Bảng giá đất huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
– Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (được sửa đổi tại Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021)
3.2. Bảng giá đất huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Yên Sơn | Đường loại I - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | - |
| 2 | Huyện Yên Sơn | Đường loại II - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | - |
| 3 | Huyện Yên Sơn | Đường loại III - | Đất ở đô thị | 800.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| 4 | Huyện Yên Sơn | Đường loại IV - | Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| 5 | Huyện Yên Sơn | Đường loại I - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | - |
| 6 | Huyện Yên Sơn | Đường loại II - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 800.000 | - |
| 7 | Huyện Yên Sơn | Đường loại III - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 560.000 | 400.000 | 320.000 |
| 8 | Huyện Yên Sơn | Đường loại IV - | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 224.000 | 200.000 |
| 9 | Huyện Yên Sơn | Đường loại I - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | - |
| 10 | Huyện Yên Sơn | Đường loại II - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 600.000 | - |
| 11 | Huyện Yên Sơn | Đường loại III - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 420.000 | 300.000 | 240.000 |
| 12 | Huyện Yên Sơn | Đường loại IV - | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 180.000 | 168.000 | 150.000 |
| 13 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ Km 13+500 - đến Km 14+500 (hết đất ở Nhà ông Tuyên Thuý, phía thị trấn Tân Bình) giáp xã Đội Cấn (phía bên đường thuộc xã Đội Cấn) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ Km 14+500 “giáp với phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang” - đến giáp Km 15+500 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ Km 15+500 - đến Km 16 + 500 | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ Km 16+500 - đến đường rẽ vào Trường tiểu học Minh Cầm | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ đường rẽ vào trường Tiểu học Minh Cầm - đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo, xã Đội Bình | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ đoạn tiếp giáp đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo - đến hết địa phận xã Đội Bình, giáp với xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp phường Ỷ La, Tân Hà - đến hết đất trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang (cũ) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ giáp đất trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang (cũ) - đến hết đất Trường Đại học Tân Trào | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ giáp đất Trường Đại học Tân Trào - đến hết cầu Nghiêng | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp đầu Cầu Nghiêng - đến Km 8+300 | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ Km 8+300 - đến giáp thửa đất ở bà Trần Thuý Hồng xóm Km 9 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ thửa đất ở nhà bà Trần Thuý Hồng xóm Km 9 - đến đầu cầu Cơi | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ Đầu cầu Cơi - đến Km 11+380m (hết thửa đất ở bà Hòa) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp Km 11+380m (giáp thửa đất ở của hộ bà Hòa) - đến Km 12+320 (đường ngõ vào nhà bà Ngà, ô Lài) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp Km 12+320 (giáp đường ngõ vào nhà bà Ngà, ông Lài) - đến hết ranh giới thửa đất ở của hộ bà Nguyện - Lạng | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp ranh giới thửa đất ở của hộ bà Nguyện - Lạng - đến Cổng chợ (hết Km 14+950) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp Km 14+950 - đến Km 15+700 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp Km 15+700 - đến đầu cầu Km 16 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp đầu cầu Km 16 - đến Km 17+300 | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ Km 17+300 - đến hết địa phận Yên Sơn (giáp xã Đức Ninh) | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình Từ tiếp giáp đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Thiện (ngã ba Chanh mới) - đến hết đất nhà ông Trần Văn Bống | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình Từ tiếp giáp ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Bống - đến đập tràn thôn 2 | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình Từ đập tràn thôn 2 Thái Bình - đến nhà ông Thử (Thôn 2) | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình Từ giáp nhà ông Thử - đến chân dốc Yên Ngựa | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình Từ chân dốc Yên Ngựa - đến đỉnh dốc Yên Ngựa (hết địa phận xã Thái Bình) | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 37 - Xã Thái Bình Tuyến từ tiếp giáp phường Nông Tiến qua ngã 3 Chanh mới - đến Cầu Vạc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ số 37 - Xã Thái Bình Từ Cầu Vạc - đến cầu Rạp (hết địa phận xã Thái Bình) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Yên Sơn | Huyện Lộ - Xã Thái Bình Từ ngã tư Bình Ca - đến nhà bà Mỳ thôn 9 | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Yên Sơn | Huyện Lộ - Xã Thái Bình Từ tiếp giáp nhà bà Mỳ - đến chân dốc Gianh | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Yên Sơn | Huyện Lộ - Xã Thái Bình Từ chân dốc Gianh - đến hết địa phận xã Thái Bình | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Yên Sơn | Đường Hồ Chí Minh - Xã Thái Bình Đoạn từ đường dẫn cầu Bình Ca (ngã 3 giao với quốc lộ 37) - đến cầu Ngòi Vạc 5 (hết địa phận xã Thái Bình) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Yên Sơn | Đường dọc sông lô - Xã Thái Bình Tuyến đường dọc sông Lô từ giáp Quốc lộ 37 thôn Chanh - đến giáp địa phận TP Tuyên Quang (tuyến đường dọc sông Lô đấu nối với các tuyến Quốc lộ 37, Quốc lộ 2C, đường Hồ Chí Minh liên kết với đường cao tốc n | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Yên Sơn | Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh Từ đỉnh Dốc Yên Ngựa - đến hết thửa đất ở hộ ông Nguyễn Quốc Chư (thôn Đát Trà) | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Yên Sơn | Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh Từ giáp thửa đất ở hộ ông Nguyễn Quốc Chư (thôn Đát Trà) - đến hết thửa đất ở nhà ông Tăng Văn Quyên (thôn Trung Thành) | Đất ở nông thôn | 210.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Yên Sơn | Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh Từ giáp thửa đất ở nhà ông Tăng Văn Quyên (thôn Trung Thành) - đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Tình (thôn Tình Quang) | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Yên Sơn | Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Tình (thôn Trung Thành) - đến đỉnh Đèo Bụt (Hết xã Phú Thịnh) | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Yên Sơn | Đường Hồ Chí Minh - Xã Phú Thịnh Đoạn từ ngã ba Kiểm Lâm - đến hết nhà ông Thành (thôn Húc) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Yên Sơn | Đường Hồ Chí Minh - Xã Phú Thịnh Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Thành (thôn Húc) - đến đầu cầu Ngòi Vạc 5 (giáp xã Thái Bình) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Yên Sơn | Quốc Lộ 2C - Xã Đạo Viện Từ đỉnh đèo Bụt - đến cầu Suối Lê | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Yên Sơn | Quốc Lộ 2C - Xã Đạo Viện Từ cầu Suối Lê - đến cổng trường THCS Đạo Viện | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Yên Sơn | Quốc Lộ 2C - Xã Đạo Viện Từ cổng trường THCS Đạo Viện - đến đình đèo Oai | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ xã Đạo Viện Từ tiếp giáp thửa đất ở nhà ông Đinh Văn Thọ thôn Đồng Quân - đến hết địa phận xã Đạo Viện | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ xã Đạo Viện Từ giáp đất nhà Ông Đặng Văn Nho - đến hết thửa đất nhà ông Đinh Văn Thọ thôn Đồng Quân | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ xã Đạo Viện Từ ngã ba Đạo Viện - đến hết nhà ô Đặng Văn Nho (Đồng Quân) | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C - Xã Trung Sơn Từ điểm tiếp giáp xã Đạo Viện - đến đập tràn số 2 xóm Nà Đỏng | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C - Xã Trung Sơn Từ đập tràn số 2 - đến giáp ngã ba (giáp đường huyện lộ đi UBND xã Trung Sơn) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C - Xã Trung Sơn Từ ngã ba xã Trung Sơn - đến điểm tiếp giáp xã Kim Quan | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Yên Sơn | Huyện Lộ - Xã Trung Sơn Từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 2C - đến cổng trường PTTH Trung Sơn+100m | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Yên Sơn | Huyện Lộ - Xã Trung Sơn Từ cổng trường Phổ thông trung học Trung Sơn + 100 m - đến giáp xã Hùng Lợi | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C - Xã Kim Quan Từ địa phận xã Kim Quan - đến đầu cầu Kim Quan (phía thôn Khuân Điển) | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C - Xã Kim Quan Từ đầu cầu Kim Quan (phía thôn Làng Nhà) - đến Trạm biến áp thôn Kim Thu Ngà | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C - Xã Kim Quan Từ Trạm biến áp thôn Kim Thu Ngà - đến hết địa phận xã Kim Quan (giáp xã Trung Yên, Sơn Dương) | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C - Xã Tân Long Từ giáp xã Tràng Đà - đến Ngã ba cầu Sính | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C - Xã Tân Long Từ ngã ba cầu Sính - đến cầu Cường Đạt | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C - Xã Tân Long Từ Cầu Cường Đạt - đến hết xã Tân Long (giáp xã Xuân Vân) | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Yên Sơn | Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long Xóm 4 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Hồng (cổng Nhầ máy xi măng TQ) - đến nhà Ông Thành | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Yên Sơn | Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long Xóm 3 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Thành - đến trường tiểu học | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Yên Sơn | Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long Xóm 2 đất ở liền cạnh đường từ trường tiểu học - đến nhà Ông Quyền | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Yên Sơn | Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long Xóm 1 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Quyền - đến giáp xã Tân Tiến | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C - Xã Xuân Vân Từ giáp xã Tân Long - đến nhà ông Trần Văn Ninh thôn Vông Vàng 2 | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C - Xã Xuân Vân Từ giáp thửa đất nhà ông Trần Văn Ninh thôn Vông Vàng 2 - đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Ích Quân thôn Đô Thượng 2 | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C - Xã Xuân Vân Từ giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Ích Quân thôn Đô Thượng 2 - đến hết địa phận xã Xuân Vân giáp xã Trung Trực | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C -Xã Trung Trực Từ giáp xã Xuân Vân - đến cầu Tràn Đồng Quảng | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C -Xã Trung Trực Từ cầu Tràn Đồng Quảng - đến ngã ba đường đi khu Di tích Lũng Trò | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C -Xã Trung Trực Từ ngã ba đường đi khu Di tích Lũng Trò - đến hết địa phận Trung Trực (giáp Kiến Thiết) | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết Từ giáp xã Trung Trực - đến Đập tràn khe Khuối Chiển | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết Từ khe đập tràn Khuổi Triển - đến hết thửa đất ở nhà ông Hà Văn Cường thôn Đồng Phạ | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết Từ giáp nhà ở ông Hà Văn Cường thôn Đồng Phạ - đến hết địa phận xã Kiến Thiết (giáp huyện Chiêm Hóa) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ Từ cầu Rạp (giáp xã Thái Bình) - đến đất nhà ông Biên thôn Tân Biên 1 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ Từ hết đất nhà ông Biên - đến hết đất nhà ông Lý Văn Vinh | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ Từ đất nhà ông Vinh - đến hết đất xã Tiến Bộ | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Yên Sơn | Đường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh Từ ngã ba rẽ đi trại Quyết Tiến - đến hết đất hộ bà Loan (thôn Trung Tâm) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Yên Sơn | Đường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh Từ nhà ông Hải (giáp đất hộ bà Loan) - đến ngã ba nhà ông Kiều (thôn Thống Nhất) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Yên Sơn | Đường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh Từ giáp nhà ông Kiều - đến nhà ông Miên thôn Cả | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Yên Sơn | Tuyến Kim Phú – Hoàng Khai (phía huyện Yên Sơn) - Xã Hoàng Khai Từ đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen - đến đường rẽ số 4 Sông Lô | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Yên Sơn | Tuyến Kim Phú – Hoàng Khai (phía huyện Yên Sơn) - Xã Hoàng Khai Từ đường rẽ đi Km 4 Sông Lô - đến hết địa phận xã Hoàng khai (Giáp xã Kim Phú Thành phố Tuyên Quang) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Yên Sơn | Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ Km7+500 - đến ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 37 mới | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Yên Sơn | Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ ngã 3 số 10 đi bãi hủy - đến giáp xã Phú Lâm | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Yên Sơn | Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ nhà bà Hạnh vào khoảng 120m (Giáp quộc lộ 37 mới) thuộc tọa độ 416114, 2409931 - đến tọa độ 415986, 2409870 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng Từ đỉnh dốc Đồng Khoai (giáp phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang) - đến UBND Mỹ Bằng | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng Từ UBND xã Mỹ Bằng - đến Cây xăng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng Từ giáp cây xăng - đến hết thửa đất ở nhà ông Khôi (ngã ba đường vào trại bò Quyết Thắng) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng Từ tiếp giáp thửa đất ở nhà ông Khôi (ngã ba đường vào trại bò Quyết Thắng) - đến đường rẽ vào xóm Cây Quýt "Đồi anh Trỗi" | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng Từ tiếp giáp đường rẽ vào xóm Cây Quýt "Đồi anh Trỗi" - đến đập tràn (tiếp giáp Yên Bái) | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Mỹ Bằng Từ giáp xã Nhữ Hán - đến ngã ba đi Tâm Bằng | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Mỹ Bằng Từ tiếp giáp ngã ba đi Tâm Bằng - đến giáp Quốc Lộ 37 | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Mỹ Bằng Từ ngã ba Nông trường - đến bến phà Hiên | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Khê Từ tiếp giáp xã Đội Cấn - đến Trường Tiểu học xã Nhữ Khê | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Khê Từ giáp trường Tiểu học Nhữ Khê - đến hết địa phận xã Nhữ Khê (giáp Nhữ Hán) | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Hán Từ giáp xã Nhữ Khê - đến hết đất ở nhà Ô Hải thôn Gò Chè | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Hán Từ nhà ông Hải thôn Gò Chè qua cổng chợ Trẹo - đến hết đất nhà ông Trần Văn Tuấn thôn Gò Chè (khu Chợ Trẹo) | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Hán Từ giáp nhà ông Trần Văn Tuấn (Gò Chè) - đến giáp xã Mỹ Bằng | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Đội Bình Đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng, xóm Liên Bình (đối diện xã Đội Cấn) | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Yên Sơn | Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Đội Bình Từ suối đá (giáp đất nhà ông Hùng Thường) - đến hết địa phận xã Đội Bình giáp xã Nhữ Khê (đối diện xã Nhữ Khê) | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Công Đa Từ đoạn tiếp giáp với xã Thái Bình - đến hết thửa đất ở nhà bà Triệu Thị Chanh (thôn Bén) | Đất ở nông thôn | 140.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Công Đa Từ giáp thửa đất ở nhà bà Triệu Thị Chanh (thôn bén) - đến hết bưu điện văn hóa xã Công Đa | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Công Đa Từ chợ xã Công Đa - đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duy (thôn Đồng Giang) | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Công Đa Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duy (thôn Đồng Giang) - đến hết địa phận xã Công Đa | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp cầu tràn chợ - đến nhà bà Ma Thị Anh | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ nhà ông Đặng Thanh Phương - đến hết địa phận xã Hùng Lợi giáp Trung Sơn | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp ngã ba Hùng Lợi - đến hết thửa đất ở nhà ông Ma Văn Huê xóm Nà Mộ | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp thửa đất ở nhà ông Huê - đến hết thửa đất ở nhà ông Hoàng Văn Đoàn, (xóm Toòng) | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp đất ở nhà ô Hoàng Văn Đoàn - đến hết thôn Toòng (giáp xã Trung Minh) | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ ngã ba Hùng Lợi - đến thửa đất nhà ông Ma Văn Tấn thôn Cóoc | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ thửa đất nhà ông Ma Văn Tấn - đến thửa đất ở nhà ông Ma Văn Hoan thôn Coóc | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp thửa đất ở nhà ông Hoan thôn Coóc - đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Mêu thôn Lè | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mêu thôn Lè - đến hết thửa đất ở nhà ông Linh Văn Đức thôn Nhùng | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp thửa đất ở nhà ông Linh Văn Đức thôn Nhùng - đến hết địa phận thôn Phan (giáp xã Bảo Linh huyện Định Hóa,Thái Nguyên) | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Trung Minh Các thửa đất ở ven đường huyện lộ từ nhà ông Bàn Văn Cảnh - đến nhà ông Triệu Văn Dũng; tờ BĐ giải thửa số 10 thôn Minh Lợi (giáp ranh với xã Hùng Lợi) | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Yên Sơn | Thôn Bản Pình - Huyện lộ - Xã Trung Minh Đất ở từ nhà ông Lý Văn Sơn - đến hết khu đất Chợ Trung Minh, tờ bản đồ giải thửa số 01 | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Yên Sơn | Thôn Bản Pình - Huyện lộ - Xã Trung Minh Đất ở từ nhà ông Đặng Văn Ngọc - đến nhà ông Lý Văn Sơn, tờ bản đồ giải thửa số 02 | Đất ở nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Yên Sơn | Thôn Khuôn Nà - Huyện lộ - Xã Trung Minh Đất ở ven đường huyện lộ của thôn Khuôn Nà, tờ bản đồ giải thửa số 02, số 08 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Hoàng Khai Từ giáp các thửa đất bám QL37 cũ nay là đường huyện lộ - đến trạm y tế cũ | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Hoàng Khai Từ trạm xá cũ - đến ngã ba hết nhà ông Năm (thôn Yên Mỹ 2) | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Tân Tiến Từ đầu thôn 6 - đến cuối thôn 6 (giáp thôn 5) | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Tân Tiến Từ đầu thôn 5 - đến cuối thôn 5 | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Tân Tiến Từ đầu thôn 4 - đến cuối thôn 2 | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Tân Tiến Từ đầu thôn 1 - đến cuối thôn 1 | Đất ở nông thôn | 140.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Chiêu Yên Từ giáp xã Phúc Ninh - đến nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Yên Sơn | Huyện lộ - Xã Chiêu Yên Từ Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn - đến khu Gò Danh thôn Yên Vân | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Yên Sơn | Đường tránh lũ - Xã Thắng Quân Từ tiếp giáp phường Tân Hà - đến hết thôn Yên Thắng | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Yên Sơn | Đường tránh lũ - Xã Thắng Quân Từ giáp thôn Yên Thắng - đến hết cầu Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Yên Sơn | Đường tránh lũ - Xã Thắng Quân Từ tiếp giáp cầu Nghĩa Trung - đến giáp Quốc lộ 2 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Yên Sơn | Đất ở ven trục đường N - P (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) - Đường trung tâm huyện Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám trục đường Qlộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Yên Sơn | Đường trung tâm huyện Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13 xã Tứ Quận - | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Yên Sơn | Đường trung tâm huyện Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 12 xã Thắng Quân - | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Yên Sơn | Đất ở ven trục đường A - B: (đoạn đường nằm phía sau nhà làm việc UBND huyện) - Đường trung tâm huyện Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám trục đường QL2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Yên Sơn | Đất ở ven trục đường C - D (đoạn đường nằm phía trước cổng nhà làm việc UBND huyện) - Đường trung tâm huyện Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám đường Quốc lộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Yên Sơn | Đất ở ven trục đường E - F: (Đoạn đường có vị trí gần đối diện với đường vào nhà thờ họ Giáo Ân Thịnh) - Đường trung tâm huyện Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám Quốc lộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Yên Sơn | Đất ở ven trục đường G - H (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12) - Đường trung tâm huyện Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám Quốc lộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Yên Sơn | Đường trung tâm huyện Đường từ khu quy hoạch tái định cư Km 13 - đến giáp đường A-B | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Yên Sơn | Đường trung tâm huyện Trục đường D2 từ đường N-P - đến hết khu quy hoạch tái định cư Km 12 (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Yên Sơn | Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Tứ Quận Đất ở liền cạnh đường ĐT 188 đi Phúc Ninh, từ giáp đất ở các hộ bám QL2 (cầu Lẫm) - đến đầu cầu Tứ quận đi Phúc Ninh. | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Yên Sơn | Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Phúc Ninh Đoạn từ đầu cầu Tứ Quận (phía đất Phúc Ninh) - đến đỉnh dốc Khuôn Thống theo hướng đi xã Lực Hành. | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Yên Sơn | Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Phúc Ninh Đoạn từ đỉnh dốc Khuôn Thống - đến hết địa phận xã Phúc Ninh tiếp giáp xã Lực Hành. | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Yên Sơn | Tuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Phúc Ninh Đoạn từ ngã ba chợ Khuôn Thống - đến nhà văn hóa thôn Khuôn Thống. | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Yên Sơn | Tuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Phúc Ninh Đoạn từ nhà văn hóa thôn Khuôn Thống - đến hết địa phận xã Phúc Ninh tiếp giáp xã Chiêu Yên. | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Yên Sơn | Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Lực Hành Đất ở ven đường ĐT 188 từ giáp xã Phúc Ninh - đến hết xóm Minh Khai | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Yên Sơn | Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Lực Hành Đất ở ven đường ĐT 188 Từ giáp thôn Minh Khai - đến giáp đất nhà bà Lương Thị Thao (Ngã ba vào UBND xã) | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Yên Sơn | Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Lực Hành Đất ở ven đường ĐT 188 Từ Ngã ba vào UBND xã - đến hết địa bàn xã (giáp xã Quý Quân) | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Yên Sơn | Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Qúy Quân Đất ở liền đường ĐT 188: giáp Lực Hành - đến hết nhà bà Tiến thôn 2. | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Yên Sơn | Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Qúy Quân Đất ở liền đường ĐT 188: đoạn từ giáp nhà bà Tiến thôn 2 - đến hết đèo đất đỏ giáp xã Nhân lý, huyện Chiêm Hoá. | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Yên Sơn | Tuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Qúy Quân Đất ở liền đường huyện lộ: Đất ở từ ngã ba nhà Ông Ngọ thôn 4 - đến hết đất Chợ Nhãu thôn 8. | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Yên Sơn | Tuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Qúy Quân Đất ở liền đường huyện lộ: Đất ở từ nhà Ông Minh thôn 7 - đến hết nhà Ông Bền thôn 5. | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Yên Sơn | Tuyến đường Tình lộ ĐT 185 - Xã Kim Quan Đoạn từ Km 28+20 QL2C rẽ vào đầu cầu Kim quan gồm các hộ bám theo trục đường - đến hết nhà ông Lương Đình Quý thôn Làng Hản. | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Yên Sơn | Tuyến đường Tình lộ ĐT 185 - Xã Kim Quan Từ giáp nhà ô Lương Đình Quý (Làng Hản) - đến hết xã Kim Quan. | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 1 - Xã Trung Môn - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.500.000 | - | - |
| 160 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 2 - Xã Trung Môn - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 600.000 | - | - |
| 161 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 1 - Xã Kim Phú - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 2 - Xã Kim Phú - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 180.000 | - | - |
| 163 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 3 - Xã Kim Phú - | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 1 - Xã Hoàng Khai - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | - | - |
| 165 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 2 - Xã Hoàng Khai - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 180.000 | - | - |
| 166 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 3 - Xã Hoàng Khai - | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 1 - Xã Đội Bình - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 170.000 | - | - |
| 168 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 2 - Xã Đội Bình - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | - | - |
| 169 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 3 - Xã Đội Bình - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 55.000 | - | - |
| 170 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 1 - Xã Mỹ Bằng - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 2 - Xã Mỹ Bằng - | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 3 - Xã Mỹ Bằng - | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 1 - Xã Phú Lâm - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | - | - |
| 174 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 2 - Xã Phú Lâm - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 120.000 | - | - |
| 175 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 1 - Xã Thắng Quân - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | - | - |
| 176 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 2 - Xã Thắng Quân - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 180.000 | - | - |
| 177 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 3 - Xã Thắng Quân - | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 1 - Xã Tân Long - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 150.000 | - | - |
| 179 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 2 - Xã Tân Long - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 75.000 | - | - |
| 180 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 1 - Xã Thái Bình - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | - | - |
| 181 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 2 - Xã Thái Bình - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 130.000 | - | - |
| 182 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 3 - Xã Thái Bình - | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 1 - Xã Nhữ Khê - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 150.000 | - | - |
| 184 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 2 - Xã Nhữ Khê - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | - | - |
| 185 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 3 - Xã Nhữ Khê - | Đất ở nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 1 - Xã Nhữ Hán - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 2 - Xã Nhữ Hán - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | - | - |
| 188 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 3 - Xã Nhữ Hán - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 60.000 | - | - |
| 189 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 1 - Xã Chân Sơn - | Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | - | - |
| 190 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 2 - Xã Chân Sơn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | - | - |
| 191 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 3 - Xã Chân Sơn - | Đất ở nông thôn | 70.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 1 - Xã Lang Quán - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | - | - |
| 193 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 2 - Xã Lang Quán - | Đất ở nông thôn | 280.000 | 110.000 | - | - |
| 194 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 3 - Xã Lang Quán - | Đất ở nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 1 - Xã Tứ Quận - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | - | - |
| 196 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 2 - Xã Tứ Quận - | Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | - | - |
| 197 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 3 - Xã Tứ Quận - | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 1 - Xã Chiêu Yên - | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 2 - Xã Chiêu Yên - | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Yên Sơn | Khu vực 3 - Xã Chiêu Yên - | Đất ở nông thôn | 60.000 | - | - | - |

