• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Bình Thủy Sắp xếp từ: Phường An Thới, Bình Thủy, phần còn lại của Phường Bùi Hữu Nghĩa.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
279Phường Bình ThủyĐường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)Đất ở đô thị17.800.0005.340.0003.560.0000
280Phường Bình ThủyĐường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải)Đất ở đô thị17.800.0005.340.0003.560.0000
281Phường Bình ThủyĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền ThanhĐất ở đô thị22.300.0006.690.0004.460.0000
282Phường Bình ThủyĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã TưĐất ở đô thị12.500.0003.750.0002.500.0000
283Phường Bình ThủyĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch ChanhĐất ở đô thị6.200.0001.860.0001.500.0000
284Phường Bình ThủyĐường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị17.000.0005.100.0003.400.0000
285Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương VươngĐất ở đô thị8.700.0002.610.0001.740.0000
286Phường Bình ThủyĐường Kinh Dương Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)Đất ở đô thị14.800.0004.440.0002.960.0000
287Phường Bình ThủyĐường Đặng Thùy Trâm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)Đất ở đô thị14.800.0004.440.0002.960.0000
288Phường Bình ThủyĐường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)Đất ở đô thị14.800.0004.440.0002.960.0000
289Phường Bình ThủyĐường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Cuối đườngĐất ở đô thị14.800.0004.440.0002.960.0000
290Phường Bình ThủyĐường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)Đất ở đô thị14.800.0004.440.0002.960.0000
291Phường Bình ThủyĐường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)Đất ở đô thị14.800.0004.440.0002.960.0000
292Phường Bình ThủyĐường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị9.800.0002.940.0001.960.0000
293Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Truyền Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu NghĩaĐất ở đô thị12.900.0003.870.0002.580.0000
294Phường Bình ThủyĐường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà BộĐất ở đô thị20.000.0006.000.0004.000.0000
295Phường Bình ThủyĐường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch ChanhĐất ở đô thị14.800.0004.440.0002.960.0000
296Phường Bình ThủyĐường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình ThủyĐất ở đô thị28.400.0008.520.0005.680.0000
297Phường Bình ThủyĐường Lê Phước Thọ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền)Đất ở đô thị12.500.0003.750.0002.500.0000
298Phường Bình ThủyĐường Đồng Ngọc Sứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Quang Diệu - Ngã baĐất ở đô thị12.000.0003.600.0002.400.0000
299Phường Bình ThủyĐường Đồng Ngọc Sứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba - Đường Phạm Hữu LầuĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.0000
300Phường Bình ThủyĐường Đồng Văn Cống (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang DiệuĐất ở đô thị12.900.0003.870.0002.580.0000
301Phường Bình ThủyĐường Lê Quang Chiểu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn ThôngĐất ở đô thị5.100.0001.530.0001.500.0000
302Phường Bình ThủyĐường Lê Văn Bì (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước ThọĐất ở đô thị5.100.0001.530.0001.500.0000
303Phường Bình ThủyĐường Lê Văn Sô (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang DiệuĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.0000
304Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Đệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị26.300.0007.890.0005.260.0000
305Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Thông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang DiệuĐất ở đô thị10.000.0003.000.0002.000.0000
306Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Việt Dũng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang DiệuĐất ở đô thị10.000.0003.000.0002.000.0000
307Phường Bình ThủyĐường Phạm Hữu Lầu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn CốngĐất ở đô thị5.100.0001.530.0001.500.0000
308Phường Bình ThủyĐường Phạm Ngọc Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.0000
309Phường Bình ThủyĐường Thái Thị Nhạn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị4.000.0001.500.0001.500.0000
310Phường Bình ThủyĐường Trần Quang Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu VánĐất ở đô thị17.200.0005.160.0003.440.0000
311Phường Bình ThủyĐường Trần Quang Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ván - Chợ Ngã TưĐất ở đô thị7.600.0002.280.0001.520.0000
312Phường Bình ThủyĐường Trần Quang Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Ngã Tư - Cầu Bình ThủyĐất ở đô thị5.100.0001.530.0001.500.0000
313Phường Bình ThủyĐường Trần Văn Nghiêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang DiệuĐất ở đô thị5.100.0001.530.0001.500.0000
314Phường Bình ThủyĐường Đặng Thị Nhường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai LuôngĐất ở đô thị5.100.0001.530.0001.500.0000
315Phường Bình ThủyĐường Huỳnh Mẫn Đạt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai LuôngĐất ở đô thị9.100.0002.730.0001.820.0000
316Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Thị Tính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đườngĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.0000
317Phường Bình ThủyKhu tập thể Cầu Đường 675 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.0000
318Phường Bình ThủyKhu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở đô thị14.800.0004.440.0002.960.0000
319Phường Bình ThủyKhu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở đô thị8.700.0002.610.0001.740.0000
320Phường Bình ThủyKhu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trục chính trên 10 mét -Đất ở đô thị16.200.0004.860.0003.240.0000
321Phường Bình ThủyKhu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trục phụ dưới 10 mét -Đất ở đô thị14.500.0004.350.0002.900.0000
322Phường Bình ThủyKhu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nội bộ toàn khu -Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.0000
323Phường Bình ThủyKhu dân cư An Thới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
324Phường Bình ThủyKhu dân cư An Thới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.0000
325Phường Bình ThủyKhu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị4.000.0001.500.0001.500.0000
326Phường Bình ThủyKhu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị4.000.0001.500.0001.500.0000
327Phường Bình ThủyHẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.0000
328Phường Bình ThủyHẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị5.100.0001.530.0001.500.0000
329Phường Bình ThủyHẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An ThớiĐất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
330Phường Bình ThủyĐường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)Đất ở đô thị14.240.0004.272.0002.848.0000
331Phường Bình ThủyĐường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải)Đất ở đô thị14.240.0004.272.0002.848.0000
332Phường Bình ThủyĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền ThanhĐất ở đô thị17.840.0005.352.0003.568.0000
333Phường Bình ThủyĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã TưĐất ở đô thị10.000.0003.000.0002.000.0000
334Phường Bình ThủyĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch ChanhĐất ở đô thị4.960.0001.500.0001.500.0000
335Phường Bình ThủyĐường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị13.600.0004.080.0002.720.0000
336Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương VươngĐất ở đô thị6.960.0002.088.0001.500.0000
337Phường Bình ThủyĐường Kinh Dương Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)Đất ở đô thị11.840.0003.552.0002.368.0000
338Phường Bình ThủyĐường Đặng Thùy Trâm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)Đất ở đô thị11.840.0003.552.0002.368.0000
339Phường Bình ThủyĐường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)Đất ở đô thị11.840.0003.552.0002.368.0000
340Phường Bình ThủyĐường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Cuối đườngĐất ở đô thị11.840.0003.552.0002.368.0000
341Phường Bình ThủyĐường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)Đất ở đô thị11.840.0003.552.0002.368.0000
342Phường Bình ThủyĐường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)Đất ở đô thị11.840.0003.552.0002.368.0000
343Phường Bình ThủyĐường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
344Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Truyền Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu NghĩaĐất ở đô thị10.320.0003.096.0002.064.0000
345Phường Bình ThủyĐường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà BộĐất ở đô thị16.000.0004.800.0003.200.0000
346Phường Bình ThủyĐường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch ChanhĐất ở đô thị11.840.0003.552.0002.368.0000
347Phường Bình ThủyĐường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình ThủyĐất ở đô thị22.720.0006.816.0004.544.0000
348Phường Bình ThủyĐường Lê Phước Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền)Đất ở đô thị10.000.0003.000.0002.000.0000
349Phường Bình ThủyĐường Đồng Ngọc Sứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Quang Diệu - Ngã baĐất ở đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
350Phường Bình ThủyĐường Đồng Ngọc Sứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba - Đường Phạm Hữu LầuĐất ở đô thị4.800.0001.500.0001.500.0000
351Phường Bình ThủyĐường Đồng Văn Cống (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang DiệuĐất ở đô thị10.320.0003.096.0002.064.0000
352Phường Bình ThủyĐường Lê Quang Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn ThôngĐất ở đô thị4.080.0001.500.0001.500.0000
353Phường Bình ThủyĐường Lê Văn Bì (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước ThọĐất ở đô thị4.080.0001.500.0001.500.0000
354Phường Bình ThủyĐường Lê Văn Sô (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang DiệuĐất ở đô thị4.800.0001.500.0001.500.0000
355Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Đệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị21.040.0006.312.0004.208.0000
356Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Thông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang DiệuĐất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
357Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang DiệuĐất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
358Phường Bình ThủyĐường Phạm Hữu Lầu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn CốngĐất ở đô thị4.080.0001.500.0001.500.0000
359Phường Bình ThủyĐường Phạm Ngọc Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị4.800.0001.500.0001.500.0000
360Phường Bình ThủyĐường Thái Thị Nhạn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị3.200.0001.500.0001.500.0000
361Phường Bình ThủyĐường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu VánĐất ở đô thị13.760.0004.128.0002.752.0000
362Phường Bình ThủyĐường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ván - Chợ Ngã TưĐất ở đô thị6.080.0001.824.0001.500.0000
363Phường Bình ThủyĐường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Ngã Tư - Cầu Bình ThủyĐất ở đô thị4.080.0001.500.0001.500.0000
364Phường Bình ThủyĐường Trần Văn Nghiêm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang DiệuĐất ở đô thị4.080.0001.500.0001.500.0000
365Phường Bình ThủyĐường Đặng Thị Nhường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai LuôngĐất ở đô thị4.080.0001.500.0001.500.0000
366Phường Bình ThủyĐường Huỳnh Mẫn Đạt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai LuôngĐất ở đô thị7.280.0002.184.0001.500.0000
367Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Thị Tính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đườngĐất ở đô thị4.800.0001.500.0001.500.0000
368Phường Bình ThủyKhu tập thể Cầu Đường 675 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị4.800.0001.500.0001.500.0000
369Phường Bình ThủyKhu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở đô thị11.840.0003.552.0002.368.0000
370Phường Bình ThủyKhu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở đô thị6.960.0002.088.0001.500.0000
371Phường Bình ThủyKhu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường trục chính trên 10 mét -Đất ở đô thị12.960.0003.888.0002.592.0000
372Phường Bình ThủyKhu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường trục phụ dưới 10 mét -Đất ở đô thị11.600.0003.480.0002.320.0000
373Phường Bình ThủyKhu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội bộ toàn khu -Đất ở đô thị4.800.0001.500.0001.500.0000
374Phường Bình ThủyKhu dân cư An Thới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở đô thị6.400.0001.920.0001.500.0000
375Phường Bình ThủyKhu dân cư An Thới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở đô thị4.800.0001.500.0001.500.0000
376Phường Bình ThủyKhu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị3.200.0001.500.0001.500.0000
377Phường Bình ThủyKhu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị3.200.0001.500.0001.500.0000
378Phường Bình ThủyHẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị4.800.0001.500.0001.500.0000
379Phường Bình ThủyHẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị4.080.0001.500.0001.500.0000
380Phường Bình ThủyHẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An ThớiĐất ở đô thị6.400.0001.920.0001.500.0000
381Phường Bình ThủyĐường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)Đất ở đô thị7.120.0002.136.0001.500.0000
382Phường Bình ThủyĐường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải)Đất ở đô thị7.120.0002.136.0001.500.0000
383Phường Bình ThủyĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền ThanhĐất ở đô thị8.920.0002.676.0001.784.0000
384Phường Bình ThủyĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã TưĐất ở đô thị5.000.0001.500.0001.500.0000
385Phường Bình ThủyĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch ChanhĐất ở đô thị2.480.0001.500.0001.500.0000
386Phường Bình ThủyĐường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị6.800.0002.040.0001.500.0000
387Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương VươngĐất ở đô thị3.480.0001.500.0001.500.0000
388Phường Bình ThủyĐường Kinh Dương Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)Đất ở đô thị5.920.0001.776.0001.500.0000
389Phường Bình ThủyĐường Đặng Thùy Trâm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)Đất ở đô thị5.920.0001.776.0001.500.0000
390Phường Bình ThủyĐường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)Đất ở đô thị5.920.0001.776.0001.500.0000
391Phường Bình ThủyĐường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Cuối đườngĐất ở đô thị5.920.0001.776.0001.500.0000
392Phường Bình ThủyĐường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)Đất ở đô thị5.920.0001.776.0001.500.0000
393Phường Bình ThủyĐường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)Đất ở đô thị5.920.0001.776.0001.500.0000
394Phường Bình ThủyĐường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
395Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Truyền Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu NghĩaĐất ở đô thị5.160.0001.548.0001.500.0000
396Phường Bình ThủyĐường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà BộĐất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
397Phường Bình ThủyĐường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch ChanhĐất ở đô thị5.920.0001.776.0001.500.0000
398Phường Bình ThủyĐường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình ThủyĐất ở đô thị11.360.0003.408.0002.272.0000
399Phường Bình ThủyĐường Lê Phước Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền)Đất ở đô thị5.000.0001.500.0001.500.0000
400Phường Bình ThủyĐường Đồng Ngọc Sứ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Quang Diệu - Ngã baĐất ở đô thị4.800.0001.500.0001.500.0000
401Phường Bình ThủyĐường Đồng Ngọc Sứ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba - Đường Phạm Hữu LầuĐất ở đô thị2.400.0001.500.0001.500.0000
402Phường Bình ThủyĐường Đồng Văn Cống (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang DiệuĐất ở đô thị5.160.0001.548.0001.500.0000
403Phường Bình ThủyĐường Lê Quang Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn ThôngĐất ở đô thị2.040.0001.500.0001.500.0000
404Phường Bình ThủyĐường Lê Văn Bì (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước ThọĐất ở đô thị2.040.0001.500.0001.500.0000
405Phường Bình ThủyĐường Lê Văn Sô (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang DiệuĐất ở đô thị2.400.0001.500.0001.500.0000
406Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Đệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị10.520.0003.156.0002.104.0000
407Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Thông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang DiệuĐất ở đô thị4.000.0001.500.0001.500.0000
408Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang DiệuĐất ở đô thị4.000.0001.500.0001.500.0000
409Phường Bình ThủyĐường Phạm Hữu Lầu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn CốngĐất ở đô thị2.040.0001.500.0001.500.0000
410Phường Bình ThủyĐường Phạm Ngọc Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị2.400.0001.500.0001.500.0000
411Phường Bình ThủyĐường Thái Thị Nhạn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
412Phường Bình ThủyĐường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu VánĐất ở đô thị6.880.0002.064.0001.500.0000
413Phường Bình ThủyĐường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ván - Chợ Ngã TưĐất ở đô thị3.040.0001.500.0001.500.0000
414Phường Bình ThủyĐường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Ngã Tư - Cầu Bình ThủyĐất ở đô thị2.040.0001.500.0001.500.0000
415Phường Bình ThủyĐường Trần Văn Nghiêm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang DiệuĐất ở đô thị2.040.0001.500.0001.500.0000
416Phường Bình ThủyĐường Đặng Thị Nhường (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai LuôngĐất ở đô thị2.040.0001.500.0001.500.0000
417Phường Bình ThủyĐường Huỳnh Mẫn Đạt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai LuôngĐất ở đô thị3.640.0001.500.0001.500.0000
418Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Thị Tính (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đườngĐất ở đô thị2.400.0001.500.0001.500.0000
419Phường Bình ThủyKhu tập thể Cầu Đường 675 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị2.400.0001.500.0001.500.0000
420Phường Bình ThủyKhu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính -Đất ở đô thị5.920.0001.776.0001.500.0000
421Phường Bình ThủyKhu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ -Đất ở đô thị3.480.0001.500.0001.500.0000
422Phường Bình ThủyKhu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường trục chính trên 10 mét -Đất ở đô thị6.480.0001.944.0001.500.0000
423Phường Bình ThủyKhu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường trục phụ dưới 10 mét -Đất ở đô thị5.800.0001.740.0001.500.0000
424Phường Bình ThủyKhu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội bộ toàn khu -Đất ở đô thị2.400.0001.500.0001.500.0000
425Phường Bình ThủyKhu dân cư An Thới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính -Đất ở đô thị3.200.0001.500.0001.500.0000
426Phường Bình ThủyKhu dân cư An Thới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ -Đất ở đô thị2.400.0001.500.0001.500.0000
427Phường Bình ThủyKhu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
428Phường Bình ThủyKhu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
429Phường Bình ThủyHẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở đô thị2.400.0001.500.0001.500.0000
430Phường Bình ThủyHẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị2.040.0001.500.0001.500.0000
431Phường Bình ThủyHẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An ThớiĐất ở đô thị3.200.0001.500.0001.500.0000
432Phường Bình ThủyPhường Bình Thủy Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở đô thị0001.500.000
433Phường Bình ThủyĐường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)Đất TM-DV đô thị14.240.0004.272.0002.848.0000
434Phường Bình ThủyĐường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) - Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải)Đất TM-DV đô thị14.240.0004.272.0002.848.0000
435Phường Bình ThủyĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền ThanhĐất TM-DV đô thị17.840.0005.352.0003.568.0000
436Phường Bình ThủyĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã TưĐất TM-DV đô thị10.000.0003.000.0002.000.0000
437Phường Bình ThủyĐường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch ChanhĐất TM-DV đô thị4.960.0001.488.0001.200.0000
438Phường Bình ThủyĐường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn KiệtĐất TM-DV đô thị13.600.0004.080.0002.720.0000
439Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương VươngĐất TM-DV đô thị6.960.0002.088.0001.392.0000
440Phường Bình ThủyĐường Kinh Dương Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)Đất TM-DV đô thị11.840.0003.552.0002.368.0000
441Phường Bình ThủyĐường Đặng Thùy Trâm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)Đất TM-DV đô thị11.840.0003.552.0002.368.0000
442Phường Bình ThủyĐường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)Đất TM-DV đô thị11.840.0003.552.0002.368.0000
443Phường Bình ThủyĐường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị11.840.0003.552.0002.368.0000
444Phường Bình ThủyĐường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)Đất TM-DV đô thị11.840.0003.552.0002.368.0000
445Phường Bình ThủyĐường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)Đất TM-DV đô thị11.840.0003.552.0002.368.0000
446Phường Bình ThủyĐường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long TuyềnĐất TM-DV đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
447Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Truyền Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu NghĩaĐất TM-DV đô thị10.320.0003.096.0002.064.0000
448Phường Bình ThủyĐường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà BộĐất TM-DV đô thị16.000.0004.800.0003.200.0000
449Phường Bình ThủyĐường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch ChanhĐất TM-DV đô thị11.840.0003.552.0002.368.0000
450Phường Bình ThủyĐường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình ThủyĐất TM-DV đô thị22.720.0006.816.0004.544.0000
451Phường Bình ThủyĐường Lê Phước Thọ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền)Đất TM-DV đô thị10.000.0003.000.0002.000.0000
452Phường Bình ThủyĐường Đồng Ngọc Sứ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Quang Diệu - Ngã baĐất TM-DV đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
453Phường Bình ThủyĐường Đồng Ngọc Sứ (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba - Đường Phạm Hữu LầuĐất TM-DV đô thị4.800.0001.440.0001.200.0000
454Phường Bình ThủyĐường Đồng Văn Cống (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang DiệuĐất TM-DV đô thị10.320.0003.096.0002.064.0000
455Phường Bình ThủyĐường Lê Quang Chiểu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn ThôngĐất TM-DV đô thị4.080.0001.224.0001.200.0000
456Phường Bình ThủyĐường Lê Văn Bì (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước ThọĐất TM-DV đô thị4.080.0001.224.0001.200.0000
457Phường Bình ThủyĐường Lê Văn Sô (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang DiệuĐất TM-DV đô thị4.800.0001.440.0001.200.0000
458Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Đệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn KiệtĐất TM-DV đô thị21.040.0006.312.0004.208.0000
459Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Thông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang DiệuĐất TM-DV đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
460Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Việt Dũng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang DiệuĐất TM-DV đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
461Phường Bình ThủyĐường Phạm Hữu Lầu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn CốngĐất TM-DV đô thị4.080.0001.224.0001.200.0000
462Phường Bình ThủyĐường Phạm Ngọc Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn KiệtĐất TM-DV đô thị4.800.0001.440.0001.200.0000
463Phường Bình ThủyĐường Thái Thị Nhạn (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất TM-DV đô thị3.200.0001.200.0001.200.0000
464Phường Bình ThủyĐường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu VánĐất TM-DV đô thị13.760.0004.128.0002.752.0000
465Phường Bình ThủyĐường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ván - Chợ Ngã TưĐất TM-DV đô thị6.080.0001.824.0001.216.0000
466Phường Bình ThủyĐường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Ngã Tư - Cầu Bình ThủyĐất TM-DV đô thị4.080.0001.224.0001.200.0000
467Phường Bình ThủyĐường Trần Văn Nghiêm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang DiệuĐất TM-DV đô thị4.080.0001.224.0001.200.0000
468Phường Bình ThủyĐường Đặng Thị Nhường (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai LuôngĐất TM-DV đô thị4.080.0001.224.0001.200.0000
469Phường Bình ThủyĐường Huỳnh Mẫn Đạt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai LuôngĐất TM-DV đô thị7.280.0002.184.0001.456.0000
470Phường Bình ThủyĐường Nguyễn Thị Tính (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị4.800.0001.440.0001.200.0000
471Phường Bình ThủyKhu tập thể Cầu Đường 675 (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV đô thị4.800.0001.440.0001.200.0000
472Phường Bình ThủyKhu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất TM-DV đô thị11.840.0003.552.0002.368.0000
473Phường Bình ThủyKhu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất TM-DV đô thị6.960.0002.088.0001.392.0000
474Phường Bình ThủyKhu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường trục chính trên 10 mét -Đất TM-DV đô thị12.960.0003.888.0002.592.0000
475Phường Bình ThủyKhu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường trục phụ dưới 10 mét -Đất TM-DV đô thị11.600.0003.480.0002.320.0000
476Phường Bình ThủyKhu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội bộ toàn khu -Đất TM-DV đô thị4.800.0001.440.0001.200.0000
477Phường Bình ThủyKhu dân cư An Thới (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất TM-DV đô thị6.400.0001.920.0001.280.0000
478Phường Bình ThủyKhu dân cư An Thới (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất TM-DV đô thị4.800.0001.440.0001.200.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (987 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương 2026
Bảng giá đất huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương 2026
Bảng giá đất phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang 2026
Bảng giá đất huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.