• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
20/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Anh SơnTại đây66Xã Châu LộcTại đây
2Xã Yên XuânTại đây67Xã Châu HồngTại đây
3Xã Nhân HòaTại đây68Xã Mường HamTại đây
4Xã Anh Sơn ĐôngTại đây69Xã Mường ChọngTại đây
5Xã Vĩnh TườngTại đây70Xã Minh HợpTại đây
6Xã Thành Bình ThọTại đây71Xã Quỳnh LưuTại đây
7Xã Con CuôngTại đây72Xã Quỳnh VănTại đây
8Xã Môn SơnTại đây73Xã Quỳnh AnhTại đây
9Xã Mậu ThạchTại đây74Xã Quỳnh TamTại đây
10Xã Cam PhụcTại đây75Xã Quỳnh PhúTại đây
11Xã Châu KhêTại đây76Xã Quỳnh SơnTại đây
12Xã Diễn ChâuTại đây77Xã Quỳnh ThắngTại đây
13Xã Đức ChâuTại đây78Xã Tân KỳTại đây
14Xã Quảng ChâuTại đây79Xã Tân PhúTại đây
15Xã Hải ChâuTại đây80Xã Tân AnTại đây
16Xã Tân ChâuTại đây81Xã Nghĩa ĐồngTại đây
17Xã An ChâuTại đây82Xã Giai XuânTại đây
18Xã Minh ChâuTại đây83Xã Nghĩa HànhTại đây
19Xã Hùng ChâuTại đây84Xã Tiên ĐồngTại đây
20Xã Đô LươngTại đây85Xã Đông HiếuTại đây
21Xã Bạch NgọcTại đây86Xã Bích HàoTại đây
22Xã Văn HiếnTại đây87Xã Cát NgạnTại đây
23Xã Bạch HàTại đây88Xã Đại ĐồngTại đây
24Xã Thuần TrungTại đây89Xã Hạnh LâmTại đây
25Xã Lương SơnTại đây90Xã Hoa QuânTại đây
26Xã Hưng NguyênTại đây91Xã Kim BảngTại đây
27Xã Yên TrungTại đây92Xã Sơn LâmTại đây
28Xã Hưng Nguyên NamTại đây93Xã Tam ĐồngTại đây
29Xã Lam ThànhTại đây94Xã Xuân LâmTại đây
30Xã Chiêu LưuTại đây95Xã Nga MyTại đây
31Xã Hữu KiệmTại đây96Xã Nhôn MaiTại đây
32Xã Mường TípTại đây97Xã Tam QuangTại đây
33Xã Mường XénTại đây98Xã Tam TháiTại đây
34Xã Na LoiTại đây99Xã Tương DươngTại đây
35Xã Na NgoiTại đây100Xã Yên HòaTại đây
36Xã Nậm CắnTại đây101Xã Yên NaTại đây
37Xã Kim LiênTại đây102Xã Yên ThànhTại đây
38Xã Vạn AnTại đây103Xã Quan ThànhTại đây
39Xã Nam ĐànTại đây104Xã Hợp MinhTại đây
40Xã Đại HuệTại đây105Xã Vân TụTại đây
41Xã Thiên NhẫnTại đây106Xã Vân DuTại đây
42Xã Nghĩa ĐànTại đây107Xã Quang ĐồngTại đây
43Xã Nghĩa ThọTại đây108Xã Giai LạcTại đây
44Xã Nghĩa LâmTại đây109Xã Bình MinhTại đây
45Xã Nghĩa MaiTại đây110Xã Đông ThànhTại đây
46Xã Nghĩa HưngTại đây111Phường Hoàng MaiTại đây
47Xã Nghĩa KhánhTại đây112Phường Quỳnh MaiTại đây
48Xã Nghĩa LộcTại đây113Phường Tân MaiTại đây
49Xã Nghi LộcTại đây114Phường Thái HòaTại đây
50Xã Phúc LộcTại đây115Phường Tây HiếuTại đây
51Xã Đông LộcTại đây116Phường Trường VinhTại đây
52Xã Trung LộcTại đây117Phường Thành VinhTại đây
53Xã Thần LĩnhTại đây118Phường Vinh HưngTại đây
54Xã Hải LộcTại đây119Phường Vinh PhúTại đây
55Xã Văn KiềuTại đây120Phường Vinh LộcTại đây
56Xã Mường QuàngTại đây121Phường Cửa LòTại đây
57Xã Quế PhongTại đây122Xã Keng ĐuTại đây
58Xã Thông ThụTại đây123Xã Mỹ LýTại đây
59Xã Tiền PhongTại đây124Xã Bắc LýTại đây
60Xã Tri LễTại đây125Xã Huồi TụTại đây
61Xã Quỳ ChâuTại đây126Xã Mường LốngTại đây
62Xã Châu TiếnTại đây127Xã Bình ChuẩnTại đây
63Xã Hùng ChânTại đây128Xã Hữu KhuôngTại đây
64Xã Quỳ HợpTại đây129Xã Lượng MinhTại đây
65Xã Tam HợpTại đây130Xã Châu BìnhTại đây
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Yên ThànhĐường xóm - Trạm cấp nước sinh hoạt (Xóm 16) (Tờ 4, thửa: 715) - Xã Tăng Thành Xóm 16 - Xóm 16Đất SX-KD nông thôn90.000---
2Huyện Yên ThànhĐường xóm - Trạm cấp nước sinh hoạt (Xóm 16) (Tờ 4, thửa: 715) - Xã Tăng Thành Xóm 16 - Xóm 16Đất TM-DV nông thôn99.000---
3Huyện Yên ThànhĐường xóm - Trạm cấp nước sinh hoạt (Xóm 16) (Tờ 4, thửa: 715) - Xã Tăng Thành Xóm 16 - Xóm 16Đất ở nông thôn180.000---
4Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Bưu điện Văn hoá (Xóm 12) - Xã Tăng Thành T/C. Ông Sáu - T/C Anh KhángĐất SX-KD nông thôn1.250.000---
5Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Bưu điện Văn hoá (Xóm 12) - Xã Tăng Thành T/C. Ông Sáu - T/C Anh KhángĐất TM-DV nông thôn1.375.000---
6Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Bưu điện Văn hoá (Xóm 12) - Xã Tăng Thành T/C. Ông Sáu - T/C Anh KhángĐất ở nông thôn2.500.000---
7Huyện Yên ThànhĐường xóm - Sân TDTT Đồng vườn (Xóm 12) - Xã Tăng Thành Đồng vườn - Đồng vườnĐất SX-KD nông thôn75.000---
8Huyện Yên ThànhĐường xóm - Sân TDTT Đồng vườn (Xóm 12) - Xã Tăng Thành Đồng vườn - Đồng vườnĐất TM-DV nông thôn83.000---
9Huyện Yên ThànhĐường xóm - Sân TDTT Đồng vườn (Xóm 12) - Xã Tăng Thành Đồng vườn - Đồng vườnĐất ở nông thôn150.000---
10Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trạm Y Tế xã (Xóm 12) - Xã Tăng Thành T/C Bà Tuyết - Cầu Trộ SaĐất SX-KD nông thôn1.250.000---
11Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trạm Y Tế xã (Xóm 12) - Xã Tăng Thành T/C Bà Tuyết - Cầu Trộ SaĐất TM-DV nông thôn1.375.000---
12Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trạm Y Tế xã (Xóm 12) - Xã Tăng Thành T/C Bà Tuyết - Cầu Trộ SaĐất ở nông thôn2.500.000---
13Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trụ sở UBND xã (Xóm 10) - Xã Tăng Thành T/C Ông Lĩnh - T/C Bà TuyếtĐất SX-KD nông thôn1.500.000---
14Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trụ sở UBND xã (Xóm 10) - Xã Tăng Thành T/C Ông Lĩnh - T/C Bà TuyếtĐất TM-DV nông thôn1.650.000---
15Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trụ sở UBND xã (Xóm 10) - Xã Tăng Thành T/C Ông Lĩnh - T/C Bà TuyếtĐất ở nông thôn3.000.000---
16Huyện Yên ThànhĐường xóm - Trường THCS Lê Doãn Nhã (Xóm10) - Xã Tăng Thành Trường Tiểu học - T/C Anh KhángĐất SX-KD nông thôn90.000---
17Huyện Yên ThànhĐường xóm - Trường THCS Lê Doãn Nhã (Xóm10) - Xã Tăng Thành Trường Tiểu học - T/C Anh KhángĐất TM-DV nông thôn99.000---
18Huyện Yên ThànhĐường xóm - Trường THCS Lê Doãn Nhã (Xóm10) - Xã Tăng Thành Trường Tiểu học - T/C Anh KhángĐất ở nông thôn180.000---
19Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trường Mầm non (Xóm 12) - Xã Tăng Thành Cầu Trộ sa - Cống Bàu vảiĐất SX-KD nông thôn1.250.000---
20Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trường Mầm non (Xóm 12) - Xã Tăng Thành Cầu Trộ sa - Cống Bàu vảiĐất TM-DV nông thôn1.375.000---
21Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trường Mầm non (Xóm 12) - Xã Tăng Thành Cầu Trộ sa - Cống Bàu vảiĐất ở nông thôn2.500.000---
22Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trường tiểu học (Xóm 10) - Xã Tăng Thành T/C Chị Tâm - T/C Chị ThưĐất SX-KD nông thôn1.500.000---
23Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trường tiểu học (Xóm 10) - Xã Tăng Thành T/C Chị Tâm - T/C Chị ThưĐất TM-DV nông thôn1.650.000---
24Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trường tiểu học (Xóm 10) - Xã Tăng Thành T/C Chị Tâm - T/C Chị ThưĐất ở nông thôn3.000.000---
25Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 1, 2, 3.(Trại xã, Rú me, Gạch ngói, Đồng Rộc, Bãi Trài, Vĩnh Lộc) - Xã Tăng Thành Từ Xóm 1 (Vĩnh lộc) - Đến Xóm 3 (Rú me)Đất SX-KD nông thôn75.000---
26Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 1, 2, 3.(Trại xã, Rú me, Gạch ngói, Đồng Rộc, Bãi Trài, Vĩnh Lộc) - Xã Tăng Thành Từ Xóm 1 (Vĩnh lộc) - Đến Xóm 3 (Rú me)Đất TM-DV nông thôn83.000---
27Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 1, 2, 3.(Trại xã, Rú me, Gạch ngói, Đồng Rộc, Bãi Trài, Vĩnh Lộc) - Xã Tăng Thành Từ Xóm 1 (Vĩnh lộc) - Đến Xóm 3 (Rú me)Đất ở nông thôn150.000---
28Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 4, 5, 6 (Bãi trọc, Eo sẻ, Rú nhót, Thung là) - Xã Tăng Thành Thung là (xóm 5 - giáp xã Bảo Thành) - Eo sẻ (Xóm 4)Đất SX-KD nông thôn75.000---
29Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 4, 5, 6 (Bãi trọc, Eo sẻ, Rú nhót, Thung là) - Xã Tăng Thành Thung là (xóm 5 - giáp xã Bảo Thành) - Eo sẻ (Xóm 4)Đất TM-DV nông thôn83.000---
30Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 4, 5, 6 (Bãi trọc, Eo sẻ, Rú nhót, Thung là) - Xã Tăng Thành Thung là (xóm 5 - giáp xã Bảo Thành) - Eo sẻ (Xóm 4)Đất ở nông thôn150.000---
31Huyện Yên ThànhĐường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 1, 2, 3 - Xã Tăng Thành Khe cầu cháy (xóm 1) - Giáp xã Đại SơnĐất SX-KD nông thôn90.000---
32Huyện Yên ThànhĐường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 1, 2, 3 - Xã Tăng Thành Khe cầu cháy (xóm 1) - Giáp xã Đại SơnĐất TM-DV nông thôn99.000---
33Huyện Yên ThànhĐường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 1, 2, 3 - Xã Tăng Thành Khe cầu cháy (xóm 1) - Giáp xã Đại SơnĐất ở nông thôn180.000---
34Huyện Yên ThànhĐường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 1, 2, 3, 4 (Tờ 22, thửa: 875; 1104) - Xã Tăng Thành Cầu Thung Tề (Xóm 4) - Khe cầu cháy(xóm 1)Đất SX-KD nông thôn90.000---
35Huyện Yên ThànhĐường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 1, 2, 3, 4 (Tờ 22, thửa: 875; 1104) - Xã Tăng Thành Cầu Thung Tề (Xóm 4) - Khe cầu cháy(xóm 1)Đất TM-DV nông thôn99.000---
36Huyện Yên ThànhĐường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 1, 2, 3, 4 (Tờ 22, thửa: 875; 1104) - Xã Tăng Thành Cầu Thung Tề (Xóm 4) - Khe cầu cháy(xóm 1)Đất ở nông thôn180.000---
37Huyện Yên ThànhĐường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 1, 2, 3, 4 (Tờ 22, thửa: 1 đến 3; 5; 7; 23; 30; 40; 52; 72; 71; 86; Cầu Thung Tề (Xóm 4) - Khe cầu cháy(xóm 1)Đất SX-KD nông thôn225.000---
38Huyện Yên ThànhĐường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 1, 2, 3, 4 (Tờ 22, thửa: 1 đến 3; 5; 7; 23; 30; 40; 52; 72; 71; 86; Cầu Thung Tề (Xóm 4) - Khe cầu cháy(xóm 1)Đất TM-DV nông thôn248.000---
39Huyện Yên ThànhĐường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 1, 2, 3, 4 (Tờ 22, thửa: 1 đến 3; 5; 7; 23; 30; 40; 52; 72; 71; 86; Cầu Thung Tề (Xóm 4) - Khe cầu cháy(xóm 1)Đất ở nông thôn450.000---
40Huyện Yên ThànhĐường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 2, 3, 4 - Xã Tăng Thành Tràn đập hồ (Xóm 4) - Cầu Thung Tề (Xóm 4)Đất SX-KD nông thôn200.000---
41Huyện Yên ThànhĐường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 2, 3, 4 - Xã Tăng Thành Tràn đập hồ (Xóm 4) - Cầu Thung Tề (Xóm 4)Đất TM-DV nông thôn220.000---
42Huyện Yên ThànhĐường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 2, 3, 4 - Xã Tăng Thành Tràn đập hồ (Xóm 4) - Cầu Thung Tề (Xóm 4)Đất ở nông thôn400.000---
43Huyện Yên ThànhĐường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 2, 3, 4, 5 - Xã Tăng Thành Đường Sơn - Mỹ (xóm 4) - Tràn đập hồ (Xóm 4)Đất SX-KD nông thôn200.000---
44Huyện Yên ThànhĐường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 2, 3, 4, 5 - Xã Tăng Thành Đường Sơn - Mỹ (xóm 4) - Tràn đập hồ (Xóm 4)Đất TM-DV nông thôn220.000---
45Huyện Yên ThànhĐường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 2, 3, 4, 5 - Xã Tăng Thành Đường Sơn - Mỹ (xóm 4) - Tràn đập hồ (Xóm 4)Đất ở nông thôn400.000---
46Huyện Yên ThànhĐường Sơn Thành - Mỹ Thành - Xóm 4, 5 (Eo sẻ, Bãi trọc, Rú nhót, Thung Là) (Tờ 16, thửa: 473; 491) - Đường QL 48 E - Đường Sơn-ĐạiĐất SX-KD nông thôn200.000---
47Huyện Yên ThànhĐường Sơn Thành - Mỹ Thành - Xóm 4, 5 (Eo sẻ, Bãi trọc, Rú nhót, Thung Là) (Tờ 16, thửa: 473; 491) - Đường QL 48 E - Đường Sơn-ĐạiĐất TM-DV nông thôn220.000---
48Huyện Yên ThànhĐường Sơn Thành - Mỹ Thành - Xóm 4, 5 (Eo sẻ, Bãi trọc, Rú nhót, Thung Là) (Tờ 16, thửa: 473; 491) - Đường QL 48 E - Đường Sơn-ĐạiĐất ở nông thôn400.000---
49Huyện Yên ThànhĐường Sơn Thành - Mỹ Thành - Xóm 4, 5 (Eo sẻ, Bãi trọc, Rú nhót, Thung Là) (Tờ 16, thửa: 374; 415; 4 Đường QL 48 E - Đường Sơn-ĐạiĐất SX-KD nông thôn300.000---
50Huyện Yên ThànhĐường Sơn Thành - Mỹ Thành - Xóm 4, 5 (Eo sẻ, Bãi trọc, Rú nhót, Thung Là) (Tờ 16, thửa: 374; 415; 4 Đường QL 48 E - Đường Sơn-ĐạiĐất TM-DV nông thôn330.000---
51Huyện Yên ThànhĐường Sơn Thành - Mỹ Thành - Xóm 4, 5 (Eo sẻ, Bãi trọc, Rú nhót, Thung Là) (Tờ 16, thửa: 374; 415; 4 Đường QL 48 E - Đường Sơn-ĐạiĐất ở nông thôn600.000---
52Huyện Yên ThànhĐường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 15, thửa: 16) - Xã Tăng Thành Rú ao(Xóm 5) - Đường Sơn - MỹĐất SX-KD nông thôn75.000---
53Huyện Yên ThànhĐường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 15, thửa: 16) - Xã Tăng Thành Rú ao(Xóm 5) - Đường Sơn - MỹĐất TM-DV nông thôn83.000---
54Huyện Yên ThànhĐường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 15, thửa: 16) - Xã Tăng Thành Rú ao(Xóm 5) - Đường Sơn - MỹĐất ở nông thôn150.000---
55Huyện Yên ThànhĐường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 15, thửa: 15; 14; 22; 34; 38; 39 Rú ao(Xóm 5) - Đường Sơn - MỹĐất SX-KD nông thôn200.000---
56Huyện Yên ThànhĐường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 15, thửa: 15; 14; 22; 34; 38; 39 Rú ao(Xóm 5) - Đường Sơn - MỹĐất TM-DV nông thôn220.000---
57Huyện Yên ThànhĐường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 15, thửa: 15; 14; 22; 34; 38; 39 Rú ao(Xóm 5) - Đường Sơn - MỹĐất ở nông thôn400.000---
58Huyện Yên ThànhĐường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 9, thửa: 30; 44; 57; 66) - Xã Tă Cầu Cựa Truông (Kênh N2) - Rú ao (Xóm 5)Đất SX-KD nông thôn75.000---
59Huyện Yên ThànhĐường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 9, thửa: 30; 44; 57; 66) - Xã Tă Cầu Cựa Truông (Kênh N2) - Rú ao (Xóm 5)Đất TM-DV nông thôn83.000---
60Huyện Yên ThànhĐường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 9, thửa: 30; 44; 57; 66) - Xã Tă Cầu Cựa Truông (Kênh N2) - Rú ao (Xóm 5)Đất ở nông thôn150.000---
61Huyện Yên ThànhĐường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 9, thửa: 43; 56; 65; 79; 97) - X Cầu Cựa Truông (Kênh N2) - Rú ao (Xóm 5)Đất SX-KD nông thôn230.000---
62Huyện Yên ThànhĐường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 9, thửa: 43; 56; 65; 79; 97) - X Cầu Cựa Truông (Kênh N2) - Rú ao (Xóm 5)Đất TM-DV nông thôn253.000---
63Huyện Yên ThànhĐường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 9, thửa: 43; 56; 65; 79; 97) - X Cầu Cựa Truông (Kênh N2) - Rú ao (Xóm 5)Đất ở nông thôn460.000---
64Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 6, 7, 8, 9 ( Cựa truông, Cựa đền, Rú bùi, Rú trống, Khe môn) (Tờ 18, thửa: 22; 74; 7 Xãm 6 (Cửa truông) - Xãm 9 (Khe môn)Đất SX-KD nông thôn75.000---
65Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 6, 7, 8, 9 ( Cựa truông, Cựa đền, Rú bùi, Rú trống, Khe môn) (Tờ 18, thửa: 22; 74; 7 Xãm 6 (Cửa truông) - Xãm 9 (Khe môn)Đất TM-DV nông thôn83.000---
66Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 6, 7, 8, 9 ( Cựa truông, Cựa đền, Rú bùi, Rú trống, Khe môn) (Tờ 18, thửa: 22; 74; 7 Xãm 6 (Cửa truông) - Xãm 9 (Khe môn)Đất ở nông thôn150.000---
67Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 4, 6, 7( Bãi Trọc, Eo sẻ, Rú gai, Cựa truông, Cựa đền) (Tờ 17, thửa: 8; 12; 47; 48; Xãm 4 - Xãm 7Đất SX-KD nông thôn75.000---
68Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 4, 6, 7( Bãi Trọc, Eo sẻ, Rú gai, Cựa truông, Cựa đền) (Tờ 17, thửa: 8; 12; 47; 48; Xãm 4 - Xãm 7Đất TM-DV nông thôn83.000---
69Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 4, 6, 7( Bãi Trọc, Eo sẻ, Rú gai, Cựa truông, Cựa đền) (Tờ 17, thửa: 8; 12; 47; 48; Xãm 4 - Xãm 7Đất ở nông thôn150.000---
70Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 8, 9, 13(Khe môn, Chợ bưởi, Rú bạc, Khe nốc) (Tờ 13, thửa: 49; 60; 68; 74; 79; 81; 8 Xóm 9( Khe Môn) - Xóm 13 (Khe Nốc)Đất SX-KD nông thôn75.000---
71Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 8, 9, 13(Khe môn, Chợ bưởi, Rú bạc, Khe nốc) (Tờ 13, thửa: 49; 60; 68; 74; 79; 81; 8 Xóm 9( Khe Môn) - Xóm 13 (Khe Nốc)Đất TM-DV nông thôn83.000---
72Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 8, 9, 13(Khe môn, Chợ bưởi, Rú bạc, Khe nốc) (Tờ 13, thửa: 49; 60; 68; 74; 79; 81; 8 Xóm 9( Khe Môn) - Xóm 13 (Khe Nốc)Đất ở nông thôn150.000---
73Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 6, 7, 8, 9 ( Cựa truông; Nương cồn; Cựa đền; Mộ hồ; Rú bùi; Rú trống; Chợ bưởi; Rú b Xóm 6 - Cựa truông (Giáp đường QL 48 E) - Xóm 9 - Rú bạc (Giáp xóm 13)Đất SX-KD nông thôn75.000---
74Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 6, 7, 8, 9 ( Cựa truông; Nương cồn; Cựa đền; Mộ hồ; Rú bùi; Rú trống; Chợ bưởi; Rú b Xóm 6 - Cựa truông (Giáp đường QL 48 E) - Xóm 9 - Rú bạc (Giáp xóm 13)Đất TM-DV nông thôn83.000---
75Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 6, 7, 8, 9 ( Cựa truông; Nương cồn; Cựa đền; Mộ hồ; Rú bùi; Rú trống; Chợ bưởi; Rú b Xóm 6 - Cựa truông (Giáp đường QL 48 E) - Xóm 9 - Rú bạc (Giáp xóm 13)Đất ở nông thôn150.000---
76Huyện Yên ThànhĐường ngõ xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4, 6, 7 (Đồng vườn, Tràng Sơn, Nương cồn, Cựa truông) (Tờ 11, thử Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10,11,12), Nương cồn (Xóm 6)Đất SX-KD nông thôn75.000---
77Huyện Yên ThànhĐường ngõ xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4, 6, 7 (Đồng vườn, Tràng Sơn, Nương cồn, Cựa truông) (Tờ 11, thử Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10,11,12), Nương cồn (Xóm 6)Đất TM-DV nông thôn83.000---
78Huyện Yên ThànhĐường ngõ xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4, 6, 7 (Đồng vườn, Tràng Sơn, Nương cồn, Cựa truông) (Tờ 11, thử Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10,11,12), Nương cồn (Xóm 6)Đất ở nông thôn150.000---
79Huyện Yên ThànhĐường ngõ xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4, 7 (Tờ 10, thửa: 396; 496 đến 499; 523 556; 576; 577; 592 đến 5 Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10, 11), Xóm 7Đất SX-KD nông thôn75.000---
80Huyện Yên ThànhĐường ngõ xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4, 7 (Tờ 10, thửa: 396; 496 đến 499; 523 556; 576; 577; 592 đến 5 Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10, 11), Xóm 7Đất TM-DV nông thôn83.000---
81Huyện Yên ThànhĐường ngõ xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4, 7 (Tờ 10, thửa: 396; 496 đến 499; 523 556; 576; 577; 592 đến 5 Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10, 11), Xóm 7Đất ở nông thôn150.000---
82Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4 (Tờ 11, thửa: 685 đến 688; 690; 729 đến731; 733; 738; 67; 769; 770; Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10, 11), Động TranhĐất SX-KD nông thôn90.000---
83Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4 (Tờ 11, thửa: 685 đến 688; 690; 729 đến731; 733; 738; 67; 769; 770; Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10, 11), Động TranhĐất TM-DV nông thôn99.000---
84Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4 (Tờ 11, thửa: 685 đến 688; 690; 729 đến731; 733; 738; 67; 769; 770; Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10, 11), Động TranhĐất ở nông thôn180.000---
85Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4 (Tờ 10, thửa: 452; 557; 618 đến 619; 632; 651; 652; 675; 715; 733; Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10, 11)Đất SX-KD nông thôn90.000---
86Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4 (Tờ 10, thửa: 452; 557; 618 đến 619; 632; 651; 652; 675; 715; 733; Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10, 11)Đất TM-DV nông thôn99.000---
87Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4 (Tờ 10, thửa: 452; 557; 618 đến 619; 632; 651; 652; 675; 715; 733; Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10, 11)Đất ở nông thôn180.000---
88Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 10, 4 (Đồng cống, Tràng Sơn, nương cộ) - Xã Tăng Thành Đường vào Trụ sở UBND xã - Đường vào Xóm 5 (Đồng cống)Đất SX-KD nông thôn350.000---
89Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 10, 4 (Đồng cống, Tràng Sơn, nương cộ) - Xã Tăng Thành Đường vào Trụ sở UBND xã - Đường vào Xóm 5 (Đồng cống)Đất TM-DV nông thôn385.000---
90Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 10, 4 (Đồng cống, Tràng Sơn, nương cộ) - Xã Tăng Thành Đường vào Trụ sở UBND xã - Đường vào Xóm 5 (Đồng cống)Đất ở nông thôn700.000---
91Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 10, 4 (Đồng cống, Tràng Sơn, nương cộ) - Xã Tăng Thành Đường vào Trụ sở UBND xã - Đường vào Xóm 5Đất SX-KD nông thôn475.000---
92Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 10, 4 (Đồng cống, Tràng Sơn, nương cộ) - Xã Tăng Thành Đường vào Trụ sở UBND xã - Đường vào Xóm 5Đất TM-DV nông thôn523.000---
93Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 10, 4 (Đồng cống, Tràng Sơn, nương cộ) - Xã Tăng Thành Đường vào Trụ sở UBND xã - Đường vào Xóm 5Đất ở nông thôn950.000---
94Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 13, 9 (Đồng Yên, Khe nốc, Rú bạc) - Xã Tăng Thành Đồng Yên xóm 14 - Rú Bạc xóm 10Đất SX-KD nông thôn75.000---
95Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 13, 9 (Đồng Yên, Khe nốc, Rú bạc) - Xã Tăng Thành Đồng Yên xóm 14 - Rú Bạc xóm 10Đất TM-DV nông thôn83.000---
96Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 13, 9 (Đồng Yên, Khe nốc, Rú bạc) - Xã Tăng Thành Đồng Yên xóm 14 - Rú Bạc xóm 10Đất ở nông thôn150.000---
97Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 13, 9 (Đồng Yên, Khe nốc, Rú bạc) - Xã Tăng Thành Đồng Yên xóm 13 - Rú Bạc xóm 9Đất SX-KD nông thôn75.000---
98Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 13, 9 (Đồng Yên, Khe nốc, Rú bạc) - Xã Tăng Thành Đồng Yên xóm 13 - Rú Bạc xóm 9Đất TM-DV nông thôn83.000---
99Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 13, 9 (Đồng Yên, Khe nốc, Rú bạc) - Xã Tăng Thành Đồng Yên xóm 13 - Rú Bạc xóm 9Đất ở nông thôn150.000---
100Huyện Yên ThànhĐường xóm (Đường xã) - Xóm 13, 9 (Đồng Yên, Khe nốc, Rú bạc) - Xã Tăng Thành Đồng Yên xóm 13 - Rú Bạc xóm 9Đất SX-KD nông thôn75.000---
101Huyện Yên ThànhĐường xóm (Đường xã) - Xóm 13, 9 (Đồng Yên, Khe nốc, Rú bạc) - Xã Tăng Thành Đồng Yên xóm 13 - Rú Bạc xóm 9Đất TM-DV nông thôn83.000---
102Huyện Yên ThànhĐường xóm (Đường xã) - Xóm 13, 9 (Đồng Yên, Khe nốc, Rú bạc) - Xã Tăng Thành Đồng Yên xóm 13 - Rú Bạc xóm 9Đất ở nông thôn150.000---
103Huyện Yên ThànhĐường ngõ xóm - Xóm 14, 15(Yên Duệ) (Tờ 5, thửa: 2; 3; 10; 11; 13; 14; 16; 17; 30 đến 32; 34; 35) (T Xóm 14 - Xóm 15Đất SX-KD nông thôn75.000---
104Huyện Yên ThànhĐường ngõ xóm - Xóm 14, 15(Yên Duệ) (Tờ 5, thửa: 2; 3; 10; 11; 13; 14; 16; 17; 30 đến 32; 34; 35) (T Xóm 14 - Xóm 15Đất TM-DV nông thôn83.000---
105Huyện Yên ThànhĐường ngõ xóm - Xóm 14, 15(Yên Duệ) (Tờ 5, thửa: 2; 3; 10; 11; 13; 14; 16; 17; 30 đến 32; 34; 35) (T Xóm 14 - Xóm 15Đất ở nông thôn150.000---
106Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 14, 15, 16 (Tờ 5, thửa: 12; 33; 46) - Xã Tăng Thành Xóm 14 - Xóm 16Đất SX-KD nông thôn75.000---
107Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 14, 15, 16 (Tờ 5, thửa: 12; 33; 46) - Xã Tăng Thành Xóm 14 - Xóm 16Đất TM-DV nông thôn83.000---
108Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 14, 15, 16 (Tờ 5, thửa: 12; 33; 46) - Xã Tăng Thành Xóm 14 - Xóm 16Đất ở nông thôn150.000---
109Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 14, 15 (Yên Duệ) (Tờ 2, thửa: 76; 79; 94; 96; 110; 112; 130; 132; 149; 151, 152; 153 Xóm 14 - Xóm 15Đất SX-KD nông thôn75.000---
110Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 14, 15 (Yên Duệ) (Tờ 2, thửa: 76; 79; 94; 96; 110; 112; 130; 132; 149; 151, 152; 153 Xóm 14 - Xóm 15Đất TM-DV nông thôn83.000---
111Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 14, 15 (Yên Duệ) (Tờ 2, thửa: 76; 79; 94; 96; 110; 112; 130; 132; 149; 151, 152; 153 Xóm 14 - Xóm 15Đất ở nông thôn150.000---
112Huyện Yên ThànhĐường ngõ xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Tờ 5, thửa: 197 đến 199; 286 đến 289; 338 đến 340; 379) - Xã Tăn Xóm 16 - Xóm 19Đất SX-KD nông thôn75.000---
113Huyện Yên ThànhĐường ngõ xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Tờ 5, thửa: 197 đến 199; 286 đến 289; 338 đến 340; 379) - Xã Tăn Xóm 16 - Xóm 19Đất TM-DV nông thôn83.000---
114Huyện Yên ThànhĐường ngõ xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Tờ 5, thửa: 197 đến 199; 286 đến 289; 338 đến 340; 379) - Xã Tăn Xóm 16 - Xóm 19Đất ở nông thôn150.000---
115Huyện Yên ThànhĐường ngõ xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Lương Hội, Cầu Nghệ, Đồng Lũy, Đồng Cửa) (Tờ 1, thửa: 112; 113;Đất SX-KD nông thôn75.000---
116Huyện Yên ThànhĐường ngõ xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Lương Hội, Cầu Nghệ, Đồng Lũy, Đồng Cửa) (Tờ 1, thửa: 112; 113;Đất TM-DV nông thôn83.000---
117Huyện Yên ThànhĐường ngõ xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Lương Hội, Cầu Nghệ, Đồng Lũy, Đồng Cửa) (Tờ 1, thửa: 112; 113;Đất ở nông thôn150.000---
118Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Lương Hội, Cầu Nghệ, Đồng Lũy, Đồng Cửa, xóm Khe) (Tờ 4, thửa: Từ: 3Đất SX-KD nông thôn75.000---
119Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Lương Hội, Cầu Nghệ, Đồng Lũy, Đồng Cửa, xóm Khe) (Tờ 4, thửa: Từ: 3Đất TM-DV nông thôn83.000---
120Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Lương Hội, Cầu Nghệ, Đồng Lũy, Đồng Cửa, xóm Khe) (Tờ 4, thửa: Từ: 3Đất ở nông thôn150.000---
121Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Tờ 4, thửa: 2034 đến 2037, ) - Xã Tăng ThànhĐất SX-KD nông thôn300.000---
122Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Tờ 4, thửa: 2034 đến 2037, ) - Xã Tăng ThànhĐất TM-DV nông thôn330.000---
123Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Tờ 4, thửa: 2034 đến 2037, ) - Xã Tăng ThànhĐất ở nông thôn600.000---
124Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Tờ 1, thửa: Từ 391đến398, 415; 416; 453; 498; 551 đến 558, lô3) (TờĐất SX-KD nông thôn90.000---
125Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Tờ 1, thửa: Từ 391đến398, 415; 416; 453; 498; 551 đến 558, lô3) (TờĐất TM-DV nông thôn99.000---
126Huyện Yên ThànhĐường xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Tờ 1, thửa: Từ 391đến398, 415; 416; 453; 498; 551 đến 558, lô3) (TờĐất ở nông thôn180.000---
127Huyện Yên ThànhĐường xã - Xóm 16, 15, 14 (Lương Hôi, Yên Duệ) (Tờ 5, thửa: 1; 28; 29; 69 đến 71; 100; 101; 123; 16 Xóm 16 (Giáp đường QL 48E) - Xóm 14, 15 ( Yên duệ)Đất SX-KD nông thôn75.000---
128Huyện Yên ThànhĐường xã - Xóm 16, 15, 14 (Lương Hôi, Yên Duệ) (Tờ 5, thửa: 1; 28; 29; 69 đến 71; 100; 101; 123; 16 Xóm 16 (Giáp đường QL 48E) - Xóm 14, 15 ( Yên duệ)Đất TM-DV nông thôn83.000---
129Huyện Yên ThànhĐường xã - Xóm 16, 15, 14 (Lương Hôi, Yên Duệ) (Tờ 5, thửa: 1; 28; 29; 69 đến 71; 100; 101; 123; 16 Xóm 16 (Giáp đường QL 48E) - Xóm 14, 15 ( Yên duệ)Đất ở nông thôn150.000---
130Huyện Yên ThànhĐường vào trường Nam Yên Thành - Xóm 19 (Tờ 1, thửa: 559, 532) - Xã Tăng Thành Đường QL 48 E - Đến giáp xã Bảo ThànhĐất SX-KD nông thôn1.150.000---
131Huyện Yên ThànhĐường vào trường Nam Yên Thành - Xóm 19 (Tờ 1, thửa: 559, 532) - Xã Tăng Thành Đường QL 48 E - Đến giáp xã Bảo ThànhĐất TM-DV nông thôn1.265.000---
132Huyện Yên ThànhĐường vào trường Nam Yên Thành - Xóm 19 (Tờ 1, thửa: 559, 532) - Xã Tăng Thành Đường QL 48 E - Đến giáp xã Bảo ThànhĐất ở nông thôn2.300.000---
133Huyện Yên ThànhĐường vào trường Nam Yên Thành - Xóm 19 (Tờ 1, thửa: 533, 534, 531) - Xã Tăng Thành Đường QL 48 E - Đến giáp xã Bảo ThànhĐất SX-KD nông thôn1.050.000---
134Huyện Yên ThànhĐường vào trường Nam Yên Thành - Xóm 19 (Tờ 1, thửa: 533, 534, 531) - Xã Tăng Thành Đường QL 48 E - Đến giáp xã Bảo ThànhĐất TM-DV nông thôn1.155.000---
135Huyện Yên ThànhĐường vào trường Nam Yên Thành - Xóm 19 (Tờ 1, thửa: 533, 534, 531) - Xã Tăng Thành Đường QL 48 E - Đến giáp xã Bảo ThànhĐất ở nông thôn2.100.000---
136Huyện Yên ThànhĐường vào trường Nam Yên Thành - Xóm 19 (Tờ 1, thửa: 535 đến 543) - Xã Tăng Thành Đường QL 48 E - Đến giáp xã Bảo ThànhĐất SX-KD nông thôn875.000---
137Huyện Yên ThànhĐường vào trường Nam Yên Thành - Xóm 19 (Tờ 1, thửa: 535 đến 543) - Xã Tăng Thành Đường QL 48 E - Đến giáp xã Bảo ThànhĐất TM-DV nông thôn963.000---
138Huyện Yên ThànhĐường vào trường Nam Yên Thành - Xóm 19 (Tờ 1, thửa: 535 đến 543) - Xã Tăng Thành Đường QL 48 E - Đến giáp xã Bảo ThànhĐất ở nông thôn1.750.000---
139Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 3 (Đá bạc, Rú me, Gia cầu, Gạch ngói) (Tờ 23, thửa: 3; 6; 17; 30; 33; 40; 48; 78 Đến Trại xã (Đá bạc) - Cầu Gạch ngóiĐất SX-KD nông thôn350.000---
140Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 3 (Đá bạc, Rú me, Gia cầu, Gạch ngói) (Tờ 23, thửa: 3; 6; 17; 30; 33; 40; 48; 78 Đến Trại xã (Đá bạc) - Cầu Gạch ngóiĐất TM-DV nông thôn385.000---
141Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 3 (Đá bạc, Rú me, Gia cầu, Gạch ngói) (Tờ 23, thửa: 3; 6; 17; 30; 33; 40; 48; 78 Đến Trại xã (Đá bạc) - Cầu Gạch ngóiĐất ở nông thôn700.000---
142Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 3 (Đá bạc, Rú me, Gia cầu, Gạch ngói) (Tờ 17, thửa: 793) - Xã Tăng Thành Đến Trại xã (Đá bạc) - Cầu Gạch ngóiĐất SX-KD nông thôn300.000---
143Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 3 (Đá bạc, Rú me, Gia cầu, Gạch ngói) (Tờ 17, thửa: 793) - Xã Tăng Thành Đến Trại xã (Đá bạc) - Cầu Gạch ngóiĐất TM-DV nông thôn330.000---
144Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 3 (Đá bạc, Rú me, Gia cầu, Gạch ngói) (Tờ 17, thửa: 793) - Xã Tăng Thành Đến Trại xã (Đá bạc) - Cầu Gạch ngóiĐất ở nông thôn600.000---
145Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 3, 4, 6 (Trúc hồ, Trại xã) (Tờ 23, thửa: 688 đến 692; 699 đến 712, lô 25 đến lô Ngã ba Đập Hồ - Đến Trại xã (Đá bạc)Đất SX-KD nông thôn350.000---
146Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 3, 4, 6 (Trúc hồ, Trại xã) (Tờ 23, thửa: 688 đến 692; 699 đến 712, lô 25 đến lô Ngã ba Đập Hồ - Đến Trại xã (Đá bạc)Đất TM-DV nông thôn385.000---
147Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 3, 4, 6 (Trúc hồ, Trại xã) (Tờ 23, thửa: 688 đến 692; 699 đến 712, lô 25 đến lô Ngã ba Đập Hồ - Đến Trại xã (Đá bạc)Đất ở nông thôn700.000---
148Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 3, 4, 6 (Trúc hồ, Trại xã) (Tờ 17, thửa: 731; 732; 734; 739; 746; 749; 760; 762; Ngã ba Đập Hồ - Đến Trại xã (Đá bạc)Đất SX-KD nông thôn350.000---
149Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 3, 4, 6 (Trúc hồ, Trại xã) (Tờ 17, thửa: 731; 732; 734; 739; 746; 749; 760; 762; Ngã ba Đập Hồ - Đến Trại xã (Đá bạc)Đất TM-DV nông thôn385.000---
150Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 3, 4, 6 (Trúc hồ, Trại xã) (Tờ 17, thửa: 731; 732; 734; 739; 746; 749; 760; 762; Ngã ba Đập Hồ - Đến Trại xã (Đá bạc)Đất ở nông thôn700.000---
151Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 10, 4, 6 (Động tranh, Bãi trọc) (Tờ 17, thửa: 7; 44; 46; 102; 131; 132; 187; 210 Ông Tương xóm 10 (Đường vào xóm 5) - Ngã ba đập HồĐất SX-KD nông thôn425.000---
152Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 10, 4, 6 (Động tranh, Bãi trọc) (Tờ 17, thửa: 7; 44; 46; 102; 131; 132; 187; 210 Ông Tương xóm 10 (Đường vào xóm 5) - Ngã ba đập HồĐất TM-DV nông thôn468.000---
153Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 10, 4, 6 (Động tranh, Bãi trọc) (Tờ 17, thửa: 7; 44; 46; 102; 131; 132; 187; 210 Ông Tương xóm 10 (Đường vào xóm 5) - Ngã ba đập HồĐất ở nông thôn850.000---
154Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 10, 4, 6 (Động tranh, Bãi trọc) (Tờ 11, thửa: 1685; 1718; 1720; 1750) - Xã Tăng Ông Tương xóm 10 (Đường vào xóm 5) - Ngã ba đập HồĐất SX-KD nông thôn525.000---
155Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 10, 4, 6 (Động tranh, Bãi trọc) (Tờ 11, thửa: 1685; 1718; 1720; 1750) - Xã Tăng Ông Tương xóm 10 (Đường vào xóm 5) - Ngã ba đập HồĐất TM-DV nông thôn578.000---
156Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 10, 4, 6 (Động tranh, Bãi trọc) (Tờ 11, thửa: 1685; 1718; 1720; 1750) - Xã Tăng Ông Tương xóm 10 (Đường vào xóm 5) - Ngã ba đập HồĐất ở nông thôn1.050.000---
157Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12, 4 (Tờ 11, thửa: 1055; 1056; 1135) - Xã Tăng Thành Cầu Tràng Sơn - Ông Tương xóm 11Đất SX-KD nông thôn600.000---
158Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12, 4 (Tờ 11, thửa: 1055; 1056; 1135) - Xã Tăng Thành Cầu Tràng Sơn - Ông Tương xóm 11Đất TM-DV nông thôn660.000---
159Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12, 4 (Tờ 11, thửa: 1055; 1056; 1135) - Xã Tăng Thành Cầu Tràng Sơn - Ông Tương xóm 11Đất ở nông thôn1.200.000---
160Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12, 4 (Tờ 11, thửa: 1028, 1079; 1083; 1103 1105; 1130 đến 1134; 1159; 11 Cầu Tràng Sơn - Ông Tương xóm 10Đất SX-KD nông thôn1.500.000---
161Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12, 4 (Tờ 11, thửa: 1028, 1079; 1083; 1103 1105; 1130 đến 1134; 1159; 11 Cầu Tràng Sơn - Ông Tương xóm 10Đất TM-DV nông thôn1.650.000---
162Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12, 4 (Tờ 11, thửa: 1028, 1079; 1083; 1103 1105; 1130 đến 1134; 1159; 11 Cầu Tràng Sơn - Ông Tương xóm 10Đất ở nông thôn3.000.000---
163Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12 (Tờ 11, thửa: 977) - Xã Tăng Thành Cầu Trộ sa - Cầu Tràng SơnĐất SX-KD nông thôn600.000---
164Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12 (Tờ 11, thửa: 977) - Xã Tăng Thành Cầu Trộ sa - Cầu Tràng SơnĐất TM-DV nông thôn660.000---
165Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12 (Tờ 11, thửa: 977) - Xã Tăng Thành Cầu Trộ sa - Cầu Tràng SơnĐất ở nông thôn1.200.000---
166Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12 (Tờ 10, thửa: 362; 363; 396; 425; 475; 500 đến 502; 525; 558; 559; 57 Cầu Trộ sa - Cầu Tràng SơnĐất SX-KD nông thôn1.250.000---
167Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12 (Tờ 10, thửa: 362; 363; 396; 425; 475; 500 đến 502; 525; 558; 559; 57 Cầu Trộ sa - Cầu Tràng SơnĐất TM-DV nông thôn1.375.000---
168Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12 (Tờ 10, thửa: 362; 363; 396; 425; 475; 500 đến 502; 525; 558; 559; 57 Cầu Trộ sa - Cầu Tràng SơnĐất ở nông thôn2.500.000---
169Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 16, 17, 18 - Xã Tăng Thành Ông Lệ xóm 16 - Cầu Trộ saĐất SX-KD nông thôn1.250.000---
170Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 16, 17, 18 - Xã Tăng Thành Ông Lệ xóm 16 - Cầu Trộ saĐất TM-DV nông thôn1.375.000---
171Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 16, 17, 18 - Xã Tăng Thành Ông Lệ xóm 16 - Cầu Trộ saĐất ở nông thôn2.500.000---
172Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 18, 17, 16 - Xã Tăng Thành Đồng lũy - Đồng LínhĐất SX-KD nông thôn1.150.000---
173Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 18, 17, 16 - Xã Tăng Thành Đồng lũy - Đồng LínhĐất TM-DV nông thôn1.265.000---
174Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 18, 17, 16 - Xã Tăng Thành Đồng lũy - Đồng LínhĐất ở nông thôn2.300.000---
175Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 18, 17, 16 - Xã Tăng Thành Đồng lũy - Bàu vảiĐất SX-KD nông thôn1.150.000---
176Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 18, 17, 16 - Xã Tăng Thành Đồng lũy - Bàu vảiĐất TM-DV nông thôn1.265.000---
177Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 18, 17, 16 - Xã Tăng Thành Đồng lũy - Bàu vảiĐất ở nông thôn2.300.000---
178Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 17, 18, 19 - Xã Tăng Thành Từ Cầu Nghệ - Đồng lũy xóm 18Đất SX-KD nông thôn1.150.000---
179Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 17, 18, 19 - Xã Tăng Thành Từ Cầu Nghệ - Đồng lũy xóm 18Đất TM-DV nông thôn1.265.000---
180Huyện Yên ThànhĐường QL 48 E - Xóm 17, 18, 19 - Xã Tăng Thành Từ Cầu Nghệ - Đồng lũy xóm 18Đất ở nông thôn2.300.000---
181Huyện Yên ThànhCác thửa còn lại xóm 7 - Xã Tăng Thành Anh Hạ - Ông LịchĐất SX-KD nông thôn250.000---
182Huyện Yên ThànhCác thửa còn lại xóm 7 - Xã Tăng Thành Anh Hạ - Ông LịchĐất TM-DV nông thôn275.000---
183Huyện Yên ThànhCác thửa còn lại xóm 7 - Xã Tăng Thành Anh Hạ - Ông LịchĐất ở nông thôn500.000---
184Huyện Yên ThànhCác thửa còn lại xóm 7 - Xã Tăng Thành Anh Hải - Anh LộcĐất SX-KD nông thôn250.000---
185Huyện Yên ThànhCác thửa còn lại xóm 7 - Xã Tăng Thành Anh Hải - Anh LộcĐất TM-DV nông thôn275.000---
186Huyện Yên ThànhCác thửa còn lại xóm 7 - Xã Tăng Thành Anh Hải - Anh LộcĐất ở nông thôn500.000---
187Huyện Yên ThànhĐường Dinh Lạt - Xóm 6 - Xã Tăng Thành Nhà Trại - Cầu SắtĐất SX-KD nông thôn250.000---
188Huyện Yên ThànhĐường Dinh Lạt - Xóm 6 - Xã Tăng Thành Nhà Trại - Cầu SắtĐất TM-DV nông thôn275.000---
189Huyện Yên ThànhĐường Dinh Lạt - Xóm 6 - Xã Tăng Thành Nhà Trại - Cầu SắtĐất ở nông thôn500.000---
190Huyện Yên ThànhCác thửa còn lại xóm 6 - Xã Tăng Thành Anh Sỹ - Ông Liêm, Ông QuyếtĐất SX-KD nông thôn250.000---
191Huyện Yên ThànhCác thửa còn lại xóm 6 - Xã Tăng Thành Anh Sỹ - Ông Liêm, Ông QuyếtĐất TM-DV nông thôn275.000---
192Huyện Yên ThànhCác thửa còn lại xóm 6 - Xã Tăng Thành Anh Sỹ - Ông Liêm, Ông QuyếtĐất ở nông thôn500.000---
193Huyện Yên ThànhĐường Tăng Láng kéo dài (Đường xã) - Xóm 5 - Xã Tăng Thành Trường cấp I - Xóm 6Đất SX-KD nông thôn500.000---
194Huyện Yên ThànhĐường Tăng Láng kéo dài (Đường xã) - Xóm 5 - Xã Tăng Thành Trường cấp I - Xóm 6Đất TM-DV nông thôn550.000---
195Huyện Yên ThànhĐường Tăng Láng kéo dài (Đường xã) - Xóm 5 - Xã Tăng Thành Trường cấp I - Xóm 6Đất ở nông thôn1.000.000---
196Huyện Yên ThànhĐường liên xã xóm 5 - Xã Tăng Thành Xóm 4 - Xuân ThànhĐất SX-KD nông thôn250.000---
197Huyện Yên ThànhĐường liên xã xóm 5 - Xã Tăng Thành Xóm 4 - Xuân ThànhĐất TM-DV nông thôn275.000---
198Huyện Yên ThànhĐường liên xã xóm 5 - Xã Tăng Thành Xóm 4 - Xuân ThànhĐất ở nông thôn500.000---
199Huyện Yên ThànhCác thửa còn lại trong xóm 5 - Xã Tăng Thành Anh Đông - Anh LongĐất SX-KD nông thôn200.000---
200Huyện Yên ThànhCác thửa còn lại trong xóm 5 - Xã Tăng Thành Anh Đông - Anh LongĐất TM-DV nông thôn220.000---
Xem thêm (Trang 1/21): 1[2][3] ...21
4.9/5 - (971 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước 2026
Bảng giá đất huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước 2026
Bảng giá đất phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.