Bảng giá đất huyện Mường La – tỉnh Sơn La

0 5.018

Bảng giá đất huyện Mường La – tỉnh Sơn La mới nhất theo Quyết định 43/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 (sửa đổi bởi Quyết định 33/2020/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 173/NQ-HĐND ngày 20/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 131/NQ-HĐND ngày 08/11/2022)

– Quyết định 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 33/2020/QĐ-UBND ngày 14/7/2020, Quyết định 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/4/2021, Quyết định 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 và Quyết định 34/2022/QĐ-UBND ngày 20/11/2022)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mường La – tỉnh Sơn La

3. Bảng giá đất huyện Mường La – tỉnh Sơn La mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở nông thôn, đất ở đô thị

– Vị trí 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với mặt đường; trục đường giao thông chính hoặc gần khu thương mại, khu du lịch trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 20 m tính từ chỉ giới giao đất;

– Vị trí 2: Đất sau vị trí 1 trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 40 m tính từ chỉ giới giao đất;

– Vị trí 3: Đất sau vị trí 2 trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 60 m tính từ chỉ giới giao đất;

– Vị trí 4: Đất sau vị trí 3 trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 80 m tính từ chỉ giới giao đất;

– Vị trí 5: Đất còn lại sau vị trí 4.

3..2. Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn và các bản thuộc phường tại thành phố có điều kiện như nông thôn

– Vị trí 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông liên thôn, liên bản, liên xã trong phạm vi đất của các hộ gia đình đang sử dụng nhưng tối đa không quá 40 m tính từ chỉ giới giao đất;

– Vị trí 2: Đất sau vị trí 1 trong phạm vi đất của các hộ gia đình đang sử dụng nhưng tối đa không quá 80 m tính từ chỉ giới giao đất;

– Vị trí 3: Đất sau vị trí 2 trong phạm vi đất của các hộ gia đình đang sử dụng và đất tiếp giáp với các trục đường trong tổ, bản, tiểu khu.

3.2. Bảng giá đất huyện Mường La – tỉnh Sơn La

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Mường LaĐất ở các xã thuộc vùng nông thôn-847049--Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Mường LaĐất ở các xã thuộc vùng nông thôn-1028559.5--Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Mường LaĐất ở các xã thuộc vùng nông thôn-12010070--Đất ở nông thôn
4Huyện Mường LaCác vị trí đất ở nông thôn còn lại-7763564942Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Mường LaCác vị trí đất ở nông thôn còn lại-93.576.56859.551Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Mường LaCác vị trí đất ở nông thôn còn lại-11090807060Đất ở nông thôn
7Huyện Mường LaChiềng MuônĐường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng - Đến ngã ba đi bản Hua Kìm140112---Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Mường LaChiềng MuônĐường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng - Đến ngã ba đi bản Hua Kìm170136---Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Mường LaChiềng MuônĐường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng - Đến ngã ba đi bản Hua Kìm200160---Đất ở nông thôn
10Huyện Mường LaChiềng MuônĐường từ trạm y tế xã - Đến hết nhà ông Đinh Văn Thông210126---Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Mường LaChiềng MuônĐường từ trạm y tế xã - Đến hết nhà ông Đinh Văn Thông255153---Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Mường LaChiềng MuônĐường từ trạm y tế xã - Đến hết nhà ông Đinh Văn Thông300180---Đất ở nông thôn
13Huyện Mường LaChiềng ÂnĐường từ Trung tâm xã Chiềng Ân - Đến ngã ba bản Nong Bông175140---Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Mường LaChiềng ÂnĐường từ Trung tâm xã Chiềng Ân - Đến ngã ba bản Nong Bông212.5170---Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Mường LaChiềng ÂnĐường từ Trung tâm xã Chiềng Ân - Đến ngã ba bản Nong Bông250200---Đất ở nông thôn
16Huyện Mường LaChiềng ÂnĐường từ Trung tâm xã Chiềng Ân - Đến trạm y tế xã210126---Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Mường LaChiềng ÂnĐường từ Trung tâm xã Chiềng Ân - Đến trạm y tế xã255153---Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Mường LaChiềng ÂnĐường từ Trung tâm xã Chiềng Ân - Đến trạm y tế xã300180---Đất ở nông thôn
19Huyện Mường LaMường TraiTừ cổng UBND xã Mường Trai - Đến Trạm y tế mới21012698--Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Mường LaMường TraiTừ cổng UBND xã Mường Trai - Đến Trạm y tế mới255153119--Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Mường LaMường TraiTừ cổng UBND xã Mường Trai - Đến Trạm y tế mới300180140--Đất ở nông thôn
22Huyện Mường LaChiềng CôngTừ cổng rẽ vào vào Trường phổ thông dân tộc bán trú, Trung học cơ sở Chiềng Công đi hướng Mường La và hướng UBND xã Chiềng Công 500m -175140105--Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Mường LaChiềng CôngTừ cổng rẽ vào vào Trường phổ thông dân tộc bán trú, Trung học cơ sở Chiềng Công đi hướng Mường La và hướng UBND xã Chiềng Công 500m -212.5170127.5--Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Mường LaChiềng CôngTừ cổng rẽ vào vào Trường phổ thông dân tộc bán trú, Trung học cơ sở Chiềng Công đi hướng Mường La và hướng UBND xã Chiềng Công 500m -250200150--Đất ở nông thôn
25Huyện Mường LaChiềng CôngTừ cổng UBND xã Chiềng Công đi 2 hướng trục đường chính 500 m -21012698--Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Mường LaChiềng CôngTừ cổng UBND xã Chiềng Công đi 2 hướng trục đường chính 500 m -255153119--Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Mường LaChiềng CôngTừ cổng UBND xã Chiềng Công đi 2 hướng trục đường chính 500 m -300180140--Đất ở nông thôn
28Huyện Mường LaXã Nậm GiômĐường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500m đoạn theo trục đường chính -210126---Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Mường LaXã Nậm GiômĐường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500m đoạn theo trục đường chính -255153---Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Mường LaXã Nậm GiômĐường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500m đoạn theo trục đường chính -300180---Đất ở nông thôn
31Huyện Mường LaHua TraiĐường từ ngã ba bản Phiêng Phé đi hướng bản Lọng Bong - Đến hết bản Lè xã Hua Trai14011284--Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Mường LaHua TraiĐường từ ngã ba bản Phiêng Phé đi hướng bản Lọng Bong - Đến hết bản Lè xã Hua Trai170136102--Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Mường LaHua TraiĐường từ ngã ba bản Phiêng Phé đi hướng bản Lọng Bong - Đến hết bản Lè xã Hua Trai200160120--Đất ở nông thôn
34Huyện Mường LaHua TraiĐường từ hết bản Nà Lời đi hướng Mường La - Đến hết bản Ái Ngựa xã Hua Trai21012698--Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Mường LaHua TraiĐường từ hết bản Nà Lời đi hướng Mường La - Đến hết bản Ái Ngựa xã Hua Trai255153119--Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Mường LaHua TraiĐường từ hết bản Nà Lời đi hướng Mường La - Đến hết bản Ái Ngựa xã Hua Trai300180140--Đất ở nông thôn
37Huyện Mường LaHua TraiĐường từ đầu Cầu Nậm Trai xã Hua Trai đi - Đến hết bản280168126--Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Mường LaHua TraiĐường từ đầu Cầu Nậm Trai xã Hua Trai đi - Đến hết bản340204153--Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Mường LaHua TraiĐường từ đầu Cầu Nậm Trai xã Hua Trai đi - Đến hết bản400240180--Đất ở nông thôn
40Huyện Mường LaNậm PămCác đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nặm Păm còn lại -1058463--Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Mường LaNậm PămCác đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nặm Păm còn lại -127.510276.5--Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Mường LaNậm PămCác đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nặm Păm còn lại -15012090--Đất ở nông thôn
43Huyện Mường LaNậm PămCổng trụ sở UBND xã Nặm Păm đi 2 hướng 500m dọc theo trục đường chính -14011284--Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Mường LaNậm PămCổng trụ sở UBND xã Nặm Păm đi 2 hướng 500m dọc theo trục đường chính -170136102--Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Mường LaNậm PămCổng trụ sở UBND xã Nặm Păm đi 2 hướng 500m dọc theo trục đường chính -200160120--Đất ở nông thôn
46Huyện Mường LaChiềng SanĐường từ Trung Tâm xã Chiềng San đi 2 hướng trục chính 400m -14711991--Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Mường LaChiềng SanĐường từ Trung Tâm xã Chiềng San đi 2 hướng trục chính 400m -178.5144.5110.5--Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Mường LaChiềng SanĐường từ Trung Tâm xã Chiềng San đi 2 hướng trục chính 400m -210170130--Đất ở nông thôn
49Huyện Mường LaPi ToongĐường từ cổng Trường THCS xã Pi Toong đi các hướng 300 m -175140105--Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Mường LaPi ToongĐường từ cổng Trường THCS xã Pi Toong đi các hướng 300 m -212.5170127.5--Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Mường LaPi ToongĐường từ cổng Trường THCS xã Pi Toong đi các hướng 300 m -250200150--Đất ở nông thôn
52Huyện Mường LaPi ToongTừ cổng UBND xã Pi Toong đi các hướng trục chính 800m -21012698--Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Mường LaPi ToongTừ cổng UBND xã Pi Toong đi các hướng trục chính 800m -255153119--Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Mường LaPi ToongTừ cổng UBND xã Pi Toong đi các hướng trục chính 800m -300180140--Đất ở nông thôn
55Huyện Mường LaTạ BúTừ cổng UBND Tạ Bú đi các hướng trục chính 200m -1129170--Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Mường LaTạ BúTừ cổng UBND Tạ Bú đi các hướng trục chính 200m -136110.585--Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Mường LaTạ BúTừ cổng UBND Tạ Bú đi các hướng trục chính 200m -160130100--Đất ở nông thôn
58Huyện Mường LaChiềng LaoTuyến đường từ bến đò bản Su Sàm - Đến nhà văn hóa bản Nà Viềng175140105--Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Mường LaChiềng LaoTuyến đường từ bến đò bản Su Sàm - Đến nhà văn hóa bản Nà Viềng212.5170127.5--Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Mường LaChiềng LaoTuyến đường từ bến đò bản Su Sàm - Đến nhà văn hóa bản Nà Viềng250200150--Đất ở nông thôn
61Huyện Mường LaChiềng LaoTuyến đường từ Nhà máy thủy điện Huổi Quảng đi hướng xã Nậm Giôn hết địa phận xã Chiềng Lao -315189140--Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Mường LaChiềng LaoTuyến đường từ Nhà máy thủy điện Huổi Quảng đi hướng xã Nậm Giôn hết địa phận xã Chiềng Lao -382.5229.5170--Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Mường LaChiềng LaoTuyến đường từ Nhà máy thủy điện Huổi Quảng đi hướng xã Nậm Giôn hết địa phận xã Chiềng Lao -450270200--Đất ở nông thôn
64Huyện Mường LaChiềng LaoTuyến đường từ đầu bản Huổi La dọc đường 279D - Đến hết địa phận xã Chiềng Lao (Trừ đoạn đường bản Nhạp, Huổi Choi Đến bản Lếch và Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La Đến trại cá g441266196--Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Mường LaChiềng LaoTuyến đường từ đầu bản Huổi La dọc đường 279D - Đến hết địa phận xã Chiềng Lao (Trừ đoạn đường bản Nhạp, Huổi Choi Đến bản Lếch và Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La Đến trại cá g535.5323238--Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Mường LaChiềng LaoTuyến đường từ đầu bản Huổi La dọc đường 279D - Đến hết địa phận xã Chiềng Lao (Trừ đoạn đường bản Nhạp, Huổi Choi Đến bản Lếch và Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La Đến trại cá g630380280--Đất ở nông thôn
67Huyện Mường LaChiềng LaoTuyến đường từ bản Nhạp, Huổi Choi - Đến bản Lếch xã Chiềng Lao700420315--Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Mường LaChiềng LaoTuyến đường từ bản Nhạp, Huổi Choi - Đến bản Lếch xã Chiềng Lao850510382.5--Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Mường LaChiềng LaoTuyến đường từ bản Nhạp, Huổi Choi - Đến bản Lếch xã Chiềng Lao1.000.000600450--Đất ở nông thôn
70Huyện Mường LaChiềng LaoĐường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La - Đến trại cá giống An Đạt bản Nà Noong; đi hướng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu Đến nhà ông Lường Văn Muôn bản Phiên Cại700420315--Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Mường LaChiềng LaoĐường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La - Đến trại cá giống An Đạt bản Nà Noong; đi hướng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu Đến nhà ông Lường Văn Muôn bản Phiên Cại850510382.5--Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Mường LaChiềng LaoĐường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La - Đến trại cá giống An Đạt bản Nà Noong; đi hướng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu Đến nhà ông Lường Văn Muôn bản Phiên Cại1.000.000600450--Đất ở nông thôn
73Huyện Mường LaNgọc ChiếnĐường từ bản Đin Lanh - Đến dốc 30420252189--Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Mường LaNgọc ChiếnĐường từ bản Đin Lanh - Đến dốc 30510306229.5--Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Mường LaNgọc ChiếnĐường từ bản Đin Lanh - Đến dốc 30600360270--Đất ở nông thôn
76Huyện Mường LaNgọc ChiếnĐường từ Trạm y tế xã - Đến giáp đất tỉnh Yên Bái490294224--Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Mường LaNgọc ChiếnĐường từ Trạm y tế xã - Đến giáp đất tỉnh Yên Bái595357272--Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Mường LaNgọc ChiếnĐường từ Trạm y tế xã - Đến giáp đất tỉnh Yên Bái700420320--Đất ở nông thôn
79Huyện Mường LaNgọc ChiếnĐường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến - Đến hết bản Đin Lanh700420315--Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Mường LaNgọc ChiếnĐường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến - Đến hết bản Đin Lanh850510382.5--Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Mường LaNgọc ChiếnĐường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến - Đến hết bản Đin Lanh1.000.000600450--Đất ở nông thôn
82Huyện Mường LaNgọc ChiếnĐường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến - Đến Trạm y tế xã700420315--Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Mường LaNgọc ChiếnĐường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến - Đến Trạm y tế xã850510382.5--Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Mường LaNgọc ChiếnĐường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến - Đến Trạm y tế xã1.000.000600450--Đất ở nông thôn
85Huyện Mường LaChiềng HoaTừ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các hướng trục chính 300m -21012698--Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Mường LaChiềng HoaTừ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các hướng trục chính 300m -255153119--Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Mường LaChiềng HoaTừ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các hướng trục chính 300m -300180140--Đất ở nông thôn
88Huyện Mường LaMường ChùmĐoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm - Đến hết đất nghĩa địa bản Cuông Mường763455343--Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Mường LaMường ChùmĐoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm - Đến hết đất nghĩa địa bản Cuông Mường926.5552.5416.5--Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Mường LaMường ChùmĐoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm - Đến hết đất nghĩa địa bản Cuông Mường1.090.000650490--Đất ở nông thôn
91Huyện Mường LaMường ChùmĐoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm đi hướng Mường La 700m -763455343--Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Mường LaMường ChùmĐoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm đi hướng Mường La 700m -926.5552.5416.5--Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Mường LaMường ChùmĐoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm đi hướng Mường La 700m -1.090.000650490--Đất ở nông thôn
94Huyện Mường LaXã Mường BúTừ hết đất Trường mầm non Mường Bú - Đến giáp xã Bó Mười, huyện Thuận Châu21012698--Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Mường LaXã Mường BúTừ hết đất Trường mầm non Mường Bú - Đến giáp xã Bó Mười, huyện Thuận Châu255153119--Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Mường LaXã Mường BúTừ hết đất Trường mầm non Mường Bú - Đến giáp xã Bó Mười, huyện Thuận Châu300180140--Đất ở nông thôn
97Huyện Mường LaXã Mường BúĐường từ ngã ba bản Giàn đi hướng bản Nang Phai - Đến hết đất Trường mầm non Mường Bú350210161105-Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Mường LaXã Mường BúĐường từ ngã ba bản Giàn đi hướng bản Nang Phai - Đến hết đất Trường mầm non Mường Bú425255195.5127.5-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Mường LaXã Mường BúĐường từ ngã ba bản Giàn đi hướng bản Nang Phai - Đến hết đất Trường mầm non Mường Bú500300230150-Đất ở nông thôn
100Huyện Mường LaXã Mường BúTừ hết đất nhà ông Ủa, bản Giàn đi hướng Sơn La - Đến ngã ba đường vào mỏ đá Nang Phai700420315210-Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Mường LaXã Mường BúTừ hết đất nhà ông Ủa, bản Giàn đi hướng Sơn La - Đến ngã ba đường vào mỏ đá Nang Phai850510382.5255-Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Mường LaXã Mường BúTừ hết đất nhà ông Ủa, bản Giàn đi hướng Sơn La - Đến ngã ba đường vào mỏ đá Nang Phai1.000.000600450300-Đất ở nông thôn
103Huyện Mường LaXã Mường BúTừ cổng lâm trường đi hướng Sơn La - Đến nhà ông Ủa, bản Giàn3.192.0001.918.0001.435.000959-Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Mường LaXã Mường BúTừ cổng lâm trường đi hướng Sơn La - Đến nhà ông Ủa, bản Giàn3.876.0002.329.0001.742.5001.164.500-Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Mường LaXã Mường BúTừ cổng lâm trường đi hướng Sơn La - Đến nhà ông Ủa, bản Giàn4.560.0002.740.0002.050.0001.370.000-Đất ở nông thôn
106Huyện Mường LaXã Mường BúTừ tiếp 300 m hướng đi Mường Chùm - Đến hết đất nhà ông Lò Văn Bỉnh, bản Cứp350210---Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Mường LaXã Mường BúTừ tiếp 300 m hướng đi Mường Chùm - Đến hết đất nhà ông Lò Văn Bỉnh, bản Cứp425255---Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Mường LaXã Mường BúTừ tiếp 300 m hướng đi Mường Chùm - Đến hết đất nhà ông Lò Văn Bỉnh, bản Cứp500300---Đất ở nông thôn
109Huyện Mường LaXã Mường BúTừ cổng lâm trường đi hướng Mường La - Đến ngã ba đường đi vào bản Bủng; đi hướng Mường Chùm qua ngã ba Mường Chùm 300 m2.100.0001.260.000945630-Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Mường LaXã Mường BúTừ cổng lâm trường đi hướng Mường La - Đến ngã ba đường đi vào bản Bủng; đi hướng Mường Chùm qua ngã ba Mường Chùm 300 m2.550.0001.530.0001.147.500765-Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Mường LaXã Mường BúTừ cổng lâm trường đi hướng Mường La - Đến ngã ba đường đi vào bản Bủng; đi hướng Mường Chùm qua ngã ba Mường Chùm 300 m3.000.0001.800.0001.350.000900-Đất ở nông thôn
112Huyện Mường LaĐất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khuCác trục đường ôtô còn lại -8470---Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Mường LaĐất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khuCác trục đường ôtô còn lại -10285---Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Mường LaĐất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khuCác trục đường ôtô còn lại -120100---Đất ở nông thôn
115Huyện Mường LaĐất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khuCác trục đường trải nhựa -10584---Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Mường LaĐất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khuCác trục đường trải nhựa -127.5102---Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Mường LaĐất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khuCác trục đường trải nhựa -150120---Đất ở nông thôn
118Huyện Mường LaĐất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khuTrục đường quốc lộ 279D Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá) -210126---Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Mường LaĐất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khuTrục đường quốc lộ 279D Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá) -255153---Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Mường LaĐất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khuTrục đường quốc lộ 279D Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá) -300180---Đất ở nông thôn
121Huyện Mường LaĐất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khuTừ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La - Đến Cầu tạm cũ1.029.000616462--Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Mường LaĐất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khuTừ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La - Đến Cầu tạm cũ1.249.500748561--Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Mường LaĐất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khuTừ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La - Đến Cầu tạm cũ1.470.000880660--Đất ở nông thôn
124Huyện Mường LaCác đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường dưới 2,5m-2101269863-Đất SX-KD đô thị
125Huyện Mường LaCác đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường dưới 2,5m-25515311976.5-Đất TM-DV đô thị
126Huyện Mường LaCác đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường dưới 2,5m-30018014090-Đất ở đô thị
127Huyện Mường LaCác đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 4m không kể rãnh thoát nước-700420315210-Đất SX-KD đô thị
128Huyện Mường LaCác đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 4m không kể rãnh thoát nước-850510382.5255-Đất TM-DV đô thị
129Huyện Mường LaCác đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 4m không kể rãnh thoát nước-1.000.000600450300-Đất ở đô thị
130Huyện Mường LaCác đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 4m trở lên không kể rãnh thoát nước-1.050.000630476315-Đất SX-KD đô thị
131Huyện Mường LaCác đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 4m trở lên không kể rãnh thoát nước-1.275.000765578382.5-Đất TM-DV đô thị
132Huyện Mường LaCác đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 4m trở lên không kể rãnh thoát nước-1.500.000900680450-Đất ở đô thị
133Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ sân bóng thủy điện Sơn La - Đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè2.800.0001.680.0001.260.000840-Đất SX-KD đô thị
134Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ sân bóng thủy điện Sơn La - Đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
135Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ sân bóng thủy điện Sơn La - Đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000-Đất ở đô thị
136Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) - Đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong2.800.0001.680.0001.260.000840-Đất SX-KD đô thị
137Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) - Đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
138Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) - Đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000-Đất ở đô thị
139Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ cầu cứng Mường La - Đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La2.800.0001.680.0001.260.000840-Đất SX-KD đô thị
140Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ cầu cứng Mường La - Đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
141Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ cầu cứng Mường La - Đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000-Đất ở đô thị
142Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La -1.050.000630---Đất SX-KD đô thị
143Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La -1.275.000765---Đất TM-DV đô thị
144Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La -1.500.000900---Đất ở đô thị
145Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La -1.050.000630---Đất SX-KD đô thị
146Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La -1.275.000765---Đất TM-DV đô thị
147Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La -1.500.000900---Đất ở đô thị
148Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m -1.400.000840630420-Đất SX-KD đô thị
149Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m -1.700.0001.020.000765510-Đất TM-DV đô thị
150Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m -2.000.0001.200.000900600-Đất ở đô thị
151Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi - Đến cầu Nà Lo1.750.0001.050.000791525-Đất SX-KD đô thị
152Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi - Đến cầu Nà Lo2.125.0001.275.000960.5637.5-Đất TM-DV đô thị
153Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi - Đến cầu Nà Lo2.500.0001.500.0001.130.000750-Đất ở đô thị
154Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m -1.400.000840630420-Đất SX-KD đô thị
155Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m -1.700.0001.020.000765510-Đất TM-DV đô thị
156Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m -2.000.0001.200.000900600-Đất ở đô thị
157Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ hết đất nhà máy may - Đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ2.100.0001.260.000945630-Đất SX-KD đô thị
158Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ hết đất nhà máy may - Đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ2.550.0001.530.0001.147.500765-Đất TM-DV đô thị
159Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ hết đất nhà máy may - Đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ3.000.0001.800.0001.350.000900-Đất ở đô thị
160Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa - Đến hết đất nhà máy may1.750.0001.050.000791525-Đất SX-KD đô thị
161Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa - Đến hết đất nhà máy may2.125.0001.275.000960.5637.5-Đất TM-DV đô thị
162Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa - Đến hết đất nhà máy may2.500.0001.500.0001.130.000750-Đất ở đô thị
163Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba Nà Kè đi - Đến hết đất Trung tâm truyền thông văn hóa4.900.0002.940.0002.205.0001.470.000-Đất SX-KD đô thị
164Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba Nà Kè đi - Đến hết đất Trung tâm truyền thông văn hóa5.950.0003.570.0002.677.5001.785.000-Đất TM-DV đô thị
165Huyện Mường LaCác tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba Nà Kè đi - Đến hết đất Trung tâm truyền thông văn hóa7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000-Đất ở đô thị
166Huyện Mường LaĐường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng-2.100.0001.260.000945630-Đất SX-KD đô thị
167Huyện Mường LaĐường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng-2.550.0001.530.0001.147.500765-Đất TM-DV đô thị
168Huyện Mường LaĐường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng-3.000.0001.800.0001.350.000900-Đất ở đô thị
169Huyện Mường LaĐường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng-3.500.0002.100.0001.575.0001.050.000-Đất SX-KD đô thị
170Huyện Mường LaĐường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng-4.250.0002.550.0001.912.5001.275.000-Đất TM-DV đô thị
171Huyện Mường LaĐường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng-5.000.0003.000.0002.250.0001.500.000-Đất ở đô thị
172Huyện Mường LaTrần Huy LiệuTừ trạm điện 110kv - Đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện)4.830.0002.898.0002.177.0001.449.000-Đất SX-KD đô thị
173Huyện Mường LaTrần Huy LiệuTừ trạm điện 110kv - Đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện)5.865.0003.519.0002.643.5001.759.500-Đất TM-DV đô thị
174Huyện Mường LaTrần Huy LiệuTừ trạm điện 110kv - Đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện)6.900.0004.140.0003.110.0002.070.000-Đất ở đô thị
175Huyện Mường LaTrần Huy LiệuTừ ngã ba Nà Kè - Đến trạm điện 110kv4.032.0002.422.0001.813.0001.211.000-Đất SX-KD đô thị
176Huyện Mường LaTrần Huy LiệuTừ ngã ba Nà Kè - Đến trạm điện 110kv4.896.0002.941.0002.201.5001.470.500-Đất TM-DV đô thị
177Huyện Mường LaTrần Huy LiệuTừ ngã ba Nà Kè - Đến trạm điện 110kv5.760.0003.460.0002.590.0001.730.000-Đất ở đô thị
178Huyện Mường LaĐường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5)-1.400.000840630420-Đất SX-KD đô thị
179Huyện Mường LaĐường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5)-1.700.0001.020.000765510-Đất TM-DV đô thị
180Huyện Mường LaĐường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5)-2.000.0001.200.000900600-Đất ở đô thị
181Huyện Mường LaPhố Ít OngTừ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên - Đến cầu treo Đông Mệt2.079.0001.246.000938623-Đất SX-KD đô thị
182Huyện Mường LaPhố Ít OngTừ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên - Đến cầu treo Đông Mệt2.524.5001.513.0001.139.000756.5-Đất TM-DV đô thị
183Huyện Mường LaPhố Ít OngTừ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên - Đến cầu treo Đông Mệt2.970.0001.780.0001.340.000890-Đất ở đô thị
184Huyện Mường LaPhố Ít OngTiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên2.835.0001.701.0001.274.000854-Đất SX-KD đô thị
185Huyện Mường LaPhố Ít OngTiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên3.442.5002.065.5001.547.0001.037.000-Đất TM-DV đô thị
186Huyện Mường LaPhố Ít OngTiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên4.050.0002.430.0001.820.0001.220.000-Đất ở đô thị
187Huyện Mường LaPhố Ít OngTừ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong - Đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng6.510.0003.906.0002.933.0001.953.000-Đất SX-KD đô thị
188Huyện Mường LaPhố Ít OngTừ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong - Đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng7.905.0004.743.0003.561.5002.371.500-Đất TM-DV đô thị
189Huyện Mường LaPhố Ít OngTừ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong - Đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng9.300.0005.580.0004.190.0002.790.000-Đất ở đô thị
190Huyện Mường LaPhố Nguyễn Chí ThanhTừ ngã tư chợ đi - Đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp huyện5.600.0003.360.0002.520.0001.680.000-Đất SX-KD đô thị
191Huyện Mường LaPhố Nguyễn Chí ThanhTừ ngã tư chợ đi - Đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp huyện6.800.0004.080.0003.060.0002.040.000-Đất TM-DV đô thị
192Huyện Mường LaPhố Nguyễn Chí ThanhTừ ngã tư chợ đi - Đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp huyện8.000.0004.800.0003.600.0002.400.000-Đất ở đô thị
193Huyện Mường LaĐoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê huyện Mường La-2.450.0001.470.0001.106.000735-Đất SX-KD đô thị
194Huyện Mường LaĐoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê huyện Mường La-2.975.0001.785.0001.343.000892.5-Đất TM-DV đô thị
195Huyện Mường LaĐoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê huyện Mường La-3.500.0002.100.0001.580.0001.050.000-Đất ở đô thị
196Huyện Mường LaLê Trọng TấnTừ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đi - Đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV)2.800.0001.680.0001.260.000840-Đất SX-KD đô thị
197Huyện Mường LaLê Trọng TấnTừ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đi - Đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV)3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
198Huyện Mường LaLê Trọng TấnTừ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đi - Đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV)4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000-Đất ở đô thị
199Huyện Mường LaĐường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1)-2.471.0001.484.0001.113.000742-Đất SX-KD đô thị
200Huyện Mường LaĐường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1)-3.000.5001.802.0001.351.500901-Đất TM-DV đô thị
201Huyện Mường LaĐường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1)-3.530.0002.120.0001.590.0001.060.000-Đất ở đô thị
202Huyện Mường LaPhố Lò Văn GiáTừ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - Đến hết đất sân bay1.232.000742553371-Đất SX-KD đô thị
203Huyện Mường LaPhố Lò Văn GiáTừ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - Đến hết đất sân bay1.496.000901671.5450.5-Đất TM-DV đô thị
204Huyện Mường LaPhố Lò Văn GiáTừ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - Đến hết đất sân bay1.760.0001.060.000790530-Đất ở đô thị
205Huyện Mường LaPhố Lò Văn GiáTừ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện - Đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện1.750.0001.050.000791525-Đất SX-KD đô thị
206Huyện Mường LaPhố Lò Văn GiáTừ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện - Đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện2.125.0001.275.000960.5637.5-Đất TM-DV đô thị
207Huyện Mường LaPhố Lò Văn GiáTừ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện - Đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện2.500.0001.500.0001.130.000750-Đất ở đô thị
208Huyện Mường LaPhố Lò Văn GiáTừ ngã ba huyện ủy cũ - Đến ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện5.600.0003.360.0002.520.0001.680.000-Đất SX-KD đô thị
209Huyện Mường LaPhố Lò Văn GiáTừ ngã ba huyện ủy cũ - Đến ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện6.800.0004.080.0003.060.0002.040.000-Đất TM-DV đô thị
210Huyện Mường LaPhố Lò Văn GiáTừ ngã ba huyện ủy cũ - Đến ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện8.000.0004.800.0003.600.0002.400.000-Đất ở đô thị
211Huyện Mường LaĐường Lê Thanh NghịTừ ngầm suối Nậm Păm cũ - Đến ngã ba hướng đi xã Pi Toong 100m, hướng đi xã Ngọc Chiến 300m2.079.0001.246.000938623-Đất SX-KD đô thị
212Huyện Mường LaĐường Lê Thanh NghịTừ ngầm suối Nậm Păm cũ - Đến ngã ba hướng đi xã Pi Toong 100m, hướng đi xã Ngọc Chiến 300m2.524.5001.513.0001.139.000756.5-Đất TM-DV đô thị
213Huyện Mường LaĐường Lê Thanh NghịTừ ngầm suối Nậm Păm cũ - Đến ngã ba hướng đi xã Pi Toong 100m, hướng đi xã Ngọc Chiến 300m2.970.0001.780.0001.340.000890-Đất ở đô thị
214Huyện Mường LaĐường Tô HiệuTừ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè - Đến Cầu Nậm Păm mới5.040.0003.024.0002.268.0001.512.000-Đất SX-KD đô thị
215Huyện Mường LaĐường Tô HiệuTừ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè - Đến Cầu Nậm Păm mới6.120.0003.672.0002.754.0001.836.000-Đất TM-DV đô thị
216Huyện Mường LaĐường Tô HiệuTừ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè - Đến Cầu Nậm Păm mới7.200.0004.320.0003.240.0002.160.000-Đất ở đô thị
217Huyện Mường LaĐường Tô HiệuTừ ngã ba Huyện ủy cũ - Đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè5.250.0003.150.0002.366.0001.575.000-Đất SX-KD đô thị
218Huyện Mường LaĐường Tô HiệuTừ ngã ba Huyện ủy cũ - Đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè6.375.0003.825.0002.873.0001.912.500-Đất TM-DV đô thị
219Huyện Mường LaĐường Tô HiệuTừ ngã ba Huyện ủy cũ - Đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè7.500.0004.500.0003.380.0002.250.000-Đất ở đô thị
220Huyện Mường LaĐường Tô HiệuTừ cống thoát nước tiểu khu 4 - Đến ngã ba Nà Kè5.250.0003.150.0002.366.0001.575.000-Đất SX-KD đô thị
221Huyện Mường LaĐường Tô HiệuTừ cống thoát nước tiểu khu 4 - Đến ngã ba Nà Kè6.375.0003.825.0002.873.0001.912.500-Đất TM-DV đô thị
222Huyện Mường LaĐường Tô HiệuTừ cống thoát nước tiểu khu 4 - Đến ngã ba Nà Kè7.500.0004.500.0003.380.0002.250.000-Đất ở đô thị
223Huyện Mường LaĐường Tô HiệuTừ hết trụ sở Điện lực Mường La - Đến cống thoát lũ tiểu khu 47.392.0004.438.0003.325.0002.219.000-Đất SX-KD đô thị
224Huyện Mường LaĐường Tô HiệuTừ hết trụ sở Điện lực Mường La - Đến cống thoát lũ tiểu khu 48.976.0005.389.0004.037.5002.694.500-Đất TM-DV đô thị
225Huyện Mường LaĐường Tô HiệuTừ hết trụ sở Điện lực Mường La - Đến cống thoát lũ tiểu khu 410.560.0006.340.0004.750.0003.170.000-Đất ở đô thị
226Huyện Mường LaĐường Tô HiệuTừ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La - Đến hết trụ sở Điện lực huyện Mường La9.100.0005.460.0004.095.0002.730.000-Đất SX-KD đô thị
227Huyện Mường LaĐường Tô HiệuTừ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La - Đến hết trụ sở Điện lực huyện Mường La11.050.0006.630.0004.972.5003.315.000-Đất TM-DV đô thị
228Huyện Mường LaĐường Tô HiệuTừ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La - Đến hết trụ sở Điện lực huyện Mường La13.000.0007.800.0005.850.0003.900.000-Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x