• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Long Bình, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Long Bình, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Long Bình Sắp xếp từ: Phường Bình Thạnh, Vĩnh Tường, xã Long Bình.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
2754Phường Long BìnhĐường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn NhờĐất ở đô thị8.900.0002.670.0001.780.0000
2755Phường Long BìnhĐường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạchĐất ở đô thị8.600.0002.580.0001.720.0000
2756Phường Long BìnhQuốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Long BìnhĐất ở đô thị4.700.0001.410.000940.0000
2757Phường Long BìnhQuốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Long Bình - Vòng xuyếnĐất ở đô thị6.500.0001.950.0001.300.0000
2758Phường Long BìnhQuốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xuyến - Cầu Long MỹĐất ở đô thị8.100.0002.430.0001.620.0000
2759Phường Long BìnhĐường tỉnh 927B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Tường - Đường tỉnh 927Đất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
2760Phường Long BìnhKhu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xuyến - Ranh Khu dân cư thị xã Long MỹĐất ở đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
2761Phường Long BìnhKhu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ khu vực đấu giá -Đất ở đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
2762Phường Long BìnhKhu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị7.500.0002.250.0001.500.0000
2763Phường Long BìnhĐường vào Cầu Vịnh Rẫy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Long MỹĐất ở đô thị2.700.000810.000540.0000
2764Phường Long BìnhĐường vào Cầu Vịnh Rẫy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Long Mỹ - Cầu Vịnh RẫyĐất ở đô thị2.200.000660.000500.0000
2765Phường Long BìnhĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xuyến - Cầu Ba LyĐất ở đô thị3.600.0001.080.000720.0000
2766Phường Long BìnhĐường Phạm Văn Nhờ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đập Bờ DừaĐất ở đô thị2.900.000870.000580.0000
2767Phường Long BìnhĐường Phạm Văn Nhờ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đập Bờ Dừa - Cầu Nước ĐụcĐất ở đô thị2.100.000630.000500.0000
2768Phường Long BìnhĐường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nước Đục - Khu vực Bình AnĐất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
2769Phường Long BìnhĐường Khu vực Bình Thạnh B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Ly - Đường Phạm Văn NhờĐất ở đô thị3.600.0001.080.000720.0000
2770Phường Long BìnhQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh Sáu ĐiểnĐất ở đô thị5.900.0001.770.0001.180.0000
2771Phường Long BìnhQuốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Sáu Điển - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm)Đất ở đô thị4.900.0001.470.000980.0000
2772Phường Long BìnhTuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Giồng Sao - Cầu Út TiếuĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
2773Phường Long BìnhĐường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng Hồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Rạch Giồng SaoĐất ở đô thị1.700.000510.000500.0000
2774Phường Long BìnhTuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Giồng Sao - Cầu Nốc MítĐất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
2775Phường Long BìnhTuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu vực Bình Thạnh B - Cầu Ba SuyĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
2776Phường Long BìnhTuyến Kênh Tắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Ông CảĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
2777Phường Long BìnhTuyến Kênh Xáng Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vịnh Rẫy - Kênh TắcĐất ở đô thị1.500.000500.000500.0000
2778Phường Long BìnhTuyến cặp sông Cái Lớn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín MunĐất ở đô thị1.100.000500.000500.0000
2779Phường Long BìnhTuyến Lý Vàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Sông Cái LớnĐất ở đô thị1.100.000500.000500.0000
2780Phường Long BìnhTuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau IIĐất ở đô thị1.300.000500.000500.0000
2781Phường Long BìnhTuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau IIĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
2782Phường Long BìnhChợ Vĩnh Tường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) -Đất ở đô thị2.500.000750.000500.0000
2783Phường Long BìnhChợ Bình Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất ở đô thị1.700.000510.000500.0000
2784Phường Long BìnhChợ Bình Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất ở đô thị1.400.000500.000500.0000
2785Phường Long BìnhTuyến 4 Thước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái HiếuĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
2786Phường Long BìnhKhu tái định cư thị xã Long Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng -Đất ở đô thị5.600.0001.680.0001.120.0000
2787Phường Long BìnhKhu tái định cư thị xã Long Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng -Đất ở đô thị5.300.0001.590.0001.060.0000
2788Phường Long BìnhĐường về Trung tâm xã Long Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) - Cầu Vàm XángĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
2789Phường Long BìnhĐường giao thông nông thôn về xã Long Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quẹo Bào Muồng - Cầu Vàm XángĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
2790Phường Long BìnhTuyến cặp Kênh Ông Cả (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Sông Cái LớnĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
2791Phường Long BìnhTuyến cặp Kênh Hồ Tỷ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tắc - Quốc lộ 61BĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
2792Phường Long BìnhTuyến Chủ Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái HiếuĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
2793Phường Long BìnhĐường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn NhờĐất ở đô thị7.120.0002.136.0001.424.0000
2794Phường Long BìnhĐường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạchĐất ở đô thị6.880.0002.064.0001.376.0000
2795Phường Long BìnhQuốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Long BìnhĐất ở đô thị3.760.0001.128.000752.0000
2796Phường Long BìnhQuốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Long Bình - Vòng xuyếnĐất ở đô thị5.200.0001.560.0001.040.0000
2797Phường Long BìnhQuốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xuyến - Cầu Long MỹĐất ở đô thị6.480.0001.944.0001.296.0000
2798Phường Long BìnhĐường tỉnh 927B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Vĩnh Tường - Đường tỉnh 927Đất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
2799Phường Long BìnhKhu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xuyến - Ranh Khu dân cư thị xã Long MỹĐất ở đô thị7.680.0002.304.0001.536.0000
2800Phường Long BìnhKhu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ khu vực đấu giá -Đất ở đô thị7.680.0002.304.0001.536.0000
2801Phường Long BìnhKhu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
2802Phường Long BìnhĐường vào Cầu Vịnh Rẫy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Long MỹĐất ở đô thị2.160.000648.000500.0000
2803Phường Long BìnhĐường vào Cầu Vịnh Rẫy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Long Mỹ - Cầu Vịnh RẫyĐất ở đô thị1.760.000528.000500.0000
2804Phường Long BìnhĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xuyến - Cầu Ba LyĐất ở đô thị2.880.000864.000576.0000
2805Phường Long BìnhĐường Phạm Văn Nhờ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đập Bờ DừaĐất ở đô thị2.320.000696.000500.0000
2806Phường Long BìnhĐường Phạm Văn Nhờ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đập Bờ Dừa - Cầu Nước ĐụcĐất ở đô thị1.680.000504.000500.0000
2807Phường Long BìnhĐường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nước Đục - Khu vực Bình AnĐất ở đô thị1.280.000500.000500.0000
2808Phường Long BìnhĐường Khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Ly - Đường Phạm Văn NhờĐất ở đô thị2.880.000864.000576.0000
2809Phường Long BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh Sáu ĐiểnĐất ở đô thị4.720.0001.416.000944.0000
2810Phường Long BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Sáu Điển - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm)Đất ở đô thị3.920.0001.176.000784.0000
2811Phường Long BìnhTuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Giồng Sao - Cầu Út TiếuĐất ở đô thị960.000500.000500.0000
2812Phường Long BìnhĐường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Rạch Giồng SaoĐất ở đô thị1.360.000500.000500.0000
2813Phường Long BìnhTuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Giồng Sao - Cầu Nốc MítĐất ở đô thị1.440.000500.000500.0000
2814Phường Long BìnhTuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu vực Bình Thạnh B - Cầu Ba SuyĐất ở đô thị960.000500.000500.0000
2815Phường Long BìnhTuyến Kênh Tắc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Kênh Ông CảĐất ở đô thị960.000500.000500.0000
2816Phường Long BìnhTuyến Kênh Xáng Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vịnh Rẫy - Kênh TắcĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
2817Phường Long BìnhTuyến cặp sông Cái Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín MunĐất ở đô thị880.000500.000500.0000
2818Phường Long BìnhTuyến Lý Vàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Sông Cái LớnĐất ở đô thị880.000500.000500.0000
2819Phường Long BìnhTuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau IIĐất ở đô thị1.040.000500.000500.0000
2820Phường Long BìnhTuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau IIĐất ở đô thị960.000500.000500.0000
2821Phường Long BìnhChợ Vĩnh Tường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) -Đất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
2822Phường Long BìnhChợ Bình Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất ở đô thị1.360.000500.000500.0000
2823Phường Long BìnhChợ Bình Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất ở đô thị1.120.000500.000500.0000
2824Phường Long BìnhTuyến 4 Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái HiếuĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
2825Phường Long BìnhKhu tái định cư thị xã Long Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng -Đất ở đô thị4.480.0001.344.000896.0000
2826Phường Long BìnhKhu tái định cư thị xã Long Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng -Đất ở đô thị4.240.0001.272.000848.0000
2827Phường Long BìnhĐường về Trung tâm xã Long Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) - Cầu Vàm XángĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
2828Phường Long BìnhĐường giao thông nông thôn về xã Long Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quẹo Bào Muồng - Cầu Vàm XángĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
2829Phường Long BìnhTuyến cặp Kênh Ông Cả (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Sông Cái LớnĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
2830Phường Long BìnhTuyến cặp Kênh Hồ Tỷ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tắc - Quốc lộ 61BĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
2831Phường Long BìnhTuyến Chủ Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái HiếuĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
2832Phường Long BìnhĐường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn NhờĐất ở đô thị3.560.0001.068.000712.0000
2833Phường Long BìnhĐường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạchĐất ở đô thị3.440.0001.032.000688.0000
2834Phường Long BìnhQuốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Long BìnhĐất ở đô thị1.880.000564.000500.0000
2835Phường Long BìnhQuốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Long Bình - Vòng xuyếnĐất ở đô thị2.600.000780.000520.0000
2836Phường Long BìnhQuốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xuyến - Cầu Long MỹĐất ở đô thị3.240.000972.000648.0000
2837Phường Long BìnhĐường tỉnh 927B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Vĩnh Tường - Đường tỉnh 927Đất ở đô thị1.400.000500.000500.0000
2838Phường Long BìnhKhu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xuyến - Ranh Khu dân cư thị xã Long MỹĐất ở đô thị3.840.0001.152.000768.0000
2839Phường Long BìnhKhu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ khu vực đấu giá -Đất ở đô thị3.840.0001.152.000768.0000
2840Phường Long BìnhKhu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
2841Phường Long BìnhĐường vào Cầu Vịnh Rẫy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Long MỹĐất ở đô thị1.080.000500.000500.0000
2842Phường Long BìnhĐường vào Cầu Vịnh Rẫy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Long Mỹ - Cầu Vịnh RẫyĐất ở đô thị880.000500.000500.0000
2843Phường Long BìnhĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xuyến - Cầu Ba LyĐất ở đô thị1.440.000500.000500.0000
2844Phường Long BìnhĐường Phạm Văn Nhờ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đập Bờ DừaĐất ở đô thị1.160.000500.000500.0000
2845Phường Long BìnhĐường Phạm Văn Nhờ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đập Bờ Dừa - Cầu Nước ĐụcĐất ở đô thị840.000500.000500.0000
2846Phường Long BìnhĐường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nước Đục - Khu vực Bình AnĐất ở đô thị640.000500.000500.0000
2847Phường Long BìnhĐường Khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Ly - Đường Phạm Văn NhờĐất ở đô thị1.440.000500.000500.0000
2848Phường Long BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh Sáu ĐiểnĐất ở đô thị2.360.000708.000500.0000
2849Phường Long BìnhQuốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Sáu Điển - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm)Đất ở đô thị1.960.000588.000500.0000
2850Phường Long BìnhTuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Giồng Sao - Cầu Út TiếuĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2851Phường Long BìnhĐường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Rạch Giồng SaoĐất ở đô thị680.000500.000500.0000
2852Phường Long BìnhTuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Giồng Sao - Cầu Nốc MítĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
2853Phường Long BìnhTuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Khu vực Bình Thạnh B - Cầu Ba SuyĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2854Phường Long BìnhTuyến Kênh Tắc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Kênh Ông CảĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2855Phường Long BìnhTuyến Kênh Xáng Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vịnh Rẫy - Kênh TắcĐất ở đô thị600.000500.000500.0000
2856Phường Long BìnhTuyến cặp sông Cái Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín MunĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2857Phường Long BìnhTuyến Lý Vàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Sông Cái LớnĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2858Phường Long BìnhTuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau IIĐất ở đô thị520.000500.000500.0000
2859Phường Long BìnhTuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau IIĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2860Phường Long BìnhChợ Vĩnh Tường (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) -Đất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
2861Phường Long BìnhChợ Bình Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất ở đô thị680.000500.000500.0000
2862Phường Long BìnhChợ Bình Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất ở đô thị560.000500.000500.0000
2863Phường Long BìnhTuyến 4 Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái HiếuĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2864Phường Long BìnhKhu tái định cư thị xã Long Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng -Đất ở đô thị2.240.000672.000500.0000
2865Phường Long BìnhKhu tái định cư thị xã Long Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng -Đất ở đô thị2.120.000636.000500.0000
2866Phường Long BìnhĐường về Trung tâm xã Long Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) - Cầu Vàm XángĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2867Phường Long BìnhĐường giao thông nông thôn về xã Long Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quẹo Bào Muồng - Cầu Vàm XángĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2868Phường Long BìnhTuyến cặp Kênh Ông Cả (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Sông Cái LớnĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2869Phường Long BìnhTuyến cặp Kênh Hồ Tỷ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tắc - Quốc lộ 61BĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2870Phường Long BìnhTuyến Chủ Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái HiếuĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2871Phường Long BìnhPhường Long Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở đô thị000500.000
2872Phường Long BìnhĐường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn NhờĐất TM-DV đô thị7.120.0002.136.0001.424.0000
2873Phường Long BìnhĐường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạchĐất TM-DV đô thị6.880.0002.064.0001.376.0000
2874Phường Long BìnhQuốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Long BìnhĐất TM-DV đô thị3.760.0001.128.000752.0000
2875Phường Long BìnhQuốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Long Bình - Vòng xuyếnĐất TM-DV đô thị5.200.0001.560.0001.040.0000
2876Phường Long BìnhQuốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xuyến - Cầu Long MỹĐất TM-DV đô thị6.480.0001.944.0001.296.0000
2877Phường Long BìnhĐường tỉnh 927B (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vĩnh Tường - Đường tỉnh 927Đất TM-DV đô thị2.800.000840.000560.0000
2878Phường Long BìnhKhu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xuyến - Ranh Khu dân cư thị xã Long MỹĐất TM-DV đô thị7.680.0002.304.0001.536.0000
2879Phường Long BìnhKhu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ khu vực đấu giá -Đất TM-DV đô thị7.680.0002.304.0001.536.0000
2880Phường Long BìnhKhu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ còn lại -Đất TM-DV đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
2881Phường Long BìnhĐường vào Cầu Vịnh Rẫy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Long MỹĐất TM-DV đô thị2.160.000648.000432.0000
2882Phường Long BìnhĐường vào Cầu Vịnh Rẫy (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Long Mỹ - Cầu Vịnh RẫyĐất TM-DV đô thị1.760.000528.000400.0000
2883Phường Long BìnhĐường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xuyến - Cầu Ba LyĐất TM-DV đô thị2.880.000864.000576.0000
2884Phường Long BìnhĐường Phạm Văn Nhờ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đập Bờ DừaĐất TM-DV đô thị2.320.000696.000464.0000
2885Phường Long BìnhĐường Phạm Văn Nhờ (50 mét đầu của thửa đất) Đập Bờ Dừa - Cầu Nước ĐụcĐất TM-DV đô thị1.680.000504.000400.0000
2886Phường Long BìnhĐường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nước Đục - Khu vực Bình AnĐất TM-DV đô thị1.280.000400.000400.0000
2887Phường Long BìnhĐường Khu vực Bình Thạnh B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Ly - Đường Phạm Văn NhờĐất TM-DV đô thị2.880.000864.000576.0000
2888Phường Long BìnhQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh Sáu ĐiểnĐất TM-DV đô thị4.720.0001.416.000944.0000
2889Phường Long BìnhQuốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Sáu Điển - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm)Đất TM-DV đô thị3.920.0001.176.000784.0000
2890Phường Long BìnhTuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Giồng Sao - Cầu Út TiếuĐất TM-DV đô thị960.000400.000400.0000
2891Phường Long BìnhĐường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng Hồng (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Rạch Giồng SaoĐất TM-DV đô thị1.360.000408.000400.0000
2892Phường Long BìnhTuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Giồng Sao - Cầu Nốc MítĐất TM-DV đô thị1.440.000432.000400.0000
2893Phường Long BìnhTuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II (50 mét đầu của thửa đất) Khu vực Bình Thạnh B - Cầu Ba SuyĐất TM-DV đô thị960.000400.000400.0000
2894Phường Long BìnhTuyến Kênh Tắc (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Kênh Ông CảĐất TM-DV đô thị960.000400.000400.0000
2895Phường Long BìnhTuyến Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vịnh Rẫy - Kênh TắcĐất TM-DV đô thị1.200.000400.000400.0000
2896Phường Long BìnhTuyến cặp sông Cái Lớn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín MunĐất TM-DV đô thị880.000400.000400.0000
2897Phường Long BìnhTuyến Lý Vàng (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Sông Cái LớnĐất TM-DV đô thị880.000400.000400.0000
2898Phường Long BìnhTuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau IIĐất TM-DV đô thị1.040.000400.000400.0000
2899Phường Long BìnhTuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau IIĐất TM-DV đô thị960.000400.000400.0000
2900Phường Long BìnhChợ Vĩnh Tường (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) -Đất TM-DV đô thị2.000.000600.000400.0000
2901Phường Long BìnhChợ Bình Tân (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất TM-DV đô thị1.360.000408.000400.0000
2902Phường Long BìnhChợ Bình Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất TM-DV đô thị1.120.000400.000400.0000
2903Phường Long BìnhTuyến 4 Thước (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái HiếuĐất TM-DV đô thị720.000400.000400.0000
2904Phường Long BìnhKhu tái định cư thị xã Long Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng -Đất TM-DV đô thị4.480.0001.344.000896.0000
2905Phường Long BìnhKhu tái định cư thị xã Long Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng -Đất TM-DV đô thị4.240.0001.272.000848.0000
2906Phường Long BìnhĐường về Trung tâm xã Long Bình (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) - Cầu Vàm XángĐất TM-DV đô thị720.000400.000400.0000
2907Phường Long BìnhĐường giao thông nông thôn về xã Long Bình (50 mét đầu của thửa đất) Quẹo Bào Muồng - Cầu Vàm XángĐất TM-DV đô thị720.000400.000400.0000
2908Phường Long BìnhTuyến cặp Kênh Ông Cả (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Sông Cái LớnĐất TM-DV đô thị720.000400.000400.0000
2909Phường Long BìnhTuyến cặp Kênh Hồ Tỷ (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tắc - Quốc lộ 61BĐất TM-DV đô thị720.000400.000400.0000
2910Phường Long BìnhTuyến Chủ Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Sông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái HiếuĐất TM-DV đô thị720.000400.000400.0000
2911Phường Long BìnhĐường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn NhờĐất TM-DV đô thị2.848.000854.400569.6000
2912Phường Long BìnhĐường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạchĐất TM-DV đô thị2.752.000825.600550.4000
2913Phường Long BìnhQuốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Long BìnhĐất TM-DV đô thị1.504.000451.200400.0000
2914Phường Long BìnhQuốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Long Bình - Vòng xuyếnĐất TM-DV đô thị2.080.000624.000416.0000
2915Phường Long BìnhQuốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xuyến - Cầu Long MỹĐất TM-DV đô thị2.592.000777.600518.4000
2916Phường Long BìnhĐường tỉnh 927B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Tường - Đường tỉnh 927Đất TM-DV đô thị1.120.000400.000400.0000
2917Phường Long BìnhKhu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xuyến - Ranh Khu dân cư thị xã Long MỹĐất TM-DV đô thị3.072.000921.600614.4000
2918Phường Long BìnhKhu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ khu vực đấu giá -Đất TM-DV đô thị3.072.000921.600614.4000
2919Phường Long BìnhKhu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ còn lại -Đất TM-DV đô thị2.400.000720.000480.0000
2920Phường Long BìnhĐường vào Cầu Vịnh Rẫy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Long MỹĐất TM-DV đô thị864.000400.000400.0000
2921Phường Long BìnhĐường vào Cầu Vịnh Rẫy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Long Mỹ - Cầu Vịnh RẫyĐất TM-DV đô thị704.000400.000400.0000
2922Phường Long BìnhĐường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xuyến - Cầu Ba LyĐất TM-DV đô thị1.152.000400.000400.0000
2923Phường Long BìnhĐường Phạm Văn Nhờ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đập Bờ DừaĐất TM-DV đô thị928.000400.000400.0000
2924Phường Long BìnhĐường Phạm Văn Nhờ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đập Bờ Dừa - Cầu Nước ĐụcĐất TM-DV đô thị672.000400.000400.0000
2925Phường Long BìnhĐường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nước Đục - Khu vực Bình AnĐất TM-DV đô thị512.000400.000400.0000
2926Phường Long BìnhĐường Khu vực Bình Thạnh B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Ly - Đường Phạm Văn NhờĐất TM-DV đô thị1.152.000400.000400.0000
2927Phường Long BìnhQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh Sáu ĐiểnĐất TM-DV đô thị1.888.000566.400400.0000
2928Phường Long BìnhQuốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Sáu Điển - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm)Đất TM-DV đô thị1.568.000470.400400.0000
2929Phường Long BìnhTuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Giồng Sao - Cầu Út TiếuĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2930Phường Long BìnhĐường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng Hồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Rạch Giồng SaoĐất TM-DV đô thị544.000400.000400.0000
2931Phường Long BìnhTuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Giồng Sao - Cầu Nốc MítĐất TM-DV đô thị576.000400.000400.0000
2932Phường Long BìnhTuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu vực Bình Thạnh B - Cầu Ba SuyĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2933Phường Long BìnhTuyến Kênh Tắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Ông CảĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2934Phường Long BìnhTuyến Kênh Xáng Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vịnh Rẫy - Kênh TắcĐất TM-DV đô thị480.000400.000400.0000
2935Phường Long BìnhTuyến cặp sông Cái Lớn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín MunĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2936Phường Long BìnhTuyến Lý Vàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Sông Cái LớnĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2937Phường Long BìnhTuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau IIĐất TM-DV đô thị416.000400.000400.0000
2938Phường Long BìnhTuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau IIĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2939Phường Long BìnhChợ Vĩnh Tường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) -Đất TM-DV đô thị800.000400.000400.0000
2940Phường Long BìnhChợ Bình Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất TM-DV đô thị544.000400.000400.0000
2941Phường Long BìnhChợ Bình Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất TM-DV đô thị448.000400.000400.0000
2942Phường Long BìnhTuyến 4 Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái HiếuĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2943Phường Long BìnhKhu tái định cư thị xã Long Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng -Đất TM-DV đô thị1.792.000537.600400.0000
2944Phường Long BìnhKhu tái định cư thị xã Long Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng -Đất TM-DV đô thị1.696.000508.800400.0000
2945Phường Long BìnhĐường về Trung tâm xã Long Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) - Cầu Vàm XángĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2946Phường Long BìnhĐường giao thông nông thôn về xã Long Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quẹo Bào Muồng - Cầu Vàm XángĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2947Phường Long BìnhTuyến cặp Kênh Ông Cả (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Sông Cái LớnĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2948Phường Long BìnhTuyến cặp Kênh Hồ Tỷ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tắc - Quốc lộ 61BĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2949Phường Long BìnhTuyến Chủ Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái HiếuĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2950Phường Long BìnhPhường Long Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV đô thị000400.000
2951Phường Long BìnhĐường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn NhờĐất SX-KD đô thị6.230.0001.869.0001.246.0000
2952Phường Long BìnhĐường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạchĐất SX-KD đô thị6.020.0001.806.0001.204.0000
2953Phường Long BìnhQuốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Long BìnhĐất SX-KD đô thị3.290.000987.000658.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (979 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.