Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ mới nhất
Phường Bình Thủy Sắp xếp từ: Phường An Thới, Bình Thủy, phần còn lại của Phường Bùi Hữu Nghĩa.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) | Đất ở đô thị | 17.800.000 | 5.340.000 | 3.560.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải) | Đất ở đô thị | 17.800.000 | 5.340.000 | 3.560.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh | Đất ở đô thị | 22.300.000 | 6.690.000 | 4.460.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 1.860.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương | Đất ở đô thị | 8.700.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Kinh Dương Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | Đất ở đô thị | 14.800.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đặng Thùy Trâm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | Đất ở đô thị | 14.800.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | Đất ở đô thị | 14.800.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường | Đất ở đô thị | 14.800.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | Đất ở đô thị | 14.800.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | Đất ở đô thị | 14.800.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Truyền Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa | Đất ở đô thị | 12.900.000 | 3.870.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà Bộ | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch Chanh | Đất ở đô thị | 14.800.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình Thủy | Đất ở đô thị | 28.400.000 | 8.520.000 | 5.680.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Phước Thọ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền) | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đồng Ngọc Sứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Quang Diệu - Ngã ba | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đồng Ngọc Sứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba - Đường Phạm Hữu Lầu | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đồng Văn Cống (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 12.900.000 | 3.870.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Quang Chiểu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn Thông | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Văn Bì (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước Thọ | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Văn Sô (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Đệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 26.300.000 | 7.890.000 | 5.260.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Thông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Việt Dũng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Phạm Hữu Lầu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn Cống | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Phạm Ngọc Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Thái Thị Nhạn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Trần Quang Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván | Đất ở đô thị | 17.200.000 | 5.160.000 | 3.440.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Trần Quang Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ván - Chợ Ngã Tư | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Trần Quang Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Trần Văn Nghiêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đặng Thị Nhường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Huỳnh Mẫn Đạt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông | Đất ở đô thị | 9.100.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Thị Tính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu tập thể Cầu Đường 675 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - | Đất ở đô thị | 14.800.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 8.700.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trục chính trên 10 mét - | Đất ở đô thị | 16.200.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trục phụ dưới 10 mét - | Đất ở đô thị | 14.500.000 | 4.350.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nội bộ toàn khu - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu dân cư An Thới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu dân cư An Thới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựa | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) | Đất ở đô thị | 14.240.000 | 4.272.000 | 2.848.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải) | Đất ở đô thị | 14.240.000 | 4.272.000 | 2.848.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh | Đất ở đô thị | 17.840.000 | 5.352.000 | 3.568.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh | Đất ở đô thị | 4.960.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 13.600.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương | Đất ở đô thị | 6.960.000 | 2.088.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Kinh Dương Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | Đất ở đô thị | 11.840.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đặng Thùy Trâm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | Đất ở đô thị | 11.840.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | Đất ở đô thị | 11.840.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường | Đất ở đô thị | 11.840.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | Đất ở đô thị | 11.840.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | Đất ở đô thị | 11.840.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền | Đất ở đô thị | 7.840.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Truyền Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa | Đất ở đô thị | 10.320.000 | 3.096.000 | 2.064.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà Bộ | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch Chanh | Đất ở đô thị | 11.840.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình Thủy | Đất ở đô thị | 22.720.000 | 6.816.000 | 4.544.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Phước Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đồng Ngọc Sứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Quang Diệu - Ngã ba | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đồng Ngọc Sứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba - Đường Phạm Hữu Lầu | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đồng Văn Cống (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 10.320.000 | 3.096.000 | 2.064.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Quang Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn Thông | Đất ở đô thị | 4.080.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Văn Bì (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước Thọ | Đất ở đô thị | 4.080.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Văn Sô (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Đệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 21.040.000 | 6.312.000 | 4.208.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Thông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Phạm Hữu Lầu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn Cống | Đất ở đô thị | 4.080.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Phạm Ngọc Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Thái Thị Nhạn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván | Đất ở đô thị | 13.760.000 | 4.128.000 | 2.752.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ván - Chợ Ngã Tư | Đất ở đô thị | 6.080.000 | 1.824.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy | Đất ở đô thị | 4.080.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Trần Văn Nghiêm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 4.080.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đặng Thị Nhường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông | Đất ở đô thị | 4.080.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Huỳnh Mẫn Đạt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông | Đất ở đô thị | 7.280.000 | 2.184.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Thị Tính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu tập thể Cầu Đường 675 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - | Đất ở đô thị | 11.840.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 6.960.000 | 2.088.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường trục chính trên 10 mét - | Đất ở đô thị | 12.960.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường trục phụ dưới 10 mét - | Đất ở đô thị | 11.600.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội bộ toàn khu - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu dân cư An Thới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu dân cư An Thới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựa | Đất ở đô thị | 4.080.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) | Đất ở đô thị | 7.120.000 | 2.136.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải) | Đất ở đô thị | 7.120.000 | 2.136.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh | Đất ở đô thị | 8.920.000 | 2.676.000 | 1.784.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh | Đất ở đô thị | 2.480.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương | Đất ở đô thị | 3.480.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Kinh Dương Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 1.776.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đặng Thùy Trâm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 1.776.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 1.776.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 1.776.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 1.776.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 1.776.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền | Đất ở đô thị | 3.920.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Truyền Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa | Đất ở đô thị | 5.160.000 | 1.548.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà Bộ | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch Chanh | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 1.776.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình Thủy | Đất ở đô thị | 11.360.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Phước Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đồng Ngọc Sứ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Quang Diệu - Ngã ba | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đồng Ngọc Sứ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba - Đường Phạm Hữu Lầu | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đồng Văn Cống (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 5.160.000 | 1.548.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Quang Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn Thông | Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Văn Bì (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước Thọ | Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Văn Sô (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Đệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 10.520.000 | 3.156.000 | 2.104.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Thông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Phạm Hữu Lầu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn Cống | Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Phạm Ngọc Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Thái Thị Nhạn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván | Đất ở đô thị | 6.880.000 | 2.064.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ván - Chợ Ngã Tư | Đất ở đô thị | 3.040.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy | Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Trần Văn Nghiêm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đặng Thị Nhường (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông | Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Huỳnh Mẫn Đạt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Thị Tính (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu tập thể Cầu Đường 675 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính - | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 1.776.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 3.480.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường trục chính trên 10 mét - | Đất ở đô thị | 6.480.000 | 1.944.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường trục phụ dưới 10 mét - | Đất ở đô thị | 5.800.000 | 1.740.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội bộ toàn khu - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu dân cư An Thới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu dân cư An Thới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựa | Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Phường Bình Thủy Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.500.000 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) | Đất TM-DV đô thị | 14.240.000 | 4.272.000 | 2.848.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) - Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải) | Đất TM-DV đô thị | 14.240.000 | 4.272.000 | 2.848.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh | Đất TM-DV đô thị | 17.840.000 | 5.352.000 | 3.568.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư | Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh | Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 1.488.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương | Đất TM-DV đô thị | 6.960.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Kinh Dương Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | Đất TM-DV đô thị | 11.840.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đặng Thùy Trâm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | Đất TM-DV đô thị | 11.840.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | Đất TM-DV đô thị | 11.840.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 11.840.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | Đất TM-DV đô thị | 11.840.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | Đất TM-DV đô thị | 11.840.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Truyền Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 10.320.000 | 3.096.000 | 2.064.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà Bộ | Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch Chanh | Đất TM-DV đô thị | 11.840.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình Thủy | Đất TM-DV đô thị | 22.720.000 | 6.816.000 | 4.544.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Phước Thọ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền) | Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đồng Ngọc Sứ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Quang Diệu - Ngã ba | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đồng Ngọc Sứ (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba - Đường Phạm Hữu Lầu | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đồng Văn Cống (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang Diệu | Đất TM-DV đô thị | 10.320.000 | 3.096.000 | 2.064.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Quang Chiểu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn Thông | Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 1.224.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Văn Bì (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước Thọ | Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 1.224.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Lê Văn Sô (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Đệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 21.040.000 | 6.312.000 | 4.208.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Thông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Việt Dũng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Phạm Hữu Lầu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn Cống | Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 1.224.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Phạm Ngọc Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Thái Thị Nhạn (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván | Đất TM-DV đô thị | 13.760.000 | 4.128.000 | 2.752.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ván - Chợ Ngã Tư | Đất TM-DV đô thị | 6.080.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy | Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 1.224.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Trần Văn Nghiêm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu | Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 1.224.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Đặng Thị Nhường (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông | Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 1.224.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Huỳnh Mẫn Đạt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Đường Nguyễn Thị Tính (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu tập thể Cầu Đường 675 (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - | Đất TM-DV đô thị | 11.840.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - | Đất TM-DV đô thị | 6.960.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường trục chính trên 10 mét - | Đất TM-DV đô thị | 12.960.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường trục phụ dưới 10 mét - | Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội bộ toàn khu - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu dân cư An Thới (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Bình Thủy | Khu dân cư An Thới (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 0 |


