• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
18/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

2.2. Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Các SơnTại đây84Xã Giao AnTại đây
2Xã Trường LâmTại đây85Xã Bá ThướcTại đây
3Xã Hà TrungTại đây86Xã Thiết ỐngTại đây
4Xã Tống SơnTại đây87Xã Văn NhoTại đây
5Xã Hà LongTại đây88Xã Điền QuangTại đây
6Xã Hoạt GiangTại đây89Xã Điền LưTại đây
7Xã Lĩnh ToạiTại đây90Xã Quý LươngTại đây
8Xã Triệu LộcTại đây91Xã Cổ LũngTại đây
9Xã Đông ThànhTại đây92Xã Pù LuôngTại đây
10Xã Hậu LộcTại đây93Xã Ngọc LặcTại đây
11Xã Hoa LộcTại đây94Xã Thạch LậpTại đây
12Xã Vạn LộcTại đây95Xã Ngọc LiênTại đây
13Xã Nga SơnTại đây96Xã Minh SơnTại đây
14Xã Nga ThắngTại đây97Xã Nguyệt ẤnTại đây
15Xã Hồ VươngTại đây98Xã Kiên ThọTại đây
16Xã Tân TiếnTại đây99Xã Cẩm ThạchTại đây
17Xã Nga AnTại đây100Xã Cẩm ThủyTại đây
18Xã Ba ĐìnhTại đây101Xã Cẩm TúTại đây
19Xã Hoằng HóaTại đây102Xã Cẩm VânTại đây
20Xã Hoằng TiếnTại đây103Xã Cẩm TânTại đây
21Xã Hoằng ThanhTại đây104Xã Kim TânTại đây
22Xã Hoằng LộcTại đây105Xã Vân DuTại đây
23Xã Hoằng ChâuTại đây106Xã Ngọc TrạoTại đây
24Xã Hoằng SơnTại đây107Xã Thạch BìnhTại đây
25Xã Hoằng PhúTại đây108Xã Thành VinhTại đây
26Xã Hoằng GiangTại đây109Xã Thạch QuảngTại đây
27Xã Lưu VệTại đây110Xã Như XuânTại đây
28Xã Quảng YênTại đây111Xã Thượng NinhTại đây
29Xã Quảng NgọcTại đây112Xã Xuân BìnhTại đây
30Xã Quảng NinhTại đây113Xã Hóa QuỳTại đây
31Xã Quảng BìnhTại đây114Xã Thanh PhongTại đây
32Xã Tiên TrangTại đây115Xã Thanh QuânTại đây
33Xã Quảng ChínhTại đây116Xã Xuân DuTại đây
34Xã Nông CốngTại đây117Xã Mậu LâmTại đây
35Xã Thắng LợiTại đây118Xã Như ThanhTại đây
36Xã Trung ChínhTại đây119Xã Yên ThọTại đây
37Xã Trường VănTại đây120Xã Thanh KỳTại đây
38Xã Thăng BìnhTại đây121Xã Thường XuânTại đây
39Xã Tượng LĩnhTại đây122Xã Luận ThànhTại đây
40Xã Công ChínhTại đây123Xã Tân ThànhTại đây
41Xã Thiệu HóaTại đây124Xã Thắng LộcTại đây
42Xã Thiệu QuangTại đây125Xã Xuân ChinhTại đây
43Xã Thiệu TiếnTại đây126Xã Mường LátTại đây
44Xã Thiệu ToánTại đây127Phường Hạc ThànhTại đây
45Xã Thiệu TrungTại đây128Phường Quảng PhúTại đây
46Xã Yên ĐịnhTại đây129Phường Đông QuangTại đây
47Xã Yên TrườngTại đây130Phường Đông SơnTại đây
48Xã Yên PhúTại đây131Phường Đông TiếnTại đây
49Xã Quý LộcTại đây132Phường Hàm RồngTại đây
50Xã Yên NinhTại đây133Phường Nguyệt ViênTại đây
51Xã Định TânTại đây134Phường Sầm SơnTại đây
52Xã Định HòaTại đây135Phường Nam Sầm SơnTại đây
53Xã Thọ XuânTại đây136Phường Bỉm SơnTại đây
54Xã Thọ LongTại đây137Phường Quang TrungTại đây
55Xã Xuân HòaTại đây138Phường Ngọc SơnTại đây
56Xã Sao VàngTại đây139Phường Tân DânTại đây
57Xã Lam SơnTại đây140Phường Hải LĩnhTại đây
58Xã Thọ LậpTại đây141Phường Tĩnh GiaTại đây
59Xã Xuân TínTại đây142Phường Đào Duy TừTại đây
60Xã Xuân LậpTại đây143Phường Hải BìnhTại đây
61Xã Vĩnh LộcTại đây144Phường Trúc LâmTại đây
62Xã Tây ĐôTại đây145Phường Nghi SơnTại đây
63Xã Biện ThượngTại đây146Xã Phú XuânTại đây
64Xã Triệu SơnTại đây147Xã Mường ChanhTại đây
65Xã Thọ BìnhTại đây148Xã Quang ChiểuTại đây
66Xã Thọ NgọcTại đây149Xã Tam ChungTại đây
67Xã Thọ PhúTại đây150Xã Pù NhiTại đây
68Xã Hợp TiếnTại đây151Xã Nhi SơnTại đây
69Xã An NôngTại đây152Xã Mường LýTại đây
70Xã Tân NinhTại đây153Xã Trung LýTại đây
71Xã Đồng TiếnTại đây154Xã Trung SơnTại đây
72Xã Hồi XuânTại đây155Xã Na MèoTại đây
73Xã Nam XuânTại đây156Xã Sơn ThủyTại đây
74Xã Thiên PhủTại đây157Xã Sơn ĐiệnTại đây
75Xã Hiền KiệtTại đây158Xã Mường MìnTại đây
76Xã Phú LệTại đây159Xã Tam ThanhTại đây
77Xã Trung ThànhTại đây160Xã Yên KhươngTại đây
78Xã Tam LưTại đây161Xã Yên ThắngTại đây
79Xã Quan SơnTại đây162Xã Xuân TháiTại đây
80Xã Trung HạTại đây163Xã Bát MọtTại đây
81Xã Linh SơnTại đây164Xã Yên NhânTại đây
82Xã Đồng LươngTại đây165Xã Lương SơnTại đây
83Xã Văn PhúTại đây166Xã Vạn XuânTại đây

Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thanh - đến hộ bà HằngĐất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
2Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông TrầnThắng, ông Ngữ - đến hộ ông Khang (Yên), ông TúĐất ở đô thị5.700.0004.560.0003.420.0002.280.000
3Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thập, ông Hà - đến hộ bà Ngọc (Vinh), ông ĐịnhĐất ở đô thị5.700.0004.560.0003.420.0002.280.000
4Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Huấn, Cự - đến hộ ông Thuận, ông KhuyếnĐất ở đô thị6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
5Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Dũng, Hiệu - đến hộ ông Viên, ông LươngĐất ở đô thị7.300.0005.840.0004.380.0002.920.000
6Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thắng (Thủy), ông An - đến hộ bà Vân (Trác)Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
7Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Hằng (Lương) - đến hộ ông LânĐất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
8Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Lâm, Luân - đến hộ ông Trình, ông Minh (Loan)Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
9Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Dương (Nhàn), ông Giang (Hường) - đến hộ ông Trịnh Giang, bà HườngĐất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
10Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ Ngân hàng, bà Luyện - đến hộ ông Chính (Lý)Đất ở đô thị8.500.0006.800.0005.100.0003.400.000
11Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ ông Lượng, ông Khánh - đến ông Ánh, ông Đào HảiĐất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
12Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông ĐàmThắng - đến hộ ông Đàm LâmĐất ở đô thị6.600.0005.280.0003.960.0002.640.000
13Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Duy Chung - đến ông Phương (Thúy)Đất ở đô thị7.800.0006.240.0004.680.0003.120.000
14Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ ông Thuấn, ông Chúc - đến ông Ngọc (Thanh), ông Chính (Lý)Đất ở đô thị6.600.0005.280.0003.960.0002.640.000
15Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ bà Phiên, ông Yên - đến bà Thạo, ông TriệuĐất ở đô thị6.600.0005.280.0003.960.0002.640.000
16Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Huy - đến hộ ông Dũng, chợ SenĐất ở đô thị5.800.0004.640.0003.480.0002.320.000
17Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Lý - đến hộ bà KimĐất ở đô thị6.300.0005.040.0003.780.0002.520.000
18Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn Từ hộ ô.Trí,ông Sửu - đến hộ ô.Tính, Quốc HùngĐất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
19Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Tuyền, ông Tuấn - đến hộ ông Ngọc, ông NgoanĐất ở đô thị5.700.0004.560.0003.420.0002.280.000
20Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn Từ hộ Bà Tân (Tới), ông Đình Tới - đến Cống xéoĐất ở đô thị4.700.0003.760.0002.820.0001.880.000
21Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Hoan, Khoan - đến hộ ông Nhạ, bà Hằng (Hùng)Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
22Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Bích, ông Lăng - đến Trạm BV thực vật, ông HậuĐất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
23Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ Cầu Nhơm - đến hộ bà Hương, ông Thực (Mơ)Đất ở đô thị5.300.0004.240.0003.180.0002.120.000
24Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Nguyệt (Tuấn), ông Toàn - đến Bệnh viện, bà Hằng (Hùng)Đất ở đô thị6.300.0005.040.0003.780.0002.520.000
25Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Quang (Thao) - đến Hội trường UBND huyệnĐất ở đô thị7.300.0005.840.0004.380.0002.920.000
26Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Minh (Anh) - đến hộ ông Luân, bà Hội (Hồng)Đất ở đô thị7.300.0005.840.0004.380.0002.920.000
27Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Hoa (Hưng) - đến Cống NẫnĐất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
28Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ Cống Nẫn - đến Công an huyệnĐất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
29Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ Công an huyện - đến Huyện đội, Bà Dũng (Thụy)Đất ở đô thị8.700.0006.960.0005.220.0003.480.000
30Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ Chi cục Thuế - đến Chợ Giắt, ông SanhĐất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
31Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Bình (Loan) - đến hộ ông SánhĐất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
32Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Vinh, bà Thuận (Nhật) - đến hộ ông Trí, bà Loan (Kế)Đất ở đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
33Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thiệu, ông Trung Thành - đến ông Thái, bà Vân (Vui)Đất ở đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
34Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Học (Tuấn), ông Nhị - đến hộ ông Hân, ông ThếĐất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
35Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Xướng, ông Thành (Thanh) - đến Trường cấp 2, ông TúĐất ở đô thị8.200.0006.560.0004.920.0003.280.000
36Huyện Triệu SơnĐường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn Đường bờ đê từ hộ ông Thạo - đến hộ ông YênĐất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
37Huyện Triệu SơnĐường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ ông SỹĐất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
38Huyện Triệu SơnĐường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Hạnh (Tao) - đến hộ ông OanhĐất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
39Huyện Triệu SơnĐường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ ông ThôngĐất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
40Huyện Triệu SơnĐường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Doanh - đến hộ ông ChuyênĐất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
41Huyện Triệu SơnĐường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Khánh - đến hộ ông TrấnĐất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
42Huyện Triệu SơnĐường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Oanh, Hiệp - đến hộ ông ThiĐất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
43Huyện Triệu SơnĐường phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn Các ngõ, ngách còn lại -Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
44Huyện Triệu SơnĐường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Nung - đến hộ ông ThiếtĐất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
45Huyện Triệu SơnĐường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Vang - đến hộ ông Cần, PhúĐất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
46Huyện Triệu SơnĐường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Chức - đến hộ ông TrúcĐất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
47Huyện Triệu SơnĐường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Long - đến hộ ông ChâuĐất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
48Huyện Triệu SơnĐường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Lương - đến hộ ông ChíĐất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
49Huyện Triệu SơnĐường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thanh - đến hộ ông XôĐất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
50Huyện Triệu SơnĐường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Miện - đến hộ ông BởngĐất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
51Huyện Triệu SơnĐường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Hưng (Ý) - đến hộ bà ThìnĐất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
52Huyện Triệu SơnĐường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Võ - đến Nhà văn hóaĐất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
53Huyện Triệu SơnĐường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Lâm - đến hộ bà Phương (Quang)Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
54Huyện Triệu SơnĐường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Mai - đến hộ bà HằngĐất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
55Huyện Triệu SơnĐường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Ninh - đến hộ bà ĐủĐất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
56Huyện Triệu SơnĐường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông ái - đến hộ ông DânĐất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
57Huyện Triệu SơnĐường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Tăng (Lan) - đến hộ ông ThànhĐất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
58Huyện Triệu SơnĐường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Phú (Xuân) - đến hộ bà Thu (Quân)Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
59Huyện Triệu SơnĐường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Kỷ - đến hộ ông XuyếnĐất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
60Huyện Triệu SơnĐường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thi, Thắng - đến hộ ông Hương, HùngĐất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
61Huyện Triệu SơnĐường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Nhâm - đến hộ bà MùaĐất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
62Huyện Triệu SơnĐường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Luân - đến hộ ông CửĐất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
63Huyện Triệu SơnKhu quy hoạch mới (sân vận động củ), dãy 2,3,4 - Thị trấn Triệu Sơn Khu quy hoạch mới (sân vận động củ), dãy 2,3,4 -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
64Huyện Triệu SơnThị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Khánh, ông Chung - đến hộ ông ChấnĐất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
65Huyện Triệu SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 27) - Thị trấn Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 27) -Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
66Huyện Triệu SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 28) - Thị trấn Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 28) -Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
67Huyện Triệu SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 33) - Thị trấn Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 33) -Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
68Huyện Triệu SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 34) - Thị trấn Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Bà Triệu (tờ BĐ 34) -Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
69Huyện Triệu SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của tờ BĐ35 - Thị trấn Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của tờ BĐ35 -Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
70Huyện Triệu SơnĐường Phố Bà Triệu - Thị trấn Triệu Sơn Các ngõ, ngách còn lại -Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
71Huyện Triệu SơnĐường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thêu - đến hộ ông TiếnĐất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
72Huyện Triệu SơnĐường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Phương, Lý - đến hộ ông Tư, ChiếnĐất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
73Huyện Triệu SơnĐường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thuấn - đến NVH phố Tân PhongĐất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
74Huyện Triệu SơnĐường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông ứng - đến hộ ông SựĐất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
75Huyện Triệu SơnĐường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Nhung - đến hộ bà Sợi, ThanhĐất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
76Huyện Triệu SơnĐường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Tráng - đến hộ bà Thủy (Minh)Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
77Huyện Triệu SơnĐường liên xã đi Minh Dân - Thị trấn Triệu Sơn từ hộ ông Nam - đến hộ bà ĐậmĐất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
78Huyện Triệu SơnĐường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Cúc - đến hộ ông ThịnhĐất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
79Huyện Triệu SơnĐường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Tráng, ông Tòng - đến hộ ông Tho, ông SơnĐất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
80Huyện Triệu SơnĐường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Trịnh Thắng - đến hộ ông Bình (Hoa)Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
81Huyện Triệu SơnĐường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Giang - đến hộ bà LoanĐất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
82Huyện Triệu SơnĐường Phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn Các ngõ, ngách còn lại -Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
83Huyện Triệu SơnĐường lô 2 khu lương thực cũ - Thị trấn Triệu Sơn Đường lô 2 khu lương thực cũ -Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
84Huyện Triệu SơnĐường Phố Giắt - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Sơn - đến hộ ông PhẩmĐất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
85Huyện Triệu SơnKhu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1) - Thị trấn Triệu Sơn Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1) -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
86Huyện Triệu SơnKhu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 2) - Thị trấn Triệu Sơn Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 2) -Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
87Huyện Triệu SơnĐường cạnh Công an huyện - Thị trấn Triệu Sơn Đường cạnh Công an huyện -Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
88Huyện Triệu SơnĐường vào Trường dân lập - Thị trấn Triệu Sơn Đường vào Trường dân lập -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
89Huyện Triệu SơnThị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thủy - đến hộ ông TâmĐất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
90Huyện Triệu SơnThị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thứ - đến hộ ông NgọcĐất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
91Huyện Triệu SơnĐường phía Bắc chợ Giắt - Thị trấn Triệu Sơn Đường phía Bắc chợ Giắt -Đất ở đô thị3.800.0003.040.0002.280.0001.520.000
92Huyện Triệu SơnThị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Lương - đến hộ ông Hiệp (Phương)Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
93Huyện Triệu SơnĐường cạnh Trường Mầm non cũ - Thị trấn Triệu Sơn Đường cạnh Trường Mầm non cũ -Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
94Huyện Triệu SơnĐường cạnh Trạm điện - Thị trấn Triệu Sơn Đường cạnh Trạm điện -Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
95Huyện Triệu SơnĐường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc) - Thị trấn Triệu Sơn Đường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc) -Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
96Huyện Triệu SơnĐường cạnh Ngân hàng (Phía Nam) - Thị trấn Triệu Sơn Đường cạnh Ngân hàng (Phía Nam) -Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
97Huyện Triệu SơnThị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Chính - đến hộ ông Hiệp (Lài)Đất ở đô thị3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
98Huyện Triệu SơnĐường vào công Trường Thủy lợi cũ - Thị trấn Triệu Sơn Đường vào công Trường Thủy lợi cũ -Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
99Huyện Triệu SơnĐường lô 2 khu huyện đội - Thị trấn Triệu Sơn Đường lô 2 khu huyện đội -Đất ở đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
100Huyện Triệu SơnMặt bằng Sau bà Kha - Thị trấn Triệu Sơn Mặt bằng Sau bà Kha -Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
101Huyện Triệu SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên -Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
102Huyện Triệu SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Tân Phong - Thị trấn Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của phố Tân Phong -Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
103Huyện Triệu SơnKhu dân cư mới (nam đường đồng Nẫn) - Thị trấn Triệu Sơn Khu dân cư mới (nam đường đồng Nẫn) -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
104Huyện Triệu SơnĐường Bắc đồng Nẫn - Thị trấn Triệu Sơn Đường Bắc đồng Nẫn -Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
105Huyện Triệu SơnĐường đi Minh Dân - Thị trấn Triệu Sơn Đường đi Minh Dân -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
106Huyện Triệu SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên (tờ BĐ 38) - Thị trấn Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên (tờ BĐ 38) -Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
107Huyện Triệu SơnĐường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Hay - đến hộ ông Thoan, ông Đông, ông NamĐất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
108Huyện Triệu SơnĐường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Lực - đến hộ ông HùngĐất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
109Huyện Triệu SơnĐường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Thà - đến hộ bà PhươngĐất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
110Huyện Triệu SơnĐường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ ông LiênĐất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
111Huyện Triệu SơnĐường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Vũ Huy - đến hộ ông Trịnh Ngọc NgọcĐất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
112Huyện Triệu SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên (tờ BĐ 39) - Thị trấn Triệu Sơn -Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
113Huyện Triệu SơnĐường Phố Tân Thanh - Thị trấn Triệu Sơn Các Ngõ, ngách còn lại -Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
114Huyện Triệu SơnĐường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thanh - đến hộ bà PhượngĐất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
115Huyện Triệu SơnĐường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thành - đến hộ ông Toàn (Nam)Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
116Huyện Triệu SơnĐường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Thống - đến hộ ông DũngĐất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
117Huyện Triệu SơnĐường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Viện - đến hộ ông Xuân DũngĐất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
118Huyện Triệu SơnĐường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Dân, bà Minh - đến hộ ông Long, ông DựĐất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
119Huyện Triệu SơnĐường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Phúc - đến hộ ông DươngĐất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
120Huyện Triệu SơnĐường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ bà Huyền - đến hộ ông TônĐất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
121Huyện Triệu SơnĐường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn đường vào xã Minh Dân cũ -Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
122Huyện Triệu SơnĐường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Duy Sơn - đến hộ ông ThắngĐất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
123Huyện Triệu SơnĐường Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Triệu Sơn Các Ngõ, ngách còn lại -Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
124Huyện Triệu SơnTỉnh Lộ 515 C - Thị Trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Quyết - đến hộ bà TùngĐất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
125Huyện Triệu SơnTỉnh Lộ 515 C - Thị Trấn Triệu Sơn Đoạn từ hộ ông Phượng (Nguyệt) - đến hộ bà ChuyệnĐất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
126Huyện Triệu SơnKhu quy hoạch mới (sân vận động cũ) - Tỉnh Lộ 515 C - Thị Trấn Triệu Sơn -Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
127Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ) Đoạn từ hộ ông Bắc - đến hộ ông NhạĐất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
128Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ) Đoạn từ hộ ông Bắc - đến hộ ông HiệpĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
129Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ) Đoạn từ hộ ông Cường - đến Cây xăngĐất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
130Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ) Đoạn từ Cây xăng - đến Nhà máy nướcĐất ở đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
131Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ) Đoạn từ hộ ông Tuyên - đến hộ ông NhấtĐất ở đô thị3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
132Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ) Đoạn từ hộ ông Đệ - đến hộ ông CôngĐất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
133Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Dân (cũ) Đoạn từ hộ ông Hoan - đến xã Dân LýĐất ở đô thị3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
134Huyện Triệu SơnĐường nhựa trung tâm xã - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Bảo - đến hộ ông SơnĐất ở đô thị850.000680.000510.000340.000
135Huyện Triệu SơnĐường nhựa trung tâm xã - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Bảo - đến hộ ông NamĐất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
136Huyện Triệu SơnĐường nhựa trung tâm xã - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Thành - đến giáp thị trấnĐất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
137Huyện Triệu SơnĐường Dừa liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Bình - đến hộ ông NhànĐất ở đô thị850.000680.000510.000340.000
138Huyện Triệu SơnĐường Dừa liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Kỳ - đến hộ ông QuangĐất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
139Huyện Triệu SơnĐường Dừa liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Phương - đến Bến xeĐất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
140Huyện Triệu SơnĐường liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Sức - đến Trạm y tếĐất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
141Huyện Triệu SơnĐường liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến hộ bà OanhĐất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
142Huyện Triệu SơnĐường liên thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Dũng - đến hộ ông ChinhĐất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
143Huyện Triệu SơnĐường thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn) Đường thôn từ hộ ông Lực - đến hộ ông LâmĐất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
144Huyện Triệu SơnĐường thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn) Đường thôn từ hộ ông Đồng - đến hộ bà ĐiểmĐất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
145Huyện Triệu SơnKhu dân cư mới giáp thị trấn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn) từ hộ ông Phú - đến hộ bà XuânĐất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
146Huyện Triệu SơnLô 2 khu quy hoạch dân cư mới - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn) từ hộ ông Thành - đến Cây xăngĐất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
147Huyện Triệu SơnLô 2 khu quy hoạch dân cư mới - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn) từ hộ ông Giang - đến nhà văn hóa thônĐất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
148Huyện Triệu SơnKhu lô 2 khu dân cư cũ của Trại giống - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn) -Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
149Huyện Triệu SơnKhu lô 2 ( Đầm Bối) MB cũ - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn) -Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
150Huyện Triệu SơnKhu lô 2 ( Đầm Bối) MB mới - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn) -Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
151Huyện Triệu SơnMặt bằng khu vực Đồng Hàn (thôn Tân Tiến) - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn) -Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
152Huyện Triệu SơnĐường chính trong thôn - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn) -Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
153Huyện Triệu SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Minh Dân (nay là thị trấn Triệu Sơn) -Đất ở đô thị220.000176.000132.00088.000
154Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Xã Minh Châu (cũ) (nay là thị trấn Triệu Sơn) Đoạn từ Cống Chéo - đến hộ ông DũngĐất ở đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
155Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Xã Minh Châu (cũ) (nay là thị trấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Du - đến xã An NôngĐất ở đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
156Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Châu (cũ) (nay là thị trấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Sơn - đến hộ ông TúĐất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
157Huyện Triệu SơnĐường liên xã Cầu Trằng đi Đồng Lợi - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Bằng - đến hộ ông Hải DũngĐất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
158Huyện Triệu SơnĐường liên xã Cầu Trằng đi Đồng Lợi - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) Đoạn Bắc Nam từ hộ ông Thủy - đến xã Dân LýĐất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
159Huyện Triệu SơnĐường kênh N4 - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Thuyết - đến hộ ông GiápĐất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
160Huyện Triệu SơnĐường kênh N4 - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Trọng - đến hộ ông TấnĐất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
161Huyện Triệu SơnĐường thôn Nhà thờ - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Lam - đến hộ ông HòaĐất ở đô thị450.000360.000270.000180.000
162Huyện Triệu SơnĐường thôn Nhà thờ - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Quý - đến hộ ông XôĐất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
163Huyện Triệu SơnĐường thôn Nhà thờ - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Hải Loan - đến hộ ông ChànhĐất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
164Huyện Triệu SơnĐường thôn Nhà thờ - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Thoảng - đến hộ bà ThoiĐất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
165Huyện Triệu SơnĐường thôn Nhà thờ - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông De - đến hộ ông BangĐất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
166Huyện Triệu SơnĐường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Chiến - đến hộ bà TiếnĐất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
167Huyện Triệu SơnĐường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) Đường lô 2 khu Trạm máy kéo cũ -Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
168Huyện Triệu SơnĐường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Nga - đến hộ ông TớiĐất ở đô thị350.000280.000210.000140.000
169Huyện Triệu SơnĐường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Khơng - đến hộ ông TríĐất ở đô thị350.000280.000210.000140.000
170Huyện Triệu SơnĐường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Toàn - đến hộ ông QuangĐất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
171Huyện Triệu SơnĐường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Sợi - đến hộ ông DũngĐất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
172Huyện Triệu SơnĐường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Văn - đến hộ ông BéĐất ở đô thị350.000280.000210.000140.000
173Huyện Triệu SơnĐường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) Đoạn từ Trường Mầm non - đến hộ bà ThặtĐất ở đô thị350.000280.000210.000140.000
174Huyện Triệu SơnĐường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Đỉnh - đến hộ ông GiớiĐất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
175Huyện Triệu SơnĐường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Thuận - đến hộ ông LuậnĐất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
176Huyện Triệu SơnĐường thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) Đoạn từ hộ ông Thưởng - đến hộ ông ThơnĐất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
177Huyện Triệu SơnĐường liên thôn còn lại toàn xã - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) -Đất ở đô thị200.000160.000120.00080.000
178Huyện Triệu SơnĐường chính trong thôn - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) -Đất ở đô thị150.000120.00090.00060.000
179Huyện Triệu SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Minh Châu (nay là Thị tấn Triệu Sơn) -Đất ở đô thị130.000104.00078.00052.000
180Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ) Đoạn từ hộ ông Định - đến Quỹ tín dụngĐất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
181Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ) Đoạn từ hộ ông Mai - đến hộ ông ToànĐất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
182Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ) Đoạn từ giáp xã Thái Hòa từ hộ ông Phương - đến hộ ông NởĐất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
183Huyện Triệu SơnMặt bằng dân cư thôn 8 - Đường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ) -Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
184Huyện Triệu SơnĐường nội bộ rộng 7m MB thôn 8 - Đường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ) -Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
185Huyện Triệu SơnĐường Quốc Lộ 47C - Xã Tân Ninh (cũ) Đoạn từ cây xăng Toàn Thơm - đến giáp huyện Nông CốngĐất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
186Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh Lộ 506 (Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Tân Ninh (cũ) Đoạn qua xã Tân Ninh (cũ) -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
187Huyện Triệu SơnĐường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Tân Ninh (cũ) Đoạn từ hô ông Tú - đến hộ ông HùngĐất ở đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
188Huyện Triệu SơnĐường tỉnh lộ 517 (Đường Nưa - Cầu Trầu) - Xã Tân Ninh (cũ) Đoạn từ cống tây - đến giáp xã Đồng Lợi (đất NN)Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
189Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ) Đoạn từ ngã ba Nưa - đến cầu TâyĐất ở đô thị3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
190Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ) Đoạn từ cầu Tây - đến cầu Đình TrungĐất ở đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
191Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ) Đoạn từ cầu Đình Trung - đến kênh N8Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
192Huyện Triệu SơnĐường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ) Đoạn từ kênh N8 - đến đền NưaĐất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
193Huyện Triệu SơnKhu tập thể Công nhân mỏ cũ - Đường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ) -Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
194Huyện Triệu SơnCác vị trí còn lại của mỏ - Đường Tỉnh Lộ 517 Kéo dài - Xã Tân Ninh (cũ) -Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
195Huyện Triệu SơnĐường lô 2 khu khiến thiết - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa) Đường lô 2 khu khiến thiết -Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
196Huyện Triệu SơnĐường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa) Đoạn từ hộ ông Luyến - đến Cầu Kênh NamĐất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
197Huyện Triệu SơnĐường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa) Đoạn từ cầu kênh Nam - đến Cầu ẤtĐất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
198Huyện Triệu SơnĐường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa) Đoạn từ hộ ông Tiến - đến hộ ông DũngĐất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
199Huyện Triệu SơnĐường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa) Đoạn từ hộ ông Ngọc - đến cầu GiápĐất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
200Huyện Triệu SơnĐường liên thôn - Xã Tân Ninh (nay là Thị trấn Nưa) Đoạn từ hộ ông Nhạn - đến hộ ông BảyĐất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.8/5 - (1425 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 2026
Bảng giá đất huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.