Bảng giá đất huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận mới nhất theo Quyết định 79/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 sửa đổi Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND ngày 19/05/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;
– Nghị quyết 33/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND;
– Nghị quyết 16/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND ngày 19/05/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;
– Quyết định 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;
– Quyết định 79/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 sửa đổi Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Quyết định 94/2023/QĐ-UBND và Quyết định 79/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 sửa đổi Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
3.2. Bảng giá đất huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Nam Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm - | Đất ở | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 143.000 |
| 2 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Nam Thôn Phước Lập, Tam Lang - | Đất ở | 143.000 | 130.000 | 117.000 | 104.000 |
| 3 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Ninh - | Đất ở | 169.000 | 156.000 | 150.000 | 143.000 |
| 4 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Dinh Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 - | Đất ở | 689.000 | 572.000 | 416.000 | 286.000 |
| 5 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Dinh Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ - | Đất ở | 312.000 | 260.000 | 195.000 | 156.000 |
| 6 | Huyện Thuận Nam | Xã Cà Ná - | Đất ở | 832.000 | 676.000 | 494.000 | 364.000 |
| 7 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Diêm Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 - | Đất ở | 676.000 | 520.000 | 390.000 | 312.000 |
| 8 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Diêm Thôn Thương Diêm 1 và 2 - | Đất ở | 364.000 | 169.000 | 156.000 | 143.000 |
| 9 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Minh - | Đất ở | 312.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| 10 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Hà - | Đất ở | 120.000 | 108.000 | 96.000 | 90.000 |
| 11 | Huyện Thuận Nam | Xã Nhị Hà - | Đất ở | 132.000 | 120.000 | 108.000 | 96.000 |
| 12 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Nam Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm - | Đất ở | 130.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Nam Thôn Phước Lập, Tam Lang - | Đất ở | 85.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Ninh - | Đất ở | 130.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Dinh Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 - | Đất ở | 130.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Dinh Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ - | Đất ở | 130.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Cà Ná - | Đất ở | 130.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Diêm Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 - | Đất ở | 130.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Diêm Thôn Thương Diêm 1 và 2 - | Đất ở | 130.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Minh - | Đất ở | 130.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Hà - | Đất ở | 78.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Nhị Hà - | Đất ở | 78.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Thuận Nam | Quốc lộ 1A Giáp địa phận thị trấn Phước Dân - hết địa phận xã Phước Ninh, Phước Nam | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Thuận Nam | Quốc lộ 1A Giáp địa phận xã Phước Nam - hết địa phận xã Phước Minh | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Thuận Nam | Quốc lộ 1A Giáp địa phận xã Phước Minh - ngã ba vào xã Phước Diêm | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Thuận Nam | Quốc lộ 1A Giáp ngã ba vào xã Phước Diêm - ngã ba vào Đồn Biên phòng 420 | Đất ở | 700.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Thuận Nam | Quốc lộ 1A Giáp ngã ba vào Đồn Biên phòng 420 - hết địa phận tỉnh Ninh Thuận | Đất ở | 920.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Thuận Nam | Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Đoạn giáp xã An Hải, huyện Ninh Phước đến Ngã tư đường Văn Lâm - Sơn Hải và đường Ven biển | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Thuận Nam | Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Ngã tư đường Văn Lâm Sơn Hải và đường Ven biển - đến Km 24 | Đất ở | 880.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Thuận Nam | Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Từ Km 24 - đến Trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm | Đất ở | 700.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Thuận Nam | Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Từ giáp trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm - đến giáp Quốc Lộ 1A xã Cà Ná | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Thuận Nam | Đường từ Quốc lộ 1A vào cảng cá Cà Ná (cũ) - | Đất ở | 650.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường quy hoạch có lòng đường ≥ 10m - | Đất ở | 286.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường quy hoạch lòng đường ≥ 6m - | Đất ở | 260.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - | Đất ở | 221.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường đôi có lòng đường rộng 21m - | Đất ở | 650.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường đôi có lòng đường rộng 15m - | Đất ở | 585.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường QH có lòng đường rộng 14m - | Đất ở | 546.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường QH có lòng đường rộng 6m - | Đất ở | 468.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 1 - | Đất ở | 2.340.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 2 - | Đất ở | 1.690.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 3 - | Đất ở | 2.340.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 4 - | Đất ở | 2.600.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 5 - | Đất ở | 1.950.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Thuận Nam | Khu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh Đường D7 - | Đất ở | 715.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Thuận Nam | Khu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 - | Đất ở | 650.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Thuận Nam | Khu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná Các lô bám đường Quy hoạch 18m - | Đất ở | 663.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Thuận Nam | Khu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - | Đất ở | 488.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Thuận Nam | Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường gom QL1A - | Đất ở | 455.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Thuận Nam | Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch rộng 15m - | Đất ở | 390.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Thuận Nam | Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch rộng 12m - | Đất ở | 351.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Thuận Nam | Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - | Đất ở | 312.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường D3 - | Đất ở | 845.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 6,5m - | Đất ở | 689.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (có vỉa hè) - | Đất ở | 585.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (không có vỉa hè) - | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Thuận Nam | Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Ninh) - | Đất ở | 195.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Thuận Nam | Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Nhị Hà) - | Đất ở | 165.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Thuận Nam | Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Hà) - | Đất ở | 150.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Thuận Nam | Tuyến đường tỉnh lộ 709B đoạn từ xã Phước Hà đi xã Nhị Hà - | Đất ở | 165.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Thuận Nam | Tuyến đường tỉnh lộ 710 đoạn từ thôn Bầu Ngứ - đến đường Tỉnh 701, xã Phước Dinh | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 22,5m - | Đất ở | 845.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 13m - | Đất ở | 689.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 11m - | Đất ở | 689.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 7m - | Đất ở | 585.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 4m - | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Thuận Nam | Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Nhị Hà Đường quy hoạch 12m - | Đất ở | 286.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Thuận Nam | Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Nhị Hà Đường quy hoạch 7m - | Đất ở | 260.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư dự án đường Văn Lâm - Sơn Hải, xã Phước Nam Đường quy hoạch rộng 40m - | Đất ở | 2.667.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư dự án đường Văn Lâm - Sơn Hải, xã Phước Nam Đường quy hoạch rộng 25m - | Đất ở | 2.030.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư dự án đường Văn Lâm - Sơn Hải, xã Phước Nam Đường quy hoạch rộng 7,5m - | Đất ở | 1.463.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Nam Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm - | Đất TM-DV | 208.000 | 166.000 | 125.000 | 114.000 |
| 73 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Nam Thôn Phước Lập, Tam Lang - | Đất TM-DV | 114.000 | 104.000 | 94.000 | 83.000 |
| 74 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Ninh - | Đất TM-DV | 135.000 | 125.000 | 120.000 | 114.000 |
| 75 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Dinh Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 - | Đất TM-DV | 551.000 | 458.000 | 333.000 | 229.000 |
| 76 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Dinh Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ - | Đất TM-DV | 250.000 | 208.000 | 156.000 | 125.000 |
| 77 | Huyện Thuận Nam | Xã Cà Ná - | Đất TM-DV | 666.000 | 541.000 | 395.000 | 291.000 |
| 78 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Diêm Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 - | Đất TM-DV | 541.000 | 416.000 | 312.000 | 250.000 |
| 79 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Diêm Thôn Thương Diêm 1 và 2 - | Đất TM-DV | 291.000 | 135.000 | 125.000 | 114.000 |
| 80 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Minh - | Đất TM-DV | 250.000 | 208.000 | 166.000 | 125.000 |
| 81 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Hà - | Đất TM-DV | 96.000 | 86.000 | 77.000 | 72.000 |
| 82 | Huyện Thuận Nam | Xã Nhị Hà - | Đất TM-DV | 106.000 | 96.000 | 86.000 | 77.000 |
| 83 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Nam Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm - | Đất TM-DV | 109.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Nam Thôn Phước Lập, Tam Lang - | Đất TM-DV | 73.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Ninh - | Đất TM-DV | 109.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Dinh Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 - | Đất TM-DV | 187.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Dinh Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ - | Đất TM-DV | 114.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Cà Ná - | Đất TM-DV | 208.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Diêm Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 - | Đất TM-DV | 114.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Diêm Thôn Thương Diêm 1 và 2 - | Đất TM-DV | 109.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Minh - | Đất TM-DV | 114.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Hà - | Đất TM-DV | 67.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Nhị Hà - | Đất TM-DV | 67.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Thuận Nam | Quốc lộ 1A Giáp địa phận thị trấn Phước Dân - hết địa phận xã Phước Ninh, Phước Nam | Đất TM-DV | 600.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Thuận Nam | Quốc lộ 1A Giáp địa phận xã Phước Nam - hết địa phận xã Phước Minh | Đất TM-DV | 360.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Thuận Nam | Quốc lộ 1A Giáp địa phận xã Phước Minh - ngã ba vào xã Phước Diêm | Đất TM-DV | 720.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Thuận Nam | Quốc lộ 1A Giáp ngã ba vào xã Phước Diêm - ngã ba vào Đồn Biên phòng 420 | Đất TM-DV | 840.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Thuận Nam | Quốc lộ 1A Giáp ngã ba vào Đồn Biên phòng 420 - hết địa phận tỉnh Ninh Thuận | Đất TM-DV | 1.104.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Thuận Nam | Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Đoạn giáp xã An Hải, huyện Ninh Phước đến Ngã tư đường Văn Lâm - Sơn Hải và đường Ven biển | Đất TM-DV | 960.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Thuận Nam | Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Ngã tư đường Văn Lâm Sơn Hải và đường Ven biển - đến Km 24 | Đất TM-DV | 1.056 | - | - | - |
| 101 | Huyện Thuận Nam | Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Từ Km 24 - đến Trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm | Đất TM-DV | 840.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Thuận Nam | Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Từ giáp trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm - đến giáp Quốc Lộ 1A xã Cà Ná | Đất TM-DV | 960.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Thuận Nam | Đường từ Quốc lộ 1A vào cảng cá Cà Ná (cũ) - | Đất TM-DV | 780.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường quy hoạch có lòng đường ≥ 10m - | Đất TM-DV | 229.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường quy hoạch lòng đường ≥ 6m - | Đất TM-DV | 208.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - | Đất TM-DV | 177.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường đôi có lòng đường rộng 21m - | Đất TM-DV | 520.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường đôi có lòng đường rộng 15m - | Đất TM-DV | 468.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường QH có lòng đường rộng 14m - | Đất TM-DV | 437.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường QH có lòng đường rộng 6m - | Đất TM-DV | 374.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 1 - | Đất TM-DV | 1.872 | - | - | - |
| 112 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 2 - | Đất TM-DV | 1.352 | - | - | - |
| 113 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 3 - | Đất TM-DV | 1.872 | - | - | - |
| 114 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 4 - | Đất TM-DV | 2.080.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 5 - | Đất TM-DV | 156.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Thuận Nam | Khu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh Đường D7 - | Đất TM-DV | 572.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Thuận Nam | Khu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 - | Đất TM-DV | 520.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Thuận Nam | Khu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná Các lô bám đường Quy hoạch 18m - | Đất TM-DV | 530.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Thuận Nam | Khu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - | Đất TM-DV | 390.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Thuận Nam | Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường gom QL1A - | Đất TM-DV | 364.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Thuận Nam | Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch rộng 15m - | Đất TM-DV | 312.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Thuận Nam | Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch rộng 12m - | Đất TM-DV | 281.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Thuận Nam | Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - | Đất TM-DV | 250.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường D3 - | Đất TM-DV | 676.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 6,5m - | Đất TM-DV | 551.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (có vỉa hè) - | Đất TM-DV | 468.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (không có vỉa hè) - | Đất TM-DV | 416.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Thuận Nam | Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Ninh) - | Đất TM-DV | 156.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Thuận Nam | Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Nhị Hà) - | Đất TM-DV | 132.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Thuận Nam | Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Hà) - | Đất TM-DV | 120.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Thuận Nam | Tuyến đường tỉnh lộ 709B đoạn từ xã Phước Hà đi xã Nhị Hà - | Đất TM-DV | 132.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Thuận Nam | Tuyến đường tỉnh lộ 710 đoạn từ thôn Bầu Ngứ - đến đường Tỉnh 701, xã Phước Dinh | Đất TM-DV | 288.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 22,5m - | Đất TM-DV | 676.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 13m - | Đất TM-DV | 551.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 11m - | Đất TM-DV | 551.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 7m - | Đất TM-DV | 468.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 4m - | Đất TM-DV | 416.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Thuận Nam | Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Nhị Hà Đường quy hoạch 12m - | Đất TM-DV | 229.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Thuận Nam | Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Nhị Hà Đường quy hoạch 7m - | Đất TM-DV | 208.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Nam Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm - | Đất SX-KD | 156.000 | 125.000 | 94.000 | 86.000 |
| 141 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Nam Thôn Phước Lập, Tam Lang - | Đất SX-KD | 86.000 | 78.000 | 70.000 | 62.000 |
| 142 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Ninh - | Đất SX-KD | 101.000 | 94.000 | 90.000 | 86.000 |
| 143 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Dinh Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 - | Đất SX-KD | 413.000 | 343.000 | 250.000 | 172.000 |
| 144 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Dinh Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ - | Đất SX-KD | 187.000 | 156.000 | 117.000 | 94.000 |
| 145 | Huyện Thuận Nam | Xã Cà Ná - | Đất SX-KD | 499.000 | 406.000 | 296.000 | 218.000 |
| 146 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Diêm Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 - | Đất SX-KD | 406.000 | 312.000 | 234.000 | 187.000 |
| 147 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Diêm Thôn Thương Diêm 1 và 2 - | Đất SX-KD | 218.000 | 101.000 | 94.000 | 86.000 |
| 148 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Minh - | Đất SX-KD | 187.000 | 156.000 | 125.000 | 94.000 |
| 149 | Huyện Thuận Nam | Xã Phước Hà - | Đất SX-KD | 72.000 | 65.000 | 58.000 | 54.000 |
| 150 | Huyện Thuận Nam | Xã Nhị Hà - | Đất SX-KD | 79.000 | 72.000 | 65.000 | 58.000 |
| 151 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Nam Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm - | Đất SX-KD | 78.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Nam Thôn Phước Lập, Tam Lang - | Đất SX-KD | 51.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Ninh - | Đất SX-KD | 78.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Dinh Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 - | Đất SX-KD | 78.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Dinh Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ - | Đất SX-KD | 78.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Cà Ná - | Đất SX-KD | 78.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Diêm Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 - | Đất SX-KD | 78.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Diêm Thôn Thương Diêm 1 và 2 - | Đất SX-KD | 78.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Minh - | Đất SX-KD | 78.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Phước Hà - | Đất SX-KD | 47.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Thuận Nam | Vị trí 6 - Xã Nhị Hà - | Đất SX-KD | 47.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Thuận Nam | Quốc lộ 1A Giáp địa phận thị trấn Phước Dân - hết địa phận xã Phước Ninh, Phước Nam | Đất SX-KD | 450.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Thuận Nam | Quốc lộ 1A Giáp địa phận xã Phước Nam - hết địa phận xã Phước Minh | Đất SX-KD | 270.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Thuận Nam | Quốc lộ 1A Giáp địa phận xã Phước Minh - ngã ba vào xã Phước Diêm | Đất SX-KD | 540.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Thuận Nam | Quốc lộ 1A Giáp ngã ba vào xã Phước Diêm - ngã ba vào Đồn Biên phòng 420 | Đất SX-KD | 630.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Thuận Nam | Quốc lộ 1A Giáp ngã ba vào Đồn Biên phòng 420 - hết địa phận tỉnh Ninh Thuận | Đất SX-KD | 828.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Thuận Nam | Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Đoạn giáp xã An Hải, huyện Ninh Phước đến Ngã tư đường Văn Lâm - Sơn Hải và đường Ven biển | Đất SX-KD | 720.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Thuận Nam | Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Ngã tư đường Văn Lâm Sơn Hải và đường Ven biển - đến Km 24 | Đất SX-KD | 792.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Thuận Nam | Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Từ Km 24 - đến Trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm | Đất SX-KD | 630.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Thuận Nam | Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Từ giáp trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm - đến giáp Quốc Lộ 1A xã Cà Ná | Đất SX-KD | 720.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Thuận Nam | Đường từ Quốc lộ 1A vào cảng cá Cà Ná (cũ) - | Đất SX-KD | 585.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường quy hoạch có lòng đường ≥ 10m - | Đất SX-KD | 172.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường quy hoạch lòng đường ≥ 6m - | Đất SX-KD | 156.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - | Đất SX-KD | 133.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường đôi có lòng đường rộng 21m - | Đất SX-KD | 390.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường đôi có lòng đường rộng 15m - | Đất SX-KD | 351.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường QH có lòng đường rộng 14m - | Đất SX-KD | 328.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường QH có lòng đường rộng 6m - | Đất SX-KD | 281.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 1 - | Đất SX-KD | 1.404 | - | - | - |
| 180 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 2 - | Đất SX-KD | 1.014 | - | - | - |
| 181 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 3 - | Đất SX-KD | 1.404 | - | - | - |
| 182 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 4 - | Đất SX-KD | 1.560.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 5 - | Đất SX-KD | 1.170.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Thuận Nam | Khu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh Đường D7 - | Đất SX-KD | 429.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Thuận Nam | Khu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 - | Đất SX-KD | 390.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Thuận Nam | Khu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná Các lô bám đường Quy hoạch 18m - | Đất SX-KD | 398.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Thuận Nam | Khu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - | Đất SX-KD | 293.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Thuận Nam | Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường gom QL1A - | Đất SX-KD | 273.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Thuận Nam | Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch rộng 15m - | Đất SX-KD | 234.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Thuận Nam | Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch rộng 12m - | Đất SX-KD | 211.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Thuận Nam | Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - | Đất SX-KD | 187.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường D3 - | Đất SX-KD | 507.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 6,5m - | Đất SX-KD | 413.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (có vỉa hè) - | Đất SX-KD | 351.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Thuận Nam | Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (không có vỉa hè) - | Đất SX-KD | 312.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Thuận Nam | Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Ninh) - | Đất SX-KD | 117.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Thuận Nam | Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Nhị Hà) - | Đất SX-KD | 99.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Thuận Nam | Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Hà) - | Đất SX-KD | 90.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Thuận Nam | Tuyến đường tỉnh lộ 709B đoạn từ xã Phước Hà đi xã Nhị Hà - | Đất SX-KD | 99.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Thuận Nam | Tuyến đường tỉnh lộ 710 đoạn từ thôn Bầu Ngứ - đến đường Tỉnh 701, xã Phước Dinh | Đất SX-KD | 216.000 | - | - | - |



