Bảng giá đất phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Bến Cát sắp xếp từ: Xã Tân Hưng (huyện Bàu Bàng), xã Lai Hưng và phần còn lại của phường Mỹ Phước.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT) HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.100.000 | 17.050.000 | 13.640.000 | 10.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D) HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.100.000 | 17.050.000 | 13.640.000 | 10.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | LÔ A CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.100.000 | 17.050.000 | 13.640.000 | 10.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT) HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.100.000 | 17.050.000 | 13.640.000 | 10.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D) HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.100.000 | 17.050.000 | 13.640.000 | 10.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | LÔ A CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.100.000 | 17.050.000 | 13.640.000 | 10.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG 30/4 KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → VÒNG XOAY TÀN DÙ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | LÔ B CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | LÔ A CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D) HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT) HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | LÔ A CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D) HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT) HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG 30/4 KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG AN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG AN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUẢNG TRƯỜNG THÀNH PHỐ BẾN CÁT) ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D) HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | LÔ A CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT) HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D) HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | LÔ A CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT) HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG LÒ HEO HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | DA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | DA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) TC1 → VÒNG XOAY (NA3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TC1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA1-2 → N8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TC2 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TC3 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TRỤC ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH CŨ ĐƯỜNG 30/4 (KHO BẠC CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (BẢO HIỂM XÃ HỘI CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG LÒ HEO HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | DA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | DA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) TC1 → VÒNG XOAY (NA3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TC1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA1-2 → N8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TC2 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TC3 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TRỤC ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH CŨ ĐƯỜNG 30/4 (KHO BẠC CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (BẢO HIỂM XÃ HỘI CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) NGÃ 3 CÔNG AN → CÂY XĂNG PHƯƠNG TÀI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) NGÃ 3 CÔNG AN → CÂY XĂNG PHƯƠNG TÀI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NA2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NA2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | LÔ B CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG 30/4 KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → VÒNG XOAY TÀN DÙ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 137 VÀ 849, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG 30/4 KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → VÒNG XOAY TÀN DÙ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | LÔ B CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG 30/4 KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG 30/4 KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG AN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 4 ÔNG GIÁO (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUẢNG TRƯỜNG THÀNH PHỐ BẾN CÁT) ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607) NGÃ 3 CẦU CỦI (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → THỬA ĐẤT SỐ 1039, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG LÒ HEO HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | DA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) TC1 → VÒNG XOAY (NA3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - XÃ BÀU BÀNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | DA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TRỤC ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH CŨ ĐƯỜNG 30/4 (KHO BẠC CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (BẢO HIỂM XÃ HỘI CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TC3 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TC2 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TC1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA1-2 → N8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - LONG NGUYÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG 30/4 KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI) THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 120 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | DA1-2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) TC1 → VÒNG XOAY (NA3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | DA1-1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NA3 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TC1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA1-2 → N8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG NHÀ HÁT TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ) → NGÔ QUYỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.605 NGÃ 4 ÔNG GIÁO → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG NHÀ HÁT TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ) → NGÔ QUYỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.605 NGÃ 4 ÔNG GIÁO → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) NGÃ 3 CÔNG AN → CÂY XĂNG PHƯƠNG TÀI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) NGÃ 3 CÔNG AN → CÂY XĂNG PHƯƠNG TÀI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUẢNG TRƯỜNG THÀNH PHỐ BẾN CÁT) ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUẢNG TRƯỜNG THÀNH PHỐ BẾN CÁT) ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG CÂY DA ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ 9) → ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 → ĐÌNH BẾN TRANH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NA2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NA2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG LÒ HEO HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | DA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | DA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) TC1 → VÒNG XOAY (NA3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC) THỬA ĐẤT SỐ 30 VÀ THỬA 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 148 (RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA - BẾN CÁT) → THỬA ĐẤT SỐ 628 VÀ THỬA 324, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132 (RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TRỤC ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH CŨ ĐƯỜNG 30/4 (KHO BẠC CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (BẢO HIỂM XÃ HỘI CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TC1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA1-2 → N8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TC2 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TC3 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 137 VÀ 849, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG LÒ HEO HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | DA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | DA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) TC1 → VÒNG XOAY (NA3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC) THỬA ĐẤT SỐ 30 VÀ THỬA 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 148 (RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA - BẾN CÁT) → THỬA ĐẤT SỐ 628 VÀ THỬA 324, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132 (RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TRỤC ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH CŨ ĐƯỜNG 30/4 (KHO BẠC CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (BẢO HIỂM XÃ HỘI CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TC1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA1-2 → N8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TC2 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TC3 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 137 VÀ 849, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TẠO LỰC MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG ĐẦU THỬA 99, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) NGÃ 3 CÔNG AN → CÂY XĂNG PHƯƠNG TÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NA2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NA2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 137 VÀ 849, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 137 VÀ 849, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.611 (CŨ ĐH.615) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 4 ÔNG GIÁO (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.611 (CŨ ĐH.615) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 4 ÔNG GIÁO (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.618 ĐT.741B → THƯA ĐẤT SỐ 3,4 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607) NGÃ 3 CẦU CỦI (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → THỬA ĐẤT SỐ 1039, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.618 ĐT.741B → THƯA ĐẤT SỐ 3,4 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607) NGÃ 3 CẦU CỦI (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → THỬA ĐẤT SỐ 1039, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.618 ĐT.741B → THƯA ĐẤT SỐ 3,4 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607) NGÃ 3 CẦU CỦI (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → THỬA ĐẤT SỐ 1039, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - XÃ BÀU BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - XÃ BÀU BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - XÃ BÀU BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.620 (CŨ ĐH.603) RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 BẾN TƯỢNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - LONG NGUYÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.620 (CŨ ĐH.603) RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 BẾN TƯỢNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - LONG NGUYÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TC1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA1-2 → N8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 74 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NA3 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI) THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 120 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 73 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | DA1-1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992 |


