• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
3.1.2. Đối với nhóm đất khác
3.2. Bảng giá đất huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Quyết định 86/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 231/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Nghị quyết 319/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022);

– Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 quy định Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Quyết định 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022);

– Quyết định 86/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen lang chanh tinh thanh hoa
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lang Chánh – tỉnh Thanh Hóa

3. Bảng giá đất huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ

– Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0 m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

* Khu kinh tế Nghi Sơn hệ số vị trí được xác định như sau: Vị trí 2, hệ số bằng 0,90 so với vị trí 1; vị trí 3, hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1; vị trí 4, hệ số bằng 0,70 so với vị trí 1

3.1.2. Đối với nhóm đất khác

Được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 quy định Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Quyết định 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022).

3.2. Bảng giá đất huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Toan - đến nhà ông Kim Lân vòng ra đến Ngân hàng Nông nghiệp (thị trấn)Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
2Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà Châu Nguyệt - Đến ngã ba bến xeĐất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
3Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Từ nhà Long The - Đến nhà ông Khảm TầnĐất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
4Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Nuôi - Đến nhà bà Nhị (thị trấn)Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
5Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà bà Mưng - Đến giáp cầu treo Quang HiếnĐất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
6Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn Từ nhà bà Cáy khu phố Chiềng Trải - Đến giáp cầu Quang Hiến mới (thị trấn)Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
7Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ đầu cầu treo Quang Hiến - Đến hết đất ông Sơn (thôn Phống Bàn)Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
8Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ cầu cứng Hón Oi - Đến hết đất ông Phúc Tính (Thôn Phống Bàn)Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
9Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Cảnh (thôn Phống Bàn) - Đến hộ ông Thuận (thôn Trùng)Đất ở đô thị1.700.0001.360.0001.020.000680.000
10Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ giáp đất nhà ông Thuận - Đến hộ ông Đính (thôn trùng)Đất ở đô thị450.000360.000270.000180.000
11Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn giáp đất ông Đính (thôn Trùng) - Đến giáp xã Trí NangĐất ở đô thị150.000120.00090.00060.000
12Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ bà Khai (cầu Giàng) - Đến hộ ông Chỉnh Bản Giàng (xã Trí Nang)Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
13Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn qua hộ ông Chỉnh - Đến hộ ông Viện Bản Cảy (xã Trí Nang)Đất ở đô thị850.000680.000510.000340.000
14Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn tiếp giáp hộ ông Viện (Bản Cảy) - Đến hộ ông Giáp (bản En) (xã Trí Nang)Đất ở đô thị380.000304.000228.000152.000
15Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Tăng ( bản En) - Đến hết (bản Hắc) ( xã Trí Nang)Đất ở đô thị200.000160.000120.00080.000
16Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ ngã tư chợ - Đến hộ ông Vi Văn Nguyên.Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
17Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Từ trường THCS - Đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng)Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
18Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ Ngã tư chợ - Đến cầu trường THCS Yên ThắngĐất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
19Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Sơn bản Yên Thành - Đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng)Đất ở đô thị150.000120.00090.00060.000
20Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà Ông Năn bản Vần Ngoài đấn cầu Ngàm -Đất ở đô thị200.000160.000120.00080.000
21Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Lai (bản Chiềng Nưa) - Đến hộ ông Soạn (bản Chiềng Nưa).Đất ở đô thị350.000280.000210.000140.000
22Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Sao (bản Yên Bình) - Đến nhà ông Phương (bản Yên Bình)Đất ở đô thị180.000144.000108.00072.000
23Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Chinh (bản Xắng Hằng) - Đến nhà ông Tùng (bản Xắng Hằng)Đất ở đô thị250.000200.000150.000100.000
24Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ nhà Huy Oanh - Đến hết nhà Oanh Ngọc, Quên Huệ, ông BảoĐất ở đô thị6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
25Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ nhà Hòa Nhung - Đến giáp nhà Nam LợiĐất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
26Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ hộ ông Nam Lợi Vực Chếnh - Đến hộ ông Huyền Kiều (Chiềng Ban)Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
27Huyện Lang ChánhĐường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ Hiệu sách - Đến phòng Giáo dục huyệnĐất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
28Huyện Lang ChánhĐường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Huy Viện Kiểm sát - Đến nhà ông Quế Hội (thị Trấn)Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
29Huyện Lang ChánhĐường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Loan Nhất - Đến nhà ông Hoan Giang (thị Trấn)Đất ở đô thị3.800.0003.040.0002.280.0001.520.000
30Huyện Lang ChánhĐường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Thắng Hoa - Đến ngã ba làng CuiĐất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
31Huyện Lang ChánhĐường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ Liên đoàn Lao động huyện - Đến nhà ông Hải ThùyĐất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
32Huyện Lang ChánhĐường Thanh Niên - Thị trấn Lang Chánh Từ nhà văn hóa Chiềng Trải - Đến nhà Tám Thọ,Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
33Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ ông Sơn - Đến nhà bà Thành Hằng, từ cổng trường Nội Trú Đến nhà Thành XuânĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
34Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Hạnh Côi - Đến nhà bà Liên, từ nhà ông Nhượng Đến hết Bệnh viện Đa Khoa, từ nhà ông Tiến Dương Đến hết nhà ông Việt Việt,Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
35Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Tuấn Thoa - Đến sân bóng Chiềng Trải.Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
36Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ Trung tâm học tập cộng đồng - Đến hết nhà Lâm Tuyết, từ nhà Xuân Dung Đến nhà Cẩn Hương, khu gia đình UBND huyện cũ;Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
37Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Từ nhà Sơn Liên - Đến giáp nhà ông Toan (Sơn)Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
38Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Đoạn nhà ông Hưng Nam Chiềng Trải - Đến nhà ông ThanhĐất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
39Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Hoãn khu phố Chiềng trải - Đến hết nhà ông Quyến bản TrảiĐất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
40Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Sinh - Đến nhà ông Nam Lưu (Thị Trấn)Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
41Huyện Lang ChánhCác đường, ngõ phía sau Công ty Thương nghiệp; khu vực phía sau huyện đội; Khu vực nhà ông Chuyên chợ cũ - Thị trấn Lang Chánh -Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
42Huyện Lang ChánhCác đường ngõ Bản Trải, Bản Lưỡi, khu vực nhà Máy nước (Từ nhà ông Hùng Tiệp đến nhà bà Thực) -Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
43Huyện Lang ChánhCác đường ngõ Khu vực phía sau BQL rừng phòng hộ; Khu vực sau bảo dưỡng, khu vực công nhân Đoạn quản lý đường bộ 2 - Thị trấn Lang Chánh -Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
44Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ giáp nhà ông Long - Đến nhà bà Thân (Đường đi làng Giáng)Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
45Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Khu vực phía sau ngân hàng Nông nghiệp -Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
46Huyện Lang ChánhCác tuyến đường ngõ ngách khác - Thị trấn Lang Chánh -Đất ở đô thị450.000360.000270.000180.000
47Huyện Lang ChánhVành đai thị trấn (xã Quang Hiến) - Thị trấn Lang Chánh -Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
48Huyện Lang ChánhQuốc lộ 15A Đoạn từ hộ ông Trường Phương - Đến nhà ông Ba QuýĐất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
49Huyện Lang ChánhQuốc lộ 15A Nhà ông Đắc - Đến nhà bà Phương (thị trấn)Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
50Huyện Lang ChánhQuốc lộ 15A Đoạn từ nhà Hạnh Thăng - Đến đập tràn khu phố Chí LinhĐất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
51Huyện Lang ChánhQuốc lộ 15A Đoạn từ ngã ba Làng Nê Cắm - Đến nhà ông Hảo đối diện công ty Lâm nghiệpĐất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
52Huyện Lang ChánhQuốc lộ 15A Đoạn từ nhà bà Niên Tuân - đến nhà bà Hằng, Khu phố Nguyễn Trãi, thị trấn Lang ChánhĐất ở đô thị1.700.0001.360.0001.020.000680.000
53Huyện Lang ChánhQuốc lộ 15A Từ Toà án huyện - đến hộ ông Hùng Thiết, Khu phố Nguyễn Trãi, thị trấn Lang ChánhĐất ở đô thị1.950.0001.560.0001.170.000780.000
54Huyện Lang ChánhĐường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Ngoãn (Quang Tân) - Đến hộ ông Khanh (Làng Phống)Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
55Huyện Lang ChánhĐường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Định (làng Oi) - Đến hộ ông Minh(làng Oi)Đất ở đô thị150.000120.00090.00060.000
56Huyện Lang ChánhĐường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn qua hộ ông Minh Làng Oi - Đến hết làng OiĐất ở đô thị100.00080.00060.00040.000
57Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Tuấn Trang - Đến hộ ông TuấnĐất ở đô thị350.000280.000210.000140.000
58Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn từ hộ ông An (Hợp) - đến nga 3 vào Cụm công nghiệp Bãi BùiĐất ở đô thị450.000360.000270.000180.000
59Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ đất hộ bà Ản - Đến hết đất thôn Phống BànĐất ở đô thị350.000280.000210.000140.000
60Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn từ hộ ông Anh (thôn Chiếu Bang) - Đến hết đất hộ ông Lê Văn HiềnĐất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
61Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ giáp đất ông Lê Văn Hiền - Đến hết đất thôn Chiếu BangĐất ở đô thị200.000160.000120.00080.000
62Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Sơn khiềm (thôn Phống Bàn) - Đến ngã 3 rẽ sân bóng (thôn Ảng)Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
63Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ ngã 3 rẽ sân bóng (thôn Ảng) - Đến hộ ông Minh (thôn Ảng)Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
64Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ đất hộ ông Tá - Đến ngã 3 rẽ chùa mèoĐất ở đô thị450.000360.000270.000180.000
65Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ bà Minh - Đến ông Lê Xuân MộngĐất ở đô thị350.000280.000210.000140.000
66Huyện Lang ChánhĐường thị trấn đi làng Giáng -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Nguyên làng Giáng - Đến hết làng GiángĐất ở đô thị350.000280.000210.000140.000
67Huyện Lang ChánhNgõ ngách thôn Quang Tân -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) -Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
68Huyện Lang ChánhNgõ ngách các bản: Chiềng Ban, Tỉu, Phống -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) -Đất ở đô thị80.00064.00048.00032.000
69Huyện Lang ChánhNgõ ngách các bản: Trùng, Bàn, Bang , Chiếu, Ảng, Oi, Giáng -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) -Đất ở đô thị80.00064.00048.00032.000
70Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Toan - Đến nhà ông Kim Lân vòng ra đến nhà ông Kim Lân vòng ra đến Ngân hàng Nông nghiệp (thị trấn)Đất TM-DV đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
71Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà Châu Nguyệt - Đến ngã ba bến xeĐất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
72Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Từ nhà Long The - Đến nhà ông Khảm TầnĐất TM-DV đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
73Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Nuôi - Đến nhà bà Nhị (thị trấn)Đất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
74Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà bà Mưng - Đến giáp cầu treo Quang HiếnĐất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
75Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn Từ nhà bà Cáy khu phố Chiềng Trải - Đến giáp cầu Quang Hiến mới (thị trấn)Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
76Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ đầu cầu treo Quang Hiến - Đến hết đất ông Sơn (thôn Phống Bàn)Đất TM-DV đô thị750.000600.000450.000300.000
77Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ cầu cứng Hón Oi - Đến hết đất ông Phúc Tính (Thôn Phống Bàn)Đất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
78Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Cảnh (thôn Phống Bàn) - Đến hộ ông Thuận (thôn Trùng)Đất TM-DV đô thị850.000680.000510.000340.000
79Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ giáp đất nhà ông Thuận - Đến hộ ông Đính (thôn trùng)Đất TM-DV đô thị225.000180.000135.00090.000
80Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn giáp đất ông Đính (thôn Trùng) - Đến giáp xã Trí NangĐất TM-DV đô thị75.00060.00045.00030.000
81Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ bà Khai (cầu Giàng) - Đến hộ ông Chỉnh Bản Giàng (xã Trí Nang)Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
82Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn qua hộ ông Chỉnh - Đến hộ ông Viện Bản Cảy (xã Trí Nang)Đất TM-DV đô thị425.000340.000255.000170.000
83Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn tiếp giáp hộ ông Viện (Bản Cảy) - Đến hộ ông Giáp (bản En) (xã Trí Nang)Đất TM-DV đô thị190.000152.000114.00076.000
84Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Tăng ( bản En) - Đến hết (bản Hắc) ( xã Trí Nang)Đất TM-DV đô thị100.00080.00060.00040.000
85Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ ngã tư chợ - Đến hộ ông Vi Văn Nguyên.Đất TM-DV đô thị450.000360.000270.000180.000
86Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Từ trường THCS - Đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng)Đất TM-DV đô thị450.000360.000270.000180.000
87Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ Ngã tư chợ - Đến cầu trường THCS Yên ThắngĐất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
88Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Sơn bản Yên Thành - Đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng)Đất TM-DV đô thị75.00060.00045.00030.000
89Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà Ông Năn bản Vần Ngoài đấn cầu Ngàm -Đất TM-DV đô thị100.00080.00060.00040.000
90Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Lai (bản Chiềng Nưa) - Đến hộ ông Soạn (bản Chiềng Nưa).Đất TM-DV đô thị175.000140.000105.00070.000
91Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Sao (bản Yên Bình) - Đến nhà ông Phương (bản Yên Bình)Đất TM-DV đô thị90.00072.00054.00036.000
92Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Chinh (bản Xắng Hằng) - Đến nhà ông Tùng (bản Xắng Hằng)Đất TM-DV đô thị125.000100.00075.00050.000
93Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ nhà Huy Oanh - Đến hết nhà Oanh Ngọc, Quên Huệ, ông BảoĐất TM-DV đô thị3.250.0002.600.0001.950.0001.300.000
94Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ nhà Hòa Nhung - Đến giáp nhà Nam LợiĐất TM-DV đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
95Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ hộ ông Nam Lợi Vực Chếnh - Đến hộ ông Huyền Kiều (Chiềng Ban)Đất TM-DV đô thị750.000600.000450.000300.000
96Huyện Lang ChánhĐường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ Hiệu sách - Đến phòng Giáo dục huyệnĐất TM-DV đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
97Huyện Lang ChánhĐường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Huy Viện Kiểm sát - Đến nhà ông Quế Hội (thị Trấn)Đất TM-DV đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
98Huyện Lang ChánhĐường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Loan Nhất - Đến nhà ông Hoan Giang (thị Trấn)Đất TM-DV đô thị1.900.0001.520.0001.140.000760.000
99Huyện Lang ChánhĐường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Thắng Hoa - Đến ngã ba làng CuiĐất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
100Huyện Lang ChánhĐường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ Liên đoàn Lao động huyện - Đến nhà ông Hải ThùyĐất TM-DV đô thị750.000600.000450.000300.000
101Huyện Lang ChánhĐường Thanh Niên - Thị trấn Lang Chánh Từ nhà văn hóa Chiềng Trải - Đến nhà Tám Thọ,Đất TM-DV đô thị450.000360.000270.000180.000
102Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ ông Sơn - Đến nhà bà Thành Hằng, từ cổng trường Nội Trú Đến nhà Thành XuânĐất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
103Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Hạnh Côi - Đến nhà bà Liên, từ nhà ông Nhượng Đến hết Bệnh viện Đa Khoa, từ nhà ông Tiến Dương Đến hết nhà ông Việt Việt,Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
104Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Tuấn Thoa - Đến sân bóng Chiềng Trải.Đất TM-DV đô thị1.100.000880.000660.000440.000
105Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ Trung tâm học tập cộng đồng - Đến hết nhà Lâm Tuyết, từ nhà Xuân Dung Đến nhà Cẩn Hương, khu gia đình UBND huyện cũ;Đất TM-DV đô thị750.000600.000450.000300.000
106Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Từ nhà Sơn Liên - Đến giáp nhà ông Toan (Sơn)Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
107Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Đoạn nhà ông Hưng Nam Chiềng Trải - Đến nhà ông ThanhĐất TM-DV đô thị750.000600.000450.000300.000
108Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Hoãn khu phố Chiềng trải - Đến hết nhà ông Quyến bản TrảiĐất TM-DV đô thị750.000600.000450.000300.000
109Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Sinh - Đến nhà ông Nam Lưu (Thị Trấn)Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
110Huyện Lang ChánhCác đường, ngõ phía sau Công ty Thương nghiệp; khu vực phía sau huyện đội; Khu vực nhà ông Chuyên chợ cũ - Thị trấn Lang Chánh -Đất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
111Huyện Lang ChánhCác đường ngõ Bản Trải, Bản Lưỡi, khu vực nhà Máy nước (Từ nhà ông Hùng Tiệp đến nhà bà Thực) -Đất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
112Huyện Lang ChánhCác đường ngõ Khu vực phía sau BQL rừng phòng hộ; Khu vực sau bảo dưỡng, khu vực công nhân Đoạn quản lý đường bộ 2 - Thị trấn Lang Chánh -Đất TM-DV đô thị350.000280.000210.000140.000
113Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ giáp nhà ông Long - Đến nhà bà Thân (Đường đi làng Giáng)Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
114Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Khu vực phía sau ngân hàng Nông nghiệp -Đất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
115Huyện Lang ChánhCác tuyến đường ngõ ngách khác - Thị trấn Lang Chánh -Đất TM-DV đô thị225.000180.000135.00090.000
116Huyện Lang ChánhVành đai thị trấn (xã Quang Hiến) - Thị trấn Lang Chánh -Đất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
117Huyện Lang ChánhQuốc lộ 15A Đoạn từ hộ ông Trường Phương - Đến nhà ông Ba QuýĐất TM-DV đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
118Huyện Lang ChánhQuốc lộ 15A Nhà ông Đắc - Đến nhà bà Phương (thị trấn)Đất TM-DV đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
119Huyện Lang ChánhQuốc lộ 15A Đoạn từ nhà Hạnh Thăng - Đến đập tràn khu phố Chí LinhĐất TM-DV đô thị1.100.000880.000660.000440.000
120Huyện Lang ChánhQuốc lộ 15A Đoạn từ ngã ba Làng Nê Cắm - Đến nhà ông Hảo đối diện công ty Lâm nghiệpĐất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
121Huyện Lang ChánhQuốc lộ 15A Đoạn từ nhà bà Niên Tuân - đến nhà bà Hằng, Khu phố Nguyễn Trãi, thị trấn Lang ChánhĐất TM-DV đô thị975.000780.000585.000390.000
122Huyện Lang ChánhQuốc lộ 15A Từ Toà án huyện - đến hộ ông Hùng Thiết, Khu phố Nguyễn Trãi, thị trấn Lang ChánhĐất TM-DV đô thị650.000520.000390.000260.000
123Huyện Lang ChánhĐường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Ngoãn (Quang Tân) - Đến hộ ông Khanh (Làng Phống)Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
124Huyện Lang ChánhĐường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Định (làng Oi) - Đến hộ ông Minh(làng Oi)Đất TM-DV đô thị75.00060.00045.00030.000
125Huyện Lang ChánhĐường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn qua hộ ông Minh Làng Oi - Đến hết làng OiĐất TM-DV đô thị50.00040.00030.00020.000
126Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Tuấn Trang - Đến hộ ông TuấnĐất TM-DV đô thị175.000140.000105.00070.000
127Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn từ hộ ông An (Hợp) - Đến nga 3 vào cụm công nghiệp Bãi BàiĐất TM-DV đô thị225.000180.000135.00090.000
128Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ đất hộ bà Ản - Đến hết đất thôn Phống BànĐất TM-DV đô thị175.000140.000105.00070.000
129Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn từ hộ ông Anh (thôn Chiếu Bang) - Đến hết đất hộ ông Lê Văn HiềnĐất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
130Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ giáp đất ông Lê Văn Hiền - Đến hết đất thôn Chiếu BangĐất TM-DV đô thị100.00080.00060.00040.000
131Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Sơn khiềm (thôn Phống Bàn) - Đến ngã 3 rẽ sân bóng (thôn Ảng)Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
132Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ ngã 3 rẽ sân bóng (thôn Ảng) - Đến hộ ông Minh (thôn Ảng)Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
133Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ đất hộ ông Tá - Đến ngã 3 rẽ chùa mèoĐất TM-DV đô thị225.000180.000135.00090.000
134Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ bà Minh - Đến ông Lê Xuân MộngĐất TM-DV đô thị175.000140.000105.00070.000
135Huyện Lang ChánhĐường thị trấn đi làng Giáng -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Nguyên làng Giáng - Đến hết làng GiángĐất TM-DV đô thị175.000140.000105.00070.000
136Huyện Lang ChánhNgõ ngách thôn Quang Tân -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) -Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
137Huyện Lang ChánhNgõ ngách các bản: Chiềng Ban, Tỉu, Phống -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) -Đất TM-DV đô thị40.00032.00024.00016.000
138Huyện Lang ChánhNgõ ngách các bản: Trùng, Bàn, Bang , Chiếu, Ảng, Oi, Giáng -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) -Đất TM-DV đô thị40.00032.00024.00016.000
139Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Toan - Đến nhà ông Kim Lân vòng ra đến Ngân hàng Nông nghiệp (thị trấn)Đất SX-KD đô thị3.375.0002.700.0002.025.0001.350.000
140Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà Châu Nguyệt - Đến ngã ba bến xeĐất SX-KD đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
141Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Từ nhà Long The - Đến nhà ông Khảm TầnĐất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
142Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Nuôi - Đến nhà bà Nhị (thị trấn)Đất SX-KD đô thị1.125.000900.000675.000450.000
143Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà bà Mưng - Đến giáp cầu treo Quang HiếnĐất SX-KD đô thị1.125.000900.000675.000450.000
144Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn Từ nhà bà Cáy khu phố Chiềng Trải - Đến giáp cầu Quang Hiến mới (thị trấn)Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
145Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ đầu cầu treo Quang Hiến - Đến hết đất ông Sơn (thôn Phống Bàn)Đất SX-KD đô thị675.000540.000405.000270.000
146Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ cầu cứng Hón Oi - Đến hết đất ông Phúc Tính (Thôn Phống Bàn)Đất SX-KD đô thị1.125.000900.000675.000450.000
147Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Cảnh (thôn Phống Bàn) - Đến hộ ông Thuận (thôn Trùng)Đất SX-KD đô thị765.000612.000459.000306.000
148Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ giáp đất nhà ông Thuận - Đến hộ ông Đính (thôn trùng)Đất SX-KD đô thị203.000162.400121.80081.200
149Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn giáp đất ông Đính (thôn Trùng) - Đến giáp xã Trí NangĐất SX-KD đô thị68.00054.40040.80027.200
150Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ bà Khai (cầu Giàng) - Đến hộ ông Chỉnh Bản Giàng (xã Trí Nang)Đất SX-KD đô thị225.000180.000135.00090.000
151Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn qua hộ ông Chỉnh - Đến hộ ông Viện Bản Cảy (xã Trí Nang)Đất SX-KD đô thị382.500306.000229.500153.000
152Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn tiếp giáp hộ ông Viện (Bản Cảy) - Đến hộ ông Giáp (bản En) (xã Trí Nang)Đất SX-KD đô thị171.000136.800102.60068.400
153Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Tăng ( bản En) - Đến hết (bản Hắc) ( xã Trí Nang)Đất SX-KD đô thị90.00072.00054.00036.000
154Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ ngã tư chợ - Đến hộ ông Vi Văn Nguyên.Đất SX-KD đô thị405.000324.000243.000162.000
155Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Từ trường THCS - Đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng)Đất SX-KD đô thị405.000324.000243.000162.000
156Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ Ngã tư chợ - Đến cầu trường THCS Yên ThắngĐất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
157Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Sơn bản Yên Thành - Đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng)Đất SX-KD đô thị68.00054.40040.80027.200
158Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà Ông Năn bản Vần Ngoài đấn cầu Ngàm -Đất SX-KD đô thị90.00072.00054.00036.000
159Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Lai (bản Chiềng Nưa) - Đến hộ ông Soạn (bản Chiềng Nưa).Đất SX-KD đô thị158.000126.40094.80063.200
160Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Sao (bản Yên Bình) - Đến nhà ông Phương (bản Yên Bình)Đất SX-KD đô thị81.00064.80048.60032.400
161Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Chinh (bản Xắng Hằng) - Đến nhà ông Tùng (bản Xắng Hằng)Đất SX-KD đô thị113.00090.40067.80045.200
162Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ nhà Huy Oanh - Đến hết nhà Oanh Ngọc, Quên Huệ, ông BảoĐất SX-KD đô thị2.925.0002.340.0001.755.0001.170.000
163Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ nhà Hòa Nhung - Đến giáp nhà Nam LợiĐất SX-KD đô thị2.025.0001.620.0001.215.000810.000
164Huyện Lang ChánhTỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ hộ ông Nam Lợi Vực Chếnh - Đến hộ ông Huyền Kiều (Chiềng Ban)Đất SX-KD đô thị675.000540.000405.000270.000
165Huyện Lang ChánhĐường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ Hiệu sách - Đến phòng Giáo dục huyệnĐất SX-KD đô thị3.375.0002.700.0002.025.0001.350.000
166Huyện Lang ChánhĐường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Huy Viện Kiểm sát - Đến nhà ông Quế Hội (thị Trấn)Đất SX-KD đô thị2.025.0001.620.0001.215.000810.000
167Huyện Lang ChánhĐường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Loan Nhất - Đến nhà ông Hoan Giang (thị Trấn)Đất SX-KD đô thị1.710.0001.368.0001.026.000684.000
168Huyện Lang ChánhĐường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Thắng Hoa - Đến ngã ba làng CuiĐất SX-KD đô thị1.125.000900.000675.000450.000
169Huyện Lang ChánhĐường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ Liên đoàn Lao động huyện - Đến nhà ông Hải ThùyĐất SX-KD đô thị675.000540.000405.000270.000
170Huyện Lang ChánhĐường Thanh Niên - Thị trấn Lang Chánh Từ nhà văn hóa Chiềng Trải - Đến nhà Tám Thọ,Đất SX-KD đô thị405.000324.000243.000162.000
171Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ ông Sơn - Đến nhà bà Thành Hằng, từ cổng trường Nội Trú Đến nhà Thành XuânĐất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
172Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Hạnh Côi - Đến nhà bà Liên, từ nhà ông Nhượng Đến hết Bệnh viện Đa Khoa, từ nhà ông Tiến Dương Đến hết nhà ông Việt Việt,Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
173Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Tuấn Thoa - Đến sân bóng Chiềng Trải.Đất SX-KD đô thị990.000792.000594.000396.000
174Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ Trung tâm học tập cộng đồng - Đến hết nhà Lâm Tuyết, từ nhà Xuân Dung Đến nhà Cẩn Hương, khu gia đình UBND huyện cũ;Đất SX-KD đô thị675.000540.000405.000270.000
175Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Từ nhà Sơn Liên - Đến giáp nhà ông Toan (Sơn)Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
176Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Đoạn nhà ông Hưng Nam Chiềng Trải - Đến nhà ông ThanhĐất SX-KD đô thị675.000540.000405.000270.000
177Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Hoãn khu phố Chiềng trải - Đến hết nhà ông Quyến bản TrảiĐất SX-KD đô thị675.000540.000405.000270.000
178Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Sinh - Đến nhà ông Nam Lưu (Thị Trấn)Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
179Huyện Lang ChánhCác đường, ngõ phía sau Công ty Thương nghiệp; khu vực phía sau huyện đội; Khu vực nhà ông Chuyên chợ cũ - Thị trấn Lang Chánh -Đất SX-KD đô thị360.000288.000216.000144.000
180Huyện Lang ChánhCác đường ngõ Bản Trải, Bản Lưỡi, khu vực nhà Máy nước (Từ nhà ông Hùng Tiệp đến nhà bà Thực) -Đất SX-KD đô thị360.000288.000216.000144.000
181Huyện Lang ChánhCác đường ngõ Khu vực phía sau BQL rừng phòng hộ; Khu vực sau bảo dưỡng, khu vực công nhân Đoạn quản lý đường bộ 2 - Thị trấn Lang Chánh -Đất SX-KD đô thị315.000252.000189.000126.000
182Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ giáp nhà ông Long - Đến nhà bà Thân (Đường đi làng Giáng)Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
183Huyện Lang ChánhĐường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Khu vực phía sau ngân hàng Nông nghiệp -Đất SX-KD đô thị360.000288.000216.000144.000
184Huyện Lang ChánhCác tuyến đường ngõ ngách khác - Thị trấn Lang Chánh -Đất SX-KD đô thị203.000162.400121.80081.200
185Huyện Lang ChánhVành đai thị trấn (xã Quang Hiến) - Thị trấn Lang Chánh -Đất SX-KD đô thị360.000288.000216.000144.000
186Huyện Lang ChánhQuốc lộ 15A Đoạn từ hộ ông Trường Phương - Đến nhà ông Ba QuýĐất SX-KD đô thị1.575.0001.260.000945.000630.000
187Huyện Lang ChánhQuốc lộ 15A Nhà ông Đắc - Đến nhà bà Phương (thị trấn)Đất SX-KD đô thị1.575.0001.260.000945.000630.000
188Huyện Lang ChánhQuốc lộ 15A Đoạn từ nhà Hạnh Thăng - Đến đập tràn khu phố Chí LinhĐất SX-KD đô thị990.000792.000594.000396.000
189Huyện Lang ChánhQuốc lộ 15A Đoạn từ ngã ba Làng Nê Cắm - Đến nhà ông Hảo đối diện công ty Lâm nghiệpĐất SX-KD đô thị1.125.000900.000675.000450.000
190Huyện Lang ChánhQuốc lộ 15A Đoạn từ nhà bà Niên Tuân - đến nhà bà Hằng, Khu phố Nguyễn Trãi, thị trấn Lang ChánhĐất SX-KD đô thị765.000612.000459.000306.000
191Huyện Lang ChánhQuốc lộ 15A Từ Toà án huyện - đến hộ ông Hùng Thiết, Khu phố Nguyễn Trãi, thị trấn Lang ChánhĐất SX-KD đô thị877.500702.000526.500351.000
192Huyện Lang ChánhĐường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Ngoãn (Quang Tân) - Đến hộ ông Khanh (Làng Phống)Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
193Huyện Lang ChánhĐường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Định (làng Oi) - Đến hộ ông Minh(làng Oi)Đất SX-KD đô thị68.00054.40040.80027.200
194Huyện Lang ChánhĐường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn qua hộ ông Minh Làng Oi - Đến hết làng OiĐất SX-KD đô thị45.00036.00027.00018.000
195Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Tuấn Trang - Đến hộ ông TuấnĐất SX-KD đô thị158.000126.40094.80063.200
196Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn từ hộ ông An (Hợp) - Đến nga 3 vào cụm công nghiệp Bãi BàiĐất SX-KD đô thị216.000172.800129.60086.400
197Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ đất hộ bà Ản - Đến hết đất thôn Phống BànĐất SX-KD đô thị157.500126.00094.50063.000
198Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn từ hộ ông Anh (thôn Chiếu Bang) - Đến hết đất hộ ông Lê Văn HiềnĐất SX-KD đô thị135.000108.00081.00054.000
199Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ giáp đất ông Lê Văn Hiền - Đến hết đất thôn Chiếu BangĐất SX-KD đô thị90.00072.00054.00036.000
200Huyện Lang ChánhĐường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Sơn khiềm (thôn Phống Bàn) - Đến ngã 3 rẽ sân bóng (thôn Ảng)Đất SX-KD đô thị135.000108.00081.00054.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.7/5 - (988 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026
Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026
Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.