• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
19/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai

Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai 2026

2. Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai mới nhất

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

2.2. Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Nai theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Đại PhướcTại đây49Xã Tân TiếnTại đây
2Xã Nhơn TrạchTại đây50Xã Thiện HưngTại đây
3Xã Phước AnTại đây51Xã Hưng PhướcTại đây
4Xã Phước TháiTại đây52Xã Phú NghĩaTại đây
5Xã Long PhướcTại đây53Xã Đa KiaTại đây
6Xã Long ThànhTại đây54Xã Bình TânTại đây
7Xã Bình AnTại đây55Xã Long HàTại đây
8Xã An PhướcTại đây56Xã Phú RiềngTại đây
9Xã An ViễnTại đây57Xã Phú TrungTại đây
10Xã Bình MinhTại đây58Xã Thuận LợiTại đây
11Xã Trảng BomTại đây59Xã Đồng TâmTại đây
12Xã Bàu HàmTại đây60Xã Tân LợiTại đây
13Xã Hưng ThịnhTại đây61Xã Đồng PhúTại đây
14Xã Dầu GiâyTại đây62Xã Phước SơnTại đây
15Xã Gia KiệmTại đây63Xã Nghĩa TrungTại đây
16Xã Thống NhấtTại đây64Xã Bù ĐăngTại đây
17Xã Xuân QuếTại đây65Xã Thọ SơnTại đây
18Xã Xuân ĐườngTại đây66Xã Đak NhauTại đây
19Xã Cẩm MỹTại đây67Xã Bom BoTại đây
20Xã Sông RayTại đây68Phường Biên HòaTại đây
21Xã Xuân ĐôngTại đây69Phường Trấn BiênTại đây
22Xã Xuân ĐịnhTại đây70Phường Tam HiệpTại đây
23Xã Xuân PhúTại đây71Phường Long BìnhTại đây
24Xã Xuân LộcTại đây72Phường Trảng DàiTại đây
25Xã Xuân HòaTại đây73Phường Hố NaiTại đây
26Xã Xuân ThànhTại đây74Phường Long HưngTại đây
27Xã Xuân BắcTại đây75Phường Bình LộcTại đây
28Xã La NgàTại đây76Phường Bảo VinhTại đây
29Xã Định QuánTại đây77Phường Xuân LậpTại đây
30Xã Phú VinhTại đây78Phường Long KhánhTại đây
31Xã Phú HòaTại đây79Phường Hàng GònTại đây
32Xã Tà LàiTại đây80Phường Tân TriềuTại đây
33Xã Nam Cát TiênTại đây81Phường Minh HưngTại đây
34Xã Tân PhúTại đây82Phường Chơn ThànhTại đây
35Xã Phú LâmTại đây83Phường Bình LongTại đây
36Xã Trị AnTại đây84Phường An LộcTại đây
37Xã Tân AnTại đây85Phường Phước BìnhTại đây
38Xã Nha BíchTại đây86Phường Phước LongTại đây
39Xã Tân QuanTại đây87Phường Đồng XoàiTại đây
40Xã Tân HưngTại đây88Phường Bình PhướcTại đây
41Xã Tân KhaiTại đây89Phường Phước TânTại đây
42Xã Minh ĐứcTại đây90Phường Tam PhướcTại đây
43Xã Lộc ThànhTại đây91Xã Thanh SơnTại đây
44Xã Lộc NinhTại đây92Xã Đak LuaTại đây
45Xã Lộc HưngTại đây93Xã Phú LýTại đây
46Xã Lộc TấnTại đây94Xã Bù Gia MậpTại đây
47Xã Lộc ThạnhTại đây95Xã Đăk ƠTại đây
48Xã Lộc QuangTại đây

Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam Quốc lộ 1) - đến đường Ngô Quyền - Sông ThaoĐất ở đô thị6.500.0002.050.0001.500.000900.000
2Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1 - Khu phía Nam)Đất ở đô thị7.400.0002.200.0001.500.0001.100.000
3Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - đến ngã tư Dầu GiâyĐất ở đô thị7.600.0002.300.0001.550.0001.100.000
4Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ ngã tư Dầu Giây - đến hết ranh thị trấn Dầu GiâyĐất ở đô thị7.400.0002.200.0001.500.0001.100.000
5Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thị trấn Dầu GiâyĐất ở đô thị7.400.0002.100.0001.500.0001.100.000
6Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao VânĐất ở đô thị7.000.0002.100.0001.500.0001.000.000
7Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh thị trấn Dầu GiâyĐất ở đô thị5.000.0001.800.0001.200.000700.000
8Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 -Đất ở đô thị7.400.0002.100.0001.500.0001.100.000
9Huyện Thống NhấtĐường Sông Nhạn - Dầu Giây Từ ranh thị trấn Dầu Giây - đến Đường tỉnh 769 - Khu phía TâyĐất ở đô thị3.200.0002.000.0001.350.000600.000
10Huyện Thống NhấtĐường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Dầu GiâyĐất ở đô thị4.000.0001.800.0001.050.000650.000
11Huyện Thống NhấtĐường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân) Đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 - đến Quốc lộ 1 đến hết ranh thị trấn Dầu GiâyĐất ở đô thị3.800.0001.800.0001.050.000650.000
12Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam Quốc lộ 1) - đến đường Ngô Quyền - Sông ThaoĐất TM - DV đô thị4.550.0001.440.0001.050.000630.000
13Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1 - Khu phía Nam)Đất TM - DV đô thị5.180.0001.540.0001.050.000770.000
14Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - đến ngã tư Dầu GiâyĐất TM - DV đô thị5.320.0001.610.0001.090.000770.000
15Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ ngã tư Dầu Giây - đến hết ranh thị trấn Dầu GiâyĐất TM - DV đô thị5.180.0001.540.0001.050.000770.000
16Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thị trấn Dầu GiâyĐất TM - DV đô thị5.180.0001.470.0001.050.000770.000
17Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao VânĐất TM - DV đô thị4.900.0001.470.0001.050.000700.000
18Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh thị trấn Dầu GiâyĐất TM - DV đô thị3.500.0001.260.000840.000490.000
19Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 -Đất TM - DV đô thị5.180.0001.470.0001.050.000770.000
20Huyện Thống NhấtĐường Sông Nhạn - Dầu Giây Từ ranh thị trấn Dầu Giây - đến Đường tỉnh 769 - Khu phía TâyĐất TM - DV đô thị2.240.0001.400.000950.000420.000
21Huyện Thống NhấtĐường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Dầu GiâyĐất TM - DV đô thị2.800.0001.260.000740.000460.000
22Huyện Thống NhấtĐường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân) Đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 - đến Quốc lộ 1 đến hết ranh thị trấn Dầu GiâyĐất TM - DV đô thị2.660.0001.260.000740.000460.000
23Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam Quốc lộ 1) - đến đường Ngô Quyền - Sông ThaoĐất SX - KD đô thị3.900.0001.230.000900.000540.000
24Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1 - Khu phía Nam)Đất SX - KD đô thị4.440.0001.320.000900.000660.000
25Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - đến ngã tư Dầu GiâyĐất SX - KD đô thị4.560.0001.380.000930.000660.000
26Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ ngã tư Dầu Giây - đến hết ranh thị trấn Dầu GiâyĐất SX - KD đô thị4.440.0001.320.000900.000660.000
27Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thị trấn Dầu GiâyĐất SX - KD đô thị4.440.0001.260.000900.000660.000
28Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao VânĐất SX - KD đô thị4.200.0001.260.000900.000600.000
29Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh thị trấn Dầu GiâyĐất SX - KD đô thị3.000.0001.080.000720.000420.000
30Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 -Đất SX - KD đô thị4.440.0001.260.000900.000660.000
31Huyện Thống NhấtĐường Sông Nhạn - Dầu Giây Từ ranh thị trấn Dầu Giây - đến Đường tỉnh 769 - Khu phía TâyĐất SX - KD đô thị1.920.0001.200.000810.000360.000
32Huyện Thống NhấtĐường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Dầu GiâyĐất SX - KD đô thị2.400.0001.080.000630.000390.000
33Huyện Thống NhấtĐường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân) Đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 - đến Quốc lộ 1 đến hết ranh thị trấn Dầu GiâyĐất SX - KD đô thị2.280.0001.080.000630.000390.000
34Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom - đến giáp UBND xã Hưng LộcĐất ở nông thôn5.800.0001.800.0001.300.000900.000
35Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ đầu ranh UBND xã Hưng Lộc - đến đường Đại Phát ĐạtĐất ở nông thôn6.400.0002.000.0001.450.000900.000
36Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ đường Đại Phát Đạt - đến hết ranh khu dân cư Xóm HốĐất ở nông thôn6.700.0002.000.0001.450.0001.000.000
37Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn tiếp theo - đến đường Ngô Quyền - Sông ThaoĐất ở nông thôn6.400.0002.000.0001.450.0001.000.000
38Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - khu phía BắcĐất ở nông thôn7.400.0002.200.0001.500.0001.100.000
39Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ranh thành phố Long KhánhĐất ở nông thôn5.300.0001.600.0001.100.000800.000
40Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình LộcĐất ở nông thôn6.000.0001.700.0001.300.000850.000
41Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc - đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc SơnĐất ở nông thôn7.000.0002.100.0001.200.0001.000.000
42Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn - đến đường Chu Văn An, huyện Định QuánĐất ở nông thôn8.000.0002.300.0001.550.0001.200.000
43Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 Đoạn từ đường Chu Văn An, huyện Định Quán - đến giáp UBND xã Gia Tân 2Đất ở nông thôn7.400.0002.200.0001.200.0001.100.000
44Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 Đoạn từ đầu UBND xã Gia Tân 2 - đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2Đất ở nông thôn5.600.0001.600.0001.200.000800.000
45Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh huyện Định QuánĐất ở nông thôn3.000.000900.000700.000450.000
46Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây - đến ranh giới xã Lộ 25Đất ở nông thôn3.500.0001.450.0001.100.000600.000
47Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 Đoạn từ ranh xã Lộ 25 - đến ranh huyện Long ThànhĐất ở nông thôn3.800.0001.450.0001.100.000600.000
48Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 Trong đó: đoạn qua UBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên 100m -Đất ở nông thôn4.400.0001.600.0001.150.000650.000
49Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc LuĐất ở nông thôn2.200.000850.000650.000500.000
50Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn tiếp theo - đến đường Võ Dõng 3 - Sóc LuĐất ở nông thôn1.600.000700.000550.000400.000
51Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Gia KiệmĐất ở nông thôn1.400.000700.000550.000400.000
52Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh - đến ranh Trường THCS Bình LộcĐất ở nông thôn1.300.000600.000500.000300.000
53Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn qua ấp Xuân Thiện, từ đầu Trường THCS Bình Lộc - đến cây xăngĐất ở nông thôn2.000.000800.000550.000300.000
54Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn tiếp theo - đến Quốc lộ 20Đất ở nông thôn2.300.0001.200.000700.000450.000
55Huyện Thống NhấtĐường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường phía Đông Quốc lộ 20Đất ở nông thôn2.000.000900.000650.000450.000
56Huyện Thống NhấtĐường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) Đoạn còn lại - đến giáp ranh huyện Định QuánĐất ở nông thôn1.500.000700.000550.000400.000
57Huyện Thống NhấtĐường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh giới Trường Mầm non Hoa PhượngĐất ở nông thôn2.900.0001.450.000850.000600.000
58Huyện Thống NhấtĐường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Gia Tân 2Đất ở nông thôn2.100.0001.000.000800.000550.000
59Huyện Thống NhấtĐường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn còn lại từ ranh xã Gia Tân 2 - đến giáp ranh huyện Trảng BomĐất ở nông thôn1.500.000800.000600.000400.000
60Huyện Thống NhấtĐường Chu Văn An, huyện Định Quán Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba Đồng HúcĐất ở nông thôn2.900.0001.450.000850.000600.000
61Huyện Thống NhấtĐường Chu Văn An, huyện Định Quán Đoạn còn lại, từ ngã ba Đồng Húc - đến giáp ranh huyện Định QuánĐất ở nông thôn2.100.0001.000.000600.000400.000
62Huyện Thống NhấtĐường Hưng Nghĩa Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500 m -Đất ở nông thôn3.000.0001.500.000850.000600.000
63Huyện Thống NhấtĐường Hưng Nghĩa Đoạn tiếp theo - đến giáp đường ray xe lửaĐất ở nông thôn2.300.0001.150.000850.000600.000
64Huyện Thống NhấtĐường Hưng Nghĩa Đoạn từ đường ray xe lửa - đến giáp ranh xã Lộ 25Đất ở nông thôn1.600.000800.000600.000400.000
65Huyện Thống NhấtĐường Hưng Nghĩa Đoạn còn lại, từ ranh xã Lộ 25 - đến Đường tỉnh 769Đất ở nông thôn1.900.000900.000750.000550.000
66Huyện Thống NhấtĐường Tây Kim - Thanh Bình Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 -Đất ở nông thôn2.900.0001.300.000850.000600.000
67Huyện Thống NhấtĐường Tây Kim - Thanh Bình Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng BomĐất ở nông thôn2.100.000900.000650.000400.000
68Huyện Thống NhấtĐường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 -Đất ở nông thôn1.900.000900.000700.000450.000
69Huyện Thống NhấtĐường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 63 về bên trái (xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất) và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 24 về bên phải (xã BàuĐất ở nông thôn1.350.000600.000500.000450.000
70Huyện Thống NhấtĐường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến Km2+500Đất ở nông thôn2.700.0001.200.000850.000600.000
71Huyện Thống NhấtĐường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ Km2+500 - đến Cây xăng Hoàng Minh ViệtĐất ở nông thôn1.800.000850.000650.000450.000
72Huyện Thống NhấtĐường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ đầu Cây xăng Hoàng Minh Việt - đến đường Đông Kim - Xuân ThiệnĐất ở nông thôn2.000.000900.000700.000450.000
73Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 -Đất ở nông thôn2.700.0001.200.000650.000500.000
74Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn tiếp theo - đến suốiĐất ở nông thôn1.900.000850.000600.000450.000
75Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn còn lại, từ suối - đến Đường tỉnh 762Đất ở nông thôn1.350.000700.000550.000400.000
76Huyện Thống NhấtĐường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối Ông NgàĐất ở nông thôn2.900.0001.200.000850.000600.000
77Huyện Thống NhấtĐường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn tiếp theo - đến đường Lạc Sơn - Xuân ThiệnĐất ở nông thôn2.100.000900.000650.000400.000
78Huyện Thống NhấtĐường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn còn lại, từ đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - đến hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, xã Xuân ThiệnĐất ở nông thôn2.500.0001.000.000850.000550.000
79Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng - Lạc Sơn Đoạn từ Quốc lộ 20 vào - đến hết mét thứ 500Đất ở nông thôn3.000.0001.200.000850.000600.000
80Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng - Lạc Sơn Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến đường Lạc Sơn - Xuân ThiệnĐất ở nông thôn2.100.000900.000650.000450.000
81Huyện Thống NhấtĐường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến Trung tâm Văn hóa xã Lộ 25Đất ở nông thôn3.800.0001.600.0001.200.000800.000
82Huyện Thống NhấtĐường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) Đoạn còn lại - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh, huyện Trảng BomĐất ở nông thôn2.700.0001.300.000850.000550.000
83Huyện Thống NhấtĐường Ngô Quyền - Sông Thao Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô QuyềnĐất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.000.000550.000
84Huyện Thống NhấtĐường Ngô Quyền - Sông Thao Đoạn còn lại - đến ranh huyện Trảng BomĐất ở nông thôn2.100.0001.000.000750.000550.000
85Huyện Thống NhấtĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc Đoạn từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 500 -Đất ở nông thôn2.100.0001.000.000850.000650.000
86Huyện Thống NhấtĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng BomĐất ở nông thôn1.900.000900.000700.000450.000
87Huyện Thống NhấtĐường Sông Nhạn - Dầu Giây Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng LộcĐất ở nông thôn2.100.0001.000.000800.000550.000
88Huyện Thống NhấtĐường Sông Nhạn - Dầu Giây Đoạn từ Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc - đến giáp ranh huyện Cẩm MỹĐất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.300.000550.000
89Huyện Thống NhấtĐường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu) Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến cầu số 5Đất ở nông thôn1.900.000900.000700.000550.000
90Huyện Thống NhấtĐường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu) Đoạn từ cầu số 5 - đến ranh giới huyện Cẩm MỹĐất ở nông thôn1.400.000700.000550.000400.000
91Huyện Thống NhấtĐường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân) Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến đường Ngô Quyền - Sông ThaoĐất ở nông thôn3.500.0001.700.0001.000.000600.000
92Huyện Thống NhấtĐường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân) Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến hết Giáo xứ Xuân ĐứcĐất ở nông thôn3.200.0001.600.0001.000.000600.000
93Huyện Thống NhấtĐường Phân Trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc Từ đường Sông Nhạn - đến ranh suốiĐất ở nông thôn2.300.0001.100.000750.000450.000
94Huyện Thống NhấtĐường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc Từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây - đến đường cao tốc TP HCM - Long Thành - Dầu GiâyĐất ở nông thôn2.600.0001.300.000750.000450.000
95Huyện Thống NhấtĐường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào hết mét thứ 500 -Đất ở nông thôn1.500.000700.000500.000400.000
96Huyện Thống NhấtĐường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến ngã tư đường vào suối Gia RungĐất ở nông thôn1.100.000650.000500.000400.000
97Huyện Thống NhấtĐường Câu lạc bộ Chôm Chôm Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc)Đất ở nông thôn2.300.0001.150.000750.000500.000
98Huyện Thống NhấtĐường Câu lạc bộ Chôm Chôm Đoạn còn lại, từ ngã tư (Cụm công nghiệp Hưng Lộc) - đến hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, xã Hưng LộcĐất ở nông thôn1.600.000800.000600.000350.000
99Huyện Thống NhấtĐường Trung tâm Hưng Lộc Đoạn từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 500 -Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.000.000550.000
100Huyện Thống NhấtĐường Trung tâm Hưng Lộc Đoạn tiếp theo - đến đường sắtĐất ở nông thôn2.200.0001.150.000950.000500.000
101Huyện Thống NhấtĐường Trung tâm Hưng Lộc Đoạn còn lại, từ đường sắt - đến đường Hưng NghĩaĐất ở nông thôn1.600.000850.000650.000450.000
102Huyện Thống NhấtĐường Bến Nôm (xã Gia Tân 1, giáp ranh xã Phú Cường Đoạn từ nghĩa địa - đến đồi 3), từ ranh giới xã Phú Cường đến hồ Trị AnĐất ở nông thôn700.000350.000300.000250.000
103Huyện Thống NhấtĐường Mùng 4 tết Từ Quốc lộ 20 - đến đường song hành phía Tây Quốc lộ 20 (xã Gia Tân 1)Đất ở nông thôn2.100.0001.000.000800.000550.000
104Huyện Thống NhấtĐường Thánh Tâm Từ đường Đức Huy - Thanh Bình - đến giáp với hồ Trị An (xã Gia Tân 1)Đất ở nông thôn2.100.0001.000.000800.000550.000
105Huyện Thống NhấtĐường Suối Cạn Từ đường Đức Huy - Thanh Bình - đến giáp với hồ Trị An (xã Gia Tân 1)Đất ở nông thôn2.100.0001.000.000800.000550.000
106Huyện Thống NhấtĐường Đống Đa - Gia Kiệm Từ Quốc lộ 20 - đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu (xã Quang Trung)Đất ở nông thôn2.400.0001.300.0001.000.000550.000
107Huyện Thống NhấtĐường song hành phía Đông Quốc lộ 20 Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Vườn XoàiĐất ở nông thôn1.800.000850.000650.000450.000
108Huyện Thống NhấtĐường song hành phía Đông Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Vườn Xoài - đến đường Lạc Sơn - Xuân ThiệnĐất ở nông thôn2.000.000900.000650.000450.000
109Huyện Thống NhấtĐường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Thống Nhất -Đất ở nông thôn5.200.0002.550.0001.800.0001.300.000
110Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom - đến giáp UBND xã Hưng LộcĐất TM - DV nông thôn4.060.0001.260.000910.000630.000
111Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ đầu ranh UBND xã Hưng Lộc - đến đường Đại Phát ĐạtĐất TM - DV nông thôn4.480.0001.400.0001.020.000630.000
112Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ đường Đại Phát Đạt - đến hết ranh khu dân cư Xóm HốĐất TM - DV nông thôn4.690.0001.400.0001.020.000700.000
113Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn tiếp theo - đến đường Ngô Quyền - Sông ThaoĐất TM - DV nông thôn4.480.0001.400.0001.020.000700.000
114Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - khu phía BắcĐất TM - DV nông thôn5.180.0001.540.0001.050.000770.000
115Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ranh thành phố Long KhánhĐất TM - DV nông thôn3.710.0001.120.000770.000560.000
116Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình LộcĐất TM - DV nông thôn4.200.0001.190.000910.000600.000
117Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc - đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc SơnĐất TM - DV nông thôn4.900.0001.470.000840.000700.000
118Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn - đến đường Chu Văn An, huyện Định QuánĐất TM - DV nông thôn5.600.0001.610.0001.090.000840.000
119Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 Đoạn từ đường Chu Văn An, huyện Định Quán - đến giáp UBND xã Gia Tân 2Đất TM - DV nông thôn5.180.0001.540.000840.000770.000
120Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 Đoạn từ đầu UBND xã Gia Tân 2 - đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2Đất TM - DV nông thôn3.920.0001.120.000840.000560.000
121Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh huyện Định QuánĐất TM - DV nông thôn2.100.000630.000490.000320.000
122Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây - đến ranh giới xã Lộ 25Đất TM - DV nông thôn2.450.0001.020.000770.000420.000
123Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 Đoạn từ ranh xã Lộ 25 - đến ranh huyện Long ThànhĐất TM - DV nông thôn2.660.0001.020.000770.000420.000
124Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 Trong đó: đoạn qua UBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên 100m -Đất TM - DV nông thôn3.080.0001.120.000810.000460.000
125Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc LuĐất TM - DV nông thôn1.540.000600.000460.000350.000
126Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn tiếp theo - đến đường Võ Dõng 3 - Sóc LuĐất TM - DV nông thôn1.120.000490.000390.000280.000
127Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Gia KiệmĐất TM - DV nông thôn980.000490.000390.000280.000
128Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh - đến ranh Trường THCS Bình LộcĐất TM - DV nông thôn910.000420.000350.000210.000
129Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn qua ấp Xuân Thiện, từ đầu Trường THCS Bình Lộc - đến cây xăngĐất TM - DV nông thôn1.400.000560.000390.000210.000
130Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn tiếp theo - đến Quốc lộ 20Đất TM - DV nông thôn1.610.000840.000490.000320.000
131Huyện Thống NhấtĐường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường phía Đông Quốc lộ 20Đất TM - DV nông thôn1.400.000630.000460.000320.000
132Huyện Thống NhấtĐường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) Đoạn còn lại - đến giáp ranh huyện Định QuánĐất TM - DV nông thôn1.050.000490.000390.000280.000
133Huyện Thống NhấtĐường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh giới Trường Mầm non Hoa PhượngĐất TM - DV nông thôn2.030.0001.020.000600.000420.000
134Huyện Thống NhấtĐường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Gia Tân 2Đất TM - DV nông thôn1.470.000700.000560.000390.000
135Huyện Thống NhấtĐường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn còn lại từ ranh xã Gia Tân 2 - đến giáp ranh huyện Trảng BomĐất TM - DV nông thôn1.050.000560.000420.000280.000
136Huyện Thống NhấtĐường Chu Văn An, huyện Định Quán Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba Đồng HúcĐất TM - DV nông thôn2.030.0001.020.000600.000420.000
137Huyện Thống NhấtĐường Chu Văn An, huyện Định Quán Đoạn còn lại, từ ngã ba Đồng Húc - đến giáp ranh huyện Định QuánĐất TM - DV nông thôn1.470.000700.000420.000280.000
138Huyện Thống NhấtĐường Hưng Nghĩa Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500 m -Đất TM - DV nông thôn2.100.0001.050.000600.000420.000
139Huyện Thống NhấtĐường Hưng Nghĩa Đoạn tiếp theo - đến giáp đường ray xe lửaĐất TM - DV nông thôn1.610.000810.000600.000420.000
140Huyện Thống NhấtĐường Hưng Nghĩa Đoạn từ đường ray xe lửa - đến giáp ranh xã Lộ 25Đất TM - DV nông thôn1.120.000560.000420.000280.000
141Huyện Thống NhấtĐường Hưng Nghĩa Đoạn còn lại, từ ranh xã Lộ 25 - đến Đường tỉnh 769Đất TM - DV nông thôn1.330.000630.000530.000390.000
142Huyện Thống NhấtĐường Tây Kim - Thanh Bình Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 -Đất TM - DV nông thôn2.030.000910.000600.000420.000
143Huyện Thống NhấtĐường Tây Kim - Thanh Bình Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng BomĐất TM - DV nông thôn1.470.000630.000460.000280.000
144Huyện Thống NhấtĐường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 -Đất TM - DV nông thôn1.330.000630.000490.000320.000
145Huyện Thống NhấtĐường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 63 về bên trái (xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất) và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 24 về bên phải (xã BàuĐất TM - DV nông thôn950.000420.000350.000320.000
146Huyện Thống NhấtĐường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến Km2+500Đất TM - DV nông thôn1.890.000840.000600.000420.000
147Huyện Thống NhấtĐường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ Km2+500 - đến Cây xăng Hoàng Minh ViệtĐất TM - DV nông thôn1.260.000600.000460.000320.000
148Huyện Thống NhấtĐường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ đầu Cây xăng Hoàng Minh Việt - đến đường Đông Kim - Xuân ThiệnĐất TM - DV nông thôn1.400.000630.000490.000320.000
149Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 -Đất TM - DV nông thôn1.890.000840.000460.000350.000
150Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn tiếp theo - đến suốiĐất TM - DV nông thôn1.330.000600.000420.000320.000
151Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn còn lại, từ suối - đến Đường tỉnh 762Đất TM - DV nông thôn950.000490.000390.000280.000
152Huyện Thống NhấtĐường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối Ông NgàĐất TM - DV nông thôn2.030.000840.000600.000420.000
153Huyện Thống NhấtĐường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn tiếp theo - đến đường Lạc Sơn - Xuân ThiệnĐất TM - DV nông thôn1.470.000630.000460.000280.000
154Huyện Thống NhấtĐường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn còn lại, từ đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - đến hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, xã Xuân ThiệnĐất TM - DV nông thôn1.750.000700.000600.000390.000
155Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng - Lạc Sơn Đoạn từ Quốc lộ 20 vào - đến hết mét thứ 500Đất TM - DV nông thôn2.100.000840.000600.000420.000
156Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng - Lạc Sơn Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến đường Lạc Sơn - Xuân ThiệnĐất TM - DV nông thôn1.470.000630.000460.000320.000
157Huyện Thống NhấtĐường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến Trung tâm Văn hóa xã Lộ 25Đất TM - DV nông thôn2.660.0001.120.000840.000560.000
158Huyện Thống NhấtĐường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) Đoạn còn lại - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh, huyện Trảng BomĐất TM - DV nông thôn1.890.000910.000600.000390.000
159Huyện Thống NhấtĐường Ngô Quyền - Sông Thao Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô QuyềnĐất TM - DV nông thôn2.100.0001.050.000700.000390.000
160Huyện Thống NhấtĐường Ngô Quyền - Sông Thao Đoạn còn lại - đến ranh huyện Trảng BomĐất TM - DV nông thôn1.470.000700.000530.000390.000
161Huyện Thống NhấtĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc Đoạn từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 500 -Đất TM - DV nông thôn1.470.000700.000600.000460.000
162Huyện Thống NhấtĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng BomĐất TM - DV nông thôn1.330.000630.000490.000320.000
163Huyện Thống NhấtĐường Sông Nhạn - Dầu Giây Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng LộcĐất TM - DV nông thôn1.470.000700.000560.000390.000
164Huyện Thống NhấtĐường Sông Nhạn - Dầu Giây Đoạn từ Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc - đến giáp ranh huyện Cẩm MỹĐất TM - DV nông thôn2.100.0001.050.000910.000390.000
165Huyện Thống NhấtĐường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu) Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến cầu số 5Đất TM - DV nông thôn1.330.000630.000490.000390.000
166Huyện Thống NhấtĐường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu) Đoạn từ cầu số 5 - đến ranh giới huyện Cẩm MỹĐất TM - DV nông thôn980.000490.000390.000280.000
167Huyện Thống NhấtĐường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân) Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến đường Ngô Quyền - Sông ThaoĐất TM - DV nông thôn2.450.0001.190.000700.000420.000
168Huyện Thống NhấtĐường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân) Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến hết Giáo xứ Xuân ĐứcĐất TM - DV nông thôn2.240.0001.120.000700.000420.000
169Huyện Thống NhấtĐường Phân Trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc Từ đường Sông Nhạn - đến ranh suốiĐất TM - DV nông thôn1.610.000770.000530.000320.000
170Huyện Thống NhấtĐường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc Từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây - đến đường cao tốc TP HCM - Long Thành - Dầu GiâyĐất TM - DV nông thôn1.820.000910.000530.000320.000
171Huyện Thống NhấtĐường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào hết mét thứ 500 -Đất TM - DV nông thôn1.050.000490.000350.000280.000
172Huyện Thống NhấtĐường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến ngã tư đường vào suối Gia RungĐất TM - DV nông thôn770.000460.000350.000280.000
173Huyện Thống NhấtĐường Câu lạc bộ Chôm Chôm Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc)Đất TM - DV nông thôn1.610.000810.000530.000350.000
174Huyện Thống NhấtĐường Câu lạc bộ Chôm Chôm Đoạn còn lại, từ ngã tư (Cụm công nghiệp Hưng Lộc) - đến hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, xã Hưng LộcĐất TM - DV nông thôn1.120.000560.000420.000250.000
175Huyện Thống NhấtĐường Trung tâm Hưng Lộc Đoạn từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 500 -Đất TM - DV nông thôn2.100.0001.050.000700.000390.000
176Huyện Thống NhấtĐường Trung tâm Hưng Lộc Đoạn tiếp theo - đến đường sắtĐất TM - DV nông thôn1.540.000810.000670.000350.000
177Huyện Thống NhấtĐường Trung tâm Hưng Lộc Đoạn còn lại, từ đường sắt - đến đường Hưng NghĩaĐất TM - DV nông thôn1.120.000600.000460.000320.000
178Huyện Thống NhấtĐường Bến Nôm (xã Gia Tân 1, giáp ranh xã Phú Cường Đoạn từ nghĩa địa - đến đồi 3), từ ranh giới xã Phú Cường đến hồ Trị AnĐất TM - DV nông thôn490.000250.000210.000180.000
179Huyện Thống NhấtĐường Mùng 4 tết Từ Quốc lộ 20 - đến đường song hành phía Tây Quốc lộ 20 (xã Gia Tân 1)Đất TM - DV nông thôn1.470.000700.000560.000385.000
180Huyện Thống NhấtĐường Thánh Tâm Từ đường Đức Huy - Thanh Bình - đến giáp với hồ Trị An (xã Gia Tân 1)Đất TM - DV nông thôn1.470.000700.000560.000385.000
181Huyện Thống NhấtĐường Suối Cạn Từ đường Đức Huy - Thanh Bình - đến giáp với hồ Trị An (xã Gia Tân 1)Đất TM - DV nông thôn1.470.000700.000560.000385.000
182Huyện Thống NhấtĐường Đống Đa - Gia Kiệm Từ Quốc lộ 20 - đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu (xã Quang Trung)Đất TM - DV nông thôn1.680.000910.000700.000385.000
183Huyện Thống NhấtĐường song hành phía Đông Quốc lộ 20 Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Vườn XoàiĐất TM - DV nông thôn1.260.000595.000455.000315.000
184Huyện Thống NhấtĐường song hành phía Đông Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Vườn Xoài - đến đường Lạc Sơn - Xuân ThiệnĐất TM - DV nông thôn1.400.000630.000455.000315.000
185Huyện Thống NhấtĐường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Thống Nhất -Đất TM - DV nông thôn3.640.0001.785.0001.260.000910.000
186Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom - đến giáp UBND xã Hưng LộcĐất SX - KD nông thôn3.480.0001.080.000780.000540.000
187Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ đầu ranh UBND xã Hưng Lộc - đến đường Đại Phát ĐạtĐất SX - KD nông thôn3.840.0001.200.000870.000540.000
188Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ đường Đại Phát Đạt - đến hết ranh khu dân cư Xóm HốĐất SX - KD nông thôn4.020.0001.200.000870.000600.000
189Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn tiếp theo - đến đường Ngô Quyền - Sông ThaoĐất SX - KD nông thôn3.840.0001.200.000870.000600.000
190Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - khu phía BắcĐất SX - KD nông thôn4.440.0001.320.000900.000660.000
191Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1 Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ranh thành phố Long KhánhĐất SX - KD nông thôn3.180.000960.000660.000480.000
192Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình LộcĐất SX - KD nông thôn3.600.0001.020.000780.000510.000
193Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc - đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc SơnĐất SX - KD nông thôn4.200.0001.260.000720.000600.000
194Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn - đến đường Chu Văn An, huyện Định QuánĐất SX - KD nông thôn4.800.0001.380.000930.000720.000
195Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 Đoạn từ đường Chu Văn An, huyện Định Quán - đến giáp UBND xã Gia Tân 2Đất SX - KD nông thôn4.440.0001.320.000720.000660.000
196Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 Đoạn từ đầu UBND xã Gia Tân 2 - đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2Đất SX - KD nông thôn3.360.000960.000720.000480.000
197Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh huyện Định QuánĐất SX - KD nông thôn1.800.000540.000420.000270.000
198Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây - đến ranh giới xã Lộ 25Đất SX - KD nông thôn2.100.000870.000660.000360.000
199Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 Đoạn từ ranh xã Lộ 25 - đến ranh huyện Long ThànhĐất SX - KD nông thôn2.280.000870.000660.000360.000
200Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 Trong đó: đoạn qua UBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên 100m -Đất SX - KD nông thôn2.640.000960.000690.000390.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (933 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Châu Thới, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Châu Thới, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.