• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Mỹ Quới, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Mỹ Quới, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Mỹ Quới, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Mỹ Quới, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Mỹ Quới, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Mỹ Quới, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Mỹ Quới, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Mỹ Quới, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Mỹ Quới, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Mỹ Quới Sắp xếp từ: Phường 3 (thị xã Ngã Năm), xã Mỹ Bình, xã Mỹ Quới.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
3875Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cống Đá - Cống Tám XưaĐất ở đô thị850.000500.000500.0000
3876Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tám Xưa - Cống Hai CườngĐất ở đô thị650.000500.000500.0000
3877Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Hai Cường - Cầu Nàng RềnĐất ở đô thị850.000500.000500.0000
3878Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nàng Rền - Giáp ranh tỉnh Cà MauĐất ở đô thị650.000500.000500.0000
3879Phường Mỹ QuớiĐường tỉnh 937B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Ngã ba Đường trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất ở đô thị650.000500.000500.0000
3880Phường Mỹ QuớiĐường trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Cầu Vượt Mỹ BìnhĐất ở đô thị600.000500.000500.0000
3881Phường Mỹ QuớiĐường trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vượt Mỹ Bình - Giáp ranh xã Vĩnh LợiĐất ở đô thị600.000500.000500.0000
3882Phường Mỹ QuớiĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cống Đá - Hết ranh đất UBND phường 3 cũĐất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
3883Phường Mỹ QuớiĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất UBND phường 3 cũ - Hết cầu Chợ Vĩnh BiênĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
3884Phường Mỹ QuớiĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chợ Vĩnh Biên - Giáp ranh tỉnh Cà MauĐất ở đô thị700.000500.000500.0000
3885Phường Mỹ QuớiĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên -Đất ở đô thị1.900.000570.000500.0000
3886Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mới - Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ QuớiĐất ở đô thị700.000500.000500.0000
3887Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới - Cầu 3 SiĐất ở đô thị700.000500.000500.0000
3888Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 3 Si - Cầu Mỹ HưngĐất ở đô thị600.000500.000500.0000
3889Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Chợ đầu lộ (Điện máy xanh) - Hết ranh đất ông Phạm Văn ThựcĐất ở đô thị1.400.000500.000500.0000
3890Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Phạm Văn Thực - Đầu ranh đất Trường Mầm non Mỹ BìnhĐất ở đô thị600.000500.000500.0000
3891Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Mầm non Mỹ Bình - Đường trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất ở đô thị650.000500.000500.0000
3892Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nàng Rền (Mỹ Bình cũ) - Giáp ranh ấp Mỹ Hòa, xã Tân LongĐất ở đô thị600.000500.000500.0000
3893Phường Mỹ QuớiĐường huyện 79A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Toàn tuyến (Cầu Mới đến giáp Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) -Đất ở đô thị550.000500.000500.0000
3894Phường Mỹ QuớiĐường huyện 79C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chợ Mỹ Quới - Cầu Lung SenĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
3895Phường Mỹ QuớiĐường huyện 79C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lung Sen - Giáp ranh xã Vĩnh LợiĐất ở đô thị750.000500.000500.0000
3896Phường Mỹ QuớiĐường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu chợ Mỹ Quới - Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn TámĐất ở đô thị1.400.000500.000500.0000
3897Phường Mỹ QuớiĐường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám - Giáp ranh xã Vĩnh LợiĐất ở đô thị950.000500.000500.0000
3898Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Trần Văn Lắm - Cầu MớiĐất ở đô thị1.400.000500.000500.0000
3899Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Đường Cống thoát nước (Hết ranh quy hoạch Chợ Mỹ Quới) - Ngã ba nhà ông Phạm Văn ThựcĐất ở đô thị750.000500.000500.0000
3900Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B (Chợ Mỹ Quới giai đoạn 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mới (Cầu Sắt) - Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị1.300.000500.000500.0000
3901Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Tường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực - Cầu Ông XiĐất ở đô thị850.000500.000500.0000
3902Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Thọ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Năm Châu - Hết ranh đất Châu Thị MỹĐất ở đô thị700.000500.000500.0000
3903Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Tây A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mới - Hết ranh đất ông Dương Huỳnh LongĐất ở đô thị850.000500.000500.0000
3904Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Tây A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đất ông Dương Huỳnh Long - Giáp ranh tỉnh Cà MauĐất ở đô thị550.000500.000500.0000
3905Phường Mỹ QuớiLộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cống Đá cũ - Kênh Trà ChiênĐất ở đô thị600.000500.000500.0000
3906Phường Mỹ QuớiLộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Trà Chiên - Hết tuyếnĐất ở đô thị550.000500.000500.0000
3907Phường Mỹ QuớiTuyến Số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Thường - Nhà ông HuệĐất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
3908Phường Mỹ QuớiTuyến Số 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Tường - Nhà bà MaiĐất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
3909Phường Mỹ QuớiTuyến Số 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà Kim Lý - Nhà ông TânĐất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
3910Phường Mỹ QuớiTuyến Số 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Khoa - Nhà ông GiangĐất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
3911Phường Mỹ QuớiTuyến Số 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Từ ranh đất ông Đạt Em - Đường cống thoát nước (Đến hết ranh đất quy hoạch Chợ hướng cặp kênh Thầy Cai Nhâm)Đất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
3912Phường Mỹ QuớiTuyến Số 6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Hết ranh đất ông Đạt Em - Cầu Mới (Hướng về Cầu Mỹ Hưng)Đất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
3913Phường Mỹ QuớiTuyến Số 7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Tính - Hết ranh đất ông Trần Văn LắmĐất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
3914Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cống Đá - Cống Tám XưaĐất ở đô thị680.000500.000500.0000
3915Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Tám Xưa - Cống Hai CườngĐất ở đô thị520.000500.000500.0000
3916Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Hai Cường - Cầu Nàng RềnĐất ở đô thị680.000500.000500.0000
3917Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nàng Rền - Giáp ranh tỉnh Cà MauĐất ở đô thị520.000500.000500.0000
3918Phường Mỹ QuớiĐường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Ngã ba Đường trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất ở đô thị520.000500.000500.0000
3919Phường Mỹ QuớiĐường trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Cầu Vượt Mỹ BìnhĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3920Phường Mỹ QuớiĐường trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vượt Mỹ Bình - Giáp ranh xã Vĩnh LợiĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3921Phường Mỹ QuớiĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cống Đá - Hết ranh đất UBND phường 3 cũĐất ở đô thị1.280.000500.000500.0000
3922Phường Mỹ QuớiĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất UBND phường 3 cũ - Hết cầu Chợ Vĩnh BiênĐất ở đô thị960.000500.000500.0000
3923Phường Mỹ QuớiĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chợ Vĩnh Biên - Giáp ranh tỉnh Cà MauĐất ở đô thị560.000500.000500.0000
3924Phường Mỹ QuớiĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên -Đất ở đô thị1.520.000500.000500.0000
3925Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mới - Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ QuớiĐất ở đô thị560.000500.000500.0000
3926Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới - Cầu 3 SiĐất ở đô thị560.000500.000500.0000
3927Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 3 Si - Cầu Mỹ HưngĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3928Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Chợ đầu lộ (Điện máy xanh) - Hết ranh đất ông Phạm Văn ThựcĐất ở đô thị1.120.000500.000500.0000
3929Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Phạm Văn Thực - Đầu ranh đất Trường Mầm non Mỹ BìnhĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3930Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Mầm non Mỹ Bình - Đường trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất ở đô thị520.000500.000500.0000
3931Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nàng Rền (Mỹ Bình cũ) - Giáp ranh ấp Mỹ Hòa, xã Tân LongĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3932Phường Mỹ QuớiĐường huyện 79A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Toàn tuyến (Cầu Mới đến giáp Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) -Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
3933Phường Mỹ QuớiĐường huyện 79C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chợ Mỹ Quới - Cầu Lung SenĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
3934Phường Mỹ QuớiĐường huyện 79C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Lung Sen - Giáp ranh xã Vĩnh LợiĐất ở đô thị600.000500.000500.0000
3935Phường Mỹ QuớiĐường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu chợ Mỹ Quới - Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn TámĐất ở đô thị1.120.000500.000500.0000
3936Phường Mỹ QuớiĐường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám - Giáp ranh xã Vĩnh LợiĐất ở đô thị760.000500.000500.0000
3937Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Trần Văn Lắm - Cầu MớiĐất ở đô thị1.120.000500.000500.0000
3938Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Đường Cống thoát nước (Hết ranh quy hoạch Chợ Mỹ Quới) - Ngã ba nhà ông Phạm Văn ThựcĐất ở đô thị600.000500.000500.0000
3939Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B (Chợ Mỹ Quới giai đoạn 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mới (Cầu Sắt) - Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị1.040.000500.000500.0000
3940Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Tường B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực - Cầu Ông XiĐất ở đô thị680.000500.000500.0000
3941Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Năm Châu - Hết ranh đất Châu Thị MỹĐất ở đô thị560.000500.000500.0000
3942Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Tây A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mới - Hết ranh đất ông Dương Huỳnh LongĐất ở đô thị680.000500.000500.0000
3943Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Tây A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đất ông Dương Huỳnh Long - Giáp ranh tỉnh Cà MauĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3944Phường Mỹ QuớiLộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cống Đá cũ - Kênh Trà ChiênĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3945Phường Mỹ QuớiLộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Trà Chiên - Hết tuyếnĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3946Phường Mỹ QuớiTuyến Số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Thường - Nhà ông HuệĐất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
3947Phường Mỹ QuớiTuyến Số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Tường - Nhà bà MaiĐất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
3948Phường Mỹ QuớiTuyến Số 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà Kim Lý - Nhà ông TânĐất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
3949Phường Mỹ QuớiTuyến Số 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Khoa - Nhà ông GiangĐất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
3950Phường Mỹ QuớiTuyến Số 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Từ ranh đất ông Đạt Em - Đường cống thoát nước (Đến hết ranh đất quy hoạch Chợ hướng cặp kênh Thầy Cai Nhâm)Đất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
3951Phường Mỹ QuớiTuyến Số 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Hết ranh đất ông Đạt Em - Cầu Mới (Hướng về Cầu Mỹ Hưng)Đất ở đô thị3.200.000960.000640.0000
3952Phường Mỹ QuớiTuyến Số 7 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Tính - Hết ranh đất ông Trần Văn LắmĐất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
3953Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cống Đá - Cống Tám XưaĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3954Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Tám Xưa - Cống Hai CườngĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3955Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Hai Cường - Cầu Nàng RềnĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3956Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nàng Rền - Giáp ranh tỉnh Cà MauĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3957Phường Mỹ QuớiĐường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Ngã ba Đường trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3958Phường Mỹ QuớiĐường trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Cầu Vượt Mỹ BìnhĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3959Phường Mỹ QuớiĐường trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vượt Mỹ Bình - Giáp ranh xã Vĩnh LợiĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3960Phường Mỹ QuớiĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cống Đá - Hết ranh đất UBND phường 3 cũĐất ở đô thị640.000500.000500.0000
3961Phường Mỹ QuớiĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất UBND phường 3 cũ - Hết cầu Chợ Vĩnh BiênĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3962Phường Mỹ QuớiĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chợ Vĩnh Biên - Giáp ranh tỉnh Cà MauĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3963Phường Mỹ QuớiĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên -Đất ở đô thị760.000500.000500.0000
3964Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mới - Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ QuớiĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3965Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới - Cầu 3 SiĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3966Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 3 Si - Cầu Mỹ HưngĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3967Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Chợ đầu lộ (Điện máy xanh) - Hết ranh đất ông Phạm Văn ThựcĐất ở đô thị560.000500.000500.0000
3968Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Phạm Văn Thực - Đầu ranh đất Trường Mầm non Mỹ BìnhĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3969Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường Mầm non Mỹ Bình - Đường trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3970Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nàng Rền (Mỹ Bình cũ) - Giáp ranh ấp Mỹ Hòa, xã Tân LongĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3971Phường Mỹ QuớiĐường huyện 79A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Toàn tuyến (Cầu Mới đến giáp Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) -Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
3972Phường Mỹ QuớiĐường huyện 79C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chợ Mỹ Quới - Cầu Lung SenĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3973Phường Mỹ QuớiĐường huyện 79C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Lung Sen - Giáp ranh xã Vĩnh LợiĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3974Phường Mỹ QuớiĐường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu chợ Mỹ Quới - Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn TámĐất ở đô thị560.000500.000500.0000
3975Phường Mỹ QuớiĐường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám - Giáp ranh xã Vĩnh LợiĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3976Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Trần Văn Lắm - Cầu MớiĐất ở đô thị560.000500.000500.0000
3977Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Đường Cống thoát nước (Hết ranh quy hoạch Chợ Mỹ Quới) - Ngã ba nhà ông Phạm Văn ThựcĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3978Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B (Chợ Mỹ Quới giai đoạn 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mới (Cầu Sắt) - Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị520.000500.000500.0000
3979Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Tường B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực - Cầu Ông XiĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3980Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Năm Châu - Hết ranh đất Châu Thị MỹĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3981Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Tây A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mới - Hết ranh đất ông Dương Huỳnh LongĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3982Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Tây A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đất ông Dương Huỳnh Long - Giáp ranh tỉnh Cà MauĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3983Phường Mỹ QuớiLộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cống Đá cũ - Kênh Trà ChiênĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3984Phường Mỹ QuớiLộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Trà Chiên - Hết tuyếnĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3985Phường Mỹ QuớiTuyến Số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Thường - Nhà ông HuệĐất ở đô thị1.400.000500.000500.0000
3986Phường Mỹ QuớiTuyến Số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Tường - Nhà bà MaiĐất ở đô thị1.400.000500.000500.0000
3987Phường Mỹ QuớiTuyến Số 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà Kim Lý - Nhà ông TânĐất ở đô thị1.400.000500.000500.0000
3988Phường Mỹ QuớiTuyến Số 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Khoa - Nhà ông GiangĐất ở đô thị1.400.000500.000500.0000
3989Phường Mỹ QuớiTuyến Số 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Từ ranh đất ông Đạt Em - Đường cống thoát nước (Đến hết ranh đất quy hoạch Chợ hướng cặp kênh Thầy Cai Nhâm)Đất ở đô thị1.400.000500.000500.0000
3990Phường Mỹ QuớiTuyến Số 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Hết ranh đất ông Đạt Em - Cầu Mới (Hướng về Cầu Mỹ Hưng)Đất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
3991Phường Mỹ QuớiTuyến Số 7 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Tính - Hết ranh đất ông Trần Văn LắmĐất ở đô thị1.400.000500.000500.0000
3992Phường Mỹ QuớiPhường Mỹ Quới Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở đô thị000500.000
3993Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cống Đá - Cống Tám XưaĐất TM-DV đô thị680.000400.000400.0000
3994Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tám Xưa - Cống Hai CườngĐất TM-DV đô thị520.000400.000400.0000
3995Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cống Hai Cường - Cầu Nàng RềnĐất TM-DV đô thị680.000400.000400.0000
3996Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nàng Rền - Giáp ranh tỉnh Cà MauĐất TM-DV đô thị520.000400.000400.0000
3997Phường Mỹ QuớiĐường tỉnh 937B (50 mét đầu của thửa đất) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Ngã ba Đường trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất TM-DV đô thị520.000400.000400.0000
3998Phường Mỹ QuớiĐường trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Cầu Vượt Mỹ BìnhĐất TM-DV đô thị480.000400.000400.0000
3999Phường Mỹ QuớiĐường trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vượt Mỹ Bình - Giáp ranh xã Vĩnh LợiĐất TM-DV đô thị480.000400.000400.0000
4000Phường Mỹ QuớiĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cống Đá - Hết ranh đất UBND phường 3 cũĐất TM-DV đô thị1.280.000400.000400.0000
4001Phường Mỹ QuớiĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất UBND phường 3 cũ - Hết cầu Chợ Vĩnh BiênĐất TM-DV đô thị960.000400.000400.0000
4002Phường Mỹ QuớiĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chợ Vĩnh Biên - Giáp ranh tỉnh Cà MauĐất TM-DV đô thị560.000400.000400.0000
4003Phường Mỹ QuớiĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (50 mét đầu của thửa đất) Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên -Đất TM-DV đô thị1.520.000456.000400.0000
4004Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mới - Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ QuớiĐất TM-DV đô thị560.000400.000400.0000
4005Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới - Cầu 3 SiĐất TM-DV đô thị560.000400.000400.0000
4006Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 3 Si - Cầu Mỹ HưngĐất TM-DV đô thị480.000400.000400.0000
4007Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Chợ đầu lộ (Điện máy xanh) - Hết ranh đất ông Phạm Văn ThựcĐất TM-DV đô thị1.120.000400.000400.0000
4008Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Phạm Văn Thực - Đầu ranh đất Trường Mầm non Mỹ BìnhĐất TM-DV đô thị480.000400.000400.0000
4009Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (50 mét đầu của thửa đất) Trường Mầm non Mỹ Bình - Đường trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất TM-DV đô thị520.000400.000400.0000
4010Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nàng Rền (Mỹ Bình cũ) - Giáp ranh ấp Mỹ Hòa, xã Tân LongĐất TM-DV đô thị480.000400.000400.0000
4011Phường Mỹ QuớiĐường huyện 79A (50 mét đầu của thửa đất) Toàn tuyến (Cầu Mới đến giáp Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) -Đất TM-DV đô thị440.000400.000400.0000
4012Phường Mỹ QuớiĐường huyện 79C (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chợ Mỹ Quới - Cầu Lung SenĐất TM-DV đô thị800.000400.000400.0000
4013Phường Mỹ QuớiĐường huyện 79C (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Lung Sen - Giáp ranh xã Vĩnh LợiĐất TM-DV đô thị600.000400.000400.0000
4014Phường Mỹ QuớiĐường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu chợ Mỹ Quới - Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn TámĐất TM-DV đô thị1.120.000400.000400.0000
4015Phường Mỹ QuớiĐường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám - Giáp ranh xã Vĩnh LợiĐất TM-DV đô thị760.000400.000400.0000
4016Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Thành (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Trần Văn Lắm - Cầu MớiĐất TM-DV đô thị1.120.000400.000400.0000
4017Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Thành (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Đường Cống thoát nước (Hết ranh quy hoạch Chợ Mỹ Quới) - Ngã ba nhà ông Phạm Văn ThựcĐất TM-DV đô thị600.000400.000400.0000
4018Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B (Chợ Mỹ Quới giai đoạn 2) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mới (Cầu Sắt) - Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV đô thị1.040.000400.000400.0000
4019Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Tường B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực - Cầu Ông XiĐất TM-DV đô thị680.000400.000400.0000
4020Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Thọ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Năm Châu - Hết ranh đất Châu Thị MỹĐất TM-DV đô thị560.000400.000400.0000
4021Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Tây A (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mới - Hết ranh đất ông Dương Huỳnh LongĐất TM-DV đô thị680.000400.000400.0000
4022Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Tây A (50 mét đầu của thửa đất) Đất ông Dương Huỳnh Long - Giáp ranh tỉnh Cà MauĐất TM-DV đô thị440.000400.000400.0000
4023Phường Mỹ QuớiLộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cống Đá cũ - Kênh Trà ChiênĐất TM-DV đô thị480.000400.000400.0000
4024Phường Mỹ QuớiLộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Trà Chiên - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị440.000400.000400.0000
4025Phường Mỹ QuớiTuyến Số 1 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Thường - Nhà ông HuệĐất TM-DV đô thị2.800.000840.000560.0000
4026Phường Mỹ QuớiTuyến Số 2 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Tường - Nhà bà MaiĐất TM-DV đô thị2.800.000840.000560.0000
4027Phường Mỹ QuớiTuyến Số 3 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà Kim Lý - Nhà ông TânĐất TM-DV đô thị2.800.000840.000560.0000
4028Phường Mỹ QuớiTuyến Số 4 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Khoa - Nhà ông GiangĐất TM-DV đô thị2.800.000840.000560.0000
4029Phường Mỹ QuớiTuyến Số 5 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Từ ranh đất ông Đạt Em - Đường cống thoát nước (Đến hết ranh đất quy hoạch Chợ hướng cặp kênh Thầy Cai Nhâm)Đất TM-DV đô thị2.800.000840.000560.0000
4030Phường Mỹ QuớiTuyến Số 6 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Hết ranh đất ông Đạt Em - Cầu Mới (Hướng về Cầu Mỹ Hưng)Đất TM-DV đô thị3.200.000960.000640.0000
4031Phường Mỹ QuớiTuyến Số 7 (50 mét đầu của thửa đất) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Tính - Hết ranh đất ông Trần Văn LắmĐất TM-DV đô thị2.800.000840.000560.0000
4032Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cống Đá - Cống Tám XưaĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4033Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tám Xưa - Cống Hai CườngĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4034Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Hai Cường - Cầu Nàng RềnĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4035Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nàng Rền - Giáp ranh tỉnh Cà MauĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4036Phường Mỹ QuớiĐường tỉnh 937B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Ngã ba Đường trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4037Phường Mỹ QuớiĐường trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp - Cầu Vượt Mỹ BìnhĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4038Phường Mỹ QuớiĐường trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vượt Mỹ Bình - Giáp ranh xã Vĩnh LợiĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4039Phường Mỹ QuớiĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cống Đá - Hết ranh đất UBND phường 3 cũĐất TM-DV đô thị512.000400.000400.0000
4040Phường Mỹ QuớiĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất UBND phường 3 cũ - Hết cầu Chợ Vĩnh BiênĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4041Phường Mỹ QuớiĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chợ Vĩnh Biên - Giáp ranh tỉnh Cà MauĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4042Phường Mỹ QuớiĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên -Đất TM-DV đô thị608.000400.000400.0000
4043Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mới - Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ QuớiĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4044Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới - Cầu 3 SiĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4045Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 3 Si - Cầu Mỹ HưngĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4046Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Chợ đầu lộ (Điện máy xanh) - Hết ranh đất ông Phạm Văn ThựcĐất TM-DV đô thị448.000400.000400.0000
4047Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Phạm Văn Thực - Đầu ranh đất Trường Mầm non Mỹ BìnhĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4048Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Mầm non Mỹ Bình - Đường trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4049Phường Mỹ QuớiĐường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nàng Rền (Mỹ Bình cũ) - Giáp ranh ấp Mỹ Hòa, xã Tân LongĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4050Phường Mỹ QuớiĐường huyện 79A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Toàn tuyến (Cầu Mới đến giáp Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) -Đất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4051Phường Mỹ QuớiĐường huyện 79C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chợ Mỹ Quới - Cầu Lung SenĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4052Phường Mỹ QuớiĐường huyện 79C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Lung Sen - Giáp ranh xã Vĩnh LợiĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4053Phường Mỹ QuớiĐường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu chợ Mỹ Quới - Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn TámĐất TM-DV đô thị448.000400.000400.0000
4054Phường Mỹ QuớiĐường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám - Giáp ranh xã Vĩnh LợiĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4055Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Trần Văn Lắm - Cầu MớiĐất TM-DV đô thị448.000400.000400.0000
4056Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Đường Cống thoát nước (Hết ranh quy hoạch Chợ Mỹ Quới) - Ngã ba nhà ông Phạm Văn ThựcĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4057Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B (Chợ Mỹ Quới giai đoạn 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mới (Cầu Sắt) - Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV đô thị416.000400.000400.0000
4058Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Tường B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực - Cầu Ông XiĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4059Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Thọ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Năm Châu - Hết ranh đất Châu Thị MỹĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4060Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Tây A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mới - Hết ranh đất ông Dương Huỳnh LongĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4061Phường Mỹ QuớiẤp Mỹ Tây A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đất ông Dương Huỳnh Long - Giáp ranh tỉnh Cà MauĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4062Phường Mỹ QuớiLộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cống Đá cũ - Kênh Trà ChiênĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4063Phường Mỹ QuớiLộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Trà Chiên - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
4064Phường Mỹ QuớiTuyến Số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Thường - Nhà ông HuệĐất TM-DV đô thị1.120.000400.000400.0000
4065Phường Mỹ QuớiTuyến Số 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Tường - Nhà bà MaiĐất TM-DV đô thị1.120.000400.000400.0000
4066Phường Mỹ QuớiTuyến Số 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà Kim Lý - Nhà ông TânĐất TM-DV đô thị1.120.000400.000400.0000
4067Phường Mỹ QuớiTuyến Số 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Nhà ông Khoa - Nhà ông GiangĐất TM-DV đô thị1.120.000400.000400.0000
4068Phường Mỹ QuớiTuyến Số 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Từ ranh đất ông Đạt Em - Đường cống thoát nước (Đến hết ranh đất quy hoạch Chợ hướng cặp kênh Thầy Cai Nhâm)Đất TM-DV đô thị1.120.000400.000400.0000
4069Phường Mỹ QuớiTuyến Số 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Hết ranh đất ông Đạt Em - Cầu Mới (Hướng về Cầu Mỹ Hưng)Đất TM-DV đô thị1.280.000400.000400.0000
4070Phường Mỹ QuớiTuyến Số 7 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới Giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Tính - Hết ranh đất ông Trần Văn LắmĐất TM-DV đô thị1.120.000400.000400.0000
4071Phường Mỹ QuớiPhường Mỹ Quới Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV đô thị000400.000
4072Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cống Đá - Cống Tám XưaĐất SX-KD đô thị595.000350.000350.0000
4073Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tám Xưa - Cống Hai CườngĐất SX-KD đô thị455.000350.000350.0000
4074Phường Mỹ QuớiĐường Quản Lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cống Hai Cường - Cầu Nàng RềnĐất SX-KD đô thị595.000350.000350.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (1392 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Hà Nam, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Hà Nam, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang 2026
Bảng giá đất huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Thanh, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Thanh, tỉnh Cà Mau năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.