Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La mới nhất
Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:
Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 5: các thửa đất còn lại.
2.1.2. Đất với đất nông nghiệp
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.
Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.
2.2. Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Sơn La theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Đoàn Kết | Tại đây | 39 | Xã Chiềng Hặc | Tại đây |
| 2 | Xã Lóng Sập | Tại đây | 40 | Xã Lóng Phiêng | Tại đây |
| 3 | Xã Chiềng Sơn | Tại đây | 41 | Xã Yên Sơn | Tại đây |
| 4 | Xã Vân Hồ | Tại đây | 42 | Xã Chiềng Mai | Tại đây |
| 5 | Xã Song Khủa | Tại đây | 43 | Xã Mai Sơn | Tại đây |
| 6 | Xã Tô Múa | Tại đây | 44 | Xã Phiêng Pằn | Tại đây |
| 7 | Xã Xuân Nha | Tại đây | 45 | Xã Chiềng Mung | Tại đây |
| 8 | Xã Quỳnh Nhai | Tại đây | 46 | Xã Phiêng Cằm | Tại đây |
| 9 | Xã Mường Chiên | Tại đây | 47 | Xã Mường Chanh | Tại đây |
| 10 | Xã Mường Giôn | Tại đây | 48 | Xã Tà Hộc | Tại đây |
| 11 | Xã Mường Sại | Tại đây | 49 | Xã Chiềng Sung | Tại đây |
| 12 | Xã Thuận Châu | Tại đây | 50 | Xã Bó Sinh | Tại đây |
| 13 | Xã Chiềng La | Tại đây | 51 | Xã Chiềng Khương | Tại đây |
| 14 | Xã Nậm Lầu | Tại đây | 52 | Xã Mường Hung | Tại đây |
| 15 | Xã Muổi Nọi | Tại đây | 53 | Xã Chiềng Khoong | Tại đây |
| 16 | Xã Mường Khiêng | Tại đây | 54 | Xã Mường Lầm | Tại đây |
| 17 | Xã Co Mạ | Tại đây | 55 | Xã Nậm Ty | Tại đây |
| 18 | Xã Bình Thuận | Tại đây | 56 | Xã Sông Mã | Tại đây |
| 19 | Xã Mường É | Tại đây | 57 | Xã Huổi Một | Tại đây |
| 20 | Xã Long Hẹ | Tại đây | 58 | Xã Chiềng Sơ | Tại đây |
| 21 | Xã Mường La | Tại đây | 59 | Xã Sốp Cộp | Tại đây |
| 22 | Xã Chiềng Lao | Tại đây | 60 | Xã Púng Bánh | Tại đây |
| 23 | Xã Mường Bú | Tại đây | 61 | Phường Tô Hiệu | Tại đây |
| 24 | Xã Chiềng Hoa | Tại đây | 62 | Phường Chiềng An | Tại đây |
| 25 | Xã Bắc Yên | Tại đây | 63 | Phường Chiềng Cơi | Tại đây |
| 26 | Xã Tà Xùa | Tại đây | 64 | Phường Chiềng Sinh | Tại đây |
| 27 | Xã Tạ Khoa | Tại đây | 65 | Phường Mộc Châu | Tại đây |
| 28 | Xã Xím Vàng | Tại đây | 66 | Phường Mộc Sơn | Tại đây |
| 29 | Xã Pắc Ngà | Tại đây | 67 | Phường Vân Sơn | Tại đây |
| 30 | Xã Chiềng Sại | Tại đây | 68 | Phường Thảo Nguyên | Tại đây |
| 31 | Xã Phù Yên | Tại đây | 69 | Xã Mường Lạn | Tại đây |
| 32 | Xã Gia Phù | Tại đây | 70 | Xã Phiêng Khoài | Tại đây |
| 33 | Xã Tường Hạ | Tại đây | 71 | Xã Suối Tọ | Tại đây |
| 34 | Xã Mường Cơi | Tại đây | 72 | Xã Ngọc Chiến | Tại đây |
| 35 | Xã Mường Bang | Tại đây | 73 | Xã Tân Yên | Tại đây |
| 36 | Xã Tân Phong | Tại đây | 74 | Xã Mường Bám | Tại đây |
| 37 | Xã Kim Bon | Tại đây | 75 | Xã Mường Lèo | Tại đây |
| 38 | Xã Yên Châu | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 240 + 485 m - Đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư Đến hết đất Ông Trường Nguyên) | Đất ở đô thị | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.040.000 | 2.030.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 240 + 392,5 m - Đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức Đến hết đất ông Giao Hải) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 240 + 285 m - Đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải Đến Đến hết đất ông Thìn) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ Km 240+151,5m - Đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm Đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.030.000 | 1.350.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ Km 239+981,5m - Đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm Đến hết đất ông Thẩm Nga) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 239 + 689 m - Đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi Đến hết đất ông Hùng Ánh) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ Km 239 + 457 m - Đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh Đến hết đất ông An Bích) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 810.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ đất ông Tuấn Vân - Đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m Đến Km 239 + 038 m) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu Từ Km 240 + 485 m - Đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư Đến hết đất ông Thành Huấn) | Đất ở đô thị | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.040.000 | 2.030.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu Từ đường vào bản Kho Vàng - Đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi bản Huổi Hẹ | Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.570.000 | 1.710.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu Từ hết đất bà Phượng - Đến hết đất bà Vân Ly (hết đất Thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.610.000 | 1.570.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ tâm ngã tư vào UBND huyện 140m (đường 20/11) - | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ đất thi hành án - Đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 940.000 | 700.000 | 470.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ tiếp giáp đất ông Định Toán - Đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11) | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 610.000 | 410.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ phòng giáo dục huyện - Đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên) | Đất ở đô thị | 1.260.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m - | Đất ở đô thị | 980.000 | 590.000 | 440.000 | 290.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An) - | Đất ở đô thị | 3.240.000 | 1.940.000 | 1.460.000 | 970.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ mét 141 - Đến mét 234 (đường Chu Văn An) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 810.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) - Đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún - | Đất ở đô thị | 1.260.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua bản Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m - | Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ mét 871 - Đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6) | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 470.000 | 320.000 |
| Huyện Yên Châu | Đoạn đường vào bãi rác mới - Thị trấn Yên Châu Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) - Đến hết đất thị trấn (hết đất nhà bà Mùi Ký) | Đất ở đô thị | 420.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu Từ giáp đất Thị trấn - Đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) - Đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6) | Đất ở đô thị | 1.890.000 | 1.130.000 | 850.000 | 570.000 |
| Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu Đoạn đường cầu sắt cũ - | Đất ở đô thị | 525.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6) - Thị trấn Yên Châu Tuyến đường từ Km 241 + 800 m - Đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6) - Thị trấn Yên Châu Tuyến đường từ Km 242 + 200m - Đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Đến hết đất nhà ông Toản Bình) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Yên Châu | Các đường nhánh (Trừ các tuyến đường đã có tại các mục đã nêu trên) - Thị trấn Yên Châu Các đường nhánh mặt đường rộng 2,5 m trở lên nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) - | Đất ở đô thị | 490.000 | 290.000 | 220.000 | 150.000 |
| Huyện Yên Châu | Các đường nhánh (Trừ các tuyến đường đã có tại các mục đã nêu trên) - Thị trấn Yên Châu Các đường nhánh có mặt đường rộng 2,5 m trở xuống nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) - | Đất ở đô thị | 420.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Châu | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Châu - | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 240 + 485 m - Đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư Đến hết đất Ông Trường Nguyên) | Đất TM-DV đô thị | 5.737.500 | 3.442.500 | 2.584.000 | 1.725.500 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 240 + 392,5 m - Đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức Đến hết đất ông Giao Hải) | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.530.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 240 + 285 m - Đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải Đến Đến hết đất ông Thìn) | Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.606.500 | 1.071.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ Km 240+151,5m - Đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm Đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm) | Đất TM-DV đô thị | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.725.500 | 1.147.500 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ Km 239+981,5m - Đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm Đến hết đất ông Thẩm Nga) | Đất TM-DV đô thị | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.377.000 | 918.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 239 + 689 m - Đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi Đến hết đất ông Hùng Ánh) | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.147.500 | 765.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ Km 239 + 457 m - Đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh Đến hết đất ông An Bích) | Đất TM-DV đô thị | 2.295.000 | 1.377.000 | 1.037.000 | 688.500 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ đất ông Tuấn Vân - Đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m Đến Km 239 + 038 m) | Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | 1.071.000 | 807.500 | 535.500 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu Từ Km 240 + 485 m - Đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư Đến hết đất ông Thành Huấn) | Đất TM-DV đô thị | 5.737.500 | 3.442.500 | 2.584.000 | 1.725.500 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu Từ đường vào bản Kho Vàng - Đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi bản Huổi Hẹ | Đất TM-DV đô thị | 4.845.000 | 2.907.000 | 2.184.500 | 1.453.500 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu Từ hết đất bà Phượng - Đến hết đất bà Vân Ly (hết đất Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.218.500 | 1.334.500 | 994.500 | 663.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ tâm ngã tư vào UBND huyện 140m (đường 20/11) - | Đất TM-DV đô thị | 1.989.000 | 1.190.000 | 892.500 | 595.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ đất thi hành án - Đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11) | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | 799.000 | 595.000 | 399.500 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ tiếp giáp đất ông Định Toán - Đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11) | Đất TM-DV đô thị | 1.147.500 | 688.500 | 518.500 | 348.500 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ phòng giáo dục huyện - Đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên) | Đất TM-DV đô thị | 1.071.000 | 646.000 | 484.500 | 323.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m - | Đất TM-DV đô thị | 833.000 | 501.500 | 374.000 | 246.500 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An) - | Đất TM-DV đô thị | 2.754.000 | 1.649.000 | 1.241.000 | 824.500 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ mét 141 - Đến mét 234 (đường Chu Văn An) | Đất TM-DV đô thị | 2.295.000 | 1.377.000 | 1.037.000 | 688.500 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) - Đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An) | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 612.000 | 408.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún - | Đất TM-DV đô thị | 1.071.000 | 646.000 | 484.500 | 323.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua bản Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m - | Đất TM-DV đô thị | 382.500 | 229.500 | 170.000 | 119.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ mét 871 - Đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6) | Đất TM-DV đô thị | 892.500 | 535.500 | 399.500 | 272.000 |
| Huyện Yên Châu | Đoạn đường vào bãi rác mới - Thị trấn Yên Châu Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) - Đến hết đất thị trấn (hết đất nhà bà Mùi Ký) | Đất TM-DV đô thị | 357.000 | 212.500 | 161.500 | 110.500 |
| Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu Từ giáp đất Thị trấn - Đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | 1.071.000 | 807.500 | 535.500 |
| Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) - Đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6) | Đất TM-DV đô thị | 1.606.500 | 960.500 | 722.500 | 484.500 |
| Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu Đoạn đường cầu sắt cũ - | Đất TM-DV đô thị | 446.250 | 272.000 | 204.000 | 136.000 |
| Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6) - Thị trấn Yên Châu Tuyến đường từ Km 241 + 800 m - Đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện) | Đất TM-DV đô thị | 2.210.000 | 1.326.000 | 994.500 | 663.000 |
| Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6) - Thị trấn Yên Châu Tuyến đường từ Km 242 + 200m - Đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Đến hết đất nhà ông Toản Bình) | Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 918.000 | 688.500 | 459.000 |
| Huyện Yên Châu | Các đường nhánh (Trừ các tuyến đường đã có tại các mục đã nêu trên) - Thị trấn Yên Châu Các đường nhánh mặt đường rộng 2,5 m trở lên nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) - | Đất TM-DV đô thị | 416.500 | 246.500 | 187.000 | 127.500 |
| Huyện Yên Châu | Các đường nhánh (Trừ các tuyến đường đã có tại các mục đã nêu trên) - Thị trấn Yên Châu Các đường nhánh có mặt đường rộng 2,5 m trở xuống nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) - | Đất TM-DV đô thị | 357.000 | 212.500 | 161.500 | 110.500 |
| Huyện Yên Châu | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Châu - | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 240 + 485 m - Đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư Đến hết đất Ông Trường Nguyên) | Đất SX-KD đô thị | 4.725.000 | 2.835.000 | 2.128.000 | 1.421.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 240 + 392,5 m - Đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức Đến hết đất ông Giao Hải) | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 240 + 285 m - Đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải Đến Đến hết đất ông Thìn) | Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.323.000 | 882.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ Km 240+151,5m - Đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm Đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm) | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.421.000 | 945.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ Km 239+981,5m - Đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm Đến hết đất ông Thẩm Nga) | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.134.000 | 756.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Tuyến từ Km 239 + 689 m - Đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi Đến hết đất ông Hùng Ánh) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ Km 239 + 457 m - Đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh Đến hết đất ông An Bích) | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 854.000 | 567.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu Từ đất ông Tuấn Vân - Đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m Đến Km 239 + 038 m) | Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 665.000 | 441.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu Từ Km 240 + 485 m - Đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư Đến hết đất ông Thành Huấn) | Đất SX-KD đô thị | 4.725.000 | 2.835.000 | 2.128.000 | 1.421.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu Từ đường vào bản Kho Vàng - Đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi bản Huổi Hẹ | Đất SX-KD đô thị | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.799.000 | 1.197.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu Từ hết đất bà Phượng - Đến hết đất bà Vân Ly (hết đất Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.827.000 | 1.099.000 | 819.000 | 546.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ tâm ngã tư vào UBND huyện 140m (đường 20/11) - | Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 980.000 | 735.000 | 490.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ đất thi hành án - Đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11) | Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 658.000 | 490.000 | 329.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ tiếp giáp đất ông Định Toán - Đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11) | Đất SX-KD đô thị | 945.000 | 567.000 | 427.000 | 287.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Từ phòng giáo dục huyện - Đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên) | Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 532.000 | 399.000 | 266.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m - | Đất SX-KD đô thị | 686.000 | 413.000 | 308.000 | 203.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An) - | Đất SX-KD đô thị | 2.268.000 | 1.358.000 | 1.022.000 | 679.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ mét 141 - Đến mét 234 (đường Chu Văn An) | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 854.000 | 567.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) - Đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An) | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún - | Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 532.000 | 399.000 | 266.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua bản Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m - | Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 189.000 | 140.000 | 98.000 |
| Huyện Yên Châu | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu Từ mét 871 - Đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6) | Đất SX-KD đô thị | 735.000 | 441.000 | 329.000 | 224.000 |
| Huyện Yên Châu | Đoạn đường vào bãi rác mới - Thị trấn Yên Châu Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) - Đến hết đất thị trấn (hết đất nhà bà Mùi Ký) | Đất SX-KD đô thị | 294.000 | 175.000 | 133.000 | 91.000 |
| Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu Từ giáp đất Thị trấn - Đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 665.000 | 441.000 |
| Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) - Đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6) | Đất SX-KD đô thị | 1.323.000 | 791.000 | 595.000 | 399.000 |
| Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu Đoạn đường cầu sắt cũ - | Đất SX-KD đô thị | 367.500 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6) - Thị trấn Yên Châu Tuyến đường từ Km 241 + 800 m - Đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện) | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 1.092.000 | 819.000 | 546.000 |
| Huyện Yên Châu | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6) - Thị trấn Yên Châu Tuyến đường từ Km 242 + 200m - Đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Đến hết đất nhà ông Toản Bình) | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 567.000 | 378.000 |
| Huyện Yên Châu | Các đường nhánh (Trừ các tuyến đường đã có tại các mục đã nêu trên) - Thị trấn Yên Châu Các đường nhánh mặt đường rộng 2,5 m trở lên nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) - | Đất SX-KD đô thị | 343.000 | 203.000 | 154.000 | 105.000 |
| Huyện Yên Châu | Các đường nhánh (Trừ các tuyến đường đã có tại các mục đã nêu trên) - Thị trấn Yên Châu Các đường nhánh có mặt đường rộng 2,5 m trở xuống nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) - | Đất SX-KD đô thị | 294.000 | 175.000 | 133.000 | 91.000 |
| Huyện Yên Châu | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Châu - | Đất SX-KD đô thị | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| Huyện Yên Châu | Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng) - | Đất ở nông thôn | 490.000 | 290.000 | 220.000 | 150.000 |
| Huyện Yên Châu | Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận Yên Châu) - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Yên Châu | Dọc Quốc lộ 6C (trừ trung tâm xã, cụm xã) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Yên Châu | Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On, vị trí trung tâm khác có giá riêng) - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Yên Châu | Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Yên Châu | Cụm xã Phiêng Khoài Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò Nòi - Đến hết đất nghĩa trang Kim Chung | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 860.000 | 640.000 | 430.000 |
| Huyện Yên Châu | Cụm xã Phiêng Khoài Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Hang Mon - Đến hết đất cây xăng Đức Cường | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 860.000 | 640.000 | 430.000 |
| Huyện Yên Châu | Cụm xã Phiêng Khoài Từ tiếp hết đất nghĩa trang Kim Chung hướng đi Cò Nòi - Đến cổng trường tiểu học Cồn Huất | Đất ở nông thôn | 520.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 |
| Huyện Yên Châu | Cụm xã Phiêng Khoài Từ tiếp giáp đất cây xăng Đức Cường hướng đi Hang Mon 1.000 m - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 290.000 | 220.000 | 140.000 |
| Huyện Yên Châu | Cụm xã Phiêng Khoài Từ ngã ba trung tâm hướng đi Lao Khô - Đến hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | 560.000 | 380.000 |
| Huyện Yên Châu | Cụm xã Phiêng Khoài Đoạn từ hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè - Đến hết cây xăng số 2 của doanh nghiệp Đức Cường | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | - |
| Huyện Yên Châu | Cụm xã Phiêng Khoài Đoạn từ doanh nghiệp Đức Cường - Đến trạm kiểm soát biên phòng Keo Muông | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | - |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Lóng Phiêng Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướng đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 6 1.015 m (dọc đường Quốc lộ 6C) - | Đất ở nông thôn | 980.000 | 590.000 | 440.000 | 290.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Lóng Phiêng Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | - |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Bó Phương 200 m - | Đất ở nông thôn | 630.000 | 380.000 | 280.000 | 190.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Cò Nòi 200 m - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 290.000 | 200.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba (nhà ông Kha) - Đến hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650 m) hướng đi Phiêng Khoài | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1; 100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc) - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 230.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng Đông Từ cầu Chiềng Đông 1 - Đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ) | Đất ở nông thôn | 960.000 | 580.000 | 430.000 | 290.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng Đông Từ cầu Chiềng Đông 1 - Đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng Đông Từ cầu Chiềng Đông 2 - Đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm cụm xã Chiềng Sàng Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m - | Đất ở nông thôn | 910.000 | 550.000 | 410.000 | 270.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm cụm xã Chiềng Sàng Từ 731 m hướng đi Hà Nội - Đến ngã ba vào bản Đán (820m) | Đất ở nông thôn | 460.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm cụm xã Chiềng Sàng Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim - | Đất ở nông thôn | 460.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng Pằn Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú - Đến hết đất ông Đạt Quỳnh | Đất ở nông thôn | 960.000 | 580.000 | 430.000 | 290.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng Pằn Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội - Đến cầu bản Phát | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng Pằn Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) - Đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 160.000 | - |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm cụm xã Chiềng Hặc Từ cống cây xăng Thắng Thủy - Đến qua cổng UBND xã Chiềng Hặc 100m (dọc Quốc lộ 6) | Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 730.000 | 550.000 | 370.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Tú Nang Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Nà Khoang - Đến Cầu đi bản Tin Tốc | Đất ở nông thôn | 780.000 | 470.000 | 350.000 | 230.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Tú Nang Từ cầu đi bản Tin Tốc - Đến qua ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Ban 100m (Đến cống thoát nước) hướng đi Hà Nội | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 620.000 | 470.000 | 310.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Tú Nang Từ ngã ba cầu Tà Làng đi Hà Nội - Đến hết đất Hạt 7 Quốc lộ 6 cũ, đi hướng Sơn La Đến hết đất nhà Dinh Xuyến (dọc Quốc lộ 6) | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 700.000 | 530.000 | 350.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng On Trung tâm xã Chiềng On (từ cổng đồn Biên phòng Chiềng On - Đến hết trung tâm xã 640m) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng On Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Chiềng On hết đất Trạm thu phí điện lực - | Đất ở nông thôn | 460.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Viêng Lán Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) - Đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm | Đất ở nông thôn | 410.000 | 250.000 | 180.000 | - |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng Khoi Từ ngã ba đi Thao trường bắn - Đến ngã ba Trường THCS (bản Pút) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng Khoi Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng Khoi Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi - Đến đập Hồ Chiềng Khoi | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 160.000 | - |
| Huyện Yên Châu | Tuyến đường nông thôn Đất ở còn lại thuộc địa bàn các xã - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Yên Châu | Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | - |
| Huyện Yên Châu | Tuyến đường dọc kè Suối huyện Yên Châu Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) - Đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 610.000 | 410.000 |
| Huyện Yên Châu | Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoải Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) - Đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoải | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Yên Châu | Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu Từ xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu - Đến địa phận huyện Yên Châu | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Mường Lựm Từ đầu đập hồ mường lựm - Tới UBND xã cũ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng Tương Từ UBND xã cũ cách 500m gướng về đồn Biên Phòng 465 - Tới qua ngã 3 rẽ vào UBND xã mới | Đất ở nông thôn | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Yên Châu | Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng) - | Đất TM-DV nông thôn | 416.500 | 246.500 | 187.000 | 127.500 |
| Huyện Yên Châu | Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận Yên Châu) - | Đất TM-DV nông thôn | 195.500 | 153.000 | 119.000 | 102.000 |
| Huyện Yên Châu | Dọc Quốc lộ 6C (trừ trung tâm xã, cụm xã) - | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Yên Châu | Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On, vị trí trung tâm khác có giá riêng) - | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| Huyện Yên Châu | Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán) - | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Yên Châu | Cụm xã Phiêng Khoài Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò Nòi - Đến hết đất nghĩa trang Kim Chung | Đất TM-DV nông thôn | 1.215.500 | 731.000 | 544.000 | 365.500 |
| Huyện Yên Châu | Cụm xã Phiêng Khoài Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Hang Mon - Đến hết đất cây xăng Đức Cường | Đất TM-DV nông thôn | 1.215.500 | 731.000 | 544.000 | 365.500 |
| Huyện Yên Châu | Cụm xã Phiêng Khoài Từ tiếp hết đất nghĩa trang Kim Chung hướng đi Cò Nòi - Đến cổng trường tiểu học Cồn Huất | Đất TM-DV nông thôn | 442.000 | 263.500 | 195.500 | 136.000 |
| Huyện Yên Châu | Cụm xã Phiêng Khoài Từ tiếp giáp đất cây xăng Đức Cường hướng đi Hang Mon 1.000 m - | Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 246.500 | 187.000 | 119.000 |
| Huyện Yên Châu | Cụm xã Phiêng Khoài Từ ngã ba trung tâm hướng đi Lao Khô - Đến hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè | Đất TM-DV nông thôn | 1.062.500 | 637.500 | 476.000 | 323.000 |
| Huyện Yên Châu | Cụm xã Phiêng Khoài Đoạn từ hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè - Đến hết cây xăng số 2 của doanh nghiệp Đức Cường | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | - |
| Huyện Yên Châu | Cụm xã Phiêng Khoài Đoạn từ doanh nghiệp Đức Cường - Đến trạm kiểm soát biên phòng Keo Muông | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | - |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Lóng Phiêng Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướng đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 6 1.015 m (dọc đường Quốc lộ 6C) - | Đất TM-DV nông thôn | 833.000 | 501.500 | 374.000 | 246.500 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Lóng Phiêng Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m) - | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | - |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Bó Phương 200 m - | Đất TM-DV nông thôn | 535.500 | 323.000 | 238.000 | 161.500 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Cò Nòi 200 m - | Đất TM-DV nông thôn | 552.500 | 331.500 | 246.500 | 170.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba (nhà ông Kha) - Đến hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650 m) hướng đi Phiêng Khoài | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1; 100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc) - | Đất TM-DV nông thôn | 331.500 | 195.500 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng Đông Từ cầu Chiềng Đông 1 - Đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ) | Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 493.000 | 365.500 | 246.500 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng Đông Từ cầu Chiềng Đông 1 - Đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội) | Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 212.500 | 161.500 | 110.500 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng Đông Từ cầu Chiềng Đông 2 - Đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La) | Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 212.500 | 161.500 | 110.500 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm cụm xã Chiềng Sàng Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m - | Đất TM-DV nông thôn | 773.500 | 467.500 | 348.500 | 229.500 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm cụm xã Chiềng Sàng Từ 731 m hướng đi Hà Nội - Đến ngã ba vào bản Đán (820m) | Đất TM-DV nông thôn | 391.000 | 238.000 | 178.500 | 119.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm cụm xã Chiềng Sàng Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim - | Đất TM-DV nông thôn | 391.000 | 238.000 | 178.500 | 119.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng Pằn Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú - Đến hết đất ông Đạt Quỳnh | Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 493.000 | 365.500 | 246.500 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng Pằn Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội - Đến cầu bản Phát | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng Pằn Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) - Đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú) | Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 136.000 | - |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm cụm xã Chiềng Hặc Từ cống cây xăng Thắng Thủy - Đến qua cổng UBND xã Chiềng Hặc 100m (dọc Quốc lộ 6) | Đất TM-DV nông thôn | 1.037.000 | 620.500 | 467.500 | 314.500 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Tú Nang Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Nà Khoang - Đến Cầu đi bản Tin Tốc | Đất TM-DV nông thôn | 663.000 | 399.500 | 297.500 | 195.500 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Tú Nang Từ cầu đi bản Tin Tốc - Đến qua ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Ban 100m (Đến cống thoát nước) hướng đi Hà Nội | Đất TM-DV nông thôn | 884.000 | 527.000 | 399.500 | 263.500 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Tú Nang Từ ngã ba cầu Tà Làng đi Hà Nội - Đến hết đất Hạt 7 Quốc lộ 6 cũ, đi hướng Sơn La Đến hết đất nhà Dinh Xuyến (dọc Quốc lộ 6) | Đất TM-DV nông thôn | 994.500 | 595.000 | 450.500 | 297.500 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng On Trung tâm xã Chiềng On (từ cổng đồn Biên phòng Chiềng On - Đến hết trung tâm xã 640m) | Đất TM-DV nông thôn | 459.000 | 272.000 | 204.000 | 136.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng On Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Chiềng On hết đất Trạm thu phí điện lực - | Đất TM-DV nông thôn | 391.000 | 238.000 | 178.500 | 119.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Viêng Lán Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) - Đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm | Đất TM-DV nông thôn | 348.500 | 212.500 | 153.000 | - |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng Khoi Từ ngã ba đi Thao trường bắn - Đến ngã ba Trường THCS (bản Pút) | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng Khoi Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m - | Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | 161.500 | 119.000 | 102.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng Khoi Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi - Đến đập Hồ Chiềng Khoi | Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 136.000 | - |
| Huyện Yên Châu | Tuyến đường nông thôn Đất ở còn lại thuộc địa bàn các xã - | Đất TM-DV nông thôn | 110.500 | 85.000 | 76.500 | 68.000 |
| Huyện Yên Châu | Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 85.000 | 59.500 | - |
| Huyện Yên Châu | Tuyến đường dọc kè Suối huyện Yên Châu Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) - Đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán | Đất TM-DV nông thôn | 1.147.500 | 688.500 | 518.500 | 348.500 |
| Huyện Yên Châu | Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoải Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) - Đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoải | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Yên Châu | Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu Từ xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu - Đến địa phận huyện Yên Châu | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Mường Lựm Từ đầu đập hồ mường lựm - Tới UBND xã cũ | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng Tương Từ UBND xã cũ cách 500m gướng về đồn Biên Phòng 465 - Tới qua ngã 3 rẽ vào UBND xã mới | Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | 161.500 | 119.000 | 102.000 |
| Huyện Yên Châu | Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng) - | Đất SX-KD nông thôn | 343.000 | 203.000 | 154.000 | 105.000 |
| Huyện Yên Châu | Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận Yên Châu) - | Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 126.000 | 98.000 | 84.000 |
| Huyện Yên Châu | Dọc Quốc lộ 6C (trừ trung tâm xã, cụm xã) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Yên Châu | Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On, vị trí trung tâm khác có giá riêng) - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 98.000 | 77.000 | 63.000 |
| Huyện Yên Châu | Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Yên Châu | Cụm xã Phiêng Khoài Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò Nòi - Đến hết đất nghĩa trang Kim Chung | Đất SX-KD nông thôn | 1.001.000 | 602.000 | 448.000 | 301.000 |
| Huyện Yên Châu | Cụm xã Phiêng Khoài Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Hang Mon - Đến hết đất cây xăng Đức Cường | Đất SX-KD nông thôn | 1.001.000 | 602.000 | 448.000 | 301.000 |
| Huyện Yên Châu | Cụm xã Phiêng Khoài Từ tiếp hết đất nghĩa trang Kim Chung hướng đi Cò Nòi - Đến cổng trường tiểu học Cồn Huất | Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 217.000 | 161.000 | 112.000 |
| Huyện Yên Châu | Cụm xã Phiêng Khoài Từ tiếp giáp đất cây xăng Đức Cường hướng đi Hang Mon 1.000 m - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 203.000 | 154.000 | 98.000 |
| Huyện Yên Châu | Cụm xã Phiêng Khoài Từ ngã ba trung tâm hướng đi Lao Khô - Đến hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè | Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 525.000 | 392.000 | 266.000 |
| Huyện Yên Châu | Cụm xã Phiêng Khoài Đoạn từ hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè - Đến hết cây xăng số 2 của doanh nghiệp Đức Cường | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | - |
| Huyện Yên Châu | Cụm xã Phiêng Khoài Đoạn từ doanh nghiệp Đức Cường - Đến trạm kiểm soát biên phòng Keo Muông | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | - |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Lóng Phiêng Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướng đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 6 1.015 m (dọc đường Quốc lộ 6C) - | Đất SX-KD nông thôn | 686.000 | 413.000 | 308.000 | 203.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Lóng Phiêng Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m) - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | - |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Bó Phương 200 m - | Đất SX-KD nông thôn | 441.000 | 266.000 | 196.000 | 133.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Cò Nòi 200 m - | Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 273.000 | 203.000 | 140.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba (nhà ông Kha) - Đến hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650 m) hướng đi Phiêng Khoài | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Yên Sơn Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1; 100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc) - | Đất SX-KD nông thôn | 273.000 | 161.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Yên Châu | Trung tâm xã Chiềng Đông Từ cầu Chiềng Đông 1 - Đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ) | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 406.000 | 301.000 | 203.000 |


