Bảng giá đất huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình mới nhất theo Quyết định 29/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 điều chỉnh Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình;
– Quyết định 03/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 sửa đổi Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 sửa đổi nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 10/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 bổ sung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2023/QĐ-UBND;
– Quyết định 29/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 điều chỉnh Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
Giá đất ở thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường trục thôn hoặc đường (ngõ) chiều rộng từ 3,5m trở lên, đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường (ngõ) chiều rộng dưới 3,5m đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.
Giá của các thửa đất ở còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của đường, phố hoặc đoạn đường, phố.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng từ 4,0m trở lên đi ra đường, phố.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng từ 2,0m đến dưới 4,0m đi ra đường, phố.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng dưới 2,0m đi ra đường, phố và các thửa đất còn lại.
3.2. Bảng giá đất huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Tiền Hải | Đường 14-10 - Thị trấn Tiền Hải Giáp ngã năm Tượng đài - Sân vận động 14-10 | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 2 | Huyện Tiền Hải | Đường 14-10 - Thị trấn Tiền Hải Giáp sân vận động 14-10 - Ngã tư Trái Diêm | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 3 | Huyện Tiền Hải | Đường Bùi Viện - Thị trấn Tiền Hải Giáp ngã năm Tượng dài - Đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 9.200.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 4 | Huyện Tiền Hải | Đường Chợ huyện - Thị trấn Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Cầu Chợ huyện | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 5 | Huyện Tiền Hải | Khu đền Hoa Nhuệ - Thị trấn Tiền Hải Các trục đường có bề rộng mặt đường từ 10,5m đến 13,5m - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 6 | Huyện Tiền Hải | Đường Hoàng Văn Thái - Thị trấn Tiền Hải Giáp ngã Năm Tượng đài - Cầu Tây An | Đất ở đô thị | 9.200.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 7 | Huyện Tiền Hải | Đường khu kho giống cũ - Thị trấn Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 14-10 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 8 | Huyện Tiền Hải | Đường khu Quảng Trường - Thị trấn Tiền Hải Đường 14-10 - Phố Phan Ái | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 9 | Huyện Tiền Hải | Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải Ngã tư Trái Diêm - Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 10 | Huyện Tiền Hải | Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ - Đường Bùi Viện | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 11 | Huyện Tiền Hải | Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Quang Bích | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 12 | Huyện Tiền Hải | Đường Nguyễn Quang Bích - Thị trấn Tiền Hải Giáp ngã năm Tượng đài - Cầu Thống Nhất II (Tây Lương) | Đất ở đô thị | 9.200.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 13 | Huyện Tiền Hải | Đường phía đông Trạm Y tế thị trấn Tiền Hải - Thị trấn Tiền Hải Phố Trần Đức Thịnh - Phố Chu Đình Ngạn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 14 | Huyện Tiền Hải | Đường phía Tây thị trấn Tiền Hải tuyến III - Thị trấn Tiền Hải Gồm các trục đường có bề rộng từ 10,5m đến 13,5m - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 15 | Huyện Tiền Hải | Đường Tạ Xuân Thu - Thị trấn Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Giáp chợ Tây Giang | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 16 | Huyện Tiền Hải | Đường Vũ Trọng - Thị trấn Tiền Hải Đường Nguyễn Quang Bích - Phố Hùng Thắng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 17 | Huyện Tiền Hải | Phố Bùi Sính - Thị trấn Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Phố Trần Xuân Sắc | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 18 | Huyện Tiền Hải | Phố Chu Đình Ngạn - Thị trấn Tiền Hải Phố Tiểu Hoàng - Phố Trần Xuân Sắc | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 19 | Huyện Tiền Hải | Phố Hoàng Vinh - Thị trấn Tiền Hải Đường Nguyễn Quang Bích - Phố Nguyễn Trung Khuyến | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 20 | Huyện Tiền Hải | Phố Hoàng Vinh - Thị trấn Tiền Hải Phố Nguyễn Trung Khuyến - Đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 21 | Huyện Tiền Hải | Phố Hùng Thắng - Thị trấn Tiền Hải Ngã ba giao cắt với phố Vũ Nhu - Giáp bến xe ô tô | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 22 | Huyện Tiền Hải | Phố Hùng Thắng - Thị trấn Tiền Hải Bến xe ô tô - Cầu Thống Nhất I | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 23 | Huyện Tiền Hải | Phố Lương Văn Sảng - Thị trấn Tiền Hải Phố Vũ Nhu - Phố Phan Ái | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 24 | Huyện Tiền Hải | Phố Ngô Quang Đoan - Thị trấn Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Đường Vũ Trọng | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 25 | Huyện Tiền Hải | Phố Nguyễn Trung Khuyến - Thị trấn Tiền Hải Ngã tư Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Đường 14-10 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 26 | Huyện Tiền Hải | Phố Nguyễn Trung Khuyến - Thị trấn Tiền Hải Đường 14-10 - Phố Phan Ái | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 27 | Huyện Tiền Hải | Phố Phan Ái - Thị trấn Tiền Hải Phố Tiểu Hoàng - Đường 14-10 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 28 | Huyện Tiền Hải | Phố Tiểu Hoàng - Thị trấn Tiền Hải Giáp ngã năm Tượng đài - Ngã ba giao cắt với phố Vũ Nhu | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 29 | Huyện Tiền Hải | Phố Trần Đức Thịnh - Thị trấn Tiền Hải Phố Tiểu Hoàng - Nút giao phố Trần Xuân Sắc | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 30 | Huyện Tiền Hải | Phố Trần Xuân Sắc - Thị trấn Tiền Hải Đường Hoàng Văn Thái - Nút giao phố Chu Đình Ngạn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 31 | Huyện Tiền Hải | Phố Vũ Nhu - Thị trấn Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Giáp địa phận xã Tây Giang | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 32 | Huyện Tiền Hải | Đường QL.37B - Thị trấn Tiền Hải Giáp xã An Ninh - Giáp xã Tây Lương | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 33 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Thị trấn Tiền Hải Ngã tư Trái Diêm - Ngã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 34 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Thị trấn Tiền Hải Ngã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải - Cầu Long Hầu | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 35 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐH.38 (đường 8C cũ) - Thị trấn Tiền Hải Cầu Tây An - Đường QL.37B | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 |
| 36 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐH.38 (đường 8C cũ) - Thị trấn Tiền Hải Đường QL.37B - Cầu xã Vũ Lăng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| 37 | Huyện Tiền Hải | Đường Nguyễn Quang Bích -Thị trấn Tiền Hải Ngã ba sau trường Trung học cơ sở - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Tiền Hải | Đường Vũ Trọng - Thị trấn Tiền Hải Đường Hoàng Văn Thái - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 39 | Huyện Tiền Hải | Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải Ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 40 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng - Giáp xã Tây Ninh | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 41 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Ngã tư giao với đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba cạnh cây xăng Minh Hoàng Lê | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 |
| 42 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ - Cống 4 cửa (ngã ba) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| 43 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng - Cống 4 cửa (ngã ba) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 |
| 44 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Cống 4 cửa (ngã ba) - Cống giáp khu dân cư Bắc Đồng Đầm | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| 45 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu công nghiệp Tiền Hải | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 |
| 46 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Giáp Khu công nghiệp Tiền Hải - Đường vào Công ty Pha lê Việt Tiệp | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 |
| 47 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Đường Vũ Trọng (ngã tư giao với phố Nguyễn Quang Đoan) - Đường ĐH.38 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| 48 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐH.38 - Thị trấn Tiền Hải Nhà văn hóa thôn Tiền Phong cũ - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| 49 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Đường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5 m - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Tiền Hải | Khu đền Hoa Nhuệ - Thị trấn Tiền Hải Các trục đường có bề rộng mặt đường từ 10,5m đến 13,5m - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 51 | Huyện Tiền Hải | Khu dân cư Bắc Đồng Đầm - Thị trấn Tiền Hải Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Tiền Hải | Khu dân cư Bắc Đồng Đầm - Thị trấn Tiền Hải Đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Tiền Hải | Khu dân cư Giang Long - Thị trấn Tiền Hải Đường D1 - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Tiền Hải | Khu dân cư Giang Long - Thị trấn Tiền Hải Đường D2 - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Tiền Hải | Đường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5 m - Thị trấn Tiền Hải - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Tiền Hải | Khu dân cư Đồng Muỗm - Thị trấn Tiền Hải Đường số 7 và số 9 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Tiền Hải | Đường 14-10 - Thị trấn Tiền Hải Giáp ngã năm Tượng đài - Sân vận động 14-10 | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 58 | Huyện Tiền Hải | Đường 14-10 - Thị trấn Tiền Hải Giáp sân vận động 14-10 - Ngã tư Trái Diêm | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 59 | Huyện Tiền Hải | Đường Bùi Viện - Thị trấn Tiền Hải Giáp ngã năm Tượng dài - Đường Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 60 | Huyện Tiền Hải | Đường Chợ huyện - Thị trấn Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Cầu Chợ huyện | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 61 | Huyện Tiền Hải | Khu đền Hoa Nhuệ - Thị trấn Tiền Hải Các trục đường có bề rộng mặt đường từ 10,5m đến 13,5m - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 62 | Huyện Tiền Hải | Đường Hoàng Văn Thái - Thị trấn Tiền Hải Giáp ngã Năm Tượng đài - Cầu Tây An | Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 63 | Huyện Tiền Hải | Đường khu kho giống cũ - Thị trấn Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 14-10 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 64 | Huyện Tiền Hải | Đường khu Quảng Trường - Thị trấn Tiền Hải Đường 14-10 - Phố Phan Ái | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 65 | Huyện Tiền Hải | Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải Ngã tư Trái Diêm - Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 66 | Huyện Tiền Hải | Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ - Đường Bùi Viện | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 67 | Huyện Tiền Hải | Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Quang Bích | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 68 | Huyện Tiền Hải | Đường Nguyễn Quang Bích - Thị trấn Tiền Hải Giáp ngã năm Tượng đài - Cầu Thống Nhất II (Tây Lương) | Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 69 | Huyện Tiền Hải | Đường phía đông Trạm Y tế thị trấn Tiền Hải - Thị trấn Tiền Hải Phố Trần Đức Thịnh - Phố Chu Đình Ngạn | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 70 | Huyện Tiền Hải | Đường phía Tây thị trấn Tiền Hải tuyến III - Thị trấn Tiền Hải Gồm các trục đường có bề rộng từ 10,5m đến 13,5m - | Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 71 | Huyện Tiền Hải | Đường Tạ Xuân Thu - Thị trấn Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Giáp chợ Tây Giang | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 72 | Huyện Tiền Hải | Đường Vũ Trọng - Thị trấn Tiền Hải Đường Nguyễn Quang Bích - Phố Hùng Thắng | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 73 | Huyện Tiền Hải | Phố Bùi Sính - Thị trấn Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Phố Trần Xuân Sắc | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 74 | Huyện Tiền Hải | Phố Chu Đình Ngạn - Thị trấn Tiền Hải Phố Tiểu Hoàng - Phố Trần Xuân Sắc | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 75 | Huyện Tiền Hải | Phố Hoàng Vinh - Thị trấn Tiền Hải Đường Nguyễn Quang Bích - Phố Nguyễn Trung Khuyến | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 76 | Huyện Tiền Hải | Phố Hoàng Vinh - Thị trấn Tiền Hải Phố Nguyễn Trung Khuyến - Đường Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 77 | Huyện Tiền Hải | Phố Hùng Thắng - Thị trấn Tiền Hải Ngã ba giao cắt với phố Vũ Nhu - Giáp bến xe ô tô | Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 78 | Huyện Tiền Hải | Phố Hùng Thắng - Thị trấn Tiền Hải Bến xe ô tô - Cầu Thống Nhất I | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 79 | Huyện Tiền Hải | Phố Lương Văn Sảng - Thị trấn Tiền Hải Phố Vũ Nhu - Phố Phan Ái | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 80 | Huyện Tiền Hải | Phố Ngô Quang Đoan - Thị trấn Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Đường Vũ Trọng | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 81 | Huyện Tiền Hải | Phố Nguyễn Trung Khuyến - Thị trấn Tiền Hải Ngã tư Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Đường 14-10 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 82 | Huyện Tiền Hải | Phố Nguyễn Trung Khuyến - Thị trấn Tiền Hải Đường 14-10 - Phố Phan Ái | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 83 | Huyện Tiền Hải | Phố Phan Ái - Thị trấn Tiền Hải Phố Tiểu Hoàng - Đường 14-10 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 84 | Huyện Tiền Hải | Phố Tiểu Hoàng - Thị trấn Tiền Hải Giáp ngã năm Tượng đài - Ngã ba giao cắt với phố Vũ Nhu | Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 85 | Huyện Tiền Hải | Phố Trần Đức Thịnh - Thị trấn Tiền Hải Phố Tiểu Hoàng - Nút giao phố Trần Xuân Sắc | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 86 | Huyện Tiền Hải | Phố Trần Xuân Sắc - Thị trấn Tiền Hải Đường Hoàng Văn Thái - Nút giao phố Chu Đình Ngạn | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 87 | Huyện Tiền Hải | Phố Vũ Nhu - Thị trấn Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Giáp địa phận xã Tây Giang | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 88 | Huyện Tiền Hải | Đường QL.37B - Thị trấn Tiền Hải Giáp xã An Ninh - Giáp xã Tây Lương | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 600.000 | 300.000 |
| 89 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Thị trấn Tiền Hải Ngã tư Trái Diêm - Ngã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 1.260.000 | 600.000 | 300.000 |
| 90 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Thị trấn Tiền Hải Ngã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải - Cầu Long Hầu | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.260.000 | 600.000 | 300.000 |
| 91 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐH.38 (đường 8C cũ) - Thị trấn Tiền Hải Cầu Tây An - Đường QL.37B | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 900.000 | 420.000 | 300.000 |
| 92 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐH.38 (đường 8C cũ) - Thị trấn Tiền Hải Đường QL.37B - Cầu xã Vũ Lăng | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 420.000 | 300.000 |
| 93 | Huyện Tiền Hải | Đường Nguyễn Quang Bích -Thị trấn Tiền Hải Ngã ba sau trường Trung học cơ sở - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Tiền Hải | Đường Vũ Trọng - Thị trấn Tiền Hải Đường Hoàng Văn Thái - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 95 | Huyện Tiền Hải | Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải Ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 96 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng - Giáp xã Tây Ninh | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 97 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Ngã tư giao với đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba cạnh cây xăng Minh Hoàng Lê | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 420.000 | 300.000 |
| 98 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ - Cống 4 cửa (ngã ba) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 600.000 | 420.000 | 300.000 |
| 99 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng - Cống 4 cửa (ngã ba) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 900.000 | 420.000 | 300.000 |
| 100 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Cống 4 cửa (ngã ba) - Cống giáp khu dân cư Bắc Đồng Đầm | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 600.000 | 420.000 | 300.000 |
| 101 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu công nghiệp Tiền Hải | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 900.000 | 420.000 | 300.000 |
| 102 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Giáp Khu công nghiệp Tiền Hải - Đường vào Công ty Pha lê Việt Tiệp | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 420.000 | 300.000 |
| 103 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Đường Vũ Trọng (ngã tư giao với phố Nguyễn Quang Đoan) - Đường ĐH.38 | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 420.000 | 300.000 |
| 104 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐH.38 - Thị trấn Tiền Hải Nhà văn hóa thôn Tiền Phong cũ - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 300.000 |
| 105 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Đường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5 m - | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Tiền Hải | Khu đền Hoa Nhuệ - Thị trấn Tiền Hải Các trục đường có bề rộng mặt đường từ 10,5m đến 13,5m - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.260.000 | 600.000 | 360.000 |
| 107 | Huyện Tiền Hải | Khu dân cư Bắc Đồng Đầm - Thị trấn Tiền Hải Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Tiền Hải | Khu dân cư Bắc Đồng Đầm - Thị trấn Tiền Hải Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Tiền Hải | Khu dân cư Giang Long - Thị trấn Tiền Hải Đường D1 - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Tiền Hải | Khu dân cư Giang Long - Thị trấn Tiền Hải Đường D2 - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Tiền Hải | Đường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5 m - Thị trấn Tiền Hải - | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Tiền Hải | Khu dân cư Đồng Muỗm - Thị trấn Tiền Hải Đường số 7 và số 9 - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Tiền Hải | Đường 14-10 - Thị trấn Tiền Hải Giáp ngã năm Tượng đài - Sân vận động 14-10 | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 114 | Huyện Tiền Hải | Đường 14-10 - Thị trấn Tiền Hải Giáp sân vận động 14-10 - Ngã tư Trái Diêm | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 115 | Huyện Tiền Hải | Đường Bùi Viện - Thị trấn Tiền Hải Giáp ngã năm Tượng dài - Đường Nguyễn Công Trứ | Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 116 | Huyện Tiền Hải | Đường Chợ huyện - Thị trấn Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Cầu Chợ huyện | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 117 | Huyện Tiền Hải | Khu đền Hoa Nhuệ - Thị trấn Tiền Hải Các trục đường có bề rộng mặt đường từ 10,5m đến 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 118 | Huyện Tiền Hải | Đường Hoàng Văn Thái - Thị trấn Tiền Hải Giáp ngã Năm Tượng đài - Cầu Tây An | Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 119 | Huyện Tiền Hải | Đường khu kho giống cũ - Thị trấn Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 14-10 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 120 | Huyện Tiền Hải | Đường khu Quảng Trường - Thị trấn Tiền Hải Đường 14-10 - Phố Phan Ái | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 121 | Huyện Tiền Hải | Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải Ngã tư Trái Diêm - Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 122 | Huyện Tiền Hải | Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ - Đường Bùi Viện | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 123 | Huyện Tiền Hải | Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Quang Bích | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 124 | Huyện Tiền Hải | Đường Nguyễn Quang Bích - Thị trấn Tiền Hải Giáp ngã năm Tượng đài - Cầu Thống Nhất II (Tây Lương) | Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 125 | Huyện Tiền Hải | Đường phía đông Trạm Y tế thị trấn Tiền Hải - Thị trấn Tiền Hải Phố Trần Đức Thịnh - Phố Chu Đình Ngạn | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 126 | Huyện Tiền Hải | Đường phía Tây thị trấn Tiền Hải tuyến III - Thị trấn Tiền Hải Gồm các trục đường có bề rộng từ 10,5m đến 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.850.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 127 | Huyện Tiền Hải | Đường Tạ Xuân Thu - Thị trấn Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Giáp chợ Tây Giang | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 128 | Huyện Tiền Hải | Đường Vũ Trọng - Thị trấn Tiền Hải Đường Nguyễn Quang Bích - Phố Hùng Thắng | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 129 | Huyện Tiền Hải | Phố Bùi Sính - Thị trấn Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Phố Trần Xuân Sắc | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 130 | Huyện Tiền Hải | Phố Chu Đình Ngạn - Thị trấn Tiền Hải Phố Tiểu Hoàng - Phố Trần Xuân Sắc | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 131 | Huyện Tiền Hải | Phố Hoàng Vinh - Thị trấn Tiền Hải Đường Nguyễn Quang Bích - Phố Nguyễn Trung Khuyến | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 132 | Huyện Tiền Hải | Phố Hoàng Vinh - Thị trấn Tiền Hải Phố Nguyễn Trung Khuyến - Đường Nguyễn Công Trứ | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 133 | Huyện Tiền Hải | Phố Hùng Thắng - Thị trấn Tiền Hải Ngã ba giao cắt với phố Vũ Nhu - Giáp bến xe ô tô | Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 134 | Huyện Tiền Hải | Phố Hùng Thắng - Thị trấn Tiền Hải Bến xe ô tô - Cầu Thống Nhất I | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 135 | Huyện Tiền Hải | Phố Lương Văn Sảng - Thị trấn Tiền Hải Phố Vũ Nhu - Phố Phan Ái | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 136 | Huyện Tiền Hải | Phố Ngô Quang Đoan - Thị trấn Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Đường Vũ Trọng | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 137 | Huyện Tiền Hải | Phố Nguyễn Trung Khuyến - Thị trấn Tiền Hải Ngã tư Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Đường 14-10 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 138 | Huyện Tiền Hải | Phố Nguyễn Trung Khuyến - Thị trấn Tiền Hải Đường 14-10 - Phố Phan Ái | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 139 | Huyện Tiền Hải | Phố Phan Ái - Thị trấn Tiền Hải Phố Tiểu Hoàng - Đường 14-10 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 140 | Huyện Tiền Hải | Phố Tiểu Hoàng - Thị trấn Tiền Hải Giáp ngã năm Tượng đài - Ngã ba giao cắt với phố Vũ Nhu | Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 141 | Huyện Tiền Hải | Phố Trần Đức Thịnh - Thị trấn Tiền Hải Phố Tiểu Hoàng - Nút giao phố Trần Xuân Sắc | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 142 | Huyện Tiền Hải | Phố Trần Xuân Sắc - Thị trấn Tiền Hải Đường Hoàng Văn Thái - Nút giao phố Chu Đình Ngạn | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 143 | Huyện Tiền Hải | Phố Vũ Nhu - Thị trấn Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Giáp địa phận xã Tây Giang | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 144 | Huyện Tiền Hải | Đường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5 m - Thị trấn Tiền Hải - | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Tiền Hải | Đường QL.37B - Thị trấn Tiền Hải Giáp xã An Ninh - Giáp xã Tây Lương | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 500.000 | 250.000 |
| 146 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Thị trấn Tiền Hải Ngã tư Trái Diêm - Ngã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.050.000 | 500.000 | 250.000 |
| 147 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Thị trấn Tiền Hải Ngã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải - Cầu Long Hầu | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.050.000 | 500.000 | 250.000 |
| 148 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐH.38 (đường 8C cũ) - Thị trấn Tiền Hải Cầu Tây An - Đường QL.37B | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 750.000 | 350.000 | 250.000 |
| 149 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐH.38 (đường 8C cũ) - Thị trấn Tiền Hải Đường QL.37B - Cầu xã Vũ Lăng | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| 150 | Huyện Tiền Hải | Đường Nguyễn Quang Bích -Thị trấn Tiền Hải Ngã ba sau trường Trung học cơ sở - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Tiền Hải | Đường Vũ Trọng - Thị trấn Tiền Hải Đường Hoàng Văn Thái - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 152 | Huyện Tiền Hải | Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải Ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 153 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng - Giáp xã Tây Ninh | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 154 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Ngã tư giao với đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba cạnh cây xăng Minh Hoàng Lê | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 750.000 | 350.000 | 250.000 |
| 155 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ - Cống 4 cửa (ngã ba) | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| 156 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng - Cống 4 cửa (ngã ba) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 750.000 | 350.000 | 250.000 |
| 157 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Cống 4 cửa (ngã ba) - Cống giáp khu dân cư Bắc Đồng Đầm | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| 158 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu công nghiệp Tiền Hải | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 750.000 | 350.000 | 250.000 |
| 159 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Giáp Khu công nghiệp Tiền Hải - Đường vào Công ty Pha lê Việt Tiệp | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | 250.000 |
| 160 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Đường Vũ Trọng (ngã tư giao với phố Nguyễn Quang Đoan) - Đường ĐH.38 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| 161 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐH.38 - Thị trấn Tiền Hải Nhà văn hóa thôn Tiền Phong cũ - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| 162 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải Đường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Tiền Hải | Khu đền Hoa Nhuệ - Thị trấn Tiền Hải Các trục đường có bề rộng mặt đường từ 10,5m đến 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| 164 | Huyện Tiền Hải | Khu dân cư Bắc Đồng Đầm - Thị trấn Tiền Hải Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Tiền Hải | Khu dân cư Bắc Đồng Đầm - Thị trấn Tiền Hải Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Tiền Hải | Khu dân cư Giang Long - Thị trấn Tiền Hải Đường D1 - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Tiền Hải | Khu dân cư Giang Long - Thị trấn Tiền Hải Đường D2 - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Tiền Hải | Khu dân cư Đồng Muỗm - Thị trấn Tiền Hải Đường số 7 và số 9 - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Tiền Hải | Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã An Ninh Từ giáp địa phận huyện Kiến Xương - đến đường ĐT.458 (ngã ba Đông Hướng) | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 170 | Huyện Tiền Hải | Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã An Ninh Từ giáp đường ĐT.458 (ngã ba Đông Hướng) - đến giáp xã Tây An | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 171 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã An Ninh Đường ĐT.458 (đường 39B cũ): Từ giáp Quốc lộ 37B (ngã ba Đông Hướng) - đến cầu Thống Nhất I | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 172 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐH.37 (đường 8B cũ) - Khu vực 1 - Xã An Ninh Đường ĐH.37 (đường 8B cũ): Từ giáp đường ĐT.458 - đến cầu Cổ Rồng | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 173 | Huyện Tiền Hải | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh Từ cầu Chợ huyện (giáp thị trấn Tiền Hải) - đến đường ĐH.37 (đường 8B cũ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 174 | Huyện Tiền Hải | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ninh Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 175 | Huyện Tiền Hải | Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Ninh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Tiền Hải | Đường nội bộ khu dân cư trung tâm xã và khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã An Ninh - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Tiền Hải | Khu vực 2 - Xã An Ninh Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| 178 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải Từ cầu Bắc Trạch - đến ngã ba (đường vào trụ sở UBND xã Bắc Hải) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 179 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải Từ ngã ba (đường vào trụ sở UBND xã Bắc Hải) - đến giáp xã Nam Hà | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 180 | Huyện Tiền Hải | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải Từ giáp đường ĐH.35 - đến Trường Tiểu học xã Bắc Hải | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 181 | Huyện Tiền Hải | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải Từ giáp Trường Tiểu học xã Bắc Hải - đến cầu Nhà Văn hóa thôn Hưng Nhân | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 182 | Huyện Tiền Hải | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải Từ cầu Nhà Văn hóa thôn Hưng Nhân - đến giáp xã Bình Định, huyện Kiến Xương | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 183 | Huyện Tiền Hải | Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bắc Hải - | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Tiền Hải | Khu vực 2 - Xã Bắc Hải Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| 185 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ Từ cầu Long Hầu - đến Công ty nước khoáng Vital | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ Từ giáp Công ty nước khoáng Vital - đến ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 187 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ Từ ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm) đến giáp cổng chào xã Đông Minh - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 188 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐH.36 (đường 8A cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ Từ giáp đường ĐT.465 - đến giáp xã Đông Phong | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 189 | Huyện Tiền Hải | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 190 | Huyện Tiền Hải | Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Tiền Hải | Đường nội bộ khu dân cư mới sau chợ thôn Đức Cơ - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Tiền Hải | Khu dân cư mới thôn Đức Cơ - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ Đường song song với đường ĐT.465 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Tiền Hải | Khu dân cư mới thôn Đức Cơ - Khu vực 1 - Xã Đông Cơ Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Tiền Hải | Khu vực 2 - Xã Đông Cơ Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| 195 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐH.34 (đường Đ6 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Hải Từ giáp xã Đông Trà, xã Đông Long - đến đò Phú Dâu | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 196 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐH.34A - Khu vực 1 - Xã Đông Hải Từ giáp đường ĐH.34 - đến giáp xã Đông Trà | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 197 | Huyện Tiền Hải | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hải - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 198 | Huyện Tiền Hải | Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hải - | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Tiền Hải | Khu vực 2 - Xã Đông Hải Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | - | - |
| 200 | Huyện Tiền Hải | Đường ĐT.464 (đường 221D cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng Từ giáp xã Đông Long - đến giáp xã Đông Minh | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 600.000 | 450.000 | - |



