Bảng giá đất huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Quyết định 86/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 231/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Nghị quyết 319/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022);
– Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 quy định Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Quyết định 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022);
– Quyết định 86/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
– Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0 m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
* Khu kinh tế Nghi Sơn hệ số vị trí được xác định như sau: Vị trí 2, hệ số bằng 0,90 so với vị trí 1; vị trí 3, hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1; vị trí 4, hệ số bằng 0,70 so với vị trí 1
3.1.2. Đối với nhóm đất khác
Được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 quy định Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Quyết định 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022).
3.2. Bảng giá đất huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Toan - đến nhà ông Kim Lân vòng ra đến Ngân hàng Nông nghiệp (thị trấn) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 2 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà Châu Nguyệt - Đến ngã ba bến xe | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 3 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Từ nhà Long The - Đến nhà ông Khảm Tần | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 4 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Nuôi - Đến nhà bà Nhị (thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 5 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà bà Mưng - Đến giáp cầu treo Quang Hiến | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 6 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn Từ nhà bà Cáy khu phố Chiềng Trải - Đến giáp cầu Quang Hiến mới (thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 7 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ đầu cầu treo Quang Hiến - Đến hết đất ông Sơn (thôn Phống Bàn) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 8 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ cầu cứng Hón Oi - Đến hết đất ông Phúc Tính (Thôn Phống Bàn) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 9 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Cảnh (thôn Phống Bàn) - Đến hộ ông Thuận (thôn Trùng) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| 10 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ giáp đất nhà ông Thuận - Đến hộ ông Đính (thôn trùng) | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 11 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn giáp đất ông Đính (thôn Trùng) - Đến giáp xã Trí Nang | Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 12 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ bà Khai (cầu Giàng) - Đến hộ ông Chỉnh Bản Giàng (xã Trí Nang) | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 13 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn qua hộ ông Chỉnh - Đến hộ ông Viện Bản Cảy (xã Trí Nang) | Đất ở đô thị | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| 14 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn tiếp giáp hộ ông Viện (Bản Cảy) - Đến hộ ông Giáp (bản En) (xã Trí Nang) | Đất ở đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 152.000 |
| 15 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Tăng ( bản En) - Đến hết (bản Hắc) ( xã Trí Nang) | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| 16 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ ngã tư chợ - Đến hộ ông Vi Văn Nguyên. | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 17 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Từ trường THCS - Đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 18 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ Ngã tư chợ - Đến cầu trường THCS Yên Thắng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 19 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Sơn bản Yên Thành - Đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng) | Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 20 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà Ông Năn bản Vần Ngoài đấn cầu Ngàm - | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| 21 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Lai (bản Chiềng Nưa) - Đến hộ ông Soạn (bản Chiềng Nưa). | Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| 22 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Sao (bản Yên Bình) - Đến nhà ông Phương (bản Yên Bình) | Đất ở đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| 23 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Chinh (bản Xắng Hằng) - Đến nhà ông Tùng (bản Xắng Hằng) | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 24 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ nhà Huy Oanh - Đến hết nhà Oanh Ngọc, Quên Huệ, ông Bảo | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| 25 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ nhà Hòa Nhung - Đến giáp nhà Nam Lợi | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 26 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ hộ ông Nam Lợi Vực Chếnh - Đến hộ ông Huyền Kiều (Chiềng Ban) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 27 | Huyện Lang Chánh | Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ Hiệu sách - Đến phòng Giáo dục huyện | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 28 | Huyện Lang Chánh | Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Huy Viện Kiểm sát - Đến nhà ông Quế Hội (thị Trấn) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 29 | Huyện Lang Chánh | Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Loan Nhất - Đến nhà ông Hoan Giang (thị Trấn) | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| 30 | Huyện Lang Chánh | Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Thắng Hoa - Đến ngã ba làng Cui | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 31 | Huyện Lang Chánh | Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ Liên đoàn Lao động huyện - Đến nhà ông Hải Thùy | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 32 | Huyện Lang Chánh | Đường Thanh Niên - Thị trấn Lang Chánh Từ nhà văn hóa Chiềng Trải - Đến nhà Tám Thọ, | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 33 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ ông Sơn - Đến nhà bà Thành Hằng, từ cổng trường Nội Trú Đến nhà Thành Xuân | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 34 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Hạnh Côi - Đến nhà bà Liên, từ nhà ông Nhượng Đến hết Bệnh viện Đa Khoa, từ nhà ông Tiến Dương Đến hết nhà ông Việt Việt, | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 35 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Tuấn Thoa - Đến sân bóng Chiềng Trải. | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 36 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ Trung tâm học tập cộng đồng - Đến hết nhà Lâm Tuyết, từ nhà Xuân Dung Đến nhà Cẩn Hương, khu gia đình UBND huyện cũ; | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 37 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Từ nhà Sơn Liên - Đến giáp nhà ông Toan (Sơn) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 38 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Đoạn nhà ông Hưng Nam Chiềng Trải - Đến nhà ông Thanh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 39 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Hoãn khu phố Chiềng trải - Đến hết nhà ông Quyến bản Trải | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 40 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Sinh - Đến nhà ông Nam Lưu (Thị Trấn) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 41 | Huyện Lang Chánh | Các đường, ngõ phía sau Công ty Thương nghiệp; khu vực phía sau huyện đội; Khu vực nhà ông Chuyên chợ cũ - Thị trấn Lang Chánh - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 42 | Huyện Lang Chánh | Các đường ngõ Bản Trải, Bản Lưỡi, khu vực nhà Máy nước (Từ nhà ông Hùng Tiệp đến nhà bà Thực) - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 43 | Huyện Lang Chánh | Các đường ngõ Khu vực phía sau BQL rừng phòng hộ; Khu vực sau bảo dưỡng, khu vực công nhân Đoạn quản lý đường bộ 2 - Thị trấn Lang Chánh - | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| 44 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ giáp nhà ông Long - Đến nhà bà Thân (Đường đi làng Giáng) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 45 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Khu vực phía sau ngân hàng Nông nghiệp - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 46 | Huyện Lang Chánh | Các tuyến đường ngõ ngách khác - Thị trấn Lang Chánh - | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 47 | Huyện Lang Chánh | Vành đai thị trấn (xã Quang Hiến) - Thị trấn Lang Chánh - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 48 | Huyện Lang Chánh | Quốc lộ 15A Đoạn từ hộ ông Trường Phương - Đến nhà ông Ba Quý | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 49 | Huyện Lang Chánh | Quốc lộ 15A Nhà ông Đắc - Đến nhà bà Phương (thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 50 | Huyện Lang Chánh | Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà Hạnh Thăng - Đến đập tràn khu phố Chí Linh | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 51 | Huyện Lang Chánh | Quốc lộ 15A Đoạn từ ngã ba Làng Nê Cắm - Đến nhà ông Hảo đối diện công ty Lâm nghiệp | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 52 | Huyện Lang Chánh | Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà bà Niên Tuân - đến nhà bà Hằng, Khu phố Nguyễn Trãi, thị trấn Lang Chánh | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| 53 | Huyện Lang Chánh | Quốc lộ 15A Từ Toà án huyện - đến hộ ông Hùng Thiết, Khu phố Nguyễn Trãi, thị trấn Lang Chánh | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| 54 | Huyện Lang Chánh | Đường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Ngoãn (Quang Tân) - Đến hộ ông Khanh (Làng Phống) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 55 | Huyện Lang Chánh | Đường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Định (làng Oi) - Đến hộ ông Minh(làng Oi) | Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 56 | Huyện Lang Chánh | Đường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn qua hộ ông Minh Làng Oi - Đến hết làng Oi | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| 57 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Tuấn Trang - Đến hộ ông Tuấn | Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| 58 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn từ hộ ông An (Hợp) - đến nga 3 vào Cụm công nghiệp Bãi Bùi | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 59 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ đất hộ bà Ản - Đến hết đất thôn Phống Bàn | Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| 60 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn từ hộ ông Anh (thôn Chiếu Bang) - Đến hết đất hộ ông Lê Văn Hiền | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 61 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ giáp đất ông Lê Văn Hiền - Đến hết đất thôn Chiếu Bang | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| 62 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Sơn khiềm (thôn Phống Bàn) - Đến ngã 3 rẽ sân bóng (thôn Ảng) | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 63 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ ngã 3 rẽ sân bóng (thôn Ảng) - Đến hộ ông Minh (thôn Ảng) | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 64 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ đất hộ ông Tá - Đến ngã 3 rẽ chùa mèo | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 65 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ bà Minh - Đến ông Lê Xuân Mộng | Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| 66 | Huyện Lang Chánh | Đường thị trấn đi làng Giáng -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Nguyên làng Giáng - Đến hết làng Giáng | Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| 67 | Huyện Lang Chánh | Ngõ ngách thôn Quang Tân -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) - | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 68 | Huyện Lang Chánh | Ngõ ngách các bản: Chiềng Ban, Tỉu, Phống -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) - | Đất ở đô thị | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| 69 | Huyện Lang Chánh | Ngõ ngách các bản: Trùng, Bàn, Bang , Chiếu, Ảng, Oi, Giáng -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) - | Đất ở đô thị | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| 70 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Toan - Đến nhà ông Kim Lân vòng ra đến nhà ông Kim Lân vòng ra đến Ngân hàng Nông nghiệp (thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| 71 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà Châu Nguyệt - Đến ngã ba bến xe | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 72 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Từ nhà Long The - Đến nhà ông Khảm Tần | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 73 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Nuôi - Đến nhà bà Nhị (thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 74 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà bà Mưng - Đến giáp cầu treo Quang Hiến | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 75 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn Từ nhà bà Cáy khu phố Chiềng Trải - Đến giáp cầu Quang Hiến mới (thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 76 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ đầu cầu treo Quang Hiến - Đến hết đất ông Sơn (thôn Phống Bàn) | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 77 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ cầu cứng Hón Oi - Đến hết đất ông Phúc Tính (Thôn Phống Bàn) | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 78 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Cảnh (thôn Phống Bàn) - Đến hộ ông Thuận (thôn Trùng) | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| 79 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ giáp đất nhà ông Thuận - Đến hộ ông Đính (thôn trùng) | Đất TM-DV đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| 80 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn giáp đất ông Đính (thôn Trùng) - Đến giáp xã Trí Nang | Đất TM-DV đô thị | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| 81 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ bà Khai (cầu Giàng) - Đến hộ ông Chỉnh Bản Giàng (xã Trí Nang) | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 82 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn qua hộ ông Chỉnh - Đến hộ ông Viện Bản Cảy (xã Trí Nang) | Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| 83 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn tiếp giáp hộ ông Viện (Bản Cảy) - Đến hộ ông Giáp (bản En) (xã Trí Nang) | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 76.000 |
| 84 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Tăng ( bản En) - Đến hết (bản Hắc) ( xã Trí Nang) | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| 85 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ ngã tư chợ - Đến hộ ông Vi Văn Nguyên. | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 86 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Từ trường THCS - Đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 87 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ Ngã tư chợ - Đến cầu trường THCS Yên Thắng | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 88 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Sơn bản Yên Thành - Đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng) | Đất TM-DV đô thị | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| 89 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà Ông Năn bản Vần Ngoài đấn cầu Ngàm - | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| 90 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Lai (bản Chiềng Nưa) - Đến hộ ông Soạn (bản Chiềng Nưa). | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| 91 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Sao (bản Yên Bình) - Đến nhà ông Phương (bản Yên Bình) | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| 92 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Chinh (bản Xắng Hằng) - Đến nhà ông Tùng (bản Xắng Hằng) | Đất TM-DV đô thị | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| 93 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ nhà Huy Oanh - Đến hết nhà Oanh Ngọc, Quên Huệ, ông Bảo | Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| 94 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ nhà Hòa Nhung - Đến giáp nhà Nam Lợi | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 95 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ hộ ông Nam Lợi Vực Chếnh - Đến hộ ông Huyền Kiều (Chiềng Ban) | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 96 | Huyện Lang Chánh | Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ Hiệu sách - Đến phòng Giáo dục huyện | Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| 97 | Huyện Lang Chánh | Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Huy Viện Kiểm sát - Đến nhà ông Quế Hội (thị Trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 98 | Huyện Lang Chánh | Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Loan Nhất - Đến nhà ông Hoan Giang (thị Trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 760.000 |
| 99 | Huyện Lang Chánh | Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Thắng Hoa - Đến ngã ba làng Cui | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 100 | Huyện Lang Chánh | Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ Liên đoàn Lao động huyện - Đến nhà ông Hải Thùy | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 101 | Huyện Lang Chánh | Đường Thanh Niên - Thị trấn Lang Chánh Từ nhà văn hóa Chiềng Trải - Đến nhà Tám Thọ, | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 102 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ ông Sơn - Đến nhà bà Thành Hằng, từ cổng trường Nội Trú Đến nhà Thành Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 103 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Hạnh Côi - Đến nhà bà Liên, từ nhà ông Nhượng Đến hết Bệnh viện Đa Khoa, từ nhà ông Tiến Dương Đến hết nhà ông Việt Việt, | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 104 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Tuấn Thoa - Đến sân bóng Chiềng Trải. | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| 105 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ Trung tâm học tập cộng đồng - Đến hết nhà Lâm Tuyết, từ nhà Xuân Dung Đến nhà Cẩn Hương, khu gia đình UBND huyện cũ; | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 106 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Từ nhà Sơn Liên - Đến giáp nhà ông Toan (Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 107 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Đoạn nhà ông Hưng Nam Chiềng Trải - Đến nhà ông Thanh | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 108 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Hoãn khu phố Chiềng trải - Đến hết nhà ông Quyến bản Trải | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 109 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Sinh - Đến nhà ông Nam Lưu (Thị Trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 110 | Huyện Lang Chánh | Các đường, ngõ phía sau Công ty Thương nghiệp; khu vực phía sau huyện đội; Khu vực nhà ông Chuyên chợ cũ - Thị trấn Lang Chánh - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 111 | Huyện Lang Chánh | Các đường ngõ Bản Trải, Bản Lưỡi, khu vực nhà Máy nước (Từ nhà ông Hùng Tiệp đến nhà bà Thực) - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 112 | Huyện Lang Chánh | Các đường ngõ Khu vực phía sau BQL rừng phòng hộ; Khu vực sau bảo dưỡng, khu vực công nhân Đoạn quản lý đường bộ 2 - Thị trấn Lang Chánh - | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| 113 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ giáp nhà ông Long - Đến nhà bà Thân (Đường đi làng Giáng) | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 114 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Khu vực phía sau ngân hàng Nông nghiệp - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 115 | Huyện Lang Chánh | Các tuyến đường ngõ ngách khác - Thị trấn Lang Chánh - | Đất TM-DV đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| 116 | Huyện Lang Chánh | Vành đai thị trấn (xã Quang Hiến) - Thị trấn Lang Chánh - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 117 | Huyện Lang Chánh | Quốc lộ 15A Đoạn từ hộ ông Trường Phương - Đến nhà ông Ba Quý | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 118 | Huyện Lang Chánh | Quốc lộ 15A Nhà ông Đắc - Đến nhà bà Phương (thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 119 | Huyện Lang Chánh | Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà Hạnh Thăng - Đến đập tràn khu phố Chí Linh | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| 120 | Huyện Lang Chánh | Quốc lộ 15A Đoạn từ ngã ba Làng Nê Cắm - Đến nhà ông Hảo đối diện công ty Lâm nghiệp | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 121 | Huyện Lang Chánh | Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà bà Niên Tuân - đến nhà bà Hằng, Khu phố Nguyễn Trãi, thị trấn Lang Chánh | Đất TM-DV đô thị | 975.000 | 780.000 | 585.000 | 390.000 |
| 122 | Huyện Lang Chánh | Quốc lộ 15A Từ Toà án huyện - đến hộ ông Hùng Thiết, Khu phố Nguyễn Trãi, thị trấn Lang Chánh | Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| 123 | Huyện Lang Chánh | Đường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Ngoãn (Quang Tân) - Đến hộ ông Khanh (Làng Phống) | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 124 | Huyện Lang Chánh | Đường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Định (làng Oi) - Đến hộ ông Minh(làng Oi) | Đất TM-DV đô thị | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| 125 | Huyện Lang Chánh | Đường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn qua hộ ông Minh Làng Oi - Đến hết làng Oi | Đất TM-DV đô thị | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| 126 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Tuấn Trang - Đến hộ ông Tuấn | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| 127 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn từ hộ ông An (Hợp) - Đến nga 3 vào cụm công nghiệp Bãi Bài | Đất TM-DV đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| 128 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ đất hộ bà Ản - Đến hết đất thôn Phống Bàn | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| 129 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn từ hộ ông Anh (thôn Chiếu Bang) - Đến hết đất hộ ông Lê Văn Hiền | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 130 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ giáp đất ông Lê Văn Hiền - Đến hết đất thôn Chiếu Bang | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| 131 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Sơn khiềm (thôn Phống Bàn) - Đến ngã 3 rẽ sân bóng (thôn Ảng) | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 132 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ ngã 3 rẽ sân bóng (thôn Ảng) - Đến hộ ông Minh (thôn Ảng) | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 133 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ đất hộ ông Tá - Đến ngã 3 rẽ chùa mèo | Đất TM-DV đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| 134 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ bà Minh - Đến ông Lê Xuân Mộng | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| 135 | Huyện Lang Chánh | Đường thị trấn đi làng Giáng -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Nguyên làng Giáng - Đến hết làng Giáng | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| 136 | Huyện Lang Chánh | Ngõ ngách thôn Quang Tân -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) - | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 137 | Huyện Lang Chánh | Ngõ ngách các bản: Chiềng Ban, Tỉu, Phống -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) - | Đất TM-DV đô thị | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| 138 | Huyện Lang Chánh | Ngõ ngách các bản: Trùng, Bàn, Bang , Chiếu, Ảng, Oi, Giáng -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) - | Đất TM-DV đô thị | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| 139 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Toan - Đến nhà ông Kim Lân vòng ra đến Ngân hàng Nông nghiệp (thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 3.375.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.350.000 |
| 140 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà Châu Nguyệt - Đến ngã ba bến xe | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| 141 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Từ nhà Long The - Đến nhà ông Khảm Tần | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 142 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Nuôi - Đến nhà bà Nhị (thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| 143 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà bà Mưng - Đến giáp cầu treo Quang Hiến | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| 144 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn Từ nhà bà Cáy khu phố Chiềng Trải - Đến giáp cầu Quang Hiến mới (thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 145 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ đầu cầu treo Quang Hiến - Đến hết đất ông Sơn (thôn Phống Bàn) | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| 146 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ cầu cứng Hón Oi - Đến hết đất ông Phúc Tính (Thôn Phống Bàn) | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| 147 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Cảnh (thôn Phống Bàn) - Đến hộ ông Thuận (thôn Trùng) | Đất SX-KD đô thị | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| 148 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ giáp đất nhà ông Thuận - Đến hộ ông Đính (thôn trùng) | Đất SX-KD đô thị | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| 149 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn giáp đất ông Đính (thôn Trùng) - Đến giáp xã Trí Nang | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| 150 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ bà Khai (cầu Giàng) - Đến hộ ông Chỉnh Bản Giàng (xã Trí Nang) | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| 151 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn qua hộ ông Chỉnh - Đến hộ ông Viện Bản Cảy (xã Trí Nang) | Đất SX-KD đô thị | 382.500 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| 152 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn tiếp giáp hộ ông Viện (Bản Cảy) - Đến hộ ông Giáp (bản En) (xã Trí Nang) | Đất SX-KD đô thị | 171.000 | 136.800 | 102.600 | 68.400 |
| 153 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Tăng ( bản En) - Đến hết (bản Hắc) ( xã Trí Nang) | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| 154 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ ngã tư chợ - Đến hộ ông Vi Văn Nguyên. | Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| 155 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Từ trường THCS - Đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) | Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| 156 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ Ngã tư chợ - Đến cầu trường THCS Yên Thắng | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 157 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Sơn bản Yên Thành - Đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng) | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| 158 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà Ông Năn bản Vần Ngoài đấn cầu Ngàm - | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| 159 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Lai (bản Chiềng Nưa) - Đến hộ ông Soạn (bản Chiềng Nưa). | Đất SX-KD đô thị | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| 160 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Sao (bản Yên Bình) - Đến nhà ông Phương (bản Yên Bình) | Đất SX-KD đô thị | 81.000 | 64.800 | 48.600 | 32.400 |
| 161 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Chinh (bản Xắng Hằng) - Đến nhà ông Tùng (bản Xắng Hằng) | Đất SX-KD đô thị | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| 162 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ nhà Huy Oanh - Đến hết nhà Oanh Ngọc, Quên Huệ, ông Bảo | Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 2.340.000 | 1.755.000 | 1.170.000 |
| 163 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ nhà Hòa Nhung - Đến giáp nhà Nam Lợi | Đất SX-KD đô thị | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| 164 | Huyện Lang Chánh | Tỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ hộ ông Nam Lợi Vực Chếnh - Đến hộ ông Huyền Kiều (Chiềng Ban) | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| 165 | Huyện Lang Chánh | Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ Hiệu sách - Đến phòng Giáo dục huyện | Đất SX-KD đô thị | 3.375.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.350.000 |
| 166 | Huyện Lang Chánh | Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Huy Viện Kiểm sát - Đến nhà ông Quế Hội (thị Trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| 167 | Huyện Lang Chánh | Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Loan Nhất - Đến nhà ông Hoan Giang (thị Trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 | 684.000 |
| 168 | Huyện Lang Chánh | Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Thắng Hoa - Đến ngã ba làng Cui | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| 169 | Huyện Lang Chánh | Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ Liên đoàn Lao động huyện - Đến nhà ông Hải Thùy | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| 170 | Huyện Lang Chánh | Đường Thanh Niên - Thị trấn Lang Chánh Từ nhà văn hóa Chiềng Trải - Đến nhà Tám Thọ, | Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| 171 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ ông Sơn - Đến nhà bà Thành Hằng, từ cổng trường Nội Trú Đến nhà Thành Xuân | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 172 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Hạnh Côi - Đến nhà bà Liên, từ nhà ông Nhượng Đến hết Bệnh viện Đa Khoa, từ nhà ông Tiến Dương Đến hết nhà ông Việt Việt, | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 173 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Tuấn Thoa - Đến sân bóng Chiềng Trải. | Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 |
| 174 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ Trung tâm học tập cộng đồng - Đến hết nhà Lâm Tuyết, từ nhà Xuân Dung Đến nhà Cẩn Hương, khu gia đình UBND huyện cũ; | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| 175 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Từ nhà Sơn Liên - Đến giáp nhà ông Toan (Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 176 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Đoạn nhà ông Hưng Nam Chiềng Trải - Đến nhà ông Thanh | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| 177 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Hoãn khu phố Chiềng trải - Đến hết nhà ông Quyến bản Trải | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| 178 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Sinh - Đến nhà ông Nam Lưu (Thị Trấn) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 179 | Huyện Lang Chánh | Các đường, ngõ phía sau Công ty Thương nghiệp; khu vực phía sau huyện đội; Khu vực nhà ông Chuyên chợ cũ - Thị trấn Lang Chánh - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| 180 | Huyện Lang Chánh | Các đường ngõ Bản Trải, Bản Lưỡi, khu vực nhà Máy nước (Từ nhà ông Hùng Tiệp đến nhà bà Thực) - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| 181 | Huyện Lang Chánh | Các đường ngõ Khu vực phía sau BQL rừng phòng hộ; Khu vực sau bảo dưỡng, khu vực công nhân Đoạn quản lý đường bộ 2 - Thị trấn Lang Chánh - | Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| 182 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ giáp nhà ông Long - Đến nhà bà Thân (Đường đi làng Giáng) | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 183 | Huyện Lang Chánh | Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Khu vực phía sau ngân hàng Nông nghiệp - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| 184 | Huyện Lang Chánh | Các tuyến đường ngõ ngách khác - Thị trấn Lang Chánh - | Đất SX-KD đô thị | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| 185 | Huyện Lang Chánh | Vành đai thị trấn (xã Quang Hiến) - Thị trấn Lang Chánh - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| 186 | Huyện Lang Chánh | Quốc lộ 15A Đoạn từ hộ ông Trường Phương - Đến nhà ông Ba Quý | Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| 187 | Huyện Lang Chánh | Quốc lộ 15A Nhà ông Đắc - Đến nhà bà Phương (thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| 188 | Huyện Lang Chánh | Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà Hạnh Thăng - Đến đập tràn khu phố Chí Linh | Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 |
| 189 | Huyện Lang Chánh | Quốc lộ 15A Đoạn từ ngã ba Làng Nê Cắm - Đến nhà ông Hảo đối diện công ty Lâm nghiệp | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| 190 | Huyện Lang Chánh | Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà bà Niên Tuân - đến nhà bà Hằng, Khu phố Nguyễn Trãi, thị trấn Lang Chánh | Đất SX-KD đô thị | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| 191 | Huyện Lang Chánh | Quốc lộ 15A Từ Toà án huyện - đến hộ ông Hùng Thiết, Khu phố Nguyễn Trãi, thị trấn Lang Chánh | Đất SX-KD đô thị | 877.500 | 702.000 | 526.500 | 351.000 |
| 192 | Huyện Lang Chánh | Đường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Ngoãn (Quang Tân) - Đến hộ ông Khanh (Làng Phống) | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 193 | Huyện Lang Chánh | Đường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Định (làng Oi) - Đến hộ ông Minh(làng Oi) | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| 194 | Huyện Lang Chánh | Đường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn qua hộ ông Minh Làng Oi - Đến hết làng Oi | Đất SX-KD đô thị | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 18.000 |
| 195 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Tuấn Trang - Đến hộ ông Tuấn | Đất SX-KD đô thị | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| 196 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn từ hộ ông An (Hợp) - Đến nga 3 vào cụm công nghiệp Bãi Bài | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | 172.800 | 129.600 | 86.400 |
| 197 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ đất hộ bà Ản - Đến hết đất thôn Phống Bàn | Đất SX-KD đô thị | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| 198 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn từ hộ ông Anh (thôn Chiếu Bang) - Đến hết đất hộ ông Lê Văn Hiền | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| 199 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ giáp đất ông Lê Văn Hiền - Đến hết đất thôn Chiếu Bang | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| 200 | Huyện Lang Chánh | Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Sơn khiềm (thôn Phống Bàn) - Đến ngã 3 rẽ sân bóng (thôn Ảng) | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |

