Bảng giá đất huyện Thủ Thừa – tỉnh Long An

0 5.030

Bảng giá đất huyện Thủ Thừa – tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An (sửa đổi bởi Quyết định 35/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 21/2019/NQ-HĐND ngày 31/12/2019 về bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An (sửa đổi tại Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND ngày 22/6/2020 và Nghị quyết 12/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021)

– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thủ Thừa – tỉnh Long An

3. Bảng giá đất huyện Thủ Thừa – tỉnh Long An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)

3.2. Bảng giá đất huyện Thủ Thừa – tỉnh Long An mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Thủ ThừaKCN Việt PhátCác tuyến đường nội bộ còn lại -1.191.000----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Thủ ThừaKCN Việt PhátCác tuyến đường nội bộ còn lại ------Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Thủ ThừaKCN Việt PhátCác tuyến đường nội bộ còn lại ------Đất ở nông thôn
4Huyện Thủ ThừaKCN Việt PhátĐường trục chính -1.323.000----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Thủ ThừaKCN Việt PhátĐường trục chính ------Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Thủ ThừaKCN Việt PhátĐường trục chính ------Đất ở nông thôn
7Huyện Thủ ThừaKCN Việt PhátQuốc lộ N2 -1.900.000----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Thủ ThừaKCN Việt PhátQuốc lộ N2 ------Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Thủ ThừaKCN Việt PhátQuốc lộ N2 ------Đất ở nông thôn
10Huyện Thủ ThừaKCN Hòa BìnhCác tuyến đường nội bộ còn lại -1.191.000----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Thủ ThừaKCN Hòa BìnhCác tuyến đường nội bộ còn lại ------Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Thủ ThừaKCN Hòa BìnhCác tuyến đường nội bộ còn lại ------Đất ở nông thôn
13Huyện Thủ ThừaKCN Hòa BìnhĐường số 1 -1.323.000----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Thủ ThừaKCN Hòa BìnhĐường số 1 ------Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Thủ ThừaKCN Hòa BìnhĐường số 1 ------Đất ở nông thôn
16Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)-315.000252.000158.000--Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)-360.000288.000180.000--Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)-450.000360.000225.000--Đất ở nông thôn
19Huyện Thủ ThừaCác xã Long Thành, Tân Lập-315.000252.000158.000--Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Thủ ThừaCác xã Long Thành, Tân Lập-360.000288.000180.000--Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Thủ ThừaCác xã Long Thành, Tân Lập-450.000360.000225.000--Đất ở nông thôn
22Huyện Thủ ThừaXã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)-329.000263.000165.000--Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Thủ ThừaXã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)-376.000301.000188.000--Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Thủ ThừaXã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)-470.000376.000235.000--Đất ở nông thôn
25Huyện Thủ ThừaXã Mỹ An (phía Đông)-343.000274.000172.000--Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Thủ ThừaXã Mỹ An (phía Đông)-392.000314.000196.000--Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Thủ ThừaXã Mỹ An (phía Đông)-490.000392.000245.000--Đất ở nông thôn
28Huyện Thủ ThừaTân Thành-329.000263.000165.000--Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Thủ ThừaTân Thành-376.000301.000188.000--Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Thủ ThừaTân Thành-470.000376.000235.000--Đất ở nông thôn
31Huyện Thủ ThừaXã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)-343.000274.000172.000--Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Thủ ThừaXã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)-392.000314.000196.000--Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Thủ ThừaXã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)-490.000392.000245.000--Đất ở nông thôn
34Huyện Thủ ThừaXã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Thủ ThừaXã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Thủ ThừaXã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
37Huyện Thủ ThừaCác xã Long Thuận, Long Thạnh-315.000252.000158.000--Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Thủ ThừaCác xã Long Thuận, Long Thạnh-360.000288.000180.000--Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Thủ ThừaCác xã Long Thuận, Long Thạnh-450.000360.000225.000--Đất ở nông thôn
40Huyện Thủ ThừaCác xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc-329.000263.000165.000--Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Thủ ThừaCác xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc-376.000301.000188.000--Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Thủ ThừaCác xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc-470.000376.000235.000--Đất ở nông thôn
43Huyện Thủ ThừaMỹ Phú-343.000274.000172.000--Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Thủ ThừaMỹ Phú-392.000314.000196.000--Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Thủ ThừaMỹ Phú-490.000392.000245.000--Đất ở nông thôn
46Huyện Thủ ThừaMỹ An-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Thủ ThừaMỹ An-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Thủ ThừaMỹ An-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
49Huyện Thủ ThừaXã Bình An (phía Bắc)-336.000269.000168.000--Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Thủ ThừaXã Bình An (phía Bắc)-384.000307.000192.000--Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Thủ ThừaXã Bình An (phía Bắc)-480.000384.000240.000--Đất ở nông thôn
52Huyện Thủ ThừaXã Bình An (phía Nam)-343.000274.000172.000--Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Thủ ThừaXã Bình An (phía Nam)-392.000314.000196.000--Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Thủ ThừaXã Bình An (phía Nam)-490.000392.000245.000--Đất ở nông thôn
55Huyện Thủ ThừaBình Thạnh-350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Thủ ThừaBình Thạnh-400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Thủ ThừaBình Thạnh-500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
58Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư Bo Bo 1, Tân LongĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -707.000566.000354.000--Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư Bo Bo 1, Tân LongĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -808.000646.000404.000--Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư Bo Bo 1, Tân LongĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -1.010.000808.000505.000--Đất ở nông thôn
61Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân LongCặp QL N2 -1.421.0001.137.000711.000--Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân LongCặp QL N2 -1.624.0001.299.000812.000--Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân LongCặp QL N2 -2.030.0001.624.0001.015.000--Đất ở nông thôn
64Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)Các đường còn lại trong khu dân cư -490.000392.000245.000--Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)Các đường còn lại trong khu dân cư -560.000448.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)Các đường còn lại trong khu dân cư -700.000560.000350.000--Đất ở nông thôn
67Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -707.000566.000354.000--Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -808.000646.000404.000--Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -1.010.000808.000505.000--Đất ở nông thôn
70Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ)Các đường còn lại trong khu dân cư -490.000392.000245.000--Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ)Các đường còn lại trong khu dân cư -560.000448.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ)Các đường còn lại trong khu dân cư -700.000560.000350.000--Đất ở nông thôn
73Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ)Cặp lộ UBND xã – QL N2 -539.000431.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ)Cặp lộ UBND xã – QL N2 -616.000493.000308.000--Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ)Cặp lộ UBND xã – QL N2 -770.000616.000385.000--Đất ở nông thôn
76Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành,Đường số 10 -2.072.0001.658.0001.036.000--Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành,Đường số 10 -2.368.0001.894.0001.184.000--Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành,Đường số 10 -2.960.0002.368.0001.480.000--Đất ở nông thôn
79Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành,Đường số 9 -2.072.0001.658.0001.036.000--Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành,Đường số 9 -2.368.0001.894.0001.184.000--Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành,Đường số 9 -2.960.0002.368.0001.480.000--Đất ở nông thôn
82Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành,Đường số 7 -2.072.0001.658.0001.036.000--Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành,Đường số 7 -2.368.0001.894.0001.184.000--Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành,Đường số 7 -2.960.0002.368.0001.480.000--Đất ở nông thôn
85Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành,Đường số 6 -2.072.0001.658.0001.036.000--Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành,Đường số 6 -2.368.0001.894.0001.184.000--Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành,Đường số 6 -2.960.0002.368.0001.480.000--Đất ở nông thôn
88Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành,Đường số 4 -2.072.0001.658.0001.036.000--Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành,Đường số 4 -2.368.0001.894.0001.184.000--Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành,Đường số 4 -2.960.0002.368.0001.480.000--Đất ở nông thôn
91Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành,Đường số 3 -2.072.0001.658.0001.036.000--Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành,Đường số 3 -2.368.0001.894.0001.184.000--Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành,Đường số 3 -2.960.0002.368.0001.480.000--Đất ở nông thôn
94Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành,Đường số 1 -2.366.0001.893.0001.183.000--Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành,Đường số 1 -2.704.0002.163.0001.352.000--Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành,Đường số 1 -3.380.0002.704.0001.690.000--Đất ở nông thôn
97Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư ấp 4, Mỹ PhúCặp ĐT 834B (HL 28) -1.540.0001.232.000770.000--Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư ấp 4, Mỹ PhúCặp ĐT 834B (HL 28) -1.760.0001.408.000880.000--Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư ấp 4, Mỹ PhúCặp ĐT 834B (HL 28) -2.200.0001.760.0001.100.000--Đất ở nông thôn
100Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư ấp 3, Mỹ PhúCác đường còn lại trong khu dân cư -1.302.0001.042.000651.000--Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư ấp 3, Mỹ PhúCác đường còn lại trong khu dân cư -1.488.0001.190.000744.000--Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư ấp 3, Mỹ PhúCác đường còn lại trong khu dân cư -1.860.0001.488.000930.000--Đất ở nông thôn
103Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư ấp 3, Mỹ PhúCặp ĐT 834B (HL 28) -1.778.0001.422.000889.000--Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư ấp 3, Mỹ PhúCặp ĐT 834B (HL 28) -2.032.0001.626.0001.016.000--Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư ấp 3, Mỹ PhúCặp ĐT 834B (HL 28) -2.540.0002.032.0001.270.000--Đất ở nông thôn
106Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư ấp 2, Mỹ PhúCác đường còn lại trong khu dân cư -1.183.000946.000592.000--Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư ấp 2, Mỹ PhúCác đường còn lại trong khu dân cư -1.352.0001.082.000676.000--Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư ấp 2, Mỹ PhúCác đường còn lại trong khu dân cư -1.690.0001.352.000845.000--Đất ở nông thôn
109Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư ấp 2, Mỹ PhúCặp ĐT 834B (HL 28) -1.778.0001.422.000889.000--Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư ấp 2, Mỹ PhúCặp ĐT 834B (HL 28) -2.032.0001.626.0001.016.000--Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư ấp 2, Mỹ PhúCặp ĐT 834B (HL 28) -2.540.0002.032.0001.270.000--Đất ở nông thôn
112Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư Bo Bo 2, Tân ThànhCặp lộ Bo Bo -1.008.000806.000504.000--Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư Bo Bo 2, Tân ThànhCặp lộ Bo Bo -1.152.000922.000576.000--Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư Bo Bo 2, Tân ThànhCặp lộ Bo Bo -1.440.0001.152.000720.000--Đất ở nông thôn
115Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư Bo Bo 1, Tân LậpCặp lộ Bo Bo -707.000566.000354.000--Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư Bo Bo 1, Tân LậpCặp lộ Bo Bo -808.000646.000404.000--Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư Bo Bo 1, Tân LậpCặp lộ Bo Bo -1.010.000808.000505.000--Đất ở nông thôn
118Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư N2, đoạn 2, Long ThànhCặp QL N2 -1.421.0001.137.000711.000--Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư N2, đoạn 2, Long ThànhCặp QL N2 -1.624.0001.299.000812.000--Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư N2, đoạn 2, Long ThànhCặp QL N2 -2.030.0001.624.0001.015.000--Đất ở nông thôn
121Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư cầu dây 2, Long ThuậnCặp kênh Bà Mía -490.000392.000245.000--Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư cầu dây 2, Long ThuậnCặp kênh Bà Mía -560.000448.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư cầu dây 2, Long ThuậnCặp kênh Bà Mía -700.000560.000350.000--Đất ở nông thôn
124Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư cầu dây 1, Long ThuậnCặp kinh Bà Giải -658.000526.000329.000--Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư cầu dây 1, Long ThuậnCặp kinh Bà Giải -752.000602.000376.000--Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư cầu dây 1, Long ThuậnCặp kinh Bà Giải -940.000752.000470.000--Đất ở nông thôn
127Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư N2, đoạn 1, Long ThạnhCặp QL N2 -1.421.0001.137.000711.000--Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư N2, đoạn 1, Long ThạnhCặp QL N2 -1.624.0001.299.000812.000--Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư N2, đoạn 1, Long ThạnhCặp QL N2 -2.030.0001.624.0001.015.000--Đất ở nông thôn
130Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư ấp 3, Long ThạnhCặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây777.000622.000389.000--Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư ấp 3, Long ThạnhCặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây888.000710.000444.000--Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư ấp 3, Long ThạnhCặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây1.110.000888.000555.000--Đất ở nông thôn
133Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư ấp 2, Long ThạnhCặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây)777.000622.000389.000--Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư ấp 2, Long ThạnhCặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây)888.000710.000444.000--Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Thủ ThừaTuyến dân cư ấp 2, Long ThạnhCặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây)1.110.000888.000555.000--Đất ở nông thôn
136Huyện Thủ ThừaTuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ LạcCặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây)1.960.0001.568.000980.000--Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Thủ ThừaTuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ LạcCặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây)2.240.0001.792.0001.120.000--Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Thủ ThừaTuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ LạcCặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây)2.800.0002.240.0001.400.000--Đất ở nông thôn
139Huyện Thủ ThừaTuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ ThạnhCặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây)1.778.0001.422.000889.000--Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Thủ ThừaTuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ ThạnhCặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây)2.032.0001.626.0001.016.000--Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Thủ ThừaTuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ ThạnhCặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây)2.540.0002.032.0001.270.000--Đất ở nông thôn
142Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Liên xãCác đường còn lại trong khu dân cư -595.000476.000298.000--Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Liên xãCác đường còn lại trong khu dân cư -680.000544.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Liên xãCác đường còn lại trong khu dân cư -850.000680.000425.000--Đất ở nông thôn
145Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Liên xãCặp lộ từ cụm dân cư liên xã - Đến cầu dây Thủ Thừa777.000622.000389.000--Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Liên xãCặp lộ từ cụm dân cư liên xã - Đến cầu dây Thủ Thừa888.000710.000444.000--Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Liên xãCặp lộ từ cụm dân cư liên xã - Đến cầu dây Thủ Thừa1.110.000888.000555.000--Đất ở nông thôn
148Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Liên xãCặp lộ từ Mương Khai - Đến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh826.000661.000413.000--Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Liên xãCặp lộ từ Mương Khai - Đến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh944.000755.000472.000--Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Liên xãCặp lộ từ Mương Khai - Đến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh1.180.000944.000590.000--Đất ở nông thôn
151Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Tân LậpCác đường còn lại trong khu dân cư -490.000392.000245.000--Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Tân LậpCác đường còn lại trong khu dân cư -560.000448.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Tân LậpCác đường còn lại trong khu dân cư -700.000560.000350.000--Đất ở nông thôn
154Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Tân LậpĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -707.000566.000354.000--Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Tân LậpĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -808.000646.000404.000--Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Tân LậpĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -1.010.000808.000505.000--Đất ở nông thôn
157Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Long ThànhCác đường còn lại trong khu dân cư -490.000392.000245.000--Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Long ThànhCác đường còn lại trong khu dân cư -560.000448.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Long ThànhCác đường còn lại trong khu dân cư -700.000560.000350.000--Đất ở nông thôn
160Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Long ThànhCặp lộ UBND xã - Đến QL N2539.000431.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Long ThànhCặp lộ UBND xã - Đến QL N2616.000493.000308.000--Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Long ThànhCặp lộ UBND xã - Đến QL N2770.000616.000385.000--Đất ở nông thôn
163Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ AnCác đường còn lại trong khu dân cư -490.000392.000245.000--Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ AnCác đường còn lại trong khu dân cư -560.000448.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ AnCác đường còn lại trong khu dân cư -700.000560.000350.000--Đất ở nông thôn
166Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ AnLộ cặp ấp 3 vào khu dân cư -658.000526.000329.000--Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ AnLộ cặp ấp 3 vào khu dân cư -752.000602.000376.000--Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ AnLộ cặp ấp 3 vào khu dân cư -940.000752.000470.000--Đất ở nông thôn
169Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Long ThạnhCác đường còn lại trong khu dân cư -490.000392.000245.000--Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Long ThạnhCác đường còn lại trong khu dân cư -560.000448.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Long ThạnhCác đường còn lại trong khu dân cư -700.000560.000350.000--Đất ở nông thôn
172Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Long ThạnhCặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây889.000711.000445.000--Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Long ThạnhCặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây1.016.000813.000508.000--Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Long ThạnhCặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây1.270.0001.016.000635.000--Đất ở nông thôn
175Huyện Thủ ThừaLong ThuậnCác đường còn lại trong khu dân cư -777.000622.000389.000--Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Thủ ThừaLong ThuậnCác đường còn lại trong khu dân cư -888.000710.000444.000--Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Thủ ThừaLong ThuậnCác đường còn lại trong khu dân cư -1.110.000888.000555.000--Đất ở nông thôn
178Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây945.000756.000473.000--Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây1.080.000864.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây1.350.0001.080.000675.000--Đất ở nông thôn
181Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ LạcCác đường còn lại trong khu dân cư -1.778.0001.422.000889.000--Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ LạcCác đường còn lại trong khu dân cư -2.032.0001.626.0001.016.000--Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ LạcCác đường còn lại trong khu dân cư -2.540.0002.032.0001.270.000--Đất ở nông thôn
184Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ LạcCặp lộ bờ nam - Đến kênh T32.009.0001.607.0001.005.000--Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ LạcCặp lộ bờ nam - Đến kênh T32.296.0001.837.0001.148.000--Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ LạcCặp lộ bờ nam - Đến kênh T32.870.0002.296.0001.435.000--Đất ở nông thôn
187Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ LạcCặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây3.549.0002.839.0001.775.000--Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ LạcCặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây4.056.0003.245.0002.028.000--Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ LạcCặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây5.070.0004.056.0002.535.000--Đất ở nông thôn
190Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ ThạnhCác đường còn lại trong khu dân cư -1.183.000946.000592.000--Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ ThạnhCác đường còn lại trong khu dân cư -1.352.0001.082.000676.000--Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ ThạnhCác đường còn lại trong khu dân cư -1.690.0001.352.000845.000--Đất ở nông thôn
193Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ ThạnhCặp lộ cụm dân cư - Đến Mương Khai1.421.0001.137.000711.000--Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ ThạnhCặp lộ cụm dân cư - Đến Mương Khai1.624.0001.299.000812.000--Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ ThạnhCặp lộ cụm dân cư - Đến Mương Khai2.030.0001.624.0001.015.000--Đất ở nông thôn
196Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ ThạnhCặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây1.778.0001.422.000889.000--Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ ThạnhCặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây2.032.0001.626.0001.016.000--Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Mỹ ThạnhCặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây2.540.0002.032.0001.270.000--Đất ở nông thôn
199Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Bình AnCác đường còn lại trong khu dân cư -1.302.0001.042.000651.000--Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Bình AnCác đường còn lại trong khu dân cư -1.488.0001.190.000744.000--Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Bình AnCác đường còn lại trong khu dân cư -1.860.0001.488.000930.000--Đất ở nông thôn
202Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Bình AnCặp lộ đê Vàm Cỏ Tây -1.778.0001.422.000889.000--Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Bình AnCặp lộ đê Vàm Cỏ Tây -2.032.0001.626.0001.016.000--Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ xã Bình AnCặp lộ đê Vàm Cỏ Tây -2.540.0002.032.0001.270.000--Đất ở nông thôn
205Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Tân Long -326.000260.000163.000--Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Tân Long -372.000298.000186.000--Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Tân Long -465.000372.000233.000--Đất ở nông thôn
208Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaCác xã Long Thành, Tân Lập -326.000260.000163.000--Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaCác xã Long Thành, Tân Lập -372.000298.000186.000--Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaCác xã Long Thành, Tân Lập -465.000372.000233.000--Đất ở nông thôn
211Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaCác xã Long Thuận, Long Thạnh -326.000260.000163.000--Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaCác xã Long Thuận, Long Thạnh -372.000298.000186.000--Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaCác xã Long Thuận, Long Thạnh -465.000372.000233.000--Đất ở nông thôn
214Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaCác xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc -333.000266.000166.000--Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaCác xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc -380.000304.000190.000--Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaCác xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc -475.000380.000238.000--Đất ở nông thôn
217Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Tân Thành -333.000266.000166.000--Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Tân Thành -380.000304.000190.000--Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Tân Thành -475.000380.000238.000--Đất ở nông thôn
220Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Mỹ Phú -347.000277.000173.000--Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Mỹ Phú -396.000317.000198.000--Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Mỹ Phú -495.000396.000248.000--Đất ở nông thôn
223Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang)333.000266.000166.000--Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang)380.000304.000190.000--Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang)475.000380.000238.000--Đất ở nông thôn
226Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Mỹ An (phía Đông) -347.000277.000173.000--Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Mỹ An (phía Đông) -396.000317.000198.000--Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Mỹ An (phía Đông) -495.000396.000248.000--Đất ở nông thôn
229Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Bình An (phía Bắc) -340.000272.000170.000--Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Bình An (phía Bắc) -388.000310.000194.000--Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Bình An (phía Bắc) -485.000388.000243.000--Đất ở nông thôn
232Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Bình An (phía Nam) -347.000277.000173.000--Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Bình An (phía Nam) -396.000317.000198.000--Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Bình An (phía Nam) -495.000396.000248.000--Đất ở nông thôn
235Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) -347.000277.000173.000--Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) -396.000317.000198.000--Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) -495.000396.000248.000--Đất ở nông thôn
238Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) -354.000283.000177.000--Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) -404.000323.000202.000--Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) -505.000404.000253.000--Đất ở nông thôn
241Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Bình Thạnh -354.000283.000177.000--Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Bình Thạnh -404.000323.000202.000--Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaXã Bình Thạnh -505.000404.000253.000--Đất ở nông thôn
244Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Tân Long -329.000263.000165.000--Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Tân Long -376.000301.000188.000--Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Tân Long -470.000376.000235.000--Đất ở nông thôn
247Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủCác xã Long Thành, Tân Lập -329.000263.000165.000--Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủCác xã Long Thành, Tân Lập -376.000301.000188.000--Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủCác xã Long Thành, Tân Lập -470.000376.000235.000--Đất ở nông thôn
250Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủCác xã Long Thuận, Long Thạnh -329.000263.000165.000--Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủCác xã Long Thuận, Long Thạnh -376.000301.000188.000--Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủCác xã Long Thuận, Long Thạnh -470.000376.000235.000--Đất ở nông thôn
253Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủCác xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc -336.000269.000168.000--Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủCác xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc -384.000307.000192.000--Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủCác xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc -480.000384.000240.000--Đất ở nông thôn
256Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Tân Thành -336.000269.000168.000--Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Tân Thành -384.000307.000192.000--Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Tân Thành -480.000384.000240.000--Đất ở nông thôn
259Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Mỹ Phú -350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Mỹ Phú -400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Mỹ Phú -500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
262Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang)336.000269.000168.000--Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang)384.000307.000192.000--Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang)480.000384.000240.000--Đất ở nông thôn
265Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Mỹ An (phía Đông) -350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Mỹ An (phía Đông) -400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Mỹ An (phía Đông) -500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
268Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Bình An (phía Bắc) -343.000274.000172.000--Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Bình An (phía Bắc) -392.000314.000196.000--Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Bình An (phía Bắc) -490.000392.000245.000--Đất ở nông thôn
271Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Bình An (phía Nam) -350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Bình An (phía Nam) -400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Bình An (phía Nam) -500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
274Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) -350.000280.000175.000--Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) -400.000320.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) -500.000400.000250.000--Đất ở nông thôn
277Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) -357.000286.000179.000--Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) -408.000326.000204.000--Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) -510.000408.000255.000--Đất ở nông thôn
280Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Bình Thạnh -357.000286.000179.000--Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Bình Thạnh -408.000326.000204.000--Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủXã Bình Thạnh -510.000408.000255.000--Đất ở nông thôn
283Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Tân Long -378.000302.000189.000--Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Tân Long -432.000346.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Tân Long -540.000432.000270.000--Đất ở nông thôn
286Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaCác xã Long Thành, Tân Lập -378.000302.000189.000--Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaCác xã Long Thành, Tân Lập -432.000346.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaCác xã Long Thành, Tân Lập -540.000432.000270.000--Đất ở nông thôn
289Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaCác xã Long Thuận, Long Thạnh -378.000302.000189.000--Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaCác xã Long Thuận, Long Thạnh -432.000346.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaCác xã Long Thuận, Long Thạnh -540.000432.000270.000--Đất ở nông thôn
292Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaCác xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc -385.000308.000193.000--Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaCác xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc -440.000352.000220.000--Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaCác xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc -550.000440.000275.000--Đất ở nông thôn
295Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Tân Thành -385.000308.000193.000--Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Tân Thành -440.000352.000220.000--Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Tân Thành -550.000440.000275.000--Đất ở nông thôn
298Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Mỹ Phú -441.000353.000221.000--Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Mỹ Phú -504.000403.000252.000--Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Mỹ Phú -630.000504.000315.000--Đất ở nông thôn
301Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang)385.000308.000193.000--Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang)440.000352.000220.000--Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang)550.000440.000275.000--Đất ở nông thôn
304Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Mỹ An (phía Đông) -441.000353.000221.000--Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Mỹ An (phía Đông) -504.000403.000252.000--Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Mỹ An (phía Đông) -630.000504.000315.000--Đất ở nông thôn
307Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Bình An (phía Bắc) -385.000308.000193.000--Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Bình An (phía Bắc) -440.000352.000220.000--Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Bình An (phía Bắc) -550.000440.000275.000--Đất ở nông thôn
310Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Bình An (phía Nam) -441.000353.000221.000--Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Bình An (phía Nam) -504.000403.000252.000--Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Bình An (phía Nam) -630.000504.000315.000--Đất ở nông thôn
313Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) -455.000364.000228.000--Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) -520.000416.000260.000--Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) -650.000520.000325.000--Đất ở nông thôn
316Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) -476.000381.000238.000--Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) -544.000435.000272.000--Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) -680.000544.000340.000--Đất ở nông thôn
319Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Bình Thạnh -476.000381.000238.000--Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Bình Thạnh -544.000435.000272.000--Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaXã Bình Thạnh -680.000544.000340.000--Đất ở nông thôn
322Huyện Thủ ThừaLộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)Cụm dân cư Tân Long - Kênh Trà Cú -490.000392.000245.000--Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Thủ ThừaLộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)Cụm dân cư Tân Long - Kênh Trà Cú -560.000448.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Thủ ThừaLộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)Cụm dân cư Tân Long - Kênh Trà Cú -700.000560.000350.000--Đất ở nông thôn
325Huyện Thủ ThừaLộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)QL N2 - Cụm dân cư Tân Long -560.000448.000280.000--Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Thủ ThừaLộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)QL N2 - Cụm dân cư Tân Long -640.000512.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Thủ ThừaLộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)QL N2 - Cụm dân cư Tân Long -800.000640.000400.000--Đất ở nông thôn
328Huyện Thủ ThừaĐường Âu TàuChân Âu Tàu - Đến Âu Tàu525.000420.000263.000--Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Thủ ThừaĐường Âu TàuChân Âu Tàu - Đến Âu Tàu600.000480.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Thủ ThừaĐường Âu TàuChân Âu Tàu - Đến Âu Tàu750.000600.000375.000--Đất ở nông thôn
331Huyện Thủ ThừaĐường trục giữaCụm dân cư Vượt lũ liên xã - Đến Kênh T5490.000392.000245.000--Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Thủ ThừaĐường trục giữaCụm dân cư Vượt lũ liên xã - Đến Kênh T5560.000448.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Thủ ThừaĐường trục giữaCụm dân cư Vượt lũ liên xã - Đến Kênh T5700.000560.000350.000--Đất ở nông thôn
334Huyện Thủ ThừaĐường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ-490.000392.000245.000--Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Thủ ThừaĐường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ-560.000448.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Thủ ThừaĐường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ-700.000560.000350.000--Đất ở nông thôn
337Huyện Thủ ThừaTuyến nhánh ĐT 817-560.000448.000280.000--Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Thủ ThừaTuyến nhánh ĐT 817-640.000512.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Thủ ThừaTuyến nhánh ĐT 817-800.000640.000400.000--Đất ở nông thôn
340Huyện Thủ ThừaCông Vụ-525.000420.000263.000--Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Thủ ThừaCông Vụ-600.000480.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Thủ ThừaCông Vụ-750.000600.000375.000--Đất ở nông thôn
343Huyện Thủ ThừaĐường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Bình Thạnh)ĐT 834 - Đến Ranh thị trấn Thủ Thừa1.421.0001.137.000711.000--Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Thủ ThừaĐường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Bình Thạnh)ĐT 834 - Đến Ranh thị trấn Thủ Thừa1.624.0001.299.000812.000--Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Thủ ThừaĐường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Bình Thạnh)ĐT 834 - Đến Ranh thị trấn Thủ Thừa2.030.0001.624.0001.015.000--Đất ở nông thôn
346Huyện Thủ ThừaCầu Mương Khai - Cụm dân cư Mỹ Thạnh-637.000510.000319.000--Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Thủ ThừaCầu Mương Khai - Cụm dân cư Mỹ Thạnh-728.000582.000364.000--Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Thủ ThừaCầu Mương Khai - Cụm dân cư Mỹ Thạnh-910.000728.000455.000--Đất ở nông thôn
349Huyện Thủ ThừaKênh xáng Bà Mía (Bờ Nam kênh T3)Lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo490.000392.000245.000--Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Thủ ThừaKênh xáng Bà Mía (Bờ Nam kênh T3)Lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo560.000448.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Thủ ThừaKênh xáng Bà Mía (Bờ Nam kênh T3)Lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo700.000560.000350.000--Đất ở nông thôn
352Huyện Thủ ThừaLộ Bờ Cỏ SãĐT 834 - Đến QL 1A707.000566.000354.000--Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Thủ ThừaLộ Bờ Cỏ SãĐT 834 - Đến QL 1A808.000646.000404.000--Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Thủ ThừaLộ Bờ Cỏ SãĐT 834 - Đến QL 1A1.010.000808.000505.000--Đất ở nông thôn
355Huyện Thủ ThừaLộ UBND xã Long ThànhCụm dân cư Long Thành - Đến Kênh Trà Cú490.000392.000245.000--Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Thủ ThừaLộ UBND xã Long ThànhCụm dân cư Long Thành - Đến Kênh Trà Cú560.000448.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Thủ ThừaLộ UBND xã Long ThànhCụm dân cư Long Thành - Đến Kênh Trà Cú700.000560.000350.000--Đất ở nông thôn
358Huyện Thủ ThừaLộ UBND xã Long ThànhQL N2 - Đến Cụm dân cư Long Thành560.000448.000280.000--Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Thủ ThừaLộ UBND xã Long ThànhQL N2 - Đến Cụm dân cư Long Thành640.000512.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Thủ ThừaLộ UBND xã Long ThànhQL N2 - Đến Cụm dân cư Long Thành800.000640.000400.000--Đất ở nông thôn
361Huyện Thủ ThừaLộ làng số 5Đường dẫn vào cầu An Hòa - Đến Ngã ba Bà Phổ1.827.0001.462.000914.000--Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Thủ ThừaLộ làng số 5Đường dẫn vào cầu An Hòa - Đến Ngã ba Bà Phổ2.088.0001.670.0001.044.000--Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Thủ ThừaLộ làng số 5Đường dẫn vào cầu An Hòa - Đến Ngã ba Bà Phổ2.610.0002.088.0001.305.000--Đất ở nông thôn
364Huyện Thủ ThừaLộ Bình CangQL 1A - Đến Chùa Kim Cang1.064.000851.000532.000--Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Thủ ThừaLộ Bình CangQL 1A - Đến Chùa Kim Cang1.216.000973.000608.000--Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Thủ ThừaLộ Bình CangQL 1A - Đến Chùa Kim Cang1.520.0001.216.000760.000--Đất ở nông thôn
367Huyện Thủ ThừaĐường vào Chợ Cầu VoiKhông tính tiếp giáp QL1A -1.183.000946.000592.000--Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Thủ ThừaĐường vào Chợ Cầu VoiKhông tính tiếp giáp QL1A -1.352.0001.082.000676.000--Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Thủ ThừaĐường vào Chợ Cầu VoiKhông tính tiếp giáp QL1A -1.690.0001.352.000845.000--Đất ở nông thôn
370Huyện Thủ ThừaLộ nối ĐT 818 – ĐH 7ĐT 818 - Đến ĐH 71.183.000946.000592.000--Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Thủ ThừaLộ nối ĐT 818 – ĐH 7ĐT 818 - Đến ĐH 71.352.0001.082.000676.000--Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Thủ ThừaLộ nối ĐT 818 – ĐH 7ĐT 818 - Đến ĐH 71.690.0001.352.000845.000--Đất ở nông thôn
373Huyện Thủ ThừaLộ Cầu dây Mỹ PhướcQL 62 - Đến Cầu dây Mỹ Phước539.000431.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Thủ ThừaLộ Cầu dây Mỹ PhướcQL 62 - Đến Cầu dây Mỹ Phước616.000493.000308.000--Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Thủ ThừaLộ Cầu dây Mỹ PhướcQL 62 - Đến Cầu dây Mỹ Phước770.000616.000385.000--Đất ở nông thôn
376Huyện Thủ ThừaLộ ấp 3 (Mỹ An)Kênh Láng Cò - Đến Kênh Nhị Mỹ539.000431.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Thủ ThừaLộ ấp 3 (Mỹ An)Kênh Láng Cò - Đến Kênh Nhị Mỹ616.000493.000308.000--Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Thủ ThừaLộ ấp 3 (Mỹ An)Kênh Láng Cò - Đến Kênh Nhị Mỹ770.000616.000385.000--Đất ở nông thôn
379Huyện Thủ ThừaLộ ấp 3 (Mỹ An)QL 62 - Đến Kênh Láng Cò707.000566.000354.000--Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Thủ ThừaLộ ấp 3 (Mỹ An)QL 62 - Đến Kênh Láng Cò808.000646.000404.000--Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Thủ ThừaLộ ấp 3 (Mỹ An)QL 62 - Đến Kênh Láng Cò1.010.000808.000505.000--Đất ở nông thôn
382Huyện Thủ ThừaLộ đê Vàm Cỏ TâyUBND xã Bình An - Đến Ranh thành phố Tân An777.000622.000389.000--Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Thủ ThừaLộ đê Vàm Cỏ TâyUBND xã Bình An - Đến Ranh thành phố Tân An888.000710.000444.000--Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Thủ ThừaLộ đê Vàm Cỏ TâyUBND xã Bình An - Đến Ranh thành phố Tân An1.110.000888.000555.000--Đất ở nông thôn
385Huyện Thủ ThừaLộ Vàm KinhNgã 3 Miếu - Đến Cống rạch đào707.000566.000354.000--Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Thủ ThừaLộ Vàm KinhNgã 3 Miếu - Đến Cống rạch đào808.000646.000404.000--Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Thủ ThừaLộ Vàm KinhNgã 3 Miếu - Đến Cống rạch đào1.010.000808.000505.000--Đất ở nông thôn
388Huyện Thủ ThừaLộ Vàm KinhCác đoạn khu tam giác Vàm Thủ -777.000622.000389.000--Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Thủ ThừaLộ Vàm KinhCác đoạn khu tam giác Vàm Thủ -888.000710.000444.000--Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Thủ ThừaLộ Vàm KinhCác đoạn khu tam giác Vàm Thủ -1.110.000888.000555.000--Đất ở nông thôn
391Huyện Thủ ThừaĐường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaĐường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội945.000756.000473.000--Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Thủ ThừaĐường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaĐường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội1.080.000864.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Thủ ThừaĐường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaĐường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội1.350.0001.080.000675.000--Đất ở nông thôn
394Huyện Thủ ThừaLộ ấp 2QL N2ĐếnĐT 817 - Đến Sông Vàm Cỏ Tây686.000549.000343.000--Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Thủ ThừaLộ ấp 2QL N2ĐếnĐT 817 - Đến Sông Vàm Cỏ Tây784.000627.000392.000--Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Thủ ThừaLộ ấp 2QL N2ĐếnĐT 817 - Đến Sông Vàm Cỏ Tây980.000784.000490.000--Đất ở nông thôn
397Huyện Thủ ThừaĐường Bo BoĐoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) -637.000510.000319.000--Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Thủ ThừaĐường Bo BoĐoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) -728.000582.000364.000--Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Thủ ThừaĐường Bo BoĐoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) -910.000728.000455.000--Đất ở nông thôn
400Huyện Thủ ThừaĐường Ông LânĐT 817 - Đến QL N2623.000498.000312.000--Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Thủ ThừaĐường Ông LânĐT 817 - Đến QL N2712.000570.000356.000--Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Thủ ThừaĐường Ông LânĐT 817 - Đến QL N2890.000712.000445.000--Đất ở nông thôn
403Huyện Thủ ThừaĐH 7 (HL7) - Thị trấn Thủ ThừaNgã ba Cây Da - Đến Ranh Bến Lức (đường đá xanh)546.000437.000273.000--Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Thủ ThừaĐH 7 (HL7) - Thị trấn Thủ ThừaNgã ba Cây Da - Đến Ranh Bến Lức (đường đá xanh)624.000499.000312.000--Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Thủ ThừaĐH 7 (HL7) - Thị trấn Thủ ThừaNgã ba Cây Da - Đến Ranh Bến Lức (đường đá xanh)780.000624.000390.000--Đất ở nông thôn
406Huyện Thủ ThừaĐH 7 (HL7) - Thị trấn Thủ ThừaCầu Ông Trọng - Đến Ngã ba Cây Da1.260.0001.008.000630.000--Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Thủ ThừaĐH 7 (HL7) - Thị trấn Thủ ThừaCầu Ông Trọng - Đến Ngã ba Cây Da1.440.0001.152.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Thủ ThừaĐH 7 (HL7) - Thị trấn Thủ ThừaCầu Ông Trọng - Đến Ngã ba Cây Da1.800.0001.440.000900.000--Đất ở nông thôn
409Huyện Thủ ThừaĐT 834B (Hương lộ 28)Ngã tư Mỹ Phú - Đến Phú Mỹ1.092.000874.000546.000--Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Thủ ThừaĐT 834B (Hương lộ 28)Ngã tư Mỹ Phú - Đến Phú Mỹ1.248.000998.000624.000--Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Thủ ThừaĐT 834B (Hương lộ 28)Ngã tư Mỹ Phú - Đến Phú Mỹ1.560.0001.248.000780.000--Đất ở nông thôn
412Huyện Thủ ThừaĐT 834B (Hương lộ 28)Bến đò Phú Thượng - Đến Ngã tư Mỹ Phú959.000767.000480.000--Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Thủ ThừaĐT 834B (Hương lộ 28)Bến đò Phú Thượng - Đến Ngã tư Mỹ Phú1.096.000877.000548.000--Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Thủ ThừaĐT 834B (Hương lộ 28)Bến đò Phú Thượng - Đến Ngã tư Mỹ Phú1.370.0001.096.000685.000--Đất ở nông thôn
415Huyện Thủ ThừaĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ ThừaCầu Bo Bo - Đến Ranh huyện Đức Huệ840.000672.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Thủ ThừaĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ ThừaCầu Bo Bo - Đến Ranh huyện Đức Huệ960.000768.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Thủ ThừaĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ ThừaCầu Bo Bo - Đến Ranh huyện Đức Huệ1.200.000960.000600.000--Đất ở nông thôn
418Huyện Thủ ThừaĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)Cầu Bà Giải - Đến Ranh huyện Thạnh Hóa672.000538.000336.000--Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Thủ ThừaĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)Cầu Bà Giải - Đến Ranh huyện Thạnh Hóa768.000614.000384.000--Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Thủ ThừaĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)Cầu Bà Giải - Đến Ranh huyện Thạnh Hóa960.000768.000480.000--Đất ở nông thôn
421Huyện Thủ ThừaĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)Cầu Vàm Thủ - Đến Cầu Bà Giải1.092.000874.000546.000--Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Thủ ThừaĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)Cầu Vàm Thủ - Đến Cầu Bà Giải1.248.000998.000624.000--Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Thủ ThừaĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)Cầu Vàm Thủ - Đến Cầu Bà Giải1.560.0001.248.000780.000--Đất ở nông thôn
424Huyện Thủ ThừaĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)Ranh thành phố Tân An - Đến Cầu Vàm Thủ1.827.0001.462.000914.000--Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Thủ ThừaĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)Ranh thành phố Tân An - Đến Cầu Vàm Thủ2.088.0001.670.0001.044.000--Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Thủ ThừaĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)Ranh thành phố Tân An - Đến Cầu Vàm Thủ2.610.0002.088.0001.305.000--Đất ở nông thôn
427Huyện Thủ ThừaĐT 833C (ĐT Cai Tài)QL 1A - Đến ranh Mỹ Bình2.051.0001.641.0001.026.000--Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Thủ ThừaĐT 833C (ĐT Cai Tài)QL 1A - Đến ranh Mỹ Bình2.344.0001.875.0001.172.000--Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Thủ ThừaĐT 833C (ĐT Cai Tài)QL 1A - Đến ranh Mỹ Bình2.930.0002.344.0001.465.000--Đất ở nông thôn
430Huyện Thủ ThừaĐT 834Ranh thành phố Tân An - Đến Cống đập làng2.940.0002.352.0001.470.000--Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Thủ ThừaĐT 834Ranh thành phố Tân An - Đến Cống đập làng3.360.0002.688.0001.680.000--Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Thủ ThừaĐT 834Ranh thành phố Tân An - Đến Cống đập làng4.200.0003.360.0002.100.000--Đất ở nông thôn
433Huyện Thủ ThừaQL N2Ranh huyện Bến Lức - Đến Ranh huyện Thạnh Hóa910.000728.000455.000--Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Thủ ThừaQL N2Ranh huyện Bến Lức - Đến Ranh huyện Thạnh Hóa1.040.000832.000520.000--Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Thủ ThừaQL N2Ranh huyện Bến Lức - Đến Ranh huyện Thạnh Hóa1.300.0001.040.000650.000--Đất ở nông thôn
436Huyện Thủ ThừaQL 62Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Đến Ranh Thạnh Hóa1.911.0001.529.000956.000--Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Thủ ThừaQL 62Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Đến Ranh Thạnh Hóa2.184.0001.747.0001.092.000--Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Thủ ThừaQL 62Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Đến Ranh Thạnh Hóa2.730.0002.184.0001.365.000--Đất ở nông thôn
439Huyện Thủ ThừaQL 62Kênh Ông Hùng - Đến Kênh thuỷ lợi vào kho đạn3.003.0002.402.0001.502.000--Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Thủ ThừaQL 62Kênh Ông Hùng - Đến Kênh thuỷ lợi vào kho đạn3.432.0002.746.0001.716.000--Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Thủ ThừaQL 62Kênh Ông Hùng - Đến Kênh thuỷ lợi vào kho đạn4.290.0003.432.0002.145.000--Đất ở nông thôn
442Huyện Thủ ThừaQL 62Trung tâm hỗ trợ nông dân - Đến kênh Ông Hùng2.457.0001.966.0001.229.000--Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Thủ ThừaQL 62Trung tâm hỗ trợ nông dân - Đến kênh Ông Hùng2.808.0002.246.0001.404.000--Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Thủ ThừaQL 62Trung tâm hỗ trợ nông dân - Đến kênh Ông Hùng3.510.0002.808.0001.755.000--Đất ở nông thôn
445Huyện Thủ ThừaQL 62Ranh thành phố Tân An - Đến Trung tâm hỗ trợ nông dân3.549.0002.839.0001.775.000--Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Thủ ThừaQL 62Ranh thành phố Tân An - Đến Trung tâm hỗ trợ nông dân4.056.0003.245.0002.028.000--Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Thủ ThừaQL 62Ranh thành phố Tân An - Đến Trung tâm hỗ trợ nông dân5.070.0004.056.0002.535.000--Đất ở nông thôn
448Huyện Thủ ThừaQL 1ATrung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Đến Ranh TP,Tân An3.465.0002.772.0001.733.000--Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Thủ ThừaQL 1ATrung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Đến Ranh TP,Tân An3.960.0003.168.0001.980.000--Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Thủ ThừaQL 1ATrung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Đến Ranh TP,Tân An4.950.0003.960.0002.475.000--Đất ở nông thôn
451Huyện Thủ ThừaQL 1AĐường vào cư xá Công ty Dệt - Đến Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An4.095.0003.276.0002.048.000--Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Thủ ThừaQL 1AĐường vào cư xá Công ty Dệt - Đến Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An4.680.0003.744.0002.340.000--Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Thủ ThừaQL 1AĐường vào cư xá Công ty Dệt - Đến Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An5.850.0004.680.0002.925.000--Đất ở nông thôn
454Huyện Thủ ThừaQL 1ACầu Ván - Đến đường vào cư xá Công ty Dệt3.549.0002.839.0001.775.000--Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Thủ ThừaQL 1ACầu Ván - Đến đường vào cư xá Công ty Dệt4.056.0003.245.0002.028.000--Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Thủ ThừaQL 1ACầu Ván - Đến đường vào cư xá Công ty Dệt5.070.0004.056.0002.535.000--Đất ở nông thôn
457Huyện Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)Các vị trí còn lại -427.000342.000214.000--Đất SX-KD đô thị
458Huyện Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)Các vị trí còn lại -488.000390.000244.000--Đất TM-DV đô thị
459Huyện Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)Các vị trí còn lại -610.000488.000305.000--Đất ở đô thị
460Huyện Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Nam)Các vị trí còn lại -518.000414.000259.000--Đất SX-KD đô thị
461Huyện Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Nam)Các vị trí còn lại -592.000474.000296.000--Đất TM-DV đô thị
462Huyện Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Nam)Các vị trí còn lại -740.000592.000370.000--Đất ở đô thị
463Huyện Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)Vị trí tiếp giáp sông, kênh -448.000358.000224.000--Đất SX-KD đô thị
464Huyện Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)Vị trí tiếp giáp sông, kênh -512.000410.000256.000--Đất TM-DV đô thị
465Huyện Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)Vị trí tiếp giáp sông, kênh -640.000512.000320.000--Đất ở đô thị
466Huyện Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Nam)Vị trí tiếp giáp sông, kênh -532.000426.000266.000--Đất SX-KD đô thị
467Huyện Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Nam)Vị trí tiếp giáp sông, kênh -608.000486.000304.000--Đất TM-DV đô thị
468Huyện Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Nam)Vị trí tiếp giáp sông, kênh -760.000608.000380.000--Đất ở đô thị
469Huyện Thủ ThừaKhu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24 -2.366.0001.893.0001.183.000--Đất SX-KD đô thị
470Huyện Thủ ThừaKhu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24 -2.704.0002.163.0001.352.000--Đất TM-DV đô thị
471Huyện Thủ ThừaKhu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24 -3.380.0002.704.0001.690.000--Đất ở đô thị
472Huyện Thủ ThừaKhu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaĐường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818 -2.366.0001.893.0001.183.000--Đất SX-KD đô thị
473Huyện Thủ ThừaKhu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaĐường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818 -2.704.0002.163.0001.352.000--Đất TM-DV đô thị
474Huyện Thủ ThừaKhu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaĐường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818 -3.380.0002.704.0001.690.000--Đất ở đô thị
475Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) -2.128.0001.702.0001.064.000--Đất SX-KD đô thị
476Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) -2.432.0001.946.0001.216.000--Đất TM-DV đô thị
477Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) -3.040.0002.432.0001.520.000--Đất ở đô thị
478Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) -2.842.0002.274.0001.421.000--Đất SX-KD đô thị
479Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) -3.248.0002.598.0001.624.000--Đất TM-DV đô thị
480Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) -4.060.0003.248.0002.030.000--Đất ở đô thị
481Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaĐường Phan Văn Tình -7.098.0005.678.0003.549.000--Đất SX-KD đô thị
482Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaĐường Phan Văn Tình -8.112.0006.490.0004.056.000--Đất TM-DV đô thị
483Huyện Thủ ThừaKhu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaĐường Phan Văn Tình -10.140.0008.112.0005.070.000--Đất ở đô thị
484Huyện Thủ ThừaKhu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ ThừaCác đường còn lại trong khu dân cư -826.000661.000413.000--Đất SX-KD đô thị
485Huyện Thủ ThừaKhu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ ThừaCác đường còn lại trong khu dân cư -944.000755.000472.000--Đất TM-DV đô thị
486Huyện Thủ ThừaKhu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ ThừaCác đường còn lại trong khu dân cư -1.180.000944.000590.000--Đất ở đô thị
487Huyện Thủ ThừaKhu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 4 -2.128.0001.702.0001.064.000--Đất SX-KD đô thị
488Huyện Thủ ThừaKhu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 4 -2.432.0001.946.0001.216.000--Đất TM-DV đô thị
489Huyện Thủ ThừaKhu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 4 -3.040.0002.432.0001.520.000--Đất ở đô thị
490Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 11 -2.128.0001.702.0001.064.000--Đất SX-KD đô thị
491Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 11 -2.432.0001.946.0001.216.000--Đất TM-DV đô thị
492Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 11 -3.040.0002.432.0001.520.000--Đất ở đô thị
493Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 1, 9 -1.659.0001.327.000830.000--Đất SX-KD đô thị
494Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 1, 9 -1.896.0001.517.000948.000--Đất TM-DV đô thị
495Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 1, 9 -2.370.0001.896.0001.185.000--Đất ở đô thị
496Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 6, 8 -1.421.0001.137.000711.000--Đất SX-KD đô thị
497Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 6, 8 -1.624.0001.299.000812.000--Đất TM-DV đô thị
498Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 6, 8 -2.030.0001.624.0001.015.000--Đất ở đô thị
499Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 3, 7, 10 -1.183.000946.000592.000--Đất SX-KD đô thị
500Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 3, 7, 10 -1.352.0001.082.000676.000--Đất TM-DV đô thị
501Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 3, 7, 10 -1.690.0001.352.000845.000--Đất ở đô thị
502Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 4 -2.842.0002.274.0001.421.000--Đất SX-KD đô thị
503Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 4 -3.248.0002.598.0001.624.000--Đất TM-DV đô thị
504Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 4 -4.060.0003.248.0002.030.000--Đất ở đô thị
505Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 2 -1.302.0001.042.000651.000--Đất SX-KD đô thị
506Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 2 -1.488.0001.190.000744.000--Đất TM-DV đô thị
507Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 2 -1.860.0001.488.000930.000--Đất ở đô thị
508Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 5 -1.540.0001.232.000770.000--Đất SX-KD đô thị
509Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 5 -1.760.0001.408.000880.000--Đất TM-DV đô thị
510Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 5 -2.200.0001.760.0001.100.000--Đất ở đô thị
511Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ ThừaCác đường còn lại trong khu dân cư -2.128.0001.702.0001.064.000--Đất SX-KD đô thị
512Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ ThừaCác đường còn lại trong khu dân cư -2.432.0001.946.0001.216.000--Đất TM-DV đô thị
513Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ ThừaCác đường còn lại trong khu dân cư -3.040.0002.432.0001.520.000--Đất ở đô thị
514Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 1 -2.842.0002.274.0001.421.000--Đất SX-KD đô thị
515Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 1 -3.248.0002.598.0001.624.000--Đất TM-DV đô thị
516Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 1 -4.060.0003.248.0002.030.000--Đất ở đô thị
517Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 8 -5.677.0004.542.0002.839.000--Đất SX-KD đô thị
518Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 8 -6.488.0005.190.0003.244.000--Đất TM-DV đô thị
519Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 8 -8.110.0006.488.0004.055.000--Đất ở đô thị
520Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 7 -4.970.0003.976.0002.485.000--Đất SX-KD đô thị
521Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 7 -5.680.0004.544.0002.840.000--Đất TM-DV đô thị
522Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ ThừaĐường số 7 -7.100.0005.680.0003.550.000--Đất ở đô thị
523Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - Thị trấn Thủ ThừaĐường Phan Văn Tình -7.098.0005.678.0003.549.000--Đất SX-KD đô thị
524Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - Thị trấn Thủ ThừaĐường Phan Văn Tình -8.112.0006.490.0004.056.000--Đất TM-DV đô thị
525Huyện Thủ ThừaKhu dân cư thị trấn - Thị trấn Thủ ThừaĐường Phan Văn Tình -10.140.0008.112.0005.070.000--Đất ở đô thị
526Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCác đường còn lại trong khu dân cư -1.183.000946.000592.000--Đất SX-KD đô thị
527Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCác đường còn lại trong khu dân cư -1.352.0001.082.000676.000--Đất TM-DV đô thị
528Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCác đường còn lại trong khu dân cư -1.690.0001.352.000845.000--Đất ở đô thị
529Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCặp lộ cầu dây -1.722.0001.378.000861.000--Đất SX-KD đô thị
530Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCặp lộ cầu dây -1.968.0001.574.000984.000--Đất TM-DV đô thị
531Huyện Thủ ThừaCụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCặp lộ cầu dây -2.460.0001.968.0001.230.000--Đất ở đô thị
532Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) -438.000350.000219.000--Đất SX-KD đô thị
533Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) -500.000400.000250.000--Đất TM-DV đô thị
534Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) -625.000500.000313.000--Đất ở đô thị
535Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Nam) -525.000420.000263.000--Đất SX-KD đô thị
536Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Nam) -600.000480.000300.000--Đất TM-DV đô thị
537Huyện Thủ ThừaĐường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Nam) -750.000600.000375.000--Đất ở đô thị
538Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủThị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) -448.000358.000224.000--Đất SX-KD đô thị
539Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủThị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) -512.000410.000256.000--Đất TM-DV đô thị
540Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủThị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) -640.000512.000320.000--Đất ở đô thị
541Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủThị trấn Thủ Thừa (phía Nam) -532.000426.000266.000--Đất SX-KD đô thị
542Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủThị trấn Thủ Thừa (phía Nam) -608.000486.000304.000--Đất TM-DV đô thị
543Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn ThủThị trấn Thủ Thừa (phía Nam) -760.000608.000380.000--Đất ở đô thị
544Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) -595.000476.000298.000--Đất SX-KD đô thị
545Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) -680.000544.000340.000--Đất TM-DV đô thị
546Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) -850.000680.000425.000--Đất ở đô thị
547Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Nam) -707.000566.000354.000--Đất SX-KD đô thị
548Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Nam) -808.000646.000404.000--Đất TM-DV đô thị
549Huyện Thủ ThừaĐường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ ThừaThị trấn Thủ Thừa (phía Nam) -1.010.000808.000505.000--Đất ở đô thị
550Huyện Thủ ThừaĐường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCầu An Hòa - Đến Cụm dân cư thị trấn Đến Cụm dân cư xã Tân Thành1.421.0001.137.000711.000--Đất SX-KD đô thị
551Huyện Thủ ThừaĐường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCầu An Hòa - Đến Cụm dân cư thị trấn Đến Cụm dân cư xã Tân Thành1.624.0001.299.000812.000--Đất TM-DV đô thị
552Huyện Thủ ThừaĐường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCầu An Hòa - Đến Cụm dân cư thị trấn Đến Cụm dân cư xã Tân Thành2.030.0001.624.0001.015.000--Đất ở đô thị
553Huyện Thủ ThừaĐường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCầu An Hòa - Đến Đường Trương Công Định2.128.0001.702.0001.064.000--Đất SX-KD đô thị
554Huyện Thủ ThừaĐường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCầu An Hòa - Đến Đường Trương Công Định2.432.0001.946.0001.216.000--Đất TM-DV đô thị
555Huyện Thủ ThừaĐường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCầu An Hòa - Đến Đường Trương Công Định3.040.0002.432.0001.520.000--Đất ở đô thị
556Huyện Thủ ThừaĐường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaRanh thị trấn Thủ Thừa - ĐếnCầu An Hòa1.659.0001.327.000830.000--Đất SX-KD đô thị
557Huyện Thủ ThừaĐường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaRanh thị trấn Thủ Thừa - ĐếnCầu An Hòa1.896.0001.517.000948.000--Đất TM-DV đô thị
558Huyện Thủ ThừaĐường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaRanh thị trấn Thủ Thừa - ĐếnCầu An Hòa2.370.0001.896.0001.185.000--Đất ở đô thị
559Huyện Thủ ThừaĐoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCụm dân cư Thị Trấn - Đến Cụm dân cư liên xã Tân Thành595.000476.000298.000--Đất SX-KD đô thị
560Huyện Thủ ThừaĐoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCụm dân cư Thị Trấn - Đến Cụm dân cư liên xã Tân Thành680.000544.000340.000--Đất TM-DV đô thị
561Huyện Thủ ThừaĐoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCụm dân cư Thị Trấn - Đến Cụm dân cư liên xã Tân Thành850.000680.000425.000--Đất ở đô thị
562Huyện Thủ ThừaĐoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCầu Dây - Đến Cụm dân cư Thị Trấn1.183.000946.000592.000--Đất SX-KD đô thị
563Huyện Thủ ThừaĐoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCầu Dây - Đến Cụm dân cư Thị Trấn1.352.0001.082.000676.000--Đất TM-DV đô thị
564Huyện Thủ ThừaĐoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCầu Dây - Đến Cụm dân cư Thị Trấn1.690.0001.352.000845.000--Đất ở đô thị
565Huyện Thủ ThừaĐoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaNhánh rẽ cầu Thủ Thừa - Đến ĐH 71.540.0001.232.000770.000--Đất SX-KD đô thị
566Huyện Thủ ThừaĐoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaNhánh rẽ cầu Thủ Thừa - Đến ĐH 71.760.0001.408.000880.000--Đất TM-DV đô thị
567Huyện Thủ ThừaĐoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaNhánh rẽ cầu Thủ Thừa - Đến ĐH 72.200.0001.760.0001.100.000--Đất ở đô thị
568Huyện Thủ ThừaĐường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaPhan Văn Tình - Đến Bờ Cảng1.421.0001.137.000711.000--Đất SX-KD đô thị
569Huyện Thủ ThừaĐường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaPhan Văn Tình - Đến Bờ Cảng1.624.0001.299.000812.000--Đất TM-DV đô thị
570Huyện Thủ ThừaĐường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaPhan Văn Tình - Đến Bờ Cảng2.030.0001.624.0001.015.000--Đất ở đô thị
571Huyện Thủ ThừaĐường vào cư xá Ngân hàng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaPhan Văn Tình - Đến cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa)1.183.000946.000592.000--Đất SX-KD đô thị
572Huyện Thủ ThừaĐường vào cư xá Ngân hàng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaPhan Văn Tình - Đến cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa)1.352.0001.082.000676.000--Đất TM-DV đô thị
573Huyện Thủ ThừaĐường vào cư xá Ngân hàng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaPhan Văn Tình - Đến cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa)1.690.0001.352.000845.000--Đất ở đô thị
574Huyện Thủ ThừaĐường vào giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaPhan Văn Tình - Đến Giếng nước1.421.0001.137.000711.000--Đất SX-KD đô thị
575Huyện Thủ ThừaĐường vào giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaPhan Văn Tình - Đến Giếng nước1.624.0001.299.000812.000--Đất TM-DV đô thị
576Huyện Thủ ThừaĐường vào giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaPhan Văn Tình - Đến Giếng nước2.030.0001.624.0001.015.000--Đất ở đô thị
577Huyện Thủ ThừaĐường Tòa án cũ - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaTrưng Nhị - Đến Rạch Cây Gáo1.302.0001.042.000651.000--Đất SX-KD đô thị
578Huyện Thủ ThừaĐường Tòa án cũ - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaTrưng Nhị - Đến Rạch Cây Gáo1.488.0001.190.000744.000--Đất TM-DV đô thị
579Huyện Thủ ThừaĐường Tòa án cũ - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaTrưng Nhị - Đến Rạch Cây Gáo1.860.0001.488.000930.000--Đất ở đô thị
580Huyện Thủ ThừaĐường trước UBND huyện - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCổng bệnh viện (Cổng chính) - Đến Cầu Cây Gáo4.144.0003.315.0002.072.000--Đất SX-KD đô thị
581Huyện Thủ ThừaĐường trước UBND huyện - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCổng bệnh viện (Cổng chính) - Đến Cầu Cây Gáo4.736.0003.789.0002.368.000--Đất TM-DV đô thị
582Huyện Thủ ThừaĐường trước UBND huyện - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCổng bệnh viện (Cổng chính) - Đến Cầu Cây Gáo5.920.0004.736.0002.960.000--Đất ở đô thị
583Huyện Thủ ThừaĐường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaĐường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội1.183.000946.000592.000--Đất SX-KD đô thị
584Huyện Thủ ThừaĐường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaĐường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội1.352.0001.082.000676.000--Đất TM-DV đô thị
585Huyện Thủ ThừaĐường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ ThừaĐường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội1.690.0001.352.000845.000--Đất ở đô thị
586Huyện Thủ ThừaVõ Tánh - Thị trấn Thủ ThừaNgã 3 Trường trung học Thủ Khoa Thừa - Đến HL72.842.0002.274.0001.421.000--Đất SX-KD đô thị
587Huyện Thủ ThừaVõ Tánh - Thị trấn Thủ ThừaNgã 3 Trường trung học Thủ Khoa Thừa - Đến HL73.248.0002.598.0001.624.000--Đất TM-DV đô thị
588Huyện Thủ ThừaVõ Tánh - Thị trấn Thủ ThừaNgã 3 Trường trung học Thủ Khoa Thừa - Đến HL74.060.0003.248.0002.030.000--Đất ở đô thị
589Huyện Thủ ThừaPhan Văn Tình - Thị trấn Thủ ThừaCư xá Ngân hàng - Đến Trưng Trắc, Trưng Nhị5.677.0004.542.0002.839.000--Đất SX-KD đô thị
590Huyện Thủ ThừaPhan Văn Tình - Thị trấn Thủ ThừaCư xá Ngân hàng - Đến Trưng Trắc, Trưng Nhị6.488.0005.190.0003.244.000--Đất TM-DV đô thị
591Huyện Thủ ThừaPhan Văn Tình - Thị trấn Thủ ThừaCư xá Ngân hàng - Đến Trưng Trắc, Trưng Nhị8.110.0006.488.0004.055.000--Đất ở đô thị
592Huyện Thủ ThừaPhan Văn Tình - Thị trấn Thủ ThừaCống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đến Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1)4.256.0003.405.0002.128.000--Đất SX-KD đô thị
593Huyện Thủ ThừaPhan Văn Tình - Thị trấn Thủ ThừaCống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đến Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1)4.864.0003.891.0002.432.000--Đất TM-DV đô thị
594Huyện Thủ ThừaPhan Văn Tình - Thị trấn Thủ ThừaCống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đến Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1)6.080.0004.864.0003.040.000--Đất ở đô thị
595Huyện Thủ ThừaTrương Công Định - Thị trấn Thủ ThừaCông an Huyện - Đến Cống Rạch Đào2.366.0001.893.0001.183.000--Đất SX-KD đô thị
596Huyện Thủ ThừaTrương Công Định - Thị trấn Thủ ThừaCông an Huyện - Đến Cống Rạch Đào2.704.0002.163.0001.352.000--Đất TM-DV đô thị
597Huyện Thủ ThừaTrương Công Định - Thị trấn Thủ ThừaCông an Huyện - Đến Cống Rạch Đào3.380.0002.704.0001.690.000--Đất ở đô thị
598Huyện Thủ ThừaTrương Công Định - Thị trấn Thủ ThừaĐường vào nhà lồng chợ -2.128.0001.702.0001.064.000--Đất SX-KD đô thị
599Huyện Thủ ThừaTrương Công Định - Thị trấn Thủ ThừaĐường vào nhà lồng chợ -2.432.0001.946.0001.216.000--Đất TM-DV đô thị
600Huyện Thủ ThừaTrương Công Định - Thị trấn Thủ ThừaĐường vào nhà lồng chợ -3.040.0002.432.0001.520.000--Đất ở đô thị
601Huyện Thủ ThừaTrương Công Định - Thị trấn Thủ ThừaNguyễn Trung Trực - Đến Công an Huyện2.961.0002.369.0001.481.000--Đất SX-KD đô thị
602Huyện Thủ ThừaTrương Công Định - Thị trấn Thủ ThừaNguyễn Trung Trực - Đến Công an Huyện3.384.0002.707.0001.692.000--Đất TM-DV đô thị
603Huyện Thủ ThừaTrương Công Định - Thị trấn Thủ ThừaNguyễn Trung Trực - Đến Công an Huyện4.230.0003.384.0002.115.000--Đất ở đô thị
604Huyện Thủ ThừaTrương Công Định - Thị trấn Thủ ThừaĐình Vĩnh Phong - Đến Nguyễn Trung Trực4.256.0003.405.0002.128.000--Đất SX-KD đô thị
605Huyện Thủ ThừaTrương Công Định - Thị trấn Thủ ThừaĐình Vĩnh Phong - Đến Nguyễn Trung Trực4.864.0003.891.0002.432.000--Đất TM-DV đô thị
606Huyện Thủ ThừaTrương Công Định - Thị trấn Thủ ThừaĐình Vĩnh Phong - Đến Nguyễn Trung Trực6.080.0004.864.0003.040.000--Đất ở đô thị
607Huyện Thủ ThừaNguyễn Trung Trực - Thị trấn Thủ Thừa-2.842.0002.274.0001.421.000--Đất SX-KD đô thị
608Huyện Thủ ThừaNguyễn Trung Trực - Thị trấn Thủ Thừa-3.248.0002.598.0001.624.000--Đất TM-DV đô thị
609Huyện Thủ ThừaNguyễn Trung Trực - Thị trấn Thủ Thừa-4.060.0003.248.0002.030.000--Đất ở đô thị
610Huyện Thủ ThừaNguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ ThừaTrường mẫu giáo - Đến Nguyễn Trung Trực2.842.0002.274.0001.421.000--Đất SX-KD đô thị
611Huyện Thủ ThừaNguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ ThừaTrường mẫu giáo - Đến Nguyễn Trung Trực3.248.0002.598.0001.624.000--Đất TM-DV đô thị
612Huyện Thủ ThừaNguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ ThừaTrường mẫu giáo - Đến Nguyễn Trung Trực4.060.0003.248.0002.030.000--Đất ở đô thị
613Huyện Thủ ThừaNguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ ThừaUBND Thị trấnĐến Trường mẫu giáo -3.549.0002.839.0001.775.000--Đất SX-KD đô thị
614Huyện Thủ ThừaNguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ ThừaUBND Thị trấnĐến Trường mẫu giáo -4.056.0003.245.0002.028.000--Đất TM-DV đô thị
615Huyện Thủ ThừaNguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ ThừaUBND Thị trấnĐến Trường mẫu giáo -5.070.0004.056.0002.535.000--Đất ở đô thị
616Huyện Thủ ThừaVõ Hồng Cúc - Thị trấn Thủ ThừaTrưng Trắc - Đến Nguyễn Trung Trực4.970.0003.976.0002.485.000--Đất SX-KD đô thị
617Huyện Thủ ThừaVõ Hồng Cúc - Thị trấn Thủ ThừaTrưng Trắc - Đến Nguyễn Trung Trực5.680.0004.544.0002.840.000--Đất TM-DV đô thị
618Huyện Thủ ThừaVõ Hồng Cúc - Thị trấn Thủ ThừaTrưng Trắc - Đến Nguyễn Trung Trực7.100.0005.680.0003.550.000--Đất ở đô thị
619Huyện Thủ ThừaTrưng Trắc - Thị trấn Thủ Thừa-6.391.0005.113.0003.196.000--Đất SX-KD đô thị
620Huyện Thủ ThừaTrưng Trắc - Thị trấn Thủ Thừa-7.304.0005.843.0003.652.000--Đất TM-DV đô thị
621Huyện Thủ ThừaTrưng Trắc - Thị trấn Thủ Thừa-9.130.0007.304.0004.565.000--Đất ở đô thị
622Huyện Thủ ThừaTrưng Nhị - Thị trấn Thủ Thừa-6.391.0005.113.0003.196.000--Đất SX-KD đô thị
623Huyện Thủ ThừaTrưng Nhị - Thị trấn Thủ Thừa-7.304.0005.843.0003.652.000--Đất TM-DV đô thị
624Huyện Thủ ThừaTrưng Nhị - Thị trấn Thủ Thừa-9.130.0007.304.0004.565.000--Đất ở đô thị
625Huyện Thủ ThừaThủ Khoa Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCầu Cây Gáo - Đến Đường Trưng Nhị5.677.0004.542.0002.839.000--Đất SX-KD đô thị
626Huyện Thủ ThừaThủ Khoa Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCầu Cây Gáo - Đến Đường Trưng Nhị6.488.0005.190.0003.244.000--Đất TM-DV đô thị
627Huyện Thủ ThừaThủ Khoa Thừa - Thị trấn Thủ ThừaCầu Cây Gáo - Đến Đường Trưng Nhị8.110.0006.488.0004.055.000--Đất ở đô thị
628Huyện Thủ ThừaĐoạn đường - Thị trấn Thủ ThừaNgã ba đường vào Cầu Bo Bo - Đến Cầu Mương Khai1.841.0001.473.000921.000--Đất SX-KD đô thị
629Huyện Thủ ThừaĐoạn đường - Thị trấn Thủ ThừaNgã ba đường vào Cầu Bo Bo - Đến Cầu Mương Khai2.104.0001.683.0001.052.000--Đất TM-DV đô thị
630Huyện Thủ ThừaĐoạn đường - Thị trấn Thủ ThừaNgã ba đường vào Cầu Bo Bo - Đến Cầu Mương Khai2.630.0002.104.0001.315.000--Đất ở đô thị
631Huyện Thủ ThừaĐH 6 - Thị trấn Thủ ThừaĐường vào Cầu Thủ Thừa - Đến Đường trước UBND huyện Thủ Thừa3.276.0002.621.0001.638.000--Đất SX-KD đô thị
632Huyện Thủ ThừaĐH 6 - Thị trấn Thủ ThừaĐường vào Cầu Thủ Thừa - Đến Đường trước UBND huyện Thủ Thừa3.744.0002.995.0001.872.000--Đất TM-DV đô thị
633Huyện Thủ ThừaĐH 6 - Thị trấn Thủ ThừaĐường vào Cầu Thủ Thừa - Đến Đường trước UBND huyện Thủ Thừa4.680.0003.744.0002.340.000--Đất ở đô thị
634Huyện Thủ ThừaĐH 7 (HL7) - Thị trấn Thủ ThừaBệnh viện - Đến Cầu Ông Trọng1.638.0001.310.000819.000--Đất SX-KD đô thị
635Huyện Thủ ThừaĐH 7 (HL7) - Thị trấn Thủ ThừaBệnh viện - Đến Cầu Ông Trọng1.872.0001.498.000936.000--Đất TM-DV đô thị
636Huyện Thủ ThừaĐH 7 (HL7) - Thị trấn Thủ ThừaBệnh viện - Đến Cầu Ông Trọng2.340.0001.872.0001.170.000--Đất ở đô thị
637Huyện Thủ ThừaĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ ThừaCầu Thủ Thừa - Đến Cầu Bo Bo1.911.0001.529.000956.000--Đất SX-KD đô thị
638Huyện Thủ ThừaĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ ThừaCầu Thủ Thừa - Đến Cầu Bo Bo2.184.0001.747.0001.092.000--Đất TM-DV đô thị
639Huyện Thủ ThừaĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ ThừaCầu Thủ Thừa - Đến Cầu Bo Bo2.730.0002.184.0001.365.000--Đất ở đô thị
640Huyện Thủ ThừaĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ ThừaĐường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Đến Cầu Thủ Thừa2.324.0001.859.0001.162.000--Đất SX-KD đô thị
641Huyện Thủ ThừaĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ ThừaĐường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Đến Cầu Thủ Thừa2.656.0002.125.0001.328.000--Đất TM-DV đô thị
642Huyện Thủ ThừaĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ ThừaĐường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Đến Cầu Thủ Thừa3.320.0002.656.0001.660.000--Đất ở đô thị
643Huyện Thủ ThừaĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ ThừaQL 1A - Đến Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa)2.730.0002.184.0001.365.000--Đất SX-KD đô thị
644Huyện Thủ ThừaĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ ThừaQL 1A - Đến Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa)3.120.0002.496.0001.560.000--Đất TM-DV đô thị
645Huyện Thủ ThừaĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ ThừaQL 1A - Đến Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa)3.900.0003.120.0001.950.000--Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x