Bảng giá đất huyện Vân Canh – tỉnh Bình Định

0 10.344

Bảng giá đất huyện Vân Canh – tỉnh Bình Định mới nhất theo Quyết định 65/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi bởi Quyết định 88/2020/QĐ-UBND và Quyết định 81/2021/QĐ-UBND)


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 47/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Nghị quyết 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 và Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020)

– Quyết định 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Quyết định 81/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 và Quyết định 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vân Canh – tỉnh Bình Định

3. Bảng giá đất huyện Vân Canh – tỉnh Bình Định mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Vị trí đất được quy định cụ thể tại bảng giá đất

3.2. Bảng giá đất huyện Vân Canh – tỉnh Bình Định

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Vân CanhCụm công nghiệp Canh Vinh (thuộc UBND huyện Vân Canh)170.000----Đất SX-KD
2Huyện Vân CanhCụm Công nghiệp thị trấn Vân Canh140.000----Đất SX-KD
3Huyện Vân CanhCụm Công nghiệp Canh Vinh (thuộc PISICO)170.000----Đất SX-KD
4Huyện Vân CanhKhu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ42.000----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Vân CanhKhu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ53.000----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Vân CanhKhu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ105.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Vân CanhKhu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ46.000----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Vân CanhKhu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ58.000----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Vân CanhKhu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ115.000----Đất ở nông thôn
10Huyện Vân CanhKhu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ50.000----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Vân CanhKhu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ63.000----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Vân CanhKhu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ125.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Vân CanhKhu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ54.000----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Vân CanhKhu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ68.000----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Vân CanhKhu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ135.000----Đất ở nông thôn
16Huyện Vân CanhKhu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ58.000----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Vân CanhKhu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ73.000----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Vân CanhKhu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ145.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Vân CanhKhu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ64.000----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Vân CanhKhu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ80.000----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Vân CanhKhu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ160.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Vân CanhKhu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ66.000----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Vân CanhKhu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ83.000----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Vân CanhKhu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ165.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Vân CanhKhu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ72.000----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Vân CanhKhu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ90.000----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Vân CanhKhu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ180.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Vân CanhKhu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ80.000----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Vân CanhKhu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ100.000----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Vân CanhKhu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ200.000----Đất ở nông thôn
31Huyện Vân CanhKhu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ88.000----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Vân CanhKhu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ110.000----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Vân CanhKhu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ220.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Vân CanhKhu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ100.000----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Vân CanhKhu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ125.000----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Vân CanhKhu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ250.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Vân CanhKhu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ114.000----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Vân CanhKhu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ143.000----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Vân CanhKhu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ285.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Vân CanhĐường Phía Tây huyện thuộc địa bàn thị trấn Vân CanhĐoạn từ Khu phố Thịnh Văn 1 - Đến hết khu phố 3 (Lộ giới hiện hữu 6,5m)68.000----Đất SX-KD đô thị
41Huyện Vân CanhĐường Phía Tây huyện thuộc địa bàn thị trấn Vân CanhĐoạn từ Khu phố Thịnh Văn 1 - Đến hết khu phố 3 (Lộ giới hiện hữu 6,5m)85.000----Đất TM-DV đô thị
42Huyện Vân CanhĐường Phía Tây huyện thuộc địa bàn thị trấn Vân CanhĐoạn từ Khu phố Thịnh Văn 1 - Đến hết khu phố 3 (Lộ giới hiện hữu 6,5m)170.000----Đất ở đô thị
43Huyện Vân CanhĐường ĐT 638Từ giáp đường Quốc lộ 19C - Đến giáp ranh giới xã Phước Mỹ (cầu Nhị Hà)260.000----Đất SX-KD đô thị
44Huyện Vân CanhĐường ĐT 638Từ giáp đường Quốc lộ 19C - Đến giáp ranh giới xã Phước Mỹ (cầu Nhị Hà)325.000----Đất TM-DV đô thị
45Huyện Vân CanhĐường ĐT 638Từ giáp đường Quốc lộ 19C - Đến giáp ranh giới xã Phước Mỹ (cầu Nhị Hà)650.000----Đất ở đô thị
46Huyện Vân CanhĐoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHTừ Cầu Hai Sáu - Đến giáp Phú Yên120.000----Đất SX-KD đô thị
47Huyện Vân CanhĐoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHTừ Cầu Hai Sáu - Đến giáp Phú Yên150.000----Đất TM-DV đô thị
48Huyện Vân CanhĐoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHTừ Cầu Hai Sáu - Đến giáp Phú Yên300.000----Đất ở đô thị
49Huyện Vân CanhĐoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHTừ Cống nhà ông Những - Đến Cầu Hai Sáu180.000----Đất SX-KD đô thị
50Huyện Vân CanhĐoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHTừ Cống nhà ông Những - Đến Cầu Hai Sáu225.000----Đất TM-DV đô thị
51Huyện Vân CanhĐoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHTừ Cống nhà ông Những - Đến Cầu Hai Sáu450.000----Đất ở đô thị
52Huyện Vân CanhĐoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHTừ Cầu Ngô La - Đến giáp Cầu Hiển Thông240.000----Đất SX-KD đô thị
53Huyện Vân CanhĐoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHTừ Cầu Ngô La - Đến giáp Cầu Hiển Thông300.000----Đất TM-DV đô thị
54Huyện Vân CanhĐoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHTừ Cầu Ngô La - Đến giáp Cầu Hiển Thông600.000----Đất ở đô thị
55Huyện Vân CanhĐoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHTừ giáp ranh xã Phước Thành - Đến giáp Cầu Ngô La272.000----Đất SX-KD đô thị
56Huyện Vân CanhĐoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHTừ giáp ranh xã Phước Thành - Đến giáp Cầu Ngô La340.000----Đất TM-DV đô thị
57Huyện Vân CanhĐoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHTừ giáp ranh xã Phước Thành - Đến giáp Cầu Ngô La680.000----Đất ở đô thị
58Huyện Vân CanhCác tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHĐường có lộ giới từ < 360.000----Đất SX-KD đô thị
59Huyện Vân CanhCác tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHĐường có lộ giới từ < 375.000----Đất TM-DV đô thị
60Huyện Vân CanhCác tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHĐường có lộ giới từ < 3150.000----Đất ở đô thị
61Huyện Vân CanhCác tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHĐường có lộ giới từ 3m đến < 464.000----Đất SX-KD đô thị
62Huyện Vân CanhCác tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHĐường có lộ giới từ 3m đến < 480.000----Đất TM-DV đô thị
63Huyện Vân CanhCác tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHĐường có lộ giới từ 3m đến < 4160.000----Đất ở đô thị
64Huyện Vân CanhCác tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHĐường có lộ giới > 468.000----Đất SX-KD đô thị
65Huyện Vân CanhCác tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHĐường có lộ giới > 485.000----Đất TM-DV đô thị
66Huyện Vân CanhCác tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHĐường có lộ giới > 4170.000----Đất ở đô thị
67Huyện Vân CanhKhu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANHCác lô đất quay mặt đường có lộ giới 976.000----Đất SX-KD đô thị
68Huyện Vân CanhKhu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANHCác lô đất quay mặt đường có lộ giới 995.000----Đất TM-DV đô thị
69Huyện Vân CanhKhu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANHCác lô đất quay mặt đường có lộ giới 9190.000----Đất ở đô thị
70Huyện Vân CanhKhu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANHCác lô đất quay mặt đường có lộ giới 1280.000----Đất SX-KD đô thị
71Huyện Vân CanhKhu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANHCác lô đất quay mặt đường có lộ giới 12100.000----Đất TM-DV đô thị
72Huyện Vân CanhKhu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANHCác lô đất quay mặt đường có lộ giới 12200.000----Đất ở đô thị
73Huyện Vân CanhKhu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANHCác lô đất quay mặt đường có lộ giới 1496.000----Đất SX-KD đô thị
74Huyện Vân CanhKhu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANHCác lô đất quay mặt đường có lộ giới 14120.000----Đất TM-DV đô thị
75Huyện Vân CanhKhu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANHCác lô đất quay mặt đường có lộ giới 14240.000----Đất ở đô thị
76Huyện Vân CanhKhu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANHCác lô đất quay mặt đường có lộ giới 20116.000----Đất SX-KD đô thị
77Huyện Vân CanhKhu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANHCác lô đất quay mặt đường có lộ giới 20145.000----Đất TM-DV đô thị
78Huyện Vân CanhKhu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANHCác lô đất quay mặt đường có lộ giới 20290.000----Đất ở đô thị
79Huyện Vân CanhĐoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHTừ Cầu Bà Ba - Đến Cống nhà ông Những288.000----Đất SX-KD đô thị
80Huyện Vân CanhĐoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHTừ Cầu Bà Ba - Đến Cống nhà ông Những360.000----Đất TM-DV đô thị
81Huyện Vân CanhĐoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHTừ Cầu Bà Ba - Đến Cống nhà ông Những720.000----Đất ở đô thị
82Huyện Vân CanhĐoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHTừ Cống Bà Ráng - Đến Cầu Bà Ba352.000----Đất SX-KD đô thị
83Huyện Vân CanhĐoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHTừ Cống Bà Ráng - Đến Cầu Bà Ba440.000----Đất TM-DV đô thị
84Huyện Vân CanhĐoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHTừ Cống Bà Ráng - Đến Cầu Bà Ba880.000----Đất ở đô thị
85Huyện Vân CanhĐoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHTừ Cầu Hiển Thông - Đến Cống Bà Ráng288.000----Đất SX-KD đô thị
86Huyện Vân CanhĐoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHTừ Cầu Hiển Thông - Đến Cống Bà Ráng360.000----Đất TM-DV đô thị
87Huyện Vân CanhĐoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANHTừ Cầu Hiển Thông - Đến Cống Bà Ráng720.000----Đất ở đô thị
5/5 - (100 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap