• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ngã Năm, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Ngã Năm, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Ngã Năm, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Ngã Năm, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Ngã Năm, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Ngã Năm, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Ngã Năm, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Ngã Năm Sắp xếp từ: Phường 1, Phường 2 (thị xã Ngã Năm), xã Vĩnh Quới.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
5297Phường Ngã NămQuốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mớiĐất ở đô thị1.500.000500.000500.0000
5298Phường Ngã NămQuốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị900.000500.000500.0000
5299Phường Ngã NămQuốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà BanĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
5300Phường Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường D4Đất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
5301Phường Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1)Đất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
5302Phường Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7)Đất ở đô thị2.500.000750.000500.0000
5303Phường Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90Đất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
5304Phường Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch CẩmĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
5305Phường Ngã NămĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn BảyĐất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
5306Phường Ngã NămĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật MẫuĐất ở đô thị7.000.0002.100.0001.400.0000
5307Phường Ngã NămĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)Đất ở đô thị5.500.0001.650.0001.100.0000
5308Phường Ngã NămĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đáĐất ở đô thị5.000.0001.500.0001.000.0000
5309Phường Ngã NămĐường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị7.000.0002.100.0001.400.0000
5310Phường Ngã NămĐường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
5311Phường Ngã NămĐường Võ Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị7.500.0002.250.0001.500.0000
5312Phường Ngã NămĐường Trần Văn Bảy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị7.500.0002.250.0001.500.0000
5313Phường Ngã NămĐường Mai Thanh Thế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn BảyĐất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
5314Phường Ngã NămĐường Mai Thanh Thế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Văn Bảy - Đường Phạm HùngĐất ở đô thị7.500.0002.250.0001.500.0000
5315Phường Ngã NămĐường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)Đất ở đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
5316Phường Ngã NămĐường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mớiĐất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
5317Phường Ngã NămĐường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đỏ mới - Cầu Bến LongĐất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
5318Phường Ngã NămĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bến Long - Cầu Tư BíĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
5319Phường Ngã NămĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân LongĐất ở đô thị600.000500.000500.0000
5320Phường Ngã NămĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm MiênĐất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
5321Phường Ngã NămĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61BĐất ở đô thị1.500.000500.000500.0000
5322Phường Ngã NămĐường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo CạyĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
5323Phường Ngã NămĐường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà KếtĐất ở đô thị700.000500.000500.0000
5324Phường Ngã NămĐường Lê Văn Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba ĐêĐất ở đô thị1.100.000500.000500.0000
5325Phường Ngã NămĐường Lê Văn Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa)Đất ở đô thị900.000500.000500.0000
5326Phường Ngã NămĐường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai ThờiĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
5327Phường Ngã NămĐường Lạc Long Quân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
5328Phường Ngã NămĐường Lạc Long Quân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong)Đất ở đô thị600.000500.000500.0000
5329Phường Ngã NămĐường Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Cầu TreoĐất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
5330Phường Ngã NămĐường Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài)Đất ở đô thị1.700.000510.000500.0000
5331Phường Ngã NămĐường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay)Đất ở đô thị4.500.0001.350.000900.0000
5332Phường Ngã NămĐường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61BĐất ở đô thị2.750.000825.000550.0000
5333Phường Ngã NămĐường Lê Hoàng Chu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân LongĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
5334Phường Ngã NămĐường Huỳnh Thị Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm HùngĐất ở đô thị3.850.0001.155.000770.0000
5335Phường Ngã NămĐường Huỳnh Thị Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư)Đất ở đô thị1.100.000500.000500.0000
5336Phường Ngã NămĐường Phạm Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
5337Phường Ngã NămĐường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh việnĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
5338Phường Ngã NămĐường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng HiệpĐất ở đô thị4.100.0001.230.000820.0000
5339Phường Ngã NămĐường Nguyễn Văn Linh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng HiệpĐất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
5340Phường Ngã NămĐường Nguyễn Văn Linh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61BĐất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
5341Phường Ngã NămĐường Phạm Văn Đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị5.500.0001.650.0001.100.0000
5342Phường Ngã NămĐường Phạm Văn Đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị4.500.0001.350.000900.0000
5343Phường Ngã NămĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã NămĐất ở đô thị1.100.000500.000500.0000
5344Phường Ngã NămĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến LongĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
5345Phường Ngã NămĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bến Long - Cầu Tư BíĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
5346Phường Ngã NămĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũĐất ở đô thị700.000500.000500.0000
5347Phường Ngã NămĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ PhướcĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
5348Phường Ngã NămĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long HưngĐất ở đô thị750.000500.000500.0000
5349Phường Ngã NămĐường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Lý Thanh - Đường Âu CơĐất ở đô thị4.200.0001.260.000840.0000
5350Phường Ngã NămĐường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long TânĐất ở đô thị1.400.000500.000500.0000
5351Phường Ngã NămĐường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư BíĐất ở đô thị700.000500.000500.0000
5352Phường Ngã NămĐường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3Đất ở đô thị2.500.000750.000500.0000
5353Phường Ngã NămĐường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ LợiĐất ở đô thị1.300.000500.000500.0000
5354Phường Ngã NămĐường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình HưngĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
5355Phường Ngã NămĐường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân LongĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
5356Phường Ngã NămĐường Âu Cơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng HiệpĐất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
5357Phường Ngã NămĐường Khu vực Trà Cú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũĐất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
5358Phường Ngã NămĐường huyện 79B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ PhướcĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
5359Phường Ngã NămĐường huyện 77 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà MauĐất ở đô thị550.000500.000500.0000
5360Phường Ngã NămĐường huyện 73 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc SảiĐất ở đô thị550.000500.000500.0000
5361Phường Ngã NămĐường huyện 73 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sóc Sải - Cầu Đường TắcĐất ở đô thị600.000500.000500.0000
5362Phường Ngã NămĐường huyện 72 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong)Đất ở đô thị550.000500.000500.0000
5363Phường Ngã NămĐường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường ThịnhĐất ở đô thị600.000500.000500.0000
5364Phường Ngã NămĐường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu TreoĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
5365Phường Ngã NămĐường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Treo - Đường 1 Tháng 5Đất ở đô thị600.000500.000500.0000
5366Phường Ngã NămĐường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị800.000500.000500.0000
5367Phường Ngã NămĐường số 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm)Đất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
5368Phường Ngã NămĐường N11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4 - Đường D14Đất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
5369Phường Ngã NămĐường D14 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N11 - Quốc lộ 61BĐất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
5370Phường Ngã NămĐường D2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng HiệpĐất ở đô thị5.500.0001.650.0001.100.0000
5371Phường Ngã NămĐường D3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường N1Đất ở đô thị5.500.0001.650.0001.100.0000
5372Phường Ngã NămĐường N1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D3 - Đường D2Đất ở đô thị5.500.0001.650.0001.100.0000
5373Phường Ngã NămKhu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N1 -Đất ở đô thị3.300.000990.000660.0000
5374Phường Ngã NămKhu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N2 -Đất ở đô thị3.300.000990.000660.0000
5375Phường Ngã NămKhu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 22 -Đất ở đô thị3.300.000990.000660.0000
5376Phường Ngã NămĐường N1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Mai Thanh Thế - Đường D1Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
5377Phường Ngã NămĐường N2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường D4 - Đường D1Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
5378Phường Ngã NămĐường D1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
5379Phường Ngã NămĐường D2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường N1Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
5380Phường Ngã NămĐường D3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường N2 - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
5381Phường Ngã NămĐường D4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
5382Phường Ngã NămĐường Huỳnh Thị Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu tái định cư phường 1 cũ Đoạn thuộc phía Khu tái định cư -Đất ở đô thị2.801.000840.300560.2000
5383Phường Ngã NămĐường D1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu tái định cư phường 1 cũ Suốt tuyến trong Khu tái định cư -Đất ở đô thị2.661.000798.300532.2000
5384Phường Ngã NămĐường NB1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu tái định cư phường 1 cũ Suốt tuyến trong Khu tái định cư -Đất ở đô thị2.521.000756.300504.2000
5385Phường Ngã NămQuốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mớiĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
5386Phường Ngã NămQuốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị720.000500.000500.0000
5387Phường Ngã NămQuốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà BanĐất ở đô thị640.000500.000500.0000
5388Phường Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường D4Đất ở đô thị6.400.0001.920.0001.280.0000
5389Phường Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1)Đất ở đô thị3.200.000960.000640.0000
5390Phường Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7)Đất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
5391Phường Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90Đất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
5392Phường Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch CẩmĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
5393Phường Ngã NămĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn BảyĐất ở đô thị6.400.0001.920.0001.280.0000
5394Phường Ngã NămĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật MẫuĐất ở đô thị5.600.0001.680.0001.120.0000
5395Phường Ngã NămĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)Đất ở đô thị4.400.0001.320.000880.0000
5396Phường Ngã NămĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đáĐất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
5397Phường Ngã NămĐường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị5.600.0001.680.0001.120.0000
5398Phường Ngã NămĐường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị6.400.0001.920.0001.280.0000
5399Phường Ngã NămĐường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
5400Phường Ngã NămĐường Trần Văn Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
5401Phường Ngã NămĐường Mai Thanh Thế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn BảyĐất ở đô thị6.400.0001.920.0001.280.0000
5402Phường Ngã NămĐường Mai Thanh Thế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Văn Bảy - Đường Phạm HùngĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
5403Phường Ngã NămĐường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)Đất ở đô thị5.760.0001.728.0001.152.0000
5404Phường Ngã NămĐường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mớiĐất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
5405Phường Ngã NămĐường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đỏ mới - Cầu Bến LongĐất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
5406Phường Ngã NămĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bến Long - Cầu Tư BíĐất ở đô thị640.000500.000500.0000
5407Phường Ngã NămĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân LongĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
5408Phường Ngã NămĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm MiênĐất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
5409Phường Ngã NămĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Năm Miên - Quốc lộ 61BĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
5410Phường Ngã NămĐường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Rạch Xẻo CạyĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
5411Phường Ngã NămĐường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch Xẻo Cạy - Cầu Trà KếtĐất ở đô thị560.000500.000500.0000
5412Phường Ngã NămĐường Lê Văn Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi - Hết ranh đất bà Ba ĐêĐất ở đô thị880.000500.000500.0000
5413Phường Ngã NămĐường Lê Văn Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất bà Ba Đê - Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa)Đất ở đô thị720.000500.000500.0000
5414Phường Ngã NămĐường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai ThờiĐất ở đô thị640.000500.000500.0000
5415Phường Ngã NămĐường Lạc Long Quân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mậu Thân - Hết ranh cầu Ông Bổn cũĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
5416Phường Ngã NămĐường Lạc Long Quân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ - Cầu Đường Trâu (trong)Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
5417Phường Ngã NămĐường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lạc Long Quân - Cầu TreoĐất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
5418Phường Ngã NămĐường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Treo - Cầu Đường Trâu (ngoài)Đất ở đô thị1.360.000500.000500.0000
5419Phường Ngã NămĐường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay)Đất ở đô thị3.600.0001.080.000720.0000
5420Phường Ngã NămĐường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Quốc lộ 61BĐất ở đô thị2.200.000660.000500.0000
5421Phường Ngã NămĐường Lê Hoàng Chu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu ngã ba Chệch Cẩm - Giáp ranh xã Tân LongĐất ở đô thị640.000500.000500.0000
5422Phường Ngã NămĐường Huỳnh Thị Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm HùngĐất ở đô thị3.080.000924.000616.0000
5423Phường Ngã NămĐường Huỳnh Thị Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư)Đất ở đô thị880.000500.000500.0000
5424Phường Ngã NămĐường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Huệ - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
5425Phường Ngã NămĐường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mai Thanh Thế - Cầu bệnh việnĐất ở đô thị4.800.0001.440.000960.0000
5426Phường Ngã NămĐường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu bệnh viện - Đường Quản Lộ - Phụng HiệpĐất ở đô thị3.280.000984.000656.0000
5427Phường Ngã NămĐường Nguyễn Văn Linh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Quản Lộ - Phụng HiệpĐất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
5428Phường Ngã NămĐường Nguyễn Văn Linh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Quốc lộ 61BĐất ở đô thị2.400.000720.000500.0000
5429Phường Ngã NămĐường Phạm Văn Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị4.400.0001.320.000880.0000
5430Phường Ngã NămĐường Phạm Văn Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị3.600.0001.080.000720.0000
5431Phường Ngã NămĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Cống Đá - Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã NămĐất ở đô thị880.000500.000500.0000
5432Phường Ngã NămĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến LongĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
5433Phường Ngã NămĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Bến Long - Cầu Tư BíĐất ở đô thị640.000500.000500.0000
5434Phường Ngã NămĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tư Bí - Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũĐất ở đô thị560.000500.000500.0000
5435Phường Ngã NămĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ - Cầu kênh Xáng Mỹ PhướcĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
5436Phường Ngã NămĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu kênh Xáng Mỹ Phước - Giáp ranh xã Long HưngĐất ở đô thị600.000500.000500.0000
5437Phường Ngã NămĐường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Lý Thanh - Đường Âu CơĐất ở đô thị3.360.0001.008.000672.0000
5438Phường Ngã NămĐường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Lý Thanh - Đường vào Trường THCS Long TânĐất ở đô thị1.120.000500.000500.0000
5439Phường Ngã NămĐường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường vào Trường THCS Long Tân - Cầu Tư BíĐất ở đô thị560.000500.000500.0000
5440Phường Ngã NămĐường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Âu Cơ - Kênh 8 Tháng 3Đất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
5441Phường Ngã NămĐường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 8 Tháng 3 - Kênh Mỹ LợiĐất ở đô thị1.040.000500.000500.0000
5442Phường Ngã NămĐường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mỹ Lợi - Cầu Kênh Bình HưngĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
5443Phường Ngã NămĐường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân LongĐất ở đô thị640.000500.000500.0000
5444Phường Ngã NămĐường Âu Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lý Tự Trọng - Đường Quản Lộ - Phụng HiệpĐất ở đô thị1.440.000500.000500.0000
5445Phường Ngã NămĐường Khu vực Trà Cú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũĐất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
5446Phường Ngã NămĐường huyện 79B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ PhướcĐất ở đô thị640.000500.000500.0000
5447Phường Ngã NămĐường huyện 77 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) - Giáp ranh tỉnh Cà MauĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
5448Phường Ngã NămĐường huyện 73 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vú Sữa - Cầu Sóc SảiĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
5449Phường Ngã NămĐường huyện 73 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sóc Sải - Cầu Đường TắcĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
5450Phường Ngã NămĐường huyện 72 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ - Cầu Đường Trâu (trong)Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
5451Phường Ngã NămĐường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Long Hưng - Đầu ranh đất Cây xăng Trường ThịnhĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
5452Phường Ngã NămĐường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh - Cầu TreoĐất ở đô thị640.000500.000500.0000
5453Phường Ngã NămĐường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Treo - Đường 1 Tháng 5Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
5454Phường Ngã NămĐường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị640.000500.000500.0000
5455Phường Ngã NămĐường số 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm)Đất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
5456Phường Ngã NămĐường N11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 4 - Đường D14Đất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
5457Phường Ngã NămĐường D14 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N11 - Quốc lộ 61BĐất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
5458Phường Ngã NămĐường D2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Quản Lộ - Phụng HiệpĐất ở đô thị4.400.0001.320.000880.0000
5459Phường Ngã NămĐường D3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường N1Đất ở đô thị4.400.0001.320.000880.0000
5460Phường Ngã NămĐường N1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D3 - Đường D2Đất ở đô thị4.400.0001.320.000880.0000
5461Phường Ngã NămKhu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N1 -Đất ở đô thị2.640.000792.000528.0000
5462Phường Ngã NămKhu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N2 -Đất ở đô thị2.640.000792.000528.0000
5463Phường Ngã NămKhu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 22 -Đất ở đô thị2.640.000792.000528.0000
5464Phường Ngã NămĐường N1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Mai Thanh Thế - Đường D1Đất ở đô thị4.800.0001.440.000960.0000
5465Phường Ngã NămĐường N2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường D4 - Đường D1Đất ở đô thị4.800.0001.440.000960.0000
5466Phường Ngã NămĐường D1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị4.800.0001.440.000960.0000
5467Phường Ngã NămĐường D2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường N1Đất ở đô thị4.800.0001.440.000960.0000
5468Phường Ngã NămĐường D3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường N2 - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị4.800.0001.440.000960.0000
5469Phường Ngã NămĐường D4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị4.800.0001.440.000960.0000
5470Phường Ngã NămĐường Huỳnh Thị Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Khu tái định cư phường 1 cũ Đoạn thuộc phía Khu tái định cư -Đất ở đô thị2.240.800672.240500.0000
5471Phường Ngã NămĐường D1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Khu tái định cư phường 1 cũ Suốt tuyến trong Khu tái định cư -Đất ở đô thị2.128.800638.640500.0000
5472Phường Ngã NămĐường NB1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Khu tái định cư phường 1 cũ Suốt tuyến trong Khu tái định cư -Đất ở đô thị2.016.800605.040500.0000
5473Phường Ngã NămQuốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Long - Cầu Đỏ mớiĐất ở đô thị600.000500.000500.0000
5474Phường Ngã NămQuốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đỏ mới - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
5475Phường Ngã NămQuốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Trà BanĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
5476Phường Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường D4Đất ở đô thị3.200.000960.000640.0000
5477Phường Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D4 - Cầu Thanh Niên (Khu vực 1)Đất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
5478Phường Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) - Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7)Đất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
5479Phường Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) - Kênh 90Đất ở đô thị800.000500.000500.0000
5480Phường Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 90 - Cầu ngã ba Chệch CẩmĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
5481Phường Ngã NămĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn BảyĐất ở đô thị3.200.000960.000640.0000
5482Phường Ngã NămĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh Chùa Phật MẫuĐất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
5483Phường Ngã NămĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)Đất ở đô thị2.200.000660.000500.0000
5484Phường Ngã NămĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đáĐất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
5485Phường Ngã NămĐường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
5486Phường Ngã NămĐường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị3.200.000960.000640.0000
5487Phường Ngã NămĐường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
5488Phường Ngã NămĐường Trần Văn Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Mai Thanh Thế - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
5489Phường Ngã NămĐường Mai Thanh Thế (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn BảyĐất ở đô thị3.200.000960.000640.0000
5490Phường Ngã NămĐường Mai Thanh Thế (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Văn Bảy - Đường Phạm HùngĐất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
5491Phường Ngã NămĐường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) - Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)Đất ở đô thị2.880.000864.000576.0000
5492Phường Ngã NămĐường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mớiĐất ở đô thị1.400.000500.000500.0000
5493Phường Ngã NămĐường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đỏ mới - Cầu Bến LongĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
5494Phường Ngã NămĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bến Long - Cầu Tư BíĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
5495Phường Ngã NămĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bến Long - Giáp ranh xã Tân LongĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
5496Phường Ngã NămĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 1 Tháng 5 - Hết ranh đất ông Năm MiênĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (949 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Đắk R'lấp, tỉnh Đắk Nông 2026
Bảng giá đất huyện Đắk R'lấp, tỉnh Đắk Nông 2026
Bảng giá đất phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.