Bảng giá đất huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang mới nhất theo Quyết định 71/2024/QĐ-UBND kéo dài thời hạn áp dụng Quyết định 28/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 71/2024/QĐ-UBND kéo dài thời hạn áp dụng Quyết định 28/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại các Phụ lục kèm Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.
3.2. Bảng giá đất huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Vị Xuyên | Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 19 - Km21 - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Vị Xuyên | Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 21 - Km 21 + 500 - | Đất ở đô thị | 5.460.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Vị Xuyên | Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 21 + 500 - Km 22 + 500 - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Vị Xuyên | Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 19 - Km21 - | Đất TM - DV đô thị | 3.220.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Vị Xuyên | Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 21 - Km 21 + 500 - | Đất TM - DV đô thị | 5.460.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Vị Xuyên | Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 21 + 500 - Km 22 + 500 - | Đất TM - DV đô thị | 3.220.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Vị Xuyên | Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 19 - Km21 - | Đất SX - KD đô thị | 1.932.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Vị Xuyên | Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 21 - Km 21 + 500 - | Đất SX - KD đô thị | 3.276.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Vị Xuyên | Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 21 + 500 - Km 22 + 500 - | Đất SX - KD đô thị | 1.932.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Việt Lâm Từ cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Đến ngã ba đầu cầu Việt Lâm đi vào Suối nước nóng | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Việt Lâm Từ ngã 3 đi Suối nước nóng - Đến UBND xã Việt Lâm và từ ngã 3 cầu Việt Lâm đến cổng bệnh viện phục hồi chức năng | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Việt Lâm Từ UBND xã Việt Lâm - Đến hết nhà Ông Hoàng Bách (thôn Lèn) | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Việt Lâm Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Vị Xuyên | Các vị trí còn lại - Đường loại II - Xã Đạo Đức Tân Đức, Làng Nùng, Hợp Thành, Làng Cúng, Tân Tiến, Độc Lập, Bản Bang, Đức Thành, Làng Khẻn, Làng Mới, Bình Vàng, Làng Trần - | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Vị Xuyên | Các vị trí còn lại - Đường loại III - Xã Đạo Đức Thôn Khiếu, Làng Má - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Vị Xuyên | Trục đường vào khu vực Nà La dọc theo - Đường loại I - Xã Thanh Thuỷ Từ giáp nhà máy ô tô Giải Phóng - Đến kè cửa khẩu), Các trục đường đi vào khu Nà La (trừ trục đường phân lô của cửa khẩu Thanh Thuỷ ở mục 4 | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Thanh Thuỷ Các vị trí, khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Phương Tiến Các vị trí khu vực còn lại thuộc 4 thôn vùng thấp (Thôn Sửu, Nà Thái, Nà Miền, Cường Thịnh) - | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Phương Tiến Các vị trí, khu vực còn lại thuộc 4 thôn vùng cao (thôn Xà Phìn, Mào Phìn, Nà Màu, Nặm Tẹ) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Thuận Hoà Từ ngã tư chợ Thuận Hòa rẽ đi các đường 300m - | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Vị Xuyên | Trục đường chính - Đường loại II - Xã Thuận Hoà Từ đầu cầu số 9 - Đến tiếp đoạn cách Ngã tư Chợ Thuận Hòa 300m | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Thuận Hoà Các vị trí còn lại của tuyến đường mới mở phía Đông tỉnh (đường Tùng Bá- Tráng Kìm) - | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Thuận Hoà Các vị trí, khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Vị Xuyên | Quốc lộ 4C - Đường loại II - Xã Minh Tân Đoạn từ vị trí giáp xã Thận Hòa - Đến Km 21 | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Vị Xuyên | Quốc lộ 4C - Đường loại I - Xã Minh Tân Đoạn từ Km 21 - Đến Km 23 | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Vị Xuyên | Quốc lộ 4C - Đường loại I - Xã Minh Tân Đoạn từ Km 24 - Đến đầu cầu Bắc Sum | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Vị Xuyên | Quốc lộ 4C - Đường loại II - Xã Minh Tân Đoạn từ đầu cầu Bắc Sum - Đến giáp huyện Quản Bạ | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Minh Tân Các vị trí, khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Tùng Bá Các vị trí còn lại của tuyến đường mới mở phía Đông tỉnh (đường Tùng Bá- Tráng Kìm) - | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Tùng Bá Các vị trí, khu vực khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Phong Quang Ngã tư thôn Lùng Càng theo đường Xuân Thủy - Đến Thạch Lâm Viên Thành Phố Hà Giang. Ngã tư Thôn Lùng Càng đến đến đất phường Quang Trung Thành phố Hà Giang | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Phong Quang Các vị trí, khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Phú Linh Từ ngã 3 Phú Linh đi Kim Linh - Đến cầu Pác Pà | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Phú Linh Các vị trí, khu vực khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Vị Xuyên | Đường liên xã - Đường loại II - Xã Kim Thạch Từ Ngọc Đường - Kim Thạch - Kim Linh - | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Kim Thạch Đường từ trụ sở UBND xã - Đến hết thôn bản Thấu và từ UBND xã đi về phía thành phố Hà Giang 500m | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Kim Thạch Từ trụ sở thôn Nà Cọ - Đến ngã 3 Phú Linh - Kim Thạch - Minh Khai | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Kim Thạch Các vị trí, khu vực khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Vị Xuyên | Trục đường chính - Đường loại II - Xã Kim Linh Từ giáp địa phận xã Kim Thạch - Đến hết Bản Mạ | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Kim Linh Các vị trí, khu vực khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Vị Xuyên | Trục đường chính - Đường loại II - Xã Linh Hồ Từ giáp địa phận xã Ngọc Linh - Đến ngã ba TTLĐXH tỉnh | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Linh Hồ Các vị trí, khu vực khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Ngọc Linh Từ UBND xã - Đến cầu Km 21 | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Ngọc Linh Từ ngã ba đường vào hợp tác xã Lâm Thanh - Đến giáp đất thôn Làng Trần xã Đạo Đức. | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Ngọc Linh Vị trí còn lại các tuyến đường nhựa - | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Ngọc Linh Các vị trí, khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Vị Xuyên | Khu trung tâm xã tính - Đường loại II - Xã Bạch Ngọc Từ nhà ông Lèng Văn Tính (thôn Phai) - Đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Toàn (thôn Phai) | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Bạch Ngọc Các vị trí, khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Ngọc Minh Từ cổng UBND xã - Đến ngã ba thôn Riềng và từ cổng UBND xã đến hết đất Trạm xá xã | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Ngọc Minh Từ cổng UBND xã - Đến gốc cây Sổ (hết đất ông Liệu) thôn Toòng đường đi Bạch Ngọc | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Ngọc Minh Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Trung Thành Từ đầu cầu cứng UBND xã - Đến hết địa phận thôn Minh Thành | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Trung Thành Các vị trí, khu vực khác còn lại của xã Trung Thành - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Quảng Ngần Tuyến từ Bệnh viện điều dưỡng khu B bệnh viện phục hồi chức năng - Đến cổng trời giáp đất xã Thượng Sơn | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Quảng Ngần Các khu vực, vị trí còn lại của xã - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Vị Xuyên | Trục đường chính - Đường loại I - Xã Thượng Sơn Từ đường rẽ vào xưởng chè Thành Sơn - Đến cổng UBND xã | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Thượng Sơn Trục đường giáp xã Quảng Ngần - Đến đường rẽ vào xưởng chè Thành Sơn | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Thượng Sơn Các khu vực, vị trí còn lại của xã - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Cao Bồ Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Cao Bồ Các khu vực, vị trí còn lại của xã - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Thanh Đức Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Lao Chải Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Xín Chải Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Việt Lâm Từ cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Đến ngã ba đầu cầu Việt Lâm đi vào Suối nước nóng | Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Việt Lâm Từ ngã 3 đi Suối nước nóng - Đến UBND xã Việt Lâm và từ ngã 3 cầu Việt Lâm đến cổng bệnh viện phục hồi chức năng | Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Việt Lâm Từ UBND xã Việt Lâm - Đến hết nhà Ông Hoàng Bách (thôn Lèn) | Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Việt Lâm Các khu vực còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Vị Xuyên | Các vị trí còn lại - Đường loại II - Xã Đạo Đức Tân Đức, Làng Nùng, Hợp Thành, Làng Cúng, Tân Tiến, Độc Lập, Bản Bang, Đức Thành, Làng Khẻn, Làng Mới, Bình Vàng, Làng Trần - | Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Vị Xuyên | Các vị trí còn lại - Đường loại III - Xã Đạo Đức Thôn Khiếu, Làng Má - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Vị Xuyên | Trục đường vào khu vực Nà La dọc theo - Đường loại I - Xã Thanh Thuỷ Từ giáp nhà máy ô tô Giải Phóng - Đến kè cửa khẩu), Các trục đường đi vào khu Nà La (trừ trục đường phân lô của cửa khẩu Thanh Thuỷ ở mục 4 | Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Thanh Thuỷ Các vị trí, khu vực còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Phương Tiến Các vị trí khu vực còn lại thuộc 4 thôn vùng thấp (Thôn Sửu, Nà Thái, Nà Miền, Cường Thịnh) - | Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Phương Tiến Các vị trí, khu vực còn lại thuộc 4 thôn vùng cao (thôn Xà Phìn, Mào Phìn, Nà Màu, Nặm Tẹ) - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Thuận Hoà Từ ngã tư chợ Thuận Hòa rẽ đi các đường 300m - | Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Vị Xuyên | Trục đường chính - Đường loại II - Xã Thuận Hoà Từ đầu cầu số 9 - Đến tiếp đoạn cách Ngã tư Chợ Thuận Hòa 300m | Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Thuận Hoà Các vị trí còn lại của tuyến đường mới mở phía Đông tỉnh (đường Tùng Bá- Tráng Kìm) - | Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Thuận Hoà Các vị trí, khu vực còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Vị Xuyên | Quốc lộ 4C - Đường loại II - Xã Minh Tân Đoạn từ vị trí giáp xã Thận Hòa - Đến Km 21 | Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Vị Xuyên | Quốc lộ 4C - Đường loại I - Xã Minh Tân Đoạn từ Km 21 - Đến Km 23 | Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Vị Xuyên | Quốc lộ 4C - Đường loại I - Xã Minh Tân Đoạn từ Km 24 - Đến đầu cầu Bắc Sum | Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Vị Xuyên | Quốc lộ 4C - Đường loại II - Xã Minh Tân Đoạn từ đầu cầu Bắc Sum - Đến giáp huyện Quản Bạ | Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Minh Tân Các vị trí, khu vực còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Tùng Bá Các vị trí còn lại của tuyến đường mới mở phía Đông tỉnh (đường Tùng Bá- Tráng Kìm) - | Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Tùng Bá Các vị trí, khu vực khác còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Phong Quang Ngã tư thôn Lùng Càng theo đường Xuân Thủy - Đến Thạch Lâm Viên Thành Phố Hà Giang. Ngã tư Thôn Lùng Càng đến đến đất phường Quang Trung Thành phố Hà Giang | Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Phong Quang Các vị trí, khu vực còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Phú Linh Từ ngã 3 Phú Linh đi Kim Linh - Đến cầu Pác Pà | Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Phú Linh Các vị trí, khu vực khác còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Vị Xuyên | Đường liên xã - Đường loại II - Xã Kim Thạch Từ Ngọc Đường - Kim Thạch - Kim Linh - | Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Kim Thạch Đường từ trụ sở UBND xã - Đến hết thôn bản Thấu và từ UBND xã đi về phía thành phố Hà Giang 500m | Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Kim Thạch Từ trụ sở thôn Nà Cọ - Đến ngã 3 Phú Linh - Kim Thạch - Minh Khai | Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Kim Thạch Các vị trí, khu vực khác còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Vị Xuyên | Trục đường chính - Đường loại II - Xã Kim Linh Từ giáp địa phận xã Kim Thạch - Đến hết Bản Mạ | Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Kim Linh Các vị trí, khu vực khác còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Vị Xuyên | Trục đường chính - Đường loại II - Xã Linh Hồ Từ giáp địa phận xã Ngọc Linh - Đến ngã ba TTLĐXH tỉnh | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Linh Hồ Các vị trí, khu vực khác còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Ngọc Linh Từ UBND xã - Đến cầu Km 21 | Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Ngọc Linh Từ ngã ba đường vào hợp tác xã Lâm Thanh - Đến giáp đất thôn Làng Trần xã Đạo Đức. | Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Ngọc Linh Vị trí còn lại các tuyến đường nhựa - | Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Ngọc Linh Các vị trí, khu vực còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Vị Xuyên | Khu trung tâm xã tính - Đường loại II - Xã Bạch Ngọc Từ nhà ông Lèng Văn Tính (thôn Phai) - Đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Toàn (thôn Phai) | Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Bạch Ngọc Các vị trí, khu vực còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Ngọc Minh Từ cổng UBND xã - Đến ngã ba thôn Riềng và từ cổng UBND xã đến hết đất Trạm xá xã | Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Ngọc Minh Từ cổng UBND xã - Đến gốc cây Sổ (hết đất ông Liệu) thôn Toòng đường đi Bạch Ngọc | Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Ngọc Minh Các khu vực còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Trung Thành Từ đầu cầu cứng UBND xã - Đến hết địa phận thôn Minh Thành | Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Trung Thành Các vị trí, khu vực khác còn lại của xã Trung Thành - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Quảng Ngần Tuyến từ Bệnh viện điều dưỡng khu B bệnh viện phục hồi chức năng - Đến cổng trời giáp đất xã Thượng Sơn | Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Quảng Ngần Các khu vực, vị trí còn lại của xã - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Vị Xuyên | Trục đường chính - Đường loại I - Xã Thượng Sơn Từ đường rẽ vào xưởng chè Thành Sơn - Đến cổng UBND xã | Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Thượng Sơn Trục đường giáp xã Quảng Ngần - Đến đường rẽ vào xưởng chè Thành Sơn | Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Thượng Sơn Các khu vực, vị trí còn lại của xã - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Cao Bồ Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - | Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Cao Bồ Các khu vực, vị trí còn lại của xã - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Thanh Đức Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - | Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Lao Chải Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - | Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Xín Chải Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - | Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Việt Lâm Từ cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Đến ngã ba đầu cầu Việt Lâm đi vào Suối nước nóng | Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Việt Lâm Từ ngã 3 đi Suối nước nóng - Đến UBND xã Việt Lâm và từ ngã 3 cầu Việt Lâm đến cổng bệnh viện phục hồi chức năng | Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Việt Lâm Từ UBND xã Việt Lâm - Đến hết nhà Ông Hoàng Bách (thôn Lèn) | Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Việt Lâm Các khu vực còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Vị Xuyên | Các vị trí còn lại - Đường loại II - Xã Đạo Đức Tân Đức, Làng Nùng, Hợp Thành, Làng Cúng, Tân Tiến, Độc Lập, Bản Bang, Đức Thành, Làng Khẻn, Làng Mới, Bình Vàng, Làng Trần - | Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Vị Xuyên | Các vị trí còn lại - Đường loại III - Xã Đạo Đức Thôn Khiếu, Làng Má - | Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Vị Xuyên | Trục đường vào khu vực Nà La dọc theo - Đường loại I - Xã Thanh Thuỷ Từ giáp nhà máy ô tô Giải Phóng - Đến kè cửa khẩu), Các trục đường đi vào khu Nà La (trừ trục đường phân lô của cửa khẩu Thanh Thuỷ ở mục 4 | Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Thanh Thuỷ Các vị trí, khu vực còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Phương Tiến Các vị trí khu vực còn lại thuộc 4 thôn vùng thấp (Thôn Sửu, Nà Thái, Nà Miền, Cường Thịnh) - | Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Phương Tiến Các vị trí, khu vực còn lại thuộc 4 thôn vùng cao (thôn Xà Phìn, Mào Phìn, Nà Màu, Nặm Tẹ) - | Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Thuận Hoà Từ ngã tư chợ Thuận Hòa rẽ đi các đường 300m - | Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Vị Xuyên | Trục đường chính - Đường loại II - Xã Thuận Hoà Từ đầu cầu số 9 - Đến tiếp đoạn cách Ngã tư Chợ Thuận Hòa 300m | Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Thuận Hoà Các vị trí còn lại của tuyến đường mới mở phía Đông tỉnh (đường Tùng Bá- Tráng Kìm) - | Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Thuận Hoà Các vị trí, khu vực còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Vị Xuyên | Quốc lộ 4C - Đường loại II - Xã Minh Tân Đoạn từ vị trí giáp xã Thận Hòa - Đến Km 21 | Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Vị Xuyên | Quốc lộ 4C - Đường loại I - Xã Minh Tân Đoạn từ Km 21 - Đến Km 23 | Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Vị Xuyên | Quốc lộ 4C - Đường loại I - Xã Minh Tân Đoạn từ Km 24 - Đến đầu cầu Bắc Sum | Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Vị Xuyên | Quốc lộ 4C - Đường loại II - Xã Minh Tân Đoạn từ đầu cầu Bắc Sum - Đến giáp huyện Quản Bạ | Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Minh Tân Các vị trí, khu vực còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Tùng Bá Các vị trí còn lại của tuyến đường mới mở phía Đông tỉnh (đường Tùng Bá- Tráng Kìm) - | Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Tùng Bá Các vị trí, khu vực khác còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Phong Quang Ngã tư thôn Lùng Càng theo đường Xuân Thủy - Đến Thạch Lâm Viên Thành Phố Hà Giang. Ngã tư Thôn Lùng Càng đến đến đất phường Quang Trung Thành phố Hà Giang | Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Phong Quang Các vị trí, khu vực còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Phú Linh Từ ngã 3 Phú Linh đi Kim Linh - Đến cầu Pác Pà | Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Phú Linh Các vị trí, khu vực khác còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Vị Xuyên | Đường liên xã - Đường loại II - Xã Kim Thạch Từ Ngọc Đường - Kim Thạch - Kim Linh - | Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Kim Thạch Đường từ trụ sở UBND xã - Đến hết thôn bản Thấu và từ UBND xã đi về phía thành phố Hà Giang 500m | Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Kim Thạch Từ trụ sở thôn Nà Cọ - Đến ngã 3 Phú Linh - Kim Thạch - Minh Khai | Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Kim Thạch Các vị trí, khu vực khác còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Vị Xuyên | Trục đường chính - Đường loại II - Xã Kim Linh Từ giáp địa phận xã Kim Thạch - Đến hết Bản Mạ | Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Kim Linh Các vị trí, khu vực khác còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Vị Xuyên | Trục đường chính - Đường loại II - Xã Linh Hồ Từ giáp địa phận xã Ngọc Linh - Đến ngã ba TTLĐXH tỉnh | Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Linh Hồ Các vị trí, khu vực khác còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Ngọc Linh Từ UBND xã - Đến cầu Km 21 | Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Ngọc Linh Từ ngã ba đường vào hợp tác xã Lâm Thanh - Đến giáp đất thôn Làng Trần xã Đạo Đức. | Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Ngọc Linh Vị trí còn lại các tuyến đường nhựa - | Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Ngọc Linh Các vị trí, khu vực còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Vị Xuyên | Khu trung tâm xã tính - Đường loại II - Xã Bạch Ngọc Từ nhà ông Lèng Văn Tính (thôn Phai) - Đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Toàn (thôn Phai) | Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Bạch Ngọc Các vị trí, khu vực còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Ngọc Minh Từ cổng UBND xã - Đến ngã ba thôn Riềng và từ cổng UBND xã đến hết đất Trạm xá xã | Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Ngọc Minh Từ cổng UBND xã - Đến gốc cây Sổ (hết đất ông Liệu) thôn Toòng đường đi Bạch Ngọc | Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Ngọc Minh Các khu vực còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Trung Thành Từ đầu cầu cứng UBND xã - Đến hết địa phận thôn Minh Thành | Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Trung Thành Các vị trí, khu vực khác còn lại của xã Trung Thành - | Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Quảng Ngần Tuyến từ Bệnh viện điều dưỡng khu B bệnh viện phục hồi chức năng - Đến cổng trời giáp đất xã Thượng Sơn | Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Quảng Ngần Các khu vực, vị trí còn lại của xã - | Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Vị Xuyên | Trục đường chính - Đường loại I - Xã Thượng Sơn Từ đường rẽ vào xưởng chè Thành Sơn - Đến cổng UBND xã | Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Thượng Sơn Trục đường giáp xã Quảng Ngần - Đến đường rẽ vào xưởng chè Thành Sơn | Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Thượng Sơn Các khu vực, vị trí còn lại của xã - | Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại I - Xã Cao Bồ Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - | Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại III - Xã Cao Bồ Các khu vực, vị trí còn lại của xã - | Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Thanh Đức Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - | Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Lao Chải Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - | Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Vị Xuyên | Đường loại II - Xã Xín Chải Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - | Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Vị Xuyên | Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vị Xuyên - | Đất trồng lúa | 71.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Vị Xuyên | Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Lâm - | Đất trồng lúa | 71.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Vị Xuyên | Các thôn trong xã - Xã Đạo Đức - | Đất trồng lúa | 71.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Vị Xuyên | Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vị Xuyên đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) - | Đất trồng lúa | 85.200 | - | - | - |
| 176 | Huyện Vị Xuyên | Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Lâm đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) - | Đất trồng lúa | 85.200 | - | - | - |
| 177 | Huyện Vị Xuyên | Các thôn trong xã - Xã Đạo Đức đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) - | Đất trồng lúa | 85.200 | - | - | - |
| 178 | Huyện Vị Xuyên | Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vị Xuyên - | Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Vị Xuyên | Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Lâm - | Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Vị Xuyên | Các thôn trong xã - Xã Đạo Đức - | Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Vị Xuyên | Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vị Xuyên - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Vị Xuyên | Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Lâm - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Vị Xuyên | Các thôn trong xã - Xã Đạo Đức - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Vị Xuyên | Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vị Xuyên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Vị Xuyên | Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Lâm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Vị Xuyên | Các thôn trong xã - Xã Đạo Đức - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Vị Xuyên | Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vị Xuyên đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Vị Xuyên | Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Lâm đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Vị Xuyên | Các thôn trong xã - Xã Đạo Đức đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Vị Xuyên | Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vị Xuyên - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Vị Xuyên | Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Lâm - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Vị Xuyên | Các thôn trong xã - Xã Đạo Đức - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Vị Xuyên | Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vị Xuyên - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Vị Xuyên | Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Lâm - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Vị Xuyên | Các thôn trong xã - Xã Đạo Đức - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Vị Xuyên | Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vị Xuyên - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Vị Xuyên | Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Lâm - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Vị Xuyên | Các thôn trong xã - Xã Đạo Đức - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Vị Xuyên | Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vị Xuyên - | Đất nông nghiệp khác | 67.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Vị Xuyên | Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Lâm - | Đất nông nghiệp khác | 67.000 | - | - | - |



