• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
07/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Bến Cát sắp xếp từ: Xã Tân Hưng (huyện Bàu Bàng), xã Lai Hưng và phần còn lại của phường Mỹ Phước.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
8928Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT) HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.100.00017.050.00013.640.00010.912.000
8929Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátBẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D) HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.100.00017.050.00013.640.00010.912.000
8930Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátLÔ A CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.100.00017.050.00013.640.00010.912.000
8928Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT) HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.100.00017.050.00013.640.00010.912.000
8929Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátBẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D) HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.100.00017.050.00013.640.00010.912.000
8930Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátLÔ A CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.100.00017.050.00013.640.00010.912.000
11806Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.800.00011.900.0009.520.0007.616.000
12569Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG 30/4 KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → VÒNG XOAY TÀN DÙĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
12570Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátLÔ B CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
13999Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátLÔ A CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.100.0008.550.0006.840.0005.472.000
14000Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátBẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D) HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.100.0008.550.0006.840.0005.472.000
14001Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT) HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.100.0008.550.0006.840.0005.472.000
13999Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátLÔ A CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.100.0008.550.0006.840.0005.472.000
14000Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátBẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D) HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.100.0008.550.0006.840.0005.472.000
14001Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT) HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.100.0008.550.0006.840.0005.472.000
14813Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG 30/4 KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.500.0007.750.0006.200.0004.960.000
15346Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.500.0007.250.0005.800.0004.640.000
15346Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.500.0007.250.0005.800.0004.640.000
15631Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUẢNG TRƯỜNG THÀNH PHỐ BẾN CÁT) ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.900.0006.950.0005.560.0004.448.000
15902Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátBẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D) HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15903Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátLÔ A CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15904Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT) HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15902Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátBẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D) HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15903Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátLÔ A CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15904Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT) HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
16381Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG LÒ HEO HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16382Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátDA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16383Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátDA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) TC1 → VÒNG XOAY (NA3)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16384Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTC1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA1-2 → N8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16385Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTC2 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC3)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16386Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTC3 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC2)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16387Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTRỤC ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH CŨ ĐƯỜNG 30/4 (KHO BẠC CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (BẢO HIỂM XÃ HỘI CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16381Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG LÒ HEO HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16382Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátDA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16383Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátDA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) TC1 → VÒNG XOAY (NA3)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16384Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTC1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA1-2 → N8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16385Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTC2 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC3)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16386Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTC3 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC2)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16387Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTRỤC ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH CŨ ĐƯỜNG 30/4 (KHO BẠC CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (BẢO HIỂM XÃ HỘI CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16871Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
16949Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16950Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16958Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) NGÃ 3 CÔNG AN → CÂY XĂNG PHƯƠNG TÀIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16959Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16960Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16871Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
16949Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16950Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16958Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) NGÃ 3 CÔNG AN → CÂY XĂNG PHƯƠNG TÀIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16959Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16960Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
17462Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNA2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0005.400.0004.320.0003.456.000
17462Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNA2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0005.400.0004.320.0003.456.000
17493Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátLÔ B CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17494Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG 30/4 KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → VÒNG XOAY TÀN DÙĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17856Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.100.0005.050.0004.040.0003.232.000
17857Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.100.0005.050.0004.040.0003.232.000
17858Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 137 VÀ 849, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.100.0005.050.0004.040.0003.232.000
18326Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
18326Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
19056Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG 30/4 KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → VÒNG XOAY TÀN DÙĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
19057Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
19058Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátLÔ B CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
19939Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG 30/4 KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
19939Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG 30/4 KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
20079Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20415Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG ANĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.300.0003.650.0002.920.0002.336.000
20416Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 4 ÔNG GIÁO (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.300.0003.650.0002.920.0002.336.000
20417Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.300.0003.650.0002.920.0002.336.000
20697Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20864Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUẢNG TRƯỜNG THÀNH PHỐ BẾN CÁT) ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
21252Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607) NGÃ 3 CẦU CỦI (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → THỬA ĐẤT SỐ 1039, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21722Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG LÒ HEO HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000
21723Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátDA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) TC1 → VÒNG XOAY (NA3)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000
21724Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - XÃ BÀU BÀNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000
21725Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátDA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000
21726Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTRỤC ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH CŨ ĐƯỜNG 30/4 (KHO BẠC CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (BẢO HIỂM XÃ HỘI CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000
21727Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTC3 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000
21728Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTC2 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC3)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000
21729Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTC1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA1-2 → N8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000
21776Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - LONG NGUYÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
21777Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
21778Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
22019Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG 30/4 KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000
22148Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI) THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 120 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22149Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátDA1-2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) TC1 → VÒNG XOAY (NA3)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22150Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátDA1-1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22151Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNA3 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22152Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22153Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTC1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA1-2 → N8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22531Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG NHÀ HÁT TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ) → NGÔ QUYỀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22532Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.605 NGÃ 4 ÔNG GIÁO → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22531Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG NHÀ HÁT TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ) → NGÔ QUYỀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22532Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.605 NGÃ 4 ÔNG GIÁO → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22632Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG ANĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22633Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) NGÃ 3 CÔNG AN → CÂY XĂNG PHƯƠNG TÀIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22634Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22635Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22632Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG ANĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22633Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) NGÃ 3 CÔNG AN → CÂY XĂNG PHƯƠNG TÀIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22634Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22635Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22636Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22636Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
23057Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUẢNG TRƯỜNG THÀNH PHỐ BẾN CÁT) ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
23057Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUẢNG TRƯỜNG THÀNH PHỐ BẾN CÁT) ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
23213Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG CÂY DA ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ 9) → ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23214Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 → ĐÌNH BẾN TRANHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23405Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNA2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
23405Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNA2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
23867Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG LÒ HEO HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23868Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátDA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23869Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátDA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) TC1 → VÒNG XOAY (NA3)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23870Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC) THỬA ĐẤT SỐ 30 VÀ THỬA 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 148 (RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA - BẾN CÁT) → THỬA ĐẤT SỐ 628 VÀ THỬA 324, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132 (RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23871Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTRỤC ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH CŨ ĐƯỜNG 30/4 (KHO BẠC CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (BẢO HIỂM XÃ HỘI CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23872Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTC1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA1-2 → N8Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23873Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTC2 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC3)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23874Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTC3 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC2)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
24035Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
24036Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
24037Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 137 VÀ 849, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
23867Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG LÒ HEO HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23868Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátDA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23869Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátDA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) TC1 → VÒNG XOAY (NA3)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23870Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC) THỬA ĐẤT SỐ 30 VÀ THỬA 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 148 (RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA - BẾN CÁT) → THỬA ĐẤT SỐ 628 VÀ THỬA 324, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132 (RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23871Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTRỤC ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH CŨ ĐƯỜNG 30/4 (KHO BẠC CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (BẢO HIỂM XÃ HỘI CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23872Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTC1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA1-2 → N8Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23873Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTC2 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC3)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23874Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTC3 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC2)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
24035Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
24036Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
24037Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 137 VÀ 849, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
24457Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
24458Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTẠO LỰC MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG ĐẦU THỬA 99, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
25129Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25130Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25131Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) NGÃ 3 CÔNG AN → CÂY XĂNG PHƯƠNG TÀIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25445Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
25446Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
25640Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNA2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
25641Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
25445Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
25446Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
25640Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNA2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
25641Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
26174Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
26175Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
26176Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 137 VÀ 849, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
26177Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
26174Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
26175Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 29)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
26176Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 137 VÀ 849, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
26177Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
26660Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.611 (CŨ ĐH.615) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
26661Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
26662Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 4 ÔNG GIÁO (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
26663Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
26664Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
26665Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
26876Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
26660Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.611 (CŨ ĐH.615) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
26661Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
26662Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 4 ÔNG GIÁO (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
26663Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
26664Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
26665Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
27386Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
27387Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
27388Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.618 ĐT.741B → THƯA ĐẤT SỐ 3,4 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
27389Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607) NGÃ 3 CẦU CỦI (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → THỬA ĐẤT SỐ 1039, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
27390Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
27386Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
27387Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
27388Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.618 ĐT.741B → THƯA ĐẤT SỐ 3,4 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
27389Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607) NGÃ 3 CẦU CỦI (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → THỬA ĐẤT SỐ 1039, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
27390Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
27386Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
27387Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
27388Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.618 ĐT.741B → THƯA ĐẤT SỐ 3,4 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
27389Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607) NGÃ 3 CẦU CỦI (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → THỬA ĐẤT SỐ 1039, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
27390Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
27633Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - XÃ BÀU BÀNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
27633Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - XÃ BÀU BÀNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
27633Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - XÃ BÀU BÀNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
27754Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.620 (CŨ ĐH.603) RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 BẾN TƯỢNG)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
27755Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
27756Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - LONG NGUYÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
27757Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
27754Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.620 (CŨ ĐH.603) RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 BẾN TƯỢNG)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
27755Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
27756Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - LONG NGUYÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
27757Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
28011Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátTC1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA1-2 → N8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.100.0001.550.0001.240.000992
28012Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 74Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.100.0001.550.0001.240.000992
28013Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.100.0001.550.0001.240.000992
28014Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátNA3 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.100.0001.550.0001.240.000992
28015Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI) THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 120 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.100.0001.550.0001.240.000992
28016Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 73 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.100.0001.550.0001.240.000992
28017Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.100.0001.550.0001.240.000992
28018Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến CátDA1-1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.100.0001.550.0001.240.000992
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (998 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh 2026
Bảng giá đất Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh 2026
Bảng giá đất phường Gia Viên, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Gia Viên, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.