• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
18/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

2.2. Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Các SơnTại đây84Xã Giao AnTại đây
2Xã Trường LâmTại đây85Xã Bá ThướcTại đây
3Xã Hà TrungTại đây86Xã Thiết ỐngTại đây
4Xã Tống SơnTại đây87Xã Văn NhoTại đây
5Xã Hà LongTại đây88Xã Điền QuangTại đây
6Xã Hoạt GiangTại đây89Xã Điền LưTại đây
7Xã Lĩnh ToạiTại đây90Xã Quý LươngTại đây
8Xã Triệu LộcTại đây91Xã Cổ LũngTại đây
9Xã Đông ThànhTại đây92Xã Pù LuôngTại đây
10Xã Hậu LộcTại đây93Xã Ngọc LặcTại đây
11Xã Hoa LộcTại đây94Xã Thạch LậpTại đây
12Xã Vạn LộcTại đây95Xã Ngọc LiênTại đây
13Xã Nga SơnTại đây96Xã Minh SơnTại đây
14Xã Nga ThắngTại đây97Xã Nguyệt ẤnTại đây
15Xã Hồ VươngTại đây98Xã Kiên ThọTại đây
16Xã Tân TiếnTại đây99Xã Cẩm ThạchTại đây
17Xã Nga AnTại đây100Xã Cẩm ThủyTại đây
18Xã Ba ĐìnhTại đây101Xã Cẩm TúTại đây
19Xã Hoằng HóaTại đây102Xã Cẩm VânTại đây
20Xã Hoằng TiếnTại đây103Xã Cẩm TânTại đây
21Xã Hoằng ThanhTại đây104Xã Kim TânTại đây
22Xã Hoằng LộcTại đây105Xã Vân DuTại đây
23Xã Hoằng ChâuTại đây106Xã Ngọc TrạoTại đây
24Xã Hoằng SơnTại đây107Xã Thạch BìnhTại đây
25Xã Hoằng PhúTại đây108Xã Thành VinhTại đây
26Xã Hoằng GiangTại đây109Xã Thạch QuảngTại đây
27Xã Lưu VệTại đây110Xã Như XuânTại đây
28Xã Quảng YênTại đây111Xã Thượng NinhTại đây
29Xã Quảng NgọcTại đây112Xã Xuân BìnhTại đây
30Xã Quảng NinhTại đây113Xã Hóa QuỳTại đây
31Xã Quảng BìnhTại đây114Xã Thanh PhongTại đây
32Xã Tiên TrangTại đây115Xã Thanh QuânTại đây
33Xã Quảng ChínhTại đây116Xã Xuân DuTại đây
34Xã Nông CốngTại đây117Xã Mậu LâmTại đây
35Xã Thắng LợiTại đây118Xã Như ThanhTại đây
36Xã Trung ChínhTại đây119Xã Yên ThọTại đây
37Xã Trường VănTại đây120Xã Thanh KỳTại đây
38Xã Thăng BìnhTại đây121Xã Thường XuânTại đây
39Xã Tượng LĩnhTại đây122Xã Luận ThànhTại đây
40Xã Công ChínhTại đây123Xã Tân ThànhTại đây
41Xã Thiệu HóaTại đây124Xã Thắng LộcTại đây
42Xã Thiệu QuangTại đây125Xã Xuân ChinhTại đây
43Xã Thiệu TiếnTại đây126Xã Mường LátTại đây
44Xã Thiệu ToánTại đây127Phường Hạc ThànhTại đây
45Xã Thiệu TrungTại đây128Phường Quảng PhúTại đây
46Xã Yên ĐịnhTại đây129Phường Đông QuangTại đây
47Xã Yên TrườngTại đây130Phường Đông SơnTại đây
48Xã Yên PhúTại đây131Phường Đông TiếnTại đây
49Xã Quý LộcTại đây132Phường Hàm RồngTại đây
50Xã Yên NinhTại đây133Phường Nguyệt ViênTại đây
51Xã Định TânTại đây134Phường Sầm SơnTại đây
52Xã Định HòaTại đây135Phường Nam Sầm SơnTại đây
53Xã Thọ XuânTại đây136Phường Bỉm SơnTại đây
54Xã Thọ LongTại đây137Phường Quang TrungTại đây
55Xã Xuân HòaTại đây138Phường Ngọc SơnTại đây
56Xã Sao VàngTại đây139Phường Tân DânTại đây
57Xã Lam SơnTại đây140Phường Hải LĩnhTại đây
58Xã Thọ LậpTại đây141Phường Tĩnh GiaTại đây
59Xã Xuân TínTại đây142Phường Đào Duy TừTại đây
60Xã Xuân LậpTại đây143Phường Hải BìnhTại đây
61Xã Vĩnh LộcTại đây144Phường Trúc LâmTại đây
62Xã Tây ĐôTại đây145Phường Nghi SơnTại đây
63Xã Biện ThượngTại đây146Xã Phú XuânTại đây
64Xã Triệu SơnTại đây147Xã Mường ChanhTại đây
65Xã Thọ BìnhTại đây148Xã Quang ChiểuTại đây
66Xã Thọ NgọcTại đây149Xã Tam ChungTại đây
67Xã Thọ PhúTại đây150Xã Pù NhiTại đây
68Xã Hợp TiếnTại đây151Xã Nhi SơnTại đây
69Xã An NôngTại đây152Xã Mường LýTại đây
70Xã Tân NinhTại đây153Xã Trung LýTại đây
71Xã Đồng TiếnTại đây154Xã Trung SơnTại đây
72Xã Hồi XuânTại đây155Xã Na MèoTại đây
73Xã Nam XuânTại đây156Xã Sơn ThủyTại đây
74Xã Thiên PhủTại đây157Xã Sơn ĐiệnTại đây
75Xã Hiền KiệtTại đây158Xã Mường MìnTại đây
76Xã Phú LệTại đây159Xã Tam ThanhTại đây
77Xã Trung ThànhTại đây160Xã Yên KhươngTại đây
78Xã Tam LưTại đây161Xã Yên ThắngTại đây
79Xã Quan SơnTại đây162Xã Xuân TháiTại đây
80Xã Trung HạTại đây163Xã Bát MọtTại đây
81Xã Linh SơnTại đây164Xã Yên NhânTại đây
82Xã Đồng LươngTại đây165Xã Lương SơnTại đây
83Xã Văn PhúTại đây166Xã Vạn XuânTại đây

Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến ngã ba đi cầu Yên HoànhĐất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
2Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba đường đi cầu Yên Hoành - đến bờ kênh B6Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
3Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ bờ kênh B6 - đến ngã tư Quán LàoĐất ở đô thị9.500.0007.600.0005.700.0003.800.000
4Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Trạm Khuyến nông (phía Bắc đường QL45)Đất ở đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
5Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Trạm Khuyến Nông - đến hộ ông Nho (phía Bắc đường Quốc lộ 45)Đất ở đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
6Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Phan, khu 1 - đến hộ ông Thiệu khu 1 (phía Bắc đường QL45)Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
7Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Minh, khu 1 - đến giáp xã Định Long (phía Bắc đường QL 45)Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
8Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Bưu điện (phía Nam đường Quốc lộ 45)Đất ở đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
9Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Thuyên khu 2 - đến hộ ông Vịnh - đường huyện đi vào xã Định Tăng (phía Nam đường Quốc lộ 45)Đất ở đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
10Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Quân Nguyệt (đường đi xã Định Tăng) - đến xã Định Long (phía Nam đường Quốc lộ 45)Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
11Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 cũ - Thị trấn Quán Lào Đoạn đi qua thị trấn Quán Lào -Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
12Huyện Yên ĐịnhTỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến ngã ba hộ ông HanhĐất ở đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
13Huyện Yên ĐịnhTỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba hộ ông Tiến - đến giáp xã Định TườngĐất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
14Huyện Yên ĐịnhTỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ giáp xã Yên Giang - đến ngã ba hộ ông Cương Nở (khu 3/2)Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
15Huyện Yên ĐịnhTỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba hộ ông Lương (khu 3/2) - đến ngã 3 cống Đá OngĐất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
16Huyện Yên ĐịnhTỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong - đến ngã ba đường đi chợ Thống NhấtĐất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
17Huyện Yên ĐịnhTỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Thống Nhất - đến hộ ông Chiến Hải (phố 2)Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
18Huyện Yên ĐịnhTỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Chiến Hải - đến ngã ba Thành Hoè (khu phố 3)Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
19Huyện Yên ĐịnhTỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba Thành Hoè (khu phố 3) - đến hết khu phố 4, giáp xã Cao ThịnhĐất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
20Huyện Yên ĐịnhTỉnh Lộ 528 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến hết Chợ Quán LàoĐất ở đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
21Huyện Yên ĐịnhTỉnh Lộ 528 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) - đến đường đi vào Trường cấp 3Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
22Huyện Yên ĐịnhĐường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Thị trấn Quán Lào Đoạn ngã 3 QL45 - đến giáp xã Định Tường (cũ)Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
23Huyện Yên ĐịnhTuyến đường liên xã - Thị trấn Quán Lào Đường đi Sân vận động từ Quốc lộ 45, - đến Đài truyền thanh huyệnĐất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
24Huyện Yên ĐịnhTuyến đường liên xã - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Đài truyền thanh huyện - đến giáp xã Định Tường (cũ)Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
25Huyện Yên ĐịnhĐường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Nhà thi đấu huyện - đến xí nghiệp Tân BìnhĐất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
26Huyện Yên ĐịnhĐường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ đền Ngọ Tư Thành - đến giáp Bệnh viện Đa khoaĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
27Huyện Yên ĐịnhĐường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo - đến Nhà văn hoá khu 1Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
28Huyện Yên ĐịnhĐường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Xuân - đến hộ ông Lâm TuấtĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
29Huyện Yên ĐịnhCác đường xương cá ra Quốc lộ 45 - Thị trấn Quán Lào -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
30Huyện Yên ĐịnhĐường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Lâm Tuất - đến giáp xã Định LongĐất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
31Huyện Yên ĐịnhĐường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Vân - đến hộ ông BổĐất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
32Huyện Yên ĐịnhĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Quán Lào -Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
33Huyện Yên ĐịnhĐường trong khu II - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc lộ 45 (Ngã ba Bưu điện) - đến hộ bà Lắm giáp xã Định Tường (cũ)Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
34Huyện Yên ĐịnhĐường trong khu II - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Khang) - đến (hộ ông Tào) giáp xã Định Tường (cũ)Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
35Huyện Yên ĐịnhCác trục đường còn lại trong khu II - Thị trấn Quán Lào -Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
36Huyện Yên ĐịnhĐường trong khu III - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh - đến hộ ông Thuyết (qua kênh B6)Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
37Huyện Yên ĐịnhĐường trong khu III - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Ngã ba Quốc Lộ 45 (giáp thương mại) - đến ngã tư Trường Mầm nonĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
38Huyện Yên ĐịnhCác đường xương cá nối ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
39Huyện Yên ĐịnhCác đường xương cá nối Kênh B6 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào -Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
40Huyện Yên ĐịnhĐường song song và các đường rẽ ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào từ Kênh B6 - đến giáp Định Tường (cũ)Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
41Huyện Yên ĐịnhĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào -Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
42Huyện Yên ĐịnhĐường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc Lộ 45 - đến hết Trạm y tếĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
43Huyện Yên ĐịnhCác đường xương cá ra Quốc Lộ 45 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
44Huyện Yên ĐịnhĐường song song với QL45 lô 1 và đường ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào từ đường ra cầu Yên Hoành - đến giáp xã Định BìnhĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
45Huyện Yên ĐịnhCác đường còn lại khu vực Quy hoạch Cụm Thương mại Dịch vụ - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào từ đường đi cầu Yên Hoành - đến giáp xã Định BìnhĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
46Huyện Yên ĐịnhCác đường nối ra kênh B6 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào từ đường đi cầu Yên Hoành - đến giáp kênh B6Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
47Huyện Yên ĐịnhĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào -Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
48Huyện Yên ĐịnhĐường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc Lộ 45 - đến Trường Yên Định IĐất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
49Huyện Yên ĐịnhĐường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba (giáp Trường Yên Định I) - đến đình làng Lý YênĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
50Huyện Yên ĐịnhĐường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc lộ 45 - đến ngã ba đường Trường Trần Ân ChiêmĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
51Huyện Yên ĐịnhĐường Trường Trân Ân Chiêm - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào từ Trường Yên Định I - đến hộ bà Xuân khu 1Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
52Huyện Yên ĐịnhCác đường xương cá Cụm dân cư khu vực Nhà máy nước - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
53Huyện Yên ĐịnhCác hộ dân cư trong khu vực chợ Quán Lào - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào -Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
54Huyện Yên ĐịnhĐoạn Quốc lộ 45 - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào giáp hộ ông Nho khu 5 - đến hộ bà Lọc HướngĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
55Huyện Yên ĐịnhĐường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựa - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào từ hộ ông Hải Thục - đến ngã ba đường nhựaĐất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
56Huyện Yên ĐịnhCác tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
57Huyện Yên ĐịnhĐường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn - Thị trấn Quán Lào -Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
58Huyện Yên ĐịnhCác đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Quán Lào Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
59Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 cũ - Đi qua xã Định Trường -Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
60Huyện Yên ĐịnhĐoạn đi qua xã Định Tường - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào - Đoạn đi qua xã Định Tường Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến giáp HTXNN xã Định TườngĐất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
61Huyện Yên ĐịnhĐoạn đi qua xã Định Tường - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào - Đoạn đi qua xã Định Tường Đoạn từ giáp HTXNN xã Định Tường - đến giáp xã Định LongĐất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
62Huyện Yên ĐịnhĐoạn đi qua xã Định Tường - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng Đoạn giáp TT Quán Lào - đến ngã tư giao với Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc TT Quán LàoĐất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
63Huyện Yên ĐịnhĐoạn đi qua xã Định Tường - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng Đoạn từ ngã tư giao với Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc TT Quán Lào - đến giáp xã Định TăngĐất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
64Huyện Yên ĐịnhĐoạn đi qua TT Quán Lào - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng Đoàn từ ngã ba QL 45 giáp xã Định Tường -Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
65Huyện Yên ĐịnhTỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ hộ ông Nghị giáp thị trấn Quán Lào - đến UBND xã (cũ)Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
66Huyện Yên ĐịnhTỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ UBND xã - đến ngã tư hộ ông KhảiĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
67Huyện Yên ĐịnhTỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ ngã tư hộ ông Khải - đến giáp xã Định TăngĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
68Huyện Yên ĐịnhTỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ hộ bà Hường - đến hộ ông Sơn HàĐất ở đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
69Huyện Yên ĐịnhTỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ hộ Đào Thịnh - đến Văn phòng thôn Lý YênĐất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
70Huyện Yên ĐịnhTỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ Văn phòng thôn Lý Yên - đến Trạm Biến thếĐất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
71Huyện Yên ĐịnhTỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ Trạm Biến thế - đến giáp xã Định HưngĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
72Huyện Yên ĐịnhĐường vành đai Thị trấn - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn giáp xã Định Bình - đến giáp xã Định HưngĐất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
73Huyện Yên ĐịnhĐường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn giáp thị trấn Quán Lào - đến giáp xã Định HưngĐất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
74Huyện Yên ĐịnhTuyến đường cầu Hoành đi Quán Lào - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ giáp TT Quán Lào - đến giáp xã Định TânĐất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
75Huyện Yên ĐịnhTuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ giáp SVĐ huyện - đến hộ ông ChínhĐất ở đô thị3.640.0002.912.0002.184.0001.456.000
76Huyện Yên ĐịnhTuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ ngã tư hộ ông Long - đến cổng làng Thiết ĐinhĐất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
77Huyện Yên ĐịnhTuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ cổng làng Thiết Đinh - đến giáp xã Định TăngĐất ở đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
78Huyện Yên ĐịnhĐường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim -Đất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
79Huyện Yên ĐịnhTuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ văn phòng thôn Lý Yên đi vào Trường THPT Yên Định 1 -Đất ở đô thị3.250.0002.600.0001.950.0001.300.000
80Huyện Yên ĐịnhTuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ giáp TT Quán Lào - đến VP thôn Thành PhúĐất ở đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
81Huyện Yên ĐịnhTuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh - đến UBND xãĐất ở đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
82Huyện Yên ĐịnhCác đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú -Đất ở đô thị1.690.0001.352.0001.014.000676.000
83Huyện Yên ĐịnhCác đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528 -Đất ở đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
84Huyện Yên ĐịnhCác đường trục khác trong thôn Lý Yên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục khác trong thôn Lý Yên -Đất ở đô thị455.000364.000273.000182.000
85Huyện Yên ĐịnhCác đường trong thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trong thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 -Đất ở đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
86Huyện Yên ĐịnhCác đường trục thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 -Đất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
87Huyện Yên ĐịnhCác đường còn lại trong thôn Thành Phú - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường còn lại trong thôn Thành Phú -Đất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
88Huyện Yên ĐịnhCác đường trục thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Thiết Đinh -Đất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
89Huyện Yên ĐịnhCác đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh -Đất ở đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
90Huyện Yên ĐịnhCác đường còn lại trong thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh -Đất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
91Huyện Yên ĐịnhCác đường trục thôn Ngọc Sơn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Ngọc Sơn -Đất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
92Huyện Yên ĐịnhCác đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn -Đất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
93Huyện Yên ĐịnhCác đường trục thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Bối Lim -Đất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
94Huyện Yên ĐịnhCác đường còn lại trong thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường còn lại trong thôn Bối Lim -Đất ở đô thị260.000208.000156.000104.000
95Huyện Yên ĐịnhCác đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) -Đất ở đô thị195.000156.000117.00078.000
96Huyện Yên ĐịnhTuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba đường đi chợ - đến ông Thủy Dung (khu phố 2)Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
97Huyện Yên ĐịnhTuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ông Thủy Dung (Khu phố 2) - đến Cầu Bãi LaiĐất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
98Huyện Yên ĐịnhTuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long - đến ngã ba hộ ông Hùng ThanhĐất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
99Huyện Yên ĐịnhTuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh - đến giáp xã Cao ThịnhĐất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
100Huyện Yên ĐịnhTuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba Tượng đài Liệt sỹ - đến hết Trường cấp II, IIIĐất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
101Huyện Yên ĐịnhTuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba hộ ông Cương Nỡ (khu 3/2) đi hết khu Sơn Phòng - đến hết Sân bóng (khu Thắng Lợi)Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
102Huyện Yên ĐịnhTuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất Đoạn ngã ba hộ ông Thành Hoè (khu phố 3) - đến hết khu Sao Đỏ (giáp xã Quảng Phú)Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
103Huyện Yên ĐịnhTuyến đường liên khu phố - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Quang Hạnh - đến giáp khu phố Thắng LợiĐất ở đô thị520.000416.000312.000208.000
104Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Chuyền - Sỹ - đến hộ bà Ân - HuyềnĐất ở đô thị1.040.000832.000624.000416.000
105Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền - đến hộ bà An - ThanhĐất ở đô thị910.000728.000546.000364.000
106Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Bình - Tài - đến hộ bà Kim - ĐiềuĐất ở đô thị1.040.000832.000624.000416.000
107Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Kim Điều - đến hộ bà Hợp ThuậnĐất ở đô thị910.000728.000546.000364.000
108Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hoa Hùng - đến hộ bà Thanh ChiếnĐất ở đô thị1.040.000832.000624.000416.000
109Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thanh - Chiến - đến hộ bà Chi - NamĐất ở đô thị910.000728.000546.000364.000
110Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch - đến hộ bà Sen - HoanĐất ở đô thị1.040.000832.000624.000416.000
111Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hồng - đến hộ bà Mai - ThanhĐất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
112Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Sen Hoan - đến hộ bà Hưng NghiêmĐất ở đô thị845.000676.000507.000338.000
113Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Nhật - Thảo - đến hộ bà Yến - ThànhĐất ở đô thị1.040.000832.000624.000416.000
114Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Yến - Thành - đến hộ bà Hoà - QuảngĐất ở đô thị910.000728.000546.000364.000
115Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Dung Long - đến hộ bà Trang HuyĐất ở đô thị1.040.000832.000624.000416.000
116Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Phượng Vào - đến hộ bà Thủy CảnhĐất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
117Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Lĩnh Chung - đến hộ bà Ninh PhongĐất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
118Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền - đến hộ bà Lĩnh - ChungĐất ở đô thị1.040.000832.000624.000416.000
119Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Yên Hoa - đến hộ bà ThụcĐất ở đô thị1.040.000832.000624.000416.000
120Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thục - đến hộ ông Kỳ - HồngĐất ở đô thị910.000728.000546.000364.000
121Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thanh - đến hộ ông NguyênĐất ở đô thị1.040.000832.000624.000416.000
122Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Đùa - đến hộ bà Lan – TânĐất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
123Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Đằng - đến hộ bà AnhĐất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
124Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Nhinh - đến hộ bà CúcĐất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
125Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Loan - đến hộ ông Trung - ThắngĐất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
126Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Dung Thương - đến hộ ông Tuân - NhiĐất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
127Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hùng - đến giáp đất xã Cao ThịnhĐất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
128Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Liễu - Hiệp - đến hộ bà LanhĐất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
129Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hoa - Hà - đến hộ bà DungĐất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
130Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Tuyến - Thành - đến hộ bà BưởiĐất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
131Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Lâm - Đức - đến hộ bà Quế - BíchĐất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
132Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Tâm - Viên - đến hộ bà Hải - TuyềnĐất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
133Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hải - Tuyền - đến hộ bà MinhĐất ở đô thị455.000364.000273.000182.000
134Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ân - Việt - đến hộ bà Âu - ThiệuĐất ở đô thị715.000572.000429.000286.000
135Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Huyền - Liên - đến hộ bà Vân - ThắngĐất ở đô thị585.000468.000351.000234.000
136Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Vân - Thắng - đến hộ bà Thuý TuyếnĐất ở đô thị455.000364.000273.000182.000
137Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hương - Đông - đến hộ bà Hải TuyềnĐất ở đô thị585.000468.000351.000234.000
138Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Khanh - Vững - đến hộ bà TáĐất ở đô thị585.000468.000351.000234.000
139Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hà - Tâm - đến hộ bà KhoaĐất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
140Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Trúc - Hải - đến hộ bà Nê, bà NhuầnĐất ở đô thị715.000572.000429.000286.000
141Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Cúc - đến hộ bà Ta, bà ĐoánĐất ở đô thị520.000416.000312.000208.000
142Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hà - ước - đến hộ bà Phương - ĐạiĐất ở đô thị585.000468.000351.000234.000
143Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ Nhà văn hoá - đến hộ ông Ca, bà LongĐất ở đô thị585.000468.000351.000234.000
144Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ Quang - Hải - đến hộ Nghiêm - PhươngĐất ở đô thị520.000416.000312.000208.000
145Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Sen - Lang - đến hộ ông XuôngĐất ở đô thị520.000416.000312.000208.000
146Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Mão - Hồ - đến hộ ông Bốn - QuếĐất ở đô thị325.000260.000195.000130.000
147Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ngọc - Quang - đến hộ bà Liên - HảiĐất ở đô thị585.000468.000351.000234.000
148Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hưng - đến hộ bà Cúc - Minh, giáp xã Yên GiangĐất ở đô thị455.000364.000273.000182.000
149Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Cúc - đến hộ ông ChuẩnĐất ở đô thị455.000364.000273.000182.000
150Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Ngạp - đến giáp xã Yên Giang)Đất ở đô thị910.000728.000546.000364.000
151Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Sơn - Thành - đến hộ bà ĐiếuĐất ở đô thị520.000416.000312.000208.000
152Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Điếu - đến hộ ông Vinh - TươiĐất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
153Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Bảy - Quang - đến hộ ông ThuyếtĐất ở đô thị325.000260.000195.000130.000
154Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Như - Phẩm - đến hộ bà Thu - BìnhĐất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
155Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Liên - Lộc - đến hộ ông Trường - ThuýĐất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
156Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ngàn - đến hộ bà ThuậnĐất ở đô thị325.000260.000195.000130.000
157Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề - đến hộ ông Dực - HạnhĐất ở đô thị585.000468.000351.000234.000
158Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề - đến hộ ông HảiĐất ở đô thị1.040.000832.000624.000416.000
159Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hải - đến hộ ông Lặng - HoaĐất ở đô thị520.000416.000312.000208.000
160Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Xim - Thụ - đến hộ ông Thư - HoaĐất ở đô thị585.000468.000351.000234.000
161Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Thọ - đến hộ bà LýĐất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
162Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Diện - Bốn - đến hộ bà CúcĐất ở đô thị585.000468.000351.000234.000
163Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Mai - Sơn - đến hộ bà HạnhĐất ở đô thị585.000468.000351.000234.000
164Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Lý - đến hộ bà Hà - DươngĐất ở đô thị520.000416.000312.000208.000
165Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Vỡ - đến hộ ông Suyết - PhấnĐất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
166Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Nghĩa - đến hộ ông TiêuĐất ở đô thị325.000260.000195.000130.000
167Huyện Yên ĐịnhKhu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Sự - Sự - đến hộ bà KhuyênĐất ở đô thị325.000260.000195.000130.000
168Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Tính Thắng - đến hộ ông Hoà KhánhĐất ở đô thị455.000364.000273.000182.000
169Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Nhỏi - đến hộ ông Đương ThìnĐất ở đô thị455.000364.000273.000182.000
170Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Kỳ Thanh - đến hộ bà ThảoĐất ở đô thị455.000364.000273.000182.000
171Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Năm Sơn - đến hộ ông Trường HươngĐất ở đô thị520.000416.000312.000208.000
172Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Tính - Thắng - đến hộ bà NhỏiĐất ở đô thị520.000416.000312.000208.000
173Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hoà (Khánh) - đến hộ bà NụĐất ở đô thị455.000364.000273.000182.000
174Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Búp - đến hộ ông Đức - SơnĐất ở đô thị455.000364.000273.000182.000
175Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thiết - Hải - đến hộ ông Tý -ThìnĐất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
176Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Các đường trong QH cụm Thương mại Dịch vụ dự án Bò sữa -Đất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
177Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Đương - Thìn - đến hộ ông An - VêĐất ở đô thị325.000260.000195.000130.000
178Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Đào - đến hộ ông Thoa - HùngĐất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
179Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ Nhà văn hoá - đến hộ bà Luyến - ChiếnĐất ở đô thị325.000260.000195.000130.000
180Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Tâm - Sáng - đến hộ ông ĐồngĐất ở đô thị325.000260.000195.000130.000
181Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Toán - đến hộ bà NhậtĐất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
182Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hùng - đến hộ ông Ngân - HằngĐất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
183Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thú - đến hộ ông Hiếu - HoaĐất ở đô thị351.000280.800210.600140.400
184Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hạnh - Mai - đến hộ ông Toản SươngĐất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
185Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Năm - Nhàn - đến hộ ông Vân - TuyếtĐất ở đô thị312.000249.600187.200124.800
186Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Lan Thắng - đến hộ ông Chung HườngĐất ở đô thị325.000260.000195.000130.000
187Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Tý - đến hộ ông Dực - HuệĐất ở đô thị325.000260.000195.000130.000
188Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Na - Nghị - đến hộ ông Quân - LanĐất ở đô thị286.000228.800171.600114.400
189Huyện Yên ĐịnhKhu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hiền - Quảng - đến hộ ông Hiền - TiềnĐất ở đô thị286.000228.800171.600114.400
190Huyện Yên ĐịnhCác đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Thống Nhất -Đất ở đô thị260.000208.000156.000104.000
191Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến ngã ba đi cầu Yên HoànhĐất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
192Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba đường đi cầu Yên Hoành - đến bờ kênh B6Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
193Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ bờ kênh B6 - đến ngã tư Quán LàoĐất TM-DV đô thị5.700.0004.560.0003.420.0002.280.000
194Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Trạm Khuyến nông (phía Bắc đường QL45)Đất TM-DV đô thị6.600.0005.280.0003.960.0002.640.000
195Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Trạm Khuyến Nông - đến hộ ông Nho (phía Bắc đường Quốc lộ 45)Đất TM-DV đô thị6.600.0005.280.0003.960.0002.640.000
196Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Phan, khu 1 - đến hộ ông Thiệu khu 1 (phía Bắc đường QL45)Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
197Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Minh, khu 1 - đến giáp xã Định Long (phía Bắc đường QL 45)Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
198Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Bưu điện (phía Nam đường Quốc lộ 45)Đất TM-DV đô thị6.600.0005.280.0003.960.0002.640.000
199Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Thuyên khu 2 - đến hộ ông Vịnh - đường huyện đi vào xã Định Tăng (phía Nam đường Quốc lộ 45)Đất TM-DV đô thị6.600.0005.280.0003.960.0002.640.000
200Huyện Yên ĐịnhQuốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Quân Nguyệt (đường đi xã Định Tăng) - đến xã Định Long (phía Nam đường Quốc lộ 45)Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.9/5 - (989 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình 2026
Bảng giá đất huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình 2026
Bảng giá đất xã An Khánh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã An Khánh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.