• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Long Mỹ, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Long Mỹ, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Long Mỹ, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Long Mỹ, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Long Mỹ, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Long Mỹ, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Long Mỹ, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Long Mỹ, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Long Mỹ, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Long Mỹ Sắp xếp từ: Phường Thuận An (thị xã Long Mỹ), xã Long Trị, xã Long Trị A.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
3039Phường Long MỹĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị12.000.0003.600.0002.400.0000
3040Phường Long MỹĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị13.500.0004.050.0002.700.0000
3041Phường Long MỹĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường tỉnh 930Đất ở đô thị15.000.0004.500.0003.000.0000
3042Phường Long MỹQuốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ -Đất ở đô thị5.100.0001.530.0001.020.0000
3043Phường Long MỹQuốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xoay Quốc lộ 61B - Cống Năm KhaiĐất ở đô thị3.900.0001.170.000780.0000
3044Phường Long MỹQuốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Năm Khai - Cầu Hậu Giang 3Đất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
3045Phường Long MỹĐường Nguyễn Việt Hồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị9.200.0002.760.0001.840.0000
3046Phường Long MỹĐường Nguyễn Việt Hồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị6.600.0001.980.0001.320.0000
3047Phường Long MỹĐường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 930Đất ở đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
3048Phường Long MỹĐường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Nhà thờ Thánh TâmĐất ở đô thị6.700.0002.010.0001.340.0000
3049Phường Long MỹĐường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Nhà thờ Thánh Tâm - Cống Hai ThiênĐất ở đô thị4.700.0001.410.000940.0000
3050Phường Long MỹĐường Hai Bà Trưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị9.200.0002.760.0001.840.0000
3051Phường Long MỹĐường Nguyễn Văn Trỗi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị7.900.0002.370.0001.580.0000
3052Phường Long MỹĐường Võ Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
3053Phường Long MỹĐường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần PhúĐất ở đô thị13.500.0004.050.0002.700.0000
3054Phường Long MỹĐường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Chiêm Thành Tấn - Đường tỉnh 930Đất ở đô thị8.500.0002.550.0001.700.0000
3055Phường Long MỹĐường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Sông Cái LớnĐất ở đô thị7.100.0002.130.0001.420.0000
3056Phường Long MỹĐường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Chiêm Thành TấnĐất ở đô thị9.000.0002.700.0001.800.0000
3057Phường Long MỹĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Ban - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị11.500.0003.450.0002.300.0000
3058Phường Long MỹĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Long MỹĐất ở đô thị11.300.0003.390.0002.260.0000
3059Phường Long MỹĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Long Mỹ - Kênh Ba NghiệpĐất ở đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
3060Phường Long MỹĐường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Phú XuyênĐất ở đô thị11.700.0003.510.0002.340.0000
3061Phường Long MỹĐường Trần Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Ban 1 - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị3.600.0001.080.000720.0000
3062Phường Long MỹĐường Trần Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vòng xoay Quốc lộ 61BĐất ở đô thị4.200.0001.260.000840.0000
3063Phường Long MỹĐường tỉnh 930 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
3064Phường Long MỹĐường tỉnh 930 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Trạm BơmĐất ở đô thị5.400.0001.620.0001.080.0000
3065Phường Long MỹĐường tỉnh 930 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trạm Bơm - Cầu TrắngĐất ở đô thị5.000.0001.500.0001.000.0000
3066Phường Long MỹLộ vòng cung khu vực 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến đò sông Cái Lớn - Nhà máy điện sinh khốiĐất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
3067Phường Long MỹLộ vòng cung khu vực 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Nhà máy điện sinh khối - Cầu TrắngĐất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
3068Phường Long MỹĐường Chiêm Thành Tấn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Ban - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị5.300.0001.590.0001.060.0000
3069Phường Long MỹĐường Chiêm Thành Tấn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường vào Chùa Ba CôĐất ở đô thị4.200.0001.260.000840.0000
3070Phường Long MỹĐường Chiêm Thành Tấn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường vào Chùa Ba Cô - Am Cô NămĐất ở đô thị3.600.0001.080.000720.0000
3071Phường Long MỹĐường Chiêm Thành Tấn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Am Cô Năm - Cầu Quan BaĐất ở đô thị2.900.000870.000580.0000
3072Phường Long MỹĐường Nguyễn Quốc Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị6.300.0001.890.0001.260.0000
3073Phường Long MỹĐường Nguyễn Quốc Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
3074Phường Long MỹKhu dân cư khu vực 2, phường Thuận An (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các nền mặt tiền Đường Cách Mạng Tháng Tám -Đất ở đô thị13.500.0004.050.0002.700.0000
3075Phường Long MỹKhu dân cư khu vực 2, phường Thuận An (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các nền vị trí còn lại -Đất ở đô thị12.000.0003.600.0002.400.0000
3076Phường Long MỹTuyến đường song song đường tỉnh 930 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Việt Hồng - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị4.500.0001.350.000900.0000
3077Phường Long MỹTuyến đường song song đường tỉnh 930 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Trạm BơmĐất ở đô thị3.200.000960.000640.0000
3078Phường Long MỹTuyến đường song song đường tỉnh 930 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trạm Bơm - Cầu TrắngĐất ở đô thị2.200.000660.000500.0000
3079Phường Long MỹDự án nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực 1, phường Long Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Cách Mạng Tháng Tám) -Đất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
3080Phường Long MỹTuyến đường bê tông giáp Kênh Năm Tùng thuộc khu vực 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trạm bơm - Kênh ranh khu vực 1 - 3Đất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
3081Phường Long MỹTuyến đường bê tông giáp hàng rào Nhà máy điện sinh khối thuộc khu vực 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Sông Cái LớnĐất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
3082Phường Long MỹTuyến đường bê tông giáp Rạch Cái Bần thuộc khu vực 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Ngã tư (Đất ông Trần Ngọc Anh)Đất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
3083Phường Long MỹTuyến đường bê tông giáp Kênh Hậu thuộc khu vực 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ - Kênh Năm KhaiĐất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
3084Phường Long MỹTuyến đường bê tông giáp Kênh Hậu thuộc khu vực 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Năm Khai - Kênh Hậu Giang 3Đất ở đô thị1.900.000570.000500.0000
3085Phường Long MỹĐường ô tô về Chợ Cái Nai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ba Nghiệp - Cầu Cái NaiĐất ở đô thị2.100.000630.000500.0000
3086Phường Long MỹĐường Lộ Tổng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Cái Nai - Cầu Lộ TổngĐất ở đô thị1.700.000510.000500.0000
3087Phường Long MỹChợ Cái Nai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
3088Phường Long MỹĐường Chùa Hưng Trị Tự (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Nai - Cầu Năm TiểnĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
3089Phường Long MỹĐường Cái Bần A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Bần - Cầu Ngọn Đường CàyĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
3090Phường Long MỹĐường Cái Bần B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Bần - Cầu Tư HoeĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
3091Phường Long MỹĐường Sáu Hạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lộ Tổng - Đường cặp sông Cái LớnĐất ở đô thị1.300.000500.000500.0000
3092Phường Long MỹĐường Xẻo Xu A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường cặp sông Cái Lớn - Cầu Hậu Giang 3Đất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
3093Phường Long MỹĐường cặp sông Cái Lớn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Cái Nai - Cầu Lộ TổngĐất ở đô thị1.700.000510.000500.0000
3094Phường Long MỹĐường cặp sông Cái Lớn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lộ Tổng - Giáp ranh xã Phương BìnhĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
3095Phường Long MỹĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
3096Phường Long MỹĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị10.800.0003.240.0002.160.0000
3097Phường Long MỹĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Huệ - Đường tỉnh 930Đất ở đô thị12.000.0003.600.0002.400.0000
3098Phường Long MỹQuốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ -Đất ở đô thị4.080.0001.224.000816.0000
3099Phường Long MỹQuốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xoay Quốc lộ 61B - Cống Năm KhaiĐất ở đô thị3.120.000936.000624.0000
3100Phường Long MỹQuốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Năm Khai - Cầu Hậu Giang 3Đất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
3101Phường Long MỹĐường Nguyễn Việt Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị7.360.0002.208.0001.472.0000
3102Phường Long MỹĐường Nguyễn Việt Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị5.280.0001.584.0001.056.0000
3103Phường Long MỹĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 930Đất ở đô thị7.680.0002.304.0001.536.0000
3104Phường Long MỹĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930 - Nhà thờ Thánh TâmĐất ở đô thị5.360.0001.608.0001.072.0000
3105Phường Long MỹĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Nhà thờ Thánh Tâm - Cống Hai ThiênĐất ở đô thị3.760.0001.128.000752.0000
3106Phường Long MỹĐường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị7.360.0002.208.0001.472.0000
3107Phường Long MỹĐường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị6.320.0001.896.0001.264.0000
3108Phường Long MỹĐường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị5.760.0001.728.0001.152.0000
3109Phường Long MỹĐường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần PhúĐất ở đô thị10.800.0003.240.0002.160.0000
3110Phường Long MỹĐường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Chiêm Thành Tấn - Đường tỉnh 930Đất ở đô thị6.800.0002.040.0001.360.0000
3111Phường Long MỹĐường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930 - Sông Cái LớnĐất ở đô thị5.680.0001.704.0001.136.0000
3112Phường Long MỹĐường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Chiêm Thành TấnĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
3113Phường Long MỹĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Ban - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị9.200.0002.760.0001.840.0000
3114Phường Long MỹĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Long MỹĐất ở đô thị9.040.0002.712.0001.808.0000
3115Phường Long MỹĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Long Mỹ - Kênh Ba NghiệpĐất ở đô thị7.680.0002.304.0001.536.0000
3116Phường Long MỹĐường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Phú XuyênĐất ở đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
3117Phường Long MỹĐường Trần Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Ban 1 - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị2.880.000864.000576.0000
3118Phường Long MỹĐường Trần Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vòng xoay Quốc lộ 61BĐất ở đô thị3.360.0001.008.000672.0000
3119Phường Long MỹĐường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị4.800.0001.440.000960.0000
3120Phường Long MỹĐường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Trạm BơmĐất ở đô thị4.320.0001.296.000864.0000
3121Phường Long MỹĐường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trạm Bơm - Cầu TrắngĐất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
3122Phường Long MỹLộ vòng cung khu vực 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến đò sông Cái Lớn - Nhà máy điện sinh khốiĐất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
3123Phường Long MỹLộ vòng cung khu vực 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Nhà máy điện sinh khối - Cầu TrắngĐất ở đô thị1.440.000500.000500.0000
3124Phường Long MỹĐường Chiêm Thành Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Ban - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị4.240.0001.272.000848.0000
3125Phường Long MỹĐường Chiêm Thành Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường vào Chùa Ba CôĐất ở đô thị3.360.0001.008.000672.0000
3126Phường Long MỹĐường Chiêm Thành Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường vào Chùa Ba Cô - Am Cô NămĐất ở đô thị2.880.000864.000576.0000
3127Phường Long MỹĐường Chiêm Thành Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Am Cô Năm - Cầu Quan BaĐất ở đô thị2.320.000696.000500.0000
3128Phường Long MỹĐường Nguyễn Quốc Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị5.040.0001.512.0001.008.0000
3129Phường Long MỹĐường Nguyễn Quốc Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị5.760.0001.728.0001.152.0000
3130Phường Long MỹKhu dân cư khu vực 2, phường Thuận An (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các nền mặt tiền Đường Cách Mạng Tháng Tám -Đất ở đô thị10.800.0003.240.0002.160.0000
3131Phường Long MỹKhu dân cư khu vực 2, phường Thuận An (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các nền vị trí còn lại -Đất ở đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
3132Phường Long MỹTuyến đường song song đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Việt Hồng - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị3.600.0001.080.000720.0000
3133Phường Long MỹTuyến đường song song đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Trạm BơmĐất ở đô thị2.560.000768.000512.0000
3134Phường Long MỹTuyến đường song song đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trạm Bơm - Cầu TrắngĐất ở đô thị1.760.000528.000500.0000
3135Phường Long MỹDự án nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực 1, phường Long Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Cách Mạng Tháng Tám) -Đất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
3136Phường Long MỹTuyến đường bê tông giáp Kênh Năm Tùng thuộc khu vực 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trạm bơm - Kênh ranh khu vực 1 - 3Đất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
3137Phường Long MỹTuyến đường bê tông giáp hàng rào Nhà máy điện sinh khối thuộc khu vực 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930 - Sông Cái LớnĐất ở đô thị2.240.000672.000500.0000
3138Phường Long MỹTuyến đường bê tông giáp Rạch Cái Bần thuộc khu vực 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930 - Ngã tư (Đất ông Trần Ngọc Anh)Đất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
3139Phường Long MỹTuyến đường bê tông giáp Kênh Hậu thuộc khu vực 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ - Kênh Năm KhaiĐất ở đô thị2.240.000672.000500.0000
3140Phường Long MỹTuyến đường bê tông giáp Kênh Hậu thuộc khu vực 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Năm Khai - Kênh Hậu Giang 3Đất ở đô thị1.520.000500.000500.0000
3141Phường Long MỹĐường ô tô về Chợ Cái Nai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ba Nghiệp - Cầu Cái NaiĐất ở đô thị1.680.000504.000500.0000
3142Phường Long MỹĐường Lộ Tổng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Cái Nai - Cầu Lộ TổngĐất ở đô thị1.360.000500.000500.0000
3143Phường Long MỹChợ Cái Nai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất ở đô thị1.440.000500.000500.0000
3144Phường Long MỹĐường Chùa Hưng Trị Tự (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Nai - Cầu Năm TiểnĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
3145Phường Long MỹĐường Cái Bần A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Bần - Cầu Ngọn Đường CàyĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
3146Phường Long MỹĐường Cái Bần B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Bần - Cầu Tư HoeĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
3147Phường Long MỹĐường Sáu Hạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lộ Tổng - Đường cặp sông Cái LớnĐất ở đô thị1.040.000500.000500.0000
3148Phường Long MỹĐường Xẻo Xu A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường cặp sông Cái Lớn - Cầu Hậu Giang 3Đất ở đô thị800.000500.000500.0000
3149Phường Long MỹĐường cặp sông Cái Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Cái Nai - Cầu Lộ TổngĐất ở đô thị1.360.000500.000500.0000
3150Phường Long MỹĐường cặp sông Cái Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Lộ Tổng - Giáp ranh xã Phương BìnhĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
3151Phường Long MỹĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị4.800.0001.440.000960.0000
3152Phường Long MỹĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị5.400.0001.620.0001.080.0000
3153Phường Long MỹĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Huệ - Đường tỉnh 930Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
3154Phường Long MỹQuốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ -Đất ở đô thị2.040.000612.000500.0000
3155Phường Long MỹQuốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xoay Quốc lộ 61B - Cống Năm KhaiĐất ở đô thị1.560.000500.000500.0000
3156Phường Long MỹQuốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Năm Khai - Cầu Hậu Giang 3Đất ở đô thị1.400.000500.000500.0000
3157Phường Long MỹĐường Nguyễn Việt Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị3.680.0001.104.000736.0000
3158Phường Long MỹĐường Nguyễn Việt Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị2.640.000792.000528.0000
3159Phường Long MỹĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 930Đất ở đô thị3.840.0001.152.000768.0000
3160Phường Long MỹĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930 - Nhà thờ Thánh TâmĐất ở đô thị2.680.000804.000536.0000
3161Phường Long MỹĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Nhà thờ Thánh Tâm - Cống Hai ThiênĐất ở đô thị1.880.000564.000500.0000
3162Phường Long MỹĐường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị3.680.0001.104.000736.0000
3163Phường Long MỹĐường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị3.160.000948.000632.0000
3164Phường Long MỹĐường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị2.880.000864.000576.0000
3165Phường Long MỹĐường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần PhúĐất ở đô thị5.400.0001.620.0001.080.0000
3166Phường Long MỹĐường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Chiêm Thành Tấn - Đường tỉnh 930Đất ở đô thị3.400.0001.020.000680.0000
3167Phường Long MỹĐường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930 - Sông Cái LớnĐất ở đô thị2.840.000852.000568.0000
3168Phường Long MỹĐường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Chiêm Thành TấnĐất ở đô thị3.600.0001.080.000720.0000
3169Phường Long MỹĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Ban - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị4.600.0001.380.000920.0000
3170Phường Long MỹĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Long MỹĐất ở đô thị4.520.0001.356.000904.0000
3171Phường Long MỹĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Long Mỹ - Kênh Ba NghiệpĐất ở đô thị3.840.0001.152.000768.0000
3172Phường Long MỹĐường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Phú XuyênĐất ở đô thị4.680.0001.404.000936.0000
3173Phường Long MỹĐường Trần Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Ban 1 - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị1.440.000500.000500.0000
3174Phường Long MỹĐường Trần Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vòng xoay Quốc lộ 61BĐất ở đô thị1.680.000504.000500.0000
3175Phường Long MỹĐường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị2.400.000720.000500.0000
3176Phường Long MỹĐường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Trạm BơmĐất ở đô thị2.160.000648.000500.0000
3177Phường Long MỹĐường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trạm Bơm - Cầu TrắngĐất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
3178Phường Long MỹLộ vòng cung khu vực 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bến đò sông Cái Lớn - Nhà máy điện sinh khốiĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
3179Phường Long MỹLộ vòng cung khu vực 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Nhà máy điện sinh khối - Cầu TrắngĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
3180Phường Long MỹĐường Chiêm Thành Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Ban - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị2.120.000636.000500.0000
3181Phường Long MỹĐường Chiêm Thành Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường vào Chùa Ba CôĐất ở đô thị1.680.000504.000500.0000
3182Phường Long MỹĐường Chiêm Thành Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường vào Chùa Ba Cô - Am Cô NămĐất ở đô thị1.440.000500.000500.0000
3183Phường Long MỹĐường Chiêm Thành Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Am Cô Năm - Cầu Quan BaĐất ở đô thị1.160.000500.000500.0000
3184Phường Long MỹĐường Nguyễn Quốc Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị2.520.000756.000504.0000
3185Phường Long MỹĐường Nguyễn Quốc Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị2.880.000864.000576.0000
3186Phường Long MỹKhu dân cư khu vực 2, phường Thuận An (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các nền mặt tiền Đường Cách Mạng Tháng Tám -Đất ở đô thị5.400.0001.620.0001.080.0000
3187Phường Long MỹKhu dân cư khu vực 2, phường Thuận An (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các nền vị trí còn lại -Đất ở đô thị4.800.0001.440.000960.0000
3188Phường Long MỹTuyến đường song song đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Việt Hồng - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
3189Phường Long MỹTuyến đường song song đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Trạm BơmĐất ở đô thị1.280.000500.000500.0000
3190Phường Long MỹTuyến đường song song đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trạm Bơm - Cầu TrắngĐất ở đô thị880.000500.000500.0000
3191Phường Long MỹDự án nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực 1, phường Long Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Cách Mạng Tháng Tám) -Đất ở đô thị800.000500.000500.0000
3192Phường Long MỹTuyến đường bê tông giáp Kênh Năm Tùng thuộc khu vực 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trạm bơm - Kênh ranh khu vực 1 - 3Đất ở đô thị800.000500.000500.0000
3193Phường Long MỹTuyến đường bê tông giáp hàng rào Nhà máy điện sinh khối thuộc khu vực 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930 - Sông Cái LớnĐất ở đô thị1.120.000500.000500.0000
3194Phường Long MỹTuyến đường bê tông giáp Rạch Cái Bần thuộc khu vực 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930 - Ngã tư (Đất ông Trần Ngọc Anh)Đất ở đô thị800.000500.000500.0000
3195Phường Long MỹTuyến đường bê tông giáp Kênh Hậu thuộc khu vực 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ - Kênh Năm KhaiĐất ở đô thị1.120.000500.000500.0000
3196Phường Long MỹTuyến đường bê tông giáp Kênh Hậu thuộc khu vực 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Năm Khai - Kênh Hậu Giang 3Đất ở đô thị760.000500.000500.0000
3197Phường Long MỹĐường ô tô về Chợ Cái Nai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Ba Nghiệp - Cầu Cái NaiĐất ở đô thị840.000500.000500.0000
3198Phường Long MỹĐường Lộ Tổng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Cái Nai - Cầu Lộ TổngĐất ở đô thị680.000500.000500.0000
3199Phường Long MỹChợ Cái Nai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất ở đô thị720.000500.000500.0000
3200Phường Long MỹĐường Chùa Hưng Trị Tự (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Nai - Cầu Năm TiểnĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3201Phường Long MỹĐường Cái Bần A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Bần - Cầu Ngọn Đường CàyĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3202Phường Long MỹĐường Cái Bần B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Bần - Cầu Tư HoeĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3203Phường Long MỹĐường Sáu Hạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lộ Tổng - Đường cặp sông Cái LớnĐất ở đô thị520.000500.000500.0000
3204Phường Long MỹĐường Xẻo Xu A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường cặp sông Cái Lớn - Cầu Hậu Giang 3Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
3205Phường Long MỹĐường cặp sông Cái Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Cái Nai - Cầu Lộ TổngĐất ở đô thị680.000500.000500.0000
3206Phường Long MỹĐường cặp sông Cái Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Lộ Tổng - Giáp ranh xã Phương BìnhĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
3207Phường Long MỹPhường Long Mỹ Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở đô thị000500.000
3208Phường Long MỹĐường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất TM-DV đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
3209Phường Long MỹĐường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị10.800.0003.240.0002.160.0000
3210Phường Long MỹĐường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Huệ - Đường tỉnh 930Đất TM-DV đô thị12.000.0003.600.0002.400.0000
3211Phường Long MỹQuốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ -Đất TM-DV đô thị4.080.0001.224.000816.0000
3212Phường Long MỹQuốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xoay Quốc lộ 61B - Cống Năm KhaiĐất TM-DV đô thị3.120.000936.000624.0000
3213Phường Long MỹQuốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Cống Năm Khai - Cầu Hậu Giang 3Đất TM-DV đô thị2.800.000840.000560.0000
3214Phường Long MỹĐường Nguyễn Việt Hồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30 Tháng 4Đất TM-DV đô thị7.360.0002.208.0001.472.0000
3215Phường Long MỹĐường Nguyễn Việt Hồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất TM-DV đô thị5.280.0001.584.0001.056.0000
3216Phường Long MỹĐường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 930Đất TM-DV đô thị7.680.0002.304.0001.536.0000
3217Phường Long MỹĐường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Nhà thờ Thánh TâmĐất TM-DV đô thị5.360.0001.608.0001.072.0000
3218Phường Long MỹĐường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Nhà thờ Thánh Tâm - Cống Hai ThiênĐất TM-DV đô thị3.760.0001.128.000752.0000
3219Phường Long MỹĐường Hai Bà Trưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất TM-DV đô thị7.360.0002.208.0001.472.0000
3220Phường Long MỹĐường Nguyễn Văn Trỗi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất TM-DV đô thị6.320.0001.896.0001.264.0000
3221Phường Long MỹĐường Võ Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất TM-DV đô thị5.760.0001.728.0001.152.0000
3222Phường Long MỹĐường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị10.800.0003.240.0002.160.0000
3223Phường Long MỹĐường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất) Đường Chiêm Thành Tấn - Đường tỉnh 930Đất TM-DV đô thị6.800.0002.040.0001.360.0000
3224Phường Long MỹĐường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Sông Cái LớnĐất TM-DV đô thị5.680.0001.704.0001.136.0000
3225Phường Long MỹĐường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Chiêm Thành TấnĐất TM-DV đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
3226Phường Long MỹĐường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Ban - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất TM-DV đô thị9.200.0002.760.0001.840.0000
3227Phường Long MỹĐường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Long MỹĐất TM-DV đô thị9.040.0002.712.0001.808.0000
3228Phường Long MỹĐường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Long Mỹ - Kênh Ba NghiệpĐất TM-DV đô thị7.680.0002.304.0001.536.0000
3229Phường Long MỹĐường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Phú XuyênĐất TM-DV đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
3230Phường Long MỹĐường Trần Phú (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Ban 1 - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất TM-DV đô thị2.880.000864.000576.0000
3231Phường Long MỹĐường Trần Phú (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Vòng xoay Quốc lộ 61BĐất TM-DV đô thị3.360.0001.008.000672.0000
3232Phường Long MỹĐường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất TM-DV đô thị4.800.0001.440.000960.0000
3233Phường Long MỹĐường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Trạm BơmĐất TM-DV đô thị4.320.0001.296.000864.0000
3234Phường Long MỹĐường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trạm Bơm - Cầu TrắngĐất TM-DV đô thị4.000.0001.200.000800.0000
3235Phường Long MỹLộ vòng cung khu vực 1 (50 mét đầu của thửa đất) Bến đò sông Cái Lớn - Nhà máy điện sinh khốiĐất TM-DV đô thị1.600.000480.000400.0000
3236Phường Long MỹLộ vòng cung khu vực 1 (50 mét đầu của thửa đất) Nhà máy điện sinh khối - Cầu TrắngĐất TM-DV đô thị1.440.000432.000400.0000
3237Phường Long MỹĐường Chiêm Thành Tấn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Ban - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất TM-DV đô thị4.240.0001.272.000848.0000
3238Phường Long MỹĐường Chiêm Thành Tấn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường vào Chùa Ba CôĐất TM-DV đô thị3.360.0001.008.000672.0000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

5/5 - (907 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An 2026
Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An 2026
Bảng giá đất huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang 2026
Bảng giá đất huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.