Bảng giá đất huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, 35/2021/QĐ-UBND, 48/2022/QĐ-UBND và 46/2023/QĐ-UBND
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An;
– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND và Quyết định 27/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND và Quyết định 35/2021/QĐ-UBND;
– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND;
– Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND và Quyết định 46/2023/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)
3.2. Bảng giá đất huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Thủ Thừa | ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa QL 1A - Đến Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa) | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 1.950.000 | - |
| 2 | Huyện Thủ Thừa | ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Đến Cầu Thủ Thừa | Đất ở đô thị | 3.320.000 | 2.656.000 | 1.660.000 | - |
| 3 | Huyện Thủ Thừa | ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa Cầu Thủ Thừa - Đến Cầu Bo Bo | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | - |
| 4 | Huyện Thủ Thừa | ĐH 7 (HL7) - Thị trấn Thủ Thừa Bệnh viện - Đến Cầu Ông Trọng | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | - |
| 5 | Huyện Thủ Thừa | ĐH 6 - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đến Đường trước UBND huyện Thủ Thừa | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | - |
| 6 | Huyện Thủ Thừa | Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Đến Cầu Mương Khai | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | - |
| 7 | Huyện Thủ Thừa | Thủ Khoa Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu Cây Gáo - Đến Đường Trưng Nhị | Đất ở đô thị | 8.110.000 | 6.488.000 | 4.055.000 | - |
| 8 | Huyện Thủ Thừa | Trưng Nhị - Thị trấn Thủ Thừa - | Đất ở đô thị | 9.130.000 | 7.304.000 | 4.565.000 | - |
| 9 | Huyện Thủ Thừa | Trưng Trắc - Thị trấn Thủ Thừa - | Đất ở đô thị | 9.130.000 | 7.304.000 | 4.565.000 | - |
| 10 | Huyện Thủ Thừa | Võ Hồng Cúc - Thị trấn Thủ Thừa Trưng Trắc - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 3.550.000 | - |
| 11 | Huyện Thủ Thừa | Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa UBND Thị trấnĐến Trường mẫu giáo - | Đất ở đô thị | 5.070.000 | 4.056.000 | 2.535.000 | - |
| 12 | Huyện Thủ Thừa | Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa Trường mẫu giáo - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 4.060.000 | 3.248.000 | 2.030.000 | - |
| 13 | Huyện Thủ Thừa | Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thủ Thừa - | Đất ở đô thị | 4.060.000 | 3.248.000 | 2.030.000 | - |
| 14 | Huyện Thủ Thừa | Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Đình Vĩnh Phong - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 6.080.000 | 4.864.000 | 3.040.000 | - |
| 15 | Huyện Thủ Thừa | Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Nguyễn Trung Trực - Đến Công an Huyện | Đất ở đô thị | 4.230.000 | 3.384.000 | 2.115.000 | - |
| 16 | Huyện Thủ Thừa | Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào nhà lồng chợ - | Đất ở đô thị | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | - |
| 17 | Huyện Thủ Thừa | Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Công an Huyện - Đến Cống Rạch Đào | Đất ở đô thị | 3.380.000 | 2.704.000 | 1.690.000 | - |
| 18 | Huyện Thủ Thừa | Phan Văn Tình - Thị trấn Thủ Thừa Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đến Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1) | Đất ở đô thị | 6.080.000 | 4.864.000 | 3.040.000 | - |
| 19 | Huyện Thủ Thừa | Phan Văn Tình - Thị trấn Thủ Thừa Cư xá Ngân hàng - Đến Trưng Trắc, Trưng Nhị | Đất ở đô thị | 8.110.000 | 6.488.000 | 4.055.000 | - |
| 20 | Huyện Thủ Thừa | Võ Tánh - Thị trấn Thủ Thừa Ngã 3 Trường trung học Thủ Khoa Thừa - Đến HL7 | Đất ở đô thị | 4.060.000 | 3.248.000 | 2.030.000 | - |
| 21 | Huyện Thủ Thừa | Đường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội | Đất ở đô thị | 1.690.000 | 1.352.000 | 845.000 | - |
| 22 | Huyện Thủ Thừa | Đường trước UBND huyện - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Đến Cầu Cây Gáo | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 4.736.000 | 2.960.000 | - |
| 23 | Huyện Thủ Thừa | Đường Tòa án cũ - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Trưng Nhị - Đến Rạch Cây Gáo | Đất ở đô thị | 1.860.000 | 1.488.000 | 930.000 | - |
| 24 | Huyện Thủ Thừa | Đường vào giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Đến Giếng nước | Đất ở đô thị | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | - |
| 25 | Huyện Thủ Thừa | Đường vào cư xá Ngân hàng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Đến cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa) | Đất ở đô thị | 1.690.000 | 1.352.000 | 845.000 | - |
| 26 | Huyện Thủ Thừa | Đường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Chùa Hư Không | Đất ở đô thị | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | - |
| 27 | Huyện Thủ Thừa | Đường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Chùa Hư Không - Bờ Cảng | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 28 | Huyện Thủ Thừa | Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa - Đến ĐH 7 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.100.000 | - |
| 29 | Huyện Thủ Thừa | Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu Dây - Đến Cụm dân cư Thị Trấn | Đất ở đô thị | 1.690.000 | 1.352.000 | 845.000 | - |
| 30 | Huyện Thủ Thừa | Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cụm dân cư Thị Trấn - Đến Cụm dân cư liên xã Tân Thành | Đất ở đô thị | 850.000 | 680.000 | 425.000 | - |
| 31 | Huyện Thủ Thừa | Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Mố Cầu An Hòa - Cầu ông Cửu (phía Nam) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 32 | Huyện Thủ Thừa | Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Ranh thị trấn Thủ Thừa - ĐếnCầu An Hòa | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.896.000 | 1.185.000 | - |
| 33 | Huyện Thủ Thừa | Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu An Hòa - Đến Đường Trương Công Định | Đất ở đô thị | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | - |
| 34 | Huyện Thủ Thừa | Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư xã Tân Thành | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | - |
| 35 | Huyện Thủ Thừa | Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) - | Đất ở đô thị | 1.140.000 | 912.000 | 570.000 | - |
| 36 | Huyện Thủ Thừa | Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 37 | Huyện Thủ Thừa | Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) - | Đất ở đô thị | 910.000 | 728.000 | 455.000 | - |
| 38 | Huyện Thủ Thừa | Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) - | Đất ở đô thị | 770.000 | 616.000 | 385.000 | - |
| 39 | Huyện Thủ Thừa | Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) - | Đất ở đô thị | 750.000 | 600.000 | 375.000 | - |
| 40 | Huyện Thủ Thừa | Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) - | Đất ở đô thị | 625.000 | 500.000 | 313.000 | - |
| 41 | Huyện Thủ Thừa | Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cặp lộ cầu dây - | Đất ở đô thị | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.230.000 | - |
| 42 | Huyện Thủ Thừa | Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Các đường còn lại trong khu dân cư - | Đất ở đô thị | 1.690.000 | 1.352.000 | 845.000 | - |
| 43 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - Thị trấn Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình - | Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | - |
| 44 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 4A - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | - |
| 45 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 7 - | Đất ở đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 3.550.000 | - |
| 46 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 8 - | Đất ở đô thị | 8.110.000 | 6.488.000 | 4.055.000 | - |
| 47 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 1 - | Đất ở đô thị | 4.060.000 | 3.248.000 | 2.030.000 | - |
| 48 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Các đường còn lại trong khu dân cư - | Đất ở đô thị | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | - |
| 49 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 5 - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.100.000 | - |
| 50 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 2 - | Đất ở đô thị | 1.860.000 | 1.488.000 | 930.000 | - |
| 51 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 4 - | Đất ở đô thị | 4.060.000 | 3.248.000 | 2.030.000 | - |
| 52 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 3, 7, 10 - | Đất ở đô thị | 1.690.000 | 1.352.000 | 845.000 | - |
| 53 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 6, 8 - | Đất ở đô thị | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | - |
| 54 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 1, 9 - | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.896.000 | 1.185.000 | - |
| 55 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 11 - | Đất ở đô thị | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | - |
| 56 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 4 - | Đất ở đô thị | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | - |
| 57 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa Các đường còn lại trong khu dân cư - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 58 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình - | Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | - |
| 59 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) - | Đất ở đô thị | 4.060.000 | 3.248.000 | 2.030.000 | - |
| 60 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) - | Đất ở đô thị | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | - |
| 61 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818 - | Đất ở đô thị | 3.380.000 | 2.704.000 | 1.690.000 | - |
| 62 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24 - | Đất ở đô thị | 3.380.000 | 2.704.000 | 1.690.000 | - |
| 63 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 10 - | Đất ở đô thị | 3.380.000 | 2.704.000 | 1.690.000 | - |
| 64 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường 4B - | Đất ở đô thị | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.525.000 | - |
| 65 | Huyện Thủ Thừa | Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26 - | Đất ở đô thị | 3.380.000 | 2.704.000 | 1.690.000 | - |
| 66 | Huyện Thủ Thừa | Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 1, đường số 2 - | Đất ở đô thị | 3.940.000 | 3.152.000 | 1.970.000 | - |
| 67 | Huyện Thủ Thừa | Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8 - | Đất ở đô thị | 3.380.000 | 2.704.000 | 1.690.000 | - |
| 68 | Huyện Thủ Thừa | Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất ở đô thị | 760.000 | 608.000 | 380.000 | - |
| 69 | Huyện Thủ Thừa | Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất ở đô thị | 640.000 | 512.000 | 320.000 | - |
| 70 | Huyện Thủ Thừa | Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 740.000 | 592.000 | 370.000 | - |
| 71 | Huyện Thủ Thừa | Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 610.000 | 488.000 | 305.000 | - |
| 72 | Huyện Thủ Thừa | Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) - Thị trấn Thủ Thừa Bệnh viện - Cầu ông trọng | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | - |
| 73 | Huyện Thủ Thừa | Nguyễn Thị Ba (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | - |
| 74 | Huyện Thủ Thừa | Mai Tự Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo) | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 4.736.000 | 2.960.000 | - |
| 75 | Huyện Thủ Thừa | Đặng Văn Truyện - Thị trấn Thủ Thừa Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo | Đất ở đô thị | 1.860.000 | 1.488.000 | 930.000 | - |
| 76 | Huyện Thủ Thừa | Phạm Văn Khương - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Giếng nước | Đất ở đô thị | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | - |
| 77 | Huyện Thủ Thừa | Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành | Đất ở đô thị | 1.520.000 | 1.216.000 | 760.000 | - |
| 78 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8) - | Đất ở đô thị | 8.110.000 | 6.488.000 | 4.055.000 | - |
| 79 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4) - | Đất ở đô thị | 4.060.000 | 3.248.000 | 2.030.000 | - |
| 80 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Võ Văn Tịnh (Đường số 1) - | Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.896.000 | 1.185.000 | - |
| 81 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa Các đường còn lại trong khu dân cư - | Đất ở đô thị | 1.940.000 | 1.552.000 | 970.000 | - |
| 82 | Huyện Thủ Thừa | Thị trấn Thủ Thừa Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ) - | Đất ở đô thị | 1.690.000 | 1.352.000 | 845.000 | - |
| 83 | Huyện Thủ Thừa | Khu Nhà vườn Trung tâm - Thị trấn Thủ Thừa Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc thị trấn); Đường số 01 - | Đất ở đô thị | 3.940.000 | 3.152.000 | 1.970.000 | - |
| 84 | Huyện Thủ Thừa | Khu Nhà vườn Trung tâm - Thị trấn Thủ Thừa Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6 - | Đất ở đô thị | 3.380.000 | 2.704.000 | 1.690.000 | - |
| 85 | Huyện Thủ Thừa | ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa QL 1A - Đến Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa) | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | - |
| 86 | Huyện Thủ Thừa | ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Đến Cầu Thủ Thừa | Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 2.125.000 | 1.328.000 | - |
| 87 | Huyện Thủ Thừa | ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa Cầu Thủ Thừa - Đến Cầu Bo Bo | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.747.000 | 1.092.000 | - |
| 88 | Huyện Thủ Thừa | ĐH 7 (HL7) - Thị trấn Thủ Thừa Bệnh viện - Đến Cầu Ông Trọng | Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 1.498.000 | 936.000 | - |
| 89 | Huyện Thủ Thừa | ĐH 6 - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đến Đường trước UBND huyện Thủ Thừa | Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 2.995.000 | 1.872.000 | - |
| 90 | Huyện Thủ Thừa | Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Đến Cầu Mương Khai | Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | - |
| 91 | Huyện Thủ Thừa | Thủ Khoa Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu Cây Gáo - Đến Đường Trưng Nhị | Đất TM-DV đô thị | 6.488.000 | 5.190.000 | 3.244.000 | - |
| 92 | Huyện Thủ Thừa | Trưng Nhị - Thị trấn Thủ Thừa - | Đất TM-DV đô thị | 7.304.000 | 5.843.000 | 3.652.000 | - |
| 93 | Huyện Thủ Thừa | Trưng Trắc - Thị trấn Thủ Thừa - | Đất TM-DV đô thị | 7.304.000 | 5.843.000 | 3.652.000 | - |
| 94 | Huyện Thủ Thừa | Võ Hồng Cúc - Thị trấn Thủ Thừa Trưng Trắc - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | 4.544.000 | 2.840.000 | - |
| 95 | Huyện Thủ Thừa | Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa UBND Thị trấnĐến Trường mẫu giáo - | Đất TM-DV đô thị | 4.056.000 | 3.245.000 | 2.028.000 | - |
| 96 | Huyện Thủ Thừa | Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa Trường mẫu giáo - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 3.248.000 | 2.598.000 | 1.624.000 | - |
| 97 | Huyện Thủ Thừa | Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thủ Thừa - | Đất TM-DV đô thị | 3.248.000 | 2.598.000 | 1.624.000 | - |
| 98 | Huyện Thủ Thừa | Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Đình Vĩnh Phong - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 4.864.000 | 3.891.000 | 2.432.000 | - |
| 99 | Huyện Thủ Thừa | Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Nguyễn Trung Trực - Đến Công an Huyện | Đất TM-DV đô thị | 3.384.000 | 2.707.000 | 1.692.000 | - |
| 100 | Huyện Thủ Thừa | Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào nhà lồng chợ - | Đất TM-DV đô thị | 2.432.000 | 1.946.000 | 1.216.000 | - |
| 101 | Huyện Thủ Thừa | Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Công an Huyện - Đến Cống Rạch Đào | Đất TM-DV đô thị | 2.704.000 | 2.163.000 | 1.352.000 | - |
| 102 | Huyện Thủ Thừa | Phan Văn Tình - Thị trấn Thủ Thừa Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đến Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1) | Đất TM-DV đô thị | 4.864.000 | 3.891.000 | 2.432.000 | - |
| 103 | Huyện Thủ Thừa | Phan Văn Tình - Thị trấn Thủ Thừa Cư xá Ngân hàng - Đến Trưng Trắc, Trưng Nhị | Đất TM-DV đô thị | 6.488.000 | 5.190.000 | 3.244.000 | - |
| 104 | Huyện Thủ Thừa | Võ Tánh - Thị trấn Thủ Thừa Ngã 3 Trường trung học Thủ Khoa Thừa - Đến HL7 | Đất TM-DV đô thị | 3.248.000 | 2.598.000 | 1.624.000 | - |
| 105 | Huyện Thủ Thừa | Đường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội | Đất TM-DV đô thị | 1.352.000 | 1.082.000 | 676.000 | - |
| 106 | Huyện Thủ Thừa | Đường trước UBND huyện - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Đến Cầu Cây Gáo | Đất TM-DV đô thị | 4.736.000 | 3.789.000 | 2.368.000 | - |
| 107 | Huyện Thủ Thừa | Đường Tòa án cũ - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Trưng Nhị - Đến Rạch Cây Gáo | Đất TM-DV đô thị | 1.488.000 | 1.190.000 | 744.000 | - |
| 108 | Huyện Thủ Thừa | Đường vào giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Đến Giếng nước | Đất TM-DV đô thị | 1.624.000 | 1.299.000 | 812.000 | - |
| 109 | Huyện Thủ Thừa | Đường vào cư xá Ngân hàng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Đến cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa) | Đất TM-DV đô thị | 1.352.000 | 1.082.000 | 676.000 | - |
| 110 | Huyện Thủ Thừa | Đường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Chùa Hư Không | Đất TM-DV đô thị | 1.624.000 | 1.299.000 | 812.000 | - |
| 111 | Huyện Thủ Thừa | Đường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Chùa Hư Không - Bờ Cảng | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 112 | Huyện Thủ Thừa | Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa - Đến ĐH 7 | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | - |
| 113 | Huyện Thủ Thừa | Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu Dây - Đến Cụm dân cư Thị Trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.352.000 | 1.082.000 | 676.000 | - |
| 114 | Huyện Thủ Thừa | Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cụm dân cư Thị Trấn - Đến Cụm dân cư liên xã Tân Thành | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 544.000 | 340.000 | - |
| 115 | Huyện Thủ Thừa | Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Mố Cầu An Hòa - Cầu ông Cửu (phía Nam) | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | - |
| 116 | Huyện Thủ Thừa | Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Ranh thị trấn Thủ Thừa - ĐếnCầu An Hòa | Đất TM-DV đô thị | 1.896.000 | 1.517.000 | 948.000 | - |
| 117 | Huyện Thủ Thừa | Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu An Hòa - Đến Đường Trương Công Định | Đất TM-DV đô thị | 2.432.000 | 1.946.000 | 1.216.000 | - |
| 118 | Huyện Thủ Thừa | Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư xã Tân Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | - |
| 119 | Huyện Thủ Thừa | Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) - | Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 729.600 | 456.000 | - |
| 120 | Huyện Thủ Thừa | Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | - |
| 121 | Huyện Thủ Thừa | Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) - | Đất TM-DV đô thị | 728.000 | 582.400 | 364.000 | - |
| 122 | Huyện Thủ Thừa | Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) - | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 492.800 | 308.000 | - |
| 123 | Huyện Thủ Thừa | Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 124 | Huyện Thủ Thừa | Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 250.000 | - |
| 125 | Huyện Thủ Thừa | Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cặp lộ cầu dây - | Đất TM-DV đô thị | 1.968.000 | 1.574.000 | 984.000 | - |
| 126 | Huyện Thủ Thừa | Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Các đường còn lại trong khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 1.352.000 | 1.082.000 | 676.000 | - |
| 127 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - Thị trấn Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình - | Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | - |
| 128 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 4A - | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | - |
| 129 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 7 - | Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | 4.544.000 | 2.840.000 | - |
| 130 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 8 - | Đất TM-DV đô thị | 6.488.000 | 5.190.000 | 3.244.000 | - |
| 131 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 1 - | Đất TM-DV đô thị | 3.248.000 | 2.598.000 | 1.624.000 | - |
| 132 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Các đường còn lại trong khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 2.432.000 | 1.946.000 | 1.216.000 | - |
| 133 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 5 - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | - |
| 134 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 2 - | Đất TM-DV đô thị | 1.488.000 | 1.190.000 | 744.000 | - |
| 135 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 4 - | Đất TM-DV đô thị | 3.248.000 | 2.598.000 | 1.624.000 | - |
| 136 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 3, 7, 10 - | Đất TM-DV đô thị | 1.352.000 | 1.082.000 | 676.000 | - |
| 137 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 6, 8 - | Đất TM-DV đô thị | 1.624.000 | 1.299.000 | 812.000 | - |
| 138 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 1, 9 - | Đất TM-DV đô thị | 1.896.000 | 1.517.000 | 948.000 | - |
| 139 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 11 - | Đất TM-DV đô thị | 2.432.000 | 1.946.000 | 1.216.000 | - |
| 140 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 4 - | Đất TM-DV đô thị | 2.432.000 | 1.946.000 | 1.216.000 | - |
| 141 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa Các đường còn lại trong khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 142 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình - | Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | - |
| 143 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) - | Đất TM-DV đô thị | 3.248.000 | 2.598.000 | 1.624.000 | - |
| 144 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) - | Đất TM-DV đô thị | 2.432.000 | 1.946.000 | 1.216.000 | - |
| 145 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818 - | Đất TM-DV đô thị | 2.704.000 | 2.163.000 | 1.352.000 | - |
| 146 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24 - | Đất TM-DV đô thị | 2.704.000 | 2.163.000 | 1.352.000 | - |
| 147 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 10 - | Đất TM-DV đô thị | 2.704.000 | 2.163.200 | 1.352.000 | - |
| 148 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường 4B - | Đất TM-DV đô thị | 2.440.000 | 1.952.000 | 1.220.000 | - |
| 149 | Huyện Thủ Thừa | Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26 - | Đất TM-DV đô thị | 2.704.000 | 2.163.200 | 1.352.000 | - |
| 150 | Huyện Thủ Thừa | Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 1, đường số 2 - | Đất TM-DV đô thị | 3.152.000 | 2.521.600 | 1.576.000 | - |
| 151 | Huyện Thủ Thừa | Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8 - | Đất TM-DV đô thị | 2.704.000 | 2.163.200 | 1.352.000 | - |
| 152 | Huyện Thủ Thừa | Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 486.000 | 304.000 | - |
| 153 | Huyện Thủ Thừa | Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 410.000 | 256.000 | - |
| 154 | Huyện Thủ Thừa | Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) Các vị trí còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 592.000 | 474.000 | 296.000 | - |
| 155 | Huyện Thủ Thừa | Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) Các vị trí còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 488.000 | 390.000 | 244.000 | - |
| 156 | Huyện Thủ Thừa | Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) - Thị trấn Thủ Thừa Bệnh viện - Cầu ông trọng | Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 1.497.600 | 936.000 | - |
| 157 | Huyện Thủ Thừa | Nguyễn Thị Ba (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa | Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 2.995.200 | 1.872.000 | - |
| 158 | Huyện Thủ Thừa | Mai Tự Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo) | Đất TM-DV đô thị | 4.736.000 | 3.788.800 | 2.368.000 | - |
| 159 | Huyện Thủ Thừa | Đặng Văn Truyện - Thị trấn Thủ Thừa Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo | Đất TM-DV đô thị | 1.488.000 | 1.190.400 | 744.000 | - |
| 160 | Huyện Thủ Thừa | Phạm Văn Khương - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Giếng nước | Đất TM-DV đô thị | 1.624.000 | 1.299.200 | 812.000 | - |
| 161 | Huyện Thủ Thừa | Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | 972.800 | 608.000 | - |
| 162 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8) - | Đất TM-DV đô thị | 6.488.000 | 5.190.400 | 3.244.000 | - |
| 163 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4) - | Đất TM-DV đô thị | 3.248.000 | 2.598.400 | 1.624.000 | - |
| 164 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Võ Văn Tịnh (Đường số 1) - | Đất TM-DV đô thị | 1.896.000 | 1.516.800 | 948.000 | - |
| 165 | Huyện Thủ Thừa | Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa Các đường còn lại trong khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 1.552.000 | 1.241.600 | 776.000 | - |
| 166 | Huyện Thủ Thừa | Thị trấn Thủ Thừa Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 1.352.000 | 1.081.600 | 676.000 | - |
| 167 | Huyện Thủ Thừa | Khu Nhà vườn Trung tâm - Thị trấn Thủ Thừa Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc thị trấn); Đường số 01 - | Đất TM-DV đô thị | 3.152.000 | 2.521.600 | 1.576.000 | - |
| 168 | Huyện Thủ Thừa | Khu Nhà vườn Trung tâm - Thị trấn Thủ Thừa Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6 - | Đất TM-DV đô thị | 2.704.000 | 2.163.200 | 1.352.000 | - |
| 169 | Huyện Thủ Thừa | ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa QL 1A - Đến Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa) | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | - |
| 170 | Huyện Thủ Thừa | ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Đến Cầu Thủ Thừa | Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 1.859.000 | 1.162.000 | - |
| 171 | Huyện Thủ Thừa | ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa Cầu Thủ Thừa - Đến Cầu Bo Bo | Đất SX-KD đô thị | 1.911.000 | 1.529.000 | 956.000 | - |
| 172 | Huyện Thủ Thừa | ĐH 7 (HL7) - Thị trấn Thủ Thừa Bệnh viện - Đến Cầu Ông Trọng | Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 1.310.000 | 819.000 | - |
| 173 | Huyện Thủ Thừa | ĐH 6 - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đến Đường trước UBND huyện Thủ Thừa | Đất SX-KD đô thị | 3.276.000 | 2.621.000 | 1.638.000 | - |
| 174 | Huyện Thủ Thừa | Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Đến Cầu Mương Khai | Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | - |
| 175 | Huyện Thủ Thừa | Thủ Khoa Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu Cây Gáo - Đến Đường Trưng Nhị | Đất SX-KD đô thị | 5.677.000 | 4.542.000 | 2.839.000 | - |
| 176 | Huyện Thủ Thừa | Trưng Nhị - Thị trấn Thủ Thừa - | Đất SX-KD đô thị | 6.391.000 | 5.113.000 | 3.196.000 | - |
| 177 | Huyện Thủ Thừa | Trưng Trắc - Thị trấn Thủ Thừa - | Đất SX-KD đô thị | 6.391.000 | 5.113.000 | 3.196.000 | - |
| 178 | Huyện Thủ Thừa | Võ Hồng Cúc - Thị trấn Thủ Thừa Trưng Trắc - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 4.970.000 | 3.976.000 | 2.485.000 | - |
| 179 | Huyện Thủ Thừa | Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa UBND Thị trấnĐến Trường mẫu giáo - | Đất SX-KD đô thị | 3.549.000 | 2.839.000 | 1.775.000 | - |
| 180 | Huyện Thủ Thừa | Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa Trường mẫu giáo - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 2.842.000 | 2.274.000 | 1.421.000 | - |
| 181 | Huyện Thủ Thừa | Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thủ Thừa - | Đất SX-KD đô thị | 2.842.000 | 2.274.000 | 1.421.000 | - |
| 182 | Huyện Thủ Thừa | Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Đình Vĩnh Phong - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 4.256.000 | 3.405.000 | 2.128.000 | - |
| 183 | Huyện Thủ Thừa | Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Nguyễn Trung Trực - Đến Công an Huyện | Đất SX-KD đô thị | 2.961.000 | 2.369.000 | 1.481.000 | - |
| 184 | Huyện Thủ Thừa | Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào nhà lồng chợ - | Đất SX-KD đô thị | 2.128.000 | 1.702.000 | 1.064.000 | - |
| 185 | Huyện Thủ Thừa | Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Công an Huyện - Đến Cống Rạch Đào | Đất SX-KD đô thị | 2.366.000 | 1.893.000 | 1.183.000 | - |
| 186 | Huyện Thủ Thừa | Phan Văn Tình - Thị trấn Thủ Thừa Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đến Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1) | Đất SX-KD đô thị | 4.256.000 | 3.405.000 | 2.128.000 | - |
| 187 | Huyện Thủ Thừa | Phan Văn Tình - Thị trấn Thủ Thừa Cư xá Ngân hàng - Đến Trưng Trắc, Trưng Nhị | Đất SX-KD đô thị | 5.677.000 | 4.542.000 | 2.839.000 | - |
| 188 | Huyện Thủ Thừa | Võ Tánh - Thị trấn Thủ Thừa Ngã 3 Trường trung học Thủ Khoa Thừa - Đến HL7 | Đất SX-KD đô thị | 2.842.000 | 2.274.000 | 1.421.000 | - |
| 189 | Huyện Thủ Thừa | Đường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội | Đất SX-KD đô thị | 1.183.000 | 946.000 | 592.000 | - |
| 190 | Huyện Thủ Thừa | Đường trước UBND huyện - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Đến Cầu Cây Gáo | Đất SX-KD đô thị | 4.144.000 | 3.315.000 | 2.072.000 | - |
| 191 | Huyện Thủ Thừa | Đường Tòa án cũ - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Trưng Nhị - Đến Rạch Cây Gáo | Đất SX-KD đô thị | 1.302.000 | 1.042.000 | 651.000 | - |
| 192 | Huyện Thủ Thừa | Đường vào giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Đến Giếng nước | Đất SX-KD đô thị | 1.421.000 | 1.137.000 | 711.000 | - |
| 193 | Huyện Thủ Thừa | Đường vào cư xá Ngân hàng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Đến cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa) | Đất SX-KD đô thị | 1.183.000 | 946.000 | 592.000 | - |
| 194 | Huyện Thủ Thừa | Đường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Chùa Hư Không | Đất SX-KD đô thị | 1.421.000 | 1.137.000 | 711.000 | - |
| 195 | Huyện Thủ Thừa | Đường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Chùa Hư Không - Bờ Cảng | Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | - |
| 196 | Huyện Thủ Thừa | Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa - Đến ĐH 7 | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 1.232.000 | 770.000 | - |
| 197 | Huyện Thủ Thừa | Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu Dây - Đến Cụm dân cư Thị Trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.183.000 | 946.000 | 592.000 | - |
| 198 | Huyện Thủ Thừa | Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cụm dân cư Thị Trấn - Đến Cụm dân cư liên xã Tân Thành | Đất SX-KD đô thị | 595.000 | 476.000 | 298.000 | - |
| 199 | Huyện Thủ Thừa | Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Mố Cầu An Hòa - Cầu ông Cửu (phía Nam) | Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | - |
| 200 | Huyện Thủ Thừa | Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Ranh thị trấn Thủ Thừa - ĐếnCầu An Hòa | Đất SX-KD đô thị | 1.659.000 | 1.327.000 | 830.000 | - |



