• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp

Phường An Bình Sắp xếp từ: Các phường An Lộc, An Bình A, An Bình B.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Phường An BìnhĐường Hùng Vương Cầu Hồng Ngự - Cầu Mười XìnhĐất ở đô thị12.000.000000
2Phường An BìnhĐường Hùng Vương Cầu Mười Xình - Cầu Mương LớnĐất ở đô thị4.000.000000
3Phường An BìnhĐường Tôn Đức Thắng Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.600.000000
4Phường An BìnhĐường Trần Phú Cầu Hồng Ngự - Đầu đường Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị12.000.000000
5Phường An BìnhĐường Trần Phú Đường Tôn Đức Thắng - Cầu kênh Kháng Chiến 2Đất ở đô thị8.000.000000
6Phường An BìnhĐường Trần Phú Kênh Kháng Chiến 2 - Kháng Chiến 1Đất ở đô thị2.800.000000
7Phường An BìnhĐường Trần Phú Kênh Kháng Chiến 1 - Kênh 3 ÁnhĐất ở đô thị2.400.000000
8Phường An BìnhĐường Trần Phú Kênh 3 Ánh - Kênh Thống NhấtĐất ở đô thị2.000.000000
9Phường An BìnhChỉnh trang Khu 1 Toàn tuyến -Đất ở đô thị6.000.000000
10Phường An BìnhCụm dân cư Biên phòng Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.200.000000
11Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 1 - Toàn tuyếnĐất ở đô thị4.000.000000
12Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 4 - Toàn tuyếnĐất ở đô thị3.200.000000
13Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 5 - Toàn tuyếnĐất ở đô thị3.200.000000
14Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 6 - Toàn tuyếnĐất ở đô thị4.800.000000
15Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 7 - Toàn tuyếnĐất ở đô thị4.800.000000
16Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 8 - Toàn tuyếnĐất ở đô thị3.600.000000
17Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 9 - Toàn tuyếnĐất ở đô thị3.200.000000
18Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 10 - Toàn tuyếnĐất ở đô thị4.000.000000
19Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 1A - Toàn tuyếnĐất ở đô thị3.200.000000
20Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 2A - Toàn tuyếnĐất ở đô thị3.200.000000
21Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 3A - Toàn tuyếnĐất ở đô thị3.200.000000
22Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 4A - Toàn tuyếnĐất ở đô thị3.200.000000
23Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Bình B Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.500.000000
24Phường An BìnhTuyến dân cư Kho Bể Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.500.000000
25Phường An BìnhTuyến dân cư kênh Thống Nhất Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.500.000000
26Phường An BìnhTuyến dân cư kênh Cùng phường An Bình B Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.500.000000
27Phường An BìnhĐường rải đá khóm phối phường An Bình B Kênh Ba Ánh - Cầu Kho BểĐất ở đô thị1.500.000000
28Phường An BìnhĐường đan Cầu Hồng Ngự - Bờ kèĐất ở đô thị3.600.000000
29Phường An BìnhĐường đan Các đường đan còn lại - Toàn tuyếnĐất ở đô thị2.400.000000
30Phường An BìnhĐường đan Đường kênh Xéo An Bình - Toàn tuyếnĐất ở đô thị1.000.000000
31Phường An BìnhĐường kênh Mương Lớn Đường bờ bắc đoạn từ cầu Mương Lớn - Ngã tư kênh Kháng Chiến 2Đất ở đô thị1.000.000000
32Phường An BìnhĐường kênh Mương Lớn Đường bờ Nam đoạn từ cầu kênh Xéo An Bình - Ngã tư kênh Kháng Chiến 2Đất ở đô thị1.000.000000
33Phường An BìnhĐường kênh Mương Lớn Đường rải đá cấp phối phường An Bình B cũ - Kênh cùng kênh ranh (2 bên lộ)Đất ở đô thị1.000.000000
34Phường An BìnhChợ Mương Lớn Đường đối diện nhà lồng chợ - Toàn tuyếnĐất ở đô thị8.400.000000
35Phường An BìnhChợ Mương Lớn Các đường còn lại - Toàn tuyếnĐất ở đô thị4.500.000000
36Phường An BìnhTuyến dân cư kênh Kháng Chiến Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.000.000000
37Phường An BìnhQuốc lộ 30 Ranh xã An Hòa - Cách cầu Mương Lớn 300mĐất ở đô thị2.550.000000
38Phường An BìnhQuốc lộ 30 Mét thứ 300 - Chân cầu Mương LớnĐất ở đô thị9.000.000000
39Phường An BìnhTuyến tránh Quốc lộ 30 Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.400.000000
40Phường An BìnhĐường kênh Kháng Chiến 2 (2 bên) Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.500.000000
41Phường An BìnhĐường kênh Kháng Chiến 1 (2 bên) Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.500.000000
42Phường An BìnhĐường nối cụm dân cư Biên phòng Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.400.000000
43Phường An BìnhĐường nhựa từ Quốc lộ 30 đến Cầu Kênh Xéo Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.500.000000
44Phường An BìnhĐường Hùng Vương Cầu Hồng Ngự - Cầu Mười XìnhĐất TM-DV đô thị9.600.000000
45Phường An BìnhĐường Hùng Vương Cầu Mười Xình - Cầu Mương LớnĐất TM-DV đô thị3.200.000000
46Phường An BìnhĐường Tôn Đức Thắng Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.880.000000
47Phường An BìnhĐường Trần Phú Cầu Hồng Ngự - Đầu đường Tôn Đức ThắngĐất TM-DV đô thị9.600.000000
48Phường An BìnhĐường Trần Phú Đường Tôn Đức Thắng - Cầu kênh Kháng Chiến 2Đất TM-DV đô thị6.400.000000
49Phường An BìnhĐường Trần Phú Kênh Kháng Chiến 2 - Kháng Chiến 1Đất TM-DV đô thị2.240.000000
50Phường An BìnhĐường Trần Phú Kênh Kháng Chiến 1 - Kênh 3 ÁnhĐất TM-DV đô thị1.920.000000
51Phường An BìnhĐường Trần Phú Kênh 3 Ánh - Kênh Thống NhấtĐất TM-DV đô thị1.600.000000
52Phường An BìnhChỉnh trang Khu 1 Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.800.000000
53Phường An BìnhCụm dân cư Biên phòng Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.560.000000
54Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 1 - Toàn tuyếnĐất TM-DV đô thị3.200.000000
55Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 4 - Toàn tuyếnĐất TM-DV đô thị2.560.000000
56Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 5 - Toàn tuyếnĐất TM-DV đô thị2.560.000000
57Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 6 - Toàn tuyếnĐất TM-DV đô thị3.840.000000
58Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 7 - Toàn tuyếnĐất TM-DV đô thị3.840.000000
59Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 8 - Toàn tuyếnĐất TM-DV đô thị2.880.000000
60Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 9 - Toàn tuyếnĐất TM-DV đô thị2.560.000000
61Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 10 - Toàn tuyếnĐất TM-DV đô thị3.200.000000
62Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 1A - Toàn tuyếnĐất TM-DV đô thị2.560.000000
63Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 2A - Toàn tuyếnĐất TM-DV đô thị2.560.000000
64Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 3A - Toàn tuyếnĐất TM-DV đô thị2.560.000000
65Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 4A - Toàn tuyếnĐất TM-DV đô thị2.560.000000
66Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Bình B Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
67Phường An BìnhTuyến dân cư Kho Bể Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
68Phường An BìnhTuyến dân cư kênh Thống Nhất Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
69Phường An BìnhTuyến dân cư kênh Cùng phường An Bình B Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
70Phường An BìnhĐường rải đá khóm phối phường An Bình B Kênh Ba Ánh - Cầu Kho BểĐất TM-DV đô thị1.200.000000
71Phường An BìnhĐường đan Cầu Hồng Ngự - Bờ kèĐất TM-DV đô thị2.880.000000
72Phường An BìnhĐường đan Các đường đan còn lại - Toàn tuyếnĐất TM-DV đô thị1.920.000000
73Phường An BìnhĐường đan Đường kênh Xéo An Bình - Toàn tuyếnĐất TM-DV đô thị800.000000
74Phường An BìnhĐường kênh Mương Lớn Đường bờ bắc đoạn từ cầu Mương Lớn - Ngã tư kênh Kháng Chiến 2Đất TM-DV đô thị800.000000
75Phường An BìnhĐường kênh Mương Lớn Đường bờ Nam đoạn từ cầu kênh Xéo An Bình - Ngã tư kênh Kháng Chiến 2Đất TM-DV đô thị800.000000
76Phường An BìnhĐường kênh Mương Lớn Đường rải đá cấp phối phường An Bình B cũ - Kênh cùng kênh ranh (2 bên lộ)Đất TM-DV đô thị800.000000
77Phường An BìnhChợ Mương Lớn Đường đối diện nhà lồng chợ - Toàn tuyếnĐất TM-DV đô thị6.720.000000
78Phường An BìnhChợ Mương Lớn Các đường còn lại - Toàn tuyếnĐất TM-DV đô thị3.600.000000
79Phường An BìnhTuyến dân cư kênh Kháng Chiến Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.600.000000
80Phường An BìnhQuốc lộ 30 Ranh xã An Hòa - Cách cầu Mương Lớn 300mĐất TM-DV đô thị2.040.000000
81Phường An BìnhQuốc lộ 30 Mét thứ 300 - Chân cầu Mương LớnĐất TM-DV đô thị7.200.000000
82Phường An BìnhTuyến tránh Quốc lộ 30 Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.920.000000
83Phường An BìnhĐường kênh Kháng Chiến 2 (2 bên) Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
84Phường An BìnhĐường kênh Kháng Chiến 1 (2 bên) Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
85Phường An BìnhĐường nối cụm dân cư Biên phòng Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.920.000000
86Phường An BìnhĐường nhựa từ Quốc lộ 30 đến Cầu Kênh Xéo Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.600.000000
87Phường An BìnhĐường Hùng Vương Cầu Hồng Ngự - Cầu Mười XìnhĐất SX-KD đô thị7.200.000000
88Phường An BìnhĐường Hùng Vương Cầu Mười Xình - Cầu Mương LớnĐất SX-KD đô thị2.400.000000
89Phường An BìnhĐường Tôn Đức Thắng Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.160.000000
90Phường An BìnhĐường Trần Phú Cầu Hồng Ngự - Đầu đường Tôn Đức ThắngĐất SX-KD đô thị7.200.000000
91Phường An BìnhĐường Trần Phú Đường Tôn Đức Thắng - Cầu kênh Kháng Chiến 2Đất SX-KD đô thị4.800.000000
92Phường An BìnhĐường Trần Phú Kênh Kháng Chiến 2 - Kháng Chiến 1Đất SX-KD đô thị1.680.000000
93Phường An BìnhĐường Trần Phú Kênh Kháng Chiến 1 - Kênh 3 ÁnhĐất SX-KD đô thị1.440.000000
94Phường An BìnhĐường Trần Phú Kênh 3 Ánh - Kênh Thống NhấtĐất SX-KD đô thị1.200.000000
95Phường An BìnhChỉnh trang Khu 1 Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị3.600.000000
96Phường An BìnhCụm dân cư Biên phòng Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.920.000000
97Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 1 - Toàn tuyếnĐất SX-KD đô thị2.400.000000
98Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 4 - Toàn tuyếnĐất SX-KD đô thị1.920.000000
99Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 5 - Toàn tuyếnĐất SX-KD đô thị1.920.000000
100Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 6 - Toàn tuyếnĐất SX-KD đô thị2.880.000000
101Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 7 - Toàn tuyếnĐất SX-KD đô thị2.880.000000
102Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 8 - Toàn tuyếnĐất SX-KD đô thị2.160.000000
103Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 9 - Toàn tuyếnĐất SX-KD đô thị1.920.000000
104Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 10 - Toàn tuyếnĐất SX-KD đô thị2.400.000000
105Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 1A - Toàn tuyếnĐất SX-KD đô thị1.920.000000
106Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 2A - Toàn tuyếnĐất SX-KD đô thị1.920.000000
107Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 3A - Toàn tuyếnĐất SX-KD đô thị1.920.000000
108Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 4A - Toàn tuyếnĐất SX-KD đô thị1.920.000000
109Phường An BìnhCụm dân cư Trung tâm An Bình B Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị900.000000
110Phường An BìnhTuyến dân cư Kho Bể Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị900.000000
111Phường An BìnhTuyến dân cư kênh Thống Nhất Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị900.000000
112Phường An BìnhTuyến dân cư kênh Cùng phường An Bình B Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị900.000000
113Phường An BìnhĐường rải đá khóm phối phường An Bình B Kênh Ba Ánh - Cầu Kho BểĐất SX-KD đô thị900.000000
114Phường An BìnhĐường đan Cầu Hồng Ngự - Bờ kèĐất SX-KD đô thị2.160.000000
115Phường An BìnhĐường đan Các đường đan còn lại - Toàn tuyếnĐất SX-KD đô thị1.440.000000
116Phường An BìnhĐường đan Đường kênh Xéo An Bình - Toàn tuyếnĐất SX-KD đô thị600.000000
117Phường An BìnhĐường kênh Mương Lớn Đường bờ bắc đoạn từ cầu Mương Lớn - Ngã tư kênh Kháng Chiến 2Đất SX-KD đô thị600.000000
118Phường An BìnhĐường kênh Mương Lớn Đường bờ Nam đoạn từ cầu kênh Xéo An Bình - Ngã tư kênh Kháng Chiến 2Đất SX-KD đô thị600.000000
119Phường An BìnhĐường kênh Mương Lớn Đường rải đá cấp phối phường An Bình B cũ - Kênh cùng kênh ranh (2 bên lộ)Đất SX-KD đô thị600.000000
120Phường An BìnhChợ Mương Lớn Đường đối diện nhà lồng chợ - Toàn tuyếnĐất SX-KD đô thị5.040.000000
121Phường An BìnhChợ Mương Lớn Các đường còn lại - Toàn tuyếnĐất SX-KD đô thị2.700.000000
122Phường An BìnhTuyến dân cư kênh Kháng Chiến Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.200.000000
123Phường An BìnhQuốc lộ 30 Ranh xã An Hòa - Cách cầu Mương Lớn 300mĐất SX-KD đô thị1.530.000000
124Phường An BìnhQuốc lộ 30 Mét thứ 300 - Chân cầu Mương LớnĐất SX-KD đô thị5.400.000000
125Phường An BìnhTuyến tránh Quốc lộ 30 Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.440.000000
126Phường An BìnhĐường kênh Kháng Chiến 2 (2 bên) Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị900.000000
127Phường An BìnhĐường kênh Kháng Chiến 1 (2 bên) Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị900.000000
128Phường An BìnhĐường nối cụm dân cư Biên phòng Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.440.000000
129Phường An BìnhĐường nhựa từ Quốc lộ 30 đến Cầu Kênh Xéo Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.700.000000
130Phường An BìnhKhu vực 2 - Phường An Bình -Đất ở nông thôn500.000460.000400.0000
131Phường An BìnhKhu vực 2 - Phường An Bình -Đất TM-DV nông thôn400.000368.000320.0000
132Phường An BìnhKhu vực 2 - Phường An Bình -Đất SX-KD nông thôn300.000276.000240.0000
133Phường An BìnhPhường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập -Đất trồng lúa120.000105.00090.00080.000
134Phường An BìnhVị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập -Đất trồng lúa60.000000
135Phường An BìnhPhường An Bình (các vị trí còn lại) -Đất trồng lúa105.00075.00070.00065.000
136Phường An BìnhVị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại) -Đất trồng lúa50.000000
137Phường An BìnhPhường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập -Đất trồng cây hàng năm120.000105.00090.00080.000
138Phường An BìnhVị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập -Đất trồng cây hàng năm60.000000
139Phường An BìnhPhường An Bình (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây hàng năm105.00075.00070.00065.000
140Phường An BìnhVị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây hàng năm50.000000
141Phường An BìnhPhường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập -Đất trồng cây lâu năm165.000150.000135.000115.000
142Phường An BìnhVị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập -Đất trồng cây lâu năm90.000000
143Phường An BìnhPhường An Bình (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây lâu năm135.000130.000105.000110.000
144Phường An BìnhVị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây lâu năm80.000000
145Phường An BìnhPhường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập -Đất rừng sản xuất165.000150.000135.000115.000
146Phường An BìnhVị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập -Đất rừng sản xuất90.000000
147Phường An BìnhPhường An Bình (các vị trí còn lại) -Đất rừng sản xuất135.000130.000105.000110.000
148Phường An BìnhVị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại) -Đất rừng sản xuất80.000000
149Phường An BìnhPhường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập -Đất rừng phòng hộ132.000120.000108.00092.000
150Phường An BìnhVị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập -Đất rừng phòng hộ72.000000
151Phường An BìnhPhường An Bình (các vị trí còn lại) -Đất rừng phòng hộ108.000104.00084.00088.000
152Phường An BìnhVị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại) -Đất rừng phòng hộ64.000000
153Phường An BìnhPhường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập -Đất rừng đặc dụng132.000120.000108.00092.000
154Phường An BìnhVị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập -Đất rừng đặc dụng72.000000
155Phường An BìnhPhường An Bình (các vị trí còn lại) -Đất rừng đặc dụng108.000104.00084.00088.000
156Phường An BìnhVị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại) -Đất rừng đặc dụng64.000000
157Phường An BìnhPhường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập -Đất nuôi trồng thủy sản120.000105.00090.00080.000
158Phường An BìnhVị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập -Đất nuôi trồng thủy sản60.000000
159Phường An BìnhPhường An Bình (các vị trí còn lại) -Đất nuôi trồng thủy sản105.00075.00070.00065.000
160Phường An BìnhVị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại) -Đất nuôi trồng thủy sản50.000000
161Phường An BìnhPhường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác165.000150.000135.000115.000
162Phường An BìnhVị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác90.000000
163Phường An BìnhPhường An Bình (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác135.000130.000105.000110.000
164Phường An BìnhVị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác80.000000
4.9/5 - (939 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Hua Bum, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Hua Bum, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Bảng giá đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Bảng giá đất huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa 2026
Bảng giá đất huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.