• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất tỉnh huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang

Bảng giá đất huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang mới nhất theo Quyết định 08/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang kèm theo Quyết định 32/2020/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 về thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (được sửa đổi tại Nghị quyết 04/NQ-HĐND ngày 10/4/2023);

– Quyết định 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;

– Quyết định 08/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang kèm theo Quyết định 32/2020/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen go cong dong tinh tien giang
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Gò Công Đông – tỉnh Tiền Giang

3. Bảng giá đất tỉnh huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Chương II Quyết định 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

3.2. Bảng giá đất huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa Ngã ba Nguyễn Trãi (bến xe Tân Hòa) - Ngã tư đường 16/2 - Trương ĐịnhĐất ở đô thị2.500.000---
2Huyện Gò Công ĐôngĐường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa Giao Đường tỉnh 862 - Hết ranh Huyện ủyĐất ở đô thị2.900.000---
3Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa Cổng chào thị trấn Tân Hòa - Ngã ba giao Nguyễn Trãi (công viên Tân Hòa)Đất ở đô thị1.700.000---
4Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa Ngã tư giao đường 16/2 - Hẻm văn hóa khu phố xóm Gò 2Đất ở đô thị1.700.000---
5Huyện Gò Công ĐôngĐường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa Ranh Huyện ủy - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4Đất ở đô thị1.700.000---
6Huyện Gò Công ĐôngĐường Trương Định - Thị trấn Tân Hòa Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Văn CônĐất ở đô thị1.700.000---
7Huyện Gò Công ĐôngĐường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa Ranh Trường Nguyễn Văn Côn - Cầu Nguyễn Văn CônĐất ở đô thị1.700.000---
8Huyện Gò Công ĐôngĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Hòa Giáp Đường tỉnh 862 - Đường vào ấp Dương QuớiĐất ở đô thị1.400.000---
9Huyện Gò Công ĐôngĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Hòa Đường vào ấp Dương Quới - Đường Thủ Khoa HuânĐất ở đô thị920.000---
10Huyện Gò Công ĐôngĐường nội bộ công viên Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị1.400.000---
11Huyện Gò Công ĐôngĐường Võ Duy Linh - Thị trấn Tân Hòa Giao Đường tỉnh 862 - Cầu CháyĐất ở đô thị1.600.000---
12Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa Hẻm văn hóa khu phố Xóm Gò 2 - Đường vào ấp Trại NgangĐất ở đô thị1.400.000---
13Huyện Gò Công ĐôngĐường phía sau khối vận - Thị trấn Tân Hòa Giao đường 30/4 - Giao đường Trương ĐịnhĐất ở đô thị1.300.000---
14Huyện Gò Công ĐôngĐường 16/2 - Thị trấn Tân Hòa Giao Đường tỉnh 862 - Cầu 16/2Đất ở đô thị1.400.000---
15Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa Đường vào Trại Ngang - Bia chiến tích Xóm GòĐất ở đô thị920.000---
16Huyện Gò Công ĐôngĐường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 - Ngã ba giao Thủ Khoa Huân (trại cưa)Đất ở đô thị810.000---
17Huyện Gò Công ĐôngĐường nội bộ khu lương thực Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa) -Đất ở đô thị920.000---
18Huyện Gò Công ĐôngĐường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối) - Đường tỉnh 862Đất ở đô thị920.000---
19Huyện Gò Công ĐôngĐường 16/2 - Thị trấn Tân Hòa Cầu 16/2 - Giao đường Võ Duy LinhĐất ở đô thị920.000---
20Huyện Gò Công ĐôngĐường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa Giao đường Nguyễn Trãi - Cầu Nguyễn Văn CônĐất ở đô thị920.000---
21Huyện Gò Công ĐôngĐường Thủ Khoa Huân - Thị trấn Tân Hòa Giao đường 30/4 (Trại cưa) - Cống Long UôngĐất ở đô thị520.000---
22Huyện Gò Công ĐôngĐường Thủ Khoa Huân - Thị trấn Tân Hòa Cống Long Uông - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị920.000---
23Huyện Gò Công ĐôngĐường Võ Duy Linh - Thị trấn Tân Hòa Cầu Cháy - Giao đường 16/2Đất ở đô thị750.000---
24Huyện Gò Công ĐôngĐường vào Sân vận động - Thị trấn Tân Hòa Hết tuyến -Đất ở đô thị520.000---
25Huyện Gò Công ĐôngĐất ở 2 bên dãy phố chợ Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa -Đất ở đô thị1.700.000---
26Huyện Gò Công ĐôngĐất ở tại vị trí còn lại của khu phố - Thị trấn Tân Hòa -Đất ở đô thị250.000---
27Huyện Gò Công ĐôngVị trí 1 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa -Đất ở đô thị370.000---
28Huyện Gò Công ĐôngVị trí 2 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa -Đất ở đô thị280.000---
29Huyện Gò Công ĐôngVị trí 3 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa -Đất ở đô thị220.000---
30Huyện Gò Công ĐôngVị trí 4 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa -Đất ở đô thị170.000---
31Huyện Gò Công ĐôngĐất thuộc các khu phố -Đất ở đô thị250.000---
32Huyện Gò Công ĐôngĐất thuộc các ấp giáp ranh các xã -Đất ở đô thị170.000---
33Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng Ranh thị trấn - Đường vào Khu TĐC 3,3 haĐất ở đô thị1.200.000---
34Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng Đường vào Khu TĐC 3,3 ha - Ranh trụ sở UBND thị trấnĐất ở đô thị2.200.000---
35Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng Ranh trụ sở UBND thị trấn - Bưu điện thị trấn Vàm LángĐất ở đô thị3.300.000---
36Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng Bưu điện thị trấn Vàm Láng - Cảng cá Vàm LángĐất ở đô thị4.100.000---
37Huyện Gò Công ĐôngĐường nối Đường tỉnh 871 với đường Bắc sông Cần Lộc - Thị trấn Vàm Láng Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.000.000---
38Huyện Gò Công ĐôngĐường nội bộ Khu TĐC thị trấn Vàm Láng - Thị trấn Vàm Láng -Đất ở đô thị1.300.000---
39Huyện Gò Công ĐôngĐoạn 1 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng Đường tỉnh 871 - Đường vào SVĐ Vàm LángĐất ở đô thị1.700.000---
40Huyện Gò Công ĐôngĐoạn 2 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng Đường vào SVĐ Vàm Láng - Đường vào Hải đội 2Đất ở đô thị1.300.000---
41Huyện Gò Công ĐôngĐoạn 3 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng Đường vào Hải đội 2 - Cống số 1Đất ở đô thị860.000---
42Huyện Gò Công ĐôngĐường Đê biển - Thị trấn Vàm Láng đoạn từ ngã ba giao với Đường tỉnh 871 - đến cống Rạch XẻoĐất ở đô thị1.300.000---
43Huyện Gò Công ĐôngĐường Đê cũ - Thị trấn Vàm Láng đoạn từ cống sông Cần Lộc - đền đường vào xí nghiệp tàu thuyềnĐất ở đô thị580.000---
44Huyện Gò Công ĐôngĐường Kênh Rác (từ hẻm 3 đến hẻm 6) - Thị trấn Vàm Láng -Đất ở đô thị750.000---
45Huyện Gò Công ĐôngĐường vào Hải đội 2 (đoạn từ đê đến Hải đội 2) - Thị trấn Vàm Láng -Đất ở đô thị630.000---
46Huyện Gò Công ĐôngCác vị trí còn lại - Thị trấn Vàm Láng -Đất ở đô thị210.000---
47Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871 UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã) - Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống)Đất ở nông thôn920.000---
48Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871 Thánh thất Tân Đông - Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống)Đất ở nông thôn1.300.000---
49Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871 Ranh Nghĩa trang Tân Tây - Ngã ba đường mã Bà GiàuĐất ở nông thôn2.100.000---
50Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871 Ngã ba đường mã Bà Giàu - Ngã tư giao Đường huyện 02Đất ở nông thôn860.000---
51Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871 Ngã tư giao Đường huyện 02 - Chùa Xóm LướiĐất ở nông thôn980.000---
52Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871 Chùa Xóm Lưới - Ranh UBND Vàm Láng (kênh 7 Láo)Đất ở nông thôn860.000---
53Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871B Giáp ranh thị xã (Cầu Vàm Tháp) - Giao Đường tỉnh 873BĐất ở nông thôn690.000---
54Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871B Giao Đường tỉnh 873B - Toàn tuyếnĐất ở nông thôn690.000---
55Huyện Gò Công ĐôngKhu vực chợ Kiểng Phước Giao Đường tỉnh 871 - Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợĐất ở nông thôn980.000---
56Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Ngã ba giao đường Việt Hùng (ranh thị xã) - Cổng chào thị trấn Tân HòaĐất ở nông thôn920.000---
57Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Bia chiến tích Xóm Gò - Ngã tư giao Đường huyện 05B, đường vào ấp Giồng Lãnh 1Đất ở nông thôn690.000---
58Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Ngã tư giao đường huyện lộ 05B, đường vào ấp Giồng Lãnh 1 - Ngã ba Đường Bà Lẫy 1Đất ở nông thôn810.000---
59Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Cầu Tân Thành - Ngã ba Đường huyện 07Đất ở nông thôn810.000---
60Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành -Đất ở nông thôn750.000---
61Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Ngã ba Đường huyện 07 - Đồn Biên phòng Tân ThànhĐất ở nông thôn690.000---
62Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Đồn Biên phòng Tân Thành - Ngã 05 biển Tân ThànhĐất ở nông thôn1.300.000---
63Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Ngã 05 biển Tân Thành - Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu MuốngĐất ở nông thôn810.000---
64Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống - Đường vào Ban quản lý Cồn BãiĐất ở nông thôn690.000---
65Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi - Trường TH ấp Đèn ĐỏĐất ở nông thôn410.000---
66Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Trường TH ấp Đèn Đỏ - Cống Rạch Gốc (Đèn Đỏ) giáp Đường huyện 08Đất ở nông thôn480.000---
67Huyện Gò Công ĐôngĐoạn trước UBND xã Tân Tây Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây -Đất ở nông thôn2.400.000---
68Huyện Gò Công ĐôngĐoạn trước UBND xã Tân Tây Giao với Đường tỉnh 871 - Giao Đường tỉnh 873BĐất ở nông thôn3.200.000---
69Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 873B Ngã ba giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây - Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân TâyĐất ở nông thôn1.700.000---
70Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 873B Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây - Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân TâyĐất ở nông thôn1.300.000---
71Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 873B Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây - Cầu Ông Non (giáp ranh thị xã Gò Công)Đất ở nông thôn690.000---
72Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 873B Ngã ba giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây - Hết ranh trường tiểu học Tân Tây 2Đất ở nông thôn1.700.000---
73Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 873B Hết ranh Trường Tiểu học Tân Tây 2 - Ngã Tư Tân PhướcĐất ở nông thôn1.300.000---
74Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 873B Ngã Tư Tân Phước - Giáp đê sông Vàm CỏĐất ở nông thôn240.000---
75Huyện Gò Công ĐôngTuyến đường tránh Tân Tây Đường tỉnh 871 - Đường tỉnh 873BĐất ở nông thôn1.700.000---
76Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871C Cầu Xóm Sọc - Kênh Trần Văn BỉnhĐất ở nông thôn580.000---
77Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871C Kênh Trần Văn Bỉnh - Kênh Gò Me 1Đất ở nông thôn630.000---
78Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871C Kênh Gò Me 1 - Cầu Tam BảngĐất ở nông thôn520.000---
79Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871C Cầu Tam Bảng - Đê biển xã Tân ĐiềnĐất ở nông thôn460.000---
80Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 01 Cầu Gò Xoài (giáp ranh thị xã Gò Công) - Ngã tư Tân PhướcĐất ở nông thôn460.000---
81Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 01 Ngã tư Tân Phước - Cầu Tân PhướcĐất ở nông thôn1.300.000---
82Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 01 Cầu Tân Phước - Ngã tư Rạch GiàĐất ở nông thôn400.000---
83Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 01 Đường vào cặp chợ Tân Phước -Đất ở nông thôn690.000---
84Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 01 Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập -Đất ở nông thôn690.000---
85Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 02 Ngã ba giao đường Võ Duy Linh - 16/2 - Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh)Đất ở nông thôn460.000---
86Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 02 Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) - Kênh Trần Văn DõngĐất ở nông thôn580.000---
87Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 02 Kênh Trần Văn Dõng - Cách ngã tư Kiểng Phước 200mĐất ở nông thôn460.000---
88Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 02 Ngã tư Kiểng Phước về 02 hướng cách 200m -Đất ở nông thôn580.000---
89Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 02 Cách ngã tư Kiểng Phước 200m - Cầu Xóm Gồng 7Đất ở nông thôn460.000---
90Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 02 Cầu Xóm Gồng 7 - Cầu Hội Đồng QuyềnĐất ở nông thôn400.000---
91Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 02 Cầu Hội Đồng Quyền - Ngã tư Rạch GiàĐất ở nông thôn580.000---
92Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 03 Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ranh trạm y tế xã Phước TrungĐất ở nông thôn460.000---
93Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 03 Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung - Cầu Thanh NhungĐất ở nông thôn400.000---
94Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 03 Cầu Thanh Nhung - Đường huyện 09Đất ở nông thôn400.000---
95Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 04 Từ ngã ba Thủ Khoa Huân - đường 30/4 - Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung)Đất ở nông thôn510.000---
96Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 04 Đường vào ấp Tân Xuân - Bến đòĐất ở nông thôn410.000---
97Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 05 Giáp Đường tỉnh 862 - Cầu Bình NghịĐất ở nông thôn810.000---
98Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 05 Cầu Bình Nghị - Hết tuyếnĐất ở nông thôn510.000---
99Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 05B Giáp Đường huyện 05 (xã Bình Nghị) - Giáp Đường tỉnh 862 (xã Tăng Hòa)Đất ở nông thôn400.000---
100Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 06 Giáp Đường tỉnh 873B (xã Tân Phước) - giáp Đường huyện 02 (xã Gia Thuận)Đất ở nông thôn510.000---
101Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 07 Giao Đường tỉnh 862 - Đường huyện 08 (cống Vàm Kinh).Đất ở nông thôn400.000---
102Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 07 Giao Đường tỉnh 862 - Ngã ba giao 871C (UBND xã Tân Điền)Đất ở nông thôn460.000---
103Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 07 Cầu Tam Bảng - Ngã ba đường về chợ Kiểng PhướcĐất ở nông thôn400.000---
104Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 07 Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước - Đê Kiểng PhướcĐất ở nông thôn400.000---
105Huyện Gò Công ĐôngĐường vào ấp 7 xã Tân Tây Giao Đường tỉnh 873B - Cầu Giồng ThápĐất ở nông thôn1.600.000---
106Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1) Cống Rạch Gốc (đèn đỏ) xã Tân Thành - Giáp Đường huyện 04 (xã Phước Trung)Đất ở nông thôn400.000---
107Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 08B (Đường đê cửa sông Gò Công 1- đê tả sông Cửa Tiểu) Giáp Đường huyện 04 xã Phước Trung - Công Long Uông xã Phước TrungĐất ở nông thôn400.000---
108Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 09 (Đường đê tả sông Cửa Tiểu) Cống Lông Uông (xã Phước Trung) - Cống Rạch Già (giáp ranh huyện Gò Công Tây)Đất ở nông thôn400.000---
109Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1) Cống số 1, xã Kiểng Phước - Cống Vàm Tháp xã Tân PhướcĐất ở nông thôn400.000---
110Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1) Từ giáp Đường tỉnh 871 - Giáp Đường tỉnh 871B (nối dài)Đất ở nông thôn450.000---
111Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1) Giáp Đường tỉnh 871B (nối dài) - Cống Vàm Tháp xã Tân PhướcĐất ở nông thôn400.000---
112Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 19 (đường Việt Hùng cũ, giáp ranh thị xã) Đường tỉnh 862 - Cống Sáu TiệpĐất ở nông thôn510.000---
113Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 19 (đường Việt Hùng cũ, giáp ranh thị xã) Cống Sáu Tiệp - Cầu Kênh liên huyệnĐất ở nông thôn430.000---
114Huyện Gò Công ĐôngĐê biển, đê sông Các vị trí đê biển, đê sông còn lại -Đất ở nông thôn400.000---
115Huyện Gò Công ĐôngĐường vào khu tránh bão (Xã Kiểng Phước) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn580.000---
116Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa Ngã ba Nguyễn Trãi (bến xe Tân Hòa) - Ngã tư đường 16/2 - Trương ĐịnhĐất TM-DV đô thị2.000.000---
117Huyện Gò Công ĐôngĐường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa Giao Đường tỉnh 862 - Hết ranh Huyện ủyĐất TM-DV đô thị2.320.000---
118Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa Cổng chào thị trấn Tân Hòa - Ngã ba giao Nguyễn Trãi (công viên Tân Hòa)Đất TM-DV đô thị1.360.000---
119Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa Ngã tư giao đường 16/2 - Hẻm văn hóa khu phố xóm Gò 2Đất TM-DV đô thị1.360.000---
120Huyện Gò Công ĐôngĐường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa Ranh Huyện ủy - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4Đất TM-DV đô thị1.360.000---
121Huyện Gò Công ĐôngĐường Trương Định - Thị trấn Tân Hòa Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Văn CônĐất TM-DV đô thị1.360.000---
122Huyện Gò Công ĐôngĐường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa Ranh Trường Nguyễn Văn Côn - Cầu Nguyễn Văn CônĐất TM-DV đô thị1.360.000---
123Huyện Gò Công ĐôngĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Hòa Giáp Đường tỉnh 862 - Đường vào ấp Dương QuớiĐất TM-DV đô thị1.120.000---
124Huyện Gò Công ĐôngĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Hòa Đường vào ấp Dương Quới - Đường Thủ Khoa HuânĐất TM-DV đô thị736.000---
125Huyện Gò Công ĐôngĐường nội bộ công viên Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị1.120.000---
126Huyện Gò Công ĐôngĐường Võ Duy Linh - Thị trấn Tân Hòa Giao Đường tỉnh 862 - Cầu CháyĐất TM-DV đô thị1.280.000---
127Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa Hẻm văn hóa khu phố Xóm Gò 2 - Đường vào ấp Trại NgangĐất TM-DV đô thị1.120.000---
128Huyện Gò Công ĐôngĐường phía sau khối vận - Thị trấn Tân Hòa Giao đường 30/4 - Giao đường Trương ĐịnhĐất TM-DV đô thị1.040.000---
129Huyện Gò Công ĐôngĐường 16/2 - Thị trấn Tân Hòa Giao Đường tỉnh 862 - Cầu 16/2Đất TM-DV đô thị1.120.000---
130Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa Đường vào Trại Ngang - Bia chiến tích Xóm GòĐất TM-DV đô thị736.000---
131Huyện Gò Công ĐôngĐường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 - Ngã ba giao Thủ Khoa Huân (trại cưa)Đất TM-DV đô thị648.000---
132Huyện Gò Công ĐôngĐường nội bộ khu lương thực Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa) -Đất TM-DV đô thị736.000---
133Huyện Gò Công ĐôngĐường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối) - Đường tỉnh 862Đất TM-DV đô thị736.000---
134Huyện Gò Công ĐôngĐường 16/2 - Thị trấn Tân Hòa Cầu 16/2 - Giao đường Võ Duy LinhĐất TM-DV đô thị736.000---
135Huyện Gò Công ĐôngĐường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa Giao đường Nguyễn Trãi - Cầu Nguyễn Văn CônĐất TM-DV đô thị736.000---
136Huyện Gò Công ĐôngĐường Thủ Khoa Huân - Thị trấn Tân Hòa Giao đường 30/4 (Trại cưa) - Cống Long UôngĐất TM-DV đô thị416.000---
137Huyện Gò Công ĐôngĐường Thủ Khoa Huân - Thị trấn Tân Hòa Cống Long Uông - Đường Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị736.000---
138Huyện Gò Công ĐôngĐường Võ Duy Linh - Thị trấn Tân Hòa Cầu Cháy - Giao đường 16/2Đất TM-DV đô thị600.000---
139Huyện Gò Công ĐôngĐường vào Sân vận động - Thị trấn Tân Hòa Hết tuyến -Đất TM-DV đô thị416.000---
140Huyện Gò Công ĐôngĐất ở 2 bên dãy phố chợ Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa -Đất TM-DV đô thị1.360.000---
141Huyện Gò Công ĐôngĐất ở tại vị trí còn lại của khu phố - Thị trấn Tân Hòa -Đất TM-DV đô thị200.000---
142Huyện Gò Công ĐôngVị trí 1 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa -Đất TM-DV đô thị296.000---
143Huyện Gò Công ĐôngVị trí 2 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa -Đất TM-DV đô thị224.000---
144Huyện Gò Công ĐôngVị trí 3 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa -Đất TM-DV đô thị176.000---
145Huyện Gò Công ĐôngVị trí 4 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa -Đất TM-DV đô thị136.000---
146Huyện Gò Công ĐôngĐất thuộc các khu phố -Đất TM-DV đô thị200.000---
147Huyện Gò Công ĐôngĐất thuộc các ấp giáp ranh các xã -Đất TM-DV đô thị136.000---
148Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng Ranh thị trấn - Đường vào Khu TĐC 3,3 haĐất TM-DV đô thị960.000---
149Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng Đường vào Khu TĐC 3,3 ha - Ranh trụ sở UBND thị trấnĐất TM-DV đô thị1.760.000---
150Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng Ranh trụ sở UBND thị trấn - Bưu điện thị trấn Vàm LángĐất TM-DV đô thị2.640.000---
151Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng Bưu điện thị trấn Vàm Láng - Cảng cá Vàm LángĐất TM-DV đô thị3.280.000---
152Huyện Gò Công ĐôngĐường nối Đường tỉnh 871 với đường Bắc sông Cần Lộc - Thị trấn Vàm Láng Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị800.000---
153Huyện Gò Công ĐôngĐường nội bộ Khu TĐC thị trấn Vàm Láng - Thị trấn Vàm Láng -Đất TM-DV đô thị1.040.000---
154Huyện Gò Công ĐôngĐoạn 1 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng Đường tỉnh 871 - Đường vào SVĐ Vàm LángĐất TM-DV đô thị1.360.000---
155Huyện Gò Công ĐôngĐoạn 2 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng Đường vào SVĐ Vàm Láng - Đường vào Hải đội 2Đất TM-DV đô thị1.040.000---
156Huyện Gò Công ĐôngĐoạn 3 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng Đường vào Hải đội 2 - Cống số 1Đất TM-DV đô thị688.000---
157Huyện Gò Công ĐôngĐường Đê biển - Thị trấn Vàm Láng đoạn từ ngã ba giao với Đường tỉnh 871 - đến cống Rạch XẻoĐất TM-DV đô thị1.040.000---
158Huyện Gò Công ĐôngĐường Đê cũ - Thị trấn Vàm Láng đoạn từ cống sông Cần Lộc - đền đường vào xí nghiệp tàu thuyềnĐất TM-DV đô thị464.000---
159Huyện Gò Công ĐôngĐường Kênh Rác (từ hẻm 3 đến hẻm 6) - Thị trấn Vàm Láng -Đất TM-DV đô thị600.000---
160Huyện Gò Công ĐôngĐường vào Hải đội 2 (đoạn từ đê đến Hải đội 2) - Thị trấn Vàm Láng -Đất TM-DV đô thị504.000---
161Huyện Gò Công ĐôngCác vị trí còn lại - Thị trấn Vàm Láng -Đất TM-DV đô thị168.000---
162Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871 UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã) - Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống)Đất TM - DV nông thôn736.000---
163Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871 Thánh thất Tân Đông - Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống)Đất TM - DV nông thôn1.040.000---
164Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871 Ranh Nghĩa trang Tân Tây - Ngã ba đường mã Bà GiàuĐất TM - DV nông thôn1.680.000---
165Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871 Ngã ba đường mã Bà Giàu - Ngã tư giao Đường huyện 02Đất TM - DV nông thôn688.000---
166Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871 Ngã tư giao Đường huyện 02 - Chùa Xóm LướiĐất TM - DV nông thôn784.000---
167Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871 Chùa Xóm Lưới - Ranh UBND Vàm Láng (kênh 7 Láo)Đất TM - DV nông thôn688.000---
168Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871B Giáp ranh thị xã (Cầu Vàm Tháp) - Giao Đường tỉnh 873BĐất TM - DV nông thôn552.000---
169Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871B Giao Đường tỉnh 873B - Toàn tuyếnĐất TM - DV nông thôn552.000---
170Huyện Gò Công ĐôngKhu vực chợ Kiểng Phước Giao Đường tỉnh 871 - Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợĐất TM - DV nông thôn784.000---
171Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Ngã ba giao đường Việt Hùng (ranh thị xã) - Cổng chào thị trấn Tân HòaĐất TM - DV nông thôn736.000---
172Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Bia chiến tích Xóm Gò - Ngã tư giao Đường huyện 05B, đường vào ấp Giồng Lãnh 1Đất TM - DV nông thôn552.000---
173Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Ngã tư giao đường huyện lộ 05B, đường vào ấp Giồng Lãnh 1 - Ngã ba Đường Bà Lẫy 1Đất TM - DV nông thôn648.000---
174Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Cầu Tân Thành - Ngã ba Đường huyện 07Đất TM - DV nông thôn648.000---
175Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành -Đất TM - DV nông thôn600.000---
176Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Ngã ba Đường huyện 07 - Đồn Biên phòng Tân ThànhĐất TM - DV nông thôn552.000---
177Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Đồn Biên phòng Tân Thành - Ngã 05 biển Tân ThànhĐất TM - DV nông thôn1.040.000---
178Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Ngã 05 biển Tân Thành - Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu MuốngĐất TM - DV nông thôn648.000---
179Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống - Đường vào Ban quản lý Cồn BãiĐất TM - DV nông thôn552.000---
180Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi - Trường TH ấp Đèn ĐỏĐất TM - DV nông thôn328.000---
181Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 862 Trường TH ấp Đèn Đỏ - Cống Rạch Gốc (Đèn Đỏ) giáp Đường huyện 08Đất TM - DV nông thôn384.000---
182Huyện Gò Công ĐôngĐoạn trước UBND xã Tân Tây Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây -Đất TM - DV nông thôn1.920.000---
183Huyện Gò Công ĐôngĐoạn trước UBND xã Tân Tây Giao với Đường tỉnh 871 - Giao Đường tỉnh 873BĐất TM - DV nông thôn2.560.000---
184Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 873B Ngã ba giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây - Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân TâyĐất TM - DV nông thôn1.360.000---
185Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 873B Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây - Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân TâyĐất TM - DV nông thôn1.040.000---
186Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 873B Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây - Cầu Ông Non (giáp ranh thị xã Gò Công)Đất TM - DV nông thôn552.000---
187Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 873B Ngã ba giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây - Hết ranh trường tiểu học Tân Tây 2Đất TM - DV nông thôn1.360.000---
188Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 873B Hết ranh Trường Tiểu học Tân Tây 2 - Ngã Tư Tân PhướcĐất TM - DV nông thôn1.040.000---
189Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 873B Ngã Tư Tân Phước - Giáp đê sông Vàm CỏĐất TM - DV nông thôn192.000---
190Huyện Gò Công ĐôngTuyến đường tránh Tân Tây Đường tỉnh 871 - Đường tỉnh 873BĐất TM - DV nông thôn1.360.000---
191Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871C Cầu Xóm Sọc - Kênh Trần Văn BỉnhĐất TM - DV nông thôn464.000---
192Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871C Kênh Trần Văn Bỉnh - Kênh Gò Me 1Đất TM - DV nông thôn504.000---
193Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871C Kênh Gò Me 1 - Cầu Tam BảngĐất TM - DV nông thôn416.000---
194Huyện Gò Công ĐôngĐường tỉnh 871C Cầu Tam Bảng - Đê biển xã Tân ĐiềnĐất TM - DV nông thôn368.000---
195Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 01 Cầu Gò Xoài (giáp ranh thị xã Gò Công) - Ngã tư Tân PhướcĐất TM - DV nông thôn368.000---
196Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 01 Ngã tư Tân Phước - Cầu Tân PhướcĐất TM - DV nông thôn1.040.000---
197Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 01 Cầu Tân Phước - Ngã tư Rạch GiàĐất TM - DV nông thôn320.000---
198Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 01 Đường vào cặp chợ Tân Phước -Đất TM - DV nông thôn552.000---
199Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 01 Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập -Đất TM - DV nông thôn552.000---
200Huyện Gò Công ĐôngĐường huyện 02 Ngã ba giao đường Võ Duy Linh - 16/2 - Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh)Đất TM - DV nông thôn368.000---
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (994 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.