• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Khánh Hòa, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Khánh Hòa, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Khánh Hòa Sắp xếp từ: Phường Khánh Hòa, xã Vĩnh Hiệp, xã Hòa Đông.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
2609Phường Khánh HòaĐường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu KhánhĐất ở đô thị2.200.000660.000500.0000
2610Phường Khánh HòaĐường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh ChâuĐất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
2611Phường Khánh HòaĐường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh ChâuĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
2612Phường Khánh HòaĐường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ CòĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
2613Phường Khánh HòaĐường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Dù Há - Cầu Ngã tưĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
2614Phường Khánh HòaĐường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh HiệpĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
2615Phường Khánh HòaĐường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi)Đất ở đô thị900.000500.000500.0000
2616Phường Khánh HòaĐường huyện 45 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)Đất ở đô thị550.000500.000500.0000
2617Phường Khánh HòaĐường huyện 46A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà NhoĐất ở đô thị700.000500.000500.0000
2618Phường Khánh HòaĐường huyện 46B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)Đất ở đô thị550.000500.000500.0000
2619Phường Khánh HòaĐường huyện 40 (Đê cấp 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Cống Trà NhoĐất ở đô thị600.000500.000500.0000
2620Phường Khánh HòaĐường huyện 40 (Đê cấp 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa GiangĐất ở đô thị550.000500.000500.0000
2621Phường Khánh HòaĐường huyện 42 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà NhoĐất ở đô thị550.000500.000500.0000
2622Phường Khánh HòaĐường huyện 41 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 935 - Cầu Dù HiênĐất ở đô thị1.100.000500.000500.0000
2623Phường Khánh HòaĐường huyện 41 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gióĐất ở đô thị1.400.000500.000500.0000
2624Phường Khánh HòaĐường huyện 41 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40)Đất ở đô thị900.000500.000500.0000
2625Phường Khánh HòaĐường vào Trung tâm xã Hòa Đông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà NiênĐất ở đô thị1.500.000500.000500.0000
2626Phường Khánh HòaĐường Đal Trà Teo Thạch Sao (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40)Đất ở đô thị700.000500.000500.0000
2627Phường Khánh HòaTuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị580.000500.000500.0000
2628Phường Khánh HòaĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu KhánhĐất ở đô thị1.760.000528.000500.0000
2629Phường Khánh HòaĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh ChâuĐất ở đô thị1.440.000500.000500.0000
2630Phường Khánh HòaĐường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh ChâuĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
2631Phường Khánh HòaĐường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ CòĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
2632Phường Khánh HòaĐường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Dù Há - Cầu Ngã tưĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
2633Phường Khánh HòaĐường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh HiệpĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
2634Phường Khánh HòaĐường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi)Đất ở đô thị720.000500.000500.0000
2635Phường Khánh HòaĐường huyện 45 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
2636Phường Khánh HòaĐường huyện 46A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà NhoĐất ở đô thị560.000500.000500.0000
2637Phường Khánh HòaĐường huyện 46B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
2638Phường Khánh HòaĐường huyện 40 (Đê cấp 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936 - Cống Trà NhoĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2639Phường Khánh HòaĐường huyện 40 (Đê cấp 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa GiangĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2640Phường Khánh HòaĐường huyện 42 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà NhoĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2641Phường Khánh HòaĐường huyện 41 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 935 - Cầu Dù HiênĐất ở đô thị880.000500.000500.0000
2642Phường Khánh HòaĐường huyện 41 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gióĐất ở đô thị1.120.000500.000500.0000
2643Phường Khánh HòaĐường huyện 41 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40)Đất ở đô thị720.000500.000500.0000
2644Phường Khánh HòaĐường vào Trung tâm xã Hòa Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà NiênĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
2645Phường Khánh HòaĐường Đal Trà Teo Thạch Sao (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40)Đất ở đô thị560.000500.000500.0000
2646Phường Khánh HòaTuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
2647Phường Khánh HòaĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu KhánhĐất ở đô thị880.000500.000500.0000
2648Phường Khánh HòaĐường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh ChâuĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
2649Phường Khánh HòaĐường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh ChâuĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2650Phường Khánh HòaĐường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ CòĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2651Phường Khánh HòaĐường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Dù Há - Cầu Ngã tưĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2652Phường Khánh HòaĐường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh HiệpĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2653Phường Khánh HòaĐường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi)Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
2654Phường Khánh HòaĐường huyện 45 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
2655Phường Khánh HòaĐường huyện 46A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà NhoĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2656Phường Khánh HòaĐường huyện 46B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
2657Phường Khánh HòaĐường huyện 40 (Đê cấp 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936 - Cống Trà NhoĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2658Phường Khánh HòaĐường huyện 40 (Đê cấp 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa GiangĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2659Phường Khánh HòaĐường huyện 42 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà NhoĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2660Phường Khánh HòaĐường huyện 41 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 935 - Cầu Dù HiênĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
2661Phường Khánh HòaĐường huyện 41 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gióĐất ở đô thị560.000500.000500.0000
2662Phường Khánh HòaĐường huyện 41 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40)Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
2663Phường Khánh HòaĐường vào Trung tâm xã Hòa Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà NiênĐất ở đô thị600.000500.000500.0000
2664Phường Khánh HòaĐường Đal Trà Teo Thạch Sao (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40)Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
2665Phường Khánh HòaTuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
2666Phường Khánh HòaPhường Khánh Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở đô thị000500.000
2667Phường Khánh HòaĐường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu KhánhĐất TM-DV đô thị1.760.000528.000400.0000
2668Phường Khánh HòaĐường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh ChâuĐất TM-DV đô thị1.440.000432.000400.0000
2669Phường Khánh HòaĐường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh ChâuĐất TM-DV đô thị800.000400.000400.0000
2670Phường Khánh HòaĐường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ CòĐất TM-DV đô thị720.000400.000400.0000
2671Phường Khánh HòaĐường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Dù Há - Cầu Ngã tưĐất TM-DV đô thị720.000400.000400.0000
2672Phường Khánh HòaĐường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh HiệpĐất TM-DV đô thị800.000400.000400.0000
2673Phường Khánh HòaĐường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi)Đất TM-DV đô thị720.000400.000400.0000
2674Phường Khánh HòaĐường huyện 45 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)Đất TM-DV đô thị440.000400.000400.0000
2675Phường Khánh HòaĐường huyện 46A (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà NhoĐất TM-DV đô thị560.000400.000400.0000
2676Phường Khánh HòaĐường huyện 46B (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)Đất TM-DV đô thị440.000400.000400.0000
2677Phường Khánh HòaĐường huyện 40 (Đê cấp 1) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Cống Trà NhoĐất TM-DV đô thị480.000400.000400.0000
2678Phường Khánh HòaĐường huyện 40 (Đê cấp 1) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa GiangĐất TM-DV đô thị440.000400.000400.0000
2679Phường Khánh HòaĐường huyện 42 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà NhoĐất TM-DV đô thị440.000400.000400.0000
2680Phường Khánh HòaĐường huyện 41 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 935 - Cầu Dù HiênĐất TM-DV đô thị880.000400.000400.0000
2681Phường Khánh HòaĐường huyện 41 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gióĐất TM-DV đô thị1.120.000400.000400.0000
2682Phường Khánh HòaĐường huyện 41 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40)Đất TM-DV đô thị720.000400.000400.0000
2683Phường Khánh HòaĐường vào Trung tâm xã Hoà Đông (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà NiênĐất TM-DV đô thị1.200.000400.000400.0000
2684Phường Khánh HòaĐường Đal Trà Teo Thạch Sao (50 mét đầu của thửa đất) Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40)Đất TM-DV đô thị560.000400.000400.0000
2685Phường Khánh HòaTuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất TM-DV đô thị464.000400.000400.0000
2686Phường Khánh HòaĐường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu KhánhĐất TM-DV đô thị704.000400.000400.0000
2687Phường Khánh HòaĐường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh ChâuĐất TM-DV đô thị576.000400.000400.0000
2688Phường Khánh HòaĐường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh ChâuĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2689Phường Khánh HòaĐường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ CòĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2690Phường Khánh HòaĐường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Dù Há - Cầu Ngã tưĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2691Phường Khánh HòaĐường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh HiệpĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2692Phường Khánh HòaĐường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi)Đất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2693Phường Khánh HòaĐường huyện 45 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)Đất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2694Phường Khánh HòaĐường huyện 46A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà NhoĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2695Phường Khánh HòaĐường huyện 46B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)Đất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2696Phường Khánh HòaĐường huyện 40 (Đê cấp 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Cống Trà NhoĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2697Phường Khánh HòaĐường huyện 40 (Đê cấp 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa GiangĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2698Phường Khánh HòaĐường huyện 42 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà NhoĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2699Phường Khánh HòaĐường huyện 41 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935 - Cầu Dù HiênĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2700Phường Khánh HòaĐường huyện 41 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gióĐất TM-DV đô thị448.000400.000400.0000
2701Phường Khánh HòaĐường huyện 41 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40)Đất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2702Phường Khánh HòaĐường vào Trung tâm xã Hoà Đông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà NiênĐất TM-DV đô thị480.000400.000400.0000
2703Phường Khánh HòaĐường Đal Trà Teo Thạch Sao (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40)Đất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2704Phường Khánh HòaTuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
2705Phường Khánh HòaPhường Khánh Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV đô thị000400.000
2706Phường Khánh HòaĐường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu KhánhĐất SX-KD đô thị1.540.000462.000350.0000
2707Phường Khánh HòaĐường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh ChâuĐất SX-KD đô thị1.260.000378.000350.0000
2708Phường Khánh HòaĐường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh ChâuĐất SX-KD đô thị700.000350.000350.0000
2709Phường Khánh HòaĐường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ CòĐất SX-KD đô thị630.000350.000350.0000
2710Phường Khánh HòaĐường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Dù Há - Cầu Ngã tưĐất SX-KD đô thị630.000350.000350.0000
2711Phường Khánh HòaĐường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh HiệpĐất SX-KD đô thị700.000350.000350.0000
2712Phường Khánh HòaĐường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi)Đất SX-KD đô thị630.000350.000350.0000
2713Phường Khánh HòaĐường huyện 45 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)Đất SX-KD đô thị385.000350.000350.0000
2714Phường Khánh HòaĐường huyện 46A (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà NhoĐất SX-KD đô thị490.000350.000350.0000
2715Phường Khánh HòaĐường huyện 46B (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)Đất SX-KD đô thị385.000350.000350.0000
2716Phường Khánh HòaĐường huyện 40 (Đê cấp 1) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Cống Trà NhoĐất SX-KD đô thị420.000350.000350.0000
2717Phường Khánh HòaĐường huyện 40 (Đê cấp 1) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa GiangĐất SX-KD đô thị385.000350.000350.0000
2718Phường Khánh HòaĐường huyện 42 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà NhoĐất SX-KD đô thị385.000350.000350.0000
2719Phường Khánh HòaĐường huyện 41 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 935 - Cầu Dù HiênĐất SX-KD đô thị770.000350.000350.0000
2720Phường Khánh HòaĐường huyện 41 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gióĐất SX-KD đô thị980.000350.000350.0000
2721Phường Khánh HòaĐường huyện 41 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40)Đất SX-KD đô thị630.000350.000350.0000
2722Phường Khánh HòaĐường vào Trung tâm xã Hoà Đông (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà NiênĐất SX-KD đô thị1.050.000350.000350.0000
2723Phường Khánh HòaĐường Đal Trà Teo Thạch Sao (50 mét đầu của thửa đất) Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40)Đất SX-KD đô thị490.000350.000350.0000
2724Phường Khánh HòaTuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất SX-KD đô thị406.000350.000350.0000
2725Phường Khánh HòaĐường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu KhánhĐất SX-KD đô thị616.000350.000350.0000
2726Phường Khánh HòaĐường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh ChâuĐất SX-KD đô thị504.000350.000350.0000
2727Phường Khánh HòaĐường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh ChâuĐất SX-KD đô thị350.000350.000350.0000
2728Phường Khánh HòaĐường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ CòĐất SX-KD đô thị350.000350.000350.0000
2729Phường Khánh HòaĐường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Dù Há - Cầu Ngã tưĐất SX-KD đô thị350.000350.000350.0000
2730Phường Khánh HòaĐường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh HiệpĐất SX-KD đô thị350.000350.000350.0000
2731Phường Khánh HòaĐường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi)Đất SX-KD đô thị350.000350.000350.0000
2732Phường Khánh HòaĐường huyện 45 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)Đất SX-KD đô thị350.000350.000350.0000
2733Phường Khánh HòaĐường huyện 46A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà NhoĐất SX-KD đô thị350.000350.000350.0000
2734Phường Khánh HòaĐường huyện 46B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)Đất SX-KD đô thị350.000350.000350.0000
2735Phường Khánh HòaĐường huyện 40 (Đê cấp 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Cống Trà NhoĐất SX-KD đô thị350.000350.000350.0000
2736Phường Khánh HòaĐường huyện 40 (Đê cấp 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa GiangĐất SX-KD đô thị350.000350.000350.0000
2737Phường Khánh HòaĐường huyện 42 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà NhoĐất SX-KD đô thị350.000350.000350.0000
2738Phường Khánh HòaĐường huyện 41 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935 - Cầu Dù HiênĐất SX-KD đô thị350.000350.000350.0000
2739Phường Khánh HòaĐường huyện 41 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gióĐất SX-KD đô thị392.000350.000350.0000
2740Phường Khánh HòaĐường huyện 41 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40)Đất SX-KD đô thị350.000350.000350.0000
2741Phường Khánh HòaĐường vào Trung tâm xã Hoà Đông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà NiênĐất SX-KD đô thị420.000350.000350.0000
2742Phường Khánh HòaĐường Đal Trà Teo Thạch Sao (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40)Đất SX-KD đô thị350.000350.000350.0000
2743Phường Khánh HòaTuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất SX-KD đô thị350.000350.000350.0000
2744Phường Khánh HòaPhường Khánh Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD đô thị000350.000
2745Phường Khánh HòaPhường Khánh Hòa -Đất trồng lúa80.00070.00000
2746Phường Khánh HòaPhường Khánh Hòa -Đất trồng cây hàng năm80.00070.00000
2747Phường Khánh HòaPhường Khánh Hòa -Đất nuôi trồng thủy sản80.00070.00000
2748Phường Khánh HòaPhường Khánh Hòa -Đất rừng sản xuất80.00070.00000
2749Phường Khánh HòaPhường Khánh Hòa -Đất rừng phòng hộ64.00056.00000
2750Phường Khánh HòaPhường Khánh Hòa -Đất rừng đặc dụng64.00056.00000
2751Phường Khánh HòaPhường Khánh Hòa -Đất trồng cây lâu năm80.00070.00000
2752Phường Khánh HòaPhường Khánh Hòa Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác80.00070.00000
2753Phường Khánh HòaPhường Khánh Hòa -Đất nông nghiệp khác80.00070.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

5/5 - (1449 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum 2026
Bảng giá đất huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum 2026
Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai 2026
Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai 2026
Bảng giá đất huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.