• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.2. Đất với đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La

Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La 2026

2. Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La mới nhất

Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.

Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

2.1.2. Đất với đất nông nghiệp

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.

Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.

2.2. Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Sơn La theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Đoàn KếtTại đây39Xã Chiềng HặcTại đây
2Xã Lóng SậpTại đây40Xã Lóng PhiêngTại đây
3Xã Chiềng SơnTại đây41Xã Yên SơnTại đây
4Xã Vân HồTại đây42Xã Chiềng MaiTại đây
5Xã Song KhủaTại đây43Xã Mai SơnTại đây
6Xã Tô MúaTại đây44Xã Phiêng PằnTại đây
7Xã Xuân NhaTại đây45Xã Chiềng MungTại đây
8Xã Quỳnh NhaiTại đây46Xã Phiêng CằmTại đây
9Xã Mường ChiênTại đây47Xã Mường ChanhTại đây
10Xã Mường GiônTại đây48Xã Tà HộcTại đây
11Xã Mường SạiTại đây49Xã Chiềng SungTại đây
12Xã Thuận ChâuTại đây50Xã Bó SinhTại đây
13Xã Chiềng LaTại đây51Xã Chiềng KhươngTại đây
14Xã Nậm LầuTại đây52Xã Mường HungTại đây
15Xã Muổi NọiTại đây53Xã Chiềng KhoongTại đây
16Xã Mường KhiêngTại đây54Xã Mường LầmTại đây
17Xã Co MạTại đây55Xã Nậm TyTại đây
18Xã Bình ThuậnTại đây56Xã Sông MãTại đây
19Xã Mường ÉTại đây57Xã Huổi MộtTại đây
20Xã Long HẹTại đây58Xã Chiềng SơTại đây
21Xã Mường LaTại đây59Xã Sốp CộpTại đây
22Xã Chiềng LaoTại đây60Xã Púng BánhTại đây
23Xã Mường BúTại đây61Phường Tô HiệuTại đây
24Xã Chiềng HoaTại đây62Phường Chiềng AnTại đây
25Xã Bắc YênTại đây63Phường Chiềng CơiTại đây
26Xã Tà XùaTại đây64Phường Chiềng SinhTại đây
27Xã Tạ KhoaTại đây65Phường Mộc ChâuTại đây
28Xã Xím VàngTại đây66Phường Mộc SơnTại đây
29Xã Pắc NgàTại đây67Phường Vân SơnTại đây
30Xã Chiềng SạiTại đây68Phường Thảo NguyênTại đây
31Xã Phù YênTại đây69Xã Mường LạnTại đây
32Xã Gia PhùTại đây70Xã Phiêng KhoàiTại đây
33Xã Tường HạTại đây71Xã Suối TọTại đây
34Xã Mường CơiTại đây72Xã Ngọc ChiếnTại đây
35Xã Mường BangTại đây73Xã Tân YênTại đây
36Xã Tân PhongTại đây74Xã Mường BámTại đây
37Xã Kim BonTại đây75Xã Mường LèoTại đây
38Xã Yên ChâuTại đây

Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 240 + 485 m - Đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư Đến hết đất Ông Trường Nguyên)Đất ở đô thị6.750.0004.050.0003.040.0002.030.000
2Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 240 + 392,5 m - Đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức Đến hết đất ông Giao Hải)Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
3Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 240 + 285 m - Đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải Đến Đến hết đất ông Thìn)Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
4Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ Km 240+151,5m - Đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm Đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm)Đất ở đô thị4.500.0002.700.0002.030.0001.350.000
5Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ Km 239+981,5m - Đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm Đến hết đất ông Thẩm Nga)Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.620.0001.080.000
6Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 239 + 689 m - Đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi Đến hết đất ông Hùng Ánh)Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.350.000900.000
7Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ Km 239 + 457 m - Đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh Đến hết đất ông An Bích)Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.220.000810.000
8Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ đất ông Tuấn Vân - Đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m Đến Km 239 + 038 m)Đất ở đô thị2.100.0001.260.000950.000630.000
9Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu Từ Km 240 + 485 m - Đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư Đến hết đất ông Thành Huấn)Đất ở đô thị6.750.0004.050.0003.040.0002.030.000
10Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu Từ đường vào bản Kho Vàng - Đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi bản Huổi HẹĐất ở đô thị5.700.0003.420.0002.570.0001.710.000
11Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu Từ hết đất bà Phượng - Đến hết đất bà Vân Ly (hết đất Thị trấn)Đất ở đô thị2.610.0001.570.0001.170.000780.000
12Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ tâm ngã tư vào UBND huyện 140m (đường 20/11) -Đất ở đô thị2.340.0001.400.0001.050.000700.000
13Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ đất thi hành án - Đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11)Đất ở đô thị1.560.000940.000700.000470.000
14Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ tiếp giáp đất ông Định Toán - Đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11)Đất ở đô thị1.350.000810.000610.000410.000
15Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ phòng giáo dục huyện - Đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên)Đất ở đô thị1.260.000760.000570.000380.000
16Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m -Đất ở đô thị980.000590.000440.000290.000
17Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An) -Đất ở đô thị3.240.0001.940.0001.460.000970.000
18Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ mét 141 - Đến mét 234 (đường Chu Văn An)Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.220.000810.000
19Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) - Đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An)Đất ở đô thị1.600.000960.000720.000480.000
20Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún -Đất ở đô thị1.260.000760.000570.000380.000
21Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua bản Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m -Đất ở đô thị450.000270.000200.000140.000
22Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ mét 871 - Đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6)Đất ở đô thị1.050.000630.000470.000320.000
23Huyện Yên ChâuĐoạn đường vào bãi rác mới - Thị trấn Yên Châu Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) - Đến hết đất thị trấn (hết đất nhà bà Mùi Ký)Đất ở đô thị420.000250.000190.000130.000
24Huyện Yên ChâuQuy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu Từ giáp đất Thị trấn - Đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ)Đất ở đô thị2.100.0001.260.000950.000630.000
25Huyện Yên ChâuQuy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) - Đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6)Đất ở đô thị1.890.0001.130.000850.000570.000
26Huyện Yên ChâuQuy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu Đoạn đường cầu sắt cũ -Đất ở đô thị525.000320.000240.000160.000
27Huyện Yên ChâuQuy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6) - Thị trấn Yên Châu Tuyến đường từ Km 241 + 800 m - Đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện)Đất ở đô thị2.600.0001.560.0001.170.000780.000
28Huyện Yên ChâuQuy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6) - Thị trấn Yên Châu Tuyến đường từ Km 242 + 200m - Đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Đến hết đất nhà ông Toản Bình)Đất ở đô thị1.800.0001.080.000810.000540.000
29Huyện Yên ChâuCác đường nhánh (Trừ các tuyến đường đã có tại các mục đã nêu trên) - Thị trấn Yên Châu Các đường nhánh mặt đường rộng 2,5 m trở lên nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) -Đất ở đô thị490.000290.000220.000150.000
30Huyện Yên ChâuCác đường nhánh (Trừ các tuyến đường đã có tại các mục đã nêu trên) - Thị trấn Yên Châu Các đường nhánh có mặt đường rộng 2,5 m trở xuống nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) -Đất ở đô thị420.000250.000190.000130.000
31Huyện Yên ChâuCác tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Châu -Đất ở đô thị200.000160.000120.000100.000
32Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 240 + 485 m - Đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư Đến hết đất Ông Trường Nguyên)Đất TM-DV đô thị5.737.5003.442.5002.584.0001.725.500
33Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 240 + 392,5 m - Đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức Đến hết đất ông Giao Hải)Đất TM-DV đô thị5.100.0003.060.0002.295.0001.530.000
34Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 240 + 285 m - Đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải Đến Đến hết đất ông Thìn)Đất TM-DV đô thị3.570.0002.142.0001.606.5001.071.000
35Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ Km 240+151,5m - Đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm Đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm)Đất TM-DV đô thị3.825.0002.295.0001.725.5001.147.500
36Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ Km 239+981,5m - Đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm Đến hết đất ông Thẩm Nga)Đất TM-DV đô thị3.060.0001.836.0001.377.000918.000
37Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 239 + 689 m - Đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi Đến hết đất ông Hùng Ánh)Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.147.500765.000
38Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ Km 239 + 457 m - Đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh Đến hết đất ông An Bích)Đất TM-DV đô thị2.295.0001.377.0001.037.000688.500
39Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ đất ông Tuấn Vân - Đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m Đến Km 239 + 038 m)Đất TM-DV đô thị1.785.0001.071.000807.500535.500
40Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu Từ Km 240 + 485 m - Đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư Đến hết đất ông Thành Huấn)Đất TM-DV đô thị5.737.5003.442.5002.584.0001.725.500
41Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu Từ đường vào bản Kho Vàng - Đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi bản Huổi HẹĐất TM-DV đô thị4.845.0002.907.0002.184.5001.453.500
42Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu Từ hết đất bà Phượng - Đến hết đất bà Vân Ly (hết đất Thị trấn)Đất TM-DV đô thị2.218.5001.334.500994.500663.000
43Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ tâm ngã tư vào UBND huyện 140m (đường 20/11) -Đất TM-DV đô thị1.989.0001.190.000892.500595.000
44Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ đất thi hành án - Đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11)Đất TM-DV đô thị1.326.000799.000595.000399.500
45Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ tiếp giáp đất ông Định Toán - Đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11)Đất TM-DV đô thị1.147.500688.500518.500348.500
46Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ phòng giáo dục huyện - Đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên)Đất TM-DV đô thị1.071.000646.000484.500323.000
47Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m -Đất TM-DV đô thị833.000501.500374.000246.500
48Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An) -Đất TM-DV đô thị2.754.0001.649.0001.241.000824.500
49Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ mét 141 - Đến mét 234 (đường Chu Văn An)Đất TM-DV đô thị2.295.0001.377.0001.037.000688.500
50Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) - Đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An)Đất TM-DV đô thị1.360.000816.000612.000408.000
51Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún -Đất TM-DV đô thị1.071.000646.000484.500323.000
52Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua bản Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m -Đất TM-DV đô thị382.500229.500170.000119.000
53Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ mét 871 - Đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6)Đất TM-DV đô thị892.500535.500399.500272.000
54Huyện Yên ChâuĐoạn đường vào bãi rác mới - Thị trấn Yên Châu Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) - Đến hết đất thị trấn (hết đất nhà bà Mùi Ký)Đất TM-DV đô thị357.000212.500161.500110.500
55Huyện Yên ChâuQuy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu Từ giáp đất Thị trấn - Đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ)Đất TM-DV đô thị1.785.0001.071.000807.500535.500
56Huyện Yên ChâuQuy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) - Đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6)Đất TM-DV đô thị1.606.500960.500722.500484.500
57Huyện Yên ChâuQuy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu Đoạn đường cầu sắt cũ -Đất TM-DV đô thị446.250272.000204.000136.000
58Huyện Yên ChâuQuy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6) - Thị trấn Yên Châu Tuyến đường từ Km 241 + 800 m - Đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện)Đất TM-DV đô thị2.210.0001.326.000994.500663.000
59Huyện Yên ChâuQuy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6) - Thị trấn Yên Châu Tuyến đường từ Km 242 + 200m - Đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Đến hết đất nhà ông Toản Bình)Đất TM-DV đô thị1.530.000918.000688.500459.000
60Huyện Yên ChâuCác đường nhánh (Trừ các tuyến đường đã có tại các mục đã nêu trên) - Thị trấn Yên Châu Các đường nhánh mặt đường rộng 2,5 m trở lên nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) -Đất TM-DV đô thị416.500246.500187.000127.500
61Huyện Yên ChâuCác đường nhánh (Trừ các tuyến đường đã có tại các mục đã nêu trên) - Thị trấn Yên Châu Các đường nhánh có mặt đường rộng 2,5 m trở xuống nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) -Đất TM-DV đô thị357.000212.500161.500110.500
62Huyện Yên ChâuCác tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Châu -Đất TM-DV đô thị170.000136.000102.00085.000
63Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 240 + 485 m - Đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư Đến hết đất Ông Trường Nguyên)Đất SX-KD đô thị4.725.0002.835.0002.128.0001.421.000
64Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 240 + 392,5 m - Đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức Đến hết đất ông Giao Hải)Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
65Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 240 + 285 m - Đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải Đến Đến hết đất ông Thìn)Đất SX-KD đô thị2.940.0001.764.0001.323.000882.000
66Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ Km 240+151,5m - Đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm Đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm)Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.421.000945.000
67Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ Km 239+981,5m - Đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm Đến hết đất ông Thẩm Nga)Đất SX-KD đô thị2.520.0001.512.0001.134.000756.000
68Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 239 + 689 m - Đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi Đến hết đất ông Hùng Ánh)Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000945.000630.000
69Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ Km 239 + 457 m - Đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh Đến hết đất ông An Bích)Đất SX-KD đô thị1.890.0001.134.000854.000567.000
70Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ đất ông Tuấn Vân - Đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m Đến Km 239 + 038 m)Đất SX-KD đô thị1.470.000882.000665.000441.000
71Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu Từ Km 240 + 485 m - Đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư Đến hết đất ông Thành Huấn)Đất SX-KD đô thị4.725.0002.835.0002.128.0001.421.000
72Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu Từ đường vào bản Kho Vàng - Đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi bản Huổi HẹĐất SX-KD đô thị3.990.0002.394.0001.799.0001.197.000
73Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu Từ hết đất bà Phượng - Đến hết đất bà Vân Ly (hết đất Thị trấn)Đất SX-KD đô thị1.827.0001.099.000819.000546.000
74Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ tâm ngã tư vào UBND huyện 140m (đường 20/11) -Đất SX-KD đô thị1.638.000980.000735.000490.000
75Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ đất thi hành án - Đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11)Đất SX-KD đô thị1.092.000658.000490.000329.000
76Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ tiếp giáp đất ông Định Toán - Đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11)Đất SX-KD đô thị945.000567.000427.000287.000
77Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ phòng giáo dục huyện - Đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên)Đất SX-KD đô thị882.000532.000399.000266.000
78Huyện Yên ChâuTừ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m -Đất SX-KD đô thị686.000413.000308.000203.000
79Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An) -Đất SX-KD đô thị2.268.0001.358.0001.022.000679.000
80Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ mét 141 - Đến mét 234 (đường Chu Văn An)Đất SX-KD đô thị1.890.0001.134.000854.000567.000
81Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) - Đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An)Đất SX-KD đô thị1.120.000672.000504.000336.000
82Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún -Đất SX-KD đô thị882.000532.000399.000266.000
83Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua bản Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m -Đất SX-KD đô thị315.000189.000140.00098.000
84Huyện Yên ChâuTừ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ mét 871 - Đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6)Đất SX-KD đô thị735.000441.000329.000224.000
85Huyện Yên ChâuĐoạn đường vào bãi rác mới - Thị trấn Yên Châu Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) - Đến hết đất thị trấn (hết đất nhà bà Mùi Ký)Đất SX-KD đô thị294.000175.000133.00091.000
86Huyện Yên ChâuQuy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu Từ giáp đất Thị trấn - Đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ)Đất SX-KD đô thị1.470.000882.000665.000441.000
87Huyện Yên ChâuQuy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) - Đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6)Đất SX-KD đô thị1.323.000791.000595.000399.000
88Huyện Yên ChâuQuy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu Đoạn đường cầu sắt cũ -Đất SX-KD đô thị367.500224.000168.000112.000
89Huyện Yên ChâuQuy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6) - Thị trấn Yên Châu Tuyến đường từ Km 241 + 800 m - Đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện)Đất SX-KD đô thị1.820.0001.092.000819.000546.000
90Huyện Yên ChâuQuy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6) - Thị trấn Yên Châu Tuyến đường từ Km 242 + 200m - Đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Đến hết đất nhà ông Toản Bình)Đất SX-KD đô thị1.260.000756.000567.000378.000
91Huyện Yên ChâuCác đường nhánh (Trừ các tuyến đường đã có tại các mục đã nêu trên) - Thị trấn Yên Châu Các đường nhánh mặt đường rộng 2,5 m trở lên nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) -Đất SX-KD đô thị343.000203.000154.000105.000
92Huyện Yên ChâuCác đường nhánh (Trừ các tuyến đường đã có tại các mục đã nêu trên) - Thị trấn Yên Châu Các đường nhánh có mặt đường rộng 2,5 m trở xuống nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) -Đất SX-KD đô thị294.000175.000133.00091.000
93Huyện Yên ChâuCác tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Châu -Đất SX-KD đô thị140.000112.00084.00070.000
94Huyện Yên ChâuDọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng) -Đất ở nông thôn490.000290.000220.000150.000
95Huyện Yên ChâuDọc Quốc lộ 37 (Địa phận Yên Châu) -Đất ở nông thôn230.000180.000140.000120.000
96Huyện Yên ChâuDọc Quốc lộ 6C (trừ trung tâm xã, cụm xã) -Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
97Huyện Yên ChâuDọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On, vị trí trung tâm khác có giá riêng) -Đất ở nông thôn180.000140.000110.00090.000
98Huyện Yên ChâuDọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán) -Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
99Huyện Yên ChâuCụm xã Phiêng Khoài Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò Nòi - Đến hết đất nghĩa trang Kim ChungĐất ở nông thôn1.430.000860.000640.000430.000
100Huyện Yên ChâuCụm xã Phiêng Khoài Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Hang Mon - Đến hết đất cây xăng Đức CườngĐất ở nông thôn1.430.000860.000640.000430.000
101Huyện Yên ChâuCụm xã Phiêng Khoài Từ tiếp hết đất nghĩa trang Kim Chung hướng đi Cò Nòi - Đến cổng trường tiểu học Cồn HuấtĐất ở nông thôn520.000310.000230.000160.000
102Huyện Yên ChâuCụm xã Phiêng Khoài Từ tiếp giáp đất cây xăng Đức Cường hướng đi Hang Mon 1.000 m -Đất ở nông thôn480.000290.000220.000140.000
103Huyện Yên ChâuCụm xã Phiêng Khoài Từ ngã ba trung tâm hướng đi Lao Khô - Đến hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chèĐất ở nông thôn1.250.000750.000560.000380.000
104Huyện Yên ChâuCụm xã Phiêng Khoài Đoạn từ hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè - Đến hết cây xăng số 2 của doanh nghiệp Đức CườngĐất ở nông thôn500.000300.000230.000-
105Huyện Yên ChâuCụm xã Phiêng Khoài Đoạn từ doanh nghiệp Đức Cường - Đến trạm kiểm soát biên phòng Keo MuôngĐất ở nông thôn300.000180.000140.000-
106Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Lóng Phiêng Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướng đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 6 1.015 m (dọc đường Quốc lộ 6C) -Đất ở nông thôn980.000590.000440.000290.000
107Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Lóng Phiêng Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m) -Đất ở nông thôn200.000160.000120.000-
108Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Bó Phương 200 m -Đất ở nông thôn630.000380.000280.000190.000
109Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Cò Nòi 200 m -Đất ở nông thôn650.000390.000290.000200.000
110Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba (nhà ông Kha) - Đến hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650 m) hướng đi Phiêng KhoàiĐất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
111Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1; 100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc) -Đất ở nông thôn390.000230.000180.000120.000
112Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng Đông Từ cầu Chiềng Đông 1 - Đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ)Đất ở nông thôn960.000580.000430.000290.000
113Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng Đông Từ cầu Chiềng Đông 1 - Đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội)Đất ở nông thôn420.000250.000190.000130.000
114Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng Đông Từ cầu Chiềng Đông 2 - Đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La)Đất ở nông thôn420.000250.000190.000130.000
115Huyện Yên ChâuTrung tâm cụm xã Chiềng Sàng Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m -Đất ở nông thôn910.000550.000410.000270.000
116Huyện Yên ChâuTrung tâm cụm xã Chiềng Sàng Từ 731 m hướng đi Hà Nội - Đến ngã ba vào bản Đán (820m)Đất ở nông thôn460.000280.000210.000140.000
117Huyện Yên ChâuTrung tâm cụm xã Chiềng Sàng Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim -Đất ở nông thôn460.000280.000210.000140.000
118Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng Pằn Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú - Đến hết đất ông Đạt QuỳnhĐất ở nông thôn960.000580.000430.000290.000
119Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng Pằn Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội - Đến cầu bản PhátĐất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
120Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng Pằn Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) - Đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú)Đất ở nông thôn350.000210.000160.000-
121Huyện Yên ChâuTrung tâm cụm xã Chiềng Hặc Từ cống cây xăng Thắng Thủy - Đến qua cổng UBND xã Chiềng Hặc 100m (dọc Quốc lộ 6)Đất ở nông thôn1.220.000730.000550.000370.000
122Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Tú Nang Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Nà Khoang - Đến Cầu đi bản Tin TốcĐất ở nông thôn780.000470.000350.000230.000
123Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Tú Nang Từ cầu đi bản Tin Tốc - Đến qua ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Ban 100m (Đến cống thoát nước) hướng đi Hà NộiĐất ở nông thôn1.040.000620.000470.000310.000
124Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Tú Nang Từ ngã ba cầu Tà Làng đi Hà Nội - Đến hết đất Hạt 7 Quốc lộ 6 cũ, đi hướng Sơn La Đến hết đất nhà Dinh Xuyến (dọc Quốc lộ 6)Đất ở nông thôn1.170.000700.000530.000350.000
125Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng On Trung tâm xã Chiềng On (từ cổng đồn Biên phòng Chiềng On - Đến hết trung tâm xã 640m)Đất ở nông thôn540.000320.000240.000160.000
126Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng On Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Chiềng On hết đất Trạm thu phí điện lực -Đất ở nông thôn460.000280.000210.000140.000
127Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Viêng Lán Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) - Đến giáp đất ông Lừ Văn XốmĐất ở nông thôn410.000250.000180.000-
128Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng Khoi Từ ngã ba đi Thao trường bắn - Đến ngã ba Trường THCS (bản Pút)Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
129Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng Khoi Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m -Đất ở nông thôn240.000190.000140.000120.000
130Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng Khoi Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi - Đến đập Hồ Chiềng KhoiĐất ở nông thôn350.000210.000160.000-
131Huyện Yên ChâuTuyến đường nông thôn Đất ở còn lại thuộc địa bàn các xã -Đất ở nông thôn130.000100.00090.00080.000
132Huyện Yên ChâuĐất ở các xã thuộc vùng nông thôn -Đất ở nông thôn120.000100.00070.000-
133Huyện Yên ChâuTuyến đường dọc kè Suối huyện Yên Châu Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) - Đến bản Mường Vạt, xã Viêng LánĐất ở nông thôn1.350.000810.000610.000410.000
134Huyện Yên ChâuTuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoải Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) - Đến bản Tam Thanh, xã Phiêng KhoảiĐất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
135Huyện Yên ChâuTuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu Từ xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu - Đến địa phận huyện Yên ChâuĐất ở nông thôn180.000140.000110.00090.000
136Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Mường Lựm Từ đầu đập hồ mường lựm - Tới UBND xã cũĐất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
137Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng Tương Từ UBND xã cũ cách 500m gướng về đồn Biên Phòng 465 - Tới qua ngã 3 rẽ vào UBND xã mớiĐất ở nông thôn240.000190.000140.000120.000
138Huyện Yên ChâuDọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng) -Đất TM-DV nông thôn416.500246.500187.000127.500
139Huyện Yên ChâuDọc Quốc lộ 37 (Địa phận Yên Châu) -Đất TM-DV nông thôn195.500153.000119.000102.000
140Huyện Yên ChâuDọc Quốc lộ 6C (trừ trung tâm xã, cụm xã) -Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
141Huyện Yên ChâuDọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On, vị trí trung tâm khác có giá riêng) -Đất TM-DV nông thôn153.000119.00093.50076.500
142Huyện Yên ChâuDọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán) -Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
143Huyện Yên ChâuCụm xã Phiêng Khoài Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò Nòi - Đến hết đất nghĩa trang Kim ChungĐất TM-DV nông thôn1.215.500731.000544.000365.500
144Huyện Yên ChâuCụm xã Phiêng Khoài Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Hang Mon - Đến hết đất cây xăng Đức CườngĐất TM-DV nông thôn1.215.500731.000544.000365.500
145Huyện Yên ChâuCụm xã Phiêng Khoài Từ tiếp hết đất nghĩa trang Kim Chung hướng đi Cò Nòi - Đến cổng trường tiểu học Cồn HuấtĐất TM-DV nông thôn442.000263.500195.500136.000
146Huyện Yên ChâuCụm xã Phiêng Khoài Từ tiếp giáp đất cây xăng Đức Cường hướng đi Hang Mon 1.000 m -Đất TM-DV nông thôn408.000246.500187.000119.000
147Huyện Yên ChâuCụm xã Phiêng Khoài Từ ngã ba trung tâm hướng đi Lao Khô - Đến hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chèĐất TM-DV nông thôn1.062.500637.500476.000323.000
148Huyện Yên ChâuCụm xã Phiêng Khoài Đoạn từ hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè - Đến hết cây xăng số 2 của doanh nghiệp Đức CườngĐất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500-
149Huyện Yên ChâuCụm xã Phiêng Khoài Đoạn từ doanh nghiệp Đức Cường - Đến trạm kiểm soát biên phòng Keo MuôngĐất TM-DV nông thôn255.000153.000119.000-
150Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Lóng Phiêng Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướng đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 6 1.015 m (dọc đường Quốc lộ 6C) -Đất TM-DV nông thôn833.000501.500374.000246.500
151Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Lóng Phiêng Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m) -Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.000-
152Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Bó Phương 200 m -Đất TM-DV nông thôn535.500323.000238.000161.500
153Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Cò Nòi 200 m -Đất TM-DV nông thôn552.500331.500246.500170.000
154Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba (nhà ông Kha) - Đến hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650 m) hướng đi Phiêng KhoàiĐất TM-DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
155Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1; 100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc) -Đất TM-DV nông thôn331.500195.500153.000102.000
156Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng Đông Từ cầu Chiềng Đông 1 - Đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ)Đất TM-DV nông thôn816.000493.000365.500246.500
157Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng Đông Từ cầu Chiềng Đông 1 - Đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội)Đất TM-DV nông thôn357.000212.500161.500110.500
158Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng Đông Từ cầu Chiềng Đông 2 - Đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La)Đất TM-DV nông thôn357.000212.500161.500110.500
159Huyện Yên ChâuTrung tâm cụm xã Chiềng Sàng Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m -Đất TM-DV nông thôn773.500467.500348.500229.500
160Huyện Yên ChâuTrung tâm cụm xã Chiềng Sàng Từ 731 m hướng đi Hà Nội - Đến ngã ba vào bản Đán (820m)Đất TM-DV nông thôn391.000238.000178.500119.000
161Huyện Yên ChâuTrung tâm cụm xã Chiềng Sàng Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim -Đất TM-DV nông thôn391.000238.000178.500119.000
162Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng Pằn Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú - Đến hết đất ông Đạt QuỳnhĐất TM-DV nông thôn816.000493.000365.500246.500
163Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng Pằn Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội - Đến cầu bản PhátĐất TM-DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
164Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng Pằn Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) - Đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú)Đất TM-DV nông thôn297.500178.500136.000-
165Huyện Yên ChâuTrung tâm cụm xã Chiềng Hặc Từ cống cây xăng Thắng Thủy - Đến qua cổng UBND xã Chiềng Hặc 100m (dọc Quốc lộ 6)Đất TM-DV nông thôn1.037.000620.500467.500314.500
166Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Tú Nang Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Nà Khoang - Đến Cầu đi bản Tin TốcĐất TM-DV nông thôn663.000399.500297.500195.500
167Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Tú Nang Từ cầu đi bản Tin Tốc - Đến qua ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Ban 100m (Đến cống thoát nước) hướng đi Hà NộiĐất TM-DV nông thôn884.000527.000399.500263.500
168Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Tú Nang Từ ngã ba cầu Tà Làng đi Hà Nội - Đến hết đất Hạt 7 Quốc lộ 6 cũ, đi hướng Sơn La Đến hết đất nhà Dinh Xuyến (dọc Quốc lộ 6)Đất TM-DV nông thôn994.500595.000450.500297.500
169Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng On Trung tâm xã Chiềng On (từ cổng đồn Biên phòng Chiềng On - Đến hết trung tâm xã 640m)Đất TM-DV nông thôn459.000272.000204.000136.000
170Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng On Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Chiềng On hết đất Trạm thu phí điện lực -Đất TM-DV nông thôn391.000238.000178.500119.000
171Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Viêng Lán Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) - Đến giáp đất ông Lừ Văn XốmĐất TM-DV nông thôn348.500212.500153.000-
172Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng Khoi Từ ngã ba đi Thao trường bắn - Đến ngã ba Trường THCS (bản Pút)Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
173Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng Khoi Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m -Đất TM-DV nông thôn204.000161.500119.000102.000
174Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng Khoi Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi - Đến đập Hồ Chiềng KhoiĐất TM-DV nông thôn297.500178.500136.000-
175Huyện Yên ChâuTuyến đường nông thôn Đất ở còn lại thuộc địa bàn các xã -Đất TM-DV nông thôn110.50085.00076.50068.000
176Huyện Yên ChâuĐất ở các xã thuộc vùng nông thôn -Đất TM-DV nông thôn102.00085.00059.500-
177Huyện Yên ChâuTuyến đường dọc kè Suối huyện Yên Châu Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) - Đến bản Mường Vạt, xã Viêng LánĐất TM-DV nông thôn1.147.500688.500518.500348.500
178Huyện Yên ChâuTuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoải Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) - Đến bản Tam Thanh, xã Phiêng KhoảiĐất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
179Huyện Yên ChâuTuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu Từ xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu - Đến địa phận huyện Yên ChâuĐất TM-DV nông thôn153.000119.00093.50076.500
180Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Mường Lựm Từ đầu đập hồ mường lựm - Tới UBND xã cũĐất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
181Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng Tương Từ UBND xã cũ cách 500m gướng về đồn Biên Phòng 465 - Tới qua ngã 3 rẽ vào UBND xã mớiĐất TM-DV nông thôn204.000161.500119.000102.000
182Huyện Yên ChâuDọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng) -Đất SX-KD nông thôn343.000203.000154.000105.000
183Huyện Yên ChâuDọc Quốc lộ 37 (Địa phận Yên Châu) -Đất SX-KD nông thôn161.000126.00098.00084.000
184Huyện Yên ChâuDọc Quốc lộ 6C (trừ trung tâm xã, cụm xã) -Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
185Huyện Yên ChâuDọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On, vị trí trung tâm khác có giá riêng) -Đất SX-KD nông thôn126.00098.00077.00063.000
186Huyện Yên ChâuDọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán) -Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
187Huyện Yên ChâuCụm xã Phiêng Khoài Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò Nòi - Đến hết đất nghĩa trang Kim ChungĐất SX-KD nông thôn1.001.000602.000448.000301.000
188Huyện Yên ChâuCụm xã Phiêng Khoài Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Hang Mon - Đến hết đất cây xăng Đức CườngĐất SX-KD nông thôn1.001.000602.000448.000301.000
189Huyện Yên ChâuCụm xã Phiêng Khoài Từ tiếp hết đất nghĩa trang Kim Chung hướng đi Cò Nòi - Đến cổng trường tiểu học Cồn HuấtĐất SX-KD nông thôn364.000217.000161.000112.000
190Huyện Yên ChâuCụm xã Phiêng Khoài Từ tiếp giáp đất cây xăng Đức Cường hướng đi Hang Mon 1.000 m -Đất SX-KD nông thôn336.000203.000154.00098.000
191Huyện Yên ChâuCụm xã Phiêng Khoài Từ ngã ba trung tâm hướng đi Lao Khô - Đến hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chèĐất SX-KD nông thôn875.000525.000392.000266.000
192Huyện Yên ChâuCụm xã Phiêng Khoài Đoạn từ hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè - Đến hết cây xăng số 2 của doanh nghiệp Đức CườngĐất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000-
193Huyện Yên ChâuCụm xã Phiêng Khoài Đoạn từ doanh nghiệp Đức Cường - Đến trạm kiểm soát biên phòng Keo MuôngĐất SX-KD nông thôn210.000126.00098.000-
194Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Lóng Phiêng Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướng đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 6 1.015 m (dọc đường Quốc lộ 6C) -Đất SX-KD nông thôn686.000413.000308.000203.000
195Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Lóng Phiêng Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m) -Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.000-
196Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Bó Phương 200 m -Đất SX-KD nông thôn441.000266.000196.000133.000
197Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Cò Nòi 200 m -Đất SX-KD nông thôn455.000273.000203.000140.000
198Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba (nhà ông Kha) - Đến hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650 m) hướng đi Phiêng KhoàiĐất SX-KD nông thôn420.000252.000189.000126.000
199Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1; 100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc) -Đất SX-KD nông thôn273.000161.000126.00084.000
200Huyện Yên ChâuTrung tâm xã Chiềng Đông Từ cầu Chiềng Đông 1 - Đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ)Đất SX-KD nông thôn672.000406.000301.000203.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (918 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu 2026
Bảng giá đất huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.