Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thái Nguyên theo chính quyền địa phương 2 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Tân Cương | Tại đây | 47 | Xã Phúc Lộc | Tại đây |
| 2 | Xã Đại Phúc | Tại đây | 48 | Xã Thượng Minh | Tại đây |
| 3 | Xã Thành Công | Tại đây | 49 | Xã Đồng Phúc | Tại đây |
| 4 | Xã Định Hóa | Tại đây | 50 | Xã Bằng Vân | Tại đây |
| 5 | Xã Bình Yên | Tại đây | 51 | Xã Ngân Sơn | Tại đây |
| 6 | Xã Trung Hội | Tại đây | 52 | Xã Nà Phặc | Tại đây |
| 7 | Xã Phượng Tiến | Tại đây | 53 | Xã Hiệp Lực | Tại đây |
| 8 | Xã Phú Đình | Tại đây | 54 | Xã Nam Cường | Tại đây |
| 9 | Xã Bình Thành | Tại đây | 55 | Xã Quảng Bạch | Tại đây |
| 10 | Xã Kim Phượng | Tại đây | 56 | Xã Yên Thịnh | Tại đây |
| 11 | Xã Lam Vỹ | Tại đây | 57 | Xã Chợ Đồn | Tại đây |
| 12 | Xã Võ Nhai | Tại đây | 58 | Xã Yên Phong | Tại đây |
| 13 | Xã Dân Tiến | Tại đây | 59 | Xã Nghĩa Tá | Tại đây |
| 14 | Xã Nghinh Tường | Tại đây | 60 | Xã Phủ Thông | Tại đây |
| 15 | Xã Thần Sa | Tại đây | 61 | Xã Cẩm Giàng | Tại đây |
| 16 | Xã La Hiên | Tại đây | 62 | Xã Vĩnh Thông | Tại đây |
| 17 | Xã Tràng Xá | Tại đây | 63 | Xã Bạch Thông | Tại đây |
| 18 | Xã Phú Lương | Tại đây | 64 | Xã Phong Quang | Tại đây |
| 19 | Xã Vô Tranh | Tại đây | 65 | Xã Văn Lang | Tại đây |
| 20 | Xã Yên Trạch | Tại đây | 66 | Xã Cường Lợi | Tại đây |
| 21 | Xã Hợp Thành | Tại đây | 67 | Xã Na Rì | Tại đây |
| 22 | Xã Đồng Hỷ | Tại đây | 68 | Xã Trần Phú | Tại đây |
| 23 | Xã Quang Sơn | Tại đây | 69 | Xã Côn Minh | Tại đây |
| 24 | Xã Trại Cau | Tại đây | 70 | Xã Xuân Dương | Tại đây |
| 25 | Xã Nam Hòa | Tại đây | 71 | Xã Tân Kỳ | Tại đây |
| 26 | Xã Văn Hán | Tại đây | 72 | Xã Thanh Mai | Tại đây |
| 27 | Xã Văn Lăng | Tại đây | 73 | Xã Thanh Thịnh | Tại đây |
| 28 | Xã Đại Từ | Tại đây | 74 | Xã Chợ Mới | Tại đây |
| 29 | Xã Đức Lương | Tại đây | 75 | Xã Yên Bình | Tại đây |
| 30 | Xã Phú Thịnh | Tại đây | 76 | Phường Phan Đình Phùng | Tại đây |
| 31 | Xã La Bằng | Tại đây | 77 | Phường Linh Sơn | Tại đây |
| 32 | Xã Phú Lạc | Tại đây | 78 | Phường Tích Lương | Tại đây |
| 33 | Xã An Khánh | Tại đây | 79 | Phường Gia Sàng | Tại đây |
| 34 | Xã Quân Chu | Tại đây | 80 | Phường Quyết Thắng | Tại đây |
| 35 | Xã Vạn Phú | Tại đây | 81 | Phường Quan Triều | Tại đây |
| 36 | Xã Phú Xuyên | Tại đây | 82 | Phường Sông Công | Tại đây |
| 37 | Xã Phú Bình | Tại đây | 83 | Phường Bá Xuyên | Tại đây |
| 38 | Xã Tân Thành | Tại đây | 84 | Phường Bách Quang | Tại đây |
| 39 | Xã Điềm Thụy | Tại đây | 85 | Phường Phổ Yên | Tại đây |
| 40 | Xã Kha Sơn | Tại đây | 86 | Phường Vạn Xuân | Tại đây |
| 41 | Xã Tân Khánh | Tại đây | 87 | Phường Trung Thành | Tại đây |
| 42 | Xã Bằng Thành | Tại đây | 88 | Phường Phúc Thuận | Tại đây |
| 43 | Xã Nghiên Loan | Tại đây | 89 | Phường Đức Xuân | Tại đây |
| 44 | Xã Cao Minh | Tại đây | 90 | Phường Bắc Kạn | Tại đây |
| 45 | Xã Ba Bể | Tại đây | 91 | Xã Sảng Mộc | Tại đây |
| 46 | Xã Chợ Rã | Tại đây | 92 | Xã Thượng Quan | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ giáp đất Lạng Sơn Km100 + 500 - Đến Km102 | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 - Đến Km102 + 300 | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 300 - Đến Km102+600 | Đất ở | 850.000 | 510.000 | 306.000 | 183.600 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 600 - Đến Km103 | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km 103 - Đến Cầu Vẽ (Km106) | Đất ở | 850.000 | 510.000 | 306.000 | 183.600 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km106 (Cầu Vẽ) - Đến Km107 + 150 (cầu Suối Cạn) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107+ 150 (cầu Suối Cạn) - Đến Km107+ 550 (cầu Nà Trang) | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 550 (cầu Nà Trang) - Đến Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 700 (Cầu Rắn) | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 700 (Cầu Rắn) - Đến Km109 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.400 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 400 (rẽ Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) - Đến Km109 + 900 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 900 (cổng Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) - Đến Km111 + 800 | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km111 + 800 - Đến Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) - Đến Km115 + 500 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km115 + 500 - Đến cổng khu công nghiệp Trúc Mai | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ cổng khu công nghiệp Trúc Mai - Đến Km119 + 400 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km119 + 400 - Đến Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở La Hiên) | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km124 + 100 (Trạm Y tế xã La Hiên) - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở xã La Hiên) - Đến Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) - Đến Km125+200 (cầu La Hiên) | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 200 (cầu La Hiên) - Đến Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) - Đến Km128 + 100 (giáp đất huyện Đồng Hỷ) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gà, từ Quốc lộ 1B vào 300m - | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm, từ Quốc lộ 1B rẽ vào 300m - | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 380) vào - Đến đường Bãi Lai | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 465) vào - Đến đường Bãi Lai | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108) vào - Đến sau Trường Tiểu học Đình Cả | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ cầu Sông Đào - Đến khu dân cư số 3, thị trấn Đình Cả | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 120) - Đến Trường Tiểu học Đình Cả | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 650) - Đến Trung tâm Y tế Võ Nhai | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km109 + 400) - Đến Trường THPT Võ Nhai | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B - Đến Trung tâm bồi dưỡng Chính trị Võ Nhai | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc thị trấn Đình Cả từ Quốc lộ 1B vào 200m - | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc các xã La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng từ Quốc lộ 1B vào 200m - | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.200 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ ngã tư Đình Cả - Đến cầu Sông Đào | Đất ở | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.200 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Sông Đào - Đến cầu Đá Mài | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Đá Mài - Đến cầu Suối Lũ | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Suối Lũ - Đến Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) - Đến Km8 (cầu Bắc Bén) | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km8 (cầu Bắc Bén) - Đến Km8 + 400 (bưu Điện xã Tràng Xá) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km8 + 400 (bưu điện xã Tràng Xá) - Đến Km10 + 400 | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km10 + 400 - Đến Km10 + 800 (cổng Trường Trung học cơ sở Tràng Xá + 200m về 2 phía) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km10 + 800 - Đến Km15 + 100 | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km15 + 100 - Đến Km15 + 500 (cổng chợ Dân Tiến + 200m về 2 phía ) | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km15 + 500 - Đến Km16 + 500 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km16 + 500 - Đến Km21 + 100 | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 118.800 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km21+100 - Đến Km21+700 (chợ Bình Long+ 300m về 2 phía) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km21 + 700 - Đến giáp đất huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Tỉnh lộ 265 (hiệu thuốc Tràng Xá) - Đến Trạm đa khoa khu vực | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phía - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao - | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng UBND xã Phương Giao + 400m về 2 phía - | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng chợ Đông Bo + 200m về hai phía - | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Các đoạn còn lại - | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Quốc lộ 1B - Đến Km0 + 150m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km0 + 150 - Đến Km 1 (dốc Suối Đát) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km 1 (dốc Suối Đát) - Đến Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) - Đến Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) - Đến qua UBND xã Cúc Đường 100m | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) đi tiếp 200m đường đi Thần Sa, Thượng Nung - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ qua UBND xã Cúc Đường 100m - Đến Km 9 (trạm Y tế xã Cúc Đường) | Đất ở | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km9 - Đến Trường Mầm non xã Vũ Chấn | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Trường Mầm non xã Vũ Chấn - Đến đường rẽ vào xóm Khe Rịa | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ đường rẽ vào xóm Khe Rịa đi xã Nghinh Tường - Đến hết đất xã Vũ Chấn | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Võ Nhai | KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) - Đến hết đất Trường Trung học cơ sở Đình Cả | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Võ Nhai | KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) vòng ra cổng chợ sau chợ (cổng phía đông) - | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Võ Nhai | KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ cổng sau chợ (cổng phía đông) + 150m đường đi Bãi Lai - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Võ Nhai | KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Đoạn còn lại từ đường Bãi Lai - Đến Quốc lộ 1B | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Võ Nhai | KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ cầu vào Chợ Đình Cả theo đường bê tông rẽ về hai phía - | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ Từ ngã tư Đình Cả - Đến Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ Từ Ban Chỉ huy quân sự huyện - Đến cổng Huyện uỷ Võ Nhai | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Từ cầu tràn Tràng Xá - Đi Liên Minh + 300m | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Từ cổng UBND xã Liên Minh + 100 m về hai phía - | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 118.800 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Các đoạn còn lại thuộc đường Tràng Xá - Liên Minh - Đèo Nhâu - | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Từ Cổng Chợ Thượng Nung + 500 m về hai phía - | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Các đoạn còn lại nằm trên trục đường Thượng Nung - Sảng Mộc - | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Từ đường Thượng Nung - Sảng Mộc - Đến cổng Trường Trung học cơ sở Thượng Nung | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC Từ trạm Kiểm lâm Nghinh Tường - Đến cầu Na Mao | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC Từ cầu Na Mao - Đến cổng UBND xã Nghinh Tường | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ giáp đất Lạng Sơn Km100 + 500 - Đến Km102 | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 - Đến Km102 + 300 | Đất TM-DV | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 300 - Đến Km102+600 | Đất TM-DV | 595.000 | 357.000 | 214.200 | 128.520 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 600 - Đến Km103 | Đất TM-DV | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km 103 - Đến Cầu Vẽ (Km106) | Đất TM-DV | 595.000 | 357.000 | 214.200 | 128.520 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km106 (Cầu Vẽ) - Đến Km107 + 150 (cầu Suối Cạn) | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107+ 150 (cầu Suối Cạn) - Đến Km107+ 550 (cầu Nà Trang) | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 550 (cầu Nà Trang) - Đến Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) | Đất TM-DV | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 700 (Cầu Rắn) | Đất TM-DV | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 700 (Cầu Rắn) - Đến Km109 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) | Đất TM-DV | 2.380.000 | 1.428.000 | 856.800 | 514.080 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 400 (rẽ Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) - Đến Km109 + 900 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 900 (cổng Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) - Đến Km111 + 800 | Đất TM-DV | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km111 + 800 - Đến Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) - Đến Km115 + 500 | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km115 + 500 - Đến cổng khu công nghiệp Trúc Mai | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ cổng khu công nghiệp Trúc Mai - Đến Km119 + 400 | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km119 + 400 - Đến Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở La Hiên) | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km124 + 100 (Trạm Y tế xã La Hiên) - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở xã La Hiên) - Đến Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) - Đến Km125+200 (cầu La Hiên) | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 200 (cầu La Hiên) - Đến Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) - Đến Km128 + 100 (giáp đất huyện Đồng Hỷ) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gà, từ Quốc lộ 1B vào 300m - | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm, từ Quốc lộ 1B rẽ vào 300m - | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 380) vào - Đến đường Bãi Lai | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 465) vào - Đến đường Bãi Lai | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108) vào - Đến sau Trường Tiểu học Đình Cả | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ cầu Sông Đào - Đến khu dân cư số 3, thị trấn Đình Cả | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 120) - Đến Trường Tiểu học Đình Cả | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 650) - Đến Trung tâm Y tế Võ Nhai | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km109 + 400) - Đến Trường THPT Võ Nhai | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B - Đến Trung tâm bồi dưỡng Chính trị Võ Nhai | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc thị trấn Đình Cả từ Quốc lộ 1B vào 200m - | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc các xã La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng từ Quốc lộ 1B vào 200m - | Đất TM-DV | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ ngã tư Đình Cả - Đến cầu Sông Đào | Đất TM-DV | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.400 | 937.440 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Sông Đào - Đến cầu Đá Mài | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Đá Mài - Đến cầu Suối Lũ | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Suối Lũ - Đến Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) - Đến Km8 (cầu Bắc Bén) | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km8 (cầu Bắc Bén) - Đến Km8 + 400 (bưu Điện xã Tràng Xá) | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km8 + 400 (bưu điện xã Tràng Xá) - Đến Km10 + 400 | Đất TM-DV | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km10 + 400 - Đến Km10 + 800 (cổng Trường Trung học cơ sở Tràng Xá + 200m về 2 phía) | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km10 + 800 - Đến Km15 + 100 | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km15 + 100 - Đến Km15 + 500 (cổng chợ Dân Tiến + 200m về 2 phía ) | Đất TM-DV | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km15 + 500 - Đến Km16 + 500 | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km16 + 500 - Đến Km21 + 100 | Đất TM-DV | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km21+100 - Đến Km21+700 (chợ Bình Long+ 300m về 2 phía) | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km21 + 700 - Đến giáp đất huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Tỉnh lộ 265 (hiệu thuốc Tràng Xá) - Đến Trạm đa khoa khu vực | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phía - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao - | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng UBND xã Phương Giao + 400m về 2 phía - | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng chợ Đông Bo + 200m về hai phía - | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Quốc lộ 1B - Đến Km0 + 150m | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km0 + 150 - Đến Km 1 (dốc Suối Đát) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km 1 (dốc Suối Đát) - Đến Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) - Đến Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) - Đến qua UBND xã Cúc Đường 100m | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) đi tiếp 200m đường đi Thần Sa, Thượng Nung - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ qua UBND xã Cúc Đường 100m - Đến Km 9 (trạm Y tế xã Cúc Đường) | Đất TM-DV | 525.000 | 315.000 | 189.000 | 113.400 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km9 - Đến Trường Mầm non xã Vũ Chấn | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Trường Mầm non xã Vũ Chấn - Đến đường rẽ vào xóm Khe Rịa | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ đường rẽ vào xóm Khe Rịa đi xã Nghinh Tường - Đến hết đất xã Vũ Chấn | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Võ Nhai | KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) - Đến hết đất Trường Trung học cơ sở Đình Cả | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Võ Nhai | KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) vòng ra cổng chợ sau chợ (cổng phía đông) - | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Võ Nhai | KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ cổng sau chợ (cổng phía đông) + 150m đường đi Bãi Lai - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Võ Nhai | KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Đoạn còn lại từ đường Bãi Lai - Đến Quốc lộ 1B | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Võ Nhai | KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ cầu vào Chợ Đình Cả theo đường bê tông rẽ về hai phía - | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ Từ ngã tư Đình Cả - Đến Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ Từ Ban Chỉ huy quân sự huyện - Đến cổng Huyện uỷ Võ Nhai | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Từ cầu tràn Tràng Xá - Đi Liên Minh + 300m | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Từ cổng UBND xã Liên Minh + 100 m về hai phía - | Đất TM-DV | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Các đoạn còn lại thuộc đường Tràng Xá - Liên Minh - Đèo Nhâu - | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Từ Cổng Chợ Thượng Nung + 500 m về hai phía - | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Các đoạn còn lại nằm trên trục đường Thượng Nung - Sảng Mộc - | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Từ đường Thượng Nung - Sảng Mộc - Đến cổng Trường Trung học cơ sở Thượng Nung | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Võ Nhai | ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC Từ trạm Kiểm lâm Nghinh Tường - Đến cầu Na Mao | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC Từ cầu Na Mao - Đến cổng UBND xã Nghinh Tường | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ giáp đất Lạng Sơn Km100 + 500 - Đến Km102 | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 - Đến Km102 + 300 | Đất SX-KD | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 300 - Đến Km102+600 | Đất SX-KD | 595.000 | 357.000 | 214.200 | 128.520 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 600 - Đến Km103 | Đất SX-KD | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km 103 - Đến Cầu Vẽ (Km106) | Đất SX-KD | 595.000 | 357.000 | 214.200 | 128.520 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km106 (Cầu Vẽ) - Đến Km107 + 150 (cầu Suối Cạn) | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107+ 150 (cầu Suối Cạn) - Đến Km107+ 550 (cầu Nà Trang) | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 550 (cầu Nà Trang) - Đến Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 700 (Cầu Rắn) | Đất SX-KD | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 700 (Cầu Rắn) - Đến Km109 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) | Đất SX-KD | 2.380.000 | 1.428.000 | 856.800 | 514.080 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 400 (rẽ Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) - Đến Km109 + 900 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 900 (cổng Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) - Đến Km111 + 800 | Đất SX-KD | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km111 + 800 - Đến Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) - Đến Km115 + 500 | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km115 + 500 - Đến cổng khu công nghiệp Trúc Mai | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ cổng khu công nghiệp Trúc Mai - Đến Km119 + 400 | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km119 + 400 - Đến Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở La Hiên) | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km124 + 100 (Trạm Y tế xã La Hiên) - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở xã La Hiên) - Đến Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) - Đến Km125+200 (cầu La Hiên) | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 200 (cầu La Hiên) - Đến Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Võ Nhai | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) - Đến Km128 + 100 (giáp đất huyện Đồng Hỷ) | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gà, từ Quốc lộ 1B vào 300m - | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm, từ Quốc lộ 1B rẽ vào 300m - | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 380) vào - Đến đường Bãi Lai | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 465) vào - Đến đường Bãi Lai | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108) vào - Đến sau Trường Tiểu học Đình Cả | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ cầu Sông Đào - Đến khu dân cư số 3, thị trấn Đình Cả | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 120) - Đến Trường Tiểu học Đình Cả | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 650) - Đến Trung tâm Y tế Võ Nhai | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km109 + 400) - Đến Trường THPT Võ Nhai | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B - Đến Trung tâm bồi dưỡng Chính trị Võ Nhai | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc thị trấn Đình Cả từ Quốc lộ 1B vào 200m - | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai | Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc các xã La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng từ Quốc lộ 1B vào 200m - | Đất SX-KD | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ ngã tư Đình Cả - Đến cầu Sông Đào | Đất SX-KD | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.400 | 937.440 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Sông Đào - Đến cầu Đá Mài | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Đá Mài - Đến cầu Suối Lũ | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Suối Lũ - Đến Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Võ Nhai | TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) - Đến Km8 (cầu Bắc Bén) | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |


