• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp

Phường Hồng Ngự Sắp xếp từ: Phường An Thạnh, xã Bình Thạnh, xã Tân Hội (thành phố Hồng Ngự).

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
2038Phường Hồng NgựĐường Lê Lợi Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị19.200.000000
2039Phường Hồng NgựĐường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị19.500.000000
2040Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Trãi Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị19.200.000000
2041Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Trãi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị13.000.000000
2042Phường Hồng NgựĐường Hùng Vương Toàn tuyến -Đất ở đô thị37.800.000000
2043Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị17.200.000000
2044Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ Đường Trần Hưng Đạo - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị7.600.000000
2045Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ Võ Văn Kiệt - Cầu 2 tháng 9Đất ở đô thị5.200.000000
2046Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ Cầu 2 tháng 9 - Cầu Kháng ChiếnĐất ở đô thị3.200.000000
2047Phường Hồng NgựĐường Thiên Hộ Dương Toàn tuyến -Đất ở đô thị14.400.000000
2048Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị18.000.000000
2049Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê DuẩnĐất ở đô thị5.800.000000
2050Phường Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị20.700.000000
2051Phường Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê DuẩnĐất ở đô thị5.800.000000
2052Phường Hồng NgựĐường 01 tháng 06 Toàn tuyến -Đất ở đô thị12.600.000000
2053Phường Hồng NgựĐường 22 tháng 12 Toàn tuyến -Đất ở đô thị12.600.000000
2054Phường Hồng NgựĐường Lý Thường Kiệt Toàn tuyến -Đất ở đô thị12.600.000000
2055Phường Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị14.400.000000
2056Phường Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị25.200.000000
2057Phường Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Huệ - Cầu Tân HộiĐất ở đô thị10.800.000000
2058Phường Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo Cầu Tân Hội - Cầu Cả ChanhĐất ở đô thị3.000.000000
2059Phường Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo Cầu Cả Chanh - Đường nhựa nối cầu Tắt Ông Rèn với cầu Vịnh Bà TựĐất ở đô thị2.000.000000
2060Phường Hồng NgựĐường Chu Văn An Đường Hùng Vương - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị18.000.000000
2061Phường Hồng NgựĐường Chu Văn An Đường Ngô Quyền - Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị12.600.000000
2062Phường Hồng NgựĐường Ngô Quyền Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Thiên Hộ DươngĐất ở đô thị8.400.000000
2063Phường Hồng NgựĐường Ngô Quyền Đường Thiên Hộ Dương - Đường Thoại Ngọc HầuĐất ở đô thị6.000.000000
2064Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Đình Chiểu Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị24.000.000000
2065Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị11.600.000000
2066Phường Hồng NgựĐường Phan Chu Trinh Toàn tuyến -Đất ở đô thị11.600.000000
2067Phường Hồng NgựĐường Phan Bội Châu Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị11.600.000000
2068Phường Hồng NgựĐường Phan Bội Châu Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị8.000.000000
2069Phường Hồng NgựĐường Trương Định Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị18.000.000000
2070Phường Hồng NgựĐường Trương Định Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị9.600.000000
2071Phường Hồng NgựĐường Võ Thị Sáu Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị15.600.000000
2072Phường Hồng NgựĐường Võ Thị Sáu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị11.200.000000
2073Phường Hồng NgựĐường Võ Thị Sáu Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê DuẩnĐất ở đô thị10.800.000000
2074Phường Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị14.400.000000
2075Phường Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị23.200.000000
2076Phường Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị14.400.000000
2077Phường Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê DuẫnĐất ở đô thị19.200.000000
2078Phường Hồng NgựĐường Phạm Hùng Dũng Toàn tuyến -Đất ở đô thị11.600.000000
2079Phường Hồng NgựĐường Sở Thượng Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.500.000000
2080Phường Hồng NgựĐường Thoại Ngọc Hầu Toàn tuyến -Đất ở đô thị14.400.000000
2081Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Tất Thành Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị40.000.000000
2082Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Tất Thành Cầu Sở Thượng 2 - Đường Phan Văn CaiĐất ở đô thị8.800.000000
2083Phường Hồng NgựĐường 30 tháng 4 Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.600.000000
2084Phường Hồng NgựĐường Võ Văn Kiệt Toàn tuyến -Đất ở đô thị24.000.000000
2085Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Cừ Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị24.400.000000
2086Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Huệ - Đường bờ Nam mương Nhà máyĐất ở đô thị4.800.000000
2087Phường Hồng NgựĐường Điện Biên Phủ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị9.600.000000
2088Phường Hồng NgựĐường Điện Biên Phủ Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê DuẩnĐất ở đô thị8.800.000000
2089Phường Hồng NgựĐường Đinh Tiên Hoàng Toàn tuyến -Đất ở đô thị11.600.000000
2090Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến -Đất ở đô thị19.200.000000
2091Phường Hồng NgựĐường Hoàng Việt Toàn tuyến -Đất ở đô thị8.800.000000
2092Phường Hồng NgựĐường 8 tháng 3 Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.600.000000
2093Phường Hồng NgựĐường 3 tháng 2 Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.600.000000
2094Phường Hồng NgựĐường Trần Văn Lẩm Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.600.000000
2095Phường Hồng NgựĐường Bùi Văn Châu Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.400.000000
2096Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Thợi Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.600.000000
2097Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Bảnh Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.600.000000
2098Phường Hồng NgựĐường Lê Duẫn Toàn tuyến -Đất ở đô thị11.600.000000
2099Phường Hồng NgựĐường Hai Bà Trưng Toàn tuyến -Đất ở đô thị8.800.000000
2100Phường Hồng NgựĐường Bà Triệu Toàn tuyến -Đất ở đô thị7.200.000000
2101Phường Hồng NgựĐường Âu Cơ Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.800.000000
2102Phường Hồng NgựĐường Lạc Long Quân Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.800.000000
2103Phường Hồng NgựĐường Phan Đình Phùng Toàn tuyến -Đất ở đô thị7.200.000000
2104Phường Hồng NgựĐường Lê Văn Tám Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.600.000000
2105Phường Hồng NgựĐường Phan Đình Giót Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.600.000000
2106Phường Hồng NgựĐường Kim Đồng Toàn tuyến -Đất ở đô thị7.200.000000
2107Phường Hồng NgựĐường Tôn Thất Thuyết Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.600.000000
2108Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Đức Cảnh Toàn tuyến -Đất ở đô thị6.400.000000
2109Phường Hồng NgựĐường Phan Đăng Lưu Toàn tuyến -Đất ở đô thị7.200.000000
2110Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Linh Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị10.800.000000
2111Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Linh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê DuẩnĐất ở đô thị7.200.000000
2112Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Trung Trực Toàn tuyến -Đất ở đô thị23.200.000000
2113Phường Hồng NgựĐường Hoàng Văn Thụ Toàn tuyến -Đất ở đô thị23.200.000000
2114Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Lựu Toàn tuyến -Đất ở đô thị8.400.000000
2115Phường Hồng NgựĐường Bùi Thị Xuân Toàn tuyến -Đất ở đô thị8.400.000000
2116Phường Hồng NgựĐường Lê Lai Toàn tuyến -Đất ở đô thị14.400.000000
2117Phường Hồng NgựĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị20.400.000000
2118Phường Hồng NgựĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Lê DuẩnĐất ở đô thị11.600.000000
2119Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Thái Học Toàn tuyến -Đất ở đô thị7.200.000000
2120Phường Hồng NgựĐường Trần Quốc Toản Toàn tuyến -Đất ở đô thị8.000.000000
2121Phường Hồng NgựĐường Hoàng Hoa Thám Toàn tuyến -Đất ở đô thị8.000.000000
2122Phường Hồng NgựĐường Ngô Gia Tự Toàn tuyến -Đất ở đô thị7.200.000000
2123Phường Hồng NgựĐường Phạm Hữu Lầu Toàn tuyến -Đất ở đô thị8.800.000000
2124Phường Hồng NgựĐường Lý Tự Trọng Toàn tuyến -Đất ở đô thị8.800.000000
2125Phường Hồng NgựĐường An Thành Cầu Mương Nhà máy - Cầu Tân HộiĐất ở đô thị2.400.000000
2126Phường Hồng NgựĐường bờ Bắc mương Nhà máy Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.600.000000
2127Phường Hồng NgựĐường bờ Nam mương Nhà máy Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.600.000000
2128Phường Hồng NgựĐường Tân Thành - Lò Gạch Cầu Tân Hội - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị2.400.000000
2129Phường Hồng NgựCụm dân cư An Thành Đường Võ Trường Toản (đường số 1) -Đất ở đô thị3.600.000000
2130Phường Hồng NgựCụm dân cư An Thành Đường Nguyễn Quang Diêu (đường số 2) -Đất ở đô thị3.600.000000
2131Phường Hồng NgựCụm dân cư An Thành Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường số 4) -Đất ở đô thị3.600.000000
2132Phường Hồng NgựCụm dân cư An Thành Đường Nguyễn Văn Phấn (đường số 6) -Đất ở đô thị3.600.000000
2133Phường Hồng NgựCụm dân cư An Thành Đường Lê Quý Đôn (đường số 10) -Đất ở đô thị3.600.000000
2134Phường Hồng NgựCụm dân cư An Thành Đường Tố Hữu (đường số 11) -Đất ở đô thị3.600.000000
2135Phường Hồng NgựCụm dân cư An Thành Đường Xuân Diệu (đường số 12) -Đất ở đô thị3.600.000000
2136Phường Hồng NgựCụm dân cư An Thành Đường Phan Văn Cai (đường số 13) -Đất ở đô thị3.600.000000
2137Phường Hồng NgựKhu chỉnh trang đô thị khu 1, khóm 1, phường An Thạnh (cũ) Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.600.000000
2138Phường Hồng NgựTuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch phường An Thạnh (Cụm dân cư số 1, 2, 3, 4) - Các đường còn lại - Toàn tuyếnĐất ở đô thị2.100.000000
2139Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Du Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.700.000000
2140Phường Hồng NgựCụm dân cư Trung tâm xã Tân Hội (cũ) Toàn khu -Đất ở đô thị1.500.000000
2141Phường Hồng NgựCụm dân cư số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 xã Tân Hội (cũ) Toàn khu -Đất ở đô thị500.000000
2142Phường Hồng NgựCụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh (cũ) Đường trục chính -Đất ở đô thị2.200.000000
2143Phường Hồng NgựCụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh (cũ) Đường còn lại -Đất ở đô thị1.200.000000
2144Phường Hồng NgựCụm dân cư số 13 Toàn khu -Đất ở đô thị1.000.000000
2145Phường Hồng NgựCụm dân cư Rừng Sâu Toàn khu -Đất ở đô thị500.000000
2146Phường Hồng NgựCụm dân cư Á Đôn 1, 2 Toàn khu -Đất ở đô thị500.000000
2147Phường Hồng NgựCụm dân cư Kênh Cụt Toàn khu -Đất ở đô thị500.000000
2148Phường Hồng NgựTuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch xã Bình Thạnh (cũ) (Tuyến 1, 2, 3, 4) Cặp Quốc lộ 30 -  Toàn tuyếnĐất ở đô thị750.000000
2149Phường Hồng NgựTuyến dân cư Bù Lu Toàn tuyến -Đất ở đô thị500.000000
2150Phường Hồng NgựTuyến dân cư Mười Độ Toàn tuyến -Đất ở đô thị500.000000
2151Phường Hồng NgựTuyến dân cư Cần Sen 1 + 2 Toàn tuyến -Đất ở đô thị500.000000
2152Phường Hồng NgựTuyến dân cư Mộc Rá Toàn tuyến -Đất ở đô thị750.000000
2153Phường Hồng NgựTuyến dân cư Bờ Nam kênh Cả Chanh Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.500.000000
2154Phường Hồng NgựQuốc lộ 30 Cầu Kháng Chiến - Cuối Cụm dân cư Bình ThạnhĐất ở đô thị2.400.000000
2155Phường Hồng NgựQuốc lộ 30 Cuối Cụm dân cư Bình Thạnh - Ranh Tân HồngĐất ở đô thị1.800.000000
2156Phường Hồng NgựCác tuyến đường đan xã Tân Hội, Bình Thạnh cũ Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.000.000000
2157Phường Hồng NgựĐường nối Cụm dân cư 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 Toàn tuyến -Đất ở đô thị750.000000
2158Phường Hồng NgựĐường nhựa Khu 2 Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Tắt Ông RènĐất ở đô thị750.000000
2159Phường Hồng NgựĐường nhựa nối cầu Bù Lu trên với cầu Bù Lu dưới Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000000
2160Phường Hồng NgựĐường nhựa từ Tuyến dân cư bờ Nam kênh Cả Chanh đến Cụm dân cư số 12 Toàn tuyến -Đất ở đô thị750.000000
2161Phường Hồng NgựĐường nhựa từ Cụm dân cư số 5 đến Cụm dân cư Trung tâm Tân Hội Toàn tuyến -Đất ở đô thị750.000000
2162Phường Hồng NgựĐường tuần tra biên giới Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.600.000000
2163Phường Hồng NgựTuyến tránh Quốc lộ 30 Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.200.000000
2164Phường Hồng NgựĐường nhựa tiếp giáp Cụm dân cư số 13 Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.000.000000
2165Phường Hồng NgựKhu dân cư Bờ Bắc kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng Đường số 1, 2, 3 -Đất ở đô thị11.600.000000
2166Phường Hồng NgựĐường Lê Lợi Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị15.360.000000
2167Phường Hồng NgựĐường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất TM-DV đô thị15.600.000000
2168Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Trãi Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị15.360.000000
2169Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Trãi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất TM-DV đô thị10.400.000000
2170Phường Hồng NgựĐường Hùng Vương Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị30.240.000000
2171Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị13.760.000000
2172Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ Đường Trần Hưng Đạo - Võ Văn KiệtĐất TM-DV đô thị6.080.000000
2173Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ Võ Văn Kiệt - Cầu 2 tháng 9Đất TM-DV đô thị4.160.000000
2174Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ Cầu 2 tháng 9 - Cầu Kháng ChiếnĐất TM-DV đô thị2.560.000000
2175Phường Hồng NgựĐường Thiên Hộ Dương Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị11.520.000000
2176Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất TM-DV đô thị14.400.000000
2177Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị4.640.000000
2178Phường Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất TM-DV đô thị16.560.000000
2179Phường Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị4.640.000000
2180Phường Hồng NgựĐường 01 tháng 06 Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị10.080.000000
2181Phường Hồng NgựĐường 22 tháng 12 Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị10.080.000000
2182Phường Hồng NgựĐường Lý Thường Kiệt Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị10.080.000000
2183Phường Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV đô thị11.520.000000
2184Phường Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị20.160.000000
2185Phường Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Huệ - Cầu Tân HộiĐất TM-DV đô thị8.640.000000
2186Phường Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo Cầu Tân Hội - Cầu Cả ChanhĐất TM-DV đô thị2.400.000000
2187Phường Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo Cầu Cả Chanh - Đường nhựa nối cầu Tắt Ông Rèn với cầu Vịnh Bà TựĐất TM-DV đô thị1.600.000000
2188Phường Hồng NgựĐường Chu Văn An Đường Hùng Vương - Đường Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị14.400.000000
2189Phường Hồng NgựĐường Chu Văn An Đường Ngô Quyền - Đường Lý Thường KiệtĐất TM-DV đô thị10.080.000000
2190Phường Hồng NgựĐường Ngô Quyền Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Thiên Hộ DươngĐất TM-DV đô thị6.720.000000
2191Phường Hồng NgựĐường Ngô Quyền Đường Thiên Hộ Dương - Đường Thoại Ngọc HầuĐất TM-DV đô thị4.800.000000
2192Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Đình Chiểu Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV đô thị19.200.000000
2193Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất TM-DV đô thị9.280.000000
2194Phường Hồng NgựĐường Phan Chu Trinh Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị9.280.000000
2195Phường Hồng NgựĐường Phan Bội Châu Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị9.280.000000
2196Phường Hồng NgựĐường Phan Bội Châu Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 tháng 4Đất TM-DV đô thị6.400.000000
2197Phường Hồng NgựĐường Trương Định Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị14.400.000000
2198Phường Hồng NgựĐường Trương Định Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 tháng 4Đất TM-DV đô thị7.680.000000
2199Phường Hồng NgựĐường Võ Thị Sáu Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất TM-DV đô thị12.480.000000
2200Phường Hồng NgựĐường Võ Thị Sáu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất TM-DV đô thị8.960.000000
2201Phường Hồng NgựĐường Võ Thị Sáu Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị8.640.000000
2202Phường Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị11.520.000000
2203Phường Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất TM-DV đô thị18.560.000000
2204Phường Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất TM-DV đô thị11.520.000000
2205Phường Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê DuẫnĐất TM-DV đô thị15.360.000000
2206Phường Hồng NgựĐường Phạm Hùng Dũng Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị9.280.000000
2207Phường Hồng NgựĐường Sở Thượng Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.600.000000
2208Phường Hồng NgựĐường Thoại Ngọc Hầu Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị11.520.000000
2209Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Tất Thành Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng - Đường Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị32.000.000000
2210Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Tất Thành Cầu Sở Thượng 2 - Đường Phan Văn CaiĐất TM-DV đô thị7.040.000000
2211Phường Hồng NgựĐường 30 tháng 4 Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.480.000000
2212Phường Hồng NgựĐường Võ Văn Kiệt Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị19.200.000000
2213Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Cừ Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị19.520.000000
2214Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Huệ - Đường bờ Nam mương Nhà máyĐất TM-DV đô thị3.840.000000
2215Phường Hồng NgựĐường Điện Biên Phủ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất TM-DV đô thị7.680.000000
2216Phường Hồng NgựĐường Điện Biên Phủ Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị7.040.000000
2217Phường Hồng NgựĐường Đinh Tiên Hoàng Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị9.280.000000
2218Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị15.360.000000
2219Phường Hồng NgựĐường Hoàng Việt Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị7.040.000000
2220Phường Hồng NgựĐường 8 tháng 3 Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.880.000000
2221Phường Hồng NgựĐường 3 tháng 2 Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.880.000000
2222Phường Hồng NgựĐường Trần Văn Lẩm Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.880.000000
2223Phường Hồng NgựĐường Bùi Văn Châu Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.520.000000
2224Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Thợi Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.880.000000
2225Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Bảnh Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.880.000000
2226Phường Hồng NgựĐường Lê Duẫn Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị9.280.000000
2227Phường Hồng NgựĐường Hai Bà Trưng Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị7.040.000000
2228Phường Hồng NgựĐường Bà Triệu Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị5.760.000000
2229Phường Hồng NgựĐường Âu Cơ Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.840.000000
2230Phường Hồng NgựĐường Lạc Long Quân Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.840.000000
2231Phường Hồng NgựĐường Phan Đình Phùng Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị5.760.000000
2232Phường Hồng NgựĐường Lê Văn Tám Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.880.000000
2233Phường Hồng NgựĐường Phan Đình Giót Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.880.000000
2234Phường Hồng NgựĐường Kim Đồng Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị5.760.000000
2235Phường Hồng NgựĐường Tôn Thất Thuyết Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.480.000000
2236Phường Hồng NgựĐường Nguyễn Đức Cảnh Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị5.120.000000
2237Phường Hồng NgựĐường Phan Đăng Lưu Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị5.760.000000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
5/5 - (1274 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 2026
Bảng giá đất Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 2026
Bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất xã Phụng Hiệp, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Phụng Hiệp, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.