• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn

Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn 2026

2. Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

2.2. Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lạng Sơn theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Thất KhêTại đây34Xã Mẫu SơnTại đây
2Xã Đoàn KếtTại đây35Xã Na DươngTại đây
3Xã Tân TiếnTại đây36Xã Lợi BácTại đây
4Xã Tràng ĐịnhTại đây37Xã Thống NhấtTại đây
5Xã Quốc KhánhTại đây38Xã Xuân DươngTại đây
6Xã Kháng ChiếnTại đây39Xã Khuất XáTại đây
7Xã Quốc ViệtTại đây40Xã Đình LậpTại đây
8Xã Bình GiaTại đây41Xã Thái BìnhTại đây
9Xã Tân VănTại đây42Xã Châu SơnTại đây
10Xã Hồng PhongTại đây43Xã Kiên MộcTại đây
11Xã Hoa ThámTại đây44Xã Hữu LũngTại đây
12Xã Quý HòaTại đây45Xã Tuấn SơnTại đây
13Xã Thiện HòaTại đây46Xã Tân ThànhTại đây
14Xã Thiện ThuậtTại đây47Xã Vân NhamTại đây
15Xã Thiện LongTại đây48Xã Thiện TânTại đây
16Xã Bắc SơnTại đây49Xã Yên BìnhTại đây
17Xã Hưng VũTại đây50Xã Hữu LiênTại đây
18Xã Vũ LăngTại đây51Xã Cai KinhTại đây
19Xã Nhất HòaTại đây52Xã Chi LăngTại đây
20Xã Vũ LễTại đây53Xã Quan SơnTại đây
21Xã Tân TriTại đây54Xã Chiến ThắngTại đây
22Xã Văn QuanTại đây55Xã Nhân LýTại đây
23Xã Điềm HeTại đây56Xã Bằng MạcTại đây
24Xã Yên PhúcTại đây57Xã Vạn LinhTại đây
25Xã Tri LễTại đây58Xã Đồng ĐăngTại đây
26Xã Tân ĐoànTại đây59Xã Cao LộcTại đây
27Xã Khánh KhêTại đây60Xã Công SơnTại đây
28Xã Na SầmTại đây61Xã Ba SơnTại đây
29Xã Hoàng Văn ThụTại đây62Phường Tam ThanhTại đây
30Xã Thụy HùngTại đây63Phường Lương Văn TriTại đây
31Xã Văn LãngTại đây64Phường Kỳ LừaTại đây
32Xã Hội HoanTại đây65Phường Đông KinhTại đây
33Xã Lộc BìnhTại đây

Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Tràng ĐịnhĐường 10 tháng 10 Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị9.700.0005.820.0003.880.0001.940.000
2Huyện Tràng ĐịnhĐường Thanh Niên Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác LuồngĐất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
3Huyện Tràng ĐịnhPhố Cẩu Pung 2 bên chợ A và 1 bên B Đường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa Đường Thanh Niên với Phố Cốc LùngĐất ở đô thị9.700.0005.820.0003.880.0001.940.000
4Huyện Tràng ĐịnhPhố Cẩu Pung Đường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 8Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
5Huyện Tràng ĐịnhPhố Cốc Lùng Đường 10 tháng 10 - Phố Cẩu PungĐất ở đô thị9.700.0005.820.0003.880.0001.940.000
6Huyện Tràng ĐịnhĐường 21 tháng 8 Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu cầu Pác LuồngĐất ở đô thị7.800.0004.680.0003.120.0001.560.000
7Huyện Tràng ĐịnhĐường Hoàng Văn Thụ Cầu Đoỏng Móc ranh giới giữa xã Đại Đồng và thị trấn Thất Khê (Km số 50 + 103) - Ranh giới giữa thị trấn Thất Khê với xã Chi Lăng (Km 51 +750)Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
8Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà Nghiều Đường Hoàng Văn Thụ - Mốc địa phận thị trấn Thất KhêĐất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
9Huyện Tràng ĐịnhPhố Bông Lau Đường Hoàng Văn Thụ - phố Cẩu PungĐất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
10Huyện Tràng ĐịnhPhố Phai Dài Đường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai DàiĐất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
11Huyện Tràng ĐịnhPhố Hoà Bình Ngã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu PungĐất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
12Huyện Tràng ĐịnhĐường 10 tháng 10 Trụ sở Chi cục thuế khu vực III huyện Tràng Định - Đường Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
13Huyện Tràng ĐịnhPhố Vàng Cai Phố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc KhêĐất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
14Huyện Tràng ĐịnhPhố Xá Cái Phố Cẩu Pung - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
15Huyện Tràng ĐịnhĐường vào Nà Cạn Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất KhêĐất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
16Huyện Tràng ĐịnhPhố Cẩu Pung Ngõ cụt đoạn góc chợ A -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
17Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà Chào Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất KhêĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
18Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà SLảng Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất KhêĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
19Huyện Tràng ĐịnhNgõ 13 đường Hoàng Văn Thụ Đường vào Trụ sở UBND huyện -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
20Huyện Tràng ĐịnhNgõ 15 đường Hoàng Văn Thụ Đường vào Trụ sở Huyện uỷ -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
21Huyện Tràng ĐịnhNgõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tông Đầu ngõ - Cuối ngõĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
22Huyện Tràng ĐịnhPhố Bắc Khê Đường chính trong phố Bắc Khê -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
23Huyện Tràng ĐịnhPhố Ngô Thỳ Sỹ Đường chính trong phố Ngô Thỳ Sỹ -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
24Huyện Tràng ĐịnhĐường Pác Giàng Đường Thanh Niên - Bờ sông Bắc KhêĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
25Huyện Tràng ĐịnhNgõ 1 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất ở đô thị780.000468.000312.000350.000
26Huyện Tràng ĐịnhNgõ 2 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất ở đô thị780.000468.000312.000350.000
27Huyện Tràng ĐịnhNgõ 3 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
28Huyện Tràng ĐịnhNgõ 4 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất ở đô thị780.000468.000312.000350.000
29Huyện Tràng ĐịnhNgõ 5 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
30Huyện Tràng ĐịnhNgõ 6 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất ở đô thị780.000468.000312.000350.000
31Huyện Tràng ĐịnhNgõ 7 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
32Huyện Tràng ĐịnhNgõ 8, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
33Huyện Tràng ĐịnhNgõ 9, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
34Huyện Tràng ĐịnhNgõ 10, đường Hoàng Văn Thụ đầu ngõ - Phố Phai DàiĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
35Huyện Tràng ĐịnhNgõ 11 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất ở đô thị780.000468.000312.000350.000
36Huyện Tràng ĐịnhNgõ 12 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
37Huyện Tràng ĐịnhNgõ 14 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất ở đô thị780.000468.000312.000350.000
38Huyện Tràng ĐịnhNgõ 16 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất ở đô thị780.000468.000312.000350.000
39Huyện Tràng ĐịnhNgõ 18 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất ở đô thị780.000468.000312.000350.000
40Huyện Tràng ĐịnhĐường nội thị khu 2 thị trấn Thất Khê Bảo hiểm xã hội và Điện lực huyện Tràng định - Cổng phụ Trung tâm y tế huyện Tràng ĐịnhĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
41Huyện Tràng ĐịnhNgõ 1 phố Cẩu Pung Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất ở đô thị780.000468.000312.000350.000
42Huyện Tràng ĐịnhNgõ 2 Phố Cẩu Pung Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất ở đô thị780.000468.000312.000350.000
43Huyện Tràng ĐịnhGồm các đoạn đường, ngõ còn lại -Đất ở đô thị650.000390.000350.000350.000
44Huyện Tràng ĐịnhĐường 10 tháng 10 Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh NiênĐất TM-DV đô thị7.760.0004.656.0003.104.0001.552.000
45Huyện Tràng ĐịnhĐường Thanh Niên Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác LuồngĐất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
46Huyện Tràng ĐịnhPhố Cẩu Pung 2 bên chợ A và 1 bên B Đường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa Đường Thanh Niên với Phố Cốc LùngĐất TM-DV đô thị7.760.0004.656.0003.104.0001.552.000
47Huyện Tràng ĐịnhPhố Cẩu Pung Đường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 8Đất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
48Huyện Tràng ĐịnhPhố Cốc Lùng Đường 10 tháng 10 - Phố Cẩu PungĐất TM-DV đô thị7.760.0004.656.0003.104.0001.552.000
49Huyện Tràng ĐịnhĐường 21 tháng 8 Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu cầu Pác LuồngĐất TM-DV đô thị6.240.0003.744.0002.496.0001.248.000
50Huyện Tràng ĐịnhĐường Hoàng Văn Thụ Cầu Đoỏng Móc ranh giới giữa xã Đại Đồng và thị trấn Thất Khê (Km số 50 + 103) - Ranh giới giữa thị trấn Thất Khê với xã Chi Lăng (Km 51 +750)Đất TM-DV đô thị5.760.0003.456.0002.304.0001.152.000
51Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà Nghiều Đường Hoàng Văn Thụ - Mốc địa phận thị trấn Thất KhêĐất TM-DV đô thị5.760.0003.456.0002.304.0001.152.000
52Huyện Tràng ĐịnhPhố Bông Lau Đường Hoàng Văn Thụ - phố Cẩu PungĐất TM-DV đô thị5.760.0003.456.0002.304.0001.152.000
53Huyện Tràng ĐịnhPhố Phai Dài Đường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai DàiĐất TM-DV đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
54Huyện Tràng ĐịnhPhố Hoà Bình Ngã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu PungĐất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
55Huyện Tràng ĐịnhĐường 10 tháng 10 Trụ sở Chi cục thuế khu vực III huyện Tràng Định - Đường Hoàng Văn ThụĐất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
56Huyện Tràng ĐịnhPhố Vàng Cai Phố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc KhêĐất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
57Huyện Tràng ĐịnhPhố Xá Cái Phố Cẩu Pung - Đường Thanh NiênĐất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
58Huyện Tràng ĐịnhĐường vào Nà Cạn Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất KhêĐất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
59Huyện Tràng ĐịnhPhố Cẩu Pung Ngõ cụt đoạn góc chợ A -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
60Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà Chào Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất KhêĐất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
61Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà SLảng Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất KhêĐất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
62Huyện Tràng ĐịnhNgõ 13 đường Hoàng Văn Thụ Đường vào Trụ sở UBND huyện -Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
63Huyện Tràng ĐịnhNgõ 15 đường Hoàng Văn Thụ Đường vào Trụ sở Huyện uỷ -Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
64Huyện Tràng ĐịnhNgõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tông Đầu ngõ - Cuối ngõĐất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
65Huyện Tràng ĐịnhPhố Bắc Khê Đường chính trong phố Bắc Khê -Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
66Huyện Tràng ĐịnhPhố Ngô Thỳ Sỹ Đường chính trong phố Ngô Thỳ Sỹ -Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
67Huyện Tràng ĐịnhĐường Pác Giàng Đường Thanh Niên - Bờ sông Bắc KhêĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
68Huyện Tràng ĐịnhNgõ 1 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất TM-DV đô thị620.000372.000248.000280.000
69Huyện Tràng ĐịnhNgõ 2 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất TM-DV đô thị620.000372.000248.000280.000
70Huyện Tràng ĐịnhNgõ 3 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
71Huyện Tràng ĐịnhNgõ 4 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất TM-DV đô thị620.000372.000248.000280.000
72Huyện Tràng ĐịnhNgõ 5 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
73Huyện Tràng ĐịnhNgõ 6 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất TM-DV đô thị620.000372.000248.000280.000
74Huyện Tràng ĐịnhNgõ 7 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
75Huyện Tràng ĐịnhNgõ 8, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
76Huyện Tràng ĐịnhNgõ 9, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
77Huyện Tràng ĐịnhNgõ 10, đường Hoàng Văn Thụ đầu ngõ - Phố Phai DàiĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
78Huyện Tràng ĐịnhNgõ 11 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất TM-DV đô thị620.000372.000248.000280.000
79Huyện Tràng ĐịnhNgõ 12 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
80Huyện Tràng ĐịnhNgõ 14 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất TM-DV đô thị620.000372.000248.000280.000
81Huyện Tràng ĐịnhNgõ 16 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất TM-DV đô thị620.000372.000248.000280.000
82Huyện Tràng ĐịnhNgõ 18 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất TM-DV đô thị620.000372.000248.000280.000
83Huyện Tràng ĐịnhĐường nội thị khu 2 thị trấn Thất Khê Bảo hiểm xã hội và Điện lực huyện Tràng định - Cổng phụ Trung tâm y tế huyện Tràng ĐịnhĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
84Huyện Tràng ĐịnhNgõ 1 phố Cẩu Pung Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất TM-DV đô thị620.000372.000248.000280.000
85Huyện Tràng ĐịnhNgõ 2 Phố Cẩu Pung Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất TM-DV đô thị620.000372.000248.000280.000
86Huyện Tràng ĐịnhGồm các đoạn đường, ngõ còn lại -Đất TM-DV đô thị520.000312.000280.000280.000
87Huyện Tràng ĐịnhĐường 10 tháng 10 Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh NiênĐất SX-KD đô thị6.790.0004.074.0002.716.0001.358.000
88Huyện Tràng ĐịnhĐường Thanh Niên Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác LuồngĐất SX-KD đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
89Huyện Tràng ĐịnhPhố Cẩu Pung 2 bên chợ A và 1 bên B Đường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa Đường Thanh Niên với Phố Cốc LùngĐất SX-KD đô thị6.790.0004.074.0002.716.0001.358.000
90Huyện Tràng ĐịnhPhố Cẩu Pung Đường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 8Đất SX-KD đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
91Huyện Tràng ĐịnhPhố Cốc Lùng Đường 10 tháng 10 - Phố Cẩu PungĐất SX-KD đô thị6.790.0004.074.0002.716.0001.358.000
92Huyện Tràng ĐịnhĐường 21 tháng 8 Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu cầu Pác LuồngĐất SX-KD đô thị5.460.0003.276.0002.184.0001.092.000
93Huyện Tràng ĐịnhĐường Hoàng Văn Thụ Cầu Đoỏng Móc ranh giới giữa xã Đại Đồng và thị trấn Thất Khê (Km số 50 + 103) - Ranh giới giữa thị trấn Thất Khê với xã Chi Lăng (Km 51 +750)Đất SX-KD đô thị5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
94Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà Nghiều Đường Hoàng Văn Thụ - Mốc địa phận thị trấn Thất KhêĐất SX-KD đô thị5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
95Huyện Tràng ĐịnhPhố Bông Lau Đường Hoàng Văn Thụ - phố Cẩu PungĐất SX-KD đô thị5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
96Huyện Tràng ĐịnhPhố Phai Dài Đường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai DàiĐất SX-KD đô thị4.550.0002.730.0001.820.000910.000
97Huyện Tràng ĐịnhPhố Hoà Bình Ngã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu PungĐất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
98Huyện Tràng ĐịnhĐường 10 tháng 10 Trụ sở Chi cục thuế khu vực III huyện Tràng Định - Đường Hoàng Văn ThụĐất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
99Huyện Tràng ĐịnhPhố Vàng Cai Phố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc KhêĐất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
100Huyện Tràng ĐịnhPhố Xá Cái Phố Cẩu Pung - Đường Thanh NiênĐất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
101Huyện Tràng ĐịnhĐường vào Nà Cạn Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất KhêĐất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
102Huyện Tràng ĐịnhPhố Cẩu Pung Ngõ cụt đoạn góc chợ A -Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
103Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà Chào Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất KhêĐất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
104Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà SLảng Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất KhêĐất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
105Huyện Tràng ĐịnhNgõ 13 đường Hoàng Văn Thụ Đường vào Trụ sở UBND huyện -Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
106Huyện Tràng ĐịnhNgõ 15 đường Hoàng Văn Thụ Đường vào Trụ sở Huyện uỷ -Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
107Huyện Tràng ĐịnhNgõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tông Đầu ngõ - Cuối ngõĐất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
108Huyện Tràng ĐịnhPhố Bắc Khê Đường chính trong phố Bắc Khê -Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
109Huyện Tràng ĐịnhPhố Ngô Thỳ Sỹ Đường chính trong phố Ngô Thỳ Sỹ -Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
110Huyện Tràng ĐịnhĐường Pác Giàng Đường Thanh Niên - Bờ sông Bắc KhêĐất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
111Huyện Tràng ĐịnhNgõ 1 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất SX-KD đô thị546.000328.000218.000245.000
112Huyện Tràng ĐịnhNgõ 2 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất SX-KD đô thị546.000328.000218.000245.000
113Huyện Tràng ĐịnhNgõ 3 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
114Huyện Tràng ĐịnhNgõ 4 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất SX-KD đô thị546.000328.000218.000245.000
115Huyện Tràng ĐịnhNgõ 5 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
116Huyện Tràng ĐịnhNgõ 6 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất SX-KD đô thị546.000328.000218.000245.000
117Huyện Tràng ĐịnhNgõ 7 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
118Huyện Tràng ĐịnhNgõ 8, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
119Huyện Tràng ĐịnhNgõ 9, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
120Huyện Tràng ĐịnhNgõ 10, đường Hoàng Văn Thụ đầu ngõ - Phố Phai DàiĐất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
121Huyện Tràng ĐịnhNgõ 11 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất SX-KD đô thị546.000328.000218.000245.000
122Huyện Tràng ĐịnhNgõ 12 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
123Huyện Tràng ĐịnhNgõ 14 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất SX-KD đô thị546.000328.000218.000245.000
124Huyện Tràng ĐịnhNgõ 16 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất SX-KD đô thị546.000328.000218.000245.000
125Huyện Tràng ĐịnhNgõ 18 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõĐất SX-KD đô thị546.000328.000218.000245.000
126Huyện Tràng ĐịnhĐường nội thị khu 2 thị trấn Thất Khê Bảo hiểm xã hội và Điện lực huyện Tràng định - Cổng phụ Trung tâm y tế huyện Tràng ĐịnhĐất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
127Huyện Tràng ĐịnhNgõ 1 phố Cẩu Pung Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất SX-KD đô thị546.000328.000218.000245.000
128Huyện Tràng ĐịnhNgõ 2 Phố Cẩu Pung Đầu ngõ - Hết đường bê tôngĐất SX-KD đô thị546.000328.000218.000245.000
129Huyện Tràng ĐịnhGồm các đoạn đường, ngõ còn lại -Đất SX-KD đô thị455.000273.000182.000245.000
130Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà Nghiều - Xã Đại Đồng Cột mốc địa giới thị trấn Thất Khê - Giao ngã ba giao với Quốc lộ 3BĐất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000440.000
131Huyện Tràng ĐịnhPhố Phai Dài - Xã Đại Đồng Cầu Phai Dài - Ngã ba, Quốc lộ 3BĐất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000440.000
132Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 1) - Xã Đại Đồng Cầu Đoỏng Móc - Cầu Suối NgànĐất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000440.000
133Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 1) - Xã Đại Đồng Ngã ba, Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000300.000
134Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 2) - Xã Đại Đồng Cầu Suổi Ngàn - Ngã ba đường Bình Lâm rẽ vào xã Đội Cấn (ĐH 09)Đất ở nông thôn1.300.000780.000520.000260.000
135Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 3) - Xã Đại Đồng Ngã ba đường Bình Lâm rẽ vào xã Đội Cấn - Ngã ba đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01)Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000200.000
136Huyện Tràng ĐịnhĐường Bình Lâm - Đội cấn - Xã Đại Đồng Quốc lộ 4A - Ngã ba đường liên xã thôn Phiêng Luông, Nà PhụcĐất ở nông thôn500.000300.000200.000-
137Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Đại Đồng - Xã Đại Đồng Quốc lộ 4A - Cầu Nà PhụcĐất ở nông thôn500.000300.000200.000-
138Huyện Tràng ĐịnhĐường thôn Nà Phái - Xã Đại Đồng Quốc lộ 4A - Cầu Nà PhụcĐất ở nông thôn500.000300.000200.000-
139Huyện Tràng ĐịnhĐường liên xã thôn Nà Phục - Xã Đại Đồng Cầu Nà Phục - Ngã ba đường Bình Lâm- Đội Cấn (thôn Phiêng Luông)Đất ở nông thôn400.000240.000120.000-
140Huyện Tràng ĐịnhPhố Phai Dài - Xã Chi Lăng Cầu Phai Dài - Ngã ba Quốc lộ 3BĐất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000440.000
141Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 4) - Xã Chi Lăng Địa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê - Hết đường đôiĐất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000440.000
142Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 2) - Xã Chi Lăng Ngã ba Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000300.000
143Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 5) - Xã Chi Lăng Địa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê (đường đôi) - Cầu Xe Lán (Km số 52 + 779)Đất ở nông thôn1.300.000780.000520.000260.000
144Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Chi Lăng - Xã Chi Lăng Quốc lộ 4A - Nhà máy nước sạch thôn Đâu Linh, xã Chi LăngĐất ở nông thôn500.000300.000200.000-
145Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 6) - Xã Chi Lăng Cầu Xe Lán - Cầu Bông Lau (Km số 56 + 114)Đất ở nông thôn500.000300.000200.000-
146Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 7) - Xã Chi Lăng Cầu Bông Lau - hết địa phận xã Chi Lăng (Km 57)Đất ở nông thôn400.000240.000120.000-
147Huyện Tràng ĐịnhĐường ngõ mương Nà Cáy - Xã Chi Lăng Quốc lộ 3B - Hết đường BTXMĐất ở nông thôn400.000240.000120.000-
148Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 3) - Xã Đề Thám Đầu cầu Pác Luồng - Ngã tư, Tỉnh lộ 226Đất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000440.000
149Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 4) - Xã Đề Thám Giao ngã tư tỉnh lộ 226 - Ngã ba rẽ vào thôn Nà AoĐất ở nông thôn1.300.000780.000520.000260.000
150Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 5) - Xã Đề Thám Ngã ba rẽ vào thôn Nà Ao - Hát MỹĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000200.000
151Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 6) - Xã Đề Thám Hát Mỹ - Cống Nà LầuĐất ở nông thôn650.000390.000260.000-
152Huyện Tràng ĐịnhĐường tỉnh lộ 226 (Đoạn 1) - Xã Đề Thám Giao ngã tư quốc lộ 3B - Đường vào xã Hùng SơnĐất ở nông thôn1.300.000780.000520.000260.000
153Huyện Tràng ĐịnhĐường tỉnh lộ 226 (Đoạn 2) - Xã Đề Thám Đường vào xã Hùng Sơn - Hết địa phận thôn Nà Pài xã Đề ThámĐất ở nông thôn650.000390.000260.000-
154Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Đề Thám - Xã Đề Thám Tỉnh lộ 226 thuộc thôn Lĩnh Đeng - Trụ sở UBND xãĐất ở nông thôn500.000300.000200.000-
155Huyện Tràng ĐịnhĐường vào thôn Pác Luồng - Xã Đề Thám Ngã tư tỉnh lộ 226 (ĐT226) - Hết đường BTXMĐất ở nông thôn500.000300.000200.000-
156Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Đề Thám - Xã Đề Thám Tỉnh lộ 226 (thuộc thôn Kéo Lày) - Trụ sở UBND xãĐất ở nông thôn400.000240.000120.000-
157Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B - Xã Đề Thám Cống Nà Lầu - Hết địa phận xã Đề Thám giáp xã Kim ĐồngĐất ở nông thôn400.000240.000120.000-
158Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 8) - Xã Kháng Chiến Đường Bản Trại - Trung Thành - Đường rẽ vào trường Mần non xã Kháng ChiếnĐất ở nông thôn650.000390.000260.000-
159Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 9) - Xã Kháng Chiến Đường rẽ vào trường Mần non xã Kháng Chiến - Đết địa phận xã Kháng Chiến giáp xã Hùng ViệtĐất ở nông thôn300.000180.000120.000-
160Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Xã Kháng Chiến Đoạn ngã ba QL 4A - Cầu Hung TràĐất ở nông thôn300.000180.000120.000-
161Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Trại - Hùng Sơn (ĐH 03) - Xã Kháng Chiến Ngã ba QL 4A - Hết địa phận xã Kháng ChiếnĐất ở nông thôn250.000140.000120.000-
162Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Nằm - Bình Độ - Đào Viên (ĐH 02) - Xã Kháng Chiến Đoạn ngã ba QL 4A - Hết địa phận thôn Kéo BấcĐất ở nông thôn250.000140.000120.000-
163Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B phạm vi quy hoạch Cửa khẩu Nà Nưa - Xã Quốc Khánh -Đất ở nông thôn650.000390.000260.000-
164Huyện Tràng ĐịnhĐường 228 phạm vi quy hoạch Cửa khẩu Bình Nghi - Xã Đào Viên: -Đất ở nông thôn650.000390.000260.000-
165Huyện Tràng ĐịnhĐoạn đường chính trong chợ Long Thịnh - Xã Quốc Khánh -Đất ở nông thôn600.000360.000240.000-
166Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 7) - Xã Quốc Khánh Giáp địa phận xã Chi Phương (thôn Phai Sào) - Đường rẽ vào thôn Pò HángĐất ở nông thôn500.000300.000200.000-
167Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 8) - Xã Quốc Khánh đường rẽ vào thôn Pò Háng - Trụ sở UBND xã Quốc KhánhĐất ở nông thôn550.000330.000220.000-
168Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 9) - Xã Quốc Khánh Trụ sở UBND xã Quốc Khánh - Đồn biên phòng Pò MãĐất ở nông thôn450.000270.000180.000-
169Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 10) - Xã Quốc Khánh Đồn biên phòng Pò Mã - Cầu chân đèo Khau ĐangĐất ở nông thôn300.000180.000120.000-
170Huyện Tràng ĐịnhĐường Tỉnh lộ 228 (ĐT228) - Xã Đào Viên Trạm kiểm soát biên phòng Bình Nghi - Cầu thôn Nà Coóc, xã Đào ViênĐất ở nông thôn300.000180.000120.000-
171Huyện Tràng ĐịnhĐoạn đường chính trong chợ Bình Độ - Xã Quốc Việt -Đất ở nông thôn600.000360.000240.000-
172Huyện Tràng ĐịnhĐường tỉnh lộ 229 (ĐT229) - Xã Quốc Việt Trụ sở UBND xã Quốc Việt - Hết nhà hàng Hoài Thu thuộc thôn Nà PòĐất ở nông thôn600.000360.000240.000-
173Huyện Tràng ĐịnhĐường rẽ vào chợ Bình Độ - Xã Quốc Việt Ngã ba đường 229 (ĐT229) - Đầu đường vào chợ Bình Độ.Đất ở nông thôn600.000360.000240.000-
174Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Nằm - Bình Độ - Đào Viên (ĐH 02) - Xã Quốc Việt Đoạn giáp địa phận xã Kháng Chiến - Ngã ba Bản Pẻn (thôn Trùng Khánh, huyện Văn Lãng)Đất ở nông thôn250.000140.000120.000-
175Huyện Tràng ĐịnhĐoạn đường chính trong chợ Áng Mò, Đường nội bộ Khu tái định cư Áng Mò - Xã Tân Tiến -Đất ở nông thôn600.000360.000240.000-
176Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B - Xã Tân Tiến Cầu Pác Cù - Cầu Pác SlỳĐất ở nông thôn600.000360.000240.000-
177Huyện Tràng ĐịnhĐoạn đường chính trong chợ Đông Pinh - Xã Trung Thành -Đất ở nông thôn500.000300.000200.000-
178Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Xã Trung Thành Cầu Hung Trà - Ngã ba đường tỉnh lộ 229 xã Trung ThànhĐất ở nông thôn200.000120.000120.000-
179Huyện Tràng ĐịnhĐường tỉnh lộ 229 (ĐT229) - Xã Trung Thành Ngã ba đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Đường rẽ vào trang trại bò thôn Pác PàuĐất ở nông thôn300.000180.000120.000-
180Huyện Tràng ĐịnhĐoạn đường chính trong chợ Thả Cạo - Xã Chí Minh -Đất ở nông thôn500.000300.000200.000-
181Huyện Tràng ĐịnhĐường xã Chí Minh: Đoạn 1 - Xã Chí Minh Quốc lộ 4A thôn Lũng Phầy - Trụ sở UBND xã Chí MinhĐất ở nông thôn350.000210.000120.000-
182Huyện Tràng ĐịnhĐường xã Chí Minh: Đoạn 2 - Xã Chí Minh Trụ Sở UBND xã Chí Minh - Chợ Thả Cạo xã Chí MinhĐất ở nông thôn300.000180.000120.000-
183Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 10) - Xã Chí Minh Đoạn giáp địa phận xã Tri Phương - Hết địa phận thôn Lũng Phầy, xã Chí Minh giáp xã Đức Xuân, huyện Thạch An, tỉnh Cao BằngĐất ở nông thôn400.000240.000160.000-
184Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Hùng Sơn: Đoạn 1 - Xã Hùng Sơn Đoạn giáp địa phận xã Đề Thám (thôn Lĩnh Đeng) - Cầu Nà HoiĐất ở nông thôn400.000240.000120.000-
185Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Hùng Sơn: Đoạn 2 - Xã Hùng Sơn Cầu Nà Hoi - Trụ sở mới UBND xã Hùng SơnĐất ở nông thôn350.000210.000120.000-
186Huyện Tràng ĐịnhĐường Bản Trại - Hùng Sơn (ĐH 03): - Xã Hùng Sơn Đoạn giáp ranh xã Kháng Chiến - Hết đường BTXM thôn Thả TòĐất ở nông thôn250.000140.000120.000-
187Huyện Tràng ĐịnhĐường Nà Nghiều - Xã Đại Đồng Cột mốc địa giới thị trấn Thất Khê - Giao ngã ba giao với Quốc lộ 3BĐất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.000352.000
188Huyện Tràng ĐịnhPhố Phai Dài - Xã Đại Đồng Cầu Phai Dài - Ngã ba, Quốc lộ 3BĐất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.000352.000
189Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 1) - Xã Đại Đồng Cầu Đoỏng Móc - Cầu Suối NgànĐất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.000352.000
190Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 1) - Xã Đại Đồng Ngã ba, Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)Đất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.000240.000
191Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 2) - Xã Đại Đồng Cầu Suổi Ngàn - Ngã ba đường Bình Lâm rẽ vào xã Đội Cấn (ĐH 09)Đất TM-DV nông thôn1.040.000624.000416.000208.000
192Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 3) - Xã Đại Đồng Ngã ba đường Bình Lâm rẽ vào xã Đội Cấn - Ngã ba đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01)Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000160.000
193Huyện Tràng ĐịnhĐường Bình Lâm - Đội cấn - Xã Đại Đồng Quốc lộ 4A - Ngã ba đường liên xã thôn Phiêng Luông, Nà PhụcĐất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000-
194Huyện Tràng ĐịnhĐường vào trụ sở UBND xã Đại Đồng - Xã Đại Đồng Quốc lộ 4A - Cầu Nà PhụcĐất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000-
195Huyện Tràng ĐịnhĐường thôn Nà Phái - Xã Đại Đồng Quốc lộ 4A - Cầu Nà PhụcĐất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000-
196Huyện Tràng ĐịnhĐường liên xã thôn Nà Phục - Xã Đại Đồng Cầu Nà Phục - Ngã ba đường Bình Lâm- Đội Cấn (thôn Phiêng Luông)Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000-
197Huyện Tràng ĐịnhPhố Phai Dài - Xã Chi Lăng Cầu Phai Dài - Ngã ba Quốc lộ 3BĐất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.000352.000
198Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 4) - Xã Chi Lăng Địa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê - Hết đường đôiĐất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.000352.000
199Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 3B (Đoạn 2) - Xã Chi Lăng Ngã ba Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)Đất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.000240.000
200Huyện Tràng ĐịnhĐường Quốc lộ 4A (Đoạn 5) - Xã Chi Lăng Địa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê (đường đôi) - Cầu Xe Lán (Km số 52 + 779)Đất TM-DV nông thôn1.040.000624.000416.000208.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (914 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh 2026
Bảng giá đất huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh 2026
Bảng giá đất phường Phước Thới, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Phước Thới, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Ea Riêng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Riêng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.