBND xã quản lý (thửa 398 tờ 18)720.000----Đất ở nông thôn
451Huyện Thạnh PhúChợ Giồng ChùaNhà ông Nguyễn Văn Cất (thửa 144 tờ 11) - Nhà ông Lê Hoàng Thơ (thửa 108 tờ 11)720.000----Đất ở nông thôn
452Huyện Thạnh PhúChợ An ThuậnNhà ông Bùi Văn Sâm (thửa 129 tờ 13) - Nhà ông Đặng Thành Phiến (thửa 10 tờ 14)1.440.000----Đất ở nông thôn
453Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Bến VinhDãy A từ nhà bà Nguyễn Thị Hường (thửa 28 tờ 12) - Nhà bà Lê Thị Cảnh (thửa 03 tờ 10)1.440.000----Đất ở nông thôn
454Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Bến VinhDãy B Nhà ông Nguyễn Thành Trí (thửa 63 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Trinh (thửa 02 tờ 10)1.440.000----Đất ở nông thôn
455Huyện Thạnh PhúChợ An NhơnNhà bà Huỳnh Thị Nhung (Thửa 09 tờ 17) - Nhà bà Trần Thị Tặng (Thửa 153 tờ 13)1.440.000----Đất ở nông thôn
456Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Cồn HưuNhà bà Phạm Thị Loan (thửa 12 tờ 20) - Nhà ông Nguyễn Văn Lược (thửa 90 tờ 17)1.920.000----Đất ở nông thôn
457Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Cồn HưuNhà bà Nguyễn Thị Khen (thửa 94 tờ 18) - Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18)1.920.000----Đất ở nông thôn
458Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Cồn HưuNhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18) - Quốc lộ 57 nhà bà Nguyễn Thị Trình (thửa 08 tờ 20)1.920.000----Đất ở nông thôn
459Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Cồn HưuNhà ông Lưu Văn Đẳng (thửa 14 tờ 20) - Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18)1.920.000----Đất ở nông thôn
460Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ An ĐiềnThửa 218 tờ 31 - Thửa 247 tờ 311.200.000----Đất ở nông thôn
461Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ An ĐiềnThửa 233 tờ 31 - Thửa 238 tờ 311.200.000----Đất ở nông thôn
462Huyện Thạnh PhúHuyện Thạnh Phúcác vị trí còn lại -260.000----Đất ở nông thôn
463Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Đại ĐiềnCổng chào xã Phú Khánh (Thửa 90 tờ 14) - Hết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 300 tờ15)816.000----Đất TM-DV nông thôn
464Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Đại ĐiềnCổng chào xã Phú Khánh (Thửa 2 tờ 14) - Hết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 226 tờ 15)816.000----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Thạnh PhúXã Đại ĐiềnCác đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền -640.000----Đất TM-DV nông thôn
466Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Phan Văn Ân (Thửa 154 tờ 15) - Đầu huyện lộ 24 (Thửa 106 tờ 15)1.376.000----Đất TM-DV nông thôn
467Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Phan Văn Ân (Thửa 250 tờ 15) - Đầu huyện lộ 24 (Thửa 252 tờ 15)1.376.000----Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 69 tờ 15) - Đầu lộ Cái Lức (Thửa 370 tờ 17)1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
469Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 43 tờ 15) - Đầu lộ Cái Lức (Thửa 10 tờ 16)1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
470Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongĐầu Huyện lộ 24 (Thửa 79 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 69 tờ 15)1.632.000----Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongĐầu Huyện lộ 24 (Thửa 46 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 43 tờ 15)1.632.000----Đất TM-DV nông thôn
472Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Phan Văn Ân (Thửa 250 tờ 15) - Lộ đan nhà Sáu Quí (Thửa 08 tờ 14)1.040.000----Đất TM-DV nông thôn
473Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Phan Văn Ân (Thửa 154 tờ 15) - Lộ đan nhà Sáu Quí (Thửa 25 tờ 25)1.040.000----Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Lê Văn Quí (Thửa 25 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Sa Liêm (Thửa 411 tờ 26)880.000----Đất TM-DV nông thôn
475Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Lê Văn Quí (Thửa 8 tờ 14) - Nhà ông Nguyễn Sa Liêm (Thửa 215 tờ 26)880.000----Đất TM-DV nông thôn
476Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongĐầu cầu Tân Phong (Thửa 19 tờ 15) - Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 420 tờ 12)912.000----Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongĐầu cầu Tân Phong (Thửa 22 tờ 15) - Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 6 tờ 13)912.000----Đất TM-DV nông thôn
478Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongLộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 420 tờ 12) - Đình Đại Điền (Thửa 5 tờ 7)760.000----Đất TM-DV nông thôn
479Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongLộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 6 tờ 13) - Đình Đại Điền (Thửa 4 tờ 7)760.000----Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongTrạm y tế (Thửa 233 tờ 15) - Cống Sáu Anh (Thửa 04 tờ 25)1.008.000----Đất TM-DV nông thôn
481Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongTrạm y tế (Thửa 172 tờ 15) - Cống Sáu Anh (Thửa 33 tờ 25)1.008.000----Đất TM-DV nông thôn
482Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongCống Sáu Anh (Thửa 39 tờ 25) - Cổng chào Thới Thạnh (Thửa 51 tờ 29)880.000----Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongCống Sáu Anh (Thửa 30 tờ 25) - Cổng chào Thới Thạnh (Thửa 23 tờ 29)880.000----Đất TM-DV nông thôn
484Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Tân PhongĐầu lộ Cái Lức (Thửa 368 tờ 17) - Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 185 tờ 18)912.000----Đất TM-DV nông thôn
485Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Tân PhongĐầu lộ Cái Lức (Thửa 169 tờ 17) - Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 150 tờ 18)912.000----Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Tân PhongLộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 584 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 167 tờ 3)760.000----Đất TM-DV nông thôn
487Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Tân PhongLộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 546 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 99 tờ 3)760.000----Đất TM-DV nông thôn
488Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Phú KhánhTrường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 02 tờ 05) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 105 tờ 18)557.000----Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Phú KhánhTrường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 05 tờ 22) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 181 tờ 18)557.000----Đất TM-DV nông thôn
490Huyện Thạnh PhúCác đoạn còn lại trên đường huyện 24 - Xã Phú KhánhThửa 07,72 tờ 22 - Thửa 42 tờ 23400.000----Đất TM-DV nông thôn
491Huyện Thạnh PhúCác đoạn còn lại trên đường huyện 24 - Xã Phú KhánhThửa 104, 119 tờ 18 - Thửa 07,18 tờ 12400.000----Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnLộ kho bạc (Thửa 30 tờ 28) - Trường mẫu giáo Quới Điền (Thửa117 tờ 20)912.000----Đất TM-DV nông thôn
493Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnLộ kho bạc (Xã Hòa Lợi) - Trường mẫu giáo Quới Điền (Thửa 154 tờ 20)912.000----Đất TM-DV nông thôn
494Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Nguyễn Văn Thật (Thửa 9 tờ 30) - Nhà thờ Cầu Đúc (Thửa 5 tờ 29)520.000----Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Nguyễn Văn Thật (Xã Hòa Lợi) - Nhà thờ Cầu Đúc (Xã Hòa Lợi)520.000----Đất TM-DV nông thôn
496Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Hồ Văn Nhứt (Thửa 137 tờ 20) - Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 574 tờ 19)816.000----Đất TM-DV nông thôn
497Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Hồ Văn Nhứt (Thửa 36 tờ 20) - Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 202 tờ 19)816.000----Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 189 tờ 19) - Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 429 tờ 19)557.000----Đất TM-DV nông thôn
499Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 204 tờ 19) - Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 602 tờ 19)557.000----Đất TM-DV nông thôn
500Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà bà Trương Thị Dung (Thửa 380 tờ 14) - Nhà ông Huỳnh Văn Mười (Xã Tân Phong)509.000----Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà bà Trương Thị Dung (Thửa 379 tờ 19) - Nhà ông Huỳnh Văn Mười (Thửa 2 tờ 13)509.000----Đất TM-DV nông thôn
502Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Liêu Hữu Tài (Thửa 192 tờ 19) - Kênh Chín Thước (Thửa 119 tờ 19)509.000----Đất TM-DV nông thôn
503Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Liêu Hữu Tài (Thửa 165 tờ 19) - Kênh Chín Thước (Thửa 121 tờ 19)509.000----Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Thạnh PhúĐH- 92 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Nguyễn Hoàng Gắng (Thửa 445 tờ 19) - Nhà ông Lê Văn Hồng (Thửa 29 tờ 9)440.000----Đất TM-DV nông thôn
505Huyện Thạnh PhúĐH- 92 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Nguyễn Hoàng Gắng (Thửa 84 tờ 19) - Nhà ông Lê Văn Hồng (Thửa 17 tờ 9)440.000----Đất TM-DV nông thôn
506Huyện Thạnh PhúĐH 26 - Xã Quới ĐiềnĐất bà Đào Thị Tuôi (Đất bà Đào Thị Tuôi ) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Nhà ông Phan Duy Thanh)605.000----Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Thạnh PhúĐH 26 - Xã Quới ĐiềnĐất bà Đào Thị Tuôi (Thửa 86 tờ 20) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Thửa 13 tờ 27)605.000----Đất TM-DV nông thôn
508Huyện Thạnh PhúĐH 26 - Xã Quới ĐiềnĐất bà Đào Thị Tuôi (Thửa 88 tờ 20) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Thửa 10 tờ 27)605.000----Đất TM-DV nông thôn
509Huyện Thạnh PhúĐH11 - Xã Mỹ HưngCổng UBND xã - Hết trường cấp 2461.000----Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Thạnh PhúĐH11 - Xã Mỹ HưngTừ trường học cấp 2 Mỹ Hưng (Thửa 85 tờ 11) - Đến ngã ba Sân Trâu (Thửa 353 tờ 15)384.000----Đất TM-DV nông thôn
511Huyện Thạnh PhúĐê sông Băng Cung - Xã Mỹ HưngTừ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8) (Từ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8)) - Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24) (Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24))320.000----Đất TM-DV nông thôn
512Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngMặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 45 tờ 11) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 131 tờ 8)403.000----Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngMặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 33 tờ 12) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 95 tờ 8)403.000----Đất TM-DV nông thôn
514Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngNgã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) (Thửa 131 tờ 8) - Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú) (Thửa 294 tờ 23)320.000----Đất TM-DV nông thôn
515Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngRanh UBND xã (Thửa 9 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 7 tờ 9)403.000----Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngRanh UBND xã (Thửa 5 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 5 tờ 9)403.000----Đất TM-DV nông thôn
517Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngTừ cống Hai Tấn (Thửa 7 tờ 9) - Đến giáp xã Quới Điền (Cống Chà Là)320.000----Đất TM-DV nông thôn
518Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngNhà văn hóa xã (Thửa 5 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 23 tờ 11)509.000----Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngNhà văn hóa xã (Thửa 9 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 25 tờ 11)509.000----Đất TM-DV nông thôn
520Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Mỹ HưngNhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 318 tờ 15) - Hết cây xăng Thiên Phúc (Thửa 390 tờ 15)557.000----Đất TM-DV nông thôn
521Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Mỹ HưngNhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 331 tờ 15) - Hết cây xăng Thiên Phúc (Thửa 540 tờ 5)557.000----Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Mỹ HưngGiáp cây xăng Thiên Phúc (Thửa 552 tờ 15) - Giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 162 tờ 28)560.000----Đất TM-DV nông thôn
523Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Mỹ HưngGiáp nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 318 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Văn Thật (giáp xã Quới Điền) (Thửa 57 tờ 14)520.000----Đất TM-DV nông thôn
524Huyện Thạnh PhúĐường giao thông nông thôn - Xã An ThạnhĐầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh (Thửa 27 tờ 12) - Đầu chợ An Thạnh ĐH19 (Thửa 02 tờ 12)720.000----Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Thạnh PhúĐường giao thông nông thôn - Xã An ThạnhĐầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh (Thửa 41 tờ 12) - Đầu chợ An Thạnh ĐH19 (Thửa 25 tờ 12)720.000----Đất TM-DV nông thôn
526Huyện Thạnh PhúĐH 19 cũ - Xã An ThạnhNhà ông Huỳnh Văn Phục (Thửa 59 tờ 12) - Trường Trung học cơ sở An Thạnh (Thửa 71 tờ 12)605.000----Đất TM-DV nông thôn
527Huyện Thạnh PhúĐH 19 cũ - Xã An ThạnhNhà ông Huỳnh Văn Phục (Thửa 56 tờ 12) - Trường Trung học cơ sở An Thạnh (Thửa 120 tờ 7)605.000----Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThạnhĐầu huyện lộ 27 (Thửa 34 tờ 12) - Cổng chào xã An Thạnh (Thửa 205 tờ 20)461.000----Đất TM-DV nông thôn
529Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThạnhĐầu huyện lộ 27 (Thửa 40 tờ 12) - Cổng chào xã An Thạnh (Thửa 204 tờ 20)461.000----Đất TM-DV nông thôn
530Huyện Thạnh Phú- Xã An Thạnh- Xã An Thạnh - Giáp ranh xã An Qui (Thửa 240 tờ 21)355.000----Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Thạnh Phú- Xã An Thạnh- Xã An Thạnh - Giáp ranh xã An Qui (Thửa 234 tờ 21)355.000----Đất TM-DV nông thôn
532Huyện Thạnh PhúĐHTP - 13 - Xã An ThạnhCống Cổ Rạng (Thửa 59 tờ 03) - Nhà ông Đoàn Văn Em (Thửa 59 tờ 04)384.000----Đất TM-DV nông thôn
533Huyện Thạnh PhúĐHTP - 13 - Xã An ThạnhCống Cổ Rạng (Thửa 71 tờ 03) - Nhà ông Đoàn Văn Em (Thửa 94 tờ 04)384.000----Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Thạnh PhúĐHTP - 13 - Xã An ThạnhNhà ông Nguyễn Ngọc Trước (Thửa 54 tờ 04) - Mặt đập Rạch Giòng (Thửa 12 tờ 01)384.000----Đất TM-DV nông thôn
535Huyện Thạnh PhúĐHTP - 13 - Xã An ThạnhNhà ông Nguyễn Ngọc Trước (Thửa 39 tờ 04) - Mặt đập Rạch Giòng (Thửa 19 tờ 01)384.000----Đất TM-DV nông thôn
536Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Bình ThạnhNhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh (Thửa 03 tờ 4) - Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 114 tờ 12)1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Bình ThạnhNhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh (Thửa 28 tờ 5) - Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 292 tờ 11)1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
538Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Bình ThạnhTừ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện) - Giáp ranh xã An Thuận (Giáp ranh xã An Thuận )720.000----Đất TM-DV nông thôn
539Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Bình ThạnhTừ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 304 tờ 11) - Giáp ranh xã An Thuận (Thửa 12 tờ 18)614.000----Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Bình ThạnhTừ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 562 tờ 11) - Giáp ranh xã An Thuận (Thửa 15 tờ 18)614.000----Đất TM-DV nông thôn
541Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Bình ThạnhTừ ngã tư Bến Sung (Thánh Thất) (Thửa 140 tờ 5) - Đến sông Cổ Chiên (Thửa 59 tờ 26)605.000----Đất TM-DV nông thôn
542Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Bình ThạnhTừ ngã tư Bến Sung (Thánh Thất) (Thửa 157 tờ 5) - Đến sông Cổ Chiên (Thửa 60 tờ 26)605.000----Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Bình ThạnhXí nghiệp nước đá (Thửa 28 tờ 5) - Ngã tư Bến Sung (Thửa 105 tờ 5)912.000----Đất TM-DV nông thôn
544Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Bình ThạnhXí nghiệp nước đá (Thửa 430 tờ 5) - Ngã tư Bến Sung (Thửa 97 tờ 5)912.000----Đất TM-DV nông thôn
545Huyện Thạnh PhúĐường Xã ĐX01( ĐH - 15) - Xã Bình ThạnhNhà ông Nghe (Thửa 9 tờ 4) - Đến ngã ba Bến Vong (Thửa 260 tờ 22)461.000----Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Thạnh PhúĐường Xã ĐX01( ĐH - 15) - Xã Bình ThạnhNhà ông Nghe (Thửa 7 tờ 4) - Đến ngã ba Bến Vong (Thửa 474 tờ 22)461.000----Đất TM-DV nông thôn
547Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà ông Nghe (Thửa 271 tờ 31) - Hết nhà ông Trần Văn Mai (Thửa 28 tờ 31)461.000----Đất TM-DV nông thôn
548Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà ông Nghe (Thửa 232 tờ 31) - Hết nhà ông Trần Văn Mai (Thửa 224 tờ 31)461.000----Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà ông Trần Văn Mai (Thửa 28 tờ 31) - Cầu Rạch Cừ (Thửa 174 tờ 4)320.000----Đất TM-DV nông thôn
550Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà ông Trần Văn Mai (Thửa 224 tờ 31) - Cầu Rạch Cừ (Thửa 180 tờ số 4)320.000----Đất TM-DV nông thôn
551Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà bà Nguyễn Thị Hằng (Thửa 89 tờ 31) - Nhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98 ha) (Thửa 179 tờ 31)355.000----Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà bà Nguyễn Thị Hằng (Thửa 93 tờ 31) - Nhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98 ha) (Thửa 184 tờ 31)355.000----Đất TM-DV nông thôn
553Huyện Thạnh PhúĐH 29 - Xã An ĐiềnCây xăng Bảy Khởi (Thửa 133 tờ 31) - Nhà bà Lữ Thị Ba (Thửa 232 tờ 31)355.000----Đất TM-DV nông thôn
554Huyện Thạnh PhúĐH 29 - Xã An ĐiềnCây xăng Bảy Khởi (Thửa 277 tờ 31) - Nhà bà Lữ Thị Ba (Thửa 94 tờ 31)355.000----Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Thạnh PhúĐH 29 - Xã An ĐiềnCây xăng Bảy Khởi (Thửa 133 tờ 31) - Cầu Dây Văng (Thửa 110 tờ 36)288.000----Đất TM-DV nông thôn
556Huyện Thạnh PhúĐH 29 - Xã An ĐiềnCây xăng Bảy Khởi (Thửa 110 tờ số 31) - Cầu Dây Văng ( Thửa 44 tờ số 36)288.000----Đất TM-DV nông thôn
557Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 179 tờ 31) - Cầu Vàm Rổng (Thửa 3 tờ số 18)288.000----Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 184 tờ 31) - Cầu Vàm Rổng (Thửa 01 tờ số 34)288.000----Đất TM-DV nông thôn
559Huyện Thạnh PhúĐH 30 - Xã Giao ThạnhNhà bà Nguyễn Thị Nhứt (Thửa 39 tờ 20) - Cuối Trạm y tế (Thửa 81 tờ 20)816.000----Đất TM-DV nông thôn
560Huyện Thạnh PhúĐH 30 - Xã Giao ThạnhNhà bà Nguyễn Thị Nhứt (Thửa 63 tờ 19) - Cuối Trạm y tế (Thửa 78 tờ 20)816.000----Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Thạnh PhúĐH 30 (HL07) - Xã Giao ThạnhTiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 110 tờ 17) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 63 tờ 17)1.008.000----Đất TM-DV nông thôn
562Huyện Thạnh PhúĐH 30 (HL07) - Xã Giao ThạnhTiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 94 tờ 18) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 33 tờ 18)1.008.000----Đất TM-DV nông thôn
563Huyện Thạnh PhúĐH 30 (HL07) - Xã Giao ThạnhLộ Bờ Lớn (Thửa 55 tờ 17) - Lộ Tạo Giác (Thửa 140 tờ 12)768.000----Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Thạnh PhúĐH 30 (HL07) - Xã Giao ThạnhLộ Bờ Lớn (Thửa 32 tờ 18) - Lộ Tạo Giác (Thửa 135 tờ 12)768.000----Đất TM-DV nông thôn
565Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Hồ Văn Khởi (Thửa 35 tờ 19) - Nửa mặt đập Khém Thuyền (Thửa 34 tờ 16)1.104.000----Đất TM-DV nông thôn
566Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Hồ Văn Khởi (Thửa 34 tờ 19) - Nửa mặt đập Khém Thuyền (Thửa 9 tờ 16)1.104.000----Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Đỗ Văn Mần (Cổng trường cấp 3) (Thửa 306 tờ 11) - Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 36 tờ 19)1.008.000----Đất TM-DV nông thôn
568Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Đỗ Văn Mần (Cổng trường cấp 3) (Thửa 432 tờ 11) - Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 30 tờ 19)1.008.000----Đất TM-DV nông thôn
569Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Đỗ Văn Độ (Thửa 305 tờ 11) - Nhà ông Hồ Văn Bình (Thửa 10 tờ 11)720.000----Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Đỗ Văn Độ (Thửa 432 tờ 11) - Nhà ông Hồ Văn Bình (Thửa 32 tờ 11)720.000----Đất TM-DV nông thôn
571Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 36, tờ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt (Thửa 03, tờ 30)1.344.000----Đất TM-DV nông thôn
572Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 35, tờ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt (Thửa 39, tờ 20)1.344.000----Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An NhơnNhà ông Lê Văn Dõng (Thửa 28 tờ 7) - Nhà ông Lê Văn Trạng (Thửa 15 tờ 13)710.000----Đất TM-DV nông thôn
574Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An NhơnNhà ông Lê Văn Dõng (Thửa 43 tờ 7) - Nhà ông Lê Văn Trạng (Thửa 5 tờ 13)710.000----Đất TM-DV nông thôn
575Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An NhơnNhà ông Đoàn Gia Mô (Thửa 24 tờ 13) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền (Thửa 87 tờ 16)720.000----Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An NhơnNhà ông Đoàn Gia Mô (Thửa 9 tờ 13) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền (Thửa 99 tờ 16)720.000----Đất TM-DV nông thôn
577Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An NhơnNhà ông Huỳnh Văn Vui (Thửa 89 tờ 16) - Nhà ông Đặng Văn Na (Thửa 37 tờ 23)560.000----Đất TM-DV nông thôn
578Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An NhơnNhà ông Huỳnh Văn Vui (Thửa 93 số tờ 16) - Nhà ông Đặng Văn Na (Thửa 15 tờ 23)560.000----Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Thạnh PhúĐH 93 - Xã An NhơnĐường huyện 93 (Giáp QL57) (Thửa 7 số tờ 17) - Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 45 tờ 22)403.000----Đất TM-DV nông thôn
580Huyện Thạnh PhúĐH 93 - Xã An NhơnĐường huyện 93 (Giáp QL57) (Thửa 8 số tờ 17) - Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 493 tờ 22)403.000----Đất TM-DV nông thôn
581Huyện Thạnh PhúĐH 93 - Xã An NhơnNhà bà Võ Thị Bé (Thửa 49 tờ 22) - Nhà ông Lê Văn Vũ ( Thửa 81 tờ 31)307.000----Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Thạnh PhúĐH 93 - Xã An NhơnNhà bà Võ Thị Bé (Thửa 46 tờ 22) - Nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 82 tờ 31)307.000----Đất TM-DV nông thôn
583Huyện Thạnh PhúĐH 93 - Xã An NhơnNhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 81 tờ 31) - Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93) (Thửa 4 tờ 40)307.000----Đất TM-DV nông thôn
584Huyện Thạnh PhúĐH 93 - Xã An NhơnNhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 82 tờ 31) - Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93) (Thửa 6 tờ 40)307.000----Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Thạnh PhúTuyến đường ĐX02 - Xã An NhơnẤp An Hòa - Ấp An Bình280.000----Đất TM-DV nông thôn
586Huyện Thạnh PhúĐường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình - Xã An NhơnẤp An Bình (Thửa 9 tờ 7) - Ấp An Bình (Thửa 48 tờ 3)280.000----Đất TM-DV nông thôn
587Huyện Thạnh PhúĐường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình - Xã An NhơnẤp An Bình (Thửa 12 tờ 7) - Ấp An Bình (Thửa 38 tờ 3)280.000----Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Thạnh PhúĐường Giồng Sầm, Sân muối - Xã An NhơnNhà ông Nguyễn Văn Kỷ (Thửa 88 tờ 7) - Nhà ông Cao Văn Tửng (Thửa 4 tờ 7)280.000----Đất TM-DV nông thôn
589Huyện Thạnh PhúĐường Giồng Sầm, Sân muối - Xã An NhơnNhà ông Nguyễn Văn Kỷ (Thửa 41 tờ 7) - Nhà ông Cao Văn Tửng (- Giáp với An Qui)280.000----Đất TM-DV nông thôn
590Huyện Thạnh PhúĐường lộ Giồng Ngang ấp An Định - Xã An NhơnNgã ba chợ (Thửa 311 tờ 27) - Nhà ông Phạm Văn Bé (Thửa 6 tờ 30)280.000----Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Thạnh PhúĐường lộ Giồng Ngang ấp An Định - Xã An NhơnNgã ba chợ (Thửa 330 tờ 27) - Nhà ông Phạm Văn Bé (Thửa 5 tờ 30)280.000----Đất TM-DV nông thôn
592Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An ThuậnCây xăng Hoàng Trưởng (QL 57) (Thửa 21 tờ 12) - Hết nhà ông Lê Công Danh (QL 57 về An Qui) (Thửa 79 tờ 13)864.000----Đất TM-DV nông thôn
593Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An ThuậnCây xăng Hoàng Trưởng (QL 57) (Thửa 440 tờ 12) - Hết nhà ông Lê Công Danh (QL 57 về An Qui) (Thửa 86 tờ 13)864.000----Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An ThuậnĐất bà Lưu Trần Phương Sang (QL 57 giáp với cây xăng Hoàng Trưởng) (Thửa 385 tờ 12) - Giáp ranh xã Bình Thạnh (Thửa 247 tờ 7)672.000----Đất TM-DV nông thôn
595Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An ThuậnĐất bà Lưu Trần Phương Sang (QL 57 giáp với cây xăng Hoàng Trưởng) (Thửa 441 tờ 12) - Giáp ranh xã Bình Thạnh (Thửa 36 tờ 7)672.000----Đất TM-DV nông thôn
596Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An ThuậnNhà ông Nguyễn Hoàng Anh (Thửa 38 tờ 15) - Cầu sắt An Qui (Thửa 77 tờ 15)710.000----Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An ThuậnNhà ông Nguyễn Hoàng Anh (Thửa 37 tờ 15) - Cầu sắt An Qui (Thửa 87 tờ 15)710.000----Đất TM-DV nông thôn
598Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThuậnNhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh (Thửa 69 tờ 13) - Miếu bà ấp An Hội A (Thửa 217 tờ 8)605.000----Đất TM-DV nông thôn
599Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThuậnNhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh (Thửa 71 tờ 13) - Miếu bà ấp An Hội A (Thửa 218 tờ 8)605.000----Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThuậnĐầu QL 57 (hướng về Bến Trại) (Thửa 86 tờ 13) - Cổng chùa An Phú (Thửa 241 tờ 12)605.000----Đất TM-DV nông thôn
601Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThuậnĐầu QL 57 (hướng về Bến Trại) (Thửa 129 tờ 13) - Cổng chùa An Phú (Thửa 357 tờ 12)605.000----Đất TM-DV nông thôn
602Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThuậnCổng chùa An Phú (Thửa 256 tờ 12) - Mé sông Cổ Chiên (- Sông Cổ Chiên)672.000----Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThuậnCổng chùa An Phú (Thửa 273 tờ 12) - Mé sông Cổ Chiên (- Sông Cổ Chiên)672.000----Đất TM-DV nông thôn
604Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThuậnNhà ông Bùi Văn Hoàng (Thửa 209 tờ 08) - Giáp ranh xã An Thạnh ( Xã An Thạnh)480.000----Đất TM-DV nông thôn
605Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThuậnNhà ông Bùi Văn Hoàng (Thửa 67 tờ 09) - Giáp ranh xã An Thạnh ( Xã An Thạnh)480.000----Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An QuiCầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da) (Thửa 41 tờ 14) - Ngã 3 An Điền (Thửa 78 tờ 21)710.000----Đất TM-DV nông thôn
607Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An QuiCầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da) (Thửa 59 tờ 14) - Ngã 3 An Điền (Thửa 131 tờ 21)710.000----Đất TM-DV nông thôn
608Huyện Thạnh PhúĐH 28 - Xã An QuiẤp An Ninh (Thửa 83 tờ 1) - Ấp An Thủy (Tới Sông Cổ Chiên)355.000----Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Thạnh PhúĐH 28 - Xã An QuiẤp An Ninh (Thửa 88 tờ 1) - Ấp An Thủy (Tới Sông Cổ Chiên)355.000----Đất TM-DV nông thôn
610Huyện Thạnh PhúHL 29 - Xã An QuiNgã 3 vào xã An Điền (Thửa 76 tờ 21) - Giáp cầu An Điền (Thửa 9 tờ 12)288.000----Đất TM-DV nông thôn
611Huyện Thạnh PhúHL 29 - Xã An QuiNgã 3 vào xã An Điền (Thửa 131 tờ 21) - Giáp cầu An Điền (Thửa 47 tờ 12)288.000----Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã Thạnh HảiNgã ba mũi tàu Nhà ông Dương Công Anh (Thửa 76 tờ 26) - Nhà ông Trần Văn Đạt (Thửa 198 tờ 28)605.000----Đất TM-DV nông thôn
613Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã Thạnh HảiNgã ba mũi tàu Nhà ông Dương Công Anh (Thửa 58 tờ 26) - Nhà ông Trần Văn Đạt (Thửa 171 tờ 28)605.000----Đất TM-DV nông thôn
614Huyện Thạnh PhúĐường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh HảiTừ ngã ba cây Keo (nối ĐH 92) (Thửa 199 tờ 28) - Đến nhà nghỉ Vạn Phúc (Thửa 253 tờ 41)509.000----Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Thạnh PhúĐường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh HảiTừ ngã ba cây Keo (nối ĐH 92) (Thửa 156 tờ 28) - Đến nhà nghỉ Vạn Phúc (Thửa 219 tờ 41)509.000----Đất TM-DV nông thôn
616Huyện Thạnh PhúĐường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh HảiTừ nhà ông Phạm Văn Vạn (Thửa 252 tờ 41) - Đến nhà ông Hồ Văn Được (Thửa 741 tờ 37)640.000----Đất TM-DV nông thôn
617Huyện Thạnh PhúĐường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh HảiTừ nhà ông Phạm Văn Vạn (Thửa 219 tờ 41) - Đến nhà ông Hồ Văn Được (Thửa 180 tờ 37)640.000----Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã Thạnh HảiTừ ngã ba cây Keo (Thửa 172 tờ 28) - Đến đầu cầu Vàm Rỗng (Thửa 84 tờ 1)509.000----Đất TM-DV nông thôn
619Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã Thạnh HảiTừ ngã ba cây Keo (Thửa 171 tờ 28) - Đến đầu cầu Vàm Rỗng (Thửa 61 tờ 1)509.000----Đất TM-DV nông thôn
620Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Thạnh HảiNhà ông Lâm Văn Huệ (Thửa 7 tờ 26) - Nhà Hà Bảo Trân (Thửa 11 tờ 29)509.000----Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Thạnh HảiNhà ông Lâm Văn Huệ (Thửa 8 tờ 26) - Nhà Hà Bảo Trân (Thửa 4 tờ 29)509.000----Đất TM-DV nông thôn
622Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Thạnh PhongNhà trực điều hành điện lực Thạnh Phú (Thửa 248 tờ 21) - Đến Đồn Biên phòng Cổ Chiên (Thửa 7 tờ 32)509.000----Đất TM-DV nông thôn
623Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Thạnh PhongNhà trực điều hành điện lực Thạnh Phú (Thửa 172 tờ 21) - Đến Đồn Biên phòng Cổ Chiên (Thửa 10 tờ 32)509.000----Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Thạnh PhongTừ nhà ông Trần Văn Tỏi (Thửa 16 tờ 22) - Mặt đập Khém Thuyền (Thửa 04 tờ 09)640.000----Đất TM-DV nông thôn
625Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Thạnh PhongTừ nhà ông Trần Văn Tỏi (Thửa 18 tờ 22) - Mặt đập Khém Thuyền (Thửa 32 tờ 9)640.000----Đất TM-DV nông thôn
626Huyện Thạnh PhúLộ liên xã - Xã Thạnh PhongCầu Bồn Bồn (Thửa 229 tờ 27) - Ngã 3 Bần Mít (Thửa 133 tờ 46)520.000----Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Thạnh PhúLộ liên xã - Xã Thạnh PhongCầu Bồn Bồn (Thửa 240 tờ 27) - Ngã 3 Bần Mít (Thửa 139 tờ 46)520.000----Đất TM-DV nông thôn
628Huyện Thạnh PhúLộ liên xã - Xã Thạnh PhongNgã 3 Cù Nèo (Thửa 218 tờ 34) - Đến nhà ông Bừi Văn He (Thửa 34 tờ 23)280.000----Đất TM-DV nông thôn
629Huyện Thạnh PhúLộ liên xã - Xã Thạnh PhongNgã 3 Cù Nèo (Thửa 220 tờ 34) - Đến nhà ông Bừi Văn He (Thửa 40 tờ 23)280.000----Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Thạnh PhúĐH26 - Xã Hòa LợiGiáp xã Quới Điền (Thửa 9 tờ 4) - Cầu Hòa Lợi (Thửa 185 tờ 12)384.000----Đất TM-DV nông thôn
631Huyện Thạnh PhúĐH26 - Xã Hòa LợiGiáp xã Quới Điền (Thửa 10 tờ 4) - Cầu Hòa Lợi (Thửa 363 tờ 12)384.000----Đất TM-DV nông thôn
632Huyện Thạnh PhúĐH26 - Xã Hòa LợiCầu Hòa Lợi (Thửa 184 tờ 12) - Hết huyện lộ 26 (Thửa 133 tờ 23)432.000----Đất TM-DV nông thôn
633Huyện Thạnh PhúĐH26 - Xã Hòa LợiCầu Hòa Lợi (Thửa 195 tờ 12) - Hết huyện lộ 26 (Thửa 159 tờ 23)432.000----Đất TM-DV nông thôn
634Huyện Thạnh PhúĐH26 - Xã Hòa LợiKhu vực chợ (Thửa 128 tờ 18) - Giáp huyện lộ 26 (Thửa 68 tờ 18)480.000----Đất TM-DV nông thôn
635Huyện Thạnh PhúĐH26 - Xã Hòa LợiKhu vực chợ (Thửa 106 tờ 18) - Giáp huyện lộ 26 (Thửa 466 tờ 18)480.000----Đất TM-DV nông thôn
636Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Hòa LợiPhía giáp xã Mỹ Hưng (Thửa 58 tờ 5) - Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại (Thửa 11 tờ 4)520.000----Đất TM-DV nông thôn
637Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Hòa LợiPhía giáp xã Mỹ Hưng (Rạch xã Mỹ Hưng) - Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại (Giáp ranh xã Qưới Điền)520.000----Đất TM-DV nông thôn
638Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Thới ThạnhGiáp ranh xã Tân Phong (Thửa 01, tờ 5) - Cầu ấp 40 (Thửa 124, tờ 16)480.000----Đất TM-DV nông thôn
639Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Thới ThạnhGiáp ranh xã Tân Phong (Thửa 2, tờ 5) - Cầu ấp 40 (Thửa 125, tờ 16)480.000----Đất TM-DV nông thôn
640Huyện Thạnh PhúĐX 02 (Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã ) HL - 11 - Xã Thới ThạnhTừ đền thờ liệt sĩ UBND xã (Thửa 19 tờ 10) - UBND xã Thới Thạnh (cũ) (Thửa 230 tờ 4)280.000----Đất TM-DV nông thôn
641Huyện Thạnh PhúĐX 02 (Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã ) HL - 11 - Xã Thới ThạnhTừ đền thờ liệt sĩ UBND xã (Thửa 18 tờ 10 ) - UBND xã Thới Thạnh (cũ) (Thửa 421 tờ 4)280.000----Đất TM-DV nông thôn
642Huyện Thạnh PhúĐH92 - Xã Mỹ AnCầu Băng Cung (Thửa 07 tờ 01) - Rạch Cừ (giáp An Điền) (Thửa 191 tờ 35)384.000----Đất TM-DV nông thôn
643Huyện Thạnh PhúĐH92 - Xã Mỹ AnCầu Băng Cung (Thửa 46 tờ 01) - Rạch Cừ (giáp An Điền) (Thửa 211 tờ 35)384.000----Đất TM-DV nông thôn
644Huyện Thạnh PhúĐH13 - Xã Mỹ AnCầu Mỹ An (Thửa 220 tờ 27) - Phà Mỹ An - An Đức (Thửa 104tờ 13)336.000----Đất TM-DV nông thôn
645Huyện Thạnh PhúĐH13 - Xã Mỹ AnCầu Mỹ An (Thửa 198 tờ 27) - Phà Mỹ An - An Đức (Thửa 36 tờ 13)336.000----Đất TM-DV nông thôn
646Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Phú KhánhNhà bà Nguyễn Thi Sa (thửa 27 tờ 17) - Nhà bà Lê Thị Loan (thửa 19 tờ 17)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
647Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Phú KhánhNhà bà Phạm Thị Ngọc Yến (thửa 56 tờ 17) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa 7 tờ 17)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
648Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Phú KhánhNhà ông Võ Văn Thành (thửa 71 tờ 17) - Nhà ông Phạm Văn Rép (thửa 75 tờ 17)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
649Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Giồng LuôngUBND xã (thửa 28 tờ 15) - Ngà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa 151 tờ 15)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
650Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Giồng LuôngNhà bà Phạm Thị Mười (thửa 107 tờ 15) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhãn (thửa 126 tờ 15)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
651Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Tân PhongTrạm cấp thoát nước (thửa 93 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Văn Lượng (Hết thửa 46 tờ 15)1.536.000----Đất TM-DV nông thôn
652Huyện Thạnh PhúChợ Thới ThạnhUBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4) - UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4)576.000----Đất TM-DV nông thôn
653Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Quới ĐiềnDãy A Quốc lộ 57 (thửa 4 tờ 27) - Rạch Cầu Đúc (thửa 28 tờ 27)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
654Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Quới ĐiềnDãy B Quốc lộ 57 (thửa 23 tờ 27) - Rạch Cầu Đúc (thửa 29 tờ 27)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
655Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Hòa LợiUBND xã quản lý (thửa 387 tờ 18) - UBND xã quản lý (thửa 392 tờ 18)576.000----Đất TM-DV nông thôn
656Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Hòa LợiUBND xã quản lý (thửa 393 tờ 18) - UBND xã quản lý (thửa 398 tờ 18)576.000----Đất TM-DV nông thôn
657Huyện Thạnh PhúChợ Giồng ChùaNhà ông Nguyễn Văn Cất (thửa 144 tờ 11) - Nhà ông Lê Hoàng Thơ (thửa 108 tờ 11)576.000----Đất TM-DV nông thôn
658Huyện Thạnh PhúChợ An ThuậnNhà ông Bùi Văn Sâm (thửa 129 tờ 13) - Nhà ông Đặng Thành Phiến (thửa 10 tờ 14)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
659Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Bến VinhDãy A từ nhà bà Nguyễn Thị Hường (thửa 28 tờ 12) - Nhà bà Lê Thị Cảnh (thửa 03 tờ 10)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
660Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Bến VinhDãy B Nhà ông Nguyễn Thành Trí (thửa 63 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Trinh (thửa 02 tờ 10)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
661Huyện Thạnh PhúChợ An NhơnNhà bà Huỳnh Thị Nhung (Thửa 09 tờ 17) - Nhà bà Trần Thị Tặng (Thửa 153 tờ 13)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
662Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Cồn HưuNhà bà Phạm Thị Loan (thửa 12 tờ 20) - Nhà ông Nguyễn Văn Lược (thửa 90 tờ 17)1.536.000----Đất TM-DV nông thôn
663Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Cồn HưuNhà bà Nguyễn Thị Khen (thửa 94 tờ 18) - Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18)1.536.000----Đất TM-DV nông thôn
664Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Cồn HưuNhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18) - Quốc lộ 57 nhà bà Nguyễn Thị Trình (thửa 08 tờ 20)1.536.000----Đất TM-DV nông thôn
665Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ Cồn HưuNhà ông Lưu Văn Đẳng (thửa 14 tờ 20) - Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18)1.536.000----Đất TM-DV nông thôn
666Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ An ĐiềnThửa 218 tờ 31 - Thửa 247 tờ 31960.000----Đất TM-DV nông thôn
667Huyện Thạnh PhúCác dãy phố chợ An ĐiềnThửa 233 tờ 31 - Thửa 238 tờ 31960.000----Đất TM-DV nông thôn
668Huyện Thạnh PhúHuyện Thạnh Phúcác vị trí còn lại -208.000----Đất TM-DV nông thôn
669Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Đại ĐiềnCổng chào xã Phú Khánh (Thửa 90 tờ 14) - Hết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 300 tờ15)612.000----Đất SX-KD nông thôn
670Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Đại ĐiềnCổng chào xã Phú Khánh (Thửa 2 tờ 14) - Hết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 226 tờ 15)612.000----Đất SX-KD nông thôn
671Huyện Thạnh PhúXã Đại ĐiềnCác đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền -480.000----Đất SX-KD nông thôn
672Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Phan Văn Ân (Thửa 154 tờ 15) - Đầu huyện lộ 24 (Thửa 106 tờ 15)1.032.000----Đất SX-KD nông thôn
673Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Phan Văn Ân (Thửa 250 tờ 15) - Đầu huyện lộ 24 (Thửa 252 tờ 15)1.032.000----Đất SX-KD nông thôn
674Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 69 tờ 15) - Đầu lộ Cái Lức (Thửa 370 tờ 17)907.000----Đất SX-KD nông thôn
675Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 43 tờ 15) - Đầu lộ Cái Lức (Thửa 10 tờ 16)907.000----Đất SX-KD nông thôn
676Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongĐầu Huyện lộ 24 (Thửa 79 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 69 tờ 15)1.224.000----Đất SX-KD nông thôn
677Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongĐầu Huyện lộ 24 (Thửa 46 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 43 tờ 15)1.224.000----Đất SX-KD nông thôn
678Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Phan Văn Ân (Thửa 250 tờ 15) - Lộ đan nhà Sáu Quí (Thửa 08 tờ 14)780.000----Đất SX-KD nông thôn
679Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Phan Văn Ân (Thửa 154 tờ 15) - Lộ đan nhà Sáu Quí (Thửa 25 tờ 25)780.000----Đất SX-KD nông thôn
680Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Lê Văn Quí (Thửa 25 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Sa Liêm (Thửa 411 tờ 26)660.000----Đất SX-KD nông thôn
681Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Tân PhongNhà ông Lê Văn Quí (Thửa 8 tờ 14) - Nhà ông Nguyễn Sa Liêm (Thửa 215 tờ 26)660.000----Đất SX-KD nông thôn
682Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongĐầu cầu Tân Phong (Thửa 19 tờ 15) - Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 420 tờ 12)684.000----Đất SX-KD nông thôn
683Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongĐầu cầu Tân Phong (Thửa 22 tờ 15) - Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 6 tờ 13)684.000----Đất SX-KD nông thôn
684Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongLộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 420 tờ 12) - Đình Đại Điền (Thửa 5 tờ 7)570.000----Đất SX-KD nông thôn
685Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongLộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 6 tờ 13) - Đình Đại Điền (Thửa 4 tờ 7)570.000----Đất SX-KD nông thôn
686Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongTrạm y tế (Thửa 233 tờ 15) - Cống Sáu Anh (Thửa 04 tờ 25)756.000----Đất SX-KD nông thôn
687Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongTrạm y tế (Thửa 172 tờ 15) - Cống Sáu Anh (Thửa 33 tờ 25)756.000----Đất SX-KD nông thôn
688Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongCống Sáu Anh (Thửa 39 tờ 25) - Cổng chào Thới Thạnh (Thửa 51 tờ 29)660.000----Đất SX-KD nông thôn
689Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Tân PhongCống Sáu Anh (Thửa 30 tờ 25) - Cổng chào Thới Thạnh (Thửa 23 tờ 29)660.000----Đất SX-KD nông thôn
690Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Tân PhongĐầu lộ Cái Lức (Thửa 368 tờ 17) - Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 185 tờ 18)684.000----Đất SX-KD nông thôn
691Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Tân PhongĐầu lộ Cái Lức (Thửa 169 tờ 17) - Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 150 tờ 18)684.000----Đất SX-KD nông thôn
692Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Tân PhongLộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 584 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 167 tờ 3)570.000----Đất SX-KD nông thôn
693Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Tân PhongLộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 546 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 99 tờ 3)570.000----Đất SX-KD nông thôn
694Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Phú KhánhTrường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 02 tờ 05) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 105 tờ 18)418.000----Đất SX-KD nông thôn
695Huyện Thạnh PhúĐH24 - Xã Phú KhánhTrường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 05 tờ 22) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 181 tờ 18)418.000----Đất SX-KD nông thôn
696Huyện Thạnh PhúCác đoạn còn lại trên đường huyện 24 - Xã Phú KhánhThửa 07,72 tờ 22 - Thửa 42 tờ 23300.000----Đất SX-KD nông thôn
697Huyện Thạnh PhúCác đoạn còn lại trên đường huyện 24 - Xã Phú KhánhThửa 104, 119 tờ 18 - Thửa 07,18 tờ 12300.000----Đất SX-KD nông thôn
698Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnLộ kho bạc (Thửa 30 tờ 28) - Trường mẫu giáo Quới Điền (Thửa117 tờ 20)684.000----Đất SX-KD nông thôn
699Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnLộ kho bạc (Xã Hòa Lợi) - Trường mẫu giáo Quới Điền (Thửa 154 tờ 20)684.000----Đất SX-KD nông thôn
700Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Nguyễn Văn Thật (Thửa 9 tờ 30) - Nhà thờ Cầu Đúc (Thửa 5 tờ 29)390.000----Đất SX-KD nông thôn
701Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Nguyễn Văn Thật (Xã Hòa Lợi) - Nhà thờ Cầu Đúc (Xã Hòa Lợi)390.000----Đất SX-KD nông thôn
702Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Hồ Văn Nhứt (Thửa 137 tờ 20) - Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 574 tờ 19)612.000----Đất SX-KD nông thôn
703Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Hồ Văn Nhứt (Thửa 36 tờ 20) - Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 202 tờ 19)612.000----Đất SX-KD nông thôn
704Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 189 tờ 19) - Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 429 tờ 19)418.000----Đất SX-KD nông thôn
705Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 204 tờ 19) - Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 602 tờ 19)418.000----Đất SX-KD nông thôn
706Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà bà Trương Thị Dung (Thửa 380 tờ 14) - Nhà ông Huỳnh Văn Mười (Xã Tân Phong)382.000----Đất SX-KD nông thôn
707Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Quới ĐiềnNhà bà Trương Thị Dung (Thửa 379 tờ 19) - Nhà ông Huỳnh Văn Mười (Thửa 2 tờ 13)382.000----Đất SX-KD nông thôn
708Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Liêu Hữu Tài (Thửa 192 tờ 19) - Kênh Chín Thước (Thửa 119 tờ 19)382.000----Đất SX-KD nông thôn
709Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Liêu Hữu Tài (Thửa 165 tờ 19) - Kênh Chín Thước (Thửa 121 tờ 19)382.000----Đất SX-KD nông thôn
710Huyện Thạnh PhúĐH- 92 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Nguyễn Hoàng Gắng (Thửa 445 tờ 19) - Nhà ông Lê Văn Hồng (Thửa 29 tờ 9)330.000----Đất SX-KD nông thôn
711Huyện Thạnh PhúĐH- 92 - Xã Quới ĐiềnNhà ông Nguyễn Hoàng Gắng (Thửa 84 tờ 19) - Nhà ông Lê Văn Hồng (Thửa 17 tờ 9)330.000----Đất SX-KD nông thôn
712Huyện Thạnh PhúĐH 26 - Xã Quới ĐiềnĐất bà Đào Thị Tuôi (Đất bà Đào Thị Tuôi ) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Nhà ông Phan Duy Thanh)454.000----Đất SX-KD nông thôn
713Huyện Thạnh PhúĐH 26 - Xã Quới ĐiềnĐất bà Đào Thị Tuôi (Thửa 86 tờ 20) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Thửa 13 tờ 27)454.000----Đất SX-KD nông thôn
714Huyện Thạnh PhúĐH 26 - Xã Quới ĐiềnĐất bà Đào Thị Tuôi (Thửa 88 tờ 20) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Thửa 10 tờ 27)454.000----Đất SX-KD nông thôn
715Huyện Thạnh PhúĐH11 - Xã Mỹ HưngCổng UBND xã - Hết trường cấp 2346.000----Đất SX-KD nông thôn
716Huyện Thạnh PhúĐH11 - Xã Mỹ HưngTừ trường học cấp 2 Mỹ Hưng (Thửa 85 tờ 11) - Đến ngã ba Sân Trâu (Thửa 353 tờ 15)288.000----Đất SX-KD nông thôn
717Huyện Thạnh PhúĐê sông Băng Cung - Xã Mỹ HưngTừ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8) (Từ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8)) - Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24) (Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24))240.000----Đất SX-KD nông thôn
718Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngMặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 45 tờ 11) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 131 tờ 8)302.000----Đất SX-KD nông thôn
719Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngMặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 33 tờ 12) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 95 tờ 8)302.000----Đất SX-KD nông thôn
720Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngNgã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) (Thửa 131 tờ 8) - Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú) (Thửa 294 tờ 23)240.000----Đất SX-KD nông thôn
721Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngRanh UBND xã (Thửa 9 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 7 tờ 9)302.000----Đất SX-KD nông thôn
722Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngRanh UBND xã (Thửa 5 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 5 tờ 9)302.000----Đất SX-KD nông thôn
723Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngTừ cống Hai Tấn (Thửa 7 tờ 9) - Đến giáp xã Quới Điền (Cống Chà Là)240.000----Đất SX-KD nông thôn
724Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngNhà văn hóa xã (Thửa 5 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 23 tờ 11)382.000----Đất SX-KD nông thôn
725Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Mỹ HưngNhà văn hóa xã (Thửa 9 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 25 tờ 11)382.000----Đất SX-KD nông thôn
726Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Mỹ HưngNhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 318 tờ 15) - Hết cây xăng Thiên Phúc (Thửa 390 tờ 15)418.000----Đất SX-KD nông thôn
727Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Mỹ HưngNhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 331 tờ 15) - Hết cây xăng Thiên Phúc (Thửa 540 tờ 5)418.000----Đất SX-KD nông thôn
728Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Mỹ HưngGiáp cây xăng Thiên Phúc (Thửa 552 tờ 15) - Giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 162 tờ 28)420.000----Đất SX-KD nông thôn
729Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Mỹ HưngGiáp nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 318 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Văn Thật (giáp xã Quới Điền) (Thửa 57 tờ 14)390.000----Đất SX-KD nông thôn
730Huyện Thạnh PhúĐường giao thông nông thôn - Xã An ThạnhĐầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh (Thửa 27 tờ 12) - Đầu chợ An Thạnh ĐH19 (Thửa 02 tờ 12)540.000----Đất SX-KD nông thôn
731Huyện Thạnh PhúĐường giao thông nông thôn - Xã An ThạnhĐầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh (Thửa 41 tờ 12) - Đầu chợ An Thạnh ĐH19 (Thửa 25 tờ 12)540.000----Đất SX-KD nông thôn
732Huyện Thạnh PhúĐH 19 cũ - Xã An ThạnhNhà ông Huỳnh Văn Phục (Thửa 59 tờ 12) - Trường Trung học cơ sở An Thạnh (Thửa 71 tờ 12)454.000----Đất SX-KD nông thôn
733Huyện Thạnh PhúĐH 19 cũ - Xã An ThạnhNhà ông Huỳnh Văn Phục (Thửa 56 tờ 12) - Trường Trung học cơ sở An Thạnh (Thửa 120 tờ 7)454.000----Đất SX-KD nông thôn
734Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThạnhĐầu huyện lộ 27 (Thửa 34 tờ 12) - Cổng chào xã An Thạnh (Thửa 205 tờ 20)346.000----Đất SX-KD nông thôn
735Huyện Thạnh PhúĐH 27 - Xã An ThạnhĐầu huyện lộ 27 (Thửa 40 tờ 12) - Cổng chào xã An Thạnh (Thửa 204 tờ 20)346.000----Đất SX-KD nông thôn
736Huyện Thạnh Phú- Xã An Thạnh- Xã An Thạnh - Giáp ranh xã An Qui (Thửa 240 tờ 21)266.000----Đất SX-KD nông thôn
737Huyện Thạnh Phú- Xã An Thạnh- Xã An Thạnh - Giáp ranh xã An Qui (Thửa 234 tờ 21)266.000----Đất SX-KD nông thôn
738Huyện Thạnh PhúĐHTP - 13 - Xã An ThạnhCống Cổ Rạng (Thửa 59 tờ 03) - Nhà ông Đoàn Văn Em (Thửa 59 tờ 04)288.000----Đất SX-KD nông thôn
739Huyện Thạnh PhúĐHTP - 13 - Xã An ThạnhCống Cổ Rạng (Thửa 71 tờ 03) - Nhà ông Đoàn Văn Em (Thửa 94 tờ 04)288.000----Đất SX-KD nông thôn
740Huyện Thạnh PhúĐHTP - 13 - Xã An ThạnhNhà ông Nguyễn Ngọc Trước (Thửa 54 tờ 04) - Mặt đập Rạch Giòng (Thửa 12 tờ 01)288.000----Đất SX-KD nông thôn
741Huyện Thạnh PhúĐHTP - 13 - Xã An ThạnhNhà ông Nguyễn Ngọc Trước (Thửa 39 tờ 04) - Mặt đập Rạch Giòng (Thửa 19 tờ 01)288.000----Đất SX-KD nông thôn
742Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Bình ThạnhNhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh (Thửa 03 tờ 4) - Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 114 tờ 12)907.000----Đất SX-KD nông thôn
743Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Bình ThạnhNhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh (Thửa 28 tờ 5) - Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 292 tờ 11)907.000----Đất SX-KD nông thôn
744Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Bình ThạnhTừ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện) - Giáp ranh xã An Thuận (Giáp ranh xã An Thuận )540.000----Đất SX-KD nông thôn
745Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Bình ThạnhTừ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 304 tờ 11) - Giáp ranh xã An Thuận (Thửa 12 tờ 18)461.000----Đất SX-KD nông thôn
746Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã Bình ThạnhTừ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 562 tờ 11) - Giáp ranh xã An Thuận (Thửa 15 tờ 18)461.000----Đất SX-KD nông thôn
747Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Bình ThạnhTừ ngã tư Bến Sung (Thánh Thất) (Thửa 140 tờ 5) - Đến sông Cổ Chiên (Thửa 59 tờ 26)454.000----Đất SX-KD nông thôn
748Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Bình ThạnhTừ ngã tư Bến Sung (Thánh Thất) (Thửa 157 tờ 5) - Đến sông Cổ Chiên (Thửa 60 tờ 26)454.000----Đất SX-KD nông thôn
749Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Bình ThạnhXí nghiệp nước đá (Thửa 28 tờ 5) - Ngã tư Bến Sung (Thửa 105 tờ 5)684.000----Đất SX-KD nông thôn
750Huyện Thạnh PhúĐH 25 - Xã Bình ThạnhXí nghiệp nước đá (Thửa 430 tờ 5) - Ngã tư Bến Sung (Thửa 97 tờ 5)684.000----Đất SX-KD nông thôn
751Huyện Thạnh PhúĐường Xã ĐX01( ĐH - 15) - Xã Bình ThạnhNhà ông Nghe (Thửa 9 tờ 4) - Đến ngã ba Bến Vong (Thửa 260 tờ 22)346.000----Đất SX-KD nông thôn
752Huyện Thạnh PhúĐường Xã ĐX01( ĐH - 15) - Xã Bình ThạnhNhà ông Nghe (Thửa 7 tờ 4) - Đến ngã ba Bến Vong (Thửa 474 tờ 22)346.000----Đất SX-KD nông thôn
753Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà ông Nghe (Thửa 271 tờ 31) - Hết nhà ông Trần Văn Mai (Thửa 28 tờ 31)346.000----Đất SX-KD nông thôn
754Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà ông Nghe (Thửa 232 tờ 31) - Hết nhà ông Trần Văn Mai (Thửa 224 tờ 31)346.000----Đất SX-KD nông thôn
755Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà ông Trần Văn Mai (Thửa 28 tờ 31) - Cầu Rạch Cừ (Thửa 174 tờ 4)240.000----Đất SX-KD nông thôn
756Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà ông Trần Văn Mai (Thửa 224 tờ 31) - Cầu Rạch Cừ (Thửa 180 tờ số 4)240.000----Đất SX-KD nông thôn
757Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà bà Nguyễn Thị Hằng (Thửa 89 tờ 31) - Nhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98 ha) (Thửa 179 tờ 31)266.000----Đất SX-KD nông thôn
758Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà bà Nguyễn Thị Hằng (Thửa 93 tờ 31) - Nhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98 ha) (Thửa 184 tờ 31)266.000----Đất SX-KD nông thôn
759Huyện Thạnh PhúĐH 29 - Xã An ĐiềnCây xăng Bảy Khởi (Thửa 133 tờ 31) - Nhà bà Lữ Thị Ba (Thửa 232 tờ 31)266.000----Đất SX-KD nông thôn
760Huyện Thạnh PhúĐH 29 - Xã An ĐiềnCây xăng Bảy Khởi (Thửa 277 tờ 31) - Nhà bà Lữ Thị Ba (Thửa 94 tờ 31)266.000----Đất SX-KD nông thôn
761Huyện Thạnh PhúĐH 29 - Xã An ĐiềnCây xăng Bảy Khởi (Thửa 133 tờ 31) - Cầu Dây Văng (Thửa 110 tờ 36)216.000----Đất SX-KD nông thôn
762Huyện Thạnh PhúĐH 29 - Xã An ĐiềnCây xăng Bảy Khởi (Thửa 110 tờ số 31) - Cầu Dây Văng ( Thửa 44 tờ số 36)216.000----Đất SX-KD nông thôn
763Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 179 tờ 31) - Cầu Vàm Rổng (Thửa 3 tờ số 18)216.000----Đất SX-KD nông thôn
764Huyện Thạnh PhúĐH 92 - Xã An ĐiềnNhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 184 tờ 31) - Cầu Vàm Rổng (Thửa 01 tờ số 34)216.000----Đất SX-KD nông thôn
765Huyện Thạnh PhúĐH 30 - Xã Giao ThạnhNhà bà Nguyễn Thị Nhứt (Thửa 39 tờ 20) - Cuối Trạm y tế (Thửa 81 tờ 20)612.000----Đất SX-KD nông thôn
766Huyện Thạnh PhúĐH 30 - Xã Giao ThạnhNhà bà Nguyễn Thị Nhứt (Thửa 63 tờ 19) - Cuối Trạm y tế (Thửa 78 tờ 20)612.000----Đất SX-KD nông thôn
767Huyện Thạnh PhúĐH 30 (HL07) - Xã Giao ThạnhTiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 110 tờ 17) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 63 tờ 17)756.000----Đất SX-KD nông thôn
768Huyện Thạnh PhúĐH 30 (HL07) - Xã Giao ThạnhTiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 94 tờ 18) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 33 tờ 18)756.000----Đất SX-KD nông thôn
769Huyện Thạnh PhúĐH 30 (HL07) - Xã Giao ThạnhLộ Bờ Lớn (Thửa 55 tờ 17) - Lộ Tạo Giác (Thửa 140 tờ 12)576.000----Đất SX-KD nông thôn
770Huyện Thạnh PhúĐH 30 (HL07) - Xã Giao ThạnhLộ Bờ Lớn (Thửa 32 tờ 18) - Lộ Tạo Giác (Thửa 135 tờ 12)576.000----Đất SX-KD nông thôn
771Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Hồ Văn Khởi (Thửa 35 tờ 19) - Nửa mặt đập Khém Thuyền (Thửa 34 tờ 16)828.000----Đất SX-KD nông thôn
772Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Hồ Văn Khởi (Thửa 34 tờ 19) - Nửa mặt đập Khém Thuyền (Thửa 9 tờ 16)828.000----Đất SX-KD nông thôn
773Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Đỗ Văn Mần (Cổng trường cấp 3) (Thửa 306 tờ 11) - Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 36 tờ 19)756.000----Đất SX-KD nông thôn
774Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Đỗ Văn Mần (Cổng trường cấp 3) (Thửa 432 tờ 11) - Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 30 tờ 19)756.000----Đất SX-KD nông thôn
775Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Đỗ Văn Độ (Thửa 305 tờ 11) - Nhà ông Hồ Văn Bình (Thửa 10 tờ 11)540.000----Đất SX-KD nông thôn
776Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Đỗ Văn Độ (Thửa 432 tờ 11) - Nhà ông Hồ Văn Bình (Thửa 32 tờ 11)540.000----Đất SX-KD nông thôn
777Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 36, tờ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt (Thửa 03, tờ 30)1.008.000----Đất SX-KD nông thôn
778Huyện Thạnh PhúQL57 - Xã Giao ThạnhNhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 35, tờ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt (Thửa 39, tờ 20)1.008.000----Đất SX-KD nông thôn
779Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An NhơnNhà ông Lê Văn Dõng (Thửa 28 tờ 7) - Nhà ông Lê Văn Trạng (Thửa 15 tờ 13)533.000----Đất SX-KD nông thôn
780Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An NhơnNhà ông Lê Văn Dõng (Thửa 43 tờ 7) - Nhà ông Lê Văn Trạng (Thửa 5 tờ 13)533.000----Đất SX-KD nông thôn
781Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An NhơnNhà ông Đoàn Gia Mô (Thửa 24 tờ 13) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền (Thửa 87 tờ 16)540.000----Đất SX-KD nông thôn
782Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An NhơnNhà ông Đoàn Gia Mô (Thửa 9 tờ 13) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền (Thửa 99 tờ 16)540.000----Đất SX-KD nông thôn
783Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An NhơnNhà ông Huỳnh Văn Vui (Thửa 89 tờ 16) - Nhà ông Đặng Văn Na (Thửa 37 tờ 23)420.000----Đất SX-KD nông thôn
784Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An NhơnNhà ông Huỳnh Văn Vui (Thửa 93 số tờ 16) - Nhà ông Đặng Văn Na (Thửa 15 tờ 23)420.000----Đất SX-KD nông thôn
785Huyện Thạnh PhúĐH 93 - Xã An NhơnĐường huyện 93 (Giáp QL57) (Thửa 7 số tờ 17) - Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 45 tờ 22)302.000----Đất SX-KD nông thôn
786Huyện Thạnh PhúĐH 93 - Xã An NhơnĐường huyện 93 (Giáp QL57) (Thửa 8 số tờ 17) - Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 493 tờ 22)302.000----Đất SX-KD nông thôn
787Huyện Thạnh PhúĐH 93 - Xã An NhơnNhà bà Võ Thị Bé (Thửa 49 tờ 22) - Nhà ông Lê Văn Vũ ( Thửa 81 tờ 31)230.000----Đất SX-KD nông thôn
788Huyện Thạnh PhúĐH 93 - Xã An NhơnNhà bà Võ Thị Bé (Thửa 46 tờ 22) - Nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 82 tờ 31)230.000----Đất SX-KD nông thôn
789Huyện Thạnh PhúĐH 93 - Xã An NhơnNhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 81 tờ 31) - Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93) (Thửa 4 tờ 40)230.000----Đất SX-KD nông thôn
790Huyện Thạnh PhúĐH 93 - Xã An NhơnNhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 82 tờ 31) - Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93) (Thửa 6 tờ 40)230.000----Đất SX-KD nông thôn
791Huyện Thạnh PhúTuyến đường ĐX02 - Xã An NhơnẤp An Hòa - Ấp An Bình210.000----Đất SX-KD nông thôn
792Huyện Thạnh PhúĐường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình - Xã An NhơnẤp An Bình (Thửa 9 tờ 7) - Ấp An Bình (Thửa 48 tờ 3)210.000----Đất SX-KD nông thôn
793Huyện Thạnh PhúĐường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình - Xã An NhơnẤp An Bình (Thửa 12 tờ 7) - Ấp An Bình (Thửa 38 tờ 3)210.000----Đất SX-KD nông thôn
794Huyện Thạnh PhúĐường Giồng Sầm, Sân muối - Xã An NhơnNhà ông Nguyễn Văn Kỷ (Thửa 88 tờ 7) - Nhà ông Cao Văn Tửng (Thửa 4 tờ 7)210.000----Đất SX-KD nông thôn
795Huyện Thạnh PhúĐường Giồng Sầm, Sân muối - Xã An NhơnNhà ông Nguyễn Văn Kỷ (Thửa 41 tờ 7) - Nhà ông Cao Văn Tửng (- Giáp với An Qui)210.000----Đất SX-KD nông thôn
796Huyện Thạnh PhúĐường lộ Giồng Ngang ấp An Định - Xã An NhơnNgã ba chợ (Thửa 311 tờ 27) - Nhà ông Phạm Văn Bé (Thửa 6 tờ 30)210.000----Đất SX-KD nông thôn
797Huyện Thạnh PhúĐường lộ Giồng Ngang ấp An Định - Xã An NhơnNgã ba chợ (Thửa 330 tờ 27) - Nhà ông Phạm Văn Bé (Thửa 5 tờ 30)210.000----Đất SX-KD nông thôn
798Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An ThuậnCây xăng Hoàng Trưởng (QL 57) (Thửa 21 tờ 12) - Hết nhà ông Lê Công Danh (QL 57 về An Qui) (Thửa 79 tờ 13)648.000----Đất SX-KD nông thôn
799Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An ThuậnCây xăng Hoàng Trưởng (QL 57) (Thửa 440 tờ 12) - Hết nhà ông Lê Công Danh (QL 57 về An Qui) (Thửa 86 tờ 13)648.000----Đất SX-KD nông thôn
800Huyện Thạnh PhúQL 57 - Xã An ThuậnĐất bà Lưu Trần Phương Sang (QL 57 giáp với cây xăng Hoàng Trưởng) (Thửa 385 tờ 12) - Giáp ranh xã Bình Thạnh (Thửa 247 tờ 7)504.000----Đất SX-KD nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận