• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
16/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên 2026

2. Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thái Nguyên theo chính quyền địa phương 2 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân CươngTại đây47Xã Phúc LộcTại đây
2Xã Đại PhúcTại đây48Xã Thượng MinhTại đây
3Xã Thành CôngTại đây49Xã Đồng PhúcTại đây
4Xã Định HóaTại đây50Xã Bằng VânTại đây
5Xã Bình YênTại đây51Xã Ngân SơnTại đây
6Xã Trung HộiTại đây52Xã Nà PhặcTại đây
7Xã Phượng TiếnTại đây53Xã Hiệp LựcTại đây
8Xã Phú ĐìnhTại đây54Xã Nam CườngTại đây
9Xã Bình ThànhTại đây55Xã Quảng BạchTại đây
10Xã Kim PhượngTại đây56Xã Yên ThịnhTại đây
11Xã Lam VỹTại đây57Xã Chợ ĐồnTại đây
12Xã Võ NhaiTại đây58Xã Yên PhongTại đây
13Xã Dân TiếnTại đây59Xã Nghĩa TáTại đây
14Xã Nghinh TườngTại đây60Xã Phủ ThôngTại đây
15Xã Thần SaTại đây61Xã Cẩm GiàngTại đây
16Xã La HiênTại đây62Xã Vĩnh ThôngTại đây
17Xã Tràng XáTại đây63Xã Bạch ThôngTại đây
18Xã Phú LươngTại đây64Xã Phong QuangTại đây
19Xã Vô TranhTại đây65Xã Văn LangTại đây
20Xã Yên TrạchTại đây66Xã Cường LợiTại đây
21Xã Hợp ThànhTại đây67Xã Na RìTại đây
22Xã Đồng HỷTại đây68Xã Trần PhúTại đây
23Xã Quang SơnTại đây69Xã Côn MinhTại đây
24Xã Trại CauTại đây70Xã Xuân DươngTại đây
25Xã Nam HòaTại đây71Xã Tân KỳTại đây
26Xã Văn HánTại đây72Xã Thanh MaiTại đây
27Xã Văn LăngTại đây73Xã Thanh ThịnhTại đây
28Xã Đại TừTại đây74Xã Chợ MớiTại đây
29Xã Đức LươngTại đây75Xã Yên BìnhTại đây
30Xã Phú ThịnhTại đây76Phường Phan Đình PhùngTại đây
31Xã La BằngTại đây77Phường Linh SơnTại đây
32Xã Phú LạcTại đây78Phường Tích LươngTại đây
33Xã An KhánhTại đây79Phường Gia SàngTại đây
34Xã Quân ChuTại đây80Phường Quyết ThắngTại đây
35Xã Vạn PhúTại đây81Phường Quan TriềuTại đây
36Xã Phú XuyênTại đây82Phường Sông CôngTại đây
37Xã Phú BìnhTại đây83Phường Bá XuyênTại đây
38Xã Tân ThànhTại đây84Phường Bách QuangTại đây
39Xã Điềm ThụyTại đây85Phường Phổ YênTại đây
40Xã Kha SơnTại đây86Phường Vạn XuânTại đây
41Xã Tân KhánhTại đây87Phường Trung ThànhTại đây
42Xã Bằng ThànhTại đây88Phường Phúc ThuậnTại đây
43Xã Nghiên LoanTại đây89Phường Đức XuânTại đây
44Xã Cao MinhTại đây90Phường Bắc KạnTại đây
45Xã Ba BểTại đây91Xã Sảng MộcTại đây
46Xã Chợ RãTại đây92Xã Thượng QuanTại đây

Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ giáp đất Lạng Sơn Km100 + 500 - Đến Km102Đất ở500.000300.000180.000108.000
2Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 - Đến Km102 + 300Đất ở650.000390.000234.000140.400
3Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 300 - Đến Km102+600Đất ở850.000510.000306.000183.600
4Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 600 - Đến Km103Đất ở650.000390.000234.000140.400
5Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km 103 - Đến Cầu Vẽ (Km106)Đất ở850.000510.000306.000183.600
6Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km106 (Cầu Vẽ) - Đến Km107 + 150 (cầu Suối Cạn)Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.200
7Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107+ 150 (cầu Suối Cạn) - Đến Km107+ 550 (cầu Nà Trang)Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
8Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 550 (cầu Nà Trang) - Đến Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả)Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
9Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả)Đất ở7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
10Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 700 (Cầu Rắn)Đất ở6.500.0003.900.0002.340.0001.404.000
11Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 700 (Cầu Rắn) - Đến Km109 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai)Đất ở3.400.0002.040.0001.224.000734.400
12Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 400 (rẽ Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) - Đến Km109 + 900 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng)Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.200
13Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 900 (cổng Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) - Đến Km111 + 800Đất ở900.000540.000324.000194.400
14Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km111 + 800 - Đến Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng)Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.200
15Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) - Đến Km115 + 500Đất ở700.000420.000252.000151.200
16Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km115 + 500 - Đến cổng khu công nghiệp Trúc MaiĐất ở800.000480.000288.000172.800
17Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ cổng khu công nghiệp Trúc Mai - Đến Km119 + 400Đất ở700.000420.000252.000151.200
18Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km119 + 400 - Đến Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở La Hiên)Đất ở800.000480.000288.000172.800
19Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km124 + 100 (Trạm Y tế xã La Hiên) -Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
20Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở xã La Hiên) - Đến Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên)Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
21Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) - Đến Km125+200 (cầu La Hiên)Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
22Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 200 (cầu La Hiên) - Đến Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên)Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
23Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) - Đến Km128 + 100 (giáp đất huyện Đồng Hỷ)Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
24Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gà, từ Quốc lộ 1B vào 300m -Đất ở500.000300.000180.000108.000
25Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm, từ Quốc lộ 1B rẽ vào 300m -Đất ở700.000420.000252.000151.200
26Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 380) vào - Đến đường Bãi LaiĐất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
27Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 465) vào - Đến đường Bãi LaiĐất ở1.800.0001.080.000648.000388.800
28Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108) vào - Đến sau Trường Tiểu học Đình CảĐất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
29Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ cầu Sông Đào - Đến khu dân cư số 3, thị trấn Đình CảĐất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
30Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 120) - Đến Trường Tiểu học Đình CảĐất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
31Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 650) - Đến Trung tâm Y tế Võ NhaiĐất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
32Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km109 + 400) - Đến Trường THPT Võ NhaiĐất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
33Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B - Đến Trung tâm bồi dưỡng Chính trị Võ NhaiĐất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
34Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc thị trấn Đình Cả từ Quốc lộ 1B vào 200m -Đất ở500.000300.000180.000108.000
35Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc các xã La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng từ Quốc lộ 1B vào 200m -Đất ở450.000270.000162.00097.200
36Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ ngã tư Đình Cả - Đến cầu Sông ĐàoĐất ở6.200.0003.720.0002.232.0001.339.200
37Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Sông Đào - Đến cầu Đá MàiĐất ở1.500.000900.000540.000324.000
38Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Đá Mài - Đến cầu Suối LũĐất ở500.000300.000180.000108.000
39Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Suối Lũ - Đến Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá)Đất ở600.000360.000216.000129.600
40Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) - Đến Km8 (cầu Bắc Bén)Đất ở800.000480.000288.000172.800
41Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km8 (cầu Bắc Bén) - Đến Km8 + 400 (bưu Điện xã Tràng Xá)Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.200
42Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km8 + 400 (bưu điện xã Tràng Xá) - Đến Km10 + 400Đất ở1.400.000840.000504.000302.400
43Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km10 + 400 - Đến Km10 + 800 (cổng Trường Trung học cơ sở Tràng Xá + 200m về 2 phía)Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
44Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km10 + 800 - Đến Km15 + 100Đất ở500.000300.000180.000108.000
45Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km15 + 100 - Đến Km15 + 500 (cổng chợ Dân Tiến + 200m về 2 phía )Đất ở1.400.000840.000504.000302.400
46Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km15 + 500 - Đến Km16 + 500Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
47Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km16 + 500 - Đến Km21 + 100Đất ở550.000330.000198.000118.800
48Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km21+100 - Đến Km21+700 (chợ Bình Long+ 300m về 2 phía)Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
49Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km21 + 700 - Đến giáp đất huyện Hữu Lũng - Lạng SơnĐất ở500.000300.000180.000108.000
50Huyện Võ NhaiTrục phụ - TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Tỉnh lộ 265 (hiệu thuốc Tràng Xá) - Đến Trạm đa khoa khu vựcĐất ở1.200.000720.000432.000259.200
51Huyện Võ NhaiĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phía -Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
52Huyện Võ NhaiĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao -Đất ở500.000300.000180.000108.000
53Huyện Võ NhaiĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng UBND xã Phương Giao + 400m về 2 phía -Đất ở600.000360.000216.000129.600
54Huyện Võ NhaiĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng chợ Đông Bo + 200m về hai phía -Đất ở600.000360.000216.000129.600
55Huyện Võ NhaiĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Các đoạn còn lại -Đất ở400.000240.000144.00086.400
56Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Quốc lộ 1B - Đến Km0 + 150mĐất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
57Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km0 + 150 - Đến Km 1 (dốc Suối Đát)Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
58Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km 1 (dốc Suối Đát) - Đến Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú)Đất ở600.000360.000216.000129.600
59Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) - Đến Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường)Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
60Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) - Đến qua UBND xã Cúc Đường 100mĐất ở800.000480.000288.000172.800
61Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) đi tiếp 200m đường đi Thần Sa, Thượng Nung -Đất ở800.000480.000288.000172.800
62Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ qua UBND xã Cúc Đường 100m - Đến Km 9 (trạm Y tế xã Cúc Đường)Đất ở750.000450.000270.000162.000
63Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km9 - Đến Trường Mầm non xã Vũ ChấnĐất ở400.000240.000144.00086.400
64Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Trường Mầm non xã Vũ Chấn - Đến đường rẽ vào xóm Khe RịaĐất ở500.000300.000180.000108.000
65Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ đường rẽ vào xóm Khe Rịa đi xã Nghinh Tường - Đến hết đất xã Vũ ChấnĐất ở400.000240.000144.00086.400
66Huyện Võ NhaiKHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) - Đến hết đất Trường Trung học cơ sở Đình CảĐất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
67Huyện Võ NhaiKHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) vòng ra cổng chợ sau chợ (cổng phía đông) -Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
68Huyện Võ NhaiKHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ cổng sau chợ (cổng phía đông) + 150m đường đi Bãi Lai -Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
69Huyện Võ NhaiKHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Đoạn còn lại từ đường Bãi Lai - Đến Quốc lộ 1BĐất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
70Huyện Võ NhaiKHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ cầu vào Chợ Đình Cả theo đường bê tông rẽ về hai phía -Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
71Huyện Võ NhaiĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ Từ ngã tư Đình Cả - Đến Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ NhaiĐất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
72Huyện Võ NhaiĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ Từ Ban Chỉ huy quân sự huyện - Đến cổng Huyện uỷ Võ NhaiĐất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
73Huyện Võ NhaiĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Từ cầu tràn Tràng Xá - Đi Liên Minh + 300mĐất ở500.000300.000180.000108.000
74Huyện Võ NhaiĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Từ cổng UBND xã Liên Minh + 100 m về hai phía -Đất ở550.000330.000198.000118.800
75Huyện Võ NhaiĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Các đoạn còn lại thuộc đường Tràng Xá - Liên Minh - Đèo Nhâu -Đất ở400.000240.000144.00086.400
76Huyện Võ NhaiĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Từ Cổng Chợ Thượng Nung + 500 m về hai phía -Đất ở500.000300.000180.000108.000
77Huyện Võ NhaiĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Các đoạn còn lại nằm trên trục đường Thượng Nung - Sảng Mộc -Đất ở300.000180.000108.00064.800
78Huyện Võ NhaiTrục phụ - ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Từ đường Thượng Nung - Sảng Mộc - Đến cổng Trường Trung học cơ sở Thượng NungĐất ở300.000180.000108.00064.800
79Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC Từ trạm Kiểm lâm Nghinh Tường - Đến cầu Na MaoĐất ở500.000300.000180.000108.000
80Huyện Võ NhaiTrục phụ - ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC Từ cầu Na Mao - Đến cổng UBND xã Nghinh TườngĐất ở400.000240.000144.00086.400
81Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ giáp đất Lạng Sơn Km100 + 500 - Đến Km102Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
82Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 - Đến Km102 + 300Đất TM-DV455.000273.000163.80098.280
83Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 300 - Đến Km102+600Đất TM-DV595.000357.000214.200128.520
84Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 600 - Đến Km103Đất TM-DV455.000273.000163.80098.280
85Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km 103 - Đến Cầu Vẽ (Km106)Đất TM-DV595.000357.000214.200128.520
86Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km106 (Cầu Vẽ) - Đến Km107 + 150 (cầu Suối Cạn)Đất TM-DV1.190.000714.000428.400257.040
87Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107+ 150 (cầu Suối Cạn) - Đến Km107+ 550 (cầu Nà Trang)Đất TM-DV3.150.0001.890.0001.134.000680.400
88Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 550 (cầu Nà Trang) - Đến Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả)Đất TM-DV3.500.0002.100.0001.260.000756.000
89Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả)Đất TM-DV4.900.0002.940.0001.764.0001.058.400
90Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 700 (Cầu Rắn)Đất TM-DV4.550.0002.730.0001.638.000982.800
91Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 700 (Cầu Rắn) - Đến Km109 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai)Đất TM-DV2.380.0001.428.000856.800514.080
92Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 400 (rẽ Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) - Đến Km109 + 900 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng)Đất TM-DV1.190.000714.000428.400257.040
93Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 900 (cổng Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) - Đến Km111 + 800Đất TM-DV630.000378.000226.800136.080
94Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km111 + 800 - Đến Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng)Đất TM-DV1.190.000714.000428.400257.040
95Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) - Đến Km115 + 500Đất TM-DV490.000294.000176.400105.840
96Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km115 + 500 - Đến cổng khu công nghiệp Trúc MaiĐất TM-DV560.000336.000201.600120.960
97Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ cổng khu công nghiệp Trúc Mai - Đến Km119 + 400Đất TM-DV490.000294.000176.400105.840
98Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km119 + 400 - Đến Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở La Hiên)Đất TM-DV560.000336.000201.600120.960
99Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km124 + 100 (Trạm Y tế xã La Hiên) -Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
100Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở xã La Hiên) - Đến Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên)Đất TM-DV1.750.0001.050.000630.000378.000
101Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) - Đến Km125+200 (cầu La Hiên)Đất TM-DV3.150.0001.890.0001.134.000680.400
102Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 200 (cầu La Hiên) - Đến Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên)Đất TM-DV1.750.0001.050.000630.000378.000
103Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) - Đến Km128 + 100 (giáp đất huyện Đồng Hỷ)Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
104Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gà, từ Quốc lộ 1B vào 300m -Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
105Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm, từ Quốc lộ 1B rẽ vào 300m -Đất TM-DV490.000294.000176.400105.840
106Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 380) vào - Đến đường Bãi LaiĐất TM-DV1.400.000840.000504.000302.400
107Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 465) vào - Đến đường Bãi LaiĐất TM-DV1.260.000756.000453.600272.160
108Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108) vào - Đến sau Trường Tiểu học Đình CảĐất TM-DV1.400.000840.000504.000302.400
109Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ cầu Sông Đào - Đến khu dân cư số 3, thị trấn Đình CảĐất TM-DV1.750.0001.050.000630.000378.000
110Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 120) - Đến Trường Tiểu học Đình CảĐất TM-DV2.100.0001.260.000756.000453.600
111Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 650) - Đến Trung tâm Y tế Võ NhaiĐất TM-DV2.450.0001.470.000882.000529.200
112Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km109 + 400) - Đến Trường THPT Võ NhaiĐất TM-DV1.400.000840.000504.000302.400
113Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B - Đến Trung tâm bồi dưỡng Chính trị Võ NhaiĐất TM-DV2.800.0001.680.0001.008.000604.800
114Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc thị trấn Đình Cả từ Quốc lộ 1B vào 200m -Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
115Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc các xã La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng từ Quốc lộ 1B vào 200m -Đất TM-DV315.000189.000113.40068.040
116Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ ngã tư Đình Cả - Đến cầu Sông ĐàoĐất TM-DV4.340.0002.604.0001.562.400937.440
117Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Sông Đào - Đến cầu Đá MàiĐất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
118Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Đá Mài - Đến cầu Suối LũĐất TM-DV350.000210.000126.00075.600
119Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Suối Lũ - Đến Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá)Đất TM-DV420.000252.000151.20090.720
120Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) - Đến Km8 (cầu Bắc Bén)Đất TM-DV560.000336.000201.600120.960
121Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km8 (cầu Bắc Bén) - Đến Km8 + 400 (bưu Điện xã Tràng Xá)Đất TM-DV1.190.000714.000428.400257.040
122Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km8 + 400 (bưu điện xã Tràng Xá) - Đến Km10 + 400Đất TM-DV980.000588.000352.800211.680
123Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km10 + 400 - Đến Km10 + 800 (cổng Trường Trung học cơ sở Tràng Xá + 200m về 2 phía)Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
124Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km10 + 800 - Đến Km15 + 100Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
125Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km15 + 100 - Đến Km15 + 500 (cổng chợ Dân Tiến + 200m về 2 phía )Đất TM-DV980.000588.000352.800211.680
126Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km15 + 500 - Đến Km16 + 500Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
127Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km16 + 500 - Đến Km21 + 100Đất TM-DV385.000231.000138.60083.160
128Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km21+100 - Đến Km21+700 (chợ Bình Long+ 300m về 2 phía)Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
129Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km21 + 700 - Đến giáp đất huyện Hữu Lũng - Lạng SơnĐất TM-DV350.000210.000126.00075.600
130Huyện Võ NhaiTrục phụ - TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Tỉnh lộ 265 (hiệu thuốc Tràng Xá) - Đến Trạm đa khoa khu vựcĐất TM-DV840.000504.000302.400181.440
131Huyện Võ NhaiĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phía -Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
132Huyện Võ NhaiĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao -Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
133Huyện Võ NhaiĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng UBND xã Phương Giao + 400m về 2 phía -Đất TM-DV420.000252.000151.20090.720
134Huyện Võ NhaiĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng chợ Đông Bo + 200m về hai phía -Đất TM-DV420.000252.000151.20090.720
135Huyện Võ NhaiĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Các đoạn còn lại -Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
136Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Quốc lộ 1B - Đến Km0 + 150mĐất TM-DV2.100.0001.260.000756.000453.600
137Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km0 + 150 - Đến Km 1 (dốc Suối Đát)Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
138Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km 1 (dốc Suối Đát) - Đến Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú)Đất TM-DV420.000252.000151.20090.720
139Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) - Đến Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường)Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
140Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) - Đến qua UBND xã Cúc Đường 100mĐất TM-DV560.000336.000201.600120.960
141Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) đi tiếp 200m đường đi Thần Sa, Thượng Nung -Đất TM-DV560.000336.000201.600120.960
142Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ qua UBND xã Cúc Đường 100m - Đến Km 9 (trạm Y tế xã Cúc Đường)Đất TM-DV525.000315.000189.000113.400
143Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km9 - Đến Trường Mầm non xã Vũ ChấnĐất TM-DV280.000168.000100.80060.480
144Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Trường Mầm non xã Vũ Chấn - Đến đường rẽ vào xóm Khe RịaĐất TM-DV350.000210.000126.00075.600
145Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ đường rẽ vào xóm Khe Rịa đi xã Nghinh Tường - Đến hết đất xã Vũ ChấnĐất TM-DV280.000168.000100.80060.480
146Huyện Võ NhaiKHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) - Đến hết đất Trường Trung học cơ sở Đình CảĐất TM-DV2.800.0001.680.0001.008.000604.800
147Huyện Võ NhaiKHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) vòng ra cổng chợ sau chợ (cổng phía đông) -Đất TM-DV2.800.0001.680.0001.008.000604.800
148Huyện Võ NhaiKHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ cổng sau chợ (cổng phía đông) + 150m đường đi Bãi Lai -Đất TM-DV2.100.0001.260.000756.000453.600
149Huyện Võ NhaiKHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Đoạn còn lại từ đường Bãi Lai - Đến Quốc lộ 1BĐất TM-DV1.750.0001.050.000630.000378.000
150Huyện Võ NhaiKHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ cầu vào Chợ Đình Cả theo đường bê tông rẽ về hai phía -Đất TM-DV2.800.0001.680.0001.008.000604.800
151Huyện Võ NhaiĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ Từ ngã tư Đình Cả - Đến Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ NhaiĐất TM-DV3.150.0001.890.0001.134.000680.400
152Huyện Võ NhaiĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ Từ Ban Chỉ huy quân sự huyện - Đến cổng Huyện uỷ Võ NhaiĐất TM-DV2.450.0001.470.000882.000529.200
153Huyện Võ NhaiĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Từ cầu tràn Tràng Xá - Đi Liên Minh + 300mĐất TM-DV350.000210.000126.00075.600
154Huyện Võ NhaiĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Từ cổng UBND xã Liên Minh + 100 m về hai phía -Đất TM-DV385.000231.000138.60083.160
155Huyện Võ NhaiĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Các đoạn còn lại thuộc đường Tràng Xá - Liên Minh - Đèo Nhâu -Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
156Huyện Võ NhaiĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Từ Cổng Chợ Thượng Nung + 500 m về hai phía -Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
157Huyện Võ NhaiĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Các đoạn còn lại nằm trên trục đường Thượng Nung - Sảng Mộc -Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
158Huyện Võ NhaiTrục phụ - ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Từ đường Thượng Nung - Sảng Mộc - Đến cổng Trường Trung học cơ sở Thượng NungĐất TM-DV210.000126.00075.60045.360
159Huyện Võ NhaiĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC Từ trạm Kiểm lâm Nghinh Tường - Đến cầu Na MaoĐất TM-DV350.000210.000126.00075.600
160Huyện Võ NhaiTrục phụ - ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC Từ cầu Na Mao - Đến cổng UBND xã Nghinh TườngĐất TM-DV280.000168.000100.80060.480
161Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ giáp đất Lạng Sơn Km100 + 500 - Đến Km102Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
162Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 - Đến Km102 + 300Đất SX-KD455.000273.000163.80098.280
163Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 300 - Đến Km102+600Đất SX-KD595.000357.000214.200128.520
164Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 600 - Đến Km103Đất SX-KD455.000273.000163.80098.280
165Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km 103 - Đến Cầu Vẽ (Km106)Đất SX-KD595.000357.000214.200128.520
166Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km106 (Cầu Vẽ) - Đến Km107 + 150 (cầu Suối Cạn)Đất SX-KD1.190.000714.000428.400257.040
167Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107+ 150 (cầu Suối Cạn) - Đến Km107+ 550 (cầu Nà Trang)Đất SX-KD3.150.0001.890.0001.134.000680.400
168Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 550 (cầu Nà Trang) - Đến Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả)Đất SX-KD3.500.0002.100.0001.260.000756.000
169Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả)Đất SX-KD4.900.0002.940.0001.764.0001.058.400
170Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 700 (Cầu Rắn)Đất SX-KD4.550.0002.730.0001.638.000982.800
171Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 700 (Cầu Rắn) - Đến Km109 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai)Đất SX-KD2.380.0001.428.000856.800514.080
172Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 400 (rẽ Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) - Đến Km109 + 900 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng)Đất SX-KD1.190.000714.000428.400257.040
173Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 900 (cổng Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) - Đến Km111 + 800Đất SX-KD630.000378.000226.800136.080
174Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km111 + 800 - Đến Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng)Đất SX-KD1.190.000714.000428.400257.040
175Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) - Đến Km115 + 500Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
176Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km115 + 500 - Đến cổng khu công nghiệp Trúc MaiĐất SX-KD560.000336.000201.600120.960
177Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ cổng khu công nghiệp Trúc Mai - Đến Km119 + 400Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
178Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km119 + 400 - Đến Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở La Hiên)Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
179Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km124 + 100 (Trạm Y tế xã La Hiên) -Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
180Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở xã La Hiên) - Đến Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên)Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
181Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) - Đến Km125+200 (cầu La Hiên)Đất SX-KD3.150.0001.890.0001.134.000680.400
182Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 200 (cầu La Hiên) - Đến Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên)Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
183Huyện Võ NhaiQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) - Đến Km128 + 100 (giáp đất huyện Đồng Hỷ)Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
184Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gà, từ Quốc lộ 1B vào 300m -Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
185Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm, từ Quốc lộ 1B rẽ vào 300m -Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
186Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 380) vào - Đến đường Bãi LaiĐất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
187Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 465) vào - Đến đường Bãi LaiĐất SX-KD1.260.000756.000453.600272.160
188Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108) vào - Đến sau Trường Tiểu học Đình CảĐất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
189Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ cầu Sông Đào - Đến khu dân cư số 3, thị trấn Đình CảĐất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
190Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 120) - Đến Trường Tiểu học Đình CảĐất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
191Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 650) - Đến Trung tâm Y tế Võ NhaiĐất SX-KD2.450.0001.470.000882.000529.200
192Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km109 + 400) - Đến Trường THPT Võ NhaiĐất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
193Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B - Đến Trung tâm bồi dưỡng Chính trị Võ NhaiĐất SX-KD2.800.0001.680.0001.008.000604.800
194Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc thị trấn Đình Cả từ Quốc lộ 1B vào 200m -Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
195Huyện Võ NhaiTrục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc các xã La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng từ Quốc lộ 1B vào 200m -Đất SX-KD315.000189.000113.40068.040
196Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ ngã tư Đình Cả - Đến cầu Sông ĐàoĐất SX-KD4.340.0002.604.0001.562.400937.440
197Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Sông Đào - Đến cầu Đá MàiĐất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
198Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Đá Mài - Đến cầu Suối LũĐất SX-KD350.000210.000126.00075.600
199Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Suối Lũ - Đến Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá)Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
200Huyện Võ NhaiTỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) - Đến Km8 (cầu Bắc Bén)Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (998 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Ea Kly, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Kly, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.