Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).
– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;
– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
2.2. Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lạng Sơn theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Thất Khê | Tại đây | 34 | Xã Mẫu Sơn | Tại đây |
| 2 | Xã Đoàn Kết | Tại đây | 35 | Xã Na Dương | Tại đây |
| 3 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 36 | Xã Lợi Bác | Tại đây |
| 4 | Xã Tràng Định | Tại đây | 37 | Xã Thống Nhất | Tại đây |
| 5 | Xã Quốc Khánh | Tại đây | 38 | Xã Xuân Dương | Tại đây |
| 6 | Xã Kháng Chiến | Tại đây | 39 | Xã Khuất Xá | Tại đây |
| 7 | Xã Quốc Việt | Tại đây | 40 | Xã Đình Lập | Tại đây |
| 8 | Xã Bình Gia | Tại đây | 41 | Xã Thái Bình | Tại đây |
| 9 | Xã Tân Văn | Tại đây | 42 | Xã Châu Sơn | Tại đây |
| 10 | Xã Hồng Phong | Tại đây | 43 | Xã Kiên Mộc | Tại đây |
| 11 | Xã Hoa Thám | Tại đây | 44 | Xã Hữu Lũng | Tại đây |
| 12 | Xã Quý Hòa | Tại đây | 45 | Xã Tuấn Sơn | Tại đây |
| 13 | Xã Thiện Hòa | Tại đây | 46 | Xã Tân Thành | Tại đây |
| 14 | Xã Thiện Thuật | Tại đây | 47 | Xã Vân Nham | Tại đây |
| 15 | Xã Thiện Long | Tại đây | 48 | Xã Thiện Tân | Tại đây |
| 16 | Xã Bắc Sơn | Tại đây | 49 | Xã Yên Bình | Tại đây |
| 17 | Xã Hưng Vũ | Tại đây | 50 | Xã Hữu Liên | Tại đây |
| 18 | Xã Vũ Lăng | Tại đây | 51 | Xã Cai Kinh | Tại đây |
| 19 | Xã Nhất Hòa | Tại đây | 52 | Xã Chi Lăng | Tại đây |
| 20 | Xã Vũ Lễ | Tại đây | 53 | Xã Quan Sơn | Tại đây |
| 21 | Xã Tân Tri | Tại đây | 54 | Xã Chiến Thắng | Tại đây |
| 22 | Xã Văn Quan | Tại đây | 55 | Xã Nhân Lý | Tại đây |
| 23 | Xã Điềm He | Tại đây | 56 | Xã Bằng Mạc | Tại đây |
| 24 | Xã Yên Phúc | Tại đây | 57 | Xã Vạn Linh | Tại đây |
| 25 | Xã Tri Lễ | Tại đây | 58 | Xã Đồng Đăng | Tại đây |
| 26 | Xã Tân Đoàn | Tại đây | 59 | Xã Cao Lộc | Tại đây |
| 27 | Xã Khánh Khê | Tại đây | 60 | Xã Công Sơn | Tại đây |
| 28 | Xã Na Sầm | Tại đây | 61 | Xã Ba Sơn | Tại đây |
| 29 | Xã Hoàng Văn Thụ | Tại đây | 62 | Phường Tam Thanh | Tại đây |
| 30 | Xã Thụy Hùng | Tại đây | 63 | Phường Lương Văn Tri | Tại đây |
| 31 | Xã Văn Lãng | Tại đây | 64 | Phường Kỳ Lừa | Tại đây |
| 32 | Xã Hội Hoan | Tại đây | 65 | Phường Đông Kinh | Tại đây |
| 33 | Xã Lộc Bình | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tràng Định | Đường 10 tháng 10 Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 9.700.000 | 5.820.000 | 3.880.000 | 1.940.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Thanh Niên Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác Luồng | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Cẩu Pung 2 bên chợ A và 1 bên B Đường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa Đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng | Đất ở đô thị | 9.700.000 | 5.820.000 | 3.880.000 | 1.940.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Cẩu Pung Đường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 8 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Cốc Lùng Đường 10 tháng 10 - Phố Cẩu Pung | Đất ở đô thị | 9.700.000 | 5.820.000 | 3.880.000 | 1.940.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường 21 tháng 8 Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu cầu Pác Luồng | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Hoàng Văn Thụ Cầu Đoỏng Móc ranh giới giữa xã Đại Đồng và thị trấn Thất Khê (Km số 50 + 103) - Ranh giới giữa thị trấn Thất Khê với xã Chi Lăng (Km 51 +750) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Nà Nghiều Đường Hoàng Văn Thụ - Mốc địa phận thị trấn Thất Khê | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Bông Lau Đường Hoàng Văn Thụ - phố Cẩu Pung | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Phai Dài Đường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai Dài | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Hoà Bình Ngã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu Pung | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường 10 tháng 10 Trụ sở Chi cục thuế khu vực III huyện Tràng Định - Đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Vàng Cai Phố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc Khê | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Xá Cái Phố Cẩu Pung - Đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường vào Nà Cạn Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Cẩu Pung Ngõ cụt đoạn góc chợ A - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Nà Chào Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Nà SLảng Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 13 đường Hoàng Văn Thụ Đường vào Trụ sở UBND huyện - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 15 đường Hoàng Văn Thụ Đường vào Trụ sở Huyện uỷ - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tông Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Bắc Khê Đường chính trong phố Bắc Khê - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Ngô Thỳ Sỹ Đường chính trong phố Ngô Thỳ Sỹ - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Pác Giàng Đường Thanh Niên - Bờ sông Bắc Khê | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 1 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất ở đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 350.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 2 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất ở đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 350.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 3 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 4 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất ở đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 350.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 5 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 6 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất ở đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 350.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 7 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 8, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 9, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 10, đường Hoàng Văn Thụ đầu ngõ - Phố Phai Dài | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 11 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 350.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 12 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 14 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất ở đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 350.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 16 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất ở đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 350.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 18 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất ở đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 350.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường nội thị khu 2 thị trấn Thất Khê Bảo hiểm xã hội và Điện lực huyện Tràng định - Cổng phụ Trung tâm y tế huyện Tràng Định | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 1 phố Cẩu Pung Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 350.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 2 Phố Cẩu Pung Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 350.000 |
| Huyện Tràng Định | Gồm các đoạn đường, ngõ còn lại - | Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 350.000 | 350.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường 10 tháng 10 Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh Niên | Đất TM-DV đô thị | 7.760.000 | 4.656.000 | 3.104.000 | 1.552.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Thanh Niên Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác Luồng | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Cẩu Pung 2 bên chợ A và 1 bên B Đường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa Đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng | Đất TM-DV đô thị | 7.760.000 | 4.656.000 | 3.104.000 | 1.552.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Cẩu Pung Đường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 8 | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Cốc Lùng Đường 10 tháng 10 - Phố Cẩu Pung | Đất TM-DV đô thị | 7.760.000 | 4.656.000 | 3.104.000 | 1.552.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường 21 tháng 8 Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu cầu Pác Luồng | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Hoàng Văn Thụ Cầu Đoỏng Móc ranh giới giữa xã Đại Đồng và thị trấn Thất Khê (Km số 50 + 103) - Ranh giới giữa thị trấn Thất Khê với xã Chi Lăng (Km 51 +750) | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Nà Nghiều Đường Hoàng Văn Thụ - Mốc địa phận thị trấn Thất Khê | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Bông Lau Đường Hoàng Văn Thụ - phố Cẩu Pung | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Phai Dài Đường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai Dài | Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Hoà Bình Ngã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu Pung | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường 10 tháng 10 Trụ sở Chi cục thuế khu vực III huyện Tràng Định - Đường Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Vàng Cai Phố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc Khê | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Xá Cái Phố Cẩu Pung - Đường Thanh Niên | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường vào Nà Cạn Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Cẩu Pung Ngõ cụt đoạn góc chợ A - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Nà Chào Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Nà SLảng Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 13 đường Hoàng Văn Thụ Đường vào Trụ sở UBND huyện - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 15 đường Hoàng Văn Thụ Đường vào Trụ sở Huyện uỷ - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tông Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Bắc Khê Đường chính trong phố Bắc Khê - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Ngô Thỳ Sỹ Đường chính trong phố Ngô Thỳ Sỹ - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Pác Giàng Đường Thanh Niên - Bờ sông Bắc Khê | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 1 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 2 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 3 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 4 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 5 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 6 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 7 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 8, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 9, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 10, đường Hoàng Văn Thụ đầu ngõ - Phố Phai Dài | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 11 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 12 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 14 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 16 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 18 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường nội thị khu 2 thị trấn Thất Khê Bảo hiểm xã hội và Điện lực huyện Tràng định - Cổng phụ Trung tâm y tế huyện Tràng Định | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 1 phố Cẩu Pung Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 2 Phố Cẩu Pung Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Gồm các đoạn đường, ngõ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 312.000 | 280.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường 10 tháng 10 Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 6.790.000 | 4.074.000 | 2.716.000 | 1.358.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Thanh Niên Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác Luồng | Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Cẩu Pung 2 bên chợ A và 1 bên B Đường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa Đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng | Đất SX-KD đô thị | 6.790.000 | 4.074.000 | 2.716.000 | 1.358.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Cẩu Pung Đường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 8 | Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Cốc Lùng Đường 10 tháng 10 - Phố Cẩu Pung | Đất SX-KD đô thị | 6.790.000 | 4.074.000 | 2.716.000 | 1.358.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường 21 tháng 8 Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu cầu Pác Luồng | Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 3.276.000 | 2.184.000 | 1.092.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Hoàng Văn Thụ Cầu Đoỏng Móc ranh giới giữa xã Đại Đồng và thị trấn Thất Khê (Km số 50 + 103) - Ranh giới giữa thị trấn Thất Khê với xã Chi Lăng (Km 51 +750) | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Nà Nghiều Đường Hoàng Văn Thụ - Mốc địa phận thị trấn Thất Khê | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Bông Lau Đường Hoàng Văn Thụ - phố Cẩu Pung | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Phai Dài Đường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai Dài | Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Hoà Bình Ngã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu Pung | Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường 10 tháng 10 Trụ sở Chi cục thuế khu vực III huyện Tràng Định - Đường Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Vàng Cai Phố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc Khê | Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Xá Cái Phố Cẩu Pung - Đường Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường vào Nà Cạn Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê | Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Cẩu Pung Ngõ cụt đoạn góc chợ A - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Nà Chào Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Nà SLảng Đường Hoàng Văn Thụ - Hết địa phận thị trấn Thất Khê | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 13 đường Hoàng Văn Thụ Đường vào Trụ sở UBND huyện - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 15 đường Hoàng Văn Thụ Đường vào Trụ sở Huyện uỷ - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tông Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Bắc Khê Đường chính trong phố Bắc Khê - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Ngô Thỳ Sỹ Đường chính trong phố Ngô Thỳ Sỹ - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Pác Giàng Đường Thanh Niên - Bờ sông Bắc Khê | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 245.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 1 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 328.000 | 218.000 | 245.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 2 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 328.000 | 218.000 | 245.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 3 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 245.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 4 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 328.000 | 218.000 | 245.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 5 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 245.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 6 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 328.000 | 218.000 | 245.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 7 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 245.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 8, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 245.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 9, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 245.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 10, đường Hoàng Văn Thụ đầu ngõ - Phố Phai Dài | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 245.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 11 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 328.000 | 218.000 | 245.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 12 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 245.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 14 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 328.000 | 218.000 | 245.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 16 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 328.000 | 218.000 | 245.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 18 đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 328.000 | 218.000 | 245.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường nội thị khu 2 thị trấn Thất Khê Bảo hiểm xã hội và Điện lực huyện Tràng định - Cổng phụ Trung tâm y tế huyện Tràng Định | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 245.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 1 phố Cẩu Pung Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 328.000 | 218.000 | 245.000 |
| Huyện Tràng Định | Ngõ 2 Phố Cẩu Pung Đầu ngõ - Hết đường bê tông | Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 328.000 | 218.000 | 245.000 |
| Huyện Tràng Định | Gồm các đoạn đường, ngõ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 273.000 | 182.000 | 245.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Nà Nghiều - Xã Đại Đồng Cột mốc địa giới thị trấn Thất Khê - Giao ngã ba giao với Quốc lộ 3B | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Phai Dài - Xã Đại Đồng Cầu Phai Dài - Ngã ba, Quốc lộ 3B | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 1) - Xã Đại Đồng Cầu Đoỏng Móc - Cầu Suối Ngàn | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 1) - Xã Đại Đồng Ngã ba, Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 2) - Xã Đại Đồng Cầu Suổi Ngàn - Ngã ba đường Bình Lâm rẽ vào xã Đội Cấn (ĐH 09) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 3) - Xã Đại Đồng Ngã ba đường Bình Lâm rẽ vào xã Đội Cấn - Ngã ba đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Bình Lâm - Đội cấn - Xã Đại Đồng Quốc lộ 4A - Ngã ba đường liên xã thôn Phiêng Luông, Nà Phục | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường vào trụ sở UBND xã Đại Đồng - Xã Đại Đồng Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường thôn Nà Phái - Xã Đại Đồng Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường liên xã thôn Nà Phục - Xã Đại Đồng Cầu Nà Phục - Ngã ba đường Bình Lâm- Đội Cấn (thôn Phiêng Luông) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Phố Phai Dài - Xã Chi Lăng Cầu Phai Dài - Ngã ba Quốc lộ 3B | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 4) - Xã Chi Lăng Địa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê - Hết đường đôi | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 2) - Xã Chi Lăng Ngã ba Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 5) - Xã Chi Lăng Địa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê (đường đôi) - Cầu Xe Lán (Km số 52 + 779) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường vào trụ sở UBND xã Chi Lăng - Xã Chi Lăng Quốc lộ 4A - Nhà máy nước sạch thôn Đâu Linh, xã Chi Lăng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 6) - Xã Chi Lăng Cầu Xe Lán - Cầu Bông Lau (Km số 56 + 114) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 7) - Xã Chi Lăng Cầu Bông Lau - hết địa phận xã Chi Lăng (Km 57) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường ngõ mương Nà Cáy - Xã Chi Lăng Quốc lộ 3B - Hết đường BTXM | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 3) - Xã Đề Thám Đầu cầu Pác Luồng - Ngã tư, Tỉnh lộ 226 | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 4) - Xã Đề Thám Giao ngã tư tỉnh lộ 226 - Ngã ba rẽ vào thôn Nà Ao | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 5) - Xã Đề Thám Ngã ba rẽ vào thôn Nà Ao - Hát Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 6) - Xã Đề Thám Hát Mỹ - Cống Nà Lầu | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường tỉnh lộ 226 (Đoạn 1) - Xã Đề Thám Giao ngã tư quốc lộ 3B - Đường vào xã Hùng Sơn | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường tỉnh lộ 226 (Đoạn 2) - Xã Đề Thám Đường vào xã Hùng Sơn - Hết địa phận thôn Nà Pài xã Đề Thám | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường vào trụ sở UBND xã Đề Thám - Xã Đề Thám Tỉnh lộ 226 thuộc thôn Lĩnh Đeng - Trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường vào thôn Pác Luồng - Xã Đề Thám Ngã tư tỉnh lộ 226 (ĐT226) - Hết đường BTXM | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường vào trụ sở UBND xã Đề Thám - Xã Đề Thám Tỉnh lộ 226 (thuộc thôn Kéo Lày) - Trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 3B - Xã Đề Thám Cống Nà Lầu - Hết địa phận xã Đề Thám giáp xã Kim Đồng | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 8) - Xã Kháng Chiến Đường Bản Trại - Trung Thành - Đường rẽ vào trường Mần non xã Kháng Chiến | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 9) - Xã Kháng Chiến Đường rẽ vào trường Mần non xã Kháng Chiến - Đết địa phận xã Kháng Chiến giáp xã Hùng Việt | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Xã Kháng Chiến Đoạn ngã ba QL 4A - Cầu Hung Trà | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường Bản Trại - Hùng Sơn (ĐH 03) - Xã Kháng Chiến Ngã ba QL 4A - Hết địa phận xã Kháng Chiến | Đất ở nông thôn | 250.000 | 140.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường Bản Nằm - Bình Độ - Đào Viên (ĐH 02) - Xã Kháng Chiến Đoạn ngã ba QL 4A - Hết địa phận thôn Kéo Bấc | Đất ở nông thôn | 250.000 | 140.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 3B phạm vi quy hoạch Cửa khẩu Nà Nưa - Xã Quốc Khánh - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường 228 phạm vi quy hoạch Cửa khẩu Bình Nghi - Xã Đào Viên: - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đoạn đường chính trong chợ Long Thịnh - Xã Quốc Khánh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 7) - Xã Quốc Khánh Giáp địa phận xã Chi Phương (thôn Phai Sào) - Đường rẽ vào thôn Pò Háng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 8) - Xã Quốc Khánh đường rẽ vào thôn Pò Háng - Trụ sở UBND xã Quốc Khánh | Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 220.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 9) - Xã Quốc Khánh Trụ sở UBND xã Quốc Khánh - Đồn biên phòng Pò Mã | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 10) - Xã Quốc Khánh Đồn biên phòng Pò Mã - Cầu chân đèo Khau Đang | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường Tỉnh lộ 228 (ĐT228) - Xã Đào Viên Trạm kiểm soát biên phòng Bình Nghi - Cầu thôn Nà Coóc, xã Đào Viên | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đoạn đường chính trong chợ Bình Độ - Xã Quốc Việt - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường tỉnh lộ 229 (ĐT229) - Xã Quốc Việt Trụ sở UBND xã Quốc Việt - Hết nhà hàng Hoài Thu thuộc thôn Nà Pò | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường rẽ vào chợ Bình Độ - Xã Quốc Việt Ngã ba đường 229 (ĐT229) - Đầu đường vào chợ Bình Độ. | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường Bản Nằm - Bình Độ - Đào Viên (ĐH 02) - Xã Quốc Việt Đoạn giáp địa phận xã Kháng Chiến - Ngã ba Bản Pẻn (thôn Trùng Khánh, huyện Văn Lãng) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 140.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đoạn đường chính trong chợ Áng Mò, Đường nội bộ Khu tái định cư Áng Mò - Xã Tân Tiến - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 3B - Xã Tân Tiến Cầu Pác Cù - Cầu Pác Slỳ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đoạn đường chính trong chợ Đông Pinh - Xã Trung Thành - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Xã Trung Thành Cầu Hung Trà - Ngã ba đường tỉnh lộ 229 xã Trung Thành | Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường tỉnh lộ 229 (ĐT229) - Xã Trung Thành Ngã ba đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) - Đường rẽ vào trang trại bò thôn Pác Pàu | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đoạn đường chính trong chợ Thả Cạo - Xã Chí Minh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường xã Chí Minh: Đoạn 1 - Xã Chí Minh Quốc lộ 4A thôn Lũng Phầy - Trụ sở UBND xã Chí Minh | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường xã Chí Minh: Đoạn 2 - Xã Chí Minh Trụ Sở UBND xã Chí Minh - Chợ Thả Cạo xã Chí Minh | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 10) - Xã Chí Minh Đoạn giáp địa phận xã Tri Phương - Hết địa phận thôn Lũng Phầy, xã Chí Minh giáp xã Đức Xuân, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường vào trụ sở UBND xã Hùng Sơn: Đoạn 1 - Xã Hùng Sơn Đoạn giáp địa phận xã Đề Thám (thôn Lĩnh Đeng) - Cầu Nà Hoi | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường vào trụ sở UBND xã Hùng Sơn: Đoạn 2 - Xã Hùng Sơn Cầu Nà Hoi - Trụ sở mới UBND xã Hùng Sơn | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường Bản Trại - Hùng Sơn (ĐH 03): - Xã Hùng Sơn Đoạn giáp ranh xã Kháng Chiến - Hết đường BTXM thôn Thả Tò | Đất ở nông thôn | 250.000 | 140.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường Nà Nghiều - Xã Đại Đồng Cột mốc địa giới thị trấn Thất Khê - Giao ngã ba giao với Quốc lộ 3B | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Tràng Định | Phố Phai Dài - Xã Đại Đồng Cầu Phai Dài - Ngã ba, Quốc lộ 3B | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 1) - Xã Đại Đồng Cầu Đoỏng Móc - Cầu Suối Ngàn | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 1) - Xã Đại Đồng Ngã ba, Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 2) - Xã Đại Đồng Cầu Suổi Ngàn - Ngã ba đường Bình Lâm rẽ vào xã Đội Cấn (ĐH 09) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 3) - Xã Đại Đồng Ngã ba đường Bình Lâm rẽ vào xã Đội Cấn - Ngã ba đường Bản Trại - Trung Thành (ĐH 01) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Bình Lâm - Đội cấn - Xã Đại Đồng Quốc lộ 4A - Ngã ba đường liên xã thôn Phiêng Luông, Nà Phục | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường vào trụ sở UBND xã Đại Đồng - Xã Đại Đồng Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường thôn Nà Phái - Xã Đại Đồng Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Đường liên xã thôn Nà Phục - Xã Đại Đồng Cầu Nà Phục - Ngã ba đường Bình Lâm- Đội Cấn (thôn Phiêng Luông) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | - |
| Huyện Tràng Định | Phố Phai Dài - Xã Chi Lăng Cầu Phai Dài - Ngã ba Quốc lộ 3B | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 4) - Xã Chi Lăng Địa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê - Hết đường đôi | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 2) - Xã Chi Lăng Ngã ba Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tràng Định | Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 5) - Xã Chi Lăng Địa giới giữa xã Chi Lăng và thị trấn Thất Khê (đường đôi) - Cầu Xe Lán (Km số 52 + 779) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |


