Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất phường Khánh Hòa, thành phố Cần Thơ mới nhất
Phường Khánh Hòa Sắp xếp từ: Phường Khánh Hòa, xã Vĩnh Hiệp, xã Hòa Đông.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu Khánh | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh Châu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ Cò | Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Dù Há - Cầu Ngã tư | Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh Hiệp | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi) | Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 45 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 46A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà Nho | Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 46B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Cống Trà Nho | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa Giang | Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 42 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà Nho | Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 41 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 935 - Cầu Dù Hiên | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 41 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gió | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 41 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40) | Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường vào Trung tâm xã Hòa Đông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà Niên | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường Đal Trà Teo Thạch Sao (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40) | Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 580.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu Khánh | Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh Châu | Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ Cò | Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Dù Há - Cầu Ngã tư | Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh Hiệp | Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi) | Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 45 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 46A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà Nho | Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 46B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936 - Cống Trà Nho | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa Giang | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 42 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà Nho | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 41 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 935 - Cầu Dù Hiên | Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 41 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gió | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 41 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40) | Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường vào Trung tâm xã Hòa Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà Niên | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường Đal Trà Teo Thạch Sao (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40) | Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu Khánh | Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh Châu | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ Cò | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Dù Há - Cầu Ngã tư | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh Hiệp | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi) | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 45 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 46A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà Nho | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 46B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936 - Cống Trà Nho | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa Giang | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 42 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà Nho | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 41 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 935 - Cầu Dù Hiên | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 41 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gió | Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 41 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40) | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường vào Trung tâm xã Hòa Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà Niên | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường Đal Trà Teo Thạch Sao (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40) | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Phường Khánh Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 500.000 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu Khánh | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh Châu | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ Cò | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Dù Há - Cầu Ngã tư | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 45 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 46A (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà Nho | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 46B (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Cống Trà Nho | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa Giang | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 42 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà Nho | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 41 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 935 - Cầu Dù Hiên | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 41 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gió | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 41 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường vào Trung tâm xã Hoà Đông (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà Niên | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường Đal Trà Teo Thạch Sao (50 mét đầu của thửa đất) Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40) | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu Khánh | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh Châu | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ Cò | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Dù Há - Cầu Ngã tư | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi) | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 45 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 46A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà Nho | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 46B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Cống Trà Nho | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa Giang | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 42 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà Nho | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 41 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935 - Cầu Dù Hiên | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 41 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gió | Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 41 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40) | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường vào Trung tâm xã Hoà Đông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà Niên | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường Đal Trà Teo Thạch Sao (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40) | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Phường Khánh Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 400.000 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu Khánh | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh Châu | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ Cò | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Dù Há - Cầu Ngã tư | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh Hiệp | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi) | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 45 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 46A (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà Nho | Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 46B (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Cống Trà Nho | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa Giang | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 42 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà Nho | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 41 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 935 - Cầu Dù Hiên | Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 41 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gió | Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 41 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40) | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường vào Trung tâm xã Hoà Đông (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà Niên | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường Đal Trà Teo Thạch Sao (50 mét đầu của thửa đất) Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40) | Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 406.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu Khánh | Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh Châu | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ Cò | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Dù Há - Cầu Ngã tư | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh Hiệp | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi) | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 45 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 46A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà Nho | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 46B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Cống Trà Nho | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa Giang | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 42 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà Nho | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 41 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935 - Cầu Dù Hiên | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 41 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gió | Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường huyện 41 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40) | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường vào Trung tâm xã Hoà Đông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà Niên | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Đường Đal Trà Teo Thạch Sao (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40) | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Phường Khánh Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Phường Khánh Hòa | Phường Khánh Hòa - | Đất trồng lúa | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Phường Khánh Hòa - | Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Phường Khánh Hòa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Phường Khánh Hòa - | Đất rừng sản xuất | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Phường Khánh Hòa - | Đất rừng phòng hộ | 64.000 | 56.000 | 0 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Phường Khánh Hòa - | Đất rừng đặc dụng | 64.000 | 56.000 | 0 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Phường Khánh Hòa - | Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Phường Khánh Hòa Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Phường Khánh Hòa | Phường Khánh Hòa - | Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


