• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận

Bảng giá đất huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận mới nhất theo Quyết định 79/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 sửa đổi Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND ngày 19/05/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

– Nghị quyết 33/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND;

– Nghị quyết 16/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND ngày 19/05/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

– Quyết định 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

– Quyết định 79/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 sửa đổi Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen thuan nam tinh ninh thuan
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận

3. Bảng giá đất huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Quyết định 94/2023/QĐ-UBND và Quyết định 79/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 sửa đổi Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

3.2. Bảng giá đất huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Thuận NamXã Phước Nam Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm -Đất ở260.000208.000156.000143.000
2Huyện Thuận NamXã Phước Nam Thôn Phước Lập, Tam Lang -Đất ở143.000130.000117.000104.000
3Huyện Thuận NamXã Phước Ninh -Đất ở169.000156.000150.000143.000
4Huyện Thuận NamXã Phước Dinh Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 -Đất ở689.000572.000416.000286.000
5Huyện Thuận NamXã Phước Dinh Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ -Đất ở312.000260.000195.000156.000
6Huyện Thuận NamXã Cà Ná -Đất ở832.000676.000494.000364.000
7Huyện Thuận NamXã Phước Diêm Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 -Đất ở676.000520.000390.000312.000
8Huyện Thuận NamXã Phước Diêm Thôn Thương Diêm 1 và 2 -Đất ở364.000169.000156.000143.000
9Huyện Thuận NamXã Phước Minh -Đất ở312.000260.000208.000156.000
10Huyện Thuận NamXã Phước Hà -Đất ở120.000108.00096.00090.000
11Huyện Thuận NamXã Nhị Hà -Đất ở132.000120.000108.00096.000
12Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Nam Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm -Đất ở130.000---
13Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Nam Thôn Phước Lập, Tam Lang -Đất ở85.000---
14Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Ninh -Đất ở130.000---
15Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Dinh Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 -Đất ở130.000---
16Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Dinh Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ -Đất ở130.000---
17Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Cà Ná -Đất ở130.000---
18Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Diêm Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 -Đất ở130.000---
19Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Diêm Thôn Thương Diêm 1 và 2 -Đất ở130.000---
20Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Minh -Đất ở130.000---
21Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Hà -Đất ở78.000---
22Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Nhị Hà -Đất ở78.000---
23Huyện Thuận NamQuốc lộ 1A Giáp địa phận thị trấn Phước Dân - hết địa phận xã Phước Ninh, Phước NamĐất ở500.000---
24Huyện Thuận NamQuốc lộ 1A Giáp địa phận xã Phước Nam - hết địa phận xã Phước MinhĐất ở300.000---
25Huyện Thuận NamQuốc lộ 1A Giáp địa phận xã Phước Minh - ngã ba vào xã Phước DiêmĐất ở600.000---
26Huyện Thuận NamQuốc lộ 1A Giáp ngã ba vào xã Phước Diêm - ngã ba vào Đồn Biên phòng 420Đất ở700.000---
27Huyện Thuận NamQuốc lộ 1A Giáp ngã ba vào Đồn Biên phòng 420 - hết địa phận tỉnh Ninh ThuậnĐất ở920.000---
28Huyện Thuận NamTỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Đoạn giáp xã An Hải, huyện Ninh Phước đến Ngã tư đường Văn Lâm - Sơn Hải và đường Ven biểnĐất ở800.000---
29Huyện Thuận NamTỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Ngã tư đường Văn Lâm Sơn Hải và đường Ven biển - đến Km 24Đất ở880.000---
30Huyện Thuận NamTỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Từ Km 24 - đến Trạm quản lý bảo vệ rừng Phước DiêmĐất ở700.000---
31Huyện Thuận NamTỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Từ giáp trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm - đến giáp Quốc Lộ 1A xã Cà NáĐất ở800.000---
32Huyện Thuận NamĐường từ Quốc lộ 1A vào cảng cá Cà Ná (cũ) -Đất ở650.000---
33Huyện Thuận NamKhu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường quy hoạch có lòng đường ≥ 10m -Đất ở286.000---
34Huyện Thuận NamKhu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường quy hoạch lòng đường ≥ 6m -Đất ở260.000---
35Huyện Thuận NamKhu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -Đất ở221.000---
36Huyện Thuận NamKhu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường đôi có lòng đường rộng 21m -Đất ở650.000---
37Huyện Thuận NamKhu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường đôi có lòng đường rộng 15m -Đất ở585.000---
38Huyện Thuận NamKhu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường QH có lòng đường rộng 14m -Đất ở546.000---
39Huyện Thuận NamKhu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường QH có lòng đường rộng 6m -Đất ở468.000---
40Huyện Thuận NamKhu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 1 -Đất ở2.340.000---
41Huyện Thuận NamKhu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 2 -Đất ở1.690.000---
42Huyện Thuận NamKhu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 3 -Đất ở2.340.000---
43Huyện Thuận NamKhu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 4 -Đất ở2.600.000---
44Huyện Thuận NamKhu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 5 -Đất ở1.950.000---
45Huyện Thuận NamKhu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh Đường D7 -Đất ở715.000---
46Huyện Thuận NamKhu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 -Đất ở650.000---
47Huyện Thuận NamKhu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná Các lô bám đường Quy hoạch 18m -Đất ở663.000---
48Huyện Thuận NamKhu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -Đất ở488.000---
49Huyện Thuận NamKhu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường gom QL1A -Đất ở455.000---
50Huyện Thuận NamKhu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch rộng 15m -Đất ở390.000---
51Huyện Thuận NamKhu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch rộng 12m -Đất ở351.000---
52Huyện Thuận NamKhu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -Đất ở312.000---
53Huyện Thuận NamKhu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường D3 -Đất ở845.000---
54Huyện Thuận NamKhu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 6,5m -Đất ở689.000---
55Huyện Thuận NamKhu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (có vỉa hè) -Đất ở585.000---
56Huyện Thuận NamKhu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (không có vỉa hè) -Đất ở520.000---
57Huyện Thuận NamTỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Ninh) -Đất ở195.000---
58Huyện Thuận NamTỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Nhị Hà) -Đất ở165.000---
59Huyện Thuận NamTỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Hà) -Đất ở150.000---
60Huyện Thuận NamTuyến đường tỉnh lộ 709B đoạn từ xã Phước Hà đi xã Nhị Hà -Đất ở165.000---
61Huyện Thuận NamTuyến đường tỉnh lộ 710 đoạn từ thôn Bầu Ngứ - đến đường Tỉnh 701, xã Phước DinhĐất ở360.000---
62Huyện Thuận NamKhu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 22,5m -Đất ở845.000---
63Huyện Thuận NamKhu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 13m -Đất ở689.000---
64Huyện Thuận NamKhu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 11m -Đất ở689.000---
65Huyện Thuận NamKhu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 7m -Đất ở585.000---
66Huyện Thuận NamKhu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 4m -Đất ở520.000---
67Huyện Thuận NamKhu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Nhị Hà Đường quy hoạch 12m -Đất ở286.000---
68Huyện Thuận NamKhu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Nhị Hà Đường quy hoạch 7m -Đất ở260.000---
69Huyện Thuận NamKhu dân cư dự án đường Văn Lâm - Sơn Hải, xã Phước Nam Đường quy hoạch rộng 40m -Đất ở2.667.000---
70Huyện Thuận NamKhu dân cư dự án đường Văn Lâm - Sơn Hải, xã Phước Nam Đường quy hoạch rộng 25m -Đất ở2.030.000---
71Huyện Thuận NamKhu dân cư dự án đường Văn Lâm - Sơn Hải, xã Phước Nam Đường quy hoạch rộng 7,5m -Đất ở1.463.000---
72Huyện Thuận NamXã Phước Nam Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm -Đất TM-DV208.000166.000125.000114.000
73Huyện Thuận NamXã Phước Nam Thôn Phước Lập, Tam Lang -Đất TM-DV114.000104.00094.00083.000
74Huyện Thuận NamXã Phước Ninh -Đất TM-DV135.000125.000120.000114.000
75Huyện Thuận NamXã Phước Dinh Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 -Đất TM-DV551.000458.000333.000229.000
76Huyện Thuận NamXã Phước Dinh Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ -Đất TM-DV250.000208.000156.000125.000
77Huyện Thuận NamXã Cà Ná -Đất TM-DV666.000541.000395.000291.000
78Huyện Thuận NamXã Phước Diêm Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 -Đất TM-DV541.000416.000312.000250.000
79Huyện Thuận NamXã Phước Diêm Thôn Thương Diêm 1 và 2 -Đất TM-DV291.000135.000125.000114.000
80Huyện Thuận NamXã Phước Minh -Đất TM-DV250.000208.000166.000125.000
81Huyện Thuận NamXã Phước Hà -Đất TM-DV96.00086.00077.00072.000
82Huyện Thuận NamXã Nhị Hà -Đất TM-DV106.00096.00086.00077.000
83Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Nam Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm -Đất TM-DV109.000---
84Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Nam Thôn Phước Lập, Tam Lang -Đất TM-DV73.000---
85Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Ninh -Đất TM-DV109.000---
86Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Dinh Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 -Đất TM-DV187.000---
87Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Dinh Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ -Đất TM-DV114.000---
88Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Cà Ná -Đất TM-DV208.000---
89Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Diêm Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 -Đất TM-DV114.000---
90Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Diêm Thôn Thương Diêm 1 và 2 -Đất TM-DV109.000---
91Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Minh -Đất TM-DV114.000---
92Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Hà -Đất TM-DV67.000---
93Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Nhị Hà -Đất TM-DV67.000---
94Huyện Thuận NamQuốc lộ 1A Giáp địa phận thị trấn Phước Dân - hết địa phận xã Phước Ninh, Phước NamĐất TM-DV600.000---
95Huyện Thuận NamQuốc lộ 1A Giáp địa phận xã Phước Nam - hết địa phận xã Phước MinhĐất TM-DV360.000---
96Huyện Thuận NamQuốc lộ 1A Giáp địa phận xã Phước Minh - ngã ba vào xã Phước DiêmĐất TM-DV720.000---
97Huyện Thuận NamQuốc lộ 1A Giáp ngã ba vào xã Phước Diêm - ngã ba vào Đồn Biên phòng 420Đất TM-DV840.000---
98Huyện Thuận NamQuốc lộ 1A Giáp ngã ba vào Đồn Biên phòng 420 - hết địa phận tỉnh Ninh ThuậnĐất TM-DV1.104.000---
99Huyện Thuận NamTỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Đoạn giáp xã An Hải, huyện Ninh Phước đến Ngã tư đường Văn Lâm - Sơn Hải và đường Ven biểnĐất TM-DV960.000---
100Huyện Thuận NamTỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Ngã tư đường Văn Lâm Sơn Hải và đường Ven biển - đến Km 24Đất TM-DV1.056---
101Huyện Thuận NamTỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Từ Km 24 - đến Trạm quản lý bảo vệ rừng Phước DiêmĐất TM-DV840.000---
102Huyện Thuận NamTỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Từ giáp trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm - đến giáp Quốc Lộ 1A xã Cà NáĐất TM-DV960.000---
103Huyện Thuận NamĐường từ Quốc lộ 1A vào cảng cá Cà Ná (cũ) -Đất TM-DV780.000---
104Huyện Thuận NamKhu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường quy hoạch có lòng đường ≥ 10m -Đất TM-DV229.000---
105Huyện Thuận NamKhu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường quy hoạch lòng đường ≥ 6m -Đất TM-DV208.000---
106Huyện Thuận NamKhu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -Đất TM-DV177.000---
107Huyện Thuận NamKhu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường đôi có lòng đường rộng 21m -Đất TM-DV520.000---
108Huyện Thuận NamKhu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường đôi có lòng đường rộng 15m -Đất TM-DV468.000---
109Huyện Thuận NamKhu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường QH có lòng đường rộng 14m -Đất TM-DV437.000---
110Huyện Thuận NamKhu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường QH có lòng đường rộng 6m -Đất TM-DV374.000---
111Huyện Thuận NamKhu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 1 -Đất TM-DV1.872---
112Huyện Thuận NamKhu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 2 -Đất TM-DV1.352---
113Huyện Thuận NamKhu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 3 -Đất TM-DV1.872---
114Huyện Thuận NamKhu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 4 -Đất TM-DV2.080.000---
115Huyện Thuận NamKhu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 5 -Đất TM-DV156.000---
116Huyện Thuận NamKhu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh Đường D7 -Đất TM-DV572.000---
117Huyện Thuận NamKhu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 -Đất TM-DV520.000---
118Huyện Thuận NamKhu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná Các lô bám đường Quy hoạch 18m -Đất TM-DV530.000---
119Huyện Thuận NamKhu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -Đất TM-DV390.000---
120Huyện Thuận NamKhu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường gom QL1A -Đất TM-DV364.000---
121Huyện Thuận NamKhu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch rộng 15m -Đất TM-DV312.000---
122Huyện Thuận NamKhu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch rộng 12m -Đất TM-DV281.000---
123Huyện Thuận NamKhu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -Đất TM-DV250.000---
124Huyện Thuận NamKhu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường D3 -Đất TM-DV676.000---
125Huyện Thuận NamKhu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 6,5m -Đất TM-DV551.000---
126Huyện Thuận NamKhu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (có vỉa hè) -Đất TM-DV468.000---
127Huyện Thuận NamKhu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (không có vỉa hè) -Đất TM-DV416.000---
128Huyện Thuận NamTỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Ninh) -Đất TM-DV156.000---
129Huyện Thuận NamTỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Nhị Hà) -Đất TM-DV132.000---
130Huyện Thuận NamTỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Hà) -Đất TM-DV120.000---
131Huyện Thuận NamTuyến đường tỉnh lộ 709B đoạn từ xã Phước Hà đi xã Nhị Hà -Đất TM-DV132.000---
132Huyện Thuận NamTuyến đường tỉnh lộ 710 đoạn từ thôn Bầu Ngứ - đến đường Tỉnh 701, xã Phước DinhĐất TM-DV288.000---
133Huyện Thuận NamKhu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 22,5m -Đất TM-DV676.000---
134Huyện Thuận NamKhu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 13m -Đất TM-DV551.000---
135Huyện Thuận NamKhu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 11m -Đất TM-DV551.000---
136Huyện Thuận NamKhu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 7m -Đất TM-DV468.000---
137Huyện Thuận NamKhu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 4m -Đất TM-DV416.000---
138Huyện Thuận NamKhu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Nhị Hà Đường quy hoạch 12m -Đất TM-DV229.000---
139Huyện Thuận NamKhu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Nhị Hà Đường quy hoạch 7m -Đất TM-DV208.000---
140Huyện Thuận NamXã Phước Nam Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm -Đất SX-KD156.000125.00094.00086.000
141Huyện Thuận NamXã Phước Nam Thôn Phước Lập, Tam Lang -Đất SX-KD86.00078.00070.00062.000
142Huyện Thuận NamXã Phước Ninh -Đất SX-KD101.00094.00090.00086.000
143Huyện Thuận NamXã Phước Dinh Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 -Đất SX-KD413.000343.000250.000172.000
144Huyện Thuận NamXã Phước Dinh Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ -Đất SX-KD187.000156.000117.00094.000
145Huyện Thuận NamXã Cà Ná -Đất SX-KD499.000406.000296.000218.000
146Huyện Thuận NamXã Phước Diêm Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 -Đất SX-KD406.000312.000234.000187.000
147Huyện Thuận NamXã Phước Diêm Thôn Thương Diêm 1 và 2 -Đất SX-KD218.000101.00094.00086.000
148Huyện Thuận NamXã Phước Minh -Đất SX-KD187.000156.000125.00094.000
149Huyện Thuận NamXã Phước Hà -Đất SX-KD72.00065.00058.00054.000
150Huyện Thuận NamXã Nhị Hà -Đất SX-KD79.00072.00065.00058.000
151Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Nam Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm -Đất SX-KD78.000---
152Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Nam Thôn Phước Lập, Tam Lang -Đất SX-KD51.000---
153Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Ninh -Đất SX-KD78.000---
154Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Dinh Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 -Đất SX-KD78.000---
155Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Dinh Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ -Đất SX-KD78.000---
156Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Cà Ná -Đất SX-KD78.000---
157Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Diêm Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 -Đất SX-KD78.000---
158Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Diêm Thôn Thương Diêm 1 và 2 -Đất SX-KD78.000---
159Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Minh -Đất SX-KD78.000---
160Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Phước Hà -Đất SX-KD47.000---
161Huyện Thuận NamVị trí 6 - Xã Nhị Hà -Đất SX-KD47.000---
162Huyện Thuận NamQuốc lộ 1A Giáp địa phận thị trấn Phước Dân - hết địa phận xã Phước Ninh, Phước NamĐất SX-KD450.000---
163Huyện Thuận NamQuốc lộ 1A Giáp địa phận xã Phước Nam - hết địa phận xã Phước MinhĐất SX-KD270.000---
164Huyện Thuận NamQuốc lộ 1A Giáp địa phận xã Phước Minh - ngã ba vào xã Phước DiêmĐất SX-KD540.000---
165Huyện Thuận NamQuốc lộ 1A Giáp ngã ba vào xã Phước Diêm - ngã ba vào Đồn Biên phòng 420Đất SX-KD630.000---
166Huyện Thuận NamQuốc lộ 1A Giáp ngã ba vào Đồn Biên phòng 420 - hết địa phận tỉnh Ninh ThuậnĐất SX-KD828.000---
167Huyện Thuận NamTỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Đoạn giáp xã An Hải, huyện Ninh Phước đến Ngã tư đường Văn Lâm - Sơn Hải và đường Ven biểnĐất SX-KD720.000---
168Huyện Thuận NamTỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Ngã tư đường Văn Lâm Sơn Hải và đường Ven biển - đến Km 24Đất SX-KD792.000---
169Huyện Thuận NamTỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Từ Km 24 - đến Trạm quản lý bảo vệ rừng Phước DiêmĐất SX-KD630.000---
170Huyện Thuận NamTỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Từ giáp trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm - đến giáp Quốc Lộ 1A xã Cà NáĐất SX-KD720.000---
171Huyện Thuận NamĐường từ Quốc lộ 1A vào cảng cá Cà Ná (cũ) -Đất SX-KD585.000---
172Huyện Thuận NamKhu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường quy hoạch có lòng đường ≥ 10m -Đất SX-KD172.000---
173Huyện Thuận NamKhu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường quy hoạch lòng đường ≥ 6m -Đất SX-KD156.000---
174Huyện Thuận NamKhu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -Đất SX-KD133.000---
175Huyện Thuận NamKhu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường đôi có lòng đường rộng 21m -Đất SX-KD390.000---
176Huyện Thuận NamKhu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường đôi có lòng đường rộng 15m -Đất SX-KD351.000---
177Huyện Thuận NamKhu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường QH có lòng đường rộng 14m -Đất SX-KD328.000---
178Huyện Thuận NamKhu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường QH có lòng đường rộng 6m -Đất SX-KD281.000---
179Huyện Thuận NamKhu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 1 -Đất SX-KD1.404---
180Huyện Thuận NamKhu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 2 -Đất SX-KD1.014---
181Huyện Thuận NamKhu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 3 -Đất SX-KD1.404---
182Huyện Thuận NamKhu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 4 -Đất SX-KD1.560.000---
183Huyện Thuận NamKhu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 5 -Đất SX-KD1.170.000---
184Huyện Thuận NamKhu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh Đường D7 -Đất SX-KD429.000---
185Huyện Thuận NamKhu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 -Đất SX-KD390.000---
186Huyện Thuận NamKhu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná Các lô bám đường Quy hoạch 18m -Đất SX-KD398.000---
187Huyện Thuận NamKhu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -Đất SX-KD293.000---
188Huyện Thuận NamKhu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường gom QL1A -Đất SX-KD273.000---
189Huyện Thuận NamKhu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch rộng 15m -Đất SX-KD234.000---
190Huyện Thuận NamKhu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch rộng 12m -Đất SX-KD211.000---
191Huyện Thuận NamKhu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -Đất SX-KD187.000---
192Huyện Thuận NamKhu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường D3 -Đất SX-KD507.000---
193Huyện Thuận NamKhu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 6,5m -Đất SX-KD413.000---
194Huyện Thuận NamKhu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (có vỉa hè) -Đất SX-KD351.000---
195Huyện Thuận NamKhu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (không có vỉa hè) -Đất SX-KD312.000---
196Huyện Thuận NamTỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Ninh) -Đất SX-KD117.000---
197Huyện Thuận NamTỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Nhị Hà) -Đất SX-KD99.000---
198Huyện Thuận NamTỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Hà) -Đất SX-KD90.000---
199Huyện Thuận NamTuyến đường tỉnh lộ 709B đoạn từ xã Phước Hà đi xã Nhị Hà -Đất SX-KD99.000---
200Huyện Thuận NamTuyến đường tỉnh lộ 710 đoạn từ thôn Bầu Ngứ - đến đường Tỉnh 701, xã Phước DinhĐất SX-KD216.000---
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (999 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Ia Rvê, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ia Rvê, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất tỉnh Long An mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Long An mới nhất 2026
Bảng giá đất huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An 2026
Bảng giá đất huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.