• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
19/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh

Bảng giá đất huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

2.2. Bảng giá đất huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Bắc Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Chi LăngTại đây51Xã Yên ThếTại đây
2Xã Phù LãngTại đây52Xã Bố HạTại đây
3Xã Yên PhongTại đây53Xã Đồng KỳTại đây
4Xã Văn MônTại đây54Xã Xuân LươngTại đây
5Xã Tam GiangTại đây55Xã Tam TiếnTại đây
6Xã Yên TrungTại đây56Xã Tân YênTại đây
7Xã Tam ĐaTại đây57Xã Ngọc ThiệnTại đây
8Xã Tiên DuTại đây58Xã Nhã NamTại đây
9Xã Liên BãoTại đây59Xã Phúc HoàTại đây
10Xã Tân ChiTại đây60Xã Quang TrungTại đây
11Xã Đại ĐồngTại đây61Xã Hợp ThịnhTại đây
12Xã Phật TíchTại đây62Xã Hiệp HòaTại đây
13Xã Gia BìnhTại đây63Xã Hoàng VânTại đây
14Xã Nhân ThắngTại đây64Xã Đồng ViệtTại đây
15Xã Đại LaiTại đây65Xã Xuân CẩmTại đây
16Xã Cao ĐứcTại đây66Phường Kinh BắcTại đây
17Xã Đông CứuTại đây67Phường Võ CườngTại đây
18Xã Lương TàiTại đây68Phường Vũ NinhTại đây
19Xã Lâm ThaoTại đây69Phường Hạp LĩnhTại đây
20Xã Trung ChínhTại đây70Phường Nam SơnTại đây
21Xã Trung KênhTại đây71Phường Từ SơnTại đây
22Xã Đại SơnTại đây72Phường Tam SơnTại đây
23Xã Sơn ĐộngTại đây73Phường Đồng NguyênTại đây
24Xã Tây Yên TửTại đây74Phường Phù KhêTại đây
25Xã Dương HưuTại đây75Phường Thuận ThànhTại đây
26Xã Yên ĐịnhTại đây76Phường Mão ĐiềnTại đây
27Xã An LạcTại đây77Phường Trạm LộTại đây
28Xã Vân SơnTại đây78Phường Trí QuảTại đây
29Xã Biển ĐộngTại đây79Phường Song LiễuTại đây
30Xã Lục NgạnTại đây80Phường Ninh XáTại đây
31Xã Đèo GiaTại đây81Phường Quế VõTại đây
32Xã Sơn HảiTại đây82Phường Phương LiễuTại đây
33Xã Tân SơnTại đây83Phường Nhân HòaTại đây
34Xã Biên SơnTại đây84Phường Đào ViênTại đây
35Xã Sa LýTại đây85Phường Bồng LaiTại đây
36Xã Nam DươngTại đây86Phường ChũTại đây
37Xã Kiên LaoTại đây87Phường Phượng SơnTại đây
38Xã Lục SơnTại đây88Phường Tự LạnTại đây
39Xã Trường SơnTại đây89Phường Việt YênTại đây
40Xã Cẩm LýTại đây90Phường NếnhTại đây
41Xã Đông PhúTại đây91Phường Vân HàTại đây
42Xã Nghĩa PhươngTại đây92Phường Bắc GiangTại đây
43Xã Lục NamTại đây93Phường Đa MaiTại đây
44Xã Bắc LũngTại đây94Phường Tiền PhongTại đây
45Xã Bảo ĐàiTại đây95Phường Tân AnTại đây
46Xã Lạng GiangTại đây96Phường Yên DũngTại đây
47Xã Mỹ TháiTại đây97Phường Tân TiếnTại đây
48Xã KépTại đây98Phường Cảnh ThụyTại đây
49Xã Tân DĩnhTại đây99Xã Tuấn ĐạoTại đây
50Xã Tiên LụcTại đây

Bảng giá đất huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Thuận Thành Đường Âu cơ (Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ) --9.360.0005.620.0003.650.0002.560.000
2Huyện Thuận Thành Đường Âu cơ (Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi) --8.900.0005.340.0003.470.0002.430.000
3Huyện Thuận Thành --7.120.0004.270.0002.780.0001.950.000
4Huyện Thuận Thành --7.670.0004.600.0002.990.0002.090.000
5Huyện Thuận Thành --8.900.0005.340.0003.470.0002.430.000
6Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --3.890.0002.334.0001.517.1001.061.970
7Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --4.540.0002.724.0001.770.6001.239.420
8Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --5.180.0003.108.0002.020.2001.414.140
9Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --5.830.0003.498.0002.273.7001.591.590
10Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m --6.480.0003.888.0002.527.2001.769.040
11Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --4.810.0002.886.0001.875.9001.313.130
12Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --5.610.0003.366.0002.187.9001.531.530
13Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --6.410.0003.846.0002.499.9001.749.930
14Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --7.210.0004.326.0002.811.9001.968.330
15Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m --8.010.0004.806.0003.123.9002.186.730
16Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --4.530.0002.718.0001.766.7001.236.690
17Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --5.290.0003.174.0002.063.1001.444.170
18Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --6.040.0003.624.0002.355.6001.648.920
19Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --6.800.0004.080.0002.652.0001.856.400
20Huyện Thuận Thành Đoạn từ bến phà Hồ cũ - đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283)-3.030.0001.820.0001.180.000830.000
21Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi làng Cả Đông Côi) --2.770.0001.660.0001.080.000760.000
22Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Lẽ Đông Côi) --2.970.0001.780.0001.160.000810.000
23Huyện Thuận Thành Đường từ Quốc lộ 38 mới đi thôn Trương Xá --2.770.0001.660.0001.080.000760.000
24Huyện Thuận Thành Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi, - đến Quốc lộ 17-3.150.0001.890.0001.230.000860.000
25Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Quang Bật (Đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) --3.020.0001.810.0001.180.000830.000
26Huyện Thuận Thành Đường từ Âu Cơ đi thôn Tú Tháp, xã Song Hồ --3.050.0001.830.0001.190.000830.000
27Huyện Thuận Thành Đường từ Âu Cơ đi thôn Lạc Hoài, xã Song Hồ --2.770.0001.660.0001.080.000760.000
28Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Chí Tố (Đường từ Âu Cơ đi UBND xã Song Hồ) --4.800.0002.880.0001.870.0001.310.000
29Huyện Thuận Thành Phố Dương Như Châu (Đường từ Bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) --2.770.0001.660.0001.080.000760.000
30Huyện Thuận Thành --1.810.0001.090.000710.000500.000
31Huyện Thuận Thành --6.570.0003.940.0002.560.0001.790.000
32Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --4.510.0002.706.0001.758.9001.231.230
33Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --5.260.0003.156.0002.051.4001.435.980
34Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --6.010.0003.606.0002.343.9001.640.730
35Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --6.760.0004.056.0002.636.4001.845.480
36Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --3.740.0002.244.0001.458.6001.021.020
37Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --4.360.0002.616.0001.700.4001.190.280
38Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --4.980.0002.988.0001.942.2001.359.540
39Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --5.600.0003.360.0002.184.0001.528.800
40Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --3.740.0002.244.0001.458.6001.021.020
41Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --4.360.0002.616.0001.700.4001.190.280
42Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --4.980.0002.988.0001.942.2001.359.540
43Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --5.600.0003.360.0002.184.0001.528.800
44Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --5.670.0003.402.0002.211.3001.547.910
45Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --6.620.0003.972.0002.581.8001.807.260
46Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --7.560.0004.536.0002.948.4002.063.880
47Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --8.500.0005.100.0003.315.0002.320.500
48Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --4.340.0002.604.0001.692.6001.184.820
49Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --5.060.0003.036.0001.973.4001.381.380
50Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --5.780.0003.468.0002.254.2001.577.940
51Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --6.500.0003.900.0002.535.0001.774.500
52Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --5.010.0003.006.0001.953.9001.367.730
53Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --5.840.0003.504.0002.277.6001.594.320
54Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --6.670.0004.002.0002.601.3001.820.910
55Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --7.500.0004.500.0002.925.0002.047.500
56Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --4.730.0002.838.0001.844.7001.291.290
57Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --5.520.0003.312.0002.152.8001.506.960
58Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --6.310.0003.786.0002.460.9001.722.630
59Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --7.100.0004.260.0002.769.0001.938.300
60Huyện Thuận Thành Đường Âu cơ (Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ) --7.488.0004.496.0002.920.0002.048.000
61Huyện Thuận Thành Đường Âu cơ (Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi) --7.120.0004.272.0002.776.0001.944.000
62Huyện Thuận Thành --5.696.0003.416.0002.224.0001.560.000
63Huyện Thuận Thành --6.136.0003.680.0002.392.0001.672.000
64Huyện Thuận Thành --7.120.0004.272.0002.776.0001.944.000
65Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --3.112.0001.867.2001.213.680849.576
66Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --3.632.0002.179.2001.416.480991.536
67Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --4.144.0002.486.4001.616.1601.131.312
68Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --4.664.0002.798.4001.818.9601.273.272
69Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m --5.184.0003.110.4002.021.7601.415.232
70Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --3.848.0002.308.8001.500.7201.050.504
71Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --4.488.0002.692.8001.750.3201.225.224
72Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --5.128.0003.076.8001.999.9201.399.944
73Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --5.768.0003.460.8002.249.5201.574.664
74Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m --6.408.0003.844.8002.499.1201.749.384
75Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --3.624.0002.174.4001.413.360989.352
76Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --4.232.0002.539.2001.650.4801.155.336
77Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --4.832.0002.899.2001.884.4801.319.136
78Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --5.440.0003.264.0002.121.6001.485.120
79Huyện Thuận Thành Đoạn từ bến phà Hồ cũ - đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283)-2.424.0001.456.000944.000664.000
80Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi làng Cả Đông Côi) --2.216.0001.328.000864.000608.000
81Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Lẽ Đông Côi) --2.376.0001.424.000928.000648.000
82Huyện Thuận Thành Đường từ Quốc lộ 38 mới đi thôn Trương Xá --2.216.0001.328.000864.000608.000
83Huyện Thuận Thành Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi, - đến Quốc lộ 17-2.520.0001.512.000984.000688.000
84Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Quang Bật (Đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) --2.416.0001.448.000944.000664.000
85Huyện Thuận Thành Đường từ Âu Cơ đi thôn Tú Tháp, xã Song Hồ --2.440.0001.464.000952.000664.000
86Huyện Thuận Thành Đường từ Âu Cơ đi thôn Lạc Hoài, xã Song Hồ --2.216.0001.328.000864.000608.000
87Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Chí Tố (Đường từ Âu Cơ đi UBND xã Song Hồ) --3.840.0002.304.0001.496.0001.048.000
88Huyện Thuận Thành Phố Dương Như Châu (Đường từ Bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) --2.216.0001.328.000864.000608.000
89Huyện Thuận Thành --1.448.000872.000568.000400.000
90Huyện Thuận Thành --5.256.0003.152.0002.048.0001.432.000
91Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --3.608.0002.164.8001.407.120984.984
92Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --4.208.0002.524.8001.641.1201.148.784
93Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --4.808.0002.884.8001.875.1201.312.584
94Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --5.408.0003.244.8002.109.1201.476.384
95Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --2.992.0001.795.2001.166.880816.816
96Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --3.488.0002.092.8001.360.320952.224
97Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --3.984.0002.390.4001.553.7601.087.632
98Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --4.480.0002.688.0001.747.2001.223.040
99Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --2.992.0001.795.2001.166.880816.816
100Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --3.488.0002.092.8001.360.320952.224
101Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --3.984.0002.390.4001.553.7601.087.632
102Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --4.480.0002.688.0001.747.2001.223.040
103Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --4.536.0002.721.6001.769.0401.238.328
104Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --5.296.0003.177.6002.065.4401.445.808
105Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --6.048.0003.628.8002.358.7201.651.104
106Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --6.800.0004.080.0002.652.0001.856.400
107Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --3.472.0002.083.2001.354.080947.856
108Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --4.048.0002.428.8001.578.7201.105.104
109Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --4.624.0002.774.4001.803.3601.262.352
110Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --5.200.0003.120.0002.028.0001.419.600
111Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --4.008.0002.404.8001.563.1201.094.184
112Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --4.672.0002.803.2001.822.0801.275.456
113Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --5.336.0003.201.6002.081.0401.456.728
114Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --6.000.0003.600.0002.340.0001.638.000
115Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --3.784.0002.270.4001.475.7601.033.032
116Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --4.416.0002.649.6001.722.2401.205.568
117Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --5.048.0003.028.8001.968.7201.378.104
118Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --5.680.0003.408.0002.215.2001.550.640
119Huyện Thuận Thành Đường Âu cơ (Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ) --6.552.0003.934.0002.555.0001.792.000
120Huyện Thuận Thành Đường Âu cơ (Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi) --6.230.0003.738.0002.429.0001.701.000
121Huyện Thuận Thành --4.984.0002.989.0001.946.0001.365.000
122Huyện Thuận Thành --5.369.0003.220.0002.093.0001.463.000
123Huyện Thuận Thành --6.230.0003.738.0002.429.0001.701.000
124Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --2.723.0001.633.8001.061.970743.379
125Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --3.178.0001.906.8001.239.420867.594
126Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --3.626.0002.175.6001.414.140989.898
127Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --4.081.0002.448.6001.591.5901.114.113
128Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m --4.536.0002.721.6001.769.0401.238.328
129Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --3.367.0002.020.2001.313.130919.191
130Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --3.927.0002.356.2001.531.5301.072.071
131Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --4.487.0002.692.2001.749.9301.224.951
132Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --5.047.0003.028.2001.968.3301.377.831
133Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m --5.607.0003.364.2002.186.7301.530.711
134Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --3.171.0001.902.6001.236.690865.683
135Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --3.703.0002.221.8001.444.1701.010.919
136Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --4.228.0002.536.8001.648.9201.154.244
137Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --4.760.0002.856.0001.856.4001.299.480
138Huyện Thuận Thành Đoạn từ bến phà Hồ cũ - đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283)-2.121.0001.274.000826.000581.000
139Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi làng Cả Đông Côi) --1.939.0001.162.000756.000532.000
140Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Lẽ Đông Côi) --2.079.0001.246.000812.000567.000
141Huyện Thuận Thành Đường từ Quốc lộ 38 mới đi thôn Trương Xá --1.939.0001.162.000756.000532.000
142Huyện Thuận Thành Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi, - đến Quốc lộ 17-2.205.0001.323.000861.000602.000
143Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Quang Bật (Đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) --2.114.0001.267.000826.000581.000
144Huyện Thuận Thành Đường từ Âu Cơ đi thôn Tú Tháp, xã Song Hồ --2.135.0001.281.000833.000581.000
145Huyện Thuận Thành Đường từ Âu Cơ đi thôn Lạc Hoài, xã Song Hồ --1.939.0001.162.000756.000532.000
146Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Chí Tố (Đường từ Âu Cơ đi UBND xã Song Hồ) --3.360.0002.016.0001.309.000917.000
147Huyện Thuận Thành Phố Dương Như Châu (Đường từ Bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) --1.939.0001.162.000756.000532.000
148Huyện Thuận Thành --1.267.000763.000497.000350.000
149Huyện Thuận Thành --4.599.0002.758.0001.792.0001.253.000
150Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --3.157.0001.894.2001.231.230861.861
151Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --3.682.0002.209.2001.435.9801.005.186
152Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --4.207.0002.524.2001.640.7301.148.511
153Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --4.732.0002.839.2001.845.4801.291.836
154Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --2.618.0001.570.8001.021.020714.714
155Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --3.052.0001.831.2001.190.280833.196
156Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --3.486.0002.091.6001.359.540951.678
157Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --3.920.0002.352.0001.528.8001.070.160
158Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --2.618.0001.570.8001.021.020714.714
159Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --3.052.0001.831.2001.190.280833.196
160Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --3.486.0002.091.6001.359.540951.678
161Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --3.920.0002.352.0001.528.8001.070.160
162Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --3.969.0002.381.4001.547.9101.083.537
163Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --4.634.0002.780.4001.807.2601.265.082
164Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --5.292.0003.175.2002.063.8801.444.716
165Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --5.950.0003.570.0002.320.5001.624.350
166Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --3.038.0001.822.8001.184.820829.374
167Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --3.542.0002.125.2001.381.380966.966
168Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --4.046.0002.427.6001.577.9401.104.558
169Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --4.550.0002.730.0001.774.5001.242.150
170Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --3.507.0002.104.2001.367.730957.411
171Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --4.088.0002.452.8001.594.3201.116.024
172Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --4.669.0002.801.4001.820.9101.274.637
173Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --5.250.0003.150.0002.047.5001.433.250
174Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m --3.311.0001.986.6001.291.290903.903
175Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m --3.864.0002.318.4001.506.9601.054.872
176Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m --4.417.0002.650.2001.722.6301.205.841
177Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m --4.970.0002.982.0001.938.3001.356.810
178Huyện Thuận Thành Đoạn qua địa phận xã Trạm Lộ (từ địa phận TT Hồ đến hết địa phận xã Trạm Lộ cũ) --7.160.0004.300.0002.800.0001.960.000
179Huyện Thuận Thành Từ giáp địa phận xã Trạm Lộ - đến giáp địa phận tỉnh Hải Dương-5.740.0003.440.0002.240.0001.570.000
180Huyện Thuận Thành Đoạn từ địa phận Hà Nội - đến Cầu Dâu xã Thanh Khương-11.080.0006.650.0004.320.0003.020.000
181Huyện Thuận Thành Đoạn từ Cầu Dâu - đến hết địa phận xã Thanh Khương-11.620.0006.970.0004.530.0003.170.000
182Huyện Thuận Thành Từ giáp Thanh Khương - đến hết địa phận xã Gia Đông-8.100.0004.860.0003.160.0002.210.000
183Huyện Thuận Thành Từ giáp đường Lạc Long Quân (địa phận thị trấn Hồ) - đến hết địa phận xã Trạm Lộ-8.080.0004.850.0003.150.0002.210.000
184Huyện Thuận Thành Từ tiếp giáp Trạm Lộ - đến hết địa phận xã An Bình-5.170.0003.100.0002.020.0001.410.000
185Huyện Thuận Thành Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi Nông trường Tam Thiên Mẫu - đến hết địa phận xã Nghĩa Đạo-2.530.0001.520.000990.000690.000
186Huyện Thuận Thành Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi UBND xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Ninh Xá-3.400.0002.040.0001.330.000930.000
187Huyện Thuận Thành Đoạn đường tiếp giáp xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Nguyệt Đức-2.950.0001.770.0001.150.000810.000
188Huyện Thuận Thành Đoạn đường từ dốc đê thôn Bút Tháp - đến hết địa phận xã Đình Tổ (đoạn qua xã Đình Tổ)-5.850.0003.510.0002.280.0001.600.000
189Huyện Thuận Thành Đoạn từ tiếp giáp xã Đình Tổ - đến hết địa phận xã Trí Quả-5.850.0003.510.0002.280.0001.600.000
190Huyện Thuận Thành Đoạn tiếp giáp xã Trí Quả - đến hết địa phận xã Hà Mãn-4.230.0002.540.0001.650.0001.160.000
191Huyện Thuận Thành Đoạn tiếp giáp xã Hà Mãn - đến hết địa phận xã Song Liễu-3.120.0001.870.0001.220.000850.000
192Huyện Thuận Thành Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi xã Nguyệt Đức) --4.050.0002.430.0001.580.0001.110.000
193Huyện Thuận Thành Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi cầu Phật Tích) --4.860.0002.920.0001.900.0001.330.000
194Huyện Thuận Thành Từ tiếp giáp TT.Hồ - đến hết xã Song Hồ-6.770.0004.060.0002.640.0001.850.000
195Huyện Thuận Thành Từ tiếp giáp xã Song Hồ - đến hết thôn Á Lữ Đại Đồng Thành-3.920.0002.350.0001.530.0001.070.000
196Huyện Thuận Thành --3.000.0001.800.0001.170.000820.000
197Huyện Thuận Thành Đoạn quan trung tâm điều dưỡng thương binh thuận thành - đến Quốc lộ 17 (Tuyến đường Chào mừng Đại hội)-2.300.0001.380.000900.000630.000
198Huyện Thuận Thành Đường từ Song Liễu đi Dương Quang Hà Nội --2.100.0001.260.000820.000570.000
199Huyện Thuận Thành Từ Quốc lộ 17 đi xã Song Liễu (giáp khu nhà ở Bắc Hà, xã Xuân Lâm) - đến giáp địa phận xã Song Liễu-3.500.0002.100.0001.370.000960.000
200Huyện Thuận Thành Từ Tỉnh lộ 283 - đến Quốc lộ 17 (đoạn qua địa phận thôn Tư Thế, thôn Trà Lâm, xã Trí Quả)-3.500.0002.100.0001.370.000960.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (912 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất tỉnh Phú Yên mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Phú Yên mới nhất 2026
Bảng giá đất huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang 2026
Bảng giá đất huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.