Bảng giá đất huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định mới nhất theo Quyết định 81/2021/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 47/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Nghị quyết 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 và Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020);
– Quyết định 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Quyết định 81/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 và Quyết định 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020).
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Vị trí đất được quy định cụ thể tại bảng giá đất tại Quyết định 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Quyết định 81/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 và Quyết định 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020).
3.2. Bảng giá đất huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Vân Canh | Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Từ Cầu Hiển Thông - Đến Cống Bà Ráng | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Vân Canh | Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Từ Cống Bà Ráng - Đến Cầu Bà Ba | Đất ở đô thị | 880.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Vân Canh | Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Từ Cầu Bà Ba - Đến Cống nhà ông Những | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Vân Canh | Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m - | Đất ở đô thị | 290.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Vân Canh | Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 14m - | Đất ở đô thị | 240.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Vân Canh | Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 12m - | Đất ở đô thị | 200.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Vân Canh | Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 9m - | Đất ở đô thị | 190.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Vân Canh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Đường có lộ giới > 4m - | Đất ở đô thị | 170.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Vân Canh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Đường có lộ giới từ 3m đến < 4m - | Đất ở đô thị | 160.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Vân Canh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Đường có lộ giới từ < 3m - | Đất ở đô thị | 150.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Vân Canh | Quốc lộ 19C Từ giáp ranh xã Phước Thành - Đến giáp Cầu Ngô La | Đất ở đô thị | 680.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Vân Canh | Quốc lộ 19C Từ Cầu Ngô La - Đến giáp Cầu Hiển Thông | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Vân Canh | Quốc lộ 19C Từ Cống nhà ông Những - Đến Cầu Hai Sáu | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Vân Canh | Quốc lộ 19C Từ Cầu Hai Sáu - Đến giáp Phú Yên | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Vân Canh | Đường ĐT 638 Từ giáp đường Quốc lộ 19C - Đến giáp ranh giới xã Phước Mỹ (cầu Nhị Hà) | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Vân Canh | Đường Phía Tây huyện thuộc địa bàn thị trấn Vân Canh Đoạn từ Khu phố Thịnh Văn 1 - Đến hết khu phố 3 (Lộ giới hiện hữu 6,5m) | Đất ở đô thị | 170.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Vân Canh | Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Từ Cầu Hiển Thông - Đến Cống Bà Ráng | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Vân Canh | Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Từ Cống Bà Ráng - Đến Cầu Bà Ba | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Vân Canh | Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Từ Cầu Bà Ba - Đến Cống nhà ông Những | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Vân Canh | Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m - | Đất TM-DV đô thị | 145.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Vân Canh | Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 14m - | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Vân Canh | Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 12m - | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Vân Canh | Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 9m - | Đất TM-DV đô thị | 95.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Vân Canh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Đường có lộ giới > 4m - | Đất TM-DV đô thị | 85.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Vân Canh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Đường có lộ giới từ 3m đến < 4m - | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Vân Canh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Đường có lộ giới từ < 3m - | Đất TM-DV đô thị | 75.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Vân Canh | Quốc lộ 19C Từ giáp ranh xã Phước Thành - Đến giáp Cầu Ngô La | Đất TM-DV đô thị | 340.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Vân Canh | Quốc lộ 19C Từ Cầu Ngô La - Đến giáp Cầu Hiển Thông | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Vân Canh | Quốc lộ 19C Từ Cống nhà ông Những - Đến Cầu Hai Sáu | Đất TM-DV đô thị | 225.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Vân Canh | Quốc lộ 19C Từ Cầu Hai Sáu - Đến giáp Phú Yên | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Vân Canh | Đường ĐT 638 Từ giáp đường Quốc lộ 19C - Đến giáp ranh giới xã Phước Mỹ (cầu Nhị Hà) | Đất TM-DV đô thị | 325.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Vân Canh | Đường Phía Tây huyện thuộc địa bàn thị trấn Vân Canh Đoạn từ Khu phố Thịnh Văn 1 - Đến hết khu phố 3 (Lộ giới hiện hữu 6,5m) | Đất TM-DV đô thị | 85.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Vân Canh | Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Từ Cầu Hiển Thông - Đến Cống Bà Ráng | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Vân Canh | Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Từ Cống Bà Ráng - Đến Cầu Bà Ba | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Vân Canh | Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Từ Cầu Bà Ba - Đến Cống nhà ông Những | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Vân Canh | Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m - | Đất SX-KD đô thị | 116.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Vân Canh | Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 14m - | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Vân Canh | Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 12m - | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Vân Canh | Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 9m - | Đất SX-KD đô thị | 76.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Vân Canh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Đường có lộ giới > 4m - | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Vân Canh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Đường có lộ giới từ 3m đến < 4m - | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Vân Canh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Đường có lộ giới từ < 3m - | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Vân Canh | Quốc lộ 19C Từ giáp ranh xã Phước Thành - Đến giáp Cầu Ngô La | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Vân Canh | Quốc lộ 19C Từ Cầu Ngô La - Đến giáp Cầu Hiển Thông | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Vân Canh | Quốc lộ 19C Từ Cống nhà ông Những - Đến Cầu Hai Sáu | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Vân Canh | Quốc lộ 19C Từ Cầu Hai Sáu - Đến giáp Phú Yên | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Vân Canh | Đường ĐT 638 Từ giáp đường Quốc lộ 19C - Đến giáp ranh giới xã Phước Mỹ (cầu Nhị Hà) | Đất SX-KD đô thị | 260.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Vân Canh | Đường Phía Tây huyện thuộc địa bàn thị trấn Vân Canh Đoạn từ Khu phố Thịnh Văn 1 - Đến hết khu phố 3 (Lộ giới hiện hữu 6,5m) | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Vân Canh | Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - | Đất ở nông thôn | 285.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Vân Canh | Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Vân Canh | Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - | Đất ở nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Vân Canh | Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Vân Canh | Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Vân Canh | Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - | Đất ở nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Vân Canh | Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Vân Canh | Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - | Đất ở nông thôn | 145.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Vân Canh | Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - | Đất ở nông thôn | 135.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Vân Canh | Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - | Đất ở nông thôn | 125.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Vân Canh | Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - | Đất ở nông thôn | 115.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Vân Canh | Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - | Đất ở nông thôn | 105.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Vân Canh | Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - | Đất TM-DV nông thôn | 142.500 | - | - | - |
| 62 | Huyện Vân Canh | Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Vân Canh | Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Vân Canh | Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Vân Canh | Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Vân Canh | Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | - | - | - |
| 67 | Huyện Vân Canh | Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Vân Canh | Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - | Đất TM-DV nông thôn | 72.500 | - | - | - |
| 69 | Huyện Vân Canh | Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - | Đất TM-DV nông thôn | 67.500 | - | - | - |
| 70 | Huyện Vân Canh | Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - | Đất TM-DV nông thôn | 62.500 | - | - | - |
| 71 | Huyện Vân Canh | Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - | Đất TM-DV nông thôn | 57.500 | - | - | - |
| 72 | Huyện Vân Canh | Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - | Đất TM-DV nông thôn | 52.500 | - | - | - |
| 73 | Huyện Vân Canh | Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Vân Canh | Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Vân Canh | Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - | Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Vân Canh | Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Vân Canh | Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Vân Canh | Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Vân Canh | Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Vân Canh | Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - | Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Vân Canh | Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Vân Canh | Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Vân Canh | Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - | Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Vân Canh | Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - | Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Vân Canh | Cụm Công nghiệp Canh Vinh (thuộc PISICO) - | Đất SX-KD | 170.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Vân Canh | Cụm Công nghiệp thị trấn Vân Canh - | Đất SX-KD | 140.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Vân Canh | Cụm công nghiệp Canh Vinh (thuộc UBND huyện Vân Canh) - | Đất SX-KD | 170.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Vân Canh | Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất trồng lúa | 52.000 | 44.000 | - | - |
| 89 | Huyện Vân Canh | Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 | - | - |
| 90 | Huyện Vân Canh | Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | - | - |
| 91 | Huyện Vân Canh | Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất trồng lúa | 37.000 | 29.000 | - | - |
| 92 | Huyện Vân Canh | Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất trồng lúa | 35.000 | 27.000 | - | - |
| 93 | Huyện Vân Canh | Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 44.000 | - | - |
| 94 | Huyện Vân Canh | Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 | - | - |
| 95 | Huyện Vân Canh | Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | - | - |
| 96 | Huyện Vân Canh | Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất trồng cây hàng năm | 37.000 | 29.000 | - | - |
| 97 | Huyện Vân Canh | Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 27.000 | - | - |
| 98 | Huyện Vân Canh | Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 28.000 | - | - |
| 99 | Huyện Vân Canh | Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 23.000 | - | - |
| 100 | Huyện Vân Canh | Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | 18.000 | - | - |
| 101 | Huyện Vân Canh | Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 16.000 | - | - |
| 102 | Huyện Vân Canh | Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | 14.000 | - | - |
| 103 | Huyện Vân Canh | Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 44.000 | - | - |
| 104 | Huyện Vân Canh | Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 | - | - |
| 105 | Huyện Vân Canh | Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | - | - |
| 106 | Huyện Vân Canh | Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 37.000 | 29.000 | - | - |
| 107 | Huyện Vân Canh | Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 27.000 | - | - |
| 108 | Huyện Vân Canh | Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất rừng sản xuất | 7.600 | 7.000 | 6.400 | - |
| 109 | Huyện Vân Canh | Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.600 | 5.000 | - |
| 110 | Huyện Vân Canh | Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất rừng sản xuất | 5.100 | 4.600 | 4.200 | - |
| 111 | Huyện Vân Canh | Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất rừng sản xuất | 4.200 | 4.000 | 3.500 | - |
| 112 | Huyện Vân Canh | Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất rừng đặc dụng | 5.320 | 4.900 | 4.480 | - |
| 113 | Huyện Vân Canh | Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất rừng đặc dụng | 4.200 | 3.920 | 3.500 | - |
| 114 | Huyện Vân Canh | Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất rừng đặc dụng | 3.570 | 3.220 | 2.940 | - |
| 115 | Huyện Vân Canh | Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất rừng đặc dụng | 2.940 | 2.800 | 2.450 | - |
| 116 | Huyện Vân Canh | Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất rừng phòng hộ | 5.320 | 4.900 | 4.480 | - |
| 117 | Huyện Vân Canh | Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất rừng phòng hộ | 4.200 | 3.920 | 3.500 | - |
| 118 | Huyện Vân Canh | Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất rừng phòng hộ | 3.570 | 3.220 | 2.940 | - |
| 119 | Huyện Vân Canh | Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh - | Đất rừng phòng hộ | 2.940 | 2.800 | 2.450 | - |



