• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
14/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội 2026

2. Bảng giá đất phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội thuộc bảng giá đất khu vực 4, thành phố Hà Nội.

Phường Đông Ngạc sắp xếp từ: Phường Đức Thắng, một phần của phường Cổ Nhuế 2 và phường Thụy Phương, một phần của phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), phần còn lại của phường Đông Ngạc và Xuân Đỉnh.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Hà Nội Khu Vực 4Phạm Hùng Địa bàn phường Từ LiêmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp149.919.00080.828.00062.444.00055.627.000
2Hà Nội Khu Vực 4Phạm Văn Đồng Hoàng Quốc Việt → Từ ngã tư Xuân Thủy - Hồ Tùng MậuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp140.576.00076.205.00059.602.00052.464.000
3Hà Nội Khu Vực 4Hồ Tùng Mậu Xuân Thủy → Nguyễn Cơ ThạchĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp128.427.00069.623.00053.878.00048.020.000
4Hà Nội Khu Vực 4Đại Lộ Thăng Long Phạm Hùng → Sông NhuệĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.214.00066.567.00052.022.00046.281.000
5Hà Nội Khu Vực 4Lê Đức Thọ Hồ Tùng Mậu → Hàm NghiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp122.687.00067.049.00052.426.00046.520.000
6Hà Nội Khu Vực 4Phạm Văn Đồng Biểu tượng phía Nam cầu Thăng Long → Hoàng Quốc ViệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp122.687.00067.049.00052.426.00046.520.000
7Hà Nội Khu Vực 4Trần Vỹ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp122.687.00067.049.00052.426.00046.520.000
8Hà Nội Khu Vực 4Lê Đức Thọ Hàm Nghi → Cổng SVĐ Quốc Gia Mỹ ĐìnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp115.824.00064.081.00049.027.00043.434.000
9Hà Nội Khu Vực 4Lê Quang Đạo Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp115.824.00064.081.00049.027.00043.434.000
10Hà Nội Khu Vực 4Hồ Tùng Mậu Nguyễn Cơ Thạch → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp115.824.00064.081.00049.027.00043.434.000
11Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị thành phố giao lưu 50mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp106.837.00059.412.00000
12Hà Nội Khu Vực 4Mễ Trì Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.197.00059.072.00046.454.00041.184.000
13Hà Nội Khu Vực 4Cầu Diễn Cầu Diễn → Đường sắtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.197.00059.072.00046.454.00041.184.000
14Hà Nội Khu Vực 4Doãn Kế Thiện Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.197.00059.072.00046.454.00041.184.000
15Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì 20,0m -30mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp103.158.00057.415.00000
16Hà Nội Khu Vực 4Châu Văn Liêm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp101.796.00057.049.00043.676.00039.024.000
17Hà Nội Khu Vực 4Nguyễn Cơ Thạch Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp101.796.00057.049.00043.676.00039.024.000
18Hà Nội Khu Vực 4Hàm Nghi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp101.796.00057.049.00043.676.00039.024.000
19Hà Nội Khu Vực 4Hoàng Trọng Mậu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp101.796.00057.049.00043.676.00039.024.000
20Hà Nội Khu Vực 4Trịnh Văn Bô Nguyễn Văn Giáp → Chân cầu vượt Xuân PhươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp101.796.00057.049.00043.676.00039.024.000
21Hà Nội Khu Vực 4Trần Văn Lai Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp101.796.00057.049.00043.676.00039.024.000
22Hà Nội Khu Vực 4Trần Hữu Dực Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp101.796.00057.049.00043.676.00039.024.000
23Hà Nội Khu Vực 4Vũ Quỳnh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp101.796.00057.049.00043.676.00039.024.000
24Hà Nội Khu Vực 4Tân Mỹ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp101.796.00057.049.00043.676.00039.024.000
25Hà Nội Khu Vực 4Phạm Thận Duật Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp101.796.00057.049.00043.676.00039.024.000
26Hà Nội Khu Vực 4Nguyễn Hoàng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp101.796.00057.049.00043.676.00039.024.000
27Hà Nội Khu Vực 4Nguyễn Khả Trạc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp101.796.00057.049.00043.676.00039.024.000
28Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 36,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp95.145.00052.916.00000
29Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị thành phố giao lưu 40mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp95.145.00052.916.00000
30Hà Nội Khu Vực 4Hoàng Công Chất Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.468.00052.947.00041.494.00036.997.000
31Hà Nội Khu Vực 4Mai Dịch Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.468.00052.947.00041.494.00036.997.000
32Hà Nội Khu Vực 4Cầu Diễn Đường sắt → Văn Tiến DũngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.468.00052.947.00041.494.00036.997.000
33Hà Nội Khu Vực 4Đỗ Đình Thiện Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.468.00052.947.00041.494.00036.997.000
34Hà Nội Khu Vực 4Dương Khuê Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.468.00052.947.00041.494.00036.997.000
35Hà Nội Khu Vực 4Đỗ Xuân Hợp Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp89.829.00050.650.00038.683.00034.586.000
36Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì 11,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.326.00050.622.00000
37Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị Mỹ Đình II 12,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.326.00050.622.00000
38Hà Nội Khu Vực 4Mỹ Đình I 12,0m - 17,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.326.00050.622.00000
39Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị Mễ Trì Hạ 13,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.326.00050.622.00000
40Hà Nội Khu Vực 4Đại Lộ Thăng Long Sông Nhuệ → Đường 70Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.740.00049.895.00038.217.00034.454.000
41Hà Nội Khu Vực 4Bùi Xuân Phái Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.709.00049.847.00039.290.00035.078.000
42Hà Nội Khu Vực 4Cao Xuân Huy Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.709.00049.847.00039.290.00035.078.000
43Hà Nội Khu Vực 4Đỗ Đức Dục Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.709.00049.847.00039.290.00035.078.000
44Hà Nội Khu Vực 4Lưu Hữu Phước Lê Đức Thọ → Ngã tư giao cắt đường khu đô thị Mỹ Đình (tòa nhà Chung cư An Lạc)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.709.00049.847.00039.290.00035.078.000
45Hà Nội Khu Vực 4Miếu Đầm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.709.00049.847.00039.290.00035.078.000
46Hà Nội Khu Vực 4Hoài Thanh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.709.00049.847.00039.290.00035.078.000
47Hà Nội Khu Vực 4Hồng Đô Từ ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo tại số 06 Lê Quang Đạo → Ngã ba giao bờ đê sông Nhuệ cạnh trạm bơm Đồng Bông 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.709.00049.847.00039.290.00035.078.000
48Hà Nội Khu Vực 4Nguyễn Văn Giáp Hồ Tùng Mậu → Trần Hữu DựcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.709.00049.847.00039.290.00035.078.000
49Hà Nội Khu Vực 4Nguyễn Xuân Nguyên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.709.00049.847.00039.290.00035.078.000
50Hà Nội Khu Vực 4Phan Bá Vành Hoàng Công Chất → Sông Cầu ĐáĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.709.00049.847.00039.290.00035.078.000
51Hà Nội Khu Vực 4Trần Văn Cẩn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.709.00049.847.00039.290.00035.078.000
52Hà Nội Khu Vực 4Trần Bình Hồ Tùng Mậu → Chợ TạmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.709.00049.847.00039.290.00035.078.000
53Hà Nội Khu Vực 4Trần Bình Từ ngã ba giao cắt đường Hồ Tùng Mậu → Đến ngã ba giao cắt đường Mỹ ĐìnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.767.00047.614.00036.652.00032.773.000
54Hà Nội Khu Vực 4Thiên Hiền Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.767.00047.614.00036.652.00032.773.000
55Hà Nội Khu Vực 4Huy Du Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đổng Chi → Đến ngã ba giao cắt đường Liên CơĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.767.00047.614.00036.652.00032.773.000
56Hà Nội Khu Vực 4Nguyễn Đổng Chi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.767.00047.614.00036.652.00032.773.000
57Hà Nội Khu Vực 4Đình Thôn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.767.00047.614.00036.652.00032.773.000
58Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị Mễ Trì Hạ 10,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp80.774.00046.178.00000
59Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 30mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp80.774.00046.178.00000
60Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị thành phố giao lưu 30mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp80.774.00046.178.00000
61Hà Nội Khu Vực 4Cổ Nhuế Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.345.00045.069.00034.846.00031.176.000
62Hà Nội Khu Vực 4Chế Lan Viên Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phạm Văn Đồng tại lối vào khu đô thị Ressco → đến ngã ba giao cắt cạnh tòa nhà cán bộ Thành ủyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.345.00045.069.00034.846.00031.176.000
63Hà Nội Khu Vực 4Mễ Trì Hạ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.345.00045.069.00034.846.00031.176.000
64Hà Nội Khu Vực 4Phan Bá Vành Sông Cầu Đá → Ngã tư giao với đường Cầu Noi và Phố ViênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.345.00045.069.00034.846.00031.176.000
65Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị thành phố giao lưu 21,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.976.00043.756.00000
66Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 21,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.976.00043.756.00000
67Hà Nội Khu Vực 4Tân Xuân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.867.00043.084.00033.322.00029.768.000
68Hà Nội Khu Vực 4Phú Mỹ Từ ngã ba giao cắt với đường Lê Đức Thọ → Tới ngã ba giao cắt đường Mỹ ĐìnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.867.00043.084.00033.322.00029.768.000
69Hà Nội Khu Vực 4Mễ Trì Thượng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.867.00043.084.00033.322.00029.768.000
70Hà Nội Khu Vực 4Nguyễn Đình Tứ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.867.00043.084.00033.322.00029.768.000
71Hà Nội Khu Vực 4Mỹ Đình Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.867.00043.084.00033.322.00029.768.000
72Hà Nội Khu Vực 4Kẻ Giàn Cho đoạn từ ngã ba giao phố Phạm Văn Đồng tại SN 6, đối diện khu đô thị Nam Thăng Long → đến ngã tư giao cắt đường Hoàng Tăng Bí - Tân XuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.867.00043.084.00033.322.00029.768.000
73Hà Nội Khu Vực 4Đồng Me Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.867.00043.084.00033.322.00029.768.000
74Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị thành phố giao lưu 20mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.715.00043.324.00000
75Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị thành phố giao lưu 17,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp74.033.00042.353.00000
76Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị thành phố giao lưu 15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp73.209.00042.035.00000
77Hà Nội Khu Vực 4Chùa Bụt Mọc Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Nguyễn Đạo An (tại ngõ 193 đường Phú Diễn và chợ Phú Diễn) → đến ngã ba giao cắt cạnh Trường mầm non Phú Diễn A (tại ngách 193/130) đường Phú DiễnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.793.00041.426.00032.583.00028.604.000
78Hà Nội Khu Vực 4Cầu Diễn Văn Tiến Dũng → NhổnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.793.00041.426.00032.583.00028.604.000
79Hà Nội Khu Vực 4Nguyễn Đạo An Từ ngã ba giao đường Phú Diễn (hiện là ngõ 259 đường Phú Diễn) → đến ngã ba giao cắt ngõ 193 đường Phú Diễn (tại chợ Phú Diễn) và điểm đầu đường chùa Bụt MọcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.793.00041.426.00032.583.00028.604.000
80Hà Nội Khu Vực 4Phúc Diễn Đường Cầu Diễn (Quốc lộ 32) → Đường Phương CanhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.793.00041.426.00032.583.00028.604.000
81Hà Nội Khu Vực 4Phú Diễn Đường Cầu Diễn → Ga Phú DiễnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.793.00041.426.00032.583.00028.604.000
82Hà Nội Khu Vực 4Vành Khuyên Nút giao thông Nam cầu Thăng LongĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.793.00041.426.00032.583.00028.604.000
83Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 13,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.412.00041.724.00000
84Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị thành phố giao lưu 12mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp71.114.00041.576.00000
85Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị thành phố giao lưu 11,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.207.00040.993.00000
86Hà Nội Khu Vực 4Khu nhà ở và Công trình công cộng 21,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.207.00040.993.00000
87Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 11,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.207.00040.993.00000
88Hà Nội Khu Vực 4Phạm Tiến Duật Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên tại tòa OCT1 Khu đô thị Resco → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên (đối diện Trường THCS Cổ Nhuế 2)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.783.00040.542.00031.359.00027.504.000
89Hà Nội Khu Vực 4K2 Nguyễn Văn Giáp → Trạm RadaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.783.00040.542.00031.359.00027.504.000
90Hà Nội Khu Vực 4Đại Lộ Thăng Long Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây MỗĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
91Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 5,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.116.00039.288.00000
92Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị thành phố giao lưu 7,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.116.00039.288.00000
93Hà Nội Khu Vực 4Đông Ngạc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.669.00039.161.00030.412.00027.322.000
94Hà Nội Khu Vực 4Nhổn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.669.00039.161.00030.412.00027.322.000
95Hà Nội Khu Vực 4Phan Tây Nhạc Từ điểm giao phố Trịnh Văn Bô tại chân cầu vượt Tasco → Đến ngã tư giao đường Tỉnh lộ 70 tại đoạn khớp nối, giáp Khu đô thị Vân CanhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.680.00037.496.00030.720.00026.367.000
96Hà Nội Khu Vực 4Phúc Đam Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Văn Tiến Dũng cạnh cầu sông Pheo → Đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc LýĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.680.00037.496.00030.720.00026.367.000
97Hà Nội Khu Vực 4Phúc Lý Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Phúc Đam → đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc ĐamĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.680.00037.496.00030.720.00026.367.000
98Hà Nội Khu Vực 4Quốc lộ 32 Nhổn → Đường Di ÁiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.680.00037.496.00030.720.00026.367.000
99Hà Nội Khu Vực 4Văn Tiến Dũng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.680.00037.496.00030.720.00026.367.000
100Hà Nội Khu Vực 4Mỹ Đình I 7,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.154.00036.951.00000
101Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị Mỹ Đình II 7,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.154.00036.951.00000
102Hà Nội Khu Vực 4Phú Đô Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.743.00035.272.00027.453.00024.850.000
103Hà Nội Khu Vực 4Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 21,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.318.00035.437.00000
104Hà Nội Khu Vực 4Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn) 21,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.318.00035.437.00000
105Hà Nội Khu Vực 4Khu nhà ở và Công trình công cộng 15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.318.00035.437.00000
106Hà Nội Khu Vực 4Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 21,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.318.00035.437.00000
107Hà Nội Khu Vực 4Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 20mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.500.00034.529.00000
108Hà Nội Khu Vực 4Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 20mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.500.00034.529.00000
109Hà Nội Khu Vực 4Võ Quý Huân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp54.848.00035.628.00029.123.00025.647.000
110Hà Nội Khu Vực 4Thụy Phương (Trong đê) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp54.848.00035.628.00029.123.00025.647.000
111Hà Nội Khu Vực 4Lê Văn Hiến Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp54.848.00035.628.00029.123.00025.647.000
112Hà Nội Khu Vực 4Liên Mạc (Trong đê) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp54.848.00035.628.00029.123.00025.647.000
113Hà Nội Khu Vực 4Kiều Mai Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.108.00031.679.00025.096.00022.805.000
114Hà Nội Khu Vực 4Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 13,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.481.00033.329.00000
115Hà Nội Khu Vực 4Miêu Nha Đại Lộ Thăng Long → Đường Xuân PhươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.956.00032.615.00025.772.00023.286.000
116Hà Nội Khu Vực 4Đường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sát Cầu Noi → Học viện Cảnh sátĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.956.00032.615.00025.772.00023.286.000
117Hà Nội Khu Vực 4Đường vào trại gà Ga Phú Diễn → Sông PheoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.956.00032.615.00025.772.00023.286.000
118Hà Nội Khu Vực 4Cầu Noi Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Nhuế → cầu NoiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.956.00032.615.00025.772.00023.286.000
119Hà Nội Khu Vực 4Phạm Hùng Địa bàn phường Từ LiêmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.054.00027.569.00021.216.00018.805.000
120Hà Nội Khu Vực 4Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 13,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.754.00032.397.00000
121Hà Nội Khu Vực 4Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn) 11,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.754.00032.397.00000
122Hà Nội Khu Vực 4Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 12mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.754.00032.397.00000
123Hà Nội Khu Vực 4Văn Hội Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.791.00031.840.00025.119.00022.841.000
124Hà Nội Khu Vực 4Văn Trì Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.791.00031.840.00025.119.00022.841.000
125Hà Nội Khu Vực 4Nguyên Xá Đầu đường Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.791.00031.840.00025.119.00022.841.000
126Hà Nội Khu Vực 4Đình Quán Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.791.00031.840.00025.119.00022.841.000
127Hà Nội Khu Vực 4Đức Thắng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.791.00031.840.00025.119.00022.841.000
128Hà Nội Khu Vực 4Ngoạ Long Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.791.00031.840.00025.119.00022.841.000
129Hà Nội Khu Vực 4Khu nhà ở và Công trình công cộng 8,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.240.00031.109.00000
130Hà Nội Khu Vực 4Phạm Văn Đồng Hoàng Quốc Việt → Từ ngã tư Xuân Thủy - Hồ Tùng MậuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.681.00025.747.00019.745.00017.502.000
131Hà Nội Khu Vực 470 Địa bàn phường Thượng Cát và phườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.614.00030.969.00025.367.00022.333.000
132Hà Nội Khu Vực 4Liên Mạc (Ngoài đê) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.614.00030.969.00025.367.00022.333.000
133Hà Nội Khu Vực 4Phúc Minh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.614.00030.969.00025.367.00022.333.000
134Hà Nội Khu Vực 4Tây Tựu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.614.00030.969.00025.367.00022.333.000
135Hà Nội Khu Vực 4Thanh Lâm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.614.00030.969.00025.367.00022.333.000
136Hà Nội Khu Vực 4Thụy Phương (Ngoài đê) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.614.00030.969.00025.367.00022.333.000
137Hà Nội Khu Vực 4Trung Kiên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.614.00030.969.00025.367.00022.333.000
138Hà Nội Khu Vực 4Khu nhà ở và Công trình công cộng 5,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.895.00030.680.00000
139Hà Nội Khu Vực 4Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn) 10,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.598.00029.102.00000
140Hà Nội Khu Vực 4Tu Hoàng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.403.00030.162.00024.034.00022.066.000
141Hà Nội Khu Vực 4Thượng Cát (Trong đê) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.403.00030.162.00024.034.00022.066.000
142Hà Nội Khu Vực 4Xuân Phương Ngã tư Phương Canh → NhổnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.403.00030.162.00024.034.00022.066.000
143Hà Nội Khu Vực 4Tây Đam Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.403.00030.162.00024.034.00022.066.000
144Hà Nội Khu Vực 4Phương Canh Đường Phúc Diễn → Ngã tư CanhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.403.00030.162.00024.034.00022.066.000
145Hà Nội Khu Vực 4Phúc Diễn Đường Phương Canh → Cổng nhà máy xử lý phế thảiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.403.00030.162.00024.034.00022.066.000
146Hà Nội Khu Vực 4Phú Kiều Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.403.00030.162.00024.034.00022.066.000
147Hà Nội Khu Vực 4Kẻ Vẽ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.403.00030.162.00024.034.00022.066.000
148Hà Nội Khu Vực 4Hoàng Tăng Bí Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.403.00030.162.00024.034.00022.066.000
149Hà Nội Khu Vực 4Kỳ Vũ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.403.00030.162.00024.034.00022.066.000
150Hà Nội Khu Vực 4Đông Kiều Từ ngã ba giao đường Tây Tựu tại cầu Đăm → đến ngã ba giao phố Trung Kiên tại Đình ĐămĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.403.00030.162.00024.034.00022.066.000
151Hà Nội Khu Vực 4Đông Thắng Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 → đến dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty Cổ phần Xây lắp Điện 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.403.00030.162.00024.034.00022.066.000
152Hà Nội Khu Vực 4Đức Diễn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.403.00030.162.00024.034.00022.066.000
153Hà Nội Khu Vực 4Đăm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.403.00030.162.00024.034.00022.066.000
154Hà Nội Khu Vực 4Hồ Tùng Mậu Xuân Thủy → Nguyễn Cơ ThạchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp44.209.00023.873.00018.308.00016.227.000
155Hà Nội Khu Vực 4Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 7mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.939.00028.626.00000
156Hà Nội Khu Vực 4Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 6mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.939.00028.626.00000
157Hà Nội Khu Vực 4Tân Dân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.185.00028.753.00022.637.00020.591.000
158Hà Nội Khu Vực 4Lê Đức Thọ Hồ Tùng Mậu → Hàm NghiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp41.863.00023.025.00017.730.00015.760.000
159Hà Nội Khu Vực 4Phạm Văn Đồng Biểu tượng phía Nam cầu Thăng Long → Hoàng Quốc ViệtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp41.863.00023.025.00017.730.00015.760.000
160Hà Nội Khu Vực 4Đại Lộ Thăng Long Phạm Hùng → Sông NhuệĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.753.00022.357.00017.216.00015.303.000
161Hà Nội Khu Vực 4Trần Vỹ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.753.00022.357.00017.216.00015.303.000
162Hà Nội Khu Vực 4Lê Đức Thọ Hàm Nghi → Cổng SVĐ Quốc Gia Mỹ ĐìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp39.401.00021.670.00016.622.00014.775.000
163Hà Nội Khu Vực 4Lê Quang Đạo Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp39.401.00021.670.00016.622.00014.775.000
164Hà Nội Khu Vực 4Hồ Tùng Mậu Nguyễn Cơ Thạch → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp39.401.00021.670.00016.622.00014.775.000
165Hà Nội Khu Vực 4Tân Nhuệ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.245.00026.344.00020.919.00019.154.000
166Hà Nội Khu Vực 4Thị Cấm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.245.00026.344.00020.919.00019.154.000
167Hà Nội Khu Vực 4Phú Minh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.245.00026.344.00020.919.00019.154.000
168Hà Nội Khu Vực 4Viên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.245.00026.344.00020.919.00019.154.000
169Hà Nội Khu Vực 4Xuân Phương từ đường Miêu Nha → Ngã tư Phương CanhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.245.00026.344.00020.919.00019.154.000
170Hà Nội Khu Vực 4Tựu Phúc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.245.00026.344.00020.919.00019.154.000
171Hà Nội Khu Vực 4Trung Tựu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.245.00026.344.00020.919.00019.154.000
172Hà Nội Khu Vực 4Đường từ Học viện CS đi đường 70 Học viện Cảnh sát → Đường 70Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.245.00026.344.00020.919.00019.154.000
173Hà Nội Khu Vực 4Đường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sát Sông Pheo → Đường từ Học viện cảnh sát đi đường 70Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.245.00026.344.00020.919.00019.154.000
174Hà Nội Khu Vực 4Mạc Xá Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.245.00026.344.00020.919.00019.154.000
175Hà Nội Khu Vực 4Hòe Thị Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.245.00026.344.00020.919.00019.154.000
176Hà Nội Khu Vực 4Khu đấu giá 3ha 17,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.484.00026.277.00000
177Hà Nội Khu Vực 4Thượng Cát (Ngoài đê) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.322.00026.081.00020.827.00018.986.000
178Hà Nội Khu Vực 4Cầu Diễn Cầu Diễn → Đường sắtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.315.00020.336.00015.722.00014.013.000
179Hà Nội Khu Vực 4Mễ Trì Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.315.00020.336.00015.722.00014.013.000
180Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị thành phố giao lưu 50mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.041.00020.183.00000
181Hà Nội Khu Vực 4Yên Nội Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.996.00023.202.00018.941.00016.703.000
182Hà Nội Khu Vực 4Hoàng Liên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.996.00023.202.00018.941.00016.703.000
183Hà Nội Khu Vực 4Đại Cát Từ ngã ba giao đê Liên Mạc tại Trường mầm non Đại Cát → đến ngã ba giao đường Sùng Khang, hiện là ngõ 241 đường Sùng KhangĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.996.00023.202.00018.941.00016.703.000
184Hà Nội Khu Vực 4Doãn Kế Thiện Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp35.568.00019.918.00015.399.00013.725.000
185Hà Nội Khu Vực 4Khu đấu giá 3ha 15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.392.00024.125.00000
186Hà Nội Khu Vực 4Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn) 15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.392.00024.125.00000
187Hà Nội Khu Vực 4Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì 20,0m -30mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.798.00019.487.00000
188Hà Nội Khu Vực 4Vũ Quỳnh Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.476.00019.306.00014.868.00013.252.000
189Hà Nội Khu Vực 4Trịnh Văn Bô Nguyễn Văn Giáp → Chân cầu vượt Xuân PhươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.476.00019.306.00014.868.00013.252.000
190Hà Nội Khu Vực 4Trần Hữu Dực Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.476.00019.306.00014.868.00013.252.000
191Hà Nội Khu Vực 4Trần Văn Lai Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.476.00019.306.00014.868.00013.252.000
192Hà Nội Khu Vực 4Châu Văn Liêm Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.476.00019.306.00014.868.00013.252.000
193Hà Nội Khu Vực 4Nguyễn Cơ Thạch Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.476.00019.306.00014.868.00013.252.000
194Hà Nội Khu Vực 4Hàm Nghi Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.476.00019.306.00014.868.00013.252.000
195Hà Nội Khu Vực 4Hoàng Trọng Mậu Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.476.00019.306.00014.868.00013.252.000
196Hà Nội Khu Vực 4Tân Mỹ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.476.00019.306.00014.868.00013.252.000
197Hà Nội Khu Vực 4Nguyễn Hoàng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.476.00019.306.00014.868.00013.252.000
198Hà Nội Khu Vực 4Tân Phong Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.061.00023.289.00018.582.00016.871.000
199Hà Nội Khu Vực 4Đường Phú Minh đi Yên Nội Phú Minh → Yên NộiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.061.00023.289.00018.582.00016.871.000
200Hà Nội Khu Vực 4Phạm Hùng Địa bàn phường Từ LiêmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.483.00019.060.00014.663.00013.041.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (936 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất 2026
Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất Quận Ba Đình, Hà Nội 2026
Bảng giá đất Quận Ba Đình, Hà Nội 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.