Bảng giá đất huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên mới nhất
Bảng giá đất huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất ở
Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.
Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;
– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất nông nghiệp
Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Điện Biên theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Mường Nhé | Tại đây | 24 | Xã Pú Nhung | Tại đây |
| 2 | Xã Sín Thầu | Tại đây | 25 | Xã Chiềng Sinh | Tại đây |
| 3 | Xã Mường Toong | Tại đây | 26 | Xã Mường Ảng | Tại đây |
| 4 | Xã Nậm Kè | Tại đây | 27 | Xã Nà Tấu | Tại đây |
| 5 | Xã Quảng Lâm | Tại đây | 28 | Xã Búng Lao | Tại đây |
| 6 | Xã Nà Hỳ | Tại đây | 29 | Xã Mường Lạn | Tại đây |
| 7 | Xã Mường Chà | Tại đây | 30 | Xã Mường Phăng | Tại đây |
| 8 | Xã Nà Bủng | Tại đây | 31 | Xã Thanh Nưa | Tại đây |
| 9 | Xã Chà Tở | Tại đây | 32 | Xã Thanh An | Tại đây |
| 10 | Xã Si Pa Phìn | Tại đây | 33 | Xã Thanh Yên | Tại đây |
| 11 | Xã Na Sang | Tại đây | 34 | Xã Sam Mứn | Tại đây |
| 12 | Xã Mường Tùng | Tại đây | 35 | Xã Núa Ngam | Tại đây |
| 13 | Xã Pa Ham | Tại đây | 36 | Xã Mường Nhà | Tại đây |
| 14 | Xã Nậm Nèn | Tại đây | 37 | Xã Na Son | Tại đây |
| 15 | Xã Mường Pồn | Tại đây | 38 | Xã Xa Dung | Tại đây |
| 16 | Xã Tủa Chùa | Tại đây | 39 | Xã Pu Nhi | Tại đây |
| 17 | Xã Sín Chải | Tại đây | 40 | Xã Mường Luân | Tại đây |
| 18 | Xã Sính Phình | Tại đây | 41 | Xã Tìa Dình | Tại đây |
| 19 | Xã Tủa Thàng | Tại đây | 42 | Xã Phình Giàng | Tại đây |
| 20 | Xã Sáng Nhè | Tại đây | 43 | Phường Mường Lay | Tại đây |
| 21 | Xã Tuần Giáo | Tại đây | 44 | Phường Điện Biên Phủ | Tại đây |
| 22 | Xã Quài Tở | Tại đây | 45 | Phường Mường Thanh | Tại đây |
| 23 | Xã Mường Mùn | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo - đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội - đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung - đến đường rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường về phía Mường Lay Từ (đường rẽ vào xóm Hòa Bình - đến nhà Thông Nga, Huyền Hương của bản Nong) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà Huyền Hương - đến hết địa phận thị trấn | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 450.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất) - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ ngã ba (nhà Kiều Tài phía trái đường, nhà Dũng Duyên phía phải đường) về phía Hà Nội - đến đầu cầu Thị Trấn | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.500.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn (nhà Dương Lập - đến đường rẽ vào cầu treo khối Sơn Thủy, cổng Nghĩa trang) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 1.700.000 | 500.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Từ đường rẽ vào cầu treo khối Sơn Thủy, cổng Nghĩa trang - đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 500.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ lên UBND huyện từ QL 6 - đến giáp sân vận động (tính cả hai bên đường) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.700.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Từ QL6 lên - đến cổng huyện đội | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung từ QL 6 - đến đầu cầu xi măng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) - đến nhà Đông Xuân | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đường vào hội trường khối Thắng Lợi từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư - đến hết đất nhà bà Huyền | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Đắc - đến hết đất nhà ông Thái | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.150.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đường rẽ sang Chiềng Chung (đối diện ngân hàng) đoạn đường sau nhà bà Thơm - đến hết nhà ông Thái Dung | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy từ đất nhà ông Chăm Vân - đến hết đất nhà ông Vương | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 650.000 | 300.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên - đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.500.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê Văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận về phía Điện Biên - đến cầu bản Đông | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.500.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ cầu bản Đông - đến hết nhà ông Long (Đối diện bên kia đường là nhà Trường Liên) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.900.000 | 1.800.000 | 850.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ nhà ông bà Thái (Đối diện bên kia đường là nhà ông Thắng) - đến nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.900.000 | 1.800.000 | 850.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường chân dốc đỏ từ nhà Trung Liên - đến hết nhà ông Lưu Bá Nhu | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ nhà Lưu Bá Nhu - đến hết quán Thúy Nga khối Đồng Tâm | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo Đường mới từ ngã ba QL6 - đến ngã ba QL279 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đường rẽ từ QL 279 (Từ nhà ông Chiến Oanh, bà Khánh - đến hội trường khối Đoàn Kết) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ vào bản Đông từ QL 279 đường sau đoạn bệnh viện - đến nhà ông Tiến | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ sang Sơn Thủy - Thị trấn Tuần Giáo Từ QL 279 - đến nhà ông Thành | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo - đến hết đất nhà ông Thành Loan (đối diện là nhà ông Xuyến) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị - đến nhà bà Loan Tiêng (Đối diện là nhà bà Lê) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 - đến nhà bà Loan Tiêng | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ (cạnh kho lương thực) từ QL 279 - đến nhà ông Viêng | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 - đến trước nhà ông Dục | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Đức khối 20/7) - đến nhà ông Thông | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 650.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường Liên - đến nhà ông Phong (Khối 20/7) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 650.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường sau chợ số 1 - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.100.000 | 550.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) - đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 550.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ QL 6 - đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.050.000 | 700.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi - đến hết nhà bà Lan | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.050.000 | 700.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc - đến nhà Tình Biên | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường xóm Hòa Bình khối Thắng Lợi Từ nhà ông Thanh Năm - đến hết đất nhà ông bà Tình Thương | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 530.000 | 320.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường vào khối Huổi Củ Từ cổng huyện đội đi qua nhà ông Tuần, đi hết đường - đến nhà ông bà Đông Hùng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 530.000 | 320.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ phòng Giáo dục huyện đi qua nhà bà Hìu - đến nhà ông Quang | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 530.000 | 320.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng từ sau nhà bà Thắm - đến LĐLĐ huyện | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 530.000 | 320.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn dãy nhà 2 và 3 sau CTTNHH Thương mại (trước huyện đội) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 530.000 | 320.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường liền kề sau kho lương thực - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 280.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ nhà ông Hoàng - đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 530.000 | 320.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn từ nhà bà Vui - đến nhà Doanh Hương | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 530.000 | 320.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ thửa T401 - đến thửa T4030 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường sau nhà khách huyện từ nhà bà Bắc Thảo - đến ngã ba hết đất nhà ông bà Sự Mận | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường vào Huổi Háng từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn - đến hết đất nhà ông Ngát | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon - | Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy - đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 650.000 | 450.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ nhà Chín Huấn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) - đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ nhà ông Túc khối Tân Giang - đến nhà nghỉ Thanh Thủy | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục - đến nhà ông Phiệt khối 20/7 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7 - đến nhà bà Tho khối 20/7 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy - đến hết đất địa phận Thị trấn | Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 320.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi - đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng | Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 320.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn) - | Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 320.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn Thị trấn - | Đất ở đô thị | 600.000 | 350.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- Thị trấn Tuần Giáo - | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo - đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn sau nhà bà Tâm khối Đồng Tâm đối diện hội trường khối Đồng Tâm - đến hết đường bê tông khối Đồng Tâm-Thị trấn Tuần Giáo | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc - đến nhà ông Hiệu (cũ) khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo - đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung | Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 4.000.000 | 2.640.000 | 1.840.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội - đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung - đến đường rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi) | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 4.000.000 | 2.640.000 | 1.840.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường về phía Mường Lay Từ (đường rẽ vào xóm Hòa Bình - đến nhà Thông Nga, Huyền Hương của bản Nong) | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.840.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà Huyền Hương - đến hết địa phận thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.280.000 | 640.000 | 360.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất) - | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ ngã ba (nhà Kiều Tài phía trái đường, nhà Dũng Duyên phía phải đường) về phía Hà Nội - đến đầu cầu Thị Trấn | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 2.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn (nhà Dương Lập - đến đường rẽ vào cầu treo khối Sơn Thủy, cổng Nghĩa trang) | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.360.000 | 400.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Từ đường rẽ vào cầu treo khối Sơn Thủy, cổng Nghĩa trang - đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.360.000 | 400.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ lên UBND huyện từ QL 6 - đến giáp sân vận động (tính cả hai bên đường) | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.360.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Từ QL6 lên - đến cổng huyện đội | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.440.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung từ QL 6 - đến đầu cầu xi măng | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) - đến nhà Đông Xuân | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đường vào hội trường khối Thắng Lợi từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư - đến hết đất nhà bà Huyền | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.360.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Đắc - đến hết đất nhà ông Thái | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.360.000 | 920.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đường rẽ sang Chiềng Chung (đối diện ngân hàng) đoạn đường sau nhà bà Thơm - đến hết nhà ông Thái Dung | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy từ đất nhà ông Chăm Vân - đến hết đất nhà ông Vương | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 520.000 | 240.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên - đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.600.000 | 2.080.000 | 1.360.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê Văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận về phía Điện Biên - đến cầu bản Đông | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.080.000 | 1.360.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ cầu bản Đông - đến hết nhà ông Long (Đối diện bên kia đường là nhà Trường Liên) | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.320.000 | 1.440.000 | 680.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ nhà ông bà Thái (Đối diện bên kia đường là nhà ông Thắng) - đến nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.320.000 | 1.440.000 | 680.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường chân dốc đỏ từ nhà Trung Liên - đến hết nhà ông Lưu Bá Nhu | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ nhà Lưu Bá Nhu - đến hết quán Thúy Nga khối Đồng Tâm | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.360.000 | 800.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo Đường mới từ ngã ba QL6 - đến ngã ba QL279 | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.800.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đường rẽ từ QL 279 (Từ nhà ông Chiến Oanh, bà Khánh - đến hội trường khối Đoàn Kết) | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 640.000 | 520.000 | 360.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ vào bản Đông từ QL 279 đường sau đoạn bệnh viện - đến nhà ông Tiến | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.200.000 | 880.000 | 480.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ sang Sơn Thủy - Thị trấn Tuần Giáo Từ QL 279 - đến nhà ông Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 800.000 | 520.000 | 360.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo - đến hết đất nhà ông Thành Loan (đối diện là nhà ông Xuyến) | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 800.000 | 520.000 | 360.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị - đến nhà bà Loan Tiêng (Đối diện là nhà bà Lê) | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 800.000 | 520.000 | 360.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 - đến nhà bà Loan Tiêng | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 800.000 | 520.000 | 360.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ (cạnh kho lương thực) từ QL 279 - đến nhà ông Viêng | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 800.000 | 520.000 | 360.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 - đến trước nhà ông Dục | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 520.000 | 360.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Đức khối 20/7) - đến nhà ông Thông | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 520.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 520.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường Liên - đến nhà ông Phong (Khối 20/7) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 520.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường sau chợ số 1 - | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 880.000 | 440.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) - đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 880.000 | 440.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ QL 6 - đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.040.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 840.000 | 560.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi - đến hết nhà bà Lan | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 840.000 | 560.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc - đến nhà Tình Biên | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.360.000 | 800.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường xóm Hòa Bình khối Thắng Lợi Từ nhà ông Thanh Năm - đến hết đất nhà ông bà Tình Thương | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 424.000 | 256.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường vào khối Huổi Củ Từ cổng huyện đội đi qua nhà ông Tuần, đi hết đường - đến nhà ông bà Đông Hùng | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 424.000 | 256.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ phòng Giáo dục huyện đi qua nhà bà Hìu - đến nhà ông Quang | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 424.000 | 256.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng từ sau nhà bà Thắm - đến LĐLĐ huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 424.000 | 256.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn dãy nhà 2 và 3 sau CTTNHH Thương mại (trước huyện đội) - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 424.000 | 256.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường liền kề sau kho lương thực - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 360.000 | 224.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường) - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ nhà ông Hoàng - đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 424.000 | 256.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn từ nhà bà Vui - đến nhà Doanh Hương | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 424.000 | 256.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ thửa T401 - đến thửa T4030 | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.200.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường sau nhà khách huyện từ nhà bà Bắc Thảo - đến ngã ba hết đất nhà ông bà Sự Mận | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường vào Huổi Háng từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn - đến hết đất nhà ông Ngát | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy - đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 520.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ nhà Chín Huấn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) - đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ nhà ông Túc khối Tân Giang - đến nhà nghỉ Thanh Thủy | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục - đến nhà ông Phiệt khối 20/7 | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7 - đến nhà bà Tho khối 20/7 | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy - đến hết đất địa phận Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 256.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi - đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 256.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn) - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 256.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn Thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 280.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- Thị trấn Tuần Giáo - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 128.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo - đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn sau nhà bà Tâm khối Đồng Tâm đối diện hội trường khối Đồng Tâm - đến hết đường bê tông khối Đồng Tâm-Thị trấn Tuần Giáo | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc - đến nhà ông Hiệu (cũ) khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 128.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo - đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung | Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 3.500.000 | 2.310.000 | 1.610.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội - đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung - đến đường rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi) | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.500.000 | 2.310.000 | 1.610.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường về phía Mường Lay Từ (đường rẽ vào xóm Hòa Bình - đến nhà Thông Nga, Huyền Hương của bản Nong) | Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.610.000 | 770.000 | 385.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà Huyền Hương - đến hết địa phận thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.120.000 | 560.000 | 315.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất) - | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ ngã ba (nhà Kiều Tài phía trái đường, nhà Dũng Duyên phía phải đường) về phía Hà Nội - đến đầu cầu Thị Trấn | Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.450.000 | 1.050.000 | 525.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn (nhà Dương Lập - đến đường rẽ vào cầu treo khối Sơn Thủy, cổng Nghĩa trang) | Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.190.000 | 350.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Từ đường rẽ vào cầu treo khối Sơn Thủy, cổng Nghĩa trang - đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.190.000 | 350.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ lên UBND huyện từ QL 6 - đến giáp sân vận động (tính cả hai bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.190.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Từ QL6 lên - đến cổng huyện đội | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.260.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung từ QL 6 - đến đầu cầu xi măng | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 350.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) - đến nhà Đông Xuân | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 315.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đường vào hội trường khối Thắng Lợi từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư - đến hết đất nhà bà Huyền | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.190.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Đắc - đến hết đất nhà ông Thái | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.190.000 | 805.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đường rẽ sang Chiềng Chung (đối diện ngân hàng) đoạn đường sau nhà bà Thơm - đến hết nhà ông Thái Dung | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy từ đất nhà ông Chăm Vân - đến hết đất nhà ông Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 455.000 | 210.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên - đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.150.000 | 1.820.000 | 1.190.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê Văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận về phía Điện Biên - đến cầu bản Đông | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 3.150.000 | 1.820.000 | 1.190.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ cầu bản Đông - đến hết nhà ông Long (Đối diện bên kia đường là nhà Trường Liên) | Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 2.030.000 | 1.260.000 | 595.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ nhà ông bà Thái (Đối diện bên kia đường là nhà ông Thắng) - đến nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.030.000 | 1.260.000 | 595.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường chân dốc đỏ từ nhà Trung Liên - đến hết nhà ông Lưu Bá Nhu | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ nhà Lưu Bá Nhu - đến hết quán Thúy Nga khối Đồng Tâm | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 700.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo Đường mới từ ngã ba QL6 - đến ngã ba QL279 | Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 2.450.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đường rẽ từ QL 279 (Từ nhà ông Chiến Oanh, bà Khánh - đến hội trường khối Đoàn Kết) | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 455.000 | 315.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ vào bản Đông từ QL 279 đường sau đoạn bệnh viện - đến nhà ông Tiến | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.050.000 | 770.000 | 420.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ sang Sơn Thủy - Thị trấn Tuần Giáo Từ QL 279 - đến nhà ông Thành | Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 700.000 | 455.000 | 315.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo - đến hết đất nhà ông Thành Loan (đối diện là nhà ông Xuyến) | Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 700.000 | 455.000 | 315.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị - đến nhà bà Loan Tiêng (Đối diện là nhà bà Lê) | Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 700.000 | 455.000 | 315.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 - đến nhà bà Loan Tiêng | Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 700.000 | 455.000 | 315.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ (cạnh kho lương thực) từ QL 279 - đến nhà ông Viêng | Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 700.000 | 455.000 | 315.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 - đến trước nhà ông Dục | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 700.000 | 455.000 | 315.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Đức khối 20/7) - đến nhà ông Thông | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 455.000 | 315.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 455.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường Liên - đến nhà ông Phong (Khối 20/7) | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 455.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường sau chợ số 1 - | Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 770.000 | 385.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) - đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 770.000 | 385.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ QL 6 - đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 910.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 735.000 | 490.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi - đến hết nhà bà Lan | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 735.000 | 490.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc - đến nhà Tình Biên | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.190.000 | 700.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường xóm Hòa Bình khối Thắng Lợi Từ nhà ông Thanh Năm - đến hết đất nhà ông bà Tình Thương | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 371.000 | 224.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường vào khối Huổi Củ Từ cổng huyện đội đi qua nhà ông Tuần, đi hết đường - đến nhà ông bà Đông Hùng | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 371.000 | 224.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ phòng Giáo dục huyện đi qua nhà bà Hìu - đến nhà ông Quang | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 371.000 | 224.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng từ sau nhà bà Thắm - đến LĐLĐ huyện | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 371.000 | 224.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn dãy nhà 2 và 3 sau CTTNHH Thương mại (trước huyện đội) - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 371.000 | 224.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường liền kề sau kho lương thực - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 315.000 | 196.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường) - | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 700.000 | 420.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ nhà ông Hoàng - đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 371.000 | 224.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn từ nhà bà Vui - đến nhà Doanh Hương | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 371.000 | 224.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ thửa T401 - đến thửa T4030 | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.050.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường sau nhà khách huyện từ nhà bà Bắc Thảo - đến ngã ba hết đất nhà ông bà Sự Mận | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường vào Huổi Háng từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn - đến hết đất nhà ông Ngát | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon - | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy - đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 455.000 | 315.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ nhà Chín Huấn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) - đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 490.000 | 350.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ nhà ông Túc khối Tân Giang - đến nhà nghỉ Thanh Thủy | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 490.000 | 350.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục - đến nhà ông Phiệt khối 20/7 | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 490.000 | 350.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7 - đến nhà bà Tho khối 20/7 | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 490.000 | 350.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy - đến hết đất địa phận Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 224.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi - đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 224.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn) - | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 224.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn Thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 245.000 | - | - |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- Thị trấn Tuần Giáo - | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo - đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn sau nhà bà Tâm khối Đồng Tâm đối diện hội trường khối Đồng Tâm - đến hết đường bê tông khối Đồng Tâm-Thị trấn Tuần Giáo | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc - đến nhà ông Hiệu (cũ) khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Tuần Giáo | Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang Đoạn đường bắt đầu từ địa phận đất Quài Cang đi về phía Mường Lay - đến cầu bản Sái | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.300.000 | 800.000 | - |
| Huyện Tuần Giáo | Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang Từ cầu bản Sái - đến đất nhà ông Thông | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | - |


