• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

Bảng giá đất huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 2026

2. Bảng giá đất huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang mới nhất

Bảng giá đất huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:

+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.

+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Tuyên Quang theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Thượng LâmTại đây63Xã Nghĩa ThuậnTại đây
2Xã Lâm BìnhTại đây64Xã Quản BạTại đây
3Xã Minh QuangTại đây65Xã Tùng VàiTại đây
4Xã Bình AnTại đây66Xã Yên CườngTại đây
5Xã Côn LônTại đây67Xã Đường HồngTại đây
6Xã Yên HoaTại đây68Xã Bắc MêTại đây
7Xã Thượng NôngTại đây69Xã Minh NgọcTại đây
8Xã Hồng TháiTại đây70Xã Ngọc ĐườngTại đây
9Xã Nà HangTại đây71Xã Lao ChảiTại đây
10Xã Tân MỹTại đây72Xã Thanh ThủyTại đây
11Xã Yên LậpTại đây73Xã Phú LinhTại đây
12Xã Tân AnTại đây74Xã Linh HồTại đây
13Xã Chiêm HóaTại đây75Xã Bạch NgọcTại đây
14Xã Hòa AnTại đây76Xã Vị XuyênTại đây
15Xã Kiên ĐàiTại đây77Xã Việt LâmTại đây
16Xã Tri PhúTại đây78Xã Tân QuangTại đây
17Xã Kim BìnhTại đây79Xã Đồng TâmTại đây
18Xã Yên NguyênTại đây80Xã Liên HiệpTại đây
19Xã Yên PhúTại đây81Xã Bằng HànhTại đây
20Xã Bạch XaTại đây82Xã Bắc QuangTại đây
21Xã Phù LưuTại đây83Xã Hùng AnTại đây
22Xã Hàm YênTại đây84Xã Vĩnh TuyTại đây
23Xã Bình XaTại đây85Xã Đồng YênTại đây
24Xã Thái SơnTại đây86Xã Tiên YênTại đây
25Xã Thái HòaTại đây87Xã Xuân GiangTại đây
26Xã Hùng LợiTại đây88Xã Bằng LangTại đây
27Xã Trung SơnTại đây89Xã Yên ThànhTại đây
28Xã Thái BìnhTại đây90Xã Quang BìnhTại đây
29Xã Tân LongTại đây91Xã Tân TrịnhTại đây
30Xã Xuân VânTại đây92Xã Thông NguyênTại đây
31Xã Lực HànhTại đây93Xã Hồ ThầuTại đây
32Xã Yên SơnTại đây94Xã Nậm DịchTại đây
33Xã Nhữ KhêTại đây95Xã Tân TiếnTại đây
34Xã Tân TràoTại đây96Xã Hoàng Su PhìTại đây
35Xã Minh ThanhTại đây97Xã Thàng TínTại đây
36Xã Sơn DươngTại đây98Xã Bản MáyTại đây
37Xã Bình CaTại đây99Xã Pờ Ly NgàiTại đây
38Xã Tân ThanhTại đây100Xã Xín MầnTại đây
39Xã Sơn ThủyTại đây101Xã Pà Vầy SủTại đây
40Xã Phú LươngTại đây102Xã Nấm DẩnTại đây
41Xã Trường SinhTại đây103Xã Trung ThịnhTại đây
42Xã Hồng SơnTại đây104Xã Khuôn LùngTại đây
43Xã Đông ThọTại đây105Phường Mỹ LâmTại đây
44Xã Lũng CúTại đây106Phường Minh XuânTại đây
45Xã Đồng VănTại đây107Phường Nông TiếnTại đây
46Xã Sà PhìnTại đây108Phường An TườngTại đây
47Xã Phố BảngTại đây109Phường Bình ThuậnTại đây
48Xã Lũng PhìnTại đây110Phường Hà Giang 1Tại đây
49Xã Sủng MángTại đây111Phường Hà Giang 2Tại đây
50Xã Sơn VĩTại đây112Xã Trung HàTại đây
51Xã Mèo VạcTại đây113Xã Kiến ThiếtTại đây
52Xã Khâu VaiTại đây114Xã Hùng ĐứcTại đây
53Xã Niêm SơnTại đây115Xã Minh SơnTại đây
54Xã Tát NgàTại đây116Xã Minh TânTại đây
55Xã Thắng MốTại đây117Xã Thuận HòaTại đây
56Xã Bạch ĐíchTại đây118Xã Tùng BáTại đây
57Xã Yên MinhTại đây119Xã Thượng SơnTại đây
58Xã Mậu DuệTại đây120Xã Cao BồTại đây
59Xã Du GiàTại đây121Xã Ngọc LongTại đây
60Xã Đường ThượngTại đây122Xã Giáp TrungTại đây
61Xã Lùng TámTại đây123Xã Tiên NguyênTại đây
62Xã Cán TỷTại đây124Xã Quảng NguyênTại đây

Bảng giá đất huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Yên SơnĐường loại I -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000-
2Huyện Yên SơnĐường loại II -Đất ở đô thị1.500.0001.200.0001.000.000-
3Huyện Yên SơnĐường loại III -Đất ở đô thị800.000700.000500.000400.000
4Huyện Yên SơnĐường loại IV -Đất ở đô thị400.000300.000280.000250.000
5Huyện Yên SơnĐường loại I -Đất TM-DV đô thị1.600.0001.280.000960.000-
6Huyện Yên SơnĐường loại II -Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000800.000-
7Huyện Yên SơnĐường loại III -Đất TM-DV đô thị640.000560.000400.000320.000
8Huyện Yên SơnĐường loại IV -Đất TM-DV đô thị320.000240.000224.000200.000
9Huyện Yên SơnĐường loại I -Đất SX-KD đô thị1.200.000960.000720.000-
10Huyện Yên SơnĐường loại II -Đất SX-KD đô thị900.000720.000600.000-
11Huyện Yên SơnĐường loại III -Đất SX-KD đô thị480.000420.000300.000240.000
12Huyện Yên SơnĐường loại IV -Đất SX-KD đô thị240.000180.000168.000150.000
13Huyện Yên SơnQuốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ Km 13+500 - đến Km 14+500 (hết đất ở Nhà ông Tuyên Thuý, phía thị trấn Tân Bình) giáp xã Đội Cấn (phía bên đường thuộc xã Đội Cấn)Đất ở nông thôn1.500.000---
14Huyện Yên SơnQuốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ Km 14+500 “giáp với phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang” - đến giáp Km 15+500Đất ở nông thôn1.200.000---
15Huyện Yên SơnQuốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ Km 15+500 - đến Km 16 + 500Đất ở nông thôn800.000---
16Huyện Yên SơnQuốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ Km 16+500 - đến đường rẽ vào Trường tiểu học Minh CầmĐất ở nông thôn600.000---
17Huyện Yên SơnQuốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ đường rẽ vào trường Tiểu học Minh Cầm - đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo, xã Đội BìnhĐất ở nông thôn1.200.000---
18Huyện Yên SơnQuốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ đoạn tiếp giáp đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo - đến hết địa phận xã Đội Bình, giáp với xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú ThọĐất ở nông thôn2.000.000---
19Huyện Yên SơnQuốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp phường Ỷ La, Tân Hà - đến hết đất trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang (cũ)Đất ở nông thôn4.500.000---
20Huyện Yên SơnQuốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ giáp đất trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang (cũ) - đến hết đất Trường Đại học Tân TràoĐất ở nông thôn4.000.000---
21Huyện Yên SơnQuốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ giáp đất Trường Đại học Tân Trào - đến hết cầu NghiêngĐất ở nông thôn2.300.000---
22Huyện Yên SơnQuốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp đầu Cầu Nghiêng - đến Km 8+300Đất ở nông thôn1.600.000---
23Huyện Yên SơnQuốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ Km 8+300 - đến giáp thửa đất ở bà Trần Thuý Hồng xóm Km 9Đất ở nông thôn1.200.000---
24Huyện Yên SơnQuốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ thửa đất ở nhà bà Trần Thuý Hồng xóm Km 9 - đến đầu cầu CơiĐất ở nông thôn1.600.000---
25Huyện Yên SơnQuốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ Đầu cầu Cơi - đến Km 11+380m (hết thửa đất ở bà Hòa)Đất ở nông thôn2.000.000---
26Huyện Yên SơnQuốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp Km 11+380m (giáp thửa đất ở của hộ bà Hòa) - đến Km 12+320 (đường ngõ vào nhà bà Ngà, ô Lài)Đất ở nông thôn1.600.000---
27Huyện Yên SơnQuốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp Km 12+320 (giáp đường ngõ vào nhà bà Ngà, ông Lài) - đến hết ranh giới thửa đất ở của hộ bà Nguyện - LạngĐất ở nông thôn1.900.000---
28Huyện Yên SơnQuốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp ranh giới thửa đất ở của hộ bà Nguyện - Lạng - đến Cổng chợ (hết Km 14+950)Đất ở nông thôn1.500.000---
29Huyện Yên SơnQuốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp Km 14+950 - đến Km 15+700Đất ở nông thôn1.200.000---
30Huyện Yên SơnQuốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp Km 15+700 - đến đầu cầu Km 16Đất ở nông thôn1.200.000---
31Huyện Yên SơnQuốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp đầu cầu Km 16 - đến Km 17+300Đất ở nông thôn700.000---
32Huyện Yên SơnQuốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ Km 17+300 - đến hết địa phận Yên Sơn (giáp xã Đức Ninh)Đất ở nông thôn600.000---
33Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình Từ tiếp giáp đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Thiện (ngã ba Chanh mới) - đến hết đất nhà ông Trần Văn BốngĐất ở nông thôn800.000---
34Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình Từ tiếp giáp ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Bống - đến đập tràn thôn 2Đất ở nông thôn500.000---
35Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình Từ đập tràn thôn 2 Thái Bình - đến nhà ông Thử (Thôn 2)Đất ở nông thôn250.000---
36Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình Từ giáp nhà ông Thử - đến chân dốc Yên NgựaĐất ở nông thôn300.000---
37Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình Từ chân dốc Yên Ngựa - đến đỉnh dốc Yên Ngựa (hết địa phận xã Thái Bình)Đất ở nông thôn200.000---
38Huyện Yên SơnQuốc lộ số 37 - Xã Thái Bình Tuyến từ tiếp giáp phường Nông Tiến qua ngã 3 Chanh mới - đến Cầu VạcĐất ở nông thôn1.500.000---
39Huyện Yên SơnQuốc lộ số 37 - Xã Thái Bình Từ Cầu Vạc - đến cầu Rạp (hết địa phận xã Thái Bình)Đất ở nông thôn1.200.000---
40Huyện Yên SơnHuyện Lộ - Xã Thái Bình Từ ngã tư Bình Ca - đến nhà bà Mỳ thôn 9Đất ở nông thôn250.000---
41Huyện Yên SơnHuyện Lộ - Xã Thái Bình Từ tiếp giáp nhà bà Mỳ - đến chân dốc GianhĐất ở nông thôn200.000---
42Huyện Yên SơnHuyện Lộ - Xã Thái Bình Từ chân dốc Gianh - đến hết địa phận xã Thái BìnhĐất ở nông thôn130.000---
43Huyện Yên SơnĐường Hồ Chí Minh - Xã Thái Bình Đoạn từ đường dẫn cầu Bình Ca (ngã 3 giao với quốc lộ 37) - đến cầu Ngòi Vạc 5 (hết địa phận xã Thái Bình)Đất ở nông thôn500.000---
44Huyện Yên SơnĐường dọc sông lô - Xã Thái Bình Tuyến đường dọc sông Lô từ giáp Quốc lộ 37 thôn Chanh - đến giáp địa phận TP Tuyên Quang (tuyến đường dọc sông Lô đấu nối với các tuyến Quốc lộ 37, Quốc lộ 2C, đường Hồ Chí Minh liên kết với đường cao tốc nĐất ở nông thôn300.000---
45Huyện Yên SơnQuốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh Từ đỉnh Dốc Yên Ngựa - đến hết thửa đất ở hộ ông Nguyễn Quốc Chư (thôn Đát Trà)Đất ở nông thôn180.000---
46Huyện Yên SơnQuốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh Từ giáp thửa đất ở hộ ông Nguyễn Quốc Chư (thôn Đát Trà) - đến hết thửa đất ở nhà ông Tăng Văn Quyên (thôn Trung Thành)Đất ở nông thôn210.000---
47Huyện Yên SơnQuốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh Từ giáp thửa đất ở nhà ông Tăng Văn Quyên (thôn Trung Thành) - đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Tình (thôn Tình Quang)Đất ở nông thôn280.000---
48Huyện Yên SơnQuốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Tình (thôn Trung Thành) - đến đỉnh Đèo Bụt (Hết xã Phú Thịnh)Đất ở nông thôn180.000---
49Huyện Yên SơnĐường Hồ Chí Minh - Xã Phú Thịnh Đoạn từ ngã ba Kiểm Lâm - đến hết nhà ông Thành (thôn Húc)Đất ở nông thôn400.000---
50Huyện Yên SơnĐường Hồ Chí Minh - Xã Phú Thịnh Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Thành (thôn Húc) - đến đầu cầu Ngòi Vạc 5 (giáp xã Thái Bình)Đất ở nông thôn400.000---
51Huyện Yên SơnQuốc Lộ 2C - Xã Đạo Viện Từ đỉnh đèo Bụt - đến cầu Suối LêĐất ở nông thôn200.000---
52Huyện Yên SơnQuốc Lộ 2C - Xã Đạo Viện Từ cầu Suối Lê - đến cổng trường THCS Đạo ViệnĐất ở nông thôn350.000---
53Huyện Yên SơnQuốc Lộ 2C - Xã Đạo Viện Từ cổng trường THCS Đạo Viện - đến đình đèo OaiĐất ở nông thôn250.000---
54Huyện Yên SơnHuyện lộ xã Đạo Viện Từ tiếp giáp thửa đất ở nhà ông Đinh Văn Thọ thôn Đồng Quân - đến hết địa phận xã Đạo ViệnĐất ở nông thôn200.000---
55Huyện Yên SơnHuyện lộ xã Đạo Viện Từ giáp đất nhà Ông Đặng Văn Nho - đến hết thửa đất nhà ông Đinh Văn Thọ thôn Đồng QuânĐất ở nông thôn250.000---
56Huyện Yên SơnHuyện lộ xã Đạo Viện Từ ngã ba Đạo Viện - đến hết nhà ô Đặng Văn Nho (Đồng Quân)Đất ở nông thôn300.000---
57Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C - Xã Trung Sơn Từ điểm tiếp giáp xã Đạo Viện - đến đập tràn số 2 xóm Nà ĐỏngĐất ở nông thôn250.000---
58Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C - Xã Trung Sơn Từ đập tràn số 2 - đến giáp ngã ba (giáp đường huyện lộ đi UBND xã Trung Sơn)Đất ở nông thôn400.000---
59Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C - Xã Trung Sơn Từ ngã ba xã Trung Sơn - đến điểm tiếp giáp xã Kim QuanĐất ở nông thôn250.000---
60Huyện Yên SơnHuyện Lộ - Xã Trung Sơn Từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 2C - đến cổng trường PTTH Trung Sơn+100mĐất ở nông thôn600.000---
61Huyện Yên SơnHuyện Lộ - Xã Trung Sơn Từ cổng trường Phổ thông trung học Trung Sơn + 100 m - đến giáp xã Hùng LợiĐất ở nông thôn450.000---
62Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C - Xã Kim Quan Từ địa phận xã Kim Quan - đến đầu cầu Kim Quan (phía thôn Khuân Điển)Đất ở nông thôn250.000---
63Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C - Xã Kim Quan Từ đầu cầu Kim Quan (phía thôn Làng Nhà) - đến Trạm biến áp thôn Kim Thu NgàĐất ở nông thôn300.000---
64Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C - Xã Kim Quan Từ Trạm biến áp thôn Kim Thu Ngà - đến hết địa phận xã Kim Quan (giáp xã Trung Yên, Sơn Dương)Đất ở nông thôn250.000---
65Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C - Xã Tân Long Từ giáp xã Tràng Đà - đến Ngã ba cầu SínhĐất ở nông thôn600.000---
66Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C - Xã Tân Long Từ ngã ba cầu Sính - đến cầu Cường ĐạtĐất ở nông thôn450.000---
67Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C - Xã Tân Long Từ Cầu Cường Đạt - đến hết xã Tân Long (giáp xã Xuân Vân)Đất ở nông thôn350.000---
68Huyện Yên SơnĐường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long Xóm 4 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Hồng (cổng Nhầ máy xi măng TQ) - đến nhà Ông ThànhĐất ở nông thôn200.000---
69Huyện Yên SơnĐường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long Xóm 3 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Thành - đến trường tiểu họcĐất ở nông thôn200.000---
70Huyện Yên SơnĐường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long Xóm 2 đất ở liền cạnh đường từ trường tiểu học - đến nhà Ông QuyềnĐất ở nông thôn200.000---
71Huyện Yên SơnĐường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long Xóm 1 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Quyền - đến giáp xã Tân TiếnĐất ở nông thôn200.000---
72Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C - Xã Xuân Vân Từ giáp xã Tân Long - đến nhà ông Trần Văn Ninh thôn Vông Vàng 2Đất ở nông thôn300.000---
73Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C - Xã Xuân Vân Từ giáp thửa đất nhà ông Trần Văn Ninh thôn Vông Vàng 2 - đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Ích Quân thôn Đô Thượng 2Đất ở nông thôn700.000---
74Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C - Xã Xuân Vân Từ giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Ích Quân thôn Đô Thượng 2 - đến hết địa phận xã Xuân Vân giáp xã Trung TrựcĐất ở nông thôn350.000---
75Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C -Xã Trung Trực Từ giáp xã Xuân Vân - đến cầu Tràn Đồng QuảngĐất ở nông thôn250.000---
76Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C -Xã Trung Trực Từ cầu Tràn Đồng Quảng - đến ngã ba đường đi khu Di tích Lũng TròĐất ở nông thôn400.000---
77Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C -Xã Trung Trực Từ ngã ba đường đi khu Di tích Lũng Trò - đến hết địa phận Trung Trực (giáp Kiến Thiết)Đất ở nông thôn250.000---
78Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết Từ giáp xã Trung Trực - đến Đập tràn khe Khuối ChiểnĐất ở nông thôn250.000---
79Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết Từ khe đập tràn Khuổi Triển - đến hết thửa đất ở nhà ông Hà Văn Cường thôn Đồng PhạĐất ở nông thôn500.000---
80Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết Từ giáp nhà ở ông Hà Văn Cường thôn Đồng Phạ - đến hết địa phận xã Kiến Thiết (giáp huyện Chiêm Hóa)Đất ở nông thôn500.000---
81Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ Từ cầu Rạp (giáp xã Thái Bình) - đến đất nhà ông Biên thôn Tân Biên 1Đất ở nông thôn1.000.000---
82Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ Từ hết đất nhà ông Biên - đến hết đất nhà ông Lý Văn VinhĐất ở nông thôn600.000---
83Huyện Yên SơnQuốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ Từ đất nhà ông Vinh - đến hết đất xã Tiến BộĐất ở nông thôn800.000---
84Huyện Yên SơnĐường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh Từ ngã ba rẽ đi trại Quyết Tiến - đến hết đất hộ bà Loan (thôn Trung Tâm)Đất ở nông thôn500.000---
85Huyện Yên SơnĐường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh Từ nhà ông Hải (giáp đất hộ bà Loan) - đến ngã ba nhà ông Kiều (thôn Thống Nhất)Đất ở nông thôn400.000---
86Huyện Yên SơnĐường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh Từ giáp nhà ông Kiều - đến nhà ông Miên thôn CảĐất ở nông thôn500.000---
87Huyện Yên SơnTuyến Kim Phú – Hoàng Khai (phía huyện Yên Sơn) - Xã Hoàng Khai Từ đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen - đến đường rẽ số 4 Sông LôĐất ở nông thôn1.800.000---
88Huyện Yên SơnTuyến Kim Phú – Hoàng Khai (phía huyện Yên Sơn) - Xã Hoàng Khai Từ đường rẽ đi Km 4 Sông Lô - đến hết địa phận xã Hoàng khai (Giáp xã Kim Phú Thành phố Tuyên Quang)Đất ở nông thôn1.200.000---
89Huyện Yên SơnTuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ Km7+500 - đến ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 37 mớiĐất ở nông thôn600.000---
90Huyện Yên SơnTuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ ngã 3 số 10 đi bãi hủy - đến giáp xã Phú LâmĐất ở nông thôn600.000---
91Huyện Yên SơnTuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ nhà bà Hạnh vào khoảng 120m (Giáp quộc lộ 37 mới) thuộc tọa độ 416114, 2409931 - đến tọa độ 415986, 2409870Đất ở nông thôn1.000.000---
92Huyện Yên SơnQuốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng Từ đỉnh dốc Đồng Khoai (giáp phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang) - đến UBND Mỹ BằngĐất ở nông thôn1.100.000---
93Huyện Yên SơnQuốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng Từ UBND xã Mỹ Bằng - đến Cây xăngĐất ở nông thôn1.500.000---
94Huyện Yên SơnQuốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng Từ giáp cây xăng - đến hết thửa đất ở nhà ông Khôi (ngã ba đường vào trại bò Quyết Thắng)Đất ở nông thôn1.100.000---
95Huyện Yên SơnQuốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng Từ tiếp giáp thửa đất ở nhà ông Khôi (ngã ba đường vào trại bò Quyết Thắng) - đến đường rẽ vào xóm Cây Quýt "Đồi anh Trỗi"Đất ở nông thôn550.000---
96Huyện Yên SơnQuốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng Từ tiếp giáp đường rẽ vào xóm Cây Quýt "Đồi anh Trỗi" - đến đập tràn (tiếp giáp Yên Bái)Đất ở nông thôn300.000---
97Huyện Yên SơnQuốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Mỹ Bằng Từ giáp xã Nhữ Hán - đến ngã ba đi Tâm BằngĐất ở nông thôn550.000---
98Huyện Yên SơnQuốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Mỹ Bằng Từ tiếp giáp ngã ba đi Tâm Bằng - đến giáp Quốc Lộ 37Đất ở nông thôn700.000---
99Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Mỹ Bằng Từ ngã ba Nông trường - đến bến phà HiênĐất ở nông thôn300.000---
100Huyện Yên SơnQuốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Khê Từ tiếp giáp xã Đội Cấn - đến Trường Tiểu học xã Nhữ KhêĐất ở nông thôn300.000---
101Huyện Yên SơnQuốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Khê Từ giáp trường Tiểu học Nhữ Khê - đến hết địa phận xã Nhữ Khê (giáp Nhữ Hán)Đất ở nông thôn250.000---
102Huyện Yên SơnQuốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Hán Từ giáp xã Nhữ Khê - đến hết đất ở nhà Ô Hải thôn Gò ChèĐất ở nông thôn250.000---
103Huyện Yên SơnQuốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Hán Từ nhà ông Hải thôn Gò Chè qua cổng chợ Trẹo - đến hết đất nhà ông Trần Văn Tuấn thôn Gò Chè (khu Chợ Trẹo)Đất ở nông thôn450.000---
104Huyện Yên SơnQuốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Hán Từ giáp nhà ông Trần Văn Tuấn (Gò Chè) - đến giáp xã Mỹ BằngĐất ở nông thôn400.000---
105Huyện Yên SơnQuốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Đội Bình Đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng, xóm Liên Bình (đối diện xã Đội Cấn)Đất ở nông thôn250.000---
106Huyện Yên SơnQuốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Đội Bình Từ suối đá (giáp đất nhà ông Hùng Thường) - đến hết địa phận xã Đội Bình giáp xã Nhữ Khê (đối diện xã Nhữ Khê)Đất ở nông thôn300.000---
107Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Công Đa Từ đoạn tiếp giáp với xã Thái Bình - đến hết thửa đất ở nhà bà Triệu Thị Chanh (thôn Bén)Đất ở nông thôn140.000---
108Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Công Đa Từ giáp thửa đất ở nhà bà Triệu Thị Chanh (thôn bén) - đến hết bưu điện văn hóa xã Công ĐaĐất ở nông thôn200.000---
109Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Công Đa Từ chợ xã Công Đa - đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duy (thôn Đồng Giang)Đất ở nông thôn250.000---
110Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Công Đa Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duy (thôn Đồng Giang) - đến hết địa phận xã Công ĐaĐất ở nông thôn200.000---
111Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp cầu tràn chợ - đến nhà bà Ma Thị AnhĐất ở nông thôn400.000---
112Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ nhà ông Đặng Thanh Phương - đến hết địa phận xã Hùng Lợi giáp Trung SơnĐất ở nông thôn300.000---
113Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp ngã ba Hùng Lợi - đến hết thửa đất ở nhà ông Ma Văn Huê xóm Nà MộĐất ở nông thôn300.000---
114Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp thửa đất ở nhà ông Huê - đến hết thửa đất ở nhà ông Hoàng Văn Đoàn, (xóm Toòng)Đất ở nông thôn250.000---
115Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp đất ở nhà ô Hoàng Văn Đoàn - đến hết thôn Toòng (giáp xã Trung Minh)Đất ở nông thôn200.000---
116Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ ngã ba Hùng Lợi - đến thửa đất nhà ông Ma Văn Tấn thôn CóocĐất ở nông thôn350.000---
117Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ thửa đất nhà ông Ma Văn Tấn - đến thửa đất ở nhà ông Ma Văn Hoan thôn CoócĐất ở nông thôn300.000---
118Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp thửa đất ở nhà ông Hoan thôn Coóc - đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Mêu thôn LèĐất ở nông thôn250.000---
119Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mêu thôn Lè - đến hết thửa đất ở nhà ông Linh Văn Đức thôn NhùngĐất ở nông thôn200.000---
120Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp thửa đất ở nhà ông Linh Văn Đức thôn Nhùng - đến hết địa phận thôn Phan (giáp xã Bảo Linh huyện Định Hóa,Thái Nguyên)Đất ở nông thôn160.000---
121Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Trung Minh Các thửa đất ở ven đường huyện lộ từ nhà ông Bàn Văn Cảnh - đến nhà ông Triệu Văn Dũng; tờ BĐ giải thửa số 10 thôn Minh Lợi (giáp ranh với xã Hùng Lợi)Đất ở nông thôn150.000---
122Huyện Yên SơnThôn Bản Pình - Huyện lộ - Xã Trung Minh Đất ở từ nhà ông Lý Văn Sơn - đến hết khu đất Chợ Trung Minh, tờ bản đồ giải thửa số 01Đất ở nông thôn250.000---
123Huyện Yên SơnThôn Bản Pình - Huyện lộ - Xã Trung Minh Đất ở từ nhà ông Đặng Văn Ngọc - đến nhà ông Lý Văn Sơn, tờ bản đồ giải thửa số 02Đất ở nông thôn240.000---
124Huyện Yên SơnThôn Khuôn Nà - Huyện lộ - Xã Trung Minh Đất ở ven đường huyện lộ của thôn Khuôn Nà, tờ bản đồ giải thửa số 02, số 08 -Đất ở nông thôn200.000---
125Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Hoàng Khai Từ giáp các thửa đất bám QL37 cũ nay là đường huyện lộ - đến trạm y tế cũĐất ở nông thôn700.000---
126Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Hoàng Khai Từ trạm xá cũ - đến ngã ba hết nhà ông Năm (thôn Yên Mỹ 2)Đất ở nông thôn450.000---
127Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Tân Tiến Từ đầu thôn 6 - đến cuối thôn 6 (giáp thôn 5)Đất ở nông thôn200.000---
128Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Tân Tiến Từ đầu thôn 5 - đến cuối thôn 5Đất ở nông thôn250.000---
129Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Tân Tiến Từ đầu thôn 4 - đến cuối thôn 2Đất ở nông thôn200.000---
130Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Tân Tiến Từ đầu thôn 1 - đến cuối thôn 1Đất ở nông thôn140.000---
131Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Chiêu Yên Từ giáp xã Phúc Ninh - đến nghĩa trang trung tâm thôn Thọ SơnĐất ở nông thôn160.000---
132Huyện Yên SơnHuyện lộ - Xã Chiêu Yên Từ Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn - đến khu Gò Danh thôn Yên VânĐất ở nông thôn200.000---
133Huyện Yên SơnĐường tránh lũ - Xã Thắng Quân Từ tiếp giáp phường Tân Hà - đến hết thôn Yên ThắngĐất ở nông thôn800.000---
134Huyện Yên SơnĐường tránh lũ - Xã Thắng Quân Từ giáp thôn Yên Thắng - đến hết cầu Nghĩa TrungĐất ở nông thôn1.000.000---
135Huyện Yên SơnĐường tránh lũ - Xã Thắng Quân Từ tiếp giáp cầu Nghĩa Trung - đến giáp Quốc lộ 2Đất ở nông thôn1.200.000---
136Huyện Yên SơnĐất ở ven trục đường N - P (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) - Đường trung tâm huyện Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám trục đường Qlộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạnĐất ở nông thôn500.000---
137Huyện Yên SơnĐường trung tâm huyện Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13 xã Tứ Quận -Đất ở nông thôn700.000---
138Huyện Yên SơnĐường trung tâm huyện Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 12 xã Thắng Quân -Đất ở nông thôn700.000---
139Huyện Yên SơnĐất ở ven trục đường A - B: (đoạn đường nằm phía sau nhà làm việc UBND huyện) - Đường trung tâm huyện Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám trục đường QL2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạnĐất ở nông thôn500.000---
140Huyện Yên SơnĐất ở ven trục đường C - D (đoạn đường nằm phía trước cổng nhà làm việc UBND huyện) - Đường trung tâm huyện Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám đường Quốc lộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạnĐất ở nông thôn500.000---
141Huyện Yên SơnĐất ở ven trục đường E - F: (Đoạn đường có vị trí gần đối diện với đường vào nhà thờ họ Giáo Ân Thịnh) - Đường trung tâm huyện Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám Quốc lộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạnĐất ở nông thôn500.000---
142Huyện Yên SơnĐất ở ven trục đường G - H (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12) - Đường trung tâm huyện Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám Quốc lộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạnĐất ở nông thôn500.000---
143Huyện Yên SơnĐường trung tâm huyện Đường từ khu quy hoạch tái định cư Km 13 - đến giáp đường A-BĐất ở nông thôn500.000---
144Huyện Yên SơnĐường trung tâm huyện Trục đường D2 từ đường N-P - đến hết khu quy hoạch tái định cư Km 12 (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12)Đất ở nông thôn500.000---
145Huyện Yên SơnTuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Tứ Quận Đất ở liền cạnh đường ĐT 188 đi Phúc Ninh, từ giáp đất ở các hộ bám QL2 (cầu Lẫm) - đến đầu cầu Tứ quận đi Phúc Ninh.Đất ở nông thôn300.000---
146Huyện Yên SơnTuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Phúc Ninh Đoạn từ đầu cầu Tứ Quận (phía đất Phúc Ninh) - đến đỉnh dốc Khuôn Thống theo hướng đi xã Lực Hành.Đất ở nông thôn200.000---
147Huyện Yên SơnTuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Phúc Ninh Đoạn từ đỉnh dốc Khuôn Thống - đến hết địa phận xã Phúc Ninh tiếp giáp xã Lực Hành.Đất ở nông thôn150.000---
148Huyện Yên SơnTuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Phúc Ninh Đoạn từ ngã ba chợ Khuôn Thống - đến nhà văn hóa thôn Khuôn Thống.Đất ở nông thôn200.000---
149Huyện Yên SơnTuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Phúc Ninh Đoạn từ nhà văn hóa thôn Khuôn Thống - đến hết địa phận xã Phúc Ninh tiếp giáp xã Chiêu Yên.Đất ở nông thôn150.000---
150Huyện Yên SơnTuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Lực Hành Đất ở ven đường ĐT 188 từ giáp xã Phúc Ninh - đến hết xóm Minh KhaiĐất ở nông thôn200.000---
151Huyện Yên SơnTuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Lực Hành Đất ở ven đường ĐT 188 Từ giáp thôn Minh Khai - đến giáp đất nhà bà Lương Thị Thao (Ngã ba vào UBND xã)Đất ở nông thôn150.000---
152Huyện Yên SơnTuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Lực Hành Đất ở ven đường ĐT 188 Từ Ngã ba vào UBND xã - đến hết địa bàn xã (giáp xã Quý Quân)Đất ở nông thôn130.000---
153Huyện Yên SơnTuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Qúy Quân Đất ở liền đường ĐT 188: giáp Lực Hành - đến hết nhà bà Tiến thôn 2.Đất ở nông thôn130.000---
154Huyện Yên SơnTuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Qúy Quân Đất ở liền đường ĐT 188: đoạn từ giáp nhà bà Tiến thôn 2 - đến hết đèo đất đỏ giáp xã Nhân lý, huyện Chiêm Hoá.Đất ở nông thôn100.000---
155Huyện Yên SơnTuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Qúy Quân Đất ở liền đường huyện lộ: Đất ở từ ngã ba nhà Ông Ngọ thôn 4 - đến hết đất Chợ Nhãu thôn 8.Đất ở nông thôn130.000---
156Huyện Yên SơnTuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Qúy Quân Đất ở liền đường huyện lộ: Đất ở từ nhà Ông Minh thôn 7 - đến hết nhà Ông Bền thôn 5.Đất ở nông thôn80.000---
157Huyện Yên SơnTuyến đường Tình lộ ĐT 185 - Xã Kim Quan Đoạn từ Km 28+20 QL2C rẽ vào đầu cầu Kim quan gồm các hộ bám theo trục đường - đến hết nhà ông Lương Đình Quý thôn Làng Hản.Đất ở nông thôn130.000---
158Huyện Yên SơnTuyến đường Tình lộ ĐT 185 - Xã Kim Quan Từ giáp nhà ô Lương Đình Quý (Làng Hản) - đến hết xã Kim Quan.Đất ở nông thôn100.000---
159Huyện Yên SơnKhu vực 1 - Xã Trung Môn -Đất ở nông thôn1.800.0001.500.000--
160Huyện Yên SơnKhu vực 2 - Xã Trung Môn -Đất ở nông thôn850.000600.000--
161Huyện Yên SơnKhu vực 1 - Xã Kim Phú -Đất ở nông thôn400.000---
162Huyện Yên SơnKhu vực 2 - Xã Kim Phú -Đất ở nông thôn250.000180.000--
163Huyện Yên SơnKhu vực 3 - Xã Kim Phú -Đất ở nông thôn120.000---
164Huyện Yên SơnKhu vực 1 - Xã Hoàng Khai -Đất ở nông thôn400.000300.000--
165Huyện Yên SơnKhu vực 2 - Xã Hoàng Khai -Đất ở nông thôn250.000180.000--
166Huyện Yên SơnKhu vực 3 - Xã Hoàng Khai -Đất ở nông thôn120.000---
167Huyện Yên SơnKhu vực 1 - Xã Đội Bình -Đất ở nông thôn260.000170.000--
168Huyện Yên SơnKhu vực 2 - Xã Đội Bình -Đất ở nông thôn130.000100.000--
169Huyện Yên SơnKhu vực 3 - Xã Đội Bình -Đất ở nông thôn80.00055.000--
170Huyện Yên SơnKhu vực 1 - Xã Mỹ Bằng -Đất ở nông thôn350.000---
171Huyện Yên SơnKhu vực 2 - Xã Mỹ Bằng -Đất ở nông thôn180.000---
172Huyện Yên SơnKhu vực 3 - Xã Mỹ Bằng -Đất ở nông thôn80.000---
173Huyện Yên SơnKhu vực 1 - Xã Phú Lâm -Đất ở nông thôn350.000250.000--
174Huyện Yên SơnKhu vực 2 - Xã Phú Lâm -Đất ở nông thôn180.000120.000--
175Huyện Yên SơnKhu vực 1 - Xã Thắng Quân -Đất ở nông thôn400.000300.000--
176Huyện Yên SơnKhu vực 2 - Xã Thắng Quân -Đất ở nông thôn250.000180.000--
177Huyện Yên SơnKhu vực 3 - Xã Thắng Quân -Đất ở nông thôn120.000---
178Huyện Yên SơnKhu vực 1 - Xã Tân Long -Đất ở nông thôn200.000150.000--
179Huyện Yên SơnKhu vực 2 - Xã Tân Long -Đất ở nông thôn130.00075.000--
180Huyện Yên SơnKhu vực 1 - Xã Thái Bình -Đất ở nông thôn350.000250.000--
181Huyện Yên SơnKhu vực 2 - Xã Thái Bình -Đất ở nông thôn180.000130.000--
182Huyện Yên SơnKhu vực 3 - Xã Thái Bình -Đất ở nông thôn80.000---
183Huyện Yên SơnKhu vực 1 - Xã Nhữ Khê -Đất ở nông thôn200.000150.000--
184Huyện Yên SơnKhu vực 2 - Xã Nhữ Khê -Đất ở nông thôn120.00090.000--
185Huyện Yên SơnKhu vực 3 - Xã Nhữ Khê -Đất ở nông thôn60.000---
186Huyện Yên SơnKhu vực 1 - Xã Nhữ Hán -Đất ở nông thôn200.000---
187Huyện Yên SơnKhu vực 2 - Xã Nhữ Hán -Đất ở nông thôn120.00090.000--
188Huyện Yên SơnKhu vực 3 - Xã Nhữ Hán -Đất ở nông thôn70.00060.000--
189Huyện Yên SơnKhu vực 1 - Xã Chân Sơn -Đất ở nông thôn280.000200.000--
190Huyện Yên SơnKhu vực 2 - Xã Chân Sơn -Đất ở nông thôn150.000130.000--
191Huyện Yên SơnKhu vực 3 - Xã Chân Sơn -Đất ở nông thôn70.000---
192Huyện Yên SơnKhu vực 1 - Xã Lang Quán -Đất ở nông thôn400.000300.000--
193Huyện Yên SơnKhu vực 2 - Xã Lang Quán -Đất ở nông thôn280.000110.000--
194Huyện Yên SơnKhu vực 3 - Xã Lang Quán -Đất ở nông thôn60.000---
195Huyện Yên SơnKhu vực 1 - Xã Tứ Quận -Đất ở nông thôn400.000300.000--
196Huyện Yên SơnKhu vực 2 - Xã Tứ Quận -Đất ở nông thôn280.000200.000--
197Huyện Yên SơnKhu vực 3 - Xã Tứ Quận -Đất ở nông thôn120.000---
198Huyện Yên SơnKhu vực 1 - Xã Chiêu Yên -Đất ở nông thôn160.000---
199Huyện Yên SơnKhu vực 2 - Xã Chiêu Yên -Đất ở nông thôn120.000---
200Huyện Yên SơnKhu vực 3 - Xã Chiêu Yên -Đất ở nông thôn60.000---
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (1353 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Vĩnh Mỹ, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Mỹ, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Trường Xuân, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Trường Xuân, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau 2026
Bảng giá đất huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.