• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông
3.1.2. Phân khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
3.2. Bảng giá đất huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang

Bảng giá đất huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang mới nhất theo Quyết định 40/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 72/2021/QĐ-UBND về Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 56/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 thông qua bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang;

– Quyết định 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang;

– Quyết định 40/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 72/2021/QĐ-UBND về Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen yen the tinh bac giang
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Thế – tỉnh Bắc Giang

3. Bảng giá đất huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông

Việc xác định vị trí của từng lô đất, thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông và giá đất thực tế của từng vị trí đất trong từng đoạn đường phố, quy định cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở mặt tiền của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các làn đường phụ của các đường phố chính; các ngõ, hẻm của đường phố, mà mặt cắt ngõ có chiều rộng từ năm mét trở lên (5) và có chiều sâu ngõ dưới 200 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 200m), có mức sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1 (đối với những thửa đất có chiều sâu lớn được xác định vị trí tính từ vị trí 2 trở đi).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm không thuộc vị trí 2 nêu trên và các vị trí còn lại khác, có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi.

Phân vị trí đối với các thửa đất có chiều sâu lớn tại các đô thị và ven các trục đường giao thông.

Đối với đất ở:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao đất) vào sâu đến 20m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 20m vào sâu đến 40m.

– Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các phường thuộc huyện Yên Thế và các thị trấn thuộc các huyện.

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 30m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 30m vào sâu đến 60m.

– Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ thuộc các xã trên địa bàn tỉnh.

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

3.1.2. Phân khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

3.2. Bảng giá đất huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Đoạn qua phố Đề Nắm - TT Cầu Gồ Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến đường vào trường mầm nonĐất ở đô thị11.000.0006.000.0004.000.000-
2Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Đoạn qua phố Đề Nắm - TT Cầu Gồ Đoạn từ đường rẽ vào trường mầm non - đến giáp xã Tam HiệpĐất ở đô thị9.000.0005.400.000--
3Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến đến hết Ngân hàng NN & PTNTĐất ở đô thị11.000.0006.600.0004.000.000-
4Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT - đến hết nhà ông ViênĐất ở đô thị10.000.0006.000.000--
5Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ Đoạn từ hết đất nhà ông Viên - đến hết Bưu Điện Cầu GồĐất ở đô thị8.500.0005.100.000--
6Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ Đoạn từ hết Bưu Điện Cầu Gồ - đến giáp xã Phồn XươngĐất ở đô thị7.700.0004.600.0002.800.000-
7Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 - Thị trấn Cầu Gồ Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến hết cổng chợ (nhà ông Nam)Đất ở đô thị15.000.0009.000.0005.400.000-
8Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 - Thị trấn Cầu Gồ Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) - đến hết đất NH Chính sáchĐất ở đô thị13.000.0007.800.0004.700.000-
9Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 - Thị trấn Cầu Gồ Đoạn từ hết đất Ngân hàng Chính sách - đến giáp xã Phồn XươngĐất ở đô thị11.000.0006.600.0004.000.000-
10Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Đoạn từ ngã tư - đến Cổng UBND huyệnĐất ở đô thị7.000.0004.200.0002.500.000-
11Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Đoạn từ QL 17 (nhà bà Lương) - đến ngã 3 Tam Hiệp (Cầu Gồ)Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.600.000-
12Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Đoạn Kiểm lâm từ QL 17 đi suối Đá (Tân Hiệp) -Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.300.000-
13Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Đoạn Vườn Hồi (từ TL 292 - đến giáp xã Phồn Xương)Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.300.000-
14Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Đoạn từ cổng trường Trung cấp nghề QL17 đi qua trường mầm non thị trấn Cầu Gồ - đến giáp QL17Đất ở đô thị5.000.0003.000.0001.800.000-
15Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Đoạn đường vòng tránh cổng UBND Huyện - đến giáp xã Tam HiệpĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.100.000-
16Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Đoạn từ TT dạy nghề đi Thôn Chẽ xã Phồn Xương -Đất ở đô thị2.500.0001.500.000900.000-
17Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Đoạn từ hồ Chung đi đường cống suối đá -Đất ở đô thị2.100.0001.300.000800.000-
18Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ -Đất ở đô thị1.800.0001.100.000700.000-
19Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Đoạn từ Quốc lộ 17 (toàn án huyện) - đến giáp xã Tam HiệpĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.000.000-
20Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 - đến Nhà văn hóa phố Cả Trọng, thị trấn Cầu GồĐất ở đô thị8.000.0004.800.0002.900.000-
21Huyện Yên ThếCác lô bám trục đường 9m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ Các lô 01 mặt tiền -Đất ở đô thị6.000.000---
22Huyện Yên ThếCác lô bám trục đường 9m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ Các lô 02 mặt tiền -Đất ở đô thị6.900.000---
23Huyện Yên ThếCác lô bám trục đường 7m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ Các lô 01 mặt tiền -Đất ở đô thị4.800.000---
24Huyện Yên ThếCác lô bám trục đường 7m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ Các lô 02 mặt tiền -Đất ở đô thị5.500.000---
25Huyện Yên ThếCác lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ Các lô 01 mặt tiền -Đất ở đô thị4.500.000---
26Huyện Yên ThếCác lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ Các lô 02 mặt tiền -Đất ở đô thị5.200.000---
27Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến hết cửa hàng DượcĐất ở đô thị12.000.0007.200.0004.300.000-
28Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ Đoạn từ hết Cửa hàng Dược - đến đê Vòng HuyệnĐất ở đô thị9.500.0005.700.0003.400.000-
29Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ Đoạn đê Vòng Huyện - đến giáp xã Bố HạĐất ở đô thị7.000.0004.200.0002.500.000-
30Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến chợ Chiều (cũ)Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.300.000-
31Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ Đoạn từ giáp chợ chiều - đến giáp xã Bố HạĐất ở đô thị11.000.0006.600.0004.000.000-
32Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292B - Phố Thống Nhất (Đường 292 cũ) - Thị trấn Bố Hạ Từ ngã tư trung tâm - đến tỉnh lộ 292-242Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.300.000-
33Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292B - Phố Thống Nhất (Đường 292 cũ) - Thị trấn Bố Hạ Đoạn từ đường nối tỉnh lộ 292-242 - đến giáp xã Bố Hạ (ngã ba Phương Đông)Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.500.000-
34Huyện Yên ThếTỉnh lộ 268 - Thị trấn Bố Hạ Đường goòng cũ - đến hết cổng chợ Bố Hạ cũĐất ở đô thị6.500.0003.900.0002.300.000-
35Huyện Yên ThếTỉnh lộ 268 - Thị trấn Bố Hạ Đoạn từ hết cổng chợ Bố Hạ cũ - đến giáp xã Bố Hạ (hướng đi Cầu Phưa)Đất ở đô thị4.300.0002.600.0001.600.000-
36Huyện Yên ThếĐoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn - Thị trấn Bố Hạ Đoạn từ ngã tư TT - đến đường vào Trường Mầm nonĐất ở đô thị8.200.0004.900.0002.900.000-
37Huyện Yên ThếĐoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn - Thị trấn Bố Hạ Đoạn từ giáp đường vào trường Nầm non - đến ngã ba Khánh LộcĐất ở đô thị5.700.0003.400.0002.000.000-
38Huyện Yên ThếĐoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn - Thị trấn Bố Hạ Đoạn từ ngã ba Khánh Lộc - đến giáp xã Bố HạĐất ở đô thị4.400.0002.600.0001.600.000-
39Huyện Yên ThếĐoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn - Thị trấn Bố Hạ Đoạn từ nhà VH phố Thống Nhất đi chợ chiều - đến đường goòng cũĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.400.000-
40Huyện Yên ThếThị trấn Bố Hạ Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 292 (Hết cửa hàng Dược cũ) - đến trường THCS TT Bố HạĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.100.000-
41Huyện Yên ThếThị trấn Bố Hạ Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 242 (hết Nhà Ông Tước) - đến sân vận động TT Bố HạĐất ở đô thị7.000.0004.200.0002.500.000-
42Huyện Yên ThếThị trấn Bố Hạ Đoạn nối TL 292 - đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới)Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.000.000-
43Huyện Yên ThếThị trấn Bố Hạ Các đoạn đường còn lại khu vực dân cư TT Bố Hạ -Đất ở đô thị2.500.0001.500.000900.000-
44Huyện Yên ThếKhu dân cư mới thị trấn Bố Hạ Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT1 (mật độ xây dựng 50%) -Đất ở đô thị2.300.000---
45Huyện Yên ThếKhu dân cư mới thị trấn Bố Hạ Các phân lô còn lại khu vực bên trong gần làng, nghĩa trang gồm các phân lô N10, N11, N12 và một mặt phân lô N04 -Đất ở đô thị2.500.000---
46Huyện Yên ThếKhu dân cư mới thị trấn Bố Hạ Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N05 và toàn bộ phân lô N06, N07, N08, N09 -Đất ở đô thị3.000.000---
47Huyện Yên ThếKhu dân cư mới thị trấn Bố Hạ Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N01, N03, N16, N18, N02, N05, N07 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh l -Đất ở đô thị3.800.000---
48Huyện Yên ThếKhu dân cư mới thị trấn Bố Hạ Mặt cắt ngang đường 26,5m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N04, N13 -Đất ở đô thị6.500.000---
49Huyện Yên ThếKhu dân cư mới thị trấn Bố Hạ Mặt cắt đường 26,5m đoạn phía ngoài tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N02, N03 -Đất ở đô thị7.500.000---
50Huyện Yên ThếKhu dân cư mới thị trấn Bố Hạ Mặt đường Tỉnh lộ 292, đường nhựa rộng khoảng 9m, thuộc phân lô N01, N18 -Đất ở đô thị9.000.000---
51Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)- Xã Tân Sỏi Các đoạn trung tâm UBND xã Tân Sỏi đi về các phía (khoảng cách 500m) -Đất ở đô thị5.000.0003.000.0001.800.000-
52Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)- Xã Tân Sỏi Các đoạn còn lại đường 292 (Xã Tân Sỏi) -Đất ở đô thị2.800.0001.700.0001.000.000-
53Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Tân Sỏi - Xã Bố Hạ Từ giáp TT Bố Hạ - đến phòng khám đa khoaĐất ở đô thị7.000.0004.200.0002.500.000-
54Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Tân Sỏi - Xã Bố Hạ Từ phòng khám đa khoa - đến đầu cầu SỏiĐất ở đô thị5.000.0003.000.0001.800.000-
55Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Tân Sỏi - Xã Bố Hạ Đoạn từ tiếp giáp TT Bố Hạ - đến cầu Bố HạĐất ở đô thị4.300.0002.600.0001.600.000-
56Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Tân Sỏi - Xã Bố Hạ Đoạn tiếp giáp trung tâm xã Bố Hạ (khoảng cách 500 m) - đến đầu cầu SỏiĐất ở đô thị5.000.0003.000.0001.800.000-
57Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Đồng Lạc Các đoạn qua trung tâm UBND xã Đồng Lạc, đi về các phía khoảng cách 500m) -Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.400.000-
58Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Đồng Lạc Đoạn từ hồ Cây Gạo - đến đỉnh dốc Chỉ ChòeĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.400.000-
59Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Đồng Lạc Các đoạn còn lại đường 292 (xã Đồng Lạc) -Đất ở đô thị2.800.0001.700.0001.000.000-
60Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Phồn Xương Đoạn tiếp giáp Phố Cả Trọng (TT Cầu Gồ) - đến hết đất nhà ông Đoàn (xã Phồn Xương)Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.500.000-
61Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Phồn Xương Đoạn từ hết đất nhà ông Đoàn xã Phồn Xương - đến giáp xã Đông LạcĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.000.000-
62Huyện Yên ThếĐường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Bố Hạ Đoạn từ Ngã ba Phương Đông - đến đường rẽ vào Đồng NảoĐất ở đô thị4.200.0002.500.0001.500.000-
63Huyện Yên ThếĐường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Bố Hạ Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo - đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn (đoạn qua xã Bố Hạ)Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.300.000-
64Huyện Yên ThếĐường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Đông Sơn Đoạn từ Ngã ba Phương Đông - đến đường rẽ vào Đồng NảoĐất ở đô thị4.200.0002.500.0001.500.000-
65Huyện Yên ThếĐường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Đông Sơn Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo - đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn (đoạn qua xã Đông Sơn)Đất ở đô thị3.200.0001.900.0001.100.000-
66Huyện Yên ThếĐường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Đông Sơn Trung tâm xã Đông Sơn đi về các phía (khoảng cách 500m) -Đất ở đô thị3.200.0001.900.0001.100.000-
67Huyện Yên ThếĐường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Đông Sơn Các đoạn còn lại -Đất ở đô thị2.100.0001.300.000800.000-
68Huyện Yên ThếTỉnh lộ 268 - Xã Tam Tiến Đoạn từ ngã ba Mỏ Trạng - đến cầu Đồng VươngĐất ở đô thị6.500.0003.900.0002.300.000-
69Huyện Yên ThếTỉnh lộ 268 - Xã Đồng Vương Đoạn từ giáp cầu Đồng Vương - đến ngã ba đi Đồng TiếnĐất ở đô thị3.100.0001.900.0001.100.000-
70Huyện Yên ThếTỉnh lộ 268 - Xã Đồng Vương Từ ngã ba rẽ vào UBND xã Đồng Vương đì về các phía (khoảng cách 500m) -Đất ở đô thị2.500.0001.500.000900.000-
71Huyện Yên ThếTỉnh lộ 268 - Xã Đồng Vương Từ cổng trại giam Đồng Vương đi về 2 phía 300m -Đất ở đô thị2.100.0001.300.000800.000-
72Huyện Yên ThếTỉnh lộ 268 - Xã Đồng Vương Các đoạn còn lại (xã Đồng Vương) -Đất ở đô thị1.500.000900.000500.000-
73Huyện Yên ThếTỉnh lộ 268 - Xã Đồng Kỳ Từ UBND xã Đồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m) -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.100.000-
74Huyện Yên ThếTỉnh lộ 268 - Xã Đồng Kỳ Các đoạn còn lại (xã Đồng Kỳ) -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000700.000-
75Huyện Yên ThếTỉnh lộ 268 - Xã Hồng Kỳ Từ UBND xã Hồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m) -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.100.000-
76Huyện Yên ThếTỉnh lộ 268 - Xã Hồng Kỳ Các đoạn còn lại (xã Hồng Kỳ) -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000700.000-
77Huyện Yên ThếTỉnh lộ 268 - Xã Bố Hạ Đoạn tiếp giáp TT Bố Hạ - đến cầu PhưaĐất ở đô thị2.500.0001.500.000900.000-
78Huyện Yên ThếTỉnh lộ 268 - Xã Hương Vĩ Đoạn từ giáp xã Bố Hạ - đến xã Đồng KỳĐất ở đô thị1.500.000900.000500.000-
79Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Xã Phồn Xương Đoạn từ tiếp giáp TT Cầu Gồ - đến hết trường THCS xã Phồn XươngĐất ở đô thị7.000.0004.200.0002.500.000-
80Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Xã Phồn Xương Đoạn từ trường THCS Phồn Xương đền hết Công ty may -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.200.000-
81Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Xã Phồn Xương Các đoạn còn lại (xã Phồn Xương) -Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.600.000-
82Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Xã Tam Hiệp Đoạn từ Kiểm Lâm - đến hết đất UBND xãĐất ở đô thị6.500.0003.900.0002.300.000-
83Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Xã Tam Hiệp Các đoạn còn lại (Tam Hiệp) -Đất ở đô thị3.200.0001.900.0001.100.000-
84Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Xã Xuân Lương Đoạn từ trung tâm UBND xã Xuân Lương đi về các phía (khoảng cách 300 m) đoạn QL 17 đi Xuân Lung -Đất ở đô thị5.300.0003.200.0001.900.000-
85Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Xã Xuân Lương Các đoạn còn lại (xã Xuân Lương) -Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.300.000-
86Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Xã Tam Tiến Khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về các phía (khoảng cách 500 m) -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.200.000-
87Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Xã Tam Tiến Các đoạn còn lại (Tam Tiến) -Đất ở đô thị3.200.0001.900.0001.100.000-
88Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Xã Tân Hiệp Các đoạn còn lại -Đất ở đô thị3.200.0001.900.0001.100.000-
89Huyện Yên ThếTỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ) Đoạn từ TT Bố Hạ - đến giáp xã Hương VĩĐất ở đô thị5.000.0003.000.0001.800.000-
90Huyện Yên ThếTỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ) Từ giáp xã Bố Hạ - đến cây xăng Hương VĩĐất ở đô thị3.200.0001.900.0001.100.000-
91Huyện Yên ThếTỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ) Từ cây xăng Hương Vĩ - đến giáp xã Đồng HưuĐất ở đô thị3.500.0002.100.0001.300.000-
92Huyện Yên ThếTỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ) Khu vực Công Châu xã Đồng Hưu đi về các phía (khoảng cách 500m) -Đất ở đô thị3.200.0001.900.0001.100.000-
93Huyện Yên ThếTỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ) Các đoạn còn lại (xã Đồng Hưu) -Đất ở đô thị2.100.0001.300.000800.000-
94Huyện Yên ThếTỉnh lộ 294 (Đường 287 cũ) - Xã Tân Sỏi Khư vực ngã ba Tân sỏi đi Nhã Nam đi về các phía (khoảng cách 500m) -Đất ở đô thị4.200.0002.500.0001.500.000-
95Huyện Yên ThếTỉnh lộ 294 (Đường 287 cũ) - Xã Tân Sỏi Các đoạn còn lại -Đất ở đô thị2.600.0001.600.0001.000.000-
96Huyện Yên ThếTỉnh lộ 294 (Đường 287 cũ) - Xã Tân Sỏi Điểm dân cư xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ) -Đất ở đô thị2.200.000---
97Huyện Yên ThếXã Đồng Tâm Đoạn từ TL 292 - đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng TâmĐất ở đô thị3.500.0002.100.0001.300.000-
98Huyện Yên ThếXã Đồng Tâm Đoạn từ Cây Xăng - đến hết đất nhà ông HòaĐất ở đô thị2.500.0001.500.000900.000-
99Huyện Yên ThếXã Đồng Tâm Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa - đến ngã ba cửa nhà ông Hứa HinhĐất ở đô thị2.100.0001.300.000800.000-
100Huyện Yên ThếXã Hồng Kỳ Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh - đến hết đất nhà ông ViệtĐất ở đô thị2.100.0001.300.000800.000-
101Huyện Yên ThếXã Hồng Kỳ Đoạn từ hết đất nhà ông Việt - đến hết đất nhà ông TuyểnĐất ở đô thị2.100.0001.300.000800.000-
102Huyện Yên ThếXã Hồng Kỳ Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển - đến giáp đường 268Đất ở đô thị2.800.0001.700.0001.000.000-
103Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Canh Nậu Từ cây xăng Canh Nậu - đến ngã ba ông Trần Ngọc ÍnĐất ở đô thị2.100.0001.300.000800.000-
104Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Canh Nậu Các đoạn còn lại (xã Canh Nậu) -Đất ở đô thị1.500.000900.000500.000-
105Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Tiến Từ suối dùng - đến trường mầm non Đồng TiếnĐất ở đô thị1.800.0001.100.000700.000-
106Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Tiến Từ trường mầm non - đến Thiện Kỵ (Lạng Sơn)Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000-
107Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp đường 268 đi Đồng Tiến đi về các phía (khoảng cách 500m) -Đất ở đô thị2.100.0001.300.000800.000-
108Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tiến Thắng Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tiến Thắng đi về các phía (khoảng cách 500m) -Đất ở đô thị2.100.0001.300.000800.000-
109Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tiến Thắng Từ Ngã ba Tiến Thịnh đi về các phía (khoảng cách 500m) -Đất ở đô thị2.100.0001.300.000800.000-
110Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã An Thượng Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã An Thượng đi về các phía (khoảng cách 500m) -Đất ở đô thị2.100.0001.300.000800.000-
111Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã An Thượng Từ giáp xã Nhã Nam - đến ngã ba Châu PhêĐất ở đô thị1.800.0001.100.000700.000-
112Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã An Thượng Từ Ngã ba cầu Châu Phê An Thượng khoảng cách 500m về phía UBND xã và về phía đi Tiến Thắng -Đất ở đô thị1.800.0001.100.000700.000-
113Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m) -Đất ở đô thị1.500.000900.000500.000-
114Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp Từ Ngã ba thôn Chùa Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m) -Đất ở đô thị2.200.0001.300.000800.000-
115Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp Quốc lộ 17 đoạn cổng xây - đến hết nhà ông bà Thành HảiĐất ở đô thị2.200.0001.300.000800.000-
116Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp Đoạn từ cách ngã ba 500m ra suối đá -Đất ở đô thị1.500.000900.000500.000-
117Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp Đoạn từ cách ngã ba 500m giáp xã Tiến Thắng -Đất ở đô thị1.500.000900.000500.000-
118Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đông Sơn Đoạn từ ngã ba Đông Sơn giáp TL 292 đi trường Lâm Sinh (khoảng cách 500m) -Đất ở đô thị2.100.0001.300.000800.000-
119Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đông Sơn Đoạn từ cổng ông Thành đi trường Lâm Sinh -Đất ở đô thị1.400.000800.000500.000-
120Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Hưu Đoạn từ ngã ba đường TL242 đi về trại mới (khoảng cách 500 m) -Đất ở đô thị2.100.0001.300.000800.000-
121Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tam Hiệp Đoạn từ QL 17 - đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai PhươngĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.100.000-
122Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tam Hiệp Đoạn từ QL 17 (tòa án huyện) - đến ngã tư đường Cầu Gồ - Đồng VươngĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.000.000-
123Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Bố Hạ Từ Ba Gốc - đến cổng trường Tiểu học xã Bố HạĐất ở đô thị1.500.000900.000500.000-
124Huyện Yên ThếĐường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) Đoạn tiếp giáp TT Cầu Gồ - đến tiếp giáp đường 268 (đi Trại Tù Đồng Vương) (qua các xã: Phồn Xương, Đồng Tâm, Đồng Vương, Tam Hiệp)Đất ở đô thị1.800.0001.100.000700.000-
125Huyện Yên ThếXã Phồn Xương Đoạn từ TL 292 đi trường PTTH Yên Thế -Đất ở đô thị8.000.0004.800.0002.900.000-
126Huyện Yên ThếXã Phồn Xương Đoạn từ TL 292 - đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng TâmĐất ở đô thị3.500.0002.100.0001.300.000-
127Huyện Yên ThếXã Phồn Xương Đất xã phồn Xương, Đoạn xóm chẽ từ đường TL 292 đi QL QL17 -Đất ở đô thị2.500.0001.500.000900.000-
128Huyện Yên ThếXã Phồn Xương Đất xã Phồn Xương, Đoạn Tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa thôn Chẽ, xã Phồn Xương (khoảng cách 300 m) -Đất ở đô thị2.700.0001.600.0001.000.000-
129Huyện Yên ThếĐường liên xã đoạn qua thôn Phan Đoạn từ quốc lộ 17 (gốc phống) đi xã Tân Hiệp -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000700.000-
130Huyện Yên ThếĐường liên xã qua thôn Đồng Nhân Đoạn từ giáp thôn Trại Cọ xã Tam Hiệp - đến hồ Đồng NhânĐất ở đô thị2.000.0001.200.000700.000-
131Huyện Yên ThếĐường liên xã qua thôn Đồng Nhân Đoạn từ hồ Đồng Nhân - đến giáp thôn Đề Thám, xã Đồng TâmĐất ở đô thị1.500.000900.000500.000-
132Huyện Yên ThếĐường liên xã qua thôn Hồi và thôn Đồng Nhân Đường liên thôn đoạn từ phố Cả Trọng TT Cầu Gồ - đến hết nhà ông Cổ (Hòa)Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.100.000-
133Huyện Yên ThếĐường liên xã qua thôn Hồi và thôn Đồng Nhân Đoạn từ hết nhà ông Cổ (Hòa) - đến hết đất nhà ông ViênĐất ở đô thị2.000.0001.200.000700.000-
134Huyện Yên ThếĐường liên xã qua thôn Hồi và thôn Đồng Nhân Đoạn từ hết nhà ông Viên - đến nhà văn hóa thôn Đồng NhânĐất ở đô thị1.500.000900.000500.000-
135Huyện Yên ThếKhu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ) -Đất ở đô thị4.300.000---
136Huyện Yên ThếKhu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) -Đất ở đô thị7.700.000---
137Huyện Yên ThếKhu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 1-1 (trục chính đô thị) -Đất ở đô thị5.200.000---
138Huyện Yên ThếXã Tam Tiến Đoạn ngã tư khu dân cư bản Quỳnh Lâu khoảng cách 500m đi về các phía -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000700.000-
139Huyện Yên ThếXã Xuân Lương Đoạn Quốc lộ 17 đi Xuân Lung, xã Xuân Lương - đến UBND mới bên phải đườngĐất ở đô thị5.000.0003.000.0001.800.000-
140Huyện Yên ThếXã Xuân Lương Từ trụ sở UBND mới - đến cây LimĐất ở đô thị1.500.000900.000500.000-
141Huyện Yên ThếXã Xuân Lương Từ cây Lim - đến đường rẽ vào bản venĐất ở đô thị2.000.0001.200.000700.000-
142Huyện Yên ThếXã Xuân Lương Từ đường rẽ vào bản ven - đến Thác NgàĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000-
143Huyện Yên ThếĐường cầu ông Bang Đoạn từ ba gốc - đến hết cầu ông BangĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.400.000-
144Huyện Yên ThếĐường cầu ông Bang Đoạn từ giáp cầu ông Bang - đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.100.000-
145Huyện Yên ThếĐường cầu ông Bang Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 - đến hết đất hội trường thôn Trại QuânĐất ở đô thị2.200.0001.300.000800.000-
146Huyện Yên ThếĐường cầu ông Bang Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân - đến giáp đường TL 268Đất ở đô thị2.500.0001.500.000900.000-
147Huyện Yên ThếĐường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu Đoạn từ đường TL268 - đến hết đất xã Đồng KỳĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000-
148Huyện Yên ThếĐường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu Đoạn từ giáp xã Đồng Kỳ - đến cách UBND xã Đồng Hưu 500mĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000-
149Huyện Yên ThếĐường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu Đoạn từ UBND xã Đồng Hưu bán kính 500m đi về hai phía -Đất ở đô thị1.500.000900.000500.000-
150Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Đoạn qua phố Đề Nắm - TT Cầu Gồ Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến đường vào trường mầm nonĐất TM-DV đô thị6.600.0003.600.0002.400.000-
151Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Đoạn qua phố Đề Nắm - TT Cầu Gồ Đoạn từ đường rẽ vào trường mầm non - đến giáp xã Tam HiệpĐất TM-DV đô thị5.400.0003.240.000--
152Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến đến hết Ngân hàng NN & PTNTĐất TM-DV đô thị6.600.0003.960.0002.400.000-
153Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT - đến hết nhà ông ViênĐất TM-DV đô thị6.000.0003.600.000--
154Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ Đoạn từ hết đất nhà ông Viên - đến hết Bưu Điện Cầu GồĐất TM-DV đô thị5.100.0003.060.000--
155Huyện Yên ThếQuốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ Đoạn từ hết Bưu Điện Cầu Gồ - đến giáp xã Phồn XươngĐất TM-DV đô thị4.620.0002.760.0001.680.000-
156Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 - Thị trấn Cầu Gồ Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến hết cổng chợ (nhà ông Nam)Đất TM-DV đô thị9.000.0005.400.0003.240.000-
157Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 - Thị trấn Cầu Gồ Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) - đến hết đất NH Chính sáchĐất TM-DV đô thị7.800.0004.680.0002.820.000-
158Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 - Thị trấn Cầu Gồ Đoạn từ hết đất Ngân hàng Chính sách - đến giáp xã Phồn XươngĐất TM-DV đô thị6.600.0003.960.0002.400.000-
159Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Đoạn từ ngã tư - đến Cổng UBND huyệnĐất TM-DV đô thị4.200.0002.520.0001.500.000-
160Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Đoạn từ QL 17 (nhà bà Lương) - đến ngã 3 Tam Hiệp (Cầu Gồ)Đất TM-DV đô thị2.700.0001.620.000960.000-
161Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Đoạn Kiểm lâm từ QL 17 đi suối Đá (Tân Hiệp) -Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000780.000-
162Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Đoạn Vườn Hồi (từ TL 292 - đến giáp xã Phồn Xương)Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000780.000-
163Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Đoạn từ cổng trường Trung cấp nghề QL17 đi qua trường mầm non thị trấn Cầu Gồ - đến giáp QL17Đất TM-DV đô thị3.000.0001.800.0001.080.000-
164Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Đoạn đường vòng tránh cổng UBND Huyện - đến giáp xã Tam HiệpĐất TM-DV đô thị1.800.0001.080.000660.000-
165Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Đoạn từ TT dạy nghề đi Thôn Chẽ xã Phồn Xương -Đất TM-DV đô thị1.500.000900.000540.000-
166Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Đoạn từ hồ Chung đi đường cống suối đá -Đất TM-DV đô thị1.260.000780.000480.000-
167Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ -Đất TM-DV đô thị1.080.000660.000420.000-
168Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Đoạn từ Quốc lộ 17 (toàn án huyện) - đến giáp xã Tam HiệpĐất TM-DV đô thị3.300.0001.980.0001.200.000-
169Huyện Yên ThếCác đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 - đến Nhà văn hóa phố Cả Trọng, thị trấn Cầu GồĐất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.740.000-
170Huyện Yên ThếCác lô bám trục đường 9m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ Các lô 01 mặt tiền -Đất TM-DV đô thị3.600.000---
171Huyện Yên ThếCác lô bám trục đường 9m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ Các lô 02 mặt tiền -Đất TM-DV đô thị4.140.000---
172Huyện Yên ThếCác lô bám trục đường 7m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ Các lô 01 mặt tiền -Đất TM-DV đô thị2.880.000---
173Huyện Yên ThếCác lô bám trục đường 7m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ Các lô 02 mặt tiền -Đất TM-DV đô thị3.300.000---
174Huyện Yên ThếCác lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ Các lô 01 mặt tiền -Đất TM-DV đô thị2.700.000---
175Huyện Yên ThếCác lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ Các lô 02 mặt tiền -Đất TM-DV đô thị3.120.000---
176Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến hết cửa hàng DượcĐất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.580.000-
177Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ Đoạn từ hết Cửa hàng Dược - đến đê Vòng HuyệnĐất TM-DV đô thị5.700.0003.420.0002.040.000-
178Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ Đoạn đê Vòng Huyện - đến giáp xã Bố HạĐất TM-DV đô thị4.200.0002.520.0001.500.000-
179Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến chợ Chiều (cũ)Đất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.580.000-
180Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ Đoạn từ giáp chợ chiều - đến giáp xã Bố HạĐất TM-DV đô thị6.600.0003.960.0002.400.000-
181Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292B - Phố Thống Nhất (Đường 292 cũ) - Thị trấn Bố Hạ Từ ngã tư trung tâm - đến tỉnh lộ 292-242Đất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.580.000-
182Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292B - Phố Thống Nhất (Đường 292 cũ) - Thị trấn Bố Hạ Đoạn từ đường nối tỉnh lộ 292-242 - đến giáp xã Bố Hạ (ngã ba Phương Đông)Đất TM-DV đô thị4.200.0002.520.0001.500.000-
183Huyện Yên ThếTỉnh lộ 268 - Thị trấn Bố Hạ Đường goòng cũ - đến hết cổng chợ Bố Hạ cũĐất TM-DV đô thị3.900.0002.340.0001.380.000-
184Huyện Yên ThếTỉnh lộ 268 - Thị trấn Bố Hạ Đoạn từ hết cổng chợ Bố Hạ cũ - đến giáp xã Bố Hạ (hướng đi Cầu Phưa)Đất TM-DV đô thị2.580.0001.560.000960.000-
185Huyện Yên ThếĐoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn - Thị trấn Bố Hạ Đoạn từ ngã tư TT - đến đường vào Trường Mầm nonĐất TM-DV đô thị4.920.0002.940.0001.740.000-
186Huyện Yên ThếĐoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn - Thị trấn Bố Hạ Đoạn từ giáp đường vào trường Nầm non - đến ngã ba Khánh LộcĐất TM-DV đô thị3.420.0002.040.0001.200.000-
187Huyện Yên ThếĐoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn - Thị trấn Bố Hạ Đoạn từ ngã ba Khánh Lộc - đến giáp xã Bố HạĐất TM-DV đô thị2.640.0001.560.000960.000-
188Huyện Yên ThếĐoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn - Thị trấn Bố Hạ Đoạn từ nhà VH phố Thống Nhất đi chợ chiều - đến đường goòng cũĐất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000840.000-
189Huyện Yên ThếThị trấn Bố Hạ Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 292 (Hết cửa hàng Dược cũ) - đến trường THCS TT Bố HạĐất TM-DV đô thị1.800.0001.080.000660.000-
190Huyện Yên ThếThị trấn Bố Hạ Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 242 (hết Nhà Ông Tước) - đến sân vận động TT Bố HạĐất TM-DV đô thị4.200.0002.520.0001.500.000-
191Huyện Yên ThếThị trấn Bố Hạ Đoạn nối TL 292 - đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới)Đất TM-DV đô thị6.600.0003.960.0002.400.000-
192Huyện Yên ThếThị trấn Bố Hạ Các đoạn đường còn lại khu vực dân cư TT Bố Hạ -Đất TM-DV đô thị1.500.000900.000540.000-
193Huyện Yên ThếKhu dân cư mới thị trấn Bố Hạ Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT1 (mật độ xây dựng 50%) -Đất TM-DV đô thị1.380.000---
194Huyện Yên ThếKhu dân cư mới thị trấn Bố Hạ Các phân lô còn lại khu vực bên trong gần làng, nghĩa trang gồm các phân lô N10, N11, N12 và một mặt phân lô N04 -Đất TM-DV đô thị1.500.000---
195Huyện Yên ThếKhu dân cư mới thị trấn Bố Hạ Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N05 và toàn bộ phân lô N06, N07, N08, N09 -Đất TM-DV đô thị1.800.000---
196Huyện Yên ThếKhu dân cư mới thị trấn Bố Hạ Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N01, N03, N16, N18, N02, N05, N07 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh l -Đất TM-DV đô thị2.280.000---
197Huyện Yên ThếKhu dân cư mới thị trấn Bố Hạ Mặt cắt ngang đường 26,5m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N04, N13 -Đất TM-DV đô thị3.900.000---
198Huyện Yên ThếKhu dân cư mới thị trấn Bố Hạ Mặt cắt đường 26,5m đoạn phía ngoài tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N02, N03 -Đất TM-DV đô thị4.500.000---
199Huyện Yên ThếKhu dân cư mới thị trấn Bố Hạ Mặt đường Tỉnh lộ 292, đường nhựa rộng khoảng 9m, thuộc phân lô N01, N18 -Đất TM-DV đô thị5.400.000---
200Huyện Yên ThếTỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)- Xã Tân Sỏi Các đoạn trung tâm UBND xã Tân Sỏi đi về các phía (khoảng cách 500m) -Đất TM-DV đô thị3.000.0001.800.0001.080.000-
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (911 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum 2026
Bảng giá đất huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.