Bảng giá đất phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Phường Đông Sơn sắp xếp từ: Phường Rừng Thông, Đông Thịnh, Đông Tân, các xã Đông Hòa, Đông Minh, Đông Hoàng, Đông Khê, Đông Ninh.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đại lộ Đông Tây | Đường nổi với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn (đoạn qua địa phận phường Đông Sơn) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đại lộ Đông Tây | Đoạn từ giáp Phú Sơn đến đường Vành đai phía Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã năm Nhồi và phường Đông Tân cũ) | Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng - ngã 5 Nhồi đến cổng Chéo (cống B20) (Đông Tân) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đại lộ Đông Tây | Đoạn từ đường Vành đai phía Tây đến giáp thị trấn Rừng Thông, H. Đông Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đại lộ Đông Tây | Đoạn từ đường Vành đai phía Tây đến giáp thị trấn Rừng Thông, H. Đông Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Đường BT nối Quốc lộ 47 (ngã ba Cầu Cáo) đi đường TL517 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1879 | MBQH 926: Các lô giáp đường BT | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1879 | MBQH 4761 (đường BT) các lô giáp đường BT | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1014 ngày 29/03/2024 | Đường có chiều rộng lòng đường 7,50 m giáp đường Quốc lộ 47 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Đoạn từ đến cổng Tây phường Đông Tân đến đường Lăng Viên phường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã năm Nhồi và phường Đông Tân cũ) | Từ cống Chéo đến đường Vành đai phía Tây (Đông Tân) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đại lộ Đông Tây | Trung tâm Hội nghị phường Đông Sơn đến giáp phường Đông Tiến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH Khu dân cư Đông Nam làng Tân Thọ | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1879 | MBQH số 2513 các lô tiếp giáp đường Đại lộ Đông Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1879 | MBQH 2413 (OM14) các lô tiếp giáp Đại lộ Đông Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1879 | Khu TĐC Toàn Tân: Các lô giáp đường trục chính | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Sắc đến nhà bà Phạm Thị Hiên, đến nhà ông Vũ Đình Lai, đến thửa 37, tờ bản đồ 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH Khu dân cư Đông Nam làng Tân Thọ | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 từ giáp Đông Lĩnh - Đoàn Quy hoạch Lâm nghiệp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 từ Đoàn Quy hoạch Lâm nghiệp - Bảo hiểm xã hội | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 từ Bảo hiểm xã hội đến Nhà văn hóa khu phố Thống Nhất | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Quốc lộ 47 | Đường Quốc Lộ 47 đoạn giáp đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết nhà bà Nhấp (thửa 102, tờ số 11) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Quốc lộ 47 | Đoạn nối Quốc lộ 45-Quốc lộ 47 (trước UBND phường Đông Sơn) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Quốc lộ 47 | Quốc lộ 47 đoạn giáp đường Vành đai phía Tây (Đông Tân cũ đến hết Cây xăng Minh Hương Đông Khê cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1879 | MBQH số 1879 các lô có đường tiếp giáp với Quốc lộ 47 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1879 | MBQH 4761 (đường BT) các lô còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã năm Nhồi và phường Đông Tân cũ) | Từ đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết Cây xăng Minh Hương xã Đông Khê cũ (đường Quốc lộ 47 mới) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 từ giáp Đông Lĩnh - Đoàn Quy hoạch Lâm nghiệp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 từ Đoàn Quy hoạch Lâm nghiệp - Bảo hiểm xã hội | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 từ Bảo hiểm xã hội đến Nhà văn hóa khu phố Thống Nhất | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Quốc lộ 47 | Đường Quốc Lộ 47 đoạn giáp đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết nhà bà Nhấp (thửa 102, tờ số 11) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Quốc lộ 47 | Đoạn nối Quốc lộ 45-Quốc lộ 47 (trước UBND phường Đông Sơn) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Quốc lộ 47 | Quốc lộ 47 đoạn giáp đường Vành đai phía Tây (Đông Tân cũ đến hết Cây xăng Minh Hương Đông Khê cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1879 | MBQH số 1879 các lô có đường tiếp giáp với Quốc lộ 47 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1879 | MBQH 4761 (đường BT) các lô còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã năm Nhồi và phường Đông Tân cũ) | Từ đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết Cây xăng Minh Hương xã Đông Khê cũ (đường Quốc lộ 47 mới) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường MBQH 8315 | Đường vuông góc với đường Đại lộ Đông Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 3569 | Đường nội bộ vuông góc đường Nghi Sơn Sao Vàng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã năm Nhồi và phường Đông Tân cũ) | Tuyến Đường Vành đai phía Tây: Từ phường Đông Lĩnh đến hết phường Đông Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 936 Khu tái định cư Tân Cộng phường Đông Sơn phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao | Các tuyến tiếp giáp với đường vành đai phía Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 3569 | Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 10,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Trục đường đối có lòng đường rộng 45m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 2913 ngày 11/9/2023 | Các lô tiếp giáp đường trục chính của MB khu dân cư OM17 - CX 7 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Tuyến đường trục trung tâm (Tuyến N1) có lòng đường rộng 55m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1926/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 Khu dân cư mới số 02, thị trấn Rừng Thông, (Khu đô thị mới Rừng Thông) | Tuyến đường vành đai 2,5 có lòng đường rộng 45m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1926/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 Khu dân cư mới số 02, thị trấn Rừng Thông, (Khu đô thị mới Rừng Thông) | Tuyến đường Lê Hy phân khu số 09 có lòng đường rộng 52m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 3335/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 Khu dân cư mới OM42, OM43, OM44 (Khu dân cư mới phía Đông Bắc đường trục chính đô thị) | Các tuyến đường trục trung tâm giáp đường Lê Hy | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 8811/QĐ-UBND ngày 30/10/2021 Khu dân cư mới phía Tây Nam Quốc Lộ 47, thị trấn Rừng Thông (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Đường đôi trục trung tâm có lòng đường rộng 52m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 2652 (OM 39, 40) | Tuyến trục chính MBQH tiếp giáp với đường trục chính đô thị | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số 607 ngày 24/4/2017) MBQH nhà Thánh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 3569 | Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 7,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 từ Nhà văn hóa khu phố Thống Nhất - giáp phố Toàn Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 giáp khối phố Toàn Tân - giáp xã Đông Tiến (cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Quốc lộ 47 | Quốc lộ 47 từ giáp nhà bà Nhấp - ông Hưởng (thửa 57 tờ bản đồ 10) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Quốc lộ 47 | Quốc lộ 47 đoạn giáp Cây xăng Minh Hương Đông Khê cũ đến đường vào Bắc Giáp (Mặt bằng Đồng Xỉn) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Quốc lộ 47 | Quốc lộ 47 đoạn từ giáp đường vào Bắc Giáp (Mặt bằng Đồng Xỉn) đến Cầu Thiều | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1879 | MBQH số 1879 các lô tiếp giáp với mặt đường đôi (mặt đường rộng 28m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1879 | MBQH 2513 đường còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1879 | Đường Quốc lộ 45 (từ KP Toàn Tân) nối Quốc lộ 47 đi xã Đông Anh (mặt cắt 33) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1879 | MBQH 926: Các lô còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1879 | MBQH 2413 (OM14) đường còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 3335/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 Khu dân cư mới OM42, OM43, OM44 (Khu dân cư mới phía Đông Bắc đường trục chính đô thị) | Tuyến đường chính có lòng đường rộng 36m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 8811/QĐ-UBND ngày 30/10/2021 Khu dân cư mới phía Tây Nam Quốc Lộ 47, thị trấn Rừng Thông (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 3066 (HH17) (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Các lô giáp Quốc lộ 47 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 925 | Các lô giáp Quốc lộ 47 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 3736 - Đông Khê, Đông Ninh | MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số 607 ngày 24/4/2017) MBQH nhà Thánh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Khu dân cư Bắc Sơn 1 | Đường nội bộ: Lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường MBQH 8315 | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã năm Nhồi và phường Đông Tân cũ) | Từ đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến nhà bà Nhấp Rừng Thông cũ (thửa 102, tờ số 11) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Tuyến đường nối Quốc lộ 45 với Quốc lộ 47 có lòng đường rộng 36m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1926/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 Khu dân cư mới số 02, thị trấn Rừng Thông, (Khu đô thị mới Rừng Thông) | Các tuyến đường trục chính có lòng đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 7336/QĐ-UBND ngày 19/9/2024 Điểm dân cư phía Đông Bắc đường trục chính đô thị mới thị trấn Rừng Thông | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 15,0m (giáp Quốc lộ 45) và trục chính | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 3736 - Đông Khê, Đông Ninh | Đường trục chính (giáp Quốc lộ 47) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Quốc lộ 47 | Tỉnh lộ Gốm - Cầu Trầu: Từ giáp Quốc lộ 47 Đông Tân cũ đến phường Đông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1879 | MBQH số 1879 - VT lô 2 (sau các lô tiếp giáp với Quốc lộ 47) và các lô có tuyến đường rộng 10,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Tuyến T1 đường chính có lòng đường rộng 34m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 3335/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 Khu dân cư mới OM42, OM43, OM44 (Khu dân cư mới phía Đông Bắc đường trục chính đô thị) | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | MBQH 747 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | MBQH 5361(vị trí đường đôi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đường đôi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ Quốc lộ 45 vào MBQH 73 Phú Sơn (giáp cống tây) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường phố Tân Thọ | Đường phân lô mặt bằng quy hoạch khu dân cư đồng Hà Đê (lô 2, lô 3) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Khu dân cư Bắc Sơn 1 | Đường nội bộ: Lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | MBQH 3220 (vị trí đường đôi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 9637 | Đường đôi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Khu MBQH 452 (Đồng Đợi); Lô2, lô 3, lô 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | MBQH khu Đồng Mạ khu phố Thống Nhất lô 2,3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | MBQH số 935 từ lô 28-81 (trừ các lô tiếp giáp với Quốc lộ 45) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | MBQH số 935 từ lô 82-91 (trừ các lô tiếp giáp với Quốc lộ 45) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1879 | MBQH số 1879 các lô có tuyến đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1879 | MBQH số 2930 các lô còn lại (sau các lô tiếp giáp với đường Tỉnh Lộ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1879 | MBQH 767 (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1879 | Khu TĐC Toàn Tân: Các lô còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Trục đường có lòng đường >= 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 2913 ngày 11/9/2023 | Các lô còn lại của MB khu dân cư OM17 - CX 7 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Tuyền trục cảnh quan đường N6 + N7 Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1926/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 Khu dân cư mới số 02, thị trấn Rừng Thông, (Khu đô thị mới Rừng Thông) | Các tuyến đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 925 | Các lô giáp đường vào bệnh viện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 925 | MBQH 924 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 925 | MBQH (OM19) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | Đường Quốc lộ 45 (mặt cắt 3-3) nối Quốc lộ 47 (Nhà máy may Phú Anh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1014 ngày 29/03/2024 | Đường có chiều rộng lòng đường 7,50 m giáp đường Tỉnh lộ 515B | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 1026 | Đường có chiều rộng lòng đường 15m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đường có chiều rộng lòng đường 16m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 9637 | MBQH 1300 xã Đông Thịnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 5303 | Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường >7,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 936 Khu tái định cư Tân Cộng phường Đông Sơn phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao | Đường vuông góc với vành đai phía Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 - Kim Sơn (Đông Tiến) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | MBQH 3220 đoạn đường 10.5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | MBQH 5361 vị trí mặt đường 10.5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 1026 | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | MBQH số 3164 ngày 06/9/2022 (MBQH Đồng Xỉn Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạch | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 2913 ngày 11/9/2023 | Đường Quốc lộ45 cũ (Nối Quốc lộ45 cũ kèm Sơn Đồng Tiến) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Các đường nội bộ có mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 3335/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 Khu dân cư mới OM42, OM43, OM44 (Khu dân cư mới phía Đông Bắc đường trục chính đô thị) | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng = 7,50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 8811/QĐ-UBND ngày 30/10/2021 Khu dân cư mới phía Tây Nam Quốc Lộ 47, thị trấn Rừng Thông (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 2652 (OM 39, 40) | Các tuyến nội bộ còn lại MBQH | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạch | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 2913 ngày 11/9/2023 | Đường Quốc lộ45 cũ (Nối Quốc lộ45 cũ kèm Sơn Đồng Tiến) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Các đường nội bộ có mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 3335/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 Khu dân cư mới OM42, OM43, OM44 (Khu dân cư mới phía Đông Bắc đường trục chính đô thị) | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng = 7,50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 8811/QĐ-UBND ngày 30/10/2021 Khu dân cư mới phía Tây Nam Quốc Lộ 47, thị trấn Rừng Thông (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 2652 (OM 39, 40) | Các tuyến nội bộ còn lại MBQH | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 3066 (HH17) (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Các lô đường nội bộ còn lại MBQH | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | MBQH 3220 các tuyến còn lại của mặt bằng. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đường có chiều rộng lòng đường ≥ 10m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 9637 | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ | Đường tỉnh lộ 517 Gốm - Cầu Trầu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường phố Tân Thọ | MBQH 5356 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ Quốc lộ 45 (cây xăng Đông Tân) đến Nhà văn hóa phố Tân Thọ, đến nhà ông Nguyễn Xuân Trọng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 3335/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 Khu dân cư mới OM42, OM43, OM44 (Khu dân cư mới phía Đông Bắc đường trục chính đô thị) | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng = 7,50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 8811/QĐ-UBND ngày 30/10/2021 Khu dân cư mới phía Tây Nam Quốc Lộ 47, thị trấn Rừng Thông (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 2652 (OM 39, 40) | Các tuyến nội bộ còn lại MBQH | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 3066 (HH17) (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Các lô đường nội bộ còn lại MBQH | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | MBQH 3220 các tuyến còn lại của mặt bằng. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đường có chiều rộng lòng đường ≥ 10m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 9637 | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ | Đường tỉnh lộ 517 Gốm - Cầu Trầu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường phố Tân Thọ | MBQH 5356 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ Quốc lộ 45 (cây xăng Đông Tân) đến Nhà văn hóa phố Tân Thọ, đến nhà ông Nguyễn Xuân Trọng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đoạn từ giáp Phú Sơn đến đường Vành Đai phía Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường nổi với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn (đoạn qua địa phận phường Đông Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng - ngã 5 Nhồi đến cổng Chéo (cống B20) (Đông Tân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đoạn từ đường Vành Đai phía Tây đến giáp thị trấn Rừng Thông, H. Đông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Dọc đường Thống Nhất từ khu phố Thống Nhất - Đông Lĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 925 | Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 5303 | Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường 7,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 936 Khu tái định cư Tân Cộng phường Đông Sơn phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao | Các tuyến còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH 3320 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH 898 các lô sau đường Quốc lộ 47 giáp MBQH 8467 (cồn cũ Đa Đôi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | MBQH 898 các lô sau đường Quốc lộ 47 giáp MBQH 8467 (cồn cũ Đa Đôi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 3736 - Đông Khê, Đông Ninh | Các tuyến đường còn lại MBQH | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 3439 điều chỉnh từ MBQH 3183 | Đường trục chính mặt bằng mặt đường rộng 8m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | MBQH 832 (trừ các lô tiếp giáp đường TL 517) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | MBQH 5361 các vị trí còn lại trong MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | MBQH Khu dân cư Đà Ninh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 1026 | Các tuyến còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 9637 | Đường nội bộ còn lại MBQH | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 9637 | MBQH 543 xen cư khu chợ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | XÃ ĐÔNG NINH CŨ | Từ Quốc lộ 47 đến hết đường đôi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường có chiều rộng lòng đường 7,50 m giáp đường Quốc lộ 47 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đoạn từ đến cổng Tây phường Đông Tân đến đường Lăng Viên phường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Từ cống Chéo đến đường Vành Đai phía Tây (Đông Tân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Trung tâm Hội nghị phường Đông Sơn đến giáp phường Đông Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH số 3806/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 (Điểm dân cư nông Tổ dân phố Tổ dân phố Thế Giới, Tổ dân phố Thành Huy, Tổ dân phố Hòa Bình) | MBQH 3384/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 (Điểm xen cư trước công sở UBND xã Đông Ninh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | XÃ ĐÔNG NINH CŨ | Từ giáp MBQH 3384 đến cầu Vạn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Quốc lộ 47 | Tỉnh lộ 515B: Từ giáp Quốc lộ 47 - Thiệu Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 1014 ngày 29/03/2024 | Các đường nội bộ còn lại mặt bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường Tổ dân phố Tân Tự | Đường Lô 2 Bãi Vác | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đoạn từ giáp Phú Sơn đến đường Vành Đai phía Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường nổi với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn (đoạn qua địa phận phường Đông Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng - ngã 5 Nhồi đến cổng Chéo (cống B20) (Đông Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đoạn từ đường Vành Đai phía Tây đến giáp thị trấn Rừng Thông, H. Đông Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Quốc lộ 47 | Đường Quốc lộ 47 cũ đoạn từ hộ ông Hoàn đến ngã 3 Quốc lộ 47 Đông Minh cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Khu vực sau núi cáo từ Trung tâm hội nghị - Trường Nguyễn Chích | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Đường quanh chợ huyện (tính từ lô 2 Quốc lộ 47) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Đường vào nhà nghỉ Mai Lâm và các lô đất không bám mặt đường Quốc lộ45 của mặt bằng QH:1743 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Đường phường Rừng Thông - Đông Thịnh; đường vào Trường PTTH Đông Sơn; đường vào khu cổ cò khu phố Nhuệ Sâm; đường Quốc lộ 47 từ nhà bà Nhấp đi Tỉnh lộ 517 khu phố Xuân Lưu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | XÃ ĐÔNG MINH CŨ | MBQH số 1622, 1623, 825 - đường đôi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | Đường xã từ Quốc lộ 47 giáp hộ ông Hoàn - Trung tâm văn hóa xã giáp đường Đông Anh cũ - Đông Tiến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | Lô 2 tại MBQH dân cư số 917/QĐ-UBND (khu vực Quốc lộ 47) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | Đường nội bộ MBQH 537 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | Đường nội bộ còn lại MBQH 538 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ 47 xã Đông Minh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ | MBQH 3073 ngày 20/9/2019 đường rộng 7,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 3439 điều chỉnh từ MBQH 3183 | Các tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | Đường liên phường từ giáp Quốc lộ 47 đến giáp phường Đông Quang | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | Đường trục chính Đà Ninh (từ tỉnh lộ 517 đến hết MBQH 3081) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | Đường BT từ nhà máy gạch Quang Vinh đến ngã ba giao với đường liên phường từ giáp Quốc lộ 47 đến giáp phường Đông Quang | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | MBQH 9637 | MBQH xen cư Ngọc Lậu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường phố Tân Thọ | Đoạn giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trọng đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ nhà ông Bùi Ngọc Tuấn đến thửa 60, tờ bản đồ 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hồng đến nhà các ông, bà Hoàng Thị Sành, đến nhà ông Đào Văn Vang, đến nhà ông Phạm Xuân Tân. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ Nhà văn hóa phố Tân Thọ đến nhà ông Vũ Bá Cư | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố đến nhà ông Vũ Xuân Hà | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn | Đường chính phố Tân Hạnh: | Đoạn từ cổng Nhà văn hóa phố đến nhà ông Dương Văn Doan, đến Quốc lộ 47 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |


